Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 10

Giáo trình gõ tiếng Trung Sogou Pinyin TiengTrungHSK Thầy Vũ


Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 10 tiếp tục chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp tiếng Trung giao tiếp 246 khai giảng ngày 22 tháng 2 năm 2021. Chúng ta đã học được 10 buổi học trong tổng số 24 buổi học. Các bạn chú ý thường xuyên ôn tập lại nội dung kiến thức ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung của mỗi bài nhé. Tất cả nội dung giáo án giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online của Thầy Vũ đều được lưu trữ trong diễn đàn tiếng Trung tiengtrunghsk để các bạn có thể vào xem lại bất cứ lúc nào và bất cứ đâu chỉ cần thiết bị của bạn được kết nối Internet vạn vật là oke nhé.



Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM là Cơ sở 2 của Thầy Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp và luyện thi HSK và các khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc từ A - Z trên taobao tmall 1688.

Các bạn ôn tập lại kiến thức của bài học hôm thứ 2 tại link bên dưới trước khi học sang bài 10 hôm nay.

Gõ tiếng Trung Sogou Pinyin Bài 9

Chuyên mục gõ tiếng Trung sogou pinyin cùng Thầy Vũ

Đây là kênh diễn đàn học tiếng Trung online mà Thầy Vũ chuyên chia sẻ tài liệu học tiếng Trung Quốc mỗi ngày, ví dụ như từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề, học tiếng Trung thương mại theo chủ đề, luyện thi HSK 1 online đến luyện thi HSK 6 online, tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 1 đến HSK 6, luyện nghe nói tiếng Trung HSK theo chủ đề .v.v.

Mỗi ngày chúng ta sẽ luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung trên máy tính win 7 và win 10 bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất.

Các bạn học viên muốn nhớ được nhiều từ vựng tiếng Trung hơn, phiên âm tiếng Trung và mặt chữ Hán thì chỉ có cách duy nhất là luyện tập gõ tiếng Trung sogou pinyin mỗi ngày theo lộ trình video dạy học tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao của Thầy Vũ, tất nhiên là chúng ta phải thường xuyên kết hợp cả việc tập viết chữ Hán nữa. Ngoài ra, các bạn học viên khi nào học đến giữa khóa học thì sẽ được luyện tập rất nhiều bài tập thi thử HSK trực tuyến tiengtrunghsk để nâng cao kiến thức và củng cố lại những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung đã được học.

Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung online thì đăng ký theo hướng dẫn sau đây:

Đăng ký khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ

Bạn nào muốn học thêm kiến thức chuyên ngành tiếng Trung thương mại thì đăng ký lớp theo hướng dẫn bên dưới.

Đăng ký lớp học tiếng Trung thương mại

Khóa học tiếng Trung thương mại online của Thầy Vũ sẽ trang bị cho các bạn rất nhiều trọng điểm kiến thức quan trọng, đặc biệt là về lĩnh vực xuất nhập khẩu.
 
Last edited:

Nguyễn Minh Vũ

Administrator
Joined
Oct 29, 2019
Messages
7,616
Reaction score
241
Points
63
Age
50
Location
Hà Nội
Website
tiengtrunghsk.net
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp 246 tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội - Giáo trình học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng - Luyện tập kỹ năng gõ tiếng Trung sogou pinyin trên máy tính windows 7 và windows 10 - Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online trên diễn đàn tiếng Trung HSK tiengtrunghsk.net
  1. 今天办公室有八个职员 jīntiān bàngōngshì yǒu bā gè zhíyuán Hôm nay văn phòng có 8 nhân viên
  2. 今天老师不办公 jīntiān lǎoshī bú bàngōng Hôm nay cô giáo không làm việc
  3. 这是谁的职员?zhè shì shuí de zhíyuán Đây là nhân viên của ai?
  4. 你去办公室找谁?nǐ qù bàngōngshì zhǎo shuí Bạn đến văn phòng tìm ai?
  5. 明天老师在办公室吗?míngtiān lǎoshī zài bàngōngshì ma Ngày mai cô giáo ở văn phòng không?
  6. 老师的家在哪儿?lǎoshī de jiā zài nǎr Nhà cô giáo ở đâu?
  7. 老师的家在学校 lǎoshī de jiā zài xuéxiào Nhà cô giáo ở trường học
  8. 老师住在这个房间吗?lǎoshī zhù zài zhège fángjiān ma Cô giáo sống tại phòng này à?
  9. 老师住在几楼?lǎoshī zhù zài jǐ lóu Cô giáo sống ở tầng mấy?
  10. 这不是老师的房间 zhè bú shì lǎoshī de fángjiān Đây không phải phòng của cô giáo
  11. 这是谁的房间号?zhè shì shuí de fángjiān hào Đây là số phòng của ai?
  12. 你知道她住在哪儿吗?nǐ zhīdào tā zhù zài nǎr ma Bạn biết cô ta sống ở đâu không?
  13. 这是办公室的电话号码 zhè shì bàngōngshì de diànhuà hàomǎ Đây là số điện thoại của văn phòng
  14. 这是老师的手机 zhè shì lǎoshī de shǒujī Đây là điện thoại di động của cô giáo
  15. 这是老师的秘书 zhè shì lǎoshī de mìshū Đây là thư ký của cô giáo
  16. 你先介绍老师的秘书吧 nǐ xiān jièshào lǎoshī de mìshū ba Bạn giới thiệu trước thư ký của cô giáo đi
  17. 你去办公室一下吧 nǐ qù bàngōngshì yí xià ba Bạn đến văn phòng một chút đi
  18. 这位是老师的秘书 zhè wèi shì lǎoshī de mìshū Vị này là thư ký của cô giáo
  19. 你要找哪位?nǐ yào zhǎo nǎ wèi Bạn muốn tìm vị nào?
  20. 哪位是你的老师?nǎ wèi shì nǐ de lǎoshī Vị nào là cô giáo của bạn?
  21. 这位是我学校的教授 zhè wèi shì wǒ xuéxiào de jiàoshòu Vị này là giáo sư của trường tôi
  22. 这位是校长 zhè wèi shì xiàozhǎng Vị này là hiệu trưởng
  23. 谢谢你的欢迎 xièxie nǐ de huānyíng Cảm ơn sự hoan nghênh của bạn
  24. 老师很欢迎你 lǎoshī hěn huānyíng nǐ Cô giáo rất hoan nghênh bạn
  25. 她是越南留学生 tā shì yuènán liúxuéshēng Cô ta là lưu học sinh Việt Nam
  26. 她不是留学生 tā bú shì liúxuéshēng Cô ta không phải lưu học sinh
  27. 你要去日本留学吗?nǐ yào qù rìběn liúxué ma Bạn muốn đi Nhật Bản du học không?
  28. 我的朋友去中国留学 wǒ de péngyǒu qù zhōngguó liúxué Bạn của tôi đi Trung Quốc du học
  29. 我也要去日本留学 wǒ yě yào qù rìběn liúxué Tôi cũng muốn đi Nhật Bản du học
  30. 我们回家吃饭吧 wǒmen huí jiā chī fàn ba Chúng ta về nhà ăn cơm thôi
  31. 我们不是留学生 wǒmen bú shì liúxuéshēng Chúng tôi không phải là lưu học sinh
  32. 他们是我的老师 tāmen shì wǒ de lǎoshī Họ là cô giáo của tôi
  33. 他们都是留学生 tāmen dōu shì liúxuéshēng Họ đều là lưu học sinh
  34. 你们俩是谁?nǐmen shì shuí Hai bạn là ai?
  35. 他们俩都是我的老师 tāmen liǎ dōu shì wǒ de lǎoshī Hai bọn họ đều là cô giáo của tôi
  36. 他们都是我的学生 tāmen dōu shì wǒ de xuéshēng Họ đều là học sinh của tôi
  37. 这位是谁的大夫?zhè wèi shì shuí de dàifu Vị này là bác sỹ của ai?
  38. 这位是我老师的大夫 zhè wèi shì wǒ lǎoshī de dàifu Vị này là bác sỹ của cô giáo tôi
  39. 她是我的护士 tā shì wǒ de hùshi Cô ta là y tá của tôi
  40. 这位是我的经理 zhè wèi shì wǒ de jīnglǐ Vị này là giám đốc của tôi
  41. 你给我找律师吧 nǐ gěi wǒ zhǎo lǜshī ba Bạn tìm luật sư cho tôi đi
  42. 她的工作是记者tā de gōngzuò shì jìzhě Công việc của cô ta là phóng viên
  43. 老师要学什么语言?lǎoshī yào xué shénme yǔyán Cô giáo muốn học ngôn ngữ gì?
  44. 你的大学在哪儿?nǐ de dàxué zài nǎr Trường Đại học của bạn ở đâu?
  45. 我的大学在河内 wǒ de dàxué zài hénèi Trường Đại học của tôi ở Hà Nội
  46. 你的大学怎么样?nǐ de dàxué zěnmeyàng Trường Đại học của bạn như thế nào?
  47. 我的大学很好 wǒ de dàxué hěn hǎo Trường Đại học của tôi rất tốt
  48. 你的汉语老师怎么样?nǐ de hànyǔ lǎoshī zěnmeyàng Cô giáo tiếng Trung của bạn như thế nào?
  49. 你的英语老师怎么样?nǐ de yīngyǔ lǎoshī zěnmeyàng Cô giáo tiếng Anh của bạn như thế nào?
  50. 你觉得汉语老师怎么样?nǐ juéde hànyǔ lǎoshī zěnmeyàng Bạn cảm thấy cô giáo tiếng Trung như thế nào?
  51. 你觉得英语老师怎么样?nǐ juéde yīngyǔ lǎoshī zěnmeyàng Bạn cảm thấy cô giáo tiếng Anh như thế nào?
  52. 你觉得学汉语怎么样?nǐ juéde xué hànyǔ zěnmeyàng Bạn cảm thấy học tiếng Trung như thế nào?
  53. 你觉得学英语怎么样?nǐ juéde xué yīngyǔ zěnmeyàng Bạn cảm thấy học tiếng Anh như thế nào?
  54. 你觉得这本汉语书怎么样?nǐ juéde zhè běn hànyǔ shū zěnmeyàng Bạn cảm thấy quyển sách tiếng Trung này như thế nào?
  55. 我觉得这本汉语书很好 wǒ juéde zhè běn hànyǔ shū hěn hǎo Tôi cảm thấy quyển sách tiếng Trung này rất tốt
  56. 你觉得这个办公室怎么样?nǐ juéde zhège bàngōngshì zěnmeyàng Bạn cảm thấy văn phòng này như thế nào?
  57. 你觉得这个手机好吗?nǐ juéde zhège shǒujī hǎo ma Bạn cảm thấy chiếc điện thoại di động này tốt không?
  58. 你学汉语语法吗?nǐ xué hànyǔ yǔfǎ ma Bạn học ngữ pháp tiếng Trung không?
  59. 你学英语语法吗?nǐ xué yǐngyǔ yǔfǎ ma Bạn học ngữ pháp tiếng Anh không?
  60. 你觉得汉语语法怎么样?nǐ juéde hànyǔ yǔfǎ zěnmeyàng Bạn cảm thấy ngữ pháp tiếng Trung như thế nào?
  61. 你觉得英语语法怎么样?nǐ juéde yīngyǔ yǔfǎ zěnmeyàng Bạn cảm thấy ngữ pháp tiếng Anh như thế nào?
  62. 老师要听什么?lǎoshī yào tīng shénme Cô giáo muốn nghe cái gì?
  63. 老师要学汉语和英语吗?lǎoshī yào xué hànyǔ hé yīngyǔ ma Cô giáo muốn học tiếng Trung và tiếng Anh không?
  64. 老师要说什么?lǎoshī yào shuō shénme Cô giáo muốn nói cái gì?
  65. 我觉得学汉语比较难 wǒ juéde xué hànyǔ bǐjiào nán Tôi cảm thấy học tiếng Trung khá là khó
  66. 我觉得学英语比较难 wǒ juéde xué yīngyǔ bǐjiào nán Tôi cảm thấy học tiếng Anh khá là khó
  67. 今天我的工作比较忙 jīntiān wǒ de gōngzuò bǐjiào máng Hôm nay công việc của tôi khá là bận
  68. 我觉得学英语比较容易 wǒ juéde xué yīngyǔ bǐjiào róngyì Tôi cảm thấy học tiếng Anh khá là dễ dàng
  69. 你要读什么书?nǐ yào dú shénme shū Bạn muốn đọc sách gì?
  70. 老师要读中文书吗?lǎoshī yào dú zhōngwén shū ma Cô giáo muốn đọc sách tiếng Trung không?
  71. 老师要写什么?lǎoshī yào xiě shénme Cô giáo muốn viết cái gì?
  72. 你要学写汉字吗?nǐ yào xué xiě hànzì ma Bạn muốn học viết chữ Hán không?
  73. 你觉得写汉字怎么样?nǐ juéde xiě hànzì zěnmeyàng Bạn cảm thấy viết chữ Hán như thế nào?
  74. 我觉得写汉字很难 wǒ juéde xiě hànzì hěn nán Tôi cảm thấy viết chữ Hán rất khó
  75. 我要学汉语,但是我很忙 wǒ yào xué hànyǔ, dànshì wǒ hěn máng Tôi muốn học tiếng Trung, nhưng mà tôi rất bận
  76. 你给我买书吧 nǐ gěi wǒ mǎi shū ba Bạn mua sách cho tôi đi
  77. 你给老师买杂志吧 nǐ gěi lǎoshī mǎi zázhì ba Bạn mua tạp chí cho cô giáo đi
  78. 你给我换钱吧 nǐ gěi wǒ huàn qián ba Bạn đổi tiền cho tôi đi
  79. 这位是新老师 zhè wèi shì xīn lǎoshī Vị này là cô giáo mới
  80. 这是我的新朋友 zhè shì wǒ de xīn péngyǒu Đây là bạn mới của tôi
  81. 我要买新书 wǒ yào mǎi xīn shū Tôi muốn mua sách mới
  82. 这位是我的新秘书 zhè wèi shì wǒ de xīn mìshū Vị này là thư ký mới của tôi
  83. 这是我们的新同学 zhè shì wǒmen de xīn tōngxué Đây là bạn học mới của chúng ta
  84. 他们都是我的同学 tāmen dōu shì wǒ de tóngxué Họ đều là bạn học của tôi
  85. 这是我的新同屋 zhè shì wǒ de xīn tóngwū Đây là bạn cùng phòng mới của tôi
  86. 你的汉语班在哪儿?nǐ de hànyǔ bān zài nǎr Lớp tiếng Trung của bạn ở đâu?
  87. 你的英语班在哪儿?nǐ de yīngyǔ bān zài nǎr Lớp tiếng Anh của bạn ở đâu?
 
Last edited:
Top