Khóa học tiếng Trung online 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 3
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 4
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 5
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 6
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 7
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 8
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 9
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 10
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 11
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 12
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 14
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 15
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 16
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 17
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 18
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 19
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 20
Ngày 27/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Ánh
在 zài + Địa điểm
填写 tiánxiě
年龄 niánlíng
她的年龄是二十七岁tā de niánlíng shì èr shí qī suì
渠道 qúdào
分销 fēn xiāo
在 zài + Địa điểm
这里你填写你的年龄 zhèlǐ nǐ tiánxiě nǐ de niánlíng
年龄段 niánlíngduàn
要求yāoqiú
年龄要求 niánlíng yāoqiú
限制 xiànzhì
年龄限制 niánlíng xiànzhì
增长 zēngzhǎng
年龄增长 niánlíng zēngzhǎng
差 chā
年龄差 niánlíng chā
这个工作没有年龄限制 zhè gè gōngzuò méiyǒu niánlíng xiànzhì
需求 xūqiú
不同 bù tóng
不同年龄的人有不同的需求 bùtóng niánlíng de rén yǒu bù tong de xūqiú
选择 xuǎnzé
根据 gēnjù
课程 kèchéng
合适 héshì
根据年龄选择合适的课程 gēnjù niánlíng xuǎnzé héshì de kèchéng
今年 jīn nián
今年你的老师多大了?jīnnián nǐ de lǎoshī duō dà le
孩子 háizi
你家的孩子几岁了?nǐ jiā de háizi jǐ suì le
出生 chūshēng
出生 chūshēng
于 yú + Địa điểm, Thời gian
我出生于越南 wǒ chūshēng yú yuènán
我出生于一九九七年 wǒ chūshēng yú yī jiǔ jiǔ qī nián
我出生于河内 wǒ chūshēng yú hénèi
日期 rìqī
出生日期 chūshēng rìqī
请你填写出生日期 qǐng nǐ tiánxiě chūshēng rìqī
身份证 shēnfèn zhèng
信息 xìnxī
身份证上的信息 shēnfènzhèng shàng de xìnxī
身份证上的信息有你的出生日期 shēnfènzhèng shàng de xìnxī yǒu nǐ de chūshēng rìqī
家庭 jiātíng
普通 pǔtōng
我出生于一个普通的家庭 wǒ chūshēng yú yí gè pǔtōng de jiātíng
出生地 chūshēng dì
我的出生地是河内 wǒ de chūshēng dì shì hénèi
你出生在哪儿?nǐ chūshēng zài nǎ er
美丽 měilì
城市 chéngshì
美丽的城市 měilì de chéngshì
我出生在一个美丽的城市 wǒ chūshēng zài yí gè měilì de chéngshì
年轻 niánqīng
年轻人 niánqīng rén
这几年很多年轻人喜欢在城市工作 zhè jǐ nián hěn duō niánqīng rén xǐhuān zài chéngshì gōngzuò
年长 niánzhǎng
我的老师比较年长 wǒ de lǎoshī bǐjiào niánzhǎng
我的老师比我年长两岁 wǒ de lǎoshī bǐ wǒ niánzhǎng liǎng suì
年长的同事 niánzhǎng de tóngshì
应该 yīnggāi
尊重 zūnzhòng
我们应该尊重年长的同事 wǒmen yīnggāi zūnzhòng niánzhǎng de tóngshì
老师年长于我 lǎoshī nián zhǎng yú wǒ
同岁 tóngsuì
我和你的老师同岁 wǒ hé nǐ de lǎoshī tóngsuì
同岁的同事 tóngsuì de tóngshì
她是我的同岁的同事 tā shì wǒ de tóngsuì de tóngshì
相差 xiāng chā
我和老师的年龄相差两岁 wǒ hé lǎoshī de niánlíng xiāngchā liǎng suì
销售 xiāoshòu
额 é
销售额 xiāoshòu é
去年 qù nián
今年的销售额 jīnnián de xiāoshòu é
去年的销售额 qù nián de xiāoshòu é
越南盾 yuènán dùn
今年的销售额和去年的销售额相差一千万越南盾 jīnnián de xiāoshòu é hé qùnián de xiāoshòu é xiāngchā yì qiān wàn yuènán dùn
质量 zhìliàng
这两种产品的质量相差很大 zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de zhìliàng xiāngchā hěn dà
利润 lìrùn
两家公司的利润想相差很大 liǎng jiā gōngsī de lìrùn xiāngchā hěn dà
左右 zuǒ yòu
价格 jiàgé
价格相差一千元左右 jiàgé xiāngchā yì qiān yuán zuǒyòu
更为 gèngwéi
合理 hélǐ
方案 fāng àn
这个方案更为合理 zhè gè fāngàn gèng wéi hélǐ
情况 qíngkuàng
复杂 fùzá
现在情况更为复杂 xiànzài qíngkuàng gèng wéi fùzá
解释 jiěshì
清楚 qǐngchǔ
她的解释更为清楚 tā de jiěshì gèng wéi qīngchǔ
最为 zuì wéi
目前 mùqián
目前这是最为重要的问题 mùqián zhè shì zuì wéi zhòngyào de wèntí
关键 guānjiàn = 重要 zhòngyào
产品质量最为关键 chǎnpǐn zhìliàng zuì wéi guānjiàn
时间 shíjiān
宝贵 bǎoguì
对我来说 duì wǒ lái shuō
对我来说,时间最为宝贵 duì wǒ láishuō, shíjīn zuì wéi bǎoguì
一样 yíyàng + Adj
想法 xiǎngfǎ
A跟 gēn B
我的想法跟你一样 wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ yíyàng
内容 nèiróng
合同 hétóng
一份合同 yí fèn hétóng
这两份合同的内容一样 zhè liǎng fèn hétóng de nèiróng yíyàng
流利 liúlì
英文 yīngwén
她的英文跟同事一样流利 tā de yīngwén gēn tóngshì yíyàng liúlì
我的英文不如同事 wǒ de yīngwén bù rú tóngshì
这家饭店的菜不如那家饭店的菜 zhè jiā fàndiàn de cài bù rú nà jiā fàndiàn de cài
今年的销售额不如去年的销售额 jīnnián de xiāoshòu é bù rú qù nián de xiāoshòu é
身高 shēngāo
老师的身高是多少?lǎoshī de shēngāo shì duōshǎo
老师的身高是一米七四 lǎoshī de shēngāo shì yì mǐ qī sì
体重 tǐzhòng
公斤 gōngjīn
你的体重是多少公斤?nǐ de tǐzhòng shì duōshǎo gōngjīn
厘米 lí mǐ
182 CM 一百八十二厘米 yì bǎi bā shí èr lí mǐ
矮 ǎi
同事比我矮八厘米 tóngshì bǐ wǒ ǎi bā lí mǐ
胖 pàng
肥胖 féipàng
最近我的同事越来越胖 zuìjìn wǒ de tóngshì yuèláiyuè pàng
瘦 shòu
最近你越来越瘦了 zuìjìn nǐ yuèláiyuè shòu le
外表 wàibiǎo
看重 kàn zhòng
我的老板很看重员工的外表 wǒ de lǎobǎn hěn kàn zhòng yuángōng de wàibiǎo
一套房子 yí tào fángzi
一栋房子 yí dòng fángzi
这栋房子的外表很漂亮 zhè dòng fángzi de wàibiǎo hěn piàoliang
看起来 kàn qǐ lái
简单 jiǎndān
她的外表看起来很简单 tā de wàibiǎo kàn qǐlái hěn jiǎndān
能力 nénglì
判断 pànduàn
她的工作能力怎么样?tā de gōngzuò nénglì zěnmeyàng
强 qiáng
新员工的工作能力很强 xīn yuángōng de gōngzuò nénglì hěn qiáng
我们可以根据外表判断员工的工作能力 wǒmen kěyǐ gēnjù wàibiǎo pànduàn yuángōng de gōngzuò nénglì
成熟 chéngshú
稳重 wěnzhòng
她的外表看起来很成熟 tā de wàibiǎo kàn qǐlái hěn chéngshú
感觉 gǎnjué
她的外表给我一种很稳重的感觉 tā de wàibiǎo gěi wǒ yì zhǒng hěn wěnzhòng de gǎnjué
在意 zài yì
她很在意自己的外表 tā hěn zài yì zìjǐ de wàibiǎo
Last edited: