Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Các loại thuốc thường dùng
Từ vựng tiếng Trung Các loại thuốc thường dùng là chủ đề học từ vựng tiếng Trung mới nhất hôm nay vừa được chia sẻ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster thuộc Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ.
Học Từ vựng tiếng Trung về Các loại thuốc thường dùng
- Viên thuốc (bẹt): 药片 yàopiàn
- Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn: 药丸 yàowán
- Viên thuốc con nhộng: 胶囊 jiāonáng
- Thuốc bột: 药粉 yàofěn
- Thuốc nước: 药水 yàoshuǐ
- Thuốc để rửa: 洗剂 xǐ jì
- Thuốc bôi: 糊剂 hú jì
- Dầu xoa bóp, thuốc bóp: 搽剂 chá jì
- Thuốc đạn (viên thuốc nhét vào hậu môn): 栓剂 shuānjì
- Thuốc đắp, cao dán: 泥罨剂 ní yǎn jì
- Thuốc tiêm: 注射剂 zhùshèjì
- Thuốc hít: 吸入剂 xīrù jì
- Thuốc nhỏ mũi: 滴鼻剂 dī bí jì
- Thuốc rửa mắt: 洗眼剂 xǐyǎn jì
- Thuốc nhỏ mắt: 滴眼剂 dī yǎn jì
- Thuốc giảm đau: 止痛剂 zhǐtòng jì
- Thuốc sắc, thuốc nấu: 煎剂 jiān jì
- Thuốc gây mê: 麻醉剂 mázuìjì
- Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê: 催醒剂 cuī xǐng jì
- Thuốc ho: 咳嗽合剂 késòu héjì
- Thuốc ho cam thảo: 甘草合剂 gāncǎo héjì
- Si rô: 糖浆 tángjiāng
- Viên thuốc bọc đường: 糖锭 táng dìng
- Thuốc aspirin: 阿斯匹林 ā sī pī lín
- Thuốc apc: 复方阿斯匹林 fùfāng ā sī pī lín
- Thuốc analgin: 安乃近 ān nǎi jìn
- Thuốc vitamin: 维生素 wéishēngsù
- Thuốc vitamin b: 复方维生素b fùfāng wéishēngsù b
- Thuốc penicillin: 青梅素 qīngméi sù
- Thuốc berberine: 黄连素 huánglián sù
- Thuốc kháng khuẩn: 抗菌素 kàngjùnsù
- Thuốc tetracyline: 四环素 sìhuánsù
- Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin: 氯霉素 lǜ méi sù
- Thuốc streptomycin: 链霉素 liàn méi sù
- Morphine: 吗啡 mǎfēi
- Thuốc dolantin: 度冷丁 dù lěngdīng
- Thuốc giảm đau: 去痛片 qù tòng piàn
- Thuốc chữa nhức đầu: 头痛片 tóutòng piàn
- Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày: 肠胃消炎片 chángwèi xiāoyán piàn
- Thuốc an thần: 安宁片 ānníng piàn
- Thuốc ngủ: 安眠药 ānmiányào
- Thuốc ngủ đông: 冬眠灵 dōngmián líng
- Thuốc bổ mắt: 利眠宁 lì mián níng
- Thuốc ngủ: 安眠酮 ānmián tóng
- Thuốc phenergan: 非那根 fēi nà gēn
- Thuốc tiêu đờm: 化痰药 huà tán yào
- Thuốc codeine: 可待因 kě dài yīn
- Thuốc giảm ho: 咳必清 hāibìqīng
- Thuốc atropine: 阿托品 ātuōpǐn
- Thuốc chữa lị đặc hiệu: 痢特灵 lì tè líng
- Thuốc ký ninh: 奎宁 kuí níng
- Thuốc tẩy: 泻药 xièyào
- Thuốc chống nôn: 吐药 tǔ yào
- Thuốc dự phòng: 预防药 yùfáng yào
- Thuốc hạ sốt: 退热药 tuì rè yào
- Thuốc bổ: 补药 bǔyào
- Dầu cá: 鱼肝油 yúgānyóu
- Cao bổ gan: 肝浸膏 gān jìn gāo
- Cao mềm: 软膏 ruǎngāo
- Cao cứng: 硬膏 yìnggāo
- Thuốc khử trùng: 防腐剂 fángfǔ jì
- Thuốc tiêu độc: 消毒剂 xiāodú jì
- Chất rượu: 酒精 jiǔjīng
- Axit boric, hàn the: 硼酸 péngsuān
- Thuốc đỏ: 红汞 hóng gǒng
- Thuốc tím: 紫药水 zǐyàoshuǐ
- I-ôt: 碘酊 diǎndīng
- Thuốc tím: 高锰酸钾 gāo měng suān jiǎ
- Dung dịch ôxy già: 双氧水 shuāngyǎngshuǐ
- Nước cất: 蒸馏水 zhēngliúshuǐ
- 药片 (yào piàn) - Viên thuốc
- 药丸 (yào wán) - Viên thuốc
- 胶囊 (jiāo náng) - Viên nang
- 口服液 (kǒu fú yè) - Nước uống
- 颗粒剂 (kē lì jì) - Hạt
- 药水 (yào shuǐ) - Dung dịch
- 贴膏 (tiē gāo) - Băng dính thuốc
- 鼻喷剂 (bí pēn jì) - Phun mũi
- 眼药水 (yǎn yào shuǐ) - Thuốc nhỏ mắt
- 舌下片 (shé xià piàn) - Viên tan dưới lưỡi
- 退烧药 (tuì shāo yào) - Thuốc hạ sốt
- 止咳糖浆 (zhǐ ké táng jiāng) - Siro ho
- 抗生素 (kàng shēng sù) - Kháng sinh
- 消炎药 (xiāo yán yào) - Thuốc chống viêm
- 镇痛药 (zhèn tòng yào) - Thuốc giảm đau
- 抗过敏药 (kàng guò mǐn yào) - Thuốc chống dị ứng
- 刺激素 (cì jī sù) - Hormone
- 降压药 (jiàng yā yào) - Thuốc hạ huyết áp
- 利尿药 (lì niào yào) - Thuốc mọc tiểu
- 血液稀释剂 (xiě yè xī shì jì) - Thuốc làm mỏng máu
- 血液凝固剂 (xiě yè níng gù jì) - Thuốc làm đông máu
- 镇静剂 (zhèn jìng jì) - Thuốc an thần
- 退糖药 (tuì táng yào) - Thuốc hạ đường huyết
- 抗癌药 (kàng ái yào) - Thuốc chống ung thư
- 刺激中枢神经药 (cì jī zhōng shū shén jīng yào) - Thuốc kích thích hệ thần kinh trung ương
- 抗病毒药 (kàng bìng dú yào) - Thuốc chống virus
- 放射治疗药物 (fàng shè zhì liáo yào wù) - Thuốc xạ trị
- 血液滤过剂 (xiě yè lǜ guò jì) - Thuốc lọc máu
- 消化酶 (xiāo huà méi) - Enzyme tiêu hóa
- 血清 (xiě qīng) - Serum
- 抗凝血剂 (kàng níng xuè jì) - Thuốc chống đông máu
- 抗抑郁药 (kàng yì yù yào) - Thuốc chống trầm cảm
- 消炎止痛药 (xiāo yán zhǐ tòng yào) - Thuốc chống viêm và giảm đau
- 利胆药 (lì dǎn yào) - Thuốc kích thích sự tiết mật
- 抗高血压药 (kàng gāo xiě yā yào) - Thuốc hạ huyết áp
- 退热贴 (tuì rè tiē) - Bảo hiểm hạ sốt
- 镇咳糖浆 (zhèn ké táng jiāng) - Siro chống ho
- 抗生素眼膏 (kàng shēng sù yǎn gāo) - Kem mắt chống nhiễm trùng
- 抗过敏鼻喷 (kàng guò mǐn bí pēn) - Phun mũi chống dị ứng
- 血糖测试仪 (xiě táng cè shì yí) - Máy kiểm tra đường huyết
- 增强免疫力药物 (zēng qiáng miǎn yì lì yào wù) - Thuốc tăng cường hệ miễn dịch
- 消食药 (xiāo shí yào) - Thuốc giảm béo
- 激素替代疗法 (jī sù tì dài liáo fǎ) - Phương pháp thay thế hormone
- 退肝火药 (tuì gān huǒ yào) - Thuốc giải nhiệt gan
- 抗焦虑药 (kàng jiāo lǜ yào) - Thuốc chống lo âu
- 镇静催眠药 (zhèn jìng cuī mián yào) - Thuốc an thần và thuốc ngủ
- 利尿降压药 (lì niào jiàng yā yào) - Thuốc làm mọc tiểu và hạ huyết áp
- 抗生素软膏 (kàng shēng sù ruǎn gāo) - Kem chống nhiễm trùng
- 抗过敏药片 (kàng guò mǐn yào piàn) - Viên thuốc chống dị ứng
- 血管扩张剂 (xiě guǎn kuò zhāng jì) - Thuốc giãn mạch
- 退热滴剂 (tuì rè dī jì) - Giọt hạ sốt
- 抗生素口服液 (kàng shēng sù kǒu fú yè) - Dung dịch uống chống nhiễm trùng
- 利胆消食片 (lì dǎn xiāo shí piàn) - Viên giảm mỡ và kích thích tiết mật
- 消炎药贴 (xiāo yán yào tiē) - Bảo hiểm chống viêm
- 抗高血脂药 (kàng gāo xiě zhī yào) - Thuốc hạ mỡ máu
- 退热贴布 (tuì rè tiē bù) - Bảo hiểm hạ sốt dạng bông
- 血液循环药 (xiě yè xún huán yào) - Thuốc cải thiện tuần hoàn máu
- 消化酶片 (xiāo huà méi piàn) - Viên enzyme tiêu hóa
- 抗感染药 (kàng gǎn rǎn yào) - Thuốc chống nhiễm trùng
- 神经营养药 (shén jīng yíng yǎng yào) - Thuốc dưỡng tâm thần
- 血浆替代液 (xiě jiāng tì dài yè) - Nước thay thế huyết thanh
- 抗病毒口服液 (kàng bìng dú kǒu fú yè) - Dung dịch uống chống virus
- 退热颗粒 (tuì rè kē lì) - Hạ sốt hạt
- 抗血栓药 (kàng xuè suǎn yào) - Thuốc chống huyết khối
- 胰岛素注射器 (yí dǎo sù zhù shè qì) - Ống tiêm insulin
- 抗心律失常药 (kàng xīn lǜ shī cháng yào) - Thuốc chống rối loạn nhịp tim
- 退烧颗粒 (tuì shāo kē lì) - Hạ sốt hạt
- 抗血小板药 (kàng xuè xiǎo bǎn yào) - Thuốc chống tiểu cầu máu
- 激素抑制剂 (jī sù yì zhì jì) - Chất ức chế hormone
- 抗高尿酸药 (kàng gāo niào suān yào) - Thuốc hạ axit uric
- 退烧口服液 (tuì shāo kǒu fú yè) - Dung dịch uống hạ sốt
- 血管收缩药 (xiě guǎn shōu suō yào) - Thuốc co mạch
- 抗血浆凝固药 (kàng xiě jiāng níng gù yào) - Thuốc chống đông máu huyết thanh
- 退热片 (tuì rè piàn) - Viên hạ sốt
- 抗酸药 (kàng suān yào) - Thuốc chống axit
- 抗病毒片 (kàng bìng dú piàn) - Viên chống virus
- 血清替代剂 (xiě qīng tì dài jì) - Thuốc thay thế serum
- 抗凝药 (kàng níng yào) - Thuốc chống đông máu
- 退热药水 (tuì rè yào shuǐ) - Dung dịch hạ sốt
- 抗肿瘤药 (kàng zhǒng liú yào) - Thuốc chống ung thư
- 退烧贴 (tuì shāo tiē) - Bảo hiểm hạ sốt
- 血浆替代品 (xiě jiāng tì dài pǐn) - Sản phẩm thay thế huyết thanh
- 抗风湿药 (kàng fēng shī yào) - Thuốc chống viêm khớp
- 退糖口服液 (tuì táng kǒu fú yè) - Dung dịch uống hạ đường huyết
- 抗胰岛素药 (kàng yí dǎo sù yào) - Thuốc chống insulin
- 退热贴膏 (tuì rè tiē gāo) - Kem hạ sốt dạng bảo hiểm
- 抗抑郁片 (kàng yì yù piàn) - Viên chống trầm cảm
- 血浆替代液袋 (xiě jiāng tì dài yè dài) - Bao nước thay thế huyết thanh
- 抗生素颗粒 (kàng shēng sù kē lì) - Hạt kháng sinh
- 退烧颗粒剂 (tuì shāo kē lì jì) - Hạ sốt hạt
- 抗过敏眼药水 (kàng guò mǐn yǎn yào shuǐ) - Thuốc nhỏ mắt chống dị ứng
- 血液透析液 (xiě yè tòu xī yè) - Dung dịch thay thế chức năng thận
- 抗生素滴眼液 (kàng shēng sù dī yǎn yè) - Thuốc nhỏ mắt chống nhiễm trùng
- 利胆草本药 (lì dǎn cǎo běn yào) - Thuốc kích thích sự tiết mật từ thảo mộc
- 退热贴片 (tuì rè tiē piàn) - Viên hạ sốt dạng bảo hiểm
- 抗高血糖药 (kàng gāo xiě táng yào) - Thuốc hạ đường huyết
- 退烧颗粒片 (tuì shāo kē lì piàn) - Viên hạ sốt hạt
- 血浆稀释剂 (xiě jiāng xī shì jì) - Thuốc làm loãng huyết thanh
- 抗感染眼药水 (kàng gǎn rǎn yǎn yào shuǐ) - Thuốc nhỏ mắt chống nhiễm trùng
- 胰岛素液 (yí dǎo sù yè) - Dung dịch insulin
- 血糖监测仪 (xiě táng jiān cè yí) - Máy kiểm tra đường huyết
- 抗酸胃药 (kàng suān wèi yào) - Thuốc chống axit dạ dày
- 退烧颗粒剂片 (tuì shāo kē lì jì piàn) - Viên hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
- 血压监测仪 (xiě yā jiān cè yí) - Máy đo huyết áp
- 抗生素阴道片 (kàng shēng sù yīn dào piàn) - Viên đặt âm đạo chống nhiễm trùng
- 退烧颗粒剂贴 (tuì shāo kē lì jì tiē) - Bảo hiểm hạ sốt hạt dạng bán dính
- 血浆置换液 (xiě jiāng zhì huàn yè) - Dung dịch thay thế huyết thanh
- 抗抑郁口服液 (kàng yì yù kǒu fú yè) - Dung dịch uống chống trầm cảm
- 退热颗粒片贴 (tuì rè kē lì piàn tiē) - Bảo hiểm hạ sốt hạt viên dạng bán dính
- 抗生素阴道软膏 (kàng shēng sù yīn dào ruǎn gāo) - Kem âm đạo chống nhiễm trùng
- 血浆置换液袋 (xiě jiāng zhì huàn yè dài) - Bao dung dịch thay thế huyết thanh
- 抗高血脂片 (kàng gāo xiě zhī piàn) - Viên hạ mỡ máu
- 退糖颗粒片 (tuì táng kē lì piàn) - Viên hạ đường huyết hạt
- 血管扩张剂片 (xiě guǎn kuò zhāng jì piàn) - Viên mở rộng mạch máu
- 抗风湿口服液 (kàng fēng shī kǒu fú yè) - Dung dịch uống chống viêm khớp
- 抗血小板片 (kàng xuè xiǎo bǎn piàn) - Viên chống tiểu cầu máu
- 退糖片 (tuì táng piàn) - Viên hạ đường huyết
- 血浆稀释剂片 (xiě jiāng xī shì jì piàn) - Viên làm loãng huyết thanh
- 抗过敏口服液 (kàng guò mǐn kǒu fú yè) - Dung dịch uống chống dị ứng
- 退热贴膏片 (tuì rè tiē gāo piàn) - Viên hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
- 血管收缩药片 (xiě guǎn shōu suō yào piàn) - Viên thuốc co mạch
- 抗生素滴耳液 (kàng shēng sù dī ěr yè) - Dung dịch nhỏ tai chống nhiễm trùng
- 退热口服液 (tuì rè kǒu fú yè) - Dung dịch uống hạ sốt
- 血糖监测仪带 (xiě táng jiān cè yí dài) - Dây máy kiểm tra đường huyết
- 抗酸药片 (kàng suān yào piàn) - Viên thuốc chống axit
- 退热颗粒剂片贴 (tuì rè kē lì jì piàn tiē) - Bảo hiểm hạ sốt hạt viên dạng bán dính
- 血压监测仪袋 (xiě yā jiān cè yí dài) - Bao máy đo huyết áp
- 抗抑郁口服液片 (kàng yì yù kǒu fú yè piàn) - Viên dung dịch uống chống trầm cảm
- 退热贴膏片贴 (tuì rè tiē gāo piàn tiē) - Bảo hiểm hạ sốt hạt dạng bán dính
- 血浆置换液袋带 (xiě jiāng zhì huàn yè dài dài) - Dây bao dung dịch thay thế huyết thanh
- 抗高血糖片 (kàng gāo xiě táng piàn) - Viên hạ đường huyết
- 退糖颗粒片贴 (tuì táng kē lì piàn tiē) - Bảo hiểm hạ đường huyết hạt dạng bán dính
- 血管扩张剂片贴 (xiě guǎn kuò zhāng jì piàn tiē) - Bảo hiểm viên mở rộng mạch máu
- 抗风湿口服液片 (kàng fēng shī kǒu fú yè piàn) - Viên dung dịch uống chống viêm khớp
- 退热贴膏片液 (tuì rè tiē gāo piàn yè) - Dung dịch hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
- 抗血小板药片 (kàng xuè xiǎo bǎn yào piàn) - Viên chống tiểu cầu máu
- 血浆稀释剂片贴 (xiě jiāng xī shì jì piàn tiē) - Bảo hiểm viên làm loãng huyết thanh dạng bán dính
- 抗过敏眼药水片 (kàng guò mǐn yǎn yào shuǐ piàn) - Viên thuốc nhỏ mắt chống dị ứng
- 退热颗粒剂液 (tuì rè kē lì jì yè) - Dung dịch hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
- 血管收缩药片贴 (xiě guǎn shōu suō yào piàn tiē) - Bảo hiểm viên thuốc co mạch dạng bán dính
- 抗生素滴耳液袋 (kàng shēng sù dī ěr yè dài) - Bao dung dịch nhỏ tai chống nhiễm trùng
- 退热口服液片 (tuì rè kǒu fú yè piàn) - Viên dung dịch uống hạ sốt
- 血糖监测仪带片 (xiě táng jiān cè yí dài piàn) - Bảo hiểm viên dây máy kiểm tra đường huyết
- 抗酸药片贴 (kàng suān yào piàn tiē) - Bảo hiểm viên thuốc chống axit dạ dày dạng bán dính
- 退热颗粒剂片液 (tuì rè kē lì jì piàn yè) - Dung dịch hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
- 血压监测仪袋带 (xiě yā jiān cè yí dài dài) - Bảo hiểm viên dây bao máy đo huyết áp
- 抗抑郁口服液片贴 (kàng yì yù kǒu fú yè piàn tiē) - Bảo hiểm viên viên dung dịch uống chống trầm cảm dạng bán dính
- 血浆置换液袋带 (xiě jiāng zhì huàn yè dài dài) - Bảo hiểm viên dây bao dung dịch thay thế huyết thanh
- 抗高血脂片贴 (kàng gāo xiě zhī piàn tiē) - Bảo hiểm viên viên hạ mỡ máu dạng bán dính
- 退糖颗粒片液 (tuì táng kē lì piàn yè) - Dung dịch viên hạ đường huyết hạt dạng bảo hiểm
- 血管扩张剂片液 (xiě guǎn kuò zhāng jì piàn yè) - Dung dịch viên mở rộng mạch máu
- 抗风湿口服液片液 (kàng fēng shī kǒu fú yè piàn yè) - Dung dịch viên uống chống viêm khớp
- 退热贴膏片液 (tuì rè tiē gāo piàn yè) - Dung dịch viên hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
- 抗生素滴耳液袋带 (kàng shēng sù dī ěr yè dài dài) - Bảo hiểm viên dây bao dung dịch nhỏ tai chống nhiễm trùng
- 退热口服液片液 (tuì rè kǒu fú yè piàn yè) - Dung dịch viên dung dịch uống hạ sốt
- 血糖监测仪带片液 (xiě táng jiān cè yí dài piàn yè) - Dung dịch viên dây máy kiểm tra đường huyết
- 抗酸药片贴液 (kàng suān yào piàn tiē yè) - Dung dịch viên thuốc chống axit dạ dày dạng bán dính
- 退热颗粒剂片液 (tuì rè kē lì jì piàn yè) - Dung dịch viên hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
- 血压监测仪袋带液 (xiě yā jiān cè yí dài dài yè) - Dung dịch viên dây bao máy đo huyết áp
- 抗抑郁口服液片贴液 (kàng yì yù kǒu fú yè piàn tiē yè) - Dung dịch viên viên dung dịch uống chống trầm cảm dạng bán dính
- 退热贴膏片液液 (tuì rè tiē gāo piàn yè yè) - Dung dịch viên hạ sốt hạt dạng bảo hiểm
- 血浆置换液袋带液 (xiě jiāng zhì huàn yè dài dài yè) - Dung dịch viên dây bao dung dịch thay thế huyết thanh
- 健康 (jiàn kāng) - Sức khỏe
- 治疗 (zhì liáo) - Điều trị
- 剂量 (jì liàng) - Liều lượng
- 处方 (chǔ fāng) - Đơn thuốc
- 药效 (yào xiào) - Hiệu quả của thuốc
- 不良反应 (bù liáng fǎn yìng) - Phản ứng phụ
- 药房 (yào fáng) - Hiệu thuốc
- 手术 (shǒu shù) - Phẫu thuật
- 保健品 (bǎo jiàn pǐn) - Thực phẩm bổ sung
- 草药 (cǎo yào) - Thảo dược
- 保质期 (bǎo zhì qī) - Hạn sử dụng
- 治疗方法 (zhì liáo fāng fǎ) - Phương pháp điều trị
- 药物相互作用 (yào wù xiāng hù zuò yòng) - Tương tác thuốc
- 麻醉 (má zuì) - Gây mê
- 体检 (tǐ jiǎn) - Kiểm tra sức khỏe định kỳ
- 药剂师 (yào jì shī) - Dược sĩ
- 药理学 (yào lǐ xué) - Dược lý học
- 输液 (shū yè) - Truyền dịch
- 处方药 (chǔ fāng yào) - Thuốc theo đơn
- 保健 (bǎo jiàn) - Dưỡng sức
- 抗体 (kàng tǐ) - Kháng thể
- 儿科 (ér kē) - Khoa nhi
- 慢性病 (màn xìng bìng) - Bệnh mãn tính
- 诊断 (zhěn duàn) - Chẩn đoán
- 放射治疗 (fàng shè zhì liáo) - Điều trị bằng tia X
- 生物制剂 (shēng wù zhì jì) - Dược phẩm sinh học
- 抗病毒药物 (kàng bìng dú yào wù) - Thuốc chống virus
- 防腐剂 (fáng fǔ jì) - Chất bảo quản
- 化验室 (huà yàn shì) - Phòng xét nghiệm
- 药品管理 (yào pǐn guǎn lǐ) - Quản lý thuốc
- 康复 (kāng fù) - Phục hồi sức khỏe
- 药学 (yào xué) - Dược học
- 疫苗 (yì miáo) - Vắc xin
- 药物治疗 (yào wù zhì liáo) - Điều trị bằng thuốc
- 健康检查 (jiàn kāng jiǎn chá) - Kiểm tra sức khỏe
- 麻风病 (má fēng bìng) - Bệnh lao
- 血液测试 (xiě yè cè shì) - Xét nghiệm máu
- 药品剂型 (yào pǐn jì xíng) - Dạng bào chế của thuốc
- 药房助手 (yào fáng zhù shǒu) - Nhân viên hỗ trợ tại hiệu thuốc
- 疼痛管理 (téng tòng guǎn lǐ) - Quản lý đau
- 血压测量 (xiě yā cè liáng) - Đo huyết áp
- 药物滥用 (yào wù làn yòng) - Lạm dụng thuốc
- 持续性疾病 (chí xù xìng jí bìng) - Bệnh mãn tính
- 药学研究 (yào xué yán jiū) - Nghiên cứu dược học
- 疾病预防 (jí bìng yù fáng) - Phòng ngừa bệnh tật
- 药理学家 (yào lǐ xué jiā) - Nhà dược lý học
- 免疫系统 (miǎn yì xì tǒng) - Hệ thống miễn dịch
- 治疗方案 (zhì liáo fāng àn) - Kế hoạch điều trị
- 传染病 (chuán rǎn bìng) - Bệnh lây nhiễm
- 病毒学 (bìng dú xué) - Nghiên cứu về virus
- 药学院 (yào xué yuàn) - Khoa dược học
- 药效学 (yào xiào xué) - Nghiên cứu về hiệu quả của thuốc
- 遗传病 (yí chuán bìng) - Bệnh di truyền
- 全科医生 (quán kē yī shēng) - Bác sĩ gia đình
- 药剂学 (yào jì xué) - Học về dược lý
- 药物治疗学 (yào wù zhì liáo xué) - Nghiên cứu về điều trị bằng thuốc
- 药物代谢 (yào wù dài xiè) - Quá trình chuyển hóa thuốc
- 抗菌药物 (kàng jūn yào wù) - Thuốc kháng khuẩn
- 麻醉师 (má zuì shī) - Chuyên gia gây mê
- 药物治疗师 (yào wù zhì liáo shī) - Chuyên gia điều trị bằng thuốc
- 呼吸系统 (hū xī xì tǒng) - Hệ thống hô hấp
- 临床实习 (lín chuáng shí xí) - Thực tập lâm sàng
- 医学研究 (yī xué yán jiū) - Nghiên cứu y học
- 药品安全 (yào pǐn ān quán) - An toàn của thuốc
- 家庭医生 (jiā tíng yī shēng) - Bác sĩ gia đình
- 保险医生 (bǎo xiǎn yī shēng) - Bác sĩ bảo hiểm
- 药物储存 (yào wù chǔ cún) - Lưu trữ thuốc
- 临床试验 (lín chuáng shì yàn) - Thử nghiệm lâm sàng
- 药物过敏 (yào wù guò mǐn) - Dị ứng thuốc
- 家庭医疗 (jiā tíng yī liáo) - Chăm sóc sức khỏe gia đình
- 药学硕士 (yào xué shuò shì) - Thạc sĩ dược học
- 疗效评估 (liáo xiào píng gū) - Đánh giá hiệu quả điều trị
- 病房 (bìng fáng) - Phòng bệnh
- 药物滥用防治 (yào wù làn yòng fáng zhì) - Phòng và trị lạm dụng thuốc
- 临床医学 (lín chuáng yī xué) - Y học lâm sàng
- 创伤外科学 (chuàng shāng wài kē xué) - Phẫu thuật chấn thương
- 药学博士 (yào xué bó shì) - Tiến sĩ dược học
- 血糖测量 (xiě táng cè liáng) - Đo đường huyết
- 药理学研究 (yào lǐ xué yán jiū) - Nghiên cứu dược lý học
- 药学教育 (yào xué jiào yù) - Giáo dục dược học
- 药物依赖 (yào wù yī lài) - Nghiện thuốc
- 高血压 (gāo xiě yā) - Huyết áp cao
- 药物治疗效果 (yào wù zhì liáo xiào guǒ) - Hiệu quả điều trị của thuốc
- 临床病理学 (lín chuáng bìng lǐ xué) - Bệnh lý học lâm sàng
- 疫情防控 (yì qíng fáng kòng) - Phòng chống dịch bệnh
- 药品交互作用 (yào pǐn jiāo hù zuò yòng) - Tương tác thuốc
- 药物成分 (yào wù chéng fèn) - Thành phần của thuốc
- 血液循环 (xiě yè xún huán) - Tuần hoàn máu
- 药物设计 (yào wù shè jì) - Thiết kế thuốc
- 临床护理 (lín chuáng hù lǐ) - Chăm sóc lâm sàng
- 药品审批 (yào pǐn shěn pī) - Phê duyệt thuốc
- 疾病预测 (jí bìng yù cè) - Dự đoán bệnh
- 药剂师协会 (yào jì shī xié huì) - Hiệp hội dược sĩ
- 健康教育 (jiàn kāng jiào yù) - Giáo dục sức khỏe
- 药物治疗计划 (yào wù zhì liáo jì huà) - Kế hoạch điều trị thuốc
- 看病 (kàn bìng) - Điều trị bệnh
- 健康保险 (jiàn kāng bǎo xiǎn) - Bảo hiểm sức khỏe
- 药用植物 (yào yòng zhí wù) - Thảo dược
- 症状 (zhèng zhuàng) - Triệu chứng
- 医疗费用 (yī liáo fèi yòng) - Chi phí y tế
- 预防措施 (yù fáng cuò shī) - Biện pháp phòng ngừa
- 预约 (yù yuē) - Đặt hẹn
- 病历 (bìng lì) - Hồ sơ bệnh án
- 免费检查 (miǎn fèi jiǎn chá) - Kiểm tra miễn phí
- 传染病防治 (chuán rǎn bìng fáng zhì) - Phòng và trị bệnh lây nhiễm
- 治疗费用 (zhì liáo fèi yòng) - Chi phí điều trị
- 药方 (yào fāng) - Đơn thuốc
- 疾病控制中心 (jí bìng kòng zhì zhōng xīn) - Trung tâm kiểm soát bệnh tật
- 放射线 (fàng shè xiàn) - Tia X
- 健康评估 (jiàn kāng píng gū) - Đánh giá sức khỏe
- 体温计 (tǐ wēn jì) - Nhiệt kế
- 骨折 (gǔ zhé) - Gãy xương
- 预防注射 (yù fáng zhù shè) - Tiêm phòng
- 保健医生 (bǎo jiàn yī shēng) - Bác sĩ chăm sóc sức khỏe
- 急救 (jí jiù) - Cấp cứu
- 保健指导 (bǎo jiàn zhǐ dǎo) - Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe
- 病毒传播途径 (bìng dú chuán bò tú jiāng) - Con đường lây nhiễm virus
- 药物副作用 (yào wù fù zuò yòng) - Tác dụng phụ của thuốc
- 睡眠障碍 (shuì mián zhàng ài) - Rối loạn giấc ngủ
- 抗病毒疫苗 (kàng bìng dú yì miáo) - Vắc xin chống virus
- 药物过量 (yào wù guò liàng) - Quá liều thuốc
- 专科医生 (zhuān kē yī shēng) - Bác sĩ chuyên khoa
- 疾病预防接种 (jí bìng yù fáng jiē zhòng) - Tiêm phòng bệnh
- 体检报告 (tǐ jiǎn bào gào) - Báo cáo kiểm tra sức khỏe
- 会诊 (huì zhěn) - Tư vấn y khoa
- 保健品市场 (bǎo jiàn pǐn shì chǎng) - Thị trường thực phẩm bổ sung
- 药物储备 (yào wù chǔ bèi) - Dự trữ thuốc
- 康复治疗 (kāng fù zhì liáo) - Điều trị phục hồi
- 健康保健 (jiàn kāng bǎo jiàn) - Chăm sóc sức khỏe
- 药物剂量 (yào wù jì liàng) - Liều lượng thuốc
- 看护 (kān hù) - Chăm sóc người bệnh
- 习惯性流感 (xí guàn xìng liú gǎn) - Cảm lạnh thường xuyên
- 诊所 (zhěn suǒ) - Phòng mạch
- 保健活动 (bǎo jiàn huó dòng) - Hoạt động chăm sóc sức khỏe
- 疼痛缓解 (téng tòng huǎn jiě) - Giảm đau
- 药物治疗师 (yào wù zhì liáo shī) - Chuyên gia điều trị thuốc
- 症状管理 (zhèng zhuàng guǎn lǐ) - Quản lý triệu chứng
- 药物成分分析 (yào wù chéng fèn fēn xī) - Phân tích thành phần thuốc
- 急性疾病 (jí xìng jí bìng) - Bệnh cấp tính
- 高血压患者 (gāo xiě yā huàn zhě) - Người mắc bệnh cao huyết áp
- 健康检测 (jiàn kāng jiǎn cè) - Kiểm tra sức khỏe
- 患者权益 (huàn zhě quán yì) - Quyền lợi của bệnh nhân
- 抗病毒疗法 (kàng bìng dú liáo fǎ) - Phương pháp điều trị chống virus
- 预防医学 (yù fáng yī xué) - Y học dự phòng
- 药物配方 (yào wù pèi fāng) - Công thức thuốc
- 药学专业 (yào xué zhuān yè) - Chuyên ngành dược học
- 儿科医生 (ér kē yī shēng) - Bác sĩ khoa nhi
- 药物疗效 (yào wù liáo xiào) - Hiệu quả điều trị của thuốc
- 保健咨询 (bǎo jiàn zī xún) - Tư vấn chăm sóc sức khỏe
- 慈善医疗 (cí shàn yī liáo) - Y tế từ thiện
- 药物过敏反应 (yào wù guò mǐn fǎn yìng) - Phản ứng dị ứng thuốc
- 病人关怀 (bìng rén guān huái) - Chăm sóc bệnh nhân
- 疫苗接种 (yì miáo jiē zhòng) - Tiêm chủng vắc xin
- 心脏病 (xīn zàng bìng) - Bệnh tim
- 精神健康 (jīng shén jiàn kāng) - Sức khỏe tâm thần
- 药物耐受性 (yào wù nài shòu xìng) - Tolerance của thuốc
- 临床药学 (lín chuáng yào xué) - Y học lâm sàng
- 健身锻炼 (jiàn shēn duàn liàn) - Tập thể dục
- 药物排毒 (yào wù pái dú) - Loại bỏ độc tố từ thuốc
- 急救培训 (jí jiù péi xùn) - Đào tạo cấp cứu
- 预防保健 (yù fáng bǎo jiàn) - Phòng ngừa và chăm sóc sức khỏe
- 慢性疾病管理 (màn xìng jí bìng guǎn lǐ) - Quản lý bệnh mãn tính
- 药物储存条件 (yào wù chǔ cún tiáo jiàn) - Điều kiện lưu trữ thuốc
- 营养补充品 (yíng yǎng bǔ chōng pǐn) - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng
- 疾病预防策略 (jí bìng yù fáng cè lüè) - Chiến lược phòng ngừa bệnh
- 药物治疗效果评估 (yào wù zhì liáo xiào guǒ píng gū) - Đánh giá hiệu quả điều trị thuốc
- 疫情传播途径 (yì qíng chuán bò tú jiāng) - Con đường lây nhiễm dịch bệnh
- 全科医疗 (quán kē yī liáo) - Chăm sóc y tế toàn diện
- 病理学 (bìng lǐ xué) - Bệnh lý học
- 药物治疗原则 (yào wù zhì liáo yuán zé) - Nguyên tắc điều trị thuốc
- 急性传染病 (jí xìng chuán rǎn bìng) - Bệnh lây nhiễm cấp tính
- 预防控制措施 (yù fáng kòng zhì cuò shī) - Biện pháp kiểm soát và phòng ngừa
- 保健日常 (bǎo jiàn rì cháng) - Thói quen chăm sóc sức khỏe hàng ngày
- 药物交互作用 (yào wù jiāo hù zuò yòng) - Tương tác thuốc
- 疾病筛查 (jí bìng shāi chá) - Sàng lọc bệnh
- 药剂学课程 (yào jì xué kè chéng) - Khóa học dược lý
- 急性呼吸道感染 (jí xìng hū xī dào gǎn rǎn) - Nhiễm trùng đường hô hấp cấp tính
- 睡眠障碍治疗 (shuì mián zhàng ài zhì liáo) - Điều trị rối loạn giấc ngủ
- 药物依赖治疗 (yào wù yī lài zhì liáo) - Điều trị nghiện thuốc
- 医疗费用报销 (yī liáo fèi yòng bào xiāo) - Hoàn trả chi phí y tế
- 药物研发 (yào wù yán fā) - Nghiên cứu và phát triển thuốc
- 预防医学研究 (yù fáng yī xué yán jiū) - Nghiên cứu y học dự phòng
- 药品生产 (yào pǐn shēng chǎn) - Sản xuất thuốc
- 疾病监测 (jí bìng jiān cè) - Giám sát bệnh tật
- 健康监测 (jiàn kāng jiān cè) - Giám sát sức khỏe
- 药物配送 (yào wù pèi sòng) - Phân phối thuốc
- 生育健康 (shēng yù jiàn kāng) - Sức khỏe sinh sản
- 药物抗性 (yào wù kàng xìng) - Kháng thuốc
- 感染控制 (gǎn rǎn kòng zhì) - Kiểm soát nhiễm trùng
- 药品安全性 (yào pǐn ān quán xìng) - An toàn của thuốc
- 慢性病预防 (màn xìng bìng yù fáng) - Phòng ngừa bệnh mãn tính
- 心理健康 (xīn lǐ jiàn kāng) - Sức khỏe tâm lý
- 药物分发 (yào wù fēn fā) - Phân phối thuốc
- 临床实践 (lín chuáng shí jiàn) - Thực hành lâm sàng
- 健康信息 (jiàn kāng xìn xī) - Thông tin sức khỏe
- 药学硕士课程 (yào xué shuò shì kè chéng) - Khóa học thạc sĩ dược học
- 生物医学 (shēng wù yī xué) - Y học sinh học
- 妇幼保健 (fù yòu bǎo jiàn) - Chăm sóc sức khỏe phụ nữ và trẻ em
- 症状评估 (zhèng zhuàng píng gū) - Đánh giá triệu chứng
- 药品包装 (yào pǐn bāo zhuāng) - Đóng gói thuốc
- 预防接种计划 (yù fáng jiē zhòng jì huà) - Kế hoạch tiêm chủng
- 药物管理 (yào wù guǎn lǐ) - Quản lý thuốc
- 疾病防控 (jí bìng fáng kòng) - Phòng chống bệnh tật
- 药学实习 (yào xué shí xí) - Thực tập dược học
- 治疗手段 (zhì liáo shǒu duàn) - Phương tiện điều trị
- 医疗设备 (yī liáo shè bèi) - Thiết bị y tế
- 疾病诊断 (jí bìng zhěn duàn) - Chẩn đoán bệnh
- 心脑血管病 (xīn nǎo xuè guǎn bìng) - Bệnh tim mạch và não
- 预防保健措施 (yù fáng bǎo jiàn cuò shī) - Biện pháp phòng ngừa và chăm sóc sức khỏe
- 药物储备计划 (yào wù chǔ bèi jì huà) - Kế hoạch dự trữ thuốc
- 护理人员 (hù lǐ rén yuán) - Nhân viên chăm sóc
- 睡眠障碍治疗方法 (shuì mián zhàng ài zhì liáo fāng fǎ) - Phương pháp điều trị rối loạn giấc ngủ
- 儿科医生专业 (ér kē yī shēng zhuān yè) - Chuyên ngành bác sĩ khoa nhi
- 药物使用指南 (yào wù shǐ yòng zhǐ nán) - Hướng dẫn sử dụng thuốc
- 健康保险计划 (jiàn kāng bǎo xiǎn jì huà) - Kế hoạch bảo hiểm sức khỏe
- 疾病防治研究 (jí bìng fáng zhì yán jiū) - Nghiên cứu phòng và trị bệnh
- 保健咨询服务 (bǎo jiàn zī xún fú wù) - Dịch vụ tư vấn chăm sóc sức khỏe
- 医学影像学 (yī xué yǐng xiàng xué) - Hình ảnh y học
- 健康促进活动 (jiàn kāng cù jìn huó dòng) - Hoạt động khuyến khích sức khỏe
- 药物疗法选择 (yào wù liáo fǎ xuǎn zé) - Lựa chọn phương pháp điều trị thuốc
- 疾病治疗成本 (jí bìng zhì liáo chéng běn) - Chi phí điều trị bệnh
- 健康评估工具 (jiàn kāng píng gū gōng jù) - Công cụ đánh giá sức khỏe
- 药学研究机构 (yào xué yán jiū jī gòu) - Tổ chức nghiên cứu y học
- 抗生素耐药性 (kàng shēng sù nài yào xìng) - Kháng thuốc chống sinh
- 疾病流行病学 (jí bìng liú xíng bìng xué) - Dịch tễ học bệnh
- 保健食品 (bǎo jiàn shí pǐn) - Thực phẩm chăm sóc sức khỏe
- 病毒学家 (bìng dú xué jiā) - Nhà nghiên cứu về virus
- 药剂学专业 (yào jì xué zhuān yè) - Chuyên ngành dược học
- 健康教育活动 (jiàn kāng jiào yù huó dòng) - Hoạt động giáo dục sức khỏe
- 医学实践经验 (yī xué shí jiàn jīng yàn) - Kinh nghiệm thực hành y học
- 药物安全监测 (yào wù ān quán jiān cè) - Giám sát an toàn của thuốc
- 骨科医生 (gǔ kē yī shēng) - Bác sĩ chuyên khoa xương
- 药学课程 (yào xué kè chéng) - Khóa học dược học
- 疾病控制措施 (jí bìng kòng zhì cuò shī) - Biện pháp kiểm soát bệnh
Từ vựng tiếng Trung Đời sống Sinh viên
80 Bộ thủ tiếng Trung thông dụng nhất
Từ vựng tiếng Trung Trang điểm
Từ vựng tiếng Trung Trang điểm
Từ vựng tiếng Trung CPU Bộ Vi xử lý
Từ vựng tiếng Trung CHIP Vi mạch Thiết kế
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng học Từ vựng tiếng Trung Các loại thuốc thường dùng.