Học tiếng Trung online qua Skype bài 12 Tú Bùi

Khóa học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ


Học tiếng Trung online qua Skype bài 12 là chương trình đào tạo và giảng dạy lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype. Các bạn học viên chú ý theo dõi thật kỹ những kiến thức quan trọng của buổi học hôm nay ngày 17 tháng 2 năm 2021 nhé. Đây là lớp học tiếng Trung online qua Skype dành cho các bạn học viên ở xa Trung tâm tiếng Trung ChineMaster hoặc những bạn học viên muốn chuyển sang học trực tuyến để phòng tránh dịch bệnh COVID-19 trong thời buổi đại dịch đang diễn biến rất phức tạp như hiện nay.



Các bạn học viên ôn tập lại bài học hôm trước tại link bên dưới nhé.

Học tiếng Trung online qua Skype bài 11

Chuyên mục tổng hợp toàn bộ video dạy học tiếng Trung online

Chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung online qua Skype chỉ dành cho 1 học viên trong 1 lớp, do đó các bạn học viên sẽ được truyền tải rất nhiều kiến thức và chất lượng buổi học đạt hiệu quả tốt nhất. Nhiều bạn học viên cứ nhầm tưởng là lớp học tiếng Trung online gồm rất nhiều người học, ví dụ như học tiếng Trung online qua Zoom, học trực tuyến qua các phần mềm khác .v.v. Nhưng, có một điều mà không ai nghĩ tới, đó chính là lớp học trực tuyến nhiều người học cùng một lúc thì sẽ nhốn nháo và khó kiểm soát, học viên học rất bị động, và giáo viên thì không thể kiểm soát cũng như theo dõi sát sao từng học viên, hiệu quả kiến thức truyền tải sẽ không thể nào được như lớp học tiếng Trung online qua Skype chỉ 1 học viên 1 lớp. Do đó, lớp học nhiều học viên vẫn chỉ thích hợp với các lớp học offline chứ không phải là lớp online.

Đăng ký khóa học tiếng Trung online qua Skype

Trong quá trình học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ, học viên sẽ được luyện tập rất nhiều bài tập thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 tùy vào từng trình độ của học viên. Các bạn đăng ký tài khoản thi thử HSK online ngay tại link bên dưới nhé.

Đăng ký thi thử HSK trực tuyến miễn phí

Làm các dạng bài tập luyện thi HSK online sẽ giúp chúng ta củng cố chắc chắn hơn những kiến thức đã được học ở trên lớp. Do đó, mỗi ngày học viên đều được Thầy Vũ gửi link làm bài thi thử HSK online trên website luyện thi HSK online tiengtrunghsk.net để luyện tập kỹ năng tổng hợp.

Để gửi đáp án lên diễn đàn, các bạn cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Thầy Vũ khuyến nghị các bạn nên luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính bằng phần mềm gõ tiếng Trung sogou pinyin. Mỗi buổi học trên lớp, học viên đều phải tập gõ tiếng Trung bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để gửi bài tập cũng như đáp án câu trả lời lên diễn đàn để Thầy Vũ chấm bài. Bạn nào làm sai thì sẽ được yêu cầu gõ lại đáp án và gửi lại bài tập. Vừa luyện nói luyện nghe tiếng Trung giao tiếp và vừa luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính thì các bạn sẽ tiến bộ cực kỳ nhanh. Hiệu quả nhớ từ vựng tiếng Trung còn cao hơn gấp mấy lần so với việc chỉ chăm chăm tập viết chữ Hán. Tập viết chữ Hán rất tốt, song chúng ta cần phải kết hợp với việc gõ tiếng Trung nữa thì mới hoàn thiện.

Download bộ gõ tiếng Trung Quốc sogou

Chỉ cần các bạn chú ý và chịu khó tập gõ tiếng Trung sogou pinyin mỗi ngày thì các bạn sẽ nhanh chóng học được hết toàn bộ hơn 5000 từ vựng HSK 1 đến HSK 6 trong bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung HSK của Thầy Vũ.

Ngoài ra, bạn nào muốn trang bị thêm các kiến thức về lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu và đàm phán hợp đồng mua bán thì nên tham gia khóa học tiếng Trung thương mại online. Các bạn xem chi tiết lớp học tiếng Trung thương mại trực tuyến tại link bên dưới.

Đăng ký khóa học tiếng Trung thương mại

Khóa học tiếng Trung Thương mại rất thích hợp cho những bạn thường xuyên phải làm việc liên quan tới vấn đề thủ tục hải quan xuất nhập khẩu, chứng từ hàng hóa vận chuyển tàu biển, giá FOB và giá CIF .v.v.

Sau đây là thông tin cập nhập mới nhất về lịch khai giảng các lớp tiếng Trung giao tiếp trong tháng 3 năm 2021 các bạn nhé.

Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster Hà Nội Quận Thanh Xuân

Lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản ChineMaster TP HCM Quận 10

Không chỉ khai giảng các khóa học tiếng Trung, Thầy Vũ còn mở thêm các lớp order hàng Taobao Tmall 1688 chuyên dành cho các bạn dân buôn và con buôn chuyên tìm kiếm nguồn hàng tận gốc và muốn trang bị kiến thức về cách thức cũng như phương pháp nhập hàng Trung Quốc tận gốc mà không cần phải thông qua dịch vụ order hàng trung gian, từ đó có thể tiết kiệm được nhiều chi phí đầu vào hơn.

Đăng ký tham gia khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc

Trên đây là phần giới thiệu tổng quan chương trình đào tạo tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội - TP HCM. Các bạn cần hỏi gì thêm thì hãy để lại câu hỏi bên dưới nhé.

Nội dung bài học hôm nay rất quan trọng liên quan tới nhiều vấn đề cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung. Các bạn chú ý theo dõi và xem thật kỹ cũng như lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trên lớp nhé.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,650
Reaction score
242
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung online qua Skype - Lớp học tiếng Trung online Thầy Vũ - Trung tâm dạy học tiếng Trung online uy tín chất lượng
  1. 这是谁的斧子?zhè shì shuí de fǔzi
  2. 你常过邻居家喝茶吗?nǐ cháng guò línjū jiā hē chá ma
  3. 谁偷走了我的钱包?shuí tōu zǒu le wǒ de qiánbāo
  4. 我觉得她的样子很像小偷 wǒ juéde tā de yàngzi hěn xiàng xiǎotōu
  5. 可疑 kě yí Đáng nghi
  6. 我看她的行动很可疑 wǒ kàn tā de xíngdòng hěn kěyí
  7. 她的表情很难过 tā de biǎoqíng hěn nánguò
  8. 她的言行很可疑 tā de yánxíng hěn kěyí
  9. 你别举动 nǐ bié jǔdòng
  10. 你去山上砍柴吧 nǐ qù shān shàng kǎn chái ba
  11. 你想在哪儿照相? Nǐ xiǎng zài nǎr zhào xiàng
  12. 你帮我洗这张照片吧 nǐ bāng wǒ xǐ zhè zhāng zhàopiàn ba
  13. 你闭上眼睛吧nǐ bì shàng yǎnjìng ba
  14. 这张油画多少钱?zhè zhāng yóuhuà duōshǎo qián
  15. 你帮我放大一点吧 nǐ bāng wǒ fàng dà yì diǎn ba
  16. 你想放大几倍? nǐ xiǎng fàng dà jǐ bèi
  17. 你帮我放大三倍吧 nǐ bāng wǒ fàng dà sān bèi ba
  18. 这张桌子长多少公分? Zhè zhāng zhuōzi cháng duōshǎo gōngfēn
  19. 今天早上我差一点迟到 jīntiān zǎoshàng wǒ chà yì diǎn chídào
  20. 差一点我忘带钱包 chà yì diǎn wǒ wàng dài qiánbāo
  21. 你别碰我的身上 nǐ bié pèng wǒ de shēn shàng
  22. 今天上班的路上我看见一起交通事故 jīntiān shàngbān de lù shàng wǒ kànjiàn yì qǐ jiāotōng shìgù
  23. 昨天一整天我在家休息 zuótiān yì zhěng tiān wǒ zài jiā xiūxi
  24. 她整天什么都不做,只会玩电脑 tā zhěngtiān shénme dōu bú zuò, zhǐ huì wán diànnǎo
  25. 我的眼睛你放在哪儿了?wǒ de yǎnjìng nǐ fàng zài nǎr le
  26. 你的眼睛我放在冰箱上 nǐ de yǎnjìng wǒ fàng zài bīngxiāng shàng
  27. 你别提到她的工作了 nǐ bié tí dào tā de gōngzuò le
  28. 现在我很忙,你别提这个事了 xiànzài wǒ hěn máng, nǐ bié tí zhège shì le
  29. 今天我的工作很倒霉 jīntiān wǒ de gōngzuò hěn dǎoméi
  30. 刚才我差一点摔了一跤 gāngcái wǒ chà yì diǎn shuāi le yì jiāo
  31. 我的手机她摔坏了 wǒ de shǒujī tā shuāi huài le
  32. 雨水掉在地上 yǔshuǐ diào zài dì shàng
  33. 我们坐在地上吃饭吧 wǒmen zuò zài dì shàng chīfàn ba
  34. 你能保证工作不会受到影响吗?nǐ néng bǎozhèng gōngzuò bú huì shòu dào yǐngxiǎng ma
  35. 我跟你保证这个工作很好 wǒ gēn nǐ bǎozhèng zhège gōngzuò hěn hǎo
  36. 我们要遵守公司的规定 wǒmen yào zūnshǒu gōngsī de guīdìng
  37. 为什么你不遵守交通规则? Wèishénme nǐ bù zūnshǒu jiāotōng guīzé
  38. 谁造成这个事?shuí zàochéng zhège shì
  39. 什么造成交通事故? Shénme zàochéng jiāotōng shìgù
  40. 今天上午交通很拥挤 jīntiān shàngwǔ jiāotōng hěn yōngjǐ
  41. 河内交通常常拥挤吗?hénèi jiāotōng cháng cháng yōngjǐ ma
  42. 主要你想找什么工作?zhǔyào nǐ xiǎng zhǎo shénme gōngzuò
  43. 你的主要目的是什么?nǐ de zhǔyào mùdì shì shénme
  44. 主要原因是什么?zhǔyào yuányīn shì shénme
  45. 主要原因是河内交通太拥挤 zhǔyào yuányīn shì hénèi jiāotōng tài yōngjǐ
  46. 我只是他们之一的人 wǒ zhǐ shì tāmen zhīyī de rén
  47. 主要原因之一 zhǔyào yuányīn zhīyī
  48. 主要原因之一是交通太拥挤zhǔyào yuányīn zhīyī shì jiāotōng tài yōngjǐ
  49. 谁引起这个事?shuí yǐnqǐ zhège shì
  50. 什么原因引起交通事故?shénme yuányīn yǐnqǐ jiāotōng shìgù
  51. 摩托车太多是引起交通拥挤的主要原因之一 mótuōchē tài duō shì yǐnqǐ jiāotōng yōngjǐ de zhǔyào yuányīn zhīyī
  52. 我们要赶快发展公司 wǒmen yào gǎnkuài fāzhǎn gōngsī
  53. 你赶快完成工作吧 nǐ gǎnkuài wánchéng gōngzuò ba
  54. 最近你的公司发展得怎么样? Zuìjìn nǐ de gōngsī fāzhǎn de zěnmeyàng
  55. 我觉得这个工作不怎么样 wǒ juéde zhège gōngzuò bù zěnmeyàng
  56. 这条裙子贵了一点 zhè tiáo qúnzi guì le yì diǎn
  57. 差一点我考上大学 chà yì diǎn wǒ kǎo shàng dàxué
  58. 今天我倒霉得很 jīntiān wǒ dǎoméi de hěn
  59. 河内冬天冷得很 hénèi dōngtiān lěng de hěn
  60. 我的肚子疼得很 wǒ de dùzi téng de hěn
  61. 我的护照你找着了吗?wǒ de hùzhào nǐ zhǎo zháo le ma
  62. 我的照片你洗好了吗?wǒ de zhàopiàn nǐ xǐ hǎo le ma
  63. 她的字写得很好看 tā de zì xiě de hěn hǎokàn
  64. 公司职员个个都很努力 gōngsī zhíyuán gè gè dōu hěn nǔlì
  65. 她的汉语一天比一天有进步 tā de hànyǔ yǒu jìnbù
  66. 天气一天比一天热 tiānqì yì tiān bǐ yì tiān rè
  67. 河内人口一年比一年增加很多人 hénèi rénkǒu yì nián bǐ yì nián zēngjiā hěn duō rén
  68. 来中国以后,她一天比一天胖 lái zhōngguó yǐ hòu, tā yì tiān bǐ yì tiān pàng
  69. 照相机我不小心摔坏了 zhàoxiàngjī wǒ bù xiǎoxīn shuāi huài le
  70. 今天的作业我已经做完了 jīntiān de zuòyè wǒ yǐjīng zuò wán le
  71. 下了课我就去商店买衣服 xià le kè wǒ jiù qù shāngdiàn mǎi yīfu
  72. 我的自行车朋友借走了 wǒ de zìxíngchē péngyou jiè zǒu le
  73. 黑板上的字你看清楚了吗?hēibǎn shàng de zì nǐ kàn qīngchu le ma
  74. 那本书我找了很长时间也没找到 nà běn shū wǒ zhǎo le hěn cháng shíjiān yě méi zhǎo dào
  75. 什么样 shénme yàng你想买什么样的衣服? Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de yīfu
  76. 现在我得去公司有点事 xiànzài wǒ děi qù gōngsī yǒu diǎn shì
  77. 晚上你平时做什么?wǎnshàng nǐ píngshí zuò shénme
  78. 你在怕什么?nǐ zài pà shénme Bạn đang sợ cái gì?
  79. 周末我常去图书城买书 zhōumò wǒ cháng qù túshūchéng mǎi shū
  80. 你常去图书馆借什么书?nǐ cháng qù túshūguǎn jiè shénme shū
  81. 我们进去看书吧 wǒmen jìnqù kàn shū ba
  82. 图书城里有各种各样的书 túshūchéng lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de shū
  83. 社会里有各种各样的人shèhuì lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de rén
  84. 今天我觉得很兴奋 jīntiān wǒ juéde hěn xìngfèn
  85. 春节快到了,大家都觉得很兴奋 chūnjié kuài dào le, dàjiā dōu juéde hěn xìngfèn
  86. 这本书你放在书架上吧 zhè běn shū nǐ fàng zài shūjià shàng ba
  87. 书架上有很多书 shūjià shàng yǒu hěn duō shū
  88. 她从书架抽出来一本书 tā cóng shūjià chōu chūlái yì běn shū
 
Last edited:
Top