- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,016
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng được ứng dụng thực tiễn rất phổ biến và rộng rãi trong các Nhà máy sản xuất cũng như Công xưởng sản xuất. Cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia sẻ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Diễn đàn ChineseMaster Forum tiếng Trung Thầy Vũ để thuận tiện cho các bạn dễ dàng tra cứu từ điển tiếng Trung online miễn phí.
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng và Ebook Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu dành cho các bạn đang học tập và làm việc trong Công xưởng & Nhà máy.
Thông tin chi tiết về cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ như sau:
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Vũ
Thư ký: Nguyễn Minh Vũ
Biên tập: Nguyễn Minh Vũ
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng
Nguồn gốc và Xuất xứ Tác phẩm: Trung tâm dữ liệu tiếng Trung DATACENTER CHINEMASTER Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City)
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
- Bỏ Việc tiếng trung là gì: 旷工 / Kuànggōng.
- Ca Đêm tiếng trung là gì: 夜班 / Yèbān.
- Ca Giữa tiếng trung là gì: 中班 / Zhōngbān.
- Ca Ngày tiếng trung là gì: 日班 / Rìbān.
- Ca Sớm tiếng trung là gì: 早班 / Zǎobān.
- An Toàn Lao Động tiếng trung là gì: 劳动安全 / Láodòng ānquán.
- Bảo Hiểm Lao Động tiếng trung là gì: 劳动保险 / Láodòng bǎoxiǎn.
- Biện Pháp An Toàn tiếng trung là gì: 安全措施 / Ānquán cuòshī.
- Các Bậc Lương tiếng trung là gì: 工资级别 / Gōngzī jíbié.
- Chế Độ Định Mức tiếng trung là gì: 定额制度 / Dìng’é zhìdù.
- Chế Độ Làm Việc Ba Ca tiếng trung là gì: 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
- Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng tiếng trung là gì: 八小时工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
- Chế Độ Sản Xuất tiếng trung là gì: 生产制度 / Shēngchǎn zhìdù.
- Chế Độ Sát Hạch tiếng trung là gì: 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
- Chế Độ Thưởng Phạt tiếng trung là gì: 奖惩制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
- Chế Độ Tiền Lương tiếng trung là gì: 工资制度 / Gōngzī zhìdù.
- Chế Độ Tiền Thưởng tiếng trung là gì: 奖金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
- Chế Độ Tiếp Khách tiếng trung là gì: 会客制度 / Huìkè zhìdù.
- Lương Tăng Ca tiếng trung là gì: 加班工资 / Jiābān gōngzī.
- Lương Tháng tiếng trung là gì: 月工资 / Yuègōngzī.
- Lương Theo Ngày tiếng trung là gì: 日工资 / Rìgōngzī.
- Lương Theo Sản Phẩm tiếng trung là gì: 计件工资 / Jìjiàn gōngzī.
- Lương Theo Tuần tiếng trung là gì: 周工资 / Zhōugōngzī.
- Lương Tính Theo Năm tiếng trung là gì: 年工资 / Niángōngzī.
- Mức Chênh Lệch Lương tiếng trung là gì: 工资差额 / Gōngzī chà’é.
- Mức Lương tiếng trung là gì: 工资水平 / Gōngzī shuǐpíng.
- Nhân Viên Y Tế Nhà Máy tiếng trung là gì: 厂医 / Chǎngyī.
- Bảo Vệ tiếng trung là gì: 门卫 / Ménwèi.
- Bếp Ăn Nhà Máy tiếng trung là gì: 工厂食堂 / Gōngchǎng shítáng.
- Ca Trưởng tiếng trung là gì: 班组长 / Bānzǔzhǎng.
- Cán Bộ Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技师 / Jìshī.
- Căng Tin Nhà Máy tiếng trung là gì: 工厂小卖部 / Gōngchǎng xiǎomàibù.
- Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động tiếng trung là gì: 劳动模范 / Láodòng mófàn.
- Cố Vấn Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技术顾问 / Jìshù gùwèn.
- Công Đoạn tiếng trung là gì: 工段 / Gōngduàn.
- Công Nhân tiếng trung là gì: 工人 / Gōngrén.
- Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm tiếng trung là gì: 计件工 / Jìjiàngōng.
- Công Nhân Hợp Đồng tiếng trung là gì: 合同工 / Hétonggōng.
- Công Nhân Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技工 / Jìgōng.
- Công Nhân Lâu Năm tiếng trung là gì: 老工人 / Lǎo gōngrén.
- Công Nhân Nhỏ Tuổi tiếng trung là gì: 童工 / Tónggōng.
- Công Nhân Sửa Chữa tiếng trung là gì: 维修工 / Wéixiūgōng.
- Công Nhân Thời Vụ tiếng trung là gì: 临时工 / Línshígōng.
- Công Nhân Tiên Tiến tiếng trung là gì: 先进工人 / Xiānjìn gōngrén.
- Công Nhân Trẻ tiếng trung là gì: 青工 / Qīnggōng.
- Đội Vận Tải tiếng trung là gì: 运输队 / Yùnshūduì.
- Giám Đốc tiếng trung là gì: 经理 / Jīnglǐ.
- Giám Đốc Nhà Máy tiếng trung là gì: 厂长 / Chǎngzhǎng.
- Kế Toán tiếng trung là gì: 会计、会计师 / Kuàijì, kuàijìshī.
- Kho tiếng trung là gì: 仓库 / Cāngkù.
- Kỹ Sư tiếng trung là gì: 工程师 / Gōngchéngshī.
- Người Học Việc tiếng trung là gì: 学徒 / Xuétú.
- Nhân Viên tiếng trung là gì: 科员 / Kēyuán.
- Nhân Viên Bán Hàng tiếng trung là gì: 推销员 / Tuīxiāoyuán.
- Nhân Viên Chấm Công tiếng trung là gì: 出勤计时员 / Chūqínjìshíyuán.
- Nhân Viên Kiểm Phẩm tiếng trung là gì: 检验工 / Jiǎnyàngōng.
- Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) tiếng trung là gì: 质量检验员、质检员 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán.
- Nhân Viên Nhà Bếp tiếng trung là gì: 炊事员 / Chuīshìyuán.
- Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng tiếng trung là gì: 公关员 / Gōngguānyuán.
- Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn tiếng trung là gì: 食堂管理员 / Shítáng guǎnlǐyuán.
- Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp tiếng trung là gì: 企业管理人员 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán.
- Nhân Viên Thu Mua tiếng trung là gì: 采购员 / Cǎigòuyuán.
- Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 绘图员 / Huìtúyuán.
- Nữ Công Nhân tiếng trung là gì: 女工 / Nǚgōng.
- Phân Xưởng tiếng trung là gì: 车间 / Chējiān.
- Phòng Bảo Vệ tiếng trung là gì: 保卫科 / Bǎowèikē.
- Phòng Bảo Vệ Môi Trường tiếng trung là gì: 环保科 / Huánbǎokē.
- Phòng Công Nghệ tiếng trung là gì: 工艺科 / Gōngyìkē.
- Phòng Công Tác Chính Trị tiếng trung là gì: 政工科 / Zhènggōngkē.
- Phòng Cung Tiêu tiếng trung là gì: 供销科 / Gōngxiāokē.
- Phòng Kế Toán tiếng trung là gì: 会计室 / Kuàijìshì.
- Phòng Nhân Sự tiếng trung là gì: 人事科 / Rénshìkē.
- Phòng Sản Xuất tiếng trung là gì: 生产科 / Shēngchǎnkē.
- Phòng Tài Vụ tiếng trung là gì: 财务科 / Cáiwùkē.
- Phòng Thiết Kế tiếng trung là gì: 设计科 / Shèjìkē.
- Phòng Tổ Chức tiếng trung là gì: 组织科 / Zǔzhīkē.
- Phòng Vận Tải tiếng trung là gì: 运输科 / Yùnshūkē.
- Quản Đốc Phân Xưởng tiếng trung là gì: 车间主任 / Chējiān zhǔrèn.
- Thủ Kho tiếng trung là gì: 仓库保管员 / Cāngkù bǎoguǎnyuán.
- Thư Ký tiếng trung là gì: 秘书 / Mìshū.
- Thủ Quỹ tiếng trung là gì: 出纳员 / Chūnàyuán.
- Tổ Ca tiếng trung là gì: 班组 / Bānzǔ.
- Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技术革新小组 / Jìshù géxīn xiǎozǔ.
- Tổ Trưởng Công Đoạn tiếng trung là gì: 工段长 / Gōngduànzhǎng.
- Tổng Giám Đốc tiếng trung là gì: 总经理 / Zǒngjīnglǐ.
- Trạm Xá Nhà Máy tiếng trung là gì: 工厂医务室 / Gōngchǎng yīwùshì.
- Trưởng Phòng tiếng trung là gì: 科长 / Kēzhǎng.
- Văn Phòng Đảng Ủy tiếng trung là gì: 党委办公室 / Dǎngwěi bàngōngshì.
- Văn Phòng Đoàn Thanh Niên tiếng trung là gì: 团委办公室 / Tuánwěi bàngōngshì.
- Văn Phòng Giám Đốc tiếng trung là gì: 厂长办公室 / Chǎngzhǎng bàngōngshì.
- Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技术研究所 / Jìshù yánjiūsuǒ.
- An Toàn Sản Xuất tiếng trung là gì: 生产安全 / Shēngchǎn ānquán.
- Bằng Khen tiếng trung là gì: 奖状 / Jiǎngzhuàng.
- Chi Phí Nước Uống tiếng trung là gì: 冷饮费 / Lěngyǐnfèi.
- Cố Định Tiền Lương tiếng trung là gì: 工资冻结 / Gōngzī dòngjié.
- Có Việc Làm tiếng trung là gì: 就业 / Jiùyè.
- Danh Sách Lương tiếng trung là gì: 工资名单 / Gōngzī míngdān.
- Đi Làm tiếng trung là gì: 出勤 / Chūqín.
- Đơn Xin Nghỉ Ốm tiếng trung là gì: 病假条 / Bìngjiàtiáo.
- Đuổi Việc, Sa Thải tiếng trung là gì: 解雇 / Jiěgù.
- Ghi Lỗi tiếng trung là gì: 记过 / Jìguò.
- Hiệu Quả Quản Lý tiếng trung là gì: 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ.
- (Hưởng) Lương Đầy Đủ tiếng trung là gì: 全薪 / Quánxīn.
- (Hưởng) Nửa Mức Lương tiếng trung là gì: 半薪 / Bànxīn.
- Khai Trừ tiếng trung là gì: 开除 / Kāichú.
- Khen Thưởng Vật Chất tiếng trung là gì: 物质奖励 / Wùzhí jiǎnglì.
- Kỷ Luật Cảnh Cáo tiếng trung là gì: 警告处分 / Jǐnggào chǔfēn.
- Kỹ Năng Quản Lý tiếng trung là gì: 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng.
- Nghỉ Cưới tiếng trung là gì: 婚假 / Hūnjià.
- Nghỉ Đẻ tiếng trung là gì: 产假 / Chǎnjià.
- Nghỉ Làm tiếng trung là gì: 缺勤 / Quēqín.
- Nghỉ Ốm tiếng trung là gì: 病假 / Bìngjià.
- Nghỉ Vì Việc Riêng tiếng trung là gì: 事假 / Shìjià.
- Nhân Viên Quản Lý tiếng trung là gì: 管理人员 / Guǎnlǐ rényuán.
- Phong Bì Tiền Lương tiếng trung là gì: 工资袋 / Gōngzīdài.
- Phụ Cấp Ca Đêm tiếng trung là gì: 夜班津贴 / Yèbān jīntiē.
- Phương Pháp Quản Lý tiếng trung là gì: 管理方法 / Guǎnlǐ fāngfǎ.
- Quản Lý Chất Lượng tiếng trung là gì: 质量管理 / Zhìliàng guǎnlǐ.
- Quản Lý Dân Chủ tiếng trung là gì: 民主管理 / Mínzhǔ guǎnlǐ.
- Quản Lý Kế Hoạch tiếng trung là gì: 计划管理 / Jìhuà guǎnlǐ.
- Quản Lý Khoa Học tiếng trung là gì: 科学管理 / Kēxué guǎnlǐ.
- Quản Lý Kỹ Thuật tiếng trung là gì: 技术管理 / Jìshù guǎnlǐ.
- Quản Lý Sản Xuất tiếng trung là gì: 生产管理 / Shēngchǎn guǎnlǐ.
- Quỹ Lương tiếng trung là gì: 工资基金 / Gōngzī jījīn.
- Sự Cố Tai Nạn Lao Động tiếng trung là gì: 工伤事故 / Gōngshāng shìgù.
- Tai Nạn Lao Động tiếng trung là gì: 工伤 / Gōngshāng.
- Tạm Thời Đuổi Việc tiếng trung là gì: 临时解雇 / Línshí jiěgù.
- Thao Tác An Toàn tiếng trung là gì: 安全操作 / Ānquán cāozuò.
- Thất Nghiệp tiếng trung là gì: 失业 / Shīyè.
- Thưởng tiếng trung là gì: 奖励 / Jiǎnglì.
- Tỉ Lệ Đi Làm tiếng trung là gì: 出勤率 / Chūqínlǜ.
- Tỉ Lệ Lương tiếng trung là gì: 工资率 / Gōngzīlǜ.
- Tỉ Lệ Nghỉ Làm tiếng trung là gì: 缺勤率 / Quēqínlǜ.
- Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe tiếng trung là gì: 保健费 / Bǎojiànfèi.
- Tiền Tăng Ca tiếng trung là gì: 加班费 / Jiābānfèi.
- Tiền Thưởng tiếng trung là gì: 奖金 / Jiǎngjīn.
- Tiêu Chuẩn Lương tiếng trung là gì: 工资标准 / Gōngzī biāozhǔn.
- Tuổi Về Hưu tiếng trung là gì: 退休年龄 / Tuìxiū niánlíng.
- Xử Lý Kỷ Luật tiếng trung là gì: 处分 / Chǔfèn.
- 厂医 tiếng trung là gì: Chǎngyī/ bác sĩ nhà máy
- 门卫 tiếng trung là gì: Ménwèi/ bảo vệ
- 工厂食堂 tiếng trung là gì: Gōngchǎng shítáng / bếp ăn nhà máy
- 班组长 tiếng trung là gì: Bānzǔzhǎng/ ca trưởng
- 技师 tiếng trung là gì: Jìshī/ cán bộ kỹ thuật
- 工厂小卖部 tiếng trung là gì: Gōngchǎng xiǎomàibù / căng tin nhà máy
- 劳动模范 tiếng trung là gì: Láodòng mófàn/ chiến sĩ thi đua, tấm gườn lao động
- 技术顾问 tiếng trung là gì: Jìshù gùwèn/ cố vấn kỹ thuật
- 工段 tiếng trung là gì: Gōngduàn/ công đoạn
- 工人 tiếng trung là gì: Gōngrén / công nhân
- 计件工 tiếng trung là gì: Jìjiàngōng/ công nhân ăn lương sản phẩm
- 合同工 tiếng trung là gì: Hétonggōng/ công nhân hợp đồng
- 技工 tiếng trung là gì: Jìgōng/ công nhân kỹ thuật
- 老工人 tiếng trung là gì: Lǎo gōngrén/ công nhân lâu năm
- 童工 tiếng trung là gì: Tónggōng/ công nhân nhỏ tuổi
- 维修工 tiếng trung là gì: Wéixiūgōng/ công nhân sửa chữa
- 临时工 tiếng trung là gì: Línshígōng/ công nhân thời vụ
- 先进工人 tiếng trung là gì: Xiānjìn gōngrén/ công nhân tiên tiến
- 青工 tiếng trung là gì: Qīnggōng / công nhân trẻ
- 运输队 tiếng trung là gì: Yùnshūduì/ đội vận tải
- 经理 tiếng trung là gì: Jīnglǐ/ giám đốc
- 厂长 tiếng trung là gì: Chǎngzhǎng / giám đốc nhà máy
- 会计、会计师 tiếng trung là gì: Kuàijì, kuàijìshī/ kế toán
- 仓库 tiếng trung là gì: Cāngkù/ kho
- 工程师 tiếng trung là gì: Gōngchéngshī/ kỹ sư
- 学徒 tiếng trung là gì: Xuétú / người học việc
- 科员 tiếng trung là gì: Kēyuán/ nhân viên
- 推销员 tiếng trung là gì: Tuīxiāoyuán/ nhân viên bán hàng
- 出勤计时员 tiếng trung là gì: Chūqínjìshíyuán / nhân viên chấm công
- 检验工 tiếng trung là gì: Jiǎnyàngōng / nhân viên kiểm phẩm
- 质量检验员、质检员 tiếng trung là gì: Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán/ nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)
- 炊事员 tiếng trung là gì: Chuīshìyuán/ nhân viên nhà bếp
- 公关员 tiếng trung là gì: Gōngguānyuán/ nhân viên quan hệ công chúng
- 食堂管理员 tiếng trung là gì: Shítáng guǎnlǐ/ yuán nhân viên quản lý nhà ăn
- 企业管理人员 tiếng trung là gì: Qǐyè guǎnlǐ rényuán/ nhân viên quản lý xí nghiệp
- 采购员 tiếng trung là gì: Cǎigòuyuán/ nhân viên thu mua
- 绘图员 tiếng trung là gì: Huìtúyuán/ nhân viên vẽ kỹ thuật
- 女工 tiếng trung là gì: Nǚgōng/ nữ công nhân
- 车间 tiếng trung là gì: Chējiān/ phân xưởng
- 保卫科 tiếng trung là gì: Bǎowèikē/ phòng bảo vệ
- 环保科 tiếng trung là gì: Huánbǎokē / phòng bảo vệ môi trường
- 工艺科 tiếng trung là gì: Gōngyìkē/ phòng công nghệ
- 政工科 tiếng trung là gì: Zhènggōngkē/ phòng công tác chính trị
- 供销科 tiếng trung là gì: Gōngxiāokē/ phòng cung tiêu
- 会计室 tiếng trung là gì: Kuàijìshì/ phòng kế toán
- 人事科 tiếng trung là gì: Rénshìkē/ phòng nhân sự
- 生产科 tiếng trung là gì: Shēngchǎnkē/ phòng sản xuất
- 财务科 tiếng trung là gì: Cáiwùkē/ phòng tài vụ
- 设计科 tiếng trung là gì: Shèjìkē/ phòng thiết kế
- 组织科 tiếng trung là gì: Zǔzhīkē/ phòng tổ chức
- 运输科 tiếng trung là gì: Yùnshūkē/ phòng vận tải
- 车间主任 tiếng trung là gì: Chējiān zhǔrèn/ quản đốc phân xưởng
- 仓库保管员 tiếng trung là gì: Cāngkù bǎoguǎnyuán/ thủ kho
Bổ sung Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng
- 工厂 (gōngchǎng) - Nhà máy
- 生产线 (shēngchǎnxiàn) - Dây chuyền sản xuất
- 机械 (jīxiè) - Máy móc
- 设备 (shèbèi) - Thiết bị
- 製造 (zhìzào) - Sản xuất
- 原材料 (yuáncáiliào) - Nguyên liệu
- 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
- 安全标准 (ānquán biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn
- 检验 (jiǎnyàn) - Kiểm tra
- 仓库 (cāngkù) - Kho hàng
- 生产 (shēngchǎn) - Sản xuất
- 设备维护 (shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị
- 操作员 (cāozuò yuán) - Người điều khiển
- 产品质量 (chǎnpǐn zhìliàng) - Chất lượng sản phẩm
- 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) - Mua nguyên liệu
- 自动化生产 (zìdònghuà shēngchǎn) - Sản xuất tự động hóa
- 工艺流程 (gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ
- 环保措施 (huánbǎo cuòshī) - Biện pháp bảo vệ môi trường
- 成本控制 (chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí
- 安全培训 (ānquán péixùn) - Đào tạo an toàn
- 效率提升 (xiàolǜ tíshēng) - Nâng cao hiệu suất
- 质检报告 (zhìjiǎn bàogào) - Báo cáo kiểm định chất lượng
- 零件供应商 (língjiàn gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp linh kiện
- 仪器仪表 (yíqì yíbiǎo) - Thiết bị đo lường
- 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) - Kế hoạch sản xuất
- 定期维护 (dìngqī wéihù) - Bảo dưỡng định kỳ
- 人机合作 (rén jī hézuò) - Hợp tác giữa con người và máy móc
- 废料处理 (fèiliào chǔlǐ) - Xử lý chất thải
- 节能减排 (jié néng jiǎn pái) - Tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải
- 生产效益 (shēngchǎn xiàoyì) - Hiệu suất sản xuất
- 运输网络 (yùnshū wǎngluò) - Mạng lưới vận chuyển
- 装配线 (zhuāngpèi xiàn) - Dây chuyền lắp ráp
- 定量生产 (dìngliàng shēngchǎn) - Sản xuất theo lượng cố định
- 质量认证 (zhìliàng rènzhèng) - Chứng nhận chất lượng
- 检修工程师 (jiǎnxiū gōngchéngshī) - Kỹ sư bảo trì
- 供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng
- 设施维护 (shèshī wéihù) - Bảo dưỡng cơ sở vật chất
- 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất
- 定期检查 (dìngqī jiǎnchá) - Kiểm tra định kỳ
- 质量改进 (zhìliàng gǎijìn) - Cải tiến chất lượng
- 员工培训 (yuángōng péixùn) - Đào tạo nhân viên
- 自动控制系统 (zìdòng kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát tự động
- 物料管理 (wùliào guǎnlǐ) - Quản lý vật liệu
- 高效能设备 (gāoxiàonéng shèbèi) - Thiết bị hiệu suất cao
- 智能制造 (zhìnéng zhìzào) - Sản xuất thông minh
- 采购合同 (cǎigòu hétong) - Hợp đồng mua hàng
- 零散生产 (língsàn shēngchǎn) - Sản xuất phân tán
- 技术创新 (jìshù chuàngxīn) - Đổi mới công nghệ
- 管理体系 (guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý
- 安全标志 (ānquán biāozhì) - Biển báo an toàn
- 生产效益评估 (shēngchǎn xiàoyì pínggū) - Đánh giá hiệu suất sản xuất
- 原材料库存 (yuáncáiliào kùcún) - Tồn kho nguyên liệu
- 检测设备 (jiǎncè shèbèi) - Thiết bị kiểm tra
- 供应商审核 (gōngyìngshāng shěnghé) - Kiểm tra nhà cung cấp
- 优化生产流程 (yōuhuà shēngchǎn liúchéng) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất
- 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng
- 操作规程 (cāozuò guīchéng) - Quy trình hoạt động
- 生产效益分析 (shēngchǎn xiàoyì fēnxī) - Phân tích hiệu suất sản xuất
- 工业安全 (gōngyè ānquán) - An toàn công nghiệp
- 技术支持 (jìshù zhīchí) - Hỗ trợ kỹ thuật
- 生产能力 (shēngchǎn nénglì) - Năng lực sản xuất
- 质量问题解决 (zhìliàng wèntí jiějué) - Giải quyết vấn đề chất lượng
- 供应链透明度 (gōngyìng liàn tòumíngdù) - Sự minh bạch trong chuỗi cung ứng
- 紧急维修 (jǐnjí wéixiū) - Sửa chữa khẩn cấp
- 配件供应 (pèijiàn gōngyìng) - Cung cấp phụ kiện
- 精益生产 (jīngyì shēngchǎn) - Sản xuất lean
- 生产调度 (shēngchǎn diàodù) - Lịch trình sản xuất
- 设备更新 (shèbèi gēngxīn) - Cập nhật thiết bị
- 污染防治 (wūrǎn fángzhì) - Phòng ngừa ô nhiễm
- 质量监控 (zhìliàng jiān kòng) - Giám sát chất lượng
- 生产成本 (shēngchǎn chéngběn) - Chi phí sản xuất
- 自动化控制 (zìdònghuà kòngzhì) - Kiểm soát tự động hóa
- 预防维护 (yùfáng wéihù) - Bảo dưỡng dự phòng
- 质量合格证书 (zhìliàng hégé zhèngshū) - Chứng chỉ chất lượng hợp quy
- 机械故障 (jīxiè gùzhàng) - Sự cố máy móc
- 生产排程 (shēngchǎn páichéng) - Kế hoạch sản xuất
- 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) - Đánh giá tác động môi trường
- 生产效益提升 (shēngchǎn xiàoyì tíshēng) - Nâng cao hiệu suất sản xuất
- 素材供应商 (sùcái gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp nguyên liệu
- 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) - Cải tiến công nghệ
- 安全事故报告 (ānquán shìgù bàogào) - Báo cáo vụ tai nạn an toàn
- 供应链协同 (gōngyìng liàn xiétóng) - Hợp tác chuỗi cung ứng
- 生产设备维修 (shēngchǎn shèbèi wéixiū) - Sửa chữa thiết bị sản xuất
- 制造业标准 (zhìzàoyè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn ngành sản xuất
- 质量验收 (zhìliàng yànshōu) - Kiểm tra chất lượng
- 厂房布局 (chǎng fáng bùjú) - Thiết kế khu nhà máy
- 生产计划调整 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng) - Điều chỉnh kế hoạch sản xuất
- 人员安全培训 (rényuán ānquán péixùn) - Đào tạo an toàn cho nhân viên
- 效益评估报告 (xiàoyì pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá hiệu suất
- 电气工程 (diànqì gōngchéng) - Kỹ thuật điện
- 供应链可持续性 (gōngyìng liàn kěchíxù xìng) - Bền vững chuỗi cung ứng
- 节能设备 (jié néng shèbèi) - Thiết bị tiết kiệm năng lượng
- 製造商 (zhìzàoshāng) - Nhà sản xuất
- 研发部门 (yánfā bùmén) - Bộ phận nghiên cứu và phát triển
- 制定生产标准 (zhìdìng shēngchǎn biāozhǔn) - Thiết lập tiêu chuẩn sản xuất
- 质量监测 (zhìliàng jiāncè) - Giám sát chất lượng
- 自动生产流水线 (zìdòng shēngchǎn liúshuǐxiàn) - Dây chuyền sản xuất tự động
- 产品包装 (chǎnpǐn bāozhuāng) - Đóng gói sản phẩm
- 质量问题追踪 (zhìliàng wèntí zhuīzōng) - Theo dõi vấn đề chất lượng
- 工业标准符合性 (gōngyè biāozhǔn fúhé xìng) - Tuân thủ tiêu chuẩn công nghiệp
- 车间生产 (chējiān shēngchǎn) - Sản xuất tại xưởng
- 环保认证 (huánbǎo rènzhèng) - Chứng nhận bảo vệ môi trường
- 供应商合作 (gōngyìngshāng hézuò) - Hợp tác với nhà cung cấp
- 质量纪录 (zhìliàng jìlù) - Hồ sơ chất lượng
- 智能仓储系统 (zhìnéng cāngchǔ xìtǒng) - Hệ thống kho thông minh
- 生产能效 (shēngchǎn néngxiào) - Hiệu suất sản xuất
- 设备维修手册 (shèbèi wéixiū shǒucè) - Sổ tay bảo dưỡng thiết bị
- 质量抽检 (zhìliàng chōujiǎn) - Kiểm tra ngẫu nhiên chất lượng
- 生产进度 (shēngchǎn jìndù) - Tiến độ sản xuất
- 环境友好型 (huánjìng yǒuhǎo xíng) - Thân thiện với môi trường
- 生产线效能 (shēngchǎnxiàn xiàonéng) - Hiệu suất dây chuyền sản xuất
- 质量标准符合 (zhìliàng biāozhǔn fúhé) - Tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng
- 环境管理 (huánjìng guǎnlǐ) - Quản lý môi trường
- 生产力提升 (shēngchǎnlì tíshēng) - Nâng cao năng suất sản xuất
- 质量控制流程 (zhìliàng kòngzhì liúchéng) - Quy trình kiểm soát chất lượng
- 自动化生产设备 (zìdònghuà shēngchǎn shèbèi) - Thiết bị sản xuất tự động hóa
- 零件制造 (língjiàn zhìzào) - Sản xuất linh kiện
- 产品检验 (chǎnpǐn jiǎnyàn) - Kiểm tra sản phẩm
- 能源效率 (néngyuán xiàolǜ) - Hiệu suất năng lượng
- 安全生产规定 (ānquán shēngchǎn guīdìng) - Quy định an toàn sản xuất
- 检测标准 (jiǎncè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra
- 质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng
- 生产线管理 (shēngchǎnxiàn guǎnlǐ) - Quản lý dây chuyền sản xuất
- 资源优化利用 (zīyuán yōuhuà lìyòng) - Tối ưu hóa sử dụng tài nguyên
- 工业安全政策 (gōngyè ānquán zhèngcè) - Chính sách an toàn công nghiệp
- 供应链效益 (gōngyìng liàn xiàoyì) - Hiệu suất chuỗi cung ứng
- 仓储管理 (cāngchǔ guǎnlǐ) - Quản lý kho
- 生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất
- 质量标准检查 (zhìliàng biāozhǔn jiǎnchá) - Kiểm tra tiêu chuẩn chất lượng
- 环境可持续发展 (huánjìng kěchíxù fāzhǎn) - Phát triển bền vững về môi trường
- 原材料储备 (yuáncáiliào chǔbèi) - Dự trữ nguyên liệu
- 生产排放控制 (shēngchǎn páifàng kòngzhì) - Kiểm soát phát thải sản xuất
- 质量改善计划 (zhìliàng gǎishàn jìhuà) - Kế hoạch cải thiện chất lượng
- 智能生产系统 (zhìnéng shēngchǎn xìtǒng) - Hệ thống sản xuất thông minh
- 供应链风险管理 (gōngyìng liàn fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng
- 质检设备 (zhìjiǎn shèbèi) - Thiết bị kiểm tra chất lượng
- 生产数据分析 (shēngchǎn shùjù fēnxī) - Phân tích dữ liệu sản xuất
- 安全操作规程 (ānquán cāozuò guīchéng) - Quy trình hoạt động an toàn
- 质量审核 (zhìliàng shěnghé) - Kiểm tra chất lượng
- 环境监测 (huánjìng jiāncè) - Giám sát môi trường
- 高效供应链 (gāoxiào gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng hiệu suất cao
- 生产效率指标 (shēngchǎn xiàolǜ zhǐbiāo) - Chỉ số hiệu suất sản xuất
- 定期检修计划 (dìngqī jiǎnxiū jìhuà) - Kế hoạch bảo dưỡng định kỳ
- 产品质量检验 (chǎnpǐn zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng sản phẩm
- 能源管理 (néngyuán guǎnlǐ) - Quản lý năng lượng
- 生产计划执行 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng) - Thực hiện kế hoạch sản xuất
- 制造过程优化 (zhìzào guòchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quá trình sản xuất
- 环保法规遵守 (huánbǎo fǎguī zūnshǒu) - Tuân thủ pháp luật bảo vệ môi trường
- 质量验收标准 (zhìliàng yànshōu biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng
- 安全生产演练 (ānquán shēngchǎn yǎnliàn) - Bài tập thực hành an toàn sản xuất
- 设备运行维护 (shèbèi yùnxíng wéihù) - Bảo dưỡng và vận hành thiết bị
- 生产效益评价 (shēngchǎn xiàoyì píngjià) - Đánh giá hiệu suất sản xuất
- 质量抽查 (zhìliàng chōuchá) - Kiểm tra chất lượng ngẫu nhiên
- 供应链危机应对 (gōngyìng liàn wēijī yìngduì) - Đối phó với khủng hoảng chuỗi cung ứng
- 生产成本控制 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí sản xuất
- 产品包装设计 (chǎnpǐn bāozhuāng shèjì) - Thiết kế đóng gói sản phẩm
- 智能制造技术 (zhìnéng zhìzào jìshù) - Công nghệ sản xuất thông minh
- 环境友好生产 (huánjìng yǒuhǎo shēngchǎn) - Sản xuất thân thiện với môi trường
- 工业设备保养 (gōngyè shèbèi bǎoyǎng) - Bảo dưỡng thiết bị công nghiệp
- 质量验收合格 (zhìliàng yànshōu hégé) - Kiểm tra chất lượng đạt chuẩn
- 生产线升级 (shēngchǎnxiàn shēngjí) - Nâng cấp dây chuyền sản xuất
- 质量问题预防 (zhìliàng wèntí yùfáng) - Phòng ngừa vấn đề chất lượng
- 供应商管理系统 (gōngyìngshāng guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý nhà cung cấp
- 定期安全检查 (dìngqī ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn định kỳ
- 生产过程控制 (shēngchǎn guòchéng kòngzhì) - Kiểm soát quá trình sản xuất
- 质量问题纠正 (zhìliàng wèntí jiūzhèng) - Sửa lỗi vấn đề chất lượng
- 高温操作防护 (gāowēn cāozuò fánghù) - Bảo hộ khi làm việc ở nhiệt độ cao
- 资源可持续利用 (zīyuán kěchíxù lìyòng) - Sử dụng tài nguyên bền vững
- 生产过程监控 (shēngchǎn guòchéng jiānkòng) - Giám sát quá trình sản xuất
- 质量改进建议 (zhìliàng gǎijìn jiànyì) - Đề xuất cải thiện chất lượng
- 供应链优化 (gōngyìng liàn yōuhuà) - Tối ưu hóa chuỗi cung ứng
- 生产线调整 (shēngchǎnxiàn tiáozhěng) - Điều chỉnh dây chuyền sản xuất
- 设备升级 (shèbèi shēngjí) - Nâng cấp thiết bị
- 质量标准体系 (zhìliàng biāozhǔn tǐxì) - Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng
- 生产计划优化 (shēngchǎn jìhuà yōuhuà) - Tối ưu hóa kế hoạch sản xuất
- 环境友好政策 (huánjìng yǒuhǎo zhèngcè) - Chính sách thân thiện với môi trường
- 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) - Chu kỳ sản phẩm
- 生产过程改进 (shēngchǎn guòchéng gǎijìn) - Cải tiến quy trình sản xuất
- 安全着装规定 (ānquán zhuózhuāng guīdìng) - Quy định trang phục an toàn
- 智能生产趋势 (zhìnéng shēngchǎn qūshì) - Xu hướng sản xuất thông minh
- 工业标准化 (gōngyè biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa công nghiệp
- 质量管控系统 (zhìliàng guǎn kòng xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát chất lượng
- 生产力培训 (shēngchǎnlì péixùn) - Đào tạo năng suất lao động
- 能源效能改进 (néngyuán xiàonéng gǎijìn) - Cải tiến hiệu suất năng lượng
- 供应链协调 (gōngyìng liàn xiétiáo) - Đồng bộ hóa chuỗi cung ứng
- 质量审计 (zhìliàng shěnjì) - Kiểm tra chất lượng
- 机器人应用 (jīqìrén yìngyòng) - Ứng dụng robot
- 质量体系认证 (zhìliàng tǐxì rènzhèng) - Chứng nhận hệ thống chất lượng
- 安全意识培训 (ānquán yìshí péixùn) - Đào tạo ý thức an toàn
- 生产能源管理 (shēngchǎn néngyuán guǎnlǐ) - Quản lý năng lượng sản xuất
- 质量改善项目 (zhìliàng gǎishàn xiàngmù) - Dự án cải thiện chất lượng
- 供应链整合 (gōngyìng liàn zhěnghé) - Tích hợp chuỗi cung ứng
- 生产线平衡 (shēngchǎnxiàn pínghéng) - Cân bằng dây chuyền sản xuất
- 安全生产培训 (ānquán shēngchǎn péixùn) - Đào tạo an toàn sản xuất
- 质量标准监测 (zhìliàng biāozhǔn jiāncè) - Giám sát tiêu chuẩn chất lượng
- 生产排程调整 (shēngchǎn páichéng tiáozhěng) - Điều chỉnh lịch trình sản xuất
- 工业设备维护 (gōngyè shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị công nghiệp
- 质量管理体系 (zhìliàng guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý chất lượng
- 环境监测报告 (huánjìng jiāncè bàogào) - Báo cáo giám sát môi trường
- 生产成本分析 (shēngchǎn chéngběn fēnxī) - Phân tích chi phí sản xuất
- 质量问题溯源 (zhìliàng wèntí sùyuán) - Theo dõi nguồn gốc vấn đề chất lượng
- 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp
- 安全生产政策 (ānquán shēngchǎn zhèngcè) - Chính sách an toàn sản xuất
- 生产效能提升 (shēngchǎn xiàonéng tíshēng) - Nâng cao hiệu suất sản xuất
- 质量监测设备 (zhìliàng jiāncè shèbèi) - Thiết bị giám sát chất lượng
- 生产过程标准化 (shēngchǎn guòchéng biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất
- 环境保护政策 (huánjìng bǎohù zhèngcè) - Chính sách bảo vệ môi trường
- 质量控制手册 (zhìliàng kòngzhì shǒucè) - Sổ tay kiểm soát chất lượng
- 生产力提升计划 (shēngchǎnlì tíshēng jìhuà) - Kế hoạch nâng cao năng suất sản xuất
- 质量溯源体系 (zhìliàng sùyuán tǐxì) - Hệ thống theo dõi nguồn gốc chất lượng
- 供应链可靠性 (gōngyìng liàn kěkàoxìng) - Độ tin cậy của chuỗi cung ứng
- 生产自动化 (shēngchǎn zìdònghuà) - Tự động hóa sản xuất
- 环保技术创新 (huánbǎo jìshù chuàngxīn) - Đổi mới kỹ thuật bảo vệ môi trường
- 安全生产规范 (ānquán shēngchǎn guīfàn) - Quy tắc an toàn sản xuất
- 生产效率提高 (shēngchǎn xiàolǜ tígāo) - Tăng cường hiệu suất sản xuất
- 质量检测方法 (zhìliàng jiǎncè fāngfǎ) - Phương pháp kiểm tra chất lượng
- 供应商合规性 (gōngyìngshāng héguīxìng) - Tuân thủ của nhà cung cấp
- 生产过程标准 (shēngchǎn guòchéng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn quy trình sản xuất
- 能源效率改善 (néngyuán xiàolǜ gǎishàn) - Cải thiện hiệu suất năng lượng
- 安全演练计划 (ānquán yǎnliàn jìhuà) - Kế hoạch tập huấn an toàn
- 生产能力优化 (shēngchǎn nénglì yōuhuà) - Tối ưu hóa khả năng sản xuất
- 资源利用效率 (zīyuán lìyòng xiàolǜ) - Hiệu suất sử dụng tài nguyên
- 质量控制方案 (zhìliàng kòngzhì fāng'àn) - Kế hoạch kiểm soát chất lượng
- 生产设备更新 (shēngchǎn shèbèi gēngxīn) - Cập nhật thiết bị sản xuất
- 安全事故预防 (ānquán shìgù yùfáng) - Phòng ngừa tai nạn an toàn
- 质量评估报告 (zhìliàng pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá chất lượng
- 环保认证标准 (huánbǎo rènzhèng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chứng nhận bảo vệ môi trường
- 质量标准执行 (zhìliàng biāozhǔn zhíxíng) - Thực hiện tiêu chuẩn chất lượng
- 生产效益提升 (shēngchǎn xiàoyì tíshēng) - Nâng cao lợi nhuận sản xuất
- 安全生产意识 (ānquán shēngchǎn yìshi) - Ý thức an toàn sản xuất
- 质量控制体系 (zhìliàng kòngzhì tǐxì) - Hệ thống kiểm soát chất lượng
- 生产线灵活性 (shēngchǎnxiàn línghuó xìng) - Linh hoạt dây chuyền sản xuất
- 供应链效能 (gōngyìng liàn xiàonéng) - Hiệu suất chuỗi cung ứng
- 质量监管部门 (zhìliàng jiānguǎn bùmén) - Cơ quan giám sát chất lượng
- 生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) - Cải tiến công nghệ sản xuất
- 环境友好标准 (huánjìng yǒuhǎo biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thân thiện với môi trường
- 质量验收程序 (zhìliàng yànshōu chéngxù) - Quy trình kiểm tra chất lượng
- 供应商评级 (gōngyìngshāng píngjí) - Xếp hạng nhà cung cấp
- 安全工作流程 (ānquán gōngzuò liúchéng) - Quy trình làm việc an toàn
- 质量改进方案 (zhìliàng gǎijìn fāng'àn) - Kế hoạch cải thiện chất lượng
- 环境影响评估 (huánjìng yǐngxiǎng pínggū) - Đánh giá ảnh hưởng môi trường
- 生产自动控制 (shēngchǎn zìdòng kòngzhì) - Kiểm soát tự động sản xuất
- 质量问题处理 (zhìliàng wèntí chǔlǐ) - Xử lý vấn đề chất lượng
- 供应链风险评估 (gōngyìng liàn fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro chuỗi cung ứng
- 环境法规遵守 (huánjìng fǎguī zūnshǒu) - Tuân thủ pháp luật bảo vệ môi trường
- 质量追溯 (zhìliàng zhuīsù) - Theo dõi chất lượng ngược lại
- 生产线维护 (shēngchǎnxiàn wéihù) - Bảo dưỡng dây chuyền sản xuất
- 环境友好倡导 (huánjìng yǒuhǎo chàngdǎo) - Thúc đẩy thân thiện với môi trường
- 安全着装规范 (ānquán zhuózhuāng guīfàn) - Quy tắc trang phục an toàn
- 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) - Đánh giá khả năng sản xuất
- 质量抽检 (zhìliàng chōu jiǎn) - Kiểm tra chất lượng mẫu ngẫu nhiên
- 供应链调整 (gōngyìng liàn tiáozhěng) - Điều chỉnh chuỗi cung ứng
- 生产过程监管 (shēngchǎn guòchéng jiānguǎn) - Giám sát quá trình sản xuất
- 质量保障计划 (zhìliàng bǎozhàng jìhuà) - Kế hoạch đảm bảo chất lượng
- 环境污染防治 (huánjìng wūrǎn fángzhì) - Phòng chống ô nhiễm môi trường
- 生产排程计划 (shēngchǎn páichéng jìhuà) - Kế hoạch lịch trình sản xuất
- 质量改进措施 (zhìliàng gǎijìn cuòshī) - Biện pháp cải thiện chất lượng
- 供应商合同审核 (gōngyìngshāng hétóng shěnghé) - Kiểm tra hợp đồng của nhà cung cấp
- 安全检查记录 (ānquán jiǎnchá jìlù) - Bản ghi kiểm tra an toàn
- 生产效率优化 (shēngchǎn xiàolǜ yōuhuà) - Tối ưu hóa hiệu suất sản xuất
- 质量控制标准 (zhìliàng kòngzhì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng
- 生产数据统计 (shēngchǎn shùjù tǒngjì) - Thống kê dữ liệu sản xuất
- 环境影响评价 (huánjìng yǐngxiǎng píngjià) - Đánh giá ảnh hưởng môi trường
- 质量持续改进 (zhìliàng chíxù gǎijìn) - Cải thiện chất lượng liên tục
- 生产线灾难预测 (shēngchǎnxiàn zāinàn yùcé) - Dự báo thảm họa trên dây chuyền sản xuất
- 质量持续控制 (zhìliàng chíxù kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng liên tục
- 供应链协同 (gōngyìng liàn xiétóng) - Hợp tác trong chuỗi cung ứng
- 生产工艺标准 (shēngchǎn gōngyì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn công nghệ sản xuất
- 安全演练报告 (ānquán yǎnliàn bàogào) - Báo cáo bài tập an toàn
- 质量管理制度 (zhìliàng guǎnlǐ zhìdù) - Hệ thống quản lý chất lượng
- 生产线灵敏性 (shēngchǎnxiàn lǐngmǐn xìng) - Tính linh hoạt của dây chuyền sản xuất
- 环境可持续性 (huánjìng kěchíxù xìng) - Bền vững về môi trường
- 质量控制手段 (zhìliàng kòngzhì shǒuduàn) - Phương tiện kiểm soát chất lượng
- 生产能力调整 (shēngchǎn nénglì tiáozhěng) - Điều chỉnh khả năng sản xuất
- 能源效率标准 (néngyuán xiàolǜ biāozhǔn) - Tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng
- 供应链可追溯性 (gōngyìng liàn kě zhuīsù xìng) - Khả năng theo dõi của chuỗi cung ứng
- 质量标准遵守 (zhìliàng biāozhǔn zūnshǒu) - Tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng
- 生产成本优化 (shēngchǎn chéngběn yōuhuà) - Tối ưu hóa chi phí sản xuất
- 环境合规性 (huánjìng héguīxìng) - Tuân thủ các quy định về môi trường
- 安全设备检查 (ānquán shèbèi jiǎnchá) - Kiểm tra thiết bị an toàn
- 质量管理经验 (zhìliàng guǎnlǐ jīngyàn) - Kinh nghiệm quản lý chất lượng
- 供应商资质 (gōngyìngshāng zīzhì) - Chứng chỉ năng lực của nhà cung cấp
- 质量控制台账 (zhìliàng kòngzhì táizhàng) - Sổ cái kiểm soát chất lượng
- 生产线自动化 (shēngchǎnxiàn zìdònghuà) - Tự động hóa dây chuyền sản xuất
- 安全风险评估 (ānquán fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro an toàn
- 质量追溯体系 (zhìliàng zhuīsù tǐxì) - Hệ thống theo dõi chất lượng ngược lại
- 生产过程优化 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình sản xuất
- 供应链成本控制 (gōngyìng liàn chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí trong chuỗi cung ứng
- 质量监测仪器 (zhìliàng jiāncè yíqì) - Thiết bị giám sát chất lượng
- 生产任务分配 (shēngchǎn rènwù fēnpèi) - Phân công công việc sản xuất
- 环境友好认证 (huánjìng yǒuhǎo rènzhèng) - Chứng nhận thân thiện với môi trường
- 质量风险管理 (zhìliàng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro chất lượng
- 安全标准符合 (ānquán biāozhǔn fúhé) - Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn
- 质量评估方法 (zhìliàng pínggū fāngfǎ) - Phương pháp đánh giá chất lượng
- 生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) - Đánh giá hiệu suất sản xuất
- 供应商协商 (gōngyìngshāng xiéshāng) - Đàm phán với nhà cung cấp
- 质量管控措施 (zhìliàng guǎn kòng cuòshī) - Biện pháp kiểm soát chất lượng
- 生产线稳定性 (shēngchǎnxiàn wěndìngxìng) - Sự ổn định của dây chuyền sản xuất
- 环境政策遵守 (huánjìng zhèngcè zūnshǒu) - Tuân thủ chính sách môi trường
- 安全管理体系 (ānquán guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý an toàn
- 环境可持续经营 (huánjìng kěchíxù jīngyíng) - Quản lý bền vững về môi trường
- 安全培训计划 (ānquán péixùn jìhuà) - Kế hoạch đào tạo an toàn
- 质量溯源流程 (zhìliàng sùyuán liúchéng) - Quy trình theo dõi nguồn gốc chất lượng
- 生产线改进项目 (shēngchǎnxiàn gǎijìn xiàngmù) - Dự án cải tiến dây chuyền sản xuất
- 供应链可靠供应 (gōngyìng liàn kěkào gōngyìng) - Cung ứng đáng tin cậy trong chuỗi cung ứng
- 质量标准培训 (zhìliàng biāozhǔn péixùn) - Đào tạo về tiêu chuẩn chất lượng
- 生产过程模拟 (shēngchǎn guòchéng mó nǐ) - Mô phỏng quy trình sản xuất
- 环境友好倡议 (huánjìng yǒuhǎo chàngyì) - Chiến dịch thân thiện với môi trường
- 质量监测流程 (zhìliàng jiāncè liúchéng) - Quy trình giám sát chất lượng
- 生产效能改善 (shēngchǎn xiàonéng gǎishàn) - Cải thiện hiệu suất sản xuất
- 能源利用效率 (néngyuán lìyòng xiàolǜ) - Hiệu suất sử dụng năng lượng
- 安全事故报告 (ānquán shìgù bàogào) - Báo cáo về tai nạn an toàn
- 质量保障流程 (zhìliàng bǎozhàng liúchéng) - Quy trình đảm bảo chất lượng
- 生产计划排程 (shēngchǎn jìhuà páichéng) - Lên kế hoạch và lịch trình sản xuất
- 供应链协作伙伴 (gōngyìng liàn xiézuò huǒbàn) - Đối tác hợp tác trong chuỗi cung ứng
- 生产线流程改进 (shēngchǎnxiàn liúchéng gǎijìn) - Cải tiến quy trình dây chuyền sản xuất
- 环境友好倡导者 (huánjìng yǒuhǎo chàngdǎo zhě) - Nhà hoạch định thân thiện với môi trường
- 质量问题纠正 (zhìliàng wèntí jiūzhèng) - Sửa chữa vấn đề chất lượng
- 生产计划调度 (shēngchǎn jìhuà diàodù) - Lên lịch và phân công sản xuất
- 环境法规遵从 (huánjìng fǎguī zūn cóng) - Tuân thủ pháp luật về môi trường
- 安全防护措施 (ānquán fánghù cuòshī) - Biện pháp bảo vệ an toàn
- 质量监测记录 (zhìliàng jiāncè jìlù) - Ghi chú giám sát chất lượng
- 供应商配合 (gōngyìngshāng pèihé) - Hợp tác với nhà cung cấp
- 质量验收流程 (zhìliàng yànshōu liúchéng) - Quy trình kiểm tra chất lượng
- 环境友好倡议书 (huánjìng yǒuhǎo chàngyì shū) - Chương trình thân thiện với môi trường
- 质量控制计划 (zhìliàng kòngzhì jìhuà) - Kế hoạch kiểm soát chất lượng
- 能源效率改进 (néngyuán xiàolǜ gǎishàn) - Cải thiện hiệu suất năng lượng
- 安全事故调查 (ānquán shìgù diàochá) - Điều tra tai nạn an toàn
- 质量管理审核 (zhìliàng guǎnlǐ shěnghé) - Kiểm tra quản lý chất lượng
- 供应链协调 (gōngyìng liàn xiétiáo) - Điều phối trong chuỗi cung ứng
- 质量问题分析 (zhìliàng wèntí fēnxī) - Phân tích vấn đề chất lượng
- 生产线效率 (shēngchǎnxiàn xiàolǜ) - Hiệu suất dây chuyền sản xuất
- 环境友好措施 (huánjìng yǒuhǎo cuòshī) - Biện pháp thân thiện với môi trường
- 质量监测系统 (zhìliàng jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát chất lượng
- 能源管理政策 (néngyuán guǎnlǐ zhèngcè) - Chính sách quản lý năng lượng
- 安全生产标准 (ānquán shēngchǎn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn sản xuất
- 质量监测工具 (zhìliàng jiāncè gōngjù) - Công cụ giám sát chất lượng
- 生产线协同 (shēngchǎnxiàn xiétóng) - Hợp tác dây chuyền sản xuất
- 供应商合同履行 (gōngyìngshāng hétóng lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng với nhà cung cấp
- 生产效益分析 (shēngchǎn xiàoyì fēnxī) - Phân tích lợi nhuận sản xuất
- 环境友好倡导团队 (huánjìng yǒuhǎo chàngdǎo tuánduì) - Nhóm hoạch định thân thiện với môi trường
- 质量控制标杆 (zhìliàng kòngzhì biāogān) - Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng
- 能源成本优化 (néngyuán chéngběn yōuhuà) - Tối ưu hóa chi phí năng lượng
- 安全培训课程 (ānquán péixùn kèchéng) - Khóa đào tạo an toàn
- 质量追溯记录 (zhìliàng zhuīsù jìlù) - Bản ghi theo dõi chất lượng ngược lại
- 生产线技术创新 (shēngchǎnxiàn jìshù chuàngxīn) - Đổi mới công nghệ dây chuyền sản xuất
- 供应链风险管理 (gōngyìng liàn fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro trong chuỗi cung ứng
- 环境可持续战略 (huánjìng kěchíxù zhànlüè) - Chiến lược bền vững về môi trường
- 质量监测方案 (zhìliàng jiāncè fāng'àn) - Kế hoạch giám sát chất lượng
- 生产线灵敏调整 (shēngchǎnxiàn lǐngmǐn tiáozhěng) - Điều chỉnh linh hoạt của dây chuyền sản xuất
- 能源效率标杆 (néngyuán xiàolǜ biāogān) - Tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng
- 安全生产督导 (ānquán shēngchǎn dūdǎo) - Giám sát an toàn sản xuất
- 质量监控技术 (zhìliàng jiān kòng jìshù) - Công nghệ giám sát chất lượng
- 生产线生产力 (shēngchǎnxiàn shēngchǎnlì) - Năng suất của dây chuyền sản xuất
- 供应商供货周期 (gōngyìngshāng gònghuò zhōuqī) - Chu kỳ cung ứng của nhà cung cấp
- 质量改进框架 (zhìliàng gǎijìn kuàngjià) - Khung cảnh cải tiến chất lượng
- 生产线质检 (shēngchǎnxiàn zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng dây chuyền sản xuất
- 环境友好活动 (huánjìng yǒuhǎo huódòng) - Hoạt động thân thiện với môi trường
- 质量控制监察 (zhìliàng kòngzhì jiānchá) - Kiểm tra giám sát kiểm soát chất lượng
- 生产排程计算 (shēngchǎn páichéng jìsuàn) - Tính toán lịch trình sản xuất
- 能源效率评估 (néngyuán xiàolǜ pínggū) - Đánh giá hiệu suất năng lượng
- 质量保障验收 (zhìliàng bǎozhàng yànshōu) - Kiểm tra đảm bảo chất lượng
- 生产计划优先级 (shēngchǎn jìhuà yōuxiān jí) - Ưu tiên lịch trình sản xuất
- 供应链信息系统 (gōngyìng liàn xìnxī xìtǒng) - Hệ thống thông tin chuỗi cung ứng
- 生产效能优化 (shēngchǎn xiàonéng yōuhuà) - Tối ưu hóa hiệu suất sản xuất
- 质量管理培训 (zhìliàng guǎnlǐ péixùn) - Đào tạo quản lý chất lượng
- 生产线调度系统 (shēngchǎnxiàn diàodù xìtǒng) - Hệ thống lịch trình dây chuyền sản xuất
- 能源利用策略 (néngyuán lìyòng cèlüè) - Chiến lược sử dụng năng lượng
- 安全设备维护 (ānquán shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị an toàn
- 质量监管标准 (zhìliàng jiānguǎn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn giám sát chất lượng
- 生产线运行状况 (shēngchǎnxiàn yùnxíng zhuàngkuàng) - Tình trạng hoạt động của dây chuyền sản xuất
- 供应链透明度 (gōngyìng liàn tòumíngdù) - Tính minh bạch trong chuỗi cung ứng
- 生产线故障排除 (shēngchǎnxiàn gùzhàng páichú) - Loại bỏ sự cố dây chuyền sản xuất
- 环境友好认知 (huánjìng yǒuhǎo rènzhī) - Nhận thức thân thiện với môi trường
- 生产线调度计划 (shēngchǎnxiàn diàodù jìhuà) - Kế hoạch lịch trình dây chuyền sản xuất
- 安全生产督查 (ānquán shēngchǎn dūchá) - Kiểm tra giám sát an toàn sản xuất
- 质量监控台 (zhìliàng jiān kòng tái) - Bảng điều khiển giám sát chất lượng
- 生产计划执行力 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng lì) - Sự thực hiện kế hoạch sản xuất
- 供应商质量审核 (gōngyìngshāng zhìliàng shěnghé) - Kiểm tra chất lượng của nhà cung cấp
- 生产线升级计划 (shēngchǎnxiàn shēngjí jìhuà) - Kế hoạch nâng cấp dây chuyền sản xuất
- 环境友好倡议活动 (huánjìng yǒuhǎo chàngyì huódòng) - Hoạt động chiến dịch thân thiện với môi trường
- 生产效益优化 (shēngchǎn xiàoyì yōuhuà) - Tối ưu hóa hiệu suất sản xuất
- 能源效率提高 (néngyuán xiàolǜ tígāo) - Nâng cao hiệu suất năng lượng
Từ vựng tiếng Trung Nguyên liệu sản xuất
Từ vựng tiếng Trung Nguyên tố Hóa học
Từ vựng tiếng Trung Đánh giá Chất lượng sản phẩm
Từ vựng tiếng Trung Quản lý Chất lượng sản phẩm
Từ vựng tiếng Trung Quản lý kho hàng
Từ vựng tiếng Trung Test QC trước khi xuất xưởng
Từ vựng tiếng Trung Kiểm tra Chất lượng sản phẩm
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng và Ebook Từ vựng tiếng Trung thực dụng trong Công xưởng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Trong thời đại ngày nay, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung phổ biến trong lĩnh vực Công xưởng là rất quan trọng đối với những người học và làm việc trong ngành sản xuất. Cuốn sách "Từ Vựng Tiếng Trung Thực Dụng trong Công Xưởng" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài nguyên quý giá được chia sẻ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master, giúp cộng đồng học tiếng Trung có thêm hành trang kiến thức.
Cuốn sách tập trung vào việc giới thiệu và giải thích từ vựng tiếng Trung thực dụng mà người làm việc trong Công xưởng cần biết. Từ những thuật ngữ cơ bản đến những từ vựng chuyên sâu, tất cả đều được tác giả Nguyễn Minh Vũ trình bày một cách rõ ràng và dễ hiểu.
Với sự hỗ trợ của Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master, cuốn sách trở nên dễ dàng tiếp cận và tra cứu. Cộng đồng người học tiếng Trung có thể sử dụng cuốn sách như một nguồn tài liệu tham khảo đáng tin cậy, giúp họ nâng cao kỹ năng giao tiếp và hiểu biết trong môi trường làm việc.
Thông Tin Chi Tiết cuốn sách ebook này
- Tác Giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ Biên, Chủ Nhiệm, Thư Ký, Biên Tập, Biên Soạn, Thiết Kế: Nguyễn Minh Vũ
Last edited: