Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3
Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 1
Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 2
Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 3
Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 4
Ngày 14/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Hương
日常 rì cháng
生活 shēng huó
日常生活 rì cháng shēng huó
这是我的日常生活 zhè shì wǒ de rìcháng shēng huó
日常工作 rìcháng gōngzuò
我的日常工作很忙 wǒ de rìcháng gōngzuò hěn máng
用品 yòngpǐn
日常用品 rìcháng yòngpǐn
杂货 zá huò
杂货店 zá huò diàn
公司对面的杂货店 gōngsī duìmiàn de záhuò diàn
公司对面的杂货店卖很多日常用品 gōngsī duìmiàn de z záhuò diàn mài hěn duō rìcháng yòngpǐn
习惯 xíguàn
每天读书的习惯 měitiān dú shū de xíguàn
我有每天读书的习惯 wǒ yǒu měi tiān dú shū de xíguàn
这里的生活 zhèlǐ de shēnghuó
我已经习惯这里的生活了 wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le
生活习惯 shēng huó xí guàn
当地 dāng dì
当地人 dāng dì rén
这是当地人的生活习惯 zhè shì dāng dì rén de shēnghuó xíguàn
天气 tiānqì
我已经习惯这里的天气了 wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de tiānqì le
跑步 pǎobù
每天跑步是我的习惯 měitiān pǎobù shì wǒ de xíguàn
成为 chéngwéi
每天学习汉语已经成为我的习惯 měitiān xuéxí hànyǔ yǐjīng chéngwéi wǒ de xíguàn
变化 biàn huà
快 kuài
最近天气变化很快 zuìjìn tiānqì biànhuà hěn kuài
性格 xìnggé
发生 fāshēng
发生变化 fā shēng biànhuà
她的性格发生了很大的变化 tā de xìnggé fāshēng le hěn dà de biànhuà
雨伞 yǔsǎn
记得 jì dé
你还记得老师的名字吗?nǐ hái jìdé lǎoshī de míngzì ma
我还记得你们的名字 wǒ hái jìdé nǐmen de míngzì
带 dài + Đồ vật
带雨伞 dài yǔ sǎn
雨衣 yǔ yī
带雨衣 dài yǔyī
这几天天气变化很快,你记得带雨衣 zhè jǐ tiān tiānqì biànhuà hěn kuài, nǐ jìdé dài yǔ yī
随着 suízhe + Quá trình
发展 fāzhǎn
科技 kē jì
科技的发展 kējì de fāzhǎn
随着科技的发展 suízhe kējì de fāzhǎn
随着科技的发展,我们的生活发生了很大的变化 suízhe kējì de fāzhǎn, wǒmen de shēnghuó fāshēng le hěn dà de biànhuà
起床 qǐ chuáng
每天上午十点我起床 měitiānb shàngwǔ shí diǎn wǒ qǐchuáng
凌晨 língchén
凌晨三点 língchén sān diǎn
每天凌晨五点半我起床 měitiān língchén wǔ diǎn bàn wǒ qǐchuáng
比较 bǐjiào
凉快 liángkuài
凌晨天气比较凉快 língchén tiānqì bǐjiào liángkuài
将在 jiāng zài
比赛 bǐsài
比赛将在明天开始 bǐsài jiāng zài míngtiān kāishǐ
召开 zhàokāi
召开会议 zhào kāi huìyì
公司将在明天召开会议 gōngsī jiāng zài míngtiān zhào kāi huìyì
董事长 dǒngshì zhǎng
临时 línshì
临时会议 línshí huìyì
董事长召开临时会议 dǒngshìzhǎng zhàokāi línshí huìyì
现在我临时有事 xiànzài wǒ línshí yǒu shì
紧急 jǐn jí
紧急会议 jǐn jí huìyì
决定 juédìng
公司决定召开紧急会议 gōngsī juédìng zhàokāi jǐnjí huìyì
你 nǐ
好 hǎo
你好 nǐ hǎo
她 tā
他 tā
学 xué
汉语 hànyǔ
我学汉语 wǒ xué hànyǔ
S + V + O
Tân ngữ là thành phần ngữ pháp đứng ở sau động từ để nói rõ hành động trong câu làm gì
英语 yīngyǔ
我学英语 wǒ xué yīngyǔ
Last edited: