• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Nguyên tố Hóa học

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
11,995
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Nguyên tố Hóa học Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Nguyên tố Hóa học là chủ đề từ vựng tiếng Trung online tiếp theo hôm nay được chia sẻ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Diễn đàn ChineseMaster Forum tiếng Trung Thầy Vũ thuộc Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ ChineMaster toàn diện nhất & lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề rất phổ biến và thông dụng. Bạn nào làm về lĩnh vực hóa học, hóa chất thì cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Nguyên tố Hóa học là hành trang thiết yếu dành cho bạn.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Nguyên tố Hóa học và Ebook Từ vựng tiếng Trung Nguyên tố Hóa học của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ trong Thư viện bài giảng học tiếng Trung online miễn phí của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân TOP 1 Hà Nội.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ

Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Vũ

Thư ký: Nguyễn Minh Vũ

Biên tập: Nguyễn Minh Vũ

Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Nguyên tố Hóa học

Nguồn gốc và Xuất xứ Tác phẩm: Trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATACENTER CHINEMASTER Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City)


Ngay sau đây là toàn bộ các nguyên tố hóa học trong tiếng Trung. Các bạn chú ý xem chi tiết ở phần bên dưới.
  1. Hydro (Hiđrô) - H
  2. Helium (He-li) - He
  3. Lithium (Li-ti) - Li
  4. Beryllium (Be-ril-li) - Be
  5. Boron (Bo-rôn) - B
  6. Carbon (Cac-bon) - C
  7. Nitrogen (Ni-trơ) - N
  8. Oxygen (Ô-xi) - O
  9. Fluorine (Fluơ-rin) - F
  10. Neon (Ne-ôn) - Ne
  11. Hydrogen - 氢 (Qīng)
  12. Helium - 氦 (Hài)
  13. Lithium - 锂 (Lǐ)
  14. Beryllium - 铍 (Pí)
  15. Boron - 硼 (Běng)
  16. Carbon - 碳 (Tàn)
  17. Nitrogen - 氮 (Dàn)
  18. Oxygen - 氧 (Yǎng)
  19. Fluorine - 氟 (Fú)
  20. Neon - 氖 (Nǎi)
  21. Sodium - 钠 (Nà)
  22. Magnesium - 镁 (Měi)
  23. Aluminum - 铝 (Lǚ)
  24. Silicon - 硅 (Guī)
  25. Phosphorus - 磷 (Lín)
  26. Sulfur - 硫 (Liú)
  27. Chlorine - 氯 (Lǜ)
  28. Argon - 氩 (Yà)
  29. Potassium - 钾 (Jiǎ)
  30. Calcium - 钙 (Gài)
  31. Scandium - 钪 (Kàng)
  32. Titanium - 钛 (Tài)
  33. Vanadium - 钒 (Fán)
  34. Chromium - 铬 (Gè)
  35. Manganese - 锰 (Měng)
  36. Iron - 铁 (Tiě)
  37. Cobalt - 钴 (Gǔ)
  38. Nickel - 镍 (Niè)
  39. Copper - 铜 (Tóng)
  40. Zinc - 锌 (Xīn)
  41. Gallium - 镓 (Jiā)
  42. Germanium - 锗 (Zhě)
  43. Arsenic - 砷 (Shēn)
  44. Selenium - 硒 (Xī)
  45. Bromine - 溴 (Jiù)
  46. Krypton - 氪 (Kè)
  47. Rubidium - 铷 (Rú)
  48. Strontium - 锶 (Sī)
  49. Yttrium - 钇 (Yǐ)
  50. Zirconium - 锆 (Gào)
  51. Niobium - 铌 (Ní)
  52. Molybdenum - 钼 (Mù)
  53. Technetium - 锝 (Dé)
  54. Ruthenium - 钌 (Liǎo)
  55. Rhodium - 铑 (Lǎo)
  56. Palladium - 钯 (Bǎ)
  57. Silver - 银 (Yín)
  58. Cadmium - 镉 (Fèi)
  59. Indium - 铟 (Yīn)
  60. Tin - 锡 (Xī)
  61. Antimony - 锑 (Tī)
  62. Tellurium - 碲 (Dì)
  63. Iodine - 碘 (Diǎn)
  64. Xenon - 氙 (Xiān)
  65. Cesium - 铯 (Sè)
  66. Barium - 钡 (Bèi)
  67. Lanthanum - 镧 (Lán)
  68. Cerium - 铈 (Shì)
  69. Praseodymium - 镨 (Pǔ)
  70. Neodymium - 钕 (Nǚ)
  71. Promethium - 钷 (Pǔ)
  72. Samarium - 钐 (Shàn)
  73. Europium - 铕 (Yǒu)
  74. Gadolinium - 钆 (Gá)
  75. Terbium - 铽 (Tè)
  76. Dysprosium - 镝 (Dí)
  77. Holmium - 钬 (Huǒ)
  78. Erbium - 铒 (Ěr)
  79. Thulium - 铥 (Dī)
  80. Ytterbium - 镱 (Yī)
  81. Lutetium - 镥 (Lǔ)
  82. Hafnium - 铪 (Hā)
  83. Tantalum - 钽 (Tǎn)
  84. Tungsten - 钨 (Wū)
  85. Rhenium - 铼 (Lái)
  86. Osmium - 锇 (É)
  87. Iridium - 铱 (Yī)
  88. Platinum - 铂 (Bó)
  89. Gold - 金 (Jīn)
  90. Mercury - 汞 (Gǒng)
  91. Thallium - 铊 (Tā)
  92. Lead - 铅 (Qiān)
  93. Bismuth - 铋 (Bì)
  94. Polonium - 钋 (Pō)
  95. Astatine - 砹 (Ài)
  96. Radon - 氡 (Dōng)
  97. Francium - 钫 (Fāng)
  98. Radium - 镭 (Léi)
  99. Actinium - 锕 (Ā)
  100. Thorium - 钍 (Tǔ)
  101. Protactinium - 镤 (Pú)
  102. Uranium - 铀 (Yóu)
  103. Neptunium - 镎 (Ná)
  104. Plutonium - 钚 (Bù)
  105. Americium - 镅 (Mèi)
  106. Curium - 锔 (Jū)
  107. Berkelium - 锫 (Péi)
  108. Californium - 锎 (Kāi)
  109. Einsteinium - 锿 (Āi)
  110. Fermium - 镄 (Fèi)
  111. Mendelevium - 锘 (Nuò)
  112. Nobelium - 𬬻 (Nuò)
  113. Lawrencium - 铹 (Láo)
  114. Rutherfordium - 铥 (Dǐ)
  115. Dubnium - 镝 (Dí)
  116. Seaborgium - 希 (Xī)
  117. Bohrium - 波 (Bō)
  118. Hassium - 哈 (Hā)
  119. Meitnerium - 美 (Měi)
  120. Darmstadtium - 蒂 (Dì)
  121. Roentgenium - 伦 (Lún)
  122. Copernicium - 哥 (Gē)
  123. Nihonium - 森 (Sēn)
  124. Flerovium - 弗 (Fú)
  125. Moscovium - 莫 (Mò)
  126. Livermorium - 利 (Lì)
  127. Tennessine - 田 (Tián)
  128. Oganesson - 奥 (Ào)
  129. Nihonium - 113 - 森 (Sēn)
  130. Flerovium - 114 - 弗 (Fú)
  131. Moscovium - 115 - 莫 (Mò)
  132. Livermorium - 116 - 利 (Lì)
  133. Tennessine - 117 - 田 (Tián)
  134. Oganesson - 118 - 奥 (Ào)

Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan, có thể bạn đang quan tâm:

Từ vựng tiếng Trung Đánh giá Chất lượng sản phẩm

Từ vựng tiếng Trung Quản lý Chất lượng sản phẩm

Từ vựng tiếng Trung Quản lý kho hàng

Từ vựng tiếng Trung Test QC trước khi xuất xưởng

Từ vựng tiếng Trung Kiểm tra Chất lượng sản phẩm

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Nguyên tố Hóa học của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top