Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Giày dép là chủ đề từ vựng tiếng Trung online mới nhất tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ nội dung cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giày dép của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố Tác phẩm trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineseMaster ChineseHSK ChineMaster toàn diện nhất lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung rất phổ biến và thực dụng dành cho dân buôn hàng Trung Quốc và con buôn chuyên đánh hàng Quảng Châu Trung Quốc vận chuyển về Việt Nam và bán online trên các sàn thương mại điện tử như Shopee Tiktok Tiki Lazada Sendo. Vì vậy, các bạn hãy mau chóng trang bị thật nhanh toàn bộ các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép để đáp ứng nhu cầu công việc thực tế.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Giày dép
Cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là công cụ hành trang thiết yếu dành cho dân buôn bán và dân kinh doanh chuyên đánh hàng Quảng Châu Trung Quốc về Việt Nam đổ buôn và bán hàng online trên các sàn thương mại điện tử như Shopee Tiktok Tiki Lazada Sendo.
Cuốn sách "Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài nguyên quý báu đối với những người hoạt động trong lĩnh vực buôn bán và kinh doanh giày dép, đặc biệt là những người chuyên đánh hàng từ Quảng Châu, Trung Quốc về Việt Nam để buôn bán và tham gia thị trường online trên các sàn thương mại điện tử như Shopee, Tiktok, Tiki, Lazada, Sendo.
Cuốn sách này không chỉ là một bản tổng hợp từ vựng tiếng Trung mà còn là một công cụ hữu ích giúp người đọc nắm bắt ngôn ngữ chuyên ngành về giày dép trong quá trình giao tiếp và kinh doanh. Được biên soạn theo chủ đề, nó giúp người đọc hiểu rõ về các thuật ngữ, mô tả sản phẩm, và những khía cạnh ngôn ngữ khác liên quan đến ngành công nghiệp giày dép.
Với sự phát triển mạnh mẽ của thị trường thương mại điện tử, việc sử dụng tiếng Trung một cách chính xác và linh hoạt là quan trọng để tạo ra sự hiểu quả trong kinh doanh. Cuốn sách này giúp người đọc xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và đàm phán trong các giao dịch kinh doanh.
Ngoài ra, việc tập trung vào từ vựng theo chủ đề như giày dép còn giúp người đọc tiết kiệm thời gian và nhanh chóng áp dụng kiến thức vào thực tế công việc hàng ngày. Cuốn sách không chỉ hỗ trợ trong việc học tiếng Trung mà còn giúp người đọc tự tin hơn khi tham gia vào các hoạt động kinh doanh quốc tế.
Cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một công cụ học tiếng mà còn là nguồn thông tin hữu ích cho những ai muốn nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực buôn bán giày dép và thị trường thương mại điện tử quốc tế.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách tiếng Trung ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Giày dép Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Để thuận tiện cho việc học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép, Thầy Vũ sẽ chia ra làm 2 phần.
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép phần 1
- 鞋 (xié) - Giày
- 靴子 (xuēzi) - Ủng, bốt
- 运动鞋 (yùndòngxié) - Giày thể thao
- 皮鞋 (píxié) - Giày da
- 高跟鞋 (gāogēnxié) - Giày cao gót
- 凉鞋 (liángxié) - Dép xỏ ngón, sandal
- 拖鞋 (tuōxié) - Dép lê
- 皮靴 (píxuē) - Ủng da
- 帆布鞋 (fānbùxié) - Giày vải
- 球鞋 (qiúxié) - Giày thể thao
- 人字拖 (rénzìtuō) - Dép xỏ ngón kiểu "V"
- 内增高鞋 (nèizēnggāoxié) - Giày tăng chiều cao
- 雨靴 (yǔxuē) - Ủng đi mưa
- 滑板鞋 (huábǎnxié) - Giày skateboard
- 沙滩鞋 (shātānxié) - Giày đi biển
- 皮革鞋 (pígéxié) - Giày da
- 帆布鞋 (fānbùxié) - Giày vải, sneakers
- 罗马凉鞋 (luómǎ liángxié) - Sandal kiểu La Mã
- 翻毛皮靴 (fānmáopíxuē) - Giày da lông thú
- 运动凉鞋 (yùndòng liángxié) - Sandal thể thao
- 球鞋帆布 (qiúxié fānbù) - Giày thể thao vải
- 休闲鞋 (xiūxiánxié) - Giày thể thao, giày casual
- 马丁靴 (mǎdīng xuē) - Giày boot Martin
- 踝靴 (huáixuē) - Boot cổ chân
- 工装鞋 (gōngzhuāngxié) - Giày công nhân, giày chống nước
- 平底鞋 (píngdǐxié) - Giày đế bằng, giày bệt
- 军靴 (jūnxuē) - Ủng quân đội, boot quân đội
- 高筒靴 (gāotǒngxuē) - Boot cổ cao
- 低筒靴 (dītǒngxuē) - Boot cổ thấp
- 登山鞋 (dēngshānxié) - Giày leo núi
- 橡胶鞋 (xiàngjiāo xié) - Giày cao su
- 马靴 (mǎ xuē) - Ủng ngựa
- 毛皮拖鞋 (máopí tuōxié) - Dép lông thú
- 露趾凉鞋 (lù zhǐ liángxié) - Sandal mũi mở
- 靴子后跟 (xuēzi hòugēn) - Gót giày
- 交叉绑带鞋 (jiāochā bǎngdài xié) - Giày đan dây chéo
- 汉字拖鞋 (hànzì tuōxié) - Dép hình chữ Hán
- 平底运动鞋 (píngdǐ yùndòngxié) - Giày thể thao đế bằng
- 高跟靴 (gāogēn xuē) - Boot cao gót
- 无跟凉鞋 (wú gēn liángxié) - Sandal không gót
- 儿童鞋 (értóng xié) - Giày trẻ em
- 女士高跟鞋 (nǚshì gāogēnxié) - Giày cao gót nữ
- 男士革鞋 (nánshì géxié) - Giày da nam
- 织带凉鞋 (zhīdài liángxié) - Sandal dây thun
- 婚鞋 (hūnxié) - Giày cưới
- 鞍靴 (ān xuē) - Ủng đen (loại giày truyền thống Trung Quốc)
- 鱼嘴鞋 (yúzuǐxié) - Giày mũi cá
- 松糕鞋 (sōnggāoxié) - Giày đế cao
- 草鞋 (cǎoxié) - Dép cỏ
- 马属鞋 (mǎshǔxié) - Dép ngựa (loại dép truyền thống Trung Quốc)
- 凉拖鞋 (liángtuōxié) - Dép xỏ ngón lưới
- 马球鞋 (mǎqiúxié) - Giày polo
- 漆皮鞋 (qīpíxié) - Giày sơn
- 木底拖鞋 (mù dǐ tuōxié) - Dép đế gỗ
- 亮片鞋 (liàngpiànxié) - Giày có đính sequins
- 绒面鞋 (róngmiànxié) - Giày da lộn
- 水晶鞋 (shuǐjīngxié) - Giày có phần trang trí bằng pha lê
- 红底鞋 (hóngdǐxié) - Giày có đế đỏ (đặc trưng của thương hiệu Christian Louboutin)
- 老北京布鞋 (lǎoběijīng bùxié) - Giày lụa Trung Quốc (loại giày truyền thống)
- 美式运动鞋 (měishì yùndòngxié) - Giày thể thao kiểu Mỹ
- 马鞍鞋 (mǎ'ānxié) - Ủng mũi nhọn (loại giày truyền thống Trung Quốc)
- 厚底鞋 (hòudǐxié) - Giày đế dày
- 马甲线鞋 (mǎjiǎxiànxié) - Giày có dây đan
- 网眼凉鞋 (wǎngyǎn liángxié) - Sandal lưới
- 越野跑鞋 (yuèyě pǎoxié) - Giày chạy đường mòn
- 水鞋 (shuǐxié) - Giày nước
- 步行鞋 (bùxíngxié) - Giày đi bộ
- 马拉松鞋 (mǎlāsōngxié) - Giày chạy marathon
- 懒人鞋 (lǎnrénxié) - Giày lười
- 弹簧底鞋 (tánhuáng dǐxié) - Giày đế lò xo
- 冰雪靴 (bīngxuě xuē) - Ủng tuyết
- 编织凉鞋 (biānzhī liángxié) - Sandal đan dây
- 环保鞋 (huánbǎoxié) - Giày thân thiện với môi trường
- 海军靴 (hǎijūn xuē) - Boot hải quân
- 沙漠靴 (shāmò xuē) - Boot sa mạc
- 高筒帆布鞋 (gāotǒng fānbùxié) - Giày cao cổ vải
- 网面运动鞋 (wǎngmiàn yùndòngxié) - Giày thể thao lưới
- 船鞋 (chuánxié) - Giày thuyền
- 古铜鞋扣 (gǔtóng xiékòu) - Phụ kiện giày màu đồng cổ
- 波鞋 (bōxié) - Giày bóng chuyền
- 木拖鞋 (mù tuōxié) - Dép đế gỗ
- 绝缘鞋 (juéyuánxié) - Giày cách điện
- 装饰扣 (zhuāngshì kòu) - Nút trang trí giày
- 复古靴 (fùgǔ xuē) - Boot cổ điển
- 丝带高跟鞋 (sīdài gāogēnxié) - Giày cao gót có dây đeo
- 坡跟鞋 (pō gēn xié) - Giày đế xuồng
- 鞋架 (xiéjià) - Giá đựng giày
- 垫脚垫 (diàn jiǎo diàn) - Đế lót giày
- 缠脚带 (chán jiǎo dài) - Dây đeo chân
- 露脚趾鞋 (lù jiǎozhǐ xié) - Giày mũi mở, mũi nhọn
- 高帮运动鞋 (gāobāng yùndòngxié) - Giày thể thao cổ cao
- 燕尾鞋 (yànwěixié) - Giày da oxford
- 内增高运动鞋 (nèi zēnggāo yùndòngxié) - Giày thể thao tăng chiều cao
- 玻璃鞋 (bōlíxié) - Giày kính
- 摇滚鞋 (yáogǔnxié) - Giày rock
- 透明凉鞋 (tòumíng liángxié) - Sandal trong suốt
- 懒人拖鞋 (lǎnrén tuōxié) - Dép lười
- 弓形鞋 (gōngxíngxié) - Giày đính nơ
- 跑步鞋 (pǎobùxié) - Giày chạy bộ
- 牛津鞋 (niújīnxié) - Giày oxford
- 人字拖鞋 (rénzì tuōxié) - Dép xỏ ngón kiểu "V"
- 连帽靴 (liánmàoxuē) - Boot có nón
- 长筒靴 (chángtǒngxuē) - Boot cổ dài
- 板鞋 (bǎnxié) - Giày tập đi
- 厚底帆布鞋 (hòudǐ fānbùxié) - Giày đế dày vải
- 彪马鞋 (biāomǎxié) - Giày Puma
- 休闲凉鞋 (xiūxián liángxié) - Sandal thoải mái
- 乐福鞋 (lèfúxié) - Giày loafer
- 羽毛鞋 (yǔmáo xié) - Giày có lông vũ
- 交叉带高跟鞋 (jiāochā dài gāogēnxié) - Giày cao gót có dây chéo
- 运动拖鞋 (yùndòng tuōxié) - Dép thể thao
- 耐克鞋 (nàikèxié) - Giày Nike
- 时尚帆布鞋 (shíshàng fānbùxié) - Giày vải thời trang
- 草编凉鞋 (cǎobiān liángxié) - Sandal làm từ cây cỏ
- 过膝靴 (guòxī xuē) - Boot qua đầu gối
- 人字带凉鞋 (rénzì dài liángxié) - Sandal có dây đeo kiểu "V"
- 缎面高跟鞋 (duànmiàn gāogēnxié) - Giày cao gót satin
- 橡胶雨鞋 (xiàngjiāo yǔxié) - Ủng đi mưa cao su
- 钉鞋 (dīngxié) - Giày có đinh
- 反光运动鞋 (fǎnguāng yùndòngxié) - Giày thể thao phản quang
- 霓虹色跑鞋 (níhóng sè pǎoxié) - Giày chạy neon
- 防水雪靴 (fángshuǐ xuě xuē) - Boot chống nước tuyết
- 护踝运动鞋 (hùhuái yùndòngxié) - Giày thể thao bảo vệ cổ chân
- 蝴蝶结高跟鞋 (húdiéjié gāogēnxié) - Giày cao gót có nơ hồng
- 美洲豹纹靴 (měizhōubào wén xuē) - Boot họa tiết báo Mỹ
- 老爹鞋 (lǎodīxié) - Giày cha già
- 魔术贴运动鞋 (móshùtiē yùndòngxié) - Giày thể thao có dây đeo Magic Tape
- 婚宴鞋 (hūnyànxié) - Giày dự tiệc cưới
- 狩猎靴 (shòuliè xuē) - Boot săn mồi
- 护膝滑板鞋 (hùxī huábǎnxié) - Giày skateboard bảo vệ đầu gối
- 时髦凉鞋 (shímáo liángxié) - Sandal thời trang
- 舞蹈鞋 (wǔdǎoxié) - Giày nhảy múa
- 嵌饰高跟鞋 (qiànshì gāogēnxié) - Giày cao gót trang trí
- 鞋带 (xiédài) - Dây giày
- 金属扣鞋 (jīnshǔ kòu xié) - Giày có nút kim loại
- 减震跑鞋 (jiǎnzhèn pǎoxié) - Giày chạy giảm sóc
- 丝带芭蕾鞋 (sīdài bālěixié) - Giày ba lê với dây đeo
- 编织鞋带 (biānzhī xiédài) - Dây giày dạng dây chun
- 翅膀鞋 (chìbǎng xié) - Giày cánh thiên thần
- 纽扣靴 (niǔkòu xuē) - Boot có khóa nút
- 水晶高跟鞋 (shuǐjīng gāogēnxié) - Giày cao gót có pha lê
- 绒面运动鞋 (róngmiàn yùndòngxié) - Giày thể thao da lộn
- 尖头鞋 (jiāntóu xié) - Giày mũi nhọn
- 儿童运动鞋 (értóng yùndòngxié) - Giày thể thao cho trẻ em
- 纯色布鞋 (chúnsè bùxié) - Giày vải màu đồng nhất
- 鞋盒 (xiéhé) - Hộp giày
- 马靴腿 (mǎ xuē tuǐ) - Cổ giày ủng ngựa
- 轻便鞋 (qīngbiànxié) - Giày nhẹ
- 双排扣鞋 (shuāng pái kòu xié) - Giày có dây buộc hai hàng nút
- 迷彩靴 (mícǎi xuē) - Boot hoa văn quân đội
- 靴垫 (xuēdiàn) - Đế giày
- 马靴筒 (mǎ xuē tǒng) - Chân ủng ngựa
- 胶鞋 (jiāo xié) - Giày nhựa
- 点状凉鞋 (diǎn zhuàng liángxié) - Sandal có đính điểm
- 童鞋 (tóngxié) - Giày trẻ em
- 雪地靴 (xuědì xuē) - Boot tuyết
- 帆布松糕鞋 (fānbù sōnggāoxié) - Giày đế bánh mì vải
- 人字扣凉鞋 (rénzì kòu liángxié) - Sandal có khóa chữ "V"
- 复古帆布鞋 (fùgǔ fānbùxié) - Giày vải cổ điển
- 跑步慢跑鞋 (pǎobù mànpǎo xié) - Giày chạy bộ
- 缎带芭蕾鞋 (duàndài bālěixié) - Giày ba lê với dây đeo
- 圆头靴 (yuántóu xuē) - Boot mũi tròn
- 男式高跟鞋 (nánshì gāogēnxié) - Giày cao gót nam
- 橡胶拖鞋 (xiàngjiāo tuōxié) - Dép cao su
- 鞋扣 (xiékòu) - Nút giày
- 反毛皮靴 (fǎn máopí xuē) - Boot lông thú ngược
- 正装皮鞋 (zhèngzhuāng píxié) - Giày da trang trí
- 踝靴带 (huáixuē dài) - Dây giày cổ chân
- 透明高跟鞋 (tòumíng gāogēnxié) - Giày cao gót trong suốt
- 内增高靴 (nèi zēnggāo xuē) - Boot tăng chiều cao
- 人字带高跟鞋 (rénzì dài gāogēnxié) - Giày cao gót có dây đeo kiểu "V"
- 旅行凉鞋 (lǚxíng liángxié) - Sandal du lịch
- 靴夹 (xuējiá) - Kẹp giày
- 漆皮高跟鞋 (qīpí gāogēnxié) - Giày cao gót sơn
- 梯形跟鞋 (tīxíng gēn xié) - Giày có gót hình thang
- 女款运动鞋 (nǚ kuǎn yùndòngxié) - Giày thể thao nữ
- 潮流运动鞋 (cháoliú yùndòngxié) - Giày thể thao thời trang
- 空军一号 (kōngjūn yī hào) - Giày Air Force 1
- 平底松糕鞋 (píngdǐ sōnggāoxié) - Giày đế bằng vải bánh mì
- 霓虹灯鞋 (níhóngdēng xié) - Giày đèn neon
- 童鞋码 (tóngxié mǎ) - Kích cỡ giày trẻ em
- 时髦高跟鞋 (shímáo gāogēnxié) - Giày cao gót thời trang
- 缠绕凉鞋 (chánrào liángxié) - Sandal có dây đan
- 足球鞋 (zúqiúxié) - Giày đá bóng
- 鞋撑 (xiéchēng) - Nẹp giày
- 翻毛皮凉鞋 (fānmáopí liángxié) - Sandal lông thú
- 舞台鞋 (wǔtái xié) - Giày sân khấu
- 短筒靴 (duǎntǒng xuē) - Boot cổ ngắn
- 塑料凉鞋 (sùliào liángxié) - Sandal nhựa
- 高筒布鞋 (gāotǒng bùxié) - Giày vải cổ cao
- 弹力靴 (dànlì xuē) - Boot co giãn
- 大头皮鞋 (dàtóu píxié) - Giày đầu tròn
- 休闲高帮鞋 (xiūxián gāobāngxié) - Giày casual cổ cao
- 人字扣靴 (rénzì kòu xuē) - Boot có khóa chữ "V"
- 男款拖鞋 (nán kuǎn tuōxié) - Dép nam
- 高筒雨鞋 (gāotǒng yǔxié) - Ủng cao cổ đi mưa
- 帆布运动鞋 (fānbù yùndòngxié) - Giày thể thao vải
- 蝴蝶结拖鞋 (húdiéjié tuōxié) - Dép có nơ hồng
- 长筒雨鞋 (chángtǒng yǔxié) - Ủng cổ dài đi mưa
- 绒面皮鞋 (róngmiàn píxié) - Giày da lộn
- 贴布拖鞋 (tiē bù tuōxié) - Dép dính vải
- 牛津帆布鞋 (niújīn fānbùxié) - Giày oxford vải
- 女式拖鞋 (nǚ shì tuōxié) - Dép nữ
- 马鞍靴 (mǎ'ān xuē) - Boot đinh sắt
- 马头鞋 (mǎtóu xié) - Giày đầu ngựa
- 外贸鞋 (wàimào xié) - Giày xuất khẩu
- 网布凉鞋 (wǎng bù liángxié) - Sandal lưới
- 冰丝凉鞋 (bīngsī liángxié) - Sandal làm từ sợi lạnh
- 网眼鞋 (wǎngyǎn xié) - Giày lưới
- 儿童帆布鞋 (értóng fānbùxié) - Giày vải trẻ em
- 露趾凉拖 (lù zhǐ liáng tuō) - Dép xỏ ngón mở mũi
- 人字带拖鞋 (rénzì dài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo kiểu "V"
- 運動鞋帶 (yùndòng xié dài) - Dây giày thể thao
- 凉鞋底 (liángxié dǐ) - Đế dép
- 内增高拖鞋 (nèi zēnggāo tuōxié) - Dép nâng cao
- 复古高跟鞋 (fùgǔ gāogēnxié) - Giày cao gót cổ điển
- 凉鞋带 (liángxié dài) - Dây sandal
- 婚鞋款式 (hūnxié kuǎnshì) - Kiểu giày cưới
- 旅行拖鞋 (lǚxíng tuōxié) - Dép du lịch
- 靴绑带 (xuē bǎngdài) - Dây buộc giày
- 玩具鞋 (wánjùxié) - Giày đồ chơi (cho trẻ em)
- 美腿靴 (měituǐ xuē) - Boot tôn dáng chân
- 儿童牛津鞋 (értóng niújīnxié) - Giày oxford trẻ em
- 懒人家居鞋 (lǎnrén jiājūxié) - Dép nhà lười
- 装饰花边鞋 (zhuāngshì huābiān xié) - Giày có viền hoa văn
- 高跟踝靴 (gāogēn xī xuē) - Boot cao gót cổ chân
- 翻毛皮鞋 (fānmáopí xié) - Giày lông thú
- 便鞋 (biànxié) - Giày lười, dép xỏ ngón
- 高筒靴脚 (gāotǒng xuē jiǎo) - Phần đế boot cổ cao
- 牛津布鞋 (niújīn bùxié) - Giày oxford vải
- 水钻凉鞋 (shuǐzuàn liángxié) - Sandal có đính pha lê
- 织带高跟鞋 (zhīdài gāogēnxié) - Giày cao gót dây đan
- 马丁靴 (mǎdīng xuē) - Boot Martin
- 高跟运动鞋 (gāogēn yùndòngxié) - Giày thể thao cao gót
- 花边拖鞋 (huābiān tuōxié) - Dép có viền ren
- 运动沙滩鞋 (yùndòng shātānxié) - Sandal thể thao dành cho bãi biển
- 哈维亚纳拖鞋 (hāwéiyà nà tuōxié) - Dép đi trong nhà
- 洞洞凉鞋 (dòngdòng liángxié) - Sandal có lỗ
- 减震篮球鞋 (jiǎnzhèn lánqiúxié) - Giày bóng rổ giảm sóc
- 潮流凉鞋 (cháoliú liángxié) - Sandal thời trang
- 平底尖头鞋 (píngdǐ jiāntóu xié) - Giày mũi nhọn đế bằng
- 人字拖鞋底 (rénzì tuōxié dǐ) - Đế dép xỏ ngón kiểu "V"
- 古典皮鞋 (gǔdiǎn píxié) - Giày da cổ điển
- 儿童运动凉鞋 (értóng yùndòng liángxié) - Sandal thể thao trẻ em
- 跳舞鞋 (tiàowǔ xié) - Giày nhảy
- 坡跟运动鞋 (pō gēn yùndòngxié) - Giày thể thao đế xuồng
- 红底高跟鞋 (hóngdǐ gāogēnxié) - Giày cao gót đế đỏ (thương hiệu Christian Louboutin)
- 高筒马靴 (gāotǒng mǎ xuē) - Boot cổ cao ngựa
- 夏季凉拖 (xiàjì liáng tuō) - Dép xỏ ngón mùa hè
- 运动鞋带 (yùndòng xié dài) - Dây giày thể thao
- 防水靴 (fángshuǐ xuē) - Boot chống nước
- 蝴蝶结鞋带 (húdiéjié xiédài) - Dây giày có nơ hồng
- 真皮高跟鞋 (zhēnpí gāogēnxié) - Giày cao gót da thật
- 编织运动鞋 (biānzhī yùndòngxié) - Giày thể thao đan dây
- 内增高靴底 (nèi zēnggāo xuē dǐ) - Đế giày tăng chiều cao
- 草编拖鞋 (cǎobiān tuōxié) - Dép dây cỏ
- 厚底运动鞋 (hòudǐ yùndòngxié) - Giày thể thao đế dày
- 荧光色鞋带 (yíngguāng sè xiédài) - Dây giày màu sáng
- 棉拖鞋 (mián tuōxié) - Dép lông
- 板鞋底 (bǎnxié dǐ) - Đế giày tập đi
- 古铜扣鞋 (gǔtóng kòu xié) - Giày có khóa màu đồng cổ
- 蝴蝶结高跟拖鞋 (húdiéjié gāogēn tuōxié) - Dép cao gót có nơ hồng
- 复古编织鞋 (fùgǔ biānzhī xié) - Giày đan dây cổ điển
- 霓虹灯拖鞋 (níhóngdēng tuōxié) - Dép có đèn neon
- 细高跟鞋 (xì gāogēnxié) - Giày cao gót nhọn
- 雨靴 (yǔ xuē) - Ủng đi mưa
- 牛津帆布运动鞋 (niújīn fānbù yùndòngxié) - Giày oxford thể thao vải
- 大头高跟鞋 (dàtóu gāogēnxié) - Giày cao gót đầu tròn
- 花朵装饰鞋 (huāduǒ zhuāngshì xié) - Giày trang trí hoa
- 拉链靴 (lāliàn xuē) - Boot có khoá kéo
- 丝绸凉鞋 (sīchóu liángxié) - Sandal làm từ lụa
- 运动滑板鞋 (yùndòng huábǎnxié) - Giày skateboard thể thao
- 高筒雨靴 (gāotǒng yǔ xuē) - Ủng đi mưa cổ cao
- 人字扣拖鞋 (rénzì kòu tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo kiểu "V"
- 高跟凉鞋 (gāogēn liángxié) - Sandal cao gót
- 网眼运动鞋 (wǎngyǎn yùndòngxié) - Giày thể thao lưới
- 平底布鞋 (píngdǐ bùxié) - Giày vải đế bằng
- 缎带高跟拖鞋 (duàndài gāogēn tuōxié) - Dép cao gót có dây đeo
- 珍珠鞋带 (zhēnzhū xiédài) - Dây giày châu ngọc trai
- 运动减震鞋 (yùndòng jiǎnzhènxié) - Giày thể thao giảm sóc
- 牛仔布拖鞋 (niúzǎi bù tuōxié) - Dép denim
- 金属带高跟鞋 (jīnshǔ dài gāogēnxié) - Giày cao gót có dây kim loại
- 橡胶底凉鞋 (xiàngjiāo dǐ liángxié) - Sandal đế cao su
- 反光运动凉鞋 (fǎnguāng yùndòng liángxié) - Sandal thể thao phản quang
- 刺绣靴 (cìxiù xuē) - Boot thêu nghệ thuật
- 环扣鞋 (huán kòu xié) - Giày có nút khoá
- 网布运动鞋 (wǎng bù yùndòngxié) - Giày thể thao lưới
- 蝴蝶结高筒靴 (húdiéjié gāotǒng xuē) - Boot cổ cao có nơ hồng
- 内增高绑带鞋 (nèi zēnggāo bǎngdài xié) - Giày cao gót có dây buộc tăng chiều cao
- 高帮潮流鞋 (gāobāng cháoliú xié) - Giày thời trang cổ cao
- 霓虹灯运动鞋 (níhóngdēng yùndòngxié) - Giày thể thao đèn neon
- 荧光色凉鞋 (yíngguāng sè liángxié) - Sandal màu sáng
- 编制鞋带 (biānzhì xiédài) - Dây giày dạng bện
- 蝴蝶结平底鞋 (húdiéjié píngdǐ xié) - Giày bằng có nơ hồng
- 运动羽毛鞋 (yùndòng yǔmáo xié) - Giày thể thao có lông vũ
- 绣花凉鞋 (xiùhuā liángxié) - Sandal thêu hoa
- 凉拖鞋底 (liáng tuōxié dǐ) - Đế dép xỏ ngón
- 坡跟高跟鞋 (pō gēn gāogēnxié) - Giày cao gót đế xuồng
- 足球运动鞋 (zúqiú yùndòngxié) - Giày đá bóng thể thao
- 减震跑步鞋 (jiǎnzhèn pǎobù xié) - Giày chạy bộ giảm sóc
- 印花帆布鞋 (yìnhuā fānbùxié) - Giày vải in hình
- 露趾高跟鞋 (lù zhǐ gāogēnxié) - Giày cao gót mở mũi
- 人字带鞋带 (rénzì dài xiédài) - Dây giày kiểu "V"
- 运动帆布鞋 (yùndòng fānbùxié) - Giày thể thao vải
- 帆布拖鞋 (fānbù tuōxié) - Dép vải
- 双肩背运动鞋 (shuāngjiān bēi yùndòngxié) - Giày thể thao đeo vai
- 时尚牛皮靴 (shíshàng niúpí xuē) - Boot da thời trang
- 羽绒雪地靴 (yǔróng xuědì xuē) - Boot tuyết có lông vũ
- 运动弹力鞋 (yùndòng dànlì xié) - Giày thể thao co giãn
- 蝴蝶结平底凉鞋 (húdiéjié píngdǐ liángxié) - Sandal bằng có nơ hồng
- 珍珠装饰鞋 (zhēnzhū zhuāngshì xié) - Giày trang trí châu ngọc trai
- 皮绳凉鞋 (pí shéng liángxié) - Sandal có dây thừng da
- 高跟搭扣靴 (gāogēn dākòu xuē) - Boot cao gót có nút dây buộc
- 马卡龙色鞋底 (mǎkǎlóng sè xié dǐ) - Đế giày màu macaron
- 高筒网眼靴 (gāotǒng wǎngyǎn xuē) - Boot cổ cao lưới
- 儿童防滑鞋 (értóng fánghuá xié) - Giày trẻ em chống trơn trượt
- 软底婴儿鞋 (ruǎn dǐ yīngér xié) - Giày cho trẻ sơ sinh có đế mềm
- 花朵印花鞋 (huāduǒ yìnhuā xié) - Giày in hoa
- 帆布滑板鞋 (fānbù huábǎnxié) - Giày skateboard vải
- 缠绕高跟鞋 (chánrào gāogēnxié) - Giày cao gót có dây đan
- 露趾丝绒凉鞋 (lù zhǐ sīróng liángxié) - Sandal dạng lụa mở mũi
- 运动缎带鞋 (yùndòng duàndài xié) - Giày thể thao có dây đeo
- 牛津运动鞋 (niújīn yùndòngxié) - Giày oxford thể thao
- 雨鞋套 (yǔ xié tào) - Bao ủng đi mưa
- 钢托运动鞋 (gāng tuō yùndòngxié) - Giày thể thao có thanh thép hỗ trợ
- 大头帆布鞋 (dàtóu fānbùxié) - Giày vải đầu tròn
- 高跟拖鞋 (gāogēn tuōxié) - Dép cao gót
- 皮毛一体鞋 (pímáo yītǐ xié) - Giày da lông thú
- 绳结拖鞋 (shéng jié tuōxié) - Dép có dây thừng
- 儿童防水鞋 (értóng fángshuǐ xié) - Giày trẻ em chống nước
- 花边高跟鞋 (huābiān gāogēnxié) - Giày cao gót có viền hoa
- 印花运动鞋 (yìnhuā yùndòngxié) - Giày thể thao in hình
- 草编底拖鞋 (cǎobiān dǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón đế làm từ dây cỏ
- 纽扣装饰鞋 (niǔkòu zhuāngshì xié) - Giày trang trí nút
- 硬底帆布鞋 (yìngdǐ fānbùxié) - Giày vải đế cứng
- 刺绣高跟鞋 (cìxiù gāogēnxié) - Giày cao gót thêu nghệ thuật
- 粗跟凉鞋 (cū gēn liángxié) - Sandal đế đậm
- 透明雨靴 (tòumíng yǔ xuē) - Ủng đi mưa trong suốt
- 细绑带凉鞋 (xì bǎngdài liángxié) - Sandal có dây buộc mảnh
- 外贸帆布鞋 (wàimào fānbùxié) - Giày vải xuất khẩu
- 高筒系带靴 (gāotǒng xìdài xuē) - Boot cổ cao có dây buộc
- 丝带装饰凉鞋 (sīdài zhuāngshì liángxié) - Sandal trang trí dây ruy băng
- 珍珠花边鞋 (zhēnzhū huābiān xié) - Giày có châu ngọc trai và viền ren
- 平底牛津鞋 (píngdǐ niújīnxié) - Giày oxford đế bằng
- 高筒刺绣靴 (gāotǒng cìxiù xuē) - Boot cổ cao thêu nghệ thuật
- 缎带高筒靴 (duàndài gāotǒng xuē) - Boot cổ cao có dây đeo
- 厚底绑带鞋 (hòudǐ bǎngdài xié) - Giày đế dày có dây đeo
- 露趾高帮凉鞋 (lù zhǐ gāobāng liángxié) - Sandal cổ cao mở mũi
- 钢托高跟鞋 (gāng tuō gāogēnxié) - Giày cao gót có thanh thép hỗ trợ
- 帆布运动拖鞋 (fānbù yùndòng tuōxié) - Dép thể thao vải
- 环扣凉鞋 (huán kòu liángxié) - Sandal có nút khoá
- 人字带高筒靴 (rénzì dài gāotǒng xuē) - Boot cổ cao có dây đeo kiểu "V"
- 复古编织靴 (fùgǔ biānzhī xuē) - Boot đan dây cổ điển
- 霓虹灯高筒鞋 (níhóngdēng gāotǒng xié) - Boot cổ cao có đèn neon
- 金属扣帆布鞋 (jīnshǔ kòu fānbùxié) - Giày vải có nút kim loại
- 编制帆布鞋 (biānzhì fānbùxié) - Giày vải đan dây
- 内增高帆布鞋 (nèi zēnggāo fānbùxié) - Giày vải tăng chiều cao
- 露趾高跟凉鞋 (lù zhǐ gāogēn liángxié) - Sandal cao gót mở mũi
- 双色编带鞋 (shuāngsè biāndài xié) - Giày có dây đan hai màu
- 细绑带高跟鞋 (xì bǎngdài gāogēnxié) - Giày cao gót có dây buộc mảnh
- 草编凉拖 (cǎobiān liáng tuō) - Dép xỏ ngón làm từ dây cỏ
- 透明凉鞋带 (tòumíng liángxié dài) - Dây sandal trong suốt
- 金属装饰鞋 (jīnshǔ zhuāngshì xié) - Giày trang trí kim loại
- 缠绕帆布鞋 (chánrào fānbùxié) - Giày vải có dây đan
- 船鞋带 (chuánxié dài) - Dây giày thuyền
- 蕾丝花边靴 (lěisī huābiān xuē) - Boot có đường ren hoa
- 硬底绑带鞋 (yìngdǐ bǎngdài xié) - Giày đế cứng có dây buộc
- 双色运动鞋 (shuāngsè yùndòngxié) - Giày thể thao hai màu
- 蝴蝶结雪地靴 (húdiéjié xuědì xuē) - Boot tuyết có nơ hồng
- 帆布鞋垫 (fānbùxié diàn) - Lót giày vải
- 缎带高帮靴 (duàndài gāobāng xuē) - Boot cổ cao có dây đeo
- 丝带绑带鞋 (sīdài bǎngdài xié) - Giày có dây đeo ruy băng
- 牛津绑带鞋 (niújīn bǎngdài xié) - Giày oxford có dây buộc
- 橡胶底运动鞋 (xiàngjiāo dǐ yùndòngxié) - Giày thể thao đế cao su
- 复古牛皮靴 (fùgǔ niúpí xuē) - Boot da cổ điển
- 细跟高跟鞋 (xì gēn gāogēnxié) - Giày cao gót đế mảnh
- 珍珠细带凉鞋 (zhēnzhū xì dài liángxié) - Sandal nhẹ nhàng có dây châu ngọc trai
- 花朵装饰凉鞋 (huāduǒ zhuāngshì liángxié) - Sandal trang trí hoa
- 蕾丝拖鞋 (lěisī tuōxié) - Dép lụa
- 编制高帮靴 (biānzhì gāobāng xuē) - Boot cổ cao đan dây
- 平底帆布凉鞋 (píngdǐ fānbù liángxié) - Sandal vải đế bằng
- 大头丝带鞋 (dàtóu sīdài xié) - Giày có đầu tròn và dây đeo ruy băng
- 防水雨靴 (fángshuǐ yǔ xuē) - Ủng chống nước
- 纽扣绑带鞋 (niǔkòu bǎngdài xié) - Giày có dây buộc nút
- 草编帆布凉鞋 (cǎobiān fānbù liángxié) - Sandal vải dây cỏ
- 舒适运动鞋 (shūshì yùndòngxié) - Giày thể thao thoải mái
- 露趾高跟靴 (lù zhǐ gāogēn xuē) - Boot cao gót mở mũi
- 帆布运动帆布鞋 (fānbù yùndòng fānbùxié) - Giày thể thao vải
- 金属扣运动鞋 (jīnshǔ kòu yùndòngxié) - Giày thể thao có nút kim loại
- 缎带高跟凉鞋 (duàndài gāogēn liángxié) - Sandal cao gót có dây đeo
- 高筒拉链靴 (gāotǒng lāliàn xuē) - Boot cổ cao có khoá kéo
- 厚底牛津鞋 (hòudǐ niújīnxié) - Giày oxford đế dày
- 蝴蝶结编带鞋 (húdiéjié biāndài xié) - Giày có dây đeo đan nơ hồng
- 荧光色帆布鞋 (yíngguāng sè fānbùxié) - Giày vải màu sáng
- 帆布凉鞋带 (fānbù liángxié dài) - Dây sandal vải
- 双色绑带靴 (shuāngsè bǎngdài xuē) - Boot hai màu có dây buộc
- 内增高高跟鞋 (nèi zēnggāo gāogēnxié) - Giày cao gót tăng chiều cao
- 舒适绑带运动鞋 (shūshì bǎngdài yùndòngxié) - Giày thể thao thoải mái có dây buộc
- 编制花边鞋带 (biānzhì huābiān xiédài) - Dây giày đan dây viền hoa
- 大头雪地靴 (dàtóu xuědì xuē) - Boot tuyết đầu tròn
- 金属扣绑带鞋 (jīnshǔ kòu bǎngdài xié) - Giày có dây buộc và nút kim loại
- 珠片装饰鞋 (zhūpiàn zhuāngshì xié) - Giày trang trí hạt lấp lánh
- 绑带凉鞋带 (bǎngdài liángxié dài) - Dây sandal có dây buộc
- 缎带平底鞋 (duàndài píngdǐ xié) - Giày bằng có dây đeo
- 高跟凉鞋带 (gāogēn liángxié dài) - Dây sandal cao gót
- 帆布帆布鞋 (fānbù fānbùxié) - Giày vải đan dây
- 蕾丝细带凉鞋 (lěisī xì dài liángxié) - Sandal nhẹ nhàng có dây ren
- 平底花朵鞋 (píngdǐ huāduǒ xié) - Giày bằng trang trí hoa
- 缎带丝带鞋 (duàndài sīdài xié) - Giày có dây đeo và dây ruy băng
- 牛皮高筒靴 (niúpí gāotǒng xuē) - Boot cổ cao da
- 金属扣高跟鞋 (jīnshǔ kòu gāogēnxié) - Giày cao gót có nút kim loại
- 露趾运动鞋 (lù zhǐ yùndòngxié) - Giày thể thao mở mũi
- 细高跟帆布鞋 (xì gāogēn fānbùxié) - Giày vải cao gót
- 复古刺绣鞋 (fùgǔ cìxiù xié) - Giày thêu nghệ thuật cổ điển
- 霓虹灯高跟鞋 (níhóngdēng gāogēnxié) - Giày cao gót có đèn neon
- 缎带运动凉鞋 (duàndài yùndòng liángxié) - Sandal thể thao có dây đeo
- 荧光色高帮靴 (yíngguāng sè gāobāng xuē) - Boot cổ cao màu sáng
- 平底帆布靴 (píngdǐ fānbù xuē) - Boot vải đế bằng
- 细带平底凉鞋 (xì dài píngdǐ liángxié) - Sandal bằng có dây mảnh
- 珍珠平底鞋 (zhēnzhū píngdǐ xié) - Giày bằng trang trí châu ngọc trai
- 网纱凉鞋 (wǎngshā liángxié) - Sandal mảnh có lưới
- 高帮帆布靴 (gāobāng fānbù xuē) - Boot vải cổ cao
- 绑带牛津鞋 (bǎngdài niújīnxié) - Giày oxford có dây buộc
- 蕾丝高跟鞋 (lěisī gāogēnxié) - Giày cao gót ren
- 双拉链靴 (shuāng lāliàn xuē) - Boot có hai khoá kéo
- 编织凉鞋底 (biānzhī liángxié dǐ) - Đế dép xỏ ngón làm từ dây đan
- 帆布夹脚拖鞋 (fānbù jiājiǎo tuōxié) - Dép xỏ ngón vải
- 橡胶底帆布鞋 (xiàngjiāo dǐ fānbùxié) - Giày vải đế cao su
- 露趾牛津鞋 (lù zhǐ niújīnxié) - Giày oxford mở mũi
- 丝带拖鞋底 (sīdài tuōxié dǐ) - Đế dép xỏ ngón có dây đeo ruy băng
- 帆布拖鞋带 (fānbù tuōxié dài) - Dây dép xỏ ngón vải
- 金属扣帆布靴 (jīnshǔ kòu fānbù xuē) - Boot vải có nút kim loại
- 草编平底鞋 (cǎobiān píngdǐ xié) - Giày bằng làm từ dây cỏ
- 露趾花边靴 (lù zhǐ huābiān xuē) - Boot mở mũi có viền hoa
- 霓虹灯平底鞋 (níhóngdēng píngdǐ xié) - Giày bằng có đèn neon
- 露趾运动凉鞋 (lù zhǐ yùndòng liángxié) - Sandal thể thao mở mũi
- 蕾丝高帮靴 (lěisī gāobāng xuē) - Boot cổ cao ren
- 缎带高帮鞋 (duàndài gāobāng xié) - Giày cổ cao có dây đeo ruy băng
- 平底凉鞋带 (píngdǐ liángxié dài) - Dây sandal bằng
- 帆布牛津鞋 (fānbù niújīnxié) - Giày oxford vải
- 草编高帮靴 (cǎobiān gāobāng xuē) - Boot cổ cao làm từ dây cỏ
- 绑带细跟鞋 (bǎngdài xì gēn xié) - Giày đế mảnh có dây buộc
- 金属装饰平底鞋 (jīnshǔ zhuāngshì píngdǐ xié) - Giày bằng trang trí kim loại
- 编织高筒靴 (biānzhī gāotǒng xuē) - Boot cổ cao đan dây
- 霓虹灯帆布鞋 (níhóngdēng fānbùxié) - Giày vải có đèn neon
- 丝带平底凉鞋 (sīdài píngdǐ liángxié) - Sandal bằng có dây ruy băng
- 复古雪地靴 (fùgǔ xuědì xuē) - Boot tuyết cổ điển
- 珍珠装饰高跟鞋 (zhēnzhū zhuāngshì gāogēnxié) - Giày cao gót trang trí châu ngọc trai
- 高筒拉链鞋 (gāotǒng lāliàn xié) - Giày có khoá kéo cổ cao
- 缎带运动鞋底 (duàndài yùndòngxié dǐ) - Đế giày thể thao có dây đeo
- 露趾绑带凉鞋 (lù zhǐ bǎngdài liángxié) - Sandal có dây buộc mảnh mở mũi
- 平底露趾凉鞋 (píngdǐ lù zhǐ liángxié) - Sandal bằng mở mũi
- 高帮刺绣靴 (gāobāng cìxiù xuē) - Boot cổ cao thêu nghệ thuật
- 蕾丝平底凉鞋 (lěisī píngdǐ liángxié) - Sandal bằng ren
- 编制帆布靴 (biānzhì fānbù xuē) - Boot vải đan dây
- 露趾丝带凉鞋 (lù zhǐ sīdài liángxié) - Sandal dạng lụa mở mũi
- 双色细带靴 (shuāngsè xì dài xuē) - Boot hai màu có dây buộc mảnh
- 荧光色高帮鞋 (yíngguāng sè gāobāng xié) - Giày cổ cao màu sáng
- 珠片细带凉鞋 (zhūpiàn xì dài liángxié) - Sandal nhẹ nhàng có dây châu lấp lánh
- 细绑带高筒靴 (xì bǎngdài gāotǒng xuē) - Boot cổ cao có dây buộc mảnh
- 帆布露趾拖鞋 (fānbù lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón vải mở mũi
- 编带牛皮靴 (biān dài niúpí xuē) - Boot da có dây đan
- 金属扣平底鞋 (jīnshǔ kòu píngdǐ xié) - Giày bằng có nút kim loại
- 缎带丝带凉鞋 (duàndài sīdài liángxié) - Sandal có dây đeo và dây ruy băng
- 细带运动鞋 (xì dài yùndòngxié) - Giày thể thao có dây mảnh
- 荧光色高跟靴 (yíngguāng sè gāogēn xuē) - Boot cao gót màu sáng
- 霓虹灯运动鞋 (níhóngdēng yùndòngxié) - Giày thể thao có đèn neon
- 双拉链高帮鞋 (shuāng lāliàn gāobāng xié) - Giày cổ cao có hai khoá kéo
- 蕾丝平底靴 (lěisī píngdǐ xuē) - Boot bằng ren
- 船鞋鞋底 (chuánxié xié dǐ) - Đế giày thuyền
- 霓虹灯帆布靴 (níhóngdēng fānbù xuē) - Boot vải có đèn neon
- 细跟牛皮靴 (xì gēn niúpí xuē) - Boot da đế mảnh
- 平底帆布拖鞋 (píngdǐ fānbù tuōxié) - Dép vải bằng
- 网纱平底鞋 (wǎngshā píngdǐ xié) - Giày bằng có lưới
- 霓虹灯细跟鞋 (níhóngdēng xì gēn xié) - Giày cao gót đèn neon
- 金属扣牛皮鞋 (jīnshǔ kòu niúpí xié) - Giày da có nút kim loại
- 缎带刺绣靴 (duàndài cìxiù xuē) - Boot thêu nghệ thuật có dây đeo
- 草编高帮鞋 (cǎobiān gāobāng xié) - Giày cổ cao làm từ dây cỏ
- 露趾刺绣鞋 (lù zhǐ cìxiù xié) - Giày thêu nghệ thuật mở mũi
- 霓虹灯帆布拖鞋 (níhóngdēng fānbù tuōxié) - Dép vải có đèn neon
- 缎带露趾凉鞋 (duàndài lù zhǐ liángxié) - Sandal dạng lụa có dây đeo mảnh mở mũi
- 平底帆布绑带鞋 (píngdǐ fānbù bǎngdài xié) - Giày có dây buộc vải đế bằng
- 细带牛津鞋 (xì dài niújīnxié) - Giày oxford có dây đeo mảnh
- 露趾帆布拖鞋 (lù zhǐ fānbù tuōxié) - Dép vải mở mũi
- 高帮花边靴 (gāobāng huābiān xuē) - Boot có viền hoa cổ cao
- 编带细带靴 (biān dài xì dài xuē) - Boot có dây đan và dây buộc mảnh
- 金属装饰运动鞋 (jīnshǔ zhuāngshì yùndòngxié) - Giày thể thao trang trí kim loại
- 平底绑带拖鞋 (píngdǐ bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây buộc đế bằng
- 霓虹灯高帮鞋 (níhóngdēng gāobāng xié) - Giày cổ cao có đèn neon
- 缎带露趾拖鞋 (duàndài lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón dạng lụa có dây đeo mảnh mở mũi
- 帆布运动鞋底 (fānbù yùndòngxié dǐ) - Đế giày thể thao vải
- 蕾丝装饰平底鞋 (lěisī zhuāngshì píngdǐ xié) - Giày bằng trang trí ren
- 编织花边鞋带 (biānzhī huābiān xiédài) - Dây giày đan dây viền hoa
- 平底露趾鞋 (píngdǐ lù zhǐ xié) - Giày mở mũi bằng
- 霓虹灯帆布鞋底 (níhóngdēng fānbùxié dǐ) - Đế giày vải có đèn neon
- 草编露趾拖鞋 (cǎobiān lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón mở mũi làm từ dây cỏ
- 双色花边靴 (shuāngsè huābiān xuē) - Boot hai màu có viền hoa
- 细带露趾凉鞋 (xì dài lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi có dây đeo mảnh
- 霓虹灯帆布凉鞋 (níhóngdēng fānbù liángxié) - Sandal vải có đèn neon
- 缎带运动靴 (duàndài yùndòng xuē) - Boot thể thao có dây đeo
- 平底帆布拖鞋 (píngdǐ fānbù tuōxié) - Dép xỏ ngón vải đế bằng
- 金属装饰高帮鞋 (jīnshǔ zhuāngshì gāobāng xié) - Giày cổ cao trang trí kim loại
- 编带刺绣鞋 (biān dài cìxiù xié) - Giày thêu nghệ thuật có dây đan
- 蕾丝帆布靴 (lěisī fānbù xuē) - Boot vải ren
- 细带露趾靴 (xì dài lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi có dây đeo mảnh
- 缎带装饰凉鞋 (duàndài zhuāngshì liángxié) - Sandal trang trí dạng lụa
- 平底花边鞋 (píngdǐ huābiān xié) - Giày bằng có viền hoa
- 草编露趾凉鞋 (cǎobiān lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi làm từ dây cỏ
- 露趾高帮靴 (lù zhǐ gāobāng xuē) - Boot cổ cao mở mũi
- 绑带帆布拖鞋 (bǎngdài fānbù tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây buộc vải
- 缎带帆布鞋底 (duàndài fānbùxié dǐ) - Đế giày vải có dây đeo
- 平底细带鞋 (píngdǐ xì dài xié) - Giày đế mảnh có dây buộc mảnh
- 霓虹灯绑带凉鞋 (níhóngdēng bǎngdài liángxié) - Sandal có dây buộc và đèn neon
- 霓虹灯花边靴 (níhóngdēng huābiān xuē) - Boot có viền hoa và đèn neon
- 缎带霓虹灯鞋 (duàndài níhóngdēng xié) - Giày có đèn neon và dây đeo
- 平底丝带鞋 (píngdǐ sīdài xié) - Giày bằng có dây ruy băng
- 细带霓虹灯凉鞋 (xì dài níhóngdēng liángxié) - Sandal có đèn neon và dây đeo mảnh
- 霓虹灯帆布靴底 (níhóngdēng fānbù xuē dǐ) - Đế boot vải có đèn neon
- 编带高帮鞋 (biān dài gāobāng xié) - Giày cổ cao có dây đan
- 蕾丝露趾凉鞋 (lěisī lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi ren
- 缎带花边靴 (duàndài huābiān xuē) - Boot có viền hoa và dây ruy băng
- 霓虹灯装饰靴 (níhóngdēng zhuāngshì xuē) - Boot trang trí đèn neon
- 平底绑带拖鞋 (píngdǐ bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây buộc và đế bằng
- 露趾编带凉鞋 (lù zhǐ biāndài liángxié) - Sandal có dây đeo và mũi mở mũi
- 细带露趾拖鞋 (xì dài lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo mảnh mở mũi
- 霓虹灯细带靴 (níhóngdēng xì dài xuē) - Boot có dây đeo mảnh và đèn neon
- 编织帆布拖鞋 (biānzhī fānbù tuōxié) - Dép xỏ ngón làm từ dây đan vải
- 平底霓虹灯鞋 (píngdǐ níhóngdēng xié) - Giày có đèn neon và đế bằng
- 露趾花边凉鞋 (lù zhǐ huābiān liángxié) - Sandal có viền hoa và mũi mở mũi
- 双色绑带拖鞋 (shuāngsè bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón hai màu có dây buộc
- 缎带运动鞋带 (duàndài yùndòngxié dài) - Dây giày thể thao dạng lụa
- 霓虹灯丝带靴 (níhóngdēng sīdài xuē) - Boot có dây ruy băng và đèn neon
- 平底帆布鞋带 (píngdǐ fānbùxié dài) - Dây giày vải và đế bằng
- 蕾丝绑带靴 (lěisī bǎngdài xuē) - Boot có dây buộc và ren
- 缎带露趾靴 (duàndài lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi có dây đeo
- 霓虹灯高帮鞋带 (níhóngdēng gāobāng xié dài) - Dây giày cổ cao có đèn neon
- 编带平底凉鞋 (biān dài píngdǐ liángxié) - Sandal bằng có dây đan
- 草编帆布凉鞋 (cǎobiān fānbù liángxié) - Sandal vải làm từ dây cỏ
- 霓虹灯运动靴 (níhóngdēng yùndòng xuē) - Boot thể thao có đèn neon
- 编带露趾靴底 (biān dài lù zhǐ xuē dǐ) - Đế boot có dây đeo mảnh và mũi mở mũi
- 平底露趾拖鞋 (píngdǐ lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón mở mũi bằng
- 绑带花边靴 (bǎngdài huābiān xuē) - Boot có viền hoa và dây buộc
- 霓虹灯露趾凉鞋 (níhóngdēng lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi có đèn neon
- 缎带霓虹灯拖鞋 (duàndài níhóngdēng tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo và đèn neon
- 露趾编带拖鞋 (lù zhǐ biāndài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo và mũi mở mũi
- 双色霓虹灯靴 (shuāngsè níhóngdēng xuē) - Boot hai màu có đèn neon
- 缎带平底凉鞋 (duàndài píngdǐ liángxié) - Sandal bằng có dây ruy băng
- 细带帆布拖鞋 (xì dài fānbù tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây buộc và dây đan
- 蕾丝露趾靴 (lěisī lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi ren
- 霓虹灯帆布鞋带 (níhóngdēng fānbù xiédài) - Dây giày vải có đèn neon
- 编织露趾靴 (biānzhī lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi đan dây
- 平底霓虹灯拖鞋 (píngdǐ níhóngdēng tuōxié) - Dép xỏ ngón có đèn neon và đế bằng
- 霓虹灯花边鞋底 (níhóngdēng huābiān xiédǐ) - Đế giày có viền hoa và đèn neon
- 缎带高帮靴 (duàndài gāobāng xuē) - Boot cổ cao có dây ruy băng
- 霓虹灯运动鞋带 (níhóngdēng yùndòngxié dài) - Dây giày thể thao có đèn neon
- 平底霓虹灯鞋底 (píngdǐ níhóngdēng xiédǐ) - Đế giày có đèn neon và đế bằng
- 露趾帆布靴 (lù zhǐ fānbù xuē) - Boot vải mở mũi
- 编带运动凉鞋 (biān dài yùndòng liángxié) - Sandal thể thao có dây đeo
- 霓虹灯平底鞋底 (níhóngdēng píngdǐ xiédǐ) - Đế giày bằng có đèn neon
- 平底霓虹灯靴 (píngdǐ níhóngdēng xuē) - Boot có đèn neon và đế bằng
- 绑带露趾鞋 (bǎngdài lù zhǐ xié) - Giày mở mũi có dây buộc
- 荧光色平底鞋 (yíngguāng sè píngdǐ xié) - Giày bằng màu sáng
- 编织露趾凉鞋 (biānzhī lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi làm từ dây đan
- 霓虹灯花边凉鞋 (níhóngdēng huābiān liángxié) - Sandal có viền hoa và đèn neon
- 编带帆布鞋 (biān dài fānbù xié) - Giày vải có dây đeo
- 平底霓虹灯绑带拖鞋 (píngdǐ níhóngdēng bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón có đèn neon và dây buộc
- 霓虹灯运动靴底 (níhóngdēng yùndòng xuē dǐ) - Đế boot thể thao có đèn neon
- 缎带运动鞋 (duàndài yùndòngxié) - Giày thể thao có dây đeo
- 霓虹灯编带拖鞋 (níhóngdēng biāndài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo và đèn neon
- 平底绑带鞋底 (píngdǐ bǎngdài xié dǐ) - Đế giày có dây buộc và đế bằng
- 蕾丝帆布凉鞋 (lěisī fānbù liángxié) - Sandal vải ren
- 缎带帆布绑带靴 (duàndài fānbù bǎngdài xuē) - Boot có dây buộc vải và dây đeo
- 霓虹灯花边拖鞋 (níhóngdēng huābiān tuōxié) - Dép xỏ ngón có viền hoa và đèn neon
- 编带霓虹灯靴 (biān dài níhóngdēng xuē) - Boot có đèn neon và dây đan
- 平底帆布凉鞋 (píngdǐ fānbù liángxié) - Sandal vải bằng
- 细带霓虹灯鞋带 (xì dài níhóngdēng xiédài) - Dây giày có đèn neon và dây đeo mảnh
- 缎带霓虹灯绑带鞋底 (duàndài níhóngdēng bǎngdài xiédǐ) - Đế giày có đèn neon, dây buộc và dây đeo
- 平底霓虹灯花边鞋 (píngdǐ níhóngdēng huābiān xié) - Giày có đèn neon, viền hoa và đế bằng
- 霓虹灯编织靴 (níhóngdēng biānzhī xuē) - Boot đan dây có đèn neon
- 缎带运动凉鞋 (duàndài yùndòng liángxié) - Sandal thể thao có dây đeo mảnh
- 平底霓虹灯帆布鞋 (píngdǐ níhóngdēng fānbùxié) - Giày vải có đèn neon và đế bằng
- 绑带露趾靴 (bǎngdài lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi có dây buộc
- 缎带高帮花边靴 (duàndài gāobāng huābiān xuē) - Boot có cổ cao, viền hoa và dây đeo
- 平底细带靴底 (píngdǐ xì dài xuē dǐ) - Đế boot có dây buộc mảnh
- 霓虹灯帆布细带靴 (níhóngdēng fānbù xì dài xuē) - Boot vải có đèn neon và dây đeo mảnh
- 编带露趾拖鞋 (biān dài lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón mở mũi có dây đan
- 荧光色帆布靴 (yíngguāng sè fānbù xuē) - Boot vải màu sáng
- 霓虹灯装饰鞋底 (níhóngdēng zhuāngshì xiédǐ) - Đế giày trang trí đèn neon
- 缎带花边凉鞋 (duàndài huābiān liángxié) - Sandal có viền hoa và dây đeo mảnh
- 平底霓虹灯帆布凉鞋 (píngdǐ níhóngdēng fānbù liángxié) - Sandal vải có đèn neon và đế bằng
- 细带帆布运动鞋 (xì dài fānbù yùndòngxié) - Giày thể thao vải có dây buộc mảnh
- 霓虹灯平底绑带拖鞋 (níhóngdēng píngdǐ bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón có đèn neon, dây buộc và đế bằng
- 缎带平底露趾拖鞋 (duàndài píngdǐ lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón bằng có dây ruy băng và mũi mở mũi
- 霓虹灯帆布运动鞋 (níhóngdēng fānbù yùndòngxié) - Giày thể thao vải có đèn neon
- 编织帆布凉鞋 (biānzhī fānbù liángxié) - Sandal vải đan dây
- 平底帆布花边鞋 (píngdǐ fānbù huābiān xié) - Giày vải có viền hoa và đế bằng
- 霓虹灯运动鞋底 (níhóngdēng yùndòngxié dǐ) - Đế giày thể thao có đèn neon
- 缎带霓虹灯运动靴 (duàndài níhóngdēng yùndòng xuē) - Boot thể thao có đèn neon và dây đeo
- 平底露趾帆布鞋 (píngdǐ lù zhǐ fānbù xié) - Giày vải mở mũi có đế bằng
- 草编霓虹灯拖鞋 (cǎobiān níhóngdēng tuōxié) - Dép xỏ ngón làm từ dây cỏ và có đèn neon
- 霓虹灯细带拖鞋 (níhóngdēng xì dài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo mảnh và đèn neon
- 编带平底露趾凉鞋 (biān dài píngdǐ lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi có dây đan và đế bằng
- 平底绑带霓虹灯鞋 (píngdǐ bǎngdài níhóngdēng xié) - Giày có đèn neon, dây buộc và đế bằng
- 霓虹灯帆布绑带凉鞋 (níhóngdēng fānbù bǎngdài liángxié) - Sandal có đèn neon, dây buộc và vải
- 缎带露趾绑带鞋底 (duàndài lù zhǐ bǎngdài xiédǐ) - Đế giày có dây đeo mảnh, mũi mở mũi và dây ruy băng
- 平底霓虹灯帆布靴 (píngdǐ níhóngdēng fānbù xuē) - Boot vải có đèn neon và đế bằng
- 细带霓虹灯运动鞋带 (xì dài níhóngdēng yùndòngxié dài) - Dây giày thể thao có đèn neon và dây đeo mảnh
- 霓虹灯装饰绑带凉鞋 (níhóngdēng zhuāngshì bǎngdài liángxié) - Sandal có đèn neon, dây buộc và trang trí
- 缎带平底帆布凉鞋 (duàndài píngdǐ fānbù liángxié) - Sandal vải có dây ruy băng và đế bằng
- 平底霓虹灯帆布花边鞋 (píngdǐ níhóngdēng fānbù huābiān xié) - Giày vải có đèn neon, viền hoa và đế bằng
- 绑带霓虹灯帆布靴底 (bǎngdài níhóngdēng fānbù xuē dǐ) - Đế boot vải có đèn neon, dây buộc và dây đeo
- 缎带霓虹灯帆布鞋带 (duàndài níhóngdēng fānbù xiédài) - Dây giày vải có đèn neon
- 平底露趾帆布凉鞋 (píngdǐ lù zhǐ fānbù liángxié) - Sandal vải mở mũi có đế bằng
- 荧光色帆布绑带拖鞋 (yíngguāng sè fānbù bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón có đèn neon, dây buộc và vải màu sáng
- 霓虹灯细带花边鞋 (níhóngdēng xì dài huābiān xié) - Giày có dây đeo mảnh, viền hoa và đèn neon
- 编带平底露趾靴 (biān dài píngdǐ lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi có dây buộc và đế bằng
- 平底霓虹灯花边凉鞋 (píngdǐ níhóngdēng huābiān liángxié) - Sandal có đèn neon, viền hoa và đế bằng
- 霓虹灯帆布绑带靴 (níhóngdēng fānbù bǎngdài xuē) - Boot vải có đèn neon, dây buộc và dây đeo
- 缎带霓虹灯平底鞋底 (duàndài níhóngdēng píngdǐ xiédǐ) - Đế giày có đèn neon và dây ruy băng
- 平底霓虹灯运动鞋 (píngdǐ níhóngdēng yùndòngxié) - Giày thể thao có đèn neon và đế bằng
- 男鞋 (nánxié) - Giày nam
- 运动鞋 (yùndòngxié) - Giày thể thao
- 皮鞋 (píxié) - Giày da
- 休闲鞋 (xiūxiánxié) - Giày giản dị, giày đi chơi
- 正装鞋 (zhèngzhuāngxié) - Giày trang trí, giày công sở
- 靴子 (xuēzi) - Boot
- 凉鞋 (liángxié) - Sandal
- 拖鞋 (tuōxié) - Dép lê
- 高跟鞋 (gāogēnxié) - Giày cao gót
- 帆布鞋 (fānbùxié) - Giày vải
- 绑带鞋 (bǎngdàixié) - Giày có dây buộc
- 滑板鞋 (huábǎnxié) - Giày skate
- 登山鞋 (dēngshānxié) - Giày leo núi
- 工装靴 (gōngzhuāngxuē) - Boot công nhân
- 运动凉鞋 (yùndòng liángxié) - Sandal thể thao
- 女鞋 (nǚxié) - Giày nữ
- 平底鞋 (píngdǐxié) - Giày đế bằng
- 细跟鞋 (xìgēnxié) - Giày đế nhỏ
- 漂亮高跟鞋 (piàoliang gāogēnxié) - Giày cao gót đẹp
- 罗马凉鞋 (luómǎ liángxié) - Sandal kiểu La Mã
- 跑步鞋 (pǎobùxié) - Giày chạy bộ
- 船鞋 (chuánxié) - Giày thuyền
- 雪地靴 (xuědìxuē) - Boot tuyết
- 坡跟鞋 (pōgēnxié) - Giày gót nghiêng
- 芭蕾舞鞋 (bālěiwǔxié) - Giày ballet
- 高筒靴 (gāotóngxuē) - Boot cổ cao
- 低筒靴 (dītóngxuē) - Boot cổ thấp
- 雨靴 (yǔxuē) - Boot mưa
- 带扣凉鞋 (dài kòu liángxié) - Sandal với dây buộc
- 拼色鞋 (pīnsèxié) - Giày phối màu
- 粗跟鞋 (cūgēnxié) - Giày gót to
- 露趾凉鞋 (lù zhǐ liángxié) - Sandal mũi nhọn
- 纹理皮鞋 (wénlǐ píxié) - Giày da với hoa văn
- 踝靴 (huáixuē) - Boot đến mắt cá chân
- 豆豆鞋 (dòudòu xié) - Giày có nút trang trí
- 草编凉鞋 (cǎobiān liángxié) - Sandal làm từ cây cỏ
- 踝带高跟鞋 (huáidài gāogēnxié) - Giày cao gót với dây đeo mắt cá chân
- 纤细绑带鞋 (xiānxì bǎngdài xié) - Giày với dây buộc mảnh
- 彩虹色鞋 (cǎihóngsè xié) - Giày màu cầu vồng
- 露踝靴 (lù huái xuē) - Boot lộ mắt cá chân
- 鱼嘴鞋 (yúzuǐxié) - Giày đầu cá
- 踝靴带扣 (huáixuē dàikòu) - Boot với dây buộc và nút
- 坡跟松糕鞋 (pōgēn sōnggāo xié) - Giày gót nghiêng dày
- 踝靴绑带高跟鞋 (huáixuē bǎngdài gāogēnxié) - Boot với dây buộc ở mắt cá chân và gót cao
- 飞行员靴 (fēixíngyuán xuē) - Boot phi công
- 草编高跟凉鞋 (cǎobiān gāogēn liángxié) - Sandal cao gót làm từ cây cỏ
- 踝靴搭扣细跟鞋 (huáixuē dā kòu xì gēn xié) - Boot với dây đeo và gót nhỏ
- 露趾带扣高跟鞋 (lù zhǐ dài kòu gāogēnxié) - Giày cao gót có mũi nhọn và dây đeo
- 雪地靴防水 (xuědìxuē fángshuǐ) - Boot tuyết chống nước
- 罗马鞋绑带 (luómǎxié bǎngdài) - Giày kiểu La Mã với dây buộc
- 低筒松糕靴 (dītóng sōnggāo xuē) - Boot cổ thấp với đế dày
- 露踝松糕靴 (lù huái sōnggāo xuē) - Boot cổ cao với đế dày
- 纽扣细跟鞋 (niǔkòu xì gēn xié) - Giày gót nhỏ với nút cài
- 坡跟凉鞋 (pōgēn liángxié) - Sandal gót nghiêng
- 蝴蝶结高跟鞋 (húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với nơ bướm
- 运动帆布鞋 (yùndòng fānbù xié) - Giày thể thao vải
- 雨季防水靴 (yǔjì fángshuǐ xuē) - Boot chống nước mùa mưa
- 方头凉鞋 (fāngtóu liángxié) - Sandal mũi vuông
- 交叉带高跟鞋 (jiāochā dài gāogēnxié) - Giày cao gót với dây chéo
- 豹纹靴 (bàowén xuē) - Boot họa tiết báo
- 露踝帆布鞋 (lù huái fānbù xié) - Giày vải lộ mắt cá chân
- 细高跟鞋 (xì gāogēnxié) - Giày cao gót nhỏ
- 鱼嘴高跟鞋 (yúzuǐ gāogēnxié) - Giày đầu cá cao gót
- 凉鞋坡跟 (liángxié pōgēn) - Sandal gót nghiêng
- 搭扣短靴 (dā kòu duǎn xuē) - Boot ngắn với dây cài
- 花朵装饰鞋 (huāduǒ zhuāngshì xié) - Giày trang trí hoa
- 坡跟绑带鞋 (pōgēn bǎngdài xié) - Giày gót nghiêng với dây buộc
- 红底高跟鞋 (hóng dǐ gāogēnxié) - Giày cao gót đế đỏ
- 平底帆布鞋 (píngdǐ fānbù xié) - Giày vải đế bằng
- 踝带平底鞋 (huáidài píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây đeo mắt cá chân
- 流苏短靴 (liúsū duǎn xuē) - Boot ngắn với nút móc
- 时尚运动鞋 (shíshàng yùndòngxié) - Giày thể thao thời trang
- 牛仔靴 (niúzǎi xuē) - Boot jean
- 方头绑带高跟鞋 (fāngtóu bǎngdài gāogēnxié) - Giày cao gót với dây buộc mảnh và mũi vuông
- 翻毛皮靴 (fānmáopí xuē) - Boot da lộn nubuck
- 平底罗马凉鞋 (píngdǐ luómǎ liángxié) - Sandal kiểu La Mã với đế bằng
- 蝴蝶结平底鞋 (húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm
- 方头拼色绑带鞋 (fāngtóu pīnsè bǎngdài xié) - Giày với mũi vuông, dây buộc và phối màu
- 雨季雪地靴 (yǔjì xuědìxuē) - Boot tuyết chống nước mùa mưa
- 平底交叉带凉鞋 (píngdǐ jiāochā dài liángxié) - Sandal đế bằng với dây chéo
- 高筒细跟靴 (gāotóng xì gēn xuē) - Boot cổ cao với gót nhỏ
- 凉鞋绑带蝴蝶结 (liángxié bǎngdài húdié jié) - Sandal với dây buộc và nơ bướm
- 拼色高跟鞋 (pīnsè gāogēnxié) - Giày cao gót phối màu
- 草编平底凉鞋 (cǎobiān píngdǐ liángxié) - Sandal đế bằng làm từ cây cỏ
- 方头短靴 (fāngtóu duǎn xuē) - Boot ngắn với mũi vuông
- 纽扣坡跟鞋 (niǔkòu pōgēnxié) - Giày gót nghiêng với nút cài
- 踝靴翻毛皮 (huáixuē fānmáopí) - Boot da lộn nubuck lộ mắt cá chân
- 交叉带凉鞋 (jiāochā dài liángxié) - Sandal với dây chéo
- 平底雨季靴 (píngdǐ yǔjì xuē) - Boot chống nước đế bằng
- 翻领踝靴 (fānlǐng huáixuē) - Boot cổ cao với cổ áo lộ ra
- 露踝翻领靴 (lù huái fānlǐng xuē) - Boot cổ cao lộ mắt cá chân với cổ áo lộ ra
- 运动风帆布鞋 (yùndòngfēng fānbù xié) - Giày vải phong cách thể thao
- 纽扣细跟高跟鞋 (niǔkòu xì gēn gāogēnxié) - Giày cao gót với nút cài và gót nhỏ
- 花边平底鞋 (huābiān píngdǐxié) - Giày đế bằng với viền hoa
- 草编高帮靴 (cǎobiān gāobāng xuē) - Boot cổ cao làm từ cây cỏ
- 罗马绑带凉鞋 (luómǎ bǎngdài liángxié) - Sandal kiểu La Mã với dây buộc
- 露趾交叉带高跟鞋 (lù zhǐ jiāochā dài gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi nhọn và dây chéo
- 坡跟拼色鞋 (pōgēn pīnsè xié) - Giày gót nghiêng phối màu
- 短靴搭扣 (duǎn xuē dā kòu) - Boot ngắn với nút cài
- 露趾纽扣高跟鞋 (lù zhǐ niǔkòu gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi nhọn và nút cài
- 草编平底蝴蝶结鞋 (cǎobiān píngdǐ húdié jié xié) - Giày đế bằng với nơ bướm làm từ cây cỏ
- 方头平底细跟鞋 (fāngtóu píngdǐ xì gēn xié) - Giày đế nhỏ với mũi vuông
- 流苏交叉带高跟鞋 (liúsū jiāochā dài gāogēnxié) - Giày cao gót với dây chéo và nút móc
- 坡跟翻领靴 (pōgēn fānlǐng xuē) - Boot cổ cao với cổ áo lộ ra và gót nghiêng
- 拼色踝靴 (pīnsè huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân phối màu
- 绑带雨季靴 (bǎngdài yǔjì xuē) - Boot chống nước với dây buộc
- 纽扣船鞋 (niǔkòu chuánxié) - Giày thuyền với nút cài
- 坡跟踝靴 (pōgēn huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với gót nghiêng
- 露趾短靴 (lù zhǐ duǎn xuē) - Boot ngắn với mũi nhọn
- 草编帆布鞋 (cǎobiān fānbù xié) - Giày vải làm từ cây cỏ
- 方头露趾绑带高跟鞋 (fāngtóu lù zhǐ bǎngdài gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông và dây buộc
- 雨季绑带短靴 (yǔjì bǎngdài duǎn xuē) - Boot ngắn chống nước với dây buộc
- 蝴蝶结草编平底鞋 (húdié jié cǎobiān píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm làm từ cây cỏ
- 方头踝靴带扣 (fāngtóu huáixuē dàikòu) - Boot với mũi vuông, dây đeo mắt cá chân và nút cài
- 交叉带绑带高跟鞋 (jiāochā dài bǎngdài gāogēnxié) - Giày cao gót với dây chéo và dây buộc
- 纽扣露踝靴 (niǔkòu lù huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài
- 平底帆布拼色鞋 (píngdǐ fānbù pīnsè xié) - Giày vải đế bằng phối màu
- 高跟鞋露趾 (gāogēnxié lù zhǐ) - Giày cao gót lộ mũi
- 踝靴带扣平底鞋 (huáixuē dàikòu píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây đeo mắt cá chân và nút cài
- 坡跟蝴蝶结鞋 (pōgēn húdié jié xié) - Giày gót nghiêng với nơ bướm
- 方头短靴带扣 (fāngtóu duǎn xuē dàikòu) - Boot ngắn với mũi vuông và nút cài
- 草编纽扣高跟鞋 (cǎobiān niǔkòu gāogēnxié) - Giày cao gót với nút cài làm từ cây cỏ
- 露趾纽扣平底鞋 (lù zhǐ niǔkòu píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi nhọn và nút cài
- 绑带露踝靴 (bǎngdài lù huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với dây buộc
- 芭蕾舞鞋平底 (bālěiwǔxié píngdǐ) - Giày ballet đế bằng
- 罗马凉鞋带扣 (luómǎ liángxié dàikòu) - Sandal kiểu La Mã với nút cài
- 雪地靴拼色 (xuědìxuē pīnsè) - Boot tuyết phối màu
- 坡跟草编凉鞋 (pōgēn cǎobiān liángxié) - Sandal gót nghiêng làm từ cây cỏ
- 高帮帆布鞋 (gāobāng fānbù xié) - Giày vải cổ cao
- 交叉带蝴蝶结高跟鞋 (jiāochā dài húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với dây chéo và nơ bướm
- 踝靴拼色 (huáixuē pīnsè) - Boot lộ mắt cá chân phối màu
- 方头纽扣高跟鞋 (fāngtóu niǔkòu gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông và nút cài
- 雨季雪地靴防滑 (yǔjì xuědìxuē fánghuá) - Boot tuyết chống trơn trượt mùa mưa
- 蝴蝶结平底帆布鞋 (húdié jié píngdǐ fānbù xié) - Giày vải đế bằng với nơ bướm
- 草编露趾凉鞋 (cǎobiān lù zhǐ liángxié) - Sandal lộ mũi làm từ cây cỏ
- 方头踝靴绑带高跟鞋 (fāngtóu huáixuē bǎngdài gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông, dây buộc mắt cá chân
- 运动风短靴 (yùndòngfēng duǎn xuē) - Boot thể thao ngắn
- 拼色短靴 (pīnsè duǎn xuē) - Boot phối màu ngắn
- 罗马帆布鞋 (luómǎ fānbù xié) - Giày vải kiểu La Mã
- 纽扣坡跟鞋带扣 (niǔkòu pōgēnxié dàikòu) - Giày gót nghiêng với nút cài và dây đeo
- 露踝拼色高跟鞋 (lù huái pīnsè gāogēnxié) - Giày cao gót lộ mắt cá chân và phối màu
- 雨季防水高筒靴 (yǔjì fángshuǐ gāotóngxuē) - Boot chống nước cổ cao mùa mưa
- 芭蕾舞鞋平底船鞋 (bālěiwǔxié píngdǐ chuánxié) - Giày ballet đế bằng và giày thuyền
- 平底蝴蝶结凉鞋 (píngdǐ húdié jié liángxié) - Sandal đế bằng với nơ bướm
- 方头露趾踝靴 (fāngtóu lù zhǐ huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với mũi vuông
- 拼色帆布鞋 (pīnsè fānbù xié) - Giày vải phối màu
- 翻领蝴蝶结靴 (fānlǐng húdié jié xuē) - Boot với cổ áo lộ ra và nơ bướm
- 蝴蝶结雪地靴 (húdié jié xuědìxuē) - Boot tuyết với nơ bướm
- 露趾帆布凉鞋 (lù zhǐ fānbù liángxié) - Sandal vải lộ mũi
- 高帮翻领靴 (gāobāng fānlǐng xuē) - Boot cổ cao với cổ áo lộ ra
- 纽扣坡跟短靴 (niǔkòu pōgēn duǎn xuē) - Boot gót nghiêng với nút cài
- 方头翻领平底鞋 (fāngtóu fānlǐng píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi vuông và cổ áo lộ ra
- 坡跟交叉带凉鞋 (pōgēn jiāochā dài liángxié) - Sandal gót nghiêng với dây chéo
- 雨季水晶凉鞋 (yǔjì shuǐjīng liángxié) - Sandal mùa mưa có pha lấp lánh
- 方头蝴蝶结高跟鞋 (fāngtóu húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông và nơ bướm
- 露趾蝴蝶结平底鞋 (lù zhǐ húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi lộ mũi và nơ bướm
- 拼色高帮帆布鞋 (pīnsè gāobāng fānbù xié) - Giày vải cổ cao phối màu
- 交叉带平底凉鞋 (jiāochā dài píngdǐ liángxié) - Sandal đế bằng với dây chéo
- 细跟雪地靴 (xì gēn xuědìxuē) - Boot tuyết với gót nhỏ
- 方头翻领短靴 (fāngtóu fānlǐng duǎn xuē) - Boot ngắn với mũi vuông và cổ áo lộ ra
- 雨季雪地靴绑带 (yǔjì xuědìxuē bǎngdài) - Boot tuyết với dây buộc mùa mưa
- 芭蕾舞鞋高跟鞋 (bālěiwǔxié gāogēnxié) - Giày ballet cao gót
- 坡跟草编拼色鞋 (pōgēn cǎobiān pīnsè xié) - Giày gót nghiêng phối màu làm từ cây cỏ
- 方头绑带蝴蝶结高跟鞋 (fāngtóu bǎngdài húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông, dây buộc và nơ bướm
- 拼色雪地靴 (pīnsè xuědìxuē) - Boot tuyết phối màu
- 纽扣踝靴带扣 (niǔkòu huáixuē dàikòu) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài và dây đeo
- 露趾细跟凉鞋 (lù zhǐ xì gēn liángxié) - Sandal nhọn mũi với gót nhỏ
- 草编帆布绑带鞋 (cǎobiān fānbù bǎngdài xié) - Giày vải với dây buộc làm từ cây cỏ
- 方头纽扣平底鞋 (fāngtóu niǔkòu píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi vuông và nút cài
- 短靴露踝带扣 (duǎn xuē lù huáixuē dàikòu) - Boot ngắn với cổ áo lộ ra và nút cài
- 雨季防滑靴 (yǔjì fánghuá xuē) - Boot chống trơn trượt mùa mưa
- 坡跟短靴带扣 (pōgēn duǎn xuē dàikòu) - Boot ngắn với gót nghiêng và nút cài
- 纽扣踝靴 (niǔkòu huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài
- 平底露趾帆布鞋 (píngdǐ lù zhǐ fānbù xié) - Giày vải đế bằng với mũi lộ mũi
- 短靴纽扣 (duǎn xuē niǔkòu) - Boot ngắn với nút cài
- 方头雪地靴 (fāngtóu xuědìxuē) - Boot tuyết với mũi vuông
- 高帮蝴蝶结帆布鞋 (gāobāng húdié jié fānbù xié) - Giày vải cổ cao với nơ bướm
- 露趾帆布平底鞋 (lù zhǐ fānbù píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi lộ mũi làm từ vải
- 拼色草编凉鞋 (pīnsè cǎobiān liángxié) - Sandal làm từ cây cỏ phối màu
- 方头纽扣蝴蝶结高跟鞋 (fāngtóu niǔkòu húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông, nút cài và nơ bướm
- 交叉带雨季靴 (jiāochā dài yǔjì xuē) - Boot mùa mưa với dây chéo
- 草编蝴蝶结平底鞋 (cǎobiān húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm làm từ cây cỏ
- 方头露趾拼色高跟鞋 (fāngtóu lù zhǐ pīnsè gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông, lộ mũi và phối màu
- 雨季交叉带短靴 (yǔjì jiāochā dài duǎn xuē) - Boot mùa mưa với dây chéo ngắn
- 纽扣坡跟蝴蝶结鞋 (niǔkòu pōgēn húdié jié xié) - Giày gót nghiêng với nút cài và nơ bướm
- 平底露趾踝靴 (píngdǐ lù zhǐ huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với mũi đế bằng
- 踝靴带扣拼色鞋 (huáixuē dàikòu pīnsè xié) - Giày đế bằng với dây đeo mắt cá chân và phối màu
- 坡跟雪地靴 (pōgēn xuědìxuē) - Boot tuyết với gót nghiêng
- 露趾踝靴拼色 (lù zhǐ huáixuē pīnsè) - Boot lộ mắt cá chân với phối màu
- 草编交叉带平底鞋 (cǎobiān jiāochā dài píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây chéo làm từ cây cỏ
- 方头蝴蝶结翻领靴 (fāngtóu húdié jié fānlǐng xuē) - Boot với mũi vuông, nơ bướm và cổ áo lộ ra
- 纽扣蝴蝶结平底鞋 (niǔkòu húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với nút cài và nơ bướm
- 高帮雨季防水靴 (gāobāng yǔjì fángshuǐ xuē) - Boot chống nước cổ cao mùa mưa
- 露趾短靴蝴蝶结 (lù zhǐ duǎn xuē húdié jié) - Boot ngắn lộ mắt cá chân với nơ bướm
- 帆布踝靴带扣 (fānbù huáixuē dàikòu) - Boot lộ mắt cá chân với dây đeo mắt cá chân và nút cài
- 方头坡跟短靴 (fāngtóu pōgēn duǎn xuē) - Boot ngắn với mũi vuông và gót nghiêng
- 拼色蝴蝶结凉鞋 (pīnsè húdié jié liángxié) - Sandal với nơ bướm phối màu
- 雨季交叉带蝴蝶结短靴 (yǔjì jiāochā dài húdié jié duǎn xuē) - Boot ngắn với dây chéo và nơ bướm mùa mưa
- 纽扣坡跟带扣平底鞋 (niǔkòu pōgēn dàikòu píngdǐxié) - Giày đế bằng với nút cài, gót nghiêng và mũi vuông
- 草编踝靴拼色 (cǎobiān huáixuē pīnsè) - Boot lộ mắt cá chân với dây buộc làm từ cây cỏ và phối màu
- 高帮拼色雪地靴 (gāobāng pīnsè xuědìxuē) - Boot tuyết cổ cao phối màu
- 方头纽扣平底凉鞋 (fāngtóu niǔkòu píngdǐ liángxié) - Sandal đế bằng với mũi vuông và nút cài
- 拼色露趾帆布鞋 (pīnsè lù zhǐ fānbù xié) - Giày vải đế bằng với phối màu và mũi lộ mũi
- 坡跟带扣草编凉鞋 (pōgēn dàikòu cǎobiān liángxié) - Sandal gót nghiêng với nút cài và dây buộc làm từ cây cỏ
- 露趾踝靴拼色高跟鞋 (lù zhǐ huáixuē pīnsè gāogēnxié) - Boot lộ mắt cá chân phối màu với gót cao
- 芭蕾舞鞋纽扣平底 (bālěiwǔxié niǔkòu píngdǐ) - Giày ballet với nút cài và đế bằng
- 方头蝴蝶结雪地靴 (fāngtóu húdié jié xuědìxuē) - Boot tuyết với mũi vuông và nơ bướm
- 高帮纽扣帆布鞋 (gāobāng niǔkòu fānbù xié) - Giày vải cổ cao với nút cài
- 拼色坡跟短靴 (pīnsè pōgēn duǎn xuē) - Boot gót nghiêng phối màu
- 露趾帆布拼色凉鞋 (lù zhǐ fānbù pīnsè liángxié) - Sandal đế bằng với mũi lộ mũi và phối màu làm từ vải
- 交叉带雨季防水靴 (jiāochā dài yǔjì fángshuǐ xuē) - Boot chống nước mùa mưa với dây chéo
- 纽扣蝴蝶结帆布平底鞋 (niǔkòu húdié jié fānbù píngdǐxié) - Giày đế bằng với nút cài và nơ bướm làm từ vải
- 方头踝靴露踝 (fāngtóu huáixuē lù huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với mũi vuông và cổ áo lộ ra
- 坡跟雨季防滑靴 (pōgēn yǔjì fánghuá xuē) - Boot chống trơn trượt mùa mưa với gót nghiêng
- 蝴蝶结高帮帆布鞋 (húdié jié gāobāng fānbù xié) - Giày vải cổ cao với nơ bướm
- 拼色翻领靴 (pīnsè fānlǐng xuē) - Boot với phối màu và cổ áo lộ ra
- 草编帆布露趾平底鞋 (cǎobiān fānbù lù zhǐ píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi lộ mũi và làm từ cây cỏ
- 方头蝴蝶结平底船鞋 (fāngtóu húdié jié píngdǐ chuánxié) - Giày thuyền với mũi vuông và nơ bướm
- 纽扣踝靴露趾 (niǔkòu huáixuē lù zhǐ) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài và mũi vuông
- 雨季细跟防滑靴 (yǔjì xì gēn fánghuá xuē) - Boot chống trơn trượt mùa mưa với gót nhỏ
- 坡跟踝靴露踝 (pōgēn huáixuē lù huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với gót nghiêng và cổ áo lộ ra
- 高帮露趾帆布鞋 (gāobāng lù zhǐ fānbù xié) - Giày vải cổ cao với mũi lộ mũi
- 拼色蝴蝶结平底凉鞋 (pīnsè húdié jié píngdǐ liángxié) - Sandal đế bằng với nơ bướm và phối màu
- 方头雨季防水靴 (fāngtóu yǔjì fángshuǐ xuē) - Boot chống nước với mũi vuông mùa mưa
- 短靴蝴蝶结露趾 (duǎn xuē húdié jié lù zhǐ) - Boot lộ mắt cá chân với nơ bướm
- 交叉带蝴蝶结平底鞋 (jiāochā dài húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây chéo và nơ bướm
- 雨季露趾防水靴 (yǔjì lù zhǐ fángshuǐ xuē) - Boot chống nước lộ mũi mùa mưa
- 纽扣坡跟蝴蝶结平底鞋 (niǔkòu pōgēn húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với gót nghiêng, nút cài và nơ bướm
- 拼色雨季水晶凉鞋 (pīnsè yǔjì shuǐjīng liángxié) - Sandal mùa mưa phối màu với pha lấp lánh
- 方头纽扣踝靴 (fāngtóu niǔkòu huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với mũi vuông và nút cài
- 高帮蝴蝶结雨季防水靴 (gāobāng húdié jié yǔjì fángshuǐ xuē) - Boot chống nước mùa mưa cổ cao với nơ bướm
- 露趾帆布蝴蝶结平底鞋 (lù zhǐ fānbù húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi lộ mũi và nơ bướm làm từ vải
- 踝靴露踝蝴蝶结 (huáixuē lù huáixuē húdié jié) - Boot lộ mắt cá chân với cổ áo lộ ra và nơ bướm
- 方头雨季水晶凉鞋 (fāngtóu yǔjì shuǐjīng liángxié) - Sandal mùa mưa với mũi vuông và pha lấp lánh
- 拼色蝴蝶结平底踝靴 (pīnsè húdié jié píngdǐ huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân phối màu với nơ bướm và đế bằng
- 高帮帆布蝴蝶结鞋 (gāobāng fānbù húdié jié xié) - Giày vải cổ cao với nơ bướm
- 露趾踝靴纽扣 (lù zhǐ huáixuē niǔkòu) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài và mũi lộ mũi
- 纽扣坡跟露趾短靴 (niǔkòu pōgēn lù zhǐ duǎn xuē) - Boot ngắn lộ mắt cá chân với gót nghiêng, nút cài và mũi lộ mũi
- 拼色露趾高帮帆布鞋 (pīnsè lù zhǐ gāobāng fānbù xié) - Giày vải cổ cao phối màu với mũi lộ mũi
- 方头帆布蝴蝶结平底鞋 (fāngtóu fānbù húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi vuông, nơ bướm và làm từ vải
- 纽扣坡跟帆布露趾鞋 (niǔkòu pōgēn fānbù lù zhǐ xié) - Giày vải lộ mắt cá chân với gót nghiêng, nút cài và mũi lộ mũi
- 露趾高帮雨季靴 (lù zhǐ gāobāng yǔjì xuē) - Boot mùa mưa cổ cao lộ mũi
- 拼色坡跟带扣短靴 (pīnsè pōgēn dàikòu duǎn xuē) - Boot ngắn với gót nghiêng, nút cài và phối màu
- 高帮帆布露趾鞋 (gāobāng fānbù lù zhǐ xié) - Giày vải cổ cao lộ mắt cá chân
- 方头蝴蝶结露趾高跟鞋 (fāngtóu húdié jié lù zhǐ gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông, nơ bướm và lộ mắt cá chân
- 拼色蝴蝶结雨季水晶凉鞋 (pīnsè húdié jié yǔjì shuǐjīng liángxié) - Sandal mùa mưa phối màu với nơ bướm và pha lấp lánh
- 交叉带蝴蝶结平底踝靴 (jiāochā dài húdié jié píngdǐ huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với dây chéo, nơ bướm và đế bằng
- 方头坡跟露趾帆布鞋 (fāngtóu pōgēn lù zhǐ fānbù xié) - Giày vải lộ mắt cá chân với mũi vuông, gót nghiêng, và mũi lộ mũi
- 踝靴露踝蝴蝶结高跟鞋 (huáixuē lù huáixuē húdié jié gāogēnxié) - Boot lộ mắt cá chân với cổ áo lộ ra, nơ bướm và gót cao
- 拼色雨季水晶平底凉鞋 (pīnsè yǔjì shuǐjīng píngdǐ liángxié) - Sandal mùa mưa phối màu với pha lấp lánh và đế bằng
- 高帮帆布蝴蝶结平底鞋 (gāobāng fānbù húdié jié píngdǐxié) - Giày vải cổ cao với nơ bướm và đế bằng
- 露趾坡跟带扣帆布鞋 (lù zhǐ pōgēn dàikòu fānbù xié) - Giày vải lộ mắt cá chân với gót nghiêng, nút cài và mũi lộ mũi
- 方头蝴蝶结帆布平底船鞋 (fāngtóu húdié jié fānbù píngdǐ chuánxié) - Giày thuyền với mũi vuông, nơ bướm và đế bằng làm từ vải
- 纽扣坡跟帆布蝴蝶结凉鞋 (niǔkòu pōgēn fānbù húdié jié liángxié) - Sandal với gót nghiêng, nút cài và nơ bướm làm từ vải
- 高帮露趾帆布拼色鞋 (gāobāng lù zhǐ fānbù pīnsè xié) - Giày vải cổ cao lộ mắt cá chân phối màu
- 拼色踝靴露踝蝴蝶结 (pīnsè huáixuē lù huáixuē húdié jié) - Boot lộ mắt cá chân với cổ áo lộ ra, nơ bướm và phối màu
- 方头坡跟蝴蝶结平底凉鞋 (fāngtóu pōgēn húdié jié píngdǐ liángxié) - Sandal đế bằng với mũi vuông, gót nghiêng và nơ bướm
- 露趾坡跟雨季靴 (lù zhǐ pōgēn yǔjì xuē) - Boot mùa mưa lộ mắt cá chân với gót nghiêng
- 拼色帆布蝴蝶结平底鞋 (pīnsè fānbù húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm và phối màu làm từ vải
- 方头蝴蝶结雨季水晶凉鞋 (fāngtóu húdié jié yǔjì shuǐjīng liángxié) - Sandal mùa mưa với mũi vuông, nơ bướm và pha lấp lánh
- 纽扣雨季水晶踝靴 (niǔkòu yǔjì shuǐjīng huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài, pha lấp lánh và mùa mưa
- 高帮蝴蝶结雨季水晶靴 (gāobāng húdié jié yǔjì shuǐjīng xuē) - Boot chống nước mùa mưa cổ cao với nơ bướm và pha lấp lánh
- 露趾交叉带蝴蝶结平底鞋 (lù zhǐ jiāochā dài húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây chéo, nơ bướm và mũi lộ mũi
- 拼色高帮雨季靴 (pīnsè gāobāng yǔjì xuē) - Boot mùa mưa cổ cao phối màu
- 方头蝴蝶结帆布露趾鞋 (fāngtóu húdié jié fānbù lù zhǐ xié) - Giày vải lộ mắt cá chân với mũi vuông, nơ bướm và mũi lộ mũi
- 纽扣雨季水晶坡跟短靴 (niǔkòu yǔjì shuǐjīng pōgēn duǎn xuē) - Boot ngắn với nút cài, pha lấp lánh và mùa mưa
- 拼色蝴蝶结雨季水晶平底鞋 (pīnsè húdié jié yǔjì shuǐjīng píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm, pha lấp lánh và phối màu
- 坡跟帆布蝴蝶结凉鞋 (pōgēn fānbù húdié jié liángxié) - Sandal với gót nghiêng, nơ bướm và làm từ vải
- 高帮带扣露趾雨季靴 (gāobāng dàikòu lù zhǐ yǔjì xuē) - Boot mùa mưa cổ cao với nút cài, lộ mắt cá chân và gót nghiêng
- 拼色高帮蝴蝶结帆布鞋 (pīnsè gāobāng húdié jié fānbù xié) - Giày vải cổ cao phối màu với nơ bướm
- 方头雨季水晶平底凉鞋 (fāngtóu yǔjì shuǐjīng píngdǐ liángxié) - Sandal mùa mưa với mũi vuông, pha lấp lánh và đế bằng
- 蝴蝶结帆布露趾平底鞋 (húdié jié fānbù lù zhǐ píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm, làm từ vải và lộ mắt cá chân
- 拼色雨季水晶蝴蝶结凉鞋 (pīnsè yǔjì shuǐjīng húdié jié liángxié) - Sandal mùa mưa phối màu với pha lấp lánh và nơ bướm
- 交叉带雨季水晶平底鞋 (jiāochā dài yǔjì shuǐjīng píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây chéo, pha lấp lánh và mùa mưa
- 高帮蝴蝶结雨季水晶平底鞋 (gāobāng húdié jié yǔjì shuǐjīng píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm, pha lấp lánh và mùa mưa cổ cao
- 方头露趾帆布平底鞋 (fāngtóu lù zhǐ fānbù píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi vuông, lộ mắt cá chân và làm từ vải
- 拼色蝴蝶结雨季水晶平底鞋 (pīnsè húdié jié yǔjì shuǐjīng píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm, pha lấp lánh và phối màu mùa mưa
- 高帮露趾蝴蝶结帆布鞋 (gāobāng lù zhǐ húdié jié fānbù xié) - Giày vải cổ cao lộ mắt cá chân với nơ bướm
- 方头坡跟雨季水晶靴 (fāngtóu pōgēn yǔjì shuǐjīng xuē) - Boot mùa mưa với mũi vuông, gót nghiêng và pha lấp lánh
- 拼色高帮蝴蝶结雨季靴 (pīnsè gāobāng húdié jié yǔjì xuē) - Boot mùa mưa cổ cao phối màu với nơ bướm
- 坡跟蝴蝶结雨季水晶靴 (pōgēn húdié jié yǔjì shuǐjīng xuē) - Boot mùa mưa với gót nghiêng, nơ bướm và pha lấp lánh
- 拼色坡跟帆布露趾鞋 (pīnsè pōgēn fānbù lù zhǐ xié) - Giày vải lộ mắt cá chân với gót nghiêng, phối màu và mũi lộ mũi
- 高帮雨季水晶帆布鞋 (gāobāng yǔjì shuǐjīng fānbù xié) - Giày vải cổ cao với pha lấp lánh và mùa mưa
- 纽扣帆布露趾平底鞋 (niǔkòu fānbù lù zhǐ píngdǐxié) - Giày đế bằng với nút cài, làm từ vải và lộ mắt cá chân
- 拼色坡跟踝靴蝴蝶结 (pīnsè pōgēn huáixuē húdié jié) - Boot lộ mắt cá chân với gót nghiêng, mũi lộ mũi và phối màu
- 方头雨季水晶帆布平底鞋 (fāngtóu yǔjì shuǐjīng fānbù píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi vuông, pha lấp lánh và mùa mưa
- 蝴蝶结坡跟带扣平底鞋 (húdié jié pōgēn dàikòu píngdǐxié) - Giày đế bằng với gót nghiêng, nút cài và nơ bướm
- 露趾帆布蝴蝶结高跟鞋 (lù zhǐ fānbù húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi lộ mũi, nơ bướm và làm từ vải
- 拼色踝靴露足蝴蝶结 (pīnsè huáixuē lù zú húdié jié) - Boot lộ mắt cá chân với cổ áo lộ ra, phối màu và nơ bướm
- 高帮雨季水晶平底船鞋 (gāobāng yǔjì shuǐjīng píngdǐ chuánxié) - Giày thuyền với cổ cao, pha lấp lánh và đế bằng
- 时尚细带运动鞋 (shíshàng xì dài yùndòngxié) - Giày thể thao thời trang có dây đeo mảnh
- 男士正装细带鞋 (nánshì zhèngzhuāng xì dài xié) - Giày nam trang trí có dây đeo mảnh
- 高跟运动风靴 (gāogēn yùndòng fēng xuē) - Boot thể thao cao gót thời trang
- 平底休闲运动鞋 (píngdǐ xiūxián yùndòngxié) - Giày thể thao giản dị có đế bằng
- 时尚帆布麂皮凉鞋 (shíshàng fānbù méipí liángxié) - Sandal thời trang da lộn và vải
- 男式正装平底鞋 (nánshì zhèngzhuāng píngdǐ xié) - Giày nam trang trí có đế bằng
- 高跟麂皮运动靴 (gāogēn méipí yùndòng xuē) - Boot thể thao cao gót da lộn
- 平底休闲麂皮鞋 (píngdǐ xiūxián méipí xié) - Giày da lộn giản dị có đế bằng
- 时尚高帮绑带鞋 (shíshàng gāo bāng bǎngdài xié) - Giày thời trang cổ cao có dây buộc
- 男士正装帆布鞋 (nánshì zhèngzhuāng fānbù xié) - Giày nam da và vải trang trí
- 时尚高跟帆布靴 (shíshàng gāogēn fānbù xuē) - Boot cao gót thời trang vải
- 运动风绑带帆布鞋 (yùndòng fēng bǎngdài fānbù xié) - Giày thể thao có dây buộc và vải
- 平底休闲时尚鞋 (píngdǐ xiūxián shíshàng xié) - Giày thời trang giản dị có đế bằng
- 时尚细带帆布凉鞋 (shíshàng xì dài fānbù liángxié) - Sandal thời trang có dây đeo mảnh
- 男士正装绑带靴 (nánshì zhèngzhuāng bǎngdài xuē) - Boot nam trang trí có dây buộc
- 高跟绑带帆布鞋 (gāogēn bǎngdài fānbù xié) - Giày cao gót có dây buộc và vải
- 平底休闲帆布靴 (píngdǐ xiūxián fānbù xuē) - Boot vải giản dị có đế bằng
- 时尚高帮帆布运动鞋 (shíshàng gāo bāng fānbù yùndòngxié) - Giày thể thao cổ cao thời trang vải
- 男式正装麂皮靴 (nánshì zhèngzhuāng méipí xuē) - Boot nam da lộn trang trí
- 时尚高跟麂皮靴 (shíshàng gāogēn méipí xuē) - Boot cao gót thời trang da lộn
- 平底休闲皮革鞋 (píngdǐ xiūxián pígé xié) - Giày da giản dị có đế bằng
- 时尚运动细带靴 (shíshàng yùndòng xì dài xuē) - Boot thể thao thời trang có dây đeo mảnh
- 男士正装麂皮鞋 (nánshì zhèngzhuāng méipí xié) - Giày nam da lộn trang trí
- 高跟帆布细带靴 (gāogēn fānbù xì dài xuē) - Boot cao gót vải có dây đeo mảnh
- 平底休闲时尚麂皮鞋 (píngdǐ xiūxián shíshàng méipí xié) - Giày da lộn thời trang giản dị có đế bằng
- 时尚绑带帆布凉鞋 (shíshàng bǎngdài fānbù liángxié) - Sandal thời trang có dây buộc và vải
- 男士正装麂皮运动鞋 (nánshì zhèngzhuāng méipí yùndòngxié) - Giày thể thao nam da lộn trang trí
- 高跟帆布平底鞋 (gāogēn fānbù píngdǐ xié) - Giày cao gót vải có đế bằng
- 平底休闲细带鞋 (píngdǐ xiūxián xì dài xié) - Giày giản dị có dây đeo mảnh
- 时尚运动绑带靴 (shíshàng yùndòng bǎngdài xuē) - Boot thể thao thời trang có dây buộc
- 时尚平底麂皮鞋 (shíshàng píngdǐ méipí xié) - Giày da lộn thời trang có đế bằng
- 男士正装平底绑带鞋 (nánshì zhèngzhuāng píngdǐ bǎngdài xié) - Giày nam trang trí có dây buộc và đế bằng
- 高跟帆布平底凉鞋 (gāogēn fānbù píngdǐ liángxié) - Sandal cao gót vải có đế bằng
- 平底休闲帆布细带鞋 (píngdǐ xiūxián fānbù xì dài xié) - Giày da lộn giản dị có dây đeo mảnh và đế bằng
- 时尚高帮运动鞋 (shíshàng gāo bāng yùndòngxié) - Giày thể thao cổ cao thời trang
- 男士正装麂皮平底鞋 (nánshì zhèngzhuāng méipí píngdǐ xié) - Giày nam da lộn trang trí có đế bằng
- 高跟麂皮帆布运动鞋 (gāogēn méipí fānbù yùndòngxié) - Giày thể thao cao gót da lộn và vải
- 平底休闲帆布鞋带 (píngdǐ xiūxián fānbù xiédài) - Dây giày vải giản dị có đế bằng
- 男士正装帆布绑带鞋 (nánshì zhèngzhuāng fānbù bǎngdài xié) - Giày nam da và vải trang trí có dây buộc
- 高跟帆布花边靴 (gāogēn fānbù huābiān xuē) - Boot vải có viền hoa và gót cao
- 平底休闲皮革绑带鞋 (píngdǐ xiūxián pígé bǎngdài xié) - Giày da giản dị có dây buộc và đế bằng
- 时尚高帮麂皮靴 (shíshàng gāo bāng méipí xuē) - Boot cổ cao thời trang da lộn
- 男式正装绑带细带鞋 (nánshì zhèngzhuāng bǎngdài xì dài xié) - Giày nam trang trí có dây buộc và dây đeo mảnh
- 高跟绑带帆布靴 (gāogēn bǎngdài fānbù xuē) - Boot cao gót có dây buộc và vải
- 平底休闲绑带帆布鞋 (píngdǐ xiūxián bǎngdài fānbù xié) - Giày vải giản dị có dây buộc và đế bằng
- 时尚高跟帆布绑带鞋 (shíshàng gāogēn fānbù bǎngdài xié) - Giày cao gót thời trang có dây buộc và vải
- 男士正装麂皮平底细带鞋 (nánshì zhèngzhuāng méipí píngdǐ xì dài xié) - Giày nam da lộn trang trí có đế bằng và dây đeo mảnh
- 高跟帆布平底花边靴 (gāogēn fānbù píngdǐ huābiān xuē) - Boot vải có đế bằng và viền hoa
- 时尚高帮绑带帆布鞋 (shíshàng gāo bāng bǎngdài fānbù xié) - Giày thời trang cổ cao có dây buộc và vải
- 男士正装麂皮细带鞋 (nánshì zhèngzhuāng méipí xì dài xié) - Giày nam da lộn trang trí có dây đeo mảnh
- 高跟麂皮平底绑带靴 (gāogēn méipí píngdǐ bǎngdài xuē) - Boot da lộn có đế bằng và dây buộc
- 平底休闲麂皮帆布鞋 (píngdǐ xiūxián méipí fānbù xié) - Giày da lộn giản dị có vải và đế bằng
- 时尚高跟绑带帆布靴 (shíshàng gāogēn bǎngdài fānbù xuē) - Boot cao gót thời trang có dây buộc và vải
- 男式正装麂皮帆布靴 (nánshì zhèngzhuāng méipí fānbù xuē) - Boot nam da lộn trang trí có vải
- 时尚高帮细带靴 (shíshàng gāo bāng xì dài xuē) - Boot cổ cao thời trang có dây đeo mảnh
- 男士正装平底麂皮鞋 (nánshì zhèngzhuāng píngdǐ méipí xié) - Giày nam da lộn trang trí có đế bằng
Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Trung Quốc
Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu
Từ vựng tiếng Trung order 1688
Từ vựng tiếng Trung order Taobao
Từ vựng Mua hàng Taobao Tmall 1688
Từ vựng tiếng Trung Kinh doanh Buôn bán
Từ vựng tiếng Trung Order hàng Trung Quốc
Từ vựng tiếng Trung Quần áo Taobao 1688 Tmall
Trên đây là toàn bộ nội dung trong cuốn sách tiếng Trung ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Giày dép của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.