• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung


Trong ngữ pháp tiếng Trung hiện đại, Bổ ngữ (补语 / bǔyǔ) là thành phần đứng sau động từ hoặc tính từ để bổ sung, làm rõ kết quả, mức độ, khả năng, hướng, trạng thái, số lượng… của hành động hoặc tính chất.

Khác với tân ngữ (宾语) là đối tượng của hành động, bổ ngữ giải thích thêm cho bản thân động từ hoặc tính từ.

Ví dụ đơn giản:

我看懂了。
wǒ kàn dǒng le
Tôi đã đọc hiểu rồi.

Trong câu này:

看 là động từ chính
懂 là bổ ngữ kết quả (cho biết kết quả của hành động “xem”).

Dưới đây là hệ thống toàn diện các loại bổ ngữ trong tiếng Trung.

PHẦN 1
KHÁI NIỆM VÀ CẤU TRÚC CHUNG

Cấu trúc cơ bản:

Chủ ngữ + Động từ / Tính từ + Bổ ngữ (+ Tân ngữ)

Ví dụ

他写完作业了。
tā xiě wán zuòyè le
Anh ấy đã làm xong bài tập.

写: động từ
完: bổ ngữ kết quả
作业: tân ngữ

Một số câu không có tân ngữ:

他跑得很快。
tā pǎo de hěn kuài
Anh ấy chạy rất nhanh.

PHẦN 2
CÁC LOẠI BỔ NGỮ TRONG TIẾNG TRUNG

Hệ thống bổ ngữ tiếng Trung thường chia thành các nhóm lớn sau:

1
补语结果
Bổ ngữ kết quả

2
补语程度
Bổ ngữ mức độ

3
补语可能
Bổ ngữ khả năng

4
补语趋向
Bổ ngữ xu hướng

5
补语数量
Bổ ngữ số lượng

6
补语时量
Bổ ngữ thời lượng

7
补语动量
Bổ ngữ tần suất / số lần

8
补语状态
Bổ ngữ trạng thái

9
补语处所
Bổ ngữ địa điểm (ít gặp)

Sau đây là phân tích chi tiết từng loại.

PHẦN 3
BỔ NGỮ KẾT QUẢ
结果补语 (jiéguǒ bǔyǔ)

Đây là loại bổ ngữ quan trọng nhất trong tiếng Trung.

Nó biểu thị kết quả đạt được sau khi hành động xảy ra.

Cấu trúc

Động từ + Bổ ngữ kết quả

Ví dụ

写完
xiě wán
viết xong

看懂
kàn dǒng
đọc hiểu

听见
tīng jiàn
nghe thấy

常 gặp các bổ ngữ kết quả:

完 wán — xong
好 hǎo — hoàn thành tốt
懂 dǒng — hiểu
见 jiàn — nhìn thấy
到 dào — đạt được
错 cuò — sai
清楚 qīngchu — rõ
住 zhù — vững, chắc
掉 diào — rơi mất
死 sǐ — chết

Ví dụ

我看懂了这本书。
wǒ kàn dǒng le zhè běn shū
Tôi đã đọc hiểu cuốn sách này.

他写完作业了。
tā xiě wán zuòyè le
Anh ấy đã làm xong bài tập.

我听见有人叫我。
wǒ tīngjiàn yǒurén jiào wǒ
Tôi nghe thấy có người gọi tôi.

PHẦN 4
BỔ NGỮ MỨC ĐỘ
程度补语 (chéngdù bǔyǔ)

Dùng để diễn tả mức độ của hành động hoặc tính chất.

Cấu trúc điển hình

Động từ / Tính từ + 得 + Bổ ngữ mức độ

Ví dụ

他说得很快。
tā shuō de hěn kuài
Anh ấy nói rất nhanh.

Bổ ngữ mức độ thường là:

很 + tính từ
非常 + tính từ
极了
不得了

Ví dụ

他跑得很快。
tā pǎo de hěn kuài
Anh ấy chạy rất nhanh.

她唱得非常好。
tā chàng de fēicháng hǎo
Cô ấy hát cực kỳ hay.

今天热极了。
jīntiān rè jí le
Hôm nay nóng cực kỳ.

PHẦN 5
BỔ NGỮ KHẢ NĂNG
可能补语 (kěnéng bǔyǔ)

Diễn tả khả năng có thể hoặc không thể đạt được kết quả của hành động.

Cấu trúc

Động từ + 得 + Bổ ngữ kết quả
Động từ + 不 + Bổ ngữ kết quả

Ví dụ

看得懂
kàn de dǒng
có thể hiểu

看不懂
kàn bu dǒng
không hiểu

Ví dụ

这本书我看得懂。
zhè běn shū wǒ kàn de dǒng
Cuốn sách này tôi đọc hiểu được.

这本书我看不懂。
zhè běn shū wǒ kàn bu dǒng
Cuốn sách này tôi đọc không hiểu.

PHẦN 6
BỔ NGỮ XU HƯỚNG
趋向补语 (qūxiàng bǔyǔ)

Diễn tả hướng di chuyển của hành động.

Có hai nhóm chính.

1
Bổ ngữ xu hướng đơn

来 lái – tới
去 qù – đi

Ví dụ

他跑来。
tā pǎo lái
Anh ấy chạy tới.

他走去。
tā zǒu qù
Anh ấy đi đi.

2
Bổ ngữ xu hướng kép

上来 shànglái
上去 shàngqù
下来 xiàlái
下去 xiàqù
进来 jìnlái
进去 jìnqù
出来 chūlái
出去 chūqù
回来 huílái
回去 huíqù
过来 guòlái
过去 guòqù

Ví dụ

他走进来了。
tā zǒu jìnlái le
Anh ấy đã đi vào.

她跑出去了。
tā pǎo chūqù le
Cô ấy chạy ra ngoài.

PHẦN 7
BỔ NGỮ SỐ LƯỢNG
数量补语 (shùliàng bǔyǔ)

Diễn tả số lượng của hành động hoặc đối tượng.

Ví dụ

他买了三本书。
tā mǎi le sān běn shū
Anh ấy mua ba cuốn sách.

我写了两封信。
wǒ xiě le liǎng fēng xìn
Tôi viết hai bức thư.

PHẦN 8
BỔ NGỮ THỜI LƯỢNG
时量补语 (shíliàng bǔyǔ)

Biểu thị thời gian hành động kéo dài bao lâu.

Cấu trúc

Động từ + Thời lượng

Ví dụ

我学了三年汉语。
wǒ xué le sān nián hànyǔ
Tôi học tiếng Trung ba năm.

他等了两个小时。
tā děng le liǎng gè xiǎoshí
Anh ấy đợi hai tiếng.

PHẦN 9
BỔ NGỮ TẦN SUẤT / SỐ LẦN
动量补语 (dòngliàng bǔyǔ)

Diễn tả hành động xảy ra bao nhiêu lần.

Ví dụ

我去过两次北京。
wǒ qù guò liǎng cì běijīng
Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.

他看了三遍这本书。
tā kàn le sān biàn zhè běn shū
Anh ấy đọc cuốn sách này ba lần.

PHẦN 10
BỔ NGỮ TRẠNG THÁI
状态补语 (zhuàngtài bǔyǔ)

Diễn tả trạng thái của hành động khi nó xảy ra.

Cấu trúc

Động từ + 得 + trạng thái

Ví dụ

他说得很清楚。
tā shuō de hěn qīngchu
Anh ấy nói rất rõ.

孩子高兴得跳起来。
háizi gāoxìng de tiào qǐlái
Đứa trẻ vui đến mức nhảy lên.

PHẦN 11
BỔ NGỮ ĐỊA ĐIỂM
处所补语 (chùsuǒ bǔyǔ)

Loại này ít được tách riêng trong ngữ pháp hiện đại, thường liên quan đến 趋向补语.

Ví dụ

他住在北京。
tā zhù zài běijīng
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.

在北京 là bổ ngữ địa điểm.

PHẦN 12
TỔNG HỢP BẢNG CÁC LOẠI BỔ NGỮ

Loại bổ ngữ
Tiếng Trung
Ý nghĩa
Bổ ngữ kết quả结果补语Kết quả hành động
Bổ ngữ mức độ程度补语Mức độ
Bổ ngữ khả năng可能补语Khả năng đạt kết quả
Bổ ngữ xu hướng趋向补语Hướng di chuyển
Bổ ngữ số lượng数量补语Số lượng
Bổ ngữ thời lượng时量补语Thời gian kéo dài
Bổ ngữ số lần动量补语Số lần xảy ra
Bổ ngữ trạng thái状态补语Trạng thái hành động
Bổ ngữ địa điểm处所补语Nơi xảy ra hành động

PHẦN 1
BỔ NGỮ KẾT QUẢ
结果补语 (jiéguǒ bǔyǔ)

Cấu trúc:
Động từ + Bổ ngữ kết quả

1
我看[懂]了这篇文章。
wǒ kàn dǒng le zhè piān wénzhāng
Tôi đã đọc hiểu bài văn này.
Bổ ngữ: 懂

2
他写[完]作业了。
tā xiě wán zuòyè le
Anh ấy làm xong bài tập rồi.
Bổ ngữ: 完

3
我听[见]有人叫我。
wǒ tīng jiàn yǒurén jiào wǒ
Tôi nghe thấy có người gọi tôi.
Bổ ngữ: 见

4
她记[住]了这个单词。
tā jì zhù le zhège dāncí
Cô ấy đã nhớ được từ này.
Bổ ngữ: 住

5
我找[到]钥匙了。
wǒ zhǎo dào yàoshi le
Tôi đã tìm thấy chìa khóa.
Bổ ngữ: 到

6
孩子哭[醒]了。
háizi kū xǐng le
Đứa trẻ khóc rồi tỉnh dậy.
Bổ ngữ: 醒

7
他气[坏]了。
tā qì huài le
Anh ấy tức đến mức hỏng việc.
Bổ ngữ: 坏

8
杯子打[破]了。
bēizi dǎ pò le
Cái cốc bị vỡ.
Bổ ngữ: 破

9
他喝[醉]了。
tā hē zuì le
Anh ấy uống say rồi.
Bổ ngữ: 醉

10
我听[懂]老师的话了。
wǒ tīng dǒng lǎoshī de huà le
Tôi đã nghe hiểu lời giáo viên.
Bổ ngữ: 懂

11
她关[上]门了。
tā guān shàng mén le
Cô ấy đóng cửa lại.
Bổ ngữ: 上

12
我吃[完]饭了。
wǒ chī wán fàn le
Tôi ăn xong rồi.
Bổ ngữ: 完

13
他写[好]报告了。
tā xiě hǎo bàogào le
Anh ấy viết xong báo cáo.
Bổ ngữ: 好

14
我想[明白]了这个问题。
wǒ xiǎng míngbai le zhège wèntí
Tôi đã nghĩ thông vấn đề này.
Bổ ngữ: 明白

15
她学[会]开车了。
tā xué huì kāichē le
Cô ấy đã học được lái xe.
Bổ ngữ: 会

PHẦN 2
BỔ NGỮ MỨC ĐỘ
程度补语 (chéngdù bǔyǔ)

Cấu trúc:
Động từ + 得 + bổ ngữ mức độ

1
他说得[很快]。
tā shuō de hěn kuài
Anh ấy nói rất nhanh.
Bổ ngữ: 很快

2
她唱得[很好]。
tā chàng de hěn hǎo
Cô ấy hát rất hay.
Bổ ngữ: 很好

3
他跑得[非常快]。
tā pǎo de fēicháng kuài
Anh ấy chạy cực kỳ nhanh.
Bổ ngữ: 非常快

4
你写得[很清楚]。
nǐ xiě de hěn qīngchu
Bạn viết rất rõ ràng.
Bổ ngữ: 很清楚

5
他说得[很慢]。
tā shuō de hěn màn
Anh ấy nói rất chậm.
Bổ ngữ: 很慢

6
孩子笑得[很开心]。
háizi xiào de hěn kāixīn
Đứa trẻ cười rất vui.
Bổ ngữ: 很开心

7
他工作得[很努力]。
tā gōngzuò de hěn nǔlì
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
Bổ ngữ: 很努力

8
她学得[很好]。
tā xué de hěn hǎo
Cô ấy học rất tốt.
Bổ ngữ: 很好

9
他说得[特别清楚]。
tā shuō de tèbié qīngchu
Anh ấy nói đặc biệt rõ.
Bổ ngữ: 特别清楚

10
孩子跑得[很远]。
háizi pǎo de hěn yuǎn
Đứa trẻ chạy rất xa.
Bổ ngữ: 很远

11
她跳得[很高]。
tā tiào de hěn gāo
Cô ấy nhảy rất cao.
Bổ ngữ: 很高

12
他说得[很流利]。
tā shuō de hěn liúlì
Anh ấy nói rất lưu loát.
Bổ ngữ: 很流利

13
学生回答得[很好]。
xuéshēng huídá de hěn hǎo
Học sinh trả lời rất tốt.
Bổ ngữ: 很好

14
他写得[很认真]。
tā xiě de hěn rènzhēn
Anh ấy viết rất nghiêm túc.
Bổ ngữ: 很认真

15
她讲得[很生动]。
tā jiǎng de hěn shēngdòng
Cô ấy giảng rất sinh động.
Bổ ngữ: 很生动

PHẦN 3
BỔ NGỮ KHẢ NĂNG
可能补语 (kěnéng bǔyǔ)

Cấu trúc:
Động từ + 得 / 不 + bổ ngữ

1
我看得[懂]这本书。
wǒ kàn de dǒng zhè běn shū
Tôi đọc hiểu cuốn sách này.
Bổ ngữ: 懂

2
我看不[懂]这本书。
wǒ kàn bu dǒng zhè běn shū
Tôi không hiểu cuốn sách này.
Bổ ngữ: 懂

3
他听得[见]我说话。
tā tīng de jiàn wǒ shuōhuà
Anh ấy nghe thấy tôi nói.
Bổ ngữ: 见

4
他听不[见]声音。
tā tīng bu jiàn shēngyīn
Anh ấy không nghe thấy âm thanh.
Bổ ngữ: 见

5
我拿得[动]这个箱子。
wǒ ná de dòng zhège xiāngzi
Tôi có thể nhấc cái hộp này.
Bổ ngữ: 动

6
我拿不[动]这个箱子。
wǒ ná bu dòng zhège xiāngzi
Tôi không nhấc nổi cái hộp này.
Bổ ngữ: 动

7
他跑得[快]。
tā pǎo de kuài
Anh ấy có thể chạy nhanh.
Bổ ngữ: 快

8
我买得[起]这辆车。
wǒ mǎi de qǐ zhè liàng chē
Tôi có khả năng mua chiếc xe này.
Bổ ngữ: 起

9
我买不[起]这辆车。
wǒ mǎi bu qǐ zhè liàng chē
Tôi không mua nổi chiếc xe này.
Bổ ngữ: 起

10
他写得[完]这篇文章。
tā xiě de wán zhè piān wénzhāng
Anh ấy viết xong được bài này.
Bổ ngữ: 完

11
他写不[完]作业。
tā xiě bu wán zuòyè
Anh ấy không viết xong bài tập.
Bổ ngữ: 完

12
我学得[会]中文。
wǒ xué de huì zhōngwén
Tôi học được tiếng Trung.
Bổ ngữ: 会

13
我学不[会]中文。
wǒ xué bu huì zhōngwén
Tôi học không được tiếng Trung.
Bổ ngữ: 会

14
你做得[好]这件事。
nǐ zuò de hǎo zhè jiàn shì
Bạn có thể làm tốt việc này.
Bổ ngữ: 好

15
他记不[住]名字。
tā jì bu zhù míngzi
Anh ấy không nhớ nổi tên.
Bổ ngữ: 住

PHẦN 4
BỔ NGỮ XU HƯỚNG
趋向补语 (qūxiàng bǔyǔ)

1
他走[进来]了。
tā zǒu jìnlái le
Anh ấy đi vào.
Bổ ngữ: 进来

2
她跑[出去]了。
tā pǎo chūqù le
Cô ấy chạy ra ngoài.
Bổ ngữ: 出去

3
孩子跳[起来]了。
háizi tiào qǐlái le
Đứa trẻ nhảy lên.
Bổ ngữ: 起来

4
他走[过去]了。
tā zǒu guòqù le
Anh ấy đi sang bên kia.
Bổ ngữ: 过去

5
她跑[过来]了。
tā pǎo guòlái le
Cô ấy chạy lại đây.
Bổ ngữ: 过来

6
猫跳[上来]了。
māo tiào shànglái le
Con mèo nhảy lên đây.
Bổ ngữ: 上来

7
他走[下去]了。
tā zǒu xiàqù le
Anh ấy đi xuống.
Bổ ngữ: 下去

8
她拿[出来]一本书。
tā ná chūlái yì běn shū
Cô ấy lấy ra một cuốn sách.
Bổ ngữ: 出来

9
他走[进去]房间。
tā zǒu jìnqù fángjiān
Anh ấy đi vào phòng.
Bổ ngữ: 进去

10
孩子跑[回来]了。
háizi pǎo huílái le
Đứa trẻ chạy về.
Bổ ngữ: 回来

11
他跳[上去]了。
tā tiào shàngqù le
Anh ấy nhảy lên trên.
Bổ ngữ: 上去

12
她走[下来]了。
tā zǒu xiàlái le
Cô ấy đi xuống đây.
Bổ ngữ: 下来

13
他拿[过去]给我。
tā ná guòqù gěi wǒ
Anh ấy mang sang cho tôi.
Bổ ngữ: 过去

14
老师走[进来]教室。
lǎoshī zǒu jìnlái jiàoshì
Giáo viên đi vào lớp.
Bổ ngữ: 进来

15
他跑[出来]了。
tā pǎo chūlái le
Anh ấy chạy ra.
Bổ ngữ: 出来

PHẦN 5
BỔ NGỮ THỜI LƯỢNG
时量补语 (shíliàng bǔyǔ)

Bổ ngữ thời lượng dùng để biểu thị hành động kéo dài bao lâu.

Cấu trúc thường gặp

Động từ + 了 + Thời lượng
Động từ + Thời lượng

1
我学汉语[三年]了。
wǒ xué hànyǔ sān nián le
Tôi học tiếng Trung ba năm rồi.
Bổ ngữ: 三年

2
他等了我[两个小时]。
tā děng le wǒ liǎng gè xiǎoshí
Anh ấy đợi tôi hai tiếng.
Bổ ngữ: 两个小时

3
她看书看了[一个小时]。
tā kàn shū kàn le yí gè xiǎoshí
Cô ấy đọc sách một giờ.
Bổ ngữ: 一个小时

4
我们谈了[很久]。
wǒmen tán le hěn jiǔ
Chúng tôi nói chuyện rất lâu.
Bổ ngữ: 很久

5
他睡了[八个小时]。
tā shuì le bā gè xiǎoshí
Anh ấy ngủ tám tiếng.
Bổ ngữ: 八个小时

6
我在这里住了[两年]。
wǒ zài zhèlǐ zhù le liǎng nián
Tôi sống ở đây hai năm.
Bổ ngữ: 两年

7
她练习了[半个小时]。
tā liànxí le bàn gè xiǎoshí
Cô ấy luyện tập nửa tiếng.
Bổ ngữ: 半个小时

8
孩子玩了[一个下午]。
háizi wán le yí gè xiàwǔ
Đứa trẻ chơi cả buổi chiều.
Bổ ngữ: 一个下午

9
老师讲了[两个小时]。
lǎoshī jiǎng le liǎng gè xiǎoshí
Giáo viên giảng hai tiếng.
Bổ ngữ: 两个小时

10
我等了你[很长时间]。
wǒ děng le nǐ hěn cháng shíjiān
Tôi đợi bạn rất lâu.
Bổ ngữ: 很长时间

11
他在中国工作了[五年]。
tā zài zhōngguó gōngzuò le wǔ nián
Anh ấy làm việc ở Trung Quốc năm năm.
Bổ ngữ: 五年

12
我们聊了[两个多小时]。
wǒmen liáo le liǎng gè duō xiǎoshí
Chúng tôi trò chuyện hơn hai giờ.
Bổ ngữ: 两个多小时

13
她学习了[一整天]。
tā xuéxí le yì zhěng tiān
Cô ấy học cả ngày.
Bổ ngữ: 一整天

14
我等了他[十分钟]。
wǒ děng le tā shí fēnzhōng
Tôi đợi anh ấy mười phút.
Bổ ngữ: 十分钟

15
他练习汉语练了[三个月]。
tā liànxí hànyǔ liàn le sān gè yuè
Anh ấy luyện tiếng Trung ba tháng.
Bổ ngữ: 三个月

PHẦN 6
BỔ NGỮ SỐ LẦN
动量补语 (dòngliàng bǔyǔ)

Bổ ngữ số lần dùng để biểu thị hành động xảy ra bao nhiêu lần.

1
我去过北京[两次]。
wǒ qù guò běijīng liǎng cì
Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.
Bổ ngữ: 两次

2
他看了这本书[三遍]。
tā kàn le zhè běn shū sān biàn
Anh ấy đọc cuốn sách này ba lần.
Bổ ngữ: 三遍

3
我打电话给他[一次]。
wǒ dǎ diànhuà gěi tā yí cì
Tôi gọi điện cho anh ấy một lần.
Bổ ngữ: 一次

4
老师解释了[两遍]。
lǎoshī jiěshì le liǎng biàn
Giáo viên giải thích hai lần.
Bổ ngữ: 两遍

5
我提醒他[三次]。
wǒ tíxǐng tā sān cì
Tôi nhắc anh ấy ba lần.
Bổ ngữ: 三次

6
她试了[一次]。
tā shì le yí cì
Cô ấy thử một lần.
Bổ ngữ: 一次

7
孩子哭了[几次]。
háizi kū le jǐ cì
Đứa trẻ khóc vài lần.
Bổ ngữ: 几次

8
我读了这篇文章[两遍]。
wǒ dú le zhè piān wénzhāng liǎng biàn
Tôi đọc bài này hai lần.
Bổ ngữ: 两遍

9
他敲门[三下]。
tā qiāo mén sān xià
Anh ấy gõ cửa ba cái.
Bổ ngữ: 三下

10
她看了电影[两次]。
tā kàn le diànyǐng liǎng cì
Cô ấy xem phim hai lần.
Bổ ngữ: 两次

11
老师问了我[一次]。
lǎoshī wèn le wǒ yí cì
Giáo viên hỏi tôi một lần.
Bổ ngữ: 一次

12
我练习了[很多次]。
wǒ liànxí le hěn duō cì
Tôi luyện tập rất nhiều lần.
Bổ ngữ: 很多次

13
他试了[两遍]。
tā shì le liǎng biàn
Anh ấy thử hai lần.
Bổ ngữ: 两遍

14
我提醒了你[三次]。
wǒ tíxǐng le nǐ sān cì
Tôi đã nhắc bạn ba lần.
Bổ ngữ: 三次

15
他重复了[一遍]。
tā chóngfù le yí biàn
Anh ấy lặp lại một lần.
Bổ ngữ: 一遍

PHẦN 7
BỔ NGỮ TRẠNG THÁI
状态补语 (zhuàngtài bǔyǔ)

Bổ ngữ trạng thái mô tả trạng thái hoặc kết quả cảm xúc của hành động.

Cấu trúc thường gặp

Động từ + 得 + trạng thái

1
他说得[很清楚]。
tā shuō de hěn qīngchu
Anh ấy nói rất rõ.
Bổ ngữ: 很清楚

2
孩子笑得[很开心]。
háizi xiào de hěn kāixīn
Đứa trẻ cười rất vui.
Bổ ngữ: 很开心

3
她高兴得[跳起来]。
tā gāoxìng de tiào qǐlái
Cô ấy vui đến mức nhảy lên.
Bổ ngữ: 跳起来

4
他累得[说不出话]。
tā lèi de shuō bu chū huà
Anh ấy mệt đến mức không nói được.
Bổ ngữ: 说不出话

5
孩子吓得[哭了]。
háizi xià de kū le
Đứa trẻ sợ đến khóc.
Bổ ngữ: 哭了

6
她忙得[没有时间休息]。
tā máng de méiyǒu shíjiān xiūxi
Cô ấy bận đến mức không có thời gian nghỉ.
Bổ ngữ: 没有时间休息

7
他急得[满头大汗]。
tā jí de mǎn tóu dà hàn
Anh ấy lo lắng đến toát mồ hôi.
Bổ ngữ: 满头大汗

8
孩子气得[大哭]。
háizi qì de dà kū
Đứa trẻ tức đến khóc lớn.
Bổ ngữ: 大哭

9
他感动得[流泪]。
tā gǎndòng de liú lèi
Anh ấy cảm động đến rơi nước mắt.
Bổ ngữ: 流泪

10
她冷得[发抖]。
tā lěng de fādǒu
Cô ấy lạnh đến run.
Bổ ngữ: 发抖

11
他高兴得[睡不着]。
tā gāoxìng de shuì bu zháo
Anh ấy vui đến không ngủ được.
Bổ ngữ: 睡不着

12
她紧张得[说不出话]。
tā jǐnzhāng de shuō bu chū huà
Cô ấy căng thẳng đến không nói được.
Bổ ngữ: 说不出话

13
孩子饿得[一直哭]。
háizi è de yìzhí kū
Đứa trẻ đói đến khóc mãi.
Bổ ngữ: 一直哭

14
他累得[坐在地上]。
tā lèi de zuò zài dìshàng
Anh ấy mệt đến ngồi xuống đất.
Bổ ngữ: 坐在地上

15
她困得[睁不开眼]。
tā kùn de zhēng bu kāi yǎn
Cô ấy buồn ngủ đến không mở nổi mắt.
Bổ ngữ: 睁不开眼

PHẦN 8
BỔ NGỮ SỐ LƯỢNG
数量补语 (shùliàng bǔyǔ)

Bổ ngữ số lượng biểu thị số lượng đối tượng hoặc hành động.

1
他买了[三本]书。
tā mǎi le sān běn shū
Anh ấy mua ba cuốn sách.
Bổ ngữ: 三本

2
我写了[两封]信。
wǒ xiě le liǎng fēng xìn
Tôi viết hai bức thư.
Bổ ngữ: 两封

3
她喝了[一杯]咖啡。
tā hē le yì bēi kāfēi
Cô ấy uống một cốc cà phê.
Bổ ngữ: 一杯

4
我买了[五个]苹果。
wǒ mǎi le wǔ gè píngguǒ
Tôi mua năm quả táo.
Bổ ngữ: 五个

5
他吃了[两碗]米饭。
tā chī le liǎng wǎn mǐfàn
Anh ấy ăn hai bát cơm.
Bổ ngữ: 两碗

6
老师写了[三个]字。
lǎoshī xiě le sān gè zì
Giáo viên viết ba chữ.
Bổ ngữ: 三个

7
我买了[一件]衣服。
wǒ mǎi le yí jiàn yīfu
Tôi mua một chiếc áo.
Bổ ngữ: 一件

8
他带了[两个]学生。
tā dài le liǎng gè xuéshēng
Anh ấy dẫn theo hai học sinh.
Bổ ngữ: 两个

9
我借了[一本]书。
wǒ jiè le yì běn shū
Tôi mượn một cuốn sách.
Bổ ngữ: 一本

10
她做了[一道]菜。
tā zuò le yí dào cài
Cô ấy nấu một món ăn.
Bổ ngữ: 一道

11
他买了[三瓶]水。
tā mǎi le sān píng shuǐ
Anh ấy mua ba chai nước.
Bổ ngữ: 三瓶

12
我写了[十页]作业。
wǒ xiě le shí yè zuòyè
Tôi viết mười trang bài tập.
Bổ ngữ: 十页

13
她读了[一篇]文章。
tā dú le yì piān wénzhāng
Cô ấy đọc một bài văn.
Bổ ngữ: 一篇

14
他拿了[两把]伞。
tā ná le liǎng bǎ sǎn
Anh ấy cầm hai chiếc ô.
Bổ ngữ: 两把

15
我喝了[两杯]茶。
wǒ hē le liǎng bēi chá
Tôi uống hai cốc trà.
Bổ ngữ: 两杯

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
 
Back
Top