• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?

Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Động từ trong tiếng Trung là gì?

Tính từ trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì

Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung

Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?

Định ngữ trong tiếng Trung là gì?

Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung

Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì


Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?

啊 (a / á / ǎ / à) là một trợ từ ngữ khí rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại. Nó thường đứng ở cuối câu để biểu đạt cảm xúc, thái độ, ngữ khí hoặc làm mềm câu nói. Trong khẩu ngữ, 啊 xuất hiện cực kỳ nhiều.

啊 thuộc loại:
助词 (zhùcí) — trợ từ

Cụ thể hơn:
语气助词 (yǔqì zhùcí) — trợ từ ngữ khí

Khác với danh từ, động từ hay tính từ, trợ từ 啊 không mang ý nghĩa từ vựng độc lập rõ ràng mà chủ yếu dùng để biểu đạt sắc thái tình cảm, cảm xúc, thái độ của người nói.

I. Đặc điểm ngữ pháp của 啊

Vị trí của 啊

啊 thường đứng:

Cuối câu
Cuối cụm từ cảm thán
Sau từ/cụm từ cần nhấn mạnh

Ví dụ:

你来了啊。
Nǐ lái le a.
Anh đến rồi à.

Trong câu:

你 = đại từ (chủ ngữ)
来 = động từ
了 = trợ từ động thái
啊 = trợ từ ngữ khí
啊 không làm thay đổi nghĩa cơ bản của câu

Nó chỉ làm thay đổi:

cảm xúc
sắc thái
mức độ thân mật
thái độ người nói

So sánh:

你来了。
Nǐ lái le.
Anh đến rồi.

你来了啊。
Nǐ lái le a.
Anh đến rồi à / Anh đến rồi đó.

Câu có 啊 nghe:

tự nhiên hơn
mềm hơn
giàu cảm xúc hơn
啊 thường dùng trong khẩu ngữ

Trong văn viết trang trọng, 啊 ít xuất hiện hơn.

Nó phổ biến trong:

hội thoại
phim ảnh
giao tiếp hằng ngày
văn nói

II. Các chức năng chính của 啊

Biểu thị cảm thán

啊 thường dùng để:

ngạc nhiên
vui mừng
tiếc nuối
cảm thán

Ví dụ:

好漂亮啊!
Hǎo piàoliang a!
Đẹp quá!

Phân tích:

好 = phó từ mức độ
漂亮 = tính từ
啊 = trợ từ ngữ khí cảm thán

Cấu trúc:
好 + tính từ + 啊

Ví dụ khác:

今天天气真好啊!
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo a!
Hôm nay thời tiết đẹp thật!

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
天气 = danh từ
真 = phó từ
好 = tính từ vị ngữ
啊 = trợ từ cảm thán
Làm mềm ngữ khí

啊 giúp câu nói:

nhẹ nhàng hơn
lịch sự hơn
tự nhiên hơn

Ví dụ:

慢一点啊。
Màn yìdiǎn a.
Chậm một chút nhé.

Phân tích:

慢 = động từ/tính từ
一点 = bổ ngữ số lượng
啊 = trợ từ làm mềm ngữ khí

Nếu bỏ 啊:
慢一点。
Nghe cứng hơn.

Biểu thị nhắc nhở hoặc khuyên bảo

Ví dụ:

你要小心啊。
Nǐ yào xiǎoxīn a.
Bạn phải cẩn thận nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
要 = động từ năng nguyện
小心 = tính từ/động từ
啊 = trợ từ nhắc nhở
Biểu thị nghi vấn nhẹ

啊 có thể khiến câu hỏi:

mềm hơn
thân mật hơn
mang tính xác nhận

Ví dụ:

你不去啊?
Nǐ bú qù a?
Bạn không đi à?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不 = phó từ phủ định
去 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn ngữ khí
Biểu thị thúc giục

Ví dụ:

快点啊!
Kuài diǎn a!
Nhanh lên nào!

Phân tích:

快 = tính từ/phó từ
点 = bổ ngữ
啊 = trợ từ thúc giục
Dùng trong câu cầu khiến

Ví dụ:

别说话啊。
Bié shuōhuà a.
Đừng nói chuyện nhé.

Phân tích:

别 = phó từ cấm đoán
说话 = động từ
啊 = trợ từ làm mềm mệnh lệnh

III. Biến âm của 啊

Trong khẩu ngữ, 啊 thường biến âm theo âm cuối phía trước.

Đây là hiện tượng rất quan trọng.

啊 → 呀 (ya)

Sau âm có nguyên âm i, ü, e, ê

Ví dụ:

是呀!
Shì ya!
Đúng vậy!

好呀!
Hǎo ya!
Được thôi!

啊 → 哇 (wa)

Sau âm u hoặc ao

Ví dụ:

好哇!
Hǎo wa!
Hay quá!

啊 → 哪 (na)

Sau âm n

Ví dụ:

天哪!
Tiān na!
Trời ơi!

啊 → 啦 (la)

Sau âm a

Ví dụ:

走啦!
Zǒu la!
Đi thôi!

IV. Phân biệt 啊 với các trợ từ khác

啊 và 吗

吗 chủ yếu dùng để hỏi.

Ví dụ:

你去吗?
Nǐ qù ma?
Bạn đi không?

啊 không chuyên dùng để hỏi mà chủ yếu biểu thị ngữ khí.

Ví dụ:

你去啊?
Nǐ qù a?
Bạn đi à?

Câu với 啊:

thân mật hơn
mang sắc thái xác nhận/ngạc nhiên
啊 và 呢

呢 thường:

kéo dài trạng thái
hỏi ngược
nhấn mạnh tình huống đang tiếp diễn

Ví dụ:

你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn thì sao?

啊 thiên về cảm xúc và sắc thái.

啊 và 吧

吧 thường:

đề nghị
suy đoán
thương lượng

Ví dụ:

走吧。
Zǒu ba.
Đi thôi.

啊 thiên về cảm xúc hơn.

V. Các mẫu câu thường gặp với 啊

真 + tính từ + 啊

真漂亮啊!
Zhēn piàoliang a!
Đẹp thật!

太 + tính từ + 了 + 啊

太贵了啊!
Tài guì le a!
Đắt quá rồi!

Phân tích:

太 = phó từ mức độ
贵 = tính từ
了 = trợ từ trạng thái
啊 = trợ từ cảm thán
Động từ + 啊

说啊!
Shuō a!
Nói đi!

吃啊!
Chī a!
Ăn đi!

Câu trần thuật + 啊

他回来了啊。
Tā huílái le a.
Anh ấy về rồi à.

Câu hỏi + 啊

你怎么不说话啊?
Nǐ zěnme bù shuōhuà a?
Sao bạn không nói gì vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
不 = phó từ phủ định
说话 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn/cảm xúc

VI. Ý nghĩa sắc thái của 啊 trong giao tiếp

Làm câu nói tự nhiên hơn

Người Trung Quốc dùng 啊 rất nhiều trong giao tiếp đời thường.

Ví dụ:

好啊。
Hǎo a.
Được thôi.

Nếu chỉ nói:
好。
Nghe cụt và lạnh hơn.

Thể hiện tình cảm

Ví dụ:

谢谢你啊。
Xièxie nǐ a.
Cảm ơn bạn nhé.

啊 khiến câu:

thân mật hơn
gần gũi hơn
Tăng cảm xúc

Ví dụ:

太好吃啊!
Tài hǎochī a!
Ngon quá!

Nếu bỏ 啊:
太好吃了。
Vẫn đúng nhưng cảm xúc yếu hơn.

VII. Một số câu ví dụ tổng hợp

你今天很漂亮啊。
Nǐ jīntiān hěn piàoliang a.
Hôm nay bạn rất đẹp đó.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
很 = phó từ mức độ
漂亮 = tính từ vị ngữ
啊 = trợ từ ngữ khí

别着急啊。
Bié zháojí a.
Đừng vội nhé.

Phân tích:

别 = phó từ cấm đoán
着急 = tính từ/động từ
啊 = trợ từ làm mềm câu cầu khiến

你去哪儿啊?
Nǐ qù nǎr a?
Bạn đi đâu vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
去 = động từ
哪儿 = đại từ nghi vấn nơi chốn
啊 = trợ từ nghi vấn

好久不见啊!
Hǎojiǔ bú jiàn a!
Lâu rồi không gặp!

Phân tích:

好久 = cụm thời gian
不见 = động từ phủ định
啊 = trợ từ cảm thán

外面真冷啊。
Wàimiàn zhēn lěng a.
Bên ngoài lạnh thật.

Phân tích:

外面 = danh từ nơi chốn
真 = phó từ
冷 = tính từ vị ngữ
啊 = trợ từ cảm thán

你终于来了啊。
Nǐ zhōngyú lái le a.
Cuối cùng bạn cũng đến rồi à.

Phân tích:

你 = đại từ, chủ ngữ
终于 = phó từ, biểu thị “cuối cùng”
来 = động từ
了 = trợ từ động thái
啊 = trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán/xác nhận

今天好热啊。
Jīntiān hǎo rè a.
Hôm nay nóng quá.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
好 = phó từ mức độ
热 = tính từ vị ngữ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么还没睡啊?
Nǐ zěnme hái méi shuì a?
Sao bạn vẫn chưa ngủ vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
还 = phó từ
没 = phó từ phủ định
睡 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

慢一点啊。
Màn yìdiǎn a.
Chậm một chút nhé.

Phân tích:

慢 = động từ/tính từ
一点 = bổ ngữ số lượng
啊 = trợ từ làm mềm ngữ khí

这里的风景真美啊。
Zhèlǐ de fēngjǐng zhēn měi a.
Phong cảnh ở đây đẹp thật.

Phân tích:

这里 = đại từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
风景 = danh từ
真 = phó từ
美 = tính từ vị ngữ
啊 = trợ từ cảm thán

你别生气啊。
Nǐ bié shēngqì a.
Bạn đừng tức giận nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
生气 = động từ/tính từ
啊 = trợ từ làm mềm câu cầu khiến

快进去啊!
Kuài jìnqù a!
Mau vào đi!

Phân tích:

快 = phó từ thúc giục
进去 = động từ hướng
啊 = trợ từ thúc giục

这个菜太好吃啊!
Zhège cài tài hǎochī a!
Món này ngon quá!

Phân tích:

这个 = đại từ chỉ định
菜 = danh từ
太 = phó từ mức độ
好吃 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你们怎么都不说话啊?
Nǐmen zěnme dōu bù shuōhuà a?
Sao mọi người đều không nói gì vậy?

Phân tích:

你们 = đại từ số nhiều, chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
都 = phó từ
不 = phó từ phủ định
说话 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

外面下雨了啊。
Wàimiàn xiàyǔ le a.
Ngoài trời mưa rồi à.

Phân tích:

外面 = danh từ nơi chốn
下雨 = động từ
了 = trợ từ trạng thái
啊 = trợ từ ngữ khí

你今天看起来很开心啊。
Nǐ jīntiān kànqilai hěn kāixīn a.
Hôm nay trông bạn rất vui.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
看起来 = động từ xu hướng/cảm quan
很 = phó từ
开心 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

别忘了带钥匙啊。
Bié wàng le dài yàoshi a.
Đừng quên mang chìa khóa nhé.

Phân tích:

别 = phó từ cấm đoán
忘 = động từ
了 = trợ từ động thái
带 = động từ
钥匙 = danh từ
啊 = trợ từ nhắc nhở

你怎么知道啊?
Nǐ zěnme zhīdào a?
Sao bạn biết vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
知道 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这个孩子真聪明啊。
Zhège háizi zhēn cōngming a.
Đứa trẻ này thật thông minh.

Phân tích:

这个 = đại từ chỉ định
孩子 = danh từ
真 = phó từ
聪明 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你快点儿啊!
Nǐ kuài diǎnr a!
Bạn nhanh lên đi!

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快点儿 = cụm thúc giục
啊 = trợ từ thúc giục

今天的人很多啊。
Jīntiān de rén hěn duō a.
Người hôm nay rất đông.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
人 = danh từ
很 = phó từ
多 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你也在这里啊?
Nǐ yě zài zhèlǐ a?
Bạn cũng ở đây à?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
也 = phó từ
在 = động từ
这里 = danh từ nơi chốn
啊 = trợ từ ngạc nhiên

他跑得真快啊。
Tā pǎo de zhēn kuài a.
Anh ấy chạy nhanh thật.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
跑 = động từ
得 = trợ từ bổ ngữ
真 = phó từ
快 = tính từ bổ ngữ
啊 = trợ từ cảm thán

我们进去吧啊。
Wǒmen jìnqù ba a.
Chúng ta vào đi nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
进去 = động từ hướng
吧 = trợ từ đề nghị
啊 = trợ từ làm mềm ngữ khí

你今天怎么这么安静啊?
Nǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng a?
Hôm nay sao bạn yên lặng vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
安静 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这本书真有意思啊。
Zhè běn shū zhēn yǒuyìsi a.
Quyển sách này thật thú vị.

Phân tích:

这本书 = cụm danh từ
真 = phó từ
有意思 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你不要担心啊。
Nǐ búyào dānxīn a.
Bạn đừng lo nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不要 = phó từ phủ định + động từ năng nguyện
担心 = động từ
啊 = trợ từ an ủi

怎么这么晚啊?
Zěnme zhème wǎn a?
Sao muộn thế?

Phân tích:

怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
晚 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán/nghi vấn

这个问题很难啊。
Zhège wèntí hěn nán a.
Vấn đề này khó thật.

Phân tích:

这个问题 = cụm danh từ
很 = phó từ
难 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你坐下啊。
Nǐ zuòxia a.
Bạn ngồi xuống đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
坐下 = động từ hướng
啊 = trợ từ cầu khiến

原来你会说中文啊。
Yuánlái nǐ huì shuō Zhōngwén a.
Thì ra bạn biết nói tiếng Trung à.

Phân tích:

原来 = phó từ
你 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
说 = động từ
中文 = danh từ
啊 = trợ từ ngạc nhiên

这件衣服真漂亮啊。
Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang a.
Bộ quần áo này đẹp thật.

Phân tích:

这件衣服 = cụm danh từ
真 = phó từ
漂亮 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你为什么笑啊?
Nǐ wèishénme xiào a?
Sao bạn cười vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn
笑 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

小心一点啊。
Xiǎoxīn yìdiǎn a.
Cẩn thận một chút nhé.

Phân tích:

小心 = động từ/tính từ
一点 = bổ ngữ mức độ
啊 = trợ từ nhắc nhở

这里真安静啊。
Zhèlǐ zhēn ānjìng a.
Ở đây thật yên tĩnh.

Phân tích:

这里 = danh từ nơi chốn
真 = phó từ
安静 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你听见了吗啊?
Nǐ tīngjiàn le ma a?
Bạn nghe thấy chưa vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
听见 = động từ kết quả
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
啊 = trợ từ tăng sắc thái ngữ khí

今天累死我了啊。
Jīntiān lèi sǐ wǒ le a.
Hôm nay mệt chết tôi rồi.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
累 = động từ/tính từ
死 = bổ ngữ mức độ
我 = tân ngữ
了 = trợ từ trạng thái
啊 = trợ từ cảm thán

你先吃啊。
Nǐ xiān chī a.
Bạn ăn trước đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ
吃 = động từ
啊 = trợ từ cầu khiến

这个地方太漂亮啊。
Zhège dìfang tài piàoliang a.
Nơi này đẹp quá.

Phân tích:

这个地方 = cụm danh từ
太 = phó từ
漂亮 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你还好吗啊?
Nǐ hái hǎo ma a?
Bạn vẫn ổn chứ?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
还 = phó từ
好 = tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
啊 = trợ từ ngữ khí

我们终于成功了啊。
Wǒmen zhōngyú chénggōng le a.
Cuối cùng chúng ta cũng thành công rồi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
终于 = phó từ
成功 = động từ/tính từ
了 = trợ từ trạng thái
啊 = trợ từ cảm thán

你在想什么啊?
Nǐ zài xiǎng shénme a?
Bạn đang nghĩ gì vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
在 = phó từ chỉ tiếp diễn
想 = động từ
什么 = đại từ nghi vấn
啊 = trợ từ nghi vấn

别迟到啊。
Bié chídào a.
Đừng đến muộn nhé.

Phân tích:

别 = phó từ cấm đoán
迟到 = động từ
啊 = trợ từ nhắc nhở

这孩子太可爱啊。
Zhè háizi tài kě’ài a.
Đứa trẻ này đáng yêu quá.

Phân tích:

这孩子 = cụm danh từ
太 = phó từ
可爱 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你快回来啊!
Nǐ kuài huílái a!
Bạn mau quay lại đi!

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快 = phó từ
回来 = động từ hướng
啊 = trợ từ thúc giục

你今天怎么这么高兴啊?
Nǐ jīntiān zěnme zhème gāoxìng a?
Hôm nay sao bạn vui thế?

Phân tích:

你 = đại từ, chủ ngữ
今天 = danh từ thời gian, trạng ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
高兴 = tính từ vị ngữ
啊 = trợ từ ngữ khí nghi vấn/cảm thán

这道题太难啊。
Zhè dào tí tài nán a.
Câu này khó quá.

Phân tích:

这道题 = cụm danh từ
太 = phó từ mức độ
难 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你别着急啊。
Nǐ bié zháojí a.
Bạn đừng sốt ruột nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
着急 = tính từ/động từ
啊 = trợ từ làm mềm ngữ khí

原来你在这里啊。
Yuánlái nǐ zài zhèlǐ a.
Thì ra bạn ở đây à.

Phân tích:

原来 = phó từ
你 = chủ ngữ
在 = động từ
这里 = danh từ nơi chốn
啊 = trợ từ biểu thị phát hiện

快坐下啊。
Kuài zuòxia a.
Mau ngồi xuống đi.

Phân tích:

快 = phó từ thúc giục
坐下 = động từ hướng
啊 = trợ từ cầu khiến

今天外面真冷啊。
Jīntiān wàimiàn zhēn lěng a.
Hôm nay bên ngoài lạnh thật.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
外面 = danh từ nơi chốn
真 = phó từ
冷 = tính từ vị ngữ
啊 = trợ từ cảm thán

你为什么不说啊?
Nǐ wèishénme bù shuō a?
Sao bạn không nói vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn
不 = phó từ phủ định
说 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这个电影真感人啊。
Zhège diànyǐng zhēn gǎnrén a.
Bộ phim này thật cảm động.

Phân tích:

这个电影 = cụm danh từ
真 = phó từ
感人 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你们慢慢聊啊。
Nǐmen mànman liáo a.
Mọi người cứ từ từ nói chuyện nhé.

Phân tích:

你们 = đại từ số nhiều, chủ ngữ
慢慢 = phó từ
聊 = động từ
啊 = trợ từ làm mềm câu cầu khiến

这里的人真热情啊。
Zhèlǐ de rén zhēn rèqíng a.
Người ở đây thật nhiệt tình.

Phân tích:

这里 = đại từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
人 = danh từ
真 = phó từ
热情 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么还在工作啊?
Nǐ zěnme hái zài gōngzuò a?
Sao bạn vẫn còn làm việc vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
还 = phó từ
在 = phó từ tiếp diễn
工作 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

今天太忙啊。
Jīntiān tài máng a.
Hôm nay bận quá.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
太 = phó từ mức độ
忙 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你进去看看啊。
Nǐ jìnqù kànkan a.
Bạn vào xem thử đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
进去 = động từ hướng
看看 = động từ lặp
啊 = trợ từ cầu khiến

你怎么哭了啊?
Nǐ zěnme kū le a?
Sao bạn khóc rồi?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
哭 = động từ
了 = trợ từ động thái
啊 = trợ từ nghi vấn/cảm xúc

这个孩子真懂事啊。
Zhège háizi zhēn dǒngshì a.
Đứa trẻ này thật hiểu chuyện.

Phân tích:

这个孩子 = cụm danh từ
真 = phó từ
懂事 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你小声一点啊。
Nǐ xiǎoshēng yìdiǎn a.
Bạn nói nhỏ một chút nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
小声 = tính từ/trạng thái
一点 = bổ ngữ mức độ
啊 = trợ từ cầu khiến

原来这么简单啊。
Yuánlái zhème jiǎndān a.
Thì ra đơn giản như vậy à.

Phân tích:

原来 = phó từ
这么 = phó từ mức độ
简单 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你今天穿得真漂亮啊。
Nǐ jīntiān chuān de zhēn piàoliang a.
Hôm nay bạn mặc đẹp thật.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
穿 = động từ
得 = trợ từ bổ ngữ
真 = phó từ
漂亮 = tính từ bổ ngữ
啊 = trợ từ cảm thán

快点儿走啊!
Kuài diǎnr zǒu a!
Nhanh đi nào!

Phân tích:

快点儿 = cụm thúc giục
走 = động từ
啊 = trợ từ thúc giục

这里晚上真安静啊。
Zhèlǐ wǎnshang zhēn ānjìng a.
Buổi tối ở đây thật yên tĩnh.

Phân tích:

这里 = danh từ nơi chốn
晚上 = danh từ thời gian
真 = phó từ
安静 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你是不是累了啊?
Nǐ shì bú shì lèi le a?
Có phải bạn mệt rồi không?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
是不是 = cấu trúc nghi vấn chính phản
累 = tính từ
了 = trợ từ trạng thái
啊 = trợ từ nghi vấn

这个房间真大啊。
Zhège fángjiān zhēn dà a.
Căn phòng này thật lớn.

Phân tích:

这个房间 = cụm danh từ
真 = phó từ
大 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你先休息一下啊。
Nǐ xiān xiūxi yíxià a.
Bạn nghỉ ngơi một lát trước nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ
休息 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
啊 = trợ từ làm mềm ngữ khí

今天的菜真丰富啊。
Jīntiān de cài zhēn fēngfù a.
Món ăn hôm nay thật phong phú.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
菜 = danh từ
真 = phó từ
丰富 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么这么早啊?
Nǐ zěnme zhème zǎo a?
Sao bạn đến sớm vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
早 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

别忘记告诉我啊。
Bié wàngjì gàosu wǒ a.
Đừng quên nói cho tôi nhé.

Phân tích:

别 = phó từ cấm đoán
忘记 = động từ
告诉 = động từ
我 = tân ngữ
啊 = trợ từ nhắc nhở

这个故事真有趣啊。
Zhège gùshi zhēn yǒuqù a.
Câu chuyện này thật thú vị.

Phân tích:

这个故事 = cụm danh từ
真 = phó từ
有趣 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么不进去啊?
Nǐ zěnme bù jìnqù a?
Sao bạn không vào?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
不 = phó từ phủ định
进去 = động từ hướng
啊 = trợ từ nghi vấn

今天风真大啊。
Jīntiān fēng zhēn dà a.
Hôm nay gió lớn thật.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
风 = danh từ
真 = phó từ
大 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你看起来很累啊。
Nǐ kànqilai hěn lèi a.
Trông bạn rất mệt.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
看起来 = động từ cảm quan
很 = phó từ
累 = tính từ
啊 = trợ từ ngữ khí

你慢点儿吃啊。
Nǐ màn diǎnr chī a.
Bạn ăn chậm thôi nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
慢点儿 = cụm trạng thái
吃 = động từ
啊 = trợ từ nhắc nhở

原来他是老师啊。
Yuánlái tā shì lǎoshī a.
Thì ra anh ấy là giáo viên à.

Phân tích:

原来 = phó từ
他 = chủ ngữ
是 = động từ liên kết
老师 = danh từ
啊 = trợ từ biểu thị phát hiện

你们怎么这么开心啊?
Nǐmen zěnme zhème kāixīn a?
Sao mọi người vui thế?

Phân tích:

你们 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
开心 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn/cảm thán

这里空气真好啊。
Zhèlǐ kōngqì zhēn hǎo a.
Không khí ở đây thật tốt.

Phân tích:

这里 = danh từ nơi chốn
空气 = danh từ
真 = phó từ
好 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你等一下啊。
Nǐ děng yíxià a.
Bạn đợi một chút nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
等 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
啊 = trợ từ cầu khiến

这件事太奇怪啊。
Zhè jiàn shì tài qíguài a.
Chuyện này kỳ lạ quá.

Phân tích:

这件事 = cụm danh từ
太 = phó từ
奇怪 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你为什么这么安静啊?
Nǐ wèishénme zhème ānjìng a?
Sao bạn yên lặng thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
安静 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

今天真舒服啊。
Jīntiān zhēn shūfu a.
Hôm nay dễ chịu thật.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
真 = phó từ
舒服 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你快来看啊!
Nǐ kuài lái kàn a!
Bạn mau đến xem đi!

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快 = phó từ thúc giục
来看 = động từ liên hợp
啊 = trợ từ thúc giục

这个颜色真好看啊。
Zhège yánsè zhēn hǎokàn a.
Màu này đẹp thật.

Phân tích:

这个颜色 = cụm danh từ
真 = phó từ
好看 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你今天怎么没来啊?
Nǐ jīntiān zěnme méi lái a?
Hôm nay sao bạn không đến?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = đại từ nghi vấn
没 = phó từ phủ định
来 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

外面的雨真大啊。
Wàimiàn de yǔ zhēn dà a.
Mưa bên ngoài lớn thật.

Phân tích:

外面 = danh từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
雨 = danh từ
真 = phó từ
大 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你别忘了啊。
Nǐ bié wàng le a.
Bạn đừng quên nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
忘 = động từ
了 = trợ từ động thái
啊 = trợ từ nhắc nhở

这个音乐真好听啊。
Zhège yīnyuè zhēn hǎotīng a.
Âm nhạc này hay thật.

Phân tích:

这个音乐 = cụm danh từ
真 = phó từ
好听 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么知道这件事啊?
Nǐ zěnme zhīdào zhè jiàn shì a?
Sao bạn biết chuyện này?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
知道 = động từ
这件事 = tân ngữ
啊 = trợ từ nghi vấn

今天的月亮真圆啊。
Jīntiān de yuèliang zhēn yuán a.
Trăng hôm nay tròn thật.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
月亮 = danh từ
真 = phó từ
圆 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你先别走啊。
Nǐ xiān bié zǒu a.
Bạn đừng đi vội nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ
别 = phó từ cấm đoán
走 = động từ
啊 = trợ từ cầu khiến

这里真漂亮啊。
Zhèlǐ zhēn piàoliang a.
Ở đây đẹp thật.

Phân tích:

这里 = danh từ nơi chốn
真 = phó từ
漂亮 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你是不是不舒服啊?
Nǐ shì bú shì bù shūfu a?
Có phải bạn không khỏe không?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
是不是 = cấu trúc nghi vấn chính phản
不舒服 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

快回来啊!
Kuài huílái a!
Mau quay lại đi!

Phân tích:

快 = phó từ thúc giục
回来 = động từ hướng
啊 = trợ từ thúc giục

这个孩子真勇敢啊。
Zhège háizi zhēn yǒnggǎn a.
Đứa trẻ này thật dũng cảm.

Phân tích:

这个孩子 = cụm danh từ
真 = phó từ
勇敢 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么这么忙啊?
Nǐ zěnme zhème máng a?
Sao bạn bận thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
忙 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

今天的天空真蓝啊。
Jīntiān de tiānkōng zhēn lán a.
Bầu trời hôm nay xanh thật.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
天空 = danh từ
真 = phó từ
蓝 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你进去坐啊。
Nǐ jìnqù zuò a.
Bạn vào ngồi đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
进去 = động từ hướng
坐 = động từ
啊 = trợ từ cầu khiến

这个地方真热闹啊。
Zhège dìfang zhēn rènao a.
Nơi này thật náo nhiệt.

Phân tích:

这个地方 = cụm danh từ
真 = phó từ
热闹 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你今天很精神啊。
Nǐ jīntiān hěn jīngshen a.
Hôm nay bạn trông rất có tinh thần.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
很 = phó từ
精神 = tính từ
啊 = trợ từ ngữ khí

别玩手机啊。
Bié wán shǒujī a.
Đừng chơi điện thoại nhé.

Phân tích:

别 = phó từ cấm đoán
玩 = động từ
手机 = danh từ, tân ngữ
啊 = trợ từ nhắc nhở

这个苹果真甜啊。
Zhège píngguǒ zhēn tián a.
Quả táo này ngọt thật.

Phân tích:

这个苹果 = cụm danh từ
真 = phó từ
甜 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么还没回家啊?
Nǐ zěnme hái méi huí jiā a?
Sao bạn vẫn chưa về nhà?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
还 = phó từ
没 = phó từ phủ định
回家 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

今天真开心啊!
Jīntiān zhēn kāixīn a!
Hôm nay vui thật!

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
真 = phó từ
开心 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你终于明白了啊。
Nǐ zhōngyú míngbai le a.
Cuối cùng bạn cũng hiểu rồi à.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
终于 = phó từ
明白 = động từ/tính từ
了 = trợ từ trạng thái
啊 = trợ từ cảm thán/xác nhận

你今天起得真早啊。
Nǐ jīntiān qǐ de zhēn zǎo a.
Hôm nay bạn dậy sớm thật.

Phân tích:

你 = đại từ, chủ ngữ
今天 = danh từ thời gian, trạng ngữ
起 = động từ
得 = trợ từ bổ ngữ
真 = phó từ mức độ
早 = tính từ bổ ngữ
啊 = trợ từ cảm thán

这个地方晚上很安静啊。
Zhège dìfang wǎnshang hěn ānjìng a.
Nơi này buổi tối rất yên tĩnh.

Phân tích:

这个地方 = cụm danh từ, chủ ngữ
晚上 = danh từ thời gian, trạng ngữ
很 = phó từ mức độ
安静 = tính từ vị ngữ
啊 = trợ từ ngữ khí

你怎么又迟到了啊?
Nǐ zěnme yòu chídào le a?
Sao bạn lại đến muộn nữa rồi?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
又 = phó từ, biểu thị lặp lại
迟到 = động từ
了 = trợ từ động thái
啊 = trợ từ nghi vấn/cảm thán

今天的作业太多啊。
Jīntiān de zuòyè tài duō a.
Bài tập hôm nay nhiều quá.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
作业 = danh từ
太 = phó từ mức độ
多 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你快点准备啊。
Nǐ kuài diǎn zhǔnbèi a.
Bạn mau chuẩn bị đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快点 = cụm thúc giục
准备 = động từ
啊 = trợ từ cầu khiến

这里的东西真便宜啊。
Zhèlǐ de dōngxi zhēn piányi a.
Đồ ở đây rẻ thật.

Phân tích:

这里 = đại từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
东西 = danh từ
真 = phó từ
便宜 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你为什么站在这里啊?
Nǐ wèishénme zhàn zài zhèlǐ a?
Sao bạn đứng ở đây vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn
站 = động từ
在这里 = cụm giới từ nơi chốn
啊 = trợ từ nghi vấn

这个老师真有耐心啊。
Zhège lǎoshī zhēn yǒu nàixīn a.
Giáo viên này thật kiên nhẫn.

Phân tích:

这个老师 = cụm danh từ
真 = phó từ
有耐心 = tính từ/cụm động từ
啊 = trợ từ cảm thán

你先别进去啊。
Nǐ xiān bié jìnqù a.
Bạn đừng vào trước nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ
别 = phó từ cấm đoán
进去 = động từ hướng
啊 = trợ từ cầu khiến

今天的天气真舒服啊。
Jīntiān de tiānqì zhēn shūfu a.
Thời tiết hôm nay thật dễ chịu.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
天气 = danh từ
真 = phó từ
舒服 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么笑得这么开心啊?
Nǐ zěnme xiào de zhème kāixīn a?
Sao bạn cười vui thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
笑 = động từ
得 = trợ từ bổ ngữ
这么 = phó từ mức độ
开心 = tính từ bổ ngữ
啊 = trợ từ nghi vấn/cảm thán

快开门啊!
Kuài kāimén a!
Mau mở cửa đi!

Phân tích:

快 = phó từ thúc giục
开门 = động từ-tân ngữ
啊 = trợ từ thúc giục

这个问题真复杂啊。
Zhège wèntí zhēn fùzá a.
Vấn đề này thật phức tạp.

Phân tích:

这个问题 = cụm danh từ
真 = phó từ
复杂 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你还不睡觉啊?
Nǐ hái bù shuìjiào a?
Bạn vẫn chưa ngủ à?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
还 = phó từ
不 = phó từ phủ định
睡觉 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

今天的人怎么这么多啊。
Jīntiān de rén zěnme zhème duō a.
Người hôm nay sao đông thế.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
人 = danh từ
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
多 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你先看看啊。
Nǐ xiān kànkan a.
Bạn xem trước đi nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ
看看 = động từ lặp
啊 = trợ từ cầu khiến

原来你们认识啊。
Yuánlái nǐmen rènshi a.
Thì ra mọi người quen nhau à.

Phân tích:

原来 = phó từ
你们 = chủ ngữ
认识 = động từ
啊 = trợ từ biểu thị phát hiện

这条裤子真好看啊。
Zhè tiáo kùzi zhēn hǎokàn a.
Cái quần này đẹp thật.

Phân tích:

这条裤子 = cụm danh từ
真 = phó từ
好看 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你今天怎么不开心啊?
Nǐ jīntiān zěnme bù kāixīn a?
Hôm nay sao bạn không vui vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = đại từ nghi vấn
不 = phó từ phủ định
开心 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这个房子真大啊。
Zhège fángzi zhēn dà a.
Ngôi nhà này thật lớn.

Phân tích:

这个房子 = cụm danh từ
真 = phó từ
大 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你慢一点说啊。
Nǐ màn yìdiǎn shuō a.
Bạn nói chậm một chút nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
慢一点 = cụm trạng thái
说 = động từ
啊 = trợ từ cầu khiến

今天真倒霉啊。
Jīntiān zhēn dǎoméi a.
Hôm nay xui thật.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
真 = phó từ
倒霉 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你为什么一直笑啊?
Nǐ wèishénme yìzhí xiào a?
Sao bạn cứ cười mãi vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn
一直 = phó từ
笑 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这里的环境真不错啊。
Zhèlǐ de huánjìng zhēn búcuò a.
Môi trường ở đây thật không tệ.

Phân tích:

这里 = đại từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
环境 = danh từ
真 = phó từ
不错 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你先休息吧啊。
Nǐ xiān xiūxi ba a.
Bạn nghỉ trước đi nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ
休息 = động từ
吧 = trợ từ đề nghị
啊 = trợ từ làm mềm ngữ khí

这个孩子真听话啊。
Zhège háizi zhēn tīnghuà a.
Đứa trẻ này thật ngoan.

Phân tích:

这个孩子 = cụm danh từ
真 = phó từ
听话 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么又忘了啊?
Nǐ zěnme yòu wàng le a?
Sao bạn lại quên nữa rồi?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
又 = phó từ
忘 = động từ
了 = trợ từ động thái
啊 = trợ từ nghi vấn/cảm thán

今天的风真凉快啊。
Jīntiān de fēng zhēn liángkuai a.
Gió hôm nay mát thật.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
风 = danh từ
真 = phó từ
凉快 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你快回来吃饭啊。
Nǐ kuài huílái chīfàn a.
Bạn mau về ăn cơm đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快 = phó từ thúc giục
回来 = động từ hướng
吃饭 = động từ-tân ngữ
啊 = trợ từ thúc giục

这个水果真新鲜啊。
Zhège shuǐguǒ zhēn xīnxiān a.
Loại trái cây này thật tươi.

Phân tích:

这个水果 = cụm danh từ
真 = phó từ
新鲜 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你今天怎么这么累啊?
Nǐ jīntiān zěnme zhème lèi a?
Hôm nay sao bạn mệt thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
累 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这里晚上真热闹啊。
Zhèlǐ wǎnshang zhēn rènao a.
Buổi tối ở đây thật náo nhiệt.

Phân tích:

这里 = danh từ nơi chốn
晚上 = danh từ thời gian
真 = phó từ
热闹 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你别害怕啊。
Nǐ bié hàipà a.
Bạn đừng sợ nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
害怕 = động từ/tính từ
啊 = trợ từ an ủi

今天的饭真香啊。
Jīntiān de fàn zhēn xiāng a.
Cơm hôm nay thơm thật.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
饭 = danh từ
真 = phó từ
香 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你为什么这么紧张啊?
Nǐ wèishénme zhème jǐnzhāng a?
Sao bạn căng thẳng thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
紧张 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

快进去避雨啊!
Kuài jìnqù bìyǔ a!
Mau vào trú mưa đi!

Phân tích:

快 = phó từ thúc giục
进去 = động từ hướng
避雨 = động từ
啊 = trợ từ thúc giục

这个房间真干净啊。
Zhège fángjiān zhēn gānjìng a.
Căn phòng này thật sạch.

Phân tích:

这个房间 = cụm danh từ
真 = phó từ
干净 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你今天怎么来这么晚啊?
Nǐ jīntiān zěnme lái zhème wǎn a?
Hôm nay sao bạn đến muộn thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = đại từ nghi vấn
来 = động từ
这么 = phó từ mức độ
晚 = tính từ làm bổ ngữ
啊 = trợ từ nghi vấn

这里的咖啡真好喝啊。
Zhèlǐ de kāfēi zhēn hǎohē a.
Cà phê ở đây ngon thật.

Phân tích:

这里 = đại từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
咖啡 = danh từ
真 = phó từ
好喝 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你等我一下啊。
Nǐ děng wǒ yíxià a.
Bạn đợi tôi một chút nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
等 = động từ
我 = tân ngữ
一下 = bổ ngữ động lượng
啊 = trợ từ cầu khiến

这个孩子真活泼啊。
Zhège háizi zhēn huópo a.
Đứa trẻ này thật hoạt bát.

Phân tích:

这个孩子 = cụm danh từ
真 = phó từ
活泼 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你今天怎么这么忙啊?
Nǐ jīntiān zěnme zhème máng a?
Hôm nay sao bạn bận thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
忙 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

今天真舒服啊。
Jīntiān zhēn shūfu a.
Hôm nay thật dễ chịu.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
真 = phó từ
舒服 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你快告诉我啊。
Nǐ kuài gàosu wǒ a.
Bạn mau nói cho tôi đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快 = phó từ thúc giục
告诉 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
啊 = trợ từ thúc giục

这个办法真有效啊。
Zhège bànfǎ zhēn yǒuxiào a.
Cách này thật hiệu quả.

Phân tích:

这个办法 = cụm danh từ
真 = phó từ
有效 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么还不回去啊?
Nǐ zěnme hái bù huíqu a?
Sao bạn vẫn chưa về?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
还 = phó từ
不 = phó từ phủ định
回去 = động từ hướng
啊 = trợ từ nghi vấn

这里的花真漂亮啊。
Zhèlǐ de huā zhēn piàoliang a.
Hoa ở đây đẹp thật.

Phân tích:

这里 = đại từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
花 = danh từ
真 = phó từ
漂亮 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你别太累啊。
Nǐ bié tài lèi a.
Bạn đừng quá mệt nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
太 = phó từ mức độ
累 = tính từ
啊 = trợ từ quan tâm

今天真幸运啊!
Jīntiān zhēn xìngyùn a!
Hôm nay thật may mắn!

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
真 = phó từ
幸运 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你今天怎么这么漂亮啊?
Nǐ jīntiān zěnme zhème piàoliang a?
Hôm nay sao bạn đẹp thế?

Phân tích:

你 = đại từ, chủ ngữ
今天 = danh từ thời gian, trạng ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
漂亮 = tính từ vị ngữ
啊 = trợ từ ngữ khí nghi vấn/cảm thán

这个菜真辣啊。
Zhège cài zhēn là a.
Món này cay thật.

Phân tích:

这个菜 = cụm danh từ
真 = phó từ
辣 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你别跑那么快啊。
Nǐ bié pǎo nàme kuài a.
Bạn đừng chạy nhanh như vậy nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
跑 = động từ
那么 = phó từ mức độ
快 = tính từ bổ ngữ
啊 = trợ từ nhắc nhở

原来你也喜欢这个啊。
Yuánlái nǐ yě xǐhuan zhège a.
Thì ra bạn cũng thích cái này à.

Phân tích:

原来 = phó từ
你 = chủ ngữ
也 = phó từ
喜欢 = động từ
这个 = đại từ chỉ định, tân ngữ
啊 = trợ từ biểu thị phát hiện

今天的阳光真好啊。
Jīntiān de yángguāng zhēn hǎo a.
Ánh nắng hôm nay thật đẹp.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
阳光 = danh từ
真 = phó từ
好 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你快过来啊!
Nǐ kuài guòlái a!
Bạn mau qua đây đi!

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快 = phó từ thúc giục
过来 = động từ hướng
啊 = trợ từ thúc giục

这个问题真简单啊。
Zhège wèntí zhēn jiǎndān a.
Vấn đề này thật đơn giản.

Phân tích:

这个问题 = cụm danh từ
真 = phó từ
简单 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么又笑啊?
Nǐ zěnme yòu xiào a?
Sao bạn lại cười nữa vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
又 = phó từ
笑 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这里的空气真新鲜啊。
Zhèlǐ de kōngqì zhēn xīnxiān a.
Không khí ở đây thật trong lành.

Phân tích:

这里 = đại từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
空气 = danh từ
真 = phó từ
新鲜 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你先进去坐啊。
Nǐ xiān jìnqù zuò a.
Bạn vào ngồi trước đi nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ
进去 = động từ hướng
坐 = động từ
啊 = trợ từ cầu khiến

今天真热啊。
Jīntiān zhēn rè a.
Hôm nay nóng thật.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
真 = phó từ
热 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你为什么这么激动啊?
Nǐ wèishénme zhème jīdòng a?
Sao bạn kích động thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
激动 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这个孩子真聪明啊。
Zhège háizi zhēn cōngming a.
Đứa trẻ này thật thông minh.

Phân tích:

这个孩子 = cụm danh từ
真 = phó từ
聪明 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你慢慢来啊。
Nǐ mànman lái a.
Bạn cứ từ từ nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
慢慢 = phó từ
来 = động từ
啊 = trợ từ làm mềm ngữ khí

今天的月色真美啊。
Jīntiān de yuèsè zhēn měi a.
Ánh trăng hôm nay đẹp thật.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
月色 = danh từ
真 = phó từ
美 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么不回答啊?
Nǐ zěnme bù huídá a?
Sao bạn không trả lời vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
不 = phó từ phủ định
回答 = động từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这个房间真舒服啊。
Zhège fángjiān zhēn shūfu a.
Căn phòng này thật dễ chịu.

Phân tích:

这个房间 = cụm danh từ
真 = phó từ
舒服 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你别担心我啊。
Nǐ bié dānxīn wǒ a.
Bạn đừng lo cho tôi nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
担心 = động từ
我 = tân ngữ
啊 = trợ từ an ủi

今天的风景真漂亮啊。
Jīntiān de fēngjǐng zhēn piàoliang a.
Phong cảnh hôm nay đẹp thật.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
风景 = danh từ
真 = phó từ
漂亮 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你快一点啊!
Nǐ kuài yìdiǎn a!
Bạn nhanh một chút đi!

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快一点 = cụm trạng thái
啊 = trợ từ thúc giục

这里晚上真凉快啊。
Zhèlǐ wǎnshang zhēn liángkuai a.
Buổi tối ở đây thật mát.

Phân tích:

这里 = danh từ nơi chốn
晚上 = danh từ thời gian
真 = phó từ
凉快 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你今天怎么这么安静啊?
Nǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng a?
Hôm nay sao bạn yên lặng thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
安静 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这个笑话真有意思啊。
Zhège xiàohua zhēn yǒuyìsi a.
Truyện cười này thật thú vị.

Phân tích:

这个笑话 = cụm danh từ
真 = phó từ
有意思 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你先吃饭啊。
Nǐ xiān chīfàn a.
Bạn ăn cơm trước nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ
吃饭 = động từ-tân ngữ
啊 = trợ từ cầu khiến

今天真忙啊。
Jīntiān zhēn máng a.
Hôm nay bận thật.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
真 = phó từ
忙 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你为什么一直看我啊?
Nǐ wèishénme yìzhí kàn wǒ a?
Sao bạn cứ nhìn tôi vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn
一直 = phó từ
看 = động từ
我 = tân ngữ
啊 = trợ từ nghi vấn

这个地方真安静啊。
Zhège dìfang zhēn ānjìng a.
Nơi này thật yên tĩnh.

Phân tích:

这个地方 = cụm danh từ
真 = phó từ
安静 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你别说了啊。
Nǐ bié shuō le a.
Bạn đừng nói nữa nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
说 = động từ
了 = trợ từ ngữ khí
啊 = trợ từ làm mềm ngữ khí

今天的菜真丰富啊。
Jīntiān de cài zhēn fēngfù a.
Món ăn hôm nay thật phong phú.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
菜 = danh từ
真 = phó từ
丰富 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么这么厉害啊?
Nǐ zěnme zhème lìhai a?
Sao bạn giỏi thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
厉害 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán/nghi vấn

这里的人真友好啊。
Zhèlǐ de rén zhēn yǒuhǎo a.
Người ở đây thật thân thiện.

Phân tích:

这里 = đại từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
人 = danh từ
真 = phó từ
友好 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你快坐吧啊。
Nǐ kuài zuò ba a.
Bạn mau ngồi đi nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快 = phó từ thúc giục
坐 = động từ
吧 = trợ từ đề nghị
啊 = trợ từ làm mềm ngữ khí

今天真冷啊。
Jīntiān zhēn lěng a.
Hôm nay lạnh thật.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
真 = phó từ
冷 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你为什么不高兴啊?
Nǐ wèishénme bù gāoxìng a?
Sao bạn không vui vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn
不 = phó từ phủ định
高兴 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这个公园真大啊。
Zhège gōngyuán zhēn dà a.
Công viên này thật lớn.

Phân tích:

这个公园 = cụm danh từ
真 = phó từ
大 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你慢慢吃啊。
Nǐ mànman chī a.
Bạn cứ ăn từ từ nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
慢慢 = phó từ
吃 = động từ
啊 = trợ từ cầu khiến

今天的天空真漂亮啊。
Jīntiān de tiānkōng zhēn piàoliang a.
Bầu trời hôm nay đẹp thật.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
天空 = danh từ
真 = phó từ
漂亮 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么这么紧张啊?
Nǐ zěnme zhème jǐnzhāng a?
Sao bạn căng thẳng thế?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
紧张 = tính từ
啊 = trợ từ nghi vấn

这里的夜景真美啊。
Zhèlǐ de yèjǐng zhēn měi a.
Cảnh đêm ở đây đẹp thật.

Phân tích:

这里 = đại từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
夜景 = danh từ
真 = phó từ
美 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你先回去啊。
Nǐ xiān huíqu a.
Bạn về trước nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = phó từ
回去 = động từ hướng
啊 = trợ từ cầu khiến

今天真开心啊。
Jīntiān zhēn kāixīn a.
Hôm nay vui thật.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
真 = phó từ
开心 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你为什么不进去啊?
Nǐ wèishénme bù jìnqù a?
Sao bạn không vào vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
为什么 = đại từ nghi vấn
不 = phó từ phủ định
进去 = động từ hướng
啊 = trợ từ nghi vấn

这个孩子真可爱啊。
Zhège háizi zhēn kě’ài a.
Đứa trẻ này thật đáng yêu.

Phân tích:

这个孩子 = cụm danh từ
真 = phó từ
可爱 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你别着急走啊。
Nǐ bié zháojí zǒu a.
Bạn đừng vội đi nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phó từ cấm đoán
着急 = tính từ
走 = động từ
啊 = trợ từ cầu khiến

今天的咖啡真香啊。
Jīntiān de kāfēi zhēn xiāng a.
Cà phê hôm nay thơm thật.

Phân tích:

今天 = danh từ thời gian
的 = trợ từ kết cấu
咖啡 = danh từ
真 = phó từ
香 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你怎么还在这里啊?
Nǐ zěnme hái zài zhèlǐ a?
Sao bạn vẫn còn ở đây vậy?

Phân tích:

你 = chủ ngữ
怎么 = đại từ nghi vấn
还 = phó từ
在 = động từ
这里 = danh từ nơi chốn
啊 = trợ từ nghi vấn

这个办法真不错啊。
Zhège bànfǎ zhēn búcuò a.
Cách này thật không tệ.

Phân tích:

这个办法 = cụm danh từ
真 = phó từ
不错 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你快去看看啊。
Nǐ kuài qù kànkan a.
Bạn mau đi xem thử đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
快 = phó từ thúc giục
去 = động từ hướng
看看 = động từ lặp
啊 = trợ từ thúc giục

这里的音乐真好听啊。
Zhèlǐ de yīnyuè zhēn hǎotīng a.
Âm nhạc ở đây thật hay.

Phân tích:

这里 = đại từ nơi chốn
的 = trợ từ kết cấu
音乐 = danh từ
真 = phó từ
好听 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

你今天看起来真精神啊。
Nǐ jīntiān kànqilai zhēn jīngshen a.
Hôm nay trông bạn thật có tinh thần.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
看起来 = động từ cảm quan
真 = phó từ
精神 = tính từ
啊 = trợ từ cảm thán

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì
 
Back
Top