• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,347
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ trên Diễn đàn Chinese Master - Diễn đàn tiếng Trung Quốc Số 1 Việt Nam về chất lượng đào tạo Hán ngữ. Đây là diễn đàn tiếng Trung lưu trữ hàng vạn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí. Mỗi ngày diễn đàn tiếng Trung ChineMaster được cập nhập thêm rất nhiều kiến thức mới, tài liệu học tiếng Trung miễn phí mới, sách tiếng Trung miễn phí, ebook tiếng Trung mới.

Các bạn nên kết hợp trang bị thêm kiến thức của bài giảng bên dưới để đạt hiệu quả học tập tốt nhất.

Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt vé Máy bay

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay


Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan:

Từ vựng tiếng Trung Đặt hàng sản xuất theo mẫu tùy chỉnh

Từ vựng tiếng Trung Tham quan Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Trên bàn nhậu

Từ vựng tiếng Trung PCCC

Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Phòng cháy Chữa cháy

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Lao động

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Hợp tác Kinh doanh

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng Kinh doanh

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay & ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK-HSKK-TOCFL điểm cao theo bộ giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

STTTừ vựng tiếng Trung - Phiên âm - Tiếng Việt
1​
飞机票 (fēijī piào) - Vé máy bay
2​
订票 (dìng piào) - Đặt vé
3​
预订 (yùdìng) - Đặt trước
4​
航班 (hángbān) - Chuyến bay
5​
航空公司 (hángkōng gōngsī) - Hãng hàng không
6​
机场 (jīchǎng) - Sân bay
7​
出发地 (chūfā dì) - Nơi khởi hành
8​
目的地 (mùdì dì) - Điểm đến
9​
起飞时间 (qǐfēi shíjiān) - Thời gian cất cánh
10​
到达时间 (dàodá shíjiān) - Thời gian đến nơi
11​
经济舱 (jīngjì cāng) - Hạng phổ thông
12​
商务舱 (shāngwù cāng) - Hạng thương gia
13​
头等舱 (tóuděng cāng) - Hạng nhất
14​
护照 (hùzhào) - Hộ chiếu
15​
签证 (qiānzhèng) - Visa
16​
行李 (xínglǐ) - Hành lý
17​
行李托运 (xínglǐ tuōyùn) - Ký gửi hành lý
18​
登机口 (dēngjī kǒu) - Cửa lên máy bay
19​
登机牌 (dēngjī pái) - Thẻ lên máy bay
20​
候机室 (hòu jī shì) - Phòng chờ
21​
在线值机 (zàixiàn zhíjī) - Check-in trực tuyến
22​
直飞 (zhífēi) - Bay thẳng
23​
转机 (zhuǎnjī) - Chuyển tiếp chuyến bay
24​
航班号 (hángbān hào) - Số hiệu chuyến bay
25​
机票价格 (jīpiào jiàgé) - Giá vé máy bay
26​
儿童票 (értóng piào) - Vé trẻ em
27​
婴儿票 (yīng'ér piào) - Vé em bé
28​
航空税 (hángkōng shuì) - Thuế hàng không
29​
旅行保险 (lǚxíng bǎoxiǎn) - Bảo hiểm du lịch
30​
舱位等级 (cāngwèi děngjí) - Hạng ghế
31​
