• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Món ăn Việt Nam

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Món ăn Việt Nam


Từ vựng tiếng Trung Món ăn Việt Nam là cuốn sách ebook tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các món ăn Việt Nam. Đây là một trong những cuốn cẩm nang dành cho các bạn hướng dẫn viên du lịch tiếng Trung chuyên dẫn đoàn khách Trung Quốc đi Tour du lịch Việt Nam. Các bạn hãy trang bị ngay các từ vựng tiếng Trung về Tên gọi các món ăn Việt Nam để có thể ứng dụng được vào trong công việc thực tế.
  • Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  • Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Tên gọi các Món ăn Việt Nam
Sau đây là phần nội dung chi tiết của cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Tên gọi các Món ăn Việt Nam của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Để thuận tiện cho việc học Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi Món ăn Việt Nam, Thầy Vũ sẽ chia ra làm nhiều phần để các bạn dễ nhớ hơn.

Món Cơm

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
碎米饭suìmǐfàncơm tấm (sườn, bì, chả, trứng)
2​
什锦炒饭shíjǐn chǎofàncơm chiên thập cẩm
3​
咸鱼炒饭xiányú chǎofàncơm chiên cá mặn
4​
竹筒饭zhútǒngfàncơm lam
5​
米饭mǐfàncơm trắng

Món Canh

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
西红柿鸡蛋汤xīhóngshì jīdàn tāngcanh cà chua trứng
2​
豆腐鸡蛋西红柿汤dòufǔ jīdàn xīhóngshì tāngcanh cà chua đậu hũ trứng
3​
鲜虾冬瓜汤xiānxiā dōngguā tāngcanh bí xanh
4​
酸汤鲜虾suāntāng xiānxiācanh chua tôm
5​
酸乌鱼汤suānwūyú tāngcanh chua cá lóc
6​
酸空心菜汤suān kōngxīncài tāngcanh chua rau muống
7​
紫山药汤zǐshānyào tāngcanh khoai mỡ
8​
紫菜汤zǐcài tāngcanh rong biển
9​
甜菜根蔬菜汤tiáncàigēn shūcài tāngcanh súp
10​
南瓜汤nánguā tāngcanh bí đỏ
11​
盖菜汤gàicài tāngcanh cải bẹ xanh
12​
虾滑苦瓜汤xiāhuá kǔguā tāngcanh khổ qua dồn thịt
13​
莲藕排骨汤lián’ǒu páigǔtāngcanh củ sen nấu sườn
14​
肉丸汤ròuwán tāngcanh cá thác lác

Món Kho

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
红烧鱼hóngshāoyúcá kho
2​
红烧肉hóngshāoròuthịt kho
3​
胡椒干煨鱼hújiāo gānwēiyúcá kho tiêu
4​
椰汁鸡肉咖喱yēzhī jīròu gālícà ri gà nước cốt dừa
5​
菠萝烧豆腐bōluó shāo dòufǔđậu phụ (đậu hũ) kho thơm
6​
姜丝煨鸡jiāngsī wēijīgà kho gừng
7​
红煨牛肉hóngwēi niúròuthịt bò kho
8​
椰汁红烧肉yēzhī hóngshāoròuthịt kho nước dừa
9​
干煨乌鱼gānwēi wūyúcá lóc kho tộ
10​
鱼露炖鲶鱼yúlù dùn niányúcá bông lau kho tộ
11​
鱼露炖猪肉yúlù dùn zhūròuthịt kho quẹt
12​
红烩牛肉面包hónghuì niúròu miànbāobánh mì bò kho

Món Chiên và Rang

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
炸鸡zhájīgà chiên
2​
鱼露炸鸡yúlù zhájīgà chiên mắm
3​
煎小虾jiān xiǎoxiātép rang
4​
炒蛋chǎodàntrứng chiên
5​
番茄汁煎鲭鱼fānqiézhī jiān qīngyúcá thu chiên sốt cà
6​
春卷chūnjuǎnnem rán
7​
油炸粉yóuzháfěnbột chiên
8​
芒果鱼露煎鲅鱼mángguǒ yúlù jiān bàyúcá diêu hồng chiên nước mắm cùng gỏi xoài
9​
鱼露炸豆腐yúlù zhá dòufǔđậu hũ chiên
10​
盐炒虾yánchǎoxiātôm rang muối
11​
油炸馄饨yóuzhá húntúnhoành thánh chiên
12​
扁米煎蛋biǎnmǐ jiāndàntrứng tráng cốm

Món Xào

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
蒜头炒空心菜suàntóu chǎo kōngxīncàirau muống xào tỏi
2​
蒜头炒油菜suàntóu chǎo yóucàicải thìa xào tỏi
3​
烩玉豆huìyùdòuđậu que xào
4​
糖醋炒里脊tángcù chǎo lǐjisườn xào chua ngọt
5​
烩菜花huìcàihuābông cải xào
6​
脆炒面条cuìchǎo miàntiáomì xào giòn
7​
姜炒鸡丁jiāng chǎo jīdīnggà xào gừng
8​
什锦炒鱿鱼shíjǐn chǎo yóuyúmực xào thập cẩm
9​
菠萝炒牛肉bōluó chǎo niúròuthịt bò xào thơm
10​
虾米炒面条xiāmi chǎo miàntiáomì xào tôm thịt
11​
咸鱼炒豆芽xiányú chǎo dòuyágiá xào cá mặn
12​
酸菜炒肉丝suāncài chǎo ròusīthịt xào cải chua

Món Hấp - Chưng - Luộc

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
蒸鱼zhēngyúcá hấp
2​
盖菜蒸鸡gàicài zhēngjīgà hấp cải bẹ xanh
3​
盐蒸鸡yánzhēngjīgà hấp muối
4​
鱼(虾)酱炒蛋yú(xiā)jiàng chǎodànmắm chưng trứng
5​
姜叶蒸螺jiāngyè zhēngluóốc hấp lá gừng
6​
清煮蔬菜qīngzhǔ shūcàirau luộc
7​
清煮苋菜qīngzhǔ xiàncàirau dền luộc
8​
清煮空心菜qīngzhǔ kōngxīncàirau muống luộc
9​
清煮猪肉qīngzhǔ zhūròuthịt luộc
10​
炖鸭dùnyāvịt tiềm
11​
药材乌鸡汤yàocái wūjītānggà tiềm thuốc bắc
12​
椰汁蒸虾yēzhī zhēngxiātôm sú hấp nước dừa

Món Nướng - Quay

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
烤黑鱼kǎo hēiyúcá lóc nướng trui
2​
煨茄子wēi qiézicà tím nướng
3​
烤酸肉粽子kǎo suānròu zòngzinem nướng
4​
脆皮烤猪cuìpí kǎozhūthịt heo quay da giòn
5​
烤鸭kǎoyāvịt quay
6​
薯条烤牛肉shǔtiáo kǎoniúròubò lúc lắc

Món Gỏi - Nộm

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
凉拌蕉蕾liángbàn jiāolěigỏi bắp chuối
2​
凉拌肉皮liángbàn ròupínộm bì
3​
凉拌莲藕liángbàn lián’ǒugỏi ngó sen
4​
凉拌木瓜liángbàn mùguāgỏi đu đủ
5​
凉拌生菜liángbàn shēngcàixà lách trộn
6​
凉拌芒果liángbàn mángguǒgỏi xoài
7​
油醋沙拉yóucù shālāsalad trộn dầu giấm

Món Bún - Mỳ

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
河粉héfěnphở
2​
顺化牛肉粉Shùnhuà niúròufěnbún bò Huế
3​
烤肉米线kǎoròu mǐxiànbún chả
4​
蟹膏汤米线xiègāotāng mǐxiànbún riêu cua
5​
螺蛳粉luósī fěnbún ốc
6​
虾酱豆腐米线xiājiàng dòufǔ mǐxiànbún đậu mắm tôm
7​
粉条fěntiáohủ tiếu
8​
云吞面yúntūnmiànmì hoành thánh
9​
通心粉tōngxīnfěnnui
10​
烤肉粉 (烤肉米线)kǎoròu fěn (Kǎoròu Mǐxiàn)bún thịt nướng
11​
广南面条Guǎngnán miàntiáoMì Quảng
12​
米粉汤mǐfěn tāngbánh canh
13​
什锦丝汤粉shíjǐn sītāngfěnbún thang

Các Món ăn Vặt

STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
1​
酸肉suānròunem chua
2​
肉团ròutuángiò chả
3​
包子bāozibánh bao
4​
萍饼píngbǐngbánh bèo
5​
粽子zòngzibánh chưng
6​
粉卷;肠粉fěnjuǎn;chángfěnbánh cuốn (bánh ướt)
7​
糍粑cíbābánh dày
8​
模子糕múzigāobánh đúc
9​
米粉粽mǐfěnzòngbánh giò
10​
问饼 (问名饼)wènbǐng (Wènmíng bǐng)bánh hỏi
11​
糯米粉粽;粄粽nuòmǐ fěnzòng;bǎnzòngbánh ít
12​
红薯肉馅煎饼hóngshǔ ròuxiàn jiānbǐngbánh khoái
13​
圆柱形肉粽yuánzhùxíng ròuzòngbánh tét
14​
红薯虾仁馅炸饼hóngshǔ xiārénxiàn zhábǐngbánh tôm
15​
角粽jiǎozòngbánh ú
16​
煎饼jiānbǐngbánh xèo
17​
鸡蛋糕jīdàn’gāobánh bông lan
18​
汤米团tāngmǐtuánbánh chay
19​
炸蕉饼 (香蕉炸饼)zhájiāobǐng (xiāngjiāo zhábǐng)chuối chiên
20​
蒸蕉饼zhēngjiāobǐngbánh chuối hấp
21​
扁米饼biǎnmǐbǐngbánh cốm
22​
猪皮糕zhūpí gāobánh da lợn
23​
椰饼yēbǐngbánh dừa
24​
米纸mǐzhǐbánh tráng; bánh đa
25​
绿豆糕lǜdòugāobánh đậu xanh
26​
苎麻粄zhùmábǎnbánh gai
27​
雪片糕xuěpiàn’gāobánh in
28​
沙糕shāgāobánh khảo
29​
夫妻饼fūqībǐngbánh phu thê
30​
蛋卷饼dànjuǎnbǐngbánh quế
31​
虾仁煎饼xiārén jiānbǐngbánh khọt
32​
炸油角zhá yóujiǎobánh tai vạc
33​
芝麻糊zhīma húchè mè đen
34​
螃蟹肉汤pángxièròu tāngsúp cua

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn Việt Nam phần 1

STTTiếng ViệtTiếng Trung - Phiên âm
1​
Phở bò牛肉粉 (Niúròu Fěn)
2​
Bánh mì sandwich Việt Nam越南三明治 (Yuènán Sānmíngzhì)
3​
Gỏi cuốn春卷 (Chūnjuǎn)
4​
Bún chả碗刹 (Wǎn chà)
5​
Cơm gà鸡肉饭 (Jīròu Fàn)
6​
Bánh xèo越南煎饼 (Yuènán jiānbǐng)
7​
Cà phê sữa đá越南冰奶咖啡 (Yuènán bīng nǎi kāfēi)
8​
Cơm niêu饭团 (Fàntuán)
9​
Bún riêu蟹味汤米粉 (Xièwèi tāng mǐfěn)
10​
Bánh cuốn越南薄饼卷 (Yuènán báobǐng juǎn)
11​
Xôi xéo糯米糍粑 (Nuòmǐ cí bā)
12​
Mì Quảng廣化米线 (Guǎnghuà mǐxiàn)
13​
Gà nướng lá chanh香茅烤鸡 (Xiāngmáo kǎojī)
14​
Bánh bao越南包子 (Yuènán bāozi)
15​
Bún bò Huế越南胡椒牛肉粉 (Yuènán hújiāo niúròu fěn)
16​
Bánh tráng trộn越南米纸拌 (Yuènán mǐzhǐ bàn)
17​
Chả cá Lã Vọng越南拉文鱼饼 (Yuènán lāwén yúbǐng)
18​
Bánh canh cua越南蟹肉汤面 (Yuènán xièròu tāng miàn)
19​
Hủ tiếu Nam Vang越南金邊湯麵 (Yuènán jīnbiān tāng miàn)
20​
Bánh bột lọc清汤饺子 (Qīngtāng jiǎozi)
21​
Bánh đậu xanh绿豆糕 (Lǜdòu gāo)
22​
Bún mắm鱼露粉条 (Yúlù fěn tiáo)
23​
Bánh tét农历新年糕 (Nónglì xīnnián gāo)
24​
Bún ốc螺蛳粉 (Luósī fěn)
25​
Bánh ít lá gai野菜粽 (Yěcài zòng)
26​
Mực nước dừa椰汁墨鱼 (Yēzhī mò yú)
27​
Bánh chưng春卷糯米糕 (Chūnjuǎn nuòmǐ gāo)
28​
Bún ốc đào桃源螺蛳粉 (Táoyuán luósī fěn)
29​
Bánh mì xíu mại越南肉包 (Yuènán ròu bāo)
30​
Chả lụa越南火腿 (Yuènán huǒtuǐ)
31​
Bánh đậu phộng花生糕 (Huāshēng gāo)
32​
Lẩu cá kèo鳕鱼火锅 (Xuèyú huǒguō)
33​
Bún măng vịt鸭肉竹荪米线 (Yāròu zhúsūn mǐxiàn)
34​
Bánh giò越南肠粉 (Yuènán chángfěn)
35​
Bún bò Nam Bộ南部牛肉米线 (Nánbù niúròu mǐxiàn)
36​
Bánh phu thê伴郎新娘糕 (Bànláng xīnniáng gāo)
37​
Bánh giòn酥皮糕点 (Sūpí gāodiǎn)
38​
Bún bò Xứ Huế胡志明牛肉米线 (Húzhìmíng niúròu mǐxiàn)
39​
Bánh cam越南油条 (Yuènán yóutiáo)
40​
Hủ tiếu Mỹ Tho越南美湖米线 (Yuènán Měihú mǐxiàn)
41​
Bánh dày粘糕 (Zhān gāo)
42​
Bánh bèo越南糯米糕 (Yuènán nuòmǐ gāo)
43​
Bún ốc quậy炸螺蛳粉 (Zhà luósī fěn)
44​
Bánh chưng lá chuối香蕉叶春卷糯米糕 (Xiāngjiāo yè chūnjuǎn nuòmǐ gāo)
45​
Bánh bao nướng烤包子 (Kǎo bāozi)
46​
Cơm niêu sườn bì扣肉饭 (Kòuròu fàn)
47​
Bánh tráng nước dừa椰汁米纸 (Yēzhī mǐzhǐ)
48​
Bánh ướt越南河粉 (Yuènán héfěn)
49​
Gỏi đu đủ tôm thịt越南木瓜虾肉沙拉 (Yuènán mùguā xiāròu shālā)
50​
Bánh tôm虾煎饼 (Xiā jiānbǐng)
51​
Bún mắc khén越南香薷肉丝米线 (Yuènán xiāngrú ròusī mǐxiàn)
52​
Bánh ít越南糕点 (Yuènán gāodiǎn)
53​
Lẩu ếch蛙锅 (Wā guō)
54​
Bánh gai越南刺槐叶糕点 (Yuènán cìhuái yè gāodiǎn)
55​
Bánh táo越南苹果糕 (Yuènán píngguǒ gāo)
56​
Bánh cốm粽子糯米糕 (Zòngzi nuòmǐ gāo)
57​
Bánh xôi粉糕 (Fěn gāo)
58​
Bún đậu mắm tôm越南虾酱豆腐米线 (Yuènán xiājiàng dòufu mǐxiàn)
59​
Bánh chuối hấp蒸香蕉糕 (Zhēng xiāngjiāo gāo)
60​
Bún ốc lựa甄选螺蛳粉 (Zhēn xuǎn luósī fěn)
61​
Bánh bột lọc lá chuối香蕉叶粉团 (Xiāngjiāo yè fěn tuán)
62​
Mì quảng đặc biệt特色咖喱面 (Tèsè gālí miàn)
63​
Bánh dày hấp蒸糯米糕 (Zhēng nuòmǐ gāo)
64​
Gỏi bưởi tôm thịt越南柚子虾肉沙拉 (Yuènán yòuzi xiāròu shālā)
65​
Bánh đúc越南糕饼 (Yuènán gāo bǐng)
66​
Lẩu thái泰式火锅 (Tàishì huǒguō)
67​
Bánh tôm Hữu Nghị友谊虾饼 (Yǒuyì xiābǐng)
68​
Cơm gà Hải Nam海南鸡饭 (Hǎinán jī fàn)
69​
Bánh ướt lòng gà越南鸡心河粉 (Yuènán jīxīn héfěn)
70​
Gỏi xoài tôm thịt越南芒果虾肉沙拉 (Yuènán mángguǒ xiāròu shālā)
71​
Lẩu mắm鱼露火锅 (Yúlù huǒguō)
72​
Bánh cuốn thanh trà清茶卷 (Qīngchá juǎn)
73​
Gỏi cuốn tôm thịt越南虾肉春卷 (Yuènán xiāròu chūnjuǎn)
74​
Bánh canh chua cá酸辣鱼汤米线 (Suān là yú tāng mǐxiàn)
75​
Lẩu gà cay辣鸡火锅 (Là jī huǒguō)
76​
Bánh bao nhân đậu xanh绿豆馅包子 (Lǜdòu xiàn bāozi)
77​
Gỏi cá trích金枪鱼沙拉 (Jīnqiāngyú shālā)
78​
Bánh tráng cuộn越南米纸卷 (Yuènán mǐzhǐ juǎn)
79​
Cơm gà xối mỡ越南油鸡饭 (Yuènán yóu jī fàn)
80​
Bánh gai lá chuối香蕉叶糯米糕 (Xiāngjiāo yè nuòmǐ gāo)
81​
Bánh mì chảo越南铁板面包 (Yuènán tiěbǎn miànbāo)
82​
Bún bò Huế đặc biệt特色胡志明牛肉米线 (Tèsè Húzhìmíng niúròu mǐxiàn)
83​
Cá kho tộ焖烧鱼 (Mènshāo yú)
84​
Bánh bột lọc trần干粉团 (Gān fěn tuán)
85​
Gỏi gà ngó sen莲藕鸡肉沙拉 (Liánǒu jīròu shālā)
86​
Bánh chuối hấp nhân蒸香蕉糕 (Zhēng xiāngjiāo gāo)
87​
Lẩu nấm hải sản海鲜蘑菇火锅 (Hǎixiān mógu huǒguō)
88​
Bánh mì cá mòi小鱼三明治 (Xiǎo yú sānmíngzhì)
89​
Bánh tét lá chuối香蕉叶农历新年糕 (Xiāngjiāo yè nónglì xīnnián gāo)
90​
Cơm gà Hội An会安鸡饭 (Huì'ān jī fàn)
91​
Bún riêu cua đuôi heo蟹味汤米粉 (Xièwèi tāng mǐfěn)
92​
Bánh xèo Miền Tây越南西部煎饼 (Yuènán Xībù jiānbǐng)
93​
Gỏi bắp cải tôm thịt越南虾肉白菜沙拉 (Yuènán xiāròu báicài shālā)
94​
Bún mắm đuôi heo蟹肉鱼露米线 (Xièròu yúlù mǐxiàn)
95​
Bún ốc sên螺蛳粉 (Luósī fěn)
96​
Bánh mì phô mai芝士面包 (Zhīshì miànbāo)
97​
Gỏi đu đủ tôm hùm龙虾芒果木瓜沙拉 (Lóngxiā mángguǒ mùguā shālā)
98​
Bánh ít trần干粉团 (Gān fěn tuán)
99​
Chả cá Hải Phòng海防鱼饼 (Hǎifáng yúbǐng)
100​
Bánh bèo bà Lụa越南肉臊花粿 (Yuènán ròu sào huā guǒ)
101​
Gỏi bưởi tôm trứng越南柚子虾蛋沙拉 (Yuènán yòuzi xiā dàn shālā)
102​
Bánh canh cá lóc越南鳟鱼汤米线 (Yuènán zūnyú tāng mǐxiàn)
103​
Bánh tôm chiên mắm鱼露炸虾饼 (Yúlù zhà xiābǐng)
104​
Gỏi gà rau má苘莢雞肉沙拉 (Qǐng jiā ròu shālā)
105​
Bún bò Huế bánh mì越南牛肉面包 (Yuènán niúròu miànbāo)
106​
Lẩu gà lá é木槐叶辣鸡火锅 (Mù huái yè là jī huǒguō)
107​
Bánh mì phá lấu炖菜肉夹馍 (Dùn cài ròu jiā mó)
108​
Bún ốc rau má苘莢螺蛳粉 (Qǐng jiā luósī fěn)
109​
Bánh tét dẻo黏糕 (Nián gāo)
110​
Bánh ướt bánh mì越南河粉面包 (Yuènán héfěn miànbāo)
111​
Gỏi gà rau muống莱蔬雞肉沙拉 (Lái shū jī ròu shālā)
112​
Bánh tráng cuốn thịt肉卷米纸 (Ròu juǎn mǐzhǐ)
113​
Mì quảng gà越南鸡肉咖喱面 (Yuènán jīròu gālí miàn)
114​
Bánh bèo Bà Tám越南肉臊花粿 (Yuènán ròu sào huā guǒ)
115​
Bánh cuốn Bà Oanh香蕉叶卷粉团 (Xiāngjiāo yè juǎn fěn tuán)
116​
Bún măng gỏi cá trích甄选鱼露鳕鱼米线 (Zhēn xuǎn yúlù xuèyú mǐxiàn)
117​
Bánh bao nhân cua蟹肉包子 (Xièròu bāozi)
118​
Bún riêu cua蟹肉酸辣米线 (Xièròu suān là mǐxiàn)
119​
Bánh canh giò heo越南猪蹄糕 (Yuènán zhūtí gāo)
120​
Lẩu măng chua cay酸辣芦笋火锅 (Suān là lúsǔn huǒguō)
121​
Lẩu thái hải sản泰式海鲜火锅 (Tàishì hǎixiān huǒguō)
122​
Bánh tôm chua cay酸辣酥皮虾饼 (Suān là sūpí xiābǐng)
123​
Bánh ít nhân đậu xanh绿豆馅粿 (Lǜdòu xiàn guǒ)
124​
Bánh cuốn lá nước清汤米纸卷 (Qīngtāng mǐzhǐ juǎn)
125​
Bánh ướt lá chuối香蕉叶河粉 (Xiāngjiāo yè héfěn)
126​
Gỏi đu đủ tôm trứng越南木瓜虾蛋沙拉 (Yuènán mùguā xiā dàn shālā)
127​
Bánh khọt小香煎粿 (Xiǎo xiāng jiān guǒ)
128​
Gỏi nội địa农家凉拌菜 (Nóng jiā liáng bàn cài)
129​
Bún cá Quảng广式鱼肉米线 (Guǎng shì yú ròu mǐxiàn)
130​
Bánh tôm Hồ Tây西湖虾饼 (Xī hú xiā bǐng)
131​
Bánh chưng lá dứa笋叶广式团年糕 (Sǔn yè guǎng shì tuán nián gāo)
132​
Bánh mì que越南面包条 (Yuènán miànbāo tiáo)
133​
Bánh cuốn lá chuối蕉叶卷粉团 (Jiāo yè juǎn fěn tuán)
134​
Bánh bao nhân thịt鲜肉包子 (Xiān ròu bāozi)
135​
Bánh ướt gỏi cuốn竹荪沙拉 (Zhúsūn shālā)
136​
Bánh ít lá cẩm藏红米糕 (Zànghóng mǐ gāo)
137​
Bánh giò heo越南猪肉肠粿 (Yuènán zhūròu cháng guǒ)
138​
Bún đậu hủ tiếu广式豆腐干鱼露米线 (Guǎng shì dòufu gān yúlù mǐxiàn)
139​
Bún ốc bể旧街螺蛳米线 (Jiù jiē luósī mǐxiàn)
140​
Gỏi xoài gà cay辣鸡肉芒果沙拉 (Là jīròu mángguǒ shālā)
141​
Bánh giò mọc越南猪肉米糕 (Yuènán zhūròu mǐ gāo)
142​
Bánh nậm蒸粿 (Zhēng guǒ)
143​
Bún măng vịt cay辣味竹荪鸭肉米线 (Là wèi zhúsūn yāròu mǐxiàn)
144​
Bún chả Hà Nội广式牛肉米线 (Guǎng shì niúròu mǐxiàn)
145​
Bánh xèo miền Trung中部越南煎饼 (Zhōngbù Yuènán jiānbǐng)
146​
Bún ốc sườn蜗牛肉排米线 (Wōniú ròu pái mǐxiàn)
147​
Bún măng gỏi cá trích cay辣味鱼露鳕鱼米线 (Là wèi yúlù xuèyú mǐxiàn)

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn Việt Nam phần 2

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1​
汤粉BúnTāng fěn
2​
鱼露米线Bún mắmYú lù mǐxiàn
3​
酸菜粉丝汤Súp bún tàu nấu với cải chuasuāncài fěnsī tāng
4​
蟹汤米线Bún riêu cuaxiè tāng mǐxiàn
5​
螺丝粉Bún ốcluósī fěn
6​
鱼米线Bún cáyú mǐxiàn
7​
烤肉米线Bún chảkǎo ròu mǐxiàn
8​
广南米粉Mì quảngGuǎng nán mǐfěn
9​
面条Mì sợiMiàn tiáo
10​
牛肉拉面Mì thịt bòniúròu lāmiàn
11​
云吞面Mì hoành thánhyún tūn miàn
12​
方便面Mì tômfāng biàn miàn
13​
牛肉粉/ 牛肉粉丝汤Phở bòNiú ròu fěn/niúròu fěnsītāng/Niúròu mǐfěn/
14​
河粉PhởHé fěn
15​
鸡肉粉/鸡肉粉丝汤Phở gàJīròu fěn/jīròu fěnsī tāng
16​
面包Bánh mỳMiàn bāo
17​
包子Bánh baoBāozi
18​
越南面包和鸡蛋Bánh mỳ trứngYuènán miànbāo hé jīdàn
19​
糯米饭XôiNuòmǐ fàn
20​
越南面包和肉Bánh mì kẹp thịtYuènán miànbāo hé ròu
21​
汉堡包HamburgerHàn bǎo bāo
22​
三明治SandwichSān míng zhì
23​
米粉Bánh canhMǐ fěn
24​
绿豆面糯米团Xôi xéolǜdòu miàn nuòmǐ tuán
25​
面包和牛餐肉Bánh mì patemiàn bāo héniú cān ròu
26​
卷筒粉Bánh cuốnJuǎn tǒng fěn
27​
白饭, 米饭Cơm trắngbáifàn, mǐfàn
28​
炒牛肉饭Cơm bò xàoChǎo niúròu fàn
29​
茄汁油豆腐塞肉饭
30​
茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝Cá sốt cà chuaQié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī
31​
糖醋排骨Sườn xào chua ngọtTáng cù páigǔ
32​
炒饭Cơm rangChǎofàn
33​
煎鸡蛋Trứng ốp lếtJiān jīdàn
34​
手撕包菜Bắp cải xàoShǒu sī bāo cài
35​
干锅牛蛙,Ếch xào sả ớtGān guō niúwā
36​
凉拌黄瓜Dưa chuột trộnLiáng bàn huángguā
37​
排骨汤,Canh sườnPáigǔ tāng
38​
冬瓜汤Canh bíDōngguā tāng
39​
豆腐Đậu phụdòu fu
40​
油面筋Tàu hủ kyyóu miànjīn
41​
白灼菜心Món cải rổ xàobái zhuó càixīn
42​
蚝油生菜Xà lách xào dầu hàoháoyóu shēngcài
43​
芹菜炒豆干Rau cần xào đậu phụqíncài chǎo dòugān
44​
龙井虾仁Tôm lột vỏ xàolóng jǐng xiārén
45​
豆腐脑đậu phụ sốt tươngdòu fǔ nǎo
46​
蛋炒饭Cơm chiên trứngdàn chǎofàn
47​
炒饭Cơm chiênyáng zhōu chǎo fàn
48​
番茄蛋汤Canh cà chua nấu trứngfānqié dàn tāng
49​
榨菜肉丝汤Canh su hào nấu thịt bằmzhàcài ròusī tāng
50​
酸辣汤Canh chua caysuānlà tāng
51​
黄豆排骨汤Canh đậu nành nấu sườn nonhuáng dòu pái gǔ tāng
52​
扬州炒饭Cơm chiên dương châuyáng zhōu chǎofàn
53​
剩饭cơm nguộishèng fàn
54​
汤类Các loại canhtāng lèi
55​
清淡口味Món thanh đạmqīng dàn kǒuwèi
56​
片米饼Bánh cốmpiàn mǐ bǐng
57​
卷筒粉Bánh cuốnjuǎn tǒng fěn
58​
糯米软糕Bánh dẻonuòmǐ ruǎn gāo
59​
月饼Bánh nướngyuè bǐng
60​
蛋糕Bánh gatôdàn gāo
61​
煎饼Bánh ránjiān bing
62​
香蕉饼Bánh chuốixiān gjiāo bǐng
63​
粽子Bánh chưngzòng zi
64​
薄饼Bánh trángbáo bǐng
65​
华夫饼Bánh quếhuá fū bǐng
66​
炸面卷Bánh cam vòngzhá miàn juǎn
67​
饼干Bách bích quybǐng gān
68​
泡夫Bánh supào fū
69​
月饼Bánh trung thuyuèbǐng
70​
馅饼Bánh có nhânxiàn bǐng
71​
肉饼Bánh nhân thịtròu bǐng
72​
奶油泡夫Bánh su kemnǎiyóu pào fū
73​
烙饼Bánh xếp mặnlào bǐng
74​
姜饼Bánh gừngjiāng bǐng
75​
奶油卷Bánh cuộn bơnǎiyóu juǎn
76​
热狗Bánh kẹp thịt (hot dog)règǒu
77​
马德拉蛋糕Bánh Madeira (một loại bánh truyền thống của Anh)mǎ dé lā dàngāo
78​
奶油梳打饼干Bánh cracker kemnǎiyóu shū dǎ bǐnggān
79​
脆饼干Bánh quy giòncuì bǐng gān
80​
曲奇饼, 甜饼干Bánh quy ngọtqū qí bǐng, tián bǐnggān
81​
羊角面包Bánh sừng bòyángjiǎo miànbāo
82​
吉士汉堡Bánh mì mềm nhân thịt băm và pho mát)jí shì hànbǎo
83​
巧克力奶油酥Bánh xốp socola bơqiǎo kèlì nǎiyóu sū
84​
巧克力酥Bánh xốp socolaqiǎo kèlì sū
85​
小圆面包Bánh mì tròn nhỏxiǎo yuán miànbāo
86​
黑面包Bánh mì đenhēi miàn bāo
87​
棒状面包卷Ổ bánh mì dàibàng zhuàng miànbāo juàn
88​
咖啡面包卷Ổ bánh mì cafékāfēi miàn bāo juàn
89​
面包干Bánh mì khômiànbāo gān
90​
华夫饼干Bánh quế, bánh thánhhuá fū bǐng gān
91​
奶油夹心饼干Bánh quy kẹp bơnǎiyóu jiāxīn bǐnggān
92​
法式小面包Bánh mì kiểu Phápfà shì xiǎo miànbāo
93​
奶油面包Bánh mì bơnǎiyóu miànbāo
94​
红肠面包Bánh mì kẹp xúc xích nónghóng cháng miàn bāo
95​
白面包Bánh mì trắngbái miànbāo
96​
百士卷Bánh mì bagel (bánh mì hình khoanh tròn, có phết thêm pho mát, bơ của bang Philadelphia)bǎi shì juǎn
97​
什锦饼干Bánh quy thập cẩmshíjǐn bǐng gān
98​
酒香饼干Bánh quy mùi rượujiǔ xiāng bǐnggān
99​
巧克力饼干Bánh quy sôcôlaqiǎo kèlì bǐnggān
100​
酒香饼干Bánh quy mùi rượujiǔ xiāng bǐnggān
101​
蛋糕Bánh gatodàn gāo
102​
什锦饼干Bánh quy thập cẩmshíjǐn bǐng gān
103​
冰淇淋蛋糕Bánh gato kembīng qílín dàngāo
104​
夹层蛋糕Bánh gato tầngjiācéng dàngāo
105​
薄荷糕Bánh gato bạc hàbòhé gāo
106​
水果蛋糕Bánh gato nhân hoa quảshuǐ guǒ dàngāo
107​
果仁蛋糕Bánh gato hạnh nhânguǒ rén dàngāo
108​
咖啡糕Bánh gato cafékāfēi gāo
109​
栗子蛋糕Bánh gato nhân hạt dẻlìzǐ dàn gāo
110​
稀饭Cháo trắngxīfàn
111​
皮蛋瘦肉粥Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạcpídàn shòu ròu zhōu
112​
及第粥Cháo lòngjídì zhōu
113​
艇仔粥Cháo hải sảntǐng zǎi zhōu
114​
青椒玉米Món bắp xàoqīng jiāoyùmǐ
115​
凉拌蔬菜Nộm rau củLiáng bàn shūcài
116​
凉拌卷心菜Nộm bắp cảiLiángbàn juǎnxīncài
117​
春卷Nem cuốn, chả nemchūn juǎn
118​
凉拌菜nộmliáng bàn cài
119​
锅贴Món há cảo chiênguō tiē
120​
鲜肉馄饨Hoành thánh thịt bằmxiānròu húntun
121​
越式春卷Chả giòyuè shì chūn juǎn
122​
肉松RuốcRòu sōng
123​
鱼丸汤Súp cá viênyú wán tāng
124​
鸳鸯火锅Lẩu uyên ươngyuān yāng huǒ guō
125​
毛蛋Trứng vịt lộnmáo dàn
126​
肉团Giòròu tuán
127​
炙肉Chảzhì ròu
128​
打卤面Mì có nước sốt đậm đặcdǎlǔ miàn
129​
葱油拌面Mì sốt dầu hànhcōng yóu bàn miàn
130​
蚝油炒面Mì xào dầu hàoháo yóu chǎo miàn
131​
油条QuẩyYóutiáo
132​
鸳鸯火锅Lẩu uyên ương (Nước lẩu có hai màu)yuān yāng huǒ guō
133​
干炒牛河粉Phở xào thịt bògān chǎo niú héfěn
134​
豆腐花Tào phớdòufu huā
135​
烧卖Xíu mạishāo mài
136​
豆腐乳, 腐乳Chaodòufu rǔ, fǔrǔ
137​
粉丝Miến (bún tàu)fěn sī
138​
绿豆芽Giá đỗ xanhlǜ dòuyá
139​
黄豆芽Giá đỗ tươnghuáng dòuyá
140​
鲜奶Sữa tươixiān nǎi
141​
酸奶Sữa chuasuān nǎi
142​
豆浆Sữa đậu nànhDòujiāng
143​
糖羹ChèTáng gēng
144​
香蕉糖羹Chè chuốiXiāng jiāo táng gēng

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn Việt Nam phần 3
  1. Bún 汤粉 Tāng fěn
  2. Bánh canh 米粉 Mǐ fěn
  3. Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxiàn
  4. Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo niúròu fàn
  5. Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn
  6. Chè 糖羹 Táng gēng
  7. Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn
  8. Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ
  9. Cá sốt cà chua 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī
  10. Chè chuối 香蕉糖羹 Xiāng jiāo táng gēng
  11. Mì quảng 广南米粉 Guǎng nán mǐfěn
  12. Mì sợi 面条 Miàn tiáo
  13. Hồng Trà 红茶 Hóng chá
  14. Nộm rau củ 凉拌蔬菜 Liáng bàn shūcài
  15. Nộm bắp cải: 凉拌卷心菜 Liángbàn juǎnxīncài
  16. Nem cuốn, chả nem 春卷 chūn juǎn
  17. Chả giò 越式春卷 yuè shì chūn juǎn
  18. Phở bò 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn , niúròu fěnsītāng hoặc Niúròu mǐfěn
  19. Phở 河粉 Hé fěn
  20. Phở gà 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤 Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng
  21. Ruốc 肉松。 Ròu sōng
  22. Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨 Táng cù páigǔ
  23. Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。 zhēnzhū nǎi chá
  24. Cơm rang 炒饭 Chǎofàn
  25. Xôi 糯米饭。 Nuòmǐ fàn
  26. Mì vằn thắn(hoành thánh) 馄饨面。 Húntún miàn
  27. Trứng ốp lếp 煎鸡蛋 Jiān jīdàn
  28. Bắp cải xào 手撕包菜 Shǒu sī bāo cài
  29. Ếch xào xả ớt 干锅牛蛙, Gān guō niúwā
  30. Dưa chuột trộn 凉拌黄瓜 Liáng bàn huángguā
  31. Trà chanh 柠檬绿茶 Níng méng lǜchá
  32. Sinh tố dưa hấu 西瓜汁 Xīguā zhī
  33. Tào phớ : 豆腐花 Dòufu huā
  34. Sữa đậu lành 豆浆 Dòujiāng
  35. Quẩy 油条 Yóutiáo
  36. Canh sườn 排骨汤, Páigǔ tāng
  37. Canh bí : 冬瓜汤 Dōngguā tāng
  38. Đồ nướng 烧烤 Shāo kao
  39. Cơm trắng 白饭, 米饭 báifàn,mǐfàn
  40. Các loại Canh – 汤类 tāng lèi
  41. Một vài Các món thanh đạm 清淡口味 qīng dàn kǒuwèi
  42. Các loại mì 面食 miàn shí
  43. Món cải rổ xào 白灼菜心 bái zhuó càixīn
  44. Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 háoyóu shēngcài
  45. Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 qíncài chǎo dòugān
  46. Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 lóng jǐng xiārén
  47. Món trứng phù dung 芙蓉蛋 fúróng dàn
  48. Món bắp xào 青椒玉米 qīng jiāoyùmǐ
  49. Súp cá viên 鱼丸汤 yú wán tāng
  50. Món cơm chan súp 汤饭, 泡饭 tāngfàn, pàofàn
  51. Món đậu phụ sốt tương 豆腐脑 dòu fǔ nǎo
  52. Món mì nấu với lẩu hoa 过桥米线 guò qiáo mǐxiàn
  53. Bánh cuốn 肠粉 cháng fěn
  54. Bánh tét 粽子 zòng zi
  55. Món há cảo chiên 锅贴 guō tiē
  56. Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包菜包 ròu bāo cài bāo
  57. Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨 xiānròu húntun
  58. Cơm chiên trứng 蛋炒饭 dàn chǎofàn
  59. Cơm chiên 炒饭 yáng zhōu chǎo fàn
  60. Bánh bao chiên 生煎包 shēng jiān bāo
  61. Bánh kẹp hành chiên 葱油饼 cōng yóu bǐng
  62. Bánh trứng 鸡蛋饼 jīdàn bǐng
  63. Bánh mì sandwich 肉夹馍 ròu jiā mó
  64. Cháo trắng 稀饭 xīfàn
  65. Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥 pídàn shòu ròu zhōu
  66. Cháo lòng 及第粥 jídì zhōu
  67. Cháo hải sản 艇仔粥 tǐng zǎi zhōu
  68. Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu ) 鸳鸯火锅 yuān yāng huǒ guō
  69. Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn 麻辣烫 málà tàng
  70. Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤 fānqié dàn tāng
  71. Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤 zhàcài ròusī tāng
  72. Canh chua cay 酸辣汤 suānlà tāng
  73. Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤 suāncài fěnsī tāng
  74. Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤 huáng dòu pái gǔ tāng
  75. Mì thịt bò 牛肉拉面 niúròu lāmiàn
  76. Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面 dǎlǔ miàn
  77. Mì sốt dầu hành 葱油拌面 cōng yóu bàn miàn
  78. Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面 xuě cài ròusī miàn
  79. Mì hoành thánh 云吞面 yún tūn miàn
  80. Mì xào dầu hào 蚝油炒面 háo yóu chǎo miàn
  81. Phở xào thịt bò 干炒牛河粉 gān chǎo niú héfěn
  82. Xôi gấc 木整糯米饭 mù zhěng nuòmǐ fàn:
  83. Xôi xéo 绿豆面糯米团 lǜdòu miàn nuòmǐ tuán
  84. Bánh mì trứng 面包和鸡蛋 miàn bāo hé jīdàn
  85. Bánh mì thịt 面包和肉 miàn bāo hé ròu
  86. Bánh mì patê 面包和牛餐肉 miàn bāo héniú cān ròu
  87. Bánh trôi bánh chay 汤圆 tāngyuán
  88. Bánh cốm 片米饼 piàn mǐ bǐng
  89. Bánh cuốn 卷筒粉 juǎn tǒng fěn
  90. Bánh dẻo 糯米软糕 nuòmǐ ruǎn gāo
  91. Bánh nướng 月饼 yuè bǐng
  92. Bánh gatô 蛋糕 dàn gāo
  93. Bánh rán 炸糕 zhà gāo
  94. Bánh chuối 香蕉饼 xiān gjiāo bǐng
  95. Trứng vịt lộn 毛蛋 máo dàn
  96. Bún riêu cua 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn
  97. Bún ốc 螺丝粉 luósī fěn
  98. Bún cá 鱼米线 yú mǐxiàn
  99. Bún chả 烤肉米线 kǎo ròu mǐxiàn
  100. Giò 肉团 ròu tuán
  101. Chả 炙肉 zhì ròu
  102. Cơm rang 炒饭 chǎo fàn
  103. Cơm nguội 剩饭 shèng fàn
  104. Nộm 凉拌菜 liáng bàn cài
  105. Sữa chua 酸奶 suān nǎi
  106. Sữa tươi 鲜奶 xiān nǎi
  107. Bánh bao 包子 bāo zi
  108. Mì tôm 方便面 fāng biàn miàn
  109. Tào phớ 豆腐花 dòufu huā
  110. Bánh chưng 粽子 zòng zi
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung khác, bạn nên tham khảo ngay để ứng dụng thực tế.

Từ vựng tiếng Trung Du lịch

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Du lịch

Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Logistics

Từ vựng tiếng Trung Vận chuyển

Từ vựng tiếng Trung Hải quan

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kho bãi và Vận chuyển

Từ vựng tiếng Trung Kiểm kê hàng hóa

Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung Chức vụ trong Công xưởng Nhà máy

Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Công xưởng

Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Công nghiệp

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chế độ Đãi ngộ Nhân viên

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Lương thưởng trong Công ty Doanh nghiệp

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phúc lợi trong Công ty Doanh nghiệp

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kinh tế Thương mại

Từ vựng tiếng Trung Chủ đề Kho Vận

Trên đây là toàn bộ nội dung của cuốn sách từ vựng tiếng Trung Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Tên gọi Món ăn Việt Nam được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Last edited:
Back
Top