• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Học tiếng Trung online qua Skype bài 13 Trung Phương

Khóa học tiếng Trung online TiengTrungHSK


Học tiếng Trung online qua Skype bài 13 là nội dung bài giảng tiếp theo của Thầy Vũ trên kênh diễn đàn chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp online theo bộ giáo trình học tiếng Trung 9 quyển được chủ biên và biên soạn bởi Th.S Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong các kênh Thầy Vũ thường xuyên sử dụng để truyền đạt kiến thức tiếng Trung cho các bạn học viên Trung tâm học tiếng Trung Quốc mỗi ngày ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân & ChineMaster TP HCM Quận 10 và ChineMaster TP Thủ Đức.


Nội dung kiến thức của bài giảng hôm trước rất quan trọng, các bạn chú ý ôn tập lại theo link bên dưới nhé.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 12

Bên dưới là chuyên mục tổng hợp tất cả video bài giảng Thầy Vũ dạy học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype từ những năm trước cho đến thời điểm hiện tại.

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp online

Trong tất cả các buổi học trên lớp, học viên đều phải tập gõ tiếng Trung online theo tiến độ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ trên diễn đàn này. Chúng ta đang sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin bản cập nhập mới nhất để tập gõ tiếng Trung trên máy tính. Các bạn chú ý cần làm bài tập về nhà mỗi ngày nhé, bài tập về nhà của chúng ta chính là gõ tiếng Trung sogou pinyin theo bài hội thoại và từ vựng tiếng Trung sau khi chúng ta đã học xong ở trên lớp. Các bạn làm bài tập về nhà xong thì gửi lên diễn đàn để các thầy cô giáo tiếng Trung HSK TiengTrungHSK chấm bài nhé.

Ngoài ra, sau khi các bạn học viên đã học được một lượng vốn kiến thức cơ bản thì sẽ được làm các bài tập củng cố kiến thức đã học bao gồm từ vựng tiếng Trung, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung thông dụng .v.v. thông qua các kiểu bài tập thi thử HSK online trên website thi thử HSK trực tuyến tiengtrunghsk.net để tiếp tục nâng cao kiến thức tiếng Trung và gia cố lại những phần kiến thức quan trọng.

Trong các chương trình giảng dạy tiếng Trung online trên lớp học trực tuyến, Thầy Vũ đã đào tạo rất nhiều khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản đến nâng cao theo bộ giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập. Bạn nào đăng ký lớp thì làm theo hướng dẫn bên dưới nhé.

Đăng ký lớp học tiếng Trung thương mại online

Khóa học tiếng Trung thương mại online các bạn cần đăng ký và liên hệ sớm với Thầy Vũ nhé, lịch dạy học các lớp tiếng Trung giao tiếp thương mại và lớp tiếng Trung chuyên ngành thương mại của Thầy Vũ thường xuyên bị kín lịch.

Lịch khai giảng các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu tiếp tục có thêm các lớp trong tháng 3 và tháng 4 tới, các bạn chú ý theo dõi theo link bên dưới.

Thông báo lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Thông báo lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster Quận 10 TP HCM

Chương trình đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc đang có thêm rất nhiều bạn tham gia trong khóa mới này, các bạn chú ý cập nhập thông tin lớp học order hàng taobao 1688 tmall theo link bên dưới.

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao 1688 tmall

Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc sẽ trang bị cho các bạn những kiến thức cần thiết và cực kỳ quan trọng chỉ dành riêng cho những người muốn kinh doanh riêng thông qua việc tìm kiếm nguồn hàng tận gốc mà không phải thông qua các đại lý cấp trung gian. Khóa học order hàng taobao tmall 1688 rất phù hợp với các bạn học viên là con buôn và dân buôn chuyên có sở thích đánh hàng Quảng Châu Trung Quốc.
 
Last edited:
em sửa giúp anh bài tập này nhé


作业



3.

越来越, 四合院,尝尝,着,节日,靠,欢乐, 越。。。越。

  • 我家院子里种着很多花。
  • 我觉得北京的四合院是一种建筑文化。
  • 这种建筑现在越来越少了。
  • 汉语越学越 难,也越学越有意思。
  • 我们全家靠父亲一个人工作生活。
  • 这是我做的菜,情您尝尝。
  • 中国就大的节日还是春节。
  • 有些人过圣诞节可能是因为喜欢那种欢乐的气氛。
睡着,放着,挂着 guazhe,停着,写着,种着,贴着(tiezhe),摆着(baizhe )

  • 会议中心前边种着很多花。
  • 树下停着几辆车。
  • 墙上贴着一个双喜字。
  • 床子睡着一个孩子。
  • 屋子里放着两个书架。
  • 这本是上没有写着名字,不知道是谁的。
  • 桌子上摆着一瓶花。
  • 教屋里挂着两张地图。



  • 4.
  • 越来越
  • (1)出院后, 她的身体越来越好了。
  • (2)城市的汽车越来越多了,城市交通越来越着急了。
  • (3)冬天快来了, 天越来越冷了。
  • (4) 我对这儿的生活越来越习惯了。
  • (5)你的发音越来越准了
  • 谢谢。 可是我觉得语法越来越难了。
  • (6)来中国学汉语的外国人越来越多。

  • 越。。。越
  • (1)你看,外边的雪越下来大。
  • (2)她的汉语越说来流利。
  • (3) 这本书很好, 我越读越觉得有意思。
  • (4)出门靠朋友,朋友越多越好。
  • (5)我觉得她越长越漂亮。

  • 5.
  • (1)教屋里跑出来了麦克
  • 教屋里跑出来了一个人。
  • (2)很多同学坐着在草地上
  • 草地上很多同学坐在
  • (3)车里坐在我和一个朋友
  • 我和一个朋友在车里坐。
  • (4)前边开过来他坐的汽车
  • ???
  • (5)我们班来了这个新老师
  • 我们班来了这个新人。
  • (6)我的汉语越来越很流利了。
  • 我的汉语越来越流利了。
  • 这个歌我越听越很喜欢。
  • 这个歌我越听越喜欢。
  • 在床上他坐着看报纸
  • 在床上坐着一个人看报纸。
 
em sửa giúp anh bài tập này nhé


作业



3.

越来越, 四合院,尝尝,着,节日,靠,欢乐, 越。。。越。

  • 我家院子里种着很多花。
  • 我觉得北京的四合院是一种建筑文化。
  • 这种建筑现在越来越少了。
  • 汉语越学越 难,也越学越有意思。
  • 我们全家靠父亲一个人工作生活。
  • 这是我做的菜,您尝尝。=> 请你尝尝
  • 中国就大的节日还是春节。
  • 有些人过圣诞节可能是因为喜欢那种欢乐的气氛。
睡着,放着,挂着 guazhe,停着,写着,种着,贴着(tiezhe),摆着(baizhe )

  • 会议中心前边种着很多花。
  • 树下停着几辆车。
  • 墙上贴着一个双喜字。
  • 床子睡着一个孩子。
  • 屋子里放着两个书架。
  • 这本是上没有写着名字,不知道是谁的。=> 这本书上没有写着名字
  • 桌子上摆着一瓶花。
  • 教屋里挂着两张地图。



  • 4.
  • 越来越
  • (1)出院后, 她的身体越来越好了。
  • (2)城市的汽车越来越多了,城市交通越来越着急了。
  • (3)冬天快来了, 天越来越冷了。=> 天气越来越冷了
  • (4) 我对这儿的生活越来越习惯了。
  • (5)你的发音越来越准了
  • 谢谢。 可是我觉得语法越来越难了。
  • (6)来中国学汉语的外国人越来越多。

  • 越。。。越
  • (1)你看,外边的雪越下来大。=> 你看,外边的雪越下越大
  • (2)她的汉语越说来流利。=> 她的汉语越说越流利
  • (3) 这本书很好, 我越读越觉得有意思。
  • (4)出门靠朋友,朋友越多越好。
  • (5)我觉得她越长越漂亮。

  • 5.
  • (1)教屋里跑出来了麦克 => 麦克从教室里跑出来
  • 教屋里跑出来了一个人。
  • (2)很多同学坐着在草地上 =>很多同学在草地上坐着
  • 草地上很多同学坐在 =>草地上坐着很多同学
  • (3)车里坐在我和一个朋友 =>车里坐着我和一个朋友,我和一个朋友坐在车里
  • 我和一个朋友在车里坐。
  • (4)前边开过来他坐的汽车
  • ???
  • (5)我们班来了这个新老师
  • 我们班来了这个新人。
  • (6)我的汉语越来越很流利了。=>我的汉语越来越流利了
  • 我的汉语越来越流利了。
  • 这个歌我越听越很喜欢。
  • 这个歌我越听越喜欢。
  • 在床上他坐着看报纸 => 他在床上坐着看报纸
  • 在床上坐着一个人看报纸。=>一个人在床上坐着看报纸
这是我做的菜,您尝尝。

这本是上没有写着名字,不知道是谁的。=> 这本书上没有写着名字

冬天快来了, 天越来越冷了。=> 天气越来越冷了

你看,外边的雪越下来大。=> 你看,外边的雪越下越大

她的汉语越说来流利。=> 她的汉语越说越流利

教屋里跑出来了麦克 => 麦克从教室里跑出来

很多同学坐着在草地上 =>很多同学在草地上坐着

草地上很多同学坐在 =>草地上坐着很多同学

车里坐在我和一个朋友 =>车里坐着我和一个朋友,我和一个朋友坐在车里

我的汉语越来越很流利了。=>我的汉语越来越流利了

在床上他坐着看报纸 => 他在床上坐着看报纸

在床上坐着一个人看报纸。=>一个人在床上坐着看报纸
 
Back
Top