Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Dưới đây là bài giảng bổ trợ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 theo HSK 9 cấp:
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 越来越
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 越来越
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 越来越 (yuè lái yuè)
1. Khái niệm của cấu trúc 越来越
越来越 là một cấu trúc rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để diễn tả:
Sự thay đổi theo chiều hướng tăng dần
Một trạng thái ngày càng rõ hơn
Mức độ biến đổi liên tục theo thời gian
Trong tiếng Việt, 越来越 thường được dịch là:
càng ngày càng…
ngày càng…
lúc càng lúc…
càng lúc càng…
Ví dụ:
他越来越忙了。
Tā yuè lái yuè máng le.
Anh ấy càng ngày càng bận.
天气越来越冷。
Tiānqì yuè lái yuè lěng.
Thời tiết ngày càng lạnh.
2. Cấu tạo ngữ pháp của 越来越
Cấu trúc cơ bản:
主语 + 越来越 + 形容词 / 心理动词
Trong đó:
主语 = chủ ngữ
越来越 = ngày càng
形容词 = tính từ
心理动词 = động từ tâm lý/trạng thái
3. Ý nghĩa cốt lõi của 越来越
越来越 nhấn mạnh:
quá trình biến đổi
sự tăng tiến
sự thay đổi dần dần
Nó không diễn tả sự thay đổi đột ngột.
Ví dụ đúng:
她越来越漂亮。
Tā yuè lái yuè piàoliang.
Cô ấy ngày càng đẹp.
Ví dụ sai:
他越来越到了。
Không đúng vì “到” là động từ hành động tức thời, không phải trạng thái tăng dần.
4. Các loại từ có thể dùng sau 越来越
4.1. Tính từ
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Ví dụ:
越来越大
yuè lái yuè dà
ngày càng lớn
越来越贵
yuè lái yuè guì
ngày càng đắt
越来越高兴
yuè lái yuè gāoxìng
ngày càng vui
4.2. Động từ chỉ trạng thái tâm lý
Ví dụ:
我越来越喜欢中文。
Wǒ yuè lái yuè xǐhuan Zhōngwén.
Tôi ngày càng thích tiếng Trung.
他越来越爱运动。
Tā yuè lái yuè ài yùndòng.
Anh ấy ngày càng thích vận động.
4.3. Không dùng với động từ hành động tức thời
Sai:
越来越去
越来越来
越来越买
Vì các động từ này không biểu thị mức độ tăng dần.
5. Phân biệt 越来越 với 越……越……
Nhiều người nhầm hai cấu trúc này.
5.1. 越来越
Diễn tả sự thay đổi theo thời gian.
Ví dụ:
天气越来越热。
Tiānqì yuè lái yuè rè.
Thời tiết ngày càng nóng.
Ý nghĩa:
Theo thời gian, trời nóng hơn.
5.2. 越……越……
Diễn tả:
Càng… thì càng…
Ví dụ:
他越学越喜欢中文。
Tā yuè xué yuè xǐhuan Zhōngwén.
Anh ấy càng học càng thích tiếng Trung.
Ý nghĩa:
Việc học là nguyên nhân làm mức độ thích tăng lên.
6. Cấu trúc mở rộng của 越来越
6.1. 越来越 + tính từ + 了
Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi rõ rệt.
Ví dụ:
天气越来越冷了。
Tiānqì yuè lái yuè lěng le.
Thời tiết ngày càng lạnh rồi.
6.2. Subject + 越来越 + động từ tâm lý
Ví dụ:
我越来越了解他了。
Wǒ yuè lái yuè liǎojiě tā le.
Tôi ngày càng hiểu anh ấy hơn.
6.3. 越来越不 + tính từ
Diễn tả sự giảm sút.
Ví dụ:
他越来越不开心。
Tā yuè lái yuè bù kāixīn.
Anh ấy ngày càng không vui.
7. Những lỗi sai thường gặp
Lỗi 1: Dùng với động từ hành động
Sai:
我越来越去学校。
Đúng:
我越来越喜欢去学校。
Wǒ yuè lái yuè xǐhuan qù xuéxiào.
Tôi ngày càng thích đi học.
Lỗi 2: Dùng với sự thay đổi tức thời
Sai:
他越来越死了。
Đúng:
他的身体越来越差。
Tā de shēntǐ yuè lái yuè chà.
Sức khỏe của anh ấy ngày càng kém.
Lỗi 3: Thiếu tính từ phía sau
Sai:
天气越来越。
Đúng:
天气越来越热。
Tiānqì yuè lái yuè rè.
Thời tiết ngày càng nóng.
8. Phân tích chi tiết câu ví dụ
Ví dụ 1
她越来越漂亮了。
Tā yuè lái yuè piàoliang le.
Cô ấy ngày càng xinh đẹp hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = chủ ngữ
越来越 = ngày càng
漂亮 = tính từ “xinh đẹp”
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi trạng thái
Ý nghĩa:
Vẻ đẹp của cô ấy tăng dần theo thời gian.
Ví dụ 2
天气越来越热。
Tiānqì yuè lái yuè rè.
Thời tiết ngày càng nóng.
Phân tích ngữ pháp:
天气 = chủ ngữ
越来越 = ngày càng
热 = tính từ “nóng”
Ý nghĩa:
Nhiệt độ tăng dần theo thời gian.
Ví dụ 3
我的中文越来越好了。
Wǒ de Zhōngwén yuè lái yuè hǎo le.
Tiếng Trung của tôi ngày càng tốt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文 = chủ ngữ
越来越 = ngày càng
好 = tốt
了 = nhấn mạnh sự thay đổi
Ý nghĩa:
Trình độ tiếng Trung cải thiện dần.
Ví dụ 4
他越来越喜欢中国菜。
Tā yuè lái yuè xǐhuan Zhōngguó cài.
Anh ấy ngày càng thích món ăn Trung Quốc.
Phân tích ngữ pháp:
他 = chủ ngữ
越来越 = ngày càng
喜欢 = động từ tâm lý “thích”
中国菜 = tân ngữ
Ý nghĩa:
Mức độ yêu thích tăng lên theo thời gian.
Ví dụ 5
孩子越来越懂事了。
Háizi yuè lái yuè dǒngshì le.
Đứa trẻ ngày càng hiểu chuyện hơn.
Phân tích ngữ pháp:
孩子 = chủ ngữ
越来越 = ngày càng
懂事 = hiểu chuyện
了 = biểu thị biến đổi mới
9. 30 câu ví dụ chi tiết
1
房价越来越贵了。
Fángjià yuè lái yuè guì le.
Giá nhà ngày càng đắt hơn.
Phân tích:
房价 = giá nhà
越来越 = ngày càng
贵 = đắt
了 = nhấn mạnh sự thay đổi
2
她越来越瘦。
Tā yuè lái yuè shòu.
Cô ấy ngày càng gầy.
Phân tích:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
瘦 = gầy
3
天气越来越凉快了。
Tiānqì yuè lái yuè liángkuai le.
Thời tiết ngày càng mát hơn.
Phân tích:
天气 = thời tiết
越来越 = ngày càng
凉快 = mát mẻ
了 = thay đổi trạng thái
4
我越来越忙。
Wǒ yuè lái yuè máng.
Tôi ngày càng bận.
Phân tích:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
忙 = bận
5
他越来越聪明了。
Tā yuè lái yuè cōngming le.
Anh ấy ngày càng thông minh hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
聪明 = thông minh
了 = nhấn mạnh biến đổi
6
中国的发展越来越快。
Zhōngguó de fāzhǎn yuè lái yuè kuài.
Sự phát triển của Trung Quốc ngày càng nhanh.
Phân tích:
中国的发展 = sự phát triển của Trung Quốc
越来越 = ngày càng
快 = nhanh
7
我的压力越来越大。
Wǒ de yālì yuè lái yuè dà.
Áp lực của tôi ngày càng lớn.
Phân tích:
我的压力 = áp lực của tôi
越来越 = ngày càng
大 = lớn
8
她越来越爱笑了。
Tā yuè lái yuè ài xiào le.
Cô ấy ngày càng thích cười hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
爱笑 = thích cười
了 = biểu thị thay đổi
9
这个问题越来越严重。
Zhège wèntí yuè lái yuè yánzhòng.
Vấn đề này ngày càng nghiêm trọng.
Phân tích:
这个问题 = vấn đề này
越来越 = ngày càng
严重 = nghiêm trọng
10
他的中文越来越流利了。
Tā de Zhōngwén yuè lái yuè liúlì le.
Tiếng Trung của anh ấy ngày càng lưu loát.
Phân tích:
他的中文 = tiếng Trung của anh ấy
越来越 = ngày càng
流利 = lưu loát
了 = thay đổi trạng thái
11
我越来越习惯这里的生活。
Wǒ yuè lái yuè xíguàn zhèlǐ de shēnghuó.
Tôi ngày càng quen với cuộc sống ở đây.
Phân tích:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
习惯 = quen
这里的生活 = cuộc sống ở đây
12
天越来越黑了。
Tiān yuè lái yuè hēi le.
Trời ngày càng tối.
Phân tích:
天 = trời
越来越 = ngày càng
黑 = tối
了 = thay đổi rõ rệt
13
他越来越不耐烦。
Tā yuè lái yuè bù nàifán.
Anh ấy ngày càng mất kiên nhẫn.
Phân tích:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
不耐烦 = thiếu kiên nhẫn
14
学生越来越多。
Xuésheng yuè lái yuè duō.
Học sinh ngày càng nhiều.
Phân tích:
学生 = học sinh
越来越 = ngày càng
多 = nhiều
15
我的发音越来越标准了。
Wǒ de fāyīn yuè lái yuè biāozhǔn le.
Phát âm của tôi ngày càng chuẩn hơn.
Phân tích:
我的发音 = phát âm của tôi
越来越 = ngày càng
标准 = chuẩn
了 = biểu thị tiến bộ
16
他越来越有经验。
Tā yuè lái yuè yǒu jīngyàn.
Anh ấy ngày càng có kinh nghiệm.
Phân tích:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
有经验 = có kinh nghiệm
17
我越来越想家了。
Wǒ yuè lái yuè xiǎng jiā le.
Tôi ngày càng nhớ nhà hơn.
Phân tích:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
想家 = nhớ nhà
了 = nhấn mạnh cảm xúc tăng lên
18
这个城市越来越现代化。
Zhège chéngshì yuè lái yuè xiàndàihuà.
Thành phố này ngày càng hiện đại hóa.
Phân tích:
这个城市 = thành phố này
越来越 = ngày càng
现代化 = hiện đại
19
她越来越独立。
Tā yuè lái yuè dúlì.
Cô ấy ngày càng độc lập.
Phân tích:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
独立 = độc lập
20
问题越来越复杂了。
Wèntí yuè lái yuè fùzá le.
Vấn đề ngày càng phức tạp hơn.
Phân tích:
问题 = vấn đề
越来越 = ngày càng
复杂 = phức tạp
了 = thay đổi trạng thái
21
他的脾气越来越好了。
Tā de píqi yuè lái yuè hǎo le.
Tính tình của anh ấy ngày càng tốt hơn.
Phân tích:
他的脾气 = tính tình của anh ấy
越来越 = ngày càng
好 = tốt
了 = nhấn mạnh sự cải thiện
22
我越来越依赖手机。
Wǒ yuè lái yuè yīlài shǒujī.
Tôi ngày càng phụ thuộc vào điện thoại.
Phân tích:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
依赖 = phụ thuộc
手机 = điện thoại
23
孩子越来越高了。
Háizi yuè lái yuè gāo le.
Đứa trẻ ngày càng cao hơn.
Phân tích:
孩子 = đứa trẻ
越来越 = ngày càng
高 = cao
了 = thay đổi trạng thái
24
空气越来越差。
Kōngqì yuè lái yuè chà.
Không khí ngày càng tệ.
Phân tích:
空气 = không khí
越来越 = ngày càng
差 = kém
25
他越来越会说中文了。
Tā yuè lái yuè huì shuō Zhōngwén le.
Anh ấy ngày càng biết nói tiếng Trung hơn.
Phân tích:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
会说中文 = biết nói tiếng Trung
了 = biểu thị tiến bộ
26
生活越来越方便。
Shēnghuó yuè lái yuè fāngbiàn.
Cuộc sống ngày càng thuận tiện.
Phân tích:
生活 = cuộc sống
越来越 = ngày càng
方便 = thuận tiện
27
她越来越自信了。
Tā yuè lái yuè zìxìn le.
Cô ấy ngày càng tự tin hơn.
Phân tích:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
自信 = tự tin
了 = biểu thị thay đổi tích cực
28
我越来越理解老师的话。
Wǒ yuè lái yuè lǐjiě lǎoshī de huà.
Tôi ngày càng hiểu lời của giáo viên hơn.
Phân tích:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
理解 = hiểu
老师的话 = lời giáo viên
29
这个地方越来越热闹。
Zhège dìfang yuè lái yuè rènao.
Nơi này ngày càng náo nhiệt.
Phân tích:
这个地方 = nơi này
越来越 = ngày càng
热闹 = náo nhiệt
30
大家越来越重视健康。
Dàjiā yuè lái yuè zhòngshì jiànkāng.
Mọi người ngày càng coi trọng sức khỏe.
Phân tích:
大家 = mọi người
越来越 = ngày càng
重视 = coi trọng
健康 = sức khỏe
10. Tổng kết
Công thức quan trọng
主语 + 越来越 + 形容词
她越来越漂亮。
Cô ấy ngày càng đẹp.
主语 + 越来越 + 心理动词
我越来越喜欢中文。
Tôi ngày càng thích tiếng Trung.
主语 + 越来越不 + 形容词
他越来越不高兴。
Anh ấy ngày càng không vui.
11. Ghi nhớ quan trọng
越来越 diễn tả sự thay đổi tăng dần theo thời gian
Thường đi với tính từ hoặc động từ trạng thái
Không dùng với động từ hành động tức thời
Có thể thêm 了 để nhấn mạnh sự thay đổi
Rất thường gặp trong khẩu ngữ và văn viết tiếng Trung hiện đại
30 câu ví dụ nâng cao với cấu trúc 越来越
31
她越来越温柔了。
Tā yuè lái yuè wēnróu le.
Cô ấy ngày càng dịu dàng hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = chủ ngữ
越来越 = ngày càng
温柔 = dịu dàng
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi
Ý nghĩa:
Tính cách của cô ấy dần trở nên dịu dàng hơn theo thời gian.
32
公司的生意越来越好了。
Gōngsī de shēngyi yuè lái yuè hǎo le.
Việc kinh doanh của công ty ngày càng tốt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
公司的生意 = việc kinh doanh của công ty
越来越 = ngày càng
好 = tốt
了 = nhấn mạnh sự cải thiện
Ý nghĩa:
Tình hình kinh doanh liên tục phát triển tích cực.
33
我越来越离不开咖啡了。
Wǒ yuè lái yuè líkāibùliǎo kāfēi le.
Tôi ngày càng không thể thiếu cà phê.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
离不开 = không thể thiếu
咖啡 = cà phê
了 = biểu thị trạng thái mới hình thành
Ý nghĩa:
Mức độ phụ thuộc vào cà phê tăng dần.
34
天气越来越潮湿。
Tiānqì yuè lái yuè cháoshī.
Thời tiết ngày càng ẩm ướt.
Phân tích ngữ pháp:
天气 = thời tiết
越来越 = ngày càng
潮湿 = ẩm ướt
Ý nghĩa:
Độ ẩm trong không khí tăng dần.
35
他越来越成熟了。
Tā yuè lái yuè chéngshú le.
Anh ấy ngày càng trưởng thành hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
成熟 = trưởng thành
了 = nhấn mạnh sự thay đổi rõ rệt
Ý nghĩa:
Tính cách và suy nghĩ của anh ấy phát triển tích cực theo thời gian.
36
这个手机越来越便宜了。
Zhège shǒujī yuè lái yuè piányi le.
Chiếc điện thoại này ngày càng rẻ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个手机 = chiếc điện thoại này
越来越 = ngày càng
便宜 = rẻ
了 = biểu thị giá cả thay đổi
Ý nghĩa:
Giá của điện thoại giảm dần theo thời gian.
37
我越来越讨厌堵车。
Wǒ yuè lái yuè tǎoyàn dǔchē.
Tôi ngày càng ghét kẹt xe.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
讨厌 = ghét
堵车 = kẹt xe
Ý nghĩa:
Cảm giác khó chịu với việc kẹt xe tăng lên dần.
38
他的汉字写得越来越漂亮。
Tā de Hànzì xiě de yuè lái yuè piàoliang.
Chữ Hán của anh ấy viết ngày càng đẹp hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的汉字 = chữ Hán của anh ấy
写得 = viết một cách…
越来越 = ngày càng
漂亮 = đẹp
Ý nghĩa:
Kỹ năng viết chữ Hán được cải thiện liên tục.
39
城市里的车越来越多。
Chéngshì lǐ de chē yuè lái yuè duō.
Xe cộ trong thành phố ngày càng nhiều.
Phân tích ngữ pháp:
城市里的车 = xe trong thành phố
越来越 = ngày càng
多 = nhiều
Ý nghĩa:
Số lượng xe tăng lên theo thời gian.
40
她越来越会照顾别人了。
Tā yuè lái yuè huì zhàogù biérén le.
Cô ấy ngày càng biết chăm sóc người khác hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
会照顾别人 = biết chăm sóc người khác
了 = biểu thị tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng quan tâm người khác dần tốt hơn.
41
我的听力越来越好了。
Wǒ de tīnglì yuè lái yuè hǎo le.
Kỹ năng nghe của tôi ngày càng tốt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的听力 = kỹ năng nghe của tôi
越来越 = ngày càng
好 = tốt
了 = nhấn mạnh sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng nghe hiểu tăng lên rõ rệt.
42
孩子越来越喜欢画画。
Háizi yuè lái yuè xǐhuan huàhuà.
Đứa trẻ ngày càng thích vẽ tranh.
Phân tích ngữ pháp:
孩子 = đứa trẻ
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
画画 = vẽ tranh
Ý nghĩa:
Sự yêu thích hội họa tăng dần theo thời gian.
43
最近越来越多人学习中文。
Zuìjìn yuè lái yuè duō rén xuéxí Zhōngwén.
Gần đây ngày càng nhiều người học tiếng Trung.
Phân tích ngữ pháp:
最近 = gần đây
越来越多 = ngày càng nhiều
人 = người
学习中文 = học tiếng Trung
Ý nghĩa:
Số lượng người học tiếng Trung đang tăng lên.
44
他越来越懒了。
Tā yuè lái yuè lǎn le.
Anh ấy ngày càng lười hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
懒 = lười
了 = biểu thị thay đổi trạng thái
Ý nghĩa:
Mức độ chăm chỉ giảm dần.
45
这个孩子越来越勇敢。
Zhège háizi yuè lái yuè yǒnggǎn.
Đứa trẻ này ngày càng dũng cảm.
Phân tích ngữ pháp:
这个孩子 = đứa trẻ này
越来越 = ngày càng
勇敢 = dũng cảm
Ý nghĩa:
Tinh thần can đảm tăng lên dần.
46
他的工作越来越稳定了。
Tā de gōngzuò yuè lái yuè wěndìng le.
Công việc của anh ấy ngày càng ổn định hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的工作 = công việc của anh ấy
越来越 = ngày càng
稳定 = ổn định
了 = nhấn mạnh sự thay đổi
Ý nghĩa:
Tình trạng công việc dần ổn định hơn trước.
47
我越来越相信他说的话。
Wǒ yuè lái yuè xiāngxìn tā shuō de huà.
Tôi ngày càng tin lời anh ấy nói.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
相信 = tin tưởng
他说的话 = lời anh ấy nói
Ý nghĩa:
Mức độ tin tưởng tăng dần.
48
外面的风越来越大了。
Wàimiàn de fēng yuè lái yuè dà le.
Gió bên ngoài ngày càng mạnh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
外面的风 = gió bên ngoài
越来越 = ngày càng
大 = lớn, mạnh
了 = biểu thị sự thay đổi
Ý nghĩa:
Cường độ gió tăng dần.
49
她越来越会做饭了。
Tā yuè lái yuè huì zuòfàn le.
Cô ấy ngày càng biết nấu ăn hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
会做饭 = biết nấu ăn
了 = nhấn mạnh tiến bộ
Ý nghĩa:
Kỹ năng nấu ăn cải thiện dần.
50
现在的年轻人越来越重视健康。
Xiànzài de niánqīngrén yuè lái yuè zhòngshì jiànkāng.
Người trẻ hiện nay ngày càng coi trọng sức khỏe.
Phân tích ngữ pháp:
现在的年轻人 = người trẻ hiện nay
越来越 = ngày càng
重视 = coi trọng
健康 = sức khỏe
Ý nghĩa:
Nhận thức về sức khỏe tăng lên theo thời gian.
51
他越来越不喜欢出门。
Tā yuè lái yuè bù xǐhuan chūmén.
Anh ấy ngày càng không thích ra ngoài.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
不喜欢 = không thích
出门 = ra ngoài
Ý nghĩa:
Mức độ không thích đi ra ngoài tăng lên.
52
学校附近越来越热闹了。
Xuéxiào fùjìn yuè lái yuè rènao le.
Khu vực gần trường ngày càng náo nhiệt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
学校附近 = gần trường
越来越 = ngày càng
热闹 = náo nhiệt
了 = biểu thị sự thay đổi
Ý nghĩa:
Không khí khu vực trở nên sôi động hơn.
53
我的口语越来越自然。
Wǒ de kǒuyǔ yuè lái yuè zìrán.
Khẩu ngữ của tôi ngày càng tự nhiên hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的口语 = khẩu ngữ của tôi
越来越 = ngày càng
自然 = tự nhiên
Ý nghĩa:
Cách nói tiếng Trung dần giống người bản xứ hơn.
54
她越来越懂得照顾自己了。
Tā yuè lái yuè dǒngde zhàogù zìjǐ le.
Cô ấy ngày càng biết chăm sóc bản thân hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
懂得 = biết, hiểu cách
照顾自己 = chăm sóc bản thân
了 = biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng tự chăm sóc bản thân tăng lên.
55
环境污染越来越严重了。
Huánjìng wūrǎn yuè lái yuè yánzhòng le.
Ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng hơn.
Phân tích ngữ pháp:
环境污染 = ô nhiễm môi trường
越来越 = ngày càng
严重 = nghiêm trọng
了 = nhấn mạnh mức độ tăng lên
Ý nghĩa:
Tình trạng ô nhiễm xấu đi dần theo thời gian.
56
他越来越有责任感。
Tā yuè lái yuè yǒu zérèngǎn.
Anh ấy ngày càng có tinh thần trách nhiệm hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
有责任感 = có trách nhiệm
Ý nghĩa:
Ý thức trách nhiệm dần mạnh hơn.
57
这本书越来越难懂。
Zhè běn shū yuè lái yuè nándǒng.
Cuốn sách này ngày càng khó hiểu.
Phân tích ngữ pháp:
这本书 = cuốn sách này
越来越 = ngày càng
难懂 = khó hiểu
Ý nghĩa:
Nội dung sách trở nên phức tạp hơn.
58
我的电脑越来越慢了。
Wǒ de diànnǎo yuè lái yuè màn le.
Máy tính của tôi ngày càng chậm hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的电脑 = máy tính của tôi
越来越 = ngày càng
慢 = chậm
了 = biểu thị sự thay đổi
Ý nghĩa:
Tốc độ hoạt động của máy tính giảm dần.
59
她越来越善良。
Tā yuè lái yuè shànliáng.
Cô ấy ngày càng tốt bụng hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
善良 = tốt bụng
Ý nghĩa:
Tính cách của cô ấy dần trở nên nhân hậu hơn.
60
人们越来越关注环境问题。
Rénmen yuè lái yuè guānzhù huánjìng wèntí.
Mọi người ngày càng quan tâm đến vấn đề môi trường.
Phân tích ngữ pháp:
人们 = mọi người
越来越 = ngày càng
关注 = quan tâm
环境问题 = vấn đề môi trường
Ý nghĩa:
Sự chú ý dành cho môi trường tăng dần theo thời gian.
61
他的发音越来越像中国人了。
Tā de fāyīn yuè lái yuè xiàng Zhōngguó rén le.
Phát âm của anh ấy ngày càng giống người Trung Quốc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的发音 = phát âm của anh ấy
越来越 = ngày càng
像 = giống
中国人 = người Trung Quốc
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi
Ý nghĩa:
Khả năng phát âm của anh ấy dần tiến gần đến người bản xứ.
62
我越来越适应这里的天气了。
Wǒ yuè lái yuè shìyìng zhèlǐ de tiānqì le.
Tôi ngày càng thích nghi với thời tiết ở đây hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
适应 = thích nghi
这里的天气 = thời tiết ở đây
了 = nhấn mạnh trạng thái mới
Ý nghĩa:
Khả năng thích nghi với môi trường sống tăng lên dần.
63
这条路越来越宽。
Zhè tiáo lù yuè lái yuè kuān.
Con đường này ngày càng rộng hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这条路 = con đường này
越来越 = ngày càng
宽 = rộng
Ý nghĩa:
Chiều rộng của con đường tăng dần.
64
他越来越不爱说话了。
Tā yuè lái yuè bù ài shuōhuà le.
Anh ấy ngày càng không thích nói chuyện hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
不爱说话 = không thích nói chuyện
了 = biểu thị sự thay đổi trạng thái
Ý nghĩa:
Anh ấy trở nên ít nói hơn trước.
65
我的中文老师越来越严格。
Wǒ de Zhōngwén lǎoshī yuè lái yuè yángé.
Giáo viên tiếng Trung của tôi ngày càng nghiêm khắc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文老师 = giáo viên tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
严格 = nghiêm khắc
Ý nghĩa:
Mức độ yêu cầu và quản lý của giáo viên tăng lên.
66
这个孩子越来越懂礼貌了。
Zhège háizi yuè lái yuè dǒng lǐmào le.
Đứa trẻ này ngày càng lễ phép hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个孩子 = đứa trẻ này
越来越 = ngày càng
懂礼貌 = biết lễ phép
了 = biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Cách cư xử của đứa trẻ dần tốt hơn.
67
城市的夜景越来越漂亮。
Chéngshì de yèjǐng yuè lái yuè piàoliang.
Cảnh đêm của thành phố ngày càng đẹp hơn.
Phân tích ngữ pháp:
城市的夜景 = cảnh đêm của thành phố
越来越 = ngày càng
漂亮 = đẹp
Ý nghĩa:
Khung cảnh ban đêm trở nên hấp dẫn hơn theo thời gian.
68
我越来越离不开手机了。
Wǒ yuè lái yuè líkāibùliǎo shǒujī le.
Tôi ngày càng không thể thiếu điện thoại.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
离不开 = không thể thiếu
手机 = điện thoại
了 = biểu thị trạng thái tăng dần
Ý nghĩa:
Mức độ phụ thuộc vào điện thoại tăng lên.
69
他的身体越来越健康。
Tā de shēntǐ yuè lái yuè jiànkāng.
Cơ thể của anh ấy ngày càng khỏe mạnh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的身体 = cơ thể của anh ấy
越来越 = ngày càng
健康 = khỏe mạnh
Ý nghĩa:
Tình trạng sức khỏe dần cải thiện.
70
这里的环境越来越安静了。
Zhèlǐ de huánjìng yuè lái yuè ānjìng le.
Môi trường ở đây ngày càng yên tĩnh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这里的环境 = môi trường ở đây
越来越 = ngày càng
安静 = yên tĩnh
了 = biểu thị thay đổi
Ý nghĩa:
Không gian sống dần ít ồn ào hơn.
71
他的要求越来越高。
Tā de yāoqiú yuè lái yuè gāo.
Yêu cầu của anh ấy ngày càng cao hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的要求 = yêu cầu của anh ấy
越来越 = ngày càng
高 = cao
Ý nghĩa:
Tiêu chuẩn hoặc mong muốn tăng dần.
72
大家越来越喜欢网购。
Dàjiā yuè lái yuè xǐhuan wǎnggòu.
Mọi người ngày càng thích mua sắm trực tuyến.
Phân tích ngữ pháp:
大家 = mọi người
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
网购 = mua sắm online
Ý nghĩa:
Sự yêu thích hình thức mua hàng trực tuyến tăng lên.
73
她越来越有气质了。
Tā yuè lái yuè yǒu qìzhì le.
Cô ấy ngày càng có khí chất hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
有气质 = có khí chất
了 = biểu thị thay đổi tích cực
Ý nghĩa:
Phong thái và thần thái của cô ấy dần nổi bật hơn.
74
冬天越来越近了。
Dōngtiān yuè lái yuè jìn le.
Mùa đông ngày càng đến gần.
Phân tích ngữ pháp:
冬天 = mùa đông
越来越 = ngày càng
近 = gần
了 = nhấn mạnh sự thay đổi
Ý nghĩa:
Thời gian tiến gần đến mùa đông.
75
我的词汇量越来越大。
Wǒ de cíhuìliàng yuè lái yuè dà.
Vốn từ vựng của tôi ngày càng nhiều hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的词汇量 = vốn từ vựng của tôi
越来越 = ngày càng
大 = lớn
Ý nghĩa:
Số lượng từ vựng mà người nói biết tăng lên.
76
他越来越不相信别人了。
Tā yuè lái yuè bù xiāngxìn biérén le.
Anh ấy ngày càng không tin người khác hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
不相信 = không tin
别人 = người khác
了 = biểu thị thay đổi tâm lý
Ý nghĩa:
Sự nghi ngờ của anh ấy tăng dần.
77
这个地方越来越有名。
Zhège dìfang yuè lái yuè yǒumíng.
Nơi này ngày càng nổi tiếng hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个地方 = nơi này
越来越 = ngày càng
有名 = nổi tiếng
Ý nghĩa:
Danh tiếng của nơi này tăng lên dần.
78
她越来越喜欢一个人生活。
Tā yuè lái yuè xǐhuan yí gè rén shēnghuó.
Cô ấy ngày càng thích sống một mình hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
一个人生活 = sống một mình
Ý nghĩa:
Cô ấy dần cảm thấy thoải mái với cuộc sống độc lập.
79
天气越来越干燥了。
Tiānqì yuè lái yuè gānzào le.
Thời tiết ngày càng khô hơn.
Phân tích ngữ pháp:
天气 = thời tiết
越来越 = ngày càng
干燥 = khô
了 = biểu thị sự thay đổi khí hậu
Ý nghĩa:
Độ ẩm không khí giảm dần.
80
学生们越来越认真学习。
Xuéshengmen yuè lái yuè rènzhēn xuéxí.
Các học sinh ngày càng học hành chăm chỉ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
学生们 = các học sinh
越来越 = ngày càng
认真 = nghiêm túc
学习 = học tập
Ý nghĩa:
Thái độ học tập của học sinh ngày càng tích cực.
81
他的中文水平越来越高了。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng yuè lái yuè gāo le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy ngày càng cao hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的中文水平 = trình độ tiếng Trung của anh ấy
越来越 = ngày càng
高 = cao
了 = biểu thị tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng tiếng Trung liên tục cải thiện.
82
我越来越喜欢中国文化。
Wǒ yuè lái yuè xǐhuan Zhōngguó wénhuà.
Tôi ngày càng thích văn hóa Trung Quốc.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
中国文化 = văn hóa Trung Quốc
Ý nghĩa:
Sự yêu thích văn hóa Trung Quốc tăng dần.
83
这家餐厅越来越受欢迎。
Zhè jiā cāntīng yuè lái yuè shòu huānyíng.
Nhà hàng này ngày càng được yêu thích.
Phân tích ngữ pháp:
这家餐厅 = nhà hàng này
越来越 = ngày càng
受欢迎 = được hoan nghênh, được yêu thích
Ý nghĩa:
Số lượng khách yêu thích nhà hàng tăng lên.
84
我的生活越来越规律了。
Wǒ de shēnghuó yuè lái yuè guīlǜ le.
Cuộc sống của tôi ngày càng có quy luật hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的生活 = cuộc sống của tôi
越来越 = ngày càng
规律 = có quy củ, điều độ
了 = biểu thị sự thay đổi tích cực
Ý nghĩa:
Lối sống dần trở nên ổn định và khoa học hơn.
85
他越来越有耐心。
Tā yuè lái yuè yǒu nàixīn.
Anh ấy ngày càng kiên nhẫn hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
有耐心 = có kiên nhẫn
Ý nghĩa:
Khả năng chịu đựng và bình tĩnh tăng lên.
86
这个问题越来越难解决。
Zhège wèntí yuè lái yuè nán jiějué.
Vấn đề này ngày càng khó giải quyết hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个问题 = vấn đề này
越来越 = ngày càng
难解决 = khó giải quyết
Ý nghĩa:
Độ phức tạp của vấn đề tăng dần.
87
她越来越喜欢安静的生活。
Tā yuè lái yuè xǐhuan ānjìng de shēnghuó.
Cô ấy ngày càng thích cuộc sống yên tĩnh.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
安静的生活 = cuộc sống yên tĩnh
Ý nghĩa:
Sở thích sống nhẹ nhàng tăng dần.
88
现在的孩子越来越独立了。
Xiànzài de háizi yuè lái yuè dúlì le.
Trẻ em ngày nay ngày càng độc lập hơn.
Phân tích ngữ pháp:
现在的孩子 = trẻ em ngày nay
越来越 = ngày càng
独立 = độc lập
了 = biểu thị thay đổi xã hội
Ý nghĩa:
Khả năng tự lập của trẻ em tăng lên.
89
我的记忆力越来越差。
Wǒ de jìyìlì yuè lái yuè chà.
Trí nhớ của tôi ngày càng kém.
Phân tích ngữ pháp:
我的记忆力 = trí nhớ của tôi
越来越 = ngày càng
差 = kém
Ý nghĩa:
Khả năng ghi nhớ giảm dần.
90
他越来越懂中文语法了。
Tā yuè lái yuè dǒng Zhōngwén yǔfǎ le.
Anh ấy ngày càng hiểu ngữ pháp tiếng Trung hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
懂 = hiểu
中文语法 = ngữ pháp tiếng Trung
了 = biểu thị tiến bộ học tập
Ý nghĩa:
Mức độ hiểu ngữ pháp tiếng Trung tăng lên liên tục.
91
她越来越会跟别人沟通了。
Tā yuè lái yuè huì gēn biérén gōutōng le.
Cô ấy ngày càng biết giao tiếp với người khác hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
会 = biết, có khả năng
跟别人沟通 = giao tiếp với người khác
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng giao tiếp của cô ấy được cải thiện dần.
92
现在的生活越来越方便了。
Xiànzài de shēnghuó yuè lái yuè fāngbiàn le.
Cuộc sống hiện nay ngày càng tiện lợi hơn.
Phân tích ngữ pháp:
现在的生活 = cuộc sống hiện nay
越来越 = ngày càng
方便 = tiện lợi
了 = nhấn mạnh sự thay đổi
Ý nghĩa:
Điều kiện sống trở nên thuận tiện hơn theo thời gian.
93
他的性格越来越开朗。
Tā de xìnggé yuè lái yuè kāilǎng.
Tính cách của anh ấy ngày càng cởi mở hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的性格 = tính cách của anh ấy
越来越 = ngày càng
开朗 = cởi mở, hoạt bát
Ý nghĩa:
Anh ấy trở nên vui vẻ và hòa đồng hơn.
94
天气越来越暖和了。
Tiānqì yuè lái yuè nuǎnhuo le.
Thời tiết ngày càng ấm hơn.
Phân tích ngữ pháp:
天气 = thời tiết
越来越 = ngày càng
暖和 = ấm áp
了 = biểu thị sự thay đổi thời tiết
Ý nghĩa:
Nhiệt độ đang tăng dần.
95
我越来越了解中国历史。
Wǒ yuè lái yuè liǎojiě Zhōngguó lìshǐ.
Tôi ngày càng hiểu lịch sử Trung Quốc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
了解 = hiểu rõ
中国历史 = lịch sử Trung Quốc
Ý nghĩa:
Kiến thức lịch sử của người nói tăng lên dần.
96
她越来越不喜欢甜食了。
Tā yuè lái yuè bù xǐhuan tiánshí le.
Cô ấy ngày càng không thích đồ ngọt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
不喜欢 = không thích
甜食 = đồ ngọt
了 = biểu thị thay đổi sở thích
Ý nghĩa:
Mức độ yêu thích đồ ngọt giảm dần.
97
这个城市越来越国际化。
Zhège chéngshì yuè lái yuè guójìhuà.
Thành phố này ngày càng quốc tế hóa hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个城市 = thành phố này
越来越 = ngày càng
国际化 = mang tính quốc tế
Ý nghĩa:
Thành phố phát triển theo hướng hiện đại và toàn cầu hơn.
98
他的态度越来越冷淡。
Tā de tàidu yuè lái yuè lěngdàn.
Thái độ của anh ấy ngày càng lạnh nhạt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的态度 = thái độ của anh ấy
越来越 = ngày càng
冷淡 = lạnh nhạt
Ý nghĩa:
Cách cư xử của anh ấy dần trở nên xa cách.
99
我越来越依靠父母了。
Wǒ yuè lái yuè yīkào fùmǔ le.
Tôi ngày càng dựa dẫm vào bố mẹ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
依靠 = dựa vào, phụ thuộc vào
父母 = bố mẹ
了 = nhấn mạnh sự thay đổi
Ý nghĩa:
Mức độ phụ thuộc vào gia đình tăng lên.
100
大家越来越注意环保。
Dàjiā yuè lái yuè zhùyì huánbǎo.
Mọi người ngày càng chú ý bảo vệ môi trường.
Phân tích ngữ pháp:
大家 = mọi người
越来越 = ngày càng
注意 = chú ý
环保 = bảo vệ môi trường
Ý nghĩa:
Ý thức bảo vệ môi trường tăng dần.
101
她越来越有自信了。
Tā yuè lái yuè yǒu zìxìn le.
Cô ấy ngày càng tự tin hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
有自信 = tự tin
了 = biểu thị thay đổi tích cực
Ý nghĩa:
Sự tự tin của cô ấy tăng dần theo thời gian.
102
这个问题越来越复杂了。
Zhège wèntí yuè lái yuè fùzá le.
Vấn đề này ngày càng phức tạp hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个问题 = vấn đề này
越来越 = ngày càng
复杂 = phức tạp
了 = biểu thị mức độ tăng lên
Ý nghĩa:
Việc giải quyết vấn đề trở nên khó hơn.
103
我越来越习惯一个人生活。
Wǒ yuè lái yuè xíguàn yí gè rén shēnghuó.
Tôi ngày càng quen với việc sống một mình.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
习惯 = quen với
一个人生活 = sống một mình
Ý nghĩa:
Người nói dần thích nghi với cuộc sống độc lập.
104
他的中文作文越来越好了。
Tā de Zhōngwén zuòwén yuè lái yuè hǎo le.
Bài văn tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的中文作文 = bài văn tiếng Trung của anh ấy
越来越 = ngày càng
好 = tốt
了 = biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Kỹ năng viết văn tiếng Trung tăng lên rõ rệt.
105
这里的人越来越热情。
Zhèlǐ de rén yuè lái yuè rèqíng.
Người ở đây ngày càng nhiệt tình hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这里的人 = người ở đây
越来越 = ngày càng
热情 = nhiệt tình
Ý nghĩa:
Thái độ của mọi người trở nên thân thiện hơn.
106
他的工作能力越来越强。
Tā de gōngzuò nénglì yuè lái yuè qiáng.
Năng lực làm việc của anh ấy ngày càng mạnh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的工作能力 = năng lực làm việc của anh ấy
越来越 = ngày càng
强 = mạnh
Ý nghĩa:
Khả năng xử lý công việc tăng lên liên tục.
107
现在的年轻人越来越晚睡。
Xiànzài de niánqīngrén yuè lái yuè wǎn shuì.
Người trẻ hiện nay ngày càng ngủ muộn hơn.
Phân tích ngữ pháp:
现在的年轻人 = người trẻ hiện nay
越来越 = ngày càng
晚睡 = ngủ muộn
Ý nghĩa:
Thói quen thức khuya ngày càng phổ biến.
108
我越来越喜欢学习汉语了。
Wǒ yuè lái yuè xǐhuan xuéxí Hànyǔ le.
Tôi ngày càng thích học tiếng Hán hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
学习汉语 = học tiếng Hán
了 = nhấn mạnh sự thay đổi cảm xúc
Ý nghĩa:
Niềm yêu thích học tiếng Trung tăng lên.
109
空气越来越清新了。
Kōngqì yuè lái yuè qīngxīn le.
Không khí ngày càng trong lành hơn.
Phân tích ngữ pháp:
空气 = không khí
越来越 = ngày càng
清新 = trong lành
了 = biểu thị sự thay đổi tích cực
Ý nghĩa:
Chất lượng không khí được cải thiện.
110
她越来越擅长做生意。
Tā yuè lái yuè shàncháng zuò shēngyi.
Cô ấy ngày càng giỏi kinh doanh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
擅长 = giỏi về
做生意 = kinh doanh
Ý nghĩa:
Năng lực kinh doanh tăng lên theo thời gian.
111
我的汉字写得越来越快了。
Wǒ de Hànzì xiě de yuè lái yuè kuài le.
Tôi viết chữ Hán ngày càng nhanh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的汉字 = chữ Hán của tôi
写得 = viết một cách…
越来越 = ngày càng
快 = nhanh
了 = biểu thị tiến bộ
Ý nghĩa:
Tốc độ viết chữ Hán tăng dần.
112
这个孩子越来越听话。
Zhège háizi yuè lái yuè tīnghuà.
Đứa trẻ này ngày càng ngoan hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个孩子 = đứa trẻ này
越来越 = ngày càng
听话 = ngoan, biết nghe lời
Ý nghĩa:
Đứa trẻ ngày càng biết vâng lời.
113
他的生活越来越简单。
Tā de shēnghuó yuè lái yuè jiǎndān.
Cuộc sống của anh ấy ngày càng đơn giản hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的生活 = cuộc sống của anh ấy
越来越 = ngày càng
简单 = đơn giản
Ý nghĩa:
Lối sống dần ít phức tạp hơn.
114
我越来越重视自己的健康了。
Wǒ yuè lái yuè zhòngshì zìjǐ de jiànkāng le.
Tôi ngày càng coi trọng sức khỏe của bản thân hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
重视 = coi trọng
自己的健康 = sức khỏe của bản thân
了 = biểu thị nhận thức thay đổi
Ý nghĩa:
Người nói chú ý đến sức khỏe nhiều hơn trước.
115
她越来越喜欢安静的地方。
Tā yuè lái yuè xǐhuan ānjìng de dìfang.
Cô ấy ngày càng thích những nơi yên tĩnh.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
安静的地方 = nơi yên tĩnh
Ý nghĩa:
Sở thích của cô ấy dần thay đổi theo hướng nhẹ nhàng hơn.
116
这个国家越来越发达。
Zhège guójiā yuè lái yuè fādá.
Đất nước này ngày càng phát triển hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个国家 = đất nước này
越来越 = ngày càng
发达 = phát triển
Ý nghĩa:
Mức độ phát triển kinh tế và xã hội tăng lên.
117
我的阅读速度越来越快。
Wǒ de yuèdú sùdù yuè lái yuè kuài.
Tốc độ đọc của tôi ngày càng nhanh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的阅读速度 = tốc độ đọc của tôi
越来越 = ngày càng
快 = nhanh
Ý nghĩa:
Khả năng đọc hiểu tăng dần.
118
他越来越不愿意出门了。
Tā yuè lái yuè bù yuànyì chūmén le.
Anh ấy ngày càng không muốn ra ngoài hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
不愿意 = không muốn
出门 = ra ngoài
了 = biểu thị thay đổi tâm lý
Ý nghĩa:
Anh ấy dần thích ở nhà hơn.
119
这个商场越来越热闹。
Zhège shāngchǎng yuè lái yuè rènao.
Trung tâm thương mại này ngày càng náo nhiệt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个商场 = trung tâm thương mại này
越来越 = ngày càng
热闹 = náo nhiệt
Ý nghĩa:
Số lượng khách và hoạt động ngày càng đông vui.
120
我的中文水平越来越接近母语者了。
Wǒ de Zhōngwén shuǐpíng yuè lái yuè jiējìn mǔyǔzhě le.
Trình độ tiếng Trung của tôi ngày càng gần với người bản xứ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文水平 = trình độ tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
接近 = tiếp cận, gần với
母语者 = người bản xứ
了 = nhấn mạnh mức độ tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng sử dụng tiếng Trung của người nói đang tiến gần trình độ bản ngữ.
121
他的中文听力越来越强了。
Tā de Zhōngwén tīnglì yuè lái yuè qiáng le.
Khả năng nghe tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的中文听力 = khả năng nghe tiếng Trung của anh ấy
越来越 = ngày càng
强 = mạnh, tốt
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Năng lực nghe hiểu tiếng Trung của anh ấy được cải thiện liên tục.
122
我越来越喜欢喝茶。
Wǒ yuè lái yuè xǐhuan hē chá.
Tôi ngày càng thích uống trà hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
喝茶 = uống trà
Ý nghĩa:
Sở thích uống trà tăng dần theo thời gian.
123
这个地方越来越安静了。
Zhège dìfang yuè lái yuè ānjìng le.
Nơi này ngày càng yên tĩnh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个地方 = nơi này
越来越 = ngày càng
安静 = yên tĩnh
了 = biểu thị sự thay đổi trạng thái
Ý nghĩa:
Không gian ở đây dần ít ồn ào hơn.
124
她越来越懂得尊重别人。
Tā yuè lái yuè dǒngde zūnzhòng biérén.
Cô ấy ngày càng biết tôn trọng người khác hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
懂得 = biết cách, hiểu được
尊重别人 = tôn trọng người khác
Ý nghĩa:
Nhận thức và cách cư xử của cô ấy ngày càng trưởng thành.
125
天气越来越闷热了。
Tiānqì yuè lái yuè mēnrè le.
Thời tiết ngày càng oi bức hơn.
Phân tích ngữ pháp:
天气 = thời tiết
越来越 = ngày càng
闷热 = oi bức
了 = biểu thị biến đổi khí hậu
Ý nghĩa:
Không khí trở nên nóng và khó chịu hơn.
126
我的发音越来越标准。
Wǒ de fāyīn yuè lái yuè biāozhǔn.
Phát âm của tôi ngày càng chuẩn hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的发音 = phát âm của tôi
越来越 = ngày càng
标准 = chuẩn xác
Ý nghĩa:
Khả năng phát âm được cải thiện dần.
127
他越来越喜欢中国电影了。
Tā yuè lái yuè xǐhuan Zhōngguó diànyǐng le.
Anh ấy ngày càng thích phim Trung Quốc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
中国电影 = phim Trung Quốc
了 = biểu thị sự thay đổi cảm xúc
Ý nghĩa:
Mức độ yêu thích phim Trung Quốc tăng lên.
128
这里的交通越来越方便。
Zhèlǐ de jiāotōng yuè lái yuè fāngbiàn.
Giao thông ở đây ngày càng thuận tiện hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这里的交通 = giao thông ở đây
越来越 = ngày càng
方便 = thuận tiện
Ý nghĩa:
Đi lại trong khu vực ngày càng dễ dàng hơn.
129
我的压力越来越小了。
Wǒ de yālì yuè lái yuè xiǎo le.
Áp lực của tôi ngày càng nhỏ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的压力 = áp lực của tôi
越来越 = ngày càng
小 = nhỏ
了 = biểu thị sự thay đổi
Ý nghĩa:
Căng thẳng và áp lực giảm dần.
130
这个学生越来越努力学习。
Zhège xuésheng yuè lái yuè nǔlì xuéxí.
Học sinh này ngày càng chăm chỉ học tập hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个学生 = học sinh này
越来越 = ngày càng
努力 = chăm chỉ
学习 = học tập
Ý nghĩa:
Tinh thần học tập của học sinh tăng lên.
131
他越来越容易生气。
Tā yuè lái yuè róngyì shēngqì.
Anh ấy ngày càng dễ nổi giận hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
容易 = dễ
生气 = nổi giận
Ý nghĩa:
Khả năng mất bình tĩnh tăng dần.
132
我的生活越来越充实了。
Wǒ de shēnghuó yuè lái yuè chōngshí le.
Cuộc sống của tôi ngày càng phong phú hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的生活 = cuộc sống của tôi
越来越 = ngày càng
充实 = phong phú, đầy đủ ý nghĩa
了 = biểu thị thay đổi tích cực
Ý nghĩa:
Cuộc sống trở nên ý nghĩa hơn trước.
133
她越来越会打扮自己。
Tā yuè lái yuè huì dǎban zìjǐ.
Cô ấy ngày càng biết ăn mặc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
会 = biết, có khả năng
打扮自己 = trang điểm, ăn mặc cho bản thân
Ý nghĩa:
Gu thẩm mỹ và cách ăn mặc của cô ấy tiến bộ hơn.
134
环境越来越干净了。
Huánjìng yuè lái yuè gānjìng le.
Môi trường ngày càng sạch hơn.
Phân tích ngữ pháp:
环境 = môi trường
越来越 = ngày càng
干净 = sạch
了 = nhấn mạnh sự thay đổi
Ý nghĩa:
Tình trạng vệ sinh môi trường được cải thiện.
135
他的汉语语法越来越好了。
Tā de Hànyǔ yǔfǎ yuè lái yuè hǎo le.
Ngữ pháp tiếng Hán của anh ấy ngày càng tốt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的汉语语法 = ngữ pháp tiếng Hán của anh ấy
越来越 = ngày càng
好 = tốt
了 = biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng sử dụng ngữ pháp tiếng Trung cải thiện rõ rệt.
136
现在的人越来越注意饮食健康。
Xiànzài de rén yuè lái yuè zhùyì yǐnshí jiànkāng.
Người hiện nay ngày càng chú ý đến sức khỏe ăn uống.
Phân tích ngữ pháp:
现在的人 = người hiện nay
越来越 = ngày càng
注意 = chú ý
饮食健康 = sức khỏe ăn uống
Ý nghĩa:
Ý thức ăn uống lành mạnh tăng lên.
137
她越来越依赖朋友了。
Tā yuè lái yuè yīlài péngyou le.
Cô ấy ngày càng phụ thuộc vào bạn bè hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
依赖 = phụ thuộc
朋友 = bạn bè
了 = biểu thị thay đổi tâm lý
Ý nghĩa:
Mức độ dựa dẫm vào bạn bè tăng dần.
138
我的中文表达越来越自然了。
Wǒ de Zhōngwén biǎodá yuè lái yuè zìrán le.
Cách biểu đạt tiếng Trung của tôi ngày càng tự nhiên hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文表达 = cách biểu đạt tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
自然 = tự nhiên
了 = nhấn mạnh tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng diễn đạt tiếng Trung ngày càng giống người bản xứ.
139
这个城市越来越拥挤。
Zhège chéngshì yuè lái yuè yōngjǐ.
Thành phố này ngày càng đông đúc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个城市 = thành phố này
越来越 = ngày càng
拥挤 = đông đúc
Ý nghĩa:
Dân số và mật độ người tăng lên liên tục.
140
他越来越关心家人了。
Tā yuè lái yuè guānxīn jiārén le.
Anh ấy ngày càng quan tâm đến gia đình hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
关心 = quan tâm
家人 = gia đình
了 = biểu thị thay đổi tình cảm
Ý nghĩa:
Tình cảm gia đình của anh ấy ngày càng sâu sắc hơn.
141
我的中文阅读能力越来越强。
Wǒ de Zhōngwén yuèdú nénglì yuè lái yuè qiáng.
Khả năng đọc tiếng Trung của tôi ngày càng mạnh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文阅读能力 = khả năng đọc tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
强 = mạnh
Ý nghĩa:
Năng lực đọc hiểu tăng lên theo thời gian.
142
天气越来越冷清了。
Tiānqì yuè lái yuè lěngqīng le.
Không khí ngày càng vắng vẻ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
天气 = ở đây mang nghĩa bầu không khí, tình hình
越来越 = ngày càng
冷清 = vắng vẻ
了 = biểu thị thay đổi trạng thái
Ý nghĩa:
Khung cảnh trở nên ít nhộn nhịp hơn.
143
她越来越会管理时间。
Tā yuè lái yuè huì guǎnlǐ shíjiān.
Cô ấy ngày càng biết quản lý thời gian hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
会 = biết
管理时间 = quản lý thời gian
Ý nghĩa:
Khả năng sắp xếp thời gian ngày càng tốt hơn.
144
我的中文口语越来越流利了。
Wǒ de Zhōngwén kǒuyǔ yuè lái yuè liúlì le.
Khẩu ngữ tiếng Trung của tôi ngày càng lưu loát hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文口语 = khẩu ngữ tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
流利 = lưu loát
了 = biểu thị tiến bộ rõ rệt
Ý nghĩa:
Khả năng nói tiếng Trung trở nên trôi chảy hơn.
145
现在的科技越来越先进。
Xiànzài de kējì yuè lái yuè xiānjìn.
Công nghệ hiện nay ngày càng tiên tiến hơn.
Phân tích ngữ pháp:
现在的科技 = công nghệ hiện nay
越来越 = ngày càng
先进 = tiên tiến
Ý nghĩa:
Trình độ phát triển công nghệ tăng lên liên tục.
146
他越来越懂得照顾父母了。
Tā yuè lái yuè dǒngde zhàogù fùmǔ le.
Anh ấy ngày càng biết chăm sóc bố mẹ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
懂得 = biết cách
照顾父母 = chăm sóc bố mẹ
了 = biểu thị sự trưởng thành
Ý nghĩa:
Ý thức trách nhiệm gia đình tăng lên.
147
我的工作越来越轻松。
Wǒ de gōngzuò yuè lái yuè qīngsōng.
Công việc của tôi ngày càng nhẹ nhàng hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的工作 = công việc của tôi
越来越 = ngày càng
轻松 = nhẹ nhàng
Ý nghĩa:
Áp lực và độ khó công việc giảm dần.
148
这里的生活成本越来越高了。
Zhèlǐ de shēnghuó chéngběn yuè lái yuè gāo le.
Chi phí sinh hoạt ở đây ngày càng cao hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这里的生活成本 = chi phí sinh hoạt ở đây
越来越 = ngày càng
高 = cao
了 = nhấn mạnh sự gia tăng
Ý nghĩa:
Mức chi tiêu cần thiết cho cuộc sống tăng dần.
149
她越来越喜欢研究中国文化。
Tā yuè lái yuè xǐhuan yánjiū Zhōngguó wénhuà.
Cô ấy ngày càng thích nghiên cứu văn hóa Trung Quốc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
研究中国文化 = nghiên cứu văn hóa Trung Quốc
Ý nghĩa:
Niềm hứng thú với văn hóa Trung Quốc ngày càng mạnh hơn.
150
我的中文越来越接近中国人的水平了。
Wǒ de Zhōngwén yuè lái yuè jiējìn Zhōngguó rén de shuǐpíng le.
Tiếng Trung của tôi ngày càng gần với trình độ của người Trung Quốc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文 = tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
接近 = tiếp cận, gần với
中国人的水平 = trình độ của người Trung Quốc
了 = biểu thị tiến bộ rõ rệt
Ý nghĩa:
Khả năng sử dụng tiếng Trung đã tiến bộ rất nhiều theo thời gian.
151
我的中文发音越来越地道了。
Wǒ de Zhōngwén fāyīn yuè lái yuè dìdao le.
Phát âm tiếng Trung của tôi ngày càng bản địa hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文发音 = phát âm tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
地道 = chuẩn bản xứ, tự nhiên như người địa phương
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi
Ý nghĩa:
Cách phát âm của người nói ngày càng giống người bản xứ.
152
她越来越喜欢独处。
Tā yuè lái yuè xǐhuan dúchǔ.
Cô ấy ngày càng thích ở một mình hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
独处 = ở một mình
Ý nghĩa:
Sở thích sống yên tĩnh và riêng tư tăng lên.
153
最近天气越来越不稳定。
Zuìjìn tiānqì yuè lái yuè bù wěndìng.
Gần đây thời tiết ngày càng không ổn định.
Phân tích ngữ pháp:
最近天气 = thời tiết gần đây
越来越 = ngày càng
不稳定 = không ổn định
Ý nghĩa:
Sự thay đổi thời tiết trở nên thất thường hơn.
154
他的中文表达能力越来越强了。
Tā de Zhōngwén biǎodá nénglì yuè lái yuè qiáng le.
Khả năng biểu đạt tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的中文表达能力 = khả năng biểu đạt tiếng Trung của anh ấy
越来越 = ngày càng
强 = mạnh
了 = biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng dùng tiếng Trung để diễn đạt ý tưởng tăng lên rõ rệt.
155
我越来越能听懂中国人说话了。
Wǒ yuè lái yuè néng tīngdǒng Zhōngguó rén shuōhuà le.
Tôi ngày càng có thể nghe hiểu người Trung Quốc nói hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
能 = có thể
听懂 = nghe hiểu
中国人说话 = người Trung Quốc nói chuyện
了 = biểu thị tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng nghe hiểu khẩu ngữ Trung Quốc tăng dần.
156
这个城市越来越现代了。
Zhège chéngshì yuè lái yuè xiàndài le.
Thành phố này ngày càng hiện đại hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个城市 = thành phố này
越来越 = ngày càng
现代 = hiện đại
了 = nhấn mạnh sự thay đổi
Ý nghĩa:
Cơ sở hạ tầng và lối sống phát triển hơn trước.
157
我的中文老师越来越有耐心。
Wǒ de Zhōngwén lǎoshī yuè lái yuè yǒu nàixīn.
Giáo viên tiếng Trung của tôi ngày càng kiên nhẫn hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文老师 = giáo viên tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
有耐心 = có kiên nhẫn
Ý nghĩa:
Thái độ giảng dạy của giáo viên ngày càng điềm tĩnh hơn.
158
他越来越重视自己的未来了。
Tā yuè lái yuè zhòngshì zìjǐ de wèilái le.
Anh ấy ngày càng coi trọng tương lai của mình hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
重视 = coi trọng
自己的未来 = tương lai của bản thân
了 = biểu thị thay đổi nhận thức
Ý nghĩa:
Anh ấy bắt đầu suy nghĩ nghiêm túc hơn về tương lai.
159
孩子越来越会表达自己的想法。
Háizi yuè lái yuè huì biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.
Đứa trẻ ngày càng biết diễn đạt suy nghĩ của mình hơn.
Phân tích ngữ pháp:
孩子 = đứa trẻ
越来越 = ngày càng
会 = biết, có khả năng
表达自己的想法 = diễn đạt suy nghĩ của bản thân
Ý nghĩa:
Khả năng giao tiếp và diễn đạt của đứa trẻ tăng lên.
160
这里的房租越来越贵了。
Zhèlǐ de fángzū yuè lái yuè guì le.
Tiền thuê nhà ở đây ngày càng đắt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这里的房租 = tiền thuê nhà ở đây
越来越 = ngày càng
贵 = đắt
了 = biểu thị sự tăng giá
Ý nghĩa:
Chi phí thuê nhà tăng dần theo thời gian.
161
我越来越不喜欢熬夜了。
Wǒ yuè lái yuè bù xǐhuan áoyè le.
Tôi ngày càng không thích thức khuya hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
不喜欢 = không thích
熬夜 = thức khuya
了 = biểu thị thay đổi thói quen
Ý nghĩa:
Người nói dần không muốn thức khuya nữa.
162
她越来越懂中文文化。
Tā yuè lái yuè dǒng Zhōngwén wénhuà.
Cô ấy ngày càng hiểu văn hóa Trung Quốc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
懂 = hiểu
中文文化 = văn hóa Trung Quốc
Ý nghĩa:
Kiến thức văn hóa của cô ấy tăng lên liên tục.
163
我的工作效率越来越高了。
Wǒ de gōngzuò xiàolǜ yuè lái yuè gāo le.
Hiệu suất làm việc của tôi ngày càng cao hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的工作效率 = hiệu suất công việc của tôi
越来越 = ngày càng
高 = cao
了 = biểu thị sự cải thiện
Ý nghĩa:
Khả năng hoàn thành công việc ngày càng tốt hơn.
164
现在的人越来越离不开网络。
Xiànzài de rén yuè lái yuè líkāibùliǎo wǎngluò.
Người hiện nay ngày càng không thể thiếu Internet.
Phân tích ngữ pháp:
现在的人 = người hiện nay
越来越 = ngày càng
离不开 = không thể thiếu
网络 = mạng Internet
Ý nghĩa:
Mức độ phụ thuộc vào Internet tăng dần.
165
她越来越喜欢中国菜了。
Tā yuè lái yuè xǐhuan Zhōngguó cài le.
Cô ấy ngày càng thích món ăn Trung Quốc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
中国菜 = món ăn Trung Quốc
了 = nhấn mạnh cảm xúc thay đổi
Ý nghĩa:
Sự yêu thích ẩm thực Trung Quốc tăng lên.
166
天气越来越舒服了。
Tiānqì yuè lái yuè shūfu le.
Thời tiết ngày càng dễ chịu hơn.
Phân tích ngữ pháp:
天气 = thời tiết
越来越 = ngày càng
舒服 = dễ chịu
了 = biểu thị sự thay đổi
Ý nghĩa:
Khí hậu trở nên thoải mái hơn trước.
167
他的普通话越来越流利。
Tā de Pǔtōnghuà yuè lái yuè liúlì.
Tiếng phổ thông của anh ấy ngày càng lưu loát hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的普通话 = tiếng phổ thông của anh ấy
越来越 = ngày càng
流利 = lưu loát
Ý nghĩa:
Khả năng nói tiếng phổ thông tiến bộ rõ rệt.
168
这个问题越来越容易解决了。
Zhège wèntí yuè lái yuè róngyì jiějué le.
Vấn đề này ngày càng dễ giải quyết hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个问题 = vấn đề này
越来越 = ngày càng
容易解决 = dễ giải quyết
了 = biểu thị thay đổi tích cực
Ý nghĩa:
Khó khăn của vấn đề giảm dần.
169
我越来越习惯中国的生活方式。
Wǒ yuè lái yuè xíguàn Zhōngguó de shēnghuó fāngshì.
Tôi ngày càng quen với lối sống của Trung Quốc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
习惯 = quen với
中国的生活方式 = lối sống Trung Quốc
Ý nghĩa:
Người nói thích nghi dần với môi trường sống mới.
170
她越来越关心自己的身体。
Tā yuè lái yuè guānxīn zìjǐ de shēntǐ.
Cô ấy ngày càng quan tâm đến cơ thể của mình hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
关心 = quan tâm
自己的身体 = cơ thể của bản thân
Ý nghĩa:
Ý thức chăm sóc sức khỏe tăng dần.
171
这个地方越来越适合旅游。
Zhège dìfang yuè lái yuè shìhé lǚyóu.
Nơi này ngày càng thích hợp để du lịch hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个地方 = nơi này
越来越 = ngày càng
适合 = phù hợp
旅游 = du lịch
Ý nghĩa:
Điều kiện du lịch của khu vực ngày càng phát triển.
172
我的中文写作越来越自然了。
Wǒ de Zhōngwén xiězuò yuè lái yuè zìrán le.
Viết tiếng Trung của tôi ngày càng tự nhiên hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文写作 = kỹ năng viết tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
自然 = tự nhiên
了 = biểu thị tiến bộ
Ý nghĩa:
Cách viết ngày càng giống người bản xứ.
173
他越来越不爱运动了。
Tā yuè lái yuè bù ài yùndòng le.
Anh ấy ngày càng không thích vận động hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
不爱 = không thích
运动 = vận động
了 = biểu thị thay đổi thói quen
Ý nghĩa:
Anh ấy trở nên lười vận động hơn trước.
174
大家越来越关注心理健康。
Dàjiā yuè lái yuè guānzhù xīnlǐ jiànkāng.
Mọi người ngày càng quan tâm đến sức khỏe tâm lý.
Phân tích ngữ pháp:
大家 = mọi người
越来越 = ngày càng
关注 = quan tâm
心理健康 = sức khỏe tâm lý
Ý nghĩa:
Nhận thức về tâm lý và tinh thần tăng lên.
175
我的中文词汇越来越丰富了。
Wǒ de Zhōngwén cíhuì yuè lái yuè fēngfù le.
Từ vựng tiếng Trung của tôi ngày càng phong phú hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文词汇 = từ vựng tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
丰富 = phong phú
了 = biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Số lượng và khả năng sử dụng từ vựng tăng lên.
176
这里的夜生活越来越丰富。
Zhèlǐ de yèshēnghuó yuè lái yuè fēngfù.
Đời sống về đêm ở đây ngày càng phong phú hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这里的夜生活 = đời sống ban đêm ở đây
越来越 = ngày càng
丰富 = phong phú
Ý nghĩa:
Các hoạt động giải trí ban đêm tăng lên.
177
她越来越能理解父母了。
Tā yuè lái yuè néng lǐjiě fùmǔ le.
Cô ấy ngày càng có thể hiểu bố mẹ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
能 = có thể
理解 = thấu hiểu
父母 = bố mẹ
了 = biểu thị thay đổi trong suy nghĩ
Ý nghĩa:
Mức độ thấu hiểu gia đình tăng dần.
178
这个公司越来越成功。
Zhège gōngsī yuè lái yuè chénggōng.
Công ty này ngày càng thành công hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个公司 = công ty này
越来越 = ngày càng
成功 = thành công
Ý nghĩa:
Hoạt động kinh doanh phát triển mạnh mẽ hơn.
179
我的中文反应越来越快了。
Wǒ de Zhōngwén fǎnyìng yuè lái yuè kuài le.
Phản xạ tiếng Trung của tôi ngày càng nhanh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文反应 = phản xạ tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
快 = nhanh
了 = biểu thị tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng phản ứng khi giao tiếp tiếng Trung tăng lên.
180
人们越来越喜欢简单的生活方式。
Rénmen yuè lái yuè xǐhuan jiǎndān de shēnghuó fāngshì.
Mọi người ngày càng thích lối sống đơn giản hơn.
Phân tích ngữ pháp:
人们 = mọi người
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
简单的生活方式 = lối sống đơn giản
Ý nghĩa:
Xu hướng sống tối giản ngày càng phổ biến.
181
我的中文语感越来越好了。
Wǒ de Zhōngwén yǔgǎn yuè lái yuè hǎo le.
Cảm giác ngôn ngữ tiếng Trung của tôi ngày càng tốt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文语感 = cảm giác ngôn ngữ tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
好 = tốt
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng cảm nhận cách dùng tiếng Trung tự nhiên hơn trước.
182
她越来越会安慰别人了。
Tā yuè lái yuè huì ānwèi biérén le.
Cô ấy ngày càng biết an ủi người khác hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
会 = biết, có khả năng
安慰别人 = an ủi người khác
了 = biểu thị sự trưởng thành trong giao tiếp
Ý nghĩa:
Khả năng quan tâm cảm xúc người khác tăng lên.
183
这里的天气越来越凉爽。
Zhèlǐ de tiānqì yuè lái yuè liángshuǎng.
Thời tiết ở đây ngày càng mát mẻ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这里的天气 = thời tiết ở đây
越来越 = ngày càng
凉爽 = mát mẻ
Ý nghĩa:
Khí hậu trở nên dễ chịu hơn.
184
他的工作态度越来越认真了。
Tā de gōngzuò tàidu yuè lái yuè rènzhēn le.
Thái độ làm việc của anh ấy ngày càng nghiêm túc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的工作态度 = thái độ làm việc của anh ấy
越来越 = ngày càng
认真 = nghiêm túc
了 = nhấn mạnh sự thay đổi tích cực
Ý nghĩa:
Tinh thần làm việc ngày càng chuyên nghiệp hơn.
185
我越来越喜欢中国音乐。
Wǒ yuè lái yuè xǐhuan Zhōngguó yīnyuè.
Tôi ngày càng thích âm nhạc Trung Quốc hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
中国音乐 = âm nhạc Trung Quốc
Ý nghĩa:
Mức độ yêu thích âm nhạc Trung Quốc tăng lên dần.
186
这个城市越来越干净了。
Zhège chéngshì yuè lái yuè gānjìng le.
Thành phố này ngày càng sạch hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个城市 = thành phố này
越来越 = ngày càng
干净 = sạch
了 = biểu thị sự cải thiện môi trường
Ý nghĩa:
Điều kiện vệ sinh của thành phố được cải thiện.
187
她越来越懂得怎么学习了。
Tā yuè lái yuè dǒngde zěnme xuéxí le.
Cô ấy ngày càng biết cách học hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
懂得 = biết, hiểu cách
怎么学习 = học như thế nào
了 = biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Kỹ năng và phương pháp học tập của cô ấy tốt hơn trước.
188
我的中文听说能力越来越强。
Wǒ de Zhōngwén tīngshuō nénglì yuè lái yuè qiáng.
Khả năng nghe nói tiếng Trung của tôi ngày càng mạnh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文听说能力 = khả năng nghe nói tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
强 = mạnh
Ý nghĩa:
Năng lực giao tiếp tiếng Trung tăng lên rõ rệt.
189
他越来越少跟朋友聊天了。
Tā yuè lái yuè shǎo gēn péngyou liáotiān le.
Anh ấy ngày càng ít trò chuyện với bạn bè hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越少 = ngày càng ít
跟朋友聊天 = trò chuyện với bạn bè
了 = biểu thị sự thay đổi
Ý nghĩa:
Tần suất giao tiếp xã hội giảm dần.
190
这里的生活越来越舒服。
Zhèlǐ de shēnghuó yuè lái yuè shūfu.
Cuộc sống ở đây ngày càng dễ chịu hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这里的生活 = cuộc sống ở đây
越来越 = ngày càng
舒服 = dễ chịu
Ý nghĩa:
Điều kiện sống ngày càng tốt hơn.
191
我的中文发音越来越清楚了。
Wǒ de Zhōngwén fāyīn yuè lái yuè qīngchu le.
Phát âm tiếng Trung của tôi ngày càng rõ ràng hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文发音 = phát âm tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
清楚 = rõ ràng
了 = biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng phát âm chuẩn xác hơn trước.
192
大家越来越依赖人工智能。
Dàjiā yuè lái yuè yīlài réngōng zhìnéng.
Mọi người ngày càng phụ thuộc vào trí tuệ nhân tạo.
Phân tích ngữ pháp:
大家 = mọi người
越来越 = ngày càng
依赖 = phụ thuộc
人工智能 = trí tuệ nhân tạo
Ý nghĩa:
Công nghệ AI ngày càng ảnh hưởng đến cuộc sống.
193
她越来越会照顾小孩子了。
Tā yuè lái yuè huì zhàogù xiǎo háizi le.
Cô ấy ngày càng biết chăm sóc trẻ nhỏ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
会 = biết
照顾小孩子 = chăm sóc trẻ nhỏ
了 = biểu thị tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng chăm sóc trẻ em tăng lên.
194
这个问题越来越明显了。
Zhège wèntí yuè lái yuè míngxiǎn le.
Vấn đề này ngày càng rõ ràng hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个问题 = vấn đề này
越来越 = ngày càng
明显 = rõ ràng
了 = nhấn mạnh mức độ tăng lên
Ý nghĩa:
Vấn đề trở nên dễ nhận thấy hơn trước.
195
我越来越喜欢安静地工作。
Wǒ yuè lái yuè xǐhuan ānjìng de gōngzuò.
Tôi ngày càng thích làm việc trong yên tĩnh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
安静地工作 = làm việc một cách yên tĩnh
Ý nghĩa:
Sở thích môi trường làm việc của người nói thay đổi.
196
他的中文水平越来越稳定了。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng yuè lái yuè wěndìng le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy ngày càng ổn định hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他的中文水平 = trình độ tiếng Trung của anh ấy
越来越 = ngày càng
稳定 = ổn định
了 = biểu thị sự thay đổi tích cực
Ý nghĩa:
Năng lực tiếng Trung không còn thất thường như trước.
197
天气越来越恶劣了。
Tiānqì yuè lái yuè èliè le.
Thời tiết ngày càng khắc nghiệt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
天气 = thời tiết
越来越 = ngày càng
恶劣 = khắc nghiệt
了 = biểu thị sự thay đổi tiêu cực
Ý nghĩa:
Điều kiện khí hậu trở nên xấu hơn.
198
我越来越能独立解决问题了。
Wǒ yuè lái yuè néng dúlì jiějué wèntí le.
Tôi ngày càng có thể tự giải quyết vấn đề hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我 = tôi
越来越 = ngày càng
能 = có thể
独立解决问题 = tự giải quyết vấn đề
了 = biểu thị sự trưởng thành
Ý nghĩa:
Khả năng tự xử lý khó khăn tăng lên.
199
这里的游客越来越多了。
Zhèlǐ de yóukè yuè lái yuè duō le.
Du khách ở đây ngày càng nhiều hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这里的游客 = du khách ở đây
越来越 = ngày càng
多 = nhiều
了 = biểu thị số lượng tăng lên
Ý nghĩa:
Lượng khách du lịch tăng dần theo thời gian.
200
她越来越喜欢研究汉字。
Tā yuè lái yuè xǐhuan yánjiū Hànzì.
Cô ấy ngày càng thích nghiên cứu chữ Hán hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
喜欢 = thích
研究汉字 = nghiên cứu chữ Hán
Ý nghĩa:
Niềm yêu thích học chữ Hán tăng dần.
201
我的中文阅读速度越来越快了。
Wǒ de Zhōngwén yuèdú sùdù yuè lái yuè kuài le.
Tốc độ đọc tiếng Trung của tôi ngày càng nhanh hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文阅读速度 = tốc độ đọc tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
快 = nhanh
了 = biểu thị tiến bộ
Ý nghĩa:
Khả năng đọc hiểu tiếng Trung được cải thiện.
202
现在的年轻人越来越现实。
Xiànzài de niánqīngrén yuè lái yuè xiànshí.
Người trẻ hiện nay ngày càng thực tế hơn.
Phân tích ngữ pháp:
现在的年轻人 = người trẻ hiện nay
越来越 = ngày càng
现实 = thực tế
Ý nghĩa:
Cách suy nghĩ của giới trẻ thay đổi theo hướng thực dụng hơn.
203
这个孩子越来越勇敢了。
Zhège háizi yuè lái yuè yǒnggǎn le.
Đứa trẻ này ngày càng dũng cảm hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个孩子 = đứa trẻ này
越来越 = ngày càng
勇敢 = dũng cảm
了 = biểu thị sự trưởng thành
Ý nghĩa:
Tinh thần can đảm tăng lên theo thời gian.
204
我的中文越来越像母语者了。
Wǒ de Zhōngwén yuè lái yuè xiàng mǔyǔzhě le.
Tiếng Trung của tôi ngày càng giống người bản xứ hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文 = tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
像 = giống
母语者 = người bản xứ
了 = biểu thị tiến bộ rõ rệt
Ý nghĩa:
Khả năng sử dụng tiếng Trung ngày càng tự nhiên hơn.
205
这里的环境越来越适合学习。
Zhèlǐ de huánjìng yuè lái yuè shìhé xuéxí.
Môi trường ở đây ngày càng phù hợp để học tập hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这里的环境 = môi trường ở đây
越来越 = ngày càng
适合 = phù hợp
学习 = học tập
Ý nghĩa:
Điều kiện học tập ngày càng tốt hơn.
206
他越来越不喜欢热闹的地方了。
Tā yuè lái yuè bù xǐhuan rènao de dìfang le.
Anh ấy ngày càng không thích những nơi náo nhiệt hơn.
Phân tích ngữ pháp:
他 = anh ấy
越来越 = ngày càng
不喜欢 = không thích
热闹的地方 = nơi náo nhiệt
了 = biểu thị thay đổi sở thích
Ý nghĩa:
Anh ấy dần thích môi trường yên tĩnh hơn.
207
我的中文思维越来越自然。
Wǒ de Zhōngwén sīwéi yuè lái yuè zìrán.
Tư duy tiếng Trung của tôi ngày càng tự nhiên hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文思维 = tư duy tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
自然 = tự nhiên
Ý nghĩa:
Người nói bắt đầu suy nghĩ trực tiếp bằng tiếng Trung nhiều hơn.
208
这个国家越来越重视教育。
Zhège guójiā yuè lái yuè zhòngshì jiàoyù.
Đất nước này ngày càng coi trọng giáo dục hơn.
Phân tích ngữ pháp:
这个国家 = đất nước này
越来越 = ngày càng
重视 = coi trọng
教育 = giáo dục
Ý nghĩa:
Mức độ đầu tư và quan tâm đến giáo dục tăng lên.
209
她越来越善于跟别人合作了。
Tā yuè lái yuè shànyú gēn biérén hézuò le.
Cô ấy ngày càng giỏi hợp tác với người khác hơn.
Phân tích ngữ pháp:
她 = cô ấy
越来越 = ngày càng
善于 = giỏi về
跟别人合作 = hợp tác với người khác
了 = biểu thị sự tiến bộ
Ý nghĩa:
Kỹ năng làm việc nhóm ngày càng tốt hơn.
210
我的中文学习方法越来越有效了。
Wǒ de Zhōngwén xuéxí fāngfǎ yuè lái yuè yǒuxiào le.
Phương pháp học tiếng Trung của tôi ngày càng hiệu quả hơn.
Phân tích ngữ pháp:
我的中文学习方法 = phương pháp học tiếng Trung của tôi
越来越 = ngày càng
有效 = hiệu quả
了 = biểu thị sự cải thiện
Ý nghĩa:
Cách học tiếng Trung của người nói ngày càng mang lại kết quả tốt hơn.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 越来越
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 越来越
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.