• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,016
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng được ứng dụng thực tiễn rất phổ biến và rộng rãi trong các Nhà máy sản xuất cũng như Công xưởng sản xuất. Cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Diễn đàn ChineseMaster Forum tiếng Trung Thầy Vũ để thuận tiện cho các bạn dễ dàng tra cứu từ điển tiếng Trung online miễn phí.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng và Ebook Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu dành cho các bạn đang học tập và làm việc trong Công xưởng & Nhà máy.

Thông tin chi tiết về cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ như sau:

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ

Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Vũ

Thư ký: Nguyễn Minh Vũ

Biên tập: Nguyễn Minh Vũ

Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng

Nguồn gốc và Xuất xứ Tác phẩm: Trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATACENTER CHINEMASTER Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City)


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. Bỏ Việc tiếng trung là gì: 旷工 / Kuànggōng.
  2. Ca Đêm tiếng trung là gì: 夜班 / Yèbān.
  3. Ca Giữa tiếng trung là gì: 中班 / Zhōngbān.
  4. Ca Ngày tiếng trung là gì: 日班 / Rìbān.
  5. Ca Sớm tiếng trung là gì: 早班 / Zǎobān.
  6. An Toàn Lao Động tiếng trung là gì: 劳动安全 / Láodòng ānquán.
  7. Bảo Hiểm Lao Động tiếng trung là gì: 劳动保险 / Láodòng bǎoxiǎn.
  8. Biện Pháp An Toàn tiếng trung là gì: 安全措施 / Ānquán cuòshī.
  9. Các Bậc Lương tiếng trung là gì: 工资级别 / Gōngzī jíbié.
  10. Chế Độ Định Mức tiếng trung là gì: 定额制度 / Dìng’é zhìdù.
  11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca tiếng trung là gì: 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
  12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng tiếng trung là gì: 八小时工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
  13. Chế Độ Sản Xuất tiếng trung là gì: 生产制度 / Shēngchǎn zhìdù.
  14. Chế Độ Sát Hạch tiếng trung là gì: 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
  15. Chế Độ Thưởng Phạt tiếng trung là gì: 奖惩制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
  16. Chế Độ Tiền Lương tiếng trung là gì: 工资制度 / Gōngzī zhìdù.
  17. Chế Độ Tiền Thưởng tiếng trung là gì: 奖金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
  18. Chế Độ Tiếp Khách tiếng trung là gì: 会客制度 / Huìkè zhìdù.
  19. Lương Tăng Ca tiếng trung là gì: 加班工资 / Jiābān gōngzī.
  20. Lương Tháng tiếng trung là gì: 月工资 / Yuègōngzī.
  21. Lương Theo Ngày tiếng trung là gì: 日工资 / Rìgōngzī.
  22. Lương Theo Sản Phẩm tiếng trung là gì: 计件工资 / Jìjiàn gōngzī.
  23. Lương Theo Tuần tiếng trung là gì: 周工资 / Zhōugōngzī.
  24. Lương Tính Theo Năm tiếng trung là gì: 年工资 / Niángōngzī.
  25. Mức Chênh Lệch Lương tiếng trung là gì: 工资差额 / Gōngzī chà’é.
  26. Mức Lương tiếng trung là gì: 工资水平 / Gōngzī shuǐpíng.
  27. Nhân Viên Y Tế Nhà Máy tiếng trung là gì: 厂医 / Chǎngyī.
  28. Bảo Vệ tiếng trung là gì: 门卫 / Ménwèi.
  29. Bếp Ăn Nhà Máy tiếng trung là gì: 工厂食堂 / Gōngchǎng shítáng.
  30. Ca Trưởng tiếng trung là gì: 班组长 / Bānzǔzhǎng.
  31. Cán Bộ Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技师 / Jìshī.
  32. Căng Tin Nhà Máy tiếng trung là gì: 工厂小卖部 / Gōngchǎng xiǎomàibù.
  33. Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động tiếng trung là gì: 劳动模范 / Láodòng mófàn.
  34. Cố Vấn Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技术顾问 / Jìshù gùwèn.
  35. Công Đoạn tiếng trung là gì: 工段 / Gōngduàn.
  36. Công Nhân tiếng trung là gì: 工人 / Gōngrén.
  37. Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm tiếng trung là gì: 计件工 / Jìjiàngōng.
  38. Công Nhân Hợp Đồng tiếng trung là gì: 合同工 / Hétonggōng.
  39. Công Nhân Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技工 / Jìgōng.
  40. Công Nhân Lâu Năm tiếng trung là gì: 老工人 / Lǎo gōngrén.
  41. Công Nhân Nhỏ Tuổi tiếng trung là gì: 童工 / Tónggōng.
  42. Công Nhân Sửa Chữa tiếng trung là gì: 维修工 / Wéixiūgōng.
  43. Công Nhân Thời Vụ tiếng trung là gì: 临时工 / Línshígōng.
  44. Công Nhân Tiên Tiến tiếng trung là gì: 先进工人 / Xiānjìn gōngrén.
  45. Công Nhân Trẻ tiếng trung là gì: 青工 / Qīnggōng.
  46. Đội Vận Tải tiếng trung là gì: 运输队 / Yùnshūduì.
  47. Giám Đốc tiếng trung là gì: 经理 / Jīnglǐ.
  48. Giám Đốc Nhà Máy tiếng trung là gì: 厂长 / Chǎngzhǎng.
  49. Kế Toán tiếng trung là gì: 会计、会计师 / Kuàijì, kuàijìshī.
  50. Kho tiếng trung là gì: 仓库 / Cāngkù.
  51. Kỹ Sư tiếng trung là gì: 工程师 / Gōngchéngshī.
  52. Người Học Việc tiếng trung là gì: 学徒 / Xuétú.
  53. Nhân Viên tiếng trung là gì: 科员 / Kēyuán.
  54. Nhân Viên Bán Hàng tiếng trung là gì: 推销员 / Tuīxiāoyuán.
  55. Nhân Viên Chấm Công tiếng trung là gì: 出勤计时员 / Chūqínjìshíyuán.
  56. Nhân Viên Kiểm Phẩm tiếng trung là gì: 检验工 / Jiǎnyàngōng.
  57. Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) tiếng trung là gì: 质量检验员、质检员 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán.
  58. Nhân Viên Nhà Bếp tiếng trung là gì: 炊事员 / Chuīshìyuán.
  59. Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng tiếng trung là gì: 公关员 / Gōngguānyuán.
  60. Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn tiếng trung là gì: 食堂管理员 / Shítáng guǎnlǐyuán.
  61. Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp tiếng trung là gì: 企业管理人员 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán.
  62. Nhân Viên Thu Mua tiếng trung là gì: 采购员 / Cǎigòuyuán.
  63. Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 绘图员 / Huìtúyuán.
  64. Nữ Công Nhân tiếng trung là gì: 女工 / Nǚgōng.
  65. Phân Xưởng tiếng trung là gì: 车间 / Chējiān.
  66. Phòng Bảo Vệ tiếng trung là gì: 保卫科 / Bǎowèikē.
  67. Phòng Bảo Vệ Môi Trường tiếng trung là gì: 环保科 / Huánbǎokē.
  68. Phòng Công Nghệ tiếng trung là gì: 工艺科 / Gōngyìkē.
  69. Phòng Công Tác Chính Trị tiếng trung là gì: 政工科 / Zhènggōngkē.
  70. Phòng Cung Tiêu tiếng trung là gì: 供销科 / Gōngxiāokē.
  71. Phòng Kế Toán tiếng trung là gì: 会计室 / Kuàijìshì.
  72. Phòng Nhân Sự tiếng trung là gì: 人事科 / Rénshìkē.
  73. Phòng Sản Xuất tiếng trung là gì: 生产科 / Shēngchǎnkē.
  74. Phòng Tài Vụ tiếng trung là gì: 财务科 / Cáiwùkē.
  75. Phòng Thiết Kế tiếng trung là gì: 设计科 / Shèjìkē.
  76. Phòng Tổ Chức tiếng trung là gì: 组织科 / Zǔzhīkē.
  77. Phòng Vận Tải tiếng trung là gì: 运输科 / Yùnshūkē.
  78. Quản Đốc Phân Xưởng tiếng trung là gì: 车间主任 / Chējiān zhǔrèn.
  79. Thủ Kho tiếng trung là gì: 仓库保管员 / Cāngkù bǎoguǎnyuán.
  80. Thư Ký tiếng trung là gì: 秘书 / Mìshū.
  81. Thủ Quỹ tiếng trung là gì: 出纳员 / Chūnàyuán.
  82. Tổ Ca tiếng trung là gì: 班组 / Bānzǔ.
  83. Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技术革新小组 / Jìshù géxīn xiǎozǔ.
  84. Tổ Trưởng Công Đoạn tiếng trung là gì: 工段长 / Gōngduànzhǎng.
  85. Tổng Giám Đốc tiếng trung là gì: 总经理 / Zǒngjīnglǐ.
  86. Trạm Xá Nhà Máy tiếng trung là gì: 工厂医务室 / Gōngchǎng yīwùshì.
  87. Trưởng Phòng tiếng trung là gì: 科长 / Kēzhǎng.
  88. Văn Phòng Đảng Ủy tiếng trung là gì: 党委办公室 / Dǎngwěi bàngōngshì.
  89. Văn Phòng Đoàn Thanh Niên tiếng trung là gì: 团委办公室 / Tuánwěi bàngōngshì.
  90. Văn Phòng Giám Đốc tiếng trung là gì: 厂长办公室 / Chǎngzhǎng bàngōngshì.
  91. Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技术研究所 / Jìshù yánjiūsuǒ.
  92. An Toàn Sản Xuất tiếng trung là gì: 生产安全 / Shēngchǎn ānquán.
  93. Bằng Khen tiếng trung là gì: 奖状 / Jiǎngzhuàng.
  94. Chi Phí Nước Uống tiếng trung là gì: 冷饮费 / Lěngyǐnfèi.
  95. Cố Định Tiền Lương tiếng trung là gì: 工资冻结 / Gōngzī dòngjié.
  96. Có Việc Làm tiếng trung là gì: 就业 / Jiùyè.
  97. Danh Sách Lương tiếng trung là gì: 工资名单 / Gōngzī míngdān.
  98. Đi Làm tiếng trung là gì: 出勤 / Chūqín.
  99. Đơn Xin Nghỉ Ốm tiếng trung là gì: 病假条 / Bìngjiàtiáo.
  100. Đuổi Việc, Sa Thải tiếng trung là gì: 解雇 / Jiěgù.
  101. Ghi Lỗi tiếng trung là gì: 记过 / Jìguò.
  102. Hiệu Quả Quản Lý tiếng trung là gì: 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ.
  103. (Hưởng) Lương Đầy Đủ tiếng trung là gì: 全薪 / Quánxīn.
  104. (Hưởng) Nửa Mức Lương tiếng trung là gì: 半薪 / Bànxīn.
  105. Khai Trừ tiếng trung là gì: 开除 / Kāichú.
  106. Khen Thưởng Vật Chất tiếng trung là gì: 物质奖励 / Wùzhí jiǎnglì.
  107. Kỷ Luật Cảnh Cáo tiếng trung là gì: 警告处分 / Jǐnggào chǔfēn.
  108. Kỹ Năng Quản Lý tiếng trung là gì: 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng.
  109. Nghỉ Cưới tiếng trung là gì: 婚假 / Hūnjià.
  110. Nghỉ Đẻ tiếng trung là gì: 产假 / Chǎnjià.
  111. Nghỉ Làm tiếng trung là gì: 缺勤 / Quēqín.
  112. Nghỉ Ốm tiếng trung là gì: 病假 / Bìngjià.
  113. Nghỉ Vì Việc Riêng tiếng trung là gì: 事假 / Shìjià.
  114. Nhân Viên Quản Lý tiếng trung là gì: 管理人员 / Guǎnlǐ rényuán.
  115. Phong Bì Tiền Lương tiếng trung là gì: 工资袋 / Gōngzīdài.
  116. Phụ Cấp Ca Đêm tiếng trung là gì: 夜班津贴 / Yèbān jīntiē.
  117. Phương Pháp Quản Lý tiếng trung là gì: 管理方法 / Guǎnlǐ fāngfǎ.
  118. Quản Lý Chất Lượng tiếng trung là gì: 质量管理 / Zhìliàng guǎnlǐ.
  119. Quản Lý Dân Chủ tiếng trung là gì: 民主管理 / Mínzhǔ guǎnlǐ.
  120. Quản Lý Kế Hoạch tiếng trung là gì: 计划管理 / Jìhuà guǎnlǐ.
  121. Quản Lý Khoa Học tiếng trung là gì: 科学管理 / Kēxué guǎnlǐ.
  122. Quản Lý Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技术管理 / Jìshù guǎnlǐ.
  123. Quản Lý Sản Xuất tiếng trung là gì: 生产管理 / Shēngchǎn guǎnlǐ.
  124. Quỹ Lương tiếng trung là gì: 工资基金 / Gōngzī jījīn.
  125. Sự Cố Tai Nạn Lao Động tiếng trung là gì: 工伤事故 / Gōngshāng shìgù.
  126. Tai Nạn Lao Động tiếng trung là gì: 工伤 / Gōngshāng.
  127. Tạm Thời Đuổi Việc tiếng trung là gì: 临时解雇 / Línshí jiěgù.
  128. Thao Tác An Toàn tiếng trung là gì: 安全操作 / Ānquán cāozuò.
  129. Thất Nghiệp tiếng trung là gì: 失业 / Shīyè.
  130. Thưởng tiếng trung là gì: 奖励 / Jiǎnglì.
  131. Tỉ Lệ Đi Làm tiếng trung là gì: 出勤率 / Chūqínlǜ.
  132. Tỉ Lệ Lương tiếng trung là gì: 工资率 / Gōngzīlǜ.
  133. Tỉ Lệ Nghỉ Làm tiếng trung là gì: 缺勤率 / Quēqínlǜ.
  134. Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe tiếng trung là gì: 保健费 / Bǎojiànfèi.
  135. Tiền Tăng Ca tiếng trung là gì: 加班费 / Jiābānfèi.
  136. Tiền Thưởng tiếng trung là gì: 奖金 / Jiǎngjīn.
  137. Tiêu Chuẩn Lương tiếng trung là gì: 工资标准 / Gōngzī biāozhǔn.
  138. Tuổi Về Hưu tiếng trung là gì: 退休年龄 / Tuìxiū niánlíng.
  139. Xử Lý Kỷ Luật tiếng trung là gì: 处分 / Chǔfèn.
  140. 厂医 tiếng trung là gì: Chǎngyī/ bác sĩ nhà máy
  141. 门卫 tiếng trung là gì: Ménwèi/ bảo vệ
  142. 工厂食堂 tiếng trung là gì: Gōngchǎng shítáng / bếp ăn nhà máy
  143. 班组长 tiếng trung là gì: Bānzǔzhǎng/ ca trưởng
  144. 技师 tiếng trung là gì: Jìshī/ cán bộ kỹ thuật
  145. 工厂小卖部 tiếng trung là gì: Gōngchǎng xiǎomàibù / căng tin nhà máy
  146. 劳动模范 tiếng trung là gì: Láodòng mófàn/ chiến sĩ thi đua, tấm gườn lao động
  147. 技术顾问 tiếng trung là gì: Jìshù gùwèn/ cố vấn kỹ thuật
  148. 工段 tiếng trung là gì: Gōngduàn/ công đoạn
  149. 工人 tiếng trung là gì: Gōngrén / công nhân
  150. 计件工 tiếng trung là gì: Jìjiàngōng/ công nhân ăn lương sản phẩm
  151. 合同工 tiếng trung là gì: Hétonggōng/ công nhân hợp đồng
  152. 技工 tiếng trung là gì: Jìgōng/ công nhân kỹ thuật
  153. 老工人 tiếng trung là gì: Lǎo gōngrén/ công nhân lâu năm
  154. 童工 tiếng trung là gì: Tónggōng/ công nhân nhỏ tuổi
  155. 维修工 tiếng trung là gì: Wéixiūgōng/ công nhân sửa chữa
  156. 临时工 tiếng trung là gì: Línshígōng/ công nhân thời vụ
  157. 先进工人 tiếng trung là gì: Xiānjìn gōngrén/ công nhân tiên tiến
  158. 青工 tiếng trung là gì: Qīnggōng / công nhân trẻ
  159. 运输队 tiếng trung là gì: Yùnshūduì/ đội vận tải
  160. 经理 tiếng trung là gì: Jīnglǐ/ giám đốc
  161. 厂长 tiếng trung là gì: Chǎngzhǎng / giám đốc nhà máy
  162. 会计、会计师 tiếng trung là gì: Kuàijì, kuàijìshī/ kế toán
  163. 仓库 tiếng trung là gì: Cāngkù/ kho
  164. 工程师 tiếng trung là gì: Gōngchéngshī/ kỹ sư
  165. 学徒 tiếng trung là gì: Xuétú / người học việc
  166. 科员 tiếng trung là gì: Kēyuán/ nhân viên
  167. 推销员 tiếng trung là gì: Tuīxiāoyuán/ nhân viên bán hàng
  168. 出勤计时员 tiếng trung là gì: Chūqínjìshíyuán / nhân viên chấm công
  169. 检验工 tiếng trung là gì: Jiǎnyàngōng / nhân viên kiểm phẩm
  170. 质量检验员、质检员 tiếng trung là gì: Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán/ nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)
  171. 炊事员 tiếng trung là gì: Chuīshìyuán/ nhân viên nhà bếp
  172. 公关员 tiếng trung là gì: Gōngguānyuán/ nhân viên quan hệ công chúng
  173. 食堂管理员 tiếng trung là gì: Shítáng guǎnlǐ/ yuán nhân viên quản lý nhà ăn
  174. 企业管理人员 tiếng trung là gì: Qǐyè guǎnlǐ rényuán/ nhân viên quản lý xí nghiệp
  175. 采购员 tiếng trung là gì: Cǎigòuyuán/ nhân viên thu mua
  176. 绘图员 tiếng trung là gì: Huìtúyuán/ nhân viên vẽ kỹ thuật
  177. 女工 tiếng trung là gì: Nǚgōng/ nữ công nhân
  178. 车间 tiếng trung là gì: Chējiān/ phân xưởng
  179. 保卫科 tiếng trung là gì: Bǎowèikē/ phòng bảo vệ
  180. 环保科 tiếng trung là gì: Huánbǎokē / phòng bảo vệ môi trường
  181. 工艺科 tiếng trung là gì: Gōngyìkē/ phòng công nghệ
  182. 政工科 tiếng trung là gì: Zhènggōngkē/ phòng công tác chính trị
  183. 供销科 tiếng trung là gì: Gōngxiāokē/ phòng cung tiêu
  184. 会计室 tiếng trung là gì: Kuàijìshì/ phòng kế toán
  185. 人事科 tiếng trung là gì: Rénshìkē/ phòng nhân sự
  186. 生产科 tiếng trung là gì: Shēngchǎnkē/ phòng sản xuất
  187. 财务科 tiếng trung là gì: Cáiwùkē/ phòng tài vụ
  188. 设计科 tiếng trung là gì: Shèjìkē/ phòng thiết kế
  189. 组织科 tiếng trung là gì: Zǔzhīkē/ phòng tổ chức
  190. 运输科 tiếng trung là gì: Yùnshūkē/ phòng vận tải
  191. 车间主任 tiếng trung là gì: Chējiān zhǔrèn/ quản đốc phân xưởng
  192. 仓库保管员 tiếng trung là gì: Cāngkù bǎoguǎnyuán/ thủ kho
Bổ sung thêm một số Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng mà các bạn nên biết, càng sớm càng tốt để có thể nâng cao hiệu quả làm việc trong Công xưởng sản xuất.

