Lớp luyện thi TOCFL Band B1 Thầy Vũ
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 4 là một trong những video bài giảng rất quan trọng của khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL này. Vì vậy các bạn học viên hãy tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong giáo án video livestream này nhé. Kiến thức mà các bạn thu hoạch được là rất có giá trị và đó chính là công cụ và hành trang để các bạn có thể vượt qua được kỳ thi tiếng Hoa TOCFL sắp tới được tổ chức tại trường Đại học Khoa học và Xã hội Nhân văn Hà Nội nhé. Trong video bài học ngày hôm nay 10/9/2022 Thầy Vũ tiếp tục huấn luyện và đào tạo kỹ năng tổng hợp gồm nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Hoa TOCFL cơ bản nâng cao theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có sách giáo trình này thì hãy nhanh chóng gọi điện Thầy Vũ để đặt mua sách nhé.
Trước khi chuyển sang bài giảng 4 thì các bạn học viên cần ôn tập lại toàn bộ kiến thức trọng điểm từ bài 1 đến bài 3 trong link video dưới đây nhé.
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 1
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 2
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 3
Các bạn xem video Thầy Vũ giảng bài livestream trên lớp mà thấy có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi ngay ở trong phần bình luận bên dưới bài giảng đó nhé. Thầy Vũ cùng đội ngũ giáo viên tiếng Trung ChineMaster liên tục trực ca 24/24/7/365 bất kể ngày nghỉ lễ và chủ nhật để có thể giải đáp tất cả toàn bộ câu hỏi thắc mắc của học viên & thành viên forum trong thời gian nhanh nhất.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn học viên lưu ý cần luyện tập gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày trên máy tính nhé. Phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất để hỗ trợ học tập và công việc chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin các bạn nhé.
Tải bộ gõ tiếng Trung
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
- 背书包 bèi shūbāo
- 从前在公司里有一个人非常有名 cóngqián zài gōngsī lǐ yǒu yí gè rén fēicháng yǒumíng
- 越南历史经历几个时期?yuènán lìshǐ jīnglì jǐ gè shíqī
- 他们的故事很快流传遍公司 tāmen de gùshi hěn kuài liúchuán biàn gōngsī
- 从前至今 cóngqián zhì jīn
- 从小他们就对父母很孝敬 cóngxiǎo tāmen jiù duì fùmǔ hěn xiàojìng
- 体验 tǐyàn
- 我想回家乡体验农民的生活 wǒ xiǎng huí jiāxiāng tǐyàn nóngmín de shēnghuó
- 越南历史经历过很多次战争 yuènán lìshǐ jīnglì guò hěn duō cì zhànzhēng
- 需求 xūqiú
- 你觉得满足需求了吗?nǐ juéde mǎnzú xūqiú le ma
- 每次看到农民的生活,我的心里觉得很惭愧 měi cì kàn dào nóngmín de shēnghuó, wǒ de xīnlǐ juéde hěn cánkuì
- 今年我决心去中国留学 jīnnián wǒ juéxīn qù zhōngguó liúxué
- 眼睛 yǎnjìng
- 我可以从你的眼睛里看到你的决心 wǒ kěyǐ cóng nǐ de yǎnjìng lǐ kàn dào nǐ de juéxīn
- 我觉得心里很委屈 wǒ juéde xīn lǐ hěn wěiqu
- 他们的话让我觉得很委屈 tāmen de huà ràng wǒ juéde hěn wěiqu
- 我不想委屈父母 wǒ bù xiǎng wěiqu fùmǔ
- 你叫她去公司打听情况吧 nǐ jiào tā qù gōngsī dǎtīng qíngkuàng ba
- 这只小猫的主人是谁?zhè zhī xiǎomāo de zhǔrén shì shuí
- 三个月锻炼以后,她的身体很结实 sān gè yuè duànliàn yǐhòu, tā de shēntǐ hěn jiéshí
- 干活 gàn huó
- 她们干活的时候都很勤奋 tāmen gàn huó de shíhou dōu hěn qínfèn
- 你们要勤奋学习中文 nǐmen yào qínfèn xuéxí zhōngwén
- 小费 xiǎofèi
- 你给她一点银子当小费吧 nǐ gěi tā yì diǎn yínzi dāng xiǎofèi ba
- 从小我的朋友就很老实了 cóngxiǎo wǒ de péngyǒu jiù hěn lǎoshí le
- 前边就是我跟你说过的小镇 qiánbiān jiù shì wǒ gēn nǐ shuō guò de xiǎo zhèn
- 你把这个书包被在后背上吧 nǐ bǎ zhège shūbāo bèi zài hòubèi shàng ba
- 地上很滑 dì shàng hěn huá
- 你把书包甩在地上吧 nǐ bǎ shūbāo shuǎi zài dì shàng ba
- 你们把老师扶起来吧 nǐmen bǎ lǎoshī fú qǐlái ba
- 她顶着雨回家了 tā dǐng zhe yǔ huí jiā le
- 今晚我们吃团圆饭 jīnwǎn wǒmen chī tuányuán fàn
- 公司里有一个职员刚去世 gōngsī lǐ yǒu yí gè zhíyuán gāng qùshì
- 越南的第一位国军是谁?yuènán de dì yí wèi guójūn shì shuí
- 我觉得新职员很有本领 wǒ juéde xīn zhíyuán hěn yǒu běnlǐng
- 她就是公司需要的人才 tā jiù shì gōngsī xūyào de réncái
- 你的家庭里有谁当官吗? Nǐ de jiātíng lǐ yǒu shuí dāng guān ma
Last edited: