Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 13

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Thầy Vũ


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 13 là phần tiếp theo của bài giảng hôm kia của Thầy Vũ phụ trách lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản 246 tại Trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster Hà Nội - TP HCM. Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản buổi học hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại những kiến thức đã học và đi sang bài mới. Trước khi học sang bài mới, chúng ta cần hâm nóng lại những kiến thức cũ tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 12

Chuyên mục đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản


Mỗi buổi học trên lớp các bạn học viên đều phải trả lời câu hỏi và chữa bài tập, gõ tiếng Trung online trên diễn đàn Dân tiếng Trung để Thầy Vũ chấm bài. Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất tại link bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung | Học tiếng Trung online ChineMaster (hoctiengtrungonline.org)

Thầy Vũ vừa hoàn thiện xong phần lắp đặt máy chủ và cài đặt hệ thống thi thử HSK online để cung cấp các bài thi thử HSK online trên máy tính và điện thoại, hoàn toàn miễn phí. Các bạn có thể đăng nhập vào máy chủ ChineMaster để test thử trình độ tiếng Trung HSK online của bạn, rất tiện lợi. Cách làm bài thi thử HSK online như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn chi tiết tại link bên dưới.

Hướng dẫn thi thử HSK online miễn phí

Các lớp mới tiếng Trung giao tiếp offline và online tạ ChineMaster đã có lịch khai giảng tháng 1/2021. Thông tin chi tiết các bạn xem tại link bên dưới.

Đăng ký học tiếng Trung ChineMaster Hà Nội

Đăng ký học tiếng Trung ChineMaster TP HCM

Đăng ký học tiếng Trung online cùng Thầy Vũ

Bạn nào muốn định hướng sau này học tiếng Trung đi buôn hoặc là học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc thì đăng ký lớp học order hàng Quảng Châu Taobao 1688 Tmall từ A - Z cầm tay chỉ việc. Cách đăng ký lớp này như thế nào? Các bạn xem hướng dẫn trong link bên dưới.

Đăng ký khóa học đặt hàng Taobao 1688 Tmall

Trong quá trình học tiếng Trung cùng Thầy Vũ, các bạn học viên và thành viên diễn đàn có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi lên mục HỎI ĐÁP nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,505
Reaction score
211
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản (Lớp học tiếng Trung Giáo trình tiếng Trung Quyển 2)
  1. 现在你在办公室吗?xiànzài nǐ zài bàngōngshì ma Bây giờ bạn ở văn phòng không?
  2. 现在你跟我去喝咖啡吧 xiànzài nǐ gēn wǒ qù hē kāfēi ba Bây giờ bạn đi uống café cùng tôi đi
  3. 你跟我一起回家吧 nǐ gēn wǒ yì qǐ huí jiā ba Bạn về nhà cùng tôi đi
  4. 咱们去吃饭吧 zánmen qù chīfàn ba Chúng ta đi ăn cơm đi
  5. 咱们去工作吧 zánmen qù gōngzuò ba Chúng ta đi làm việc thôi
  6. 我吃饭的时候,你做什么? Wǒ chī fàn de shíhou, nǐ zuò shénme Trong lúc tôi ăn cơm, bạn làm gì?
  7. 你吃饭的时候,我学汉语 nǐ chī fàn de shíhou, wǒ xué hànyǔ Lúc bạn ăn cơm, tôi học tiếng Trung
  8. 明天晚上什么时候你不忙? Míngtiān wǎnshàng shénme shíhou nǐ bù máng Tối mai lúc nào bạn không bận?
  9. 今天上午什么时候你来公司? Jīntiān shàngwǔ shénme shíhou nǐ lái gōngsī Sáng nay lúc nào bạn đến công ty
  10. 我想借你的钱? Wǒ xiǎng jiè nǐ de qián Tôi muốn mượn tiền của bạn
  11. 你想借多少钱?nǐ xiǎng jiè duōshǎo qián Bạn muốn mượn bao nhiêu tiền?
  12. 你想借什么书? Nǐ xiǎng jiè shénme shū Bạn muốn mượn sách gì?
  13. 现在办公室没有网 xiànzài bàngōngshì méiyǒu wǎng Bây giờ văn phòng không có mạng
  14. 你常上网吗?nǐ cháng shàng wǎng ma Bạn thường lên mạng không?
  15. 你常上网学中文吗?nǐ cháng shàng wǎng xué zhōngwén ma Bạn thường lên mạng học tiếng Trung không?
  16. 我常上网学英语 wǒ cháng shàng wǎng xué yīngyǔ Tôi thường lên mạng học tiếng Anh
  17. 你常上网跟谁聊天?nǐ cháng shàng wǎng gēn shuí liáotiān Bạn thường lên mạng buôn chuyện với ai?
  18. 我常上网跟老师聊天 wǒ cháng shàng wǎng gēn lǎoshī liáotiān Tôi thường lên mạng buôn chuyện cùng cô giáo
  19. 我常学中文或者学英文 wǒ cháng xué zhōngwén huòzhě xué yīngwén Tôi thường học tiếng Trung hoặc tiếng Anh
  20. 你常复习汉语生词吗?nǐ cháng fùxí hànyǔ shēngcí ma Bạn thường ôn tập từ mới tiếng Trung không?
  21. 你常预习生词吗?nǐ cháng yùxì shēngcí ma Bạn thường chuẩn bị trước từ mới không?
  22. 我常在家预习课文 wǒ cháng zài jiā yùxí kèwén Tôi thường chuẩn bị trước bài học ở nhà
  23. 你给老师发伊妹吧 nǐ gěi lǎoshī fā yīmèi ba Bạn gửi email cho cô giáo đi
  24. 昨天晚上你看什么电影?zuótiān wǎnshàng nǐ kàn shénme diànyǐng Tối qua bạn xem phim gì?
  25. 昨天晚上你跟谁去看电影?zuótiān wǎnshàng nǐ gēn shuí qù kàn diànyǐng Tối qua bạn đi xem phim cùng ai?
  26. 我常跟朋友去看电影 wǒ cháng gēn péngyǒu qù kàn diànyǐng Tôi thường đi xem phim cùng bạn bè
  27. 你想看什么电影?nǐ xiǎng kàn shénme diànyǐng Bạn muốn xem phim gì?
  28. 你的电视太旧了 nǐ de diànshì tài jiù le Tivi của bạn cũ quá rồi
  29. 你想买新电视吗?nǐ xiǎng mǎi xīn diànshì ma Bạn muốn mua tivi mới không?
  30. 我不常看电视剧 wǒ bù cháng kàn diànshìjù Tôi không thường xuyên xem phim bộ
  31. 现在我想回家休息 xiànzài wǒ xiǎng huí jiā xiūxi Bây giờ tôi muốn về nhà nghỉ ngơi
