Lớp Luyện thi TOCFL Band B1 Thầy Vũ livestream
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 7 tiếp tục hệ thống giáo án đào tạo chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chuyên ôn thi chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển hiện đang có bán trong hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.
Forum diễn đàn tiếng Trung này chuyên giải đáp thắc mắc cho các bạn học viên và thành viên.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn hãy tranh thủ thời gian ôn tập lại kiến thức ngữ pháp tiếng Hoa TOCFL và từ vựng tiếng Hoa TOCFL trong link bên dưới nnhé.
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 1
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 2
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 3
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 4
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 5
Luyện thi TOCFL Band B1 bài giảng 6
Dưới đây là link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính các bạn nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 23/9/2022 (Em Trang em Hiếu)
- 积蓄 jīxù
- V + 起来 qǐlái
- 现在职员开始工作起来了 xiànzài zhíyuán kāishǐ gōngzuò qǐlái le
- 这个问题解决起来很麻烦 zhège wèntí jiějué qǐlái hěn máfan
- 这个事情,说起来很容易,但是做起来很难 zhège shìqíng, shuō qǐlái hěn róngyì, dànshì zuò qǐlái hěn nán
- 她的钱,越积蓄越多 tā de qián, yuè jīxù yuè duō
- 你的卡积了多少分了?nǐ de kǎ jī le duōshǎo fēn le
- 渔夫 yúfū
- 藏 cáng
- 她把你的钱藏起来了 tā bǎ nǐ de qián cáng qǐlái le
- 成立 chénglì
- 你把我的钱包藏在哪儿了?nǐ bǎ wǒ de qiánbāo cáng zài nǎr le
- 成立 chénglì
- 这家公司成立于2011年 zhè jī gōngsī chénglì yú 2011 nián
- 用于 yòng yú
- 治疗 zhìliáo
- 这种药主要用于治疗感冒 zhè zhǒng yào zhǔyào yòng yú zhìliáo gǎnmào
- 我们都来自于河内 wǒmen dōu lái zì yú hénèi
- 有助于 yǒu zhù yú
- 健康 jiànkāng
- 每天运动很有助于健康 měitiān yùndòng hěn yǒu zhùyú jiànkāng
- 求助 qiúzhù
- 没办法,我只好求助于老师的帮助 méi bàn fǎ, wǒ zhǐhǎo qiúzhù yú lǎoshī de bāngzhù
- 我的英语水平高于她 wǒ de yīngyǔ shuǐpíng gāo yú tā
- 于 + Thời gian, Phạm vi sử dụng, Nơi chốn, Đối tượng, So sánh
- 吃饭以前我们可以运动一下,从而可以有助于消化 chī fàn yǐ qián wǒmen kěyǐ yùndòng yí xià, cóng ér kěyǐ yǒu zhù yú xiāohuà
- 过程 guòchéng
- 在学习过程中,你们应该尽早发现和解决问题,从而可以取得更好的成绩 zài xuéxí guòchéng zhōng, nǐmen yīnggāi jìnzǎo fāxiàn hé jiějué wèntí, cóng ér kěyǐ qǔdé gèng hǎo de chéngjì
- 工作压力可以变为工作动力 gōngzuò yālì kěyǐ biàn wéi gōngzuò dònglì
- 以 + Cụm từ + 为
- 现在很多人以收入多少为第一标准 xiànzài hěn duō rén yǐ shōurù duōshǎo wéi dì yī biāozhǔn
- 称其为 chēng qí wéi
- 如今我们都称其为生活的标准 rújīn wǒmen dōu chēng qí wéi shēnghuó de biāozhǔn
- 河内是非常优美的城市 hénèi shì fēicháng yōuměi de chéngshì
- 我的老师有一双很美丽的大眼睛 wǒ de lǎoshī yǒu yì shuāng hěn měilì de dà yǎnjìng
- 演员 yǎnyuán
- 演员们的动作十分优美 yǎnyuánmen de dòngzuò shífēn yōuměi
- 彩虹 cǎihóng
- 一道彩虹 yí dào cǎihóng
- 天空 tiānkōng
- 天空 tiānkōng
- 雨后天空中出现一道非常美丽的彩虹 yǔhòu tiānkōng zōng chūxiàn yí dào fēicháng měilì de cǎihóng
- 歌声 gēshēng
- 我可以听到非常优美的歌声 wǒ kěyǐ tīng dào fēicháng yōuměi de gēshēng
- 一颗心 yì kē xīn
- 我的老师有一颗非常善良的心 wǒ de lǎoshī yǒu yì kē fēicháng shànliáng de xīn
- 农历 nónglì
- 阴历 yīnlì
- 我们把农历的最后一天叫作除夕 wǒmen bǎ nónglì de zuìhòu yì tiān jiàozuò chūxī
- 查清 chá qīng
- 我们要查清这个产品的由来 wǒmen yào chá qīng zhège chǎnpǐn de yóulái
- 在除夕中我们一起吃饭守岁 zài chúxī zhōng wǒmen yì qǐ chī fàn shǒu suì
- 在这个电影中你喜欢哪个怪物? Zài zhège diànyǐng zhōng nǐ xǐhuān nǎ gè guàiwù
- 你别伤害我们的生活 nǐ bié shānghài wǒmen de shēnghuó
- 恨之入骨 hèn zhī rù gǔ
- 无奈 wúnài
- 对公司里的问题大家都十分无奈 duì gōngsī lǐ de wèntí dàjiā dōu shífēn wúnài
- 无可奈何 wú kě nài hé
- 这位是我们的英雄 zhè wèi shì wǒmen de yīngxióng
- 我们的老师很英俊 wǒmen de lǎoshī hěn yīngjùn
Last edited: