Lớp Luyện thi TOCFL cấp 3 giáo trình ChineMaster Thầy Vũ
Luyện thi TOCFL cấp 3 giáo trình ChineMaster bài giảng 5 tiếp tục chuỗi giáo án bài giảng chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ tại trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Hôm nay trong video bài giảng ngày 25 tháng 6 năm 2022 các bạn học viên sẽ được Thầy Vũ trang bị thêm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK ứng dụng thực tế và theo đó là vô cùng nhiều mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản, mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề, mẫu câu tiếng Trung thông dụng nhất .v.v. và khá nhiều từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Các bạn học viên cần học thật chắc hệ thống kết cấu hay là cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản để tạo bàn đạp học nâng cao lên các phần tiếp theo nhé. Tuy nhiên, trước khi học sang bài mới thì các bạn học viên cần lưu ý rằng kiến thức cũ là nền tảng quan trọng của kiến thức mới, vì vậy, các bạn hãy nhanh chóng xem lại thật nhanh toàn bộ kiến thức ngữ pháp HSK và từ vựng HSK cũng như ngữ pháp TOCFL và từ vựng TOCFL trong các link bài giảng dưới nhé.
Luyện thi TOCFL cấp 3 giáo trình ChineMaster bài giảng 1
Luyện thi TOCFL cấp 3 giáo trình ChineMaster bài giảng 2
Luyện thi TOCFL cấp 3 giáo trình ChineMaster bài giảng 3
Luyện thi TOCFL cấp 3 giáo trình ChineMaster bài giảng 4
Các bạn học viên xem bất kỳ video livestream nào của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu chỗ nào thì hãy mau chóng trao đổi và tương tác trực tuyến cùng Thầy Vũ luôn và ngay trên forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org của trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp chinemaster.com các bạn nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn học viên cần nhanh chóng bổ sung thêm các mảng từ vựng tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc hay còn gọi là từ vựng tiếng Trung nhập hàng tận gốc nhé, đó là các từ vựng taobao, từ vựng 1688, từ vựng tmall, từ vựng pinduoduo, từ vựng nhập hàng taobao, từ vựng nhập hàng 1688, từ vựng order taobao, từ vựng order 1688 .v.v. trong các link bên dưới nhé.
Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu
Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
Từ vựng mua hàng Taobao 1688 đầy đủ nhất
Các bạn học viên cần kết hợp luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính theo các video bài giảng của Thầy Vũ nhé, thì như vậy mới có thể nâng cao hiệu quả học từ vựng tiếng Trung TOCFL hay là các từ vựng tiếng Trung HSK nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Dưới đây là phần bổ sung thêm các từ vựng nhập hàng Trung Quốc tận gốc, các bạn chú ý xem luôn và ngay nhé.
Từ vựng taobao 1688 tmall
Từ vựng tiếng Trung Quần áo Taobao 1688 Tmall
Từ vựng tiếng Trung Phụ kiện Thời trang Taobao 1688 Tmall
Từ vựng tiếng Trung Giày Dép Taobao 1688 Tmall
Ngày 25/6/2022 (Em Minh Trang)
- 现在你闭上眼睛吧 xiànzài nǐ bì shàng yǎnjìng ba
- 你关闭电脑了吗?nǐ guānbì diànnǎo le ma
- 为什么你想知道她的往事?wèishénme nǐ xiǎng zhīdào tā de wǎngshì
- 我们进入老师的办公室吧 wǒmen jìnrù lǎoshī de bàngōngshì ba
- 目标 mùbiāo
- 这是我一生的目标 zhè shì wǒ yì shēng de mùbiāo
- 梦中你看见了谁?mèng zhōng nǐ kàn jiàn le shuí
- 这个梦很难忘 zhège mèng hěn nánwàng
- 我家周围有很多老年人 wǒ jiā zhōuwéi yǒu hěn duō lǎonián rén
- 我忘记老师的名字了 wǒ wàngjì lǎoshī de míngzi le
- 她就是我以前的同事 tā jiù shì wǒ yǐqián de tóngshì
- 有时我去老师家喝茶 yǒu shí wǒ qù lǎoshī jiā hē chá
- 她突然出现在我的面前 tā tūrán chūxiàn zài wǒ de miànqián
- 老师比我的女朋友漂亮 lǎoshī bǐ wǒ de nǚ péngyǒu piàoliang
- 同事比我喜欢去旅行 tóngshì bǐ wǒ xǐhuān qù lǚxíng
- 老师比我矮一点 lǎoshī bǐ wǒ ǎi yì diǎn
- 老师的这双鞋在哪儿买?lǎoshī de zhè shuāng xié zài nǎr mǎi
- 小学三年级 xiǎoxué sān niánjí
- 我们走这条马路 wǒmen zǒu zhè tiáo mǎlù
- 你领秘书到我的办公室吧 nǐ lǐng mìshū dào wǒ de bàngōngshì ba
- 你帮我照顾孩子们吧 nǐ bāng wǒ zhàogù háizimen ba
- 你别拉老师的手 nǐ béi lā lǎoshī de shǒu
- 你要使劲做完这个工作 nǐ yào shǐ jìn zuò wán zhège gōngzuò
- 老师亲我一个 lǎoshī qīn wǒ yí gè
- 现在我得告别你们 xiànzài wǒ děi gàobié nǐmen
- 你们刚刚去哪儿?nǐmen gāng gāng qù nǎr
- 我很感激老师对我的爱情 wǒ hěn gǎnjī lǎoshī duì wǒ de àiqíng
- 我并不知道这个问题 wǒ bìng bù zhīdào zhège wèntí
- 我跟老师的关系并不是爱情 wǒ gēn lǎoshī de guānxì bìng bú shì àiqíng
- 你告诉我你的初恋 nǐ gàosù wǒ nǐ de chūliàn ba
- 这条鱼还活着 zhè tiáo yú hái huó zhe
- 你过去打听情况吧 nǐ guòqù dǎtīng qíngkuàng ba
- 你收到老师的消息了吗? Nǐ shōu dào lǎoshī de xiāoxī le ma
- 这个时刻对我很重要 zhège shíkè duì wǒ hěn zhòngyào
- 为什么你想改变这个习惯? Wèishénme nǐ xiǎng gǎibiàn zhège xíguàn
- 你们在紧张什么问题?nǐmen zài jǐnzhāng shénme wèntí
- 什么时候你们参加高考?shénme shíhou nǐmen cānjiā gāokǎo
- 今天老师的心情怎么样?jīntiān lǎoshī de xīnqíng zěnmeyàng
- 中文老师是我们的班主任 zhōngwén lǎoshī shì wǒmen de bān zhǔrèn
- 我们有同样的爱好 wǒmen yǒu tóngyàng de àihào
- 你们的情况很特殊 nǐmen de qíngkuàng hěn tèshū
- 秘书的工作有很多特殊 mìshū de gōngzuò yǒu hěn duō tèshū
- 我的老师很可爱 wǒ de lǎoshī hěn kě ài
- 你们想玩什么游戏?nǐmen xiǎng wán shénme yóuxì
- 你给老师发邮件吧 nǐ gěi lǎoshī fā yóujiàn ba
- 你想选什么数字?nǐ xiǎng xuǎn shénme shùzi
- 会议里老师有什么表示?huìyì lǐ lǎoshī yǒu shénme biǎoshì
- 我的商店卖很多纪念品 wǒ de shāngdiàn mài hěn duō jìniànpǐn
- 我家乡的风景很美丽 wǒ jiāxiāng de fēngjǐng hěn měilì
- 这里的风景不如我家乡美丽 zhèlǐ de fēngjǐng bù rú wǒ jiāxiāng měilì
- 老师对我微笑 lǎoshī duì wǒ wēixiào
- 老师亲在我的额头上 lǎoshī qīn zài wǒ de étóu shàng
- 你们的行李轻吗?nǐmen de xínglǐ qīng ma
- 我的行李很轻 wǒ de xínglǐ hěn qīng
- 谁的手机在响?shuí de shǒujī zài xiǎng
- 热烈欢迎 rèliè huānyíng
- 我们热烈欢迎老师 wǒmen rèliè huānyíng lǎoshī
- 他们给我热烈的掌声 tāmen gěi wǒ rèliè de zhǎngshēng
- 我们的生活很幸福 wǒmen de shēnghuó hěn xìngfú
- 听完老师的故事我很激动 tīng wán lǎoshī de gùshi wǒ hěn jīdòng
- 从前老师的生活很辛苦 cóngqián lǎoshī de shēnghuó hěn xīnkǔ
- 我的商店里有各种各样的衣服?wǒ de shāngdiàn lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de yīfu
- 你要考几级?nǐ yào kǎo jǐ jí
- 老师减肥多长时间了?lǎoshī jiǎnféi duō cháng shíjiān le
- 我的老师越来越胖 wǒ de lǎoshī yuèláiyuè pàng
- 今天老师的心情很开心 jīntiān lǎoshī de xīnqíng hěn kāixīn
- 今天整天我的工作很忙 jīntiān zhěngtiān wǒ de gōngzuò hěn máng
- 你帮我打印这些资料吧 nǐ bāng wǒ dǎyìn zhè xiē zīliào ba
- 你把这些文件带到办公室吧 nǐ bǎ zhè xiē wénjiàn dài dào bàngōngshì ba
- 我吃不了这么多菜 wǒ chī bù liǎo zhème duō cài
- 一天我吃得了很多菜 yì tiān wǒ chī de liǎo hěn duō cài
Last edited: