• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Giày dép

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Giày dép là chủ đề từ vựng tiếng Trung online mới nhất tiếp theo của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Toàn bộ nội dung cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giày dép của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố Tác phẩm trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineseMaster ChineseHSK ChineMaster toàn diện nhất lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung rất phổ biến và thực dụng dành cho dân buôn hàng Trung Quốc và con buôn chuyên đánh hàng Quảng Châu Trung Quốc vận chuyển về Việt Nam và bán online trên các sàn thương mại điện tử như Shopee Tiktok Tiki Lazada Sendo. Vì vậy, các bạn hãy mau chóng trang bị thật nhanh toàn bộ các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép để đáp ứng nhu cầu công việc thực tế.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Giày dép

Cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là công cụ hành trang thiết yếu dành cho dân buôn bán và dân kinh doanh chuyên đánh hàng Quảng Châu Trung Quốc về Việt Nam đổ buôn và bán hàng online trên các sàn thương mại điện tử như Shopee Tiktok Tiki Lazada Sendo.


Cuốn sách "Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài nguyên quý báu đối với những người hoạt động trong lĩnh vực buôn bán và kinh doanh giày dép, đặc biệt là những người chuyên đánh hàng từ Quảng Châu, Trung Quốc về Việt Nam để buôn bán và tham gia thị trường online trên các sàn thương mại điện tử như Shopee, Tiktok, Tiki, Lazada, Sendo.

Cuốn sách này không chỉ là một bản tổng hợp từ vựng tiếng Trung mà còn là một công cụ hữu ích giúp người đọc nắm bắt ngôn ngữ chuyên ngành về giày dép trong quá trình giao tiếp và kinh doanh. Được biên soạn theo chủ đề, nó giúp người đọc hiểu rõ về các thuật ngữ, mô tả sản phẩm, và những khía cạnh ngôn ngữ khác liên quan đến ngành công nghiệp giày dép.

Với sự phát triển mạnh mẽ của thị trường thương mại điện tử, việc sử dụng tiếng Trung một cách chính xác và linh hoạt là quan trọng để tạo ra sự hiểu quả trong kinh doanh. Cuốn sách này giúp người đọc xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và đàm phán trong các giao dịch kinh doanh.

Ngoài ra, việc tập trung vào từ vựng theo chủ đề như giày dép còn giúp người đọc tiết kiệm thời gian và nhanh chóng áp dụng kiến thức vào thực tế công việc hàng ngày. Cuốn sách không chỉ hỗ trợ trong việc học tiếng Trung mà còn giúp người đọc tự tin hơn khi tham gia vào các hoạt động kinh doanh quốc tế.

Cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một công cụ học tiếng mà còn là nguồn thông tin hữu ích cho những ai muốn nắm bắt cơ hội trong lĩnh vực buôn bán giày dép và thị trường thương mại điện tử quốc tế.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách tiếng Trung ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Giày dép Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Để thuận tiện cho việc học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép, Thầy Vũ sẽ chia ra làm 2 phần.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép phần 1
  1. 鞋 (xié) - Giày
  2. 靴子 (xuēzi) - Ủng, bốt
  3. 运动鞋 (yùndòngxié) - Giày thể thao
  4. 皮鞋 (píxié) - Giày da
  5. 高跟鞋 (gāogēnxié) - Giày cao gót
  6. 凉鞋 (liángxié) - Dép xỏ ngón, sandal
  7. 拖鞋 (tuōxié) - Dép lê
  8. 皮靴 (píxuē) - Ủng da
  9. 帆布鞋 (fānbùxié) - Giày vải
  10. 球鞋 (qiúxié) - Giày thể thao
  11. 人字拖 (rénzìtuō) - Dép xỏ ngón kiểu "V"
  12. 内增高鞋 (nèizēnggāoxié) - Giày tăng chiều cao
  13. 雨靴 (yǔxuē) - Ủng đi mưa
  14. 滑板鞋 (huábǎnxié) - Giày skateboard
  15. 沙滩鞋 (shātānxié) - Giày đi biển
  16. 皮革鞋 (pígéxié) - Giày da
  17. 帆布鞋 (fānbùxié) - Giày vải, sneakers
  18. 罗马凉鞋 (luómǎ liángxié) - Sandal kiểu La Mã
  19. 翻毛皮靴 (fānmáopíxuē) - Giày da lông thú
  20. 运动凉鞋 (yùndòng liángxié) - Sandal thể thao
  21. 球鞋帆布 (qiúxié fānbù) - Giày thể thao vải
  22. 休闲鞋 (xiūxiánxié) - Giày thể thao, giày casual
  23. 马丁靴 (mǎdīng xuē) - Giày boot Martin
  24. 踝靴 (huáixuē) - Boot cổ chân
  25. 工装鞋 (gōngzhuāngxié) - Giày công nhân, giày chống nước
  26. 平底鞋 (píngdǐxié) - Giày đế bằng, giày bệt
  27. 军靴 (jūnxuē) - Ủng quân đội, boot quân đội
  28. 高筒靴 (gāotǒngxuē) - Boot cổ cao
  29. 低筒靴 (dītǒngxuē) - Boot cổ thấp
  30. 登山鞋 (dēngshānxié) - Giày leo núi
  31. 橡胶鞋 (xiàngjiāo xié) - Giày cao su
  32. 马靴 (mǎ xuē) - Ủng ngựa
  33. 毛皮拖鞋 (máopí tuōxié) - Dép lông thú
  34. 露趾凉鞋 (lù zhǐ liángxié) - Sandal mũi mở
  35. 靴子后跟 (xuēzi hòugēn) - Gót giày
  36. 交叉绑带鞋 (jiāochā bǎngdài xié) - Giày đan dây chéo
  37. 汉字拖鞋 (hànzì tuōxié) - Dép hình chữ Hán
  38. 平底运动鞋 (píngdǐ yùndòngxié) - Giày thể thao đế bằng
  39. 高跟靴 (gāogēn xuē) - Boot cao gót
  40. 无跟凉鞋 (wú gēn liángxié) - Sandal không gót
  41. 儿童鞋 (értóng xié) - Giày trẻ em
  42. 女士高跟鞋 (nǚshì gāogēnxié) - Giày cao gót nữ
  43. 男士革鞋 (nánshì géxié) - Giày da nam
  44. 织带凉鞋 (zhīdài liángxié) - Sandal dây thun
  45. 婚鞋 (hūnxié) - Giày cưới
  46. 鞍靴 (ān xuē) - Ủng đen (loại giày truyền thống Trung Quốc)
  47. 鱼嘴鞋 (yúzuǐxié) - Giày mũi cá
  48. 松糕鞋 (sōnggāoxié) - Giày đế cao
  49. 草鞋 (cǎoxié) - Dép cỏ
  50. 马属鞋 (mǎshǔxié) - Dép ngựa (loại dép truyền thống Trung Quốc)
  51. 凉拖鞋 (liángtuōxié) - Dép xỏ ngón lưới
  52. 马球鞋 (mǎqiúxié) - Giày polo
  53. 漆皮鞋 (qīpíxié) - Giày sơn
  54. 木底拖鞋 (mù dǐ tuōxié) - Dép đế gỗ
  55. 亮片鞋 (liàngpiànxié) - Giày có đính sequins
  56. 绒面鞋 (róngmiànxié) - Giày da lộn
  57. 水晶鞋 (shuǐjīngxié) - Giày có phần trang trí bằng pha lê
  58. 红底鞋 (hóngdǐxié) - Giày có đế đỏ (đặc trưng của thương hiệu Christian Louboutin)
  59. 老北京布鞋 (lǎoběijīng bùxié) - Giày lụa Trung Quốc (loại giày truyền thống)
  60. 美式运动鞋 (měishì yùndòngxié) - Giày thể thao kiểu Mỹ
  61. 马鞍鞋 (mǎ'ānxié) - Ủng mũi nhọn (loại giày truyền thống Trung Quốc)
  62. 厚底鞋 (hòudǐxié) - Giày đế dày
  63. 马甲线鞋 (mǎjiǎxiànxié) - Giày có dây đan
  64. 网眼凉鞋 (wǎngyǎn liángxié) - Sandal lưới
  65. 越野跑鞋 (yuèyě pǎoxié) - Giày chạy đường mòn
  66. 水鞋 (shuǐxié) - Giày nước
  67. 步行鞋 (bùxíngxié) - Giày đi bộ
  68. 马拉松鞋 (mǎlāsōngxié) - Giày chạy marathon
  69. 懒人鞋 (lǎnrénxié) - Giày lười
  70. 弹簧底鞋 (tánhuáng dǐxié) - Giày đế lò xo
  71. 冰雪靴 (bīngxuě xuē) - Ủng tuyết
  72. 编织凉鞋 (biānzhī liángxié) - Sandal đan dây
  73. 环保鞋 (huánbǎoxié) - Giày thân thiện với môi trường
  74. 海军靴 (hǎijūn xuē) - Boot hải quân
  75. 沙漠靴 (shāmò xuē) - Boot sa mạc
  76. 高筒帆布鞋 (gāotǒng fānbùxié) - Giày cao cổ vải
  77. 网面运动鞋 (wǎngmiàn yùndòngxié) - Giày thể thao lưới
  78. 船鞋 (chuánxié) - Giày thuyền
  79. 古铜鞋扣 (gǔtóng xiékòu) - Phụ kiện giày màu đồng cổ
  80. 波鞋 (bōxié) - Giày bóng chuyền
  81. 木拖鞋 (mù tuōxié) - Dép đế gỗ
  82. 绝缘鞋 (juéyuánxié) - Giày cách điện
  83. 装饰扣 (zhuāngshì kòu) - Nút trang trí giày
  84. 复古靴 (fùgǔ xuē) - Boot cổ điển
  85. 丝带高跟鞋 (sīdài gāogēnxié) - Giày cao gót có dây đeo
  86. 坡跟鞋 (pō gēn xié) - Giày đế xuồng
  87. 鞋架 (xiéjià) - Giá đựng giày
  88. 垫脚垫 (diàn jiǎo diàn) - Đế lót giày
  89. 缠脚带 (chán jiǎo dài) - Dây đeo chân
  90. 露脚趾鞋 (lù jiǎozhǐ xié) - Giày mũi mở, mũi nhọn
  91. 高帮运动鞋 (gāobāng yùndòngxié) - Giày thể thao cổ cao
  92. 燕尾鞋 (yànwěixié) - Giày da oxford
  93. 内增高运动鞋 (nèi zēnggāo yùndòngxié) - Giày thể thao tăng chiều cao
  94. 玻璃鞋 (bōlíxié) - Giày kính
  95. 摇滚鞋 (yáogǔnxié) - Giày rock
  96. 透明凉鞋 (tòumíng liángxié) - Sandal trong suốt
  97. 懒人拖鞋 (lǎnrén tuōxié) - Dép lười
  98. 弓形鞋 (gōngxíngxié) - Giày đính nơ
  99. 跑步鞋 (pǎobùxié) - Giày chạy bộ
  100. 牛津鞋 (niújīnxié) - Giày oxford
  101. 人字拖鞋 (rénzì tuōxié) - Dép xỏ ngón kiểu "V"
  102. 连帽靴 (liánmàoxuē) - Boot có nón
  103. 长筒靴 (chángtǒngxuē) - Boot cổ dài
  104. 板鞋 (bǎnxié) - Giày tập đi
  105. 厚底帆布鞋 (hòudǐ fānbùxié) - Giày đế dày vải
  106. 彪马鞋 (biāomǎxié) - Giày Puma
  107. 休闲凉鞋 (xiūxián liángxié) - Sandal thoải mái
  108. 乐福鞋 (lèfúxié) - Giày loafer
  109. 羽毛鞋 (yǔmáo xié) - Giày có lông vũ
  110. 交叉带高跟鞋 (jiāochā dài gāogēnxié) - Giày cao gót có dây chéo
  111. 运动拖鞋 (yùndòng tuōxié) - Dép thể thao
  112. 耐克鞋 (nàikèxié) - Giày Nike
  113. 时尚帆布鞋 (shíshàng fānbùxié) - Giày vải thời trang
  114. 草编凉鞋 (cǎobiān liángxié) - Sandal làm từ cây cỏ
  115. 过膝靴 (guòxī xuē) - Boot qua đầu gối
  116. 人字带凉鞋 (rénzì dài liángxié) - Sandal có dây đeo kiểu "V"
  117. 缎面高跟鞋 (duànmiàn gāogēnxié) - Giày cao gót satin
  118. 橡胶雨鞋 (xiàngjiāo yǔxié) - Ủng đi mưa cao su
  119. 钉鞋 (dīngxié) - Giày có đinh
  120. 反光运动鞋 (fǎnguāng yùndòngxié) - Giày thể thao phản quang
  121. 霓虹色跑鞋 (níhóng sè pǎoxié) - Giày chạy neon
  122. 防水雪靴 (fángshuǐ xuě xuē) - Boot chống nước tuyết
  123. 护踝运动鞋 (hùhuái yùndòngxié) - Giày thể thao bảo vệ cổ chân
  124. 蝴蝶结高跟鞋 (húdiéjié gāogēnxié) - Giày cao gót có nơ hồng
  125. 美洲豹纹靴 (měizhōubào wén xuē) - Boot họa tiết báo Mỹ
  126. 老爹鞋 (lǎodīxié) - Giày cha già
  127. 魔术贴运动鞋 (móshùtiē yùndòngxié) - Giày thể thao có dây đeo Magic Tape
  128. 婚宴鞋 (hūnyànxié) - Giày dự tiệc cưới
  129. 狩猎靴 (shòuliè xuē) - Boot săn mồi
  130. 护膝滑板鞋 (hùxī huábǎnxié) - Giày skateboard bảo vệ đầu gối
  131. 时髦凉鞋 (shímáo liángxié) - Sandal thời trang
  132. 舞蹈鞋 (wǔdǎoxié) - Giày nhảy múa
  133. 嵌饰高跟鞋 (qiànshì gāogēnxié) - Giày cao gót trang trí
  134. 鞋带 (xiédài) - Dây giày
  135. 金属扣鞋 (jīnshǔ kòu xié) - Giày có nút kim loại
  136. 减震跑鞋 (jiǎnzhèn pǎoxié) - Giày chạy giảm sóc
  137. 丝带芭蕾鞋 (sīdài bālěixié) - Giày ba lê với dây đeo
  138. 编织鞋带 (biānzhī xiédài) - Dây giày dạng dây chun
  139. 翅膀鞋 (chìbǎng xié) - Giày cánh thiên thần
  140. 纽扣靴 (niǔkòu xuē) - Boot có khóa nút
  141. 水晶高跟鞋 (shuǐjīng gāogēnxié) - Giày cao gót có pha lê
  142. 绒面运动鞋 (róngmiàn yùndòngxié) - Giày thể thao da lộn
  143. 尖头鞋 (jiāntóu xié) - Giày mũi nhọn
  144. 儿童运动鞋 (értóng yùndòngxié) - Giày thể thao cho trẻ em
  145. 纯色布鞋 (chúnsè bùxié) - Giày vải màu đồng nhất
  146. 鞋盒 (xiéhé) - Hộp giày
  147. 马靴腿 (mǎ xuē tuǐ) - Cổ giày ủng ngựa
  148. 轻便鞋 (qīngbiànxié) - Giày nhẹ
  149. 双排扣鞋 (shuāng pái kòu xié) - Giày có dây buộc hai hàng nút
  150. 迷彩靴 (mícǎi xuē) - Boot hoa văn quân đội
  151. 靴垫 (xuēdiàn) - Đế giày
  152. 马靴筒 (mǎ xuē tǒng) - Chân ủng ngựa
  153. 胶鞋 (jiāo xié) - Giày nhựa
  154. 点状凉鞋 (diǎn zhuàng liángxié) - Sandal có đính điểm
  155. 童鞋 (tóngxié) - Giày trẻ em
  156. 雪地靴 (xuědì xuē) - Boot tuyết
  157. 帆布松糕鞋 (fānbù sōnggāoxié) - Giày đế bánh mì vải
  158. 人字扣凉鞋 (rénzì kòu liángxié) - Sandal có khóa chữ "V"
  159. 复古帆布鞋 (fùgǔ fānbùxié) - Giày vải cổ điển
  160. 跑步慢跑鞋 (pǎobù mànpǎo xié) - Giày chạy bộ
  161. 缎带芭蕾鞋 (duàndài bālěixié) - Giày ba lê với dây đeo
  162. 圆头靴 (yuántóu xuē) - Boot mũi tròn
  163. 男式高跟鞋 (nánshì gāogēnxié) - Giày cao gót nam
  164. 橡胶拖鞋 (xiàngjiāo tuōxié) - Dép cao su
  165. 鞋扣 (xiékòu) - Nút giày
  166. 反毛皮靴 (fǎn máopí xuē) - Boot lông thú ngược
  167. 正装皮鞋 (zhèngzhuāng píxié) - Giày da trang trí
  168. 踝靴带 (huáixuē dài) - Dây giày cổ chân
  169. 透明高跟鞋 (tòumíng gāogēnxié) - Giày cao gót trong suốt
  170. 内增高靴 (nèi zēnggāo xuē) - Boot tăng chiều cao
  171. 人字带高跟鞋 (rénzì dài gāogēnxié) - Giày cao gót có dây đeo kiểu "V"
  172. 旅行凉鞋 (lǚxíng liángxié) - Sandal du lịch
  173. 靴夹 (xuējiá) - Kẹp giày
  174. 漆皮高跟鞋 (qīpí gāogēnxié) - Giày cao gót sơn
  175. 梯形跟鞋 (tīxíng gēn xié) - Giày có gót hình thang
  176. 女款运动鞋 (nǚ kuǎn yùndòngxié) - Giày thể thao nữ
  177. 潮流运动鞋 (cháoliú yùndòngxié) - Giày thể thao thời trang
  178. 空军一号 (kōngjūn yī hào) - Giày Air Force 1
  179. 平底松糕鞋 (píngdǐ sōnggāoxié) - Giày đế bằng vải bánh mì
  180. 霓虹灯鞋 (níhóngdēng xié) - Giày đèn neon
  181. 童鞋码 (tóngxié mǎ) - Kích cỡ giày trẻ em
  182. 时髦高跟鞋 (shímáo gāogēnxié) - Giày cao gót thời trang
  183. 缠绕凉鞋 (chánrào liángxié) - Sandal có dây đan
  184. 足球鞋 (zúqiúxié) - Giày đá bóng
  185. 鞋撑 (xiéchēng) - Nẹp giày
  186. 翻毛皮凉鞋 (fānmáopí liángxié) - Sandal lông thú
  187. 舞台鞋 (wǔtái xié) - Giày sân khấu
  188. 短筒靴 (duǎntǒng xuē) - Boot cổ ngắn
  189. 塑料凉鞋 (sùliào liángxié) - Sandal nhựa
  190. 高筒布鞋 (gāotǒng bùxié) - Giày vải cổ cao
  191. 弹力靴 (dànlì xuē) - Boot co giãn
  192. 大头皮鞋 (dàtóu píxié) - Giày đầu tròn
  193. 休闲高帮鞋 (xiūxián gāobāngxié) - Giày casual cổ cao
  194. 人字扣靴 (rénzì kòu xuē) - Boot có khóa chữ "V"
  195. 男款拖鞋 (nán kuǎn tuōxié) - Dép nam
  196. 高筒雨鞋 (gāotǒng yǔxié) - Ủng cao cổ đi mưa
  197. 帆布运动鞋 (fānbù yùndòngxié) - Giày thể thao vải
  198. 蝴蝶结拖鞋 (húdiéjié tuōxié) - Dép có nơ hồng
  199. 长筒雨鞋 (chángtǒng yǔxié) - Ủng cổ dài đi mưa
  200. 绒面皮鞋 (róngmiàn píxié) - Giày da lộn
  201. 贴布拖鞋 (tiē bù tuōxié) - Dép dính vải
  202. 牛津帆布鞋 (niújīn fānbùxié) - Giày oxford vải
  203. 女式拖鞋 (nǚ shì tuōxié) - Dép nữ
  204. 马鞍靴 (mǎ'ān xuē) - Boot đinh sắt
  205. 马头鞋 (mǎtóu xié) - Giày đầu ngựa
  206. 外贸鞋 (wàimào xié) - Giày xuất khẩu
  207. 网布凉鞋 (wǎng bù liángxié) - Sandal lưới
  208. 冰丝凉鞋 (bīngsī liángxié) - Sandal làm từ sợi lạnh
  209. 网眼鞋 (wǎngyǎn xié) - Giày lưới
  210. 儿童帆布鞋 (értóng fānbùxié) - Giày vải trẻ em
  211. 露趾凉拖 (lù zhǐ liáng tuō) - Dép xỏ ngón mở mũi
  212. 人字带拖鞋 (rénzì dài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo kiểu "V"
  213. 運動鞋帶 (yùndòng xié dài) - Dây giày thể thao
  214. 凉鞋底 (liángxié dǐ) - Đế dép
  215. 内增高拖鞋 (nèi zēnggāo tuōxié) - Dép nâng cao
  216. 复古高跟鞋 (fùgǔ gāogēnxié) - Giày cao gót cổ điển
  217. 凉鞋带 (liángxié dài) - Dây sandal
  218. 婚鞋款式 (hūnxié kuǎnshì) - Kiểu giày cưới
  219. 旅行拖鞋 (lǚxíng tuōxié) - Dép du lịch
  220. 靴绑带 (xuē bǎngdài) - Dây buộc giày
  221. 玩具鞋 (wánjùxié) - Giày đồ chơi (cho trẻ em)
  222. 美腿靴 (měituǐ xuē) - Boot tôn dáng chân
  223. 儿童牛津鞋 (értóng niújīnxié) - Giày oxford trẻ em
  224. 懒人家居鞋 (lǎnrén jiājūxié) - Dép nhà lười
  225. 装饰花边鞋 (zhuāngshì huābiān xié) - Giày có viền hoa văn
  226. 高跟踝靴 (gāogēn xī xuē) - Boot cao gót cổ chân
  227. 翻毛皮鞋 (fānmáopí xié) - Giày lông thú
  228. 便鞋 (biànxié) - Giày lười, dép xỏ ngón
  229. 高筒靴脚 (gāotǒng xuē jiǎo) - Phần đế boot cổ cao
  230. 牛津布鞋 (niújīn bùxié) - Giày oxford vải
  231. 水钻凉鞋 (shuǐzuàn liángxié) - Sandal có đính pha lê
  232. 织带高跟鞋 (zhīdài gāogēnxié) - Giày cao gót dây đan
  233. 马丁靴 (mǎdīng xuē) - Boot Martin
  234. 高跟运动鞋 (gāogēn yùndòngxié) - Giày thể thao cao gót
  235. 花边拖鞋 (huābiān tuōxié) - Dép có viền ren
  236. 运动沙滩鞋 (yùndòng shātānxié) - Sandal thể thao dành cho bãi biển
  237. 哈维亚纳拖鞋 (hāwéiyà nà tuōxié) - Dép đi trong nhà
  238. 洞洞凉鞋 (dòngdòng liángxié) - Sandal có lỗ
  239. 减震篮球鞋 (jiǎnzhèn lánqiúxié) - Giày bóng rổ giảm sóc
  240. 潮流凉鞋 (cháoliú liángxié) - Sandal thời trang
  241. 平底尖头鞋 (píngdǐ jiāntóu xié) - Giày mũi nhọn đế bằng
  242. 人字拖鞋底 (rénzì tuōxié dǐ) - Đế dép xỏ ngón kiểu "V"
  243. 古典皮鞋 (gǔdiǎn píxié) - Giày da cổ điển
  244. 儿童运动凉鞋 (értóng yùndòng liángxié) - Sandal thể thao trẻ em
  245. 跳舞鞋 (tiàowǔ xié) - Giày nhảy
  246. 坡跟运动鞋 (pō gēn yùndòngxié) - Giày thể thao đế xuồng
  247. 红底高跟鞋 (hóngdǐ gāogēnxié) - Giày cao gót đế đỏ (thương hiệu Christian Louboutin)
  248. 高筒马靴 (gāotǒng mǎ xuē) - Boot cổ cao ngựa
  249. 夏季凉拖 (xiàjì liáng tuō) - Dép xỏ ngón mùa hè
  250. 运动鞋带 (yùndòng xié dài) - Dây giày thể thao
  251. 防水靴 (fángshuǐ xuē) - Boot chống nước
  252. 蝴蝶结鞋带 (húdiéjié xiédài) - Dây giày có nơ hồng
  253. 真皮高跟鞋 (zhēnpí gāogēnxié) - Giày cao gót da thật
  254. 编织运动鞋 (biānzhī yùndòngxié) - Giày thể thao đan dây
  255. 内增高靴底 (nèi zēnggāo xuē dǐ) - Đế giày tăng chiều cao
  256. 草编拖鞋 (cǎobiān tuōxié) - Dép dây cỏ
  257. 厚底运动鞋 (hòudǐ yùndòngxié) - Giày thể thao đế dày
  258. 荧光色鞋带 (yíngguāng sè xiédài) - Dây giày màu sáng
  259. 棉拖鞋 (mián tuōxié) - Dép lông
  260. 板鞋底 (bǎnxié dǐ) - Đế giày tập đi
  261. 古铜扣鞋 (gǔtóng kòu xié) - Giày có khóa màu đồng cổ
  262. 蝴蝶结高跟拖鞋 (húdiéjié gāogēn tuōxié) - Dép cao gót có nơ hồng
  263. 复古编织鞋 (fùgǔ biānzhī xié) - Giày đan dây cổ điển
  264. 霓虹灯拖鞋 (níhóngdēng tuōxié) - Dép có đèn neon
  265. 细高跟鞋 (xì gāogēnxié) - Giày cao gót nhọn
  266. 雨靴 (yǔ xuē) - Ủng đi mưa
  267. 牛津帆布运动鞋 (niújīn fānbù yùndòngxié) - Giày oxford thể thao vải
  268. 大头高跟鞋 (dàtóu gāogēnxié) - Giày cao gót đầu tròn
  269. 花朵装饰鞋 (huāduǒ zhuāngshì xié) - Giày trang trí hoa
  270. 拉链靴 (lāliàn xuē) - Boot có khoá kéo
  271. 丝绸凉鞋 (sīchóu liángxié) - Sandal làm từ lụa
  272. 运动滑板鞋 (yùndòng huábǎnxié) - Giày skateboard thể thao
  273. 高筒雨靴 (gāotǒng yǔ xuē) - Ủng đi mưa cổ cao
  274. 人字扣拖鞋 (rénzì kòu tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo kiểu "V"
  275. 高跟凉鞋 (gāogēn liángxié) - Sandal cao gót
  276. 网眼运动鞋 (wǎngyǎn yùndòngxié) - Giày thể thao lưới
  277. 平底布鞋 (píngdǐ bùxié) - Giày vải đế bằng
  278. 缎带高跟拖鞋 (duàndài gāogēn tuōxié) - Dép cao gót có dây đeo
  279. 珍珠鞋带 (zhēnzhū xiédài) - Dây giày châu ngọc trai
  280. 运动减震鞋 (yùndòng jiǎnzhènxié) - Giày thể thao giảm sóc
  281. 牛仔布拖鞋 (niúzǎi bù tuōxié) - Dép denim
  282. 金属带高跟鞋 (jīnshǔ dài gāogēnxié) - Giày cao gót có dây kim loại
  283. 橡胶底凉鞋 (xiàngjiāo dǐ liángxié) - Sandal đế cao su
  284. 反光运动凉鞋 (fǎnguāng yùndòng liángxié) - Sandal thể thao phản quang
  285. 刺绣靴 (cìxiù xuē) - Boot thêu nghệ thuật
  286. 环扣鞋 (huán kòu xié) - Giày có nút khoá
  287. 网布运动鞋 (wǎng bù yùndòngxié) - Giày thể thao lưới
  288. 蝴蝶结高筒靴 (húdiéjié gāotǒng xuē) - Boot cổ cao có nơ hồng
  289. 内增高绑带鞋 (nèi zēnggāo bǎngdài xié) - Giày cao gót có dây buộc tăng chiều cao
  290. 高帮潮流鞋 (gāobāng cháoliú xié) - Giày thời trang cổ cao
  291. 霓虹灯运动鞋 (níhóngdēng yùndòngxié) - Giày thể thao đèn neon
  292. 荧光色凉鞋 (yíngguāng sè liángxié) - Sandal màu sáng
  293. 编制鞋带 (biānzhì xiédài) - Dây giày dạng bện
  294. 蝴蝶结平底鞋 (húdiéjié píngdǐ xié) - Giày bằng có nơ hồng
  295. 运动羽毛鞋 (yùndòng yǔmáo xié) - Giày thể thao có lông vũ
  296. 绣花凉鞋 (xiùhuā liángxié) - Sandal thêu hoa
  297. 凉拖鞋底 (liáng tuōxié dǐ) - Đế dép xỏ ngón
  298. 坡跟高跟鞋 (pō gēn gāogēnxié) - Giày cao gót đế xuồng
  299. 足球运动鞋 (zúqiú yùndòngxié) - Giày đá bóng thể thao
  300. 减震跑步鞋 (jiǎnzhèn pǎobù xié) - Giày chạy bộ giảm sóc
  301. 印花帆布鞋 (yìnhuā fānbùxié) - Giày vải in hình
  302. 露趾高跟鞋 (lù zhǐ gāogēnxié) - Giày cao gót mở mũi
  303. 人字带鞋带 (rénzì dài xiédài) - Dây giày kiểu "V"
  304. 运动帆布鞋 (yùndòng fānbùxié) - Giày thể thao vải
  305. 帆布拖鞋 (fānbù tuōxié) - Dép vải
  306. 双肩背运动鞋 (shuāngjiān bēi yùndòngxié) - Giày thể thao đeo vai
  307. 时尚牛皮靴 (shíshàng niúpí xuē) - Boot da thời trang
  308. 羽绒雪地靴 (yǔróng xuědì xuē) - Boot tuyết có lông vũ
  309. 运动弹力鞋 (yùndòng dànlì xié) - Giày thể thao co giãn
  310. 蝴蝶结平底凉鞋 (húdiéjié píngdǐ liángxié) - Sandal bằng có nơ hồng
  311. 珍珠装饰鞋 (zhēnzhū zhuāngshì xié) - Giày trang trí châu ngọc trai
  312. 皮绳凉鞋 (pí shéng liángxié) - Sandal có dây thừng da
  313. 高跟搭扣靴 (gāogēn dākòu xuē) - Boot cao gót có nút dây buộc
  314. 马卡龙色鞋底 (mǎkǎlóng sè xié dǐ) - Đế giày màu macaron
  315. 高筒网眼靴 (gāotǒng wǎngyǎn xuē) - Boot cổ cao lưới
  316. 儿童防滑鞋 (értóng fánghuá xié) - Giày trẻ em chống trơn trượt
  317. 软底婴儿鞋 (ruǎn dǐ yīngér xié) - Giày cho trẻ sơ sinh có đế mềm
  318. 花朵印花鞋 (huāduǒ yìnhuā xié) - Giày in hoa
  319. 帆布滑板鞋 (fānbù huábǎnxié) - Giày skateboard vải
  320. 缠绕高跟鞋 (chánrào gāogēnxié) - Giày cao gót có dây đan
  321. 露趾丝绒凉鞋 (lù zhǐ sīróng liángxié) - Sandal dạng lụa mở mũi
  322. 运动缎带鞋 (yùndòng duàndài xié) - Giày thể thao có dây đeo
  323. 牛津运动鞋 (niújīn yùndòngxié) - Giày oxford thể thao
  324. 雨鞋套 (yǔ xié tào) - Bao ủng đi mưa
  325. 钢托运动鞋 (gāng tuō yùndòngxié) - Giày thể thao có thanh thép hỗ trợ
  326. 大头帆布鞋 (dàtóu fānbùxié) - Giày vải đầu tròn
  327. 高跟拖鞋 (gāogēn tuōxié) - Dép cao gót
  328. 皮毛一体鞋 (pímáo yītǐ xié) - Giày da lông thú
  329. 绳结拖鞋 (shéng jié tuōxié) - Dép có dây thừng
  330. 儿童防水鞋 (értóng fángshuǐ xié) - Giày trẻ em chống nước
  331. 花边高跟鞋 (huābiān gāogēnxié) - Giày cao gót có viền hoa
  332. 印花运动鞋 (yìnhuā yùndòngxié) - Giày thể thao in hình
  333. 草编底拖鞋 (cǎobiān dǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón đế làm từ dây cỏ
  334. 纽扣装饰鞋 (niǔkòu zhuāngshì xié) - Giày trang trí nút
  335. 硬底帆布鞋 (yìngdǐ fānbùxié) - Giày vải đế cứng
  336. 刺绣高跟鞋 (cìxiù gāogēnxié) - Giày cao gót thêu nghệ thuật
  337. 粗跟凉鞋 (cū gēn liángxié) - Sandal đế đậm
  338. 透明雨靴 (tòumíng yǔ xuē) - Ủng đi mưa trong suốt
  339. 细绑带凉鞋 (xì bǎngdài liángxié) - Sandal có dây buộc mảnh
  340. 外贸帆布鞋 (wàimào fānbùxié) - Giày vải xuất khẩu
  341. 高筒系带靴 (gāotǒng xìdài xuē) - Boot cổ cao có dây buộc
  342. 丝带装饰凉鞋 (sīdài zhuāngshì liángxié) - Sandal trang trí dây ruy băng
  343. 珍珠花边鞋 (zhēnzhū huābiān xié) - Giày có châu ngọc trai và viền ren
  344. 平底牛津鞋 (píngdǐ niújīnxié) - Giày oxford đế bằng
  345. 高筒刺绣靴 (gāotǒng cìxiù xuē) - Boot cổ cao thêu nghệ thuật
  346. 缎带高筒靴 (duàndài gāotǒng xuē) - Boot cổ cao có dây đeo
  347. 厚底绑带鞋 (hòudǐ bǎngdài xié) - Giày đế dày có dây đeo
  348. 露趾高帮凉鞋 (lù zhǐ gāobāng liángxié) - Sandal cổ cao mở mũi
  349. 钢托高跟鞋 (gāng tuō gāogēnxié) - Giày cao gót có thanh thép hỗ trợ
  350. 帆布运动拖鞋 (fānbù yùndòng tuōxié) - Dép thể thao vải
  351. 环扣凉鞋 (huán kòu liángxié) - Sandal có nút khoá
  352. 人字带高筒靴 (rénzì dài gāotǒng xuē) - Boot cổ cao có dây đeo kiểu "V"
  353. 复古编织靴 (fùgǔ biānzhī xuē) - Boot đan dây cổ điển
  354. 霓虹灯高筒鞋 (níhóngdēng gāotǒng xié) - Boot cổ cao có đèn neon
  355. 金属扣帆布鞋 (jīnshǔ kòu fānbùxié) - Giày vải có nút kim loại
  356. 编制帆布鞋 (biānzhì fānbùxié) - Giày vải đan dây
  357. 内增高帆布鞋 (nèi zēnggāo fānbùxié) - Giày vải tăng chiều cao
  358. 露趾高跟凉鞋 (lù zhǐ gāogēn liángxié) - Sandal cao gót mở mũi
  359. 双色编带鞋 (shuāngsè biāndài xié) - Giày có dây đan hai màu
  360. 细绑带高跟鞋 (xì bǎngdài gāogēnxié) - Giày cao gót có dây buộc mảnh
  361. 草编凉拖 (cǎobiān liáng tuō) - Dép xỏ ngón làm từ dây cỏ
  362. 透明凉鞋带 (tòumíng liángxié dài) - Dây sandal trong suốt
  363. 金属装饰鞋 (jīnshǔ zhuāngshì xié) - Giày trang trí kim loại
  364. 缠绕帆布鞋 (chánrào fānbùxié) - Giày vải có dây đan
  365. 船鞋带 (chuánxié dài) - Dây giày thuyền
  366. 蕾丝花边靴 (lěisī huābiān xuē) - Boot có đường ren hoa
  367. 硬底绑带鞋 (yìngdǐ bǎngdài xié) - Giày đế cứng có dây buộc
  368. 双色运动鞋 (shuāngsè yùndòngxié) - Giày thể thao hai màu
  369. 蝴蝶结雪地靴 (húdiéjié xuědì xuē) - Boot tuyết có nơ hồng
  370. 帆布鞋垫 (fānbùxié diàn) - Lót giày vải
  371. 缎带高帮靴 (duàndài gāobāng xuē) - Boot cổ cao có dây đeo
  372. 丝带绑带鞋 (sīdài bǎngdài xié) - Giày có dây đeo ruy băng
  373. 牛津绑带鞋 (niújīn bǎngdài xié) - Giày oxford có dây buộc
  374. 橡胶底运动鞋 (xiàngjiāo dǐ yùndòngxié) - Giày thể thao đế cao su
  375. 复古牛皮靴 (fùgǔ niúpí xuē) - Boot da cổ điển
  376. 细跟高跟鞋 (xì gēn gāogēnxié) - Giày cao gót đế mảnh
  377. 珍珠细带凉鞋 (zhēnzhū xì dài liángxié) - Sandal nhẹ nhàng có dây châu ngọc trai
  378. 花朵装饰凉鞋 (huāduǒ zhuāngshì liángxié) - Sandal trang trí hoa
  379. 蕾丝拖鞋 (lěisī tuōxié) - Dép lụa
  380. 编制高帮靴 (biānzhì gāobāng xuē) - Boot cổ cao đan dây
  381. 平底帆布凉鞋 (píngdǐ fānbù liángxié) - Sandal vải đế bằng
  382. 大头丝带鞋 (dàtóu sīdài xié) - Giày có đầu tròn và dây đeo ruy băng
  383. 防水雨靴 (fángshuǐ yǔ xuē) - Ủng chống nước
  384. 纽扣绑带鞋 (niǔkòu bǎngdài xié) - Giày có dây buộc nút
  385. 草编帆布凉鞋 (cǎobiān fānbù liángxié) - Sandal vải dây cỏ
  386. 舒适运动鞋 (shūshì yùndòngxié) - Giày thể thao thoải mái
  387. 露趾高跟靴 (lù zhǐ gāogēn xuē) - Boot cao gót mở mũi
  388. 帆布运动帆布鞋 (fānbù yùndòng fānbùxié) - Giày thể thao vải
  389. 金属扣运动鞋 (jīnshǔ kòu yùndòngxié) - Giày thể thao có nút kim loại
  390. 缎带高跟凉鞋 (duàndài gāogēn liángxié) - Sandal cao gót có dây đeo
  391. 高筒拉链靴 (gāotǒng lāliàn xuē) - Boot cổ cao có khoá kéo
  392. 厚底牛津鞋 (hòudǐ niújīnxié) - Giày oxford đế dày
  393. 蝴蝶结编带鞋 (húdiéjié biāndài xié) - Giày có dây đeo đan nơ hồng
  394. 荧光色帆布鞋 (yíngguāng sè fānbùxié) - Giày vải màu sáng
  395. 帆布凉鞋带 (fānbù liángxié dài) - Dây sandal vải
  396. 双色绑带靴 (shuāngsè bǎngdài xuē) - Boot hai màu có dây buộc
  397. 内增高高跟鞋 (nèi zēnggāo gāogēnxié) - Giày cao gót tăng chiều cao
  398. 舒适绑带运动鞋 (shūshì bǎngdài yùndòngxié) - Giày thể thao thoải mái có dây buộc
  399. 编制花边鞋带 (biānzhì huābiān xiédài) - Dây giày đan dây viền hoa
  400. 大头雪地靴 (dàtóu xuědì xuē) - Boot tuyết đầu tròn
  401. 金属扣绑带鞋 (jīnshǔ kòu bǎngdài xié) - Giày có dây buộc và nút kim loại
  402. 珠片装饰鞋 (zhūpiàn zhuāngshì xié) - Giày trang trí hạt lấp lánh
  403. 绑带凉鞋带 (bǎngdài liángxié dài) - Dây sandal có dây buộc
  404. 缎带平底鞋 (duàndài píngdǐ xié) - Giày bằng có dây đeo
  405. 高跟凉鞋带 (gāogēn liángxié dài) - Dây sandal cao gót
  406. 帆布帆布鞋 (fānbù fānbùxié) - Giày vải đan dây
  407. 蕾丝细带凉鞋 (lěisī xì dài liángxié) - Sandal nhẹ nhàng có dây ren
  408. 平底花朵鞋 (píngdǐ huāduǒ xié) - Giày bằng trang trí hoa
  409. 缎带丝带鞋 (duàndài sīdài xié) - Giày có dây đeo và dây ruy băng
  410. 牛皮高筒靴 (niúpí gāotǒng xuē) - Boot cổ cao da
  411. 金属扣高跟鞋 (jīnshǔ kòu gāogēnxié) - Giày cao gót có nút kim loại
  412. 露趾运动鞋 (lù zhǐ yùndòngxié) - Giày thể thao mở mũi
  413. 细高跟帆布鞋 (xì gāogēn fānbùxié) - Giày vải cao gót
  414. 复古刺绣鞋 (fùgǔ cìxiù xié) - Giày thêu nghệ thuật cổ điển
  415. 霓虹灯高跟鞋 (níhóngdēng gāogēnxié) - Giày cao gót có đèn neon
  416. 缎带运动凉鞋 (duàndài yùndòng liángxié) - Sandal thể thao có dây đeo
  417. 荧光色高帮靴 (yíngguāng sè gāobāng xuē) - Boot cổ cao màu sáng
  418. 平底帆布靴 (píngdǐ fānbù xuē) - Boot vải đế bằng
  419. 细带平底凉鞋 (xì dài píngdǐ liángxié) - Sandal bằng có dây mảnh
  420. 珍珠平底鞋 (zhēnzhū píngdǐ xié) - Giày bằng trang trí châu ngọc trai
  421. 网纱凉鞋 (wǎngshā liángxié) - Sandal mảnh có lưới
  422. 高帮帆布靴 (gāobāng fānbù xuē) - Boot vải cổ cao
  423. 绑带牛津鞋 (bǎngdài niújīnxié) - Giày oxford có dây buộc
  424. 蕾丝高跟鞋 (lěisī gāogēnxié) - Giày cao gót ren
  425. 双拉链靴 (shuāng lāliàn xuē) - Boot có hai khoá kéo
  426. 编织凉鞋底 (biānzhī liángxié dǐ) - Đế dép xỏ ngón làm từ dây đan
  427. 帆布夹脚拖鞋 (fānbù jiājiǎo tuōxié) - Dép xỏ ngón vải
  428. 橡胶底帆布鞋 (xiàngjiāo dǐ fānbùxié) - Giày vải đế cao su
  429. 露趾牛津鞋 (lù zhǐ niújīnxié) - Giày oxford mở mũi
  430. 丝带拖鞋底 (sīdài tuōxié dǐ) - Đế dép xỏ ngón có dây đeo ruy băng
  431. 帆布拖鞋带 (fānbù tuōxié dài) - Dây dép xỏ ngón vải
  432. 金属扣帆布靴 (jīnshǔ kòu fānbù xuē) - Boot vải có nút kim loại
  433. 草编平底鞋 (cǎobiān píngdǐ xié) - Giày bằng làm từ dây cỏ
  434. 露趾花边靴 (lù zhǐ huābiān xuē) - Boot mở mũi có viền hoa
  435. 霓虹灯平底鞋 (níhóngdēng píngdǐ xié) - Giày bằng có đèn neon
  436. 露趾运动凉鞋 (lù zhǐ yùndòng liángxié) - Sandal thể thao mở mũi
  437. 蕾丝高帮靴 (lěisī gāobāng xuē) - Boot cổ cao ren
  438. 缎带高帮鞋 (duàndài gāobāng xié) - Giày cổ cao có dây đeo ruy băng
  439. 平底凉鞋带 (píngdǐ liángxié dài) - Dây sandal bằng
  440. 帆布牛津鞋 (fānbù niújīnxié) - Giày oxford vải
  441. 草编高帮靴 (cǎobiān gāobāng xuē) - Boot cổ cao làm từ dây cỏ
  442. 绑带细跟鞋 (bǎngdài xì gēn xié) - Giày đế mảnh có dây buộc
  443. 金属装饰平底鞋 (jīnshǔ zhuāngshì píngdǐ xié) - Giày bằng trang trí kim loại
  444. 编织高筒靴 (biānzhī gāotǒng xuē) - Boot cổ cao đan dây
  445. 霓虹灯帆布鞋 (níhóngdēng fānbùxié) - Giày vải có đèn neon
  446. 丝带平底凉鞋 (sīdài píngdǐ liángxié) - Sandal bằng có dây ruy băng
  447. 复古雪地靴 (fùgǔ xuědì xuē) - Boot tuyết cổ điển
  448. 珍珠装饰高跟鞋 (zhēnzhū zhuāngshì gāogēnxié) - Giày cao gót trang trí châu ngọc trai
  449. 高筒拉链鞋 (gāotǒng lāliàn xié) - Giày có khoá kéo cổ cao
  450. 缎带运动鞋底 (duàndài yùndòngxié dǐ) - Đế giày thể thao có dây đeo
  451. 露趾绑带凉鞋 (lù zhǐ bǎngdài liángxié) - Sandal có dây buộc mảnh mở mũi
  452. 平底露趾凉鞋 (píngdǐ lù zhǐ liángxié) - Sandal bằng mở mũi
  453. 高帮刺绣靴 (gāobāng cìxiù xuē) - Boot cổ cao thêu nghệ thuật
  454. 蕾丝平底凉鞋 (lěisī píngdǐ liángxié) - Sandal bằng ren
  455. 编制帆布靴 (biānzhì fānbù xuē) - Boot vải đan dây
  456. 露趾丝带凉鞋 (lù zhǐ sīdài liángxié) - Sandal dạng lụa mở mũi
  457. 双色细带靴 (shuāngsè xì dài xuē) - Boot hai màu có dây buộc mảnh
  458. 荧光色高帮鞋 (yíngguāng sè gāobāng xié) - Giày cổ cao màu sáng
  459. 珠片细带凉鞋 (zhūpiàn xì dài liángxié) - Sandal nhẹ nhàng có dây châu lấp lánh
  460. 细绑带高筒靴 (xì bǎngdài gāotǒng xuē) - Boot cổ cao có dây buộc mảnh
  461. 帆布露趾拖鞋 (fānbù lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón vải mở mũi
  462. 编带牛皮靴 (biān dài niúpí xuē) - Boot da có dây đan
  463. 金属扣平底鞋 (jīnshǔ kòu píngdǐ xié) - Giày bằng có nút kim loại
  464. 缎带丝带凉鞋 (duàndài sīdài liángxié) - Sandal có dây đeo và dây ruy băng
  465. 细带运动鞋 (xì dài yùndòngxié) - Giày thể thao có dây mảnh
  466. 荧光色高跟靴 (yíngguāng sè gāogēn xuē) - Boot cao gót màu sáng
  467. 霓虹灯运动鞋 (níhóngdēng yùndòngxié) - Giày thể thao có đèn neon
  468. 双拉链高帮鞋 (shuāng lāliàn gāobāng xié) - Giày cổ cao có hai khoá kéo
  469. 蕾丝平底靴 (lěisī píngdǐ xuē) - Boot bằng ren
  470. 船鞋鞋底 (chuánxié xié dǐ) - Đế giày thuyền
  471. 霓虹灯帆布靴 (níhóngdēng fānbù xuē) - Boot vải có đèn neon
  472. 细跟牛皮靴 (xì gēn niúpí xuē) - Boot da đế mảnh
  473. 平底帆布拖鞋 (píngdǐ fānbù tuōxié) - Dép vải bằng
  474. 网纱平底鞋 (wǎngshā píngdǐ xié) - Giày bằng có lưới
  475. 霓虹灯细跟鞋 (níhóngdēng xì gēn xié) - Giày cao gót đèn neon
  476. 金属扣牛皮鞋 (jīnshǔ kòu niúpí xié) - Giày da có nút kim loại
  477. 缎带刺绣靴 (duàndài cìxiù xuē) - Boot thêu nghệ thuật có dây đeo
  478. 草编高帮鞋 (cǎobiān gāobāng xié) - Giày cổ cao làm từ dây cỏ
  479. 露趾刺绣鞋 (lù zhǐ cìxiù xié) - Giày thêu nghệ thuật mở mũi
  480. 霓虹灯帆布拖鞋 (níhóngdēng fānbù tuōxié) - Dép vải có đèn neon
  481. 缎带露趾凉鞋 (duàndài lù zhǐ liángxié) - Sandal dạng lụa có dây đeo mảnh mở mũi
  482. 平底帆布绑带鞋 (píngdǐ fānbù bǎngdài xié) - Giày có dây buộc vải đế bằng
  483. 细带牛津鞋 (xì dài niújīnxié) - Giày oxford có dây đeo mảnh
  484. 露趾帆布拖鞋 (lù zhǐ fānbù tuōxié) - Dép vải mở mũi
  485. 高帮花边靴 (gāobāng huābiān xuē) - Boot có viền hoa cổ cao
  486. 编带细带靴 (biān dài xì dài xuē) - Boot có dây đan và dây buộc mảnh
  487. 金属装饰运动鞋 (jīnshǔ zhuāngshì yùndòngxié) - Giày thể thao trang trí kim loại
  488. 平底绑带拖鞋 (píngdǐ bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây buộc đế bằng
  489. 霓虹灯高帮鞋 (níhóngdēng gāobāng xié) - Giày cổ cao có đèn neon
  490. 缎带露趾拖鞋 (duàndài lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón dạng lụa có dây đeo mảnh mở mũi
  491. 帆布运动鞋底 (fānbù yùndòngxié dǐ) - Đế giày thể thao vải
  492. 蕾丝装饰平底鞋 (lěisī zhuāngshì píngdǐ xié) - Giày bằng trang trí ren
  493. 编织花边鞋带 (biānzhī huābiān xiédài) - Dây giày đan dây viền hoa
  494. 平底露趾鞋 (píngdǐ lù zhǐ xié) - Giày mở mũi bằng
  495. 霓虹灯帆布鞋底 (níhóngdēng fānbùxié dǐ) - Đế giày vải có đèn neon
  496. 草编露趾拖鞋 (cǎobiān lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón mở mũi làm từ dây cỏ
  497. 双色花边靴 (shuāngsè huābiān xuē) - Boot hai màu có viền hoa
  498. 细带露趾凉鞋 (xì dài lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi có dây đeo mảnh
  499. 霓虹灯帆布凉鞋 (níhóngdēng fānbù liángxié) - Sandal vải có đèn neon
  500. 缎带运动靴 (duàndài yùndòng xuē) - Boot thể thao có dây đeo
  501. 平底帆布拖鞋 (píngdǐ fānbù tuōxié) - Dép xỏ ngón vải đế bằng
  502. 金属装饰高帮鞋 (jīnshǔ zhuāngshì gāobāng xié) - Giày cổ cao trang trí kim loại
  503. 编带刺绣鞋 (biān dài cìxiù xié) - Giày thêu nghệ thuật có dây đan
  504. 蕾丝帆布靴 (lěisī fānbù xuē) - Boot vải ren
  505. 细带露趾靴 (xì dài lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi có dây đeo mảnh
  506. 缎带装饰凉鞋 (duàndài zhuāngshì liángxié) - Sandal trang trí dạng lụa
  507. 平底花边鞋 (píngdǐ huābiān xié) - Giày bằng có viền hoa
  508. 草编露趾凉鞋 (cǎobiān lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi làm từ dây cỏ
  509. 露趾高帮靴 (lù zhǐ gāobāng xuē) - Boot cổ cao mở mũi
  510. 绑带帆布拖鞋 (bǎngdài fānbù tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây buộc vải
  511. 缎带帆布鞋底 (duàndài fānbùxié dǐ) - Đế giày vải có dây đeo
  512. 平底细带鞋 (píngdǐ xì dài xié) - Giày đế mảnh có dây buộc mảnh
  513. 霓虹灯绑带凉鞋 (níhóngdēng bǎngdài liángxié) - Sandal có dây buộc và đèn neon
  514. 霓虹灯花边靴 (níhóngdēng huābiān xuē) - Boot có viền hoa và đèn neon
  515. 缎带霓虹灯鞋 (duàndài níhóngdēng xié) - Giày có đèn neon và dây đeo
  516. 平底丝带鞋 (píngdǐ sīdài xié) - Giày bằng có dây ruy băng
  517. 细带霓虹灯凉鞋 (xì dài níhóngdēng liángxié) - Sandal có đèn neon và dây đeo mảnh
  518. 霓虹灯帆布靴底 (níhóngdēng fānbù xuē dǐ) - Đế boot vải có đèn neon
  519. 编带高帮鞋 (biān dài gāobāng xié) - Giày cổ cao có dây đan
  520. 蕾丝露趾凉鞋 (lěisī lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi ren
  521. 缎带花边靴 (duàndài huābiān xuē) - Boot có viền hoa và dây ruy băng
  522. 霓虹灯装饰靴 (níhóngdēng zhuāngshì xuē) - Boot trang trí đèn neon
  523. 平底绑带拖鞋 (píngdǐ bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây buộc và đế bằng
  524. 露趾编带凉鞋 (lù zhǐ biāndài liángxié) - Sandal có dây đeo và mũi mở mũi
  525. 细带露趾拖鞋 (xì dài lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo mảnh mở mũi
  526. 霓虹灯细带靴 (níhóngdēng xì dài xuē) - Boot có dây đeo mảnh và đèn neon
  527. 编织帆布拖鞋 (biānzhī fānbù tuōxié) - Dép xỏ ngón làm từ dây đan vải
  528. 平底霓虹灯鞋 (píngdǐ níhóngdēng xié) - Giày có đèn neon và đế bằng
  529. 露趾花边凉鞋 (lù zhǐ huābiān liángxié) - Sandal có viền hoa và mũi mở mũi
  530. 双色绑带拖鞋 (shuāngsè bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón hai màu có dây buộc
  531. 缎带运动鞋带 (duàndài yùndòngxié dài) - Dây giày thể thao dạng lụa
  532. 霓虹灯丝带靴 (níhóngdēng sīdài xuē) - Boot có dây ruy băng và đèn neon
  533. 平底帆布鞋带 (píngdǐ fānbùxié dài) - Dây giày vải và đế bằng
  534. 蕾丝绑带靴 (lěisī bǎngdài xuē) - Boot có dây buộc và ren
  535. 缎带露趾靴 (duàndài lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi có dây đeo
  536. 霓虹灯高帮鞋带 (níhóngdēng gāobāng xié dài) - Dây giày cổ cao có đèn neon
  537. 编带平底凉鞋 (biān dài píngdǐ liángxié) - Sandal bằng có dây đan
  538. 草编帆布凉鞋 (cǎobiān fānbù liángxié) - Sandal vải làm từ dây cỏ
  539. 霓虹灯运动靴 (níhóngdēng yùndòng xuē) - Boot thể thao có đèn neon
  540. 编带露趾靴底 (biān dài lù zhǐ xuē dǐ) - Đế boot có dây đeo mảnh và mũi mở mũi
  541. 平底露趾拖鞋 (píngdǐ lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón mở mũi bằng
  542. 绑带花边靴 (bǎngdài huābiān xuē) - Boot có viền hoa và dây buộc
  543. 霓虹灯露趾凉鞋 (níhóngdēng lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi có đèn neon
  544. 缎带霓虹灯拖鞋 (duàndài níhóngdēng tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo và đèn neon
  545. 露趾编带拖鞋 (lù zhǐ biāndài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo và mũi mở mũi
  546. 双色霓虹灯靴 (shuāngsè níhóngdēng xuē) - Boot hai màu có đèn neon
  547. 缎带平底凉鞋 (duàndài píngdǐ liángxié) - Sandal bằng có dây ruy băng
  548. 细带帆布拖鞋 (xì dài fānbù tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây buộc và dây đan
  549. 蕾丝露趾靴 (lěisī lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi ren
  550. 霓虹灯帆布鞋带 (níhóngdēng fānbù xiédài) - Dây giày vải có đèn neon
  551. 编织露趾靴 (biānzhī lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi đan dây
  552. 平底霓虹灯拖鞋 (píngdǐ níhóngdēng tuōxié) - Dép xỏ ngón có đèn neon và đế bằng
  553. 霓虹灯花边鞋底 (níhóngdēng huābiān xiédǐ) - Đế giày có viền hoa và đèn neon
  554. 缎带高帮靴 (duàndài gāobāng xuē) - Boot cổ cao có dây ruy băng
  555. 霓虹灯运动鞋带 (níhóngdēng yùndòngxié dài) - Dây giày thể thao có đèn neon
  556. 平底霓虹灯鞋底 (píngdǐ níhóngdēng xiédǐ) - Đế giày có đèn neon và đế bằng
  557. 露趾帆布靴 (lù zhǐ fānbù xuē) - Boot vải mở mũi
  558. 编带运动凉鞋 (biān dài yùndòng liángxié) - Sandal thể thao có dây đeo
  559. 霓虹灯平底鞋底 (níhóngdēng píngdǐ xiédǐ) - Đế giày bằng có đèn neon
  560. 平底霓虹灯靴 (píngdǐ níhóngdēng xuē) - Boot có đèn neon và đế bằng
  561. 绑带露趾鞋 (bǎngdài lù zhǐ xié) - Giày mở mũi có dây buộc
  562. 荧光色平底鞋 (yíngguāng sè píngdǐ xié) - Giày bằng màu sáng
  563. 编织露趾凉鞋 (biānzhī lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi làm từ dây đan
  564. 霓虹灯花边凉鞋 (níhóngdēng huābiān liángxié) - Sandal có viền hoa và đèn neon
  565. 编带帆布鞋 (biān dài fānbù xié) - Giày vải có dây đeo
  566. 平底霓虹灯绑带拖鞋 (píngdǐ níhóngdēng bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón có đèn neon và dây buộc
  567. 霓虹灯运动靴底 (níhóngdēng yùndòng xuē dǐ) - Đế boot thể thao có đèn neon
  568. 缎带运动鞋 (duàndài yùndòngxié) - Giày thể thao có dây đeo
  569. 霓虹灯编带拖鞋 (níhóngdēng biāndài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo và đèn neon
  570. 平底绑带鞋底 (píngdǐ bǎngdài xié dǐ) - Đế giày có dây buộc và đế bằng
  571. 蕾丝帆布凉鞋 (lěisī fānbù liángxié) - Sandal vải ren
  572. 缎带帆布绑带靴 (duàndài fānbù bǎngdài xuē) - Boot có dây buộc vải và dây đeo
  573. 霓虹灯花边拖鞋 (níhóngdēng huābiān tuōxié) - Dép xỏ ngón có viền hoa và đèn neon
  574. 编带霓虹灯靴 (biān dài níhóngdēng xuē) - Boot có đèn neon và dây đan
  575. 平底帆布凉鞋 (píngdǐ fānbù liángxié) - Sandal vải bằng
  576. 细带霓虹灯鞋带 (xì dài níhóngdēng xiédài) - Dây giày có đèn neon và dây đeo mảnh
  577. 缎带霓虹灯绑带鞋底 (duàndài níhóngdēng bǎngdài xiédǐ) - Đế giày có đèn neon, dây buộc và dây đeo
  578. 平底霓虹灯花边鞋 (píngdǐ níhóngdēng huābiān xié) - Giày có đèn neon, viền hoa và đế bằng
  579. 霓虹灯编织靴 (níhóngdēng biānzhī xuē) - Boot đan dây có đèn neon
  580. 缎带运动凉鞋 (duàndài yùndòng liángxié) - Sandal thể thao có dây đeo mảnh
  581. 平底霓虹灯帆布鞋 (píngdǐ níhóngdēng fānbùxié) - Giày vải có đèn neon và đế bằng
  582. 绑带露趾靴 (bǎngdài lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi có dây buộc
  583. 缎带高帮花边靴 (duàndài gāobāng huābiān xuē) - Boot có cổ cao, viền hoa và dây đeo
  584. 平底细带靴底 (píngdǐ xì dài xuē dǐ) - Đế boot có dây buộc mảnh
  585. 霓虹灯帆布细带靴 (níhóngdēng fānbù xì dài xuē) - Boot vải có đèn neon và dây đeo mảnh
  586. 编带露趾拖鞋 (biān dài lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón mở mũi có dây đan
  587. 荧光色帆布靴 (yíngguāng sè fānbù xuē) - Boot vải màu sáng
  588. 霓虹灯装饰鞋底 (níhóngdēng zhuāngshì xiédǐ) - Đế giày trang trí đèn neon
  589. 缎带花边凉鞋 (duàndài huābiān liángxié) - Sandal có viền hoa và dây đeo mảnh
  590. 平底霓虹灯帆布凉鞋 (píngdǐ níhóngdēng fānbù liángxié) - Sandal vải có đèn neon và đế bằng
  591. 细带帆布运动鞋 (xì dài fānbù yùndòngxié) - Giày thể thao vải có dây buộc mảnh
  592. 霓虹灯平底绑带拖鞋 (níhóngdēng píngdǐ bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón có đèn neon, dây buộc và đế bằng
  593. 缎带平底露趾拖鞋 (duàndài píngdǐ lù zhǐ tuōxié) - Dép xỏ ngón bằng có dây ruy băng và mũi mở mũi
  594. 霓虹灯帆布运动鞋 (níhóngdēng fānbù yùndòngxié) - Giày thể thao vải có đèn neon
  595. 编织帆布凉鞋 (biānzhī fānbù liángxié) - Sandal vải đan dây
  596. 平底帆布花边鞋 (píngdǐ fānbù huābiān xié) - Giày vải có viền hoa và đế bằng
  597. 霓虹灯运动鞋底 (níhóngdēng yùndòngxié dǐ) - Đế giày thể thao có đèn neon
  598. 缎带霓虹灯运动靴 (duàndài níhóngdēng yùndòng xuē) - Boot thể thao có đèn neon và dây đeo
  599. 平底露趾帆布鞋 (píngdǐ lù zhǐ fānbù xié) - Giày vải mở mũi có đế bằng
  600. 草编霓虹灯拖鞋 (cǎobiān níhóngdēng tuōxié) - Dép xỏ ngón làm từ dây cỏ và có đèn neon
  601. 霓虹灯细带拖鞋 (níhóngdēng xì dài tuōxié) - Dép xỏ ngón có dây đeo mảnh và đèn neon
  602. 编带平底露趾凉鞋 (biān dài píngdǐ lù zhǐ liángxié) - Sandal mở mũi có dây đan và đế bằng
  603. 平底绑带霓虹灯鞋 (píngdǐ bǎngdài níhóngdēng xié) - Giày có đèn neon, dây buộc và đế bằng
  604. 霓虹灯帆布绑带凉鞋 (níhóngdēng fānbù bǎngdài liángxié) - Sandal có đèn neon, dây buộc và vải
  605. 缎带露趾绑带鞋底 (duàndài lù zhǐ bǎngdài xiédǐ) - Đế giày có dây đeo mảnh, mũi mở mũi và dây ruy băng
  606. 平底霓虹灯帆布靴 (píngdǐ níhóngdēng fānbù xuē) - Boot vải có đèn neon và đế bằng
  607. 细带霓虹灯运动鞋带 (xì dài níhóngdēng yùndòngxié dài) - Dây giày thể thao có đèn neon và dây đeo mảnh
  608. 霓虹灯装饰绑带凉鞋 (níhóngdēng zhuāngshì bǎngdài liángxié) - Sandal có đèn neon, dây buộc và trang trí
  609. 缎带平底帆布凉鞋 (duàndài píngdǐ fānbù liángxié) - Sandal vải có dây ruy băng và đế bằng
  610. 平底霓虹灯帆布花边鞋 (píngdǐ níhóngdēng fānbù huābiān xié) - Giày vải có đèn neon, viền hoa và đế bằng
  611. 绑带霓虹灯帆布靴底 (bǎngdài níhóngdēng fānbù xuē dǐ) - Đế boot vải có đèn neon, dây buộc và dây đeo
  612. 缎带霓虹灯帆布鞋带 (duàndài níhóngdēng fānbù xiédài) - Dây giày vải có đèn neon
  613. 平底露趾帆布凉鞋 (píngdǐ lù zhǐ fānbù liángxié) - Sandal vải mở mũi có đế bằng
  614. 荧光色帆布绑带拖鞋 (yíngguāng sè fānbù bǎngdài tuōxié) - Dép xỏ ngón có đèn neon, dây buộc và vải màu sáng
  615. 霓虹灯细带花边鞋 (níhóngdēng xì dài huābiān xié) - Giày có dây đeo mảnh, viền hoa và đèn neon
  616. 编带平底露趾靴 (biān dài píngdǐ lù zhǐ xuē) - Boot mở mũi có dây buộc và đế bằng
  617. 平底霓虹灯花边凉鞋 (píngdǐ níhóngdēng huābiān liángxié) - Sandal có đèn neon, viền hoa và đế bằng
  618. 霓虹灯帆布绑带靴 (níhóngdēng fānbù bǎngdài xuē) - Boot vải có đèn neon, dây buộc và dây đeo
  619. 缎带霓虹灯平底鞋底 (duàndài níhóngdēng píngdǐ xiédǐ) - Đế giày có đèn neon và dây ruy băng
  620. 平底霓虹灯运动鞋 (píngdǐ níhóngdēng yùndòngxié) - Giày thể thao có đèn neon và đế bằng
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giày dép phần 2
  1. 男鞋 (nánxié) - Giày nam
  2. 运动鞋 (yùndòngxié) - Giày thể thao
  3. 皮鞋 (píxié) - Giày da
  4. 休闲鞋 (xiūxiánxié) - Giày giản dị, giày đi chơi
  5. 正装鞋 (zhèngzhuāngxié) - Giày trang trí, giày công sở
  6. 靴子 (xuēzi) - Boot
  7. 凉鞋 (liángxié) - Sandal
  8. 拖鞋 (tuōxié) - Dép lê
  9. 高跟鞋 (gāogēnxié) - Giày cao gót
  10. 帆布鞋 (fānbùxié) - Giày vải
  11. 绑带鞋 (bǎngdàixié) - Giày có dây buộc
  12. 滑板鞋 (huábǎnxié) - Giày skate
  13. 登山鞋 (dēngshānxié) - Giày leo núi
  14. 工装靴 (gōngzhuāngxuē) - Boot công nhân
  15. 运动凉鞋 (yùndòng liángxié) - Sandal thể thao
  16. 女鞋 (nǚxié) - Giày nữ
  17. 平底鞋 (píngdǐxié) - Giày đế bằng
  18. 细跟鞋 (xìgēnxié) - Giày đế nhỏ
  19. 漂亮高跟鞋 (piàoliang gāogēnxié) - Giày cao gót đẹp
  20. 罗马凉鞋 (luómǎ liángxié) - Sandal kiểu La Mã
  21. 跑步鞋 (pǎobùxié) - Giày chạy bộ
  22. 船鞋 (chuánxié) - Giày thuyền
  23. 雪地靴 (xuědìxuē) - Boot tuyết
  24. 坡跟鞋 (pōgēnxié) - Giày gót nghiêng
  25. 芭蕾舞鞋 (bālěiwǔxié) - Giày ballet
  26. 高筒靴 (gāotóngxuē) - Boot cổ cao
  27. 低筒靴 (dītóngxuē) - Boot cổ thấp
  28. 雨靴 (yǔxuē) - Boot mưa
  29. 带扣凉鞋 (dài kòu liángxié) - Sandal với dây buộc
  30. 拼色鞋 (pīnsèxié) - Giày phối màu
  31. 粗跟鞋 (cūgēnxié) - Giày gót to
  32. 露趾凉鞋 (lù zhǐ liángxié) - Sandal mũi nhọn
  33. 纹理皮鞋 (wénlǐ píxié) - Giày da với hoa văn
  34. 踝靴 (huáixuē) - Boot đến mắt cá chân
  35. 豆豆鞋 (dòudòu xié) - Giày có nút trang trí
  36. 草编凉鞋 (cǎobiān liángxié) - Sandal làm từ cây cỏ
  37. 踝带高跟鞋 (huáidài gāogēnxié) - Giày cao gót với dây đeo mắt cá chân
  38. 纤细绑带鞋 (xiānxì bǎngdài xié) - Giày với dây buộc mảnh
  39. 彩虹色鞋 (cǎihóngsè xié) - Giày màu cầu vồng
  40. 露踝靴 (lù huái xuē) - Boot lộ mắt cá chân
  41. 鱼嘴鞋 (yúzuǐxié) - Giày đầu cá
  42. 踝靴带扣 (huáixuē dàikòu) - Boot với dây buộc và nút
  43. 坡跟松糕鞋 (pōgēn sōnggāo xié) - Giày gót nghiêng dày
  44. 踝靴绑带高跟鞋 (huáixuē bǎngdài gāogēnxié) - Boot với dây buộc ở mắt cá chân và gót cao
  45. 飞行员靴 (fēixíngyuán xuē) - Boot phi công
  46. 草编高跟凉鞋 (cǎobiān gāogēn liángxié) - Sandal cao gót làm từ cây cỏ
  47. 踝靴搭扣细跟鞋 (huáixuē dā kòu xì gēn xié) - Boot với dây đeo và gót nhỏ
  48. 露趾带扣高跟鞋 (lù zhǐ dài kòu gāogēnxié) - Giày cao gót có mũi nhọn và dây đeo
  49. 雪地靴防水 (xuědìxuē fángshuǐ) - Boot tuyết chống nước
  50. 罗马鞋绑带 (luómǎxié bǎngdài) - Giày kiểu La Mã với dây buộc
  51. 低筒松糕靴 (dītóng sōnggāo xuē) - Boot cổ thấp với đế dày
  52. 露踝松糕靴 (lù huái sōnggāo xuē) - Boot cổ cao với đế dày
  53. 纽扣细跟鞋 (niǔkòu xì gēn xié) - Giày gót nhỏ với nút cài
  54. 坡跟凉鞋 (pōgēn liángxié) - Sandal gót nghiêng
  55. 蝴蝶结高跟鞋 (húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với nơ bướm
  56. 运动帆布鞋 (yùndòng fānbù xié) - Giày thể thao vải
  57. 雨季防水靴 (yǔjì fángshuǐ xuē) - Boot chống nước mùa mưa
  58. 方头凉鞋 (fāngtóu liángxié) - Sandal mũi vuông
  59. 交叉带高跟鞋 (jiāochā dài gāogēnxié) - Giày cao gót với dây chéo
  60. 豹纹靴 (bàowén xuē) - Boot họa tiết báo
  61. 露踝帆布鞋 (lù huái fānbù xié) - Giày vải lộ mắt cá chân
  62. 细高跟鞋 (xì gāogēnxié) - Giày cao gót nhỏ
  63. 鱼嘴高跟鞋 (yúzuǐ gāogēnxié) - Giày đầu cá cao gót
  64. 凉鞋坡跟 (liángxié pōgēn) - Sandal gót nghiêng
  65. 搭扣短靴 (dā kòu duǎn xuē) - Boot ngắn với dây cài
  66. 花朵装饰鞋 (huāduǒ zhuāngshì xié) - Giày trang trí hoa
  67. 坡跟绑带鞋 (pōgēn bǎngdài xié) - Giày gót nghiêng với dây buộc
  68. 红底高跟鞋 (hóng dǐ gāogēnxié) - Giày cao gót đế đỏ
  69. 平底帆布鞋 (píngdǐ fānbù xié) - Giày vải đế bằng
  70. 踝带平底鞋 (huáidài píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây đeo mắt cá chân
  71. 流苏短靴 (liúsū duǎn xuē) - Boot ngắn với nút móc
  72. 时尚运动鞋 (shíshàng yùndòngxié) - Giày thể thao thời trang
  73. 牛仔靴 (niúzǎi xuē) - Boot jean
  74. 方头绑带高跟鞋 (fāngtóu bǎngdài gāogēnxié) - Giày cao gót với dây buộc mảnh và mũi vuông
  75. 翻毛皮靴 (fānmáopí xuē) - Boot da lộn nubuck
  76. 平底罗马凉鞋 (píngdǐ luómǎ liángxié) - Sandal kiểu La Mã với đế bằng
  77. 蝴蝶结平底鞋 (húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm
  78. 方头拼色绑带鞋 (fāngtóu pīnsè bǎngdài xié) - Giày với mũi vuông, dây buộc và phối màu
  79. 雨季雪地靴 (yǔjì xuědìxuē) - Boot tuyết chống nước mùa mưa
  80. 平底交叉带凉鞋 (píngdǐ jiāochā dài liángxié) - Sandal đế bằng với dây chéo
  81. 高筒细跟靴 (gāotóng xì gēn xuē) - Boot cổ cao với gót nhỏ
  82. 凉鞋绑带蝴蝶结 (liángxié bǎngdài húdié jié) - Sandal với dây buộc và nơ bướm
  83. 拼色高跟鞋 (pīnsè gāogēnxié) - Giày cao gót phối màu
  84. 草编平底凉鞋 (cǎobiān píngdǐ liángxié) - Sandal đế bằng làm từ cây cỏ
  85. 方头短靴 (fāngtóu duǎn xuē) - Boot ngắn với mũi vuông
  86. 纽扣坡跟鞋 (niǔkòu pōgēnxié) - Giày gót nghiêng với nút cài
  87. 踝靴翻毛皮 (huáixuē fānmáopí) - Boot da lộn nubuck lộ mắt cá chân
  88. 交叉带凉鞋 (jiāochā dài liángxié) - Sandal với dây chéo
  89. 平底雨季靴 (píngdǐ yǔjì xuē) - Boot chống nước đế bằng
  90. 翻领踝靴 (fānlǐng huáixuē) - Boot cổ cao với cổ áo lộ ra
  91. 露踝翻领靴 (lù huái fānlǐng xuē) - Boot cổ cao lộ mắt cá chân với cổ áo lộ ra
  92. 运动风帆布鞋 (yùndòngfēng fānbù xié) - Giày vải phong cách thể thao
  93. 纽扣细跟高跟鞋 (niǔkòu xì gēn gāogēnxié) - Giày cao gót với nút cài và gót nhỏ
  94. 花边平底鞋 (huābiān píngdǐxié) - Giày đế bằng với viền hoa
  95. 草编高帮靴 (cǎobiān gāobāng xuē) - Boot cổ cao làm từ cây cỏ
  96. 罗马绑带凉鞋 (luómǎ bǎngdài liángxié) - Sandal kiểu La Mã với dây buộc
  97. 露趾交叉带高跟鞋 (lù zhǐ jiāochā dài gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi nhọn và dây chéo
  98. 坡跟拼色鞋 (pōgēn pīnsè xié) - Giày gót nghiêng phối màu
  99. 短靴搭扣 (duǎn xuē dā kòu) - Boot ngắn với nút cài
  100. 露趾纽扣高跟鞋 (lù zhǐ niǔkòu gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi nhọn và nút cài
  101. 草编平底蝴蝶结鞋 (cǎobiān píngdǐ húdié jié xié) - Giày đế bằng với nơ bướm làm từ cây cỏ
  102. 方头平底细跟鞋 (fāngtóu píngdǐ xì gēn xié) - Giày đế nhỏ với mũi vuông
  103. 流苏交叉带高跟鞋 (liúsū jiāochā dài gāogēnxié) - Giày cao gót với dây chéo và nút móc
  104. 坡跟翻领靴 (pōgēn fānlǐng xuē) - Boot cổ cao với cổ áo lộ ra và gót nghiêng
  105. 拼色踝靴 (pīnsè huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân phối màu
  106. 绑带雨季靴 (bǎngdài yǔjì xuē) - Boot chống nước với dây buộc
  107. 纽扣船鞋 (niǔkòu chuánxié) - Giày thuyền với nút cài
  108. 坡跟踝靴 (pōgēn huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với gót nghiêng
  109. 露趾短靴 (lù zhǐ duǎn xuē) - Boot ngắn với mũi nhọn
  110. 草编帆布鞋 (cǎobiān fānbù xié) - Giày vải làm từ cây cỏ
  111. 方头露趾绑带高跟鞋 (fāngtóu lù zhǐ bǎngdài gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông và dây buộc
  112. 雨季绑带短靴 (yǔjì bǎngdài duǎn xuē) - Boot ngắn chống nước với dây buộc
  113. 蝴蝶结草编平底鞋 (húdié jié cǎobiān píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm làm từ cây cỏ
  114. 方头踝靴带扣 (fāngtóu huáixuē dàikòu) - Boot với mũi vuông, dây đeo mắt cá chân và nút cài
  115. 交叉带绑带高跟鞋 (jiāochā dài bǎngdài gāogēnxié) - Giày cao gót với dây chéo và dây buộc
  116. 纽扣露踝靴 (niǔkòu lù huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài
  117. 平底帆布拼色鞋 (píngdǐ fānbù pīnsè xié) - Giày vải đế bằng phối màu
  118. 高跟鞋露趾 (gāogēnxié lù zhǐ) - Giày cao gót lộ mũi
  119. 踝靴带扣平底鞋 (huáixuē dàikòu píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây đeo mắt cá chân và nút cài
  120. 坡跟蝴蝶结鞋 (pōgēn húdié jié xié) - Giày gót nghiêng với nơ bướm
  121. 方头短靴带扣 (fāngtóu duǎn xuē dàikòu) - Boot ngắn với mũi vuông và nút cài
  122. 草编纽扣高跟鞋 (cǎobiān niǔkòu gāogēnxié) - Giày cao gót với nút cài làm từ cây cỏ
  123. 露趾纽扣平底鞋 (lù zhǐ niǔkòu píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi nhọn và nút cài
  124. 绑带露踝靴 (bǎngdài lù huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với dây buộc
  125. 芭蕾舞鞋平底 (bālěiwǔxié píngdǐ) - Giày ballet đế bằng
  126. 罗马凉鞋带扣 (luómǎ liángxié dàikòu) - Sandal kiểu La Mã với nút cài
  127. 雪地靴拼色 (xuědìxuē pīnsè) - Boot tuyết phối màu
  128. 坡跟草编凉鞋 (pōgēn cǎobiān liángxié) - Sandal gót nghiêng làm từ cây cỏ
  129. 高帮帆布鞋 (gāobāng fānbù xié) - Giày vải cổ cao
  130. 交叉带蝴蝶结高跟鞋 (jiāochā dài húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với dây chéo và nơ bướm
  131. 踝靴拼色 (huáixuē pīnsè) - Boot lộ mắt cá chân phối màu
  132. 方头纽扣高跟鞋 (fāngtóu niǔkòu gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông và nút cài
  133. 雨季雪地靴防滑 (yǔjì xuědìxuē fánghuá) - Boot tuyết chống trơn trượt mùa mưa
  134. 蝴蝶结平底帆布鞋 (húdié jié píngdǐ fānbù xié) - Giày vải đế bằng với nơ bướm
  135. 草编露趾凉鞋 (cǎobiān lù zhǐ liángxié) - Sandal lộ mũi làm từ cây cỏ
  136. 方头踝靴绑带高跟鞋 (fāngtóu huáixuē bǎngdài gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông, dây buộc mắt cá chân
  137. 运动风短靴 (yùndòngfēng duǎn xuē) - Boot thể thao ngắn
  138. 拼色短靴 (pīnsè duǎn xuē) - Boot phối màu ngắn
  139. 罗马帆布鞋 (luómǎ fānbù xié) - Giày vải kiểu La Mã
  140. 纽扣坡跟鞋带扣 (niǔkòu pōgēnxié dàikòu) - Giày gót nghiêng với nút cài và dây đeo
  141. 露踝拼色高跟鞋 (lù huái pīnsè gāogēnxié) - Giày cao gót lộ mắt cá chân và phối màu
  142. 雨季防水高筒靴 (yǔjì fángshuǐ gāotóngxuē) - Boot chống nước cổ cao mùa mưa
  143. 芭蕾舞鞋平底船鞋 (bālěiwǔxié píngdǐ chuánxié) - Giày ballet đế bằng và giày thuyền
  144. 平底蝴蝶结凉鞋 (píngdǐ húdié jié liángxié) - Sandal đế bằng với nơ bướm
  145. 方头露趾踝靴 (fāngtóu lù zhǐ huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với mũi vuông
  146. 拼色帆布鞋 (pīnsè fānbù xié) - Giày vải phối màu
  147. 翻领蝴蝶结靴 (fānlǐng húdié jié xuē) - Boot với cổ áo lộ ra và nơ bướm
  148. 蝴蝶结雪地靴 (húdié jié xuědìxuē) - Boot tuyết với nơ bướm
  149. 露趾帆布凉鞋 (lù zhǐ fānbù liángxié) - Sandal vải lộ mũi
  150. 高帮翻领靴 (gāobāng fānlǐng xuē) - Boot cổ cao với cổ áo lộ ra
  151. 纽扣坡跟短靴 (niǔkòu pōgēn duǎn xuē) - Boot gót nghiêng với nút cài
  152. 方头翻领平底鞋 (fāngtóu fānlǐng píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi vuông và cổ áo lộ ra
  153. 坡跟交叉带凉鞋 (pōgēn jiāochā dài liángxié) - Sandal gót nghiêng với dây chéo
  154. 雨季水晶凉鞋 (yǔjì shuǐjīng liángxié) - Sandal mùa mưa có pha lấp lánh
  155. 方头蝴蝶结高跟鞋 (fāngtóu húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông và nơ bướm
  156. 露趾蝴蝶结平底鞋 (lù zhǐ húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi lộ mũi và nơ bướm
  157. 拼色高帮帆布鞋 (pīnsè gāobāng fānbù xié) - Giày vải cổ cao phối màu
  158. 交叉带平底凉鞋 (jiāochā dài píngdǐ liángxié) - Sandal đế bằng với dây chéo
  159. 细跟雪地靴 (xì gēn xuědìxuē) - Boot tuyết với gót nhỏ
  160. 方头翻领短靴 (fāngtóu fānlǐng duǎn xuē) - Boot ngắn với mũi vuông và cổ áo lộ ra
  161. 雨季雪地靴绑带 (yǔjì xuědìxuē bǎngdài) - Boot tuyết với dây buộc mùa mưa
  162. 芭蕾舞鞋高跟鞋 (bālěiwǔxié gāogēnxié) - Giày ballet cao gót
  163. 坡跟草编拼色鞋 (pōgēn cǎobiān pīnsè xié) - Giày gót nghiêng phối màu làm từ cây cỏ
  164. 方头绑带蝴蝶结高跟鞋 (fāngtóu bǎngdài húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông, dây buộc và nơ bướm
  165. 拼色雪地靴 (pīnsè xuědìxuē) - Boot tuyết phối màu
  166. 纽扣踝靴带扣 (niǔkòu huáixuē dàikòu) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài và dây đeo
  167. 露趾细跟凉鞋 (lù zhǐ xì gēn liángxié) - Sandal nhọn mũi với gót nhỏ
  168. 草编帆布绑带鞋 (cǎobiān fānbù bǎngdài xié) - Giày vải với dây buộc làm từ cây cỏ
  169. 方头纽扣平底鞋 (fāngtóu niǔkòu píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi vuông và nút cài
  170. 短靴露踝带扣 (duǎn xuē lù huáixuē dàikòu) - Boot ngắn với cổ áo lộ ra và nút cài
  171. 雨季防滑靴 (yǔjì fánghuá xuē) - Boot chống trơn trượt mùa mưa
  172. 坡跟短靴带扣 (pōgēn duǎn xuē dàikòu) - Boot ngắn với gót nghiêng và nút cài
  173. 纽扣踝靴 (niǔkòu huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài
  174. 平底露趾帆布鞋 (píngdǐ lù zhǐ fānbù xié) - Giày vải đế bằng với mũi lộ mũi
  175. 短靴纽扣 (duǎn xuē niǔkòu) - Boot ngắn với nút cài
  176. 方头雪地靴 (fāngtóu xuědìxuē) - Boot tuyết với mũi vuông
  177. 高帮蝴蝶结帆布鞋 (gāobāng húdié jié fānbù xié) - Giày vải cổ cao với nơ bướm
  178. 露趾帆布平底鞋 (lù zhǐ fānbù píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi lộ mũi làm từ vải
  179. 拼色草编凉鞋 (pīnsè cǎobiān liángxié) - Sandal làm từ cây cỏ phối màu
  180. 方头纽扣蝴蝶结高跟鞋 (fāngtóu niǔkòu húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông, nút cài và nơ bướm
  181. 交叉带雨季靴 (jiāochā dài yǔjì xuē) - Boot mùa mưa với dây chéo
  182. 草编蝴蝶结平底鞋 (cǎobiān húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm làm từ cây cỏ
  183. 方头露趾拼色高跟鞋 (fāngtóu lù zhǐ pīnsè gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông, lộ mũi và phối màu
  184. 雨季交叉带短靴 (yǔjì jiāochā dài duǎn xuē) - Boot mùa mưa với dây chéo ngắn
  185. 纽扣坡跟蝴蝶结鞋 (niǔkòu pōgēn húdié jié xié) - Giày gót nghiêng với nút cài và nơ bướm
  186. 平底露趾踝靴 (píngdǐ lù zhǐ huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với mũi đế bằng
  187. 踝靴带扣拼色鞋 (huáixuē dàikòu pīnsè xié) - Giày đế bằng với dây đeo mắt cá chân và phối màu
  188. 坡跟雪地靴 (pōgēn xuědìxuē) - Boot tuyết với gót nghiêng
  189. 露趾踝靴拼色 (lù zhǐ huáixuē pīnsè) - Boot lộ mắt cá chân với phối màu
  190. 草编交叉带平底鞋 (cǎobiān jiāochā dài píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây chéo làm từ cây cỏ
  191. 方头蝴蝶结翻领靴 (fāngtóu húdié jié fānlǐng xuē) - Boot với mũi vuông, nơ bướm và cổ áo lộ ra
  192. 纽扣蝴蝶结平底鞋 (niǔkòu húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với nút cài và nơ bướm
  193. 高帮雨季防水靴 (gāobāng yǔjì fángshuǐ xuē) - Boot chống nước cổ cao mùa mưa
  194. 露趾短靴蝴蝶结 (lù zhǐ duǎn xuē húdié jié) - Boot ngắn lộ mắt cá chân với nơ bướm
  195. 帆布踝靴带扣 (fānbù huáixuē dàikòu) - Boot lộ mắt cá chân với dây đeo mắt cá chân và nút cài
  196. 方头坡跟短靴 (fāngtóu pōgēn duǎn xuē) - Boot ngắn với mũi vuông và gót nghiêng
  197. 拼色蝴蝶结凉鞋 (pīnsè húdié jié liángxié) - Sandal với nơ bướm phối màu
  198. 雨季交叉带蝴蝶结短靴 (yǔjì jiāochā dài húdié jié duǎn xuē) - Boot ngắn với dây chéo và nơ bướm mùa mưa
  199. 纽扣坡跟带扣平底鞋 (niǔkòu pōgēn dàikòu píngdǐxié) - Giày đế bằng với nút cài, gót nghiêng và mũi vuông
  200. 草编踝靴拼色 (cǎobiān huáixuē pīnsè) - Boot lộ mắt cá chân với dây buộc làm từ cây cỏ và phối màu
  201. 高帮拼色雪地靴 (gāobāng pīnsè xuědìxuē) - Boot tuyết cổ cao phối màu
  202. 方头纽扣平底凉鞋 (fāngtóu niǔkòu píngdǐ liángxié) - Sandal đế bằng với mũi vuông và nút cài
  203. 拼色露趾帆布鞋 (pīnsè lù zhǐ fānbù xié) - Giày vải đế bằng với phối màu và mũi lộ mũi
  204. 坡跟带扣草编凉鞋 (pōgēn dàikòu cǎobiān liángxié) - Sandal gót nghiêng với nút cài và dây buộc làm từ cây cỏ
  205. 露趾踝靴拼色高跟鞋 (lù zhǐ huáixuē pīnsè gāogēnxié) - Boot lộ mắt cá chân phối màu với gót cao
  206. 芭蕾舞鞋纽扣平底 (bālěiwǔxié niǔkòu píngdǐ) - Giày ballet với nút cài và đế bằng
  207. 方头蝴蝶结雪地靴 (fāngtóu húdié jié xuědìxuē) - Boot tuyết với mũi vuông và nơ bướm
  208. 高帮纽扣帆布鞋 (gāobāng niǔkòu fānbù xié) - Giày vải cổ cao với nút cài
  209. 拼色坡跟短靴 (pīnsè pōgēn duǎn xuē) - Boot gót nghiêng phối màu
  210. 露趾帆布拼色凉鞋 (lù zhǐ fānbù pīnsè liángxié) - Sandal đế bằng với mũi lộ mũi và phối màu làm từ vải
  211. 交叉带雨季防水靴 (jiāochā dài yǔjì fángshuǐ xuē) - Boot chống nước mùa mưa với dây chéo
  212. 纽扣蝴蝶结帆布平底鞋 (niǔkòu húdié jié fānbù píngdǐxié) - Giày đế bằng với nút cài và nơ bướm làm từ vải
  213. 方头踝靴露踝 (fāngtóu huáixuē lù huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với mũi vuông và cổ áo lộ ra
  214. 坡跟雨季防滑靴 (pōgēn yǔjì fánghuá xuē) - Boot chống trơn trượt mùa mưa với gót nghiêng
  215. 蝴蝶结高帮帆布鞋 (húdié jié gāobāng fānbù xié) - Giày vải cổ cao với nơ bướm
  216. 拼色翻领靴 (pīnsè fānlǐng xuē) - Boot với phối màu và cổ áo lộ ra
  217. 草编帆布露趾平底鞋 (cǎobiān fānbù lù zhǐ píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi lộ mũi và làm từ cây cỏ
  218. 方头蝴蝶结平底船鞋 (fāngtóu húdié jié píngdǐ chuánxié) - Giày thuyền với mũi vuông và nơ bướm
  219. 纽扣踝靴露趾 (niǔkòu huáixuē lù zhǐ) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài và mũi vuông
  220. 雨季细跟防滑靴 (yǔjì xì gēn fánghuá xuē) - Boot chống trơn trượt mùa mưa với gót nhỏ
  221. 坡跟踝靴露踝 (pōgēn huáixuē lù huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với gót nghiêng và cổ áo lộ ra
  222. 高帮露趾帆布鞋 (gāobāng lù zhǐ fānbù xié) - Giày vải cổ cao với mũi lộ mũi
  223. 拼色蝴蝶结平底凉鞋 (pīnsè húdié jié píngdǐ liángxié) - Sandal đế bằng với nơ bướm và phối màu
  224. 方头雨季防水靴 (fāngtóu yǔjì fángshuǐ xuē) - Boot chống nước với mũi vuông mùa mưa
  225. 短靴蝴蝶结露趾 (duǎn xuē húdié jié lù zhǐ) - Boot lộ mắt cá chân với nơ bướm
  226. 交叉带蝴蝶结平底鞋 (jiāochā dài húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây chéo và nơ bướm
  227. 雨季露趾防水靴 (yǔjì lù zhǐ fángshuǐ xuē) - Boot chống nước lộ mũi mùa mưa
  228. 纽扣坡跟蝴蝶结平底鞋 (niǔkòu pōgēn húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với gót nghiêng, nút cài và nơ bướm
  229. 拼色雨季水晶凉鞋 (pīnsè yǔjì shuǐjīng liángxié) - Sandal mùa mưa phối màu với pha lấp lánh
  230. 方头纽扣踝靴 (fāngtóu niǔkòu huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với mũi vuông và nút cài
  231. 高帮蝴蝶结雨季防水靴 (gāobāng húdié jié yǔjì fángshuǐ xuē) - Boot chống nước mùa mưa cổ cao với nơ bướm
  232. 露趾帆布蝴蝶结平底鞋 (lù zhǐ fānbù húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi lộ mũi và nơ bướm làm từ vải
  233. 踝靴露踝蝴蝶结 (huáixuē lù huáixuē húdié jié) - Boot lộ mắt cá chân với cổ áo lộ ra và nơ bướm
  234. 方头雨季水晶凉鞋 (fāngtóu yǔjì shuǐjīng liángxié) - Sandal mùa mưa với mũi vuông và pha lấp lánh
  235. 拼色蝴蝶结平底踝靴 (pīnsè húdié jié píngdǐ huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân phối màu với nơ bướm và đế bằng
  236. 高帮帆布蝴蝶结鞋 (gāobāng fānbù húdié jié xié) - Giày vải cổ cao với nơ bướm
  237. 露趾踝靴纽扣 (lù zhǐ huáixuē niǔkòu) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài và mũi lộ mũi
  238. 纽扣坡跟露趾短靴 (niǔkòu pōgēn lù zhǐ duǎn xuē) - Boot ngắn lộ mắt cá chân với gót nghiêng, nút cài và mũi lộ mũi
  239. 拼色露趾高帮帆布鞋 (pīnsè lù zhǐ gāobāng fānbù xié) - Giày vải cổ cao phối màu với mũi lộ mũi
  240. 方头帆布蝴蝶结平底鞋 (fāngtóu fānbù húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi vuông, nơ bướm và làm từ vải
  241. 纽扣坡跟帆布露趾鞋 (niǔkòu pōgēn fānbù lù zhǐ xié) - Giày vải lộ mắt cá chân với gót nghiêng, nút cài và mũi lộ mũi
  242. 露趾高帮雨季靴 (lù zhǐ gāobāng yǔjì xuē) - Boot mùa mưa cổ cao lộ mũi
  243. 拼色坡跟带扣短靴 (pīnsè pōgēn dàikòu duǎn xuē) - Boot ngắn với gót nghiêng, nút cài và phối màu
  244. 高帮帆布露趾鞋 (gāobāng fānbù lù zhǐ xié) - Giày vải cổ cao lộ mắt cá chân
  245. 方头蝴蝶结露趾高跟鞋 (fāngtóu húdié jié lù zhǐ gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi vuông, nơ bướm và lộ mắt cá chân
  246. 拼色蝴蝶结雨季水晶凉鞋 (pīnsè húdié jié yǔjì shuǐjīng liángxié) - Sandal mùa mưa phối màu với nơ bướm và pha lấp lánh
  247. 交叉带蝴蝶结平底踝靴 (jiāochā dài húdié jié píngdǐ huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với dây chéo, nơ bướm và đế bằng
  248. 方头坡跟露趾帆布鞋 (fāngtóu pōgēn lù zhǐ fānbù xié) - Giày vải lộ mắt cá chân với mũi vuông, gót nghiêng, và mũi lộ mũi
  249. 踝靴露踝蝴蝶结高跟鞋 (huáixuē lù huáixuē húdié jié gāogēnxié) - Boot lộ mắt cá chân với cổ áo lộ ra, nơ bướm và gót cao
  250. 拼色雨季水晶平底凉鞋 (pīnsè yǔjì shuǐjīng píngdǐ liángxié) - Sandal mùa mưa phối màu với pha lấp lánh và đế bằng
  251. 高帮帆布蝴蝶结平底鞋 (gāobāng fānbù húdié jié píngdǐxié) - Giày vải cổ cao với nơ bướm và đế bằng
  252. 露趾坡跟带扣帆布鞋 (lù zhǐ pōgēn dàikòu fānbù xié) - Giày vải lộ mắt cá chân với gót nghiêng, nút cài và mũi lộ mũi
  253. 方头蝴蝶结帆布平底船鞋 (fāngtóu húdié jié fānbù píngdǐ chuánxié) - Giày thuyền với mũi vuông, nơ bướm và đế bằng làm từ vải
  254. 纽扣坡跟帆布蝴蝶结凉鞋 (niǔkòu pōgēn fānbù húdié jié liángxié) - Sandal với gót nghiêng, nút cài và nơ bướm làm từ vải
  255. 高帮露趾帆布拼色鞋 (gāobāng lù zhǐ fānbù pīnsè xié) - Giày vải cổ cao lộ mắt cá chân phối màu
  256. 拼色踝靴露踝蝴蝶结 (pīnsè huáixuē lù huáixuē húdié jié) - Boot lộ mắt cá chân với cổ áo lộ ra, nơ bướm và phối màu
  257. 方头坡跟蝴蝶结平底凉鞋 (fāngtóu pōgēn húdié jié píngdǐ liángxié) - Sandal đế bằng với mũi vuông, gót nghiêng và nơ bướm
  258. 露趾坡跟雨季靴 (lù zhǐ pōgēn yǔjì xuē) - Boot mùa mưa lộ mắt cá chân với gót nghiêng
  259. 拼色帆布蝴蝶结平底鞋 (pīnsè fānbù húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm và phối màu làm từ vải
  260. 方头蝴蝶结雨季水晶凉鞋 (fāngtóu húdié jié yǔjì shuǐjīng liángxié) - Sandal mùa mưa với mũi vuông, nơ bướm và pha lấp lánh
  261. 纽扣雨季水晶踝靴 (niǔkòu yǔjì shuǐjīng huáixuē) - Boot lộ mắt cá chân với nút cài, pha lấp lánh và mùa mưa
  262. 高帮蝴蝶结雨季水晶靴 (gāobāng húdié jié yǔjì shuǐjīng xuē) - Boot chống nước mùa mưa cổ cao với nơ bướm và pha lấp lánh
  263. 露趾交叉带蝴蝶结平底鞋 (lù zhǐ jiāochā dài húdié jié píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây chéo, nơ bướm và mũi lộ mũi
  264. 拼色高帮雨季靴 (pīnsè gāobāng yǔjì xuē) - Boot mùa mưa cổ cao phối màu
  265. 方头蝴蝶结帆布露趾鞋 (fāngtóu húdié jié fānbù lù zhǐ xié) - Giày vải lộ mắt cá chân với mũi vuông, nơ bướm và mũi lộ mũi
  266. 纽扣雨季水晶坡跟短靴 (niǔkòu yǔjì shuǐjīng pōgēn duǎn xuē) - Boot ngắn với nút cài, pha lấp lánh và mùa mưa
  267. 拼色蝴蝶结雨季水晶平底鞋 (pīnsè húdié jié yǔjì shuǐjīng píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm, pha lấp lánh và phối màu
  268. 坡跟帆布蝴蝶结凉鞋 (pōgēn fānbù húdié jié liángxié) - Sandal với gót nghiêng, nơ bướm và làm từ vải
  269. 高帮带扣露趾雨季靴 (gāobāng dàikòu lù zhǐ yǔjì xuē) - Boot mùa mưa cổ cao với nút cài, lộ mắt cá chân và gót nghiêng
  270. 拼色高帮蝴蝶结帆布鞋 (pīnsè gāobāng húdié jié fānbù xié) - Giày vải cổ cao phối màu với nơ bướm
  271. 方头雨季水晶平底凉鞋 (fāngtóu yǔjì shuǐjīng píngdǐ liángxié) - Sandal mùa mưa với mũi vuông, pha lấp lánh và đế bằng
  272. 蝴蝶结帆布露趾平底鞋 (húdié jié fānbù lù zhǐ píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm, làm từ vải và lộ mắt cá chân
  273. 拼色雨季水晶蝴蝶结凉鞋 (pīnsè yǔjì shuǐjīng húdié jié liángxié) - Sandal mùa mưa phối màu với pha lấp lánh và nơ bướm
  274. 交叉带雨季水晶平底鞋 (jiāochā dài yǔjì shuǐjīng píngdǐxié) - Giày đế bằng với dây chéo, pha lấp lánh và mùa mưa
  275. 高帮蝴蝶结雨季水晶平底鞋 (gāobāng húdié jié yǔjì shuǐjīng píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm, pha lấp lánh và mùa mưa cổ cao
  276. 方头露趾帆布平底鞋 (fāngtóu lù zhǐ fānbù píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi vuông, lộ mắt cá chân và làm từ vải
  277. 拼色蝴蝶结雨季水晶平底鞋 (pīnsè húdié jié yǔjì shuǐjīng píngdǐxié) - Giày đế bằng với nơ bướm, pha lấp lánh và phối màu mùa mưa
  278. 高帮露趾蝴蝶结帆布鞋 (gāobāng lù zhǐ húdié jié fānbù xié) - Giày vải cổ cao lộ mắt cá chân với nơ bướm
  279. 方头坡跟雨季水晶靴 (fāngtóu pōgēn yǔjì shuǐjīng xuē) - Boot mùa mưa với mũi vuông, gót nghiêng và pha lấp lánh
  280. 拼色高帮蝴蝶结雨季靴 (pīnsè gāobāng húdié jié yǔjì xuē) - Boot mùa mưa cổ cao phối màu với nơ bướm
  281. 坡跟蝴蝶结雨季水晶靴 (pōgēn húdié jié yǔjì shuǐjīng xuē) - Boot mùa mưa với gót nghiêng, nơ bướm và pha lấp lánh
  282. 拼色坡跟帆布露趾鞋 (pīnsè pōgēn fānbù lù zhǐ xié) - Giày vải lộ mắt cá chân với gót nghiêng, phối màu và mũi lộ mũi
  283. 高帮雨季水晶帆布鞋 (gāobāng yǔjì shuǐjīng fānbù xié) - Giày vải cổ cao với pha lấp lánh và mùa mưa
  284. 纽扣帆布露趾平底鞋 (niǔkòu fānbù lù zhǐ píngdǐxié) - Giày đế bằng với nút cài, làm từ vải và lộ mắt cá chân
  285. 拼色坡跟踝靴蝴蝶结 (pīnsè pōgēn huáixuē húdié jié) - Boot lộ mắt cá chân với gót nghiêng, mũi lộ mũi và phối màu
  286. 方头雨季水晶帆布平底鞋 (fāngtóu yǔjì shuǐjīng fānbù píngdǐxié) - Giày đế bằng với mũi vuông, pha lấp lánh và mùa mưa
  287. 蝴蝶结坡跟带扣平底鞋 (húdié jié pōgēn dàikòu píngdǐxié) - Giày đế bằng với gót nghiêng, nút cài và nơ bướm
  288. 露趾帆布蝴蝶结高跟鞋 (lù zhǐ fānbù húdié jié gāogēnxié) - Giày cao gót với mũi lộ mũi, nơ bướm và làm từ vải
  289. 拼色踝靴露足蝴蝶结 (pīnsè huáixuē lù zú húdié jié) - Boot lộ mắt cá chân với cổ áo lộ ra, phối màu và nơ bướm
  290. 高帮雨季水晶平底船鞋 (gāobāng yǔjì shuǐjīng píngdǐ chuánxié) - Giày thuyền với cổ cao, pha lấp lánh và đế bằng
  291. 时尚细带运动鞋 (shíshàng xì dài yùndòngxié) - Giày thể thao thời trang có dây đeo mảnh
  292. 男士正装细带鞋 (nánshì zhèngzhuāng xì dài xié) - Giày nam trang trí có dây đeo mảnh
  293. 高跟运动风靴 (gāogēn yùndòng fēng xuē) - Boot thể thao cao gót thời trang
  294. 平底休闲运动鞋 (píngdǐ xiūxián yùndòngxié) - Giày thể thao giản dị có đế bằng
  295. 时尚帆布麂皮凉鞋 (shíshàng fānbù méipí liángxié) - Sandal thời trang da lộn và vải
  296. 男式正装平底鞋 (nánshì zhèngzhuāng píngdǐ xié) - Giày nam trang trí có đế bằng
  297. 高跟麂皮运动靴 (gāogēn méipí yùndòng xuē) - Boot thể thao cao gót da lộn
  298. 平底休闲麂皮鞋 (píngdǐ xiūxián méipí xié) - Giày da lộn giản dị có đế bằng
  299. 时尚高帮绑带鞋 (shíshàng gāo bāng bǎngdài xié) - Giày thời trang cổ cao có dây buộc
  300. 男士正装帆布鞋 (nánshì zhèngzhuāng fānbù xié) - Giày nam da và vải trang trí
  301. 时尚高跟帆布靴 (shíshàng gāogēn fānbù xuē) - Boot cao gót thời trang vải
  302. 运动风绑带帆布鞋 (yùndòng fēng bǎngdài fānbù xié) - Giày thể thao có dây buộc và vải
  303. 平底休闲时尚鞋 (píngdǐ xiūxián shíshàng xié) - Giày thời trang giản dị có đế bằng
  304. 时尚细带帆布凉鞋 (shíshàng xì dài fānbù liángxié) - Sandal thời trang có dây đeo mảnh
  305. 男士正装绑带靴 (nánshì zhèngzhuāng bǎngdài xuē) - Boot nam trang trí có dây buộc
  306. 高跟绑带帆布鞋 (gāogēn bǎngdài fānbù xié) - Giày cao gót có dây buộc và vải
  307. 平底休闲帆布靴 (píngdǐ xiūxián fānbù xuē) - Boot vải giản dị có đế bằng
  308. 时尚高帮帆布运动鞋 (shíshàng gāo bāng fānbù yùndòngxié) - Giày thể thao cổ cao thời trang vải
  309. 男式正装麂皮靴 (nánshì zhèngzhuāng méipí xuē) - Boot nam da lộn trang trí
  310. 时尚高跟麂皮靴 (shíshàng gāogēn méipí xuē) - Boot cao gót thời trang da lộn
  311. 平底休闲皮革鞋 (píngdǐ xiūxián pígé xié) - Giày da giản dị có đế bằng
  312. 时尚运动细带靴 (shíshàng yùndòng xì dài xuē) - Boot thể thao thời trang có dây đeo mảnh
  313. 男士正装麂皮鞋 (nánshì zhèngzhuāng méipí xié) - Giày nam da lộn trang trí
  314. 高跟帆布细带靴 (gāogēn fānbù xì dài xuē) - Boot cao gót vải có dây đeo mảnh
  315. 平底休闲时尚麂皮鞋 (píngdǐ xiūxián shíshàng méipí xié) - Giày da lộn thời trang giản dị có đế bằng
  316. 时尚绑带帆布凉鞋 (shíshàng bǎngdài fānbù liángxié) - Sandal thời trang có dây buộc và vải
  317. 男士正装麂皮运动鞋 (nánshì zhèngzhuāng méipí yùndòngxié) - Giày thể thao nam da lộn trang trí
  318. 高跟帆布平底鞋 (gāogēn fānbù píngdǐ xié) - Giày cao gót vải có đế bằng
  319. 平底休闲细带鞋 (píngdǐ xiūxián xì dài xié) - Giày giản dị có dây đeo mảnh
  320. 时尚运动绑带靴 (shíshàng yùndòng bǎngdài xuē) - Boot thể thao thời trang có dây buộc
  321. 时尚平底麂皮鞋 (shíshàng píngdǐ méipí xié) - Giày da lộn thời trang có đế bằng
  322. 男士正装平底绑带鞋 (nánshì zhèngzhuāng píngdǐ bǎngdài xié) - Giày nam trang trí có dây buộc và đế bằng
  323. 高跟帆布平底凉鞋 (gāogēn fānbù píngdǐ liángxié) - Sandal cao gót vải có đế bằng
  324. 平底休闲帆布细带鞋 (píngdǐ xiūxián fānbù xì dài xié) - Giày da lộn giản dị có dây đeo mảnh và đế bằng
  325. 时尚高帮运动鞋 (shíshàng gāo bāng yùndòngxié) - Giày thể thao cổ cao thời trang
  326. 男士正装麂皮平底鞋 (nánshì zhèngzhuāng méipí píngdǐ xié) - Giày nam da lộn trang trí có đế bằng
  327. 高跟麂皮帆布运动鞋 (gāogēn méipí fānbù yùndòngxié) - Giày thể thao cao gót da lộn và vải
  328. 平底休闲帆布鞋带 (píngdǐ xiūxián fānbù xiédài) - Dây giày vải giản dị có đế bằng
  329. 男士正装帆布绑带鞋 (nánshì zhèngzhuāng fānbù bǎngdài xié) - Giày nam da và vải trang trí có dây buộc
  330. 高跟帆布花边靴 (gāogēn fānbù huābiān xuē) - Boot vải có viền hoa và gót cao
  331. 平底休闲皮革绑带鞋 (píngdǐ xiūxián pígé bǎngdài xié) - Giày da giản dị có dây buộc và đế bằng
  332. 时尚高帮麂皮靴 (shíshàng gāo bāng méipí xuē) - Boot cổ cao thời trang da lộn
  333. 男式正装绑带细带鞋 (nánshì zhèngzhuāng bǎngdài xì dài xié) - Giày nam trang trí có dây buộc và dây đeo mảnh
  334. 高跟绑带帆布靴 (gāogēn bǎngdài fānbù xuē) - Boot cao gót có dây buộc và vải
  335. 平底休闲绑带帆布鞋 (píngdǐ xiūxián bǎngdài fānbù xié) - Giày vải giản dị có dây buộc và đế bằng
  336. 时尚高跟帆布绑带鞋 (shíshàng gāogēn fānbù bǎngdài xié) - Giày cao gót thời trang có dây buộc và vải
  337. 男士正装麂皮平底细带鞋 (nánshì zhèngzhuāng méipí píngdǐ xì dài xié) - Giày nam da lộn trang trí có đế bằng và dây đeo mảnh
  338. 高跟帆布平底花边靴 (gāogēn fānbù píngdǐ huābiān xuē) - Boot vải có đế bằng và viền hoa
  339. 时尚高帮绑带帆布鞋 (shíshàng gāo bāng bǎngdài fānbù xié) - Giày thời trang cổ cao có dây buộc và vải
  340. 男士正装麂皮细带鞋 (nánshì zhèngzhuāng méipí xì dài xié) - Giày nam da lộn trang trí có dây đeo mảnh
  341. 高跟麂皮平底绑带靴 (gāogēn méipí píngdǐ bǎngdài xuē) - Boot da lộn có đế bằng và dây buộc
  342. 平底休闲麂皮帆布鞋 (píngdǐ xiūxián méipí fānbù xié) - Giày da lộn giản dị có vải và đế bằng
  343. 时尚高跟绑带帆布靴 (shíshàng gāogēn bǎngdài fānbù xuē) - Boot cao gót thời trang có dây buộc và vải
  344. 男式正装麂皮帆布靴 (nánshì zhèngzhuāng méipí fānbù xuē) - Boot nam da lộn trang trí có vải
  345. 时尚高帮细带靴 (shíshàng gāo bāng xì dài xuē) - Boot cổ cao thời trang có dây đeo mảnh
  346. 男士正装平底麂皮鞋 (nánshì zhèngzhuāng píngdǐ méipí xié) - Giày nam da lộn trang trí có đế bằng
Dưới đây là các mảng từ vựng tiếng Trung theo chủ đề khác rất thực dụng và thiết thực dành cho con buôn và dân kinh doanh hàng hóa Trung Quốc.

Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu

Từ vựng tiếng Trung order 1688

Từ vựng tiếng Trung order Taobao

Từ vựng Mua hàng Taobao Tmall 1688

Từ vựng tiếng Trung Kinh doanh Buôn bán

Từ vựng tiếng Trung Order hàng Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung Quần áo Taobao 1688 Tmall

Trên đây là toàn bộ nội dung trong cuốn sách tiếng Trung ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Giày dép của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top