• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Tài liệu tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Dưới đây là bài giảng bổ trợ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 theo HSK 9 cấp:

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一...就

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一...就
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp 一……就…… trong tiếng Trung
一、Khái niệm của cấu trúc 一……就……

Cấu trúc:

一 + Động từ / Cụm động từ + 就 + Hành động / Kết quả tiếp theo

Đây là một cấu trúc cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để biểu thị:

Hai hành động xảy ra liên tiếp
Hành động thứ hai xảy ra ngay sau hành động thứ nhất
Quan hệ “vừa… thì…”
Quan hệ “hễ… là…”
Quan hệ “ngay khi… thì…”

Trong đa số trường hợp, hành động phía sau “就” xảy ra rất nhanh, gần như ngay lập tức sau hành động phía trước “一”.

Ví dụ:

我一到家就睡觉。
Wǒ yí dào jiā jiù shuìjiào.
Tôi vừa về đến nhà là ngủ ngay.

Ở đây:

“到家” là hành động thứ nhất
“睡觉” là hành động thứ hai
“就” biểu thị hành động thứ hai xảy ra ngay lập tức

Cho nên cả câu mang nghĩa:

“Vừa về đến nhà thì ngủ ngay.”

二、Giải thích chi tiết từng thành phần ngữ pháp
1、Chữ 一 trong cấu trúc này

“一” vốn là số từ “một”.

Nhưng trong cấu trúc 一……就……, nó không còn mang nghĩa số lượng nữa.

Lúc này “一” mang ý nghĩa:

vừa mới
ngay khi
hễ

Nó dùng để dẫn nhập hành động thứ nhất.

Ví dụ:

一看见
yí kànjiàn
vừa nhìn thấy

一听
yì tīng
vừa nghe

2、Chữ 就 trong cấu trúc này

“就” ở đây biểu thị:

lập tức
ngay sau đó
nhanh chóng xảy ra

Nó nối hành động thứ nhất với hành động thứ hai.

Ví dụ:

他一回家就洗澡。
Tā yì huí jiā jiù xǐzǎo.
Anh ấy vừa về nhà là tắm ngay.

“就” cho thấy hành động “洗澡” xảy ra rất nhanh sau “回家”.

三、Quy tắc biến âm của 一

“一” không phải lúc nào cũng đọc là “yī”.

Trong cấu trúc 一……就……, “一” thường biến âm.

1、Đọc là yì

Khi phía sau là thanh 1, thanh 2 hoặc thanh 3.

Ví dụ:

一听
yì tīng

一回
yì huí

2、Đọc là yí

Khi phía sau là thanh 4.

Ví dụ:

一看
yí kàn

一到
yí dào

四、Công thức ngữ pháp
1、Công thức cơ bản

一 + V1 + 就 + V2

Ví dụ:

他一来就走。
Tā yì lái jiù zǒu.
Anh ấy vừa đến là đi ngay.

2、Có chủ ngữ phía trước

主语 + 一 + V1 + 就 + V2

Ví dụ:

我一看见他就笑。
Wǒ yí kànjiàn tā jiù xiào.
Tôi vừa nhìn thấy anh ấy là cười.

3、Hai chủ ngữ khác nhau

Trong nhiều trường hợp, vế trước và vế sau có chủ ngữ khác nhau.

Ví dụ:

妹妹一哭,妈妈就来了。
Mèimei yì kū, māma jiù lái le.
Em gái vừa khóc là mẹ tới ngay.

Phân tích:

妹妹 = chủ ngữ thứ nhất
哭 = khóc
妈妈 = chủ ngữ thứ hai
来了 = đến rồi
五、Ý nghĩa thường gặp của cấu trúc 一……就……
1、Biểu thị hành động xảy ra ngay lập tức

Ví dụ:

我一坐下就睡着了。
Wǒ yí zuòxia jiù shuìzháo le.
Tôi vừa ngồi xuống là ngủ quên luôn.

Ý nghĩa:

Hành động “ngủ quên” xảy ra ngay sau “ngồi xuống”.

2、Biểu thị thói quen

Ví dụ:

他一生气就不说话。
Tā yì shēngqì jiù bù shuōhuà.
Hễ tức giận là anh ấy không nói chuyện.

Đây không phải một lần cụ thể mà là thói quen lặp lại.

3、Biểu thị phản ứng tự nhiên

Ví dụ:

我一喝咖啡就睡不着。
Wǒ yì hē kāfēi jiù shuì bu zháo.
Hễ uống cà phê là tôi mất ngủ.

4、Biểu thị điều kiện

Ví dụ:

天一冷就下雪。
Tiān yì lěng jiù xià xuě.
Hễ trời lạnh là có tuyết.

六、Phân tích ngữ pháp chi tiết qua ví dụ
Ví dụ 1

我一回家就做作业。
Wǒ yì huí jiā jiù zuò zuòyè.
Tôi vừa về nhà là làm bài tập.

Phân tích thành phần ngữ pháp

“我”

Đại từ nhân xưng
Chủ ngữ

“一回家”

Cụm động từ
“一” biểu thị “ngay khi”
“回家” nghĩa là “về nhà”

“就”

Phó từ
Biểu thị hành động tiếp theo xảy ra rất nhanh

“做作业”

Cụm động từ
Làm bài tập

Quan hệ logic:

Về nhà xong → lập tức làm bài tập

Ví dụ 2

他一听到这个消息就哭了。
Tā yì tīngdào zhège xiāoxi jiù kū le.
Anh ấy vừa nghe tin này là khóc.

Phân tích thành phần ngữ pháp

“他”

Chủ ngữ

“一听到”

“一” = ngay khi
“听到” = nghe thấy

“这个消息”

Tân ngữ
“Tin tức này”

“就”

Biểu thị phản ứng xảy ra ngay

“哭了”

Động từ + trợ từ động thái “了”
Biểu thị hành động đã phát sinh
Ví dụ 3

我一看见老师就紧张。
Wǒ yí kànjiàn lǎoshī jiù jǐnzhāng.
Tôi hễ nhìn thấy giáo viên là căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp

“我”

Chủ ngữ

“一看见老师”

Cụm động từ
“看见” = nhìn thấy
“老师” = tân ngữ

“就”

Biểu thị phản ứng trực tiếp

“紧张”

Tính từ làm vị ngữ
Nghĩa: căng thẳng
七、So sánh 一……就…… với 一边……一边……
一……就……

Biểu thị:

Hai hành động xảy ra nối tiếp
Có thứ tự trước sau

Ví dụ:

他一下课就回家。
Tā yí xiàkè jiù huí jiā.
Anh ấy vừa tan học là về nhà.

“下课” xảy ra trước, “回家” xảy ra sau.

一边……一边……

Biểu thị:

Hai hành động diễn ra đồng thời

Ví dụ:

他一边吃饭一边看电视。
Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.

Hai hành động xảy ra cùng lúc.

八、Các lỗi sai thường gặp
1、Dùng cho hành động kéo dài không hợp logic

Sai:

我一学习就两个小时。

Câu này không hợp logic vì “hai tiếng” không phải hành động xảy ra ngay sau đó.

Cách nói đúng

我一学习就忘了时间。
Wǒ yì xuéxí jiù wàng le shíjiān.
Hễ học là tôi quên thời gian.

2、Thiếu 就

Sai:

我一回家做饭。

Người nghe sẽ cảm thấy cấu trúc chưa hoàn chỉnh.

Đúng

我一回家就做饭。
Wǒ yì huí jiā jiù zuòfàn.
Tôi vừa về nhà là nấu cơm.

九、30 câu ví dụ có phiên âm, dịch nghĩa và phân tích ngữ pháp
1

我一醒就喝水。
Wǒ yì xǐng jiù hē shuǐ.
Tôi vừa thức dậy là uống nước.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
一醒 = vừa tỉnh dậy
就 = lập tức
喝水 = uống nước
2

他一上车就睡觉。
Tā yí shàng chē jiù shuìjiào.
Anh ấy vừa lên xe là ngủ.

Phân tích:

上车 = lên xe
睡觉 = ngủ
3

我一饿就想吃东西。
Wǒ yí è jiù xiǎng chī dōngxi.
Tôi hễ đói là muốn ăn.

Phân tích:

一饿 = hễ đói
想吃东西 = muốn ăn đồ ăn
4

她一回家就洗澡。
Tā yì huí jiā jiù xǐzǎo.
Cô ấy vừa về nhà là tắm.

Phân tích:

回家 = về nhà
洗澡 = tắm
5

我一看到他就笑。
Wǒ yí kàndào tā jiù xiào.
Tôi vừa nhìn thấy anh ấy là cười.

Phân tích:

看到 = nhìn thấy
笑 = cười
6

他一累就不想工作。
Tā yí lèi jiù bù xiǎng gōngzuò.
Hễ mệt là anh ấy không muốn làm việc.

Phân tích:

累 = mệt
不想工作 = không muốn làm việc
7

我一下雨就不出门。
Wǒ yí xiàyǔ jiù bù chūmén.
Hễ trời mưa là tôi không ra ngoài.

Phân tích:

下雨 = mưa
不出门 = không ra ngoài
8

她一生气就哭。
Tā yì shēngqì jiù kū.
Cô ấy hễ tức giận là khóc.

Phân tích:

生气 = tức giận
哭 = khóc
9

我一考试就紧张。
Wǒ yì kǎoshì jiù jǐnzhāng.
Hễ thi là tôi căng thẳng.

10

他一喝酒脸就红。
Tā yì hējiǔ liǎn jiù hóng.
Hễ uống rượu là mặt anh ấy đỏ.

Phân tích:

喝酒 = uống rượu
脸红 = mặt đỏ
11

我一有时间就看书。
Wǒ yì yǒu shíjiān jiù kànshū.
Hễ có thời gian là tôi đọc sách.

12

她一忙就忘记吃饭。
Tā yì máng jiù wàngjì chīfàn.
Hễ bận là cô ấy quên ăn cơm.

13

我一听音乐就开心。
Wǒ yì tīng yīnyuè jiù kāixīn.
Tôi hễ nghe nhạc là vui.

14

他一回国就来看我。
Tā yì huí guó jiù lái kàn wǒ.
Anh ấy vừa về nước là tới thăm tôi.

15

我一放假就去旅游。
Wǒ yí fàngjià jiù qù lǚyóu.
Hễ nghỉ lễ là tôi đi du lịch.

16

她一看到狗就害怕。
Tā yí kàndào gǒu jiù hàipà.
Cô ấy hễ nhìn thấy chó là sợ.

17

我一到晚上就困。
Wǒ yí dào wǎnshang jiù kùn.
Hễ tới tối là tôi buồn ngủ.

18

他一吃辣的就流汗。
Tā yì chī là de jiù liúhàn.
Hễ ăn cay là anh ấy đổ mồ hôi.

19

我一坐下就想睡觉。
Wǒ yí zuòxia jiù xiǎng shuìjiào.
Tôi vừa ngồi xuống là muốn ngủ.

20

她一听到这个消息就哭了。
Tā yì tīngdào zhège xiāoxi jiù kū le.
Cô ấy vừa nghe tin này là khóc.

21

我一看书就困。
Wǒ yí kàn shū jiù kùn.
Hễ đọc sách là tôi buồn ngủ.

22

他一迟到就道歉。
Tā yì chídào jiù dàoqiàn.
Hễ đến muộn là anh ấy xin lỗi.

23

我一听他说话就想笑。
Wǒ yì tīng tā shuōhuà jiù xiǎng xiào.
Tôi hễ nghe anh ấy nói là muốn cười.

24

她一回宿舍就睡觉。
Tā yì huí sùshè jiù shuìjiào.
Cô ấy vừa về ký túc xá là ngủ.

25

我一打开电脑就工作。
Wǒ yì dǎkāi diànnǎo jiù gōngzuò.
Tôi vừa mở máy tính là làm việc.

26

他一听到名字就认识了。
Tā yì tīngdào míngzi jiù rènshi le.
Anh ấy vừa nghe tên là nhận ra ngay.

27

我一看到海就开心。
Wǒ yí kàndào hǎi jiù kāixīn.
Tôi hễ nhìn thấy biển là vui.

28

她一进教室就安静了。
Tā yí jìn jiàoshì jiù ānjìng le.
Cô ấy vừa vào lớp là mọi người im lặng.

29

我一运动就流汗。
Wǒ yí yùndòng jiù liúhàn.
Hễ vận động là tôi đổ mồ hôi.

30

他一到北京就给我打电话。
Tā yí dào Běijīng jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
Anh ấy vừa đến Bắc Kinh là gọi điện cho tôi.

Phân tích:

到北京 = đến Bắc Kinh
给我打电话 = gọi điện cho tôi
就 = biểu thị hành động xảy ra ngay sau đó
十、Tổng kết toàn bộ cấu trúc
Cấu trúc

一 + V1 + 就 + V2

Ý nghĩa
Vừa… thì…
Hễ… là…
Ngay khi… thì…
Đặc điểm
Hai hành động có quan hệ chặt chẽ
Hành động sau xảy ra rất nhanh
Thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết
Cách dịch tự nhiên sang tiếng Việt

Tùy ngữ cảnh có thể dịch:

vừa… thì…
hễ… là…
cứ… là…
ngay khi… thì…
Trình độ sử dụng
Xuất hiện từ HSK 1
Dùng cực nhiều trong giao tiếp hàng ngày
Là cấu trúc bắt buộc phải nắm vững trong tiếng Trung hiện đại

30 câu ví dụ bổ sung cho cấu trúc 一……就…… kèm phân tích chi tiết ngữ pháp
1

我一到公司就开始开会。
Wǒ yí dào gōngsī jiù kāishǐ kāihuì.
Tôi vừa đến công ty là bắt đầu họp.

Phân tích ngữ pháp

“我”

Đại từ nhân xưng
Chủ ngữ

“一到公司”

Cụm động từ
“一” = ngay khi
“到” = đến
“公司” = công ty

“就”

Phó từ
Biểu thị hành động tiếp theo xảy ra ngay lập tức

“开始开会”

Cụm động từ
“开始” = bắt đầu
“开会” = họp
2

她一听到这个消息就笑了。
Tā yì tīngdào zhège xiāoxi jiù xiào le.
Cô ấy vừa nghe tin này là cười.

Phân tích ngữ pháp

“她”

Chủ ngữ

“一听到这个消息”

“听到” = nghe thấy
“这个消息” = tin tức này

“就”

Lập tức

“笑了”

Động từ + “了”
Biểu thị hành động đã phát sinh
3

我一看见猫就害怕。
Wǒ yí kànjiàn māo jiù hàipà.
Tôi hễ nhìn thấy mèo là sợ.

Phân tích ngữ pháp

“我”

Chủ ngữ

“一看见猫”

“看见” = nhìn thấy
“猫” = con mèo

“就”

Chỉ phản ứng trực tiếp

“害怕”

Tính từ vị ngữ
Nghĩa: sợ hãi
4

他一回家就打开电脑。
Tā yì huí jiā jiù dǎkāi diànnǎo.
Anh ấy vừa về nhà là mở máy tính.

Phân tích ngữ pháp

“他”

Chủ ngữ

“一回家”

“回家” = về nhà

“就”

Ngay lập tức

“打开电脑”

“打开” = mở
“电脑” = máy tính
5

我一上课就想睡觉。
Wǒ yí shàngkè jiù xiǎng shuìjiào.
Tôi hễ vào học là muốn ngủ.

Phân tích ngữ pháp

“上课”

Vào học

“想睡觉”

Muốn ngủ

Cả câu diễn tả phản ứng quen thuộc.

6

她一生病就不吃饭。
Tā yì shēngbìng jiù bù chīfàn.
Cô ấy hễ bị bệnh là không ăn cơm.

Phân tích ngữ pháp

“生病”

Bị bệnh

“不吃饭”

Không ăn cơm
7

我一紧张就说错话。
Wǒ yì jǐnzhāng jiù shuō cuò huà.
Tôi hễ căng thẳng là nói sai.

Phân tích ngữ pháp

“紧张”

Căng thẳng

“说错话”

“说” = nói
“错” = sai
“话” = lời nói

Kết cấu bổ ngữ kết quả “说错”.

8

他一进门就脱鞋。
Tā yí jìnmén jiù tuō xié.
Anh ấy vừa vào cửa là cởi giày.

Phân tích ngữ pháp

“进门”

Đi vào cửa

“脱鞋”

Cởi giày
9

我一放学就回家。
Wǒ yí fàngxué jiù huí jiā.
Tôi vừa tan học là về nhà.

Phân tích ngữ pháp

“放学”

Tan học

“回家”

Về nhà
10

她一听音乐就跳舞。
Tā yì tīng yīnyuè jiù tiàowǔ.
Cô ấy hễ nghe nhạc là nhảy múa.

Phân tích ngữ pháp

“听音乐”

Nghe nhạc

“跳舞”

Nhảy múa
11

我一看到他就生气。
Wǒ yí kàndào tā jiù shēngqì.
Tôi hễ nhìn thấy anh ấy là tức giận.

Phân tích ngữ pháp

“看到他”

Nhìn thấy anh ấy

“生气”

Tức giận
12

他一喝茶就睡不着。
Tā yì hē chá jiù shuì bu zháo.
Anh ấy hễ uống trà là mất ngủ.

Phân tích ngữ pháp

“喝茶”

Uống trà

“睡不着”

Không ngủ được
“着” là bổ ngữ kết quả
13

我一有空就去图书馆。
Wǒ yì yǒu kòng jiù qù túshūguǎn.
Hễ có thời gian rảnh là tôi đi thư viện.

Phân tích ngữ pháp

“有空”

Có thời gian rảnh

“去图书馆”

Đi thư viện
14

她一到晚上就特别安静。
Tā yí dào wǎnshang jiù tèbié ānjìng.
Hễ đến tối là cô ấy đặc biệt yên tĩnh.

Phân tích ngữ pháp

“到晚上”

Đến buổi tối

“特别安静”

Đặc biệt yên tĩnh
15

我一跑步就流汗。
Wǒ yì pǎobù jiù liúhàn.
Tôi hễ chạy bộ là đổ mồ hôi.

Phân tích ngữ pháp

“跑步”

Chạy bộ

“流汗”

Đổ mồ hôi
16

他一考试就忘词。
Tā yì kǎoshì jiù wàng cí.
Anh ấy hễ thi là quên từ.

Phân tích ngữ pháp

“考试”

Thi cử

“忘词”

Quên từ ngữ
17

我一看到大海就开心。
Wǒ yí kàndào dàhǎi jiù kāixīn.
Tôi hễ nhìn thấy biển lớn là vui.

Phân tích ngữ pháp

“大海”

Biển lớn

“开心”

Vui vẻ
18

她一工作就很认真。
Tā yí gōngzuò jiù hěn rènzhēn.
Hễ làm việc là cô ấy rất nghiêm túc.

Phân tích ngữ pháp

“工作”

Làm việc

“很认真”

Rất nghiêm túc
19

我一回忆以前就难过。
Wǒ yì huíyì yǐqián jiù nánguò.
Tôi hễ nhớ lại chuyện trước đây là buồn.

Phân tích ngữ pháp

“回忆以前”

Hồi tưởng quá khứ

“难过”

Buồn
20

他一迟到就被老师批评。
Tā yì chídào jiù bèi lǎoshī pīpíng.
Hễ đến muộn là anh ấy bị giáo viên phê bình.

Phân tích ngữ pháp

“迟到”

Đi muộn

“被老师批评”

Câu bị động
“被” = bị
21

我一看到甜食就想吃。
Wǒ yí kàndào tiánshí jiù xiǎng chī.
Tôi hễ nhìn thấy đồ ngọt là muốn ăn.

Phân tích ngữ pháp

“甜食”

Đồ ngọt

“想吃”

Muốn ăn
22

她一累就发脾气。
Tā yí lèi jiù fā píqi.
Hễ mệt là cô ấy nổi nóng.

Phân tích ngữ pháp

“累”

Mệt

“发脾气”

Nổi nóng
23

我一打开书就困。
Wǒ yì dǎkāi shū jiù kùn.
Tôi hễ mở sách ra là buồn ngủ.

Phân tích ngữ pháp

“打开书”

Mở sách

“困”

Buồn ngủ
24

他一回宿舍就玩游戏。
Tā yì huí sùshè jiù wán yóuxì.
Anh ấy vừa về ký túc xá là chơi game.

Phân tích ngữ pháp

“回宿舍”

Về ký túc xá

“玩游戏”

Chơi trò chơi
25

我一听他说中文就头疼。
Wǒ yì tīng tā shuō Zhōngwén jiù tóuténg.
Tôi hễ nghe anh ấy nói tiếng Trung là đau đầu.

Phân tích ngữ pháp

“听他说中文”

Nghe anh ấy nói tiếng Trung

“头疼”

Đau đầu
26

她一看电影就哭。
Tā yí kàn diànyǐng jiù kū.
Cô ấy hễ xem phim là khóc.

Phân tích ngữ pháp

“看电影”

Xem phim

“哭”

Khóc
27

我一到冬天就怕冷。
Wǒ yí dào dōngtiān jiù pà lěng.
Hễ đến mùa đông là tôi sợ lạnh.

Phân tích ngữ pháp

“到冬天”

Đến mùa đông

“怕冷”

Sợ lạnh
28

他一喝牛奶就肚子疼。
Tā yì hē niúnǎi jiù dùzi téng.
Anh ấy hễ uống sữa là đau bụng.

Phân tích ngữ pháp

“喝牛奶”

Uống sữa

“肚子疼”

Đau bụng
29

我一看到考试成绩就紧张。
Wǒ yí kàndào kǎoshì chéngjì jiù jǐnzhāng.
Tôi hễ nhìn thấy kết quả thi là căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp

“考试成绩”

Kết quả thi

“紧张”

Căng thẳng
30

她一听见门铃就去开门。
Tā yì tīngjiàn ménlíng jiù qù kāimén.
Cô ấy vừa nghe chuông cửa là đi mở cửa.

Phân tích ngữ pháp

“听见门铃”

Nghe thấy chuông cửa

“去开门”

Đi mở cửa

“就”

Biểu thị hành động xảy ra ngay sau đó

30 câu ví dụ bổ sung cho cấu trúc 一……就…… kèm phân tích chi tiết ngữ pháp
31

我一回到家就觉得很累。
Wǒ yì huídào jiā jiù juéde hěn lèi.
Tôi vừa về đến nhà là cảm thấy rất mệt.

Phân tích ngữ pháp

“我”

Đại từ nhân xưng
Chủ ngữ

“一回到家”

Cụm động từ
“一” biểu thị “ngay khi”
“回到” = trở về tới
“家” = nhà

“就”

Phó từ biểu thị hành động tiếp theo xảy ra ngay

“觉得很累”

“觉得” = cảm thấy
“很累” = rất mệt
Cụm tính từ làm tân ngữ cho “觉得”
32

他一听老师讲话就认真了。
Tā yì tīng lǎoshī jiǎnghuà jiù rènzhēn le.
Anh ấy hễ nghe giáo viên nói là nghiêm túc ngay.

Phân tích ngữ pháp

“他”

Chủ ngữ

“一听老师讲话”

“听” = nghe
“老师” = giáo viên
“讲话” = nói chuyện

“就认真了”

“认真” = nghiêm túc
“了” biểu thị sự thay đổi trạng thái
33

我一打开窗户就觉得很冷。
Wǒ yì dǎkāi chuānghu jiù juéde hěn lěng.
Tôi vừa mở cửa sổ là cảm thấy rất lạnh.

Phân tích ngữ pháp

“打开窗户”

“打开” = mở ra
“窗户” = cửa sổ

“觉得很冷”

“觉得” = cảm thấy
“很冷” = rất lạnh
34

她一看到小孩子就特别开心。
Tā yí kàndào xiǎoháizi jiù tèbié kāixīn.
Cô ấy hễ nhìn thấy trẻ con là đặc biệt vui.

Phân tích ngữ pháp

“看到小孩子”

“看到” = nhìn thấy
“小孩子” = trẻ con

“特别开心”

“特别” = đặc biệt
“开心” = vui vẻ
35

我一吃太辣的东西就咳嗽。
Wǒ yì chī tài là de dōngxi jiù késou.
Tôi hễ ăn đồ quá cay là ho.

Phân tích ngữ pháp

“吃太辣的东西”

“吃” = ăn
“太辣的” = quá cay
“东西” = đồ vật, đồ ăn

“咳嗽”

Động từ
Ho
36

他一玩手机就忘了时间。
Tā yì wán shǒujī jiù wàng le shíjiān.
Anh ấy hễ chơi điện thoại là quên thời gian.

Phân tích ngữ pháp

“玩手机”

Chơi điện thoại

“忘了时间”

“忘” = quên
“了” = trợ từ động thái
“时间” = thời gian
37

我一听到这个名字就想笑。
Wǒ yì tīngdào zhège míngzi jiù xiǎng xiào.
Tôi hễ nghe tên này là muốn cười.

Phân tích ngữ pháp

“听到这个名字”

“听到” = nghe thấy
“这个名字” = tên này

“想笑”

“想” = muốn
“笑” = cười
38

她一进办公室就开始工作。
Tā yí jìn bàngōngshì jiù kāishǐ gōngzuò.
Cô ấy vừa vào văn phòng là bắt đầu làm việc.

Phân tích ngữ pháp

“进办公室”

“进” = vào
“办公室” = văn phòng

“开始工作”

“开始” = bắt đầu
“工作” = làm việc
39

我一看到下雨就不想出去。
Wǒ yí kàndào xiàyǔ jiù bù xiǎng chūqù.
Tôi hễ thấy trời mưa là không muốn ra ngoài.

Phân tích ngữ pháp

“看到下雨”

“看到” = nhìn thấy
“下雨” = trời mưa

“不想出去”

“不想” = không muốn
“出去” = đi ra ngoài
40

他一累就什么都不想做。
Tā yí lèi jiù shénme dōu bù xiǎng zuò.
Anh ấy hễ mệt là chẳng muốn làm gì.

Phân tích ngữ pháp

“累”

Mệt

“什么都不想做”

“什么都” = cái gì cũng
“不想做” = không muốn làm
41

我一回忆大学生活就很感动。
Wǒ yì huíyì dàxué shēnghuó jiù hěn gǎndòng.
Tôi hễ nhớ lại cuộc sống đại học là rất xúc động.

Phân tích ngữ pháp

“回忆大学生活”

“回忆” = hồi tưởng
“大学生活” = cuộc sống đại học

“很感动”

Rất xúc động
42

她一看到帅哥就脸红。
Tā yí kàndào shuàigē jiù liǎn hóng.
Cô ấy hễ nhìn thấy trai đẹp là đỏ mặt.

Phân tích ngữ pháp

“帅哥”

Trai đẹp

“脸红”

Mặt đỏ
43

我一学数学就头疼。
Wǒ yì xué shùxué jiù tóuténg.
Tôi hễ học toán là đau đầu.

Phân tích ngữ pháp

“学数学”

Học toán

“头疼”

Đau đầu
44

他一回家妈妈就放心了。
Tā yì huí jiā māma jiù fàngxīn le.
Anh ấy vừa về nhà là mẹ yên tâm rồi.

Phân tích ngữ pháp

“他”

Chủ ngữ thứ nhất

“一回家”

Vừa về nhà

“妈妈”

Chủ ngữ thứ hai

“放心了”

“放心” = yên tâm
“了” biểu thị thay đổi trạng thái
45

我一看到汉字就紧张。
Wǒ yí kàndào Hànzì jiù jǐnzhāng.
Tôi hễ nhìn thấy chữ Hán là căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp

“汉字”

Chữ Hán

“紧张”

Căng thẳng
46

她一喝冰水就肚子不舒服。
Tā yì hē bīngshuǐ jiù dùzi bù shūfu.
Cô ấy hễ uống nước lạnh là bụng khó chịu.

Phân tích ngữ pháp

“喝冰水”

Uống nước lạnh

“肚子不舒服”

Bụng không thoải mái
47

我一睡晚了第二天就没精神。
Wǒ yí shuì wǎn le dì-èr tiān jiù méi jīngshen.
Tôi hễ ngủ muộn là hôm sau không có tinh thần.

Phân tích ngữ pháp

“睡晚了”

“睡” = ngủ
“晚” = muộn
“了” = hoàn thành

“第二天”

Ngày hôm sau

“没精神”

Không có tinh thần
48

他一听到音乐就开始唱歌。
Tā yì tīngdào yīnyuè jiù kāishǐ chànggē.
Anh ấy hễ nghe nhạc là bắt đầu hát.

Phân tích ngữ pháp

“听到音乐”

Nghe thấy âm nhạc

“开始唱歌”

Bắt đầu hát
49

我一有压力就吃很多东西。
Wǒ yì yǒu yālì jiù chī hěn duō dōngxi.
Tôi hễ có áp lực là ăn rất nhiều.

Phân tích ngữ pháp

“有压力”

Có áp lực

“吃很多东西”

Ăn rất nhiều đồ ăn
50

她一进教室同学们就安静下来。
Tā yí jìn jiàoshì tóngxuémen jiù ānjìng xiàlai.
Cô ấy vừa vào lớp là các bạn học im lặng xuống.

Phân tích ngữ pháp

“她”

Chủ ngữ thứ nhất

“一进教室”

Vừa bước vào lớp học

“同学们”

Chủ ngữ thứ hai

“安静下来”

“安静” = yên tĩnh
“下来” = bổ ngữ xu hướng, biểu thị trạng thái dần ổn định
51

我一闻到这个味道就恶心。
Wǒ yì wéndào zhège wèidao jiù ěxin.
Tôi hễ ngửi thấy mùi này là buồn nôn.

Phân tích ngữ pháp

“闻到”

Ngửi thấy

“这个味道”

Mùi này

“恶心”

Buồn nôn
52

他一看到作业就烦。
Tā yí kàndào zuòyè jiù fán.
Anh ấy hễ nhìn thấy bài tập là bực.

Phân tích ngữ pháp

“看到作业”

Nhìn thấy bài tập

“烦”

Phiền, bực bội
53

我一出门就发现忘带手机了。
Wǒ yì chūmén jiù fāxiàn wàng dài shǒujī le.
Tôi vừa ra khỏi nhà là phát hiện quên mang điện thoại.

Phân tích ngữ pháp

“出门”

Ra cửa

“发现”

Phát hiện

“忘带手机了”

Quên mang điện thoại
54

她一工作起来就特别认真。
Tā yí gōngzuò qǐlai jiù tèbié rènzhēn.
Hễ bắt tay vào làm việc là cô ấy đặc biệt nghiêm túc.

Phân tích ngữ pháp

“工作起来”

“起来” biểu thị bắt đầu một hành động hoặc trạng thái

“特别认真”

Đặc biệt nghiêm túc
55

我一听他说法语就完全听不懂。
Wǒ yì tīng tā shuō Fǎyǔ jiù wánquán tīng bu dǒng.
Tôi hễ nghe anh ấy nói tiếng Pháp là hoàn toàn không hiểu.

Phân tích ngữ pháp

“听他说法语”

Nghe anh ấy nói tiếng Pháp

“完全听不懂”

“完全” = hoàn toàn
“听不懂” = nghe không hiểu
56

他一坐飞机就耳朵疼。
Tā yí zuò fēijī jiù ěrduo téng.
Anh ấy hễ đi máy bay là đau tai.

Phân tích ngữ pháp

“坐飞机”

Đi máy bay

“耳朵疼”

Tai đau
57

我一想到明天考试就睡不着。
Wǒ yì xiǎngdào míngtiān kǎoshì jiù shuì bu zháo.
Tôi hễ nghĩ tới ngày mai thi là mất ngủ.

Phân tích ngữ pháp

“想到明天考试”

Nghĩ tới kỳ thi ngày mai

“睡不着”

Không ngủ được
58

她一看到花就想买。
Tā yí kàndào huā jiù xiǎng mǎi.
Cô ấy hễ nhìn thấy hoa là muốn mua.

Phân tích ngữ pháp

“看到花”

Nhìn thấy hoa

“想买”

Muốn mua
59

我一听这种音乐就放松。
Wǒ yì tīng zhè zhǒng yīnyuè jiù fàngsōng.
Tôi hễ nghe loại nhạc này là thư giãn.

Phân tích ngữ pháp

“这种音乐”

Loại nhạc này

“放松”

Thư giãn
60

他一忙起来就顾不上吃饭。
Tā yì máng qǐlai jiù gù bu shàng chīfàn.
Anh ấy hễ bận lên là không còn thời gian ăn cơm.

Phân tích ngữ pháp

“忙起来”

Trở nên bận rộn
“起来” biểu thị trạng thái bắt đầu tăng lên

“顾不上”

Không lo được, không kịp

“吃饭”

Ăn cơm

30 câu ví dụ bổ sung cho cấu trúc 一……就…… kèm phân tích chi tiết ngữ pháp
61

我一戴眼镜就觉得不舒服。
Wǒ yí dài yǎnjìng jiù juéde bù shūfu.
Tôi hễ đeo kính là cảm thấy không thoải mái.

Phân tích ngữ pháp

“我”

Đại từ nhân xưng
Chủ ngữ

“一戴眼镜”

“一” = hễ / vừa
“戴” = đeo
“眼镜” = kính mắt

“就”

Phó từ biểu thị kết quả xảy ra ngay sau đó

“觉得不舒服”

“觉得” = cảm thấy
“不舒服” = không thoải mái
62

她一听到别人表扬她就开心。
Tā yì tīngdào biérén biǎoyáng tā jiù kāixīn.
Cô ấy hễ nghe người khác khen mình là vui.

Phân tích ngữ pháp

“听到别人表扬她”

“听到” = nghe thấy
“别人” = người khác
“表扬” = khen ngợi
“她” = cô ấy

“开心”

Vui vẻ
63

我一闻到咖啡味就精神了。
Wǒ yì wéndào kāfēiwèi jiù jīngshen le.
Tôi hễ ngửi thấy mùi cà phê là tỉnh táo ngay.

Phân tích ngữ pháp

“闻到”

Ngửi thấy

“咖啡味”

Mùi cà phê

“精神了”

“精神” = tỉnh táo, có tinh thần
“了” = thay đổi trạng thái
64

他一看到考试题就头疼。
Tā yí kàndào kǎoshìtí jiù tóuténg.
Anh ấy hễ nhìn thấy đề thi là đau đầu.

Phân tích ngữ pháp

“看到考试题”

“考试题” = đề thi

“头疼”

Đau đầu
65

我一躺下就睡着了。
Wǒ yì tǎngxià jiù shuìzháo le.
Tôi vừa nằm xuống là ngủ thiếp đi.

Phân tích ngữ pháp

“躺下”

Nằm xuống

“睡着了”

“睡着” = ngủ thiếp đi
“着” = bổ ngữ kết quả
“了” = hành động hoàn thành
66

她一化妆就要很长时间。
Tā yí huàzhuāng jiù yào hěn cháng shíjiān.
Cô ấy hễ trang điểm là mất rất nhiều thời gian.

Phân tích ngữ pháp

“化妆”

Trang điểm

“要很长时间”

“要” = cần
“很长时间” = thời gian rất dài
67

我一进超市就想买零食。
Wǒ yí jìn chāoshì jiù xiǎng mǎi língshí.
Tôi hễ vào siêu thị là muốn mua đồ ăn vặt.

Phân tích ngữ pháp

“进超市”

Vào siêu thị

“想买零食”

“零食” = đồ ăn vặt
68

他一听到闹钟就马上起床。
Tā yì tīngdào nàozhōng jiù mǎshàng qǐchuáng.
Anh ấy vừa nghe chuông báo thức là lập tức dậy.

Phân tích ngữ pháp

“听到闹钟”

Nghe thấy chuông báo thức

“马上起床”

“马上” = lập tức
“起床” = thức dậy
69

我一看到便宜的东西就想买。
Wǒ yí kàndào piányi de dōngxi jiù xiǎng mǎi.
Tôi hễ thấy đồ rẻ là muốn mua.

Phân tích ngữ pháp

“便宜的东西”

Đồ vật rẻ

“想买”

Muốn mua
70

她一生气脸就红了。
Tā yì shēngqì liǎn jiù hóng le.
Cô ấy hễ tức giận là mặt đỏ lên.

Phân tích ngữ pháp

“生气”

Tức giận

“脸红了”

“脸” = mặt
“红” = đỏ
“了” = thay đổi trạng thái
71

我一做饭就忘记时间。
Wǒ yí zuòfàn jiù wàngjì shíjiān.
Tôi hễ nấu ăn là quên thời gian.

Phân tích ngữ pháp

“做饭”

Nấu cơm, nấu ăn

“忘记时间”

Quên thời gian
72

他一看到老师就不敢说话。
Tā yí kàndào lǎoshī jiù bù gǎn shuōhuà.
Anh ấy hễ nhìn thấy giáo viên là không dám nói chuyện.

Phân tích ngữ pháp

“不敢说话”

“不敢” = không dám
“说话” = nói chuyện
73

我一考试就特别紧张。
Wǒ yì kǎoshì jiù tèbié jǐnzhāng.
Tôi hễ thi là đặc biệt căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp

“考试”

Thi cử

“特别紧张”

Đặc biệt căng thẳng
74

她一听悲伤的音乐就哭。
Tā yì tīng bēishāng de yīnyuè jiù kū.
Cô ấy hễ nghe nhạc buồn là khóc.

Phân tích ngữ pháp

“悲伤的音乐”

Âm nhạc buồn

“哭”

Khóc
75

我一看到中文报纸就头大。
Wǒ yí kàndào Zhōngwén bàozhǐ jiù tóudà.
Tôi hễ nhìn thấy báo tiếng Trung là đau đầu.

Phân tích ngữ pháp

“中文报纸”

Báo tiếng Trung

“头大”

Thành ngữ khẩu ngữ
Nghĩa: đau đầu, áp lực
76

他一有问题就查词典。
Tā yì yǒu wèntí jiù chá cídiǎn.
Anh ấy hễ có vấn đề là tra từ điển.

Phân tích ngữ pháp

“有问题”

Có vấn đề

“查词典”

Tra từ điển
77

我一坐公交车就晕车。
Wǒ yí zuò gōngjiāochē jiù yūnchē.
Tôi hễ đi xe buýt là say xe.

Phân tích ngữ pháp

“坐公交车”

Đi xe buýt

“晕车”

Say xe
78

她一听见别人吵架就害怕。
Tā yì tīngjiàn biérén chǎojià jiù hàipà.
Cô ấy hễ nghe người khác cãi nhau là sợ.

Phân tích ngữ pháp

“听见别人吵架”

Nghe thấy người khác cãi nhau

“害怕”

Sợ hãi
79

我一打开空调就觉得冷。
Wǒ yì dǎkāi kōngtiáo jiù juéde lěng.
Tôi vừa bật điều hòa là cảm thấy lạnh.

Phân tích ngữ pháp

“打开空调”

Bật điều hòa

“觉得冷”

Cảm thấy lạnh
80

他一看电视剧就停不下来。
Tā yí kàn diànshìjù jiù tíng bu xiàlái.
Anh ấy hễ xem phim truyền hình là không dừng được.

Phân tích ngữ pháp

“看电视剧”

Xem phim truyền hình

“停不下来”

“停” = dừng
“下来” = bổ ngữ xu hướng
Nghĩa: không thể dừng lại
81

我一听到这个声音就知道是你。
Wǒ yì tīngdào zhège shēngyīn jiù zhīdào shì nǐ.
Tôi vừa nghe âm thanh này là biết ngay là bạn.

Phân tích ngữ pháp

“听到这个声音”

Nghe thấy âm thanh này

“知道是你”

Biết là bạn
82

她一忙起来就不接电话。
Tā yì máng qǐlai jiù bù jiē diànhuà.
Cô ấy hễ bận lên là không nghe điện thoại.

Phân tích ngữ pháp

“忙起来”

Trở nên bận rộn

“不接电话”

Không nghe điện thoại
83

我一回老家就觉得安心。
Wǒ yì huí lǎojiā jiù juéde ānxīn.
Tôi hễ về quê là cảm thấy yên lòng.

Phân tích ngữ pháp

“回老家”

Về quê

“觉得安心”

Cảm thấy yên lòng
84

他一看到人多就不舒服。
Tā yí kàndào rén duō jiù bù shūfu.
Anh ấy hễ thấy đông người là khó chịu.

Phân tích ngữ pháp

“看到人多”

Thấy nhiều người

“不舒服”

Khó chịu
85

我一喝可乐就打嗝。
Wǒ yì hē kělè jiù dǎgé.
Tôi hễ uống cola là ợ hơi.

Phân tích ngữ pháp

“喝可乐”

Uống cola

“打嗝”

Ợ hơi
86

她一写汉字就写错。
Tā yì xiě Hànzì jiù xiě cuò.
Cô ấy hễ viết chữ Hán là viết sai.

Phân tích ngữ pháp

“写汉字”

Viết chữ Hán

“写错”

Viết sai
“错” là bổ ngữ kết quả
87

我一看到蜘蛛就尖叫。
Wǒ yí kàndào zhīzhū jiù jiānjiào.
Tôi hễ nhìn thấy nhện là hét lên.

Phân tích ngữ pháp

“蜘蛛”

Con nhện

“尖叫”

Thét lên
88

他一玩游戏就忘记睡觉。
Tā yì wán yóuxì jiù wàngjì shuìjiào.
Anh ấy hễ chơi game là quên ngủ.

Phân tích ngữ pháp

“玩游戏”

Chơi game

“忘记睡觉”

Quên ngủ
89

我一想到小时候就想笑。
Wǒ yì xiǎngdào xiǎoshíhou jiù xiǎng xiào.
Tôi hễ nghĩ tới thời thơ ấu là muốn cười.

Phân tích ngữ pháp

“想到小时候”

Nghĩ tới lúc nhỏ

“想笑”

Muốn cười
90

她一看到小动物就特别温柔。
Tā yí kàndào xiǎo dòngwù jiù tèbié wēnróu.
Cô ấy hễ nhìn thấy động vật nhỏ là đặc biệt dịu dàng.

Phân tích ngữ pháp

“小动物”

Động vật nhỏ

“特别温柔”

Đặc biệt dịu dàng

30 câu ví dụ bổ sung cho cấu trúc 一……就…… kèm phân tích chi tiết ngữ pháp
91

我一进图书馆就想睡觉。
Wǒ yí jìn túshūguǎn jiù xiǎng shuìjiào.
Tôi hễ vào thư viện là muốn ngủ.

Phân tích ngữ pháp

“我”

Đại từ nhân xưng
Chủ ngữ

“一进图书馆”

“一” = hễ / vừa
“进” = vào
“图书馆” = thư viện

“就”

Phó từ biểu thị phản ứng xảy ra ngay

“想睡觉”

“想” = muốn
“睡觉” = ngủ
92

她一听老师提问就紧张。
Tā yì tīng lǎoshī tíwèn jiù jǐnzhāng.
Cô ấy hễ nghe giáo viên đặt câu hỏi là căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp

“听老师提问”

“听” = nghe
“老师” = giáo viên
“提问” = đặt câu hỏi

“紧张”

Tính từ làm vị ngữ
Nghĩa: căng thẳng
93

我一打开手机就看到你的消息。
Wǒ yì dǎkāi shǒujī jiù kàndào nǐ de xiāoxi.
Tôi vừa mở điện thoại là nhìn thấy tin nhắn của bạn.

Phân tích ngữ pháp

“打开手机”

“打开” = mở
“手机” = điện thoại

“看到你的消息”

“看到” = nhìn thấy
“你的消息” = tin nhắn của bạn
94

他一迟到老板就生气。
Tā yì chídào lǎobǎn jiù shēngqì.
Anh ấy hễ đến muộn là sếp tức giận.

Phân tích ngữ pháp

“他”

Chủ ngữ thứ nhất

“一迟到”

Hễ đến muộn

“老板”

Chủ ngữ thứ hai

“生气”

Tức giận
95

我一喝热水就出汗。
Wǒ yì hē rèshuǐ jiù chūhàn.
Tôi hễ uống nước nóng là đổ mồ hôi.

Phân tích ngữ pháp

“喝热水”

Uống nước nóng

“出汗”

Ra mồ hôi
96

她一看到考试成绩就哭了。
Tā yí kàndào kǎoshì chéngjì jiù kū le.
Cô ấy vừa nhìn thấy kết quả thi là khóc.

Phân tích ngữ pháp

“看到考试成绩”

“考试成绩” = kết quả thi

“哭了”

“哭” = khóc
“了” = trợ từ động thái
97

我一坐下来就开始看书。
Wǒ yí zuòxia lái jiù kāishǐ kànshū.
Tôi vừa ngồi xuống là bắt đầu đọc sách.

Phân tích ngữ pháp

“坐下来”

“坐” = ngồi
“下来” = bổ ngữ xu hướng
Nghĩa: ngồi xuống

“开始看书”

Bắt đầu đọc sách
98

他一回宿舍就洗脸。
Tā yì huí sùshè jiù xǐliǎn.
Anh ấy vừa về ký túc xá là rửa mặt.

Phân tích ngữ pháp

“回宿舍”

Về ký túc xá

“洗脸”

Rửa mặt
99

我一看到这个地方就想起以前。
Wǒ yí kàndào zhège dìfang jiù xiǎngqǐ yǐqián.
Tôi hễ nhìn thấy nơi này là nhớ tới trước đây.

Phân tích ngữ pháp

“看到这个地方”

Nhìn thấy nơi này

“想起以前”

“想起” = nhớ ra
“以前” = trước đây
100

她一感冒就咳嗽。
Tā yì gǎnmào jiù késou.
Cô ấy hễ bị cảm là ho.

Phân tích ngữ pháp

“感冒”

Bị cảm

“咳嗽”

Ho
101

我一学习语法就觉得复杂。
Wǒ yì xuéxí yǔfǎ jiù juéde fùzá.
Tôi hễ học ngữ pháp là cảm thấy phức tạp.

Phân tích ngữ pháp

“学习语法”

Học ngữ pháp

“觉得复杂”

Cảm thấy phức tạp
102

他一听到别人批评他就不高兴。
Tā yì tīngdào biérén pīpíng tā jiù bù gāoxìng.
Anh ấy hễ nghe người khác phê bình mình là không vui.

Phân tích ngữ pháp

“听到别人批评他”

Nghe người khác phê bình anh ấy

“不高兴”

Không vui
103

我一看到巧克力就想吃。
Wǒ yí kàndào qiǎokèlì jiù xiǎng chī.
Tôi hễ nhìn thấy sô-cô-la là muốn ăn.

Phân tích ngữ pháp

“巧克力”

Sô-cô-la

“想吃”

Muốn ăn
104

她一回家妈妈就开始做饭。
Tā yì huí jiā māma jiù kāishǐ zuòfàn.
Cô ấy vừa về nhà là mẹ bắt đầu nấu cơm.

Phân tích ngữ pháp

“她”

Chủ ngữ thứ nhất

“一回家”

Vừa về nhà

“妈妈”

Chủ ngữ thứ hai

“开始做饭”

Bắt đầu nấu cơm
105

我一看到人多的地方就想离开。
Wǒ yí kàndào rén duō de dìfang jiù xiǎng líkāi.
Tôi hễ nhìn thấy nơi đông người là muốn rời đi.

Phân tích ngữ pháp

“人多的地方”

Nơi nhiều người

“想离开”

Muốn rời đi
106

他一玩电脑就停不下来。
Tā yì wán diànnǎo jiù tíng bu xiàlái.
Anh ấy hễ chơi máy tính là không dừng được.

Phân tích ngữ pháp

“玩电脑”

Chơi máy tính

“停不下来”

Không dừng lại được
107

我一听到鸟叫就觉得轻松。
Wǒ yì tīngdào niǎo jiào jiù juéde qīngsōng.
Tôi hễ nghe tiếng chim hót là cảm thấy thư giãn.

Phân tích ngữ pháp

“听到鸟叫”

Nghe tiếng chim kêu

“觉得轻松”

Cảm thấy nhẹ nhõm
108

她一工作到晚上就特别累。
Tā yí gōngzuò dào wǎnshang jiù tèbié lèi.
Cô ấy hễ làm việc tới tối là đặc biệt mệt.

Phân tích ngữ pháp

“工作到晚上”

Làm việc đến tối

“特别累”

Đặc biệt mệt
109

我一想到明天要上班就烦。
Wǒ yì xiǎngdào míngtiān yào shàngbān jiù fán.
Tôi hễ nghĩ tới ngày mai phải đi làm là thấy phiền.

Phân tích ngữ pháp

“想到明天要上班”

Nghĩ tới việc ngày mai phải đi làm

“烦”

Phiền, khó chịu
110

他一看到小狗就高兴得不得了。
Tā yí kàndào xiǎogǒu jiù gāoxìng de bùdéliǎo.
Anh ấy hễ nhìn thấy chó con là vui không chịu được.

Phân tích ngữ pháp

“看到小狗”

Nhìn thấy chó con

“高兴得不得了”

“得不得了” = cực kỳ, vô cùng
111

我一坐飞机耳朵就不舒服。
Wǒ yí zuò fēijī ěrduo jiù bù shūfu.
Tôi hễ đi máy bay là tai khó chịu.

Phân tích ngữ pháp

“坐飞机”

Đi máy bay

“耳朵不舒服”

Tai không thoải mái
112

她一喝奶茶就睡不着。
Tā yì hē nǎichá jiù shuì bu zháo.
Cô ấy hễ uống trà sữa là mất ngủ.

Phân tích ngữ pháp

“喝奶茶”

Uống trà sữa

“睡不着”

Không ngủ được
113

我一听他说那句话就生气。
Wǒ yì tīng tā shuō nà jù huà jiù shēngqì.
Tôi hễ nghe anh ấy nói câu đó là tức giận.

Phân tích ngữ pháp

“听他说那句话”

Nghe anh ấy nói câu đó

“生气”

Tức giận
114

他一放假就天天打游戏。
Tā yí fàngjià jiù tiāntiān dǎ yóuxì.
Anh ấy hễ nghỉ là ngày nào cũng chơi game.

Phân tích ngữ pháp

“放假”

Nghỉ lễ, nghỉ học

“天天打游戏”

Ngày nào cũng chơi game
115

我一看到这个汉字就不会读。
Wǒ yí kàndào zhège Hànzì jiù bú huì dú.
Tôi hễ nhìn thấy chữ Hán này là không biết đọc.

Phân tích ngữ pháp

“看到这个汉字”

Nhìn thấy chữ Hán này

“不会读”

Không biết đọc
116

她一累就喜欢喝咖啡。
Tā yí lèi jiù xǐhuan hē kāfēi.
Cô ấy hễ mệt là thích uống cà phê.

Phân tích ngữ pháp

“累”

Mệt

“喜欢喝咖啡”

Thích uống cà phê
117

我一想到旅游就兴奋。
Wǒ yì xiǎngdào lǚyóu jiù xīngfèn.
Tôi hễ nghĩ tới du lịch là hào hứng.

Phân tích ngữ pháp

“想到旅游”

Nghĩ tới việc du lịch

“兴奋”

Hào hứng
118

他一回家就把电视打开了。
Tā yì huí jiā jiù bǎ diànshì dǎkāi le.
Anh ấy vừa về nhà là bật TV lên.

Phân tích ngữ pháp

“把电视打开了”

Câu chữ “把”
“把” đưa tân ngữ lên trước
“打开” = mở ra
“了” = hoàn thành hành động
119

我一看到作业这么多就不想写。
Wǒ yí kàndào zuòyè zhème duō jiù bù xiǎng xiě.
Tôi hễ thấy bài tập nhiều thế này là không muốn làm.

Phân tích ngữ pháp

“作业这么多”

Bài tập nhiều như vậy

“不想写”

Không muốn viết / làm
120

她一听到下雨的声音就睡得很好。
Tā yì tīngdào xiàyǔ de shēngyīn jiù shuì de hěn hǎo.
Cô ấy hễ nghe tiếng mưa là ngủ rất ngon.

Phân tích ngữ pháp

“听到下雨的声音”

Nghe tiếng mưa

“睡得很好”

Kết cấu “động từ + 得 + bổ ngữ”
“睡得很好” = ngủ rất ngon

121

我一听到这个消息就愣住了。
Wǒ yì tīngdào zhège xiāoxi jiù lèngzhù le.
Tôi vừa nghe tin này là sững người.

Phân tích ngữ pháp

“我”

Đại từ nhân xưng
Chủ ngữ

“一听到这个消息”

“一” = vừa / ngay khi
“听到” = nghe thấy
“这个消息” = tin tức này

“就”

Phó từ biểu thị phản ứng xảy ra ngay lập tức

“愣住了”

“愣” = ngẩn người
“住” = bổ ngữ kết quả, biểu thị trạng thái bị giữ lại
“了” = hành động đã phát sinh
122

她一看到蟑螂就跳起来。
Tā yí kàndào zhāngláng jiù tiào qǐlai.
Cô ấy hễ nhìn thấy gián là nhảy dựng lên.

Phân tích ngữ pháp

“看到蟑螂”

“蟑螂” = con gián

“跳起来”

“跳” = nhảy
“起来” = bổ ngữ xu hướng
Nghĩa: nhảy bật lên
123

我一回忆那段时间就难受。
Wǒ yì huíyì nà duàn shíjiān jiù nánshòu.
Tôi hễ nhớ lại khoảng thời gian đó là khó chịu.

Phân tích ngữ pháp

“回忆那段时间”

“回忆” = hồi tưởng
“那段时间” = khoảng thời gian đó

“难受”

Khó chịu, đau lòng
124

他一喝醉就喜欢唱歌。
Tā yì hēzuì jiù xǐhuan chànggē.
Anh ấy hễ say rượu là thích hát.

Phân tích ngữ pháp

“喝醉”

“喝” = uống
“醉” = say
Kết cấu bổ ngữ kết quả

“喜欢唱歌”

Thích hát
125

我一打开这个软件电脑就卡。
Wǒ yì dǎkāi zhège ruǎnjiàn diànnǎo jiù kǎ.
Tôi hễ mở phần mềm này là máy tính bị lag.

Phân tích ngữ pháp

“打开这个软件”

Mở phần mềm này

“电脑”

Chủ ngữ thứ hai

“卡”

Lag, đơ
126

她一听到自己的名字就回头。
Tā yì tīngdào zìjǐ de míngzi jiù huítóu.
Cô ấy hễ nghe thấy tên mình là quay đầu lại.

Phân tích ngữ pháp

“听到自己的名字”

Nghe thấy tên của mình

“回头”

Quay đầu lại
127

我一坐到教室里就开始发呆。
Wǒ yí zuò dào jiàoshì lǐ jiù kāishǐ fādāi.
Tôi hễ ngồi vào lớp là bắt đầu ngẩn người.

Phân tích ngữ pháp

“坐到教室里”

“坐到” = ngồi tới
“教室里” = trong lớp học

“开始发呆”

“发呆” = ngẩn người
128

他一看到麻烦事就想逃避。
Tā yí kàndào máfan shì jiù xiǎng táobì.
Anh ấy hễ thấy chuyện phiền phức là muốn trốn tránh.

Phân tích ngữ pháp

“麻烦事”

Chuyện rắc rối

“想逃避”

Muốn né tránh
129

我一想到毕业就舍不得同学。
Wǒ yì xiǎngdào bìyè jiù shěbude tóngxué.
Tôi hễ nghĩ tới tốt nghiệp là không nỡ rời bạn học.

Phân tích ngữ pháp

“想到毕业”

Nghĩ tới việc tốt nghiệp

“舍不得”

Không nỡ

“同学”

Bạn học
130

她一忙完就给我打电话。
Tā yì mángwán jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
Cô ấy vừa làm xong việc là gọi điện cho tôi.

Phân tích ngữ pháp

“忙完”

“忙” = bận làm
“完” = hoàn thành
Nghĩa: làm xong việc

“给我打电话”

Gọi điện cho tôi
131

我一看到高的地方就害怕。
Wǒ yí kàndào gāo de dìfang jiù hàipà.
Tôi hễ nhìn thấy chỗ cao là sợ.

Phân tích ngữ pháp

“高的地方”

Nơi cao

“害怕”

Sợ hãi
132

他一睡午觉晚上就睡不着。
Tā yí shuì wǔjiào wǎnshang jiù shuì bu zháo.
Anh ấy hễ ngủ trưa là tối không ngủ được.

Phân tích ngữ pháp

“睡午觉”

Ngủ trưa

“晚上”

Buổi tối

“睡不着”

Không ngủ được
133

我一听到鞭炮声就想过年。
Wǒ yì tīngdào biānpào shēng jiù xiǎng guònián.
Tôi hễ nghe tiếng pháo là nghĩ tới Tết.

Phân tích ngữ pháp

“鞭炮声”

Tiếng pháo

“想过年”

Nghĩ tới dịp năm mới
134

她一看到别人哭自己也哭。
Tā yí kàndào biérén kū zìjǐ yě kū.
Cô ấy hễ thấy người khác khóc thì bản thân cũng khóc.

Phân tích ngữ pháp

“看到别人哭”

Thấy người khác khóc

“自己也哭”

Bản thân cũng khóc
135

我一到周末就不想早起。
Wǒ yí dào zhōumò jiù bù xiǎng zǎoqǐ.
Tôi hễ đến cuối tuần là không muốn dậy sớm.

Phân tích ngữ pháp

“到周末”

Đến cuối tuần

“不想早起”

Không muốn dậy sớm
136

他一看到数学题就头大。
Tā yí kàndào shùxué tí jiù tóudà.
Anh ấy hễ nhìn thấy bài toán là đau đầu.

Phân tích ngữ pháp

“数学题”

Bài toán

“头大”

Áp lực, đau đầu
137

我一吃太多就胃疼。
Wǒ yì chī tài duō jiù wèiténg.
Tôi hễ ăn quá nhiều là đau dạ dày.

Phân tích ngữ pháp

“吃太多”

Ăn quá nhiều

“胃疼”

Đau dạ dày
138

她一被批评就不说话。
Tā yí bèi pīpíng jiù bù shuōhuà.
Cô ấy hễ bị phê bình là không nói chuyện.

Phân tích ngữ pháp

“被批评”

Câu bị động
“被” = bị
“批评” = phê bình

“不说话”

Không nói chuyện
139

我一想到小时候的朋友就怀念。
Wǒ yì xiǎngdào xiǎoshíhou de péngyou jiù huáiniàn.
Tôi hễ nghĩ tới bạn thời nhỏ là hoài niệm.

Phân tích ngữ pháp

“小时候的朋友”

Bạn thời thơ ấu

“怀念”

Hoài niệm, nhớ nhung
140

他一进厨房就开始找吃的。
Tā yí jìn chúfáng jiù kāishǐ zhǎo chī de.
Anh ấy vừa vào bếp là bắt đầu tìm đồ ăn.

Phân tích ngữ pháp

“进厨房”

Vào bếp

“找吃的”

Tìm đồ ăn
141

我一学习新的语法就容易混乱。
Wǒ yì xuéxí xīn de yǔfǎ jiù róngyì hùnluàn.
Tôi hễ học ngữ pháp mới là dễ bị rối.

Phân tích ngữ pháp

“学习新的语法”

Học ngữ pháp mới

“容易混乱”

Dễ hỗn loạn, dễ rối
142

她一听到好消息就马上告诉家人。
Tā yì tīngdào hǎo xiāoxi jiù mǎshàng gàosu jiārén.
Cô ấy vừa nghe tin tốt là lập tức báo cho gia đình.

Phân tích ngữ pháp

“听到好消息”

Nghe tin tốt

“马上告诉家人”

Lập tức nói cho người nhà
143

我一坐长途汽车就腰酸。
Wǒ yí zuò chángtú qìchē jiù yāosuān.
Tôi hễ ngồi xe đường dài là đau lưng.

Phân tích ngữ pháp

“坐长途汽车”

Đi xe đường dài

“腰酸”

Ê lưng
144

他一看见镜头就不自然。
Tā yí kànjiàn jìngtóu jiù bù zìrán.
Anh ấy hễ nhìn thấy máy quay là mất tự nhiên.

Phân tích ngữ pháp

“看见镜头”

Nhìn thấy camera

“不自然”

Không tự nhiên
145

我一听快节奏的音乐就兴奋。
Wǒ yì tīng kuài jiézòu de yīnyuè jiù xīngfèn.
Tôi hễ nghe nhạc tiết tấu nhanh là hưng phấn.

Phân tích ngữ pháp

“快节奏的音乐”

Âm nhạc tiết tấu nhanh

“兴奋”

Hưng phấn
146

她一看到脏东西就想打扫。
Tā yí kàndào zāng dōngxi jiù xiǎng dǎsǎo.
Cô ấy hễ nhìn thấy đồ bẩn là muốn dọn dẹp.

Phân tích ngữ pháp

“脏东西”

Đồ bẩn

“想打扫”

Muốn quét dọn
147

我一回家爸爸就问我考试怎么样。
Wǒ yì huí jiā bàba jiù wèn wǒ kǎoshì zěnmeyàng.
Tôi vừa về nhà là bố hỏi thi thế nào.

Phân tích ngữ pháp

“我”

Chủ ngữ thứ nhất

“一回家”

Vừa về nhà

“爸爸”

Chủ ngữ thứ hai

“问我考试怎么样”

Hỏi tôi kỳ thi thế nào
148

他一玩手机眼睛就疼。
Tā yì wán shǒujī yǎnjing jiù téng.
Anh ấy hễ chơi điện thoại là đau mắt.

Phân tích ngữ pháp

“玩手机”

Chơi điện thoại

“眼睛疼”

Đau mắt
149

我一想到坐飞机就紧张。
Wǒ yì xiǎngdào zuò fēijī jiù jǐnzhāng.
Tôi hễ nghĩ tới đi máy bay là căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp

“想到坐飞机”

Nghĩ tới việc đi máy bay

“紧张”

Căng thẳng
150

她一听到音乐声就开始跳舞。
Tā yì tīngdào yīnyuè shēng jiù kāishǐ tiàowǔ.
Cô ấy hễ nghe thấy tiếng nhạc là bắt đầu nhảy múa.

Phân tích ngữ pháp

“听到音乐声”

Nghe thấy tiếng nhạc

“开始跳舞”

Bắt đầu nhảy múa

151

我一进咖啡店就闻到咖啡香。
Wǒ yí jìn kāfēidiàn jiù wéndào kāfēi xiāng.
Tôi vừa vào quán cà phê là ngửi thấy mùi cà phê thơm.

Phân tích ngữ pháp

“我”

Đại từ nhân xưng
Chủ ngữ

“一进咖啡店”

“一” = vừa / ngay khi
“进” = vào
“咖啡店” = quán cà phê

“就”

Phó từ biểu thị hành động xảy ra ngay sau đó

“闻到咖啡香”

“闻到” = ngửi thấy
“咖啡香” = mùi thơm cà phê
152

她一看到考试通知就开始复习。
Tā yí kàndào kǎoshì tōngzhī jiù kāishǐ fùxí.
Cô ấy vừa nhìn thấy thông báo thi là bắt đầu ôn tập.

Phân tích ngữ pháp

“看到考试通知”

“考试通知” = thông báo kỳ thi

“开始复习”

“开始” = bắt đầu
“复习” = ôn tập
153

我一坐到电脑前面就不想动。
Wǒ yí zuò dào diànnǎo qiánmiàn jiù bù xiǎng dòng.
Tôi hễ ngồi trước máy tính là không muốn động đậy.

Phân tích ngữ pháp

“坐到电脑前面”

Ngồi trước máy tính

“不想动”

Không muốn cử động
154

他一听到别人夸他就得意。
Tā yì tīngdào biérén kuā tā jiù déyì.
Anh ấy hễ nghe người khác khen mình là đắc ý.

Phân tích ngữ pháp

“听到别人夸他”

Nghe người khác khen anh ấy

“得意”

Đắc ý, tự mãn
155

我一到夏天就特别怕热。
Wǒ yí dào xiàtiān jiù tèbié pà rè.
Tôi hễ đến mùa hè là đặc biệt sợ nóng.

Phân tích ngữ pháp

“到夏天”

Đến mùa hè

“特别怕热”

Đặc biệt sợ nóng
156

她一看到恐怖电影就不敢睡觉。
Tā yí kàndào kǒngbù diànyǐng jiù bù gǎn shuìjiào.
Cô ấy hễ xem phim kinh dị là không dám ngủ.

Phân tích ngữ pháp

“恐怖电影”

Phim kinh dị

“不敢睡觉”

Không dám ngủ
157

我一背单词就容易忘。
Wǒ yì bèi dāncí jiù róngyì wàng.
Tôi hễ học từ vựng là dễ quên.

Phân tích ngữ pháp

“背单词”

Học thuộc từ vựng

“容易忘”

Dễ quên
158

他一回家奶奶就很高兴。
Tā yì huí jiā nǎinai jiù hěn gāoxìng.
Anh ấy vừa về nhà là bà rất vui.

Phân tích ngữ pháp

“他”

Chủ ngữ thứ nhất

“一回家”

Vừa về nhà

“奶奶”

Chủ ngữ thứ hai

“很高兴”

Rất vui
159

我一看到红包就开心。
Wǒ yí kàndào hóngbāo jiù kāixīn.
Tôi hễ nhìn thấy lì xì là vui.

Phân tích ngữ pháp

“红包”

Bao lì xì

“开心”

Vui vẻ
160

她一听到门外有声音就害怕。
Tā yì tīngdào ménwài yǒu shēngyīn jiù hàipà.
Cô ấy hễ nghe ngoài cửa có tiếng động là sợ.

Phân tích ngữ pháp

“门外有声音”

Bên ngoài cửa có tiếng động

“害怕”

Sợ hãi
161

我一工作太久就肩膀疼。
Wǒ yí gōngzuò tài jiǔ jiù jiānbǎng téng.
Tôi hễ làm việc quá lâu là đau vai.

Phân tích ngữ pháp

“工作太久”

Làm việc quá lâu

“肩膀疼”

Đau vai
162

他一听轻音乐就放松下来。
Tā yì tīng qīng yīnyuè jiù fàngsōng xiàlai.
Anh ấy hễ nghe nhạc nhẹ là thư giãn xuống.

Phân tích ngữ pháp

“轻音乐”

Nhạc nhẹ

“放松下来”

“下来” biểu thị trạng thái dần ổn định
163

我一看见老师就想起考试。
Wǒ yí kànjiàn lǎoshī jiù xiǎngqǐ kǎoshì.
Tôi hễ nhìn thấy giáo viên là nhớ tới thi cử.

Phân tích ngữ pháp

“看见老师”

Nhìn thấy giáo viên

“想起考试”

Nhớ tới kỳ thi
164

她一回到房间就打开空调。
Tā yì huídào fángjiān jiù dǎkāi kōngtiáo.
Cô ấy vừa về phòng là bật điều hòa.

Phân tích ngữ pháp

“回到房间”

Về tới phòng

“打开空调”

Bật điều hòa
165

我一看到长文章就没有耐心。
Wǒ yí kàndào cháng wénzhāng jiù méiyǒu nàixīn.
Tôi hễ nhìn thấy bài viết dài là không có kiên nhẫn.

Phân tích ngữ pháp

“长文章”

Bài văn dài

“没有耐心”

Không có kiên nhẫn
166

他一坐下来就开始玩手机。
Tā yí zuòxia lái jiù kāishǐ wán shǒujī.
Anh ấy vừa ngồi xuống là bắt đầu chơi điện thoại.

Phân tích ngữ pháp

“坐下来”

Ngồi xuống

“开始玩手机”

Bắt đầu chơi điện thoại
167

我一想到明天放假就兴奋得睡不着。
Wǒ yì xiǎngdào míngtiān fàngjià jiù xīngfèn de shuì bu zháo.
Tôi hễ nghĩ tới ngày mai nghỉ là hưng phấn đến mức không ngủ được.

Phân tích ngữ pháp

“想到明天放假”

Nghĩ tới ngày mai được nghỉ

“兴奋得睡不着”

Kết cấu “得”
Hưng phấn tới mức không ngủ được
168

她一看到别人难过就想安慰。
Tā yí kàndào biérén nánguò jiù xiǎng ānwèi.
Cô ấy hễ thấy người khác buồn là muốn an ủi.

Phân tích ngữ pháp

“别人难过”

Người khác buồn

“想安慰”

Muốn an ủi
169

我一熬夜第二天就头晕。
Wǒ yì áoyè dì-èr tiān jiù tóuyūn.
Tôi hễ thức khuya là hôm sau chóng mặt.

Phân tích ngữ pháp

“熬夜”

Thức khuya

“第二天”

Ngày hôm sau

“头晕”

Chóng mặt
170

他一听到笑话就笑个不停。
Tā yì tīngdào xiàohuà jiù xiào ge bù tíng.
Anh ấy hễ nghe chuyện cười là cười không ngừng.

Phân tích ngữ pháp

“听到笑话”

Nghe chuyện cười

“笑个不停”

Cười mãi không dừng
171

我一看到海边就想拍照。
Wǒ yí kàndào hǎibiān jiù xiǎng pāizhào.
Tôi hễ nhìn thấy biển là muốn chụp ảnh.

Phân tích ngữ pháp

“海边”

Bờ biển

“想拍照”

Muốn chụp ảnh
172

她一有空就帮妈妈做家务。
Tā yì yǒu kòng jiù bāng māma zuò jiāwù.
Cô ấy hễ có thời gian rảnh là giúp mẹ làm việc nhà.

Phân tích ngữ pháp

“有空”

Có thời gian rảnh

“帮妈妈做家务”

Giúp mẹ làm việc nhà
173

我一看到价格就不想买了。
Wǒ yí kàndào jiàgé jiù bù xiǎng mǎi le.
Tôi hễ nhìn thấy giá là không muốn mua nữa.

Phân tích ngữ pháp

“看到价格”

Nhìn thấy giá tiền

“不想买了”

Không muốn mua nữa
174

他一紧张说话就结巴。
Tā yì jǐnzhāng shuōhuà jiù jiēba.
Anh ấy hễ căng thẳng là nói lắp.

Phân tích ngữ pháp

“紧张”

Căng thẳng

“说话就结巴”

Vừa nói là nói lắp
175

我一听到火车的声音就想旅行。
Wǒ yì tīngdào huǒchē de shēngyīn jiù xiǎng lǚxíng.
Tôi hễ nghe tiếng tàu hỏa là muốn đi du lịch.

Phân tích ngữ pháp

“火车的声音”

Tiếng tàu hỏa

“想旅行”

Muốn du lịch
176

她一看到可爱的东西就想买回家。
Tā yí kàndào kě’ài de dōngxi jiù xiǎng mǎi huí jiā.
Cô ấy hễ thấy đồ dễ thương là muốn mua về nhà.

Phân tích ngữ pháp

“可爱的东西”

Đồ dễ thương

“买回家”

Mua mang về nhà
177

我一运动完就特别饿。
Wǒ yí yùndòng wán jiù tèbié è.
Tôi vừa tập thể dục xong là đặc biệt đói.

Phân tích ngữ pháp

“运动完”

Tập thể dục xong
“完” = hoàn thành

“特别饿”

Đặc biệt đói
178

他一看到生词就查词典。
Tā yí kàndào shēngcí jiù chá cídiǎn.
Anh ấy hễ thấy từ mới là tra từ điển.

Phân tích ngữ pháp

“生词”

Từ mới

“查词典”

Tra từ điển
179

我一想到要早起就觉得痛苦。
Wǒ yì xiǎngdào yào zǎoqǐ jiù juéde tòngkǔ.
Tôi hễ nghĩ tới phải dậy sớm là cảm thấy đau khổ.

Phân tích ngữ pháp

“想到要早起”

Nghĩ tới việc phải dậy sớm

“觉得痛苦”

Cảm thấy đau khổ
180

她一听见小孩子哭就马上过去看看。
Tā yì tīngjiàn xiǎoháizi kū jiù mǎshàng guòqù kànkan.
Cô ấy hễ nghe trẻ con khóc là lập tức qua xem.

Phân tích ngữ pháp

“听见小孩子哭”

Nghe thấy trẻ con khóc

“马上过去看看”

Lập tức đi qua xem thử

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一...就

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一...就
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top