• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Động từ trong tiếng Trung là gì?

Tính từ trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung

Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?

Định ngữ trong tiếng Trung là gì?

Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung

Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung


Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
1. Khái niệm về 得

得 (de) trong tiếng Trung là một trợ từ kết cấu bổ ngữ (结构助词).
Nó dùng để:

nối động từ/tính từ với bổ ngữ
biểu thị:
mức độ
kết quả
khả năng
trạng thái
trình độ
cách thức thực hiện hành động
2. Cấu trúc cơ bản của 得

Cấu trúc phổ biến nhất:

Động từ + 得 + Bổ ngữ

Trong đó:

phần trước 得 = động từ/chủ động tác
得 = trợ từ kết cấu bổ ngữ
phần sau 得 = phần bổ sung giải thích cho động từ

Ví dụ:

他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.

Phân tích:

他 (tā) = anh ấy
跑 (pǎo) = chạy → động từ
得 (de) = trợ từ kết cấu bổ ngữ
很快 (hěn kuài) = rất nhanh → bổ ngữ mức độ

=> “rất nhanh” bổ sung cho động từ “chạy”

3. Chức năng của 得
I. Biểu thị mức độ của hành động

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Cấu trúc:

Động từ + 得 + 很/非常/真 + tính từ

Ví dụ 1

她唱得很好。
Tā chàng de hěn hǎo.
Cô ấy hát rất hay.

Phân tích:

她 (tā) = cô ấy
唱 (chàng) = hát
得 (de) = trợ từ bổ ngữ
很好 (hěn hǎo) = rất hay
Ví dụ 2

他写得非常漂亮。
Tā xiě de fēicháng piàoliang.
Anh ấy viết rất đẹp.

Phân tích:

写 (xiě) = viết
得 (de) = trợ từ
非常漂亮 (fēicháng piàoliang) = vô cùng đẹp
Ví dụ 3

孩子们笑得很开心。
Háizimen xiào de hěn kāixīn.
Bọn trẻ cười rất vui vẻ.

Phân tích:

笑 (xiào) = cười
得 (de) = trợ từ
很开心 (hěn kāixīn) = rất vui vẻ
II. Biểu thị trạng thái của hành động

Cấu trúc:

Động từ + 得 + trạng thái

Ví dụ 1

他累得说不出话。
Tā lèi de shuō bu chū huà.
Anh ấy mệt đến mức không nói nổi.

Phân tích:

累 (lèi) = mệt
得 (de) = trợ từ kết cấu
说不出话 (shuō bu chū huà) = không nói ra lời
Ví dụ 2

她高兴得跳起来了。
Tā gāoxìng de tiào qǐlái le.
Cô ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.

Phân tích:

高兴 (gāoxìng) = vui
得 (de) = trợ từ
跳起来 (tiào qǐlái) = nhảy bật lên
Ví dụ 3

我困得睁不开眼睛。
Wǒ kùn de zhēng bu kāi yǎnjing.
Tôi buồn ngủ đến mức không mở nổi mắt.

III. Biểu thị khả năng

Cấu trúc:

Động từ + 得 + kết quả

Nghĩa:

làm được
đạt được kết quả nào đó
Ví dụ 1

他听得懂中文。
Tā tīng de dǒng Zhōngwén.
Anh ấy nghe hiểu tiếng Trung.

Phân tích:

听 (tīng) = nghe
得 (de) = biểu thị khả năng
懂 (dǒng) = hiểu
Ví dụ 2

你看得见吗?
Nǐ kàn de jiàn ma?
Bạn nhìn thấy không?

Ví dụ 3

我吃得完。
Wǒ chī de wán.
Tôi ăn hết được.

Phân tích:

吃 (chī) = ăn
得 (de) = khả năng
完 (wán) = hết
IV. Biểu thị kết quả hoặc mức độ cực đoan
Ví dụ 1

外面冷得很。
Wàimiàn lěng de hěn.
Bên ngoài lạnh lắm.

Ví dụ 2

他气得不说话了。
Tā qì de bù shuōhuà le.
Anh ấy tức đến mức không nói gì nữa.

Ví dụ 3

我忙得没有时间休息。
Wǒ máng de méiyǒu shíjiān xiūxi.
Tôi bận đến mức không có thời gian nghỉ ngơi.

4. Cấu trúc thường gặp với 得
I. V + 得 + Adj

Ví dụ:

跑得快
Pǎo de kuài
Chạy nhanh

II. V + 得 + 很 + Adj

Ví dụ:

说得很好
Shuō de hěn hǎo
Nói rất tốt

III. V + 得 + Result

Ví dụ:

听得懂
Tīng de dǒng
Nghe hiểu được

IV. Adj + 得 + Result

Ví dụ:

累得睡着了
Lèi de shuìzháo le
Mệt đến mức ngủ thiếp đi

5. Phân biệt 的、得、地

Ba chữ đều đọc là “de” nhưng chức năng khác nhau.

I. 的 → định ngữ

Đứng trước danh từ.

Ví dụ:

漂亮的女孩
Piàoliang de nǚhái
Cô gái xinh đẹp

II. 得 → bổ ngữ

Đứng sau động từ/tính từ.

Ví dụ:

他说得很好。
Tā shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói rất tốt.

III. 地 → trạng ngữ

Đứng trước động từ.

Ví dụ:

他认真地学习。
Tā rènzhēn de xuéxí.
Anh ấy học chăm chỉ.

6. 50 ví dụ về 得 có phiên âm và phân tích
1

他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.

Phân tích:

跑 = chạy
得 = trợ từ bổ ngữ
很快 = rất nhanh
2

她唱得很好听。
Tā chàng de hěn hǎotīng.
Cô ấy hát rất hay.

3

我写得不太好。
Wǒ xiě de bú tài hǎo.
Tôi viết không được tốt lắm.

4

他中文说得很好。
Tā Zhōngwén shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung rất tốt.

5

孩子们笑得很开心。
Háizimen xiào de hěn kāixīn.
Bọn trẻ cười rất vui.

6

她高兴得哭了。
Tā gāoxìng de kū le.
Cô ấy vui đến phát khóc.

7

我累得不想动。
Wǒ lèi de bù xiǎng dòng.
Tôi mệt đến mức không muốn cử động.

8

他气得脸都红了。
Tā qì de liǎn dōu hóng le.
Anh ấy tức đến đỏ cả mặt.

9

你听得懂吗?
Nǐ tīng de dǒng ma?
Bạn nghe hiểu không?

10

我看得见。
Wǒ kàn de jiàn.
Tôi nhìn thấy được.

11

她吃得很多。
Tā chī de hěn duō.
Cô ấy ăn rất nhiều.

12

他睡得很晚。
Tā shuì de hěn wǎn.
Anh ấy ngủ rất muộn.

13

你写得真漂亮。
Nǐ xiě de zhēn piàoliang.
Bạn viết thật đẹp.

14

我忙得没有时间。
Wǒ máng de méiyǒu shíjiān.
Tôi bận đến mức không có thời gian.

15

她跳舞跳得很好。
Tā tiàowǔ tiào de hěn hǎo.
Cô ấy nhảy múa rất giỏi.

16

他高兴得跳起来。
Tā gāoxìng de tiào qǐlái.
Anh ấy vui đến nhảy cẫng lên.

17

我疼得睡不着。
Wǒ téng de shuì bu zháo.
Tôi đau đến mức không ngủ được.

18

孩子哭得很厉害。
Háizi kū de hěn lìhai.
Đứa trẻ khóc rất dữ dội.

19

她说得太快了。
Tā shuō de tài kuài le.
Cô ấy nói nhanh quá.

20

我吃得完这些菜。
Wǒ chī de wán zhèxiē cài.
Tôi ăn hết được những món này.

21

他跑得比我快。
Tā pǎo de bǐ wǒ kuài.
Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.

22

你做得很好。
Nǐ zuò de hěn hǎo.
Bạn làm rất tốt.

23

她笑得眼睛都弯了。
Tā xiào de yǎnjing dōu wān le.
Cô ấy cười đến cong cả mắt.

24

我冷得发抖。
Wǒ lěng de fādǒu.
Tôi lạnh đến run người.

25

他喝得太多了。
Tā hē de tài duō le.
Anh ấy uống quá nhiều rồi.

26

这个字写得很难看。
Zhège zì xiě de hěn nánkàn.
Chữ này viết rất xấu.

27

她紧张得说不出话。
Tā jǐnzhāng de shuō bu chū huà.
Cô ấy căng thẳng đến không nói nên lời.

28

我看得出来。
Wǒ kàn de chūlái.
Tôi nhìn ra được.

29

他听得很认真。
Tā tīng de hěn rènzhēn.
Anh ấy nghe rất chăm chú.

30

孩子高兴得一直笑。
Háizi gāoxìng de yìzhí xiào.
Đứa trẻ vui đến mức cười mãi.

31

我累得站不起来。
Wǒ lèi de zhàn bu qǐlái.
Tôi mệt đến không đứng dậy nổi.

32

她唱得像专业歌手一样。
Tā chàng de xiàng zhuānyè gēshǒu yíyàng.
Cô ấy hát như ca sĩ chuyên nghiệp.

33

他高兴得不得了。
Tā gāoxìng de bùdéliǎo.
Anh ấy vui vô cùng.

34

我记得很清楚。
Wǒ jì de hěn qīngchu.
Tôi nhớ rất rõ.

35

她说得特别流利。
Tā shuō de tèbié liúlì.
Cô ấy nói đặc biệt lưu loát.

36

你看得懂这本书吗?
Nǐ kàn de dǒng zhè běn shū ma?
Bạn đọc hiểu quyển sách này không?

37

他累得马上睡着了。
Tā lèi de mǎshàng shuìzháo le.
Anh ấy mệt đến ngủ thiếp ngay lập tức.

38

我高兴得不知道说什么。
Wǒ gāoxìng de bù zhīdào shuō shénme.
Tôi vui đến không biết nói gì.

39

她跑得气喘吁吁。
Tā pǎo de qìchuǎn xūxū.
Cô ấy chạy đến thở hổn hển.

40

他忙得连饭都没吃。
Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
Anh ấy bận đến mức cơm cũng chưa ăn.

41

我笑得肚子疼。
Wǒ xiào de dùzi téng.
Tôi cười đau cả bụng.

42

她写得越来越好了。
Tā xiě de yuèláiyuè hǎo le.
Cô ấy viết ngày càng tốt hơn.

43

他吃得太快了。
Tā chī de tài kuài le.
Anh ấy ăn nhanh quá.

44

我听得很清楚。
Wǒ tīng de hěn qīngchu.
Tôi nghe rất rõ.

45

孩子玩得很开心。
Háizi wán de hěn kāixīn.
Đứa trẻ chơi rất vui.

46

她高兴得合不拢嘴。
Tā gāoxìng de hé bu lǒng zuǐ.
Cô ấy vui đến không ngậm được miệng.

47

我忙得忘了时间。
Wǒ máng de wàng le shíjiān.
Tôi bận đến quên cả thời gian.

48

他跑得上气不接下气。
Tā pǎo de shàng qì bú jiē xià qì.
Anh ấy chạy đến thở không ra hơi.

49

她说汉语说得很自然。
Tā shuō Hànyǔ shuō de hěn zìrán.
Cô ấy nói tiếng Hán rất tự nhiên.

50

我感动得哭了。
Wǒ gǎndòng de kū le.
Tôi cảm động đến phát khóc.

51

他写汉字写得很漂亮。
Tā xiě Hànzì xiě de hěn piàoliang.
Anh ấy viết chữ Hán rất đẹp.

Phân tích từ vựng:

他 (tā) = anh ấy
写 (xiě) = viết
汉字 (Hànzì) = chữ Hán
得 (de) = trợ từ bổ ngữ
很漂亮 (hěn piàoliang) = rất đẹp

Cấu trúc ngữ pháp:

写汉字 = cụm động từ
写得很漂亮 = bổ ngữ mức độ

Mẫu câu:

动词 + 得 + 补语

52

她唱歌唱得非常好听。
Tā chànggē chàng de fēicháng hǎotīng.
Cô ấy hát cực kỳ hay.

Phân tích:

唱歌 = hát
唱得 = hát một cách…
非常好听 = vô cùng hay

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 动词 + 得 + 补语

Đây là kiểu lặp động từ rất phổ biến trong tiếng Trung.

53

孩子们玩得特别开心。
Háizimen wán de tèbié kāixīn.
Bọn trẻ chơi cực kỳ vui.

Phân tích:

玩 (wán) = chơi
得 (de) = trợ từ bổ ngữ
特别开心 = đặc biệt vui vẻ

Bổ ngữ phía sau miêu tả trạng thái hành động “chơi”.

54

他跑得满头大汗。
Tā pǎo de mǎntóu dàhàn.
Anh ấy chạy đến đầm đìa mồ hôi.

Phân tích:

跑 (pǎo) = chạy
得 (de) = trợ từ
满头大汗 = đầy đầu mồ hôi

Cấu trúc:

动词 + 得 + 结果状态

55

我高兴得睡不着觉。
Wǒ gāoxìng de shuì bu zháo jiào.
Tôi vui đến mức không ngủ được.

Phân tích:

高兴 (gāoxìng) = vui
得 (de)
睡不着觉 = không ngủ được

Cấu trúc:

形容词 + 得 + 结果

56

她哭得眼睛都红了。
Tā kū de yǎnjing dōu hóng le.
Cô ấy khóc đến đỏ cả mắt.

Phân tích:

哭 (kū) = khóc
得 (de)
眼睛都红了 = mắt đều đỏ rồi
57

我听得很明白。
Wǒ tīng de hěn míngbai.
Tôi nghe rất rõ/rất hiểu.

Phân tích:

听 (tīng) = nghe
得 (de)
很明白 = rất rõ
58

他累得连路都走不动了。
Tā lèi de lián lù dōu zǒu bu dòng le.
Anh ấy mệt đến mức đi không nổi nữa.

Phân tích:

累 (lèi) = mệt
得 (de)
连路都走不动了 = ngay cả đi đường cũng không nổi
59

她笑得特别可爱。
Tā xiào de tèbié kě’ài.
Cô ấy cười cực kỳ đáng yêu.

60

你汉语说得越来越流利了。
Nǐ Hànyǔ shuō de yuèláiyuè liúlì le.
Tiếng Trung của bạn nói ngày càng lưu loát hơn rồi.

Phân tích:

汉语 = tiếng Trung
说得 = nói một cách…
越来越流利 = ngày càng lưu loát
61

他忙得一天没吃饭。
Tā máng de yì tiān méi chīfàn.
Anh ấy bận đến mức cả ngày chưa ăn cơm.

62

我紧张得手一直发抖。
Wǒ jǐnzhāng de shǒu yìzhí fādǒu.
Tôi căng thẳng đến mức tay cứ run mãi.

Phân tích:

紧张 = căng thẳng
得 = trợ từ
手一直发抖 = tay run liên tục
63

她高兴得像个孩子一样。
Tā gāoxìng de xiàng ge háizi yíyàng.
Cô ấy vui như một đứa trẻ.

Cấu trúc:

得 + 像……

64

他气得一句话都不说。
Tā qì de yí jù huà dōu bù shuō.
Anh ấy tức đến mức không nói một lời nào.

65

我昨天睡得很晚。
Wǒ zuótiān shuì de hěn wǎn.
Hôm qua tôi ngủ rất muộn.

66

她跳舞跳得很专业。
Tā tiàowǔ tiào de hěn zhuānyè.
Cô ấy nhảy rất chuyên nghiệp.

67

他高兴得不得了。
Tā gāoxìng de bùdéliǎo.
Anh ấy vui vô cùng.

Phân tích:

不得了 = cực kỳ, vô cùng
68

我疼得快哭了。
Wǒ téng de kuài kū le.
Tôi đau đến sắp khóc.

69

她说中文说得特别标准。
Tā shuō Zhōngwén shuō de tèbié biāozhǔn.
Cô ấy nói tiếng Trung cực kỳ chuẩn.

70

孩子高兴得跳来跳去。
Háizi gāoxìng de tiào lái tiào qù.
Đứa trẻ vui đến nhảy tới nhảy lui.

71

他喝酒喝得太多了。
Tā hējiǔ hē de tài duō le.
Anh ấy uống rượu quá nhiều rồi.

72

我感动得不知道说什么。
Wǒ gǎndòng de bù zhīdào shuō shénme.
Tôi cảm động đến không biết nói gì.

73

她冷得全身发抖。
Tā lěng de quánshēn fādǒu.
Cô ấy lạnh đến run toàn thân.

74

他跑得比以前快多了。
Tā pǎo de bǐ yǐqián kuài duō le.
Anh ấy chạy nhanh hơn trước rất nhiều.

75

我忙得连觉都没睡。
Wǒ máng de lián jiào dōu méi shuì.
Tôi bận đến mức ngủ cũng chưa ngủ.

76

她写作文写得特别认真。
Tā xiě zuòwén xiě de tèbié rènzhēn.
Cô ấy viết văn cực kỳ nghiêm túc.

77

他累得躺在沙发上不想动。
Tā lèi de tǎng zài shāfā shàng bù xiǎng dòng.
Anh ấy mệt đến nằm trên sofa không muốn động đậy.

78

我笑得眼泪都出来了。
Wǒ xiào de yǎnlèi dōu chūlái le.
Tôi cười đến chảy cả nước mắt.

79

她汉字写得越来越漂亮。
Tā Hànzì xiě de yuèláiyuè piàoliang.
Chữ Hán cô ấy viết ngày càng đẹp.

80

他高兴得一直唱歌。
Tā gāoxìng de yìzhí chànggē.
Anh ấy vui đến hát mãi.

81

我热得受不了。
Wǒ rè de shòu buliǎo.
Tôi nóng không chịu nổi.

Phân tích:

热 = nóng

受不了 = chịu không nổi
82

她吓得脸都白了。
Tā xià de liǎn dōu bái le.
Cô ấy sợ đến tái cả mặt.

83

他中文学得很快。
Tā Zhōngwén xué de hěn kuài.
Anh ấy học tiếng Trung rất nhanh.

84

我吃得太饱了。
Wǒ chī de tài bǎo le.
Tôi ăn quá no rồi.

85

她哭得声音都哑了。
Tā kū de shēngyīn dōu yǎ le.
Cô ấy khóc đến khàn cả giọng.

86

他累得眼睛都睁不开。
Tā lèi de yǎnjing dōu zhēng bu kāi.
Anh ấy mệt đến không mở nổi mắt.

87

我听中文听得很吃力。
Wǒ tīng Zhōngwén tīng de hěn chīlì.
Tôi nghe tiếng Trung rất vất vả.

88

她高兴得抱住了妈妈。
Tā gāoxìng de bàozhù le māma.
Cô ấy vui đến ôm chầm lấy mẹ.

89

他跑得鞋子都掉了。
Tā pǎo de xiézi dōu diào le.
Anh ấy chạy đến rơi cả giày.

90

我忙得连手机都没看。
Wǒ máng de lián shǒujī dōu méi kàn.
Tôi bận đến điện thoại cũng chưa xem.

91

她笑得肚子疼。
Tā xiào de dùzi téng.
Cô ấy cười đau bụng.

92

他汉语发音发得很标准。
Tā Hànyǔ fāyīn fā de hěn biāozhǔn.
Anh ấy phát âm tiếng Hán rất chuẩn.

93

我感动得流下了眼泪。
Wǒ gǎndòng de liúxià le yǎnlèi.
Tôi cảm động đến rơi nước mắt.

94

她紧张得一直低头。
Tā jǐnzhāng de yìzhí dītóu.
Cô ấy căng thẳng đến mức cứ cúi đầu mãi.

95

他高兴得合不拢嘴。
Tā gāoxìng de hé bu lǒng zuǐ.
Anh ấy vui đến không ngậm được miệng.

96

我跑得上气不接下气。
Wǒ pǎo de shàng qì bú jiē xià qì.
Tôi chạy đến thở không ra hơi.

97

她气得马上离开了。
Tā qì de mǎshàng líkāi le.
Cô ấy tức đến bỏ đi ngay lập tức.

98

他吃辣吃得满头大汗。
Tā chī là chī de mǎntóu dàhàn.
Anh ấy ăn cay đến đổ đầy mồ hôi.

99

我累得坐在地上。
Wǒ lèi de zuò zài dìshang.
Tôi mệt đến ngồi bệt xuống đất.

100

她高兴得不停地笑。
Tā gāoxìng de bù tíng de xiào.
Cô ấy vui đến cười không ngừng.

Phân tích:

高兴 = vui
得 = trợ từ bổ ngữ
不停地笑 = cười không ngừng
101

他工作忙得天天加班。
Tā gōngzuò máng de tiāntiān jiābān.
Anh ấy bận công việc đến mức ngày nào cũng tăng ca.

102

我听老师讲课听得很认真。
Wǒ tīng lǎoshī jiǎngkè tīng de hěn rènzhēn.
Tôi nghe giáo viên giảng bài rất chăm chú.

103

她笑得连眼睛都看不见了。
Tā xiào de lián yǎnjing dōu kàn bu jiàn le.
Cô ấy cười đến mức không thấy cả mắt nữa.

104

他疼得一直皱眉头。
Tā téng de yìzhí zhòu méitou.
Anh ấy đau đến nhăn mặt liên tục.

105

我高兴得想跳舞。
Wǒ gāoxìng de xiǎng tiàowǔ.
Tôi vui đến muốn nhảy múa.

106

她汉语说得像中国人一样。
Tā Hànyǔ shuō de xiàng Zhōngguórén yíyàng.
Cô ấy nói tiếng Trung như người Trung Quốc.

107

他跑得太快,我追不上。
Tā pǎo de tài kuài, wǒ zhuī bu shàng.
Anh ấy chạy quá nhanh, tôi đuổi không kịp.

108

我困得一直打哈欠。
Wǒ kùn de yìzhí dǎ hāqian.
Tôi buồn ngủ đến ngáp liên tục.

109

她唱歌唱得嗓子都疼了。
Tā chànggē chàng de sǎngzi dōu téng le.
Cô ấy hát đến đau cả họng.

110

他笑得差点儿掉下椅子。
Tā xiào de chàdiǎnr diào xià yǐzi.
Anh ấy cười suýt ngã khỏi ghế.

111

我紧张得心跳很快。
Wǒ jǐnzhāng de xīntiào hěn kuài.
Tôi căng thẳng đến tim đập nhanh.

112

她感动得抱着朋友哭。
Tā gǎndòng de bàozhe péngyou kū.
Cô ấy cảm động đến ôm bạn mà khóc.

113

他学习学得很努力。
Tā xuéxí xué de hěn nǔlì.
Anh ấy học rất chăm chỉ.

114

我累得一句话也不想说。
Wǒ lèi de yí jù huà yě bù xiǎng shuō.
Tôi mệt đến một câu cũng không muốn nói.

115

她跑得全身都是汗。
Tā pǎo de quánshēn dōu shì hàn.
Cô ấy chạy đến toàn thân đầy mồ hôi.

116

他汉语听得越来越懂了。
Tā Hànyǔ tīng de yuèláiyuè dǒng le.
Anh ấy nghe tiếng Trung ngày càng hiểu hơn.

117

我高兴得马上给妈妈打电话。
Wǒ gāoxìng de mǎshàng gěi māma dǎ diànhuà.
Tôi vui đến gọi điện ngay cho mẹ.

118

她笑得站不稳。
Tā xiào de zhàn bu wěn.
Cô ấy cười đến đứng không vững.

119

他气得把门关上了。
Tā qì de bǎ mén guānshàng le.
Anh ấy tức đến đóng sầm cửa lại.

120

我听音乐听得睡着了。
Wǒ tīng yīnyuè tīng de shuìzháo le.
Tôi nghe nhạc đến ngủ thiếp đi.

121

他高兴得一直拍手。
Tā gāoxìng de yìzhí pāishǒu.
Anh ấy vui đến mức vỗ tay liên tục.

Phân tích từ vựng:

他 (tā) = anh ấy
高兴 (gāoxìng) = vui
得 (de) = trợ từ bổ ngữ
一直 (yìzhí) = liên tục
拍手 (pāishǒu) = vỗ tay

Cấu trúc ngữ pháp:

形容词 + 得 + 动作结果

“拍手” là kết quả/trạng thái do mức độ vui gây ra.

122

她紧张得忘了自己的名字。
Tā jǐnzhāng de wàng le zìjǐ de míngzi.
Cô ấy căng thẳng đến quên cả tên mình.

Phân tích:

紧张 = căng thẳng
得 = trợ từ bổ ngữ
忘了自己的名字 = quên tên của mình

Cấu trúc:

Adj + 得 + kết quả cực đoan

123

我跑得腿都酸了。
Wǒ pǎo de tuǐ dōu suān le.
Tôi chạy đến mỏi cả chân.

Phân tích:

跑 = chạy
得 = trợ từ
腿都酸了 = chân đều mỏi rồi
124

他汉语说得特别自然。
Tā Hànyǔ shuō de tèbié zìrán.
Anh ấy nói tiếng Trung cực kỳ tự nhiên.

Phân tích cấu trúc:

汉语 = tân ngữ phía trước
说得 = động từ + 得
特别自然 = bổ ngữ mức độ

Mẫu:

主语 + 宾语 + 动词 + 得 + 补语

125

她哭得停不下来。
Tā kū de tíng bu xiàlái.
Cô ấy khóc không dừng lại được.

Phân tích:

哭 = khóc

停不下来 = không dừng lại được
126

我热得满脸都是汗。
Wǒ rè de mǎn liǎn dōu shì hàn.
Tôi nóng đến mặt đầy mồ hôi.

127

他累得马上躺下了。
Tā lèi de mǎshàng tǎng xià le.
Anh ấy mệt đến nằm xuống ngay.

128

孩子们玩得连时间都忘了。
Háizimen wán de lián shíjiān dōu wàng le.
Bọn trẻ chơi đến quên cả thời gian.

Phân tích:

玩 = chơi

连时间都忘了 = ngay cả thời gian cũng quên
129

她笑得前后摇晃。
Tā xiào de qiánhòu yáohuàng.
Cô ấy cười đến lắc qua lắc lại.

130

我听老师讲课听得很清楚。
Wǒ tīng lǎoshī jiǎngkè tīng de hěn qīngchu.
Tôi nghe giáo viên giảng bài rất rõ.

Phân tích:

听老师讲课 = nghe giáo viên giảng bài
听得很清楚 = nghe rất rõ

Đây là kiểu:

动宾结构 + 动词 + 得 + 补语

131

他忙得顾不上吃饭。
Tā máng de gù bu shàng chīfàn.
Anh ấy bận đến mức không kịp ăn cơm.

132

她高兴得眼睛发亮。
Tā gāoxìng de yǎnjing fāliàng.
Cô ấy vui đến mắt sáng lên.

133

我疼得一直冒冷汗。
Wǒ téng de yìzhí mào lěnghàn.
Tôi đau đến toát mồ hôi lạnh liên tục.

134

他唱歌唱得像专业歌手。
Tā chànggē chàng de xiàng zhuānyè gēshǒu.
Anh ấy hát như ca sĩ chuyên nghiệp.

Cấu trúc:

动词 + 得 + 像……

135

她说得我都笑了。
Tā shuō de wǒ dōu xiào le.
Cô ấy nói khiến tôi bật cười.

Phân tích:

说 = nói
得 = trợ từ
我都笑了 = tôi cũng cười luôn
136

我冷得不想出门。
Wǒ lěng de bù xiǎng chūmén.
Tôi lạnh đến không muốn ra ngoài.

137

他跑得鞋带都开了。
Tā pǎo de xiédài dōu kāi le.
Anh ấy chạy đến bung cả dây giày.

138

她高兴得抱着妈妈跳。
Tā gāoxìng de bàozhe māma tiào.
Cô ấy vui đến ôm mẹ nhảy lên.

139

我汉字写得不够漂亮。
Wǒ Hànzì xiě de bú gòu piàoliang.
Chữ Hán tôi viết chưa đủ đẹp.

Phân tích:

不够漂亮 = chưa đủ đẹp
140

他气得脸色发青。
Tā qì de liǎnsè fāqīng.
Anh ấy tức đến tái mặt.

141

她笑得说不出话。
Tā xiào de shuō bu chū huà.
Cô ấy cười đến không nói nổi.

142

我忙得连水都没喝。
Wǒ máng de lián shuǐ dōu méi hē.
Tôi bận đến nước cũng chưa uống.

143

他学习学得废寝忘食。
Tā xuéxí xué de fèiqǐn wàngshí.
Anh ấy học đến quên ăn quên ngủ.

Phân tích:

废寝忘食 = thành ngữ “quên ăn quên ngủ”
144

她高兴得不停地点头。
Tā gāoxìng de bùtíng de diǎntóu.
Cô ấy vui đến gật đầu không ngừng.

145

我热得衣服都湿了。
Wǒ rè de yīfu dōu shī le.
Tôi nóng đến quần áo cũng ướt.

146

他累得直接坐在地上。
Tā lèi de zhíjiē zuò zài dìshang.
Anh ấy mệt đến ngồi phịch xuống đất luôn.

147

她说中文说得越来越好了。
Tā shuō Zhōngwén shuō de yuèláiyuè hǎo le.
Cô ấy nói tiếng Trung ngày càng tốt hơn.

148

我感动得眼泪一直流。
Wǒ gǎndòng de yǎnlèi yìzhí liú.
Tôi cảm động đến nước mắt cứ chảy mãi.

149

他笑得差点摔倒。
Tā xiào de chàdiǎn shuāidǎo.
Anh ấy cười suýt ngã.

150

她跑得连气都喘不过来。
Tā pǎo de lián qì dōu chuǎn bu guòlái.
Cô ấy chạy đến thở không nổi.

151

我高兴得一晚上没睡。
Wǒ gāoxìng de yì wǎnshang méi shuì.
Tôi vui đến cả đêm không ngủ.

152

他汉语发音发得很清楚。
Tā Hànyǔ fāyīn fā de hěn qīngchu.
Anh ấy phát âm tiếng Trung rất rõ.

153

她哭得肩膀一直发抖。
Tā kū de jiānbǎng yìzhí fādǒu.
Cô ấy khóc đến vai run liên tục.

154

我听音乐听得入迷了。
Wǒ tīng yīnyuè tīng de rùmí le.
Tôi nghe nhạc đến mê mẩn.

Phân tích:

入迷 = mê mẩn
155

他忙得连家都没回。
Tā máng de lián jiā dōu méi huí.
Anh ấy bận đến nhà cũng chưa về.

156

她高兴得一直转圈。
Tā gāoxìng de yìzhí zhuànquān.
Cô ấy vui đến xoay vòng liên tục.

157

我疼得额头都是汗。
Wǒ téng de étóu dōu shì hàn.
Tôi đau đến trán đầy mồ hôi.

158

他唱得全场都鼓掌。
Tā chàng de quánchǎng dōu gǔzhǎng.
Anh ấy hát khiến cả hội trường vỗ tay.

159

她冷得把自己裹起来。
Tā lěng de bǎ zìjǐ guǒ qǐlái.
Cô ấy lạnh đến tự quấn mình lại.

160

我紧张得一直咬嘴唇。
Wǒ jǐnzhāng de yìzhí yǎo zuǐchún.
Tôi căng thẳng đến cắn môi liên tục.

161

他跑步跑得气喘如牛。
Tā pǎobù pǎo de qìchuǎn rúniú.
Anh ấy chạy đến thở như trâu.

162

她高兴得马上发消息给朋友。
Tā gāoxìng de mǎshàng fā xiāoxi gěi péngyou.
Cô ấy vui đến nhắn tin ngay cho bạn.

163

我累得连手机都拿不动。
Wǒ lèi de lián shǒujī dōu ná bu dòng.
Tôi mệt đến điện thoại cũng cầm không nổi.

164

他笑得眼泪都掉下来了。
Tā xiào de yǎnlèi dōu diào xiàlái le.
Anh ấy cười đến rơi cả nước mắt.

165

她写字写得又快又漂亮。
Tā xiězì xiě de yòu kuài yòu piàoliang.
Cô ấy viết chữ vừa nhanh vừa đẹp.

Cấu trúc:

又……又……

166

我忙得头都晕了。
Wǒ máng de tóu dōu yūn le.
Tôi bận đến chóng cả mặt.

167

他高兴得不停地拍照片。
Tā gāoxìng de bùtíng de pāi zhàopiàn.
Anh ấy vui đến chụp ảnh liên tục.

168

她哭得声音都变了。
Tā kū de shēngyīn dōu biàn le.
Cô ấy khóc đến đổi cả giọng.

169

我热得一直开风扇。
Wǒ rè de yìzhí kāi fēngshàn.
Tôi nóng đến bật quạt liên tục.

170

他学习学得特别刻苦。
Tā xuéxí xué de tèbié kèkǔ.
Anh ấy học cực kỳ chăm chỉ.

171

她跑得脸都红了。
Tā pǎo de liǎn dōu hóng le.
Cô ấy chạy đến đỏ cả mặt.

172

我高兴得马上告诉家人。
Wǒ gāoxìng de mǎshàng gàosu jiārén.
Tôi vui đến báo ngay cho gia đình.

173

他累得趴在桌子上。
Tā lèi de pā zài zhuōzi shàng.
Anh ấy mệt đến nằm gục trên bàn.

174

她唱歌唱得感动了大家。
Tā chànggē chàng de gǎndòng le dàjiā.
Cô ấy hát khiến mọi người cảm động.

175

我困得一直揉眼睛。
Wǒ kùn de yìzhí róu yǎnjing.
Tôi buồn ngủ đến dụi mắt liên tục.

176

他笑得停不下来。
Tā xiào de tíng bu xiàlái.
Anh ấy cười không dừng lại được.

177

她汉语学得非常认真。
Tā Hànyǔ xué de fēicháng rènzhēn.
Cô ấy học tiếng Trung cực kỳ nghiêm túc.

178

我气得一句话都不想听。
Wǒ qì de yí jù huà dōu bù xiǎng tīng.
Tôi tức đến một câu cũng không muốn nghe.

179

他跑得全身湿透了。
Tā pǎo de quánshēn shītòu le.
Anh ấy chạy đến ướt sũng toàn thân.

180

她感动得捂着嘴哭。
Tā gǎndòng de wǔzhe zuǐ kū.
Cô ấy cảm động đến che miệng khóc.

181

我累得腰都直不起来。
Wǒ lèi de yāo dōu zhí bu qǐlái.
Tôi mệt đến không thẳng lưng nổi.

182

他高兴得一直傻笑。
Tā gāoxìng de yìzhí shǎxiào.
Anh ấy vui đến cười ngây ngô mãi.

183

她说得大家都安静了。
Tā shuō de dàjiā dōu ānjìng le.
Cô ấy nói khiến mọi người đều im lặng.

184

我听得耳朵都疼了。
Wǒ tīng de ěrduo dōu téng le.
Tôi nghe đến đau cả tai.

185

他忙得天天熬夜。
Tā máng de tiāntiān áoyè.
Anh ấy bận đến mức ngày nào cũng thức khuya.

186

她高兴得眼泪直流。
Tā gāoxìng de yǎnlèi zhí liú.
Cô ấy vui đến nước mắt chảy liên tục.

187

我疼得不停地吸气。
Wǒ téng de bùtíng de xīqì.
Tôi đau đến hít hơi liên tục.

188

他汉语写得像中国人写的一样。
Tā Hànyǔ xiě de xiàng Zhōngguórén xiě de yíyàng.
Anh ấy viết tiếng Trung như người Trung Quốc viết.

189

她跑得头发都乱了。
Tā pǎo de tóufa dōu luàn le.
Cô ấy chạy đến tóc rối tung.

190

我紧张得手心都是汗。
Wǒ jǐnzhāng de shǒuxīn dōu shì hàn.
Tôi căng thẳng đến lòng bàn tay đầy mồ hôi.

191

他高兴得一直哼歌。
Tā gāoxìng de yìzhí hēnggē.
Anh ấy vui đến ngân nga hát mãi.

192

她学习学得忘了时间。
Tā xuéxí xué de wàng le shíjiān.
Cô ấy học đến quên thời gian.

193

我热得一直喝水。
Wǒ rè de yìzhí hē shuǐ.
Tôi nóng đến uống nước liên tục.

194

他跑得快得像风一样。
Tā pǎo de kuài de xiàng fēng yíyàng.
Anh ấy chạy nhanh như gió.

Phân tích:

快得像风一样 = nhanh như gió
195

她感动得说不出完整的话。
Tā gǎndòng de shuō bu chū wánzhěng de huà.
Cô ấy cảm động đến không nói nổi câu hoàn chỉnh.

196

我忙得连午饭都忘了吃。
Wǒ máng de lián wǔfàn dōu wàng le chī.
Tôi bận đến quên ăn cả bữa trưa.

197

他笑得弯下了腰。
Tā xiào de wān xià le yāo.
Anh ấy cười đến cong cả lưng.

198

她唱歌唱得大家都陶醉了。
Tā chànggē chàng de dàjiā dōu táozuì le.
Cô ấy hát khiến mọi người đều say mê.

199

我累得倒在床上就睡着了。
Wǒ lèi de dǎo zài chuángshang jiù shuìzháo le.
Tôi mệt đến ngã xuống giường là ngủ thiếp đi.

200

他高兴得像中了彩票一样。
Tā gāoxìng de xiàng zhòng le cǎipiào yíyàng.
Anh ấy vui như trúng xổ số vậy.
 
Last edited:
Back
Top