• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

134 Câu tiếng Trung theo chủ đề Nấu ăn

Tổng hợp 134 Câu tiếng Trung theo chủ đề Nấu ăn rất thông dụng


134 Câu tiếng Trung theo chủ đề Nấu ăn là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên kênh forum diễn đàn học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Các bạn hãy mau chóng lưu lại toàn bộ nội dung giáo án đào tạo tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Nấu nướng này về học dần nhé.

Trước khi học sang bài mới thì các bạn đừng quên ôn tập lại kiến thức từ bài cũ trong link bên dưới nhé.

66 câu tiếng Trung về chủ đề Làm đẹp của Phụ nữ

50 Câu tiếng Trung chủ đề An ủi người khác

Học tiếng Trung theo chủ đề Bàn chuyện Công việc

Tổng hợp 134 Câu tiếng Trung theo chủ đề Nấu ăn và Nấu nướng

Các bạn theo dõi Thầy Vũ giảng bài trực tuyến trên kênh forum tiếng Trung online này mà cảm thấy bị vướng mắc ở phần kiến thức nào thì hãy liên hệ và trao đổi ngay với Thầy Vũ bằng cách để lại bình luận bên dưới bài giảng bất kỳ của Thầy Vũ nhé. Toàn bộ câu hỏi mà các bạn đưa ra đều được cộng đồng giáo viên tiếng Trung ChineMaster hỗ trợ giải đáp trực tuyến trong thời gian nhanh nhất.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
  1. 做菜很有意思。(Zuò cài hěn yǒu yìsi.) - Nấu ăn rất thú vị.
  2. 你会做中国菜吗?(Nǐ huì zuò zhōngguó cài ma?) - Bạn có biết nấu ăn Trung Quốc không?
  3. 我想做一道甜点。(Wǒ xiǎng zuò yī dào tiándiǎn.) - Tôi muốn làm một món tráng miệng.
  4. 你有什么好的菜谱吗?(Nǐ yǒu shén me hǎo de càipǔ ma?) - Bạn có công thức nấu ăn nào hay không?
  5. 我想学做意大利面。(Wǒ xiǎng xué zuò yìdàlì miàn.) - Tôi muốn học nấu mì Ý.
  6. 做饭需要耐心。(Zuòfàn xūyào nàixīn.) - Nấu ăn cần có sự kiên nhẫn.
  7. 这道菜很好吃。(Zhè dào cài hěn hǎo chī.) - Món ăn này rất ngon.
  8. 你想吃点什么?(Nǐ xiǎng chī diǎn shén me?) - Bạn muốn ăn gì?
  9. 我可以帮你煮饭。(Wǒ kěyǐ bāng nǐ zhǔ fàn.) - Tôi có thể giúp bạn nấu cơm.
  10. 我喜欢吃辣的食物。(Wǒ xǐhuan chī là de shíwù.) - Tôi thích ăn đồ ăn cay.
  11. 这是我妈妈的食谱。(Zhè shì wǒ māmā de shípǔ.) - Đây là công thức nấu ăn của mẹ tôi.
  12. 你会用烤箱吗?(Nǐ huì yòng kǎo xiāng ma?) - Bạn biết dùng lò nướng không?
  13. 你喜欢吃海鲜吗?(Nǐ xǐhuan chī hǎixiān ma?) - Bạn có thích ăn hải sản không?
  14. 我想做一道家乡菜。(Wǒ xiǎng zuò yī dào jiāxiāng cài.) - Tôi muốn nấu món ăn quê hương.
  15. 这是我最喜欢吃的菜。(Zhè shì wǒ zuì xǐhuān chī de cài.) - Đây là món tôi thích ăn nhất.
