• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Tài liệu học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Dưới đây là bài giảng bổ trợ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 theo HSK 9 cấp:

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 又...又

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 又...又
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 又……又……
1. Khái niệm của cấu trúc 又……又……

Cấu trúc “又……又……” dùng để biểu thị:

Hai tính chất, trạng thái hoặc hành động cùng tồn tại song song.
Thường mang ý nghĩa “vừa……vừa……” trong tiếng Việt.
Hai vế phía sau 又 thường có tính chất ngang hàng.

Đây là một cấu trúc cực kỳ phổ biến trong khẩu ngữ và văn viết tiếng Trung hiện đại.

2. Công thức ngữ pháp
Công thức cơ bản
Chủ ngữ + 又 + Tính từ/Động từ + 又 + Tính từ/Động từ

Ví dụ:

他又高又帅。

Tā yòu gāo yòu shuài.

Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.

3. Ý nghĩa của cấu trúc 又……又……
3.1 Diễn tả hai tính chất cùng tồn tại

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Ví dụ:

这个苹果又大又甜。

Zhège píngguǒ yòu dà yòu tián.

Quả táo này vừa to vừa ngọt.

Trong câu này:

又大 = vừa to
又甜 = vừa ngọt

Hai đặc điểm cùng miêu tả “苹果”.

3.2 Diễn tả hai hành động diễn ra đồng thời

Ví dụ:

孩子们又唱又跳。

Háizimen yòu chàng yòu tiào.

Bọn trẻ vừa hát vừa nhảy.

Ở đây:

唱 = hát
跳 = nhảy

Hai động tác xảy ra cùng lúc.

3.3 Nhấn mạnh mức độ mạnh

Ví dụ:

他又生气又伤心。

Tā yòu shēngqì yòu shāngxīn.

Anh ấy vừa tức giận vừa buồn.

Cấu trúc giúp tăng sắc thái cảm xúc.

4. Đặc điểm ngữ pháp quan trọng
4.1 Hai vế thường phải cùng loại từ

Thông thường:

tính từ đi với tính từ
động từ đi với động từ

Ví dụ đúng:

她又聪明又漂亮。

Tā yòu cōngming yòu piàoliang.

Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.

“聪明” và “漂亮” đều là tính từ.

Ví dụ đúng:

他又哭又笑。

Tā yòu kū yòu xiào.

Anh ấy vừa khóc vừa cười.

“哭” và “笑” đều là động từ.

4.2 Không dùng cho hành động xảy ra theo thứ tự

又……又…… nhấn mạnh tính đồng thời hoặc cùng tồn tại.

Sai:

他又吃饭又睡觉。

Không tự nhiên nếu muốn nói “ăn rồi ngủ”.

Vì ăn và ngủ thường xảy ra nối tiếp nhau.

4.3 Có thể dùng để khen hoặc chê
Khen

她又温柔又善良。

Tā yòu wēnróu yòu shànliáng.

Cô ấy vừa dịu dàng vừa tốt bụng.

Chê

这个人又懒又脏。

Zhège rén yòu lǎn yòu zāng.

Người này vừa lười vừa bẩn.

5. Phân tích cấu trúc ngữ pháp chi tiết

Ví dụ:

他又高又帅。

Tā yòu gāo yòu shuài.

Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.

Phân tích thành phần:

Chủ ngữ
Nghĩa: anh ấy
又高
又: phó từ liên kết
高: tính từ “cao”
又帅
又: phó từ liên kết
帅: tính từ “đẹp trai”

Toàn bộ câu dùng hai tính từ song song để miêu tả chủ ngữ.

6. Các mẫu câu thường gặp
6.1 又……又…… + tính từ

她又安静又认真。

Tā yòu ānjìng yòu rènzhēn.

Cô ấy vừa yên tĩnh vừa nghiêm túc.

6.2 又……又…… + động từ

他们又说又笑。

Tāmen yòu shuō yòu xiào.

Họ vừa nói vừa cười.

6.3 又……又…… + mang cảm xúc

我又紧张又兴奋。

Wǒ yòu jǐnzhāng yòu xīngfèn.

Tôi vừa hồi hộp vừa phấn khích.

7. Phân biệt 又……又…… và 一边……一边……
又……又……
Nhấn mạnh đặc điểm hoặc trạng thái
Có thể dùng cho tính từ

Ví dụ:

她又漂亮又聪明。

Tā yòu piàoliang yòu cōngming.

Cô ấy vừa xinh vừa thông minh.

一边……一边……
Nhấn mạnh hai hành động đồng thời
Chủ yếu dùng với động từ

Ví dụ:

他一边吃饭一边看电视。

Tā yìbiān chīfàn yìbiān kàn diànshì.

Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.

8. Những lỗi sai thường gặp
Lỗi 1: Dùng từ loại không tương ứng

Sai:

她又漂亮又跑步。

“漂亮” là tính từ, “跑步” là động từ.

Đúng:

她又漂亮又聪明。

Lỗi 2: Dùng cho hành động nối tiếp

Sai:

他又洗澡又睡觉。

Nếu muốn nói “tắm rồi ngủ” thì không dùng 又……又……

Lỗi 3: Thiếu 又 thứ hai

Sai:

他又高帅。

Đúng:

他又高又帅。

9. 30 câu ví dụ chi tiết có phân tích ngữ pháp
Ví dụ 1

这个房间又大又干净。

Zhège fángjiān yòu dà yòu gānjìng.

Căn phòng này vừa rộng vừa sạch.

Phân tích:
这个房间 = chủ ngữ
又大 = vừa rộng
又干净 = vừa sạch
Ví dụ 2

她又漂亮又温柔。

Tā yòu piàoliang yòu wēnróu.

Cô ấy vừa xinh đẹp vừa dịu dàng.

Phân tích:
她 = chủ ngữ
又漂亮 = vừa xinh đẹp
又温柔 = vừa dịu dàng
Ví dụ 3

孩子们又跑又叫。

Háizimen yòu pǎo yòu jiào.

Bọn trẻ vừa chạy vừa la hét.

Phân tích:
孩子们 = chủ ngữ
又跑 = vừa chạy
又叫 = vừa hét
Ví dụ 4

这只猫又小又可爱。

Zhè zhī māo yòu xiǎo yòu kě’ài.

Con mèo này vừa nhỏ vừa đáng yêu.

Phân tích:
这只猫 = chủ ngữ
又小 = vừa nhỏ
又可爱 = vừa đáng yêu
Ví dụ 5

他又聪明又努力。

Tā yòu cōngming yòu nǔlì.

Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.

Phân tích:
他 = chủ ngữ
又聪明 = vừa thông minh
又努力 = vừa chăm chỉ
Ví dụ 6

妈妈又忙又累。

Māma yòu máng yòu lèi.

Mẹ vừa bận vừa mệt.

Phân tích:
妈妈 = chủ ngữ
又忙 = vừa bận
又累 = vừa mệt
Ví dụ 7

这个菜又辣又香。

Zhège cài yòu là yòu xiāng.

Món ăn này vừa cay vừa thơm.

Phân tích:
这个菜 = chủ ngữ
又辣 = vừa cay
又香 = vừa thơm
Ví dụ 8

他又哭又笑。

Tā yòu kū yòu xiào.

Anh ấy vừa khóc vừa cười.

Phân tích:
他 = chủ ngữ
又哭 = vừa khóc
又笑 = vừa cười
Ví dụ 9

这本书又有趣又简单。

Zhè běn shū yòu yǒuqù yòu jiǎndān.

Quyển sách này vừa thú vị vừa đơn giản.

Phân tích:
这本书 = chủ ngữ
又有趣 = vừa thú vị
又简单 = vừa đơn giản
Ví dụ 10

她又紧张又害怕。

Tā yòu jǐnzhāng yòu hàipà.

Cô ấy vừa căng thẳng vừa sợ hãi.

Phân tích:
她 = chủ ngữ
又紧张 = vừa căng thẳng
又害怕 = vừa sợ hãi
Ví dụ 11

这个孩子又懂事又礼貌。

Zhège háizi yòu dǒngshì yòu lǐmào.

Đứa trẻ này vừa hiểu chuyện vừa lễ phép.

Phân tích:
这个孩子 = chủ ngữ
又懂事 = vừa hiểu chuyện
又礼貌 = vừa lễ phép
Ví dụ 12

天气又冷又湿。

Tiānqì yòu lěng yòu shī.

Thời tiết vừa lạnh vừa ẩm.

Phân tích:
天气 = chủ ngữ
又冷 = vừa lạnh
又湿 = vừa ẩm
Ví dụ 13

他又唱又跳。

Tā yòu chàng yòu tiào.

Anh ấy vừa hát vừa nhảy.

Phân tích:
他 = chủ ngữ
又唱 = vừa hát
又跳 = vừa nhảy
Ví dụ 14

姐姐又高又瘦。

Jiějie yòu gāo yòu shòu.

Chị gái vừa cao vừa gầy.

Phân tích:
姐姐 = chủ ngữ
又高 = vừa cao
又瘦 = vừa gầy
Ví dụ 15

这个问题又复杂又重要。

Zhège wèntí yòu fùzá yòu zhòngyào.

Vấn đề này vừa phức tạp vừa quan trọng.

Phân tích:
这个问题 = chủ ngữ
又复杂 = vừa phức tạp
又重要 = vừa quan trọng
Ví dụ 16

他又激动又开心。

Tā yòu jīdòng yòu kāixīn.

Anh ấy vừa xúc động vừa vui vẻ.

Phân tích:
他 = chủ ngữ
又激动 = vừa xúc động
又开心 = vừa vui vẻ
Ví dụ 17

这个地方又安静又漂亮。

Zhège dìfang yòu ānjìng yòu piàoliang.

Nơi này vừa yên tĩnh vừa đẹp.

Phân tích:
这个地方 = chủ ngữ
又安静 = vừa yên tĩnh
又漂亮 = vừa đẹp
Ví dụ 18

他又吃又喝。

Tā yòu chī yòu hē.

Anh ấy vừa ăn vừa uống.

Phân tích:
他 = chủ ngữ
又吃 = vừa ăn
又喝 = vừa uống
Ví dụ 19

她又伤心又失望。

Tā yòu shāngxīn yòu shīwàng.

Cô ấy vừa buồn vừa thất vọng.

Phân tích:
她 = chủ ngữ
又伤心 = vừa buồn
又失望 = vừa thất vọng
Ví dụ 20

这条路又长又窄。

Zhè tiáo lù yòu cháng yòu zhǎi.

Con đường này vừa dài vừa hẹp.

Phân tích:
这条路 = chủ ngữ
又长 = vừa dài
又窄 = vừa hẹp
Ví dụ 21

她又认真又负责。

Tā yòu rènzhēn yòu fùzé.

Cô ấy vừa nghiêm túc vừa có trách nhiệm.

Phân tích:
她 = chủ ngữ
又认真 = vừa nghiêm túc
又负责 = vừa có trách nhiệm
Ví dụ 22

弟弟又吵又闹。

Dìdi yòu chǎo yòu nào.

Em trai vừa ồn ào vừa quậy phá.

Phân tích:
弟弟 = chủ ngữ
又吵 = vừa ồn
又闹 = vừa quậy
Ví dụ 23

这个人又自私又冷漠。

Zhège rén yòu zìsī yòu lěngmò.

Người này vừa ích kỷ vừa lạnh lùng.

Phân tích:
这个人 = chủ ngữ
又自私 = vừa ích kỷ
又冷漠 = vừa lạnh lùng
Ví dụ 24

她又说又笑,很开心。

Tā yòu shuō yòu xiào, hěn kāixīn.

Cô ấy vừa nói vừa cười, rất vui vẻ.

Phân tích:
她 = chủ ngữ
又说 = vừa nói
又笑 = vừa cười
很开心 = bổ sung trạng thái
Ví dụ 25

这个学生又勤奋又聪明。

Zhège xuésheng yòu qínfèn yòu cōngming.

Học sinh này vừa chăm chỉ vừa thông minh.

Phân tích:
这个学生 = chủ ngữ
又勤奋 = vừa chăm chỉ
又聪明 = vừa thông minh
Ví dụ 26

这个包又贵又重。

Zhège bāo yòu guì yòu zhòng.

Cái túi này vừa đắt vừa nặng.

Phân tích:
这个包 = chủ ngữ
又贵 = vừa đắt
又重 = vừa nặng
Ví dụ 27

今天又热又闷。

Jīntiān yòu rè yòu mēn.

Hôm nay vừa nóng vừa oi bức.

Phân tích:
今天 = chủ ngữ thời gian
又热 = vừa nóng
又闷 = vừa ngột ngạt
Ví dụ 28

她又能干又细心。

Tā yòu nénggàn yòu xìxīn.

Cô ấy vừa giỏi giang vừa cẩn thận.

Phân tích:
她 = chủ ngữ
又能干 = vừa giỏi
又细心 = vừa cẩn thận
Ví dụ 29

这个孩子又哭又闹。

Zhège háizi yòu kū yòu nào.

Đứa trẻ này vừa khóc vừa quậy.

Phân tích:
这个孩子 = chủ ngữ
又哭 = vừa khóc
又闹 = vừa quậy
Ví dụ 30

这家饭店又便宜又好吃。

Zhè jiā fàndiàn yòu piányi yòu hǎochī.

Nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.

Phân tích:
这家饭店 = chủ ngữ
又便宜 = vừa rẻ
又好吃 = vừa ngon
10. Tổng kết
Chức năng chính của 又……又……
Diễn tả hai đặc điểm cùng tồn tại
Diễn tả hai hành động đồng thời
Nhấn mạnh cảm xúc hoặc trạng thái
Công thức quan trọng
Chủ ngữ + 又 + A + 又 + B

Trong đó:

A và B thường cùng từ loại
Thường là tính từ hoặc động từ
Dịch sang tiếng Việt

Thông thường dịch là:

vừa……vừa……
càng……càng……
vừa lại vừa……

tùy ngữ cảnh cụ thể.

30 câu ví dụ bổ sung về cấu trúc 又……又……
Ví dụ 31

这个老师又严格又耐心。

Zhège lǎoshī yòu yángé yòu nàixīn.

Giáo viên này vừa nghiêm khắc vừa kiên nhẫn.

Phân tích ngữ pháp
这个老师 = chủ ngữ, “giáo viên này”
又严格 = 又 + tính từ “nghiêm khắc”
又耐心 = 又 + tính từ “kiên nhẫn”

Hai tính từ cùng miêu tả phẩm chất của giáo viên.

Ví dụ 32

妹妹又聪明又可爱。

Mèimei yòu cōngming yòu kě’ài.

Em gái vừa thông minh vừa đáng yêu.

Phân tích ngữ pháp
妹妹 = chủ ngữ
又聪明 = vừa thông minh
又可爱 = vừa đáng yêu

“聪明” và “可爱” đều là tính từ.

Ví dụ 33

他又喝酒又抽烟。

Tā yòu hējiǔ yòu chōuyān.

Anh ấy vừa uống rượu vừa hút thuốc.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又喝酒 = vừa uống rượu
又抽烟 = vừa hút thuốc

Hai động tác diễn ra song song.

Ví dụ 34

这个孩子又瘦又矮。

Zhège háizi yòu shòu yòu ǎi.

Đứa trẻ này vừa gầy vừa thấp.

Phân tích ngữ pháp
这个孩子 = chủ ngữ
又瘦 = vừa gầy
又矮 = vừa thấp

Hai tính từ mô tả ngoại hình.

Ví dụ 35

她又生气又委屈。

Tā yòu shēngqì yòu wěiqu.

Cô ấy vừa tức giận vừa tủi thân.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又生气 = vừa tức giận
又委屈 = vừa tủi thân

Hai trạng thái cảm xúc xuất hiện đồng thời.

Ví dụ 36

这个箱子又大又重。

Zhège xiāngzi yòu dà yòu zhòng.

Cái vali này vừa to vừa nặng.

Phân tích ngữ pháp
这个箱子 = chủ ngữ
又大 = vừa to
又重 = vừa nặng

Hai tính chất vật lý cùng tồn tại.

Ví dụ 37

他们又聊天又吃东西。

Tāmen yòu liáotiān yòu chī dōngxi.

Họ vừa trò chuyện vừa ăn đồ.

Phân tích ngữ pháp
他们 = chủ ngữ
又聊天 = vừa trò chuyện
又吃东西 = vừa ăn đồ ăn

Hai hành động xảy ra cùng lúc.

Ví dụ 38

这个地方又远又偏僻。

Zhège dìfang yòu yuǎn yòu piānpì.

Nơi này vừa xa vừa hẻo lánh.

Phân tích ngữ pháp
这个地方 = chủ ngữ
又远 = vừa xa
又偏僻 = vừa hẻo lánh

Hai đặc điểm cùng mô tả địa điểm.

Ví dụ 39

爸爸又高又壮。

Bàba yòu gāo yòu zhuàng.

Ba vừa cao vừa khỏe mạnh.

Phân tích ngữ pháp
爸爸 = chủ ngữ
又高 = vừa cao
又壮 = vừa cường tráng

Hai tính từ chỉ ngoại hình.

Ví dụ 40

她又弹钢琴又唱歌。

Tā yòu tán gāngqín yòu chànggē.

Cô ấy vừa chơi piano vừa hát.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又弹钢琴 = vừa chơi piano
又唱歌 = vừa hát

Hai động tác nghệ thuật diễn ra đồng thời.

Ví dụ 41

这条裙子又漂亮又时尚。

Zhè tiáo qúnzi yòu piàoliang yòu shíshàng.

Chiếc váy này vừa đẹp vừa thời trang.

Phân tích ngữ pháp
这条裙子 = chủ ngữ
又漂亮 = vừa đẹp
又时尚 = vừa thời trang

Hai tính từ cùng miêu tả váy.

Ví dụ 42

今天我又忙又烦。

Jīntiān wǒ yòu máng yòu fán.

Hôm nay tôi vừa bận vừa phiền.

Phân tích ngữ pháp
今天 = trạng ngữ thời gian
我 = chủ ngữ
又忙 = vừa bận
又烦 = vừa phiền lòng
Ví dụ 43

他又懒又不认真。

Tā yòu lǎn yòu bù rènzhēn.

Anh ấy vừa lười vừa không nghiêm túc.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又懒 = vừa lười
又不认真 = vừa không nghiêm túc

Vế thứ hai dùng hình thức phủ định.

Ví dụ 44

这个女孩又爱笑又开朗。

Zhège nǚhái yòu ài xiào yòu kāilǎng.

Cô gái này vừa hay cười vừa hoạt bát.

Phân tích ngữ pháp
这个女孩 = chủ ngữ
又爱笑 = vừa thích cười
又开朗 = vừa hoạt bát

Miêu tả tính cách con người.

Ví dụ 45

他又看书又做笔记。

Tā yòu kànshū yòu zuò bǐjì.

Anh ấy vừa đọc sách vừa ghi chép.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又看书 = vừa đọc sách
又做笔记 = vừa ghi chép

Hai hành động học tập đồng thời.

Ví dụ 46

这家店又小又旧。

Zhè jiā diàn yòu xiǎo yòu jiù.

Cửa hàng này vừa nhỏ vừa cũ.

Phân tích ngữ pháp
这家店 = chủ ngữ
又小 = vừa nhỏ
又旧 = vừa cũ

Hai tính từ miêu tả cửa hàng.

Ví dụ 47

奶奶又善良又热情。

Nǎinai yòu shànliáng yòu rèqíng.

Bà vừa hiền lành vừa nhiệt tình.

Phân tích ngữ pháp
奶奶 = chủ ngữ
又善良 = vừa hiền lành
又热情 = vừa nhiệt tình

Hai phẩm chất tích cực.

Ví dụ 48

弟弟又踢又跳。

Dìdi yòu tī yòu tiào.

Em trai vừa đá vừa nhảy.

Phân tích ngữ pháp
弟弟 = chủ ngữ
又踢 = vừa đá
又跳 = vừa nhảy

Hai động tác vận động.

Ví dụ 49

这个工作又累又危险。

Zhège gōngzuò yòu lèi yòu wēixiǎn.

Công việc này vừa mệt vừa nguy hiểm.

Phân tích ngữ pháp
这个工作 = chủ ngữ
又累 = vừa mệt
又危险 = vừa nguy hiểm

Hai đặc điểm tiêu cực.

Ví dụ 50

她又漂亮又有气质。

Tā yòu piàoliang yòu yǒu qìzhì.

Cô ấy vừa xinh đẹp vừa có khí chất.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又漂亮 = vừa xinh đẹp
又有气质 = vừa có khí chất

Miêu tả ngoại hình và phong thái.

Ví dụ 51

这个电影又感人又真实。

Zhège diànyǐng yòu gǎnrén yòu zhēnshí.

Bộ phim này vừa cảm động vừa chân thực.

Phân tích ngữ pháp
这个电影 = chủ ngữ
又感人 = vừa cảm động
又真实 = vừa chân thực

Hai đặc điểm nghệ thuật.

Ví dụ 52

孩子们又玩又笑。

Háizimen yòu wán yòu xiào.

Bọn trẻ vừa chơi vừa cười.

Phân tích ngữ pháp
孩子们 = chủ ngữ
又玩 = vừa chơi
又笑 = vừa cười

Hai hành động đồng thời.

Ví dụ 53

他又年轻又有经验。

Tā yòu niánqīng yòu yǒu jīngyàn.

Anh ấy vừa trẻ vừa có kinh nghiệm.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又年轻 = vừa trẻ
又有经验 = vừa có kinh nghiệm

Hai ưu điểm cùng xuất hiện.

Ví dụ 54

这个问题又难又复杂。

Zhège wèntí yòu nán yòu fùzá.

Vấn đề này vừa khó vừa phức tạp.

Phân tích ngữ pháp
这个问题 = chủ ngữ
又难 = vừa khó
又复杂 = vừa phức tạp

Hai tính chất của vấn đề.

Ví dụ 55

她又会中文又会英文。

Tā yòu huì Zhōngwén yòu huì Yīngwén.

Cô ấy vừa biết tiếng Trung vừa biết tiếng Anh.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又会中文 = vừa biết tiếng Trung
又会英文 = vừa biết tiếng Anh

“会” là động từ năng nguyện biểu thị năng lực.

Ví dụ 56

这个地方又脏又乱。

Zhège dìfang yòu zāng yòu luàn.

Nơi này vừa bẩn vừa lộn xộn.

Phân tích ngữ pháp
这个地方 = chủ ngữ
又脏 = vừa bẩn
又乱 = vừa lộn xộn

Hai tính từ tiêu cực.

Ví dụ 57

妈妈又买菜又做饭。

Māma yòu mǎicài yòu zuòfàn.

Mẹ vừa mua thức ăn vừa nấu cơm.

Phân tích ngữ pháp
妈妈 = chủ ngữ
又买菜 = vừa mua thức ăn
又做饭 = vừa nấu cơm

Hai hoạt động sinh hoạt.

Ví dụ 58

这个学生又听话又努力。

Zhège xuésheng yòu tīnghuà yòu nǔlì.

Học sinh này vừa ngoan vừa chăm chỉ.

Phân tích ngữ pháp
这个学生 = chủ ngữ
又听话 = vừa ngoan ngoãn
又努力 = vừa chăm chỉ

Hai phẩm chất tốt.

Ví dụ 59

今天的天气又冷又黑。

Jīntiān de tiānqì yòu lěng yòu hēi.

Thời tiết hôm nay vừa lạnh vừa âm u.

Phân tích ngữ pháp
今天的天气 = chủ ngữ
又冷 = vừa lạnh
又黑 = vừa tối, âm u

Miêu tả trạng thái thời tiết.

Ví dụ 60

他又紧张又期待。

Tā yòu jǐnzhāng yòu qīdài.

Anh ấy vừa căng thẳng vừa mong đợi.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又紧张 = vừa căng thẳng
又期待 = vừa mong đợi

Hai trạng thái tâm lý cùng tồn tại.

Ví dụ 61

这个孩子又聪明又勇敢。

Zhège háizi yòu cōngming yòu yǒnggǎn.

Đứa trẻ này vừa thông minh vừa dũng cảm.

Phân tích ngữ pháp
这个孩子 = chủ ngữ, “đứa trẻ này”
又聪明 = 又 + tính từ “thông minh”
又勇敢 = 又 + tính từ “dũng cảm”

Hai tính từ cùng mô tả phẩm chất của đứa trẻ.

Ví dụ 62

她又会跳舞又会唱歌。

Tā yòu huì tiàowǔ yòu huì chànggē.

Cô ấy vừa biết nhảy vừa biết hát.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又会跳舞 = vừa biết nhảy
又会唱歌 = vừa biết hát

“会” là động từ năng nguyện biểu thị kỹ năng.

Ví dụ 63

这个地方又安静又舒服。

Zhège dìfang yòu ānjìng yòu shūfu.

Nơi này vừa yên tĩnh vừa dễ chịu.

Phân tích ngữ pháp
这个地方 = chủ ngữ
又安静 = vừa yên tĩnh
又舒服 = vừa dễ chịu

Hai tính từ mô tả môi trường.

Ví dụ 64

他又看手机又吃饭。

Tā yòu kàn shǒujī yòu chīfàn.

Anh ấy vừa xem điện thoại vừa ăn cơm.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又看手机 = vừa xem điện thoại
又吃饭 = vừa ăn cơm

Hai hành động diễn ra đồng thời.

Ví dụ 65

这只狗又大又凶。

Zhè zhī gǒu yòu dà yòu xiōng.

Con chó này vừa to vừa dữ.

Phân tích ngữ pháp
这只狗 = chủ ngữ
又大 = vừa to
又凶 = vừa hung dữ

Hai đặc điểm ngoại hình và tính chất.

Ví dụ 66

妹妹又哭又喊。

Mèimei yòu kū yòu hǎn.

Em gái vừa khóc vừa la hét.

Phân tích ngữ pháp
妹妹 = chủ ngữ
又哭 = vừa khóc
又喊 = vừa hét

Hai động tác cảm xúc xảy ra cùng lúc.

Ví dụ 67

这个苹果又红又甜。

Zhège píngguǒ yòu hóng yòu tián.

Quả táo này vừa đỏ vừa ngọt.

Phân tích ngữ pháp
这个苹果 = chủ ngữ
又红 = vừa đỏ
又甜 = vừa ngọt

Hai tính chất của quả táo.

Ví dụ 68

老师又认真又负责。

Lǎoshī yòu rènzhēn yòu fùzé.

Giáo viên vừa nghiêm túc vừa có trách nhiệm.

Phân tích ngữ pháp
老师 = chủ ngữ
又认真 = vừa nghiêm túc
又负责 = vừa có trách nhiệm

Hai phẩm chất tích cực.

Ví dụ 69

今天我又累又困。

Jīntiān wǒ yòu lèi yòu kùn.

Hôm nay tôi vừa mệt vừa buồn ngủ.

Phân tích ngữ pháp
今天 = trạng ngữ thời gian
我 = chủ ngữ
又累 = vừa mệt
又困 = vừa buồn ngủ

Hai trạng thái cơ thể.

Ví dụ 70

他又跑又叫,非常开心。

Tā yòu pǎo yòu jiào, fēicháng kāixīn.

Anh ấy vừa chạy vừa hét, vô cùng vui vẻ.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又跑 = vừa chạy
又叫 = vừa hét
非常开心 = bổ ngữ trạng thái bổ sung
Ví dụ 71

这个女孩又漂亮又善良。

Zhège nǚhái yòu piàoliang yòu shànliáng.

Cô gái này vừa xinh đẹp vừa tốt bụng.

Phân tích ngữ pháp
这个女孩 = chủ ngữ
又漂亮 = vừa xinh đẹp
又善良 = vừa tốt bụng

Hai tính từ miêu tả con người.

Ví dụ 72

爸爸又抽烟又喝酒。

Bàba yòu chōuyān yòu hējiǔ.

Ba vừa hút thuốc vừa uống rượu.

Phân tích ngữ pháp
爸爸 = chủ ngữ
又抽烟 = vừa hút thuốc
又喝酒 = vừa uống rượu

Hai hành động đồng thời.

Ví dụ 73

这条裤子又便宜又舒服。

Zhè tiáo kùzi yòu piányi yòu shūfu.

Chiếc quần này vừa rẻ vừa thoải mái.

Phân tích ngữ pháp
这条裤子 = chủ ngữ
又便宜 = vừa rẻ
又舒服 = vừa thoải mái

Hai ưu điểm của quần.

Ví dụ 74

她又害羞又紧张。

Tā yòu hàixiū yòu jǐnzhāng.

Cô ấy vừa ngại ngùng vừa căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又害羞 = vừa ngại ngùng
又紧张 = vừa căng thẳng

Hai trạng thái tâm lý.

Ví dụ 75

这个房子又旧又小。

Zhège fángzi yòu jiù yòu xiǎo.

Ngôi nhà này vừa cũ vừa nhỏ.

Phân tích ngữ pháp
这个房子 = chủ ngữ
又旧 = vừa cũ
又小 = vừa nhỏ

Hai tính chất của ngôi nhà.

Ví dụ 76

他们又说中文又说英文。

Tāmen yòu shuō Zhōngwén yòu shuō Yīngwén.

Họ vừa nói tiếng Trung vừa nói tiếng Anh.

Phân tích ngữ pháp
他们 = chủ ngữ
又说中文 = vừa nói tiếng Trung
又说英文 = vừa nói tiếng Anh

Hai khả năng ngôn ngữ được liệt kê song song.

Ví dụ 77

这个问题又奇怪又复杂。

Zhège wèntí yòu qíguài yòu fùzá.

Vấn đề này vừa kỳ lạ vừa phức tạp.

Phân tích ngữ pháp
这个问题 = chủ ngữ
又奇怪 = vừa kỳ lạ
又复杂 = vừa phức tạp

Hai tính từ mô tả vấn đề.

Ví dụ 78

奶奶又笑又哭。

Nǎinai yòu xiào yòu kū.

Bà vừa cười vừa khóc.

Phân tích ngữ pháp
奶奶 = chủ ngữ
又笑 = vừa cười
又哭 = vừa khóc

Hai hành động cảm xúc đối lập.

Ví dụ 79

这个菜又油又咸。

Zhège cài yòu yóu yòu xián.

Món ăn này vừa nhiều dầu vừa mặn.

Phân tích ngữ pháp
这个菜 = chủ ngữ
又油 = vừa nhiều dầu mỡ
又咸 = vừa mặn

Hai đặc điểm vị giác.

Ví dụ 80

她又能干又勤劳。

Tā yòu nénggàn yòu qínláo.

Cô ấy vừa giỏi giang vừa chăm chỉ.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又能干 = vừa giỏi giang
又勤劳 = vừa chăm chỉ

Hai phẩm chất tích cực.

Ví dụ 81

这个城市又现代又热闹。

Zhège chéngshì yòu xiàndài yòu rènào.

Thành phố này vừa hiện đại vừa nhộn nhịp.

Phân tích ngữ pháp
这个城市 = chủ ngữ
又现代 = vừa hiện đại
又热闹 = vừa náo nhiệt

Hai đặc điểm của thành phố.

Ví dụ 82

弟弟又踢球又跑步。

Dìdi yòu tīqiú yòu pǎobù.

Em trai vừa đá bóng vừa chạy bộ.

Phân tích ngữ pháp
弟弟 = chủ ngữ
又踢球 = vừa đá bóng
又跑步 = vừa chạy bộ

Hai hoạt động thể thao.

Ví dụ 83

今天的天气又热又干。

Jīntiān de tiānqì yòu rè yòu gān.

Thời tiết hôm nay vừa nóng vừa khô.

Phân tích ngữ pháp
今天的天气 = chủ ngữ
又热 = vừa nóng
又干 = vừa khô

Hai trạng thái thời tiết.

Ví dụ 84

他又着急又生气。

Tā yòu zháojí yòu shēngqì.

Anh ấy vừa sốt ruột vừa tức giận.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又着急 = vừa sốt ruột
又生气 = vừa tức giận

Hai trạng thái cảm xúc.

Ví dụ 85

这个学生又安静又听话。

Zhège xuésheng yòu ānjìng yòu tīnghuà.

Học sinh này vừa trầm tính vừa ngoan ngoãn.

Phân tích ngữ pháp
这个学生 = chủ ngữ
又安静 = vừa yên lặng
又听话 = vừa ngoan

Hai đặc điểm tính cách.

Ví dụ 86

她又学习又工作。

Tā yòu xuéxí yòu gōngzuò.

Cô ấy vừa học vừa làm việc.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又学习 = vừa học
又工作 = vừa làm việc

Hai hoạt động cùng tồn tại.

Ví dụ 87

这个包又漂亮又实用。

Zhège bāo yòu piàoliang yòu shíyòng.

Cái túi này vừa đẹp vừa thực dụng.

Phân tích ngữ pháp
这个包 = chủ ngữ
又漂亮 = vừa đẹp
又实用 = vừa hữu ích

Hai ưu điểm của đồ vật.

Ví dụ 88

妈妈又温柔又细心。

Māma yòu wēnróu yòu xìxīn.

Mẹ vừa dịu dàng vừa cẩn thận.

Phân tích ngữ pháp
妈妈 = chủ ngữ
又温柔 = vừa dịu dàng
又细心 = vừa chu đáo

Hai phẩm chất của mẹ.

Ví dụ 89

他又打电话又发短信。

Tā yòu dǎ diànhuà yòu fā duǎnxìn.

Anh ấy vừa gọi điện vừa nhắn tin.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又打电话 = vừa gọi điện
又发短信 = vừa nhắn tin

Hai hành động giao tiếp.

Ví dụ 90

这个孩子又活泼又可爱。

Zhège háizi yòu huópō yòu kě’ài.

Đứa trẻ này vừa hoạt bát vừa đáng yêu.

Phân tích ngữ pháp
这个孩子 = chủ ngữ
又活泼 = vừa hoạt bát
又可爱 = vừa đáng yêu

Hai tính từ miêu tả tính cách và ngoại hình.

Ví dụ 91

这个男孩又高又帅。

Zhège nánhái yòu gāo yòu shuài.

Cậu con trai này vừa cao vừa đẹp trai.

Phân tích ngữ pháp
这个男孩 = chủ ngữ, “cậu con trai này”
又高 = 又 + tính từ “cao”
又帅 = 又 + tính từ “đẹp trai”

Hai tính từ cùng mô tả ngoại hình.

Ví dụ 92

她又会做饭又会洗衣服。

Tā yòu huì zuòfàn yòu huì xǐ yīfu.

Cô ấy vừa biết nấu ăn vừa biết giặt quần áo.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又会做饭 = vừa biết nấu ăn
又会洗衣服 = vừa biết giặt quần áo

“会” biểu thị kỹ năng hoặc năng lực.

Ví dụ 93

这个房间又亮又宽。

Zhège fángjiān yòu liàng yòu kuān.

Căn phòng này vừa sáng vừa rộng.

Phân tích ngữ pháp
这个房间 = chủ ngữ
又亮 = vừa sáng
又宽 = vừa rộng

Hai tính từ mô tả không gian.

Ví dụ 94

他又吃水果又喝牛奶。

Tā yòu chī shuǐguǒ yòu hē niúnǎi.

Anh ấy vừa ăn trái cây vừa uống sữa.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又吃水果 = vừa ăn trái cây
又喝牛奶 = vừa uống sữa

Hai hành động ăn uống đồng thời.

Ví dụ 95

这个老师又年轻又幽默。

Zhège lǎoshī yòu niánqīng yòu yōumò.

Giáo viên này vừa trẻ vừa hài hước.

Phân tích ngữ pháp
这个老师 = chủ ngữ
又年轻 = vừa trẻ
又幽默 = vừa hài hước

Hai đặc điểm cá nhân.

Ví dụ 96

她又哭又闹,不肯睡觉。

Tā yòu kū yòu nào, bù kěn shuìjiào.

Cô bé vừa khóc vừa quấy, không chịu ngủ.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又哭 = vừa khóc
又闹 = vừa quậy phá
不肯睡觉 = không chịu ngủ

Vế sau bổ sung kết quả hoặc trạng thái.

Ví dụ 97

这个地方又美又安静。

Zhège dìfang yòu měi yòu ānjìng.

Nơi này vừa đẹp vừa yên tĩnh.

Phân tích ngữ pháp
这个地方 = chủ ngữ
又美 = vừa đẹp
又安静 = vừa yên tĩnh

Hai tính từ mô tả địa điểm.

Ví dụ 98

他又写字又听音乐。

Tā yòu xiězì yòu tīng yīnyuè.

Anh ấy vừa viết chữ vừa nghe nhạc.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又写字 = vừa viết
又听音乐 = vừa nghe nhạc

Hai hành động xảy ra đồng thời.

Ví dụ 99

这件衣服又便宜又好看。

Zhè jiàn yīfu yòu piányi yòu hǎokàn.

Bộ quần áo này vừa rẻ vừa đẹp.

Phân tích ngữ pháp
这件衣服 = chủ ngữ
又便宜 = vừa rẻ
又好看 = vừa đẹp

Hai ưu điểm của quần áo.

Ví dụ 100

他又紧张又激动。

Tā yòu jǐnzhāng yòu jīdòng.

Anh ấy vừa căng thẳng vừa kích động.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又紧张 = vừa căng thẳng
又激动 = vừa kích động

Hai cảm xúc xuất hiện cùng lúc.

Ví dụ 101

这个小孩又聪明又懂事。

Zhège xiǎohái yòu cōngming yòu dǒngshì.

Đứa trẻ này vừa thông minh vừa hiểu chuyện.

Phân tích ngữ pháp
这个小孩 = chủ ngữ
又聪明 = vừa thông minh
又懂事 = vừa hiểu chuyện

Hai phẩm chất tích cực.

Ví dụ 102

妈妈又洗碗又打扫房间。

Māma yòu xǐwǎn yòu dǎsǎo fángjiān.

Mẹ vừa rửa bát vừa dọn phòng.

Phân tích ngữ pháp
妈妈 = chủ ngữ
又洗碗 = vừa rửa bát
又打扫房间 = vừa dọn phòng

Hai công việc gia đình.

Ví dụ 103

这条鱼又新鲜又便宜。

Zhè tiáo yú yòu xīnxiān yòu piányi.

Con cá này vừa tươi vừa rẻ.

Phân tích ngữ pháp
这条鱼 = chủ ngữ
又新鲜 = vừa tươi
又便宜 = vừa rẻ

Hai ưu điểm của thực phẩm.

Ví dụ 104

他又慢又懒。

Tā yòu màn yòu lǎn.

Anh ấy vừa chậm vừa lười.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又慢 = vừa chậm
又懒 = vừa lười

Hai tính từ mang ý nghĩa tiêu cực.

Ví dụ 105

姐姐又唱歌又跳舞。

Jiějie yòu chànggē yòu tiàowǔ.

Chị gái vừa hát vừa nhảy.

Phân tích ngữ pháp
姐姐 = chủ ngữ
又唱歌 = vừa hát
又跳舞 = vừa nhảy

Hai hoạt động biểu diễn nghệ thuật.

Ví dụ 106

这个问题又简单又重要。

Zhège wèntí yòu jiǎndān yòu zhòngyào.

Vấn đề này vừa đơn giản vừa quan trọng.

Phân tích ngữ pháp
这个问题 = chủ ngữ
又简单 = vừa đơn giản
又重要 = vừa quan trọng

Hai tính chất của vấn đề.

Ví dụ 107

她又漂亮又有礼貌。

Tā yòu piàoliang yòu yǒu lǐmào.

Cô ấy vừa xinh đẹp vừa lễ phép.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又漂亮 = vừa xinh đẹp
又有礼貌 = vừa lễ phép

Miêu tả ngoại hình và tính cách.

Ví dụ 108

这个学生又学习又兼职。

Zhège xuésheng yòu xuéxí yòu jiānzhí.

Học sinh này vừa học vừa làm thêm.

Phân tích ngữ pháp
这个学生 = chủ ngữ
又学习 = vừa học
又兼职 = vừa làm thêm

Hai hoạt động cùng tồn tại.

Ví dụ 109

今天又冷又刮风。

Jīntiān yòu lěng yòu guāfēng.

Hôm nay vừa lạnh vừa có gió.

Phân tích ngữ pháp
今天 = chủ ngữ thời gian
又冷 = vừa lạnh
又刮风 = vừa có gió

Một tính từ kết hợp một động từ mang nghĩa thời tiết.

Ví dụ 110

他又买书又买衣服。

Tā yòu mǎi shū yòu mǎi yīfu.

Anh ấy vừa mua sách vừa mua quần áo.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又买书 = vừa mua sách
又买衣服 = vừa mua quần áo

Hai hành động mua sắm song song.

Ví dụ 111

这个孩子又爱笑又爱玩。

Zhège háizi yòu ài xiào yòu ài wán.

Đứa trẻ này vừa thích cười vừa thích chơi.

Phân tích ngữ pháp
这个孩子 = chủ ngữ
又爱笑 = vừa thích cười
又爱玩 = vừa thích chơi

“爱” biểu thị sở thích hoặc thói quen.

Ví dụ 112

她又瘦又漂亮。

Tā yòu shòu yòu piàoliang.

Cô ấy vừa gầy vừa xinh đẹp.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又瘦 = vừa gầy
又漂亮 = vừa xinh đẹp

Hai tính từ mô tả ngoại hình.

Ví dụ 113

这个公司又大又有名。

Zhège gōngsī yòu dà yòu yǒumíng.

Công ty này vừa lớn vừa nổi tiếng.

Phân tích ngữ pháp
这个公司 = chủ ngữ
又大 = vừa lớn
又有名 = vừa nổi tiếng

Hai đặc điểm của công ty.

Ví dụ 114

爸爸又修车又洗车。

Bàba yòu xiūchē yòu xǐchē.

Ba vừa sửa xe vừa rửa xe.

Phân tích ngữ pháp
爸爸 = chủ ngữ
又修车 = vừa sửa xe
又洗车 = vừa rửa xe

Hai hành động liên quan đến xe.

Ví dụ 115

她又温柔又安静。

Tā yòu wēnróu yòu ānjìng.

Cô ấy vừa dịu dàng vừa điềm tĩnh.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又温柔 = vừa dịu dàng
又安静 = vừa yên lặng

Hai nét tính cách.

Ví dụ 116

这个包又轻又便宜。

Zhège bāo yòu qīng yòu piányi.

Cái túi này vừa nhẹ vừa rẻ.

Phân tích ngữ pháp
这个包 = chủ ngữ
又轻 = vừa nhẹ
又便宜 = vừa rẻ

Hai ưu điểm của đồ vật.

Ví dụ 117

他们又讨论又记录。

Tāmen yòu tǎolùn yòu jìlù.

Họ vừa thảo luận vừa ghi chép.

Phân tích ngữ pháp
他们 = chủ ngữ
又讨论 = vừa thảo luận
又记录 = vừa ghi chép

Hai hoạt động làm việc đồng thời.

Ví dụ 118

这个人又热情又友好。

Zhège rén yòu rèqíng yòu yǒuhǎo.

Người này vừa nhiệt tình vừa thân thiện.

Phân tích ngữ pháp
这个人 = chủ ngữ
又热情 = vừa nhiệt tình
又友好 = vừa thân thiện

Hai phẩm chất tích cực.

Ví dụ 119

她又着急又无奈。

Tā yòu zháojí yòu wúnài.

Cô ấy vừa sốt ruột vừa bất lực.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又着急 = vừa sốt ruột
又无奈 = vừa bất lực

Hai cảm xúc đồng thời.

Ví dụ 120

这个超市又干净又方便。

Zhège chāoshì yòu gānjìng yòu fāngbiàn.

Siêu thị này vừa sạch sẽ vừa tiện lợi.

Phân tích ngữ pháp
这个超市 = chủ ngữ
又干净 = vừa sạch sẽ
又方便 = vừa tiện lợi

Hai ưu điểm của địa điểm.

Ví dụ 121

这个孩子又活泼又聪明。

Zhège háizi yòu huópō yòu cōngming.

Đứa trẻ này vừa hoạt bát vừa thông minh.

Phân tích ngữ pháp
这个孩子 = chủ ngữ, “đứa trẻ này”
又活泼 = 又 + tính từ “hoạt bát”
又聪明 = 又 + tính từ “thông minh”

Hai tính từ cùng mô tả tính cách và năng lực của đứa trẻ.

Ví dụ 122

她又会做菜又会烤蛋糕。

Tā yòu huì zuòcài yòu huì kǎo dàngāo.

Cô ấy vừa biết nấu ăn vừa biết làm bánh ngọt.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又会做菜 = vừa biết nấu ăn
又会烤蛋糕 = vừa biết làm bánh

“会” biểu thị kỹ năng hoặc năng lực.

Ví dụ 123

这个地方又宽敞又明亮。

Zhège dìfang yòu kuānchang yòu míngliàng.

Nơi này vừa rộng rãi vừa sáng sủa.

Phân tích ngữ pháp
这个地方 = chủ ngữ
又宽敞 = vừa rộng rãi
又明亮 = vừa sáng sủa

Hai tính từ mô tả không gian.

Ví dụ 124

他又打游戏又听音乐。

Tā yòu dǎ yóuxì yòu tīng yīnyuè.

Anh ấy vừa chơi game vừa nghe nhạc.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又打游戏 = vừa chơi game
又听音乐 = vừa nghe nhạc

Hai hành động diễn ra đồng thời.

Ví dụ 125

这只猫又白又胖。

Zhè zhī māo yòu bái yòu pàng.

Con mèo này vừa trắng vừa mập.

Phân tích ngữ pháp
这只猫 = chủ ngữ
又白 = vừa trắng
又胖 = vừa mập

Hai đặc điểm ngoại hình.

Ví dụ 126

弟弟又哭又叫。

Dìdi yòu kū yòu jiào.

Em trai vừa khóc vừa la hét.

Phân tích ngữ pháp
弟弟 = chủ ngữ
又哭 = vừa khóc
又叫 = vừa hét

Hai động tác cảm xúc đồng thời.

Ví dụ 127

这个西瓜又大又甜。

Zhège xīguā yòu dà yòu tián.

Quả dưa hấu này vừa to vừa ngọt.

Phân tích ngữ pháp
这个西瓜 = chủ ngữ
又大 = vừa to
又甜 = vừa ngọt

Hai tính chất của trái cây.

Ví dụ 128

老师又亲切又幽默。

Lǎoshī yòu qīnqiè yòu yōumò.

Giáo viên vừa thân thiện vừa hài hước.

Phân tích ngữ pháp
老师 = chủ ngữ
又亲切 = vừa thân thiện
又幽默 = vừa hài hước

Hai phẩm chất cá nhân.

Ví dụ 129

今天我又忙又累。

Jīntiān wǒ yòu máng yòu lèi.

Hôm nay tôi vừa bận vừa mệt.

Phân tích ngữ pháp
今天 = trạng ngữ thời gian
我 = chủ ngữ
又忙 = vừa bận
又累 = vừa mệt

Hai trạng thái cơ thể và công việc.

Ví dụ 130

他又跑步又健身。

Tā yòu pǎobù yòu jiànshēn.

Anh ấy vừa chạy bộ vừa tập gym.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又跑步 = vừa chạy bộ
又健身 = vừa tập thể hình

Hai hoạt động thể thao.

Ví dụ 131

这个女孩又文静又漂亮。

Zhège nǚhái yòu wénjìng yòu piàoliang.

Cô gái này vừa dịu dàng vừa xinh đẹp.

Phân tích ngữ pháp
这个女孩 = chủ ngữ
又文静 = vừa dịu dàng, điềm đạm
又漂亮 = vừa xinh đẹp

Hai tính từ mô tả tính cách và ngoại hình.

Ví dụ 132

爸爸又做饭又洗碗。

Bàba yòu zuòfàn yòu xǐwǎn.

Ba vừa nấu cơm vừa rửa bát.

Phân tích ngữ pháp
爸爸 = chủ ngữ
又做饭 = vừa nấu cơm
又洗碗 = vừa rửa bát

Hai công việc gia đình.

Ví dụ 133

这本小说又精彩又感人。

Zhè běn xiǎoshuō yòu jīngcǎi yòu gǎnrén.

Cuốn tiểu thuyết này vừa hấp dẫn vừa cảm động.

Phân tích ngữ pháp
这本小说 = chủ ngữ
又精彩 = vừa hấp dẫn
又感人 = vừa cảm động

Hai đặc điểm của tác phẩm.

Ví dụ 134

他又慢又粗心。

Tā yòu màn yòu cūxīn.

Anh ấy vừa chậm vừa bất cẩn.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又慢 = vừa chậm
又粗心 = vừa bất cẩn

Hai đặc điểm tiêu cực.

Ví dụ 135

她又唱歌又弹吉他。

Tā yòu chànggē yòu tán jítā.

Cô ấy vừa hát vừa chơi guitar.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又唱歌 = vừa hát
又弹吉他 = vừa chơi guitar

Hai hoạt động nghệ thuật.

Ví dụ 136

这个题目又难又长。

Zhège tímù yòu nán yòu cháng.

Đề bài này vừa khó vừa dài.

Phân tích ngữ pháp
这个题目 = chủ ngữ
又难 = vừa khó
又长 = vừa dài

Hai đặc điểm của đề bài.

Ví dụ 137

她又有耐心又有爱心。

Tā yòu yǒu nàixīn yòu yǒu àixīn.

Cô ấy vừa kiên nhẫn vừa giàu lòng yêu thương.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又有耐心 = vừa có kiên nhẫn
又有爱心 = vừa có lòng yêu thương

Cấu trúc dùng động từ “有”.

Ví dụ 138

这个学生又学习又运动。

Zhège xuésheng yòu xuéxí yòu yùndòng.

Học sinh này vừa học vừa tập thể thao.

Phân tích ngữ pháp
这个学生 = chủ ngữ
又学习 = vừa học
又运动 = vừa vận động

Hai hoạt động sinh hoạt.

Ví dụ 139

今天又下雨又刮风。

Jīntiān yòu xiàyǔ yòu guāfēng.

Hôm nay vừa mưa vừa có gió.

Phân tích ngữ pháp
今天 = chủ ngữ thời gian
又下雨 = vừa mưa
又刮风 = vừa có gió

Hai hiện tượng thời tiết đồng thời.

Ví dụ 140

他又买电脑又买手机。

Tā yòu mǎi diànnǎo yòu mǎi shǒujī.

Anh ấy vừa mua máy tính vừa mua điện thoại.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又买电脑 = vừa mua máy tính
又买手机 = vừa mua điện thoại

Hai hành động mua sắm.

Ví dụ 141

这个孩子又爱学习又爱运动。

Zhège háizi yòu ài xuéxí yòu ài yùndòng.

Đứa trẻ này vừa thích học vừa thích vận động.

Phân tích ngữ pháp
这个孩子 = chủ ngữ
又爱学习 = vừa thích học
又爱运动 = vừa thích thể thao

“爱” biểu thị sở thích.

Ví dụ 142

她又年轻又漂亮。

Tā yòu niánqīng yòu piàoliang.

Cô ấy vừa trẻ vừa xinh đẹp.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又年轻 = vừa trẻ
又漂亮 = vừa xinh đẹp

Hai tính từ mô tả ngoại hình.

Ví dụ 143

这个饭店又干净又便宜。

Zhège fàndiàn yòu gānjìng yòu piányi.

Nhà hàng này vừa sạch sẽ vừa rẻ.

Phân tích ngữ pháp
这个饭店 = chủ ngữ
又干净 = vừa sạch sẽ
又便宜 = vừa rẻ

Hai ưu điểm của nhà hàng.

Ví dụ 144

妈妈又买水果又买牛奶。

Māma yòu mǎi shuǐguǒ yòu mǎi niúnǎi.

Mẹ vừa mua trái cây vừa mua sữa.

Phân tích ngữ pháp
妈妈 = chủ ngữ
又买水果 = vừa mua trái cây
又买牛奶 = vừa mua sữa

Hai hành động mua hàng.

Ví dụ 145

她又安静又细心。

Tā yòu ānjìng yòu xìxīn.

Cô ấy vừa điềm tĩnh vừa cẩn thận.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又安静 = vừa điềm tĩnh
又细心 = vừa cẩn thận

Hai nét tính cách.

Ví dụ 146

这个箱子又重又大。

Zhège xiāngzi yòu zhòng yòu dà.

Cái thùng này vừa nặng vừa to.

Phân tích ngữ pháp
这个箱子 = chủ ngữ
又重 = vừa nặng
又大 = vừa to

Hai tính chất vật lý.

Ví dụ 147

他们又聊天又喝茶。

Tāmen yòu liáotiān yòu hēchá.

Họ vừa trò chuyện vừa uống trà.

Phân tích ngữ pháp
他们 = chủ ngữ
又聊天 = vừa trò chuyện
又喝茶 = vừa uống trà

Hai hành động diễn ra đồng thời.

Ví dụ 148

这个人又诚实又可靠。

Zhège rén yòu chéngshí yòu kěkào.

Người này vừa trung thực vừa đáng tin cậy.

Phân tích ngữ pháp
这个人 = chủ ngữ
又诚实 = vừa trung thực
又可靠 = vừa đáng tin

Hai phẩm chất tích cực.

Ví dụ 149

她又难过又失望。

Tā yòu nánguò yòu shīwàng.

Cô ấy vừa buồn vừa thất vọng.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又难过 = vừa buồn
又失望 = vừa thất vọng

Hai cảm xúc tiêu cực.

Ví dụ 150

这个商场又大又方便。

Zhège shāngchǎng yòu dà yòu fāngbiàn.

Trung tâm thương mại này vừa lớn vừa tiện lợi.

Phân tích ngữ pháp
这个商场 = chủ ngữ
又大 = vừa lớn
又方便 = vừa tiện lợi

Hai ưu điểm của địa điểm.

Ví dụ 151

这个学生又认真又努力。

Zhège xuésheng yòu rènzhēn yòu nǔlì.

Học sinh này vừa nghiêm túc vừa chăm chỉ.

Phân tích ngữ pháp
这个学生 = chủ ngữ, “học sinh này”
又认真 = 又 + tính từ “nghiêm túc”
又努力 = 又 + tính từ “chăm chỉ”

Hai tính từ cùng mô tả thái độ học tập.

Ví dụ 152

她又会画画又会跳舞。

Tā yòu huì huàhuà yòu huì tiàowǔ.

Cô ấy vừa biết vẽ vừa biết nhảy.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又会画画 = vừa biết vẽ
又会跳舞 = vừa biết nhảy

“会” biểu thị kỹ năng.

Ví dụ 153

这个教室又大又安静。

Zhège jiàoshì yòu dà yòu ānjìng.

Lớp học này vừa rộng vừa yên tĩnh.

Phân tích ngữ pháp
这个教室 = chủ ngữ
又大 = vừa rộng
又安静 = vừa yên tĩnh

Hai đặc điểm của lớp học.

Ví dụ 154

他又看书又听广播。

Tā yòu kànshū yòu tīng guǎngbō.

Anh ấy vừa đọc sách vừa nghe phát thanh.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又看书 = vừa đọc sách
又听广播 = vừa nghe radio

Hai hành động đồng thời.

Ví dụ 155

这只鸟又小又漂亮。

Zhè zhī niǎo yòu xiǎo yòu piàoliang.

Con chim này vừa nhỏ vừa đẹp.

Phân tích ngữ pháp
这只鸟 = chủ ngữ
又小 = vừa nhỏ
又漂亮 = vừa đẹp

Hai đặc điểm ngoại hình.

Ví dụ 156

弟弟又笑又跳。

Dìdi yòu xiào yòu tiào.

Em trai vừa cười vừa nhảy.

Phân tích ngữ pháp
弟弟 = chủ ngữ
又笑 = vừa cười
又跳 = vừa nhảy

Hai động tác xảy ra cùng lúc.

Ví dụ 157

这个橙子又新鲜又甜。

Zhège chéngzi yòu xīnxiān yòu tián.

Quả cam này vừa tươi vừa ngọt.

Phân tích ngữ pháp
这个橙子 = chủ ngữ
又新鲜 = vừa tươi
又甜 = vừa ngọt

Hai tính chất của trái cây.

Ví dụ 158

老师又温柔又有耐心。

Lǎoshī yòu wēnróu yòu yǒu nàixīn.

Giáo viên vừa dịu dàng vừa kiên nhẫn.

Phân tích ngữ pháp
老师 = chủ ngữ
又温柔 = vừa dịu dàng
又有耐心 = vừa kiên nhẫn

Miêu tả phẩm chất của giáo viên.

Ví dụ 159

今天我又饿又累。

Jīntiān wǒ yòu è yòu lèi.

Hôm nay tôi vừa đói vừa mệt.

Phân tích ngữ pháp
今天 = trạng ngữ thời gian
我 = chủ ngữ
又饿 = vừa đói
又累 = vừa mệt

Hai trạng thái cơ thể.

Ví dụ 160

他又学习又复习。

Tā yòu xuéxí yòu fùxí.

Anh ấy vừa học vừa ôn bài.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又学习 = vừa học
又复习 = vừa ôn tập

Hai hoạt động học tập.

Ví dụ 161

这个女孩又可爱又活泼。

Zhège nǚhái yòu kě’ài yòu huópō.

Cô gái này vừa đáng yêu vừa hoạt bát.

Phân tích ngữ pháp
这个女孩 = chủ ngữ
又可爱 = vừa đáng yêu
又活泼 = vừa hoạt bát

Hai tính từ mô tả tính cách.

Ví dụ 162

爸爸又开车又打电话。

Bàba yòu kāichē yòu dǎ diànhuà.

Ba vừa lái xe vừa gọi điện thoại.

Phân tích ngữ pháp
爸爸 = chủ ngữ
又开车 = vừa lái xe
又打电话 = vừa gọi điện thoại

Hai hành động đồng thời.

Ví dụ 163

这本杂志又有趣又实用。

Zhè běn zázhì yòu yǒuqù yòu shíyòng.

Tạp chí này vừa thú vị vừa hữu ích.

Phân tích ngữ pháp
这本杂志 = chủ ngữ
又有趣 = vừa thú vị
又实用 = vừa hữu ích

Hai đặc điểm của tạp chí.

Ví dụ 164

他又笨又懒。

Tā yòu bèn yòu lǎn.

Anh ấy vừa ngốc vừa lười.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又笨 = vừa ngốc
又懒 = vừa lười

Hai đặc điểm mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ 165

姐姐又唱歌又弹钢琴。

Jiějie yòu chànggē yòu tán gāngqín.

Chị gái vừa hát vừa chơi piano.

Phân tích ngữ pháp
姐姐 = chủ ngữ
又唱歌 = vừa hát
又弹钢琴 = vừa chơi piano

Hai hoạt động nghệ thuật.

Ví dụ 166

这个考试又难又复杂。

Zhège kǎoshì yòu nán yòu fùzá.

Kỳ thi này vừa khó vừa phức tạp.

Phân tích ngữ pháp
这个考试 = chủ ngữ
又难 = vừa khó
又复杂 = vừa phức tạp

Hai tính chất của kỳ thi.

Ví dụ 167

她又有经验又有能力。

Tā yòu yǒu jīngyàn yòu yǒu nénglì.

Cô ấy vừa có kinh nghiệm vừa có năng lực.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又有经验 = vừa có kinh nghiệm
又有能力 = vừa có năng lực

Cấu trúc sử dụng động từ “有”.

Ví dụ 168

这个学生又工作又学习。

Zhège xuésheng yòu gōngzuò yòu xuéxí.

Học sinh này vừa làm việc vừa học tập.

Phân tích ngữ pháp
这个学生 = chủ ngữ
又工作 = vừa làm việc
又学习 = vừa học tập

Hai hoạt động đồng thời.

Ví dụ 169

今天又冷又下雨。

Jīntiān yòu lěng yòu xiàyǔ.

Hôm nay vừa lạnh vừa mưa.

Phân tích ngữ pháp
今天 = chủ ngữ thời gian
又冷 = vừa lạnh
又下雨 = vừa mưa

Một tính từ và một động từ thời tiết.

Ví dụ 170

他又买鞋又买裤子。

Tā yòu mǎi xié yòu mǎi kùzi.

Anh ấy vừa mua giày vừa mua quần.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又买鞋 = vừa mua giày
又买裤子 = vừa mua quần

Hai hành động mua sắm.

Ví dụ 171

这个孩子又爱唱歌又爱跳舞。

Zhège háizi yòu ài chànggē yòu ài tiàowǔ.

Đứa trẻ này vừa thích hát vừa thích nhảy.

Phân tích ngữ pháp
这个孩子 = chủ ngữ
又爱唱歌 = vừa thích hát
又爱跳舞 = vừa thích nhảy

“爱” biểu thị sở thích.

Ví dụ 172

她又高又苗条。

Tā yòu gāo yòu miáotiao.

Cô ấy vừa cao vừa thon thả.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又高 = vừa cao
又苗条 = vừa thon gọn

Hai tính từ ngoại hình.

Ví dụ 173

这个公园又漂亮又安静。

Zhège gōngyuán yòu piàoliang yòu ānjìng.

Công viên này vừa đẹp vừa yên tĩnh.

Phân tích ngữ pháp
这个公园 = chủ ngữ
又漂亮 = vừa đẹp
又安静 = vừa yên tĩnh

Hai đặc điểm của công viên.

Ví dụ 174

妈妈又洗衣服又做饭。

Māma yòu xǐ yīfu yòu zuòfàn.

Mẹ vừa giặt quần áo vừa nấu cơm.

Phân tích ngữ pháp
妈妈 = chủ ngữ
又洗衣服 = vừa giặt quần áo
又做饭 = vừa nấu cơm

Hai công việc nhà.

Ví dụ 175

她又细心又认真。

Tā yòu xìxīn yòu rènzhēn.

Cô ấy vừa cẩn thận vừa nghiêm túc.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又细心 = vừa cẩn thận
又认真 = vừa nghiêm túc

Hai phẩm chất tích cực.

Ví dụ 176

这个桌子又长又重。

Zhège zhuōzi yòu cháng yòu zhòng.

Cái bàn này vừa dài vừa nặng.

Phân tích ngữ pháp
这个桌子 = chủ ngữ
又长 = vừa dài
又重 = vừa nặng

Hai đặc điểm vật lý.

Ví dụ 177

他们又喝咖啡又聊天。

Tāmen yòu hē kāfēi yòu liáotiān.

Họ vừa uống cà phê vừa trò chuyện.

Phân tích ngữ pháp
他们 = chủ ngữ
又喝咖啡 = vừa uống cà phê
又聊天 = vừa trò chuyện

Hai hành động đồng thời.

Ví dụ 178

这个人又热心又大方。

Zhège rén yòu rèxīn yòu dàfang.

Người này vừa nhiệt tình vừa hào phóng.

Phân tích ngữ pháp
这个人 = chủ ngữ
又热心 = vừa nhiệt tình
又大方 = vừa hào phóng

Hai phẩm chất tích cực.

Ví dụ 179

她又害怕又紧张。

Tā yòu hàipà yòu jǐnzhāng.

Cô ấy vừa sợ vừa căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又害怕 = vừa sợ
又紧张 = vừa căng thẳng

Hai cảm xúc đồng thời.

Ví dụ 180

这个商店又便宜又方便。

Zhège shāngdiàn yòu piányi yòu fāngbiàn.

Cửa hàng này vừa rẻ vừa tiện lợi.

Phân tích ngữ pháp
这个商店 = chủ ngữ
又便宜 = vừa rẻ
又方便 = vừa tiện lợi

Hai ưu điểm của cửa hàng.

Ví dụ 181

这个男生又聪明又幽默。

Zhège nánshēng yòu cōngming yòu yōumò.

Nam sinh này vừa thông minh vừa hài hước.

Phân tích ngữ pháp
这个男生 = chủ ngữ, “nam sinh này”
又聪明 = 又 + tính từ “thông minh”
又幽默 = 又 + tính từ “hài hước”

Hai tính từ cùng mô tả tính cách và năng lực.

Ví dụ 182

她又会游泳又会打网球。

Tā yòu huì yóuyǒng yòu huì dǎ wǎngqiú.

Cô ấy vừa biết bơi vừa biết chơi tennis.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又会游泳 = vừa biết bơi
又会打网球 = vừa biết chơi tennis

“会” biểu thị kỹ năng.

Ví dụ 183

这个办公室又干净又宽敞。

Zhège bàngōngshì yòu gānjìng yòu kuānchang.

Văn phòng này vừa sạch sẽ vừa rộng rãi.

Phân tích ngữ pháp
这个办公室 = chủ ngữ
又干净 = vừa sạch sẽ
又宽敞 = vừa rộng rãi

Hai đặc điểm của văn phòng.

Ví dụ 184

他又吃面包又喝咖啡。

Tā yòu chī miànbāo yòu hē kāfēi.

Anh ấy vừa ăn bánh mì vừa uống cà phê.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又吃面包 = vừa ăn bánh mì
又喝咖啡 = vừa uống cà phê

Hai hành động ăn uống diễn ra đồng thời.

Ví dụ 185

这只兔子又白又可爱。

Zhè zhī tùzi yòu bái yòu kě’ài.

Con thỏ này vừa trắng vừa đáng yêu.

Phân tích ngữ pháp
这只兔子 = chủ ngữ
又白 = vừa trắng
又可爱 = vừa đáng yêu

Hai đặc điểm ngoại hình.

Ví dụ 186

妹妹又唱又笑。

Mèimei yòu chàng yòu xiào.

Em gái vừa hát vừa cười.

Phân tích ngữ pháp
妹妹 = chủ ngữ
又唱 = vừa hát
又笑 = vừa cười

Hai động tác diễn ra cùng lúc.

Ví dụ 187

这个梨又大又甜。

Zhège lí yòu dà yòu tián.

Quả lê này vừa to vừa ngọt.

Phân tích ngữ pháp
这个梨 = chủ ngữ
又大 = vừa to
又甜 = vừa ngọt

Hai tính chất của trái cây.

Ví dụ 188

老师又严格又公平。

Lǎoshī yòu yángé yòu gōngpíng.

Giáo viên vừa nghiêm khắc vừa công bằng.

Phân tích ngữ pháp
老师 = chủ ngữ
又严格 = vừa nghiêm khắc
又公平 = vừa công bằng

Hai phẩm chất của giáo viên.

Ví dụ 189

今天我又困又饿。

Jīntiān wǒ yòu kùn yòu è.

Hôm nay tôi vừa buồn ngủ vừa đói.

Phân tích ngữ pháp
今天 = trạng ngữ thời gian
我 = chủ ngữ
又困 = vừa buồn ngủ
又饿 = vừa đói

Hai trạng thái cơ thể.

Ví dụ 190

他又看电影又玩手机。

Tā yòu kàn diànyǐng yòu wán shǒujī.

Anh ấy vừa xem phim vừa chơi điện thoại.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又看电影 = vừa xem phim
又玩手机 = vừa dùng điện thoại

Hai hành động đồng thời.

Ví dụ 191

这个女孩又温柔又善良。

Zhège nǚhái yòu wēnróu yòu shànliáng.

Cô gái này vừa dịu dàng vừa tốt bụng.

Phân tích ngữ pháp
这个女孩 = chủ ngữ
又温柔 = vừa dịu dàng
又善良 = vừa tốt bụng

Hai nét tính cách tích cực.

Ví dụ 192

爸爸又工作又学习中文。

Bàba yòu gōngzuò yòu xuéxí Zhōngwén.

Ba vừa làm việc vừa học tiếng Trung.

Phân tích ngữ pháp
爸爸 = chủ ngữ
又工作 = vừa làm việc
又学习中文 = vừa học tiếng Trung

Hai hoạt động cùng tồn tại.

Ví dụ 193

这本书又简单又有意思。

Zhè běn shū yòu jiǎndān yòu yǒuyìsi.

Quyển sách này vừa đơn giản vừa thú vị.

Phân tích ngữ pháp
这本书 = chủ ngữ
又简单 = vừa đơn giản
又有意思 = vừa thú vị

Hai đặc điểm của sách.

Ví dụ 194

他又粗心又马虎。

Tā yòu cūxīn yòu mǎhu.

Anh ấy vừa bất cẩn vừa cẩu thả.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又粗心 = vừa bất cẩn
又马虎 = vừa cẩu thả

Hai tính từ mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ 195

姐姐又弹钢琴又唱英文歌。

Jiějie yòu tán gāngqín yòu chàng Yīngwén gē.

Chị gái vừa chơi piano vừa hát nhạc tiếng Anh.

Phân tích ngữ pháp
姐姐 = chủ ngữ
又弹钢琴 = vừa chơi piano
又唱英文歌 = vừa hát nhạc tiếng Anh

Hai hoạt động nghệ thuật.

Ví dụ 196

这个作业又多又难。

Zhège zuòyè yòu duō yòu nán.

Bài tập này vừa nhiều vừa khó.

Phân tích ngữ pháp
这个作业 = chủ ngữ
又多 = vừa nhiều
又难 = vừa khó

Hai đặc điểm của bài tập.

Ví dụ 197

她又有礼貌又懂事。

Tā yòu yǒu lǐmào yòu dǒngshì.

Cô ấy vừa lễ phép vừa hiểu chuyện.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又有礼貌 = vừa lễ phép
又懂事 = vừa hiểu chuyện

Miêu tả phẩm chất cá nhân.

Ví dụ 198

这个学生又学习又打工。

Zhège xuésheng yòu xuéxí yòu dǎgōng.

Học sinh này vừa học vừa đi làm.

Phân tích ngữ pháp
这个学生 = chủ ngữ
又学习 = vừa học
又打工 = vừa làm thêm

Hai hoạt động song song.

Ví dụ 199

今天又热又潮湿。

Jīntiān yòu rè yòu cháoshī.

Hôm nay vừa nóng vừa ẩm ướt.

Phân tích ngữ pháp
今天 = chủ ngữ thời gian
又热 = vừa nóng
又潮湿 = vừa ẩm thấp

Hai trạng thái thời tiết.

Ví dụ 200

他又买水果又买饮料。

Tā yòu mǎi shuǐguǒ yòu mǎi yǐnliào.

Anh ấy vừa mua trái cây vừa mua đồ uống.

Phân tích ngữ pháp
他 = chủ ngữ
又买水果 = vừa mua trái cây
又买饮料 = vừa mua đồ uống

Hai hành động mua sắm.

Ví dụ 201

这个孩子又爱看书又爱画画。

Zhège háizi yòu ài kànshū yòu ài huàhuà.

Đứa trẻ này vừa thích đọc sách vừa thích vẽ tranh.

Phân tích ngữ pháp
这个孩子 = chủ ngữ
又爱看书 = vừa thích đọc sách
又爱画画 = vừa thích vẽ

“爱” biểu thị sở thích.

Ví dụ 202

她又高又优雅。

Tā yòu gāo yòu yōuyǎ.

Cô ấy vừa cao vừa thanh lịch.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又高 = vừa cao
又优雅 = vừa thanh lịch

Hai tính từ miêu tả ngoại hình và khí chất.

Ví dụ 203

这个小区又安静又安全。

Zhège xiǎoqū yòu ānjìng yòu ānquán.

Khu dân cư này vừa yên tĩnh vừa an toàn.

Phân tích ngữ pháp
这个小区 = chủ ngữ
又安静 = vừa yên tĩnh
又安全 = vừa an toàn

Hai ưu điểm của khu dân cư.

Ví dụ 204

妈妈又整理房间又擦桌子。

Māma yòu zhěnglǐ fángjiān yòu cā zhuōzi.

Mẹ vừa dọn phòng vừa lau bàn.

Phân tích ngữ pháp
妈妈 = chủ ngữ
又整理房间 = vừa dọn phòng
又擦桌子 = vừa lau bàn

Hai công việc nhà.

Ví dụ 205

她又耐心又细心。

Tā yòu nàixīn yòu xìxīn.

Cô ấy vừa kiên nhẫn vừa cẩn thận.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又耐心 = vừa kiên nhẫn
又细心 = vừa cẩn thận

Hai phẩm chất tích cực.

Ví dụ 206

这个沙发又软又舒服。

Zhège shāfā yòu ruǎn yòu shūfu.

Cái sofa này vừa mềm vừa thoải mái.

Phân tích ngữ pháp
这个沙发 = chủ ngữ
又软 = vừa mềm
又舒服 = vừa thoải mái

Hai đặc điểm của đồ vật.

Ví dụ 207

他们又喝酒又聊天。

Tāmen yòu hējiǔ yòu liáotiān.

Họ vừa uống rượu vừa trò chuyện.

Phân tích ngữ pháp
他们 = chủ ngữ
又喝酒 = vừa uống rượu
又聊天 = vừa trò chuyện

Hai hành động đồng thời.

Ví dụ 208

这个人又诚恳又热情。

Zhège rén yòu chéngkěn yòu rèqíng.

Người này vừa chân thành vừa nhiệt tình.

Phân tích ngữ pháp
这个人 = chủ ngữ
又诚恳 = vừa chân thành
又热情 = vừa nhiệt tình

Hai phẩm chất tốt.

Ví dụ 209

她又伤心又后悔。

Tā yòu shāngxīn yòu hòuhuǐ.

Cô ấy vừa buồn vừa hối hận.

Phân tích ngữ pháp
她 = chủ ngữ
又伤心 = vừa buồn
又后悔 = vừa hối hận

Hai cảm xúc tiêu cực cùng tồn tại.

Ví dụ 210

这个超市又大又热闹。

Zhège chāoshì yòu dà yòu rènào.

Siêu thị này vừa lớn vừa nhộn nhịp.

Phân tích ngữ pháp
这个超市 = chủ ngữ
又大 = vừa lớn
又热闹 = vừa náo nhiệt

Hai đặc điểm của siêu thị.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 又...又

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 又...又
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top