• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?

Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Động từ trong tiếng Trung là gì?

Tính từ trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung

Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?

Định ngữ trong tiếng Trung là gì?

Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung

Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung


Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
1. Khái niệm về 地

地 (de) là một trợ từ kết cấu trạng ngữ (结构助词) trong tiếng Trung hiện đại.

Nó có chức năng:

nối trạng ngữ với động từ/vị ngữ
biểu thị:
cách thức thực hiện hành động
trạng thái hành động
thái độ
mức độ
phương thức
cảm xúc khi thực hiện động tác
2. Cấu trúc cơ bản của 地

Cấu trúc phổ biến:

Trạng ngữ + 地 + Động từ

Trong đó:

phần trước 地 = trạng ngữ
地 = trợ từ kết cấu
phần sau 地 = động từ/vị ngữ trung tâm

Ví dụ:

他认真地学习。
Tā rènzhēn de xuéxí.
Anh ấy học một cách chăm chỉ.

Phân tích:

他 (tā) = anh ấy
认真 (rènzhēn) = nghiêm túc/chăm chỉ
地 (de) = trợ từ trạng ngữ
学习 (xuéxí) = học

Cấu trúc:

认真地 = trạng ngữ
学习 = động từ trung tâm

=> “chăm chỉ” bổ nghĩa cho hành động “học”

3. Chức năng của 地
I. Biểu thị cách thức thực hiện hành động

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Cấu trúc:

Tính từ/Trạng thái + 地 + Động từ

Ví dụ 1

她高兴地笑了。
Tā gāoxìng de xiào le.
Cô ấy vui vẻ cười lên.

Phân tích:

高兴 (gāoxìng) = vui vẻ
地 (de) = trợ từ trạng ngữ
笑 (xiào) = cười

=> “vui vẻ” bổ nghĩa cho “cười”

Ví dụ 2

他慢慢地走。
Tā mànmàn de zǒu.
Anh ấy đi chậm rãi.

Phân tích:

慢慢 (mànmàn) = chậm chậm
地 (de)
走 (zǒu) = đi
Ví dụ 3

孩子们开心地玩游戏。
Háizimen kāixīn de wán yóuxì.
Bọn trẻ vui vẻ chơi trò chơi.

II. Biểu thị thái độ khi thực hiện hành động
Ví dụ 1

老师耐心地解释。
Lǎoshī nàixīn de jiěshì.
Giáo viên kiên nhẫn giải thích.

Phân tích:

耐心 (nàixīn) = kiên nhẫn

解释 (jiěshì) = giải thích
Ví dụ 2

她认真地做作业。
Tā rènzhēn de zuò zuòyè.
Cô ấy nghiêm túc làm bài tập.

Ví dụ 3

他热情地帮助别人。
Tā rèqíng de bāngzhù biérén.
Anh ấy nhiệt tình giúp đỡ người khác.

III. Biểu thị trạng thái hoặc phương thức
Ví dụ 1

他安静地坐着。
Tā ānjìng de zuòzhe.
Anh ấy ngồi yên lặng.

Ví dụ 2

她轻轻地关上门。
Tā qīngqīng de guānshàng mén.
Cô ấy nhẹ nhàng đóng cửa.

Ví dụ 3

我仔细地看了这本书。
Wǒ zǐxì de kàn le zhè běn shū.
Tôi đọc kỹ quyển sách này.

IV. Biểu thị cảm xúc
Ví dụ 1

她伤心地哭了。
Tā shāngxīn de kū le.
Cô ấy đau lòng khóc.

Ví dụ 2

他兴奋地跳起来。
Tā xīngfèn de tiào qǐlái.
Anh ấy phấn khích nhảy cẫng lên.

Ví dụ 3

孩子高兴地拍手。
Háizi gāoxìng de pāishǒu.
Đứa trẻ vui vẻ vỗ tay.

4. Cấu trúc thường gặp với 地
I. Adj + 地 + V

Ví dụ:

认真地学习
Rènzhēn de xuéxí
Học chăm chỉ

II. AA地 + V

Ví dụ:

慢慢地说
Mànmàn de shuō
Nói chậm rãi

III. 四字成语 + 地 + V

Ví dụ:

高高兴兴地回家
Gāogāoxìngxìng de huí jiā
Vui vẻ về nhà

IV. 心理状态 + 地 + V

Ví dụ:

紧张地回答
Jǐnzhāng de huídá
Trả lời căng thẳng

5. Khi nào có thể bỏ 地?

Trong khẩu ngữ, đôi khi 地 bị lược bỏ.

Ví dụ:

他认真学习。
Tā rènzhēn xuéxí.
Anh ấy học chăm chỉ.

Vẫn đúng ngữ pháp.

Nhưng dùng 地 sẽ:

rõ nghĩa hơn
trang trọng hơn
tự nhiên hơn trong văn viết
6. Phân biệt 的、得、地
I. 的 → định ngữ

Đứng trước danh từ.

Ví dụ:

漂亮的衣服
Piàoliang de yīfu
Quần áo đẹp

II. 得 → bổ ngữ

Đứng sau động từ.

Ví dụ:

他说得很好。
Tā shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói rất tốt.

III. 地 → trạng ngữ

Đứng trước động từ.

Ví dụ:

他认真地学习。
Tā rènzhēn de xuéxí.
Anh ấy học chăm chỉ.

7. 50 ví dụ về 地 có phiên âm và phân tích ngữ pháp
1

她开心地笑了。
Tā kāixīn de xiào le.
Cô ấy vui vẻ cười lên.

Phân tích:

开心 = vui vẻ
地 = trợ từ trạng ngữ
笑 = cười
2

他认真地学习汉语。
Tā rènzhēn de xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy nghiêm túc học tiếng Hán.

3

老师耐心地回答问题。
Lǎoshī nàixīn de huídá wèntí.
Giáo viên kiên nhẫn trả lời câu hỏi.

4

她慢慢地走进教室。
Tā mànmàn de zǒu jìn jiàoshì.
Cô ấy chậm rãi đi vào lớp học.

5

孩子高兴地拍手。
Háizi gāoxìng de pāishǒu.
Đứa trẻ vui vẻ vỗ tay.

6

他轻轻地打开门。
Tā qīngqīng de dǎkāi mén.
Anh ấy nhẹ nhàng mở cửa.

7

我仔细地检查作业。
Wǒ zǐxì de jiǎnchá zuòyè.
Tôi kiểm tra bài tập cẩn thận.

8

她安静地坐在那里。
Tā ānjìng de zuò zài nàlǐ.
Cô ấy ngồi yên lặng ở đó.

9

他热情地帮助我。
Tā rèqíng de bāngzhù wǒ.
Anh ấy nhiệt tình giúp tôi.

10

我伤心地哭了。
Wǒ shāngxīn de kū le.
Tôi đau lòng khóc.

11

她兴奋地跳起来。
Tā xīngfèn de tiào qǐlái.
Cô ấy phấn khích nhảy lên.

12

他认真地听老师讲课。
Tā rènzhēn de tīng lǎoshī jiǎngkè.
Anh ấy chăm chú nghe giáo viên giảng bài.

13

孩子们快乐地唱歌。
Háizimen kuàilè de chànggē.
Bọn trẻ vui vẻ hát.

14

她礼貌地打招呼。
Tā lǐmào de dǎ zhāohu.
Cô ấy lịch sự chào hỏi.

15

他快速地跑出去。
Tā kuàisù de pǎo chūqù.
Anh ấy nhanh chóng chạy ra ngoài.

16

我努力地学习中文。
Wǒ nǔlì de xuéxí Zhōngwén.
Tôi cố gắng học tiếng Trung.

17

她紧张地回答问题。
Tā jǐnzhāng de huídá wèntí.
Cô ấy căng thẳng trả lời câu hỏi.

18

他高兴地回家了。
Tā gāoxìng de huí jiā le.
Anh ấy vui vẻ về nhà.

19

我慢慢地吃饭。
Wǒ mànmàn de chīfàn.
Tôi ăn cơm chậm rãi.

20

她认真地写汉字。
Tā rènzhēn de xiě Hànzì.
Cô ấy nghiêm túc viết chữ Hán.

21

他大声地说话。
Tā dàshēng de shuōhuà.
Anh ấy nói to.

22

孩子安静地睡觉。
Háizi ānjìng de shuìjiào.
Đứa trẻ ngủ yên lặng.

23

她温柔地看着孩子。
Tā wēnróu de kànzhe háizi.
Cô ấy dịu dàng nhìn đứa trẻ.

24

我认真地做笔记。
Wǒ rènzhēn de zuò bǐjì.
Tôi chăm chú ghi chép.

25

他开心地接受礼物。
Tā kāixīn de jiēshòu lǐwù.
Anh ấy vui vẻ nhận quà.

26

她仔细地听音乐。
Tā zǐxì de tīng yīnyuè.
Cô ấy chăm chú nghe nhạc.

27

老师清楚地解释语法。
Lǎoshī qīngchu de jiěshì yǔfǎ.
Giáo viên giải thích ngữ pháp rõ ràng.

28

他快速地完成工作。
Tā kuàisù de wánchéng gōngzuò.
Anh ấy nhanh chóng hoàn thành công việc.

29

我高兴地告诉妈妈。
Wǒ gāoxìng de gàosu māma.
Tôi vui vẻ nói với mẹ.

30

她轻松地回答了问题。
Tā qīngsōng de huídá le wèntí.
Cô ấy thoải mái trả lời câu hỏi.

31

他安静地看书。
Tā ānjìng de kàn shū.
Anh ấy yên lặng đọc sách.