  32. 你想休息一会吗? Nǐ xiǎng xiūxi yí huì ma Bạn muốn nghỉ ngơi một lúc không?
  33. 今天你回宿舍吗?jīntiān nǐ huí sùshè ma Hôm nay bạn về ký túc xá không?
  34. 你常去公园玩吗?nǐ cháng qù gōngyuán wán ma Bạn thường đi chơi công viên không?
  35. 你常去超市买水果吗?nǐ cháng qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ma Bạn thường đi siêu thị mua hoa quả không?
  36. 我常去超市买苹果和橘子 wǒ cháng qù chāoshì mǎi píngguǒ hé júzi Tôi thường đi siêu thị mua táo và quýt
  37. 你在吃饭吗?nǐ zài chī fàn ma Bạn đang ăn cơm à?
  38. 你在喝咖啡吗?nǐ zài hē kāfēi ma Bạn đang uống café à?
  39. 你在工作吗?nǐ zài gōngzuò ma Bạn đang làm việc à?
  40. 你在学什么?nǐ zài xué shénme Bạn đang học cái gì?
  41. 我在学中文和英文 wǒ zài xué zhōngwén hé yīngwén Tôi đang học tiếng Trung và tiếng Anh
  42. 现在老师出来吗?xiànzài lǎoshī chūlái ma Bây giờ cô giáo ra ngoài không?
  43. 你出来跟我喝咖啡吧 nǐ chūlái gēn wǒ hē kāfēi ba Bạn ra ngoài uống café cùng tôi đi
  44. 你常听音乐吗?nǐ cháng tīng yīnyuè ma Bạn thường nghe nhạc không?
  45. 你常听什么音乐?nǐ cháng tīng shénme yīnyuè Bạn thường nghe nhạc gì?
  46. 你找老师有什么事?nǐ zhǎo lǎoshī yǒu shénme shì Bạn tìm cô giáo có việc gì?
  47. 现在你有什么事吗?xiànzài nǐ yǒu shénme shì ma Bây giờ bạn có việc gì không?
  48. 你去书店买什么书?nǐ qù shūdiàn mǎi shénme Bạn đến hiệu sách mua sách gì?
  49. 你坐出租车回家吧 nǐ zuò chūzūchē huí jiā ba Bạn ngồi taxi về nhà đi
  50. 你常骑摩托车吗?nǐ cháng qí mótuōchē ma Bạn thường đi xe máy không?
  51. 我常骑摩托车去公司 wǒ cháng qí mótuōchē qù gōngsī Tôi thường đi xe máy đến công ty
  52. 我们骑自行车去学校吧 wǒmen qí zìxíngchē qù xuéxiào ba Chúng ta đi xe đạp đến trường học đi
  53. 老师的房间太挤了 lǎoshī de fángjiān tài jǐ le Phòng của cô giáo chật quá
  54. 你要学什么课?nǐ yào xué shénme kè Bạn muốn học môn gì?
  55. 你给我综合资料吧 nǐ gěi wǒ zōnghé zīliào ba Bạn tổng hợp tài liệu cho tôi đi
  56. 你要综合什么资料?nǐ yào zōnghé shénme zīliào Bạn muốn tổng hợp tài liệu gì?
  57. 我要找公司的资料 wǒ yào zhǎo gōngsī de zīliào Tôi muốn tìm tài liệu của công ty
  58. 你常练习口语吗?nǐ cháng liànxí kǒuyǔ ma Bạn thường luyện tập khẩu ngữ không?
  59. 你常跟谁练习口语 nǐ cháng gēn liànxí kǒuyǔ Bạn thường luyện tập khẩu ngữ cùng ai?
  60. 我常练习听力和阅读 我常练习听力和阅读 wǒ cháng liànxí tīnglì hé yuèdú Tôi thường luyện tập nghe hiểu và đọc hiểu
  61. 你的老师教什么课?nǐ de lǎoshī jiāo shénme kè Cô giáo của bạn dạy môn học gì?
  62. 你教她汉语吧 nǐ jiāo tā hànyǔ ba Bạn dạy cô ta tiếng Trung đi
  63. 这是谁的包裹?zhè shì shuí de bāoguǒ Đây là bưu kiện của ai?
  64. 这个包裹你要发给谁? Zhège nǐ yào fā gěi shuí Cái bưu kiện này bạn muốn gửi cho ai?
  65. 这个包裹你发给老师吧 zhège bāoguǒ nǐ fā gěi lǎoshī ba Bưu kiện này bạn gửi cho cô giáo đi
  66. 这个包裹里有什么? Zhège bāoguǒ lǐ yǒu shénme Trong bưu kiện này có cái gì?
  67. 顺便你去邮局寄包裹吧 shùnbiàn nǐ qù yóujú jì bāoguǒ ba Tiện thể bạn đến bưu điện gửi bưu kiện đi
  68. 顺便你去老师家吃饭吧 shùnbiàn nǐ qù lǎoshī jiā chīfàn ba Tiện thể bạn đến nhà cô giáo ăn cơm đi
  69. 顺便你去超市买水果吧 shùnbiàn nǐ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ba Tiện thể bạn đến siêu thị mua hoa quả đi
  70. 顺便你去银行换钱吧 shùnbiàn nǐ qù yínháng huàn qián ba Tiện thể bạn đến ngân hàng đổi tiền đi
  71. 你替我取钱吧 nǐ tì wǒ qǔ qián ba Bạn rút tiền hộ tôi đi
  72. 你替我借书吧 nǐ tì wǒ jiè shū ba Bạn mượn sách hộ tôi đi
  73. 你要买几份饭?nǐ yào mǎi jǐ fèn fàn Bạn muốn mua mấy suất cơm?
  74. 你替我买两份饭吧 nǐ tì wǒ mǎi liǎng fèn fàn ba Bạn mua hộ tôi hai suất cơm đi
  75. 你常看青年报吗?nǐ cháng kàn qīngnián bào ma Bạn thường xem báo thanh niên không?
  76. 你还看报纸吗?nǐ hái kàn bàozhǐ ma Bạn còn xem báo giấy không
  77. 你给我拿两份饭吧 nǐ gěi wǒ ná liǎng fèn fàn ba Bạn lấy cho tôi hai suất cơm đi
  78. 你给我拿一瓶啤酒吧 nǐ gěi wǒ ná yì píng píjiǔ ba Bạn lấy cho tôi một chai bia đi
  79. 你给我两件衣服吧 nǐ gěi wǒ ná liǎng jiàn yīfu ba Bạn lấy cho tôi hai bộ quần áo đi
  80. 你要用什么手机? Nǐ yào yòng shénme shǒujī Bạn muốn dùng điện thoại gì?
  81. 你要用我的手机吗?nǐ yào yòng wǒ de shǒujī ma Bạn muốn dùng điện thoại của tôi không?
  82. 你用我的摩托车吧 nǐ yòng wǒ de mótuōchē ba Bạn dùng xe máy của tôi đi
  83. 你不用买手机 nǐ bú yòng mǎi shǒujī Bạn không cần phải mua điện thoại
  84. 你不用给我买饭 nǐ bú yòng gěi wǒ mǎi fàn Bạn không cần mua cơm cho tôi
  85. 你要去哪儿旅行?nǐ yào qù nǎr lǚxíng Bạn muốn đi đâu du lịch?
  86. 我们去中国旅行吧 wǒmen qù zhōngguó lǚxíng ba Chúng ta đi Trung Quốc du lịch đi
  87. 你想去日本旅行吗? Nǐ xiǎng qù rìběn lǚxíng ma Bạn muốn đi Nhật Bản du lịch không?
  88. 你想喝什么咖啡? Nǐ xiǎng hē shénme kāfēi Bạn muốn uống café gì?
  89. 你想去哪儿吃饭? Nǐ xiǎng qù nǎr chī fàn Bạn muốn đi đâu ăn cơm?
  90. 什么时候你想去旅行? Shénme shíhou nǐ xiǎng qù lǚxíng Khi nào bạn muốn đi du lịch?
  91. 我代表公司谢谢你 wǒ dàibiǎo gōngsī xièxie nǐ Tôi thay mặt công ty cảm ơn bạn
  92. 她是公司的代表 tā shì gōngsī de dàibiǎo Cô ta là đại biểu của công ty
  93. 你跟代表团去吧 nǐ gēn dàibiǎo tuán qù ba Bạn đi cùng đoàn đại biểu đi
  94. 明天什么时候代表团去公司? Míngtiān shénme shíhou dàibiǎotuán qù gōngsī Ngày mai khi nào đoàn đại biểu đến công ty?
  95. 什么时候旅行团来越南?shénme shíhou lǚxíng tuán lái yuènán Khi nào đoàn du lịch đến Việt Nam
  96. 你想跟我去参观吗?nǐ xiǎng gēn wǒ qù cānguān ma Bạn muốn đi tham quan cùng tôi không?
  97. 你想去哪儿参观? Nǐ xiǎng qù nǎr cānguān Bạn muốn đi đâu tham quan?
  98. 明天我想去参观你的公司 míngtiān wǒ xiǎng qù cānguān nǐ de gōngsī Ngày mai tôi muốn đi tham quan công ty của bạn
  99. 你想当我的秘书吗?nǐ xiǎng dāng wǒ de mìshū ma Bạn muốn làm thư ký của tôi không?
  100. 你想当公司的经理吗?nǐ xiǎng dāng gōngsī de jīnglǐ ma Bạn muốn làm giám đốc của công ty không?
  101. 你想当中文翻译吗?nǐ xiǎng dāng zhōngwén fānyì ma Bạn muốn làm phiên dịch tiếng Trung không?
  102. 你想当英文翻译吗?nǐ xiǎng dāng yīngwén fānyì ma Bạn muốn làm phiên dịch tiếng Anh không?
  103. 你给翻译中文吧 nǐ gěi wǒ fānyì zhōngwén ba Bạn phiên dịch tiếng Trung cho tôi đi
  104. 你给我翻译英文吧 nǐ gěi wǒ fānyì yīngwén ba Bạn phiên dịch tiếng Anh cho tôi đi
  105. 你给旅行团翻译吧 nǐ gěi lǚxíng tuán fānyì ba Bạn phiên dịch cho đoàn du lịch đi
 
Last edited:
Top