• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 5

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3



Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 1

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 2

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 3

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 4

Ngày 14/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Hương

日常 rì cháng

生活 shēng huó

日常生活 rì cháng shēng huó

这是我的日常生活 zhè shì wǒ de rìcháng shēng huó

日常工作 rìcháng gōngzuò

我的日常工作很忙 wǒ de rìcháng gōngzuò hěn máng

用品 yòngpǐn

日常用品 rìcháng yòngpǐn

杂货 zá huò

杂货店 zá huò diàn

公司对面的杂货店 gōngsī duìmiàn de záhuò diàn

公司对面的杂货店卖很多日常用品 gōngsī duìmiàn de z záhuò diàn mài hěn duō rìcháng yòngpǐn

习惯 xíguàn

每天读书的习惯 měitiān dú shū de xíguàn

我有每天读书的习惯 wǒ yǒu měi tiān dú shū de xíguàn

这里的生活 zhèlǐ de shēnghuó

我已经习惯这里的生活了 wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le

生活习惯 shēng huó xí guàn

当地 dāng dì

当地人 dāng dì rén

这是当地人的生活习惯 zhè shì dāng dì rén de shēnghuó xíguàn

天气 tiānqì

我已经习惯这里的天气了 wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de tiānqì le

跑步 pǎobù

每天跑步是我的习惯 měitiān pǎobù shì wǒ de xíguàn

成为 chéngwéi

每天学习汉语已经成为我的习惯 měitiān xuéxí hànyǔ yǐjīng chéngwéi wǒ de xíguàn

变化 biàn huà

快 kuài

最近天气变化很快 zuìjìn tiānqì biànhuà hěn kuài

性格 xìnggé

发生 fāshēng

发生变化 fā shēng biànhuà

她的性格发生了很大的变化 tā de xìnggé fāshēng le hěn dà de biànhuà

雨伞 yǔsǎn

记得 jì dé

你还记得老师的名字吗?nǐ hái jìdé lǎoshī de míngzì ma

我还记得你们的名字 wǒ hái jìdé nǐmen de míngzì

带 dài + Đồ vật

带雨伞 dài yǔ sǎn

雨衣 yǔ yī

带雨衣 dài yǔyī

这几天天气变化很快,你记得带雨衣 zhè jǐ tiān tiānqì biànhuà hěn kuài, nǐ jìdé dài yǔ yī

随着 suízhe + Quá trình

发展 fāzhǎn

科技 kē jì

科技的发展 kējì de fāzhǎn

随着科技的发展 suízhe kējì de fāzhǎn

随着科技的发展,我们的生活发生了很大的变化 suízhe kējì de fāzhǎn, wǒmen de shēnghuó fāshēng le hěn dà de biànhuà

起床 qǐ chuáng

每天上午十点我起床 měitiānb shàngwǔ shí diǎn wǒ qǐchuáng

凌晨 língchén

凌晨三点 língchén sān diǎn

每天凌晨五点半我起床 měitiān língchén wǔ diǎn bàn wǒ qǐchuáng

比较 bǐjiào

凉快 liángkuài

凌晨天气比较凉快 língchén tiānqì bǐjiào liángkuài

将在 jiāng zài

比赛 bǐsài

比赛将在明天开始 bǐsài jiāng zài míngtiān kāishǐ

召开 zhàokāi

召开会议 zhào kāi huìyì

公司将在明天召开会议 gōngsī jiāng zài míngtiān zhào kāi huìyì

董事长 dǒngshì zhǎng

临时 línshì

临时会议 línshí huìyì

董事长召开临时会议 dǒngshìzhǎng zhàokāi línshí huìyì

现在我临时有事 xiànzài wǒ línshí yǒu shì

紧急 jǐn jí

紧急会议 jǐn jí huìyì

决定 juédìng

公司决定召开紧急会议 gōngsī juédìng zhàokāi jǐnjí huìyì

你 nǐ

好 hǎo

你好 nǐ hǎo

她 tā

他 tā

学 xué

汉语 hànyǔ

我学汉语 wǒ xué hànyǔ

S + V + O

Tân ngữ là thành phần ngữ pháp đứng ở sau động từ để nói rõ hành động trong câu làm gì

英语 yīngyǔ

我学英语 wǒ xué yīngyǔ
 
Last edited:

Có thể bạn đang quan tâm

Liên quan

Cùng chuyên mục

Phổ biến

Mới nhất

Back
Top