航程 (hángchéng) - Hành trình bay
32​
候机楼 (hòujī lóu) - Nhà ga sân bay
33​
目的地机场 (mùdì dì jīchǎng) - Sân bay đích đến
34​
出发机场 (chūfā jīchǎng) - Sân bay khởi hành
35​
改签 (gǎiqiān) - Đổi vé
36​
退票 (tuìpiào) - Hủy vé
37​
座位号 (zuòwèi hào) - Số ghế
38​
座位选择 (zuòwèi xuǎnzé) - Lựa chọn chỗ ngồi
39​
登机手续 (dēngjī shǒuxù) - Thủ tục lên máy bay
40​
安全检查 (ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an ninh
41​
出境 (chūjìng) - Xuất cảnh
42​
入境 (rùjìng) - Nhập cảnh
43​
航班延误 (hángbān yánwù) - Chuyến bay bị hoãn
44​
航班取消 (hángbān qǔxiāo) - Chuyến bay bị hủy
45​
飞行时间 (fēixíng shíjiān) - Thời gian bay
46​
托运行李费 (tuōyùn xínglǐ fèi) - Phí ký gửi hành lý
47​
超重行李费 (chāozhòng xínglǐ fèi) - Phí hành lý quá cân
48​
机上餐 (jīshàng cān) - Suất ăn trên máy bay
49​
航班动态 (hángbān dòngtài) - Tình trạng chuyến bay
50​
航班查询 (hángbān cháxún) - Tra cứu chuyến bay
51​
紧急出口 (jǐnjí chūkǒu) - Cửa thoát hiểm
52​
飞行员 (fēixíng yuán) - Phi công
53​
机组人员 (jīzǔ rényuán) - Phi hành đoàn
54​
航空旅行 (hángkōng lǚxíng) - Du lịch hàng không
55​
登机时间 (dēngjī shíjiān) - Thời gian lên máy bay
56​
行李领取 (xínglǐ lǐngqǔ) - Nhận hành lý
57​
登机桥 (dēngjī qiáo) - Cầu lên máy bay
58​
航站楼 (hángzhàn lóu) - Nhà ga
59​
值机柜台 (zhíjī guìtái) - Quầy làm thủ tục
60​
自助值机 (zìzhù zhíjī) - Tự làm thủ tục
61​
座位靠窗 (zuòwèi kào chuāng) - Ghế gần cửa sổ
62​
座位靠过道 (zuòwèi kào guòdào) - Ghế gần lối đi
63​
随身行李 (suíshēn xínglǐ) - Hành lý xách tay
64​
免税店 (miǎnshuì diàn) - Cửa hàng miễn thuế
65​
候机大厅 (hòujī dàtīng) - Phòng chờ
66​
延误通知 (yánwù tōngzhī) - Thông báo hoãn
67​
航班改期 (hángbān gǎiqī) - Đổi ngày chuyến bay
68​
登机卡 (dēngjī kǎ) - Thẻ lên máy bay
69​
登机行李限额 (dēngjī xínglǐ xiàn'é) - Giới hạn hành lý xách tay
70​
国内航班 (guónèi hángbān) - Chuyến bay nội địa
71​
国际航班 (guójì hángbān) - Chuyến bay quốc tế
72​
飞行高度 (fēixíng gāodù) - Độ cao bay
73​
飞行距离 (fēixíng jùlí) - Khoảng cách bay
74​
飞行模式 (fēixíng móshì) - Chế độ bay
75​
电子机票 (diànzǐ jīpiào) - Vé máy bay điện tử
76​
备用航班 (bèiyòng hángbān) - Chuyến bay dự phòng
77​
舱门关闭 (cāngmén guānbì) - Đóng cửa máy bay
78​
紧急情况 (jǐnjí qíngkuàng) - Tình huống khẩn cấp
79​
紧急着陆 (jǐnjí zhuólù) - Hạ cánh khẩn cấp
80​
飞行路径 (fēixíng lùjìng) - Đường bay
81​
机舱服务 (jīcāng fúwù) - Dịch vụ trên máy bay
82​
机舱乘务员 (jīcāng chéngwùyuán) - Tiếp viên hàng không
83​
机舱广播 (jīcāng guǎngbō) - Phát thanh trên máy bay
84​
氧气面罩 (yǎngqì miànzhào) - Mặt nạ oxy
85​
救生衣 (jiùshēng yī) - Áo phao cứu sinh
86​
座椅安全带 (zuòyǐ ānquán dài) - Dây an toàn ghế ngồi
87​
紧急滑梯 (jǐnjí huátī) - Cầu trượt khẩn cấp
88​
机舱压力 (jīcāng yālì) - Áp suất cabin
89​
巡航高度 (xúnháng gāodù) - Độ cao hành trình
90​
