• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Tài liệu học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Dưới đây là bài giảng bổ trợ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 theo HSK 9 cấp:

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 虽然……但是……

Pinyin: suīrán……dànshì……
Ý nghĩa: “Tuy rằng…… nhưng mà……”, dùng để biểu thị quan hệ nhượng bộ — tức là vế trước nêu một sự thật, tình huống hoặc điều kiện, còn vế sau đưa ra kết quả trái với dự đoán thông thường.

Đây là một trong những cấu trúc cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung, xuất hiện rất nhiều trong giao tiếp hằng ngày, văn viết, HSK và cả khẩu ngữ lẫn văn phong trang trọng.

I. Ý nghĩa cơ bản của 虽然……但是……

Cấu trúc này dùng khi:

Vế trước: nêu điều đã biết, điều kiện, hoàn cảnh, sự thật
Vế sau: nêu kết quả trái ngược, không bị ảnh hưởng, hoặc khác với điều người ta thường nghĩ

Ví dụ:

虽然今天下雨,但是我还是要去学校。
Suīrán jīntiān xiàyǔ, dànshì wǒ háishi yào qù xuéxiào.
Tuy hôm nay trời mưa nhưng tôi vẫn phải đi học.

Người nghe thường nghĩ:
“Trời mưa → không đi học”

Nhưng kết quả thực tế:
“Vẫn đi học”

Đó chính là quan hệ nhượng bộ.

II. Cấu trúc ngữ pháp
1. Công thức cơ bản

虽然 + nguyên nhân / sự thật + 但是 + kết quả trái ngược

Ví dụ:

虽然他很忙,但是他还是帮助了我。
Suīrán tā hěn máng, dànshì tā háishi bāngzhù le wǒ.
Tuy anh ấy rất bận nhưng anh ấy vẫn giúp tôi.

2. Thành phần trong câu
虽然

Là liên từ nhượng bộ
Mang nghĩa:

tuy rằng
mặc dù

Dùng để dẫn vế nhượng bộ phía trước.

但是

Là liên từ chuyển ý
Mang nghĩa:

nhưng
nhưng mà
tuy nhiên

Dùng để dẫn kết quả trái với dự đoán.

III. Đặc điểm quan trọng cần nhớ
1. 虽然 thường đi với 但是

Trong tiếng Trung chuẩn, hai vế thường đi cùng nhau.

Ví dụ đúng:

虽然天气冷,但是我不觉得冷。
Suīrán tiānqì lěng, dànshì wǒ bù juéde lěng.
Tuy thời tiết lạnh nhưng tôi không thấy lạnh.

2. Có thể bỏ 但是 trong khẩu ngữ

Người Trung Quốc khi nói chuyện thường lược bỏ 但是 nếu ngữ cảnh đã rõ.

Ví dụ:

虽然很累,我还是继续工作。
Suīrán hěn lèi, wǒ háishi jìxù gōngzuò.
Tuy rất mệt nhưng tôi vẫn tiếp tục làm việc.

Ở đây:
“还是” đã thể hiện ý trái ngược nên có thể bỏ 但是.

3. Không dùng 但是 trước mệnh lệnh hoặc yêu cầu

Sai:

虽然你很忙,但是快来帮我。

Vì:
Vế sau là mệnh lệnh, không phù hợp với logic nhượng bộ kiểu này.

Nên đổi thành:

虽然你很忙,可是我真的需要你的帮助。
Suīrán nǐ hěn máng, kěshì wǒ zhēnde xūyào nǐ de bāngzhù.
Tuy bạn rất bận nhưng tôi thật sự cần sự giúp đỡ của bạn.

IV. Những từ có thể thay thế 但是

Ngoài 但是 còn có:

1. 可是

Khẩu ngữ hơn

虽然他年轻,可是很成熟。
Suīrán tā niánqīng, kěshì hěn chéngshú.
Tuy anh ấy trẻ nhưng rất trưởng thành.

2. 不过

Mang sắc thái nhẹ hơn

虽然有点贵,不过质量很好。
Suīrán yǒudiǎn guì, búguò zhìliàng hěn hǎo.
Tuy hơi đắt nhưng chất lượng rất tốt.

3. 然而

Trang trọng hơn, thường dùng văn viết

虽然失败了,然而他没有放弃。
Suīrán shībài le, rán’ér tā méiyǒu fàngqì.
Tuy thất bại nhưng anh ấy không bỏ cuộc.

V. Phân tích chi tiết các câu ví dụ
Ví dụ 1

虽然我不会做饭,但是我很喜欢研究菜谱。
Suīrán wǒ bú huì zuòfàn, dànshì wǒ hěn xǐhuan yánjiū càipǔ.
Tuy tôi không biết nấu ăn nhưng tôi rất thích nghiên cứu công thức món ăn.

Phân tích ngữ pháp

虽然
→ liên từ nhượng bộ
→ mở đầu vế “tuy rằng”


→ chủ ngữ
→ tôi

不会
→ phó từ phủ định + động từ năng nguyện
→ không biết, không có khả năng

做饭
→ động từ
→ nấu ăn

但是
→ liên từ chuyển ý
→ nhưng


→ chủ ngữ


→ phó từ mức độ

喜欢
→ động từ
→ thích

研究
→ động từ
→ nghiên cứu

菜谱
→ tân ngữ
→ công thức món ăn

Ví dụ 2

虽然他已经六十岁了,但是身体非常健康。
Suīrán tā yǐjīng liùshí suì le, dànshì shēntǐ fēicháng jiànkāng.
Tuy ông ấy đã 60 tuổi rồi nhưng cơ thể vẫn rất khỏe mạnh.

Phân tích ngữ pháp

虽然
→ liên từ nhượng bộ


→ chủ ngữ

已经
→ phó từ
→ đã

六十岁
→ danh từ chỉ tuổi


→ trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi/trạng thái mới

但是
→ liên từ chuyển ý

身体
→ chủ ngữ/vấn đề được nói tới

非常
→ phó từ mức độ
→ vô cùng

健康
→ tính từ
→ khỏe mạnh

Ví dụ 3

虽然今天是周末,但是很多人还在加班。
Suīrán jīntiān shì zhōumò, dànshì hěn duō rén hái zài jiābān.
Tuy hôm nay là cuối tuần nhưng rất nhiều người vẫn đang tăng ca.

Phân tích ngữ pháp

虽然
→ liên từ nhượng bộ

今天
→ trạng ngữ thời gian


→ động từ “là”

周末
→ danh từ
→ cuối tuần

但是
→ liên từ chuyển ý

很多人
→ chủ ngữ
→ rất nhiều người


→ phó từ
→ vẫn còn


→ biểu thị hành động đang diễn ra

加班
→ động từ
→ tăng ca

Ví dụ 4

虽然中文很难,但是我越来越喜欢学习中文。
Suīrán Zhōngwén hěn nán, dànshì wǒ yuèláiyuè xǐhuan xuéxí Zhōngwén.
Tuy tiếng Trung rất khó nhưng tôi ngày càng thích học tiếng Trung.

Phân tích ngữ pháp

虽然
→ liên từ nhượng bộ

中文
→ chủ ngữ

很难
→ vị ngữ tính từ
→ rất khó

但是
→ liên từ chuyển ý


→ chủ ngữ

越来越
→ cấu trúc “ngày càng”

喜欢
→ động từ
→ thích

学习
→ động từ
→ học

中文
→ tân ngữ

Ví dụ 5

虽然外面很吵,但是她还是睡着了。
Suīrán wàimiàn hěn chǎo, dànshì tā háishi shuìzháo le.
Tuy bên ngoài rất ồn nhưng cô ấy vẫn ngủ được.

Phân tích ngữ pháp

虽然
→ liên từ nhượng bộ

外面
→ danh từ vị trí
→ bên ngoài

很吵
→ tính từ
→ rất ồn

但是
→ liên từ chuyển ý


→ chủ ngữ

还是
→ phó từ
→ vẫn

睡着
→ động từ kết quả
→ ngủ thành công/ngủ thiếp đi


→ trợ từ hoàn thành

VI. Những lỗi sai người học thường gặp
1. Chỉ dùng 但是 mà không có quan hệ đối lập thật sự

Sai:

虽然我喜欢咖啡,但是我每天喝咖啡。

Hai vế không đối lập.

Nên sửa:

虽然我喜欢咖啡,但是我很少喝。
Suīrán wǒ xǐhuan kāfēi, dànshì wǒ hěn shǎo hē.
Tuy tôi thích cà phê nhưng tôi uống rất ít.

2. Dùng 因为 với 但是

Sai:

因为下雨,但是我没去。

因为 phải đi với 所以.

Đúng:

虽然下雨,但是我还是去了。
Suīrán xiàyǔ, dànshì wǒ háishi qù le.
Tuy trời mưa nhưng tôi vẫn đi.

3. Dùng hai vế không logic

Sai:

虽然他很高,但是他是学生。

“Cao” và “là học sinh” không đối lập logic.

VII. So sánh với cấu trúc tương tự
1. 虽然……但是…… và 因为……所以……
虽然……但是……

Quan hệ đối lập/nhượng bộ

虽然累,但是还工作。
Tuy mệt nhưng vẫn làm việc.

因为……所以……

Quan hệ nguyên nhân-kết quả

因为累,所以休息。
Vì mệt nên nghỉ ngơi.

2. 虽然……但是…… và 尽管……还是……
虽然……但是……

Trung tính, phổ biến nhất

尽管……还是……

Nhấn mạnh hơn vào sự vượt trở ngại

尽管下大雨,他还是来了。
Jǐnguǎn xià dàyǔ, tā háishi lái le.
Mặc dù mưa to nhưng anh ấy vẫn đến.

VIII. 20 câu ví dụ thực tế có phân tích ngắn
1

虽然很晚了,但是他还没睡。
Suīrán hěn wǎn le, dànshì tā hái méi shuì.
Tuy đã khuya nhưng anh ấy vẫn chưa ngủ.

很晚了: trời đã muộn
还没睡: vẫn chưa ngủ
2

虽然我很忙,但是我会帮你。
Suīrán wǒ hěn máng, dànshì wǒ huì bāng nǐ.
Tuy tôi bận nhưng tôi sẽ giúp bạn.

会: sẽ
帮: giúp
3

虽然她不高,但是很漂亮。
Suīrán tā bù gāo, dànshì hěn piàoliang.
Tuy cô ấy không cao nhưng rất xinh.

4

虽然天气不好,但是比赛继续。
Suīrán tiānqì bù hǎo, dànshì bǐsài jìxù.
Tuy thời tiết không tốt nhưng trận đấu vẫn tiếp tục.

5

虽然他失败了,但是没有放弃。
Suīrán tā shībài le, dànshì méiyǒu fàngqì.
Tuy anh ấy thất bại nhưng không bỏ cuộc.

6

虽然这家店很小,但是很有名。
Suīrán zhè jiā diàn hěn xiǎo, dànshì hěn yǒumíng.
Tuy cửa hàng này nhỏ nhưng rất nổi tiếng.

7

虽然我没钱,但是我很开心。
Suīrán wǒ méi qián, dànshì wǒ hěn kāixīn.
Tuy tôi không có tiền nhưng tôi rất vui.

8

虽然今天放假,但是我还是学习。
Suīrán jīntiān fàngjià, dànshì wǒ háishi xuéxí.
Tuy hôm nay nghỉ nhưng tôi vẫn học.

9

虽然路很远,但是我们决定走路去。
Suīrán lù hěn yuǎn, dànshì wǒmen juédìng zǒulù qù.
Tuy đường xa nhưng chúng tôi quyết định đi bộ.

10

虽然他中文不好,但是他很努力。
Suīrán tā Zhōngwén bù hǎo, dànshì tā hěn nǔlì.
Tuy tiếng Trung của anh ấy không tốt nhưng anh ấy rất chăm chỉ.

11

虽然很危险,但是他还是去了。
Suīrán hěn wēixiǎn, dànshì tā háishi qù le.
Tuy rất nguy hiểm nhưng anh ấy vẫn đi.

12

虽然我不认识他,但是我听过他的名字。
Suīrán wǒ bú rènshi tā, dànshì wǒ tīngguo tā de míngzi.
Tuy tôi không quen anh ấy nhưng tôi đã từng nghe tên anh ấy.

13

虽然这个问题很复杂,但是老师解释得很清楚。
Suīrán zhège wèntí hěn fùzá, dànshì lǎoshī jiěshì de hěn qīngchu.
Tuy vấn đề này phức tạp nhưng giáo viên giải thích rất rõ.

14

虽然他工资不高,但是工作很稳定。
Suīrán tā gōngzī bù gāo, dànshì gōngzuò hěn wěndìng.
Tuy lương anh ấy không cao nhưng công việc rất ổn định.

15

虽然她感冒了,但是还坚持上班。
Suīrán tā gǎnmào le, dànshì hái jiānchí shàngbān.
Tuy cô ấy bị cảm nhưng vẫn kiên trì đi làm.

16

虽然菜有点咸,但是很好吃。
Suīrán cài yǒudiǎn xián, dànshì hěn hǎochī.
Tuy món ăn hơi mặn nhưng rất ngon.

17

虽然我学了很久,但是还说不好中文。
Suīrán wǒ xué le hěn jiǔ, dànshì hái shuō bù hǎo Zhōngwén.
Tuy tôi học đã lâu nhưng vẫn chưa nói tốt tiếng Trung.

18

虽然已经失败很多次了,但是他还想继续。
Suīrán yǐjīng shībài hěn duō cì le, dànshì tā hái xiǎng jìxù.
Tuy đã thất bại rất nhiều lần nhưng anh ấy vẫn muốn tiếp tục.

19

虽然妈妈很严格,但是她很爱我。
Suīrán māma hěn yángé, dànshì tā hěn ài wǒ.
Tuy mẹ rất nghiêm khắc nhưng bà rất yêu tôi.

20

虽然工作压力大,但是我学到了很多东西。
Suīrán gōngzuò yālì dà, dànshì wǒ xuédào le hěn duō dōngxi.
Tuy áp lực công việc lớn nhưng tôi học được rất nhiều điều.

IX. Tóm tắt trọng tâm
Công thức

虽然 + A ,但是 + B

Ý nghĩa
Tuy… nhưng…
Mặc dù… nhưng…
Chức năng

Biểu thị:

nhượng bộ
đối lập
kết quả trái dự đoán
Từ thay thế 但是
可是
不过
然而
Điểm quan trọng
Hai vế phải có tính đối lập logic
Có thể bỏ 但是 trong khẩu ngữ
Thường dùng với:
还是
仍然
依然
Cách nhớ nhanh

“Điều kiện không ảnh hưởng kết quả”

Ví dụ:

Tuy mưa nhưng vẫn đi
Tuy mệt nhưng vẫn làm
Tuy khó nhưng vẫn học

1

虽然我昨天睡得很晚,但是今天还是很有精神。
Suīrán wǒ zuótiān shuì de hěn wǎn, dànshì jīntiān háishi hěn yǒu jīngshén.
Tuy hôm qua tôi ngủ rất muộn nhưng hôm nay vẫn rất tỉnh táo.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ nhượng bộ
→ tuy rằng


→ chủ ngữ

昨天
→ trạng ngữ thời gian
→ hôm qua

睡得很晚
→ bổ ngữ mức độ

睡: động từ “ngủ”
得: trợ từ bổ ngữ
很晚: bổ sung mức độ “rất muộn”

但是
→ liên từ chuyển ý

今天
→ trạng ngữ thời gian

还是
→ phó từ
→ vẫn

很有精神
→ cụm tính từ
→ rất có tinh thần

2

虽然他中文说得不太好,但是别人都能听懂。
Suīrán tā Zhōngwén shuō de bú tài hǎo, dànshì biérén dōu néng tīngdǒng.
Tuy anh ấy nói tiếng Trung không được tốt lắm nhưng người khác đều nghe hiểu được.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ nhượng bộ


→ chủ ngữ

中文
→ tân ngữ phía trước động từ

说得不太好
→ bổ ngữ mức độ

说: nói
得: trợ từ bổ ngữ
不太好: không tốt lắm

但是
→ liên từ chuyển ý

别人
→ chủ ngữ
→ người khác


→ phó từ
→ đều


→ động từ năng nguyện
→ có thể

听懂
→ động từ kết quả

听: nghe
懂: hiểu
3

虽然天气很热,但是他们还在外面踢足球。
Suīrán tiānqì hěn rè, dànshì tāmen hái zài wàimiàn tī zúqiú.
Tuy thời tiết rất nóng nhưng họ vẫn đang đá bóng bên ngoài.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ

天气
→ chủ ngữ

很热
→ vị ngữ tính từ

但是
→ liên từ chuyển ý

他们
→ chủ ngữ


→ phó từ
→ vẫn


→ biểu thị hành động đang diễn ra

外面
→ trạng ngữ nơi chốn

踢足球
→ cụm động từ
→ đá bóng

4

虽然这本书很贵,但是内容非常有价值。
Suīrán zhè běn shū hěn guì, dànshì nèiróng fēicháng yǒu jiàzhí.
Tuy quyển sách này rất đắt nhưng nội dung vô cùng có giá trị.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ

这本书
→ chủ ngữ

这: này
本: lượng từ cho sách
书: sách

很贵
→ vị ngữ tính từ
→ rất đắt

但是
→ liên từ chuyển ý

内容
→ chủ ngữ
→ nội dung

非常
→ phó từ mức độ
→ vô cùng

有价值
→ cụm tính từ
→ có giá trị

5

虽然我以前不喜欢运动,但是现在每天都跑步。
Suīrán wǒ yǐqián bù xǐhuan yùndòng, dànshì xiànzài měitiān dōu pǎobù.
Tuy trước đây tôi không thích vận động nhưng bây giờ ngày nào cũng chạy bộ.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ


→ chủ ngữ

以前
→ trạng ngữ thời gian
→ trước đây

不喜欢
→ động từ phủ định
→ không thích

运动
→ tân ngữ
→ vận động

但是
→ liên từ chuyển ý

现在
→ trạng ngữ thời gian
→ bây giờ

每天
→ trạng ngữ tần suất
→ mỗi ngày


→ phó từ nhấn mạnh tính toàn bộ

跑步
→ động từ
→ chạy bộ

6

虽然他没有经验,但是学习能力很强。
Suīrán tā méiyǒu jīngyàn, dànshì xuéxí nénglì hěn qiáng.
Tuy anh ấy không có kinh nghiệm nhưng năng lực học tập rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ


→ chủ ngữ

没有
→ động từ phủ định sở hữu
→ không có

经验
→ danh từ
→ kinh nghiệm

但是
→ liên từ chuyển ý

学习能力
→ chủ ngữ
→ năng lực học tập

很强
→ vị ngữ tính từ
→ rất mạnh

7

虽然这道题很难,但是她还是做出来了。
Suīrán zhè dào tí hěn nán, dànshì tā háishi zuò chūlái le.
Tuy bài này rất khó nhưng cô ấy vẫn làm ra được.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ

这道题
→ chủ ngữ

道: lượng từ cho bài toán/câu hỏi

很难
→ vị ngữ tính từ

但是
→ liên từ chuyển ý


→ chủ ngữ

还是
→ phó từ
→ vẫn

做出来了
→ động từ kết quả

做: làm
出来: làm ra được
了: hoàn thành
8

虽然外面下着大雨,但是孩子们玩得很开心。
Suīrán wàimiàn xiàzhe dàyǔ, dànshì háizimen wán de hěn kāixīn.
Tuy bên ngoài đang mưa to nhưng bọn trẻ chơi rất vui.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ

外面
→ trạng ngữ nơi chốn

下着大雨
→ hành động đang tiếp diễn

下雨: mưa
着: trạng thái tiếp diễn
大雨: mưa lớn

但是
→ liên từ chuyển ý

孩子们
→ chủ ngữ

玩得很开心
→ bổ ngữ mức độ

玩: chơi
得: trợ từ bổ ngữ
很开心: rất vui
9

虽然她很年轻,但是已经当经理了。
Suīrán tā hěn niánqīng, dànshì yǐjīng dāng jīnglǐ le.
Tuy cô ấy còn trẻ nhưng đã làm quản lý rồi.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ


→ chủ ngữ

很年轻
→ vị ngữ tính từ

但是
→ liên từ chuyển ý

已经
→ phó từ
→ đã


→ động từ
→ đảm nhiệm

经理
→ tân ngữ
→ quản lý


→ trợ từ biểu thị sự thay đổi

10

虽然我听不太懂,但是我觉得很有意思。
Suīrán wǒ tīng bú tài dǒng, dànshì wǒ juéde hěn yǒu yìsi.
Tuy tôi không nghe hiểu lắm nhưng tôi cảm thấy rất thú vị.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ


→ chủ ngữ

听不太懂
→ động từ kết quả phủ định

听: nghe
懂: hiểu
不太: không lắm

但是
→ liên từ chuyển ý


→ chủ ngữ

觉得
→ động từ tâm lý
→ cảm thấy

很有意思
→ cụm tính từ
→ rất thú vị

11

虽然路上很堵车,但是我们还是准时到了。
Suīrán lùshang hěn dǔchē, dànshì wǒmen háishi zhǔnshí dào le.
Tuy đường rất kẹt xe nhưng chúng tôi vẫn đến đúng giờ.

Phân tích ngữ pháp:

路上
→ trạng ngữ nơi chốn
→ trên đường

很堵车
→ vị ngữ
→ rất kẹt xe

还是
→ phó từ
→ vẫn

准时
→ trạng ngữ
→ đúng giờ

到了
→ động từ hoàn thành
→ đã đến

12

虽然他输了比赛,但是大家还是为他鼓掌。
Suīrán tā shū le bǐsài, dànshì dàjiā háishi wèi tā gǔzhǎng.
Tuy anh ấy thua trận nhưng mọi người vẫn vỗ tay cho anh ấy.

Phân tích ngữ pháp:

输了比赛
→ động từ + tân ngữ
→ thua trận đấu

大家
→ chủ ngữ
→ mọi người


→ giới từ
→ vì/cho


→ tân ngữ của giới từ

鼓掌
→ động từ
→ vỗ tay

13

虽然我很想买这件衣服,但是太贵了。
Suīrán wǒ hěn xiǎng mǎi zhè jiàn yīfu, dànshì tài guì le.
Tuy tôi rất muốn mua bộ đồ này nhưng nó quá đắt.

Phân tích ngữ pháp:

很想
→ phó từ + động từ năng nguyện
→ rất muốn


→ động từ
→ mua

这件衣服
→ tân ngữ

件: lượng từ quần áo

太……了
→ cấu trúc mức độ quá mức
→ quá…

14

虽然她工作很忙,但是每天都会陪孩子。
Suīrán tā gōngzuò hěn máng, dànshì měitiān dōu huì péi háizi.
Tuy công việc của cô ấy rất bận nhưng mỗi ngày đều dành thời gian với con.

Phân tích ngữ pháp:

工作很忙
→ chủ-vị
→ công việc rất bận

每天
→ trạng ngữ thời gian


→ phó từ nhấn mạnh


→ động từ năng nguyện


→ động từ
→ ở bên,陪伴

孩子
→ tân ngữ
→ con cái

15

虽然这家餐厅不大,但是环境特别舒服。
Suīrán zhè jiā cāntīng bú dà, dànshì huánjìng tèbié shūfu.
Tuy nhà hàng này không lớn nhưng môi trường rất dễ chịu.

Phân tích ngữ pháp:

这家餐厅
→ chủ ngữ

家: lượng từ cho cửa hàng/nhà hàng

不大
→ vị ngữ tính từ

环境
→ chủ ngữ vế sau
→ môi trường

特别
→ phó từ
→ đặc biệt/rất

舒服
→ tính từ
→ dễ chịu

16

虽然我已经解释过了,但是他还是不明白。
Suīrán wǒ yǐjīng jiěshì guò le, dànshì tā háishi bù míngbai.
Tuy tôi đã giải thích rồi nhưng anh ấy vẫn không hiểu.

Phân tích ngữ pháp:

已经
→ phó từ
→ đã

解释过了
→ động từ + trợ từ trải nghiệm

解释: giải thích
过: từng
了: hoàn thành

还是
→ vẫn

不明白
→ không hiểu rõ

17

虽然今天很累,但是我还想继续学习。
Suīrán jīntiān hěn lèi, dànshì wǒ hái xiǎng jìxù xuéxí.
Tuy hôm nay rất mệt nhưng tôi vẫn muốn tiếp tục học.

Phân tích ngữ pháp:

今天
→ trạng ngữ thời gian

很累
→ vị ngữ tính từ


→ vẫn


→ muốn

继续
→ tiếp tục

学习
→ học

18

虽然他平时不说话,但是心里很关心别人。
Suīrán tā píngshí bù shuōhuà, dànshì xīnlǐ hěn guānxīn biérén.
Tuy bình thường anh ấy không nói nhiều nhưng trong lòng rất quan tâm người khác.

Phân tích ngữ pháp:

平时
→ trạng ngữ thời gian
→ bình thường

不说话
→ không nói chuyện

心里
→ trong lòng

关心
→ quan tâm

别人
→ người khác

19

虽然这个工作工资不高,但是很自由。
Suīrán zhège gōngzuò gōngzī bù gāo, dànshì hěn zìyóu.
Tuy công việc này lương không cao nhưng rất tự do.

Phân tích ngữ pháp:

这个工作
→ chủ ngữ

工资不高
→ cụm chủ-vị nhỏ
→ lương không cao

很自由
→ vị ngữ tính từ
→ rất tự do

20

虽然她失败了很多次,但是从来没有放弃。
Suīrán tā shībài le hěn duō cì, dànshì cónglái méiyǒu fàngqì.
Tuy cô ấy thất bại rất nhiều lần nhưng chưa từng bỏ cuộc.

Phân tích ngữ pháp:

失败了很多次
→ động từ + số lần

从来没有
→ phó từ phủ định
→ chưa từng

放弃
→ bỏ cuộc

21

虽然他不是老师,但是懂很多历史知识。
Suīrán tā bú shì lǎoshī, dànshì dǒng hěn duō lìshǐ zhīshi.
Tuy anh ấy không phải giáo viên nhưng hiểu rất nhiều kiến thức lịch sử.

22

虽然我第一次来中国,但是感觉很亲切。
Suīrán wǒ dì-yī cì lái Zhōngguó, dànshì gǎnjué hěn qīnqiè.
Tuy đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc nhưng cảm thấy rất thân thuộc.

23

虽然她身体不舒服,但是还坚持工作。
Suīrán tā shēntǐ bù shūfu, dànshì hái jiānchí gōngzuò.
Tuy cô ấy không khỏe nhưng vẫn kiên trì làm việc.

24

虽然电影很长,但是一点也不无聊。
Suīrán diànyǐng hěn cháng, dànshì yìdiǎn yě bù wúliáo.
Tuy bộ phim rất dài nhưng không hề chán chút nào.

25

虽然我没见过他,但是对他很熟悉。
Suīrán wǒ méi jiànguo tā, dànshì duì tā hěn shúxī.
Tuy tôi chưa gặp anh ấy nhưng rất quen thuộc với anh ấy.

26

虽然这里离市中心很远,但是空气很好。
Suīrán zhèlǐ lí shìzhōngxīn hěn yuǎn, dànshì kōngqì hěn hǎo.
Tuy nơi này cách trung tâm thành phố rất xa nhưng không khí rất tốt.

27

虽然他说得很快,但是我基本都听懂了。
Suīrán tā shuō de hěn kuài, dànshì wǒ jīběn dōu tīngdǒng le.
Tuy anh ấy nói rất nhanh nhưng tôi cơ bản đều nghe hiểu được.

28

虽然学习很辛苦,但是我觉得很值得。
Suīrán xuéxí hěn xīnkǔ, dànshì wǒ juéde hěn zhíde.
Tuy học tập rất vất vả nhưng tôi cảm thấy rất đáng.

29

虽然时间不够,但是我们还是完成了任务。
Suīrán shíjiān bú gòu, dànshì wǒmen háishi wánchéng le rènwu.
Tuy thời gian không đủ nhưng chúng tôi vẫn hoàn thành nhiệm vụ.

30

虽然他家条件不好,但是他特别努力。
Suīrán tā jiā tiáojiàn bù hǎo, dànshì tā tèbié nǔlì.
Tuy điều kiện gia đình anh ấy không tốt nhưng anh ấy đặc biệt chăm chỉ.

Phân tích ngữ pháp:

他家
→ gia đình anh ấy

条件
→ điều kiện, hoàn cảnh

不好
→ không tốt

特别
→ đặc biệt/rất

努力
→ chăm chỉ, cố gắng

31

虽然这个地方不大,但是生活非常方便。
Suīrán zhège dìfang bú dà, dànshì shēnghuó fēicháng fāngbiàn.
Tuy nơi này không lớn nhưng cuộc sống rất tiện lợi.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ nhượng bộ
→ tuy rằng

这个地方
→ chủ ngữ

这个: cái này/nơi này
地方: địa điểm

不大
→ vị ngữ tính từ
→ không lớn

但是
→ liên từ chuyển ý
→ nhưng

生活
→ chủ ngữ/vấn đề được nói đến
→ cuộc sống

非常
→ phó từ mức độ
→ vô cùng

方便
→ tính từ
→ tiện lợi

32

虽然他每天都很忙,但是从来不迟到。
Suīrán tā měitiān dōu hěn máng, dànshì cónglái bù chídào.
Tuy ngày nào anh ấy cũng rất bận nhưng chưa bao giờ đến muộn.

Phân tích ngữ pháp:

每天
→ trạng ngữ thời gian
→ mỗi ngày


→ phó từ
→ đều

很忙
→ vị ngữ tính từ
→ rất bận

从来不
→ phó từ phủ định
→ chưa bao giờ

迟到
→ động từ
→ đến muộn

33

虽然她年纪不大,但是做事很成熟。
Suīrán tā niánjì bú dà, dànshì zuòshì hěn chéngshú.
Tuy tuổi cô ấy không lớn nhưng làm việc rất chín chắn.

Phân tích ngữ pháp:

年纪
→ danh từ
→ tuổi tác

不大
→ không lớn

做事
→ cụm động từ
→ làm việc, xử lý công việc

很成熟
→ vị ngữ tính từ
→ rất trưởng thành/chín chắn

34

虽然我已经吃饱了,但是还想吃甜点。
Suīrán wǒ yǐjīng chībǎo le, dànshì hái xiǎng chī tiándiǎn.
Tuy tôi đã ăn no rồi nhưng vẫn muốn ăn món tráng miệng.

Phân tích ngữ pháp:

已经
→ phó từ
→ đã

吃饱了
→ động từ kết quả

吃: ăn
饱: no
了: hoàn thành


→ vẫn còn


→ muốn


→ ăn

甜点
→ món tráng miệng

35

虽然老师没有生气,但是语气很严肃。
Suīrán lǎoshī méiyǒu shēngqì, dànshì yǔqì hěn yánsù.
Tuy giáo viên không tức giận nhưng giọng điệu rất nghiêm túc.

Phân tích ngữ pháp:

老师
→ chủ ngữ

没有生气
→ động từ phủ định
→ không tức giận

语气
→ chủ ngữ vế sau
→ ngữ khí, giọng điệu

很严肃
→ vị ngữ tính từ
→ rất nghiêm túc

36

虽然这道菜看起来很普通,但是味道特别好。
Suīrán zhè dào cài kànqǐlái hěn pǔtōng, dànshì wèidào tèbié hǎo.
Tuy món ăn này nhìn có vẻ bình thường nhưng hương vị đặc biệt ngon.

Phân tích ngữ pháp:

这道菜
→ chủ ngữ

道: lượng từ cho món ăn

看起来
→ động từ xu hướng/cảm quan
→ nhìn có vẻ

很普通
→ vị ngữ tính từ
→ rất bình thường

味道
→ chủ ngữ
→ hương vị

特别好
→ đặc biệt ngon

37

虽然他收入不高,但是过得很快乐。
Suīrán tā shōurù bù gāo, dànshì guò de hěn kuàilè.
Tuy thu nhập của anh ấy không cao nhưng sống rất vui vẻ.

Phân tích ngữ pháp:

收入
→ danh từ
→ thu nhập

不高
→ không cao

过得很快乐
→ bổ ngữ mức độ

过: sống, trải qua cuộc sống
得: trợ từ bổ ngữ
很快乐: rất vui vẻ
38

虽然今天很冷,但是他只穿了一件衣服。
Suīrán jīntiān hěn lěng, dànshì tā zhǐ chuān le yí jiàn yīfu.
Tuy hôm nay rất lạnh nhưng anh ấy chỉ mặc một bộ quần áo.

Phân tích ngữ pháp:

今天
→ trạng ngữ thời gian

很冷
→ vị ngữ tính từ


→ phó từ
→ chỉ

穿了
→ động từ hoàn thành
→ đã mặc

一件衣服
→ tân ngữ

件: lượng từ quần áo
39

虽然她很少说话,但是观察得很仔细。
Suīrán tā hěn shǎo shuōhuà, dànshì guānchá de hěn zǐxì.
Tuy cô ấy ít nói nhưng quan sát rất kỹ.

Phân tích ngữ pháp:

很少
→ phó từ tần suất
→ rất ít

说话
→ nói chuyện

观察得很仔细
→ bổ ngữ mức độ

观察: quan sát
得: trợ từ bổ ngữ
很仔细: rất cẩn thận
40

虽然我们认识的时间不长,但是关系很好。
Suīrán wǒmen rènshi de shíjiān bù cháng, dànshì guānxi hěn hǎo.
Tuy thời gian chúng tôi quen nhau không lâu nhưng quan hệ rất tốt.

Phân tích ngữ pháp:

认识的时间
→ cụm định ngữ
→ thời gian quen biết

不长
→ không dài

关系
→ quan hệ

很好
→ rất tốt

41

虽然他没上大学,但是知识非常丰富。
Suīrán tā méi shàng dàxué, dànshì zhīshi fēicháng fēngfù.
Tuy anh ấy không học đại học nhưng kiến thức vô cùng phong phú.

Phân tích ngữ pháp:

没上大学
→ chưa học đại học

知识
→ kiến thức

非常丰富
→ vô cùng phong phú

42

虽然这件事很麻烦,但是必须马上处理。
Suīrán zhè jiàn shì hěn máfan, dànshì bìxū mǎshàng chǔlǐ.
Tuy việc này rất phiền phức nhưng phải xử lý ngay lập tức.

Phân tích ngữ pháp:

这件事
→ việc này

很麻烦
→ rất phiền phức

必须
→ phải, bắt buộc

马上
→ ngay lập tức

处理
→ xử lý

43

虽然她输了游戏,但是一点也不难过。
Suīrán tā shū le yóuxì, dànshì yìdiǎn yě bù nánguò.
Tuy cô ấy thua trò chơi nhưng không buồn chút nào.

Phân tích ngữ pháp:

输了游戏
→ thua trò chơi

一点也不
→ hoàn toàn không

难过
→ buồn

44

虽然这个孩子年龄小,但是特别懂事。
Suīrán zhège háizi niánlíng xiǎo, dànshì tèbié dǒngshì.
Tuy đứa trẻ này tuổi còn nhỏ nhưng đặc biệt hiểu chuyện.

Phân tích ngữ pháp:

年龄小
→ tuổi nhỏ

特别
→ đặc biệt/rất

懂事
→ hiểu chuyện

45

虽然我不会开车,但是我会骑自行车。
Suīrán wǒ bú huì kāichē, dànshì wǒ huì qí zìxíngchē.
Tuy tôi không biết lái ô tô nhưng tôi biết đi xe đạp.

Phân tích ngữ pháp:

不会
→ không biết/không có khả năng

开车
→ lái xe


→ biết/có thể

骑自行车
→ đi xe đạp

46

虽然他表面上很冷静,但是心里很紧张。
Suīrán tā biǎomiàn shang hěn lěngjìng, dànshì xīnlǐ hěn jǐnzhāng.
Tuy bề ngoài anh ấy rất bình tĩnh nhưng trong lòng rất căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp:

表面上
→ trạng ngữ vị trí/trạng thái
→ bề ngoài

很冷静
→ rất bình tĩnh

心里
→ trong lòng

很紧张
→ rất căng thẳng

47

虽然已经很晚了,但是街上还有很多人。
Suīrán yǐjīng hěn wǎn le, dànshì jiē shang hái yǒu hěn duō rén.
Tuy đã rất khuya nhưng trên đường vẫn còn rất nhiều người.

Phân tích ngữ pháp:

已经
→ đã

很晚了
→ đã muộn rồi

街上
→ trên phố

还有
→ vẫn còn có

很多人
→ rất nhiều người

48

虽然他失败过很多次,但是经验越来越丰富。
Suīrán tā shībài guò hěn duō cì, dànshì jīngyàn yuèláiyuè fēngfù.
Tuy anh ấy từng thất bại nhiều lần nhưng kinh nghiệm ngày càng phong phú.

Phân tích ngữ pháp:

失败过
→ từng thất bại

很多次
→ nhiều lần

经验
→ kinh nghiệm

越来越
→ ngày càng

丰富
→ phong phú

49

虽然我不太会做饭,但是愿意学习。
Suīrán wǒ bú tài huì zuòfàn, dànshì yuànyì xuéxí.
Tuy tôi không biết nấu ăn lắm nhưng sẵn sàng học.

Phân tích ngữ pháp:

不太会
→ không quá biết

做饭
→ nấu ăn

愿意
→ sẵn sàng

学习
→ học

50

虽然她很累,但是脸上还是带着笑容。
Suīrán tā hěn lèi, dànshì liǎn shang háishi dàizhe xiàoróng.
Tuy cô ấy rất mệt nhưng trên mặt vẫn mang nụ cười.

Phân tích ngữ pháp:

脸上
→ trên khuôn mặt

还是
→ vẫn

带着
→ mang theo, có trạng thái

笑容
→ nụ cười

51

虽然这个问题很简单,但是很多人都答错了。
Suīrán zhège wèntí hěn jiǎndān, dànshì hěn duō rén dōu dá cuò le.
Tuy vấn đề này rất đơn giản nhưng rất nhiều người đều trả lời sai.

Phân tích ngữ pháp:

答错了
→ động từ kết quả

答: trả lời
错: sai
了: hoàn thành
52

虽然他不喜欢运动,但是身体很好。
Suīrán tā bù xǐhuan yùndòng, dànshì shēntǐ hěn hǎo.
Tuy anh ấy không thích thể thao nhưng sức khỏe rất tốt.

Phân tích ngữ pháp:

不喜欢
→ không thích

运动
→ vận động/thể thao

身体很好
→ sức khỏe rất tốt

53

虽然今天没有太阳,但是天气很暖和。
Suīrán jīntiān méiyǒu tàiyáng, dànshì tiānqì hěn nuǎnhuo.
Tuy hôm nay không có mặt trời nhưng thời tiết rất ấm áp.

Phân tích ngữ pháp:

没有太阳
→ không có nắng/mặt trời

暖和
→ ấm áp

54

虽然他平时看起来很严厉,但是其实很善良。
Suīrán tā píngshí kànqǐlái hěn yánlì, dànshì qíshí hěn shànliáng.
Tuy bình thường anh ấy trông rất nghiêm khắc nhưng thật ra rất tốt bụng.

Phân tích ngữ pháp:

看起来
→ trông có vẻ

严厉
→ nghiêm khắc

其实
→ thật ra

善良
→ tốt bụng

55

虽然我学中文的时间不长,但是已经能交流了。
Suīrán wǒ xué Zhōngwén de shíjiān bù cháng, dànshì yǐjīng néng jiāoliú le.
Tuy thời gian tôi học tiếng Trung không lâu nhưng đã có thể giao tiếp rồi.

Phân tích ngữ pháp:

学中文的时间
→ thời gian học tiếng Trung

不长
→ không dài

已经
→ đã


→ có thể

交流
→ giao tiếp

56

虽然他家不富裕,但是父母都很重视教育。
Suīrán tā jiā bù fùyù, dànshì fùmǔ dōu hěn zhòngshì jiàoyù.
Tuy gia đình anh ấy không giàu có nhưng bố mẹ đều rất coi trọng giáo dục.

Phân tích ngữ pháp:

不富裕
→ không giàu

父母
→ cha mẹ


→ đều

重视
→ coi trọng

教育
→ giáo dục

57

虽然这个手机很便宜,但是功能很多。
Suīrán zhège shǒujī hěn piányi, dànshì gōngnéng hěn duō.
Tuy chiếc điện thoại này rất rẻ nhưng có nhiều chức năng.

Phân tích ngữ pháp:

手机
→ điện thoại

便宜
→ rẻ

功能
→ chức năng

很多
→ rất nhiều

58

虽然她住得离公司很远,但是从不抱怨。
Suīrán tā zhù de lí gōngsī hěn yuǎn, dànshì cóng bù bàoyuàn.
Tuy cô ấy sống rất xa công ty nhưng chưa bao giờ phàn nàn.

Phân tích ngữ pháp:

住得离公司很远
→ bổ ngữ khoảng cách

住: sống
离: cách
公司: công ty
很远: rất xa

从不
→ chưa bao giờ

抱怨
→ phàn nàn

59

虽然这次考试很难,但是他考得不错。
Suīrán zhè cì kǎoshì hěn nán, dànshì tā kǎo de búcuò.
Tuy kỳ thi lần này rất khó nhưng anh ấy làm bài khá tốt.

Phân tích ngữ pháp:

这次考试
→ kỳ thi lần này

很难
→ rất khó

考得不错
→ thi khá tốt

考: thi
得: trợ từ bổ ngữ
不错: không tệ/khá tốt
60

虽然她一个人生活,但是从来不觉得孤单。
Suīrán tā yí gè rén shēnghuó, dànshì cónglái bù juéde gūdān.
Tuy cô ấy sống một mình nhưng chưa bao giờ cảm thấy cô đơn.

Phân tích ngữ pháp:

一个人
→ một mình

生活
→ sinh sống

从来不
→ chưa bao giờ

觉得
→ cảm thấy

孤单
→ cô đơn

61

虽然这份工作压力很大,但是我学到了很多经验。
Suīrán zhè fèn gōngzuò yālì hěn dà, dànshì wǒ xuédào le hěn duō jīngyàn.
Tuy công việc này áp lực rất lớn nhưng tôi học được rất nhiều kinh nghiệm.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ nhượng bộ
→ tuy rằng

这份工作
→ chủ ngữ

这: này
份: lượng từ cho công việc/tài liệu
工作: công việc

压力很大
→ cụm chủ-vị
→ áp lực rất lớn

但是
→ liên từ chuyển ý
→ nhưng


→ chủ ngữ

学到了
→ động từ kết quả

学: học
到: đạt được
了: hoàn thành

很多经验
→ tân ngữ
→ rất nhiều kinh nghiệm

62

虽然她已经退休了,但是每天还是很忙。
Suīrán tā yǐjīng tuìxiū le, dànshì měitiān háishi hěn máng.
Tuy bà ấy đã nghỉ hưu rồi nhưng mỗi ngày vẫn rất bận.

Phân tích ngữ pháp:

已经
→ phó từ
→ đã

退休了
→ động từ hoàn thành
→ nghỉ hưu rồi

每天
→ trạng ngữ thời gian
→ mỗi ngày

还是
→ vẫn

很忙
→ rất bận

63

虽然我对这件事不满意,但是还能接受。
Suīrán wǒ duì zhè jiàn shì bù mǎnyì, dànshì hái néng jiēshòu.
Tuy tôi không hài lòng về việc này nhưng vẫn có thể chấp nhận.

Phân tích ngữ pháp:


→ giới từ
→ đối với

这件事
→ việc này

不满意
→ không hài lòng

还能
→ vẫn có thể

接受
→ chấp nhận

64

虽然他的发音不标准,但是交流没有问题。
Suīrán tā de fāyīn bù biāozhǔn, dànshì jiāoliú méiyǒu wèntí.
Tuy phát âm của anh ấy không chuẩn nhưng giao tiếp không có vấn đề.

Phân tích ngữ pháp:

他的发音
→ chủ ngữ
→ phát âm của anh ấy

不标准
→ không tiêu chuẩn/chưa chuẩn

交流
→ giao tiếp

没有问题
→ không có vấn đề

65

虽然今天很累,但是我还是坚持去健身房。
Suīrán jīntiān hěn lèi, dànshì wǒ háishi jiānchí qù jiànshēnfáng.
Tuy hôm nay rất mệt nhưng tôi vẫn kiên trì đi phòng gym.

Phân tích ngữ pháp:

今天
→ trạng ngữ thời gian

很累
→ vị ngữ tính từ

还是
→ vẫn

坚持
→ kiên trì


→ đi

健身房
→ phòng tập gym

66

虽然这台电脑用了很多年,但是运行还很快。
Suīrán zhè tái diànnǎo yòng le hěn duō nián, dànshì yùnxíng hái hěn kuài.
Tuy chiếc máy tính này đã dùng nhiều năm nhưng chạy vẫn rất nhanh.

Phân tích ngữ pháp:

这台电脑
→ chủ ngữ

台: lượng từ cho máy móc

用了很多年
→ đã dùng nhiều năm

运行
→ vận hành/chạy


→ vẫn

很快
→ rất nhanh

67

虽然她没有参加比赛,但是一直在旁边支持我们。
Suīrán tā méiyǒu cānjiā bǐsài, dànshì yìzhí zài pángbiān zhīchí wǒmen.
Tuy cô ấy không tham gia cuộc thi nhưng luôn ở bên cạnh ủng hộ chúng tôi.

Phân tích ngữ pháp:

没有参加
→ không tham gia

比赛
→ cuộc thi

一直
→ luôn luôn

在旁边
→ ở bên cạnh

支持
→ ủng hộ

我们
→ chúng tôi

68

虽然这个问题老师已经解释过了,但是我还是不太明白。
Suīrán zhège wèntí lǎoshī yǐjīng jiěshì guò le, dànshì wǒ háishi bú tài míngbai.
Tuy giáo viên đã giải thích vấn đề này rồi nhưng tôi vẫn chưa hiểu lắm.

Phân tích ngữ pháp:

这个问题
→ vấn đề này

已经
→ đã

解释过了
→ đã từng giải thích rồi

还是
→ vẫn

不太明白
→ không hiểu lắm

69

虽然他看起来很瘦,但是力气很大。
Suīrán tā kànqǐlái hěn shòu, dànshì lìqi hěn dà.
Tuy anh ấy nhìn rất gầy nhưng sức rất khỏe.

Phân tích ngữ pháp:

看起来
→ nhìn có vẻ

很瘦
→ rất gầy

力气
→ sức lực

很大
→ rất lớn

70

虽然路上有点堵车,但是我们没有迟到。
Suīrán lùshang yǒudiǎn dǔchē, dànshì wǒmen méiyǒu chídào.
Tuy trên đường hơi kẹt xe nhưng chúng tôi không đến muộn.

Phân tích ngữ pháp:

路上
→ trên đường

有点
→ hơi

堵车
→ kẹt xe

没有迟到
→ không đến muộn

71

虽然他平时很安静,但是唱歌特别好听。
Suīrán tā píngshí hěn ānjìng, dànshì chànggē tèbié hǎotīng.
Tuy bình thường anh ấy rất ít nói nhưng hát đặc biệt hay.

Phân tích ngữ pháp:

平时
→ bình thường

很安静
→ rất yên lặng/ít nói

唱歌
→ hát

特别
→ đặc biệt/rất

好听
→ hay, dễ nghe

72

虽然今天是假期,但是公司还有很多人上班。
Suīrán jīntiān shì jiàqī, dànshì gōngsī hái yǒu hěn duō rén shàngbān.
Tuy hôm nay là ngày nghỉ nhưng công ty vẫn có nhiều người đi làm.

Phân tích ngữ pháp:

是假期
→ là ngày nghỉ

公司
→ công ty

还有
→ vẫn còn có

很多人
→ nhiều người

上班
→ đi làm

73

虽然她第一次做饭,但是味道还不错。
Suīrán tā dì-yī cì zuòfàn, dànshì wèidào hái búcuò.
Tuy đây là lần đầu cô ấy nấu ăn nhưng hương vị khá tốt.

Phân tích ngữ pháp:

第一次
→ lần đầu tiên

做饭
→ nấu ăn

味道
→ hương vị

还不错
→ khá tốt

74

虽然这本小说很长,但是内容非常精彩。
Suīrán zhè běn xiǎoshuō hěn cháng, dànshì nèiróng fēicháng jīngcǎi.
Tuy cuốn tiểu thuyết này rất dài nhưng nội dung vô cùng hấp dẫn.

Phân tích ngữ pháp:

这本小说
→ cuốn tiểu thuyết này

很长
→ rất dài

内容
→ nội dung

非常精彩
→ vô cùng đặc sắc

75

虽然他没什么钱,但是特别大方。
Suīrán tā méi shénme qián, dànshì tèbié dàfang.
Tuy anh ấy không có nhiều tiền nhưng đặc biệt hào phóng.

Phân tích ngữ pháp:

没什么钱
→ không có nhiều tiền

特别
→ đặc biệt/rất

大方
→ hào phóng

76

虽然这个任务很困难,但是大家都没有放弃。
Suīrán zhège rènwu hěn kùnnan, dànshì dàjiā dōu méiyǒu fàngqì.
Tuy nhiệm vụ này rất khó khăn nhưng mọi người đều không bỏ cuộc.

Phân tích ngữ pháp:

任务
→ nhiệm vụ

很困难
→ rất khó khăn

大家
→ mọi người


→ đều

没有放弃
→ không bỏ cuộc

77

虽然我昨天只睡了五个小时,但是今天精神还不错。
Suīrán wǒ zuótiān zhǐ shuì le wǔ gè xiǎoshí, dànshì jīntiān jīngshén hái búcuò.
Tuy hôm qua tôi chỉ ngủ 5 tiếng nhưng hôm nay tinh thần vẫn khá tốt.

Phân tích ngữ pháp:


→ chỉ

睡了
→ đã ngủ

五个小时
→ 5 tiếng đồng hồ

精神
→ tinh thần

还不错
→ vẫn khá tốt

78

虽然这里冬天很冷,但是我很喜欢这里的天气。
Suīrán zhèlǐ dōngtiān hěn lěng, dànshì wǒ hěn xǐhuan zhèlǐ de tiānqì.
Tuy mùa đông ở đây rất lạnh nhưng tôi rất thích thời tiết nơi đây.

Phân tích ngữ pháp:

这里冬天
→ mùa đông ở đây

很冷
→ rất lạnh

这里的天气
→ thời tiết nơi đây

喜欢
→ thích

79

虽然她失败了,但是比以前进步很多。
Suīrán tā shībài le, dànshì bǐ yǐqián jìnbù hěn duō.
Tuy cô ấy thất bại nhưng tiến bộ hơn trước rất nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

失败了
→ đã thất bại

比以前
→ so với trước đây

进步很多
→ tiến bộ rất nhiều

80

虽然这个孩子爱玩,但是学习成绩很好。
Suīrán zhège háizi ài wán, dànshì xuéxí chéngjì hěn hǎo.
Tuy đứa trẻ này thích chơi nhưng thành tích học tập rất tốt.

Phân tích ngữ pháp:

爱玩
→ thích chơi

学习成绩
→ thành tích học tập

很好
→ rất tốt

81

虽然我不太喜欢下雨天,但是喜欢雨后的空气。
Suīrán wǒ bú tài xǐhuan xiàyǔtiān, dànshì xǐhuan yǔhòu de kōngqì.
Tuy tôi không thích ngày mưa lắm nhưng thích không khí sau mưa.

Phân tích ngữ pháp:

下雨天
→ ngày mưa

雨后的空气
→ không khí sau mưa

雨后
→ sau mưa

82

虽然她工作经验不多,但是学习速度很快。
Suīrán tā gōngzuò jīngyàn bú duō, dànshì xuéxí sùdù hěn kuài.
Tuy kinh nghiệm làm việc của cô ấy không nhiều nhưng tốc độ học rất nhanh.

Phân tích ngữ pháp:

工作经验
→ kinh nghiệm làm việc

不多
→ không nhiều

学习速度
→ tốc độ học tập

很快
→ rất nhanh

83

虽然这件衣服颜色简单,但是穿起来很好看。
Suīrán zhè jiàn yīfu yánsè jiǎndān, dànshì chuānqǐlái hěn hǎokàn.
Tuy màu sắc của bộ quần áo này đơn giản nhưng mặc lên rất đẹp.

Phân tích ngữ pháp:

颜色
→ màu sắc

简单
→ đơn giản

穿起来
→ mặc lên thì

很好看
→ rất đẹp

84

虽然他已经三十多岁了,但是看起来很年轻。
Suīrán tā yǐjīng sānshí duō suì le, dànshì kànqǐlái hěn niánqīng.
Tuy anh ấy đã hơn 30 tuổi nhưng nhìn rất trẻ.

Phân tích ngữ pháp:

三十多岁
→ hơn 30 tuổi

看起来
→ nhìn có vẻ

很年轻
→ rất trẻ

85

虽然今天风很大,但是空气特别清新。
Suīrán jīntiān fēng hěn dà, dànshì kōngqì tèbié qīngxīn.
Tuy hôm nay gió rất lớn nhưng không khí đặc biệt trong lành.

Phân tích ngữ pháp:

风很大
→ gió rất mạnh

空气
→ không khí

特别
→ đặc biệt

清新
→ trong lành

86

虽然我和他认识不久,但是很聊得来。
Suīrán wǒ hé tā rènshi bù jiǔ, dànshì hěn liáo de lái.
Tuy tôi và anh ấy quen nhau chưa lâu nhưng rất hợp nói chuyện.

Phân tích ngữ pháp:


→ và

认识不久
→ quen chưa lâu

聊得来
→ hợp nói chuyện

聊: trò chuyện
得来: hợp, hòa hợp
87

虽然这份报告有点长,但是内容很清楚。
Suīrán zhè fèn bàogào yǒudiǎn cháng, dànshì nèiróng hěn qīngchu.
Tuy bản báo cáo này hơi dài nhưng nội dung rất rõ ràng.

Phân tích ngữ pháp:

这份报告
→ bản báo cáo này

有点长
→ hơi dài

内容
→ nội dung

很清楚
→ rất rõ ràng

88

虽然她平时很节省,但是对家人很大方。
Suīrán tā píngshí hěn jiéshěng, dànshì duì jiārén hěn dàfang.
Tuy bình thường cô ấy rất tiết kiệm nhưng rất hào phóng với gia đình.

Phân tích ngữ pháp:

节省
→ tiết kiệm


→ đối với

家人
→ người nhà

大方
→ hào phóng

89

虽然我没去过那个国家,但是很想去看看。
Suīrán wǒ méi qùguo nàge guójiā, dànshì hěn xiǎng qù kànkan.
Tuy tôi chưa từng đến quốc gia đó nhưng rất muốn đi xem thử.

Phân tích ngữ pháp:

没去过
→ chưa từng đi qua

那个国家
→ quốc gia đó


→ muốn

去看看
→ đi xem thử

90

虽然他受了伤,但是还是坚持完成比赛。
Suīrán tā shòu le shāng, dànshì háishi jiānchí wánchéng bǐsài.
Tuy anh ấy bị thương nhưng vẫn kiên trì hoàn thành cuộc thi.

Phân tích ngữ pháp:

受了伤
→ bị thương

还是
→ vẫn

坚持
→ kiên trì

完成
→ hoàn thành

比赛
→ cuộc thi

91

虽然这家咖啡店不大,但是每天都有很多客人。
Suīrán zhè jiā kāfēidiàn bú dà, dànshì měitiān dōu yǒu hěn duō kèrén.
Tuy quán cà phê này không lớn nhưng mỗi ngày đều có rất nhiều khách.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ nhượng bộ
→ tuy rằng

这家咖啡店
→ chủ ngữ

这: này
家: lượng từ cho cửa hàng/quán
咖啡店: quán cà phê

不大
→ vị ngữ tính từ
→ không lớn

但是
→ liên từ chuyển ý
→ nhưng

每天
→ trạng ngữ thời gian
→ mỗi ngày


→ phó từ
→ đều


→ động từ tồn tại
→ có

很多客人
→ tân ngữ
→ rất nhiều khách

92

虽然她平时不爱说话,但是心地非常善良。
Suīrán tā píngshí bú ài shuōhuà, dànshì xīndì fēicháng shànliáng.
Tuy bình thường cô ấy không thích nói chuyện nhưng tấm lòng vô cùng tốt bụng.

Phân tích ngữ pháp:

平时
→ trạng ngữ thời gian
→ bình thường

不爱说话
→ không thích nói chuyện

心地
→ tấm lòng, bản tính

非常
→ vô cùng

善良
→ tốt bụng

93

虽然今天没有课,但是学生们还是来学校学习。
Suīrán jīntiān méiyǒu kè, dànshì xuéshengmen háishi lái xuéxiào xuéxí.
Tuy hôm nay không có tiết học nhưng học sinh vẫn đến trường học tập.

Phân tích ngữ pháp:

没有课
→ không có tiết học

学生们
→ học sinh

还是
→ vẫn

来学校
→ đến trường

学习
→ học tập

94

虽然这条裤子有点贵,但是质量特别好。
Suīrán zhè tiáo kùzi yǒudiǎn guì, dànshì zhìliàng tèbié hǎo.
Tuy chiếc quần này hơi đắt nhưng chất lượng đặc biệt tốt.

Phân tích ngữ pháp:

这条裤子
→ chủ ngữ

条: lượng từ cho quần

有点贵
→ hơi đắt

质量
→ chất lượng

特别好
→ đặc biệt tốt

95

虽然他已经很累了,但是还在继续工作。
Suīrán tā yǐjīng hěn lèi le, dànshì hái zài jìxù gōngzuò.
Tuy anh ấy đã rất mệt nhưng vẫn đang tiếp tục làm việc.

Phân tích ngữ pháp:

已经
→ đã

很累了
→ rất mệt rồi

还在
→ vẫn đang

继续工作
→ tiếp tục làm việc

96

虽然外面很冷,但是房间里很暖和。
Suīrán wàimiàn hěn lěng, dànshì fángjiān lǐ hěn nuǎnhuo.
Tuy bên ngoài rất lạnh nhưng trong phòng rất ấm.

Phân tích ngữ pháp:

外面
→ bên ngoài

很冷
→ rất lạnh

房间里
→ trong phòng

很暖和
→ rất ấm áp

97

虽然我不会游泳,但是我很想学。
Suīrán wǒ bú huì yóuyǒng, dànshì wǒ hěn xiǎng xué.
Tuy tôi không biết bơi nhưng tôi rất muốn học.

Phân tích ngữ pháp:

不会
→ không biết/không có khả năng

游泳
→ bơi lội

很想
→ rất muốn


→ học

98

虽然这部电影已经上映很多年了,但是现在还是很受欢迎。
Suīrán zhè bù diànyǐng yǐjīng shàngyìng hěn duō nián le, dànshì xiànzài háishi hěn shòu huānyíng.
Tuy bộ phim này đã công chiếu nhiều năm rồi nhưng hiện nay vẫn rất được yêu thích.

Phân tích ngữ pháp:

这部电影
→ bộ phim này

部: lượng từ cho phim/tác phẩm

上映
→ công chiếu

很多年
→ nhiều năm

现在
→ hiện nay

很受欢迎
→ rất được yêu thích

99

虽然这个决定很难,但是我们必须接受。
Suīrán zhège juédìng hěn nán, dànshì wǒmen bìxū jiēshòu.
Tuy quyết định này rất khó khăn nhưng chúng tôi phải chấp nhận.

Phân tích ngữ pháp:

这个决定
→ quyết định này

很难
→ rất khó

必须
→ phải

接受
→ chấp nhận

100

虽然他没学过音乐,但是弹钢琴弹得很好。
Suīrán tā méi xuéguo yīnyuè, dànshì tán gāngqín tán de hěn hǎo.
Tuy anh ấy chưa từng học nhạc nhưng chơi piano rất hay.

Phân tích ngữ pháp:

没学过
→ chưa từng học

音乐
→ âm nhạc

弹钢琴
→ chơi piano

弹得很好
→ chơi rất hay

弹: chơi nhạc cụ
得: trợ từ bổ ngữ
很好: rất tốt
101

虽然今天阳光很强,但是天气不热。
Suīrán jīntiān yángguāng hěn qiáng, dànshì tiānqì bú rè.
Tuy hôm nay nắng rất mạnh nhưng thời tiết không nóng.

Phân tích ngữ pháp:

阳光
→ ánh nắng

很强
→ rất mạnh

天气
→ thời tiết

不热
→ không nóng

102

虽然她已经毕业了,但是还经常回学校。
Suīrán tā yǐjīng bìyè le, dànshì hái jīngcháng huí xuéxiào.
Tuy cô ấy đã tốt nghiệp rồi nhưng vẫn thường xuyên quay lại trường.

Phân tích ngữ pháp:

已经毕业了
→ đã tốt nghiệp rồi


→ vẫn

经常
→ thường xuyên

回学校
→ quay lại trường

103

虽然我听过很多次这首歌,但是还是很喜欢。
Suīrán wǒ tīngguo hěn duō cì zhè shǒu gē, dànshì háishi hěn xǐhuan.
Tuy tôi đã nghe bài hát này nhiều lần nhưng vẫn rất thích.

Phân tích ngữ pháp:

听过
→ đã từng nghe

很多次
→ nhiều lần

这首歌
→ bài hát này

首: lượng từ cho bài hát

还是
→ vẫn

很喜欢
→ rất thích

104

虽然这里交通不太方便,但是环境很安静。
Suīrán zhèlǐ jiāotōng bú tài fāngbiàn, dànshì huánjìng hěn ānjìng.
Tuy giao thông ở đây không thuận tiện lắm nhưng môi trường rất yên tĩnh.

Phân tích ngữ pháp:

交通
→ giao thông

不太方便
→ không tiện lắm

环境
→ môi trường

很安静
→ rất yên tĩnh

105

虽然这份工作工资一般,但是发展机会很多。
Suīrán zhè fèn gōngzuò gōngzī yìbān, dànshì fāzhǎn jīhuì hěn duō.
Tuy mức lương công việc này bình thường nhưng cơ hội phát triển rất nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

工资一般
→ lương bình thường

发展机会
→ cơ hội phát triển

很多
→ rất nhiều

106

虽然他感冒了,但是还坚持来上课。
Suīrán tā gǎnmào le, dànshì hái jiānchí lái shàngkè.
Tuy anh ấy bị cảm nhưng vẫn kiên trì đến học.

Phân tích ngữ pháp:

感冒了
→ bị cảm rồi


→ vẫn

坚持
→ kiên trì

来上课
→ đến học

107

虽然这个箱子很重,但是她一个人搬得动。
Suīrán zhège xiāngzi hěn zhòng, dànshì tā yí gè rén bān de dòng.
Tuy chiếc thùng này rất nặng nhưng cô ấy một mình vẫn bê được.

Phân tích ngữ pháp:

箱子
→ cái thùng

很重
→ rất nặng

一个人
→ một mình

搬得动
→ bê nổi

搬: bê, chuyển
得动: có khả năng làm được
108

虽然我对历史不太感兴趣,但是这本书我看得很认真。
Suīrán wǒ duì lìshǐ bú tài gǎn xìngqù, dànshì zhè běn shū wǒ kàn de hěn rènzhēn.
Tuy tôi không hứng thú với lịch sử lắm nhưng tôi đọc quyển sách này rất nghiêm túc.

Phân tích ngữ pháp:

对……感兴趣
→ hứng thú với…

历史
→ lịch sử

看得很认真
→ đọc rất chăm chú

认真
→ nghiêm túc

109

虽然她平时很严格,但是学生们都很喜欢她。
Suīrán tā píngshí hěn yángé, dànshì xuéshengmen dōu hěn xǐhuan tā.
Tuy bình thường cô ấy rất nghiêm khắc nhưng học sinh đều rất thích cô ấy.

Phân tích ngữ pháp:

严格
→ nghiêm khắc

学生们
→ học sinh


→ đều

喜欢
→ thích

110

虽然我今天起晚了,但是还是赶上了火车。
Suīrán wǒ jīntiān qǐ wǎn le, dànshì háishi gǎnshang le huǒchē.
Tuy hôm nay tôi dậy muộn nhưng vẫn kịp tàu.

Phân tích ngữ pháp:

起晚了
→ dậy muộn rồi

还是
→ vẫn

赶上了
→ kịp được

赶上: bắt kịp
了: hoàn thành

火车
→ tàu hỏa

111

虽然她不常化妆,但是看起来很有气质。
Suīrán tā bù cháng huàzhuāng, dànshì kànqǐlái hěn yǒu qìzhì.
Tuy cô ấy không thường trang điểm nhưng nhìn rất có khí chất.

Phân tích ngữ pháp:

不常
→ không thường xuyên

化妆
→ trang điểm

看起来
→ nhìn có vẻ

有气质
→ có khí chất

112

虽然他输了,但是表现得非常冷静。
Suīrán tā shū le, dànshì biǎoxiàn de fēicháng lěngjìng.
Tuy anh ấy thua nhưng biểu hiện vô cùng bình tĩnh.

Phân tích ngữ pháp:

输了
→ đã thua

表现得
→ biểu hiện một cách…

非常冷静
→ vô cùng bình tĩnh

113

虽然今天风特别大,但是空气很舒服。
Suīrán jīntiān fēng tèbié dà, dànshì kōngqì hěn shūfu.
Tuy hôm nay gió đặc biệt lớn nhưng không khí rất dễ chịu.

Phân tích ngữ pháp:

风特别大
→ gió đặc biệt mạnh

空气
→ không khí

很舒服
→ rất dễ chịu

114

虽然我不认识那个人,但是他一直对我微笑。
Suīrán wǒ bú rènshi nàge rén, dànshì tā yìzhí duì wǒ wēixiào.
Tuy tôi không quen người đó nhưng anh ấy luôn mỉm cười với tôi.

Phân tích ngữ pháp:

不认识
→ không quen biết

那个人
→ người đó

一直
→ luôn luôn

对我
→ đối với tôi

微笑
→ mỉm cười

115

虽然她住在农村,但是生活很幸福。
Suīrán tā zhù zài nóngcūn, dànshì shēnghuó hěn xìngfú.
Tuy cô ấy sống ở nông thôn nhưng cuộc sống rất hạnh phúc.

Phân tích ngữ pháp:

住在
→ sống ở

农村
→ nông thôn

生活
→ cuộc sống

很幸福
→ rất hạnh phúc

116

虽然我已经提醒过他了,但是他还是忘了。
Suīrán wǒ yǐjīng tíxǐng guò tā le, dànshì tā háishi wàng le.
Tuy tôi đã nhắc anh ấy rồi nhưng anh ấy vẫn quên.

Phân tích ngữ pháp:

已经
→ đã

提醒过
→ từng nhắc nhở

还是
→ vẫn

忘了
→ quên rồi

117

虽然这个问题不复杂,但是需要认真考虑。
Suīrán zhège wèntí bù fùzá, dànshì xūyào rènzhēn kǎolǜ.
Tuy vấn đề này không phức tạp nhưng cần suy nghĩ nghiêm túc.

Phân tích ngữ pháp:

不复杂
→ không phức tạp

需要
→ cần

认真
→ nghiêm túc

考虑
→ cân nhắc, suy nghĩ

118

虽然她的汉语水平不高,但是发音很标准。
Suīrán tā de Hànyǔ shuǐpíng bù gāo, dànshì fāyīn hěn biāozhǔn.
Tuy trình độ tiếng Trung của cô ấy không cao nhưng phát âm rất chuẩn.

Phân tích ngữ pháp:

汉语水平
→ trình độ tiếng Trung

不高
→ không cao

发音
→ phát âm

很标准
→ rất chuẩn

119

虽然我没吃早餐,但是一点也不饿。
Suīrán wǒ méi chī zǎocān, dànshì yìdiǎn yě bú è.
Tuy tôi chưa ăn sáng nhưng hoàn toàn không đói.

Phân tích ngữ pháp:

没吃早餐
→ chưa ăn sáng

一点也不
→ hoàn toàn không

饿
→ đói

120

虽然他很少休息,但是工作效率非常高。
Suīrán tā hěn shǎo xiūxi, dànshì gōngzuò xiàolǜ fēicháng gāo.
Tuy anh ấy rất ít nghỉ ngơi nhưng hiệu suất công việc vô cùng cao.

Phân tích ngữ pháp:

很少休息
→ rất ít nghỉ ngơi

工作效率
→ hiệu suất công việc

非常高
→ vô cùng cao

121

虽然这个城市人口很多,但是环境还是很干净。
Suīrán zhège chéngshì rénkǒu hěn duō, dànshì huánjìng háishi hěn gānjìng.
Tuy thành phố này dân số rất đông nhưng môi trường vẫn rất sạch sẽ.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ nhượng bộ
→ tuy rằng

这个城市
→ chủ ngữ
→ thành phố này

人口很多
→ cụm chủ-vị
→ dân số rất đông

但是
→ liên từ chuyển ý
→ nhưng

环境
→ chủ ngữ vế sau
→ môi trường

还是
→ phó từ
→ vẫn

很干净
→ vị ngữ tính từ
→ rất sạch sẽ

122

虽然他没有出过国,但是英语说得很流利。
Suīrán tā méiyǒu chūguo guó, dànshì Yīngyǔ shuō de hěn liúlì.
Tuy anh ấy chưa từng ra nước ngoài nhưng nói tiếng Anh rất lưu loát.

Phân tích ngữ pháp:

没有出过国
→ chưa từng ra nước ngoài

出国: xuất ngoại
过: trợ từ trải nghiệm

英语
→ tiếng Anh

说得很流利
→ nói rất lưu loát

说: nói
得: trợ từ bổ ngữ
很流利: rất lưu loát
123

虽然这件事情已经过去很久了,但是我还记得很清楚。
Suīrán zhè jiàn shìqing yǐjīng guòqù hěn jiǔ le, dànshì wǒ hái jìde hěn qīngchu.
Tuy chuyện này đã qua rất lâu rồi nhưng tôi vẫn nhớ rất rõ.

Phân tích ngữ pháp:

这件事情
→ chuyện này

已经
→ đã

过去很久了
→ đã trôi qua rất lâu


→ vẫn

记得
→ nhớ

很清楚
→ rất rõ

124

虽然他长得不帅,但是特别有责任感。
Suīrán tā zhǎng de bú shuài, dànshì tèbié yǒu zérèngǎn.
Tuy anh ấy không đẹp trai nhưng đặc biệt có trách nhiệm.

Phân tích ngữ pháp:

长得
→ trông, có ngoại hình

不帅
→ không đẹp trai

特别
→ đặc biệt/rất

有责任感
→ có tinh thần trách nhiệm

125

虽然我以前害怕一个人旅行,但是现在已经习惯了。
Suīrán wǒ yǐqián hàipà yí gè rén lǚxíng, dànshì xiànzài yǐjīng xíguàn le.
Tuy trước đây tôi sợ đi du lịch một mình nhưng bây giờ đã quen rồi.

Phân tích ngữ pháp:

以前
→ trước đây

害怕
→ sợ

一个人旅行
→ du lịch một mình

现在
→ bây giờ

已经习惯了
→ đã quen rồi

126

虽然今天工作很多,但是大家都很有干劲。
Suīrán jīntiān gōngzuò hěn duō, dànshì dàjiā dōu hěn yǒu gànjìn.
Tuy hôm nay có rất nhiều việc nhưng mọi người đều rất hăng hái.

Phân tích ngữ pháp:

工作很多
→ có nhiều việc

大家
→ mọi người


→ đều

有干劲
→ có nhiệt huyết, có động lực

127

虽然这只猫年纪很大了,但是动作还是很灵活。
Suīrán zhè zhī māo niánjì hěn dà le, dànshì dòngzuò háishi hěn línghuó.
Tuy con mèo này đã rất già nhưng động tác vẫn rất nhanh nhẹn.

Phân tích ngữ pháp:

这只猫
→ con mèo này

只: lượng từ cho động vật

年纪很大了
→ tuổi đã lớn rồi

动作
→ động tác

还是
→ vẫn

很灵活
→ rất linh hoạt

128

虽然我没怎么看懂这部电影,但是觉得很感人。
Suīrán wǒ méi zěnme kàndǒng zhè bù diànyǐng, dànshì juéde hěn gǎnrén.
Tuy tôi không hiểu bộ phim này lắm nhưng cảm thấy rất cảm động.

Phân tích ngữ pháp:

没怎么看懂
→ không hiểu lắm

看懂: xem hiểu

这部电影
→ bộ phim này

觉得
→ cảm thấy

很感人
→ rất cảm động

129

虽然他收入一般,但是生活过得很舒服。
Suīrán tā shōurù yìbān, dànshì shēnghuó guò de hěn shūfu.
Tuy thu nhập của anh ấy bình thường nhưng cuộc sống rất thoải mái.

Phân tích ngữ pháp:

收入一般
→ thu nhập bình thường

生活
→ cuộc sống

过得很舒服
→ sống rất thoải mái

130

虽然这个问题很小,但是不能忽视。
Suīrán zhège wèntí hěn xiǎo, dànshì bù néng hūshì.
Tuy vấn đề này nhỏ nhưng không thể xem nhẹ.

Phân tích ngữ pháp:

问题
→ vấn đề

很小
→ nhỏ

不能
→ không thể

忽视
→ xem nhẹ, phớt lờ

131

虽然她刚来公司不久,但是已经适应工作了。
Suīrán tā gāng lái gōngsī bù jiǔ, dànshì yǐjīng shìyìng gōngzuò le.
Tuy cô ấy mới vào công ty chưa lâu nhưng đã thích nghi với công việc rồi.

Phân tích ngữ pháp:


→ vừa mới

来公司
→ đến công ty

不久
→ chưa lâu

已经
→ đã

适应
→ thích nghi

工作
→ công việc

132

虽然这里消费比较高,但是工资也比较高。
Suīrán zhèlǐ xiāofèi bǐjiào gāo, dànshì gōngzī yě bǐjiào gāo.
Tuy mức tiêu dùng ở đây khá cao nhưng lương cũng khá cao.

Phân tích ngữ pháp:

消费
→ mức tiêu dùng, chi phí sinh hoạt

比较高
→ tương đối cao

工资
→ lương


→ cũng

比较高
→ tương đối cao

133

虽然他每天都加班,但是从来没有抱怨过。
Suīrán tā měitiān dōu jiābān, dànshì cónglái méiyǒu bàoyuàn guo.
Tuy ngày nào anh ấy cũng tăng ca nhưng chưa bao giờ than phiền.

Phân tích ngữ pháp:

每天都
→ ngày nào cũng

加班
→ tăng ca

从来没有
→ chưa bao giờ

抱怨过
→ từng phàn nàn

134

虽然这条路不好走,但是风景非常漂亮。
Suīrán zhè tiáo lù bù hǎo zǒu, dànshì fēngjǐng fēicháng piàoliang.
Tuy con đường này khó đi nhưng phong cảnh vô cùng đẹp.

Phân tích ngữ pháp:

这条路
→ con đường này

不好走
→ khó đi

风景
→ phong cảnh

非常漂亮
→ vô cùng đẹp

135

虽然我没有见过他本人,但是经常听别人提起他。
Suīrán wǒ méiyǒu jiànguo tā běnrén, dànshì jīngcháng tīng biérén tíqǐ tā.
Tuy tôi chưa gặp trực tiếp anh ấy nhưng thường nghe người khác nhắc đến anh ấy.

Phân tích ngữ pháp:

没有见过
→ chưa từng gặp

本人
→ chính người đó

经常
→ thường xuyên

提起
→ nhắc tới

136

虽然今天下雪了,但是孩子们玩得特别开心。
Suīrán jīntiān xiàxuě le, dànshì háizimen wán de tèbié kāixīn.
Tuy hôm nay trời có tuyết nhưng bọn trẻ chơi đặc biệt vui vẻ.

Phân tích ngữ pháp:

下雪了
→ trời có tuyết

孩子们
→ bọn trẻ

玩得特别开心
→ chơi cực kỳ vui

137

虽然她不是专业演员,但是演得非常自然。
Suīrán tā bú shì zhuānyè yǎnyuán, dànshì yǎn de fēicháng zìrán.
Tuy cô ấy không phải diễn viên chuyên nghiệp nhưng diễn cực kỳ tự nhiên.

Phân tích ngữ pháp:

专业演员
→ diễn viên chuyên nghiệp

演得
→ diễn một cách…

非常自然
→ vô cùng tự nhiên

138

虽然我已经解释了很多次,但是他还是听不懂。
Suīrán wǒ yǐjīng jiěshì le hěn duō cì, dànshì tā háishi tīng bù dǒng.
Tuy tôi đã giải thích rất nhiều lần nhưng anh ấy vẫn không hiểu.

Phân tích ngữ pháp:

已经
→ đã

解释了很多次
→ giải thích nhiều lần rồi

还是
→ vẫn

听不懂
→ nghe không hiểu

139

虽然这里的房租很贵,但是交通特别方便。
Suīrán zhèlǐ de fángzū hěn guì, dànshì jiāotōng tèbié fāngbiàn.
Tuy tiền thuê nhà ở đây rất đắt nhưng giao thông đặc biệt thuận tiện.

Phân tích ngữ pháp:

这里的房租
→ tiền thuê nhà ở đây

很贵
→ rất đắt

交通
→ giao thông

特别方便
→ đặc biệt thuận tiện

140

虽然她身体不太好,但是每天都会锻炼。
Suīrán tā shēntǐ bú tài hǎo, dànshì měitiān dōu huì duànliàn.
Tuy sức khỏe cô ấy không tốt lắm nhưng mỗi ngày đều tập luyện.

Phân tích ngữ pháp:

身体不太好
→ sức khỏe không tốt lắm

每天都
→ mỗi ngày đều


→ sẽ/thường

锻炼
→ tập luyện

141

虽然这个孩子有时候很调皮,但是很聪明。
Suīrán zhège háizi yǒu shíhou hěn tiáopí, dànshì hěn cōngming.
Tuy đứa trẻ này đôi lúc rất nghịch nhưng rất thông minh.

Phân tích ngữ pháp:

有时候
→ đôi khi

调皮
→ nghịch ngợm

聪明
→ thông minh

142

虽然我没带地图,但是还是找到了那个地方。
Suīrán wǒ méi dài dìtú, dànshì háishi zhǎodào le nàge dìfang.
Tuy tôi không mang bản đồ nhưng vẫn tìm được nơi đó.

Phân tích ngữ pháp:

没带
→ không mang theo

地图
→ bản đồ

还是
→ vẫn

找到了
→ tìm được rồi

那个地方
→ nơi đó

143

虽然这个手机价格不低,但是值得买。
Suīrán zhège shǒujī jiàgé bù dī, dànshì zhíde mǎi.
Tuy giá chiếc điện thoại này không rẻ nhưng đáng mua.

Phân tích ngữ pháp:

价格
→ giá cả

不低
→ không thấp

值得
→ đáng


→ mua

144

虽然今天特别忙,但是我还是按时完成了工作。
Suīrán jīntiān tèbié máng, dànshì wǒ háishi ànshí wánchéng le gōngzuò.
Tuy hôm nay đặc biệt bận nhưng tôi vẫn hoàn thành công việc đúng giờ.

Phân tích ngữ pháp:

特别忙
→ đặc biệt bận

还是
→ vẫn

按时
→ đúng giờ

完成了
→ hoàn thành rồi

工作
→ công việc

145

虽然这家店开得很晚,但是客人还是很多。
Suīrán zhè jiā diàn kāi de hěn wǎn, dànshì kèrén háishi hěn duō.
Tuy cửa hàng này mở rất muộn nhưng khách vẫn rất đông.

Phân tích ngữ pháp:

开得很晚
→ mở rất muộn

客人
→ khách

还是
→ vẫn

很多
→ rất nhiều

146

虽然他以前学习不好,但是现在进步很大。
Suīrán tā yǐqián xuéxí bù hǎo, dànshì xiànzài jìnbù hěn dà.
Tuy trước đây anh ấy học không tốt nhưng bây giờ tiến bộ rất nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

以前
→ trước đây

学习不好
→ học không tốt

现在
→ bây giờ

进步很大
→ tiến bộ lớn

147

虽然她没有化妆,但是看起来还是很漂亮。
Suīrán tā méiyǒu huàzhuāng, dànshì kànqǐlái háishi hěn piàoliang.
Tuy cô ấy không trang điểm nhưng nhìn vẫn rất xinh đẹp.

Phân tích ngữ pháp:

没有化妆
→ không trang điểm

看起来
→ nhìn có vẻ

还是
→ vẫn

很漂亮
→ rất đẹp

148

虽然我对这个行业不了解,但是很想尝试。
Suīrán wǒ duì zhège hángyè bù liǎojiě, dànshì hěn xiǎng chángshì.
Tuy tôi không hiểu ngành này nhưng rất muốn thử.

Phân tích ngữ pháp:


→ đối với

这个行业
→ ngành này

不了解
→ không hiểu rõ

很想
→ rất muốn

尝试
→ thử sức

149

虽然这道菜做法很简单,但是味道非常特别。
Suīrán zhè dào cài zuòfǎ hěn jiǎndān, dànshì wèidào fēicháng tèbié.
Tuy cách làm món ăn này rất đơn giản nhưng hương vị vô cùng đặc biệt.

Phân tích ngữ pháp:

做法
→ cách làm

很简单
→ rất đơn giản

味道
→ hương vị

非常特别
→ vô cùng đặc biệt

150

虽然今天已经很晚了,但是街上还是非常热闹。
Suīrán jīntiān yǐjīng hěn wǎn le, dànshì jiē shang háishi fēicháng rènào.
Tuy hôm nay đã rất khuya nhưng ngoài đường vẫn vô cùng náo nhiệt.

Phân tích ngữ pháp:

已经很晚了
→ đã rất muộn rồi

街上
→ trên đường/phố

还是
→ vẫn

非常热闹
→ vô cùng náo nhiệt

151

虽然这家饭店的位置不太好,但是生意一直很不错。
Suīrán zhè jiā fàndiàn de wèizhi bú tài hǎo, dànshì shēngyi yìzhí hěn búcuò.
Tuy vị trí của nhà hàng này không tốt lắm nhưng việc kinh doanh luôn rất tốt.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ nhượng bộ
→ tuy rằng

这家饭店
→ chủ ngữ
→ nhà hàng này

的位置
→ kết cấu sở hữu với 的
→ vị trí của…

不太好
→ không tốt lắm

但是
→ liên từ chuyển ý
→ nhưng

生意
→ việc kinh doanh

一直
→ luôn luôn

很不错
→ rất tốt, khá tốt

152

虽然他已经连续工作了十个小时,但是一点也不累。
Suīrán tā yǐjīng liánxù gōngzuò le shí gè xiǎoshí, dànshì yìdiǎn yě bú lèi.
Tuy anh ấy đã làm việc liên tục 10 tiếng nhưng hoàn toàn không mệt.

Phân tích ngữ pháp:

已经
→ đã

连续
→ liên tục

工作了十个小时
→ làm việc 10 tiếng

一点也不
→ hoàn toàn không


→ mệt

153

虽然这篇文章有很多生词,但是我基本能看懂。
Suīrán zhè piān wénzhāng yǒu hěn duō shēngcí, dànshì wǒ jīběn néng kàndǒng.
Tuy bài viết này có nhiều từ mới nhưng tôi cơ bản có thể đọc hiểu.

Phân tích ngữ pháp:

这篇文章
→ bài văn/bài viết này

篇: lượng từ cho bài viết

很多生词
→ nhiều từ mới

基本
→ cơ bản


→ có thể

看懂
→ đọc hiểu

154

虽然他平时看起来很普通,但是实际上非常优秀。
Suīrán tā píngshí kànqǐlái hěn pǔtōng, dànshì shíjì shang fēicháng yōuxiù.
Tuy bình thường anh ấy trông rất bình thường nhưng thực tế vô cùng xuất sắc.

Phân tích ngữ pháp:

平时
→ bình thường

看起来
→ nhìn có vẻ

普通
→ bình thường

实际上
→ trên thực tế

优秀
→ xuất sắc

155

虽然天气预报说今天会下雨,但是现在还是晴天。
Suīrán tiānqì yùbào shuō jīntiān huì xiàyǔ, dànshì xiànzài háishi qíngtiān.
Tuy dự báo thời tiết nói hôm nay sẽ mưa nhưng hiện tại trời vẫn nắng.

Phân tích ngữ pháp:

天气预报
→ dự báo thời tiết


→ nói

会下雨
→ sẽ mưa

现在
→ hiện tại

还是
→ vẫn

晴天
→ trời nắng

156

虽然她对自己要求很严格,但是从来不会给别人压力。
Suīrán tā duì zìjǐ yāoqiú hěn yángé, dànshì cónglái bú huì gěi biérén yālì.
Tuy cô ấy yêu cầu bản thân rất nghiêm khắc nhưng chưa bao giờ gây áp lực cho người khác.

Phân tích ngữ pháp:

对自己
→ đối với bản thân

要求很严格
→ yêu cầu rất nghiêm khắc

从来不
→ chưa bao giờ

给别人压力
→ gây áp lực cho người khác

157

虽然我以前很讨厌数学,但是现在越来越感兴趣。
Suīrán wǒ yǐqián hěn tǎoyàn shùxué, dànshì xiànzài yuèláiyuè gǎn xìngqù.
Tuy trước đây tôi rất ghét toán nhưng bây giờ ngày càng hứng thú.

Phân tích ngữ pháp:

以前
→ trước đây

讨厌
→ ghét

数学
→ toán học

越来越
→ ngày càng

感兴趣
→ có hứng thú

158

虽然这里的冬天很长,但是我已经慢慢习惯了。
Suīrán zhèlǐ de dōngtiān hěn cháng, dànshì wǒ yǐjīng mànman xíguàn le.
Tuy mùa đông ở đây rất dài nhưng tôi đã dần quen rồi.

Phân tích ngữ pháp:

这里的冬天
→ mùa đông ở đây

很长
→ rất dài

慢慢
→ dần dần

习惯了
→ quen rồi

159

虽然这个孩子才五岁,但是已经会写很多汉字了。
Suīrán zhège háizi cái wǔ suì, dànshì yǐjīng huì xiě hěn duō Hànzì le.
Tuy đứa trẻ này mới 5 tuổi nhưng đã biết viết rất nhiều chữ Hán.

Phân tích ngữ pháp:

才五岁
→ mới 5 tuổi

已经
→ đã

会写
→ biết viết

很多汉字
→ rất nhiều chữ Hán

160

虽然我没参加那个活动,但是听说非常热闹。
Suīrán wǒ méi cānjiā nàge huódòng, dànshì tīngshuō fēicháng rènào.
Tuy tôi không tham gia hoạt động đó nhưng nghe nói vô cùng náo nhiệt.

Phân tích ngữ pháp:

没参加
→ không tham gia

那个活动
→ hoạt động đó

听说
→ nghe nói

非常热闹
→ vô cùng náo nhiệt

161

虽然他每天都很晚睡,但是早上从来不迟到。
Suīrán tā měitiān dōu hěn wǎn shuì, dànshì zǎoshang cónglái bù chídào.
Tuy ngày nào anh ấy cũng ngủ muộn nhưng buổi sáng chưa bao giờ đi trễ.

Phân tích ngữ pháp:

每天都
→ ngày nào cũng

很晚睡
→ ngủ rất muộn

早上
→ buổi sáng

从来不
→ chưa bao giờ

迟到
→ đến muộn

162

虽然这个问题老师讲过很多次,但是还是有人不会。
Suīrán zhège wèntí lǎoshī jiǎng guo hěn duō cì, dànshì háishi yǒu rén bú huì.
Tuy giáo viên đã giảng vấn đề này nhiều lần nhưng vẫn có người không biết.

Phân tích ngữ pháp:

讲过
→ đã từng giảng

很多次
→ nhiều lần

还是
→ vẫn

有人
→ có người

不会
→ không biết

163

虽然这辆车已经很旧了,但是开起来很顺。
Suīrán zhè liàng chē yǐjīng hěn jiù le, dànshì kāiqǐlái hěn shùn.
Tuy chiếc xe này đã rất cũ nhưng lái rất êm.

Phân tích ngữ pháp:

这辆车
→ chiếc xe này

辆: lượng từ cho xe

已经很旧了
→ đã rất cũ rồi

开起来
→ lái thì…

很顺
→ rất êm, rất thuận

164

虽然她不太会表达自己的感情,但是心里很关心家人。
Suīrán tā bú tài huì biǎodá zìjǐ de gǎnqíng, dànshì xīnlǐ hěn guānxīn jiārén.
Tuy cô ấy không giỏi biểu đạt cảm xúc nhưng trong lòng rất quan tâm gia đình.

Phân tích ngữ pháp:

不太会
→ không quá giỏi

表达
→ biểu đạt

自己的感情
→ cảm xúc của bản thân

心里
→ trong lòng

关心
→ quan tâm

家人
→ người nhà

165

虽然今天很热,但是公园里还是有很多人在跑步。
Suīrán jīntiān hěn rè, dànshì gōngyuán lǐ háishi yǒu hěn duō rén zài pǎobù.
Tuy hôm nay rất nóng nhưng trong công viên vẫn có nhiều người chạy bộ.

Phân tích ngữ pháp:

公园里
→ trong công viên

还是
→ vẫn

有很多人
→ có nhiều người

在跑步
→ đang chạy bộ

166

虽然她以前很内向,但是现在变得越来越开朗了。
Suīrán tā yǐqián hěn nèixiàng, dànshì xiànzài biàn de yuèláiyuè kāilǎng le.
Tuy trước đây cô ấy rất hướng nội nhưng bây giờ trở nên ngày càng hoạt bát.

Phân tích ngữ pháp:

以前
→ trước đây

内向
→ hướng nội

变得
→ trở nên

越来越
→ ngày càng

开朗
→ hoạt bát, vui vẻ

167

虽然这个地方离市中心很远,但是房租比较便宜。
Suīrán zhège dìfang lí shìzhōngxīn hěn yuǎn, dànshì fángzū bǐjiào piányi.
Tuy nơi này cách trung tâm thành phố rất xa nhưng tiền thuê nhà tương đối rẻ.

Phân tích ngữ pháp:


→ cách

市中心
→ trung tâm thành phố

很远
→ rất xa

房租
→ tiền thuê nhà

比较便宜
→ tương đối rẻ

168

虽然他平时工作很认真,但是一点也不死板。
Suīrán tā píngshí gōngzuò hěn rènzhēn, dànshì yìdiǎn yě bú sǐbǎn.
Tuy bình thường anh ấy làm việc rất nghiêm túc nhưng hoàn toàn không cứng nhắc.

Phân tích ngữ pháp:

工作很认真
→ làm việc rất nghiêm túc

一点也不
→ hoàn toàn không

死板
→ cứng nhắc

169

虽然我只学了一年中文,但是已经能看简单的新闻了。
Suīrán wǒ zhǐ xué le yì nián Zhōngwén, dànshì yǐjīng néng kàn jiǎndān de xīnwén le.
Tuy tôi chỉ học tiếng Trung một năm nhưng đã có thể đọc tin tức đơn giản.

Phân tích ngữ pháp:


→ chỉ

学了一年
→ học một năm

已经
→ đã


→ có thể


→ đọc/xem

简单的新闻
→ tin tức đơn giản

170

虽然这件事情已经结束了,但是大家还在讨论。
Suīrán zhè jiàn shìqing yǐjīng jiéshù le, dànshì dàjiā hái zài tǎolùn.
Tuy chuyện này đã kết thúc nhưng mọi người vẫn đang thảo luận.

Phân tích ngữ pháp:

已经结束了
→ đã kết thúc rồi

大家
→ mọi người

还在
→ vẫn đang

讨论
→ thảo luận

171

虽然他的普通话不太标准,但是交流完全没问题。
Suīrán tā de Pǔtōnghuà bú tài biāozhǔn, dànshì jiāoliú wánquán méi wèntí.
Tuy tiếng phổ thông của anh ấy không chuẩn lắm nhưng giao tiếp hoàn toàn không có vấn đề.

Phân tích ngữ pháp:

普通话
→ tiếng phổ thông

不太标准
→ không chuẩn lắm

完全
→ hoàn toàn

没问题
→ không có vấn đề

172

虽然我以前不喜欢早起,但是现在已经习惯晨跑了。
Suīrán wǒ yǐqián bù xǐhuan zǎoqǐ, dànshì xiànzài yǐjīng xíguàn chénpǎo le.
Tuy trước đây tôi không thích dậy sớm nhưng bây giờ đã quen chạy bộ buổi sáng.

Phân tích ngữ pháp:

早起
→ dậy sớm

已经习惯
→ đã quen

晨跑
→ chạy bộ buổi sáng

173

虽然这个菜看起来不怎么样,但是吃起来特别香。
Suīrán zhège cài kànqǐlái bù zěnmeyàng, dànshì chīqǐlái tèbié xiāng.
Tuy món ăn này nhìn không có gì đặc biệt nhưng ăn lại cực kỳ ngon.

Phân tích ngữ pháp:

看起来
→ nhìn có vẻ

不怎么样
→ không ra sao lắm

吃起来
→ ăn thì…

特别香
→ cực kỳ thơm ngon

174

虽然她平时很节约,但是该花的钱还是会花。
Suīrán tā píngshí hěn jiéyuē, dànshì gāi huā de qián háishi huì huā.
Tuy bình thường cô ấy rất tiết kiệm nhưng tiền cần tiêu vẫn sẽ tiêu.

Phân tích ngữ pháp:

节约
→ tiết kiệm


→ nên, cần phải

花的钱
→ tiền cần tiêu

还是
→ vẫn

会花
→ sẽ tiêu

175

虽然这里人很多,但是一点也不吵。
Suīrán zhèlǐ rén hěn duō, dànshì yìdiǎn yě bù chǎo.
Tuy ở đây có rất nhiều người nhưng hoàn toàn không ồn ào.

Phân tích ngữ pháp:

人很多
→ nhiều người

一点也不
→ hoàn toàn không


→ ồn ào

176

虽然我昨天忘记带钥匙了,但是朋友帮我开门了。
Suīrán wǒ zuótiān wàngjì dài yàoshi le, dànshì péngyou bāng wǒ kāimén le.
Tuy hôm qua tôi quên mang chìa khóa nhưng bạn tôi đã giúp mở cửa.

Phân tích ngữ pháp:

忘记
→ quên

带钥匙
→ mang chìa khóa


→ giúp

开门
→ mở cửa

177

虽然他已经失败了很多次,但是还是不愿意放弃。
Suīrán tā yǐjīng shībài le hěn duō cì, dànshì háishi bú yuànyì fàngqì.
Tuy anh ấy đã thất bại rất nhiều lần nhưng vẫn không muốn bỏ cuộc.

Phân tích ngữ pháp:

失败了很多次
→ thất bại nhiều lần

还是
→ vẫn

不愿意
→ không muốn

放弃
→ bỏ cuộc

178

虽然这个房间不大,但是布置得很温馨。
Suīrán zhège fángjiān bú dà, dànshì bùzhì de hěn wēnxīn.
Tuy căn phòng này không lớn nhưng được bố trí rất ấm cúng.

Phân tích ngữ pháp:

房间
→ căn phòng

不大
→ không lớn

布置得
→ được sắp xếp/bố trí

很温馨
→ rất ấm cúng

179

虽然她每天都很忙,但是一定会抽时间陪家人。
Suīrán tā měitiān dōu hěn máng, dànshì yídìng huì chōu shíjiān péi jiārén.
Tuy ngày nào cô ấy cũng rất bận nhưng nhất định sẽ dành thời gian cho gia đình.

Phân tích ngữ pháp:

每天都
→ ngày nào cũng

很忙
→ rất bận

一定
→ nhất định

抽时间
→ dành thời gian

陪家人
→ ở bên gia đình

180

虽然这个决定让人很意外,但是大家最后还是接受了。
Suīrán zhège juédìng ràng rén hěn yìwài, dànshì dàjiā zuìhòu háishi jiēshòu le.
Tuy quyết định này khiến người ta rất bất ngờ nhưng cuối cùng mọi người vẫn chấp nhận.

Phân tích ngữ pháp:

让人
→ khiến người ta

很意外
→ rất bất ngờ

最后
→ cuối cùng

还是
→ vẫn

接受了
→ đã chấp nhận rồi

181

虽然这个商场离我家很远,但是我还是经常去。
Suīrán zhège shāngchǎng lí wǒ jiā hěn yuǎn, dànshì wǒ háishi jīngcháng qù.
Tuy trung tâm thương mại này cách nhà tôi rất xa nhưng tôi vẫn thường xuyên đi.

Phân tích ngữ pháp:

虽然
→ liên từ nhượng bộ
→ tuy rằng

这个商场
→ chủ ngữ
→ trung tâm thương mại này


→ giới từ/động từ
→ cách

我家
→ nhà tôi

很远
→ rất xa

但是
→ liên từ chuyển ý
→ nhưng


→ chủ ngữ

还是
→ vẫn

经常
→ thường xuyên


→ đi

182

虽然她没有学过设计,但是审美很好。
Suīrán tā méiyǒu xuéguo shèjì, dànshì shěnměi hěn hǎo.
Tuy cô ấy chưa từng học thiết kế nhưng gu thẩm mỹ rất tốt.

Phân tích ngữ pháp:

没有学过
→ chưa từng học

设计
→ thiết kế

审美
→ thẩm mỹ

很好
→ rất tốt

183

虽然今天不是周末,但是餐厅里还是坐满了人。
Suīrán jīntiān bú shì zhōumò, dànshì cāntīng lǐ háishi zuò mǎn le rén.
Tuy hôm nay không phải cuối tuần nhưng nhà hàng vẫn kín người.

Phân tích ngữ pháp:

不是周末
→ không phải cuối tuần

餐厅里
→ trong nhà hàng

还是
→ vẫn

坐满了人
→ đầy người ngồi

坐满: ngồi kín, đầy chỗ
184

虽然这个任务很复杂,但是他处理得非常快。
Suīrán zhège rènwu hěn fùzá, dànshì tā chǔlǐ de fēicháng kuài.
Tuy nhiệm vụ này rất phức tạp nhưng anh ấy xử lý cực kỳ nhanh.

Phân tích ngữ pháp:

任务
→ nhiệm vụ

复杂
→ phức tạp

处理得
→ xử lý một cách…

非常快
→ vô cùng nhanh

185

虽然我以前不会做菜,但是现在已经学会很多了。
Suīrán wǒ yǐqián bú huì zuòcài, dànshì xiànzài yǐjīng xuéhuì hěn duō le.
Tuy trước đây tôi không biết nấu ăn nhưng bây giờ đã học được rất nhiều rồi.

Phân tích ngữ pháp:

以前
→ trước đây

不会做菜
→ không biết nấu ăn

现在
→ bây giờ

已经
→ đã

学会
→ học được, biết làm

很多
→ rất nhiều

186

虽然她长时间没运动,但是体力还是不错。
Suīrán tā cháng shíjiān méi yùndòng, dànshì tǐlì háishi búcuò.
Tuy cô ấy lâu rồi không vận động nhưng thể lực vẫn khá tốt.

Phân tích ngữ pháp:

长时间
→ trong thời gian dài

没运动
→ không vận động

体力
→ thể lực

还是
→ vẫn

不错
→ khá tốt

187

虽然这个地方游客很多,但是环境保持得很干净。
Suīrán zhège dìfang yóukè hěn duō, dànshì huánjìng bǎochí de hěn gānjìng.
Tuy nơi này có nhiều du khách nhưng môi trường được giữ gìn rất sạch sẽ.

Phân tích ngữ pháp:

游客
→ du khách

很多
→ rất nhiều

环境
→ môi trường

保持得
→ được duy trì một cách…

很干净
→ rất sạch sẽ

188

虽然他平时不太说话,但是大家都很信任他。
Suīrán tā píngshí bú tài shuōhuà, dànshì dàjiā dōu hěn xìnrèn tā.
Tuy bình thường anh ấy không nói nhiều nhưng mọi người đều rất tin tưởng anh ấy.

Phân tích ngữ pháp:

不太说话
→ không nói nhiều

大家
→ mọi người


→ đều

信任
→ tin tưởng

189

虽然我今天起得很早,但是还是差点迟到。
Suīrán wǒ jīntiān qǐ de hěn zǎo, dànshì háishi chàdiǎn chídào.
Tuy hôm nay tôi dậy rất sớm nhưng vẫn suýt đến muộn.

Phân tích ngữ pháp:

起得很早
→ dậy rất sớm

还是
→ vẫn

差点
→ suýt nữa

迟到
→ đến muộn

190

虽然这个软件功能很多,但是操作很简单。
Suīrán zhège ruǎnjiàn gōngnéng hěn duō, dànshì cāozuò hěn jiǎndān.
Tuy phần mềm này có nhiều chức năng nhưng thao tác rất đơn giản.

Phân tích ngữ pháp:

软件
→ phần mềm

功能很多
→ có nhiều chức năng

操作
→ thao tác

很简单
→ rất đơn giản

191

虽然她已经很久没见我了,但是一下子就认出来了。
Suīrán tā yǐjīng hěn jiǔ méi jiàn wǒ le, dànshì yíxiàzi jiù rèn chūlái le.
Tuy cô ấy đã lâu không gặp tôi nhưng lập tức nhận ra ngay.

Phân tích ngữ pháp:

很久没见
→ lâu không gặp

一下子
→ lập tức


→ liền

认出来
→ nhận ra


→ trợ từ hoàn thành

192

虽然外面风很大,但是海边还是有很多人在散步。
Suīrán wàimiàn fēng hěn dà, dànshì hǎibiān háishi yǒu hěn duō rén zài sànbù.
Tuy bên ngoài gió rất lớn nhưng bờ biển vẫn có nhiều người đi dạo.

Phân tích ngữ pháp:

外面
→ bên ngoài

风很大
→ gió rất lớn

海边
→ bờ biển

散步
→ đi dạo

193

虽然他对电脑不太懂,但是学习得很快。
Suīrán tā duì diànnǎo bú tài dǒng, dànshì xuéxí de hěn kuài.
Tuy anh ấy không rành máy tính lắm nhưng học rất nhanh.

Phân tích ngữ pháp:

对电脑
→ đối với máy tính

不太懂
→ không hiểu lắm

学习得很快
→ học rất nhanh

194

虽然这部手机价格比较高,但是性能特别好。
Suīrán zhè bù shǒujī jiàgé bǐjiào gāo, dànshì xìngnéng tèbié hǎo.
Tuy giá chiếc điện thoại này khá cao nhưng hiệu năng đặc biệt tốt.

Phân tích ngữ pháp:

价格比较高
→ giá tương đối cao

性能
→ hiệu năng

特别好
→ đặc biệt tốt

195

虽然我昨天很晚才回家,但是今天还是正常上班。
Suīrán wǒ zuótiān hěn wǎn cái huíjiā, dànshì jīntiān háishi zhèngcháng shàngbān.
Tuy hôm qua tôi rất khuya mới về nhà nhưng hôm nay vẫn đi làm bình thường.

Phân tích ngữ pháp:

很晚才
→ rất muộn mới…

回家
→ về nhà

正常
→ bình thường

上班
→ đi làm

196

虽然这个孩子成绩一般,但是特别喜欢学习。
Suīrán zhège háizi chéngjì yìbān, dànshì tèbié xǐhuan xuéxí.
Tuy thành tích của đứa trẻ này bình thường nhưng đặc biệt thích học.

Phân tích ngữ pháp:

成绩一般
→ thành tích bình thường

特别
→ đặc biệt

喜欢学习
→ thích học tập

197

虽然她没有什么经验,但是做事非常认真。
Suīrán tā méiyǒu shénme jīngyàn, dànshì zuòshì fēicháng rènzhēn.
Tuy cô ấy không có nhiều kinh nghiệm nhưng làm việc vô cùng nghiêm túc.

Phân tích ngữ pháp:

没有什么经验
→ không có nhiều kinh nghiệm

做事
→ làm việc

非常认真
→ vô cùng nghiêm túc

198

虽然这个地方天气干燥,但是空气很清新。
Suīrán zhège dìfang tiānqì gānzào, dànshì kōngqì hěn qīngxīn.
Tuy thời tiết nơi này khô hanh nhưng không khí rất trong lành.

Phân tích ngữ pháp:

天气干燥
→ thời tiết khô hanh

空气
→ không khí

清新
→ trong lành

199

虽然他输了比赛,但是大家还是为他感到骄傲。
Suīrán tā shū le bǐsài, dànshì dàjiā háishi wèi tā gǎndào jiāo’ào.
Tuy anh ấy thua cuộc thi nhưng mọi người vẫn cảm thấy tự hào về anh ấy.

Phân tích ngữ pháp:

输了比赛
→ thua cuộc thi


→ vì, đối với

感到骄傲
→ cảm thấy tự hào

200

虽然我以前很怕狗,但是现在已经不害怕了。
Suīrán wǒ yǐqián hěn pà gǒu, dànshì xiànzài yǐjīng bú hàipà le.
Tuy trước đây tôi rất sợ chó nhưng bây giờ đã không còn sợ nữa.

Phân tích ngữ pháp:


→ sợ


→ chó

已经
→ đã

不害怕了
→ không còn sợ nữa

201

虽然这本书内容很专业,但是写得很容易懂。
Suīrán zhè běn shū nèiróng hěn zhuānyè, dànshì xiě de hěn róngyì dǒng.
Tuy nội dung quyển sách này rất chuyên môn nhưng viết rất dễ hiểu.

Phân tích ngữ pháp:

内容
→ nội dung

很专业
→ rất chuyên môn

写得
→ viết một cách…

很容易懂
→ rất dễ hiểu

202

虽然今天特别冷,但是他还是只穿了一件衬衫。
Suīrán jīntiān tèbié lěng, dànshì tā háishi zhǐ chuān le yí jiàn chènshān.
Tuy hôm nay đặc biệt lạnh nhưng anh ấy vẫn chỉ mặc một chiếc áo sơ mi.

Phân tích ngữ pháp:

特别冷
→ đặc biệt lạnh


→ chỉ

穿了
→ đã mặc

一件衬衫
→ một chiếc áo sơ mi

203

虽然她已经搬家了,但是我们还经常联系。
Suīrán tā yǐjīng bānjiā le, dànshì wǒmen hái jīngcháng liánxì.
Tuy cô ấy đã chuyển nhà nhưng chúng tôi vẫn thường xuyên liên lạc.

Phân tích ngữ pháp:

搬家了
→ đã chuyển nhà


→ vẫn

经常
→ thường xuyên

联系
→ liên lạc

204

虽然这个工作有点辛苦,但是能学到很多东西。
Suīrán zhège gōngzuò yǒudiǎn xīnkǔ, dànshì néng xuédào hěn duō dōngxi.
Tuy công việc này hơi vất vả nhưng có thể học được nhiều điều.

Phân tích ngữ pháp:

有点辛苦
→ hơi vất vả


→ có thể

学到
→ học được

很多东西
→ nhiều điều

205

虽然这里的菜有点辣,但是味道真的很好。
Suīrán zhèlǐ de cài yǒudiǎn là, dànshì wèidào zhēnde hěn hǎo.
Tuy món ăn ở đây hơi cay nhưng hương vị thật sự rất ngon.

Phân tích ngữ pháp:


→ món ăn

有点辣
→ hơi cay

真的
→ thật sự

味道很好
→ hương vị rất ngon

206

虽然他没接受过专业训练,但是水平很高。
Suīrán tā méi jiēshòuguo zhuānyè xùnliàn, dànshì shuǐpíng hěn gāo.
Tuy anh ấy chưa từng được đào tạo chuyên nghiệp nhưng trình độ rất cao.

Phân tích ngữ pháp:

没接受过
→ chưa từng tiếp nhận

专业训练
→ huấn luyện chuyên nghiệp

水平
→ trình độ

很高
→ rất cao

207

虽然她表面上很坚强,但是其实很容易感动。
Suīrán tā biǎomiàn shang hěn jiānqiáng, dànshì qíshí hěn róngyì gǎndòng.
Tuy bề ngoài cô ấy rất mạnh mẽ nhưng thật ra rất dễ xúc động.

Phân tích ngữ pháp:

表面上
→ bề ngoài

坚强
→ mạnh mẽ

其实
→ thật ra

容易
→ dễ

感动
→ xúc động

208

虽然今天交通很乱,但是警察很快就解决了问题。
Suīrán jīntiān jiāotōng hěn luàn, dànshì jǐngchá hěn kuài jiù jiějué le wèntí.
Tuy hôm nay giao thông rất hỗn loạn nhưng cảnh sát nhanh chóng giải quyết vấn đề.

Phân tích ngữ pháp:

交通很乱
→ giao thông hỗn loạn

警察
→ cảnh sát

很快
→ nhanh chóng


→ liền

解决了问题
→ giải quyết vấn đề rồi

209

虽然这个季节游客很多,但是服务还是很好。
Suīrán zhège jìjié yóukè hěn duō, dànshì fúwù háishi hěn hǎo.
Tuy mùa này có nhiều khách du lịch nhưng dịch vụ vẫn rất tốt.

Phân tích ngữ pháp:

季节
→ mùa

游客很多
→ nhiều khách du lịch

服务
→ dịch vụ

还是
→ vẫn

很好
→ rất tốt

210

虽然我已经看过这部电影很多次了,但是每次都会感动。
Suīrán wǒ yǐjīng kànguo zhè bù diànyǐng hěn duō cì le, dànshì měi cì dōu huì gǎndòng.
Tuy tôi đã xem bộ phim này nhiều lần rồi nhưng lần nào cũng cảm động.

Phân tích ngữ pháp:

已经看过
→ đã từng xem

很多次
→ nhiều lần

每次
→ mỗi lần


→ đều

会感动
→ sẽ cảm động

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top