Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Món ăn Việt Nam
Từ vựng tiếng Trung Món ăn Việt Nam là cuốn sách ebook tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các món ăn Việt Nam. Đây là một trong những cuốn cẩm nang dành cho các bạn hướng dẫn viên du lịch tiếng Trung chuyên dẫn đoàn khách Trung Quốc đi Tour du lịch Việt Nam. Các bạn hãy trang bị ngay các từ vựng tiếng Trung về Tên gọi các món ăn Việt Nam để có thể ứng dụng được vào trong công việc thực tế.
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Tên gọi các Món ăn Việt Nam
Để thuận tiện cho việc học Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi Món ăn Việt Nam, Thầy Vũ sẽ chia ra làm nhiều phần để các bạn dễ nhớ hơn.
Món Cơm
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 碎米饭 | suìmǐfàn | cơm tấm (sườn, bì, chả, trứng) |
2 | 什锦炒饭 | shíjǐn chǎofàn | cơm chiên thập cẩm |
3 | 咸鱼炒饭 | xiányú chǎofàn | cơm chiên cá mặn |
4 | 竹筒饭 | zhútǒngfàn | cơm lam |
5 | 米饭 | mǐfàn | cơm trắng |
Món Canh
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 西红柿鸡蛋汤 | xīhóngshì jīdàn tāng | canh cà chua trứng |
2 | 豆腐鸡蛋西红柿汤 | dòufǔ jīdàn xīhóngshì tāng | canh cà chua đậu hũ trứng |
3 | 鲜虾冬瓜汤 | xiānxiā dōngguā tāng | canh bí xanh |
4 | 酸汤鲜虾 | suāntāng xiānxiā | canh chua tôm |
5 | 酸乌鱼汤 | suānwūyú tāng | canh chua cá lóc |
6 | 酸空心菜汤 | suān kōngxīncài tāng | canh chua rau muống |
7 | 紫山药汤 | zǐshānyào tāng | canh khoai mỡ |
8 | 紫菜汤 | zǐcài tāng | canh rong biển |
9 | 甜菜根蔬菜汤 | tiáncàigēn shūcài tāng | canh súp |
10 | 南瓜汤 | nánguā tāng | canh bí đỏ |
11 | 盖菜汤 | gàicài tāng | canh cải bẹ xanh |
12 | 虾滑苦瓜汤 | xiāhuá kǔguā tāng | canh khổ qua dồn thịt |
13 | 莲藕排骨汤 | lián’ǒu páigǔtāng | canh củ sen nấu sườn |
14 | 肉丸汤 | ròuwán tāng | canh cá thác lác |
Món Kho
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 红烧鱼 | hóngshāoyú | cá kho |
2 | 红烧肉 | hóngshāoròu | thịt kho |
3 | 胡椒干煨鱼 | hújiāo gānwēiyú | cá kho tiêu |
4 | 椰汁鸡肉咖喱 | yēzhī jīròu gālí | cà ri gà nước cốt dừa |
5 | 菠萝烧豆腐 | bōluó shāo dòufǔ | đậu phụ (đậu hũ) kho thơm |
6 | 姜丝煨鸡 | jiāngsī wēijī | gà kho gừng |
7 | 红煨牛肉 | hóngwēi niúròu | thịt bò kho |
8 | 椰汁红烧肉 | yēzhī hóngshāoròu | thịt kho nước dừa |
9 | 干煨乌鱼 | gānwēi wūyú | cá lóc kho tộ |
10 | 鱼露炖鲶鱼 | yúlù dùn niányú | cá bông lau kho tộ |
11 | 鱼露炖猪肉 | yúlù dùn zhūròu | thịt kho quẹt |
12 | 红烩牛肉面包 | hónghuì niúròu miànbāo | bánh mì bò kho |
Món Chiên và Rang
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 炸鸡 | zhájī | gà chiên |
2 | 鱼露炸鸡 | yúlù zhájī | gà chiên mắm |
3 | 煎小虾 | jiān xiǎoxiā | tép rang |
4 | 炒蛋 | chǎodàn | trứng chiên |
5 | 番茄汁煎鲭鱼 | fānqiézhī jiān qīngyú | cá thu chiên sốt cà |
6 | 春卷 | chūnjuǎn | nem rán |
7 | 油炸粉 | yóuzháfěn | bột chiên |
8 | 芒果鱼露煎鲅鱼 | mángguǒ yúlù jiān bàyú | cá diêu hồng chiên nước mắm cùng gỏi xoài |
9 | 鱼露炸豆腐 | yúlù zhá dòufǔ | đậu hũ chiên |
10 | 盐炒虾 | yánchǎoxiā | tôm rang muối |
11 | 油炸馄饨 | yóuzhá húntún | hoành thánh chiên |
12 | 扁米煎蛋 | biǎnmǐ jiāndàn | trứng tráng cốm |
Món Xào
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 蒜头炒空心菜 | suàntóu chǎo kōngxīncài | rau muống xào tỏi |
2 | 蒜头炒油菜 | suàntóu chǎo yóucài | cải thìa xào tỏi |
3 | 烩玉豆 | huìyùdòu | đậu que xào |
4 | 糖醋炒里脊 | tángcù chǎo lǐji | sườn xào chua ngọt |
5 | 烩菜花 | huìcàihuā | bông cải xào |
6 | 脆炒面条 | cuìchǎo miàntiáo | mì xào giòn |
7 | 姜炒鸡丁 | jiāng chǎo jīdīng | gà xào gừng |
8 | 什锦炒鱿鱼 | shíjǐn chǎo yóuyú | mực xào thập cẩm |
9 | 菠萝炒牛肉 | bōluó chǎo niúròu | thịt bò xào thơm |
10 | 虾米炒面条 | xiāmi chǎo miàntiáo | mì xào tôm thịt |
11 | 咸鱼炒豆芽 | xiányú chǎo dòuyá | giá xào cá mặn |
12 | 酸菜炒肉丝 | suāncài chǎo ròusī | thịt xào cải chua |
Món Hấp - Chưng - Luộc
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 蒸鱼 | zhēngyú | cá hấp |
2 | 盖菜蒸鸡 | gàicài zhēngjī | gà hấp cải bẹ xanh |
3 | 盐蒸鸡 | yánzhēngjī | gà hấp muối |
4 | 鱼(虾)酱炒蛋 | yú(xiā)jiàng chǎodàn | mắm chưng trứng |
5 | 姜叶蒸螺 | jiāngyè zhēngluó | ốc hấp lá gừng |
6 | 清煮蔬菜 | qīngzhǔ shūcài | rau luộc |
7 | 清煮苋菜 | qīngzhǔ xiàncài | rau dền luộc |
8 | 清煮空心菜 | qīngzhǔ kōngxīncài | rau muống luộc |
9 | 清煮猪肉 | qīngzhǔ zhūròu | thịt luộc |
10 | 炖鸭 | dùnyā | vịt tiềm |
11 | 药材乌鸡汤 | yàocái wūjītāng | gà tiềm thuốc bắc |
12 | 椰汁蒸虾 | yēzhī zhēngxiā | tôm sú hấp nước dừa |
Món Nướng - Quay
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 烤黑鱼 | kǎo hēiyú | cá lóc nướng trui |
2 | 煨茄子 | wēi qiézi | cà tím nướng |
3 | 烤酸肉粽子 | kǎo suānròu zòngzi | nem nướng |
4 | 脆皮烤猪 | cuìpí kǎozhū | thịt heo quay da giòn |
5 | 烤鸭 | kǎoyā | vịt quay |
6 | 薯条烤牛肉 | shǔtiáo kǎoniúròu | bò lúc lắc |
Món Gỏi - Nộm
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 凉拌蕉蕾 | liángbàn jiāolěi | gỏi bắp chuối |
2 | 凉拌肉皮 | liángbàn ròupí | nộm bì |
3 | 凉拌莲藕 | liángbàn lián’ǒu | gỏi ngó sen |
4 | 凉拌木瓜 | liángbàn mùguā | gỏi đu đủ |
5 | 凉拌生菜 | liángbàn shēngcài | xà lách trộn |
6 | 凉拌芒果 | liángbàn mángguǒ | gỏi xoài |
7 | 油醋沙拉 | yóucù shālā | salad trộn dầu giấm |
Món Bún - Mỳ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 河粉 | héfěn | phở |
2 | 顺化牛肉粉 | Shùnhuà niúròufěn | bún bò Huế |
3 | 烤肉米线 | kǎoròu mǐxiàn | bún chả |
4 | 蟹膏汤米线 | xiègāotāng mǐxiàn | bún riêu cua |
5 | 螺蛳粉 | luósī fěn | bún ốc |
6 | 虾酱豆腐米线 | xiājiàng dòufǔ mǐxiàn | bún đậu mắm tôm |
7 | 粉条 | fěntiáo | hủ tiếu |
8 | 云吞面 | yúntūnmiàn | mì hoành thánh |
9 | 通心粉 | tōngxīnfěn | nui |
10 | 烤肉粉 (烤肉米线) | kǎoròu fěn (Kǎoròu Mǐxiàn) | bún thịt nướng |
11 | 广南面条 | Guǎngnán miàntiáo | Mì Quảng |
12 | 米粉汤 | mǐfěn tāng | bánh canh |
13 | 什锦丝汤粉 | shíjǐn sītāngfěn | bún thang |
Các Món ăn Vặt
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 酸肉 | suānròu | nem chua |
2 | 肉团 | ròutuán | giò chả |
3 | 包子 | bāozi | bánh bao |
4 | 萍饼 | píngbǐng | bánh bèo |
5 | 粽子 | zòngzi | bánh chưng |
6 | 粉卷;肠粉 | fěnjuǎn;chángfěn | bánh cuốn (bánh ướt) |
7 | 糍粑 | cíbā | bánh dày |
8 | 模子糕 | múzigāo | bánh đúc |
9 | 米粉粽 | mǐfěnzòng | bánh giò |
10 | 问饼 (问名饼) | wènbǐng (Wènmíng bǐng) | bánh hỏi |
11 | 糯米粉粽;粄粽 | nuòmǐ fěnzòng;bǎnzòng | bánh ít |
12 | 红薯肉馅煎饼 | hóngshǔ ròuxiàn jiānbǐng | bánh khoái |
13 | 圆柱形肉粽 | yuánzhùxíng ròuzòng | bánh tét |
14 | 红薯虾仁馅炸饼 | hóngshǔ xiārénxiàn zhábǐng | bánh tôm |
15 | 角粽 | jiǎozòng | bánh ú |
16 | 煎饼 | jiānbǐng | bánh xèo |
17 | 鸡蛋糕 | jīdàn’gāo | bánh bông lan |
18 | 汤米团 | tāngmǐtuán | bánh chay |
19 | 炸蕉饼 (香蕉炸饼) | zhájiāobǐng (xiāngjiāo zhábǐng) | chuối chiên |
20 | 蒸蕉饼 | zhēngjiāobǐng | bánh chuối hấp |
21 | 扁米饼 | biǎnmǐbǐng | bánh cốm |
22 | 猪皮糕 | zhūpí gāo | bánh da lợn |
23 | 椰饼 | yēbǐng | bánh dừa |
24 | 米纸 | mǐzhǐ | bánh tráng; bánh đa |
25 | 绿豆糕 | lǜdòugāo | bánh đậu xanh |
26 | 苎麻粄 | zhùmábǎn | bánh gai |
27 | 雪片糕 | xuěpiàn’gāo | bánh in |
28 | 沙糕 | shāgāo | bánh khảo |
29 | 夫妻饼 | fūqībǐng | bánh phu thê |
30 | 蛋卷饼 | dànjuǎnbǐng | bánh quế |
31 | 虾仁煎饼 | xiārén jiānbǐng | bánh khọt |
32 | 炸油角 | zhá yóujiǎo | bánh tai vạc |
33 | 芝麻糊 | zhīma hú | chè mè đen |
34 | 螃蟹肉汤 | pángxièròu tāng | súp cua |
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn Việt Nam phần 1
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung - Phiên âm |
1 | Phở bò | 牛肉粉 (Niúròu Fěn) |
2 | Bánh mì sandwich Việt Nam | 越南三明治 (Yuènán Sānmíngzhì) |
3 | Gỏi cuốn | 春卷 (Chūnjuǎn) |
4 | Bún chả | 碗刹 (Wǎn chà) |
5 | Cơm gà | 鸡肉饭 (Jīròu Fàn) |
6 | Bánh xèo | 越南煎饼 (Yuènán jiānbǐng) |
7 | Cà phê sữa đá | 越南冰奶咖啡 (Yuènán bīng nǎi kāfēi) |
8 | Cơm niêu | 饭团 (Fàntuán) |
9 | Bún riêu | 蟹味汤米粉 (Xièwèi tāng mǐfěn) |
10 | Bánh cuốn | 越南薄饼卷 (Yuènán báobǐng juǎn) |
11 | Xôi xéo | 糯米糍粑 (Nuòmǐ cí bā) |
12 | Mì Quảng | 廣化米线 (Guǎnghuà mǐxiàn) |
13 | Gà nướng lá chanh | 香茅烤鸡 (Xiāngmáo kǎojī) |
14 | Bánh bao | 越南包子 (Yuènán bāozi) |
15 | Bún bò Huế | 越南胡椒牛肉粉 (Yuènán hújiāo niúròu fěn) |
16 | Bánh tráng trộn | 越南米纸拌 (Yuènán mǐzhǐ bàn) |
17 | Chả cá Lã Vọng | 越南拉文鱼饼 (Yuènán lāwén yúbǐng) |
18 | Bánh canh cua | 越南蟹肉汤面 (Yuènán xièròu tāng miàn) |
19 | Hủ tiếu Nam Vang | 越南金邊湯麵 (Yuènán jīnbiān tāng miàn) |
20 | Bánh bột lọc | 清汤饺子 (Qīngtāng jiǎozi) |
21 | Bánh đậu xanh | 绿豆糕 (Lǜdòu gāo) |
22 | Bún mắm | 鱼露粉条 (Yúlù fěn tiáo) |
23 | Bánh tét | 农历新年糕 (Nónglì xīnnián gāo) |
24 | Bún ốc | 螺蛳粉 (Luósī fěn) |
25 | Bánh ít lá gai | 野菜粽 (Yěcài zòng) |
26 | Mực nước dừa | 椰汁墨鱼 (Yēzhī mò yú) |
27 | Bánh chưng | 春卷糯米糕 (Chūnjuǎn nuòmǐ gāo) |
28 | Bún ốc đào | 桃源螺蛳粉 (Táoyuán luósī fěn) |
29 | Bánh mì xíu mại | 越南肉包 (Yuènán ròu bāo) |
30 | Chả lụa | 越南火腿 (Yuènán huǒtuǐ) |
31 | Bánh đậu phộng | 花生糕 (Huāshēng gāo) |
32 | Lẩu cá kèo | 鳕鱼火锅 (Xuèyú huǒguō) |
33 | Bún măng vịt | 鸭肉竹荪米线 (Yāròu zhúsūn mǐxiàn) |
34 | Bánh giò | 越南肠粉 (Yuènán chángfěn) |
35 | Bún bò Nam Bộ | 南部牛肉米线 (Nánbù niúròu mǐxiàn) |
36 | Bánh phu thê | 伴郎新娘糕 (Bànláng xīnniáng gāo) |
37 | Bánh giòn | 酥皮糕点 (Sūpí gāodiǎn) |
38 | Bún bò Xứ Huế | 胡志明牛肉米线 (Húzhìmíng niúròu mǐxiàn) |
39 | Bánh cam | 越南油条 (Yuènán yóutiáo) |
40 | Hủ tiếu Mỹ Tho | 越南美湖米线 (Yuènán Měihú mǐxiàn) |
41 | Bánh dày | 粘糕 (Zhān gāo) |
42 | Bánh bèo | 越南糯米糕 (Yuènán nuòmǐ gāo) |
43 | Bún ốc quậy | 炸螺蛳粉 (Zhà luósī fěn) |
44 | Bánh chưng lá chuối | 香蕉叶春卷糯米糕 (Xiāngjiāo yè chūnjuǎn nuòmǐ gāo) |
45 | Bánh bao nướng | 烤包子 (Kǎo bāozi) |
46 | Cơm niêu sườn bì | 扣肉饭 (Kòuròu fàn) |
47 | Bánh tráng nước dừa | 椰汁米纸 (Yēzhī mǐzhǐ) |
48 | Bánh ướt | 越南河粉 (Yuènán héfěn) |
49 | Gỏi đu đủ tôm thịt | 越南木瓜虾肉沙拉 (Yuènán mùguā xiāròu shālā) |
50 | Bánh tôm | 虾煎饼 (Xiā jiānbǐng) |
51 | Bún mắc khén | 越南香薷肉丝米线 (Yuènán xiāngrú ròusī mǐxiàn) |
52 | Bánh ít | 越南糕点 (Yuènán gāodiǎn) |
53 | Lẩu ếch | 蛙锅 (Wā guō) |
54 | Bánh gai | 越南刺槐叶糕点 (Yuènán cìhuái yè gāodiǎn) |
55 | Bánh táo | 越南苹果糕 (Yuènán píngguǒ gāo) |
56 | Bánh cốm | 粽子糯米糕 (Zòngzi nuòmǐ gāo) |
57 | Bánh xôi | 粉糕 (Fěn gāo) |
58 | Bún đậu mắm tôm | 越南虾酱豆腐米线 (Yuènán xiājiàng dòufu mǐxiàn) |
59 | Bánh chuối hấp | 蒸香蕉糕 (Zhēng xiāngjiāo gāo) |
60 | Bún ốc lựa | 甄选螺蛳粉 (Zhēn xuǎn luósī fěn) |
61 | Bánh bột lọc lá chuối | 香蕉叶粉团 (Xiāngjiāo yè fěn tuán) |
62 | Mì quảng đặc biệt | 特色咖喱面 (Tèsè gālí miàn) |
63 | Bánh dày hấp | 蒸糯米糕 (Zhēng nuòmǐ gāo) |
64 | Gỏi bưởi tôm thịt | 越南柚子虾肉沙拉 (Yuènán yòuzi xiāròu shālā) |
65 | Bánh đúc | 越南糕饼 (Yuènán gāo bǐng) |
66 | Lẩu thái | 泰式火锅 (Tàishì huǒguō) |
67 | Bánh tôm Hữu Nghị | 友谊虾饼 (Yǒuyì xiābǐng) |
68 | Cơm gà Hải Nam | 海南鸡饭 (Hǎinán jī fàn) |
69 | Bánh ướt lòng gà | 越南鸡心河粉 (Yuènán jīxīn héfěn) |
70 | Gỏi xoài tôm thịt | 越南芒果虾肉沙拉 (Yuènán mángguǒ xiāròu shālā) |
71 | Lẩu mắm | 鱼露火锅 (Yúlù huǒguō) |
72 | Bánh cuốn thanh trà | 清茶卷 (Qīngchá juǎn) |
73 | Gỏi cuốn tôm thịt | 越南虾肉春卷 (Yuènán xiāròu chūnjuǎn) |
74 | Bánh canh chua cá | 酸辣鱼汤米线 (Suān là yú tāng mǐxiàn) |
75 | Lẩu gà cay | 辣鸡火锅 (Là jī huǒguō) |
76 | Bánh bao nhân đậu xanh | 绿豆馅包子 (Lǜdòu xiàn bāozi) |
77 | Gỏi cá trích | 金枪鱼沙拉 (Jīnqiāngyú shālā) |
78 | Bánh tráng cuộn | 越南米纸卷 (Yuènán mǐzhǐ juǎn) |
79 | Cơm gà xối mỡ | 越南油鸡饭 (Yuènán yóu jī fàn) |
80 | Bánh gai lá chuối | 香蕉叶糯米糕 (Xiāngjiāo yè nuòmǐ gāo) |
81 | Bánh mì chảo | 越南铁板面包 (Yuènán tiěbǎn miànbāo) |
82 | Bún bò Huế đặc biệt | 特色胡志明牛肉米线 (Tèsè Húzhìmíng niúròu mǐxiàn) |
83 | Cá kho tộ | 焖烧鱼 (Mènshāo yú) |
84 | Bánh bột lọc trần | 干粉团 (Gān fěn tuán) |
85 | Gỏi gà ngó sen | 莲藕鸡肉沙拉 (Liánǒu jīròu shālā) |
86 | Bánh chuối hấp nhân | 蒸香蕉糕 (Zhēng xiāngjiāo gāo) |
87 | Lẩu nấm hải sản | 海鲜蘑菇火锅 (Hǎixiān mógu huǒguō) |
88 | Bánh mì cá mòi | 小鱼三明治 (Xiǎo yú sānmíngzhì) |
89 | Bánh tét lá chuối | 香蕉叶农历新年糕 (Xiāngjiāo yè nónglì xīnnián gāo) |
90 | Cơm gà Hội An | 会安鸡饭 (Huì'ān jī fàn) |
91 | Bún riêu cua đuôi heo | 蟹味汤米粉 (Xièwèi tāng mǐfěn) |
92 | Bánh xèo Miền Tây | 越南西部煎饼 (Yuènán Xībù jiānbǐng) |
93 | Gỏi bắp cải tôm thịt | 越南虾肉白菜沙拉 (Yuènán xiāròu báicài shālā) |
94 | Bún mắm đuôi heo | 蟹肉鱼露米线 (Xièròu yúlù mǐxiàn) |
95 | Bún ốc sên | 螺蛳粉 (Luósī fěn) |
96 | Bánh mì phô mai | 芝士面包 (Zhīshì miànbāo) |
97 | Gỏi đu đủ tôm hùm | 龙虾芒果木瓜沙拉 (Lóngxiā mángguǒ mùguā shālā) |
98 | Bánh ít trần | 干粉团 (Gān fěn tuán) |
99 | Chả cá Hải Phòng | 海防鱼饼 (Hǎifáng yúbǐng) |
100 | Bánh bèo bà Lụa | 越南肉臊花粿 (Yuènán ròu sào huā guǒ) |
101 | Gỏi bưởi tôm trứng | 越南柚子虾蛋沙拉 (Yuènán yòuzi xiā dàn shālā) |
102 | Bánh canh cá lóc | 越南鳟鱼汤米线 (Yuènán zūnyú tāng mǐxiàn) |
103 | Bánh tôm chiên mắm | 鱼露炸虾饼 (Yúlù zhà xiābǐng) |
104 | Gỏi gà rau má | 苘莢雞肉沙拉 (Qǐng jiā ròu shālā) |
105 | Bún bò Huế bánh mì | 越南牛肉面包 (Yuènán niúròu miànbāo) |
106 | Lẩu gà lá é | 木槐叶辣鸡火锅 (Mù huái yè là jī huǒguō) |
107 | Bánh mì phá lấu | 炖菜肉夹馍 (Dùn cài ròu jiā mó) |
108 | Bún ốc rau má | 苘莢螺蛳粉 (Qǐng jiā luósī fěn) |
109 | Bánh tét dẻo | 黏糕 (Nián gāo) |
110 | Bánh ướt bánh mì | 越南河粉面包 (Yuènán héfěn miànbāo) |
111 | Gỏi gà rau muống | 莱蔬雞肉沙拉 (Lái shū jī ròu shālā) |
112 | Bánh tráng cuốn thịt | 肉卷米纸 (Ròu juǎn mǐzhǐ) |
113 | Mì quảng gà | 越南鸡肉咖喱面 (Yuènán jīròu gālí miàn) |
114 | Bánh bèo Bà Tám | 越南肉臊花粿 (Yuènán ròu sào huā guǒ) |
115 | Bánh cuốn Bà Oanh | 香蕉叶卷粉团 (Xiāngjiāo yè juǎn fěn tuán) |
116 | Bún măng gỏi cá trích | 甄选鱼露鳕鱼米线 (Zhēn xuǎn yúlù xuèyú mǐxiàn) |
117 | Bánh bao nhân cua | 蟹肉包子 (Xièròu bāozi) |
118 | Bún riêu cua | 蟹肉酸辣米线 (Xièròu suān là mǐxiàn) |
119 | Bánh canh giò heo | 越南猪蹄糕 (Yuènán zhūtí gāo) |
120 | Lẩu măng chua cay | 酸辣芦笋火锅 (Suān là lúsǔn huǒguō) |
121 | Lẩu thái hải sản | 泰式海鲜火锅 (Tàishì hǎixiān huǒguō) |
122 | Bánh tôm chua cay | 酸辣酥皮虾饼 (Suān là sūpí xiābǐng) |
123 | Bánh ít nhân đậu xanh | 绿豆馅粿 (Lǜdòu xiàn guǒ) |
124 | Bánh cuốn lá nước | 清汤米纸卷 (Qīngtāng mǐzhǐ juǎn) |
125 | Bánh ướt lá chuối | 香蕉叶河粉 (Xiāngjiāo yè héfěn) |
126 | Gỏi đu đủ tôm trứng | 越南木瓜虾蛋沙拉 (Yuènán mùguā xiā dàn shālā) |
127 | Bánh khọt | 小香煎粿 (Xiǎo xiāng jiān guǒ) |
128 | Gỏi nội địa | 农家凉拌菜 (Nóng jiā liáng bàn cài) |
129 | Bún cá Quảng | 广式鱼肉米线 (Guǎng shì yú ròu mǐxiàn) |
130 | Bánh tôm Hồ Tây | 西湖虾饼 (Xī hú xiā bǐng) |
131 | Bánh chưng lá dứa | 笋叶广式团年糕 (Sǔn yè guǎng shì tuán nián gāo) |
132 | Bánh mì que | 越南面包条 (Yuènán miànbāo tiáo) |
133 | Bánh cuốn lá chuối | 蕉叶卷粉团 (Jiāo yè juǎn fěn tuán) |
134 | Bánh bao nhân thịt | 鲜肉包子 (Xiān ròu bāozi) |
135 | Bánh ướt gỏi cuốn | 竹荪沙拉 (Zhúsūn shālā) |
136 | Bánh ít lá cẩm | 藏红米糕 (Zànghóng mǐ gāo) |
137 | Bánh giò heo | 越南猪肉肠粿 (Yuènán zhūròu cháng guǒ) |
138 | Bún đậu hủ tiếu | 广式豆腐干鱼露米线 (Guǎng shì dòufu gān yúlù mǐxiàn) |
139 | Bún ốc bể | 旧街螺蛳米线 (Jiù jiē luósī mǐxiàn) |
140 | Gỏi xoài gà cay | 辣鸡肉芒果沙拉 (Là jīròu mángguǒ shālā) |
141 | Bánh giò mọc | 越南猪肉米糕 (Yuènán zhūròu mǐ gāo) |
142 | Bánh nậm | 蒸粿 (Zhēng guǒ) |
143 | Bún măng vịt cay | 辣味竹荪鸭肉米线 (Là wèi zhúsūn yāròu mǐxiàn) |
144 | Bún chả Hà Nội | 广式牛肉米线 (Guǎng shì niúròu mǐxiàn) |
145 | Bánh xèo miền Trung | 中部越南煎饼 (Zhōngbù Yuènán jiānbǐng) |
146 | Bún ốc sườn | 蜗牛肉排米线 (Wōniú ròu pái mǐxiàn) |
147 | Bún măng gỏi cá trích cay | 辣味鱼露鳕鱼米线 (Là wèi yúlù xuèyú mǐxiàn) |
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn Việt Nam phần 2
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
1 | 汤粉 | Bún | Tāng fěn |
2 | 鱼露米线 | Bún mắm | Yú lù mǐxiàn |
3 | 酸菜粉丝汤 | Súp bún tàu nấu với cải chua | suāncài fěnsī tāng |
4 | 蟹汤米线 | Bún riêu cua | xiè tāng mǐxiàn |
5 | 螺丝粉 | Bún ốc | luósī fěn |
6 | 鱼米线 | Bún cá | yú mǐxiàn |
7 | 烤肉米线 | Bún chả | kǎo ròu mǐxiàn |
8 | 广南米粉 | Mì quảng | Guǎng nán mǐfěn |
9 | 面条 | Mì sợi | Miàn tiáo |
10 | 牛肉拉面 | Mì thịt bò | niúròu lāmiàn |
11 | 云吞面 | Mì hoành thánh | yún tūn miàn |
12 | 方便面 | Mì tôm | fāng biàn miàn |
13 | 牛肉粉/ 牛肉粉丝汤 | Phở bò | Niú ròu fěn/niúròu fěnsītāng/Niúròu mǐfěn/ |
14 | 河粉 | Phở | Hé fěn |
15 | 鸡肉粉/鸡肉粉丝汤 | Phở gà | Jīròu fěn/jīròu fěnsī tāng |
16 | 面包 | Bánh mỳ | Miàn bāo |
17 | 包子 | Bánh bao | Bāozi |
18 | 越南面包和鸡蛋 | Bánh mỳ trứng | Yuènán miànbāo hé jīdàn |
19 | 糯米饭 | Xôi | Nuòmǐ fàn |
20 | 越南面包和肉 | Bánh mì kẹp thịt | Yuènán miànbāo hé ròu |
21 | 汉堡包 | Hamburger | Hàn bǎo bāo |
22 | 三明治 | Sandwich | Sān míng zhì |
23 | 米粉 | Bánh canh | Mǐ fěn |
24 | 绿豆面糯米团 | Xôi xéo | lǜdòu miàn nuòmǐ tuán |
25 | 面包和牛餐肉 | Bánh mì pate | miàn bāo héniú cān ròu |
26 | 卷筒粉 | Bánh cuốn | Juǎn tǒng fěn |
27 | 白饭, 米饭 | Cơm trắng | báifàn, mǐfàn |
28 | 炒牛肉饭 | Cơm bò xào | Chǎo niúròu fàn |
29 | 茄汁油豆腐塞肉饭 | ||
30 | 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 | Cá sốt cà chua | Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī |
31 | 糖醋排骨 | Sườn xào chua ngọt | Táng cù páigǔ |
32 | 炒饭 | Cơm rang | Chǎofàn |
33 | 煎鸡蛋 | Trứng ốp lết | Jiān jīdàn |
34 | 手撕包菜 | Bắp cải xào | Shǒu sī bāo cài |
35 | 干锅牛蛙, | Ếch xào sả ớt | Gān guō niúwā |
36 | 凉拌黄瓜 | Dưa chuột trộn | Liáng bàn huángguā |
37 | 排骨汤, | Canh sườn | Páigǔ tāng |
38 | 冬瓜汤 | Canh bí | Dōngguā tāng |
39 | 豆腐 | Đậu phụ | dòu fu |
40 | 油面筋 | Tàu hủ ky | yóu miànjīn |
41 | 白灼菜心 | Món cải rổ xào | bái zhuó càixīn |
42 | 蚝油生菜 | Xà lách xào dầu hào | háoyóu shēngcài |
43 | 芹菜炒豆干 | Rau cần xào đậu phụ | qíncài chǎo dòugān |
44 | 龙井虾仁 | Tôm lột vỏ xào | lóng jǐng xiārén |
45 | 豆腐脑 | đậu phụ sốt tương | dòu fǔ nǎo |
46 | 蛋炒饭 | Cơm chiên trứng | dàn chǎofàn |
47 | 炒饭 | Cơm chiên | yáng zhōu chǎo fàn |
48 | 番茄蛋汤 | Canh cà chua nấu trứng | fānqié dàn tāng |
49 | 榨菜肉丝汤 | Canh su hào nấu thịt bằm | zhàcài ròusī tāng |
50 | 酸辣汤 | Canh chua cay | suānlà tāng |
51 | 黄豆排骨汤 | Canh đậu nành nấu sườn non | huáng dòu pái gǔ tāng |
52 | 扬州炒饭 | Cơm chiên dương châu | yáng zhōu chǎofàn |
53 | 剩饭 | cơm nguội | shèng fàn |
54 | 汤类 | Các loại canh | tāng lèi |
55 | 清淡口味 | Món thanh đạm | qīng dàn kǒuwèi |
56 | 片米饼 | Bánh cốm | piàn mǐ bǐng |
57 | 卷筒粉 | Bánh cuốn | juǎn tǒng fěn |
58 | 糯米软糕 | Bánh dẻo | nuòmǐ ruǎn gāo |
59 | 月饼 | Bánh nướng | yuè bǐng |
60 | 蛋糕 | Bánh gatô | dàn gāo |
61 | 煎饼 | Bánh rán | jiān bing |
62 | 香蕉饼 | Bánh chuối | xiān gjiāo bǐng |
63 | 粽子 | Bánh chưng | zòng zi |
64 | 薄饼 | Bánh tráng | báo bǐng |
65 | 华夫饼 | Bánh quế | huá fū bǐng |
66 | 炸面卷 | Bánh cam vòng | zhá miàn juǎn |
67 | 饼干 | Bách bích quy | bǐng gān |
68 | 泡夫 | Bánh su | pào fū |
69 | 月饼 | Bánh trung thu | yuèbǐng |
70 | 馅饼 | Bánh có nhân | xiàn bǐng |
71 | 肉饼 | Bánh nhân thịt | ròu bǐng |
72 | 奶油泡夫 | Bánh su kem | nǎiyóu pào fū |
73 | 烙饼 | Bánh xếp mặn | lào bǐng |
74 | 姜饼 | Bánh gừng | jiāng bǐng |
75 | 奶油卷 | Bánh cuộn bơ | nǎiyóu juǎn |
76 | 热狗 | Bánh kẹp thịt (hot dog) | règǒu |
77 | 马德拉蛋糕 | Bánh Madeira (một loại bánh truyền thống của Anh) | mǎ dé lā dàngāo |
78 | 奶油梳打饼干 | Bánh cracker kem | nǎiyóu shū dǎ bǐnggān |
79 | 脆饼干 | Bánh quy giòn | cuì bǐng gān |
80 | 曲奇饼, 甜饼干 | Bánh quy ngọt | qū qí bǐng, tián bǐnggān |
81 | 羊角面包 | Bánh sừng bò | yángjiǎo miànbāo |
82 | 吉士汉堡 | Bánh mì mềm nhân thịt băm và pho mát) | jí shì hànbǎo |
83 | 巧克力奶油酥 | Bánh xốp socola bơ | qiǎo kèlì nǎiyóu sū |
84 | 巧克力酥 | Bánh xốp socola | qiǎo kèlì sū |
85 | 小圆面包 | Bánh mì tròn nhỏ | xiǎo yuán miànbāo |
86 | 黑面包 | Bánh mì đen | hēi miàn bāo |
87 | 棒状面包卷 | Ổ bánh mì dài | bàng zhuàng miànbāo juàn |
88 | 咖啡面包卷 | Ổ bánh mì café | kāfēi miàn bāo juàn |
89 | 面包干 | Bánh mì khô | miànbāo gān |
90 | 华夫饼干 | Bánh quế, bánh thánh | huá fū bǐng gān |
91 | 奶油夹心饼干 | Bánh quy kẹp bơ | nǎiyóu jiāxīn bǐnggān |
92 | 法式小面包 | Bánh mì kiểu Pháp | fà shì xiǎo miànbāo |
93 | 奶油面包 | Bánh mì bơ | nǎiyóu miànbāo |
94 | 红肠面包 | Bánh mì kẹp xúc xích nóng | hóng cháng miàn bāo |
95 | 白面包 | Bánh mì trắng | bái miànbāo |
96 | 百士卷 | Bánh mì bagel (bánh mì hình khoanh tròn, có phết thêm pho mát, bơ của bang Philadelphia) | bǎi shì juǎn |
97 | 什锦饼干 | Bánh quy thập cẩm | shíjǐn bǐng gān |
98 | 酒香饼干 | Bánh quy mùi rượu | jiǔ xiāng bǐnggān |
99 | 巧克力饼干 | Bánh quy sôcôla | qiǎo kèlì bǐnggān |
100 | 酒香饼干 | Bánh quy mùi rượu | jiǔ xiāng bǐnggān |
101 | 蛋糕 | Bánh gato | dàn gāo |
102 | 什锦饼干 | Bánh quy thập cẩm | shíjǐn bǐng gān |
103 | 冰淇淋蛋糕 | Bánh gato kem | bīng qílín dàngāo |
104 | 夹层蛋糕 | Bánh gato tầng | jiācéng dàngāo |
105 | 薄荷糕 | Bánh gato bạc hà | bòhé gāo |
106 | 水果蛋糕 | Bánh gato nhân hoa quả | shuǐ guǒ dàngāo |
107 | 果仁蛋糕 | Bánh gato hạnh nhân | guǒ rén dàngāo |
108 | 咖啡糕 | Bánh gato café | kāfēi gāo |
109 | 栗子蛋糕 | Bánh gato nhân hạt dẻ | lìzǐ dàn gāo |
110 | 稀饭 | Cháo trắng | xīfàn |
111 | 皮蛋瘦肉粥 | Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc | pídàn shòu ròu zhōu |
112 | 及第粥 | Cháo lòng | jídì zhōu |
113 | 艇仔粥 | Cháo hải sản | tǐng zǎi zhōu |
114 | 青椒玉米 | Món bắp xào | qīng jiāoyùmǐ |
115 | 凉拌蔬菜 | Nộm rau củ | Liáng bàn shūcài |
116 | 凉拌卷心菜 | Nộm bắp cải | Liángbàn juǎnxīncài |
117 | 春卷 | Nem cuốn, chả nem | chūn juǎn |
118 | 凉拌菜 | nộm | liáng bàn cài |
119 | 锅贴 | Món há cảo chiên | guō tiē |
120 | 鲜肉馄饨 | Hoành thánh thịt bằm | xiānròu húntun |
121 | 越式春卷 | Chả giò | yuè shì chūn juǎn |
122 | 肉松 | Ruốc | Ròu sōng |
123 | 鱼丸汤 | Súp cá viên | yú wán tāng |
124 | 鸳鸯火锅 | Lẩu uyên ương | yuān yāng huǒ guō |
125 | 毛蛋 | Trứng vịt lộn | máo dàn |
126 | 肉团 | Giò | ròu tuán |
127 | 炙肉 | Chả | zhì ròu |
128 | 打卤面 | Mì có nước sốt đậm đặc | dǎlǔ miàn |
129 | 葱油拌面 | Mì sốt dầu hành | cōng yóu bàn miàn |
130 | 蚝油炒面 | Mì xào dầu hào | háo yóu chǎo miàn |
131 | 油条 | Quẩy | Yóutiáo |
132 | 鸳鸯火锅 | Lẩu uyên ương (Nước lẩu có hai màu) | yuān yāng huǒ guō |
133 | 干炒牛河粉 | Phở xào thịt bò | gān chǎo niú héfěn |
134 | 豆腐花 | Tào phớ | dòufu huā |
135 | 烧卖 | Xíu mại | shāo mài |
136 | 豆腐乳, 腐乳 | Chao | dòufu rǔ, fǔrǔ |
137 | 粉丝 | Miến (bún tàu) | fěn sī |
138 | 绿豆芽 | Giá đỗ xanh | lǜ dòuyá |
139 | 黄豆芽 | Giá đỗ tương | huáng dòuyá |
140 | 鲜奶 | Sữa tươi | xiān nǎi |
141 | 酸奶 | Sữa chua | suān nǎi |
142 | 豆浆 | Sữa đậu nành | Dòujiāng |
143 | 糖羹 | Chè | Táng gēng |
144 | 香蕉糖羹 | Chè chuối | Xiāng jiāo táng gēng |
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn Việt Nam phần 3
- Bún 汤粉 Tāng fěn
- Bánh canh 米粉 Mǐ fěn
- Bún mắm 鱼露米线 Yú lù mǐxiàn
- Cơm thịt bò xào: 炒牛肉饭 Chǎo niúròu fàn
- Cơm thịt đậu sốt cà chua: 茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn
- Chè 糖羹 Táng gēng
- Bánh cuốn 粉卷, Fěn juǎn
- Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸, Báo fěn hay fěn zhǐ
- Cá sốt cà chua 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī
- Chè chuối 香蕉糖羹 Xiāng jiāo táng gēng
- Mì quảng 广南米粉 Guǎng nán mǐfěn
- Mì sợi 面条 Miàn tiáo
- Hồng Trà 红茶 Hóng chá
- Nộm rau củ 凉拌蔬菜 Liáng bàn shūcài
- Nộm bắp cải: 凉拌卷心菜 Liángbàn juǎnxīncài
- Nem cuốn, chả nem 春卷 chūn juǎn
- Chả giò 越式春卷 yuè shì chūn juǎn
- Phở bò 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn , niúròu fěnsītāng hoặc Niúròu mǐfěn
- Phở 河粉 Hé fěn
- Phở gà 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤 Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng
- Ruốc 肉松。 Ròu sōng
- Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨 Táng cù páigǔ
- Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。 zhēnzhū nǎi chá
- Cơm rang 炒饭 Chǎofàn
- Xôi 糯米饭。 Nuòmǐ fàn
- Mì vằn thắn(hoành thánh) 馄饨面。 Húntún miàn
- Trứng ốp lếp 煎鸡蛋 Jiān jīdàn
- Bắp cải xào 手撕包菜 Shǒu sī bāo cài
- Ếch xào xả ớt 干锅牛蛙, Gān guō niúwā
- Dưa chuột trộn 凉拌黄瓜 Liáng bàn huángguā
- Trà chanh 柠檬绿茶 Níng méng lǜchá
- Sinh tố dưa hấu 西瓜汁 Xīguā zhī
- Tào phớ : 豆腐花 Dòufu huā
- Sữa đậu lành 豆浆 Dòujiāng
- Quẩy 油条 Yóutiáo
- Canh sườn 排骨汤, Páigǔ tāng
- Canh bí : 冬瓜汤 Dōngguā tāng
- Đồ nướng 烧烤 Shāo kao
- Cơm trắng 白饭, 米饭 báifàn,mǐfàn
- Các loại Canh – 汤类 tāng lèi
- Một vài Các món thanh đạm 清淡口味 qīng dàn kǒuwèi
- Các loại mì 面食 miàn shí
- Món cải rổ xào 白灼菜心 bái zhuó càixīn
- Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 háoyóu shēngcài
- Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 qíncài chǎo dòugān
- Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 lóng jǐng xiārén
- Món trứng phù dung 芙蓉蛋 fúróng dàn
- Món bắp xào 青椒玉米 qīng jiāoyùmǐ
- Súp cá viên 鱼丸汤 yú wán tāng
- Món cơm chan súp 汤饭, 泡饭 tāngfàn, pàofàn
- Món đậu phụ sốt tương 豆腐脑 dòu fǔ nǎo
- Món mì nấu với lẩu hoa 过桥米线 guò qiáo mǐxiàn
- Bánh cuốn 肠粉 cháng fěn
- Bánh tét 粽子 zòng zi
- Món há cảo chiên 锅贴 guō tiē
- Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包菜包 ròu bāo cài bāo
- Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨 xiānròu húntun
- Cơm chiên trứng 蛋炒饭 dàn chǎofàn
- Cơm chiên 炒饭 yáng zhōu chǎo fàn
- Bánh bao chiên 生煎包 shēng jiān bāo
- Bánh kẹp hành chiên 葱油饼 cōng yóu bǐng
- Bánh trứng 鸡蛋饼 jīdàn bǐng
- Bánh mì sandwich 肉夹馍 ròu jiā mó
- Cháo trắng 稀饭 xīfàn
- Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥 pídàn shòu ròu zhōu
- Cháo lòng 及第粥 jídì zhōu
- Cháo hải sản 艇仔粥 tǐng zǎi zhōu
- Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu ) 鸳鸯火锅 yuān yāng huǒ guō
- Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn 麻辣烫 málà tàng
- Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤 fānqié dàn tāng
- Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤 zhàcài ròusī tāng
- Canh chua cay 酸辣汤 suānlà tāng
- Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤 suāncài fěnsī tāng
- Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤 huáng dòu pái gǔ tāng
- Mì thịt bò 牛肉拉面 niúròu lāmiàn
- Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面 dǎlǔ miàn
- Mì sốt dầu hành 葱油拌面 cōng yóu bàn miàn
- Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面 xuě cài ròusī miàn
- Mì hoành thánh 云吞面 yún tūn miàn
- Mì xào dầu hào 蚝油炒面 háo yóu chǎo miàn
- Phở xào thịt bò 干炒牛河粉 gān chǎo niú héfěn
- Xôi gấc 木整糯米饭 mù zhěng nuòmǐ fàn:
- Xôi xéo 绿豆面糯米团 lǜdòu miàn nuòmǐ tuán
- Bánh mì trứng 面包和鸡蛋 miàn bāo hé jīdàn
- Bánh mì thịt 面包和肉 miàn bāo hé ròu
- Bánh mì patê 面包和牛餐肉 miàn bāo héniú cān ròu
- Bánh trôi bánh chay 汤圆 tāngyuán
- Bánh cốm 片米饼 piàn mǐ bǐng
- Bánh cuốn 卷筒粉 juǎn tǒng fěn
- Bánh dẻo 糯米软糕 nuòmǐ ruǎn gāo
- Bánh nướng 月饼 yuè bǐng
- Bánh gatô 蛋糕 dàn gāo
- Bánh rán 炸糕 zhà gāo
- Bánh chuối 香蕉饼 xiān gjiāo bǐng
- Trứng vịt lộn 毛蛋 máo dàn
- Bún riêu cua 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn
- Bún ốc 螺丝粉 luósī fěn
- Bún cá 鱼米线 yú mǐxiàn
- Bún chả 烤肉米线 kǎo ròu mǐxiàn
- Giò 肉团 ròu tuán
- Chả 炙肉 zhì ròu
- Cơm rang 炒饭 chǎo fàn
- Cơm nguội 剩饭 shèng fàn
- Nộm 凉拌菜 liáng bàn cài
- Sữa chua 酸奶 suān nǎi
- Sữa tươi 鲜奶 xiān nǎi
- Bánh bao 包子 bāo zi
- Mì tôm 方便面 fāng biàn miàn
- Tào phớ 豆腐花 dòufu huā
- Bánh chưng 粽子 zòng zi
Từ vựng tiếng Trung Du lịch
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Du lịch
Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu
Từ vựng tiếng Trung Logistics
Từ vựng tiếng Trung Vận chuyển
Từ vựng tiếng Trung Hải quan
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kho bãi và Vận chuyển
Từ vựng tiếng Trung Kiểm kê hàng hóa
Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Trung Quốc
Từ vựng tiếng Trung Chức vụ trong Công xưởng Nhà máy
Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Công xưởng
Từ vựng tiếng Trung Thiết bị Công nghiệp
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Chế độ Đãi ngộ Nhân viên
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Lương thưởng trong Công ty Doanh nghiệp
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phúc lợi trong Công ty Doanh nghiệp
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kinh tế Thương mại
Từ vựng tiếng Trung Chủ đề Kho Vận
Trên đây là toàn bộ nội dung của cuốn sách từ vựng tiếng Trung Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Tên gọi Món ăn Việt Nam được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Last edited: