• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 4

Khóa học tiếng Trung online Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3



Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 1

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 2

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 3

Ngày 12/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Hương

外貌 wàimào

出众 chū zhòng

她的外貌很出众 tā de wàimào hěn chūzhòng

在意 zài yì

员工 yuángōng

我的老板很在意员工的外貌 wǒ de lǎobǎn hěn zàiyì yuángōng de wàimào

性格 xìnggé

怎么样 zěnmeyàng

她的性格怎么样?tā de xìnggé zěnmeyàng

开朗 kāilǎng

我的同事的性格很开朗 wǒ de tóngshì de xìnggé hěn kāilǎng

活泼 huópo

孩子 háizi

这个孩子的性格很活泼 zhè gè háizi de xìnggé hěn huópo

随和 suíhé

新员工的性格很随和 xīn yuángōng de xìnggé hěn suíhé

诚实 chéngshí

我喜欢性格诚实的人 wǒ xǐhuān xìnggé chéngshí de rén

内向 nèixiàng

外向 wàixiàng

还是 hái shì

A还是 hái shì B

她是外向人还是内向人?tā shì wài xiàng rén háishì nèixiàng rén

优秀 yōu xiù

她是一个品质很优秀的人 tā shì yí gè pǐnzhì hěn yōuxiù de rén

重要 zhòngyào

诚实是员工的重要的品质 chéngshí shì yuángōng de zhòngyào de pǐnzhì

他们的性格有很多区别 tāmen de xìnggé yǒu hěn duō qūbié

在于 zài yú

不同 bù tóng = 不一样 bù yíyàng

一样 yíyàng

他们的区别在于性格不同 tāmen de qūbié zài yú xìnggé bù tóng

产品 chǎnpǐn

性能 xìngnéng

产品性能 chǎnpǐn xìngnéng

一种产品 yì zhǒng chǎnpǐn

你要会区别这两种产品的性能 nǐ yào huì qūbié zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de xìngnéng

这种产品的性能有什么特点?zhè zhǒng chǎnpǐn de xìngnéng yǒu shénme tèdiǎn

每 měi + lượng từ + N

每个人 měi gè rén

自己 zìjǐ

每个人都有自己的特点 měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn

工作 gōngzuò

最近 zuìjìn

最近你的工作稳定了吗?zuìjìn nǐ de gōngzuò wěndìng le ma

收入 shōurù

越来越 yuèláiyuè + Adj

我们的收入越来越稳定 wǒmen de shōurù yuèláiyuè wěndìng

市场 shìchǎng

价格 jiàgé

市场价格 shìchǎng jiàgé

最近市场价格很不稳定 zuìjìn shì chǎng jiàgé hěn bù wěndìng

反应 fǎnyìng

快 kuài

慢 màn

她的反应很快 tā de fǎnyìng hěn kuài

太 tài + Adj + 了 le

你的反应太慢了 nǐ de fǎnyìng tài màn le

她的反应怎么样?tā de fǎnyìng zěnmeyàng

积极 jī jí

消极 xiāo jí

大家 dà jiā

会议 huìyì

会议里大家的反应很积极 huìyì lǐ dàjiā de fǎnyìng hěn jī jí

客户 kèhù

客户的反应很积极 kèhù de fǎnyìng hěn jī jí

方式 fāng shì

支付 zhī fù

支付方式 zhīfù fāngshì

用 yòng

想 xiǎng

要 yào

你想用什么支付方式?nǐ xiǎng yòng shénme zhīfù fāngshì

信用卡 xìn yòng kǎ

刷 shuā

刷卡 shuā kǎ

酒店 jiǔ diàn

你的酒店可以刷卡吗?nǐ de jiǔdiàn kěyǐ shuākǎ ma

现金 xiànjīn

你要刷卡还是现金?nǐ yào shuā kǎ háishì xiànjīn

我可以刷信用卡吗?wǒ kěyǐ shuā xìnyòng kǎ ma

扫 sǎo

扫码 sǎo mǎ

饭店 fàndiàn

你的饭店可以扫码吗?nǐ de fàndiàn kěyǐ sǎo mǎ ma

二维码 èr wéi mǎ

发 fā

发给 fā gěi

你发给我公司的二维码吧 nǐ fā gěi wǒ gōngsī de èr wéi mǎ ba

压力 yālì

越 yuè … + 越 yuè …

责任越大,压力越大 zérèn yuè dà, yālì yuè dà

承担 chéngdān

承担责任 chéng dān zérèn

由 yóu + Đối tượng

项目 xiàngmù

现在这个项目由谁承担责任 xiànzài zhè gè xiàngmù yóu shéi chéngdān zérèn

负责 fù zé

主要 zhǔ yào

现在你主要负责什么项目?xiànzài nǐ zhǔyào fùzé shénme xiàngmù

基本 jī běn

这是项目的基本原则 zhè shì xiàngmù de jī běn yuánzé

违反 wéifǎn

又 yòu + V + O

今天你又违反基本原则 jīntiān nǐ yòu wéifǎn jīběn yuánzé

评价 píngjià

别人 bié rén

S + Adj + V + O

应该 yīnggāi

别人 bié rén

你应该客观评价别人 nǐ yīnggāi kèguān píngjià bié rén

分析 fēnxī

问题 wèntí

S + Adj + 地de + V + O

你们应该客观地分析问题 nǐmen yīnggāi kèguān de fēnxī wèntí

给出 gěi chū

老师给出了客观的评价 lǎoshī gěi chū le kèguān de píngjià

身高 shēngāo

米 mǐ

我的身高是一米五二 wǒ de shēngāo shì yì mǐ wǔ èr

我的身高是一米五八 wǒ de shēngāo shì yì mǐ wǔ bā

我的身高是一米六三 wǒ de shēngāo shì yì mǐ liù sān

测量 cèliáng

测量身高 cèliáng shēngāo

你去那边测量身高吧 nǐ qù nàbiān cèliáng shēngāo ba

发型 fà xíng

流行 liúxíng

现在这个发型很流行 xiànzài zhè gè fàxíng hěn liúxíng

适合 shìhé

这个发型很适合你 zhè gè fàxíng hěn shìhé nǐ

好看 hǎokàn

她的脸形很好看 tā de liánxíng hěn hǎokàn
 

Có thể bạn đang quan tâm

Liên quan

Cùng chuyên mục

Phổ biến

Mới nhất

Back
Top