  16. 油加多了会影响健康,少放一点吧。(yóu jiā duō le huì yǐng xiǎng jiàn kāng, shǎo fàng yī diǎn ba) - Nếu cho nhiều dầu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe, hãy cho ít hơn đi.
  17. 你煮饭的技术真的很好。(nǐ zhǔ fàn de jì shù zhēn de hěn hǎo) - Kỹ năng nấu cơm của bạn rất tốt.
  18. 炖肉的时候要加些姜和葱,这样肉会更好吃。(dùn ròu de shí hòu yào jiā xiē jiāng hé cōng, zhè yàng ròu huì gèng hǎo chī) - Khi hầm thịt, hãy thêm một chút gừng và hành, thịt sẽ ngon hơn.
  19. 你喜欢吃辣的吗?我做的这道菜很辣。(nǐ xǐ huān chī là de ma? wǒ zuò de zhè dào cài hěn là) - Bạn có thích ăn cay không? Món này tôi nấu rất cay.
  20. 炸鸡的时候要小心,不然会炸出危险。(zhà jī de shí hòu yào xiǎo xīn, bù rán huì zhà chū wēi xiǎn) - Khi chiên gà, hãy cẩn thận, nếu không có thể gây ra nguy hiểm.
  21. 这个菜谱上说需要用生姜,但是我没有,能用姜粉代替吗?(zhè gè cài pǔ shàng shuō xū yào yòng shēng jiāng, dàn shì wǒ méi yǒu, néng yòng jiāng fěn dài tì ma?) - Công thức nấu ăn này nói cần dùng gừng tươi, nhưng tôi không có, có thể thay bằng bột gừng không?
  22. 烧菜的时候火不要太大,不然容易糊锅。(shāo cài de shí hòu huǒ bù yào tài dà, bù rán róng yì hú guō) - Khi nấu ăn, đừng để lửa quá lớn, nếu không chảy chậu.
  23. 鸡肉要煮多久?(Jīròu yào zhǔ duōjiǔ?) / Thịt gà nấu bao lâu?
  24. 炒菜要先放油。(Chǎo cài yào xiān fàng yóu.) / Khi xào rau cần phải cho dầu trước.
  25. 炒蘑菇的时候不要放水。(Chǎo mógū de shíhou bùyào fàng shuǐ.) / Khi xào nấm đừng cho nước vào.
  26. 烤羊肉要切成薄片。(Kǎo yángròu yào qiē chéng báopiàn.) / Thịt cừu nướng cần cắt thành lát mỏng.
  27. 红烧肉的做法很简单。(Hóngshāoròu de zuòfǎ hěn jiǎndān.) / Cách nấu thịt kho đơn giản.
  28. 这道菜需要加盐。(Zhè dào cài xūyào jiā yán.) / Món này cần thêm muối.
  29. 我们需要一把刀。(Wǒmen xūyào yì bǎ dāo.) / Chúng ta cần một cái dao.
  30. 这道菜需要煮多长时间?(Zhè dào cài xūyào zhǔ duō cháng shíjiān?) / Món này cần nấu bao lâu?
  31. 这道菜需要什么调料?(Zhè dào cài xūyào shénme tiáoliào?) / Món này cần những gia vị gì?
  32. 蒸鱼的时候要先把鱼清洗干净。(Zhēng yú de shíhou yào xiān bǎ yú qīngxǐ gānjìng.) / Khi hấp cá, cần rửa cá sạch trước.
  33. 煮意面要加点盐,会更好吃。(Zhǔ yì miàn yào jiā diǎn yán, huì gèng hǎo chī.) - Phải thêm ít muối vào mỳ Ý để ngon hơn.
  34. 烤肉的时候,可以在肉上刷点酱汁。(Kǎo ròu de shíhou, kěyǐ zài ròu shàng shuā diǎn jiàngzhī.) - Khi nướng thịt, bạn có thể bôi một chút sốt lên thịt.
  35. 这个汤太辣了,我不习惯吃这么辣的。(Zhège tāng tài là le, wǒ bù xíguàn chī zhème là de.) - Canh này quá cay, tôi không quen ăn cay như vậy.
  36. 做蛋糕的时候,一定要按照配方加入材料。(Zuò dàngāo de shíhou, yídìng yào ànzhào pèifāng jiārù cáiliào.) - Khi làm bánh, nhất định phải thêm nguyên liệu theo công thức.
  37. 炸鸡肉要先用淀粉裹一遍,再裹蛋液,这样会更鲜嫩。(Zhá jīròu yào xiān yòng diànfěn guǒ yī biàn, zài guǒ dànyè, zhèyàng huì gèng xiānnèn.) - Khi chiên thịt gà, phải trước tiên quấn bột bắp, sau đó quấn trứng, sẽ thơm ngon hơn.
  38. 我喜欢吃自制的酸奶,因为它比超市的更健康。(Wǒ xǐhuān chī zìzhì de suānyòu, yīnwèi tā bǐ chāoshì de gèng jiànkāng.) - Tôi thích ăn sữa chua tự làm vì nó lành mạnh hơn sữa chua siêu thị.
  39. 这道菜是用芝士做的,味道非常浓郁。(Zhè dào cài shì yòng zhīshì zuò de, wèidào fēicháng nóngyù.) - Món ăn này làm bằng phô mai, hương vị rất đậm đà.
  40. 我爱吃炒饭,尤其是海鲜炒饭。(Wǒ ài chī chǎofàn, yóuqí shì hǎixiān chǎofàn.) - Tôi thích cơm chiên, đặc biệt là cơm chiên hải sản.
  41. 这道菜怎么做?(Zhè dào cài zěn me zuò?) - Món này làm như thế nào?
  42. 你会做蛋糕吗?(Nǐ huì zuò dàngāo ma?) - Bạn có biết làm bánh gato không?
  43. 真好吃!(Zhēn hǎo chī!) - Thật ngon!
  44. 你放多少盐?(Nǐ fàng duō shǎo yán?) - Bạn cho bao nhiêu muối?
  45. 这是什么调料?(Zhè shì shén me tiáo liào?) - Đây là gia vị gì?
  46. 我喜欢吃辣的。(Wǒ xǐ huān chī là de.) - Tôi thích ăn cay.
  47. 这道菜需要多长时间烤?(Zhè dào cài xū yào duō cháng shí jiān kǎo?) - Món này cần nướng bao lâu?
  48. 你有没有什么好的菜谱推荐?(Nǐ yǒu méi yǒu shén me hǎo de cài pǔ tuī jiàn?) - Bạn có gợi ý cho tôi một số sách nấu ăn hay không?
  49. 这个配方需要多少面粉?(Zhè gè pèi fāng xū yào duō shǎo miàn fěn?) - Công thức này cần bao nhiêu bột mì?
  50. 这道菜需要煮多长时间?(Zhè dào cài xū yào zhǔ duō cháng shí jiān?) - Món này cần nấu bao lâu?
  51. 糖要放多少?(Táng yào fàng duō shǎo?) - Cần cho bao nhiêu đường?
  52. 你会不会炸鸡?(Nǐ huì bù huì zhá jī?) - Bạn có biết làm gà rán không?
  53. 这个菜怎么样才能更香?(Zhège cài zěnme yàng cái néng gèng xiāng?) - Làm thế nào để món này thơm hơn?
  54. 味精是不是要少放一点?(Wèijīng shì bùshì yào shǎo fàng yī diǎn?) - Có cần phải cho ít hơn một chút muối đi?
  55. 炒菜的时候火要大一点还是小一点?(Chǎo cài de shíhòu huǒ yào dà yī diǎn háishì xiǎo yī diǎn?) - Nên đun lửa lớn hay nhỏ khi xào món?
  56. 你喜欢吃辣的还是不辣的?(Nǐ xǐhuān chī là de háishì bù là de?) - Bạn thích ăn cay hay không cay?
  57. 这道菜里有没有花椒?(Zhè dào cài lǐ yǒu méiyǒu huājiāo?) - Món này có ớt tươi không?
  58. 你觉得这个调料需要加一点儿吗?(Nǐ juéde zhège tiáoliào xūyào jiā yīdiǎnr ma?) - Bạn nghĩ liệu chúng ta có cần cho thêm gia vị không?
  59. 这道菜的做法好像很简单。(Zhè dào cài de zuòfǎ hǎoxiàng hěn jiǎndān.) - Cách làm món này có vẻ khá đơn giản.
  60. 你用了什么调料?(Nǐ yòngle shénme tiáoliào?) - Bạn đã dùng gia vị gì?
  61. 我可以学习一下你的烹饪技巧吗?(Wǒ kěyǐ xuéxí yīxià nǐ de pēngrèn jìqiǎo ma?) - Tôi có thể học kỹ thuật nấu ăn của bạn được không?
  62. 这道菜应该煮多久?(Zhè dào cài yīnggāi zhǔ duōjiǔ?) - Món này nên nấu bao lâu?
  63. 这个菜味道有点儿咸。(Zhè gè cài wèidào yǒudiǎn xián.) - Món này có vị mặn một chút.
  64. 我喜欢吃辣的食物。(Wǒ xǐhuān chī là de shíwù.) - Tôi thích ăn đồ ăn cay.
  65. 你需要先把面条煮熟。(Nǐ xūyào xiān bǎ miàntiáo zhǔ shú.) - Bạn cần phải nấu chín mỳ trước.
  66. 我喜欢把香菜放在汤里面。(Wǒ xǐhuān bǎ xiāngcài fàng zài tāng lǐmiàn.) - Tôi thích cho rau mùi vào trong canh.
  67. 这个菜需要加一点盐。(Zhè gè cài xūyào jiā yīdiǎn yán.) - Món này cần thêm một chút muối.
  68. 烤鸡需要多久才能烤好?(Kǎo jī xūyào duō jiǔ cái néng kǎo hǎo?) - Cần bao lâu để nướng xong gà?
  69. 你最喜欢用哪种油来烹饪?(Nǐ zuì xǐhuān yòng nǎ zhǒng yóu lái pēngrèn?) - Bạn thích dùng loại dầu nào để nấu ăn nhất?
  70. 这个菜可以用蒸的、煮的或者炸的方法。(Zhè gè cài kěyǐ yòng zhēng de, zhǔ de huòzhě zhá de fāngfǎ.) - Món này có thể được nấu bằng hấp, luộc hoặc chiên.
  71. 红烧肉需要肉炖烂后才能加入调料。(Hóngshāo ròu xūyào ròu dùn làn hòu cái néng jiārù tiáoliào.) - Thịt hầm đỏ phải được hầm mềm trước khi cho gia vị vào.
  72. 这个汤需要加入一些生姜和葱。(Zhè gè tāng xūyào jiārù yīxiē shēngjiāng hé cōng.) - Canh này cần phải cho một ít gừng và hành vào.
  73. 这道菜的味道很好,但是煮的时间太久了。(Zhè dào cài de wèidào hěn hǎo, dànshì zhǔ de shíjiān tài jiǔle.) - Hương vị của món ăn này rất tốt, nhưng nấu quá lâu.
  74. 你喜欢哪一种菜?/ Nǐ xǐhuān nǎ yī zhòng cài? : Bạn thích loại thức ăn nào?
  75. 你喜欢中国菜吗?/ Nǐ xǐhuān zhōngguó cài ma? : Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không?
  76. 你喜欢吃什么菜,中式的还是美式的?/ Nǐ xǐhuān chī shénme cài, zhōngshì de háishì měishì de? : Bạn thích ăn gì, món Trung hay món Tây?
  77. 请你告诉我中国餐馆在哪里?/ Qǐng nǐ gàosù wǒ zhōngguó cānguǎn zài nǎlǐ? : Làm ơn cho tôi biết nhà hàng Trung Quốc ở đâu?
  78. 你知道哪里有快餐可吃?/ Nǐ zhīdào nǎ li yǒu kuàicān kě chī? : Bạn có biết ở đây có thức ăn nhanh nào ăn được không?
  79. 你要吃什么?/ Nǐ yào chī shénme? : Bạn muốn ăn gì?
  80. 你要点些什么菜?/ Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài? : Bạn muốn gọi muốn gì?
  81. 你点过菜了吗?/ Nǐ diǎnguò cài le ma? : Bạn đã gọi món chưa
  82. 我在等一位朋友,稍后再点。/ Hái méiyǒu, wǒ zài děng yī wèi péngyǒu, shāo hòu zài diǎn : Tôi đang đợi một người bạn, tôi sẽ gọi món sau.
  83. 请你推荐一些好菜好吗?/ Qǐng nǐ tuījiàn yīxiē hǎo cài hǎo ma? : Bạn có thể gợi ý một vài món ăn ngon được không?
  84. 今天的特色菜是什么? / Jīntiān de tèsè cài shì shénme? : Món đặc biệt của ngày hôm nay là gì?
  85. 我想吃些简单的东西。/ Wǒ xiǎng chī xiē jiǎndān de dōngxī. : Tôi muốn ăn đơn giản thôi.
  86. 你喜欢吃点什么点心?/ Nǐ xǐhuān chī diǎn shénme diǎnxīn? : Bạn thích ăn điểm tâm nào?
  87. 我们要赶时间。/ Wǒmen yào gǎn shíjiān. : Chúng tôi đang rất vội.
  88. 我们点的菜请快送来。/ Wǒmen diǎn de cài qǐng kuài sòng lái. : Làm ơn mau mang thức ăn cho chúng tôi.
  89. 今天的牛排很不错。/ Jīntiān de niúpái hěn bùcuò. : Bít tết hôm nay rất ngon.
  90. 我就要份牛排。/ Wǒ jiù yào fèn niúpái. : Tôi muốn một suất bít tết.
  91. 你喜欢的牛排是熟一些还是生的?/ Nǐ xǐhuān de niúpái shì shú yīxiē háishì shēng de? : Bạn thích bít tết chín một chút hay là tái?
  92. 我要熟一点儿的牛排。/ Wǒ yào shú yīdiǎn er de niúpái : Tôi muốn một suất bít tết chín vừa.
  93. 喝一杯怎样?/ Hè yībēi zěnyàng? : Uống một cốc thế nào
  94. 干杯!/ Gānbēi! : Cạn ly
  95. 祝你健康!/ Zhù nǐ jiànkāng! : Chúc cậu mạnh khỏe!
  96. 请你跟我一起举杯祝陈先生健康。/ Qǐng nǐ gēn wǒ yīqǐ jǔ bēi zhù chén xiānshēng jiànkāng. : Cậu cùng tôi cùng nâng chén chúc sức khỏe ngài Trần nào.
  97. 请你跟我一起举杯预祝我们合作成功。/ qǐng nǐ gēn wǒ yīqǐ jǔ bēi yù zhù wǒmen hézuò chénggōng. : Cậu cùng tôi cùng nhau nâng chén chúc cho hợp tác thành công nào.
  98. 我要找个便宜的地方吃。/ Wǒ yào zhǎo gè piányí dì dìfāng chī. : Tôi muốn tìm nơi nào ăn rẻ một chút
  99. 这附近有餐馆吗?/ Zhè fùjìn yǒu cānguǎn ma? : Gần đây có quán ăn không?
  100. 你能介绍一间好餐馆吗?/ Nǐ néng jièshào yī jiàn hǎo cānguǎn ma? : Cậu có thể giới thiệu cho tôi vài quán ăn ngon không?
  101. 在本镇有中国餐馆吗?/ Zài běn zhèn yǒu zhòng guó cānguǎn ma? : Ở thị trấn này có quán ăn Trung Quốc nào không?
  102. 请你告诉我哪里有价钱公道而菜又好的餐馆好吗?/ Qǐng nǐ gàosù wǒ nǎ li yǒu jiàqián gōngdào ér cài yòu hǎo de cānguǎn hǎo ma? : Cậu có thể cho tôi biết ở đây có quán ăn nào giá cả hợp lí mà ngon không?
  103. 服务怎么样?/ Fúwù zěnme yàng? : Phục vụ thế nào?
  104. 请给我一从菜单好吗?/ Qǐng gěi wǒ yī cóng càidān hǎo ma? : Làm ơn đưa cho tôi thực đơn.
  105. 先生,菜单就在这儿。/ Xiānshēng, càidān jiù zài zhè'er. : Tiên sinh, thực đơn ở đây
  106. 你现在就准备点菜吗?/ Nǐ xiànzài jiù zhǔnbèi diǎn cài ma? : Cậu bây giờ chuẩn bị gọi món sao?
  107. 昨晚你在什么地方吃饭的?/ Zuó wǎn nǐ zài shénme dìfāng chīfàn de? : Tối qua cậu ăn cơm ở đâu?
  108. 它的味道很好。/ Tā de wèidào hěn hǎo. : Vị của món này ngon.
  109. 菜太咸了。/ Cài tài xiánle. : Món ăn mặn quá rồi.
  110. 我口渴了。/ Wǒ kǒu kě le. : Tôi khát rồi.
  111. 请给我一杯冷水。/ Qǐng gěi wǒ yībēi lěngshuǐ. : Cho tôi một cốc nước lạnh.
  112. 我在节食中。/ Wǒ zài jiéshí zhōng. : Tôi đang ăn kiêng.
  113. 我不想再多吃了。/ Wǒ bùxiǎng zài duō chīle. : Tôi không thể ăn nhiều hơn nữa.
  114. 这是个令人愉快的一餐。/ Zhè shìgè lìng rén yúkuài de yī cān. : Đây là một bữa ăn vui vẻ.
  115. 你要喝点儿什么?/ Nǐ yào hē diǎn er shénme? : Cậu muốn uống gì?
  116. 我想要一杯咖啡好吗?/ Wǒ xiǎng yào yībēi kāfēi hǎo ma? : Tôi muốn một cốc cà phê được không?
  117. 你要喝咖啡还是茶?/ Nǐ yào hē kāfēi háishì chá? : Cậu muốn uống cà phê hay trà?
  118. 我想要柠檬茶。/ Wǒ xiǎng yào níngméng chá. : Tôi muốn uống trà chanh.
  119. 你还要吃别的东西吗?/ Nǐ hái yào chī bié de dōngxī ma? : Cậu còn muốn ăn gì thêm không?
  120. 不用,谢谢。我已经吃饱了。/ Bùyòng, xièxiè. Wǒ yǐjīng chī bǎole. : Không cần, cảm ơn, tôi đã ăn no rồi.
  121. 我要吃点冰淇淋和新鲜水果。/ Wǒ yào chī diǎn bīngqílín hé xīnxiān shuǐguǒ. : Tôi muốn ăn kem với hoa quả tươi.
  122. 你喜欢什么随便吃。/ Nǐ xǐhuān shénme suíbiàn chī. : Cậu muốn ăn gì thì cứ tự nhiên đi.
  123. 请把盐和胡椒递给我。/ Qǐng bǎ yán hé hújiāo dì gěi wǒ. : Làm ơn cho tôi muối với hạt tiêu.
  124. 我10分钟前就点菜了。/ Wǒ 10 fēnzhōng qián jiù diǎn càile. : Tôi đã gọi món mười phút trước rồi.
  125. 我一直等了半个小时。/ Wǒ yīzhí děngle bàn gè xiǎoshí. : Tôi đã đợi nửa tiếng rồi.
  126. 为什么我点的菜那么慢?/ Wèishéme wǒ diǎn de cài nàme màn? : Vì sao đồ ăn của tôi mãi chưa có?
  127. 我不能再等了。/ Wǒ bùnéng zài děngle. : Tôi không thể đợi được nữa.
  128. 请尽快服务。/ Qǐng jǐnkuài fúwù. : Xin vui lòng phục vụ nhanh chóng.
  129. 请把账单给我好吗?/ Qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ hǎo ma? : Có thể đưa hóa đơn cho tôi không?
  130. 请到柜台付账。/ Qǐng dào guìtái fùzhàng. : Vui lòng thanh toán ở quầy.
  131. 我们各付各的。/ Wǒmen gè fù gè de. : Chúng ta ai trả của người nấy.
  132. 不,这次我请客。/ Bù, zhè cì wǒ qǐngkè. : Không, lần này tôi mời.
  133. 这次我请客好吗?/ Zhè cì wǒ qǐngkè hǎo ma? : Lần này tôi mời có được không?
  134. Bên dưới là một số từ vựng tiếng Trung mà các bạn cần phải trang bị càng sớm càng tốt.
Từ vựng tiếng Trung Kinh doanh Buôn bán

Từ vựng tiếng Trung Quần áo Taobao 1688 Tmall

Từ vựng Mua hàng Taobao Tmall 1688

55 Từ vựng tiếng Trung Order hàng Trung Quốc
 
Back
Top