• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Các loại thuốc thường dùng

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Các loại thuốc thường dùng


Từ vựng tiếng Trung Các loại thuốc thường dùng là chủ đề học từ vựng tiếng Trung mới nhất hôm nay vừa được chia sẻ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster thuộc Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ.

Học Từ vựng tiếng Trung về Các loại thuốc thường dùng
  1. Viên thuốc (bẹt): 药片 yàopiàn
  2. Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn: 药丸 yàowán
  3. Viên thuốc con nhộng: 胶囊 jiāonáng
  4. Thuốc bột: 药粉 yàofěn
  5. Thuốc nước: 药水 yàoshuǐ
  6. Thuốc để rửa: 洗剂 xǐ jì
  7. Thuốc bôi: 糊剂 hú jì
  8. Dầu xoa bóp, thuốc bóp: 搽剂 chá jì
  9. Thuốc đạn (viên thuốc nhét vào hậu môn): 栓剂 shuānjì
  10. Thuốc đắp, cao dán: 泥罨剂 ní yǎn jì
  11. Thuốc tiêm: 注射剂 zhùshèjì
  12. Thuốc hít: 吸入剂 xīrù jì
  13. Thuốc nhỏ mũi: 滴鼻剂 dī bí jì
  14. Thuốc rửa mắt: 洗眼剂 xǐyǎn jì
  15. Thuốc nhỏ mắt: 滴眼剂 dī yǎn jì
  16. Thuốc giảm đau: 止痛剂 zhǐtòng jì
  17. Thuốc sắc, thuốc nấu: 煎剂 jiān jì
  18. Thuốc gây mê: 麻醉剂 mázuìjì
  19. Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê: 催醒剂 cuī xǐng jì
  20. Thuốc ho: 咳嗽合剂 késòu héjì
  21. Thuốc ho cam thảo: 甘草合剂 gāncǎo héjì
  22. Si rô: 糖浆 tángjiāng
  23. Viên thuốc bọc đường: 糖锭 táng dìng
  24. Thuốc aspirin: 阿斯匹林 ā sī pī lín
  25. Thuốc apc: 复方阿斯匹林 fùfāng ā sī pī lín
  26. Thuốc analgin: 安乃近 ān nǎi jìn
  27. Thuốc vitamin: 维生素 wéishēngsù
  28. Thuốc vitamin b: 复方维生素b fùfāng wéishēngsù b
  29. Thuốc penicillin: 青梅素 qīngméi sù
  30. Thuốc berberine: 黄连素 huánglián sù
  31. Thuốc kháng khuẩn: 抗菌素 kàngjùnsù
  32. Thuốc tetracyline: 四环素 sìhuánsù
  33. Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin: 氯霉素 lǜ méi sù
  34. Thuốc streptomycin: 链霉素 liàn méi sù
  35. Morphine: 吗啡 mǎfēi
  36. Thuốc dolantin: 度冷丁 dù lěngdīng
  37. Thuốc giảm đau: 去痛片 qù tòng piàn
  38. Thuốc chữa nhức đầu: 头痛片 tóutòng piàn
  39. Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày: 肠胃消炎片 chángwèi xiāoyán piàn
  40. Thuốc an thần: 安宁片 ānníng piàn
  41. Thuốc ngủ: 安眠药 ānmiányào
  42. Thuốc ngủ đông: 冬眠灵 dōngmián líng
  43. Thuốc bổ mắt: 利眠宁 lì mián níng
  44. Thuốc ngủ: 安眠酮 ānmián tóng
  45. Thuốc phenergan: 非那根 fēi nà gēn
  46. Thuốc tiêu đờm: 化痰药 huà tán yào
  47. Thuốc codeine: 可待因 kě dài yīn
  48. Thuốc giảm ho: 咳必清 hāibìqīng
  49. Thuốc atropine: 阿托品 ātuōpǐn
  50. Thuốc chữa lị đặc hiệu: 痢特灵 lì tè líng
  51. Thuốc ký ninh: 奎宁 kuí níng
  52. Thuốc tẩy: 泻药 xièyào
  53. Thuốc chống nôn: 吐药 tǔ yào
  54. Thuốc dự phòng: 预防药 yùfáng yào
  55. Thuốc hạ sốt: 退热药 tuì rè yào
  56. Thuốc bổ: 补药 bǔyào
  57. Dầu cá: 鱼肝油 yúgānyóu
  58. Cao bổ gan: 肝浸膏 gān jìn gāo
  59. Cao mềm: 软膏 ruǎngāo
  60. Cao cứng: 硬膏 yìnggāo
  61. Thuốc khử trùng: 防腐剂 fángfǔ jì
  62. Thuốc tiêu độc: 消毒剂 xiāodú jì
  63. Chất rượu: 酒精 jiǔjīng
  64. Axit boric, hàn the: 硼酸 péngsuān
  65. Thuốc đỏ: 红汞 hóng gǒng
  66. Thuốc tím: 紫药水 zǐyàoshuǐ
  67. I-ôt: 碘酊 diǎndīng
  68. Thuốc tím: 高锰酸钾 gāo měng suān jiǎ
  69. Dung dịch ôxy già: 双氧水 shuāngyǎngshuǐ
  70. Nước cất: 蒸馏水 zhēngliúshuǐ
Bổ sung thêm Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Các loại thuốc thường dùng
  1. 药片 (yào piàn) - Viên thuốc
  2. 药丸 (yào wán) - Viên thuốc
  3. 胶囊 (jiāo náng) - Viên nang
  4. 口服液 (kǒu fú yè) - Nước uống
  5. 颗粒剂 (kē lì jì) - Hạt
  6. 药水 (yào shuǐ) - Dung dịch
  7. 贴膏 (tiē gāo) - Băng dính thuốc
  8. 鼻喷剂 (bí pēn jì) - Phun mũi
  9. 眼药水 (yǎn yào shuǐ) - Thuốc nhỏ mắt
  10. 舌下片 (shé xià piàn) - Viên tan dưới lưỡi
  11. 退烧药 (tuì shāo yào) - Thuốc hạ sốt
  12. 止咳糖浆 (zhǐ ké táng jiāng) - Siro ho
  13. 抗生素 (kàng shēng sù) - Kháng sinh
  14. 消炎药 (xiāo yán yào) - Thuốc chống viêm
  15. 镇痛药 (zhèn tòng yào) - Thuốc giảm đau
  16. 抗过敏药 (kàng guò mǐn yào) - Thuốc chống dị ứng
  17. 刺激素 (cì jī sù) - Hormone
  18. 降压药 (jiàng yā yào) - Thuốc hạ huyết áp
  19. 利尿药 (lì niào yào) - Thuốc mọc tiểu
  20. 血液稀释剂 (xiě yè xī shì jì) - Thuốc làm mỏng máu
  21. 血液凝固剂 (xiě yè níng gù jì) - Thuốc làm đông máu
  22. 镇静剂 (zhèn jìng jì) - Thuốc an thần
  23. 退糖药 (tuì táng yào) - Thuốc hạ đường huyết
  24. 抗癌药 (kàng ái yào) - Thuốc chống ung thư
  25. 刺激中枢神经药 (cì jī zhōng shū shén jīng yào) - Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương
  26. 抗病毒药 (kàng bìng dú yào) - Thuốc chống virus
  27. 放射治疗药物 (fàng shè zhì liáo yào wù) - Thuốc xạ trị
  28. 血液滤过剂 (xiě yè lǜ guò jì) - Thuốc lọc máu
  29. 消化酶 (xiāo huà méi) - Enzyme tiêu hóa
  30. 血清 (xiě qīng) - Serum
  31. 抗凝血剂 (kàng níng xuè jì) - Thuốc chống đông máu
  32. 抗抑郁药 (kàng yì yù yào) - Thuốc chống trầm cảm
  33. 消炎止痛药 (xiāo yán zhǐ tòng yào) - Thuốc chống viêm và giảm đau
  34. 利胆药 (lì dǎn yào) - Thuốc kích thích sự tiết mật
  35. 抗高血压药 (kàng gāo xiě yā yào) - Thuốc hạ huyết áp
  36. 退热贴 (tuì rè tiē) - Bảo hiểm hạ sốt
  37. 镇咳糖浆 (zhèn ké táng jiāng) - Siro chống ho
  38. 抗生素眼膏 (kàng shēng sù yǎn gāo) - Kem mắt chống nhiễm trùng
  39. 抗过敏鼻喷 (kàng guò mǐn bí pēn) - Phun mũi chống dị ứng
  40. 血糖测试仪 (xiě táng cè shì yí) - Máy kiểm tra đường huyết
  41. 增强免疫力药物 (zēng qiáng miǎn yì lì yào wù) - Thuốc tăng cường hệ miễn dịch
  42. 消食药 (xiāo shí yào) - Thuốc giảm béo
  43. 激素替代疗法 (jī sù tì dài liáo fǎ) - Phương pháp thay thế hormone
  44. 退肝火药 (tuì gān huǒ yào) - Thuốc giải nhiệt gan
  45. 抗焦虑药 (kàng jiāo lǜ yào) - Thuốc chống lo âu
  46. 镇静催眠药 (zhèn jìng cuī mián yào) - Thuốc an thần và thuốc ngủ
  47. 利尿降压药 (lì niào jiàng yā yào) - Thuốc làm mọc tiểu và hạ huyết áp
  48. 抗生素软膏 (kàng shēng sù ruǎn gāo) - Kem chống nhiễm trùng
  49. 抗过敏药片 (kàng guò mǐn yào piàn) - Viên thuốc chống dị ứng
  50. 血管扩张剂 (xiě guǎn kuò zhāng jì) - Thuốc giãn mạch
  51. 退热滴剂 (tuì rè dī jì) - Giọt hạ sốt
  52. 抗生素口服液 (kàng shēng sù kǒu fú yè) - Dung dịch uống chống nhiễm trùng
  53. 利胆消食片 (lì dǎn xiāo shí piàn) - Viên giảm mỡ và kích thích tiết mật
  54. 消炎药贴 (xiāo yán yào tiē) - Bảo hiểm chống viêm
  55. 抗高血脂药 (kàng gāo xiě zhī yào) - Thuốc hạ mỡ máu
  56. 退热贴布 (tuì rè tiē bù) - Bảo hiểm hạ sốt dạng bông
  57. 血液循环药 (xiě yè xún huán yào) - Thuốc cải thiện tuần hoàn máu
  58. 消化酶片 (xiāo huà méi piàn) - Viên enzyme tiêu hóa
  59. 抗感染药 (kàng gǎn rǎn yào) - Thuốc chống nhiễm trùng
  60. 神经营养药 (shén jīng yíng yǎng yào) - Thuốc dưỡng tâm thần
  61. 血浆替代液 (xiě jiāng tì dài yè) - Nước thay thế huyết thanh
  62. 抗病毒口服液 (kàng bìng dú kǒu fú yè) - Dung dịch uống chống virus
  63. 退热颗粒 (tuì rè kē lì) - Hạ sốt hạt
  64. 抗血栓药 (kàng xuè suǎn yào) - Thuốc chống huyết khối
  65. 胰岛素注射器 (yí dǎo sù zhù shè qì) - Ống tiêm insulin
  66. 抗心律失常药 (kàng xīn lǜ shī cháng yào) - Thuốc chống rối loạn nhịp tim
  67. 退烧颗粒 (tuì shāo kē lì) - Hạ sốt hạt
  68. 抗血小板药 (kàng xuè xiǎo bǎn yào) - Thuốc chống tiểu cầu máu
  69. 激素抑制剂 (jī sù yì zhì jì) - Chất ức chế hormone
  70. 抗高尿酸药 (kàng gāo niào suān yào) - Thuốc hạ axit uric
  71. 退烧口服液 (tuì shāo kǒu fú yè) - Dung dịch uống hạ sốt
  72. 血管收缩药 (xiě guǎn shōu suō yào) - Thuốc co mạch
  73. 抗血浆凝固药 (kàng xiě jiāng níng gù yào) - Thuốc chống đông máu huyết thanh
  74. 退热片 (tuì rè piàn) - Viên hạ sốt
  75. 抗酸药 (kàng suān yào) - Thuốc chống axit
  76. 抗病毒片 (kàng bìng dú piàn) - Viên chống virus
  77. 血清替代剂 (xiě qīng tì dài jì) - Thuốc thay thế serum
  78. 抗凝药 (kàng níng yào) - Thuốc chống đông máu
  79. 退热药水 (tuì rè yào shuǐ) - Dung dịch hạ sốt
  80. 抗肿瘤药 (kàng zhǒng liú yào) - Thuốc chống ung thư
  81. 退烧贴 (tuì shāo tiē) - Bảo hiểm hạ sốt
  82. 血浆替代品 (xiě jiāng tì dài pǐn) - Sản phẩm thay thế huyết thanh
  83. 抗风湿药 (kàng fēng shī yào) - Thuốc chống viêm khớp
  84. 退糖口服液 (tuì táng kǒu fú yè) - Dung dịch uống hạ đường huyết
  85. 抗胰岛素药 (kàng yí dǎo sù yào) - Thuốc chống insulin
  86. 退热贴膏 (tuì rè tiē gāo) - Kem hạ sốt dạng bảo hiểm
  87. 抗抑郁片 (kàng yì yù piàn) - Viên chống trầm cảm
  88. 血浆替代液袋 (xiě jiāng tì dài yè dài) - Bao nước thay thế huyết thanh
  89. 抗生素颗粒 (kàng shēng sù kē lì) - Hạt kháng sinh
  90. 退烧颗粒剂 (tuì shāo kē lì jì) - Hạ sốt hạt
  91. 抗过敏眼药水 (kàng guò mǐn yǎn yào shuǐ) - Thuốc nhỏ mắt chống dị ứng
  92. 血液透析液 (xiě yè tòu xī yè) - Dung dịch thay thế chức năng thận
  93. 抗生素滴眼液 (kàng shēng sù dī yǎn yè) - Thuốc nhỏ mắt chống nhiễm trùng
  94. 利胆草本药 (lì dǎn cǎo běn yào) - Thuốc kích thích sự tiết mật từ thảo mộc
  95. 退热贴片 (tuì rè tiē piàn) - Viên hạ sốt dạng bảo hiểm
  96. 抗高血糖药 (kàng gāo xiě táng yào) - Thuốc hạ đường huyết
  97. 退烧颗粒片 (tuì shāo kē lì piàn) - Viên hạ sốt hạt
  98. 血浆稀释剂 (xiě jiāng xī shì jì) - Thuốc làm loãng huyết thanh
  99. 抗感染眼药水 (kàng gǎn rǎn yǎn yào shuǐ) - Thuốc nhỏ mắt chống nhiễm trùng
  100. 胰岛素液 (yí dǎo sù yè) - Dung dịch insulin
  101. 血糖监测仪 (xiě táng jiān cè yí) - Máy kiểm tra đường huyết
  102. 抗酸胃药 (kàng suān wèi yào) - Thuốc chống axit dạ dày
  103. 退烧颗粒剂片 (tuì shāo kē lì jì piàn) - Viên hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
  104. 血压监测仪 (xiě yā jiān cè yí) - Máy đo huyết áp
  105. 抗生素阴道片 (kàng shēng sù yīn dào piàn) - Viên đặt âm đạo chống nhiễm trùng
  106. 退烧颗粒剂贴 (tuì shāo kē lì jì tiē) - Bảo hiểm hạ sốt hạt dạng bán dính
  107. 血浆置换液 (xiě jiāng zhì huàn yè) - Dung dịch thay thế huyết thanh
  108. 抗抑郁口服液 (kàng yì yù kǒu fú yè) - Dung dịch uống chống trầm cảm
  109. 退热颗粒片贴 (tuì rè kē lì piàn tiē) - Bảo hiểm hạ sốt hạt viên dạng bán dính
  110. 抗生素阴道软膏 (kàng shēng sù yīn dào ruǎn gāo) - Kem âm đạo chống nhiễm trùng
  111. 血浆置换液袋 (xiě jiāng zhì huàn yè dài) - Bao dung dịch thay thế huyết thanh
  112. 抗高血脂片 (kàng gāo xiě zhī piàn) - Viên hạ mỡ máu
  113. 退糖颗粒片 (tuì táng kē lì piàn) - Viên hạ đường huyết hạt
  114. 血管扩张剂片 (xiě guǎn kuò zhāng jì piàn) - Viên mở rộng mạch máu
  115. 抗风湿口服液 (kàng fēng shī kǒu fú yè) - Dung dịch uống chống viêm khớp
  116. 抗血小板片 (kàng xuè xiǎo bǎn piàn) - Viên chống tiểu cầu máu
  117. 退糖片 (tuì táng piàn) - Viên hạ đường huyết
  118. 血浆稀释剂片 (xiě jiāng xī shì jì piàn) - Viên làm loãng huyết thanh
  119. 抗过敏口服液 (kàng guò mǐn kǒu fú yè) - Dung dịch uống chống dị ứng
  120. 退热贴膏片 (tuì rè tiē gāo piàn) - Viên hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
  121. 血管收缩药片 (xiě guǎn shōu suō yào piàn) - Viên thuốc co mạch
  122. 抗生素滴耳液 (kàng shēng sù dī ěr yè) - Dung dịch nhỏ tai chống nhiễm trùng
  123. 退热口服液 (tuì rè kǒu fú yè) - Dung dịch uống hạ sốt
  124. 血糖监测仪带 (xiě táng jiān cè yí dài) - Dây máy kiểm tra đường huyết
  125. 抗酸药片 (kàng suān yào piàn) - Viên thuốc chống axit
  126. 退热颗粒剂片贴 (tuì rè kē lì jì piàn tiē) - Bảo hiểm hạ sốt hạt viên dạng bán dính
  127. 血压监测仪袋 (xiě yā jiān cè yí dài) - Bao máy đo huyết áp
  128. 抗抑郁口服液片 (kàng yì yù kǒu fú yè piàn) - Viên dung dịch uống chống trầm cảm
  129. 退热贴膏片贴 (tuì rè tiē gāo piàn tiē) - Bảo hiểm hạ sốt hạt dạng bán dính
  130. 血浆置换液袋带 (xiě jiāng zhì huàn yè dài dài) - Dây bao dung dịch thay thế huyết thanh
  131. 抗高血糖片 (kàng gāo xiě táng piàn) - Viên hạ đường huyết
  132. 退糖颗粒片贴 (tuì táng kē lì piàn tiē) - Bảo hiểm hạ đường huyết hạt dạng bán dính
  133. 血管扩张剂片贴 (xiě guǎn kuò zhāng jì piàn tiē) - Bảo hiểm viên mở rộng mạch máu
  134. 抗风湿口服液片 (kàng fēng shī kǒu fú yè piàn) - Viên dung dịch uống chống viêm khớp
  135. 退热贴膏片液 (tuì rè tiē gāo piàn yè) - Dung dịch hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
  136. 抗血小板药片 (kàng xuè xiǎo bǎn yào piàn) - Viên chống tiểu cầu máu
  137. 血浆稀释剂片贴 (xiě jiāng xī shì jì piàn tiē) - Bảo hiểm viên làm loãng huyết thanh dạng bán dính
  138. 抗过敏眼药水片 (kàng guò mǐn yǎn yào shuǐ piàn) - Viên thuốc nhỏ mắt chống dị ứng
  139. 退热颗粒剂液 (tuì rè kē lì jì yè) - Dung dịch hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
  140. 血管收缩药片贴 (xiě guǎn shōu suō yào piàn tiē) - Bảo hiểm viên thuốc co mạch dạng bán dính
  141. 抗生素滴耳液袋 (kàng shēng sù dī ěr yè dài) - Bao dung dịch nhỏ tai chống nhiễm trùng
  142. 退热口服液片 (tuì rè kǒu fú yè piàn) - Viên dung dịch uống hạ sốt
  143. 血糖监测仪带片 (xiě táng jiān cè yí dài piàn) - Bảo hiểm viên dây máy kiểm tra đường huyết
  144. 抗酸药片贴 (kàng suān yào piàn tiē) - Bảo hiểm viên thuốc chống axit dạ dày dạng bán dính
  145. 退热颗粒剂片液 (tuì rè kē lì jì piàn yè) - Dung dịch hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
  146. 血压监测仪袋带 (xiě yā jiān cè yí dài dài) - Bảo hiểm viên dây bao máy đo huyết áp
  147. 抗抑郁口服液片贴 (kàng yì yù kǒu fú yè piàn tiē) - Bảo hiểm viên viên dung dịch uống chống trầm cảm dạng bán dính
  148. 血浆置换液袋带 (xiě jiāng zhì huàn yè dài dài) - Bảo hiểm viên dây bao dung dịch thay thế huyết thanh
  149. 抗高血脂片贴 (kàng gāo xiě zhī piàn tiē) - Bảo hiểm viên viên hạ mỡ máu dạng bán dính
  150. 退糖颗粒片液 (tuì táng kē lì piàn yè) - Dung dịch viên hạ đường huyết hạt dạng bảo hiểm
  151. 血管扩张剂片液 (xiě guǎn kuò zhāng jì piàn yè) - Dung dịch viên mở rộng mạch máu
  152. 抗风湿口服液片液 (kàng fēng shī kǒu fú yè piàn yè) - Dung dịch viên uống chống viêm khớp
  153. 退热贴膏片液 (tuì rè tiē gāo piàn yè) - Dung dịch viên hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
  154. 抗生素滴耳液袋带 (kàng shēng sù dī ěr yè dài dài) - Bảo hiểm viên dây bao dung dịch nhỏ tai chống nhiễm trùng
  155. 退热口服液片液 (tuì rè kǒu fú yè piàn yè) - Dung dịch viên dung dịch uống hạ sốt
  156. 血糖监测仪带片液 (xiě táng jiān cè yí dài piàn yè) - Dung dịch viên dây máy kiểm tra đường huyết
  157. 抗酸药片贴液 (kàng suān yào piàn tiē yè) - Dung dịch viên thuốc chống axit dạ dày dạng bán dính
  158. 退热颗粒剂片液 (tuì rè kē lì jì piàn yè) - Dung dịch viên hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
  159. 血压监测仪袋带液 (xiě yā jiān cè yí dài dài yè) - Dung dịch viên dây bao máy đo huyết áp
  160. 抗抑郁口服液片贴液 (kàng yì yù kǒu fú yè piàn tiē yè) - Dung dịch viên viên dung dịch uống chống trầm cảm dạng bán dính
  161. 退热贴膏片液液 (tuì rè tiē gāo piàn yè yè) - Dung dịch viên hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
  162. 血浆置换液袋带液 (xiě jiāng zhì huàn yè dài dài yè) - Dung dịch viên dây bao dung dịch thay thế huyết thanh
Một số từ vựng tiếng Trung liên quan
  1. 健康 (jiàn kāng) - Sức khỏe
  2. 治疗 (zhì liáo) - Điều trị
  3. 剂量 (jì liàng) - Liều lượng
  4. 处方 (chǔ fāng) - Đơn thuốc
  5. 药效 (yào xiào) - Hiệu quả của thuốc
  6. 不良反应 (bù liáng fǎn yìng) - Phản ứng phụ
  7. 药房 (yào fáng) - Hiệu thuốc
  8. 手术 (shǒu shù) - Phẫu thuật
  9. 保健品 (bǎo jiàn pǐn) - Thực phẩm bổ sung
  10. 草药 (cǎo yào) - Thảo dược
  11. 保质期 (bǎo zhì qī) - Hạn sử dụng
  12. 治疗方法 (zhì liáo fāng fǎ) - Phương pháp điều trị
  13. 药物相互作用 (yào wù xiāng hù zuò yòng) - Tương tác thuốc
  14. 麻醉 (má zuì) - Gây mê
  15. 体检 (tǐ jiǎn) - Kiểm tra sức khỏe định kỳ
  16. 药剂师 (yào jì shī) - Dược sĩ
  17. 药理学 (yào lǐ xué) - Dược lý học
  18. 输液 (shū yè) - Truyền dịch
  19. 处方药 (chǔ fāng yào) - Thuốc theo đơn
  20. 保健 (bǎo jiàn) - Dưỡng sức
  21. 抗体 (kàng tǐ) - Kháng thể
  22. 儿科 (ér kē) - Khoa nhi
  23. 慢性病 (màn xìng bìng) - Bệnh mãn tính
  24. 诊断 (zhěn duàn) - Chẩn đoán
  25. 放射治疗 (fàng shè zhì liáo) - Điều trị bằng tia X
  26. 生物制剂 (shēng wù zhì jì) - Dược phẩm sinh học
  27. 抗病毒药物 (kàng bìng dú yào wù) - Thuốc chống virus
  28. 防腐剂 (fáng fǔ jì) - Chất bảo quản
  29. 化验室 (huà yàn shì) - Phòng xét nghiệm
  30. 药品管理 (yào pǐn guǎn lǐ) - Quản lý thuốc
  31. 康复 (kāng fù) - Phục hồi sức khỏe
  32. 药学 (yào xué) - Dược học
  33. 疫苗 (yì miáo) - Vắc xin
  34. 药物治疗 (yào wù zhì liáo) - Điều trị bằng thuốc
  35. 健康检查 (jiàn kāng jiǎn chá) - Kiểm tra sức khỏe
  36. 麻风病 (má fēng bìng) - Bệnh lao
  37. 血液测试 (xiě yè cè shì) - Xét nghiệm máu
  38. 药品剂型 (yào pǐn jì xíng) - Dạng bào chế của thuốc
  39. 药房助手 (yào fáng zhù shǒu) - Nhân viên hỗ trợ tại hiệu thuốc
  40. 疼痛管理 (téng tòng guǎn lǐ) - Quản lý đau
  41. 血压测量 (xiě yā cè liáng) - Đo huyết áp
  42. 药物滥用 (yào wù làn yòng) - Lạm dụng thuốc
  43. 持续性疾病 (chí xù xìng jí bìng) - Bệnh mãn tính
  44. 药学研究 (yào xué yán jiū) - Nghiên cứu dược học
  45. 疾病预防 (jí bìng yù fáng) - Phòng ngừa bệnh tật
  46. 药理学家 (yào lǐ xué jiā) - Nhà dược lý học
  47. 免疫系统 (miǎn yì xì tǒng) - Hệ thống miễn dịch
  48. 治疗方案 (zhì liáo fāng àn) - Kế hoạch điều trị
  49. 传染病 (chuán rǎn bìng) - Bệnh lây nhiễm
  50. 病毒学 (bìng dú xué) - Nghiên cứu về virus
  51. 药学院 (yào xué yuàn) - Khoa dược học
  52. 药效学 (yào xiào xué) - Nghiên cứu về hiệu quả của thuốc
  53. 遗传病 (yí chuán bìng) - Bệnh di truyền
  54. 全科医生 (quán kē yī shēng) - Bác sĩ gia đình
  55. 药剂学 (yào jì xué) - Học về dược lý
  56. 药物治疗学 (yào wù zhì liáo xué) - Nghiên cứu về điều trị bằng thuốc
  57. 药物代谢 (yào wù dài xiè) - Quá trình chuyển hóa thuốc
  58. 抗菌药物 (kàng jūn yào wù) - Thuốc kháng khuẩn
  59. 麻醉师 (má zuì shī) - Chuyên gia gây mê
  60. 药物治疗师 (yào wù zhì liáo shī) - Chuyên gia điều trị bằng thuốc
  61. 呼吸系统 (hū xī xì tǒng) - Hệ thống hô hấp
  62. 临床实习 (lín chuáng shí xí) - Thực tập lâm sàng
  63. 医学研究 (yī xué yán jiū) - Nghiên cứu y học
  64. 药品安全 (yào pǐn ān quán) - An toàn của thuốc
  65. 家庭医生 (jiā tíng yī shēng) - Bác sĩ gia đình
  66. 保险医生 (bǎo xiǎn yī shēng) - Bác sĩ bảo hiểm
  67. 药物储存 (yào wù chǔ cún) - Lưu trữ thuốc
  68. 临床试验 (lín chuáng shì yàn) - Thử nghiệm lâm sàng
  69. 药物过敏 (yào wù guò mǐn) - Dị ứng thuốc
  70. 家庭医疗 (jiā tíng yī liáo) - Chăm sóc sức khỏe gia đình
  71. 药学硕士 (yào xué shuò shì) - Thạc sĩ dược học
  72. 疗效评估 (liáo xiào píng gū) - Đánh giá hiệu quả điều trị
  73. 病房 (bìng fáng) - Phòng bệnh
  74. 药物滥用防治 (yào wù làn yòng fáng zhì) - Phòng và trị lạm dụng thuốc
  75. 临床医学 (lín chuáng yī xué) - Y học lâm sàng
  76. 创伤外科学 (chuàng shāng wài kē xué) - Phẫu thuật chấn thương
  77. 药学博士 (yào xué bó shì) - Tiến sĩ dược học
  78. 血糖测量 (xiě táng cè liáng) - Đo đường huyết
  79. 药理学研究 (yào lǐ xué yán jiū) - Nghiên cứu dược lý học
  80. 药学教育 (yào xué jiào yù) - Giáo dục dược học
  81. 药物依赖 (yào wù yī lài) - Nghiện thuốc
  82. 高血压 (gāo xiě yā) - Huyết áp cao
  83. 药物治疗效果 (yào wù zhì liáo xiào guǒ) - Hiệu quả điều trị của thuốc
  84. 临床病理学 (lín chuáng bìng lǐ xué) - Bệnh lý học lâm sàng
  85. 疫情防控 (yì qíng fáng kòng) - Phòng chống dịch bệnh
  86. 药品交互作用 (yào pǐn jiāo hù zuò yòng) - Tương tác thuốc
  87. 药物成分 (yào wù chéng fèn) - Thành phần của thuốc
  88. 血液循环 (xiě yè xún huán) - Tuần hoàn máu
  89. 药物设计 (yào wù shè jì) - Thiết kế thuốc
  90. 临床护理 (lín chuáng hù lǐ) - Chăm sóc lâm sàng
  91. 药品审批 (yào pǐn shěn pī) - Phê duyệt thuốc
  92. 疾病预测 (jí bìng yù cè) - Dự đoán bệnh
  93. 药剂师协会 (yào jì shī xié huì) - Hiệp hội dược sĩ
  94. 健康教育 (jiàn kāng jiào yù) - Giáo dục sức khỏe
  95. 药物治疗计划 (yào wù zhì liáo jì huà) - Kế hoạch điều trị thuốc
  96. 看病 (kàn bìng) - Điều trị bệnh
  97. 健康保险 (jiàn kāng bǎo xiǎn) - Bảo hiểm sức khỏe
  98. 药用植物 (yào yòng zhí wù) - Thảo dược
  99. 症状 (zhèng zhuàng) - Triệu chứng
  100. 医疗费用 (yī liáo fèi yòng) - Chi phí y tế
  101. 预防措施 (yù fáng cuò shī) - Biện pháp phòng ngừa
  102. 预约 (yù yuē) - Đặt hẹn
  103. 病历 (bìng lì) - Hồ sơ bệnh án
  104. 免费检查 (miǎn fèi jiǎn chá) - Kiểm tra miễn phí
  105. 传染病防治 (chuán rǎn bìng fáng zhì) - Phòng và trị bệnh lây nhiễm
  106. 治疗费用 (zhì liáo fèi yòng) - Chi phí điều trị
  107. 药方 (yào fāng) - Đơn thuốc
  108. 疾病控制中心 (jí bìng kòng zhì zhōng xīn) - Trung tâm kiểm soát bệnh tật
  109. 放射线 (fàng shè xiàn) - Tia X
  110. 健康评估 (jiàn kāng píng gū) - Đánh giá sức khỏe
  111. 体温计 (tǐ wēn jì) - Nhiệt kế
  112. 骨折 (gǔ zhé) - Gãy xương
  113. 预防注射 (yù fáng zhù shè) - Tiêm phòng
  114. 保健医生 (bǎo jiàn yī shēng) - Bác sĩ chăm sóc sức khỏe
  115. 急救 (jí jiù) - Cấp cứu
  116. 保健指导 (bǎo jiàn zhǐ dǎo) - Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe
  117. 病毒传播途径 (bìng dú chuán bò tú jiāng) - Con đường lây nhiễm virus
  118. 药物副作用 (yào wù fù zuò yòng) - Tác dụng phụ của thuốc
  119. 睡眠障碍 (shuì mián zhàng ài) - Rối loạn giấc ngủ
  120. 抗病毒疫苗 (kàng bìng dú yì miáo) - Vắc xin chống virus
  121. 药物过量 (yào wù guò liàng) - Quá liều thuốc
  122. 专科医生 (zhuān kē yī shēng) - Bác sĩ chuyên khoa
  123. 疾病预防接种 (jí bìng yù fáng jiē zhòng) - Tiêm phòng bệnh
  124. 体检报告 (tǐ jiǎn bào gào) - Báo cáo kiểm tra sức khỏe
  125. 会诊 (huì zhěn) - Tư vấn y khoa
  126. 保健品市场 (bǎo jiàn pǐn shì chǎng) - Thị trường thực phẩm bổ sung
  127. 药物储备 (yào wù chǔ bèi) - Dự trữ thuốc
  128. 康复治疗 (kāng fù zhì liáo) - Điều trị phục hồi
  129. 健康保健 (jiàn kāng bǎo jiàn) - Chăm sóc sức khỏe
  130. 药物剂量 (yào wù jì liàng) - Liều lượng thuốc
  131. 看护 (kān hù) - Chăm sóc người bệnh
  132. 习惯性流感 (xí guàn xìng liú gǎn) - Cảm lạnh thường xuyên
  133. 诊所 (zhěn suǒ) - Phòng mạch
  134. 保健活动 (bǎo jiàn huó dòng) - Hoạt động chăm sóc sức khỏe
  135. 疼痛缓解 (téng tòng huǎn jiě) - Giảm đau
  136. 药物治疗师 (yào wù zhì liáo shī) - Chuyên gia điều trị thuốc
  137. 症状管理 (zhèng zhuàng guǎn lǐ) - Quản lý triệu chứng
  138. 药物成分分析 (yào wù chéng fèn fēn xī) - Phân tích thành phần thuốc
  139. 急性疾病 (jí xìng jí bìng) - Bệnh cấp tính
  140. 高血压患者 (gāo xiě yā huàn zhě) - Người mắc bệnh cao huyết áp
  141. 健康检测 (jiàn kāng jiǎn cè) - Kiểm tra sức khỏe
  142. 患者权益 (huàn zhě quán yì) - Quyền lợi của bệnh nhân
  143. 抗病毒疗法 (kàng bìng dú liáo fǎ) - Phương pháp điều trị chống virus
  144. 预防医学 (yù fáng yī xué) - Y học dự phòng
  145. 药物配方 (yào wù pèi fāng) - Công thức thuốc
  146. 药学专业 (yào xué zhuān yè) - Chuyên ngành dược học
  147. 儿科医生 (ér kē yī shēng) - Bác sĩ khoa nhi
  148. 药物疗效 (yào wù liáo xiào) - Hiệu quả điều trị của thuốc
  149. 保健咨询 (bǎo jiàn zī xún) - Tư vấn chăm sóc sức khỏe
  150. 慈善医疗 (cí shàn yī liáo) - Y tế từ thiện
  151. 药物过敏反应 (yào wù guò mǐn fǎn yìng) - Phản ứng dị ứng thuốc
  152. 病人关怀 (bìng rén guān huái) - Chăm sóc bệnh nhân
  153. 疫苗接种 (yì miáo jiē zhòng) - Tiêm chủng vắc xin
  154. 心脏病 (xīn zàng bìng) - Bệnh tim
  155. 精神健康 (jīng shén jiàn kāng) - Sức khỏe tâm thần
  156. 药物耐受性 (yào wù nài shòu xìng) - Tolerance của thuốc
  157. 临床药学 (lín chuáng yào xué) - Y học lâm sàng
  158. 健身锻炼 (jiàn shēn duàn liàn) - Tập thể dục
  159. 药物排毒 (yào wù pái dú) - Loại bỏ độc tố từ thuốc
  160. 急救培训 (jí jiù péi xùn) - Đào tạo cấp cứu
  161. 预防保健 (yù fáng bǎo jiàn) - Phòng ngừa và chăm sóc sức khỏe
  162. 慢性疾病管理 (màn xìng jí bìng guǎn lǐ) - Quản lý bệnh mãn tính
  163. 药物储存条件 (yào wù chǔ cún tiáo jiàn) - Điều kiện lưu trữ thuốc
  164. 营养补充品 (yíng yǎng bǔ chōng pǐn) - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng
  165. 疾病预防策略 (jí bìng yù fáng cè lüè) - Chiến lược phòng ngừa bệnh
  166. 药物治疗效果评估 (yào wù zhì liáo xiào guǒ píng gū) - Đánh giá hiệu quả điều trị thuốc
  167. 疫情传播途径 (yì qíng chuán bò tú jiāng) - Con đường lây nhiễm dịch bệnh
  168. 全科医疗 (quán kē yī liáo) - Chăm sóc y tế toàn diện
  169. 病理学 (bìng lǐ xué) - Bệnh lý học
  170. 药物治疗原则 (yào wù zhì liáo yuán zé) - Nguyên tắc điều trị thuốc
  171. 急性传染病 (jí xìng chuán rǎn bìng) - Bệnh lây nhiễm cấp tính
  172. 预防控制措施 (yù fáng kòng zhì cuò shī) - Biện pháp kiểm soát và phòng ngừa
  173. 保健日常 (bǎo jiàn rì cháng) - Thói quen chăm sóc sức khỏe hàng ngày
  174. 药物交互作用 (yào wù jiāo hù zuò yòng) - Tương tác thuốc
  175. 疾病筛查 (jí bìng shāi chá) - Sàng lọc bệnh
  176. 药剂学课程 (yào jì xué kè chéng) - Khóa học dược lý
  177. 急性呼吸道感染 (jí xìng hū xī dào gǎn rǎn) - Nhiễm trùng đường hô hấp cấp tính
  178. 睡眠障碍治疗 (shuì mián zhàng ài zhì liáo) - Điều trị rối loạn giấc ngủ
  179. 药物依赖治疗 (yào wù yī lài zhì liáo) - Điều trị nghiện thuốc
  180. 医疗费用报销 (yī liáo fèi yòng bào xiāo) - Hoàn trả chi phí y tế
  181. 药物研发 (yào wù yán fā) - Nghiên cứu và phát triển thuốc
  182. 预防医学研究 (yù fáng yī xué yán jiū) - Nghiên cứu y học dự phòng
  183. 药品生产 (yào pǐn shēng chǎn) - Sản xuất thuốc
  184. 疾病监测 (jí bìng jiān cè) - Giám sát bệnh tật
  185. 健康监测 (jiàn kāng jiān cè) - Giám sát sức khỏe
  186. 药物配送 (yào wù pèi sòng) - Phân phối thuốc
  187. 生育健康 (shēng yù jiàn kāng) - Sức khỏe sinh sản
  188. 药物抗性 (yào wù kàng xìng) - Kháng thuốc
  189. 感染控制 (gǎn rǎn kòng zhì) - Kiểm soát nhiễm trùng
  190. 药品安全性 (yào pǐn ān quán xìng) - An toàn của thuốc
  191. 慢性病预防 (màn xìng bìng yù fáng) - Phòng ngừa bệnh mãn tính
  192. 心理健康 (xīn lǐ jiàn kāng) - Sức khỏe tâm lý
  193. 药物分发 (yào wù fēn fā) - Phân phối thuốc
  194. 临床实践 (lín chuáng shí jiàn) - Thực hành lâm sàng
  195. 健康信息 (jiàn kāng xìn xī) - Thông tin sức khỏe
  196. 药学硕士课程 (yào xué shuò shì kè chéng) - Khóa học thạc sĩ dược học
  197. 生物医学 (shēng wù yī xué) - Y học sinh học
  198. 妇幼保健 (fù yòu bǎo jiàn) - Chăm sóc sức khỏe phụ nữ và trẻ em
  199. 症状评估 (zhèng zhuàng píng gū) - Đánh giá triệu chứng
  200. 药品包装 (yào pǐn bāo zhuāng) - Đóng gói thuốc
  201. 预防接种计划 (yù fáng jiē zhòng jì huà) - Kế hoạch tiêm chủng
  202. 药物管理 (yào wù guǎn lǐ) - Quản lý thuốc
  203. 疾病防控 (jí bìng fáng kòng) - Phòng chống bệnh tật
  204. 药学实习 (yào xué shí xí) - Thực tập dược học
  205. 治疗手段 (zhì liáo shǒu duàn) - Phương tiện điều trị
  206. 医疗设备 (yī liáo shè bèi) - Thiết bị y tế
  207. 疾病诊断 (jí bìng zhěn duàn) - Chẩn đoán bệnh
  208. 心脑血管病 (xīn nǎo xuè guǎn bìng) - Bệnh tim mạch và não
  209. 预防保健措施 (yù fáng bǎo jiàn cuò shī) - Biện pháp phòng ngừa và chăm sóc sức khỏe
  210. 药物储备计划 (yào wù chǔ bèi jì huà) - Kế hoạch dự trữ thuốc
  211. 护理人员 (hù lǐ rén yuán) - Nhân viên chăm sóc
  212. 睡眠障碍治疗方法 (shuì mián zhàng ài zhì liáo fāng fǎ) - Phương pháp điều trị rối loạn giấc ngủ
  213. 儿科医生专业 (ér kē yī shēng zhuān yè) - Chuyên ngành bác sĩ khoa nhi
  214. 药物使用指南 (yào wù shǐ yòng zhǐ nán) - Hướng dẫn sử dụng thuốc
  215. 健康保险计划 (jiàn kāng bǎo xiǎn jì huà) - Kế hoạch bảo hiểm sức khỏe
  216. 疾病防治研究 (jí bìng fáng zhì yán jiū) - Nghiên cứu phòng và trị bệnh
  217. 保健咨询服务 (bǎo jiàn zī xún fú wù) - Dịch vụ tư vấn chăm sóc sức khỏe
  218. 医学影像学 (yī xué yǐng xiàng xué) - Hình ảnh y học
  219. 健康促进活动 (jiàn kāng cù jìn huó dòng) - Hoạt động khuyến khích sức khỏe
  220. 药物疗法选择 (yào wù liáo fǎ xuǎn zé) - Lựa chọn phương pháp điều trị thuốc
  221. 疾病治疗成本 (jí bìng zhì liáo chéng běn) - Chi phí điều trị bệnh
  222. 健康评估工具 (jiàn kāng píng gū gōng jù) - Công cụ đánh giá sức khỏe
  223. 药学研究机构 (yào xué yán jiū jī gòu) - Tổ chức nghiên cứu y học
  224. 抗生素耐药性 (kàng shēng sù nài yào xìng) - Kháng thuốc chống sinh
  225. 疾病流行病学 (jí bìng liú xíng bìng xué) - Dịch tễ học bệnh
  226. 保健食品 (bǎo jiàn shí pǐn) - Thực phẩm chăm sóc sức khỏe
  227. 病毒学家 (bìng dú xué jiā) - Nhà nghiên cứu về virus
  228. 药剂学专业 (yào jì xué zhuān yè) - Chuyên ngành dược học
  229. 健康教育活动 (jiàn kāng jiào yù huó dòng) - Hoạt động giáo dục sức khỏe
  230. 医学实践经验 (yī xué shí jiàn jīng yàn) - Kinh nghiệm thực hành y học
  231. 药物安全监测 (yào wù ān quán jiān cè) - Giám sát an toàn của thuốc
  232. 骨科医生 (gǔ kē yī shēng) - Bác sĩ chuyên khoa xương
  233. 药学课程 (yào xué kè chéng) - Khóa học dược học
  234. 疾病控制措施 (jí bìng kòng zhì cuò shī) - Biện pháp kiểm soát bệnh
Dưới đây là một vài chủ đề từ vựng tiếng Trung khác, có thể bạn quan tâm:

Từ vựng tiếng Trung Đời sống Sinh viên

80 Bộ thủ tiếng Trung thông dụng nhất

Từ vựng tiếng Trung Trang điểm

Từ vựng tiếng Trung Trang điểm

Từ vựng tiếng Trung CPU Bộ Vi xử lý

Từ vựng tiếng Trung CHIP Vi mạch Thiết kế

Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng học Từ vựng tiếng Trung Các loại thuốc thường dùng.
 
Back
Top