Bổ sung Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng
  1. 工厂 (gōngchǎng) - Nhà máy
  2. 生产线 (shēngchǎnxiàn) - Dây chuyền sản xuất
  3. 机械 (jīxiè) - Máy móc
  4. 设备 (shèbèi) - Thiết bị
  5. 製造 (zhìzào) - Sản xuất
  6. 原材料 (yuáncáiliào) - Nguyên liệu
  7. 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
  8. 安全标准 (ānquán biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn
  9. 检验 (jiǎnyàn) - Kiểm tra
  10. 仓库 (cāngkù) - Kho hàng
  11. 生产 (shēngchǎn) - Sản xuất
  12. 设备维护 (shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị
  13. 操作员 (cāozuò yuán) - Người điều khiển
  14. 产品质量 (chǎnpǐn zhìliàng) - Chất lượng sản phẩm
  15. 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) - Mua nguyên liệu
  16. 自动化生产 (zìdònghuà shēngchǎn) - Sản xuất tự động hóa
  17. 工艺流程 (gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ
  18. 环保措施 (huánbǎo cuòshī) - Biện pháp bảo vệ môi trường
  19. 成本控制 (chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí
  20. 安全培训 (ānquán péixùn) - Đào tạo an toàn
  21. 效率提升 (xiàolǜ tíshēng) - Nâng cao hiệu suất
  22. 质检报告 (zhìjiǎn bàogào) - Báo cáo kiểm định chất lượng
  23. 零件供应商 (língjiàn gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp linh kiện
  24. 仪器仪表 (yíqì yíbiǎo) - Thiết bị đo lường
  25. 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) - Kế hoạch sản xuất
  26. 定期维护 (dìngqī wéihù) - Bảo dưỡng định kỳ
  27. 人机合作 (rén jī hézuò) - Hợp tác giữa con người và máy móc
  28. 废料处理 (fèiliào chǔlǐ) - Xử lý chất thải
  29. 节能减排 (jié néng jiǎn pái) - Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải
  30. 生产效益 (shēngchǎn xiàoyì) - Hiệu suất sản xuất
  31. 运输网络 (yùnshū wǎngluò) - Mạng lưới vận chuyển
  32. 装配线 (zhuāngpèi xiàn) - Dây chuyền lắp ráp
  33. 定量生产 (dìngliàng shēngchǎn) - Sản xuất theo lượng cố định
  34. 质量认证 (zhìliàng rènzhèng) - Chứng nhận chất lượng
  35. 检修工程师 (jiǎnxiū gōngchéngshī) - Kỹ sư bảo trì
  36. 供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng
  37. 设施维护 (shèshī wéihù) - Bảo dưỡng cơ sở vật chất
  38. 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất
  39. 定期检查 (dìngqī jiǎnchá) - Kiểm tra định kỳ
  40. 质量改进 (zhìliàng gǎijìn) - Cải tiến chất lượng
  41. 员工培训 (yuángōng péixùn) - Đào tạo nhân viên
  42. 自动控制系统 (zìdòng kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát tự động
  43. 物料管理 (wùliào guǎnlǐ) - Quản lý vật liệu
  44. 高效能设备 (gāoxiàonéng shèbèi) - Thiết bị hiệu suất cao
  45. 智能制造 (zhìnéng zhìzào) - Sản xuất thông minh
  46. 采购合同 (cǎigòu hétong) - Hợp đồng mua hàng
  47. 零散生产 (língsàn shēngchǎn) - Sản xuất phân tán
  48. 技术创新 (jìshù chuàngxīn) - Đổi mới công nghệ
  49. 管理体系 (guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý
  50. 安全标志 (ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn
  51. 生产效益评估 (shēngchǎn xiàoyì pínggū) - Đánh giá hiệu suất sản xuất
  52. 原材料库存 (yuáncáiliào kùcún) - Tồn kho nguyên liệu
  53. 检测设备 (jiǎncè shèbèi) - Thiết bị kiểm tra
  54. 供应商审核 (gōngyìngshāng shěnghé) - Kiểm tra nhà cung cấp
  55. 优化生产流程 (yōuhuà shēngchǎn liúchéng) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất
  56. 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng
  57. 操作规程 (cāozuò guīchéng) - Quy trình hoạt động
  58. 生产效益分析 (shēngchǎn xiàoyì fēnxī) - Phân tích hiệu suất sản xuất
  59. 工业安全 (gōngyè ānquán) - An toàn công nghiệp
  60. 技术支持 (jìshù zhīchí) - Hỗ trợ kỹ thuật
  61. 生产能力 (shēngchǎn nénglì) - Năng lực sản xuất
  62. 质量问题解决 (zhìliàng wèntí jiějué) - Giải quyết vấn đề chất lượng
  63. 供应链透明度 (gōngyìng liàn tòumíngdù) - Sự minh bạch trong chuỗi cung ứng
  64. 紧急维修 (jǐnjí wéixiū) - Sửa chữa khẩn cấp
  65. 配件供应 (pèijiàn gōngyìng) - Cung cấp phụ kiện
  66. 精益生产 (jīngyì shēngchǎn) - Sản xuất lean
  67. 生产调度 (shēngchǎn diàodù) - Lịch trình sản xuất
  68. 设备更新 (shèbèi gēngxīn) - Cập nhật thiết bị
  69. 污染防治 (wūrǎn fángzhì) - Phòng ngừa ô nhiễm
  70. 质量监控 (zhìliàng jiān kòng) - Giám sát chất lượng
  71. 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) - Chi phí sản xuất
  72. 自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) - Kiểm soát tự động hóa
  73. 预防维护 (yùfáng wéihù) - Bảo dưỡng dự phòng
  74. 质量合格证书 (zhìliàng hégé zhèngshū) - Chứng chỉ chất lượng hợp quy
  75. 机械故障 (jīxiè gùzhàng) - Sự cố máy móc
  76. 生产排程 (shēngchǎn páichéng) - Kế hoạch sản xuất
  77. 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) - Đánh giá tác động môi trường
  78. 生产效益提升 (shēngchǎn xiàoyì tíshēng) - Nâng cao hiệu suất sản xuất
  79. 素材供应商 (sùcái gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp nguyên liệu
  80. 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) - Cải tiến công nghệ
  81. 安全事故报告 (ānquán shìgù bàogào) - Báo cáo vụ tai nạn an toàn
  82. 供应链协同 (gōngyìng liàn xiétóng) - Hợp tác chuỗi cung ứng
  83. 生产设备维修 (shēngchǎn shèbèi wéixiū) - Sửa chữa thiết bị sản xuất
  84. 制造业标准 (zhìzàoyè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn ngành sản xuất
  85. 质量验收 (zhìliàng yànshōu) - Kiểm tra chất lượng
  86. 厂房布局 (chǎng fáng bùjú) - Thiết kế khu nhà máy
  87. 生产计划调整 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng) - Điều chỉnh kế hoạch sản xuất
  88. 人员安全培训 (rényuán ānquán péixùn) - Đào tạo an toàn cho nhân viên
  89. 效益评估报告 (xiàoyì pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá hiệu suất
  90. 电气工程 (diànqì gōngchéng) - Kỹ thuật điện
  91. 供应链可持续性 (gōngyìng liàn kěchíxù xìng) - Bền vững chuỗi cung ứng
  92. 节能设备 (jié néng shèbèi) - Thiết bị tiết kiệm năng lượng
  93. 製造商 (zhìzàoshāng) - Nhà sản xuất
  94. 研发部门 (yánfā bùmén) - Bộ phận nghiên cứu và phát triển
  95. 制定生产标准 (zhìdìng shēngchǎn biāozhǔn) - Thiết lập tiêu chuẩn sản xuất
  96. 质量监测 (zhìliàng jiāncè) - Giám sát chất lượng
  97. 自动生产流水线 (zìdòng shēngchǎn liúshuǐxiàn) - Dây chuyền sản xuất tự động
  98. 产品包装 (chǎnpǐn bāozhuāng) - Đóng gói sản phẩm
  99. 质量问题追踪 (zhìliàng wèntí zhuīzōng) - Theo dõi vấn đề chất lượng
  100. 工业标准符合性 (gōngyè biāozhǔn fúhé xìng) - Tuân thủ tiêu chuẩn công nghiệp
  101. 车间生产 (chējiān shēngchǎn) - Sản xuất tại xưởng
  102. 环保认证 (huánbǎo rènzhèng) - Chứng nhận bảo vệ môi trường
  103. 供应商合作 (gōngyìngshāng hézuò) - Hợp tác với nhà cung cấp
  104. 质量纪录 (zhìliàng jìlù) - Hồ sơ chất lượng
  105. 智能仓储系统 (zhìnéng cāngchǔ xìtǒng) - Hệ thống kho thông minh
  106. 生产能效 (shēngchǎn néngxiào) - Hiệu suất sản xuất
  107. 设备维修手册 (shèbèi wéixiū shǒucè) - Sổ tay bảo dưỡng thiết bị
  108. 质量抽检 (zhìliàng chōujiǎn) - Kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng
  109. 生产进度 (shēngchǎn jìndù) - Tiến độ sản xuất
  110. 环境友好型 (huánjìng yǒuhǎo xíng) - Thân thiện với môi trường
  111. 生产线效能 (shēngchǎnxiàn xiàonéng) - Hiệu suất dây chuyền sản xuất
  112. 质量标准符合 (zhìliàng biāozhǔn fúhé) - Tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng
  113. 环境管理 (huánjìng guǎnlǐ) - Quản lý môi trường
  114. 生产力提升 (shēngchǎnlì tíshēng) - Nâng cao năng suất sản xuất
  115. 质量控制流程 (zhìliàng kòngzhì liúchéng) - Quy trình kiểm soát chất lượng
  116. 自动化生产设备 (zìdònghuà shēngchǎn shèbèi) - Thiết bị sản xuất tự động hóa
  117. 零件制造 (língjiàn zhìzào) - Sản xuất linh kiện
  118. 产品检验 (chǎnpǐn jiǎnyàn) - Kiểm tra sản phẩm
  119. 能源效率 (néngyuán xiàolǜ) - Hiệu suất năng lượng
  120. 安全生产规定 (ānquán shēngchǎn guīdìng) - Quy định an toàn sản xuất
  121. 检测标准 (jiǎncè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra
  122. 质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng
  123. 生产线管理 (shēngchǎnxiàn guǎnlǐ) - Quản lý dây chuyền sản xuất
  124. 资源优化利用 (zīyuán yōuhuà lìyòng) - Tối ưu hóa sử dụng tài nguyên
  125. 工业安全政策 (gōngyè ānquán zhèngcè) - Chính sách an toàn công nghiệp
  126. 供应链效益 (gōngyìng liàn xiàoyì) - Hiệu suất chuỗi cung ứng
  127. 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) - Quản lý kho
  128. 生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất
  129. 质量标准检查 (zhìliàng biāozhǔn jiǎnchá) - Kiểm tra tiêu chuẩn chất lượng
  130. 环境可持续发展 (huánjìng kěchíxù fāzhǎn) - Phát triển bền vững về môi trường
  131. 原材料储备 (yuáncáiliào chǔbèi) - Dự trữ nguyên liệu
  132. 生产排放控制 (shēngchǎn páifàng kòngzhì) - Kiểm soát phát thải sản xuất
  133. 质量改善计划 (zhìliàng gǎishàn jìhuà) - Kế hoạch cải thiện chất lượng
  134. 智能生产系统 (zhìnéng shēngchǎn xìtǒng) - Hệ thống sản xuất thông minh
  135. 供应链风险管理 (gōngyìng liàn fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
  136. 质检设备 (zhìjiǎn shèbèi) - Thiết bị kiểm tra chất lượng
  137. 生产数据分析 (shēngchǎn shùjù fēnxī) - Phân tích dữ liệu sản xuất
  138. 安全操作规程 (ānquán cāozuò guīchéng) - Quy trình hoạt động an toàn
  139. 质量审核 (zhìliàng shěnghé) - Kiểm tra chất lượng
  140. 环境监测 (huánjìng jiāncè) - Giám sát môi trường
  141. 高效供应链 (gāoxiào gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng hiệu suất cao
  142. 生产效率指标 (shēngchǎn xiàolǜ zhǐbiāo) - Chỉ số hiệu suất sản xuất
  143. 定期检修计划 (dìngqī jiǎnxiū jìhuà) - Kế hoạch bảo dưỡng định kỳ
  144. 产品质量检验 (chǎnpǐn zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng sản phẩm
  145. 能源管理 (néngyuán guǎnlǐ) - Quản lý năng lượng
  146. 生产计划执行 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng) - Thực hiện kế hoạch sản xuất
  147. 制造过程优化 (zhìzào guòchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quá trình sản xuất
  148. 环保法规遵守 (huánbǎo fǎguī zūnshǒu) - Tuân thủ pháp luật bảo vệ môi trường
  149. 质量验收标准 (zhìliàng yànshōu biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng
  150. 安全生产演练 (ānquán shēngchǎn yǎnliàn) - Bài tập thực hành an toàn sản xuất
  151. 设备运行维护 (shèbèi yùnxíng wéihù) - Bảo dưỡng và vận hành thiết bị
  152. 生产效益评价 (shēngchǎn xiàoyì píngjià) - Đánh giá hiệu suất sản xuất
  153. 质量抽查 (zhìliàng chōuchá) - Kiểm tra chất lượng ngẫu nhiên
  154. 供应链危机应对 (gōngyìng liàn wēijī yìngduì) - Đối phó với khủng hoảng chuỗi cung ứng
  155. 生产成本控制 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí sản xuất
  156. 产品包装设计 (chǎnpǐn bāozhuāng shèjì) - Thiết kế đóng gói sản phẩm
  157. 智能制造技术 (zhìnéng zhìzào jìshù) - Công nghệ sản xuất thông minh
  158. 环境友好生产 (huánjìng yǒuhǎo shēngchǎn) - Sản xuất thân thiện với môi trường
  159. 工业设备保养 (gōngyè shèbèi bǎoyǎng) - Bảo dưỡng thiết bị công nghiệp
  160. 质量验收合格 (zhìliàng yànshōu hégé) - Kiểm tra chất lượng đạt chuẩn
  161. 生产线升级 (shēngchǎnxiàn shēngjí) - Nâng cấp dây chuyền sản xuất
  162. 质量问题预防 (zhìliàng wèntí yùfáng) - Phòng ngừa vấn đề chất lượng
  163. 供应商管理系统 (gōngyìngshāng guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý nhà cung cấp
  164. 定期安全检查 (dìngqī ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn định kỳ
  165. 生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) - Kiểm soát quá trình sản xuất
  166. 质量问题纠正 (zhìliàng wèntí jiūzhèng) - Sửa lỗi vấn đề chất lượng
  167. 高温操作防护 (gāowēn cāozuò fánghù) - Bảo hộ khi làm việc ở nhiệt độ cao
  168. 资源可持续利用 (zīyuán kěchíxù lìyòng) - Sử dụng tài nguyên bền vững
  169. 生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) - Giám sát quá trình sản xuất
  170. 质量改进建议 (zhìliàng gǎijìn jiànyì) - Đề xuất cải thiện chất lượng
  171. 供应链优化 (gōngyìng liàn yōuhuà) - Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
  172. 生产线调整 (shēngchǎnxiàn tiáozhěng) - Điều chỉnh dây chuyền sản xuất
  173. 设备升级 (shèbèi shēngjí) - Nâng cấp thiết bị
  174. 质量标准体系 (zhìliàng biāozhǔn tǐxì) - Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng
  175. 生产计划优化 (shēngchǎn jìhuà yōuhuà) - Tối ưu hóa kế hoạch sản xuất
  176. 环境友好政策 (huánjìng yǒuhǎo zhèngcè) - Chính sách thân thiện với môi trường
  177. 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) - Chu kỳ sản phẩm
  178. 生产过程改进 (shēngchǎn guòchéng gǎijìn) - Cải tiến quy trình sản xuất
  179. 安全着装规定 (ānquán zhuózhuāng guīdìng) - Quy định trang phục an toàn
  180. 智能生产趋势 (zhìnéng shēngchǎn qūshì) - Xu hướng sản xuất thông minh
  181. 工业标准化 (gōngyè biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa công nghiệp
  182. 质量管控系统 (zhìliàng guǎn kòng xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát chất lượng
  183. 生产力培训 (shēngchǎnlì péixùn) - Đào tạo năng suất lao động
  184. 能源效能改进 (néngyuán xiàonéng gǎijìn) - Cải tiến hiệu suất năng lượng
  185. 供应链协调 (gōngyìng liàn xiétiáo) - Đồng bộ hóa chuỗi cung ứng
  186. 质量审计 (zhìliàng shěnjì) - Kiểm tra chất lượng
  187. 机器人应用 (jīqìrén yìngyòng) - Ứng dụng robot
  188. 质量体系认证 (zhìliàng tǐxì rènzhèng) - Chứng nhận hệ thống chất lượng
  189. 安全意识培训 (ānquán yìshí péixùn) - Đào tạo ý thức an toàn
  190. 生产能源管理 (shēngchǎn néngyuán guǎnlǐ) - Quản lý năng lượng sản xuất
  191. 质量改善项目 (zhìliàng gǎishàn xiàngmù) - Dự án cải thiện chất lượng
  192. 供应链整合 (gōngyìng liàn zhěnghé) - Tích hợp chuỗi cung ứng
  193. 生产线平衡 (shēngchǎnxiàn pínghéng) - Cân bằng dây chuyền sản xuất
  194. 安全生产培训 (ānquán shēngchǎn péixùn) - Đào tạo an toàn sản xuất
  195. 质量标准监测 (zhìliàng biāozhǔn jiāncè) - Giám sát tiêu chuẩn chất lượng
  196. 生产排程调整 (shēngchǎn páichéng tiáozhěng) - Điều chỉnh lịch trình sản xuất
  197. 工业设备维护 (gōngyè shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị công nghiệp
  198. 质量管理体系 (zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý chất lượng
  199. 环境监测报告 (huánjìng jiāncè bàogào) - Báo cáo giám sát môi trường
  200. 生产成本分析 (shēngchǎn chéngběn fēnxī) - Phân tích chi phí sản xuất
  201. 质量问题溯源 (zhìliàng wèntí sùyuán) - Theo dõi nguồn gốc vấn đề chất lượng
  202. 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp
  203. 安全生产政策 (ānquán shēngchǎn zhèngcè) - Chính sách an toàn sản xuất
  204. 生产效能提升 (shēngchǎn xiàonéng tíshēng) - Nâng cao hiệu suất sản xuất
  205. 质量监测设备 (zhìliàng jiāncè shèbèi) - Thiết bị giám sát chất lượng
  206. 生产过程标准化 (shēngchǎn guòchéng biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất
  207. 环境保护政策 (huánjìng bǎohù zhèngcè) - Chính sách bảo vệ môi trường
  208. 质量控制手册 (zhìliàng kòngzhì shǒucè) - Sổ tay kiểm soát chất lượng
  209. 生产力提升计划 (shēngchǎnlì tíshēng jìhuà) - Kế hoạch nâng cao năng suất sản xuất
  210. 质量溯源体系 (zhìliàng sùyuán tǐxì) - Hệ thống theo dõi nguồn gốc chất lượng
  211. 供应链可靠性 (gōngyìng liàn kěkàoxìng) - Độ tin cậy của chuỗi cung ứng
  212. 生产自动化 (shēngchǎn zìdònghuà) - Tự động hóa sản xuất
  213. 环保技术创新 (huánbǎo jìshù chuàngxīn) - Đổi mới kỹ thuật bảo vệ môi trường
  214. 安全生产规范 (ānquán shēngchǎn guīfàn) - Quy tắc an toàn sản xuất
  215. 生产效率提高 (shēngchǎn xiàolǜ tígāo) - Tăng cường hiệu suất sản xuất
  216. 质量检测方法 (zhìliàng jiǎncè fāngfǎ) - Phương pháp kiểm tra chất lượng
  217. 供应商合规性 (gōngyìngshāng héguīxìng) - Tuân thủ của nhà cung cấp
  218. 生产过程标准 (shēngchǎn guòchéng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn quy trình sản xuất
  219. 能源效率改善 (néngyuán xiàolǜ gǎishàn) - Cải thiện hiệu suất năng lượng
  220. 安全演练计划 (ānquán yǎnliàn jìhuà) - Kế hoạch tập huấn an toàn
  221. 生产能力优化 (shēngchǎn nénglì yōuhuà) - Tối ưu hóa khả năng sản xuất
  222. 资源利用效率 (zīyuán lìyòng xiàolǜ) - Hiệu suất sử dụng tài nguyên
  223. 质量控制方案 (zhìliàng kòngzhì fāng'àn) - Kế hoạch kiểm soát chất lượng
  224. 生产设备更新 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn) - Cập nhật thiết bị sản xuất
  225. 安全事故预防 (ānquán shìgù yùfáng) - Phòng ngừa tai nạn an toàn
  226. 质量评估报告 (zhìliàng pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá chất lượng
  227. 环保认证标准 (huánbǎo rènzhèng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chứng nhận bảo vệ môi trường
  228. 质量标准执行 (zhìliàng biāozhǔn zhíxíng) - Thực hiện tiêu chuẩn chất lượng
  229. 生产效益提升 (shēngchǎn xiàoyì tíshēng) - Nâng cao lợi nhuận sản xuất
  230. 安全生产意识 (ānquán shēngchǎn yìshi) - Ý thức an toàn sản xuất
  231. 质量控制体系 (zhìliàng kòngzhì tǐxì) - Hệ thống kiểm soát chất lượng
  232. 生产线灵活性 (shēngchǎnxiàn línghuó xìng) - Linh hoạt dây chuyền sản xuất
  233. 供应链效能 (gōngyìng liàn xiàonéng) - Hiệu suất chuỗi cung ứng
  234. 质量监管部门 (zhìliàng jiānguǎn bùmén) - Cơ quan giám sát chất lượng
  235. 生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) - Cải tiến công nghệ sản xuất
  236. 环境友好标准 (huánjìng yǒuhǎo biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thân thiện với môi trường
  237. 质量验收程序 (zhìliàng yànshōu chéngxù) - Quy trình kiểm tra chất lượng
  238. 供应商评级 (gōngyìngshāng píngjí) - Xếp hạng nhà cung cấp
  239. 安全工作流程 (ānquán gōngzuò liúchéng) - Quy trình làm việc an toàn
  240. 质量改进方案 (zhìliàng gǎijìn fāng'àn) - Kế hoạch cải thiện chất lượng
  241. 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) - Đánh giá ảnh hưởng môi trường
  242. 生产自动控制 (shēngchǎn zìdòng kòngzhì) - Kiểm soát tự động sản xuất
  243. 质量问题处理 (zhìliàng wèntí chǔlǐ) - Xử lý vấn đề chất lượng
  244. 供应链风险评估 (gōngyìng liàn fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
  245. 环境法规遵守 (huánjìng fǎguī zūnshǒu) - Tuân thủ pháp luật bảo vệ môi trường
