• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Phụ kiện Máy tính

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phụ kiện Máy tính Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Phụ kiện Máy tính là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online mới nhất hôm nay của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineseHSK Thầy Vũ thuộc Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ TIẾNG TRUNG CHINESE CHINEMASTER của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung phổ biến và thông dụng mà các bạn thường xuyên tiếp xúc hàng ngày. Do đó, các bạn hãy chú ý trang bị thật nhanh toàn bộ các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phụ kiện Máy tính sau đây.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Phụ kiện Máy tính


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách tiếng Trung Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Phụ kiện Máy tính được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Phụ kiện Máy tính Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. 主板 (Zhǔbǎn) - Bo mạch chủ
  2. 处理器 (Chǔlǐqì) - Bộ xử lý
  3. 内存 (Nèicún) - Bộ nhớ RAM
  4. 硬盘 (Yìngpán) - Ổ cứng
  5. 显卡 (Xiǎnkǎ) - Card đồ họa
  6. 电源 (Diànyuán) - Nguồn máy tính
  7. 散热器 (Sànrèqì) - Tản nhiệt
  8. 风扇 (Fēngshàn) - Quạt làm mát
  9. 连接口 (Liánjiē kǒu) - Cổng kết nối
  10. 电池 (Diànchí) - Pin
  11. 线缆 (Xiànluàn) - Dây cáp
  12. 输入设备 (Shūrù shèbèi) - Thiết bị đầu vào
  13. 输出设备 (Shūchū shèbèi) - Thiết bị đầu ra
  14. 声卡 (Shēngkǎ) - Card âm thanh
  15. 光驱 (Guāngqū) - Ổ đĩa quang
  16. 无线网卡 (Wúxiàn wǎngkǎ) - Card mạng không dây
  17. 蓝牙适配器 (Lányá shìpèiqì) - Bộ chuyển đổi Bluetooth
  18. USB接口 (USB jiēkǒu) - Cổng USB
  19. HDMI端口 (HDMI duānkǒu) - Cổng HDMI
  20. 电子元件 (Diànzǐ yuánjiàn) - Linh kiện điện tử
  21. 传感器 (Chuángǎnqì) - Cảm biến
  22. 电容器 (Diànróngqì) - Tụ điện
  23. 电阻 (Diànzǔ) - Điện trở
  24. 电感 (Diàngǎn) - Cuộn cảm
  25. 电路板 (Diànlùbǎn) - Bảng mạch điện
  26. BIOS芯片 (BIOS xīnpiàn) - Chip BIOS
  27. 芯片组 (Xīnpiàn zhǔ) - Chipset
  28. 扩展卡 (Kuòzhǎn kǎ) - Card mở rộng
  29. 硬件 (Yìngjiàn) - Phần cứng
  30. 软件 (Ruǎnjiàn) - Phần mềm
  31. 外置硬盘 (Wàizhì yìngpán) - Ổ cứng ngoại vi
  32. 内置摄像头 (Nèizhì shèxiàngtóu) - Camera tích hợp
  33. 触摸屏 (Chùmō píng) - Màn hình cảm ứng
  34. 无线键盘 (Wúxiàn jiànpán) - Bàn phím không dây
  35. 无线鼠标 (Wúxiàn shǔbiāo) - Chuột không dây
  36. 防火墙 (Fánghuǒqiáng) - Firewall
  37. 操作系统 (Cāozuò xìtǒng) - Hệ điều hành
  38. 硬件驱动程序 (Yìngjiàn qūdòng chéngxù) - Driver phần cứng
  39. BIOS设置 (BIOS shèzhì) - Cài đặt BIOS
  40. 数据线 (Shùjù xiàn) - Dây truyền dữ liệu
  41. 网络适配器 (Wǎngluò shìpèiqì) - Bộ chuyển đổi mạng
  42. 主机箱 (Zhǔjīxiāng) - Case máy tính
  43. 传输速率 (Chuánshū sùlǜ) - Tốc độ truyền tải
  44. 制冷系统 (Zhìlěng xìtǒng) - Hệ thống làm lạnh
  45. 手柄 (Shǒubǐng) - Cầm tay (đối với game)
  46. 电子邮件 (Diànzǐ yóujiàn) - Email
  47. 云存储 (Yún cúnchǔ) - Lưu trữ đám mây
  48. 网络安全 (Wǎngluò ānquán) - An ninh mạng
  49. 数码相机 (Shùmǎ xiàngjī) - Máy ảnh số
  50. 人工智能 (Réngōng zhìnéng) - Trí tuệ nhân tạo
  51. 虚拟现实 (Xūnǐ xiànshí) - Thực tế ảo
  52. 人机交互 (Rénjī jiāohù) - Giao tiếp người-máy
  53. 智能手机 (Zhìnéng shǒujī) - Điện thoại thông minh
  54. 数据分析 (Shùjù fēnxī) - Phân tích dữ liệu
  55. 编程语言 (Biānchéng yǔyán) - Ngôn ngữ lập trình
  56. 网站设计 (Wǎngzhàn shèjì) - Thiết kế trang web
  57. 搜索引擎 (Sōusuǒ yǐnqíng) - Công cụ tìm kiếm
  58. 软硬件集成 (Ruǎn yìngjiàn jíchéng) - Tích hợp phần mềm và phần cứng
  59. 电子商务 (Diànzǐ shāngwù) - Thương mại điện tử
  60. 网络速度 (Wǎngluò sùdù) - Tốc độ internet
  61. 电子书 (Diànzǐ shū) - Sách điện tử
  62. 防病毒软件 (Fáng bìngdú ruǎnjiàn) - Phần mềm chống virus
  63. 人脸识别 (Rénliǎn shíbié) - Nhận diện khuôn mặt
  64. 音频接口 (Yīnpín jiēkǒu) - Cổng âm thanh
  65. 触摸板 (Chùmō bǎn) - Touchpad
  66. 电子表格 (Diànzǐ biǎogé) - Bảng tính điện tử
  67. 无线路由器 (Wúxiàn lùyóuqì) - Router không dây
  68. 虚拟私人网络 (Xūnǐ sīrén wǎngluò) - VPN (Virtual Private Network)
  69. 网页浏览器 (Wǎngyè liúlǎnqì) - Trình duyệt web
  70. 数据挖掘 (Shùjù wājué) - Khai thác dữ liệu
  71. 电子支付 (Diànzǐ zhīfù) - Thanh toán điện tử
  72. 蓝牙耳机 (Lányá ěrjī) - Tai nghe Bluetooth
  73. 数字签名 (Shùzì qiānmíng) - Chữ ký số
  74. 数字化 (Shùzìhuà) - Số hóa
  75. 远程办公 (Yuǎnchéng bàngōng) - Làm việc từ xa
  76. 数码电视 (Shùmǎ diànshì) - TV số
  77. 电子化学 (Diànzǐ huàxué) - Hóa học điện tử
  78. 操作面板 (Cāozuò miànbǎn) - Bảng điều khiển
  79. 机器学习 (Jīqì xuéxí) - Học máy
  80. 智能家居 (Zhìnéng jiājū) - Nhà thông minh
  81. 网络摄像头 (Wǎngluò shèxiàngtóu) - Camera mạng
  82. 电子工程 (Diànzǐ gōngchéng) - Kỹ thuật điện tử
  83. 数字电视 (Shùzì diànshì) - TV kỹ thuật số
  84. 技术支持 (Jìshù zhīchí) - Hỗ trợ kỹ thuật
  85. 虚拟机 (Xūnǐ jī) - Máy ảo
  86. 硬盘驱动器 (Yìngpán qūdòng qì) - Ổ đĩa cứng
  87. 数据备份 (Shùjù bèifèn) - Sao lưu dữ liệu
  88. 电脑网络 (Diànnǎo wǎngluò) - Mạng máy tính
  89. 网络安全威胁 (Wǎngluò ānquán wēixié) - Rủi ro an ninh mạng
  90. 编码器 (Biānmǎ qì) - Bộ mã hóa
  91. 中央处理器 (Zhōngyāng Chǔlǐqì) - CPU (Central Processing Unit)
  92. 图形处理器 (Túxíng Chǔlǐqì) - GPU (Graphics Processing Unit)
  93. 连结口 (Liánjiē kǒu) - Cổng kết nối
  94. 硬盘分区 (Yìngpán fēnqū) - Phân vùng ổ cứng
  95. 内存梁 (Nèicún liáng) - Thanh RAM
  96. 电源适配器 (Diànyuán shìpèiqì) - Bộ chuyển đổi nguồn
  97. 电池插槽 (Diànchí chācáo) - Khe cắm pin
  98. 显卡驱动程序 (Xiǎnkǎ qūdòng chéngxù) - Driver card đồ họa
  99. 散热片 (Sànrè piàn) - Tản nhiệt
  100. 电风扇 (Diàn fēngshàn) - Quạt điện
  101. 传输线 (Chuánshū xiàn) - Dây truyền
  102. 声音输入 (Shēngyīn shūrù) - Đầu vào âm thanh
  103. 声音输出 (Shēngyīn shūchū) - Đầu ra âm thanh
  104. 电流 (Diànliú) - Dòng điện
  105. 电阻器 (Diànzǔqì) - Điện trở
  106. 电感线圈 (Diàngǎn xiànquān) - Cuộn cảm
  107. 硬盘驱动 (Yìngpán qūdòng) - Ổ đĩa cứng
  108. USB无线适配器 (USB wúxiàn shìpèiqì) - Bộ chuyển đổi USB không dây
  109. 主板电池 (Zhǔbǎn diànchí) - Pin CMOS
  110. 电路 (Diànlù) - Mạch điện
  111. 传输协议 (Chuánshū xiéyì) - Giao thức truyền tải
  112. 电磁屏蔽 (Diàncí píngzhì) - Chống nhiễu điện từ
  113. 硬盘读取速度 (Yìngpán dúqǔ sùdù) - Tốc độ đọc ổ cứng
  114. 电源线 (Diànyuán xiàn) - Dây nguồn
  115. 散热风扇 (Sànrè fēngshàn) - Quạt tản nhiệt
  116. 电子元器件 (Diànzǐ yuánqìjiàn) - Linh kiện điện tử
  117. 主板插槽 (Zhǔbǎn chācáo) - Khe cắm trên bo mạch chủ
  118. 内存插槽 (Nèicún chācáo) - Khe cắm RAM
  119. 电池寿命 (Diànchí shòumìng) - Tuổi thọ pin
  120. 显卡插槽 (Xiǎnkǎ chācáo) - Khe cắm card đồ họa
  121. BIOS密码 (BIOS mìmǎ) - Mật khẩu BIOS
  122. 硬盘分区表 (Yìngpán fēnqū biǎo) - Bảng phân vùng ổ cứng
  123. 扩展槽 (Kuòzhǎn cáo) - Khe mở rộng
  124. 网络适配器驱动程序 (Wǎngluò shìpèiqì qūdòng chéngxù) - Driver card mạng
  125. 音频插孔 (Yīnpín chākǒng) - Jack âm thanh
  126. USB闪存驱动器 (USB shǎncún qūdòng qì) - Ổ đĩa USB
  127. 处理器核心 (Chǔlǐqì hēxīn) - Lõi CPU
  128. 固态硬盘 (Gùtài yìngpán) - Ổ cứng SSD (Solid State Drive)
  129. 硬盘盒 (Yìngpán hé) - Case ổ cứng
  130. 电源供应器 (Diànyuán gōngyìngqì) - Nguồn cung cấp điện
  131. 内存频率 (Nèicún pínlǜ) - Tần số RAM
  132. 电源管理 (Diànyuán guǎnlǐ) - Quản lý nguồn
  133. 散热片 (Sànrè piàn) - Heatsink
  134. 电阻值 (Diànzǔ zhí) - Giá trị điện trở
  135. 电感阻抗 (Diàngǎn zǔkàng) - Trở kháng cuộn cảm
  136. 电路设计 (Diànlù shèjì) - Thiết kế mạch điện
  137. 硬盘传输速率 (Yìngpán chuánshū sùdù) - Tốc độ truyền tải ổ cứng
  138. 电源插头 (Diànyuán chātóu) - Đầu cắm nguồn
  139. USB标准 (USB biāozhǔn) - Tiêu chuẩn USB
  140. 主板固件 (Zhǔbǎn gùjiàn) - Firmware của bo mạch chủ
  141. CPU散热器 (CPU sànrèqì) - Tản nhiệt CPU
  142. 主板电源接口 (Zhǔbǎn diànyuán jiēkǒu) - Cổng nguồn trên bo mạch chủ
  143. 硬盘读写头 (Yìngpán dúxiě tóu) - Đầu đọc/ghi trên ổ cứng
  144. 显卡散热器 (Xiǎnkǎ sànrèqì) - Tản nhiệt card đồ họa
  145. BIOS电池 (BIOS diànchí) - Pin CMOS
  146. 内存槽 (Nèicún cáo) - Khe cắm RAM
  147. 电子电路 (Diànzǐ diànlù) - Mạch điện tử
  148. 主板背板 (Zhǔbǎn bèibǎn) - Backplate của bo mạch chủ
  149. 电子器件 (Diànzǐ qìjiàn) - Thiết bị điện tử
  150. USB驱动 (USB qūdòng) - Driver USB
  151. 扇区 (Shànqū) - Sector (đơn vị truy cập dữ liệu trên ổ đĩa)
  152. 主板扩展槽 (Zhǔbǎn kuòzhǎn cáo) - Khe mở rộng trên bo mạch chủ
  153. CPU插槽 (CPU chācáo) - Khe cắm CPU
  154. BIOS更新 (BIOS gēngxīn) - Cập nhật BIOS
  155. 电阻电容 (Diànzǔ diànróng) - Điện trở và tụ điện
  156. 风冷系统 (Fēnglěng xìtǒng) - Hệ thống làm mát bằng gió
  157. 声卡驱动程序 (Shēngkǎ qūdòng chéngxù) - Driver card âm thanh
  158. 内置电池 (Nèizhì diànchí) - Pin tích hợp
  159. 电流保护 (Diànliú bǎohù) - Bảo vệ dòng điện
  160. 主板芯片 (Zhǔbǎn xīnpiàn) - Chip trung tâm trên bo mạch chủ
  161. USB集线器 (USB jíxiànqì) - Hub USB
  162. 电源开关 (Diànyuán kāiguān) - Nút nguồn
  163. 电阻色环 (Diànzǔ sèhuán) - Vòng màu của điện trở
  164. 传感器芯片 (Chuángǎnqì xīnpiàn) - Chip cảm biến
  165. BIOS设置程序 (BIOS shèzhì chéngxù) - Chương trình cài đặt BIOS
  166. 主板背面连接器 (Zhǔbǎn bèimiàn liánjiēqì) - Cổng kết nối phía sau bo mạch chủ
  167. 扩展卡槽 (Kuòzhǎn kǎ cáo) - Khe cắm thẻ mở rộng
  168. 硬盘温度传感器 (Yìngpán wēndù chuángǎnqì) - Cảm biến nhiệt độ ổ cứng
  169. 显卡输出端口 (Xiǎnkǎ shūchū duānkǒu) - Cổng đầu ra của card đồ họa
  170. 电流电压 (Diànliú diànyā) - Dòng điện và điện áp
  171. 风扇插槽 (Fēngshàn chācáo) - Khe cắm quạt
  172. 电磁屏蔽罩 (Diàncí píngzhì zhào) - Bảo vệ chống nhiễu điện từ
  173. 内存条规格 (Nèicún tiáo guīgé) - Quy cách thanh RAM
  174. 主板连接器 (Zhǔbǎn liánjiēqì) - Cổng kết nối trên bo mạch chủ
  175. USB端口 (USB duānkǒu) - Cổng USB
  176. 主板背板接口 (Zhǔbǎn bèibǎn jiēkǒu) - Cổng kết nối phía sau bo mạch chủ
  177. 电源稳压器 (Diànyuán wěnyāqì) - Stabilizer nguồn
  178. 硬盘读取延迟 (Yìngpán dúqǔ yánzhí) - Độ trễ khi đọc ổ cứng
  179. 散热风扇叶片 (Sànrè fēngshàn yèpiàn) - Cánh quạt tản nhiệt
  180. BIOS芯片编程 (BIOS xīnpiàn biānchéng) - Lập trình chip BIOS
  181. 电池充电器 (Diànchí chōngdiànqì) - Sạc pin
  182. 电容电压 (Diànróng diànyā) - Điện áp của tụ điện
  183. 内存模块 (Nèicún mókuài) - Module RAM
  184. 显卡散热片 (Xiǎnkǎ sànrè piàn) - Heatsink của card đồ họa
  185. 电源线束 (Diànyuán xiàn shù) - Dây nguồn tập hợp
  186. 硬盘盘片 (Yìngpán pán piàn) - Đĩa trong ổ cứng
  187. 主板电源插头 (Zhǔbǎn diànyuán chātóu) - Đầu cắm nguồn trên bo mạch chủ
  188. 扇叶设计 (Shànyè shèjì) - Thiết kế cánh quạt
  189. 声卡线路 (Shēngkǎ xiànlù) - Mạch âm thanh
  190. 电容电流 (Diànróng diànliú) - Dòng điện của tụ điện
  191. CPU插座 (CPU chāzuò) - Ổ cắm CPU
  192. 主板电源连接器 (Zhǔbǎn diànyuán liánjiēqì) - Cổng kết nối nguồn trên bo mạch chủ
  193. 硬盘电机 (Yìngpán diànjī) - Động cơ trong ổ cứng
  194. 风扇噪音 (Fēngshàn zàoyīn) - Tiếng ồn từ quạt
  195. 电源开关线 (Diànyuán kāiguān xiàn) - Dây nguồn của nút nguồn
  196. 内存延迟 (Nèicún yánzhí) - Độ trễ của RAM
  197. USB驱动程序 (USB qūdòng chéngxù) - Driver USB
  198. 电源电压调节器 (Diànyuán diànyā tiáojiéqì) - Regulator điện áp nguồn
  199. 硬盘分区工具 (Yìngpán fēnqū gōngjù) - Công cụ phân vùng ổ cứng
  200. 传感器数据 (Chuángǎnqì shùjù) - Dữ liệu từ cảm biến
  201. BIOS闪存 (BIOS shǎncún) - Bộ nhớ flash của BIOS
  202. 内存频率调节 (Nèicún pínlǜ tiáojié) - Điều chỉnh tần số RAM
  203. 电源滤波器 (Diànyuán lǜbōqì) - Bộ lọc nguồn
  204. 硬盘驱动安装 (Yìngpán qūdòng ānzhuāng) - Cài đặt driver ổ cứng
  205. 电源稳定器 (Diànyuán wěndìngqì) - Stabilizer nguồn
  206. 主板背板插孔 (Zhǔbǎn bèibǎn chākǒng) - Lỗ cắm phía sau bo mạch chủ
  207. 显卡帧率 (Xiǎnkǎ fùlǜ) - Tỉ lệ khung hình của card đồ họa
  208. 电子元器件 (Diànzǐ yuánqìjiàn) - Thiết bị điện tử
  209. USB数据线 (USB shùjù xiàn) - Dây truyền dữ liệu USB
  210. 散热风扇速度 (Sànrè fēngshàn sùdù) - Tốc độ quạt tản nhiệt
  211. 声卡音频输出 (Shēngkǎ yīnpín shūchū) - Đầu ra âm thanh của card âm thanh
  212. 内存读取速度 (Nèicún dúqǔ sùdù) - Tốc độ đọc của RAM
  213. 电源线连接器 (Diànyuán xiàn liánjiēqì) - Cổng kết nối dây nguồn
  214. 硬盘检测工具 (Yìngpán jiǎncè gōngjù) - Công cụ kiểm tra ổ cứng
  215. 主板电源开关 (Zhǔbǎn diànyuán kāiguān) - Nút nguồn trên bo mạch chủ
  216. 扇叶材料 (Shànyè cáiliào) - Vật liệu của cánh quạt
  217. 电源适配器电压 (Diànyuán shìpèiqì diànyā) - Điện áp của bộ chuyển đổi nguồn
  218. BIOS设置选项 (BIOS shèzhì xuǎnxiàng) - Các tùy chọn cài đặt trong BIOS
  219. 传感器探测范围 (Chuángǎnqì tàncè fànwéi) - Phạm vi phát hiện của cảm biến
  220. 硬盘写入速度 (Yìngpán xiěrù sùdù) - Tốc độ ghi của ổ cứng
  221. 内存写入速度 (Nèicún xiěrù sùdù) - Tốc độ ghi của RAM
  222. 电源电流保护 (Diànyuán diànliú bǎohù) - Bảo vệ dòng điện của nguồn
  223. 主板电源供应 (Zhǔbǎn diànyuán gōngyìng) - Cung cấp nguồn trên bo mạch chủ
  224. 硬盘格式化 (Yìngpán géshìhuà) - Định dạng ổ cứng
  225. 显卡性能测试 (Xiǎnkǎ xìngnéng cèshì) - Kiểm tra hiệu suất card đồ họa
  226. USB数据传输速度 (USB shùjù chuánshū sùdù) - Tốc độ truyền dữ liệu qua cổng USB
  227. 电源线材质 (Diànyuán xiàn cáizhì) - Chất liệu của dây nguồn
  228. 内存清理工具 (Nèicún qīnglǐ gōngjù) - Công cụ dọn dẹp bộ nhớ RAM
  229. 传感器精度 (Chuángǎnqì jīngdù) - Độ chính xác của cảm biến
  230. 扇叶数量 (Shànyè shùliàng) - Số lượng cánh quạt
  231. 声卡立体声输出 (Shēngkǎ lìtǐshēng shūchū) - Âm thanh stereo của card âm thanh
  232. 电源开关LED指示灯 (Diànyuán kāiguān LED zhǐshìdēng) - Đèn chỉ thị LED nút nguồn
  233. 硬盘文件系统 (Yìngpán wénjiàn xìtǒng) - Hệ thống tệp tin của ổ cứng
  234. 主板BIOS升级 (Zhǔbǎn BIOS shēngjí) - Nâng cấp BIOS trên bo mạch chủ
  235. 散热风扇安装 (Sànrè fēngshàn ānzhuāng) - Cách lắp đặt quạt tản nhiệt
  236. 电源稳定性测试 (Diànyuán wěndìngxìng cèshì) - Kiểm tra ổn định nguồn
  237. 内存错误修复 (Nèicún cuòwù xiūfù) - Sửa lỗi bộ nhớ RAM
  238. USB接口规格 (USB jiēkǒu guīgé) - Quy cách của cổng USB
  239. 主板电容漏电 (Zhǔbǎn diànróng lòudiàn) - Rò rỉ điện của tụ điện trên bo mạch chủ
  240. 电源故障排除 (Diànyuán gùzhàng páichú) - Khắc phục sự cố nguồn
  241. 硬盘损坏检测 (Yìngpán sǔnhuài jiǎncè) - Kiểm tra hỏng hóc ổ cứng
  242. 显卡驱动更新 (Xiǎnkǎ qūdòng gēngxīn) - Cập nhật driver card đồ họa
  243. 电阻测量仪 (Diànzǔ cèliàng yí) - Đồng hồ đo điện trở
  244. 内存条安装 (Nèicún tiáo ānzhuāng) - Cách lắp đặt thanh RAM
  245. 主板电源电容 (Zhǔbǎn diànyuán diànróng) - Tụ điện trên bo mạch chủ
  246. 传输速率测试 (Chuánshū sùdù cèshì) - Kiểm tra tốc độ truyền tải
  247. 声卡混响效果 (Shēngkǎ hùnxiǎng xiàoguǒ) - Hiệu ứng reverb của card âm thanh
  248. 电源过载保护 (Diànyuán guòzài bǎohù) - Bảo vệ quá tải nguồn
  249. 硬盘读写速度 (Yìngpán dúxiě sùdù) - Tốc độ đọc/ghi của ổ cứng
  250. USB设备驱动 (USB shèbè qūdòng) - Driver thiết bị USB
  251. 散热风扇维护 (Sànrè fēngshàn wéihù) - Bảo dưỡng quạt tản nhiệt
  252. 主板电源线 (Zhǔbǎn diànyuán xiàn) - Dây nguồn trên bo mạch chủ
  253. 内存槽清理 (Nèicún cáo qīnglǐ) - Dọn dẹp khe cắm RAM
  254. 电源开关故障 (Diànyuán kāiguān gùzhàng) - Sự cố nút nguồn
  255. 声卡输入端口 (Shēngkǎ shūrù duānkǒu) - Cổng đầu vào của card âm thanh
  256. 硬盘碎片整理 (Yìngpán suìpiàn zhěnglǐ) - Chống phân mảnh ổ cứng
  257. 传感器安装位置 (Chuángǎnqì ānzhuāng wèizhì) - Vị trí lắp đặt cảm biến
  258. 扇叶清理 (Shànyè qīnglǐ) - Dọn dẹp cánh quạt
  259. 电流传感器 (Diànliú chuángǎnqì) - Cảm biến dòng điện
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung khác có thể bạn đang cần:

Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Điện tử

Từ vựng tiếng Trung Mạch điện

Từ vựng tiếng Trung Đồ Điện tử

Từ vựng tiếng Trung CPU Bộ Vi xử lý

Từ vựng tiếng Trung CHIP Vi mạch Thiết kế

Từ vựng tiếng Trung Chip Bán dẫn

Từ vựng tiếng Trung Bảng mạch điện

Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Điện tử

Từ vựng tiếng Trung Thiết kế Vi mạch Điện tử

Từ vựng tiếng Trung Linh kiện Máy tính

Từ vựng tiếng Trung Nhà máy sản xuất Chip CPU

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Phụ kiện Máy tính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top