Tổng hợp các Những từ lóng tiếng Trung thường gặp trong giao tiếp
Những từ lóng tiếng Trung thường gặp là chủ đề bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ trên forum diễn đàn tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Trong giáo án bài giảng này Thầy Vũ sẽ đưa ra hàng loạt các từ lóng tiếng Trung mà các bạn rất hay gặp trong cuộc sống hàng ngày của người Trung Quốc. Các bạn hãy lưu lại ngay nội dung bài giảng này về điện thoại và máy tính để học dần nhé.
Bạn nào chưa xem bài giảng cũ thì ôn tập lại ngay trong link bên dưới nhé.
Danh từ chỉ Thời gian trong tiếng Trung
Tổng hợp những từ lóng tiếng Trung thông dụng cần phải biết
- 厉害 (lì hai) - tuyệt vời, khéo léo
- 没谱 (méi pǔ) - không có kế hoạch, vô kế hoạch
- 打瞌睡 (dǎ kē shuì) - gật đầu, buồn ngủ
- 搞笑 (gǎo xiào) - đùa cợt, làm trò cười
- 丧心病狂 (sàng xīn bìng kuáng) - điên cuồng, điên rồ
- 装逼 (zhuāng bī) - giả bộ, khoác lác
- 同志 (tóng zhì) - bạn bè, đồng chí (cách gọi người đồng tính ở Trung Quốc)
- 碰壁 (pèng bì) - gặp phải trở ngại, thất bại
- 佛系 (fó xì) - thư thái, không quan tâm đến những thứ xung quanh
- 互撕 (hù sī) - cãi nhau, cãi lộn
- 背锅 (bèi guō) - chịu trách nhiệm vì sai lầm của người khác
- 钉子户 (dīng zi hù) - chủ nhà bất động sản không muốn di chuyển
- 吃瓜群众 (chī guā qún zhòng) - người đứng ngoài quan sát vụ việc xảy ra
- 装傻 (zhuāng shǎ) - giả vờ ngốc, giả vờ không biết
- 心塞 (xīn sāi) - cảm thấy buồn, chán nản
- 狗带 (gǒu dài) - thua cuộc, thất bại
- 红包 (hóng bāo) - phong bao, tiền lì xì
- 鬼畜 (guǐ chù) - kinh dị, ác quỷ
- 鬼扯 (guǐ chě) - nói dối, vu khống
- 马屁 (mǎ pì) - nịnh bợ, xin lộc
- 颓废 (tuí fèi) - uể oải, sa đọa
- 闷骚 (mèn sāo) - người nội tâm, khó hiểu
- 没谈妥 (méi tán tuǒ) - không thỏa thuận, chưa đàm phán xong
- 挂科 (guà kē) - Rớt môn học
- 摸鱼 (mō yú) - Lười biếng, không làm việc
- 搞笑 (gǎo xiào) - Buồn cười, hài hước
- 丢人 (diū rén) - Mất mặt, xấu hổ
- 宅男/宅女 (zhái nán/zhái nǚ) - Người nghiện game, người ở nhà nhiều
- 装逼 (zhuāng bī) - Giả bộ, phô trương
- 神犇 (shén bēn) - Chuyên gia, tài ba
- 有钱任性 (yǒu qián rèn xìng) - Có tiền là được, sống tuỳ ý
- 双标 (shuāng biāo) - Kẻ đánh giá nặng bản thân và nhẹ người khác
- 累觉不爱 (lèi jué bù ài) - Quá mệt mỏi đến nỗi không muốn yêu ai
- 内卷 (nèi juǎn) - Cạnh tranh quyết liệt trong một nhóm nhỏ
- 天价 (tiān jià) - Giá cả quá cao
- 佛系 (fó xì) - Lạnh lùng, không quan tâm đến những gì xung quanh
- 灵魂画手 (líng hún huà shǒu) - Nghệ sĩ vẽ tranh tài ba
- 约炮 (yuē pào) - Gặp gỡ và có quan hệ tình dục với người không quen biết
- 蒟蒻 (jǔ ruò) - Người mới vào nghề, non nớt
- 腐女 (fǔ nǚ) - Phụ nữ yêu thích anime đam mỹ
- 套路 (tào lù) - Thủ đoạn, chiêu trò
- 蜜汁 (mì zhī) - Mật ong, đồ ngọt
- 撒花 (sā huā) - Tỏ ra phấn khích và hạnh phúc.
- 装逼 zhuāng bī làm màu, sống ảo
- 绿茶婊 lǜchá biǎo Tuesday, trà xanh
- 看热闹 kàn rènào hóng drama
- 找茬 zhǎochá cà khịa
- 中招 zhōng zhāo dính chưởng
- 喝西北风 hē xīběi fēng Hít khí trời để sống, ko có gì để ăn
- 拍马屁 pāi mǎpì nịnh bợ, tâng bốc
- AA制 AA zhì share tiền
- 你行你上 nǐ xíng nǐ shàng Bạn giỏi thì làm đi
- 么么哒 me me dá hôn một cái (đáng yêu)
- 卖萌 mài méng bán manh, tỏ vẻ dễ thương
- 萌萌哒! méng méng dá đáng yêu quá
- 不感冒 bù gǎnmào không quan tâm
- 不作不死 bù zuō bú sǐ Không làm thì không sao
- 小聪明 xiǎocōngmíng khôn vặt
- 抱大腿 bào dàtuǐ ôm đùi, dựa hơi
- 厚脸皮 hòu liǎnpí mặt dày
- 滚开 gǔn kāi cút, tránh ra
- 不要脸 bùyào liǎn không biết xấu hổ
- 屁话 pìhuà nói bậy, nói càng
- 走着瞧 / 等着瞧 zǒuzhe qiáo / děngzhe qiáo hãy đợi đấy
- 雷人 léi rén sock, khiến người khác kinh ngạc, nằm ngoài dự tính
- 神马都是浮云 shén mǎ dōu shì fúyún tất cả đều là phù du
- 鸭梨 yā lí vừa ngờ nghệch vừa đáng yêu
- 抠门 kōumén keo kiệt, bủn xỉn
- 小case xiǎo case chuyện nhỏ
- 吹牛 chuīniú nổ, chém gió
- 宅女 zhái nǚ trạch nữ (con gái chỉ ở nhà, không ra ngoài)
- 吧女 ba nǚ con gái ngồi quán bar cả ngày
- 网民 wǎngmín cư dân mạng
- 掉线 diào xiàn rớt mạng
- 吹了 chuīle chia tay (trong tình yêu)
- 恐龙 kǒnglóng con gái xấu
- 青蛙 qīngwā trai xấu trên mạng
- 上镜 shàngjìng ăn ảnh
- 小三 xiǎosān kẻ thứ 3 (thường chỉ nữ)
- 吃豆腐 chī dòufu ve vãn
- 丑八怪 chǒubāguài kẻ xấu xí
- 耳朵软 ěrduǒ ruǎn dễ tin người
- 二百五 èrbǎiwǔ hậu đậu, vụng về
Các bạn xem giáo án dạy học tiếng Trung online của Thầy Vũ mà gặp bất kỳ kiến thức nào chưa nắm rõ thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn forum tiếng Trung Thầy Vũ
Các bạn hãy chú ý thường xuyên luyện tập viết chữ Hán trên giấy và luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính thông qua bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Download sogou
Bên dưới là một số bài giảng rất hay mà các bạn nên xem càng sớm càng tốt.
Từ vựng Mua hàng Taobao Tmall 1688
Từ vựng tiếng Trung Giày Dép Taobao 1688 Tmall
Từ vựng tiếng Trung Quần áo Taobao 1688 Tmall
Từ vựng tiếng Trung Kinh doanh Buôn bán
55 Từ vựng tiếng Trung Order hàng Trung Quốc
Từ vựng tiếng Trung Tự nhập hàng Trung Quốc