32

孩子们快乐地玩游戏。
Háizimen kuàilè de wán yóuxì.
Bọn trẻ vui vẻ chơi trò chơi.

33

她认真地准备考试。
Tā rènzhēn de zhǔnbèi kǎoshì.
Cô ấy nghiêm túc chuẩn bị thi.

34

我慢慢地喝咖啡。
Wǒ mànmàn de hē kāfēi.
Tôi chậm rãi uống cà phê.

35

他礼貌地跟老师说话。
Tā lǐmào de gēn lǎoshī shuōhuà.
Anh ấy lịch sự nói chuyện với giáo viên.

36

她努力地工作。
Tā nǔlì de gōngzuò.
Cô ấy làm việc chăm chỉ.

37

我轻轻地放下手机。
Wǒ qīngqīng de fàngxià shǒujī.
Tôi nhẹ nhàng đặt điện thoại xuống.

38

他认真地练习发音。
Tā rènzhēn de liànxí fāyīn.
Anh ấy chăm chỉ luyện phát âm.

39

她高兴地拥抱朋友。
Tā gāoxìng de yōngbào péngyou.
Cô ấy vui vẻ ôm bạn.

40

我仔细地阅读文章。
Wǒ zǐxì de yuèdú wénzhāng.
Tôi đọc bài văn cẩn thận.

41

他快速地写完了作业。
Tā kuàisù de xiě wán le zuòyè.
Anh ấy nhanh chóng viết xong bài tập.

42

她难过地低下头。
Tā nánguò de dīxià tóu.
Cô ấy buồn bã cúi đầu.

43

孩子兴奋地跑出去。
Háizi xīngfèn de pǎo chūqù.
Đứa trẻ phấn khích chạy ra ngoài.

44

我安静地坐在角落。
Wǒ ānjìng de zuò zài jiǎoluò.
Tôi yên lặng ngồi trong góc.

45

她温柔地说话。
Tā wēnróu de shuōhuà.
Cô ấy nói chuyện dịu dàng.

46

他认真地学习语法。
Tā rènzhēn de xuéxí yǔfǎ.
Anh ấy nghiêm túc học ngữ pháp.

47

我高高兴兴地回家。
Wǒ gāogāoxìngxìng de huí jiā.
Tôi vui vẻ về nhà.

48

她快速地整理房间。
Tā kuàisù de zhěnglǐ fángjiān.
Cô ấy nhanh chóng dọn phòng.

49

他耐心地教孩子。
Tā nàixīn de jiāo háizi.
Anh ấy kiên nhẫn dạy trẻ.

50

我认真地学习每一个生词。
Wǒ rènzhēn de xuéxí měi yí ge shēngcí.
Tôi nghiêm túc học từng từ mới.

51

她开心地跟朋友聊天。
Tā kāixīn de gēn péngyou liáotiān.
Cô ấy vui vẻ trò chuyện với bạn.

Phân tích từ vựng:

她 (tā) = cô ấy
开心 (kāixīn) = vui vẻ
地 (de) = trợ từ trạng ngữ
跟朋友 (gēn péngyou) = với bạn
聊天 (liáotiān) = trò chuyện

Phân tích thành phần ngữ pháp:

她 = chủ ngữ
开心地 = trạng ngữ
跟朋友聊天 = vị ngữ động từ

Cấu trúc:

形容词 + 地 + 动词

52

他认真地回答老师的问题。
Tā rènzhēn de huídá lǎoshī de wèntí.
Anh ấy nghiêm túc trả lời câu hỏi của giáo viên.

Phân tích:

认真 = nghiêm túc
地 = trợ từ trạng ngữ
回答 = trả lời
老师的问题 = câu hỏi của giáo viên

Thành phần ngữ pháp:

他 = chủ ngữ
认真地 = trạng ngữ
回答 = động từ vị ngữ
老师的问题 = tân ngữ
53

孩子们高兴地跑进教室。
Háizimen gāoxìng de pǎo jìn jiàoshì.
Bọn trẻ vui vẻ chạy vào lớp học.

Phân tích:

高兴地 = trạng ngữ
跑进 = động từ xu hướng
教室 = tân ngữ nơi chốn
54

她轻轻地关上了窗户。
Tā qīngqīng de guānshàng le chuānghu.
Cô ấy nhẹ nhàng đóng cửa sổ lại.

Phân tích:

轻轻地 = trạng ngữ cách thức
关上 = đóng lại
了 = trợ từ động thái
窗户 = tân ngữ
55

我仔细地检查了作业。
Wǒ zǐxì de jiǎnchá le zuòyè.
Tôi kiểm tra bài tập cẩn thận.

Thành phần ngữ pháp:

我 = chủ ngữ
仔细地 = trạng ngữ
检查了 = vị ngữ
作业 = tân ngữ
56

他慢慢地走回家。
Tā mànmàn de zǒu huí jiā.
Anh ấy chậm rãi đi về nhà.

Phân tích:

慢慢地 = trạng ngữ
走回 = động từ xu hướng
家 = nơi chốn
57

她礼貌地向老师问好。
Tā lǐmào de xiàng lǎoshī wènhǎo.
Cô ấy lịch sự chào giáo viên.

Phân tích:

礼貌地 = trạng ngữ
向老师 = giới từ + đối tượng
问好 = động từ
58

我认真地学习新的语法。
Wǒ rènzhēn de xuéxí xīn de yǔfǎ.
Tôi nghiêm túc học ngữ pháp mới.

Phân tích:

认真地 = trạng ngữ
学习 = động từ
新的语法 = tân ngữ
59

他安静地坐在窗边。
Tā ānjìng de zuò zài chuāngbiān.
Anh ấy yên lặng ngồi bên cửa sổ.

60

孩子开心地笑了起来。
Háizi kāixīn de xiào le qǐlái.
Đứa trẻ vui vẻ bật cười.

Phân tích:

开心地 = trạng ngữ
笑起来 = động từ xu hướng bắt đầu hành động
61

她快速地写完了报告。
Tā kuàisù de xiě wán le bàogào.
Cô ấy nhanh chóng viết xong báo cáo.

Phân tích:

快速地 = trạng ngữ
写完 = động từ kết quả
报告 = tân ngữ
62

我高兴地接受了礼物。
Wǒ gāoxìng de jiēshòu le lǐwù.
Tôi vui vẻ nhận quà.

63

他努力地练习发音。
Tā nǔlì de liànxí fāyīn.
Anh ấy chăm chỉ luyện phát âm.

64

她伤心地低下头。
Tā shāngxīn de dīxià tóu.
Cô ấy buồn bã cúi đầu.

65

我轻轻地打开盒子。
Wǒ qīngqīng de dǎkāi hézi.
Tôi nhẹ nhàng mở cái hộp.

66

他耐心地解释这个问题。
Tā nàixīn de jiěshì zhège wèntí.
Anh ấy kiên nhẫn giải thích vấn đề này.

67

她认真地做笔记。
Tā rènzhēn de zuò bǐjì.
Cô ấy chăm chú ghi chép.

68

孩子们快乐地唱歌跳舞。
Háizimen kuàilè de chànggē tiàowǔ.
Bọn trẻ vui vẻ ca hát nhảy múa.

Phân tích:

快乐地 = trạng ngữ
唱歌跳舞 = cụm động từ song song
69

我安静地坐在那里。
Wǒ ānjìng de zuò zài nàlǐ.
Tôi yên lặng ngồi ở đó.

70

他高兴地挥手。
Tā gāoxìng de huīshǒu.
Anh ấy vui vẻ vẫy tay.

71

她认真地准备考试。
Tā rènzhēn de zhǔnbèi kǎoshì.
Cô ấy nghiêm túc chuẩn bị thi.

72

我快速地跑下楼。
Wǒ kuàisù de pǎo xià lóu.
Tôi nhanh chóng chạy xuống lầu.

73

他仔细地阅读合同。
Tā zǐxì de yuèdú hétong.
Anh ấy đọc hợp đồng cẩn thận.

74

她温柔地抱着孩子。
Tā wēnróu de bàozhe háizi.
Cô ấy dịu dàng ôm đứa trẻ.

75

我努力地记生词。
Wǒ nǔlì de jì shēngcí.
Tôi cố gắng ghi nhớ từ mới.

76

他慢慢地喝咖啡。
Tā mànmàn de hē kāfēi.
Anh ấy chậm rãi uống cà phê.

77

她礼貌地回答客人。
Tā lǐmào de huídá kèrén.
Cô ấy lịch sự trả lời khách.

78

我开心地打开电脑。
Wǒ kāixīn de dǎkāi diànnǎo.
Tôi vui vẻ mở máy tính.

79

他认真地擦桌子。
Tā rènzhēn de cā zhuōzi.
Anh ấy chăm chú lau bàn.

80

孩子高兴地跑向妈妈。
Háizi gāoxìng de pǎo xiàng māma.
Đứa trẻ vui vẻ chạy về phía mẹ.

81

她轻轻地推开门。
Tā qīngqīng de tuīkāi mén.
Cô ấy nhẹ nhàng đẩy cửa ra.

82

我伤心地离开了学校。
Wǒ shāngxīn de líkāi le xuéxiào.
Tôi buồn bã rời khỏi trường.

83

他专心地听音乐。
Tā zhuānxīn de tīng yīnyuè.
Anh ấy chăm chú nghe nhạc.

84

她快速地收拾房间。
Tā kuàisù de shōushi fángjiān.
Cô ấy nhanh chóng dọn phòng.

85

我高兴地给朋友打电话。
Wǒ gāoxìng de gěi péngyou dǎ diànhuà.
Tôi vui vẻ gọi điện cho bạn.

86

他认真地学习汉字。
Tā rènzhēn de xuéxí Hànzì.
Anh ấy nghiêm túc học chữ Hán.

87

她慢慢地走过马路。
Tā mànmàn de zǒu guò mǎlù.
Cô ấy chậm rãi đi qua đường.

88

我安静地等待老师。
Wǒ ānjìng de děngdài lǎoshī.
Tôi yên lặng chờ giáo viên.

89

他开心地介绍自己。
Tā kāixīn de jièshào zìjǐ.
Anh ấy vui vẻ giới thiệu bản thân.

90

她认真地听同学发言。
Tā rènzhēn de tīng tóngxué fāyán.
Cô ấy chăm chú nghe bạn học phát biểu.

91

我轻轻地拿起杯子。
Wǒ qīngqīng de ná qǐ bēizi.
Tôi nhẹ nhàng cầm cốc lên.

92

他努力地工作到深夜。
Tā nǔlì de gōngzuò dào shēnyè.
Anh ấy chăm chỉ làm việc đến đêm khuya.

93

她快乐地跳舞。
Tā kuàilè de tiàowǔ.
Cô ấy vui vẻ nhảy múa.

94

我仔细地听老师的发音。
Wǒ zǐxì de tīng lǎoshī de fāyīn.
Tôi chăm chú nghe phát âm của giáo viên.

95

他礼貌地请大家坐下。
Tā lǐmào de qǐng dàjiā zuòxià.
Anh ấy lịch sự mời mọi người ngồi xuống.

96

她高兴地穿上新衣服。
Tā gāoxìng de chuānshàng xīn yīfu.
Cô ấy vui vẻ mặc quần áo mới.

97

我认真地复习今天的内容。
Wǒ rènzhēn de fùxí jīntiān de nèiróng.
Tôi nghiêm túc ôn tập nội dung hôm nay.

98

他快速地跑进办公室。
Tā kuàisù de pǎo jìn bàngōngshì.
Anh ấy nhanh chóng chạy vào văn phòng.

99

她轻松地完成了任务。
Tā qīngsōng de wánchéng le rènwu.
Cô ấy dễ dàng hoàn thành nhiệm vụ.

Phân tích:

轻松地 = trạng ngữ
完成了 = vị ngữ
任务 = tân ngữ
100

我高高兴兴地回到了家。
Wǒ gāogāoxìngxìng de huídào le jiā.
Tôi vui vẻ trở về nhà.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
高高兴兴地 = trạng ngữ
回到了 = động từ xu hướng + trợ từ động thái
家 = tân ngữ nơi chốn

101

她认真地看老师写的句子。
Tā rènzhēn de kàn lǎoshī xiě de jùzi.
Cô ấy chăm chú nhìn câu giáo viên viết.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
认真地 = trạng ngữ
看 = động từ vị ngữ
老师写的句子 = tân ngữ
102

他开心地跑回家。
Tā kāixīn de pǎo huí jiā.
Anh ấy vui vẻ chạy về nhà.

Phân tích:

开心地 = trạng ngữ biểu thị cảm xúc
跑回 = động từ xu hướng
家 = nơi chốn
103

我慢慢地喝完了一杯茶。
Wǒ mànmàn de hē wán le yì bēi chá.
Tôi chậm rãi uống hết một cốc trà.

Phân tích:

慢慢地 = trạng ngữ
喝完了 = động từ kết quả
一杯茶 = tân ngữ
104

她礼貌地请老师进去。
Tā lǐmào de qǐng lǎoshī jìnqù.
Cô ấy lịch sự mời giáo viên vào trong.

105

孩子们高兴地围着老师。
Háizimen gāoxìng de wéizhe lǎoshī.
Bọn trẻ vui vẻ vây quanh giáo viên.

Phân tích:

围着 = động từ mang 着 biểu thị trạng thái duy trì
106

他安静地站在门口。
Tā ānjìng de zhàn zài ménkǒu.
Anh ấy yên lặng đứng ở cửa.

107

我努力地记住每一个生词。
Wǒ nǔlì de jìzhù měi yí ge shēngcí.
Tôi cố gắng ghi nhớ từng từ mới.

Phân tích:

努力地 = trạng ngữ
记住 = động từ kết quả
每一个生词 = tân ngữ
108

她温柔地摸着小猫。
Tā wēnróu de mōzhe xiǎomāo.
Cô ấy dịu dàng vuốt con mèo nhỏ.

109

他快速地打开了文件。
Tā kuàisù de dǎkāi le wénjiàn.
Anh ấy nhanh chóng mở tài liệu.

110

我认真地学习新的单词。
Wǒ rènzhēn de xuéxí xīn de dāncí.
Tôi nghiêm túc học từ mới.

111

她开心地跟大家分享照片。
Tā kāixīn de gēn dàjiā fēnxiǎng zhàopiàn.
Cô ấy vui vẻ chia sẻ ảnh với mọi người.

112

他轻轻地关掉了灯。
Tā qīngqīng de guāndiào le dēng.
Anh ấy nhẹ nhàng tắt đèn.

Phân tích:

关掉 = động từ kết quả
灯 = tân ngữ
113

我仔细地听老师讲语法。
Wǒ zǐxì de tīng lǎoshī jiǎng yǔfǎ.
Tôi chăm chú nghe giáo viên giảng ngữ pháp.

114

她高兴地跳进水里。
Tā gāoxìng de tiào jìn shuǐ lǐ.
Cô ấy vui vẻ nhảy xuống nước.

115

他认真地练习说汉语。
Tā rènzhēn de liànxí shuō Hànyǔ.
Anh ấy nghiêm túc luyện nói tiếng Hán.

116

我安静地坐着听音乐。
Wǒ ānjìng de zuòzhe tīng yīnyuè.
Tôi yên lặng ngồi nghe nhạc.

Phân tích:

坐着 = động từ mang 着
听音乐 = động tác đi kèm
117

她慢慢地走上楼。
Tā mànmàn de zǒu shàng lóu.
Cô ấy chậm rãi đi lên lầu.

118

他热情地欢迎客人。
Tā rèqíng de huānyíng kèrén.
Anh ấy nhiệt tình chào đón khách.

119

我认真地修改作文。
Wǒ rènzhēn de xiūgǎi zuòwén.
Tôi nghiêm túc sửa bài văn.

120

她快乐地唱着歌。
Tā kuàilè de chàngzhe gē.
Cô ấy vui vẻ hát.

121

他礼貌地回答了问题。
Tā lǐmào de huídá le wèntí.
Anh ấy lịch sự trả lời câu hỏi.

122

我轻轻地把书放在桌子上。
Wǒ qīngqīng de bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Tôi nhẹ nhàng đặt sách lên bàn.

Phân tích:

把字句 (câu chữ 把)
轻轻地 = trạng ngữ
把书 = tân ngữ được xử lý
放在桌子上 = động từ + nơi chốn
123

她认真地擦黑板。
Tā rènzhēn de cā hēibǎn.
Cô ấy chăm chú lau bảng.

124

孩子们开心地追来追去。
Háizimen kāixīn de zhuī lái zhuī qù.
Bọn trẻ vui vẻ đuổi nhau chạy tới chạy lui.

125

他安静地听同学发言。
Tā ānjìng de tīng tóngxué fāyán.
Anh ấy yên lặng nghe bạn học phát biểu.

126

我快速地完成了作业。
Wǒ kuàisù de wánchéng le zuòyè.
Tôi nhanh chóng hoàn thành bài tập.

127

她温柔地照顾孩子。
Tā wēnróu de zhàogù háizi.
Cô ấy dịu dàng chăm sóc đứa trẻ.

128

他高兴地挥舞着双手。
Tā gāoxìng de huīwǔzhe shuāngshǒu.
Anh ấy vui vẻ vung hai tay.

129

我仔细地看地图。
Wǒ zǐxì de kàn dìtú.
Tôi xem bản đồ cẩn thận.

130

她努力地提高汉语水平。
Tā nǔlì de tígāo Hànyǔ shuǐpíng.
Cô ấy cố gắng nâng cao trình độ tiếng Hán.

131

他慢慢地走出教室。
Tā mànmàn de zǒu chū jiàoshì.
Anh ấy chậm rãi đi ra khỏi lớp học.

132

我高兴地接过礼物。
Wǒ gāoxìng de jiēguò lǐwù.
Tôi vui vẻ nhận lấy quà.

133

她认真地学习发音规则。
Tā rènzhēn de xuéxí fāyīn guīzé.
Cô ấy nghiêm túc học quy tắc phát âm.

134

他轻轻地推着门。
Tā qīngqīng de tuīzhe mén.
Anh ấy nhẹ nhàng đẩy cửa.

135

我开心地跟老师聊天。
Wǒ kāixīn de gēn lǎoshī liáotiān.
Tôi vui vẻ trò chuyện với giáo viên.

136

她快速地跑过马路。
Tā kuàisù de pǎo guò mǎlù.
Cô ấy nhanh chóng chạy qua đường.

137

他认真地背课文。
Tā rènzhēn de bèi kèwén.
Anh ấy chăm chú học thuộc bài khóa.

138

我安静地等待结果。
Wǒ ānjìng de děngdài jiéguǒ.
Tôi yên lặng chờ kết quả.

139

她快乐地挥手告别。
Tā kuàilè de huīshǒu gàobié.
Cô ấy vui vẻ vẫy tay tạm biệt.

140

他礼貌地请我坐下。
Tā lǐmào de qǐng wǒ zuòxià.
Anh ấy lịch sự mời tôi ngồi xuống.

141

我认真地读这篇文章。
Wǒ rènzhēn de dú zhè piān wénzhāng.
Tôi nghiêm túc đọc bài văn này.

142

她高兴地抱住妈妈。
Tā gāoxìng de bàozhù māma.
Cô ấy vui vẻ ôm chầm lấy mẹ.

143

他努力地学习中国文化。
Tā nǔlì de xuéxí Zhōngguó wénhuà.
Anh ấy chăm chỉ học văn hóa Trung Quốc.

144

我慢慢地打开礼物盒。
Wǒ mànmàn de dǎkāi lǐwùhé.
Tôi chậm rãi mở hộp quà.

145

她认真地听广播。
Tā rènzhēn de tīng guǎngbō.
Cô ấy chăm chú nghe phát thanh.

146

他轻轻地拍着孩子的背。
Tā qīngqīng de pāizhe háizi de bèi.
Anh ấy nhẹ nhàng vỗ lưng đứa trẻ.

147

我高兴地走进办公室。
Wǒ gāoxìng de zǒu jìn bàngōngshì.
Tôi vui vẻ bước vào văn phòng.

148

她仔细地翻译句子。
Tā zǐxì de fānyì jùzi.
Cô ấy dịch câu rất cẩn thận.

149

他快速地拿出了手机。
Tā kuàisù de ná chū le shǒujī.
Anh ấy nhanh chóng lấy điện thoại ra.

150

我认真地回答每一个问题。
Wǒ rènzhēn de huídá měi yí ge wèntí.
Tôi nghiêm túc trả lời từng câu hỏi.

151

她快乐地跑向爸爸。
Tā kuàilè de pǎo xiàng bàba.
Cô ấy vui vẻ chạy về phía bố.

152

他安静地关上了门。
Tā ānjìng de guānshàng le mén.
Anh ấy yên lặng đóng cửa lại.

153

我努力地提高听力。
Wǒ nǔlì de tígāo tīnglì.
Tôi cố gắng nâng cao kỹ năng nghe.

154

她认真地练习写汉字。
Tā rènzhēn de liànxí xiě Hànzì.
Cô ấy nghiêm túc luyện viết chữ Hán.

155

他轻轻地拉开窗帘。
Tā qīngqīng de lākāi chuānglián.
Anh ấy nhẹ nhàng kéo rèm ra.

156

我高兴地收到了礼物。
Wǒ gāoxìng de shōudào le lǐwù.
Tôi vui vẻ nhận được quà.

157

她快速地写下了地址。
Tā kuàisù de xiě xià le dìzhǐ.
Cô ấy nhanh chóng viết địa chỉ xuống.

158

他认真地研究这个问题。
Tā rènzhēn de yánjiū zhège wèntí.
Anh ấy nghiêm túc nghiên cứu vấn đề này.

159

我安静地坐在后面。
Wǒ ānjìng de zuò zài hòumiàn.
Tôi yên lặng ngồi phía sau.

160

她开心地跟同学一起学习。
Tā kāixīn de gēn tóngxué yìqǐ xuéxí.
Cô ấy vui vẻ học cùng bạn học.

161

他慢慢地走进房间。
Tā mànmàn de zǒu jìn fángjiān.
Anh ấy chậm rãi bước vào phòng.

162

我认真地练习口语。
Wǒ rènzhēn de liànxí kǒuyǔ.
Tôi nghiêm túc luyện khẩu ngữ.

163

她温柔地对孩子说话。
Tā wēnróu de duì háizi shuōhuà.
Cô ấy dịu dàng nói chuyện với đứa trẻ.

164

他快乐地唱着中文歌。
Tā kuàilè de chàngzhe Zhōngwén gē.
Anh ấy vui vẻ hát bài hát tiếng Trung.

165

我快速地跑到了学校。
Wǒ kuàisù de pǎo dào le xuéxiào.
Tôi nhanh chóng chạy tới trường.

166

她认真地学习新的表达方式。
Tā rènzhēn de xuéxí xīn de biǎodá fāngshì.
Cô ấy nghiêm túc học cách biểu đạt mới.

167

他安静地坐着发呆。
Tā ānjìng de zuòzhe fādāi.
Anh ấy yên lặng ngồi thẫn thờ.

168

我高兴地告诉了朋友这个消息。
Wǒ gāoxìng de gàosu le péngyou zhège xiāoxi.
Tôi vui vẻ báo tin này cho bạn.

169

她轻轻地放下了杯子。
Tā qīngqīng de fàngxià le bēizi.
Cô ấy nhẹ nhàng đặt cốc xuống.

170

他认真地整理资料。
Tā rènzhēn de zhěnglǐ zīliào.
Anh ấy nghiêm túc sắp xếp tài liệu.

171

我努力地学习商务汉语。
Wǒ nǔlì de xuéxí shāngwù Hànyǔ.
Tôi chăm chỉ học tiếng Trung thương mại.

172

她快乐地拍照片。
Tā kuàilè de pāi zhàopiàn.
Cô ấy vui vẻ chụp ảnh.

173

他礼貌地向大家道歉。
Tā lǐmào de xiàng dàjiā dàoqiàn.
Anh ấy lịch sự xin lỗi mọi người.

174

我认真地听同学读课文。
Wǒ rènzhēn de tīng tóngxué dú kèwén.
Tôi chăm chú nghe bạn học đọc bài khóa.

175

她快速地跑上了楼。
Tā kuàisù de pǎo shàng le lóu.
Cô ấy nhanh chóng chạy lên lầu.

176

他温柔地笑了笑。
Tā wēnróu de xiào le xiào.
Anh ấy mỉm cười dịu dàng.

177

我安静地翻着书。
Wǒ ānjìng de fānzhe shū.
Tôi yên lặng lật sách.

178

她认真地完成了今天的任务。
Tā rènzhēn de wánchéng le jīntiān de rènwu.
Cô ấy nghiêm túc hoàn thành nhiệm vụ hôm nay.

179

他开心地看着孩子玩游戏。
Tā kāixīn de kànzhe háizi wán yóuxì.
Anh ấy vui vẻ nhìn đứa trẻ chơi trò chơi.

180

我快速地记下了电话号码。
Wǒ kuàisù de jì xià le diànhuà hàomǎ.
Tôi nhanh chóng ghi lại số điện thoại.

181

她认真地学习发音技巧。
Tā rènzhēn de xuéxí fāyīn jìqiǎo.
Cô ấy nghiêm túc học kỹ thuật phát âm.

182

他安静地等待老师进来。
Tā ānjìng de děngdài lǎoshī jìnlái.
Anh ấy yên lặng chờ giáo viên vào.

183

我高兴地参加了比赛。
Wǒ gāoxìng de cānjiā le bǐsài.
Tôi vui vẻ tham gia cuộc thi.

184

她轻轻地关上抽屉。
Tā qīngqīng de guānshàng chōuti.
Cô ấy nhẹ nhàng đóng ngăn kéo lại.

185

他认真地分析这个句子。
Tā rènzhēn de fēnxī zhège jùzi.
Anh ấy nghiêm túc phân tích câu này.

186

我慢慢地走回宿舍。
Wǒ mànmàn de zǒu huí sùshè.
Tôi chậm rãi đi về ký túc xá.

187

她快乐地跟朋友聊天。
Tā kuàilè de gēn péngyou liáotiān.
Cô ấy vui vẻ trò chuyện với bạn.

188

他快速地完成了考试。
Tā kuàisù de wánchéng le kǎoshì.
Anh ấy nhanh chóng hoàn thành bài thi.

189

我认真地准备明天的演讲。
Wǒ rènzhēn de zhǔnbèi míngtiān de yǎnjiǎng.
Tôi nghiêm túc chuẩn bị bài phát biểu ngày mai.

190

她温柔地看着窗外。
Tā wēnróu de kànzhe chuāngwài.
Cô ấy dịu dàng nhìn ra ngoài cửa sổ.

191

他开心地跑向操场。
Tā kāixīn de pǎo xiàng cāochǎng.
Anh ấy vui vẻ chạy về phía sân thể thao.

192

我安静地坐在教室后面。
Wǒ ānjìng de zuò zài jiàoshì hòumiàn.
Tôi yên lặng ngồi phía sau lớp học.

193

她认真地学习新的语法点。
Tā rènzhēn de xuéxí xīn de yǔfǎ diǎn.
Cô ấy nghiêm túc học điểm ngữ pháp mới.

194

他轻轻地推开了窗户。
Tā qīngqīng de tuīkāi le chuānghu.
Anh ấy nhẹ nhàng đẩy mở cửa sổ.

195

我快乐地唱着中文歌曲。
Wǒ kuàilè de chàngzhe Zhōngwén gēqǔ.
Tôi vui vẻ hát bài hát tiếng Trung.

196

她快速地整理好了文件。
Tā kuàisù de zhěnglǐ hǎo le wénjiàn.
Cô ấy nhanh chóng sắp xếp xong tài liệu.

197

他认真地练习听力。
Tā rènzhēn de liànxí tīnglì.
Anh ấy nghiêm túc luyện nghe.

198

我安静地听着外面的雨声。
Wǒ ānjìng de tīngzhe wàimiàn de yǔshēng.
Tôi yên lặng nghe tiếng mưa bên ngoài.

199

她高兴地收下了我的礼物。
Tā gāoxìng de shōuxià le wǒ de lǐwù.
Cô ấy vui vẻ nhận món quà của tôi.

200

他努力地实现自己的梦想。
Tā nǔlì de shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng.
Anh ấy nỗ lực thực hiện ước mơ của mình.
 
Back
Top