  246. 质量追溯 (zhìliàng zhuīsù) - Theo dõi chất lượng ngược lại
  247. 生产线维护 (shēngchǎnxiàn wéihù) - Bảo dưỡng dây chuyền sản xuất
  248. 环境友好倡导 (huánjìng yǒuhǎo chàngdǎo) - Thúc đẩy thân thiện với môi trường
  249. 安全着装规范 (ānquán zhuózhuāng guīfàn) - Quy tắc trang phục an toàn
  250. 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) - Đánh giá khả năng sản xuất
  251. 质量抽检 (zhìliàng chōu jiǎn) - Kiểm tra chất lượng mẫu ngẫu nhiên
  252. 供应链调整 (gōngyìng liàn tiáozhěng) - Điều chỉnh chuỗi cung ứng
  253. 生产过程监管 (shēngchǎn guòchéng jiānguǎn) - Giám sát quá trình sản xuất
  254. 质量保障计划 (zhìliàng bǎozhàng jìhuà) - Kế hoạch đảm bảo chất lượng
  255. 环境污染防治 (huánjìng wūrǎn fángzhì) - Phòng chống ô nhiễm môi trường
  256. 生产排程计划 (shēngchǎn páichéng jìhuà) - Kế hoạch lịch trình sản xuất
  257. 质量改进措施 (zhìliàng gǎijìn cuòshī) - Biện pháp cải thiện chất lượng
  258. 供应商合同审核 (gōngyìngshāng hétóng shěnghé) - Kiểm tra hợp đồng của nhà cung cấp
  259. 安全检查记录 (ānquán jiǎnchá jìlù) - Bản ghi kiểm tra an toàn
  260. 生产效率优化 (shēngchǎn xiàolǜ yōuhuà) - Tối ưu hóa hiệu suất sản xuất
  261. 质量控制标准 (zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng
  262. 生产数据统计 (shēngchǎn shùjù tǒngjì) - Thống kê dữ liệu sản xuất
  263. 环境影响评价 (huánjìng yǐngxiǎng píngjià) - Đánh giá ảnh hưởng môi trường
  264. 质量持续改进 (zhìliàng chíxù gǎijìn) - Cải thiện chất lượng liên tục
  265. 生产线灾难预测 (shēngchǎnxiàn zāinàn yùcé) - Dự báo thảm họa trên dây chuyền sản xuất
  266. 质量持续控制 (zhìliàng chíxù kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng liên tục
  267. 供应链协同 (gōngyìng liàn xiétóng) - Hợp tác trong chuỗi cung ứng
  268. 生产工艺标准 (shēngchǎn gōngyì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn công nghệ sản xuất
  269. 安全演练报告 (ānquán yǎnliàn bàogào) - Báo cáo bài tập an toàn
  270. 质量管理制度 (zhìliàng guǎnlǐ zhìdù) - Hệ thống quản lý chất lượng
  271. 生产线灵敏性 (shēngchǎnxiàn lǐngmǐn xìng) - Tính linh hoạt của dây chuyền sản xuất
  272. 环境可持续性 (huánjìng kěchíxù xìng) - Bền vững về môi trường
  273. 质量控制手段 (zhìliàng kòngzhì shǒuduàn) - Phương tiện kiểm soát chất lượng
  274. 生产能力调整 (shēngchǎn nénglì tiáozhěng) - Điều chỉnh khả năng sản xuất
  275. 能源效率标准 (néngyuán xiàolǜ biāozhǔn) - Tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng
  276. 供应链可追溯性 (gōngyìng liàn kě zhuīsù xìng) - Khả năng theo dõi của chuỗi cung ứng
  277. 质量标准遵守 (zhìliàng biāozhǔn zūnshǒu) - Tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng
  278. 生产成本优化 (shēngchǎn chéngběn yōuhuà) - Tối ưu hóa chi phí sản xuất
  279. 环境合规性 (huánjìng héguīxìng) - Tuân thủ các quy định về môi trường
  280. 安全设备检查 (ānquán shèbèi jiǎnchá) - Kiểm tra thiết bị an toàn
  281. 质量管理经验 (zhìliàng guǎnlǐ jīngyàn) - Kinh nghiệm quản lý chất lượng
  282. 供应商资质 (gōngyìngshāng zīzhì) - Chứng chỉ năng lực của nhà cung cấp
  283. 质量控制台账 (zhìliàng kòngzhì táizhàng) - Sổ cái kiểm soát chất lượng
  284. 生产线自动化 (shēngchǎnxiàn zìdònghuà) - Tự động hóa dây chuyền sản xuất
  285. 安全风险评估 (ānquán fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro an toàn
  286. 质量追溯体系 (zhìliàng zhuīsù tǐxì) - Hệ thống theo dõi chất lượng ngược lại
  287. 生产过程优化 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất
  288. 供应链成本控制 (gōngyìng liàn chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí trong chuỗi cung ứng
  289. 质量监测仪器 (zhìliàng jiāncè yíqì) - Thiết bị giám sát chất lượng
  290. 生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) - Phân công công việc sản xuất
  291. 环境友好认证 (huánjìng yǒuhǎo rènzhèng) - Chứng nhận thân thiện với môi trường
  292. 质量风险管理 (zhìliàng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro chất lượng
  293. 安全标准符合 (ānquán biāozhǔn fúhé) - Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn
  294. 质量评估方法 (zhìliàng pínggū fāngfǎ) - Phương pháp đánh giá chất lượng
  295. 生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) - Đánh giá hiệu suất sản xuất
  296. 供应商协商 (gōngyìngshāng xiéshāng) - Đàm phán với nhà cung cấp
  297. 质量管控措施 (zhìliàng guǎn kòng cuòshī) - Biện pháp kiểm soát chất lượng
  298. 生产线稳定性 (shēngchǎnxiàn wěndìngxìng) - Sự ổn định của dây chuyền sản xuất
  299. 环境政策遵守 (huánjìng zhèngcè zūnshǒu) - Tuân thủ chính sách môi trường
  300. 安全管理体系 (ānquán guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý an toàn
  301. 环境可持续经营 (huánjìng kěchíxù jīngyíng) - Quản lý bền vững về môi trường
  302. 安全培训计划 (ānquán péixùn jìhuà) - Kế hoạch đào tạo an toàn
  303. 质量溯源流程 (zhìliàng sùyuán liúchéng) - Quy trình theo dõi nguồn gốc chất lượng
  304. 生产线改进项目 (shēngchǎnxiàn gǎijìn xiàngmù) - Dự án cải tiến dây chuyền sản xuất
  305. 供应链可靠供应 (gōngyìng liàn kěkào gōngyìng) - Cung ứng đáng tin cậy trong chuỗi cung ứng
  306. 质量标准培训 (zhìliàng biāozhǔn péixùn) - Đào tạo về tiêu chuẩn chất lượng
  307. 生产过程模拟 (shēngchǎn guòchéng mó nǐ) - Mô phỏng quy trình sản xuất
  308. 环境友好倡议 (huánjìng yǒuhǎo chàngyì) - Chiến dịch thân thiện với môi trường
  309. 质量监测流程 (zhìliàng jiāncè liúchéng) - Quy trình giám sát chất lượng
  310. 生产效能改善 (shēngchǎn xiàonéng gǎishàn) - Cải thiện hiệu suất sản xuất
  311. 能源利用效率 (néngyuán lìyòng xiàolǜ) - Hiệu suất sử dụng năng lượng
  312. 安全事故报告 (ānquán shìgù bàogào) - Báo cáo về tai nạn an toàn
  313. 质量保障流程 (zhìliàng bǎozhàng liúchéng) - Quy trình đảm bảo chất lượng
  314. 生产计划排程 (shēngchǎn jìhuà páichéng) - Lên kế hoạch và lịch trình sản xuất
  315. 供应链协作伙伴 (gōngyìng liàn xiézuò huǒbàn) - Đối tác hợp tác trong chuỗi cung ứng
  316. 生产线流程改进 (shēngchǎnxiàn liúchéng gǎijìn) - Cải tiến quy trình dây chuyền sản xuất
  317. 环境友好倡导者 (huánjìng yǒuhǎo chàngdǎo zhě) - Nhà hoạch định thân thiện với môi trường
  318. 质量问题纠正 (zhìliàng wèntí jiūzhèng) - Sửa chữa vấn đề chất lượng
  319. 生产计划调度 (shēngchǎn jìhuà diàodù) - Lên lịch và phân công sản xuất
  320. 环境法规遵从 (huánjìng fǎguī zūn cóng) - Tuân thủ pháp luật về môi trường
  321. 安全防护措施 (ānquán fánghù cuòshī) - Biện pháp bảo vệ an toàn
  322. 质量监测记录 (zhìliàng jiāncè jìlù) - Ghi chú giám sát chất lượng
  323. 供应商配合 (gōngyìngshāng pèihé) - Hợp tác với nhà cung cấp
  324. 质量验收流程 (zhìliàng yànshōu liúchéng) - Quy trình kiểm tra chất lượng
  325. 环境友好倡议书 (huánjìng yǒuhǎo chàngyì shū) - Chương trình thân thiện với môi trường
  326. 质量控制计划 (zhìliàng kòngzhì jìhuà) - Kế hoạch kiểm soát chất lượng
  327. 能源效率改进 (néngyuán xiàolǜ gǎishàn) - Cải thiện hiệu suất năng lượng
  328. 安全事故调查 (ānquán shìgù diàochá) - Điều tra tai nạn an toàn
  329. 质量管理审核 (zhìliàng guǎnlǐ shěnghé) - Kiểm tra quản lý chất lượng
  330. 供应链协调 (gōngyìng liàn xiétiáo) - Điều phối trong chuỗi cung ứng
  331. 质量问题分析 (zhìliàng wèntí fēnxī) - Phân tích vấn đề chất lượng
  332. 生产线效率 (shēngchǎnxiàn xiàolǜ) - Hiệu suất dây chuyền sản xuất
  333. 环境友好措施 (huánjìng yǒuhǎo cuòshī) - Biện pháp thân thiện với môi trường
  334. 质量监测系统 (zhìliàng jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát chất lượng
  335. 能源管理政策 (néngyuán guǎnlǐ zhèngcè) - Chính sách quản lý năng lượng
  336. 安全生产标准 (ānquán shēngchǎn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn sản xuất
  337. 质量监测工具 (zhìliàng jiāncè gōngjù) - Công cụ giám sát chất lượng
  338. 生产线协同 (shēngchǎnxiàn xiétóng) - Hợp tác dây chuyền sản xuất
  339. 供应商合同履行 (gōngyìngshāng hétóng lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng với nhà cung cấp
  340. 生产效益分析 (shēngchǎn xiàoyì fēnxī) - Phân tích lợi nhuận sản xuất
  341. 环境友好倡导团队 (huánjìng yǒuhǎo chàngdǎo tuánduì) - Nhóm hoạch định thân thiện với môi trường
  342. 质量控制标杆 (zhìliàng kòngzhì biāogān) - Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng
  343. 能源成本优化 (néngyuán chéngběn yōuhuà) - Tối ưu hóa chi phí năng lượng
  344. 安全培训课程 (ānquán péixùn kèchéng) - Khóa đào tạo an toàn
  345. 质量追溯记录 (zhìliàng zhuīsù jìlù) - Bản ghi theo dõi chất lượng ngược lại
  346. 生产线技术创新 (shēngchǎnxiàn jìshù chuàngxīn) - Đổi mới công nghệ dây chuyền sản xuất
  347. 供应链风险管理 (gōngyìng liàn fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro trong chuỗi cung ứng
  348. 环境可持续战略 (huánjìng kěchíxù zhànlüè) - Chiến lược bền vững về môi trường
  349. 质量监测方案 (zhìliàng jiāncè fāng'àn) - Kế hoạch giám sát chất lượng
  350. 生产线灵敏调整 (shēngchǎnxiàn lǐngmǐn tiáozhěng) - Điều chỉnh linh hoạt của dây chuyền sản xuất
  351. 能源效率标杆 (néngyuán xiàolǜ biāogān) - Tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng
  352. 安全生产督导 (ānquán shēngchǎn dūdǎo) - Giám sát an toàn sản xuất
  353. 质量监控技术 (zhìliàng jiān kòng jìshù) - Công nghệ giám sát chất lượng
  354. 生产线生产力 (shēngchǎnxiàn shēngchǎnlì) - Năng suất của dây chuyền sản xuất
  355. 供应商供货周期 (gōngyìngshāng gònghuò zhōuqī) - Chu kỳ cung ứng của nhà cung cấp
  356. 质量改进框架 (zhìliàng gǎijìn kuàngjià) - Khung cảnh cải tiến chất lượng
  357. 生产线质检 (shēngchǎnxiàn zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng dây chuyền sản xuất
  358. 环境友好活动 (huánjìng yǒuhǎo huódòng) - Hoạt động thân thiện với môi trường
  359. 质量控制监察 (zhìliàng kòngzhì jiānchá) - Kiểm tra giám sát kiểm soát chất lượng
  360. 生产排程计算 (shēngchǎn páichéng jìsuàn) - Tính toán lịch trình sản xuất
  361. 能源效率评估 (néngyuán xiàolǜ pínggū) - Đánh giá hiệu suất năng lượng
  362. 质量保障验收 (zhìliàng bǎozhàng yànshōu) - Kiểm tra đảm bảo chất lượng
  363. 生产计划优先级 (shēngchǎn jìhuà yōuxiān jí) - Ưu tiên lịch trình sản xuất
  364. 供应链信息系统 (gōngyìng liàn xìnxī xìtǒng) - Hệ thống thông tin chuỗi cung ứng
  365. 生产效能优化 (shēngchǎn xiàonéng yōuhuà) - Tối ưu hóa hiệu suất sản xuất
  366. 质量管理培训 (zhìliàng guǎnlǐ péixùn) - Đào tạo quản lý chất lượng
  367. 生产线调度系统 (shēngchǎnxiàn diàodù xìtǒng) - Hệ thống lịch trình dây chuyền sản xuất
  368. 能源利用策略 (néngyuán lìyòng cèlüè) - Chiến lược sử dụng năng lượng
  369. 安全设备维护 (ānquán shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị an toàn
  370. 质量监管标准 (zhìliàng jiānguǎn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn giám sát chất lượng
  371. 生产线运行状况 (shēngchǎnxiàn yùnxíng zhuàngkuàng) - Tình trạng hoạt động của dây chuyền sản xuất
  372. 供应链透明度 (gōngyìng liàn tòumíngdù) - Tính minh bạch trong chuỗi cung ứng
  373. 生产线故障排除 (shēngchǎnxiàn gùzhàng páichú) - Loại bỏ sự cố dây chuyền sản xuất
  374. 环境友好认知 (huánjìng yǒuhǎo rènzhī) - Nhận thức thân thiện với môi trường
  375. 生产线调度计划 (shēngchǎnxiàn diàodù jìhuà) - Kế hoạch lịch trình dây chuyền sản xuất
  376. 安全生产督查 (ānquán shēngchǎn dūchá) - Kiểm tra giám sát an toàn sản xuất
  377. 质量监控台 (zhìliàng jiān kòng tái) - Bảng điều khiển giám sát chất lượng
  378. 生产计划执行力 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng lì) - Sự thực hiện kế hoạch sản xuất
  379. 供应商质量审核 (gōngyìngshāng zhìliàng shěnghé) - Kiểm tra chất lượng của nhà cung cấp
  380. 生产线升级计划 (shēngchǎnxiàn shēngjí jìhuà) - Kế hoạch nâng cấp dây chuyền sản xuất
  381. 环境友好倡议活动 (huánjìng yǒuhǎo chàngyì huódòng) - Hoạt động chiến dịch thân thiện với môi trường
  382. 生产效益优化 (shēngchǎn xiàoyì yōuhuà) - Tối ưu hóa hiệu suất sản xuất
  383. 能源效率提高 (néngyuán xiàolǜ tígāo) - Nâng cao hiệu suất năng lượng
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan, các bạn chú ý xem chi tiết trong phần bên dưới.

Từ vựng tiếng Trung Nguyên liệu sản xuất

Từ vựng tiếng Trung Nguyên tố Hóa học

Từ vựng tiếng Trung Đánh giá Chất lượng sản phẩm

Từ vựng tiếng Trung Quản lý Chất lượng sản phẩm

Từ vựng tiếng Trung Quản lý kho hàng

Từ vựng tiếng Trung Test QC trước khi xuất xưởng

Từ vựng tiếng Trung Kiểm tra Chất lượng sản phẩm

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng và Ebook Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Trong thời đại ngày nay, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung phổ biến trong lĩnh vực Công xưởng là rất quan trọng đối với những người học và làm việc trong ngành sản xuất. Cuốn sách "Từ Vựng Tiếng Trung Thực Dụng trong Công Xưởng" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài nguyên quý giá được chia sẻ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master, giúp cộng đồng học tiếng Trung có thêm hành trang kiến thức.

Cuốn sách tập trung vào việc giới thiệu và giải thích từ vựng tiếng Trung thực dụng mà người làm việc trong Công xưởng cần biết. Từ những thuật ngữ cơ bản đến những từ vựng chuyên sâu, tất cả đều được tác giả Nguyễn Minh Vũ trình bày một cách rõ ràng và dễ hiểu.

Với sự hỗ trợ của Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master, cuốn sách trở nên dễ dàng tiếp cận và tra cứu. Cộng đồng người học tiếng Trung có thể sử dụng cuốn sách như một nguồn tài liệu tham khảo đáng tin cậy, giúp họ nâng cao kỹ năng giao tiếp và hiểu biết trong môi trường làm việc.

Thông Tin Chi Tiết cuốn sách ebook này
  • Tác Giả: Nguyễn Minh Vũ
  • Chủ Biên, Chủ Nhiệm, Thư Ký, Biên Tập, Biên Soạn, Thiết Kế: Nguyễn Minh Vũ
Cuốn sách không chỉ là một nguồn tư liệu hữu ích cho những ai đang học tiếng Trung, mà còn là công cụ hỗ trợ tuyệt vời cho những người làm việc trong lĩnh vực Công xưởng và Nhà máy. Với sự đa dạng và chi tiết, nó là nguồn thông tin đáng giá để mọi người xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành của mình.
 
Last edited:
Back
Top