安全出口 (ānquán chūkǒu) - Cửa thoát hiểm an toàn
91​
安全指示 (ānquán zhǐshì) - Hướng dẫn an toàn
92​
航班备降 (hángbān bèijiàng) - Chuyến bay hạ cánh dự phòng
93​
航班超售 (hángbān chāoshòu) - Quá tải chuyến bay
94​
延误赔偿 (yánwù péicháng) - Bồi thường chậm trễ
95​
取消赔偿 (qǔxiāo péicháng) - Bồi thường hủy chuyến
96​
乘客名单 (chéngkè míngdān) - Danh sách hành khách
97​
乘客信息 (chéngkè xìnxī) - Thông tin hành khách
98​
乘客舱位 (chéngkè cāngwèi) - Vị trí ghế hành khách
99​
航班指示牌 (hángbān zhǐshì pái) - Bảng chỉ dẫn chuyến bay
100​
航班安排 (hángbān ānpái) - Lịch trình chuyến bay
101​
航班协助 (hángbān xiézhù) - Hỗ trợ chuyến bay
102​
机场大巴 (jīchǎng dàbā) - Xe buýt sân bay
103​
机场接送 (jīchǎng jiēsòng) - Dịch vụ đón tiễn sân bay
104​
航班连接 (hángbān liánjiē) - Chuyến bay nối tiếp
105​
航班改签费用 (hángbān gǎiqiān fèiyòng) - Phí đổi vé chuyến bay
106​
航班预定记录 (hángbān yùdìng jìlù) - Hồ sơ đặt vé
107​
航空行李 (hángkōng xínglǐ) - Hành lý hàng không
108​
机场服务台 (jīchǎng fúwù tái) - Quầy dịch vụ sân bay
109​
机场公告 (jīchǎng gōnggào) - Thông báo sân bay
110​
机场指南 (jīchǎng zhǐnán) - Hướng dẫn sân bay
111​
行李转盘 (xínglǐ zhuǎnpán) - Băng chuyền hành lý
112​
行李标签 (xínglǐ biāoqiān) - Nhãn hành lý
113​
手提行李 (shǒutí xínglǐ) - Hành lý xách tay
114​
行李丢失 (xínglǐ diūshī) - Hành lý thất lạc
115​
行李延误 (xínglǐ yánwù) - Hành lý bị hoãn
116​
行李申报 (xínglǐ shēnbào) - Khai báo hành lý
117​
行李领取处 (xínglǐ lǐngqǔ chù) - Khu vực nhận hành lý
118​
海关检查 (hǎiguān jiǎnchá) - Kiểm tra hải quan
119​
免签证 (miǎn qiānzhèng) - Miễn visa
120​
签证申请 (qiānzhèng shēnqǐng) - Xin visa
121​
中转站 (zhōngzhuǎn zhàn) - Trạm trung chuyển
122​
中途停留 (zhōngtú tíngliú) - Dừng giữa hành trình
123​
航空联盟 (hángkōng liánméng) - Liên minh hàng không
124​
机票退改政策 (jīpiào tuì gǎi zhèngcè) - Chính sách hoàn đổi vé máy bay
125​
乘客信息更新 (chéngkè xìnxī gēngxīn) - Cập nhật thông tin hành khách
126​
旅行证件 (lǚxíng zhèngjiàn) - Giấy tờ du lịch
127​
航班变更 (hángbān biàngēng) - Thay đổi chuyến bay
128​
航班提醒 (hángbān tíxǐng) - Nhắc nhở chuyến bay
129​
航空里程 (hángkōng lǐchéng) - Dặm bay
130​
航空会员计划 (hángkōng huìyuán jìhuà) - Chương trình hội viên hàng không
131​
航空特权 (hángkōng tèquán) - Quyền lợi hàng không
132​
机场贵宾室 (jīchǎng guìbīn shì) - Phòng chờ hạng sang tại sân bay
133​
贵宾服务 (guìbīn fúwù) - Dịch vụ hạng sang
134​
紧急联络人 (jǐnjí liánluò rén) - Người liên lạc khẩn cấp
135​
航班保障 (hángbān bǎozhàng) - Bảo đảm chuyến bay
136​
机票代售点 (jīpiào dàishòu diǎn) - Điểm bán vé máy bay
137​
登机前检查 (dēngjī qián jiǎnchá) - Kiểm tra trước khi lên máy bay
138​
降落 (jiàngluò) - Hạ cánh
139​
航空燃油附加费 (hángkōng rányóu fùjiā fèi) - Phụ phí nhiên liệu hàng không
140​
航空公司官网 (hángkōng gōngsī guānwǎng) - Trang web chính thức của hãng hàng không
141​
航班时刻表 (hángbān shíkè biǎo) - Lịch trình chuyến bay
142​
航空信息 (hángkōng xìnxī) - Thông tin hàng không
143​
飞行时间表 (fēixíng shíjiān biǎo) - Thời gian bay
144​
航班记录 (hángbān jìlù) - Hồ sơ chuyến bay
145​
飞行区域 (fēixíng qūyù) - Khu vực bay
146​
空中交通管制 (kōngzhōng jiāotōng guǎnzhì) - Kiểm soát không lưu
147​
航空安全 (hángkōng ānquán) - An toàn hàng không
148​
航空协议 (hángkōng xiéyì) - Thỏa thuận hàng không
149​
航空法规 (hángkōng fǎguī) - Quy định hàng không
150​
航空枢纽 (hángkōng shūniǔ) - Trung tâm hàng không
151​
航空运输 (hángkōng yùnshū) - Vận tải hàng không
152​
飞行航线 (fēixíng hángxiàn) - Tuyến đường bay
153​
机舱气压 (jīcāng qìyā) - Áp suất cabin
154​
航班换乘 (hángbān huànchéng) - Chuyển tiếp chuyến bay
155​
航空公司员工 (hángkōng gōngsī yuángōng) - Nhân viên hãng hàng không
156​
机场安全检查 (jīchǎng ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an ninh sân bay
157​
乘机安全须知 (chéng jī ānquán xūzhī) - Hướng dẫn an toàn khi bay
158​
航班乘客名单 (hángbān chéngkè míngdān) - Danh sách hành khách chuyến bay
159​
航班到达时间 (hángbān dàodá shíjiān) - Thời gian đến chuyến bay
160​
飞行计划 (fēixíng jìhuà) - Kế hoạch bay
161​
航空飞行服务 (hángkōng fēixíng fúwù) - Dịch vụ bay hàng không
162​
机场医疗服务 (jīchǎng yīliáo fúwù) - Dịch vụ y tế sân bay
163​
飞行员训练 (fēixíng yuán xùnliàn) - Đào tạo phi công
164​
空乘服务 (kōngchéng fúwù) - Dịch vụ tiếp viên hàng không
165​
航空旅行保险 (hángkōng lǚxíng bǎoxiǎn) - Bảo hiểm du lịch hàng không
166​
航班准点率 (hángbān zhǔndiǎn lǜ) - Tỷ lệ chuyến bay đúng giờ
167​
航班延误原因 (hángbān yánwù yuányīn) - Nguyên nhân chuyến bay bị hoãn
168​
航班取消原因 (hángbān qǔxiāo yuányīn) - Nguyên nhân chuyến bay bị hủy
169​
乘客投诉 (chéngkè tóusù) - Khiếu nại của hành khách
170​
航空公司政策 (hángkōng gōngsī zhèngcè) - Chính sách của hãng hàng không
171​
航空服务评价 (hángkōng fúwù píngjià) - Đánh giá dịch vụ hàng không
172​
乘客满意度 (chéngkè mǎnyì dù) - Mức độ hài lòng của hành khách
173​
国际民航组织 (guójì mínháng zǔzhī) - Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO)
174​
国内航班服务 (guónèi hángbān fúwù) - Dịch vụ chuyến bay nội địa
175​
国际航班服务 (guójì hángbān fúwù) - Dịch vụ chuyến bay quốc tế
176​
飞行天气预报 (fēixíng tiānqì yùbào) - Dự báo thời tiết chuyến bay
177​
航空公司电话 (hángkōng gōngsī diànhuà) - Số điện thoại của hãng hàng không
178​
航班预订确认 (hángbān yùdìng quèrèn) - Xác nhận đặt vé chuyến bay
179​
航空旅行指南 (hángkōng lǚxíng zhǐnán) - Hướng dẫn du lịch hàng không
180​
航空公司优惠 (hángkōng gōngsī yōuhuì) - Ưu đãi của hãng hàng không
181​
航空公司代表 (hángkōng gōngsī dàibiǎo) - Đại diện hãng hàng không
182​
航班等候名单 (hángbān děnghòu míngdān) - Danh sách chờ chuyến bay
183​
航班信息板 (hángbān xìnxī bǎn) - Bảng thông tin chuyến bay
184​
机场班车 (jīchǎng bānchē) - Xe buýt sân bay
185​
机上娱乐系统 (jīshàng yúlè xìtǒng) - Hệ thống giải trí trên máy bay
186​
航空货运 (hángkōng huòyùn) - Vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không
187​
货舱 (huò cāng) - Khoang hàng hóa
188​
航班乘客容量 (hángbān chéngkè róngliàng) - Sức chứa hành khách chuyến bay
189​
空中餐饮服务 (kōngzhōng cānyǐn fúwù) - Dịch vụ ăn uống trên máy bay
190​
机票升级 (jīpiào shēngjí) - Nâng cấp vé máy bay
191​
乘客休息区 (chéngkè xiūxí qū) - Khu vực nghỉ ngơi cho hành khách
192​
机场登机柜台 (jīchǎng dēngjī guìtái) - Quầy làm thủ tục lên máy bay tại sân bay
193​
乘客服务台 (chéngkè fúwù tái) - Quầy dịch vụ hành khách
194​
行李安检 (xínglǐ ānjiǎn) - Kiểm tra an ninh hành lý
195​
航班安排变更 (hángbān ānpái biàngēng) - Thay đổi lịch trình chuyến bay
196​
航班路线图 (hángbān lùxiàn tú) - Bản đồ đường bay
197​
飞行员座舱 (fēixíngyuán zuòcāng) - Buồng lái phi công
198​
飞行员执照 (fēixíngyuán zhízhào) - Giấy phép phi công
199​
乘务员制服 (chéngwùyuán zhìfú) - Đồng phục tiếp viên
200​
航空公司徽标 (hángkōng gōngsī huībiāo) - Biểu tượng của hãng hàng không
201​
乘客登机顺序 (chéngkè dēngjī shùnxù) - Thứ tự lên máy bay của hành khách
202​
航班延误通知 (hángbān yánwù tōngzhī) - Thông báo hoãn chuyến bay
203​
航空公司声明 (hángkōng gōngsī shēngmíng) - Tuyên bố của hãng hàng không
204​
飞行安全检查 (fēixíng ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn bay
205​
航空公司员工福利 (hángkōng gōngsī yuángōng fúlì) - Phúc lợi nhân viên hãng hàng không
206​
飞行前检查 (fēixíng qián jiǎnchá) - Kiểm tra trước khi bay
207​
航班最终呼叫 (hángbān zuìzhōng hūjiào) - Cuộc gọi cuối cùng lên máy bay
208​
航班更改通知 (hángbān gēnggǎi tōngzhī) - Thông báo thay đổi chuyến bay
209​
乘客保险 (chéngkè bǎoxiǎn) - Bảo hiểm hành khách
210​
乘客投诉处理 (chéngkè tóusù chǔlǐ) - Xử lý khiếu nại hành khách
211​
登机口关闭时间 (dēngjī kǒu guānbì shíjiān) - Thời gian đóng cửa lên máy bay
212​
飞行路径变化 (fēixíng lùjìng biànhuà) - Thay đổi đường bay
213​
航空公司服务质量 (hángkōng gōngsī fúwù zhìliàng) - Chất lượng dịch vụ hãng hàng không
214​
航班乘客登记 (hángbān chéngkè dēngjì) - Đăng ký hành khách chuyến bay
215​
航班起飞延误 (hángbān qǐfēi yánwù) - Hoãn cất cánh
216​
航班到达延误 (hángbān dàodá yánwù) - Hoãn hạ cánh
217​
飞行途中 (fēixíng túzhōng) - Trong suốt chuyến bay
218​
航班运行 (hángbān yùnxíng) - Hoạt động chuyến bay
219​
航空公司票务 (hángkōng gōngsī piàowù) - Phòng vé của hãng hàng không
220​
飞行数据记录 (fēixíng shùjù jìlù) - Ghi chép dữ liệu bay

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay & ebook Từ vựng tiếng Trung Đặt vé Máy bay được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Cha đẻ của ChineMaster.
 
Back
Top