Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì
Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì
Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?
着 là một trợ từ động thái (动态助词) rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại. Phiên âm phổ biến nhất là:
着 → zhe
Trong ngữ pháp tiếng Trung, 着 thường được đặt sau động từ để biểu thị:
trạng thái đang duy trì
hành động kéo dài liên tục
trạng thái tồn tại của sự vật
hai hành động xảy ra đồng thời
mệnh lệnh yêu cầu giữ nguyên trạng thái
Nó khác với:
了: nhấn mạnh sự hoàn thành/thay đổi
过: nhấn mạnh kinh nghiệm từng trải qua
着: nhấn mạnh trạng thái đang tồn tại hoặc duy trì
Ví dụ đơn giản:
门开着。
Mén kāi zhe.
Cửa đang mở.
Ở đây:
开 = mở
着 = trạng thái “mở” đang được duy trì
Không phải:
hành động “mở cửa”
mà là:
trạng thái “cửa đang mở”
I. Bản chất ngữ pháp của 着
着 là trợ từ động thái dùng sau động từ để biểu thị:
Trạng thái tiếp diễn
Trạng thái tồn tại
Hành động kéo dài
Hai hành động diễn ra song song
Duy trì một trạng thái nào đó
Cấu trúc cơ bản:
Động từ + 着
Ví dụ:
坐着
zuò zhe
đang ngồi
拿着
ná zhe
đang cầm
穿着
chuān zhe
đang mặc
II. Chức năng ngữ pháp của 着
Biểu thị trạng thái đang duy trì
Đây là cách dùng quan trọng nhất.
Ví dụ:
她穿着红裙子。
Tā chuān zhe hóng qúnzi.
Cô ấy đang mặc váy đỏ.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
穿 = động từ “mặc”
着 = trạng thái duy trì
红裙子 = tân ngữ
Ý nghĩa:
Cái váy đang ở trên người cô ấy.
Không nhấn mạnh hành động “mặc vào”.
So sánh:
她穿了红裙子。
Cô ấy đã mặc váy đỏ rồi.
→ nhấn mạnh hành động hoàn thành
她穿着红裙子。
Cô ấy đang mặc váy đỏ.
→ nhấn mạnh trạng thái hiện tại
Biểu thị trạng thái tồn tại
Ví dụ:
墙上挂着一张照片。
Qiáng shàng guà zhe yì zhāng zhàopiàn.
Trên tường đang treo một tấm ảnh.
Phân tích:
墙上 = trên tường
挂 = treo
着 = trạng thái tồn tại
一张照片 = một tấm ảnh
Ý nghĩa:
Tấm ảnh ở trạng thái đang treo trên tường.
Biểu thị hai hành động đồng thời
Cấu trúc:
V着 + V
Ví dụ:
他笑着说话。
Tā xiào zhe shuōhuà.
Anh ấy vừa cười vừa nói chuyện.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
笑着 = cười trong trạng thái kéo dài
说话 = hành động chính
Ý nghĩa:
Hành động “cười” diễn ra đồng thời với “nói chuyện”.
Ví dụ khác:
她听着音乐做作业。
Tā tīng zhe yīnyuè zuò zuòyè.
Cô ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.
Dùng trong mệnh lệnh yêu cầu giữ nguyên trạng thái
Ví dụ:
你站着别动。
Nǐ zhàn zhe bié dòng.
Anh cứ đứng yên đừng động đậy.
Phân tích:
站着 = giữ trạng thái đứng
别动 = đừng cử động
III. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp với 着
Động từ + 着
坐着
zuò zhe
đang ngồi
看着
kàn zhe
đang nhìn
拿着
ná zhe
đang cầm
V着 + tân ngữ
他拿着一本书。
Tā ná zhe yì běn shū.
Anh ấy đang cầm một quyển sách.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
拿着 = đang cầm
一本书 = tân ngữ
V着 + V
她哭着跑出去。
Tā kū zhe pǎo chūqù.
Cô ấy vừa khóc vừa chạy ra ngoài.
Phân tích:
哭着 = trạng thái đồng thời
跑出去 = hành động chính
存在句 với 着
Đây là mẫu cực kỳ phổ biến.
Cấu trúc:
Địa điểm + V着 + sự vật
Ví dụ:
桌子上放着很多书。
Zhuōzi shàng fàng zhe hěn duō shū.
Trên bàn có rất nhiều sách.
Phân tích:
桌子上 = địa điểm
放着 = đang đặt
很多书 = nhiều sách
IV. Sự khác nhau giữa 着 và 在
Nhiều người nhầm hai cấu trúc này.
在 + V
Nhấn mạnh hành động đang diễn ra.
他在看书。
Tā zài kàn shū.
Anh ấy đang đọc sách.
→ nhấn mạnh quá trình đọc
V + 着
Nhấn mạnh trạng thái duy trì.
他拿着书。
Tā ná zhe shū.
Anh ấy đang cầm sách.
→ nhấn mạnh trạng thái “sách ở trong tay”
So sánh:
他在穿衣服。
Anh ấy đang mặc quần áo.
→ hành động mặc đang diễn ra
他穿着衣服。
Anh ấy đang mặc quần áo.
→ trạng thái đã mặc trên người
V. Sự khác nhau giữa 着 và 了
V了
Nhấn mạnh hoàn thành.
门关了。
Mén guān le.
Cửa đã đóng rồi.
V着
Nhấn mạnh trạng thái.
门关着。
Mén guān zhe.
Cửa đang đóng.
Khác biệt:
关了 = hành động đóng đã xảy ra
关着 = trạng thái đóng đang tồn tại
VI. Những động từ thường dùng với 着
穿着
chuān zhe
đang mặc
拿着
ná zhe
đang cầm
坐着
zuò zhe
đang ngồi
站着
zhàn zhe
đang đứng
躺着
tǎng zhe
đang nằm
放着
fàng zhe
đang đặt
挂着
guà zhe
đang treo
开着
kāi zhe
đang mở
关着
guān zhe
đang đóng
写着
xiě zhe
đang viết/có ghi
VII. Những trường hợp không dùng 着
Không phải động từ nào cũng đi với 着.
Các động từ mang tính kết thúc tức thời thường ít dùng.
Ví dụ không tự nhiên:
死着
sǐ zhe
因为 “死” là hành động kết thúc hoàn toàn.
Nhưng đôi khi văn học vẫn có thể dùng theo nghĩa đặc biệt.
VIII. 50 ví dụ có phân tích ngữ pháp
他坐着看电视。
Tā zuò zhe kàn diànshì.
Anh ấy ngồi xem TV.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
坐着 = trạng thái ngồi
看电视 = hành động chính
她站着唱歌。
Tā zhàn zhe chànggē.
Cô ấy đứng hát.
Phân tích:
站着 = trạng thái đứng
唱歌 = hành động chính
门开着。
Mén kāi zhe.
Cửa đang mở.
Phân tích:
门 = chủ ngữ
开着 = trạng thái mở
窗户关着。
Chuānghu guān zhe.
Cửa sổ đang đóng.
Phân tích:
窗户 = chủ ngữ
关着 = trạng thái đóng
桌子上放着一本书。
Zhuōzi shàng fàng zhe yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
Phân tích:
桌子上 = trạng ngữ địa điểm
放着 = trạng thái đặt
一本书 = tân ngữ
墙上挂着一幅画。
Qiáng shàng guà zhe yì fú huà.
Trên tường treo một bức tranh.
Phân tích:
墙上 = địa điểm
挂着 = trạng thái treo
一幅画 = tân ngữ
他拿着手机。
Tā ná zhe shǒujī.
Anh ấy đang cầm điện thoại.
Phân tích:
拿着 = trạng thái cầm
手机 = tân ngữ
她穿着白衣服。
Tā chuān zhe bái yīfu.
Cô ấy đang mặc đồ trắng.
Phân tích:
穿着 = trạng thái mặc
白衣服 = tân ngữ
孩子睡着了。
Háizi shuì zháo le.
Đứa trẻ ngủ rồi.
Lưu ý:
Đây không phải trợ từ 着.
“着” ở đây đọc là zháo, nghĩa là đạt được kết quả.
他笑着回答问题。
Tā xiào zhe huídá wèntí.
Anh ấy vừa cười vừa trả lời câu hỏi.
Phân tích:
笑着 = hành động phụ
回答问题 = hành động chính
她哭着离开了。
Tā kū zhe líkāi le.
Cô ấy vừa khóc vừa rời đi.
Phân tích:
哭着 = trạng thái đồng thời
离开了 = động tác chính đã hoàn thành
老师拿着书走进教室。
Lǎoshī ná zhe shū zǒu jìn jiàoshì.
Giáo viên cầm sách đi vào lớp học.
Phân tích:
老师 = chủ ngữ
拿着书 = trạng thái kèm theo
走进教室 = hành động chính
他闭着眼睛。
Tā bì zhe yǎnjing.
Anh ấy đang nhắm mắt.
Phân tích:
闭着 = trạng thái nhắm
眼睛 = tân ngữ
她低着头。
Tā dī zhe tóu.
Cô ấy cúi đầu.
Phân tích:
低着 = trạng thái cúi
头 = tân ngữ
我开着灯睡觉。
Wǒ kāi zhe dēng shuìjiào.
Tôi bật đèn ngủ.
Phân tích:
开着灯 = trạng thái đèn mở
睡觉 = hành động chính
他戴着眼镜。
Tā dài zhe yǎnjìng.
Anh ấy đang đeo kính.
Phân tích:
戴着 = trạng thái đeo
眼镜 = tân ngữ
她抱着孩子。
Tā bào zhe háizi.
Cô ấy đang bế đứa trẻ.
门口停着一辆车。
Ménkǒu tíng zhe yí liàng chē.
Trước cửa có một chiếc xe đang đỗ.
黑板上写着几个字。
Hēibǎn shàng xiě zhe jǐ ge zì.
Trên bảng viết vài chữ.
他躺着看书。
Tā tǎng zhe kàn shū.
Anh ấy nằm đọc sách.
她靠着墙站着。
Tā kào zhe qiáng zhàn zhe.
Cô ấy dựa vào tường đứng.
外面下着雨。
Wàimiàn xià zhe yǔ.
Bên ngoài trời đang mưa.
Phân tích:
下着雨 = mưa đang tiếp diễn
天空飘着雪。
Tiānkōng piāo zhe xuě.
Trên trời đang bay tuyết.
河里游着很多鱼。
Hélǐ yóu zhe hěn duō yú.
Trong sông có rất nhiều cá đang bơi.
路边坐着一个老人。
Lùbiān zuò zhe yí ge lǎorén.
Bên đường có một ông lão đang ngồi.
他举着手。
Tā jǔ zhe shǒu.
Anh ấy đang giơ tay.
她拉着我的手。
Tā lā zhe wǒ de shǒu.
Cô ấy đang nắm tay tôi.
他推着自行车。
Tā tuī zhe zìxíngchē.
Anh ấy đang dắt xe đạp.
她背着包。
Tā bēi zhe bāo.
Cô ấy đang đeo ba lô.
老人拄着拐杖。
Lǎorén zhǔ zhe guǎizhàng.
Ông lão chống gậy.
她睁着大眼睛。
Tā zhēng zhe dà yǎnjing.
Cô ấy mở to mắt.
孩子们唱着歌回家。
Háizimen chàng zhe gē huí jiā.
Bọn trẻ vừa hát vừa về nhà.
他抽着烟聊天。
Tā chōu zhe yān liáotiān.
Anh ấy vừa hút thuốc vừa trò chuyện.
她听着音乐学习。
Tā tīng zhe yīnyuè xuéxí.
Cô ấy vừa nghe nhạc vừa học.
他骑着马。
Tā qí zhe mǎ.
Anh ấy đang cưỡi ngựa.
她提着袋子。
Tā tí zhe dàizi.
Cô ấy đang xách túi.
他拿着笔写字。
Tā ná zhe bǐ xiězì.
Anh ấy cầm bút viết chữ.
她踩着高跟鞋。
Tā cǎi zhe gāogēnxié.
Cô ấy đi giày cao gót.
窗外亮着灯。
Chuāngwài liàng zhe dēng.
Ngoài cửa sổ đèn đang sáng.
教室里坐着很多学生。
Jiàoshì lǐ zuò zhe hěn duō xuéshēng.
Trong lớp có nhiều học sinh đang ngồi.
她留着长头发。
Tā liú zhe cháng tóufa.
Cô ấy để tóc dài.
他张着嘴。
Tā zhāng zhe zuǐ.
Anh ấy há miệng.
她睁着眼睛睡不着。
Tā zhēng zhe yǎnjing shuì bu zháo.
Cô ấy mở mắt mà không ngủ được.
门外站着一个人。
Ménwài zhàn zhe yí ge rén.
Ngoài cửa có một người đang đứng.
她拿着咖啡走进来。
Tā ná zhe kāfēi zǒu jìnlái.
Cô ấy cầm cà phê đi vào.
他穿着西装上班。
Tā chuān zhe xīzhuāng shàngbān.
Anh ấy mặc vest đi làm.
桌上摆着水果。
Zhuō shàng bǎi zhe shuǐguǒ.
Trên bàn bày hoa quả.
她扶着老人过马路。
Tā fú zhe lǎorén guò mǎlù.
Cô ấy đỡ ông lão qua đường.
孩子抱着玩具睡觉。
Háizi bào zhe wánjù shuìjiào.
Đứa trẻ ôm đồ chơi ngủ.
他望着天空发呆。
Tā wàng zhe tiānkōng fādāi.
Anh ấy nhìn trời ngẩn người.
Phân tích:
望着天空 = hành động phụ kéo dài
发呆 = hành động chính
IX. Tổng kết
着 là trợ từ động thái dùng để biểu thị:
trạng thái đang duy trì
hành động kéo dài
trạng thái tồn tại
hai hành động xảy ra đồng thời
Công thức quan trọng:
V + 着
V着 + tân ngữ
V着 + V
Địa điểm + V着 + sự vật
Điểm cốt lõi:
在 → nhấn mạnh hành động đang diễn ra
着 → nhấn mạnh trạng thái đang tồn tại
了 → nhấn mạnh hoàn thành/thay đổi
过 → nhấn mạnh kinh nghiệm từng trải qua
他拿着雨伞站在门口。
Tā ná zhe yǔsǎn zhàn zài ménkǒu.
Anh ấy cầm ô đứng ở cửa.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
拿着雨伞 = cụm động từ biểu thị trạng thái duy trì
拿 = động từ
着 = trợ từ động thái
雨伞 = tân ngữ
站在门口 = động tác chính
站 = động từ
在门口 = bổ ngữ địa điểm
她穿着黑色外套。
Tā chuān zhe hēisè wàitào.
Cô ấy đang mặc áo khoác màu đen.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
穿着 = động từ + trợ từ động thái
黑色外套 = tân ngữ
教室里放着很多椅子。
Jiàoshì lǐ fàng zhe hěn duō yǐzi.
Trong lớp đặt rất nhiều ghế.
Phân tích:
教室里 = trạng ngữ địa điểm
放着 = trạng thái tồn tại
很多椅子 = tân ngữ
墙上贴着一张地图。
Qiáng shàng tiē zhe yì zhāng dìtú.
Trên tường dán một tấm bản đồ.
Phân tích:
墙上 = địa điểm
贴着 = trạng thái đang dán
一张地图 = tân ngữ
她笑着点头。
Tā xiào zhe diǎntóu.
Cô ấy vừa cười vừa gật đầu.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
笑着 = hành động phụ kéo dài
点头 = hành động chính
他低着头看手机。
Tā dī zhe tóu kàn shǒujī.
Anh ấy cúi đầu xem điện thoại.
Phân tích:
低着头 = trạng thái phụ
看手机 = hành động chính
桌子上摆着一瓶花。
Zhuōzi shàng bǎi zhe yì píng huā.
Trên bàn bày một lọ hoa.
Phân tích:
桌子上 = trạng ngữ nơi chốn
摆着 = trạng thái tồn tại
一瓶花 = tân ngữ
孩子们唱着歌跳舞。
Háizimen chàng zhe gē tiàowǔ.
Bọn trẻ vừa hát vừa nhảy múa.
Phân tích:
孩子们 = chủ ngữ
唱着歌 = hành động phụ
跳舞 = hành động chính
门外停着一辆出租车。
Ménwài tíng zhe yí liàng chūzūchē.
Ngoài cửa đỗ một chiếc taxi.
Phân tích:
门外 = địa điểm
停着 = trạng thái đỗ
一辆出租车 = tân ngữ
她抱着猫睡觉。
Tā bào zhe māo shuìjiào.
Cô ấy ôm mèo ngủ.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
抱着猫 = trạng thái đi kèm
睡觉 = hành động chính
他戴着帽子跑步。
Tā dài zhe màozi pǎobù.
Anh ấy đội mũ chạy bộ.
Phân tích:
戴着帽子 = trạng thái duy trì
跑步 = hành động chính
窗户开着。
Chuānghu kāi zhe.
Cửa sổ đang mở.
Phân tích:
窗户 = chủ ngữ
开着 = trạng thái mở
她拉着弟弟过马路。
Tā lā zhe dìdi guò mǎlù.
Cô ấy dắt em trai qua đường.
Phân tích:
拉着弟弟 = hành động kéo dài
过马路 = động tác chính
黑板上写着今天的作业。
Hēibǎn shàng xiě zhe jīntiān de zuòyè.
Trên bảng viết bài tập hôm nay.
Phân tích:
黑板上 = địa điểm
写着 = trạng thái viết
今天的作业 = tân ngữ
他闭着眼睛听音乐。
Tā bì zhe yǎnjing tīng yīnyuè.
Anh ấy nhắm mắt nghe nhạc.
Phân tích:
闭着眼睛 = trạng thái phụ
听音乐 = hành động chính
她靠着窗户发呆。
Tā kào zhe chuānghu fādāi.
Cô ấy dựa cửa sổ ngẩn người.
Phân tích:
靠着窗户 = trạng thái duy trì
发呆 = hành động chính
路边种着很多树。
Lùbiān zhòng zhe hěn duō shù.
Bên đường trồng rất nhiều cây.
Phân tích:
路边 = địa điểm
种着 = trạng thái tồn tại
很多树 = tân ngữ
她提着行李进来了。
Tā tí zhe xíngli jìnlái le.
Cô ấy xách hành lý đi vào.
Phân tích:
提着行李 = trạng thái phụ
进来了 = động tác chính + trợ từ hoàn thành 了
天上飘着白云。
Tiān shàng piāo zhe báiyún.
Trên trời đang trôi những đám mây trắng.
Phân tích:
天上 = địa điểm
飘着 = trạng thái chuyển động kéo dài
白云 = tân ngữ
她流着眼泪说话。
Tā liú zhe yǎnlèi shuōhuà.
Cô ấy vừa rơi nước mắt vừa nói chuyện.
Phân tích:
流着眼泪 = trạng thái đồng thời
说话 = hành động chính
他背着书包去学校。
Tā bēi zhe shūbāo qù xuéxiào.
Anh ấy đeo cặp đi học.
Phân tích:
背着书包 = trạng thái phụ
去学校 = động tác chính
她拿着菜单点菜。
Tā ná zhe càidān diǎn cài.
Cô ấy cầm thực đơn gọi món.
床上躺着一个孩子。
Chuáng shàng tǎng zhe yí ge háizi.
Trên giường có một đứa trẻ đang nằm.
老师拿着粉笔写字。
Lǎoshī ná zhe fěnbǐ xiězì.
Giáo viên cầm phấn viết chữ.
门口站着两个警察。
Ménkǒu zhàn zhe liǎng ge jǐngchá.
Trước cửa có hai cảnh sát đang đứng.
她咬着嘴唇不说话。
Tā yǎo zhe zuǐchún bù shuōhuà.
Cô ấy cắn môi không nói gì.
Phân tích:
咬着嘴唇 = trạng thái phụ
不说话 = hành động chính phủ định
他推着车慢慢走。
Tā tuī zhe chē mànman zǒu.
Anh ấy đẩy xe đi chậm.
她看着我笑了。
Tā kàn zhe wǒ xiào le.
Cô ấy nhìn tôi rồi cười.
Phân tích:
看着我 = hành động kéo dài
笑了 = hành động chính hoàn thành
河边坐着几个老人。
Hébiān zuò zhe jǐ ge lǎorén.
Bên sông có vài ông lão đang ngồi.
他举着旗子跑。
Tā jǔ zhe qízi pǎo.
Anh ấy giơ cờ chạy.
她拿着杯子喝水。
Tā ná zhe bēizi hē shuǐ.
Cô ấy cầm cốc uống nước.
树上挂着红灯笼。
Shù shàng guà zhe hóng dēnglong.
Trên cây treo đèn lồng đỏ.
他叼着烟走路。
Tā diāo zhe yān zǒulù.
Anh ấy ngậm thuốc lá đi bộ.
她围着围巾出门。
Tā wéi zhe wéijīn chūmén.
Cô ấy quàng khăn ra ngoài.
办公室里亮着灯。
Bàngōngshì lǐ liàng zhe dēng.
Trong văn phòng đèn đang sáng.
他扶着墙慢慢走。
Tā fú zhe qiáng mànman zǒu.
Anh ấy vịn tường đi chậm.
她踩着高跟鞋跳舞。
Tā cǎi zhe gāogēnxié tiàowǔ.
Cô ấy đi giày cao gót nhảy múa.
窗外下着大雨。
Chuāngwài xià zhe dàyǔ.
Ngoài cửa sổ trời đang mưa to.
她含着笑看我。
Tā hán zhe xiào kàn wǒ.
Cô ấy mỉm cười nhìn tôi.
他拄着拐杖上楼。
Tā zhǔ zhe guǎizhàng shàng lóu.
Ông ấy chống gậy lên lầu.
地上放着很多箱子。
Dìshàng fàng zhe hěn duō xiāngzi.
Dưới đất đặt rất nhiều thùng.
她抱着孩子哭。
Tā bào zhe háizi kū.
Cô ấy ôm con khóc.
他握着我的手。
Tā wò zhe wǒ de shǒu.
Anh ấy nắm tay tôi.
她穿着裙子骑车。
Tā chuān zhe qúnzi qíchē.
Cô ấy mặc váy đi xe đạp.
墙角放着一把椅子。
Qiángjiǎo fàng zhe yì bǎ yǐzi.
Góc tường đặt một cái ghế.
他睁着眼睛发呆。
Tā zhēng zhe yǎnjing fādāi.
Anh ấy mở mắt ngẩn người.
她拖着箱子走进机场。
Tā tuō zhe xiāngzi zǒu jìn jīchǎng.
Cô ấy kéo vali đi vào sân bay.
桌上放着热茶。
Zhuō shàng fàng zhe rè chá.
Trên bàn đặt trà nóng.
她背着孩子做饭。
Tā bēi zhe háizi zuòfàn.
Cô ấy địu con nấu ăn.
他拿着地图找路。
Tā ná zhe dìtú zhǎo lù.
Anh ấy cầm bản đồ tìm đường.
窗边坐着一个女孩。
Chuāngbiān zuò zhe yí ge nǚhái.
Bên cửa sổ có một cô gái đang ngồi.
她披着长发。
Tā pī zhe chángfà.
Cô ấy xõa tóc dài.
他提着电脑回家。
Tā tí zhe diànnǎo huí jiā.
Anh ấy xách máy tính về nhà.
屋里烧着火。
Wū lǐ shāo zhe huǒ.
Trong phòng đang đốt lửa.
她拿着照片哭了。
Tā ná zhe zhàopiàn kū le.
Cô ấy cầm ảnh rồi khóc.
他摇着头离开。
Tā yáo zhe tóu líkāi.
Anh ấy lắc đầu rời đi.
树下躺着一只狗。
Shù xià tǎng zhe yì zhī gǒu.
Dưới cây có một con chó đang nằm.
她推着婴儿车散步。
Tā tuī zhe yīng'érchē sànbù.
Cô ấy đẩy xe em bé đi dạo.
他含着糖说话。
Tā hán zhe táng shuōhuà.
Anh ấy ngậm kẹo nói chuyện.
她捧着花站在那里。
Tā pěng zhe huā zhàn zài nàlǐ.
Cô ấy ôm hoa đứng ở đó.
门上挂着一把锁。
Mén shàng guà zhe yì bǎ suǒ.
Trên cửa treo một cái khóa.
她咬着笔思考问题。
Tā yǎo zhe bǐ sīkǎo wèntí.
Cô ấy cắn bút suy nghĩ vấn đề.
他披着外套出去了。
Tā pī zhe wàitào chūqù le.
Anh ấy khoác áo đi ra ngoài.
地上坐着几个学生。
Dìshàng zuò zhe jǐ ge xuéshēng.
Dưới đất có vài học sinh đang ngồi.
她拉着妈妈的手。
Tā lā zhe māma de shǒu.
Cô ấy nắm tay mẹ.
他夹着一本书。
Tā jiā zhe yì běn shū.
Anh ấy kẹp một quyển sách.
窗台上摆着盆花。
Chuāngtái shàng bǎi zhe pén huā.
Trên bậu cửa sổ đặt một chậu hoa.
她抱着枕头睡觉。
Tā bào zhe zhěntou shuìjiào.
Cô ấy ôm gối ngủ.
他踩着积雪走路。
Tā cǎi zhe jīxuě zǒulù.
Anh ấy giẫm tuyết đi bộ.
她看着孩子微笑。
Tā kàn zhe háizi wēixiào.
Cô ấy nhìn đứa trẻ mỉm cười.
他按着门铃等人开门。
Tā àn zhe ménlíng děng rén kāimén.
Anh ấy bấm chuông cửa chờ người mở cửa.
她靠着沙发睡着了。
Tā kào zhe shāfā shuìzháo le.
Cô ấy tựa sofa ngủ mất rồi.
屋顶上落着雪。
Wūdǐng shàng luò zhe xuě.
Trên mái nhà phủ tuyết.
她带着孩子去公园。
Tā dài zhe háizi qù gōngyuán.
Cô ấy dẫn con đi công viên.
他抱着足球跑。
Tā bào zhe zúqiú pǎo.
Anh ấy ôm bóng đá chạy.
书架上摆着很多小说。
Shūjià shàng bǎi zhe hěn duō xiǎoshuō.
Trên giá sách bày nhiều tiểu thuyết.
她捂着脸哭。
Tā wǔ zhe liǎn kū.
Cô ấy che mặt khóc.
他扶着老人坐下。
Tā fú zhe lǎorén zuòxià.
Anh ấy đỡ ông lão ngồi xuống.
桌边站着一个服务员。
Zhuōbiān zhàn zhe yí ge fúwùyuán.
Bên bàn có một nhân viên phục vụ đang đứng.
她端着咖啡聊天。
Tā duān zhe kāfēi liáotiān.
Cô ấy cầm cà phê trò chuyện.
他迎着风骑车。
Tā yíng zhe fēng qíchē.
Anh ấy đạp xe ngược gió.
她背着吉他唱歌。
Tā bēi zhe jítā chànggē.
Cô ấy đeo đàn guitar hát.
院子里种着花。
Yuànzi lǐ zhòng zhe huā.
Trong sân trồng hoa.
他眯着眼睛笑。
Tā mī zhe yǎnjing xiào.
Anh ấy nheo mắt cười.
她拿着钥匙开门。
Tā ná zhe yàoshi kāimén.
Cô ấy cầm chìa khóa mở cửa.
他拖着疲惫的身体回家。
Tā tuō zhe píbèi de shēntǐ huí jiā.
Anh ấy lê thân thể mệt mỏi về nhà.
地上扔着很多垃圾。
Dìshàng rēng zhe hěn duō lājī.
Dưới đất vứt rất nhiều rác.
她托着下巴想事情。
Tā tuō zhe xiàba xiǎng shìqing.
Cô ấy chống cằm suy nghĩ.
他看着远方沉默不语。
Tā kàn zhe yuǎnfāng chénmò bù yǔ.
Anh ấy nhìn xa xăm im lặng không nói.
墙边靠着一辆自行车。
Qiángbiān kào zhe yí liàng zìxíngchē.
Bên tường dựng một chiếc xe đạp.
她提着裙子上楼。
Tā tí zhe qúnzi shàng lóu.
Cô ấy xách váy lên lầu.
他扛着木头走路。
Tā káng zhe mùtou zǒulù.
Anh ấy vác gỗ đi bộ.
门前排着很多人。
Ménqián pái zhe hěn duō rén.
Trước cửa xếp hàng rất nhiều người.
她望着窗外发呆。
Tā wàng zhe chuāngwài fādāi.
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ ngẩn người.
他叼着面包出门。
Tā diāo zhe miànbāo chūmén.
Anh ấy ngậm bánh mì ra ngoài.
桌子下面藏着一只猫。
Zhuōzi xiàmian cáng zhe yì zhī māo.
Dưới gầm bàn có một con mèo đang trốn.
她穿着拖鞋下楼。
Tā chuān zhe tuōxié xià lóu.
Cô ấy mang dép xuống lầu.
他拿着麦克风讲话。
Tā ná zhe màikèfēng jiǎnghuà.
Anh ấy cầm micro phát biểu.
窗外吹着冷风。
Chuāngwài chuī zhe lěngfēng.
Ngoài cửa sổ đang thổi gió lạnh.
她抱着希望等待结果。
Tā bào zhe xīwàng děngdài jiéguǒ.
Cô ấy ôm hy vọng chờ kết quả.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
抱着希望 = trạng thái tâm lý duy trì
等待结果 = hành động chính
等待 = động từ
结果 = tân ngữ
他举着手机拍照片。
Tā jǔ zhe shǒujī pāi zhàopiàn.
Anh ấy giơ điện thoại chụp ảnh.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
举着手机 = trạng thái phụ
举 = động từ
着 = trợ từ động thái
手机 = tân ngữ
拍照片 = hành động chính
她抱着书走进教室。
Tā bào zhe shū zǒu jìn jiàoshì.
Cô ấy ôm sách đi vào lớp học.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
抱着书 = trạng thái đi kèm
走进教室 = động tác chính
桌子旁边坐着一个男人。
Zhuōzi pángbiān zuò zhe yí ge nánrén.
Bên cạnh bàn có một người đàn ông đang ngồi.
Phân tích:
桌子旁边 = trạng ngữ nơi chốn
坐着 = trạng thái tồn tại
一个男人 = chủ thể tồn tại
她咬着苹果看电视。
Tā yǎo zhe píngguǒ kàn diànshì.
Cô ấy cắn táo xem TV.
Phân tích:
咬着苹果 = hành động phụ
看电视 = hành động chính
门口挂着一块牌子。
Ménkǒu guà zhe yí kuài páizi.
Trước cửa treo một tấm biển.
他拿着行李等出租车。
Tā ná zhe xíngli děng chūzūchē.
Anh ấy cầm hành lý đợi taxi.
她扶着栏杆下楼。
Tā fú zhe lángān xià lóu.
Cô ấy vịn lan can xuống lầu.
树枝上停着一只鸟。
Shùzhī shàng tíng zhe yì zhī niǎo.
Trên cành cây đậu một con chim.
他叼着牙刷走来走去。
Tā diāo zhe yáshuā zǒu lái zǒu qù.
Anh ấy ngậm bàn chải đi qua đi lại.
她抱着孩子站在门外。
Tā bào zhe háizi zhàn zài ménwài.
Cô ấy bế con đứng ngoài cửa.
黑板旁边贴着课程表。
Hēibǎn pángbiān tiē zhe kèchéngbiǎo.
Bên cạnh bảng dán thời khóa biểu.
他低着头写作业。
Tā dī zhe tóu xiě zuòyè.
Anh ấy cúi đầu làm bài tập.
她流着汗跑步。
Tā liú zhe hàn pǎobù.
Cô ấy đổ mồ hôi chạy bộ.
办公室门口站着秘书。
Bàngōngshì ménkǒu zhàn zhe mìshū.
Trước cửa văn phòng có thư ký đang đứng.
他握着方向盘开车。
Tā wò zhe fāngxiàngpán kāichē.
Anh ấy nắm vô lăng lái xe.
她拖着长裙慢慢走。
Tā tuō zhe chángqún mànman zǒu.
Cô ấy kéo váy dài đi chậm.
地上躺着一本杂志。
Dìshàng tǎng zhe yì běn zázhì.
Dưới đất có một quyển tạp chí nằm đó.
他睁着眼睛看天花板。
Tā zhēng zhe yǎnjing kàn tiānhuābǎn.
Anh ấy mở mắt nhìn trần nhà.
她穿着运动鞋散步。
Tā chuān zhe yùndòngxié sànbù.
Cô ấy mang giày thể thao đi dạo.
教室前面站着老师。
Jiàoshì qiánmiàn zhàn zhe lǎoshī.
Phía trước lớp có giáo viên đang đứng.
他抱着电脑工作。
Tā bào zhe diànnǎo gōngzuò.
Anh ấy ôm máy tính làm việc.
她拿着雨衣出门。
Tā ná zhe yǔyī chūmén.
Cô ấy cầm áo mưa ra ngoài.
窗帘挂着没有拉开。
Chuānglián guà zhe méiyǒu lā kāi.
Rèm đang treo mà chưa kéo ra.
Phân tích:
窗帘 = chủ ngữ
挂着 = trạng thái tồn tại
没有拉开 = bổ sung phủ định kết quả
他扶着椅子站起来。
Tā fú zhe yǐzi zhàn qǐlái.
Anh ấy vịn ghế đứng dậy.
她看着照片发呆。
Tā kàn zhe zhàopiàn fādāi.
Cô ấy nhìn ảnh ngẩn người.
桌上放着一副眼镜。
Zhuō shàng fàng zhe yí fù yǎnjìng.
Trên bàn đặt một cặp kính.
他背着旅行包爬山。
Tā bēi zhe lǚxíngbāo páshān.
Anh ấy đeo ba lô du lịch leo núi.
她举着杯子敬酒。
Tā jǔ zhe bēizi jìngjiǔ.
Cô ấy nâng cốc mời rượu.
走廊里站着很多人。
Zǒuláng lǐ zhàn zhe hěn duō rén.
Trong hành lang có nhiều người đang đứng.
他叼着烟沉默不语。
Tā diāo zhe yān chénmò bù yǔ.
Anh ấy ngậm thuốc lá im lặng không nói.
她围着围裙做饭。
Tā wéi zhe wéiqún zuòfàn.
Cô ấy đeo tạp dề nấu ăn.
河面上漂着树叶。
Hémiàn shàng piāo zhe shùyè.
Trên mặt sông đang trôi lá cây.
他拿着毛巾擦头发。
Tā ná zhe máojīn cā tóufa.
Anh ấy cầm khăn lau tóc.
她抱着娃娃睡着了。
Tā bào zhe wáwa shuìzháo le.
Cô ấy ôm búp bê ngủ mất rồi.
门边放着一双鞋。
Ménbiān fàng zhe yì shuāng xié.
Bên cửa đặt một đôi giày.
他靠着树休息。
Tā kào zhe shù xiūxi.
Anh ấy dựa cây nghỉ ngơi.
她捧着热茶聊天。
Tā pěng zhe rè chá liáotiān.
Cô ấy nâng trà nóng trò chuyện.
墙上写着“小心地滑”。
Qiáng shàng xiě zhe “xiǎoxīn dì huá”.
Trên tường viết “cẩn thận trơn trượt”.
他穿着西装参加会议。
Tā chuān zhe xīzhuāng cānjiā huìyì.
Anh ấy mặc vest tham gia cuộc họp.
她推着购物车买东西。
Tā tuī zhe gòuwùchē mǎi dōngxi.
Cô ấy đẩy xe mua sắm mua đồ.
路口停着警车。
Lùkǒu tíng zhe jǐngchē.
Ở ngã tư có xe cảnh sát đang đỗ.
他托着下巴听课。
Tā tuō zhe xiàba tīngkè.
Anh ấy chống cằm nghe giảng.
她拿着护照办理手续。
Tā ná zhe hùzhào bànlǐ shǒuxù.
Cô ấy cầm hộ chiếu làm thủ tục.
床边坐着母亲。
Chuángbiān zuò zhe mǔqīn.
Bên giường có người mẹ đang ngồi.
他踩着梯子修灯。
Tā cǎi zhe tīzi xiū dēng.
Anh ấy đứng trên thang sửa đèn.
她拉着窗帘睡觉。
Tā lā zhe chuānglián shuìjiào.
Cô ấy kéo rèm ngủ.
院子里养着几只鸡。
Yuànzi lǐ yǎng zhe jǐ zhī jī.
Trong sân nuôi vài con gà.
他拿着菜单认真看。
Tā ná zhe càidān rènzhēn kàn.
Anh ấy cầm thực đơn xem nghiêm túc.
她提着水桶浇花。
Tā tí zhe shuǐtǒng jiāo huā.
Cô ấy xách xô tưới hoa.
车里坐着一家人。
Chē lǐ zuò zhe yì jiā rén.
Trong xe có một gia đình đang ngồi.
他含着笑点点头。
Tā hán zhe xiào diǎn diǎn tóu.
Anh ấy mỉm cười gật đầu.
她拖着疲惫的脚步回家。
Tā tuō zhe píbèi de jiǎobù huí jiā.
Cô ấy lê bước chân mệt mỏi về nhà.
柜子里放着很多文件。
Guìzi lǐ fàng zhe hěn duō wénjiàn.
Trong tủ đặt rất nhiều tài liệu.
他捂着肚子大笑。
Tā wǔ zhe dùzi dàxiào.
Anh ấy ôm bụng cười lớn.
她背着孩子买菜。
Tā bēi zhe háizi mǎicài.
Cô ấy địu con đi mua rau.
门外排着长队。
Ménwài pái zhe chángduì.
Ngoài cửa đang xếp hàng dài.
他抱着篮球进体育馆。
Tā bào zhe lánqiú jìn tǐyùguǎn.
Anh ấy ôm bóng rổ vào nhà thi đấu.
她举着雨伞等公交车。
Tā jǔ zhe yǔsǎn děng gōngjiāochē.
Cô ấy cầm ô đợi xe buýt.
墙角堆着很多纸箱。
Qiángjiǎo duī zhe hěn duō zhǐxiāng.
Ở góc tường chất nhiều thùng giấy.
他拿着手机发短信。
Tā ná zhe shǒujī fā duǎnxìn.
Anh ấy cầm điện thoại nhắn tin.
她靠着妈妈哭。
Tā kào zhe māma kū.
Cô ấy dựa vào mẹ khóc.
天上飞着几只鸟。
Tiān shàng fēi zhe jǐ zhī niǎo.
Trên trời có vài con chim đang bay.
他咬着面包赶时间。
Tā yǎo zhe miànbāo gǎn shíjiān.
Anh ấy cắn bánh mì vội thời gian.
她扶着门慢慢进去。
Tā fú zhe mén mànman jìnqù.
Cô ấy vịn cửa từ từ đi vào.
桌子下面放着拖鞋。
Zhuōzi xiàmian fàng zhe tuōxié.
Dưới gầm bàn đặt dép lê.
他穿着短裤跑步。
Tā chuān zhe duǎnkù pǎobù.
Anh ấy mặc quần đùi chạy bộ.
她提着蛋糕去朋友家。
Tā tí zhe dàngāo qù péngyou jiā.
Cô ấy xách bánh kem đến nhà bạn.
黑板前站着一个学生。
Hēibǎn qián zhàn zhe yí ge xuéshēng.
Trước bảng có một học sinh đang đứng.
他拉着行李箱上车。
Tā lā zhe xínglǐxiāng shàng chē.
Anh ấy kéo vali lên xe.
她抱着课本复习。
Tā bào zhe kèběn fùxí.
Cô ấy ôm sách giáo khoa ôn bài.
地上散着很多纸。
Dìshàng sàn zhe hěn duō zhǐ.
Dưới đất rải rất nhiều giấy.
他睁着眼睛睡觉。
Tā zhēng zhe yǎnjing shuìjiào.
Anh ấy ngủ mà mở mắt.
她拿着剪刀做手工。
Tā ná zhe jiǎndāo zuò shǒugōng.
Cô ấy cầm kéo làm thủ công.
门前种着两棵树。
Ménqián zhòng zhe liǎng kē shù.
Trước cửa trồng hai cái cây.
他披着毛毯看电影。
Tā pī zhe máotǎn kàn diànyǐng.
Anh ấy khoác chăn xem phim.
她端着盘子走过来。
Tā duān zhe pánzi zǒu guòlái.
Cô ấy bưng đĩa đi tới.
山上盖着白雪。
Shān shàng gài zhe báixuě.
Trên núi phủ tuyết trắng.
他拎着袋子进超市。
Tā līn zhe dàizi jìn chāoshì.
Anh ấy xách túi vào siêu thị.
她捧着奖杯拍照。
Tā pěng zhe jiǎngbēi pāizhào.
Cô ấy ôm cúp chụp ảnh.
窗边摆着绿色植物。
Chuāngbiān bǎi zhe lǜsè zhíwù.
Bên cửa sổ đặt cây xanh.
他按着电梯按钮。
Tā àn zhe diàntī ànniǔ.
Anh ấy nhấn nút thang máy.
她拿着笔记本听讲。
Tā ná zhe bǐjìběn tīngjiǎng.
Cô ấy cầm sổ ghi chép nghe giảng.
房间里开着空调。
Fángjiān lǐ kāi zhe kōngtiáo.
Trong phòng đang bật điều hòa.
他扶着楼梯慢慢下去。
Tā fú zhe lóutī mànman xiàqù.
Anh ấy vịn cầu thang đi xuống từ từ.
她叼着发卡整理头发。
Tā diāo zhe fàkǎ zhěnglǐ tóufa.
Cô ấy ngậm kẹp tóc chỉnh tóc.
车站里坐着很多旅客。
Chēzhàn lǐ zuò zhe hěn duō lǚkè.
Trong nhà ga có nhiều hành khách đang ngồi.
他拖着椅子换位置。
Tā tuō zhe yǐzi huàn wèizi.
Anh ấy kéo ghế đổi chỗ.
她背着双肩包旅行。
Tā bēi zhe shuāngjiānbāo lǚxíng.
Cô ấy đeo ba lô du lịch.
树上结着很多苹果。
Shù shàng jiē zhe hěn duō píngguǒ.
Trên cây kết rất nhiều táo.
他拿着钥匙发呆。
Tā ná zhe yàoshi fādāi.
Anh ấy cầm chìa khóa ngẩn người.
她搂着妹妹睡觉。
Tā lǒu zhe mèimei shuìjiào.
Cô ấy ôm em gái ngủ.
地铁里站着很多乘客。
Dìtiě lǐ zhàn zhe hěn duō chéngkè.
Trong tàu điện ngầm có nhiều hành khách đang đứng.
他看着天空叹气。
Tā kàn zhe tiānkōng tànqì.
Anh ấy nhìn trời thở dài.
她拿着文件去开会。
Tā ná zhe wénjiàn qù kāihuì.
Cô ấy cầm tài liệu đi họp.
窗户上贴着红纸。
Chuānghu shàng tiē zhe hóngzhǐ.
Trên cửa sổ dán giấy đỏ.
他围着毛巾洗脸。
Tā wéi zhe máojīn xǐliǎn.
Anh ấy quấn khăn rửa mặt.
她端着碗吃饭。
Tā duān zhe wǎn chīfàn.
Cô ấy cầm bát ăn cơm.
树下摆着石桌石椅。
Shù xià bǎi zhe shízhuō shíyǐ.
Dưới cây đặt bàn đá và ghế đá.
他抱着吉他唱歌。
Tā bào zhe jítā chànggē.
Anh ấy ôm guitar hát.
她望着远处轻轻微笑。
Tā wàng zhe yuǎnchù qīngqīng wēixiào.
Cô ấy nhìn về phía xa khẽ mỉm cười.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
望着远处 = hành động kéo dài
望 = nhìn ngắm
着 = trợ từ động thái
远处 = tân ngữ phương hướng
轻轻 = trạng ngữ chỉ cách thức
微笑 = động từ chính
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì