Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì
Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì
Trợ từ động thái “过” trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái “过” (guò) là một trợ từ rất quan trọng trong tiếng Trung, dùng để biểu thị:
kinh nghiệm đã từng trải qua
một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ
trải nghiệm “đã từng làm”, chứ không nhấn mạnh kết quả hiện tại
“过” thuộc nhóm:
动态助词 (dòngtài zhùcí) — trợ từ động thái.
Nó thường đứng sau động từ để cho biết người nói hoặc chủ ngữ đã từng có trải nghiệm thực hiện hành động đó.
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qù guò Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
Ý nghĩa:
Người nói có kinh nghiệm từng đến Trung Quốc ít nhất một lần.
Câu này không nhấn mạnh:
đi khi nào
đi bao lâu
hiện giờ còn ở đó không
Mà chỉ nhấn mạnh:
“đã từng có trải nghiệm đó”.
I. BẢN CHẤT NGỮ PHÁP CỦA “过”
“过” là trợ từ động thái đặt sau động từ.
Cấu trúc cơ bản:
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
Ví dụ:
我看过这部电影。
Wǒ kàn guò zhè bù diànyǐng.
Tôi đã từng xem bộ phim này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
看 = động từ
过 = trợ từ động thái
这部电影 = tân ngữ
“过” không đứng độc lập.
Nó luôn đi sau động từ.
II. Ý NGHĨA CHÍNH CỦA “过”
1. Biểu thị kinh nghiệm đã từng trải qua
Đây là chức năng quan trọng nhất của “过”.
Ví dụ:
你吃过北京烤鸭吗?
Nǐ chī guò Běijīng kǎoyā ma?
Bạn đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
吃 = động từ
过 = biểu thị kinh nghiệm
北京烤鸭 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ý nghĩa:
Hỏi người nghe có từng trải nghiệm việc ăn món này chưa.
2. Biểu thị hành động từng xảy ra trong quá khứ
Ví dụ:
小时候我学过钢琴。
Xiǎoshíhou wǒ xué guò gāngqín.
Hồi nhỏ tôi đã từng học piano.
Ý nghĩa:
Đã từng học, nhưng hiện tại có thể không học nữa.
3. Nhấn mạnh “đã từng”, không nhấn mạnh kết quả hiện tại
Ví dụ:
我见过他。
Wǒ jiàn guò tā.
Tôi đã từng gặp anh ấy.
Ý nghĩa:
Người nói có kinh nghiệm gặp người đó.
Không có nghĩa:
hiện giờ còn gặp
đang gặp
gặp ở đâu
III. SO SÁNH “过” VÀ “了”
1. “了” nhấn mạnh hành động hoàn thành
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi ăn cơm rồi.
Ý nghĩa:
Hành động ăn cơm đã hoàn thành.
2. “过” nhấn mạnh kinh nghiệm
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chī guò Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Ý nghĩa:
Từng có trải nghiệm ăn món đó.
3. “过” không nhấn mạnh trạng thái hiện tại
Ví dụ:
我以前住过北京。
Wǒ yǐqián zhù guò Běijīng.
Trước đây tôi từng sống ở Bắc Kinh.
Ý nghĩa:
Đã từng sống, hiện tại có thể không còn sống ở đó nữa.
IV. CẤU TRÚC PHỦ ĐỊNH CỦA “过”
Phủ định của “过” dùng:
没(有)+ Động từ + 过
Không dùng:
不 + 动词 + 过
Ví dụ:
我没去过中国。
Wǒ méi qù guò Zhōngguó.
Tôi chưa từng đến Trung Quốc.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没 = phủ định
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
中国 = tân ngữ
Ví dụ khác:
她没看过这本书。
Tā méi kàn guò zhè běn shū.
Cô ấy chưa từng đọc quyển sách này.
V. CẤU TRÚC NGHI VẤN VỚI “过”
1. Dùng 吗
你去过上海吗?
Nǐ qù guò Shànghǎi ma?
Bạn đã từng đến Thượng Hải chưa?
2. Dạng chính phản A-not-A
你去没去过上海?
Nǐ qù méi qù guò Shànghǎi?
Bạn đã từng đến Thượng Hải chưa?
Phân tích:
去没去过 = dạng nghi vấn chính phản
VI. “过” CÓ THỂ ĐI KÈM TÂN NGỮ
Ví dụ:
我学过汉语。
Wǒ xué guò Hànyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Trung.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
汉语 = tân ngữ
Ví dụ:
我看过很多关于中国历史的书。
Wǒ kàn guò hěn duō guānyú Zhōngguó lìshǐ de shū.
Tôi đã từng đọc rất nhiều sách về lịch sử Trung Quốc.
VII. “过” ĐI VỚI TỪ CHỈ SỐ LẦN
Ví dụ:
我去过一次北京。
Wǒ qù guò yí cì Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh một lần.
Phân tích:
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
一次 = lượng từ chỉ số lần
北京 = địa điểm
她看过三遍这个电影。
Tā kàn guò sān biàn zhège diànyǐng.
Cô ấy đã xem bộ phim này ba lần.
VIII. NHỮNG TRƯỜNG HỢP KHÔNG DÙNG “过”
1. Không dùng cho sự việc chưa xảy ra
Sai:
明天我去过学校。
Đúng:
明天我去学校。
Míngtiān wǒ qù xuéxiào.
Ngày mai tôi đi học.
Vì:
“过” biểu thị trải nghiệm đã xảy ra.
2. Không dùng khi nhấn mạnh trạng thái hiện tại
Ví dụ:
门开了。
Mén kāi le.
Cửa mở rồi.
Không nói:
门开过。
Vì “过” không nhấn mạnh trạng thái hiện tại.
IX. CÁC MẪU CÂU THƯỜNG GẶP
1. 曾经……过……
(từng đã...)
我曾经住过北京。
Wǒ céngjīng zhù guò Běijīng.
Tôi từng sống ở Bắc Kinh.
2. ……过没有?
(đã từng... chưa?)
你吃过火锅没有?
Nǐ chī guò huǒguō méiyǒu?
Bạn đã từng ăn lẩu chưa?
3. 从来没……过……
(chưa từng bao giờ...)
我从来没喝过酒。
Wǒ cónglái méi hē guò jiǔ.
Tôi chưa từng uống rượu bao giờ.
X. 30 CÂU VÍ DỤ KÈM PHÂN TÍCH NGỮ PHÁP
我去过中国。
Wǒ qù guò Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
中国 = tân ngữ
她看过这部电影。
Tā kàn guò zhè bù diànyǐng.
Cô ấy đã từng xem bộ phim này.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
看 = động từ
过 = trợ từ động thái
这部电影 = tân ngữ
你学过汉语吗?
Nǐ xué guò Hànyǔ ma?
Bạn đã từng học tiếng Trung chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
汉语 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
我没吃过北京烤鸭。
Wǒ méi chī guò Běijīng kǎoyā.
Tôi chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Phân tích:
没 = phủ định
吃 = động từ
过 = trợ từ động thái
他来过这里。
Tā lái guò zhèlǐ.
Anh ấy đã từng đến đây.
我见过那个老师。
Wǒ jiàn guò nàge lǎoshī.
Tôi đã từng gặp giáo viên đó.
你听过这首歌吗?
Nǐ tīng guò zhè shǒu gē ma?
Bạn đã từng nghe bài hát này chưa?
我们住过上海。
Wǒmen zhù guò Shànghǎi.
Chúng tôi đã từng sống ở Thượng Hải.
她学过法语。
Tā xué guò Fǎyǔ.
Cô ấy đã từng học tiếng Pháp.
我从来没去过美国。
Wǒ cónglái méi qù guò Měiguó.
Tôi chưa từng đến Mỹ bao giờ.
你骑过马吗?
Nǐ qí guò mǎ ma?
Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa?
我用过这个软件。
Wǒ yòng guò zhège ruǎnjiàn.
Tôi đã từng dùng phần mềm này.
她买过很多书。
Tā mǎi guò hěn duō shū.
Cô ấy từng mua rất nhiều sách.
我看过他的照片。
Wǒ kàn guò tā de zhàopiàn.
Tôi đã từng xem ảnh của anh ấy.
你喝过中国茶吗?
Nǐ hē guò Zhōngguó chá ma?
Bạn đã từng uống trà Trung Quốc chưa?
我坐过高铁。
Wǒ zuò guò gāotiě.
Tôi đã từng đi tàu cao tốc.
他做过老师。
Tā zuò guò lǎoshī.
Anh ấy từng làm giáo viên.
我读过这本小说。
Wǒ dú guò zhè běn xiǎoshuō.
Tôi đã từng đọc cuốn tiểu thuyết này.
她去过很多国家。
Tā qù guò hěn duō guójiā.
Cô ấy đã từng đến nhiều quốc gia.
你见过明星吗?
Nǐ jiàn guò míngxīng ma?
Bạn đã từng gặp người nổi tiếng chưa?
我没学过日语。
Wǒ méi xué guò Rìyǔ.
Tôi chưa từng học tiếng Nhật.
他玩过这个游戏。
Tā wán guò zhège yóuxì.
Anh ấy đã từng chơi trò chơi này.
我听过他的名字。
Wǒ tīng guò tā de míngzi.
Tôi từng nghe tên của anh ấy.
她穿过这条裙子。
Tā chuān guò zhè tiáo qúnzi.
Cô ấy đã từng mặc chiếc váy này.
你去过长城吗?
Nǐ qù guò Chángchéng ma?
Bạn đã từng đến Vạn Lý Trường Thành chưa?
我看过这篇文章。
Wǒ kàn guò zhè piān wénzhāng.
Tôi đã từng đọc bài viết này.
他吃过四川菜。
Tā chī guò Sìchuān cài.
Anh ấy đã từng ăn món Tứ Xuyên.
我们聊过这个问题。
Wǒmen liáo guò zhège wèntí.
Chúng tôi đã từng thảo luận vấn đề này.
她坐过飞机。
Tā zuò guò fēijī.
Cô ấy đã từng đi máy bay.
我以前见过你。
Wǒ yǐqián jiàn guò nǐ.
Trước đây tôi đã từng gặp bạn.
我去过北京。
Wǒ qù guò Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
去 = động từ
过 = trợ từ động thái biểu thị kinh nghiệm
北京 = tân ngữ/chỉ địa điểm
她学过中文。
Tā xué guò Zhōngwén.
Cô ấy đã từng học tiếng Trung.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
中文 = tân ngữ
你吃过火锅吗?
Nǐ chī guò huǒguō ma?
Bạn đã từng ăn lẩu chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
吃 = động từ
过 = trợ từ động thái
火锅 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
我没看过这部电影。
Wǒ méi kàn guò zhè bù diànyǐng.
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没 = phó từ phủ định
看 = động từ
过 = trợ từ động thái
这部电影 = tân ngữ
他坐过飞机。
Tā zuò guò fēijī.
Anh ấy đã từng đi máy bay.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
坐 = động từ
过 = trợ từ động thái
飞机 = tân ngữ
我们见过面。
Wǒmen jiàn guò miàn.
Chúng tôi đã từng gặp mặt.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
见 = động từ
过 = trợ từ động thái
面 = tân ngữ
我听过这首歌。
Wǒ tīng guò zhè shǒu gē.
Tôi đã từng nghe bài hát này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
听 = động từ
过 = trợ từ động thái
这首歌 = tân ngữ
她买过很多衣服。
Tā mǎi guò hěn duō yīfu.
Cô ấy đã từng mua rất nhiều quần áo.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
买 = động từ
过 = trợ từ động thái
很多衣服 = tân ngữ
你骑过马吗?
Nǐ qí guò mǎ ma?
Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
骑 = động từ
过 = trợ từ động thái
马 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
我读过这本小说。
Wǒ dú guò zhè běn xiǎoshuō.
Tôi đã từng đọc cuốn tiểu thuyết này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
读 = động từ
过 = trợ từ động thái
这本小说 = tân ngữ
他去过上海三次。
Tā qù guò Shànghǎi sān cì.
Anh ấy đã từng đến Thượng Hải ba lần.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
上海 = tân ngữ
三次 = bổ ngữ số lần
我喝过中国茶。
Wǒ hē guò Zhōngguó chá.
Tôi đã từng uống trà Trung Quốc.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
喝 = động từ
过 = trợ từ động thái
中国茶 = tân ngữ
她穿过汉服。
Tā chuān guò Hànfú.
Cô ấy đã từng mặc Hán phục.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
穿 = động từ
过 = trợ từ động thái
汉服 = tân ngữ
我用过这个软件。
Wǒ yòng guò zhège ruǎnjiàn.
Tôi đã từng dùng phần mềm này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
用 = động từ
过 = trợ từ động thái
这个软件 = tân ngữ
你见过他爸爸吗?
Nǐ jiàn guò tā bàba ma?
Bạn đã từng gặp bố anh ấy chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
见 = động từ
过 = trợ từ động thái
他爸爸 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
我学过法语。
Wǒ xué guò Fǎyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Pháp.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
法语 = tân ngữ
她去过长城。
Tā qù guò Chángchéng.
Cô ấy đã từng đến Vạn Lý Trường Thành.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
长城 = tân ngữ/chỉ địa điểm
我们讨论过这个问题。
Wǒmen tǎolùn guò zhège wèntí.
Chúng tôi đã từng thảo luận vấn đề này.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
讨论 = động từ
过 = trợ từ động thái
这个问题 = tân ngữ
我没吃过日本料理。
Wǒ méi chī guò Rìběn liàolǐ.
Tôi chưa từng ăn món Nhật.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没 = phó từ phủ định
吃 = động từ
过 = trợ từ động thái
日本料理 = tân ngữ
他参加过比赛。
Tā cānjiā guò bǐsài.
Anh ấy đã từng tham gia thi đấu.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
参加 = động từ
过 = trợ từ động thái
比赛 = tân ngữ
我听过她唱歌。
Wǒ tīng guò tā chànggē.
Tôi đã từng nghe cô ấy hát.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
听 = động từ chính
过 = trợ từ động thái
她唱歌 = cụm tân ngữ kiêm cụm chủ-vị
你坐过高铁吗?
Nǐ zuò guò gāotiě ma?
Bạn đã từng đi tàu cao tốc chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
坐 = động từ
过 = trợ từ động thái
高铁 = tân ngữ
她看过很多中国电影。
Tā kàn guò hěn duō Zhōngguó diànyǐng.
Cô ấy đã từng xem rất nhiều phim Trung Quốc.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
看 = động từ
过 = trợ từ động thái
很多中国电影 = tân ngữ
我以前学过钢琴。
Wǒ yǐqián xué guò gāngqín.
Trước đây tôi từng học piano.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
以前 = trạng ngữ thời gian
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
钢琴 = tân ngữ
他来过这里很多次。
Tā lái guò zhèlǐ hěn duō cì.
Anh ấy đã từng đến đây nhiều lần.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
来 = động từ
过 = trợ từ động thái
这里 = tân ngữ nơi chốn
很多次 = bổ ngữ số lần
我从来没骑过马。
Wǒ cónglái méi qí guò mǎ.
Tôi chưa từng cưỡi ngựa bao giờ.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
从来 = trạng ngữ
没 = phủ định
骑 = động từ
过 = trợ từ động thái
马 = tân ngữ
她写过小说。
Tā xiě guò xiǎoshuō.
Cô ấy đã từng viết tiểu thuyết.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
写 = động từ
过 = trợ từ động thái
小说 = tân ngữ
我做过服务员。
Wǒ zuò guò fúwùyuán.
Tôi đã từng làm nhân viên phục vụ.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
做 = động từ
过 = trợ từ động thái
服务员 = tân ngữ/chức nghiệp
你去过中国南方吗?
Nǐ qù guò Zhōngguó nánfāng ma?
Bạn đã từng đến miền nam Trung Quốc chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
中国南方 = tân ngữ
我背过很多汉字。
Wǒ bèi guò hěn duō Hànzì.
Tôi đã từng học thuộc rất nhiều chữ Hán.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
背 = động từ
过 = trợ từ động thái
很多汉字 = tân ngữ
她学过游泳。
Tā xué guò yóuyǒng.
Cô ấy đã từng học bơi.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
游泳 = tân ngữ dạng động từ danh hóa
我见过真正的熊猫。
Wǒ jiàn guò zhēnzhèng de xióngmāo.
Tôi đã từng thấy gấu trúc thật.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
见 = động từ
过 = trợ từ động thái
真正的熊猫 = tân ngữ
他修过电脑。
Tā xiū guò diànnǎo.
Anh ấy đã từng sửa máy tính.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
修 = động từ
过 = trợ từ động thái
电脑 = tân ngữ
我没玩过这个游戏。
Wǒ méi wán guò zhège yóuxì.
Tôi chưa từng chơi trò chơi này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没 = phủ định
玩 = động từ
过 = trợ từ động thái
这个游戏 = tân ngữ
她拍过很多照片。
Tā pāi guò hěn duō zhàopiàn.
Cô ấy đã từng chụp rất nhiều ảnh.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
拍 = động từ
过 = trợ từ động thái
很多照片 = tân ngữ
我参观过故宫。
Wǒ cānguān guò Gùgōng.
Tôi đã từng tham quan Cố Cung.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
参观 = động từ
过 = trợ từ động thái
故宫 = tân ngữ
你听过京剧吗?
Nǐ tīng guò Jīngjù ma?
Bạn đã từng nghe kinh kịch chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
听 = động từ
过 = trợ từ động thái
京剧 = tân ngữ
我教过小孩子。
Wǒ jiāo guò xiǎoháizi.
Tôi đã từng dạy trẻ em.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
教 = động từ
过 = trợ từ động thái
小孩子 = tân ngữ
他学过开车。
Tā xué guò kāichē.
Anh ấy đã từng học lái xe.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
开车 = tân ngữ
我认识过一个中国人。
Wǒ rènshi guò yí ge Zhōngguórén.
Tôi đã từng quen một người Trung Quốc.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
认识 = động từ
过 = trợ từ động thái
一个中国人 = tân ngữ
她养过猫。
Tā yǎng guò māo.
Cô ấy đã từng nuôi mèo.
我看过日出。
Wǒ kàn guò rìchū.
Tôi đã từng ngắm bình minh.
他翻译过这篇文章。
Tā fānyì guò zhè piān wénzhāng.
Anh ấy đã từng dịch bài viết này.
我听过这个消息。
Wǒ tīng guò zhège xiāoxi.
Tôi đã từng nghe tin này.
你参加过婚礼吗?
Nǐ cānjiā guò hūnlǐ ma?
Bạn đã từng tham dự đám cưới chưa?
我没住过酒店。
Wǒ méi zhù guò jiǔdiàn.
Tôi chưa từng ở khách sạn.
她吃过四川火锅。
Tā chī guò Sìchuān huǒguō.
Cô ấy đã từng ăn lẩu Tứ Xuyên.
我修过手机。
Wǒ xiū guò shǒujī.
Tôi đã từng sửa điện thoại.
他学过历史。
Tā xué guò lìshǐ.
Anh ấy đã từng học lịch sử.
我看过熊猫表演。
Wǒ kàn guò xióngmāo biǎoyǎn.
Tôi đã từng xem biểu diễn gấu trúc.
她唱过中文歌。
Tā chàng guò Zhōngwén gē.
Cô ấy đã từng hát nhạc Trung.
我洗过这件衣服。
Wǒ xǐ guò zhè jiàn yīfu.
Tôi đã từng giặt bộ quần áo này.
你爬过山吗?
Nǐ pá guò shān ma?
Bạn đã từng leo núi chưa?
我学过画画。
Wǒ xué guò huàhuà.
Tôi đã từng học vẽ.
他用过我的电脑。
Tā yòng guò wǒ de diànnǎo.
Anh ấy đã từng dùng máy tính của tôi.
我买过这个牌子的手机。
Wǒ mǎi guò zhège páizi de shǒujī.
Tôi đã từng mua điện thoại của hãng này.
她做过饭。
Tā zuò guò fàn.
Cô ấy đã từng nấu cơm.
我见过那个明星。
Wǒ jiàn guò nàge míngxīng.
Tôi đã từng gặp ngôi sao đó.
你学过太极拳吗?
Nǐ xué guò tàijíquán ma?
Bạn đã từng học Thái Cực Quyền chưa?
我去过海边。
Wǒ qù guò hǎibiān.
Tôi đã từng đến biển.
他研究过中国文化。
Tā yánjiū guò Zhōngguó wénhuà.
Anh ấy đã từng nghiên cứu văn hóa Trung Quốc.
我尝过这种水果。
Wǒ cháng guò zhè zhǒng shuǐguǒ.
Tôi đã từng nếm loại trái cây này.
她读过鲁迅的小说。
Tā dú guò Lǔ Xùn de xiǎoshuō.
Cô ấy đã từng đọc tiểu thuyết của Lỗ Tấn.
我没见过雪。
Wǒ méi jiàn guò xuě.
Tôi chưa từng thấy tuyết.
你去过动物园吗?
Nǐ qù guò dòngwùyuán ma?
Bạn đã từng đến sở thú chưa?
我养过兔子。
Wǒ yǎng guò tùzi.
Tôi đã từng nuôi thỏ.
他写过诗。
Tā xiě guò shī.
Anh ấy đã từng viết thơ.
我看过京剧表演。
Wǒ kàn guò Jīngjù biǎoyǎn.
Tôi đã từng xem biểu diễn kinh kịch.
她坐过轮船。
Tā zuò guò lúnchuán.
Cô ấy đã từng đi tàu thủy.
我听过他的故事。
Wǒ tīng guò tā de gùshi.
Tôi đã từng nghe câu chuyện của anh ấy.
你打过篮球吗?
Nǐ dǎ guò lánqiú ma?
Bạn đã từng chơi bóng rổ chưa?
我参观过博物馆。
Wǒ cānguān guò bówùguǎn.
Tôi đã từng tham quan bảo tàng.
她做过翻译。
Tā zuò guò fānyì.
Cô ấy đã từng làm phiên dịch.
我看过很多纪录片。
Wǒ kàn guò hěn duō jìlùpiàn.
Tôi đã từng xem nhiều phim tài liệu.
他没喝过咖啡。
Tā méi hē guò kāfēi.
Anh ấy chưa từng uống cà phê.
我骑过自行车去学校。
Wǒ qí guò zìxíngchē qù xuéxiào.
Tôi đã từng đạp xe đến trường.
她参加过中文比赛。
Tā cānjiā guò Zhōngwén bǐsài.
Cô ấy đã từng tham gia cuộc thi tiếng Trung.
我看过这位老师上课。
Wǒ kàn guò zhè wèi lǎoshī shàngkè.
Tôi đã từng xem giáo viên này giảng bài.
他用过筷子。
Tā yòng guò kuàizi.
Anh ấy đã từng dùng đũa.
我学过中国历史。
Wǒ xué guò Zhōngguó lìshǐ.
Tôi đã từng học lịch sử Trung Quốc.
她坐过地铁。
Tā zuò guò dìtiě.
Cô ấy đã từng đi tàu điện ngầm.
我听过他弹钢琴。
Wǒ tīng guò tā tán gāngqín.
Tôi đã từng nghe anh ấy chơi piano.
你吃过臭豆腐吗?
Nǐ chī guò chòudòufu ma?
Bạn đã từng ăn đậu phụ thối chưa?
我买过中文词典。
Wǒ mǎi guò Zhōngwén cídiǎn.
Tôi đã từng mua từ điển tiếng Trung.
她参观过长城。
Tā cānguān guò Chángchéng.
Cô ấy đã từng tham quan Vạn Lý Trường Thành.
我没骑过摩托车。
Wǒ méi qí guò mótuōchē.
Tôi chưa từng lái xe máy.
他吃过很多中国菜。
Tā chī guò hěn duō Zhōngguó cài.
Anh ấy đã từng ăn nhiều món Trung Quốc.
我拍过婚纱照。
Wǒ pāi guò hūnshāzhào.
Tôi đã từng chụp ảnh cưới.
她翻译过中文小说。
Tā fānyì guò Zhōngwén xiǎoshuō.
Cô ấy đã từng dịch tiểu thuyết tiếng Trung.
我去过农村。
Wǒ qù guò nóngcūn.
Tôi đã từng về nông thôn.
你学过书法吗?
Nǐ xué guò shūfǎ ma?
Bạn đã từng học thư pháp chưa?
我背过很多唐诗。
Wǒ bèi guò hěn duō Tángshī.
Tôi đã từng học thuộc nhiều thơ Đường.
她看过熊猫。
Tā kàn guò xióngmāo.
Cô ấy đã từng thấy gấu trúc.
我住过北京的胡同。
Wǒ zhù guò Běijīng de hútòng.
Tôi đã từng sống ở ngõ Bắc Kinh.
他学过经济学。
Tā xué guò jīngjìxué.
Anh ấy đã từng học kinh tế học.
我见过真正的长城。
Wǒ jiàn guò zhēnzhèng de Chángchéng.
Tôi đã từng thấy Vạn Lý Trường Thành thật.
她听过中国民歌。
Tā tīng guò Zhōngguó míngē.
Cô ấy đã từng nghe dân ca Trung Quốc.
我做过这个工作。
Wǒ zuò guò zhège gōngzuò.
Tôi đã từng làm công việc này.
他练过武术。
Tā liàn guò wǔshù.
Anh ấy đã từng luyện võ thuật.
我以前去过西安。
Wǒ yǐqián qù guò Xī’ān.
Trước đây tôi đã từng đến Tây An.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
以前 = trạng ngữ thời gian
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
西安 = tân ngữ/chỉ địa điểm
我学过一点儿韩语。
Wǒ xué guò yìdiǎnr Hányǔ.
Tôi đã từng học một ít tiếng Hàn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
一点儿韩语 = tân ngữ
她去过云南旅游。
Tā qù guò Yúnnán lǚyóu.
Cô ấy đã từng đến Vân Nam du lịch.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
云南 = tân ngữ nơi chốn
旅游 = động từ phụ chỉ mục đích
你看过中国功夫电影吗?
Nǐ kàn guò Zhōngguó gōngfu diànyǐng ma?
Bạn đã từng xem phim võ thuật Trung Quốc chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
看 = động từ
过 = trợ từ động thái
中国功夫电影 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
我没坐过热气球。
Wǒ méi zuò guò rèqìqiú.
Tôi chưa từng đi khinh khí cầu.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没 = phó từ phủ định
坐 = động từ
过 = trợ từ động thái
热气球 = tân ngữ
他听过很多古典音乐。
Tā tīng guò hěn duō gǔdiǎn yīnyuè.
Anh ấy đã từng nghe nhiều nhạc cổ điển.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
听 = động từ
过 = trợ từ động thái
很多古典音乐 = tân ngữ
我们讨论过这个计划。
Wǒmen tǎolùn guò zhège jìhuà.
Chúng tôi đã từng thảo luận kế hoạch này.
Phân tích:
我们 = chủ ngữ
讨论 = động từ
过 = trợ từ động thái
这个计划 = tân ngữ
她读过中国历史书。
Tā dú guò Zhōngguó lìshǐ shū.
Cô ấy đã từng đọc sách lịch sử Trung Quốc.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
读 = động từ
过 = trợ từ động thái
中国历史书 = tân ngữ
我尝过北京小吃。
Wǒ cháng guò Běijīng xiǎochī.
Tôi đã từng thử đồ ăn vặt Bắc Kinh.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
尝 = động từ
过 = trợ từ động thái
北京小吃 = tân ngữ
你用过这个APP吗?
Nǐ yòng guò zhège APP ma?
Bạn đã từng dùng ứng dụng này chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
用 = động từ
过 = trợ từ động thái
这个APP = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
我背过很多生词。
Wǒ bèi guò hěn duō shēngcí.
Tôi đã từng học thuộc rất nhiều từ mới.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
背 = động từ
过 = trợ từ động thái
很多生词 = tân ngữ
他修过汽车。
Tā xiū guò qìchē.
Anh ấy đã từng sửa ô tô.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
修 = động từ
过 = trợ từ động thái
汽车 = tân ngữ
我没见过这么高的楼。
Wǒ méi jiàn guò zhème gāo de lóu.
Tôi chưa từng thấy tòa nhà cao như vậy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没 = phủ định
见 = động từ
过 = trợ từ động thái
这么高的楼 = tân ngữ
她参加过国际会议。
Tā cānjiā guò guójì huìyì.
Cô ấy đã từng tham gia hội nghị quốc tế.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
参加 = động từ
过 = trợ từ động thái
国际会议 = tân ngữ
我看过这位演员演戏。
Wǒ kàn guò zhè wèi yǎnyuán yǎnxì.
Tôi đã từng xem diễn viên này diễn xuất.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
看 = động từ chính
过 = trợ từ động thái
这位演员演戏 = cụm chủ-vị làm tân ngữ
你去过中国北方吗?
Nǐ qù guò Zhōngguó běifāng ma?
Bạn đã từng đến miền bắc Trung Quốc chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
中国北方 = tân ngữ
我研究过汉语语法。
Wǒ yánjiū guò Hànyǔ yǔfǎ.
Tôi đã từng nghiên cứu ngữ pháp tiếng Trung.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
研究 = động từ
过 = trợ từ động thái
汉语语法 = tân ngữ
她养过一只狗。
Tā yǎng guò yì zhī gǒu.
Cô ấy đã từng nuôi một con chó.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
养 = động từ
过 = trợ từ động thái
一只狗 = tân ngữ
我翻译过中文文章。
Wǒ fānyì guò Zhōngwén wénzhāng.
Tôi đã từng dịch bài viết tiếng Trung.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
翻译 = động từ
过 = trợ từ động thái
中文文章 = tân ngữ
他爬过长城。
Tā pá guò Chángchéng.
Anh ấy đã từng leo Vạn Lý Trường Thành.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
爬 = động từ
过 = trợ từ động thái
长城 = tân ngữ
我听过她的名字。
Wǒ tīng guò tā de míngzi.
Tôi đã từng nghe tên của cô ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
听 = động từ
过 = trợ từ động thái
她的名字 = tân ngữ
她学过医学。
Tā xué guò yīxué.
Cô ấy đã từng học y học.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
医学 = tân ngữ
我没去过沙漠。
Wǒ méi qù guò shāmò.
Tôi chưa từng đến sa mạc.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没 = phủ định
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
沙漠 = tân ngữ
你做过兼职吗?
Nǐ zuò guò jiānzhí ma?
Bạn đã từng làm việc bán thời gian chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
做 = động từ
过 = trợ từ động thái
兼职 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
我学过书法和国画。
Wǒ xué guò shūfǎ hé guóhuà.
Tôi đã từng học thư pháp và quốc họa.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
书法和国画 = tân ngữ liên hợp
他住过学生宿舍。
Tā zhù guò xuéshēng sùshè.
Anh ấy đã từng ở ký túc xá sinh viên.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
住 = động từ
过 = trợ từ động thái
学生宿舍 = tân ngữ nơi chốn
我见过真正的老虎。
Wǒ jiàn guò zhēnzhèng de lǎohǔ.
Tôi đã từng thấy hổ thật.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
见 = động từ
过 = trợ từ động thái
真正的老虎 = tân ngữ
她拍过广告。
Tā pāi guò guǎnggào.
Cô ấy đã từng quay quảng cáo.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
拍 = động từ
过 = trợ từ động thái
广告 = tân ngữ
我看过这本词典。
Wǒ kàn guò zhè běn cídiǎn.
Tôi đã từng xem cuốn từ điển này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
看 = động từ
过 = trợ từ động thái
这本词典 = tân ngữ
你玩过电子游戏吗?
Nǐ wán guò diànzǐ yóuxì ma?
Bạn đã từng chơi trò chơi điện tử chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
玩 = động từ
过 = trợ từ động thái
电子游戏 = tân ngữ
我借过他的书。
Wǒ jiè guò tā de shū.
Tôi đã từng mượn sách của anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
借 = động từ
过 = trợ từ động thái
他的书 = tân ngữ
她教过外国学生。
Tā jiāo guò wàiguó xuéshēng.
Cô ấy đã từng dạy học sinh nước ngoài.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
教 = động từ
过 = trợ từ động thái
外国学生 = tân ngữ
我没看过3D电影。
Wǒ méi kàn guò sān D diànyǐng.
Tôi chưa từng xem phim 3D.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没 = phủ định
看 = động từ
过 = trợ từ động thái
3D电影 = tân ngữ
他练过跆拳道。
Tā liàn guò táiquándào.
Anh ấy đã từng luyện Taekwondo.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
练 = động từ
过 = trợ từ động thái
跆拳道 = tân ngữ
我读过很多古诗。
Wǒ dú guò hěn duō gǔshī.
Tôi đã từng đọc nhiều thơ cổ.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
读 = động từ
过 = trợ từ động thái
很多古诗 = tân ngữ
她听过摇滚音乐。
Tā tīng guò yáogǔn yīnyuè.
Cô ấy đã từng nghe nhạc rock.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
听 = động từ
过 = trợ từ động thái
摇滚音乐 = tân ngữ
我吃过辣的火锅。
Wǒ chī guò là de huǒguō.
Tôi đã từng ăn lẩu cay.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
吃 = động từ
过 = trợ từ động thái
辣的火锅 = tân ngữ
他参加过运动会。
Tā cānjiā guò yùndònghuì.
Anh ấy đã từng tham gia đại hội thể thao.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
参加 = động từ
过 = trợ từ động thái
运动会 = tân ngữ
我看过海豚表演。
Wǒ kàn guò hǎitún biǎoyǎn.
Tôi đã từng xem biểu diễn cá heo.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
看 = động từ
过 = trợ từ động thái
海豚表演 = tân ngữ
她去过很多亚洲国家。
Tā qù guò hěn duō Yàzhōu guójiā.
Cô ấy đã từng đến nhiều nước châu Á.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
去 = động từ
过 = trợ từ động thái
很多亚洲国家 = tân ngữ
我没吃过这么甜的蛋糕。
Wǒ méi chī guò zhème tián de dàngāo.
Tôi chưa từng ăn bánh ngọt đến vậy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
没 = phủ định
吃 = động từ
过 = trợ từ động thái
这么甜的蛋糕 = tân ngữ
你参观过大学校园吗?
Nǐ cānguān guò dàxué xiàoyuán ma?
Bạn đã từng tham quan khuôn viên đại học chưa?
我研究过中国经济。
Wǒ yánjiū guò Zhōngguó jīngjì.
Tôi đã từng nghiên cứu kinh tế Trung Quốc.
她唱过京剧。
Tā chàng guò Jīngjù.
Cô ấy đã từng hát kinh kịch.
我看过流星。
Wǒ kàn guò liúxīng.
Tôi đã từng thấy sao băng.
他用过这种电脑。
Tā yòng guò zhè zhǒng diànnǎo.
Anh ấy đã từng dùng loại máy tính này.
我去过西藏。
Wǒ qù guò Xīzàng.
Tôi đã từng đến Tây Tạng.
她做过护士。
Tā zuò guò hùshi.
Cô ấy đã từng làm y tá.
我没学过俄语。
Wǒ méi xué guò Éyǔ.
Tôi chưa từng học tiếng Nga.
你见过大海吗?
Nǐ jiàn guò dàhǎi ma?
Bạn đã từng thấy biển lớn chưa?
我听过很多相声。
Wǒ tīng guò hěn duō xiàngsheng.
Tôi đã từng nghe nhiều tấu hài Trung Quốc.
他学过法律。
Tā xué guò fǎlǜ.
Anh ấy đã từng học luật.
我骑过骆驼。
Wǒ qí guò luòtuo.
Tôi đã từng cưỡi lạc đà.
她翻译过英文小说。
Tā fānyì guò Yīngwén xiǎoshuō.
Cô ấy đã từng dịch tiểu thuyết tiếng Anh.
我看过杂技表演。
Wǒ kàn guò zájì biǎoyǎn.
Tôi đã từng xem biểu diễn tạp kỹ.
他打过羽毛球。
Tā dǎ guò yǔmáoqiú.
Anh ấy đã từng chơi cầu lông.
我吃过韩国料理。
Wǒ chī guò Hánguó liàolǐ.
Tôi đã từng ăn món Hàn Quốc.
她学过舞蹈。
Tā xué guò wǔdǎo.
Cô ấy đã từng học nhảy múa.
我见过他的女朋友。
Wǒ jiàn guò tā de nǚpéngyou.
Tôi đã từng gặp bạn gái của anh ấy.
他开过出租车。
Tā kāi guò chūzūchē.
Anh ấy đã từng lái taxi.
我没听过这首民歌。
Wǒ méi tīng guò zhè shǒu míngē.
Tôi chưa từng nghe bài dân ca này.
她看过中医。
Tā kàn guò Zhōngyī.
Cô ấy đã từng khám đông y.
我参观过科技馆。
Wǒ cānguān guò kējìguǎn.
Tôi đã từng tham quan bảo tàng khoa học công nghệ.
他做过导游。
Tā zuò guò dǎoyóu.
Anh ấy đã từng làm hướng dẫn viên du lịch.
我读过这篇新闻。
Wǒ dú guò zhè piān xīnwén.
Tôi đã từng đọc bài tin tức này.
她养过金鱼。
Tā yǎng guò jīnyú.
Cô ấy đã từng nuôi cá vàng.
我拍过短视频。
Wǒ pāi guò duǎn shìpín.
Tôi đã từng quay video ngắn.
你吃过月饼吗?
Nǐ chī guò yuèbǐng ma?
Bạn đã từng ăn bánh trung thu chưa?
我没见过企鹅。
Wǒ méi jiàn guò qǐé.
Tôi chưa từng thấy chim cánh cụt.
她听过钢琴演奏。
Tā tīng guò gāngqín yǎnzòu.
Cô ấy đã từng nghe biểu diễn piano.
我去过少林寺。
Wǒ qù guò Shàolínsì.
Tôi đã từng đến Thiếu Lâm Tự.
他研究过人工智能。
Tā yánjiū guò réngōng zhìnéng.
Anh ấy đã từng nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.
我穿过旗袍。
Wǒ chuān guò qípáo.
Tôi đã từng mặc sườn xám.
她没坐过飞机。
Tā méi zuò guò fēijī.
Cô ấy chưa từng đi máy bay.
我学过摄影。
Wǒ xué guò shèyǐng.
Tôi đã từng học nhiếp ảnh.
你写过汉字吗?
Nǐ xiě guò Hànzì ma?
Bạn đã từng viết chữ Hán chưa?
我参加过夏令营。
Wǒ cānjiā guò xiàlìngyíng.
Tôi đã từng tham gia trại hè.
她吃过素食。
Tā chī guò sùshí.
Cô ấy đã từng ăn đồ chay.
我听过他讲课。
Wǒ tīng guò tā jiǎngkè.
Tôi đã từng nghe anh ấy giảng bài.
他看过中国动画片。
Tā kàn guò Zhōngguó dònghuàpiàn.
Anh ấy đã từng xem hoạt hình Trung Quốc.
我去过很多博物馆。
Wǒ qù guò hěn duō bówùguǎn.
Tôi đã từng đến nhiều bảo tàng.
她弹过古筝。
Tā tán guò gǔzhēng.
Cô ấy đã từng chơi đàn cổ tranh.
我买过二手车。
Wǒ mǎi guò èrshǒuchē.
Tôi đã từng mua xe cũ.
他修过空调。
Tā xiū guò kōngtiáo.
Anh ấy đã từng sửa điều hòa.
我没看过这部纪录片。
Wǒ méi kàn guò zhè bù jìlùpiàn.
Tôi chưa từng xem bộ phim tài liệu này.
她参加过音乐会。
Tā cānjiā guò yīnyuèhuì.
Cô ấy đã từng tham gia buổi hòa nhạc.
我研究过中国哲学。
Wǒ yánjiū guò Zhōngguó zhéxué.
Tôi đã từng nghiên cứu triết học Trung Quốc.
你玩过象棋吗?
Nǐ wán guò xiàngqí ma?
Bạn đã từng chơi cờ tướng chưa?
我见过京剧演员。
Wǒ jiàn guò Jīngjù yǎnyuán.
Tôi đã từng gặp diễn viên kinh kịch.
她住过海边。
Tā zhù guò hǎibiān.
Cô ấy đã từng sống gần biển.
我读过他的博客。
Wǒ dú guò tā de bókè.
Tôi đã từng đọc blog của anh ấy.
他唱过民歌。
Tā chàng guò míngē.
Anh ấy đã từng hát dân ca.
我用过老式手机。
Wǒ yòng guò lǎoshì shǒujī.
Tôi đã từng dùng điện thoại kiểu cũ.
她看过书法展览。
Tā kàn guò shūfǎ zhǎnlǎn.
Cô ấy đã từng xem triển lãm thư pháp.
我没吃过蛇肉。
Wǒ méi chī guò shéròu.
Tôi chưa từng ăn thịt rắn.
他学过电子工程。
Tā xué guò diànzǐ gōngchéng.
Anh ấy đã từng học kỹ thuật điện tử.
我听过古琴音乐。
Wǒ tīng guò gǔqín yīnyuè.
Tôi đã từng nghe nhạc cổ cầm.
她去过蒙古。
Tā qù guò Ménggǔ.
Cô ấy đã từng đến Mông Cổ.
我做过汉语老师。
Wǒ zuò guò Hànyǔ lǎoshī.
Tôi đã từng làm giáo viên tiếng Trung.
他拍过电影。
Tā pāi guò diànyǐng.
Anh ấy đã từng quay phim.
我以前学过日语。
Wǒ yǐqián xué guò Rìyǔ.
Trước đây tôi đã từng học tiếng Nhật.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
以前 = trạng ngữ thời gian
学 = động từ
过 = trợ từ động thái
日语 = tân ngữ