• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 11

Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3-4



Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 1

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 2

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 3

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 4

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 5

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 6

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 7

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 8

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 9

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 10

Ngày 28/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương

今天我去银行换钱 jīntiān wǒ qù yínháng huàn qián

你去银行换什么钱?nǐ qù yínháng huàn shénme qián

人民币 rén mín bì

越南盾 yuè nán dùn

美元 měi yuán

美国 měi guó

我要换十万人民币 wǒ yào huàn shí wàn rénmínbì

换成 huàn chéng + Tiền gì

换成人民币 huàn chéng rén mín bì

换 huàn + Số tiền + 成 chéng + Số tiền

我要换一千人民币成美元?wǒ yào huàn yì qiān rénmínbì chéng měiyuán

汇率 huìlǜ

汇率表 huì lǜ biǎo

外汇 wàihuì

兑换 duìhuàn

人民币对越南盾的汇率 rénmínbì duì yuènán de huìlǜ

人民币对越南盾的汇率是多少?rénmínbì duì yuènándùn de huìlǜ shì duōshǎo

计算 jìsuàn

按照 ànzhào

按照汇率计算 ànzhào huìlǜ jìsuàn

当天 dāngtiān

当天汇率 dāngtiān huìlǜ

我们按照当天汇率计算 wǒmen ànzhào dāngtiān huìlǜ jìsuàn

受 shòu

影响 yǐngxiǎng

市场 shìchǎng

国际 guójì

国际市场 guójì shìchǎng

当天的汇率受国际市场的影响 dāngtiān de huìlǜ shòu guójì shìchǎng de yǐngxiǎng

今天的汇率是多少?jīntiān de huìlǜ shì duōshǎo

查 chá

你给我查一下今天人民币对越南盾的汇率 nǐ gěi wǒ chá yí xià jīntiān rénmínbì duì yuènándùn de huìlǜ

关注 guānzhù

每天我都关注外汇的汇率 měitiān wǒ dōu guānzhù wàihuì de huìlǜ

差异 chāyì

汇率差异 huìlǜ chā yì

取号机 qǔ hào jī = 挂号机 guà hào jī

取号 qǔ hào = 挂号 guà hào

那边 nàbiān

你去那边取号吧 nǐ qù nà biān qǔ hào ba

那边有一台取号机 nàbiān yǒu yì tái qǔhào jī

业务 yè wù

从事 cóngshì = 做工作 zuò gōngzuò

现在你从事什么 工作?xiànzài nǐ cóngshì shénme gōngzuò

财务 cáiwù

财务业务 cáiwù yèwù

现在我从事财务业务 xiànzài wǒ cóngshì cáiwù yèwù

进出口 jìn chū kǒu

进出口业务 jìnchū kǒu yèwù

现在我从事进出口业务 xiànzài wǒ cóngshì jìnchū kǒu yèwù

办理 bànlǐ + 业务 yèwù

柜台 guìtái

六号柜台 liù hào guìtái

请你到六号柜台办理业务 qǐng nǐ dào liù hào guìtái bànlǐ yèwù

产品 chǎnpǐn

电子 diànzǐ

电子产品 diànzǐ chǎnpǐn

主要 zhǔ yào

我的公司主要从事电子产品进出口业务 wǒ de gōngsī zhǔyào cóngshì diànzǐ chǎnpǐn jìnchūkǒu yèwù

单据 dānjù = 凭证 píngzhèng

会计 kuàijì

会计凭证 kuàijì píngzhèng

业务单据 yèwù dānjù

核对 héduì

信息 xìnxī

正确 zhèngquè

否 fǒu = 不是 bú shì

是不是 shì bú shì = 是否 shìfòu

我需要核对信息看是否正确 wǒ xūyào héduì x xìnxī kàn shì fǒu zhèngquè

我的每天业务是核对会计凭证 wǒ de měitiān yèwù shì héduì kuàijì píngzhèng

叫号机 jiào hào jī

大厅 dà tīng

等 děng

请你在大厅等叫号 qǐng nǐ zài dàtīng děng jiào hào

注意 zhùyì

请你注意听叫号 qǐng nǐ zhùyì tīng jiào hào

现在叫到什么号了?xiànzài jiào dào shénme hào le

号码 hàomǎ = 号 hào

我的的号还没叫到 wǒ de hào hái méi jiào dào

等候 děng hòu

等候叫号 děng hòu jiào hào

前面 qiánmiàn

我的前面还有十个人等候叫号 wǒ de qiánmiàn hái yǒu shí gè rén děnghòu jiào hào

开户 kāi hù

银行 yínháng

你想在什么银行开户?nǐ xiǎn zài shénme yínháng kāi hù

开户行 kāi hù háng = 开户银行 kāi hù yínháng

账户 zhànghù = 账号 zhànghào

我想在这家银行开户 wǒ xiǎng zài zhè jiā yínháng kāi hù

手续 shǒuxù

开户手续 kāi hù shǒu xù

请问,在哪儿可以办理开户手续?qǐngwèn, zài nǎ er kěyǐ bànlǐ kāi hù shǒuxù

提供 tígōng

资料 zīliào

开户需要提供什么资料?kāi hù xūyào tígōng shénme zīliào

证件 zhèngjiàn

身份证 shēnfènzhèng

有效 yǒu xiào

有效身份证 yòu xiào shēnfènzhèng

有效证件 yǒu xiào zhèngjiàn

S + V + O + 的时候 de shíhou

开户的时候你需要提供有效身份证 kāi hù de shíhou nǐ xūyào tígōng yǒu xiào shēnfènzhèng

开户资料 kāi hù zīliào

提交 tíjiāo

开户资料已经提交给银行了 kāi hù zīliào yǐjīng tíjiāo gěi yínháng le

账户 zhànghù

银行账户 yínháng zhànghù

余额 yú é

账户余额 zhànghù yú é

你的账户余额是多少钱?nǐ de zhànghù yú é shì duōshǎo qián

账户信息 zhànghù xìnxī

查询 cháxún

我想查询你的银行账户信息 wǒ xiǎng cháxún nǐ de yínháng zhànghù xìnxī

转入 zhuǎn rù

货款 huò kuǎn

S + 把 bǎ + Đối tượng + V + O

你把货款转入公司的银行账户吧 nǐ bǎ huòkuǎn zhuǎn rù gōngsī de yínháng zhànghù ba

冻结 dòngjié

她的账户被冻结了 tā de zhànghù bèi dòngjié le

收款 shōu kuǎn

收款账户 shōu kuǎn zhànghù

确认 quèrèn

我需要确认你的收款账户是否正确 wǒ xūyào quèrèn nǐ de shōu kuǎn zhànghù shìfǒu zhèngquè

账号 zhànghào = 账户 zhànghù

手续费 shǒuxù fèi

收取 shōu qū = 收 shōu

一定 yídìng

银行会收取一定的手续费 yínháng huì shōuqǔ yí dìng de shǒuxù fèi

转账 zhuǎnzhàng

一笔转账 yì bǐ zhuǎn zhàng

支付 zhīfù

这笔转账需要支付手续费 zhè bǐ zhuǎnzhàng xūyào zhīfù shǒuxù fèi

免收 miǎn shōu

免收手续费 miǎn shōu shǒuxù fèi

次 cì

这次 zhè cì = 本次 běn cì

本次业务免收手续费 běn cì yèwù miǎn shōu shǒuxù fèi
 
Last edited:

Có thể bạn đang quan tâm

Liên quan

Cùng chuyên mục

Phổ biến

Mới nhất

Back
Top