• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Tổng hợp 600 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu là một trong những mảng từ vựng rất quan trọng của chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu. Hôm nay Thầy Vũ liệt kê các từ vựng tiếng Trung và thuật ngữ tiếng Trung Xuất Nhập khẩu để hỗ trợ các bạn học viên trong công việc ứng dụng thực tế.

Trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, việc sử dụng các từ vựng chuyên ngành tiếng Trung là rất quan trọng và thiết yếu. Điều này giúp cho các chuyên gia, nhân viên và doanh nghiệp trong ngành này có thể hiểu và sử dụng các thuật ngữ, khái niệm đúng và chính xác, từ đó đảm bảo tính chính xác và hiệu quả trong công việc.

Đầu tiên, các từ vựng chuyên ngành tiếng Trung giúp cho người dùng có thể hiểu và sử dụng đúng thuật ngữ và khái niệm trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Những thuật ngữ này rất đặc thù và phức tạp, có thể khó hiểu nếu không có kiến thức và kinh nghiệm. Nếu sử dụng sai các từ vựng, có thể dẫn đến sự hiểu nhầm và gây ra các sai sót trong công việc.

Thứ hai, việc sử dụng các từ vựng chuyên ngành tiếng Trung giúp cho người dùng có thể tương tác và giao tiếp với các đối tác và khách hàng Trung Quốc một cách chuyên nghiệp và hiệu quả hơn. Điều này giúp cho việc thương lượng, đàm phán, ký kết hợp đồng, vận chuyển hàng hóa, thanh toán và các vấn đề liên quan được diễn ra thuận buồm xuôi gió.

Bây giờ chúng ta sẽ cùng đi vào nội dung chính của bài giảng tổng hợp 600 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu chuyên ngành

Để đạt hiệu quả tốt nhất hiệu khi học các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu thì ngoài việc tập viết chữ Hán ra, các bạn cần chú ý luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

STT​
Tiếng Việt​
Tiếng Trung​
Phiên âm​
1​
Bãi chứa hàng hóa​
堆场​
Duī chǎng​
2​
Bán hàng trực tiếp kèm sản phẩm khác​
捆绑销售​
kǔnbǎng xiāoshòu​
3​
Bản quyền​
版权​
bǎnquán​
4​
Bao bì​
包装​
bāozhuāng​
5​
Bao bì hàng hóa​
货物包装​
huòwù bāozhuāng​
6​
Báo cáo kiểm tra​
检验报告​
jiǎnyàn bàogào​
7​
Báo giá​
报价​
bàojià​
8​
Bảo hiểm​
保险​
bǎoxiǎn​
9​
Bảo hiểm hàng hóa​
货物险​
huòwù xiǎn​
10​
Bảo hiểm thương mại​
贸易保险​
màoyì bǎoxiǎn​
11​
Bảo hiểm tín dụng nhập khẩu​
进口信用保险​
jìnkǒu xìnyòng bǎoxiǎn​
12​
Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu​
出口信用保险​
chūkǒu xìnyòng bǎoxiǎn​
13​
Bảo hiểm vận chuyển​
运输保险​
yùnshū bǎoxiǎn​
14​
Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa​
货物运输保险​
huòwù yùnshū bǎoxiǎn​
15​
Báo hư hỏng hàng hóa​
报损​
bào sǔn​
16​
Bảo quản hàng hóa tươi sống​
保鲜​
bǎoxiān​
17​
Bến cảng​
码头​
mǎtóu​
18​
Bến cảng container​
集装箱码头​
jízhuāngxiāng mǎtóu​
19​
Bến tàu​
码头​
mǎtóu​
20​
Biên bản giao hàng​
提单​
tídān​
21​
Biên bản giao nhận hàng hóa​
提单​
tídān​
22​
Biên bản khai hải quan​
报关单​
bàoguān dān​
23​
Biện pháp phi thuế​
非关税措施​
fēi guānshuì cuòshī​
24​
Bó hàng​
货物捆绑​
huòwù kǔnbǎng​
25​
Bộ Thương mại​
贸易商务部​
màoyì shāngwù bù​
26​
Bốc xếp hàng hóa​
装卸货​
zhuāngxièhuò​
27​
Bồi thường​
赔偿​
péicháng​
28​
Bồi thường bảo hiểm​
保险赔偿​
bǎoxiǎn péicháng​
29​
Cấm nhập khẩu​
禁止进口​
jìnzhǐ jìnkǒu​
30​
Cấm vận​
禁运​
jìn yùn​
31​
Cấm xuất khẩu​
禁止出口​
jìnzhǐ chūkǒu​
32​
Cán cân thương mại âm​
贸易逆差​
màoyì nìchā​
33​
Cán cân thương mại dương​
贸易顺差​
màoyì shùnchā​
34​
Cân đối thương mại​
贸易平衡​
màoyì pínghéng​
35​
Cân hàng​
过磅​
guòbàng​
36​
Cảng​
港口​
gǎngkǒu​
37​
Cảng container​
箱子码头​
xiāngzi mǎtóu​
38​
Cảng đến​
到达港​
dàodá gǎng​
39​
Cảng đích​
目的港​
mùdì gǎng​
40​
Cảng hàng hải​
码头​
mǎtóu​
41​
Cảng trung chuyển​
中转港​
zhōngzhuǎn gǎng​
42​
Cảng xuất phát​
起运港​
qǐyùn gǎng​
43​
Catalog sản phẩm​
产品说明书​
chǎnpǐn shuōmíngshū​
44​
Chào thầu​
投标​
tóubiāo​
45​
Chất lượng hàng hóa​
货物质量​
huòwù zhí liàng​
46​
Chênh lệch thương mại​
贸易差额​
màoyì chā'é​
47​
Chi phí bốc xếp​
装卸费​
zhuāngxiè fèi​
48​
Chi phí logistics​
物流成本​
wùliúchéngběn​
49​
Chi phí nhập khẩu​
进口费用​
jìnkǒu fèiyòng​
50​
Chi phí vận chuyển​
运输费用​
yùnshū fèiyòng​
51​
Chi phí vận chuyển hàng không​
航空运费​
hángkōngyùnfèi​
52​
Chi phí xe kéo​
拖车费​
tuōchē fèi​
53​
Chi phí xuất khẩu​
出口费用​
chūkǒu fèiyòng​
54​
Chiến tranh thương mại​
贸易战​
màoyì zhàn​
55​
Chính sách hỗ trợ nhập khẩu​
进口配套政策​
jìnkǒu pèitào zhèngcè​
56​
Chính sách hỗ trợ xuất khẩu​
出口配套政策​
chūkǒu pèitào zhèngcè​
57​
Chính sách hoàn thuế​
退税政策​
tuìshuì zhèngcè​
58​
Chính sách mở cửa​
开放政策​
kāifàng zhèngcè​
59​
Chính sách thuế​
税收政策​
shuìshōu zhèngcè​
60​
Chính sách thương mại​
贸易政策​
màoyì zhèngcè​
61​
Chính sách tiền tệ​
货币政策​
huòbì zhèngcè​
62​
Chở hàng vào tàu​
装货​
zhuāng huò​
63​
Chống bán phá giá​
反倾销​
fǎnqīngxiāo​
64​
Chống trợ cấp​
反补贴​
fǎn bǔtiē​
65​
Chủ hàng​
货主​
huòzhǔ​
66​
Chủ nghĩa bảo hộ​
保护主义​
bǎohù zhǔyì​
67​
Chủ nghĩa bảo hộ thương mại​
贸易保护主义​
màoyì bǎohù zhǔyì​
68​
Chủ nghĩa đa phương thương mại​
贸易多边主义​
màoyì duōbiān zhǔyì​
69​
Chủ nghĩa song phương thương mại​
贸易双边主义​
màoyì shuāngbiān zhǔyì​
70​
Chủ nghĩa tự do thương mại​
贸易自由主义​
màoyì zìyóu zhǔyì​
71​
Chứng chỉ bảo hiểm​
保险单​
bǎoxiǎn dān​
72​
Chứng nhận khử trùng​
熏蒸证​
xūnzhēng zhèng​
73​
Chứng nhận nguồn gốc​
产地证明​
chǎndì zhèngmíng​
74​
Chứng nhận xuất xứ​
原产地证​
yuán chǎndì zhèng​
75​
Chứng từ​
凭证​
píngzhèng​
76​
Chứng từ vận chuyển​
运输单证​
yùnshū dān zhèng​
77​
Chuỗi cung ứng​
供应链​
gōngyìng liàn​
78​
Chuyển giao công nghệ​
技术转让​
jìshù zhuǎnràng​
79​
Chuyển khoản​
汇款​
huìkuǎn​
80​
Chuyển phát​
装运​
zhuāngyùn​
81​
Công ty​
公司​
gōngsī​
82​
Công ty bảo hiểm​
保险公司​
bǎoxiǎn gōngsī​
83​
Công ty đa quốc gia​
跨国公司​
kuàguó gōngsī​
84​
Công ty khai báo hải quan​
报关行​
bàoguān xíng​
85​
Công ty logistics​
物流公司​
wùliú gōngsī​
86​
Công ty thương mại ngoại thương​
外贸公司​
wàimào gōngsī​
87​
Công ty thương mại quốc tế​
外贸公司​
wàimào gōngsī​
88​
Công ty vận chuyển​
货运公司​
huòyùn gōngsī​
89​
Công ty vận tải biển​
船务公司​
chuán wù gōngsī​
90​
Công ty vận tải đường biển​
航运公司​
hángyùn gōngsī​
91​
Công ty vận tải hàng không​
空运公司​
kōngyùn gōngsī​
92​
Công ty xuất nhập khẩu​
外贸公司​
wàimào gōngsī​
93​
Container​
集装箱​
jízhuāngxiāng​
94​
Cửa khẩu​
口岸​
kǒu'àn​
95​
Cửa khẩu thương mại​
贸易口岸​
màoyì kǒu'àn​
96​
Cục hải quan​
海关​
hǎiguān​
97​
Cục thuế​
税务局​
shuìwù jú​
98​
Cước phí vận chuyển​
运费​
yùnfèi​
99​
Đại diện​
代理​
dàilǐ​
100​
Đại lý​
代理​
dàilǐ​
101​
Đại lý hải quan​
报关代理​
bàoguān dàilǐ​
102​
Đại lý thương mại​
贸易代理​
màoyì dàilǐ​
103​
Đại lý vận chuyển​
货运代理​
huòyùn dàilǐ​
104​
Đại lý vận tải​
货运代理​
huòyùn dàilǐ​
105​
Đảm bảo chất lượng​
品质保证​
pǐnzhí bǎozhèng​
106​
Đàm phán kinh doanh​
商务洽谈​
shāngwù qiàtán​
107​
Đàm phán thương mại​
贸易协商​
màoyì xiéshāng​
108​
Đăng ký công ty​
公司注册​
gōngsī zhùcè​
109​
Đăng ký nhãn hiệu​
商标注册​
shāngbiāo zhùcè​
110​
Đăng ký sáng chế​
专利申请​
zhuānlì shēnqǐng​
111​
Danh mục hàng hóa​
清单​
qīngdān​
112​
Danh sách hàng hóa trên tàu​
舱单​
cāng dān​
113​
Đấu giá​
拍卖​
pāimài​
114​
Đấu thầu​
招标​
zhāobiāo​
115​
Đầu tư​
投资​
tóuzī​
116​
Đầu tư nước ngoài​
外商投资​
wàishāng tóuzī​
117​
Đầu tư ra nước ngoài​
境外投资​
jìngwài tóuzī​
118​
Đền bù​
赔偿​
péicháng​
119​
Địa điểm giao hàng​
交货地点​
jiāo huò dìdiǎn​
120​
Dịch vụ hậu mãi​
售后服务​
shòuhòu fúwù​
121​
Điều chỉnh chính sách​
政策调整​
zhèngcè tiáozhěng​
122​
Điều chỉnh chính sách thương mại​
贸易政策调整​
màoyì zhèngcè tiáozhěng​
123​
Điều khoản giá cả​
价格条款​
jiàgé tiáokuǎn​
124​
Điều khoản hợp đồng​
合同条款​
hétóng tiáokuǎn​
125​
Điều khoản thương mại​
贸易条款​
màoyì tiáokuǎn​
126​
Điều kiện giao hàng​
交货条件​
jiāo huò tiáojiàn​
127​
Điều kiện thanh toán​
付款条件​
fùkuǎn tiáojiàn​
128​
Điều tiết thương mại​
贸易协调​
màoyì xiétiáo​
129​
Định giá​
定价​
dìngjià​
130​
Dỡ hàng​
卸船​
xiè chuán​
131​
Dỡ hàng, lắp đặt​
装卸​
zhuāngxiè​
132​
Dỡ tàu​
卸船​
xiè chuán​
133​
Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài​
独资企业​
dúzī qǐyè​
134​
Doanh nghiệp độc lập​
独资​
dúzī​
135​
Doanh nghiệp liên doanh​
合资企业​
hézī qǐyè​
136​
Đối tác thương mại​
贸易伙伴​
màoyì huǒbàn​
137​
Đổi tiền tệ​
换汇​
huàn huì​
138​
Đóng gói​
包装​
bāozhuāng​
139​
Đóng gói an toàn​
安全包装​
ānquán bāozhuāng​
140​
Đóng gói hàng​
打包​
dǎbāo​
141​
Đóng gói hàng vào container​
装箱​
zhuāng xiāng​
142​
Đóng gói và vận chuyển​
打包运输​
dǎbāo yùnshū​
143​
Đóng thùng​
装箱​
zhuāng xiāng​
144​
Đóng thùng hàng​
装箱​
zhuāng xiāng​
145​
Dữ liệu thương mại​
贸易数据​
màoyì shùjù​
146​
Dư nợ thương mại​
贸易余额​
màoyì yú'é​
147​
Dự trữ ngoại hối​
外汇储备​
wàihuì chúbèi​
148​
Đưa ra đề xuất giá bán​
报盘​
bào pán​
149​
Đường bộ​
公路​
gōnglù​
150​
Đường sắt​
铁路​
tiělù​
151​
Đường thông thương​
贸易通道​
màoyì tōngdào​
152​
Đường thủy​
水路​
shuǐlù​
153​
Giá cả bán hàng tại cảng​
离岸价格​
lí àn jiàgé​
154​
Giá cả CIF​
CIF价格​
CIF jià gé​
155​
Giá cả FOB​
离岸价​
lí àn jià​
156​
Giá CIF​
到岸价​
dào àn jià​
157​
Gia công hàng hóa nhập khẩu​
进口货物加工​
jìnkǒu huòwù jiāgōng​
158​
Gia công miễn thuế​
保税加工​
bǎoshuì jiāgōng​
159​
Giá FOB​
离岸价​
lí àn jià​
160​
Giá trị​
价值​
jiàzhí​
161​
Giá trị gia tăng​
附加值​
fùjiā zhí​
162​
Giá trị hàng hóa​
货物价值​
huòwù jiàzhí​
163​
Giá trị xuất khẩu​
出口额​
chūkǒu é​
164​
Giảm thuế​
关税减让​
guānshuì jiǎn ràng​
165​
Giảm thuế quan​
关税减免​
guānshuì jiǎnmiǎn​
166​
Giao dịch​
交易​
jiāoyì​
167​
Giao dịch bằng tiền mặt​
现金交易​
xiànjīn jiāoyì​
168​
Giao dịch hàng hóa ngay lập tức​
现货交易​
xiànhuò jiāoyì​
169​
Giao dịch hàng hóa tương lai​
期货交易​
qíhuò jiāoyì​
170​
Giao dịch ngoại tệ​
外汇交易​
wàihuì jiāoyì​
171​
Giao dịch tiền mặt​
现金交易​
xiànjīn jiāoyì​
172​
Giao hàng​
装运​
zhuāngyùn​
173​
Giấy chứng nhận​
证书​
zhèngshū​
174​
Giấy chứng nhận bảo hiểm​
保单​
bǎodān​
175​
Giấy chứng nhận hạn mức nhập khẩu​
进口配额证​
jìnkǒu pèi'é zhèng​
176​
Giấy chứng nhận hạn mức xuất khẩu​
出口配额证​
chūkǒu pèi'é zhèng​
177​
Giấy chứng nhận kiểm dịch​
检疫证​
jiǎnyì zhèng​
178​
Giấy chứng nhận sản phẩm đạt tiêu chuẩn​
产品合格证​
chǎnpǐn hégé zhèng​
179​
Giấy chứng nhận sức khỏe​
健康证​
jiànkāng zhèng​
180​
Giấy phép hải quan​
通关证​
tōngguān zhèng​
181​
Giấy phép kinh doanh​
营业执照​
yíngyè zhízhào​
182​
Giấy phép nhập khẩu​
进口许可证​
jìnkǒu xǔkě zhèng​
183​
Giấy phép xuất khẩu​
出口许可证​
chūkǒu xǔkě zhèng​
184​
Giấy tờ​
纸质单据​
zhǐ zhì dānjù​
185​
Giấy tờ hải quan​
清关单证​
qīngguān dān zhèng​
186​
Giấy tờ liên quan đến xuất nhập khẩu​
单证​
dān zhèng​
187​
Gỗ​
木材​
mùcái​
188​
Gỗ hồng mộc​
红木​
hóngmù​
189​
Gửi hàng​
托运​
tuōyùn​
190​
Hạ tàu​
装船​
zhuāng chuán​
191​
Hạ thủy tàu​
装船​
zhuāng chuán​
192​
Hạch toán hàng hóa​
货物装卸​
huòwù zhuāngxiè​
193​
Hải quan​
清关​
qīngguān​
194​
Hải quan khai báo​
报关​
bàoguān​
195​
Hải quan kiểm tra​
清关​
qīngguān​
196​
Hải quan nhập khẩu​
进口通关​
jìnkǒu tōngguān​
197​
Hải quan thanh lý​
清关​
qīngguān​
198​
Hải quan thông quan​
清关​
qīngguān​
199​
Hải quan xuất khẩu​
出口通关​
chūkǒu tōngguān​
200​
Hạn chế nhập khẩu​
进口限制​
jìnkǒu xiànzhì​
201​
Hạn chế xuất khẩu​
出口限制​
chūkǒu xiànzhì​
202​
Hạn mức nhập khẩu​
进口配额​
jìnkǒu pèi'é​
203​
Hạn mức thuế quan​
关税配额​
guānshuì pèi'é​
204​
Hạn mức thương mại​
贸易配额​
màoyì pèi'é​
205​
Hạn mức xuất khẩu​
出口配额​
chūkǒu pèi'é​
206​
Hạn ngạch​
关税配额​
guānshuì pèi'é​
207​
Hạn ngạch nhập khẩu​
进口配额​
jìnkǒu pèi'é​
208​
Hạn ngạch thuế quan​
关税配额​
guānshuì pèi'é​
209​
Hạn ngạch xuất khẩu​
出口配额​
chūkǒu pèi'é​
210​
Hàng hoá​
商品​
shāngpǐn​
211​
Hàng hóa​
货物​
huòwù​
212​
Hàng hóa bị hỏng​
破损货物​
pòsǔn huòwù​
213​
Hàng hóa cấm nhập xuất​
禁止进出口物品​
jìnzhǐ jìn chūkǒu wùpǐn​
214​
Hàng hóa nhập khẩu chủ chốt​
关键进口商品​
guānjiàn jìnkǒu shāngpǐn​
215​
Hàng hóa thương mại​
贸易商品​
màoyì shāngpǐn​
216​
Hàng hoá tối đa​
满载​
mǎnzài​
217​
Hàng không​
航空​
hángkōng​
218​
Hàng mẫu​
样品​
yàngpǐn​
219​
Hàng rời​
散装​
sǎnzhuāng​
220​
Hàng tồn kho​
滞销​
zhìxiāo​
221​
Hậu cần, logistics​
物流​
wùliú​
222​
Hệ thống vận tải​
物流​
wùliú​
223​
Hiệp định chung về thuế quan và thương mại​
GATT​
GATT​
224​
Hiệp định thương mại​
贸易协定​
màoyì xiédìng​
225​
Hiệp hội Kinh tế châu Á - Thái Bình​
亚太经合组织​
yàtàijīnghé zǔzhī​
226​
Hiệp hội thương mại​
贸易商协会​
màoyì shāng xiéhuì​
227​
Hiệp hội Thương nhân nhập khẩu​
进口商协会​
jìnkǒu shāng xiéhuì​
228​
Hiệp hội Thương nhân xuất khẩu​
出口商协会​
chūkǒu shāng xiéhuì​
229​
Hồ sơ nhập khẩu​
进口资料​
jìnkǒu zīliào​
230​
Hồ sơ xuất khẩu​
出口资料​
chūkǒu zīliào​
231​
Hóa đơn​
发票​
fāpiào​
232​
Hóa đơn thương mại​
商业发票​
shāngyè fāpiào​
233​
Hoàn nhập cảnh​
入境通关​
rùjìng tōngguān​
234​
Hoàn thuế​
退税​
tuìshuì​
235​
Hoàn thuế xuất khẩu​
出口退税​
chūkǒu tuìshuì​
236​
Hoàn thuế xuất khẩu khi rời khỏi đất nước​
离境退税​
lí jìng tuìshuì​
237​
Hoàn xuất cảnh​
出境通关​
chūjìng tōngguān​
238​
Hội nghị thương mại​
贸易会议​
màoyì huìyì​
239​
Hối phiếu chấp nhận​
承兑汇票​
chéngduì huìpiào​
240​
Hợp đồng​
合同​
hétóng​
241​
Hợp đồng thương mại​
贸易合同​
màoyì hétóng​
242​
Hợp tác kinh tế vùng​
区域经济合作​
qūyù jīngjì hézuò​
243​
Hợp tác thương mại​
贸易合作​
màoyì hézuò​
244​
Kênh thương mại​
贸易渠道​
màoyì qúdào​
245​
Khai báo​
申报​
shēnbào​
246​
Khai báo hải quan​
报关​
bàoguān​
247​
Khai báo hải quan nhập khẩu​
进口报关​
jìnkǒu bàoguān​
248​
Khai báo hải quan xuất khẩu​
出口报关​
chūkǒu bàoguān​
249​
Khai báo kiểm tra​
报检​
bào jiǎn​
250​
Khai báo nhập khẩu​
进口报关​
jìnkǒu bàoguān​
251​
Khai báo xuất khẩu​
出口报关​
chūkǒu bàoguān​
252​
Khai thác tài nguyên​
资源开发​
zīyuán kāifā​
253​
Khiếu nại thương mại​
贸易投诉​
màoyì tóusù​
254​
Kho​
仓库​
cāngkù​
255​
Kho bãi thuế​
保税仓库​
bǎoshuì cāngkù​
256​
Kho cảng không thuế​
保税仓库​
bǎoshuì cāngkù​
257​
Kho hàng nước ngoài​
海外仓库​
hǎiwài cāngkù​
258​
Kho nhập khẩu​
保税仓库​
bǎoshuì cāngkù​
259​
Khoản bồi thường​
赔款​
péikuǎn​
260​
Khối lượng nhập khẩu​
进口量​
jìnkǒu liàng​
261​
Khối lượng xuất khẩu​
出口量​
chūkǒu liàng​
262​
Khu hợp tác dịch vụ hiện đại Quảng Hải Thâm Quyến​
前海深港现代服务业合作区​
qián hǎi shēn gǎng xiàndài fúwù yè hézuò qū​
263​
Khu kinh tế đặc biệt​
经济特区​
jīngjì tèqū​
264​
Khu kinh tế hợp tác​
经济合作区​
jīngjì hézuò qū​
265​
Khu kinh tế mở Yên Phúc​
洋浦经济开发区​
yáng pǔ jīngjì kāifā qū​
266​
Khu phát triển kinh tế​
经济发展区​
jīngjì fāzhǎn qū​
267​
Khu thương mại tự do​
自由贸易区​
zìyóu màoyì qū​
268​
Khu tự do thương mại​
自由贸易区​
zìyóu màoyì qū​
269​
Khu vực bảo quản không chịu thuế​
保税区​
bǎoshuìqū​
270​
Khu vực cảng không thuế​
保税区​
bǎoshuìqū​
271​
Khu vực không đánh thuế​
保税区​
bǎoshuìqū​
272​
Khu vực miễn thuế​
保税区​
bǎoshuìqū​
273​
Khu vực Thương mại tự do​
自由贸易区​
zìyóu màoyì qū​
274​
Khu vực thương mại tự do cảng​
自由贸易港​
zìyóu màoyì gǎng​
275​
Khu vực tiền giảm thuế​
保税区​
bǎoshuìqū​
276​
Khu vực tự do thương mại​
自由贸易区​
zìyóu màoyì qū​
277​
Khủng hoảng thương mại​
贸易危机​
màoyì wéijī​
278​
Kiểm dịch​
检疫​
jiǎnyì​
279​
Kiểm dịch nhập cảnh​
入境检疫​
rùjìng jiǎnyì​
280​
Kiểm soát ngoại hối​
外汇管制​
wàihuì guǎnzhì​
281​
Kiểm soát xuất khẩu​
出口管制​
chūkǒu guǎnzhì​
282​
Kiểm tra chất lượng​
质检​
zhì jiǎn​
283​
Kiểm tra chất lượng sản phẩm​
产品质量检验​
chǎnpǐn zhí liàng jiǎnyàn​
284​
Kiểm tra hải quan​
海关查验​
hǎiguān cháyàn​
285​
Kiểm tra hàng hoá​
报检​
bào jiǎn​
286​
Kiểm tra hàng hóa​
货物检验​
huòwù jiǎnyàn​
287​
Kiểm tra hàng hóa bằng hình ảnh​
拍照验货​
pāizhào yàn huò​
288​
Kiểm tra hàng hóa thương mại​
商检​
shāngjiǎn​
289​
Kiểm tra mẫu​
抽样检验​
chōuyàng jiǎnyàn​
290​
Kiểm tra ngoại hình sản phẩm​
产品外观检验​
chǎnpǐn wàiguān jiǎnyàn​
291​
Kiểm tra thương mại​
商检​
shāngjiǎn​
292​
Kiểm tra và kiểm dịch nhập xuất khẩu​
进出口检验检疫​
jìn chūkǒu jiǎnyàn jiǎnyì​
293​
Kiểm tra, giám sát hàng hóa​
检验检疫​
jiǎnyàn jiǎnyì​
294​
Kinh doanh được cấp phép​
特许经营​
tèxǔ jīngyíng​
295​
Kinh tế học thương mại​
贸易经济学​
màoyì jīngjì xué​
296​
Kinh tế thị trường​
市场经济​
shìchǎng jīngjì​
297​
Ký kết hợp đồng​
签订合同​
qiāndìng hétóng​
298​
Lập phiếu​
打单​
dǎ dān​
299​
Lệch thương mại​
贸易逆差​
màoyì nìchā​
300​
Liên doanh​
合资​
hézī​
301​
Liên hiệp thương mại​
贸易公会​
màoyì gōnghuì​
302​
Linh kiện nhập khẩu​
进口配件​
jìnkǒu pèijiàn​
303​
Linh kiện xuất khẩu​
出口配件​
chūkǒu pèijiàn​
304​
Lỗ thương mại​
贸易亏损​
màoyì kuīsǔn​
305​
Logistics​
物流​
wùliú​
306​
Luân chuyển vốn​
资金流动​
zījīn liúdòng​
307​
Luật pháp về thương mại​
贸易法规​
màoyì fǎguī​
308​
Luật thuế​
税则​
shuìzé​
309​
Luật thuế quan​
关税税则​
guānshuì shuìzé​
310​
Lượng nhập khẩu​
进口量​
jìnkǒu liàng​
311​
Lượng xuất khẩu​
出口量​
chūkǒu liàng​
312​
Lưu kho​
仓储​
cāngchú​
313​
Lưu lượng hàng hóa vận chuyển​
吞吐量​
tūntǔ liàng​
314​
Lưu trữ​
储存​
chúcún​
315​
Lưu trữ hàng hóa​
货物存储​
huòwù cúnchú​
316​
Mã hải quan​
海关编码​
hǎiguān biānmǎ​
317​
Mã hàng hóa​
商品编码​
shāngpǐn biānmǎ​
318​
Mãn dòng thương mại​
贸易摩擦​
màoyì mócā​
319​
Mẫu hàng sản xuất​
打样​
dǎyàng​
320​
Mâu thuẫn thương mại​
贸易摩擦​
màoyì mócā​
321​
Mẫu vật​
样品​
yàngpǐn​
322​
Miễn thuế​
关税豁免​
guānshuì huòmiǎn​
323​
Miễn thuế quan​
免关税​
miǎn guānshuì​
324​
Mở container​
拆柜​
chāi guì​
325​
Môi trường đầu tư​
投资环境​
tóuzī huánjìng​
326​
Mua bảo hiểm​
投保​
tóubǎo​
327​
Mua hàng​
采购​
cǎigòu​
328​
Nạp dỡ hàng hóa​
装卸货物​
zhuāngxièhuòwù​
329​
Nghiên cứu thị trường​
市场调研​
shìchǎng tiáo yán​
330​
Ngoại tệ​
外汇​
wàihuì​
331​
Người gửi hàng​
发货人​
fā huò rén​
332​
Người mua hàng​
采购员​
cǎigòu yuán​
333​
Người nhận hàng​
收货人​
shōu huò rén​
334​
Người tiêu dùng​
消费者​
xiāofèi zhě​
335​
Nhà cung cấp​
供应商​
gōngyìng shāng​
336​
Nhà đại lý​
代理商​
dàilǐ shāng​
337​
Nhà đấu giá​
拍卖行​
pāimài xíng​
338​
Nhà đầu tư​
投资者​
tóuzī zhě​
339​
Nhà kho​
仓库​
cāngkù​
340​
Nhà mua hàng​
采购商​
cǎigòu shāng​
341​
Nhà nhập khẩu​
进口商​
jìnkǒu shāng​
342​
Nhà nhập khẩu và xuất khẩu​
进出口商​
jìn chūkǒu shāng​
343​
Nhà sản xuất​
制造商​
zhìzào shāng​
344​
Nhà thương mại​
贸易商​
màoyì shāng​
345​
Nhà xuất khẩu​
出口商​
chūkǒu shāng​
346​
Nhà xuất nhập khẩu​
进出口商​
jìn chūkǒu shāng​
347​
Nhân dân tệ​
人民币​
rénmínbì​
348​
Nhân dân tệ ngoài đảo​
离岸人民币​
lí àn rénmínbì​
349​
Nhãn hiệu​
商标​
shāngbiāo​
350​
Nhân viên hải quan​
关务员​
guān wù yuán​
351​
Nhân viên khai báo HQ​
报关员​
bàoguān yuán​
352​
Nhân viên kinh doanh​
业务员​
yèwù yuán​
353​
Nhập hàng​
装货​
zhuāng huò​
354​
Nhập khẩu​
进口​
jìnkǒu​
355​
Nhập khẩu hải quan​
进口报关​
jìnkǒu bàoguān​
356​
Nhập khẩu thương mại​
进口贸易​
jìnkǒu màoyì​
357​
Nhập kho​
入库​
rù kù​
358​
Nước ngoài​
境外​
jìngwài​
359​
Pallet​
托盘​
tuōpán​
360​
Phân chia vị trí hàng hóa trong tàu​
配舱​
pèi cāng​
361​
Phân loại hàng hóa​
货物分拣​
huòwù fēn jiǎn​
362​
Phán quyết thương mại​
贸易裁决​
màoyì cáijué​
363​
Phân tích dữ liệu thương mại​
贸易数据分析​
màoyì shùjù fēnxī​
364​
Phí bảo hiểm​
保费​
bǎofèi​
365​
Phí bến cảng​
码头费​
mǎtóu fèi​
366​
Phí bến tàu​
码头费用​
mǎtóu fèiyòng​
367​
Phí cảng​
港务费​
gǎngwù fèi​
368​
Phí đại lý​
代理费​
dàilǐ fèi​
369​
Phí kéo container​
拖车费​
tuōchē fèi​
370​
Phí lưu giữ hàng​
滞留费​
zhìliú fèi​
371​
Phí lưu kho​
滞仓费​
zhì cāng fèi​
372​
Phí rác​
垃圾费​
lèsè fèi​
373​
Phí thủ tục khai báo hải quan​
报关手续费​
bàoguān shǒuxù fèi​
374​
Phí trễ​
滞期费​
zhì qí fèi​
375​
Phí trễ giờ​
滞期费​
zhì qí fèi​
376​
Phí trễ hạn​
滞期费​
zhì qí fèi​
377​
Phí vận chuyển​
运费​
yùnfèi​
378​
Phí vận đơn​
提单费​
tídān fèi​
379​
Phí xếp dỡ hàng hóa​
装卸费​
zhuāngxiè fèi​
380​
Phiếu gửi hàng​
托运单​
tuōyùndān​
381​
Phiếu hải quan​
报关单​
bàoguān dān​
382​
Phiếu khai báo hải quan​
报关单​
bàoguān dān​
383​
Phiếu lấy hàng​
提货单​
tíhuò dān​
384​
Phiếu nhập hàng​
进货单​
jìnhuò dān​
385​
Phiếu vận chuyển hàng hóa​
舱单​
cāng dān​
386​
Phiếu xuất hàng​
出货单​
chū huò dān​
387​
Phòng thương mại quốc tế​
国际商会​
guójì shānghuì​
388​
Phương pháp tính thuế quan​
关税计算方法​
guānshuì jìsuàn fāngfǎ​
389​
Phương thức giao dịch thương mại​
贸易方式​
màoyì fāngshì​
390​
Phương thức tài chính thương mại​
贸易融资方式​
màoyì róngzī fāngshì​
391​
Phương thức thanh toán​
支付方式​
zhīfù fāngshì​
392​
Phương thức thanh toán thương mại​
贸易支付方式​
màoyì zhīfù fāngshì​
393​
Phương thức thương mại​
贸易方式​
màoyì fāngshì​
394​
Phương thức vận chuyển​
运输方式​
yùnshū fāngshì​
395​
Phương tiện vận chuyển​
运输工具​
yùnshū gōngjù​
396​
Qua cảnh​
过境​
guòjìng​
397​
Quan hệ thương mại​
贸易关系​
màoyì guānxì​
398​
Quản lý cảng​
码头管理​
mǎtóu guǎnlǐ​
399​
Quản lý chuỗi cung ứng​
供应链管理​
gōngyìng liàn guǎnlǐ​
400​
Quản lý kho​
仓库管理​
cāngkù guǎnlǐ​
401​
Quản lý rủi ro​
风险管理​
fēngxiǎn guǎnlǐ​
402​
Quầy hàng​
柜台​
guìtái​
403​
Qui tắc thương mại quốc tế​
国际贸易规则​
guójì màoyì guīzé​
404​
Quốc gia đối tác thương mại​
贸易伙伴国​
màoyì huǒbàn guó​
405​
Quốc gia thâm hụt thương mại​
贸易逆差国​
màoyì nìchā guó​
406​
Quốc gia thặng dư thương mại​
贸易顺差国​
màoyì shùnchā guó​
407​
Quy định thuế quan​
关税税则​
guānshuì shuìzé​
408​
Quy định về thuế quan​
关税条例​
guānshuì tiáolì​
409​
Quy tắc xuất xứ​
原产地规则​
yuán chǎndì guīzé​
410​
Quy trình hải quan​
清关流程​
qīngguān liú chéng​
411​
Quyền xuất nhập khẩu​
进出口权​
jìn chūkǒu quán​
412​
Rào cản phi thuế​
非关税壁垒​
fēi guānshuì bìlěi​
413​
Rào cản phi thuế quan​
非关税壁垒​
fēi guānshuì bìlěi​
414​
Rào cản thuế quan​
关税壁垒​
guānshuì bìlěi​
415​
Rào cản thương mại​
贸易壁垒​
màoyì bìlěi​
416​
Rủi ro​
风险​
fēngxiǎn​
417​
Rủi ro thương mại​
贸易风险​
màoyì fēngxiǎn​
418​
Sàn giao dịch hàng hóa​
商品交易所​
shāngpǐn jiāoyì suǒ​
419​
Sản phẩm từ gỗ​
木制品​
mù zhìpǐn​
420​
Sau bán hàng​
售后​
shòuhòu​
421​
Séc​
汇票​
huìpiào​
422​
Séc ngân hàng​
银行汇票​
yínháng huìpiào​
423​
Số hiệu container​
箱号​
xiāng hào​
424​
Suy thoái thương mại​
贸易萎缩​
màoyì wěisuō​
425​
Tài chính thương mại​
贸易融资​
màoyì róngzī​
426​
Tài khoản ngoại tệ​
外币账户​
wàibì zhànghù​
427​
Tài trợ thương mại​
贸易融资​
màoyì róngzī​
428​
Tăng trưởng thương mại​
贸易增长​
màoyì zēngzhǎng​
429​
Tập đoàn đa quốc gia​
跨国公司​
kuàguó gōngsī​
430​
Tàu biển dài tầm xa​
远洋船​
yuǎnyáng chuán​
431​
Thâm hụt thương mại​
贸易逆差​
màoyì nìchā​
432​
Thang cân đối thương mại​
贸易平衡表​
màoyì pínghéng biǎo​
433​
Thặng dư thương mại​
贸易顺差​
màoyì shùnchā​
434​
Thanh toán​
付款​
fùkuǎn​
435​
Thanh toán cước phí vận chuyển​
运费结算​
yùnfèi jiésuàn​
436​
Thanh toán đảm bảo​
担保支付​
dānbǎo zhīfù​
437​
Thanh toán điện tử​
电子支付​
diànzǐ zhīfù​
438​
Thanh toán phí vận chuyển​
运费结算​
yùnfèi jiésuàn​
439​
Tháo hàng từ tàu​
卸货​
xiè huò​
440​
Theo dõi hàng hóa​
货物跟踪​
huòwù gēnzōng​
441​
Theo dõi logistics​
物流跟踪​
wùliú gēnzōng​
442​
Thị trường​
市场​
shìchǎng​
443​
Thị trường bán ra​
卖方市场​
màifāng shìchǎng​
444​
Thị trường mua vào​
买方市场​
mǎifāng shìchǎng​
445​
Thị trường nước ngoài​
海外市场​
hǎiwài shìchǎng​
446​
Thiếu hụt​
短缺​
duǎnquē​
447​
Thiếu hụt thương mại​
贸易逆差​
màoyì nìchā​
448​
Thịnh vượng thương mại​
贸易繁荣​
màoyì fánróng​
449​
Thỏa thuận hai bên​
双方协议​
shuāngfāng xiéyì​
450​
Thời gian giao hàng​
交货期​
jiāo huò qí​
451​
Thời gian giao hàng dự kiến​
货期​
huò qí​
452​
Thời gian khởi hành tàu​
船期​
chuán qí​
453​
Thống kê thương mại​
贸易统计​
màoyì tǒngjì​
454​
Thư bảo lãnh​
担保函​
dānbǎo hán​
455​
Thu hối​
收汇​
wài huì​
456​
Thu thuế​
税收​
shuìshōu​
457​
Thu thuế quan​
关税征收​
guānshuì zhēngshōu​
458​
Thư tín dụng​
信用证​
xìnyòng zhèng​
459​
Thủ tục hải quan​
报关手续​
bàoguān shǒuxù​
460​
Thủ tục nhập cảnh​
入境手续​
rùjìng shǒuxù​
461​
Thủ tục nhập khẩu​
进口手续​
jìnkǒu shǒuxù​
462​
Thủ tục nhập khẩu và xuất khẩu​
进出口手续​
jìn chūkǒu shǒuxù​
463​
Thủ tục thương mại​
贸易手续​
màoyì shǒuxù​
464​
Thủ tục xin visa​
签证​
qiān zhèng​
465​
Thủ tục xuất cảnh​
出境手续​
chūjìng shǒuxù​
466​
Thủ tục xuất khẩu​
出口手续​
chūkǒu shǒuxù​
467​
Thuật ngữ xuất nhập khẩu​
外贸术语​
wàimào shùyǔ​
468​
Thuế chống bán phá giá​
反倾销税​
fǎnqīngxiāo shuì​
469​
Thuê chuyến bay riêng​
包机​
bāojī​
470​
Thuế giá trị gia tăng​
增值税​
zēngzhí shuì​
471​
Thuế nhập khẩu​
进口税​
jìnkǒu shuì​
472​
Thuế quan​
关税​
guānshuì​
473​
Thuế quan nhập khẩu​
进口关税​
jìnkǒu guānshuì​
474​
Thuế quan trả đũa​
报复性关税​
bàofù xìng guānshuì​
475​
Thuế quan ưu đãi đặc biệt​
特别优惠关税​
tèbié yōuhuì guānshuì​
476​
Thuế quan xuất khẩu​
出口关税​
chūkǒu guānshuì​
477​
Thuế quy định​
税则​
shuìzé​
478​
Thuế suất​
税率​
shuìlǜ​
479​
Thuế suất nhập khẩu​
进口税率​
jìnkǒu shuìlǜ​
480​
Thuế suất quan​
关税率​
guānshuìlǜ​
481​
Thuế thu nhập xuất khẩu​
进出口税收​
jìn chūkǒu shuìshōu​
482​
Thuế tiêu thụ​
消费税​
xiāofèishuì​
483​
Thuế vụ​
税务​
shuìwù​
484​
Thuế xuất khẩu​
出口税​
chūkǒu shuì​
485​
Thuế xuất khẩu trả lại​
出口退税​
chūkǒu tuìshuì​
486​
Thùng chứa hàng hóa​
集装箱​
jízhuāngxiāng​
487​
Thùng chứa hàng nhiệt độ thấp​
保温箱​
bǎowēn xiāng​
488​
Thùng hàng (container)​
箱子​
xiāngzi​
489​
Thương hiệu​
商标​
shāngbiāo​
490​
Thương lượng hợp đồng​
议付​
yì fù​
491​
Thương lượng thương mại​
商务谈判​
shāngwù tánpàn​
492​
Thương mại​
贸易​
màoyì​
493​
Thương mại bán lẻ​
零售贸易​
língshòu màoyì​
494​
Thương mại bán sỉ​
批发贸易​
pīfā màoyì​
495​
Thương mại cùng lợi​
互惠贸易​
hùhuì màoyì​
496​
Thương mại đa phương​
多边贸易​
duōbiān màoyì​
497​
Thương mại đàm phán​
贸易谈判​
màoyì tánpàn​
498​
Thương mại dân sinh​
民间贸易​
mínjiān màoyì​
499​
Thương mại điện tử​
电子商务​
diànzǐ shāngwù​
500​
Thương mại điện tử xuyên biên giới​
跨境电商​
kuà jìng diàn shāng​
501​
Thương mại doanh nghiệp​
贸易商业​
màoyì shāngyè​
502​
Thương mại đối tác​
捆绑式贸易​
kǔnbǎng shì màoyì​
503​
Thương mại kiểm tra​
商检​
shāngjiǎn​
504​
Thương mại ngoại​
外贸​
wàimào​
505​
Thương mại ngoại thương​
外贸​
wàimào​
506​
Thương mại nhập khẩu và xuất khẩu​
进出口贸易​
jìn chūkǒu màoyì​
507​
Thương mại quốc tế​
国际贸易​
guójì màoyì​
508​
Thương mại song phương​
双边贸易​
shuāngbiān màoyì​
509​
Thương mại thường​
普通贸易​
pǔtōng màoyì​
510​
Thương mại trong nước​
内贸​
nèi mào​
511​
Thương mại tự do​
自由贸易​
zìyóu màoyì​
512​
Thương mại xuất nhập khẩu​
进出口贸易额​
jìn chūkǒu màoyì é​
513​
Thương nhân​
贸易商​
màoyì shāng​
514​
Thương nhân nhập khẩu​
进口商​
jìnkǒu shāng​
515​
Thương nhân nhập khẩu và xuất khẩu​
进出口商​
jìn chūkǒu shāng​
516​
Thương nhân xuất khẩu​
出口商​
chūkǒu shāng​
517​
Thương nhân xuất nhập khẩu​
进出口商​
jìn chūkǒu shāng​
518​
Tiền hàng hóa​
货款​
huòkuǎn​
519​
Tiền trả trước​
预付款​
yùfù kuǎn​
520​
Tiêu chuẩn​
标准​
biāozhǔn​
521​
Tiêu chuẩn đóng gói​
包装标准​
bāozhuāng biāozhǔn​
522​
Tiêu chuẩn thị trường​
市场准入​
shìchǎng zhǔn rù​
523​
Tín dụng thương mại​
贸易信用​
màoyì xìnyòng​
524​
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế​
经济合作与发展组织​
jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī​
525​
Tổ chức thương mại​
贸易组织​
màoyì zǔzhī​
526​
Tổ chức Thương mại Thế giới​
世界贸易组织​
shìjiè màoyì zǔzhī​
527​
Tòa án thương mại​
贸易法庭​
màoyì fǎtíng​
528​
Toàn cầu hóa kinh tế​
经济全球化​
jīngjì quánqiú huà​
529​
Tồn kho​
库存​
kùcún​
530​
Trả lại hàng hóa​
退货​
tuìhuò​
531​
Trả lại thuế​
退税​
tuìshuì​
532​
Trả về​
退运​
tuì yùn​
533​
Tranh chấp thuế quan​
关税纠纷​
guānshuì jiūfēn​
534​
Tranh chấp thương mại​
贸易争端​
màoyì zhēngduān​
535​
Trao đổi ngoại tệ​
汇兑​
huìduì​
536​
Trễ chuyến​
延误​
yánwù​
537​
Triển lãm thương mại​
贸易展览会​
màoyì zhǎnlǎn huì​
538​
Trọng lượng cả bao bì​
毛重​
máozhòng​
539​
Trọng lượng cả bì​
毛重​
máozhòng​
540​
Trọng lượng ròng​
净重​
jìngzhòng​
541​
Trọng lượng tịnh​
净重​
jìngzhòng​
542​
Trong nước​
境内​
jìngnèi​
543​
Trung bình cộng thuế quan trọng số​
贸易加权平均关税​
màoyì jiāquán píngjūn guānshuì​
544​
Trung chuyển​
中转​
zhōngzhuǎn​
545​
Trung gian thương mại​
中间商​
zhōngjiān shāng​
546​
Tự do hóa thương mại​
贸易自由化​
màoyì zìyóu huà​
547​
Tuổi đời của hàng trong kho​
库龄​
kù líng​
548​
Tuyến đường hàng không​
航线​
hángxiàn​
549​
Tỷ giá​
汇率​
huìlǜ​
550​
Tỷ giá hối đoái​
汇率​
huì lǜ​
551​
Tỷ lệ giá trị xuất khẩu so với tổng sản phẩm nội địa​
出口额占国内生产总值比重​
chūkǒu é zhàn guónèi shēngchǎn zǒng zhí bǐzhòng​
552​
Tỷ lệ hoàn thuế​
退税率​
tuìshuìlǜ​
553​
Tỷ lệ thuế​
税率​
shuì lǜ​
554​
Tỷ lệ thuế quan​
关税率​
guānshuì lǜ​
555​
Ưu đãi thuế​
税收优惠​
shuìshōu yōuhuì​
556​
Ủy ban Thương mại​
贸易委员会​
màoyì wěiyuánhuì​
557​
Ủy thác​
委托​
wěituō​
558​
Vận chuyển​
运输​
yùnshū​
559​
Vận chuyển bằng container​
集装箱运输​
jízhuāngxiāng yùnshū​
560​
Vận chuyển bằng đường biển​
船运​
chuán yùn​
561​
Vận chuyển bằng đường bộ​
汽运​
qì yùn​
562​
Vận chuyển bằng đường hàng không​
空运​
kōng yùn​
563​
Vận chuyển bằng đường sắt​
铁路运输​
tiělù yùnshū​
564​
Vận chuyển bằng máy bay​
航空运输​
hángkōng yùnshū​
565​
Vận chuyển bằng tàu​
船运​
chuán yùn​
566​
Vận chuyển bằng xe kéo​
拖车运输​
tuōchē yùnshū​
567​
Vận chuyển đường biển​
海洋运输​
hǎiyáng yùnshū​
568​
Vận chuyển đường biển xa​
长航运输​
zhǎng hángyùnshū​
569​
Vận chuyển đường bộ​
陆路运输​
lùlù yùnshū​
570​
Vận chuyển hàng hóa​
货物运输​
huòwù yùnshū​
571​
Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển​
航运​
háng yùn​
572​
Vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không​
航空运输​
hángkōng yùnshū​
573​
Vận chuyển hàng hóa không chịu thuế tại cảng/hangar​
保税物流​
bǎoshuì wùliú​
574​
Vận chuyển hàng không​
航空运输​
hángkōng yùnshū​
575​
Vận chuyển hàng tươi sống​
保鲜运输​
bǎoxiān yùnshū​
576​
Vận đơn​
运单​
yùn dān​
577​
Vận hành cảng​
港务​
gǎngwù​
578​
Văn phòng đại diện​
代表处​
dàibiǎo chù​
579​
Vận tải bằng đường bộ​
汽运​
qì yùn​
580​
Vận tải container​
集装箱货运​
jízhuāngxiāng huòyùn​
581​
Vận tải đường biển​
海运​
hǎiyùn​
582​
Vận tải hàng hóa​
物流​
wùliú​
583​
Vận tải hàng không​
航空​
hángkōng​
584​
Vận tải và kho bãi​
物流​
wùliú​
585​
Vật liệu đóng gói​
包装材料​
bāozhuāng cáiliào​
586​
Vật phẩm​
物品​
wùpǐn​
587​
Vi phạm hiệp định thương mại​
违反贸易协定​
wéifǎn màoyì xiédìng​
588​
Vốn​
资本​
zīběn​
589​
Vùng thương mại tự do​
自由贸易区​
zìyóu màoyì qū​
590​
Xác nhận giấy tờ​
单证核销​
dān zhèng hé xiāo​
591​
Xe kéo​
拖车​
tuōchē​
592​
Xe kéo hàng​
拖车​
tuō chē​
593​
Xe tải​
卡车​
kǎchē​
594​
Xử lý cảng​
码头操作​
mǎtóu cāozuò​
595​
Xuất hàng​
卸货​
xiè huò​
596​
Xuất khẩu​
出口​
chūkǒu​
597​
Xuất khẩu hải quan​
出口报关​
chūkǒu bàoguān​
598​
Xuất khẩu không thương mại​
非贸易出口​
fēi màoyì chūkǒu​
599​
Xuất khẩu thương mại​
出口贸易​
chūkǒu màoyì​
600​
Xuất kho​
出库​
chū kù​
601​
Xuất nhập khẩu​
进出口​
jìn chūkǒu​
602​
Yêu cầu bảo vệ môi trường​
环保要求​
huánbǎo yāoqiú​

Trên đây là toàn bộ nội dung bài giảng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ về các thuật ngữ và Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu.

Vậy là vừa rồi các bạn đã được trang bị thêm 600 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu rồi.

Các bạn hãy cố gắng dành ra mỗi ngày khoảng 30 phút đến 1 tiếng đồng hồ để ôn tập và học thuộc 600 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu nhé.

Các bạn học viên và thành viên có bất kỳ câu hỏi nào về bài giảng tổng hợp các Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung forum này của trung tâm nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Như một trong những ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam, xuất nhập khẩu đóng góp rất lớn vào sự phát triển của đất nước. Và trong quá trình thực hiện các hoạt động xuất nhập khẩu, việc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành trong tiếng Trung là rất cần thiết.

Thứ nhất, sử dụng các từ vựng chuyên ngành tiếng Trung sẽ giúp cho người làm việc trong ngành xuất nhập khẩu hiểu được rõ hơn về các quy trình, thủ tục và chính sách pháp luật liên quan đến hoạt động này. Điều này giúp cho các hoạt động xuất nhập khẩu được thực hiện nhanh chóng, hiệu quả hơn và giảm thiểu được rủi ro trong quá trình làm việc.

Thứ hai, việc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung trong xuất nhập khẩu cũng giúp cho các doanh nghiệp Việt Nam có thể tiếp cận với thị trường Trung Quốc một cách dễ dàng hơn. Trong thực tế, Trung Quốc là một trong những thị trường xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam, vì vậy việc nắm rõ các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Trung sẽ giúp các doanh nghiệp Việt Nam tiếp cận và thực hiện các hoạt động kinh doanh tại Trung Quốc một cách dễ dàng và hiệu quả hơn.

Thứ ba, sử dụng các từ vựng chuyên ngành tiếng Trung trong xuất nhập khẩu cũng giúp cho các doanh nghiệp Việt Nam tăng cường được sự tin tưởng và độ chuyên nghiệp trong quan hệ hợp tác với các đối tác Trung Quốc. Việc nắm rõ các thuật ngữ chuyên ngành sẽ giúp cho các doanh nghiệp Việt Nam có thể trao đổi thông tin và thực hiện các thỏa thuận hợp tác với các đối tác Trung Quốc một cách chuyên nghiệp và hiệu quả hơn.

Tóm lại, việc sử dụng các từ vựng chuyên ngành tiếng Trung trong ngành xuất nhập khẩu là rất cần thiết để giúp các doanh nghiệp Việt Nam thực hiện các hoạt động xuất nhập khẩu hiệu quả hơn và tiếp cận được với thị trường Trung Quốc một cách dễ dàng hơn. Vì vậy, người lao động trong ngành xuất nhập khẩu cần có kiến thức và kỹ năng sử dụng các từ vựng chuyên ngành tiếng Trung một cách thành thạo để đảm bảo được tính chính xác và hiệu quả trong quá trình làm việc.

Ngoài ra, việc học và sử dụng các từ vựng chuyên ngành tiếng Trung cũng giúp cho người học có thể nâng cao trình độ chuyên môn của mình trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Điều này giúp cho người học có thể trở thành những chuyên gia trong lĩnh vực này và đóng góp vào sự phát triển của ngành kinh tế xuất nhập khẩu của đất nước.

Bên dưới là một số bài giảng khác của Thầy Vũ, các bạn nên xem thêm để bổ trợ kiến thức nhé.

Từ vựng tiếng Trung Công xưởng Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung thương mại thông dụng
 
Last edited:
Back
Top