Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 3
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 4
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 5
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 6
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 7
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 8
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 9
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 10
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 11
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 12
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 14
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 15
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 16
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 17
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 18
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 19
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 20
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 21
Ngày 29/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Ngọc Ánh Tiên
友谊 yǒu yì
建立友谊 jiànlì yǒuyì
深厚 shēnhòu = 深刻 shēnkè
合作 hézuò
这次合作 zhè cì hézuò
通过 tōngguò
通过这次合作我们可以建立深厚的友谊 tōngguò zhè cì hézuò wǒmen kěyǐ jiànlì shēnhòu de yǒuyì
人际关系 rénjì guānxì
良好 liánghǎo
良好的人际关系 liánghǎo de rénjì guānxì
事业 shìyè
发展 fāzhǎn
重要 zhòngyào
非常 fēicháng
对 duì + Đối tượng + 来说 lái shuō
对我来说 duì wǒ lái shuō
良好的人际关系对事业发展来说非常重要 liánghǎo de rénjì guānxì duì shìyè fāzhǎn lái shuō fēicháng zhòngyào
理解 lǐjiě = 懂 dǒng
意思 yìsi
我真正理解同事的意思 wǒ zhēnzhèng lǐjiě tóngshì de yìsi
关心 guānxīn
我真正关心的问题 wǒ zhēnzhèng guānxīn de wèntí
工作 gōngzuò
生活 shēnghuó
和 hé
工作和生活 gōngzuò hé shēnghuó
我真正关心的就是你的工作和生活 wǒ zhēnzhèng guānxīn de jiù shì nǐ de gōngzuò hé shēnghuó
真正的朋友 zhēnzhèng de péngyǒu
困难 kùn nán
困难的时候 kùn nán de shíhou
帮助 bāngzhù
遇到 yùdào
在我遇到困难的时候 zài wǒ yùdào kùnnán de shíhou
真正的朋友就是在你遇到困难的时候帮助你 zhēnzhèng de péngyǒu jiù shì zài nǐ yùdào kùnnán de shíhou bāng zhù nǐ
方法fāng fǎ
解决 jiějué
解决方法 jiějué fāngfǎ
真正的解决方法 zhēnzhèng de jiějué fāngfǎ
寻找 xúnzhǎo
必须 bìxū
现在我们必须寻找真正的解决方法 xiànzài wǒmen bìxū xúnzhǎo zhēnzhèng de jiějué fāngfǎ
不一定 bù yídìng
幸福 xìngfú
有钱的人 yǒu qián de rén
有钱的人不一定幸福 yǒu qián de rén bù yí dìng xìngfú
努力 nǔlì
成功 chénggōng
努力不一定成功 nǔ lì bù yídìng chénggōng
负责 fùzé
负责人 fùzé rén
她不一定是项目的负责人 tā bù yídìng shì xiàngmù de fùzé rén
错 cuò
这不一定是你的错 zhè bù yídìng shì nǐ de cuò
死记硬背 sǐ jì yìng bèi
学汉语不能死记硬背 xué hànyǔ bù néng sǐ jì yìng bèi
按照 ànzhào
原来 yuánlái
计划 jìhuà
原来计划 yuánlái jìhuà
进行 jìn xíng
我们不一定按照原来计划进行 wǒmen bù yídìng ànzhào yuánlái jì huà jìn xíng
互相 hùxiāng
互相帮助 hùxiāng bāngzhù
互相学习 hùxiāng xuéxí
尊重 zūnzhòng
互相尊重 hùxiāng zūnzhòng
认识 rènshí
互相认识 hùxiāng rénshì
互相合作 hùxiāng hézuò
互相理解 hùxiāng lǐjǐ
配合 pèihé
互相配合 hùxiāng pèihé
沟通 gōutōng
互相沟通 hùxiāng gōutōng
信任 xìnrèn
互相信任 hùxiāng xìnrèn
支持 zhīchí
互相支持 hùxiāng zhī chí
交流 jiāoliú
互相交流 hùxiāng jiāoliú
买方 mǎi fāng
卖方 mài fāng
买方和卖方应该互相理解 mǎifāng hé màifāng yīnggāi hùxiāng lǐjiě
部门 bùmén = 部分 bùfèn
销售部门 xiāoshòu bùmén
采购 cǎi gòu
采购部门 cǎigòu bùmén
销售部和采购部应该互相配合 xiāoshòu bù hé cǎigòu bù yīnggāi hùxiāng pèihé
互相介绍 hù xiāng jièshào
产品 chǎnpǐn
性能 xìngnéng
产品性能 chǎnpǐn xìngnéng
他们互相介绍了产品性能 tāmen hùxiāng jièshào le chǎnpǐn xìngnéng
说明 shuō míng
要求 yāoqiú
条件 tiáojiàn
双方 shuāngfāng
自己 zìjǐ
双方已经说明了自己的要求和条件 shuāngfāng yǐjīng shuōmíng le zìjǐ de yāoqiú hé tiáojiàn
真话 zhēn huà
希望 xīwàng
我希望你跟我说真话 wǒ xīwàng nǐ gēn wǒ shuō zhēn huà
怪 guài
如果 rúguǒ
如果你说真话,我就不会怪你 rúguǒ nǐ shuō zhēn huà, wǒ jiù bú huì guài nǐ
为什么 wèi shénme
为什么你不跟我说真话?wèi shénme nǐ bù gēn wǒ shuō zhēn huà
敢 gǎn
我不敢跟老师说真话 wǒ bù gǎn gēn lǎoshī shuō zhēn huà
工作方式 gōngzuò fāngshì
改变 gǎibiàn
我们应该改变工作方式 wǒmen yīnggāi gǎibiàn gōngzuò fāngshì
学习方式 xuéxí fāngshì
我很喜欢你的学习方式 wǒ hěn xǐhuān nǐ de xuéxí fāngshì
你对这件事有什么意见?nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme yìjiàn
对 duì / 对于 duì yú + Đối tượng
对于这个计划,我有不同的意见 duì yú zhè gè jìhuà, wǒ yǒu bù tóng de yìjiàn
发表 fābiǎo + 意见 yì jiàn
现在请大家发表自己的意见 xiànzài qǐng dàjiā fābiǎo zìjǐ de yìjiàn
听取 tīngqǔ
听取意见 tīng qǔ yìjiàn
老板正在听取员工的意见 lǎobǎn zhèng zài tīngqǔ yuángōng de yìjiàn
提出 tí chū
提出意见 tí chū yìjiàn
及时 jíshí
发现 fāxiàn
如果你发现问题 rúguǒ nǐ fāxiàn wèntí
如果你发现问题,请及时提出意见 rúguǒ nǐ fāxiàn wèntí, qǐng jíshí tí chū yìjiàn
宝贵 bǎo guì
宝贵意见 bǎoguì yìjiàn
客户 kèhù
我们必须听取客户的宝贵意见 wǒmen bìxū tīngqǔ kèhù de bǎoguì yìjiàn
分享 fēnxiǎng
我有一个意见想跟大家分享 wǒ yǒu yí gè yìjiàn xiǎng gēn dàjiā fēnxiǎng
Last edited: