Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì
Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì
Trợ từ ngữ khí 吗 (ma) trong tiếng Trung là một trợ từ đặt ở cuối câu để biến câu trần thuật thành câu nghi vấn “có… không?”, tương đương với:
“không?”
“à?”
“hả?”
“phải không?”
“có đúng không?”
trong tiếng Việt.
Đây là một trong những trợ từ ngữ khí cơ bản và quan trọng nhất của tiếng Trung hiện đại.
I. Khái niệm về trợ từ ngữ khí 吗
吗 là:
Trợ từ ngữ khí (语气助词)
Đặt ở cuối câu
Không mang nghĩa từ vựng cụ thể
Chủ yếu dùng để biểu thị ngữ khí nghi vấn
Ví dụ:
你是学生吗?
Nǐ shì xuésheng ma?
Bạn là học sinh à?
Trong câu này:
你 = bạn (đại từ)
是 = là (động từ)
学生 = học sinh (danh từ)
吗 = trợ từ nghi vấn cuối câu
Nếu bỏ 吗:
你是学生。
Nǐ shì xuésheng.
Bạn là học sinh.
=> trở thành câu khẳng định bình thường.
II. Đặc điểm ngữ pháp của 吗
吗 luôn đứng cuối câu
Cấu trúc:
Câu trần thuật + 吗?
Ví dụ:
你忙吗?
Nǐ máng ma?
Bạn bận không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
忙 = tính từ làm vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
吗 biến câu khẳng định thành câu hỏi “yes/no”
Người nói thường muốn xác nhận:
đúng hay không
có hay không
xảy ra hay không
Ví dụ:
他会说汉语吗?
Tā huì shuō Hànyǔ ma?
Anh ấy biết nói tiếng Trung không?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện “biết/có thể”
说 = động từ chính
汉语 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
吗 không dùng cùng cấu trúc A不A
Tiếng Trung có hai kiểu hỏi phổ biến:
a) Dùng 吗
你喜欢咖啡吗?
Nǐ xǐhuan kāfēi ma?
Bạn thích cà phê không?
b) Dùng cấu trúc A不A
你喜欢不喜欢咖啡?
Nǐ xǐhuan bù xǐhuan kāfēi?
Bạn có thích cà phê không?
Không nói:
你喜欢咖啡不吗。
Sai.
III. Các loại câu thường dùng với 吗
Câu động từ + 吗
Ví dụ:
你吃饭了吗?
Nǐ chīfàn le ma?
Bạn ăn cơm chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
吃饭 = động từ
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
Ở đây:
了 biểu thị hoàn thành
吗 biến cả câu thành câu hỏi
Câu tính từ + 吗
Ví dụ:
今天冷吗?
Jīntiān lěng ma?
Hôm nay lạnh không?
Phân tích:
今天 = trạng ngữ thời gian
冷 = tính từ vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Câu có 是 + 吗
Ví dụ:
这是你的书吗?
Zhè shì nǐ de shū ma?
Đây là sách của bạn à?
Phân tích:
这 = chủ ngữ
是 = động từ liên hệ “là”
你的 = định ngữ sở hữu
书 = danh từ trung tâm
吗 = trợ từ nghi vấn
Câu có 有 + 吗
Ví dụ:
你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
有 = động từ “có”
时间 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
IV. Sắc thái ngữ khí của 吗
Hỏi thông tin đơn thuần
你认识他吗?
Nǐ rènshi tā ma?
Bạn quen anh ấy không?
=> chỉ hỏi bình thường.
Xác nhận điều nghi ngờ
你真的不知道吗?
Nǐ zhēnde bù zhīdào ma?
Bạn thật sự không biết sao?
=> có sắc thái nghi ngờ.
Ngạc nhiên
你还没睡吗?
Nǐ hái méi shuì ma?
Bạn vẫn chưa ngủ à?
=> mang cảm giác bất ngờ.
Quan tâm
你累吗?
Nǐ lèi ma?
Bạn mệt không?
=> biểu thị sự quan tâm.
V. Phân biệt 吗 với các trợ từ nghi vấn khác
吗 và 呢
吗:
hỏi yes/no
呢:
hỏi tiếp diễn
hỏi lại
nhấn mạnh chủ đề
Ví dụ:
你忙吗?
Bạn bận không?
你呢?
Còn bạn thì sao?
吗 và 吧
吗:
hỏi thật sự
吧:
phỏng đoán/đề nghị
你是老师吗?
Bạn là giáo viên à?
你是老师吧?
Bạn là giáo viên nhỉ?
VI. Các lỗi thường gặp khi dùng 吗
Dùng với từ nghi vấn
Sai:
你去哪里吗?
Đúng:
你去哪里?
Nǐ qù nǎli?
Bạn đi đâu?
Vì:
哪里 đã là từ nghi vấn
không cần 吗
Dùng cùng A不A
Sai:
你好不好吗?
Đúng:
你好不好?
hoặc
你好吗?
Dùng sai vị trí
Sai:
吗你喜欢他?
Đúng:
你喜欢他吗?
VII. Cấu trúc ngữ pháp phổ biến với 吗
主语 + 动词 + 宾语 + 吗?
你喜欢音乐吗?
Nǐ xǐhuan yīnyuè ma?
Bạn thích âm nhạc không?
主语 + 形容词 + 吗?
这本书难吗?
Zhè běn shū nán ma?
Quyển sách này khó không?
主语 + 是 + 名词 + 吗?
他是中国人吗?
Tā shì Zhōngguórén ma?
Anh ấy là người Trung Quốc à?
VIII. Ví dụ chi tiết có phân tích ngữ pháp
你今天开心吗?
Nǐ jīntiān kāixīn ma?
Hôm nay bạn vui không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
开心 = tính từ vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
他们已经到了吗?
Tāmen yǐjīng dào le ma?
Họ đến rồi à?
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
已经 = phó từ
到 = động từ
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
你会开车吗?
Nǐ huì kāichē ma?
Bạn biết lái xe không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
开车 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
这里可以拍照吗?
Zhèlǐ kěyǐ pāizhào ma?
Ở đây có thể chụp ảnh không?
Phân tích:
这里 = chủ ngữ địa điểm
可以 = động từ năng nguyện
拍照 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你不高兴吗?
Nǐ bù gāoxìng ma?
Bạn không vui à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
不 = phó từ phủ định
高兴 = tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
IX. Ý nghĩa giao tiếp thực tế của 吗
吗 là trợ từ cực kỳ quan trọng vì:
dùng hàng ngày rất nhiều
giúp tạo câu hỏi đơn giản
dễ học nhưng xuất hiện cực thường xuyên
là nền tảng của hội thoại tiếng Trung
Ví dụ đời sống:
你吃了吗?
Nǐ chī le ma?
Bạn ăn chưa?
你下班了吗?
Nǐ xiàbān le ma?
Bạn tan làm chưa?
你想我吗?
Nǐ xiǎng wǒ ma?
Bạn nhớ tôi không?
X. Tổng kết
吗 là trợ từ ngữ khí cuối câu dùng để:
biến câu khẳng định thành câu hỏi yes/no
biểu thị nghi vấn
xác nhận thông tin
thể hiện ngạc nhiên, quan tâm hoặc nghi ngờ tùy ngữ cảnh
Đặc điểm quan trọng:
luôn đứng cuối câu
không mang nghĩa từ vựng độc lập
không dùng với từ nghi vấn như 谁、哪儿、什么
không dùng cùng cấu trúc A不A
cực kỳ phổ biến trong khẩu ngữ tiếng Trung hiện đại
你喜欢看电影吗?
Nǐ xǐhuan kàn diànyǐng ma?
Bạn thích xem phim không?
Phân tích ngữ pháp:
你 = chủ ngữ
喜欢 = động từ “thích”
看 = động từ bổ sung
电影 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn cuối câu
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 动词 + 宾语 + 吗
你今天上班吗?
Nǐ jīntiān shàngbān ma?
Hôm nay bạn đi làm không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
上班 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
她是你的姐姐吗?
Tā shì nǐ de jiějie ma?
Cô ấy là chị gái của bạn à?
Phân tích:
她 = chủ ngữ
是 = động từ liên hệ
你的 = định ngữ sở hữu
姐姐 = danh từ trung tâm
吗 = trợ từ nghi vấn
你们认识吗?
Nǐmen rènshi ma?
Các bạn quen nhau không?
Phân tích:
你们 = chủ ngữ
认识 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
他会游泳吗?
Tā huì yóuyǒng ma?
Anh ấy biết bơi không?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
游泳 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
外面下雨了吗?
Wàimiàn xiàyǔ le ma?
Ngoài trời mưa rồi à?
Phân tích:
外面 = chủ ngữ địa điểm
下雨 = động từ
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
你觉得这个菜好吃吗?
Nǐ juéde zhège cài hǎochī ma?
Bạn thấy món này ngon không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
觉得 = động từ tâm lý
这个 = định ngữ
菜 = danh từ
好吃 = tính từ vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你昨天很累吗?
Nǐ zuótiān hěn lèi ma?
Hôm qua bạn rất mệt à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
昨天 = trạng ngữ thời gian
很 = phó từ mức độ
累 = tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
他已经回家了吗?
Tā yǐjīng huíjiā le ma?
Anh ấy đã về nhà rồi à?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
已经 = phó từ
回家 = động từ
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
你想喝咖啡吗?
Nǐ xiǎng hē kāfēi ma?
Bạn muốn uống cà phê không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
喝 = động từ
咖啡 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你会说英语吗?
Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma?
Bạn biết nói tiếng Anh không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
说 = động từ
英语 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
这里有人吗?
Zhèlǐ yǒu rén ma?
Ở đây có người không?
Phân tích:
这里 = trạng ngữ nơi chốn
有 = động từ tồn tại
人 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你每天都学习汉语吗?
Nǐ měitiān dōu xuéxí Hànyǔ ma?
Bạn mỗi ngày đều học tiếng Trung à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
每天 = trạng ngữ thời gian
都 = phó từ
学习 = động từ
汉语 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
他不喜欢猫吗?
Tā bù xǐhuan māo ma?
Anh ấy không thích mèo à?
Phân tích:
他 = chủ ngữ
不 = phó từ phủ định
喜欢 = động từ
猫 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你现在忙吗?
Nǐ xiànzài máng ma?
Bây giờ bạn bận không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
忙 = tính từ vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你今天不用上课吗?
Nǐ jīntiān bú yòng shàngkè ma?
Hôm nay bạn không cần lên lớp à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
不用 = động từ năng nguyện phủ định
上课 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你妈妈在家吗?
Nǐ māma zài jiā ma?
Mẹ bạn ở nhà không?
Phân tích:
你妈妈 = chủ ngữ
在 = động từ vị trí
家 = tân ngữ nơi chốn
吗 = trợ từ nghi vấn
这个问题难吗?
Zhège wèntí nán ma?
Vấn đề này khó không?
Phân tích:
这个 = định ngữ
问题 = chủ ngữ
难 = tính từ vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你吃过北京烤鸭吗?
Nǐ chīguo Běijīng kǎoyā ma?
Bạn từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
吃过 = động từ + trợ từ động thái 过
北京烤鸭 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
他们明天来吗?
Tāmen míngtiān lái ma?
Ngày mai họ đến không?
Phân tích:
他们 = chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
来 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你知道他的名字吗?
Nǐ zhīdào tā de míngzi ma?
Bạn biết tên anh ấy không?
你今天没吃早饭吗?
Nǐ jīntiān méi chī zǎofàn ma?
Hôm nay bạn chưa ăn sáng à?
你想去中国吗?
Nǐ xiǎng qù Zhōngguó ma?
Bạn muốn đến Trung Quốc không?
她今天穿得漂亮吗?
Tā jīntiān chuān de piàoliang ma?
Hôm nay cô ấy mặc đẹp không?
你会做中国菜吗?
Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma?
Bạn biết nấu món Trung Quốc không?
你听懂了吗?
Nǐ tīng dǒng le ma?
Bạn nghe hiểu rồi à?
老师已经来了吗?
Lǎoshī yǐjīng lái le ma?
Giáo viên đã đến rồi à?
你觉得汉语难吗?
Nǐ juéde Hànyǔ nán ma?
Bạn thấy tiếng Trung khó không?
你今天高兴吗?
Nǐ jīntiān gāoxìng ma?
Hôm nay bạn vui không?
你会开车吗?
Nǐ huì kāichē ma?
Bạn biết lái xe không?
你认识那个男人吗?
Nǐ rènshi nàge nánrén ma?
Bạn quen người đàn ông kia không?
他今天不上学吗?
Tā jīntiān bú shàngxué ma?
Hôm nay anh ấy không đi học à?
你们累吗?
Nǐmen lèi ma?
Các bạn mệt không?
你真的爱我吗?
Nǐ zhēnde ài wǒ ma?
Bạn thật sự yêu tôi à?
你昨天睡得好吗?
Nǐ zuótiān shuì de hǎo ma?
Hôm qua bạn ngủ ngon không?
你愿意帮我吗?
Nǐ yuànyì bāng wǒ ma?
Bạn đồng ý giúp tôi không?
他还在工作吗?
Tā hái zài gōngzuò ma?
Anh ấy vẫn còn đang làm việc à?
你相信他说的话吗?
Nǐ xiāngxìn tā shuō de huà ma?
Bạn tin lời anh ấy nói không?
你今天有空吗?
Nǐ jīntiān yǒu kòng ma?
Hôm nay bạn rảnh không?
你没事吗?
Nǐ méi shì ma?
Bạn không sao chứ?
你以前学过汉语吗?
Nǐ yǐqián xuéguo Hànyǔ ma?
Trước đây bạn từng học tiếng Trung chưa?
你觉得她漂亮吗?
Nǐ juéde tā piàoliang ma?
Bạn thấy cô ấy đẹp không?
你饿了吗?
Nǐ è le ma?
Bạn đói chưa?
你冷吗?
Nǐ lěng ma?
Bạn lạnh không?
你准备好了吗?
Nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?
Bạn chuẩn bị xong chưa?
你能听见我说话吗?
Nǐ néng tīngjiàn wǒ shuōhuà ma?
Bạn nghe thấy tôi nói không?
你喜欢这里吗?
Nǐ xǐhuan zhèlǐ ma?
Bạn thích nơi này không?
你今天开心吗?
Nǐ jīntiān kāixīn ma?
Hôm nay bạn vui không?
你经常去图书馆吗?
Nǐ jīngcháng qù túshūguǎn ma?
Bạn thường xuyên đến thư viện à?
你还记得我吗?
Nǐ hái jìde wǒ ma?
Bạn vẫn còn nhớ tôi không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
还 = phó từ “vẫn còn”
记得 = động từ
我 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn cuối câu
Cấu trúc:
主语 + 副词 + 动词 + 宾语 + 吗
你今天要加班吗?
Nǐ jīntiān yào jiābān ma?
Hôm nay bạn phải tăng ca à?
Phân tích ngữ pháp:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
要 = động từ năng nguyện
加班 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Cấu trúc:
主语 + 时间状语 + 能愿动词 + 动词 + 吗
你已经吃完饭了吗?
Nǐ yǐjīng chī wán fàn le ma?
Bạn ăn cơm xong rồi à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
吃完 = động từ + bổ ngữ kết quả
饭 = tân ngữ
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
你喜欢一个人旅行吗?
Nǐ xǐhuan yí gè rén lǚxíng ma?
Bạn thích du lịch một mình không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
一个人 = cụm danh từ làm trạng ngữ cách thức
旅行 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你昨晚没睡好吗?
Nǐ zuówǎn méi shuì hǎo ma?
Tối qua bạn ngủ không ngon à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
昨晚 = trạng ngữ thời gian
没 = phó từ phủ định
睡好 = động từ + bổ ngữ kết quả
吗 = trợ từ nghi vấn
你想现在出去吗?
Nǐ xiǎng xiànzài chūqù ma?
Bạn muốn ra ngoài bây giờ không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
想 = động từ năng nguyện
现在 = trạng ngữ thời gian
出去 = động từ xu hướng
吗 = trợ từ nghi vấn
你觉得这件衣服贵吗?
Nǐ juéde zhè jiàn yīfu guì ma?
Bạn thấy bộ quần áo này đắt không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
觉得 = động từ tâm lý
这件衣服 = chủ ngữ nhỏ trong mệnh đề tân ngữ
贵 = tính từ vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你会用筷子吗?
Nǐ huì yòng kuàizi ma?
Bạn biết dùng đũa không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
用 = động từ
筷子 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你爸爸经常出差吗?
Nǐ bàba jīngcháng chūchāi ma?
Ba bạn thường đi công tác à?
Phân tích:
你爸爸 = chủ ngữ
经常 = phó từ tần suất
出差 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你今天感觉怎么样,还好吗?
Nǐ jīntiān gǎnjué zěnmeyàng, hái hǎo ma?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào, vẫn ổn chứ?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
感觉 = động từ
怎么样 = đại từ nghi vấn
还 = phó từ
好 = tính từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你明天能早点来吗?
Nǐ míngtiān néng zǎodiǎn lái ma?
Ngày mai bạn có thể đến sớm hơn không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
能 = động từ năng nguyện
早点 = bổ ngữ thời gian
来 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你们公司大吗?
Nǐmen gōngsī dà ma?
Công ty của các bạn lớn không?
Phân tích:
你们公司 = chủ ngữ
大 = tính từ vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你以前来过这里吗?
Nǐ yǐqián láiguo zhèlǐ ma?
Trước đây bạn từng đến đây chưa?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
以前 = trạng ngữ thời gian
来过 = động từ + trợ từ động thái 过
这里 = tân ngữ nơi chốn
吗 = trợ từ nghi vấn
你现在方便说话吗?
Nǐ xiànzài fāngbiàn shuōhuà ma?
Bây giờ bạn tiện nói chuyện không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
方便 = tính từ vị ngữ
说话 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你今天为什么这么高兴啊,你中彩票了吗?
Nǐ jīntiān wèishénme zhème gāoxìng a, nǐ zhòng cǎipiào le ma?
Hôm nay sao bạn vui vậy, trúng xổ số rồi à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
为什么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
高兴 = tính từ
中彩票 = động từ
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
你还想继续学汉语吗?
Nǐ hái xiǎng jìxù xué Hànyǔ ma?
Bạn vẫn muốn tiếp tục học tiếng Trung không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
还 = phó từ
想 = động từ năng nguyện
继续 = phó động từ
学 = động từ
汉语 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你今天没带手机吗?
Nǐ jīntiān méi dài shǒujī ma?
Hôm nay bạn không mang điện thoại à?
你相信网络上的消息吗?
Nǐ xiāngxìn wǎngluò shàng de xiāoxi ma?
Bạn tin tin tức trên mạng không?
你知道怎么去火车站吗?
Nǐ zhīdào zěnme qù huǒchēzhàn ma?
Bạn biết đi ga tàu thế nào không?
你现在有男朋友吗?
Nǐ xiànzài yǒu nánpéngyou ma?
Hiện giờ bạn có bạn trai không?
你想吃点儿甜的吗?
Nǐ xiǎng chī diǎnr tián de ma?
Bạn muốn ăn chút đồ ngọt không?
你会写汉字吗?
Nǐ huì xiě Hànzì ma?
Bạn biết viết chữ Hán không?
你今天看起来很累吗?
Nǐ jīntiān kànqǐlái hěn lèi ma?
Hôm nay trông bạn rất mệt à?
你昨天喝酒了吗?
Nǐ zuótiān hējiǔ le ma?
Hôm qua bạn uống rượu à?
你能帮我拿一下这个吗?
Nǐ néng bāng wǒ ná yíxià zhège ma?
Bạn có thể cầm giúp tôi cái này không?
你觉得他聪明吗?
Nǐ juéde tā cōngming ma?
Bạn thấy anh ấy thông minh không?
你每天都锻炼身体吗?
Nǐ měitiān dōu duànliàn shēntǐ ma?
Bạn mỗi ngày đều tập thể dục à?
你愿意跟我一起去吗?
Nǐ yuànyì gēn wǒ yìqǐ qù ma?
Bạn đồng ý đi cùng tôi không?
你们学校远吗?
Nǐmen xuéxiào yuǎn ma?
Trường các bạn xa không?
你今天怎么这么安静,你不舒服吗?
Nǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng, nǐ bù shūfu ma?
Hôm nay sao bạn im lặng vậy, bạn không khỏe à?
你以前住在北京吗?
Nǐ yǐqián zhù zài Běijīng ma?
Trước đây bạn sống ở Bắc Kinh à?
你喜欢下雪天吗?
Nǐ xǐhuan xiàxuětiān ma?
Bạn thích ngày có tuyết không?
你现在正在忙工作吗?
Nǐ xiànzài zhèngzài máng gōngzuò ma?
Bây giờ bạn đang bận làm việc à?
你听说过这个故事吗?
Nǐ tīngshuōguo zhège gùshi ma?
Bạn từng nghe câu chuyện này chưa?
你会唱中文歌吗?
Nǐ huì chàng Zhōngwén gē ma?
Bạn biết hát nhạc tiếng Trung không?
你觉得这个办法有效吗?
Nǐ juéde zhège bànfǎ yǒuxiào ma?
Bạn thấy cách này có hiệu quả không?
你今天起得很早吗?
Nǐ jīntiān qǐ de hěn zǎo ma?
Hôm nay bạn dậy rất sớm à?
你还没决定吗?
Nǐ hái méi juédìng ma?
Bạn vẫn chưa quyết định à?
你想让我陪你去吗?
Nǐ xiǎng ràng wǒ péi nǐ qù ma?
Bạn muốn tôi đi cùng bạn không?
你知道他已经结婚了吗?
Nǐ zhīdào tā yǐjīng jiéhūn le ma?
Bạn biết anh ấy đã kết hôn rồi à?
你每天几点睡觉,你睡得晚吗?
Nǐ měitiān jǐ diǎn shuìjiào, nǐ shuì de wǎn ma?
Mỗi ngày bạn ngủ lúc mấy giờ, bạn ngủ muộn à?
你会骑自行车吗?
Nǐ huì qí zìxíngchē ma?
Bạn biết đi xe đạp không?
你今天不开心吗?
Nǐ jīntiān bù kāixīn ma?
Hôm nay bạn không vui à?
你已经把作业做完了吗?
Nǐ yǐjīng bǎ zuòyè zuò wán le ma?
Bạn đã làm xong bài tập rồi à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
把 = giới từ trong cấu trúc 把
作业 = tân ngữ được xử lý
做完 = động từ + bổ ngữ kết quả
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
你觉得学习语法重要吗?
Nǐ juéde xuéxí yǔfǎ zhòngyào ma?
Bạn thấy học ngữ pháp quan trọng không?
你刚才叫我了吗?
Nǐ gāngcái jiào wǒ le ma?
Vừa rồi bạn gọi tôi à?
你现在还住在那里吗?
Nǐ xiànzài hái zhù zài nàlǐ ma?
Hiện giờ bạn vẫn sống ở đó à?
你今天打算早点睡吗?
Nǐ jīntiān dǎsuàn zǎodiǎn shuì ma?
Hôm nay bạn định ngủ sớm không?
你害怕一个人吗?
Nǐ hàipà yí gè rén ma?
Bạn sợ ở một mình à?
你觉得他说得对吗?
Nǐ juéde tā shuō de duì ma?
Bạn thấy anh ấy nói đúng không?
你现在可以回答我的问题吗?
Nǐ xiànzài kěyǐ huídá wǒ de wèntí ma?
Bây giờ bạn có thể trả lời câu hỏi của tôi không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
可以 = động từ năng nguyện
回答 = động từ
我的 = định ngữ sở hữu
问题 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn cuối câu
Cấu trúc:
主语 + 时间状语 + 能愿动词 + 动词 + 定语 + 宾语 + 吗
你今天打篮球吗?
Nǐ jīntiān dǎ lánqiú ma?
Hôm nay bạn chơi bóng rổ không?
Phân tích ngữ pháp:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
打 = động từ
篮球 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
Cấu trúc:
主语 + 时间状语 + 动词 + 宾语 + 吗
你每天都喝咖啡吗?
Nǐ měitiān dōu hē kāfēi ma?
Bạn mỗi ngày đều uống cà phê à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
每天 = trạng ngữ thời gian
都 = phó từ phạm vi
喝 = động từ
咖啡 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你妈妈会做饭吗?
Nǐ māma huì zuòfàn ma?
Mẹ bạn biết nấu ăn không?
Phân tích:
你妈妈 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
做饭 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你昨天去超市了吗?
Nǐ zuótiān qù chāoshì le ma?
Hôm qua bạn đi siêu thị à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
昨天 = trạng ngữ thời gian
去 = động từ
超市 = tân ngữ nơi chốn
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
你现在想休息吗?
Nǐ xiànzài xiǎng xiūxi ma?
Bây giờ bạn muốn nghỉ ngơi không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
想 = động từ năng nguyện
休息 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你认识那个老师吗?
Nǐ rènshi nàge lǎoshī ma?
Bạn quen giáo viên kia không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
认识 = động từ
那个 = định ngữ
老师 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你今天没带钱包吗?
Nǐ jīntiān méi dài qiánbāo ma?
Hôm nay bạn không mang ví à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
没 = phó từ phủ định
带 = động từ
钱包 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你喜欢听音乐吗?
Nǐ xǐhuan tīng yīnyuè ma?
Bạn thích nghe nhạc không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
喜欢 = động từ
听 = động từ
音乐 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你觉得这里安静吗?
Nǐ juéde zhèlǐ ānjìng ma?
Bạn thấy nơi này yên tĩnh không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
觉得 = động từ tâm lý
这里 = chủ ngữ nhỏ
安静 = tính từ vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你哥哥在大学工作吗?
Nǐ gēge zài dàxué gōngzuò ma?
Anh trai bạn làm việc ở trường đại học à?
Phân tích:
你哥哥 = chủ ngữ
在大学 = cụm giới từ nơi chốn
工作 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你会说法语吗?
Nǐ huì shuō Fǎyǔ ma?
Bạn biết nói tiếng Pháp không?
你今天感觉好一点了吗?
Nǐ jīntiān gǎnjué hǎo yìdiǎn le ma?
Hôm nay bạn cảm thấy đỡ hơn chưa?
你想买这本书吗?
Nǐ xiǎng mǎi zhè běn shū ma?
Bạn muốn mua quyển sách này không?
你们班学生多吗?
Nǐmen bān xuésheng duō ma?
Lớp các bạn đông học sinh không?
你已经找到工作了吗?
Nǐ yǐjīng zhǎodào gōngzuò le ma?
Bạn đã tìm được việc rồi à?
你今天有很多事情吗?
Nǐ jīntiān yǒu hěn duō shìqing ma?
Hôm nay bạn có nhiều việc không?
你能看懂中文吗?
Nǐ néng kàndǒng Zhōngwén ma?
Bạn đọc hiểu tiếng Trung không?
你觉得他很帅吗?
Nǐ juéde tā hěn shuài ma?
Bạn thấy anh ấy đẹp trai không?
你昨天晚上熬夜了吗?
Nǐ zuótiān wǎnshang áoyè le ma?
Tối qua bạn thức khuya à?
你经常一个人吃饭吗?
Nǐ jīngcháng yí gè rén chīfàn ma?
Bạn thường ăn cơm một mình à?
你今天不舒服吗?
Nǐ jīntiān bù shūfu ma?
Hôm nay bạn không khỏe à?
你会弹钢琴吗?
Nǐ huì tán gāngqín ma?
Bạn biết chơi piano không?
你知道这个单词的意思吗?
Nǐ zhīdào zhège dāncí de yìsi ma?
Bạn biết nghĩa của từ này không?
你今天怎么来得这么晚,你堵车了吗?
Nǐ jīntiān zěnme lái de zhème wǎn, nǐ dǔchē le ma?
Hôm nay sao bạn đến muộn thế, bạn bị kẹt xe à?
你以前学过日语吗?
Nǐ yǐqián xuéguo Rìyǔ ma?
Trước đây bạn từng học tiếng Nhật chưa?
你觉得这部电影有意思吗?
Nǐ juéde zhè bù diànyǐng yǒuyìsi ma?
Bạn thấy bộ phim này thú vị không?
你今天还要出去吗?
Nǐ jīntiān hái yào chūqù ma?
Hôm nay bạn còn ra ngoài nữa không?
你喜欢养狗吗?
Nǐ xǐhuan yǎng gǒu ma?
Bạn thích nuôi chó không?
你会使用电脑吗?
Nǐ huì shǐyòng diànnǎo ma?
Bạn biết sử dụng máy tính không?
你爸爸抽烟吗?
Nǐ bàba chōuyān ma?
Ba bạn hút thuốc à?
你现在有时间聊天吗?
Nǐ xiànzài yǒu shíjiān liáotiān ma?
Bây giờ bạn có thời gian trò chuyện không?
你昨天看比赛了吗?
Nǐ zuótiān kàn bǐsài le ma?
Hôm qua bạn xem trận đấu à?
你想尝尝这个菜吗?
Nǐ xiǎng chángchang zhège cài ma?
Bạn muốn nếm thử món này không?
你们学校有图书馆吗?
Nǐmen xuéxiào yǒu túshūguǎn ma?
Trường các bạn có thư viện không?
你觉得这个地方安全吗?
Nǐ juéde zhège dìfang ānquán ma?
Bạn thấy nơi này an toàn không?
你今天穿得很正式吗?
Nǐ jīntiān chuān de hěn zhèngshì ma?
Hôm nay bạn mặc rất trang trọng à?
你会做中国菜吗?
Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma?
Bạn biết nấu món Trung Quốc không?
你还没回家吗?
Nǐ hái méi huíjiā ma?
Bạn vẫn chưa về nhà à?
你今天心情不好吗?
Nǐ jīntiān xīnqíng bù hǎo ma?
Hôm nay tâm trạng bạn không tốt à?
你能借我一点钱吗?
Nǐ néng jiè wǒ yìdiǎn qián ma?
Bạn có thể cho tôi mượn ít tiền không?
你喜欢春天吗?
Nǐ xǐhuan chūntiān ma?
Bạn thích mùa xuân không?
你昨天坐飞机了吗?
Nǐ zuótiān zuò fēijī le ma?
Hôm qua bạn đi máy bay à?
你会打羽毛球吗?
Nǐ huì dǎ yǔmáoqiú ma?
Bạn biết chơi cầu lông không?
你觉得学习发音难吗?
Nǐ juéde xuéxí fāyīn nán ma?
Bạn thấy học phát âm khó không?
你今天需要我帮忙吗?
Nǐ jīntiān xūyào wǒ bāngmáng ma?
Hôm nay bạn cần tôi giúp không?
你以前住过国外吗?
Nǐ yǐqián zhùguo guówài ma?
Trước đây bạn từng sống ở nước ngoài chưa?
你喜欢吃辣的吗?
Nǐ xǐhuan chī là de ma?
Bạn thích ăn cay không?
你现在正在学习吗?
Nǐ xiànzài zhèngzài xuéxí ma?
Bây giờ bạn đang học à?
你觉得这个决定正确吗?
Nǐ juéde zhège juédìng zhèngquè ma?
Bạn thấy quyết định này đúng không?
你今天终于下班了吗?
Nǐ jīntiān zhōngyú xiàbān le ma?
Hôm nay cuối cùng bạn cũng tan làm rồi à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
终于 = phó từ biểu thị “cuối cùng”
下班 = động từ
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
Cấu trúc:
主语 + 时间状语 + 副词 + 动词 + 了 + 吗
你今天想出去散步吗?
Nǐ jīntiān xiǎng chūqù sànbù ma?
Hôm nay bạn muốn ra ngoài đi dạo không?
Phân tích ngữ pháp:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
想 = động từ năng nguyện
出去 = động từ xu hướng
散步 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
Cấu trúc:
主语 + 时间状语 + 能愿动词 + 动词 + 动词 + 吗
你昨天晚上睡得好吗?
Nǐ zuótiān wǎnshang shuì de hǎo ma?
Tối qua bạn ngủ ngon không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
昨天晚上 = trạng ngữ thời gian
睡 = động từ
得好 = bổ ngữ mức độ
吗 = trợ từ nghi vấn
你会自己做饭吗?
Nǐ huì zìjǐ zuòfàn ma?
Bạn biết tự nấu ăn không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
会 = động từ năng nguyện
自己 = đại từ phản thân làm trạng ngữ
做饭 = động từ
吗 = trợ từ nghi vấn
你觉得这家餐厅贵吗?
Nǐ juéde zhè jiā cāntīng guì ma?
Bạn thấy nhà hàng này đắt không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
觉得 = động từ tâm lý
这家餐厅 = chủ ngữ nhỏ
贵 = tính từ vị ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你今天还去健身房吗?
Nǐ jīntiān hái qù jiànshēnfáng ma?
Hôm nay bạn còn đi phòng gym không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
还 = phó từ
去 = động từ
健身房 = tân ngữ nơi chốn
吗 = trợ từ nghi vấn
你认识那个穿黑衣服的人吗?
Nǐ rènshi nàge chuān hēi yīfu de rén ma?
Bạn quen người mặc đồ đen kia không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
认识 = động từ
那个 = định ngữ
穿黑衣服的 = cụm định ngữ
人 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你已经吃过午饭了吗?
Nǐ yǐjīng chīguo wǔfàn le ma?
Bạn ăn trưa rồi à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
已经 = phó từ
吃过 = động từ + trợ từ động thái 过
午饭 = tân ngữ
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
你每天都坐地铁上班吗?
Nǐ měitiān dōu zuò dìtiě shàngbān ma?
Bạn mỗi ngày đều đi làm bằng tàu điện ngầm à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
每天 = trạng ngữ thời gian
都 = phó từ
坐地铁 = động từ + phương tiện
上班 = động từ mục đích
吗 = trợ từ nghi vấn
你能听懂老师说的话吗?
Nǐ néng tīngdǒng lǎoshī shuō de huà ma?
Bạn có thể nghe hiểu lời giáo viên nói không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
能 = động từ năng nguyện
听懂 = động từ + bổ ngữ kết quả
老师说的 = cụm định ngữ
话 = tân ngữ
吗 = trợ từ nghi vấn
你今天为什么这么累,你没休息好吗?
Nǐ jīntiān wèishénme zhème lèi, nǐ méi xiūxi hǎo ma?
Hôm nay sao bạn mệt thế, bạn nghỉ ngơi không tốt à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
为什么 = đại từ nghi vấn
这么 = phó từ mức độ
累 = tính từ
没 = phó từ phủ định
休息好 = động từ + bổ ngữ kết quả
吗 = trợ từ nghi vấn
你喜欢喝热茶吗?
Nǐ xǐhuan hē rè chá ma?
Bạn thích uống trà nóng không?
你今天带伞了吗?
Nǐ jīntiān dài sǎn le ma?
Hôm nay bạn mang ô rồi à?
你会修电脑吗?
Nǐ huì xiū diànnǎo ma?
Bạn biết sửa máy tính không?
你爸爸今天在家休息吗?
Nǐ bàba jīntiān zài jiā xiūxi ma?
Hôm nay ba bạn nghỉ ngơi ở nhà à?
你觉得这个颜色好看吗?
Nǐ juéde zhège yánsè hǎokàn ma?
Bạn thấy màu này đẹp không?
你现在还想学法语吗?
Nǐ xiànzài hái xiǎng xué Fǎyǔ ma?
Bây giờ bạn vẫn muốn học tiếng Pháp à?
你知道怎么使用这个软件吗?
Nǐ zhīdào zěnme shǐyòng zhège ruǎnjiàn ma?
Bạn biết sử dụng phần mềm này thế nào không?
你昨天买的新手机贵吗?
Nǐ zuótiān mǎi de xīn shǒujī guì ma?
Chiếc điện thoại mới bạn mua hôm qua đắt không?
你每天晚上都学习到很晚吗?
Nǐ měitiān wǎnshang dōu xuéxí dào hěn wǎn ma?
Bạn mỗi tối đều học đến rất khuya à?
你愿意教我汉语吗?
Nǐ yuànyì jiāo wǒ Hànyǔ ma?
Bạn đồng ý dạy tôi tiếng Trung không?
你觉得他说话有意思吗?
Nǐ juéde tā shuōhuà yǒuyìsi ma?
Bạn thấy anh ấy nói chuyện thú vị không?
你现在忙着准备考试吗?
Nǐ xiànzài mángzhe zhǔnbèi kǎoshì ma?
Bây giờ bạn đang bận chuẩn bị thi à?
你以前来过越南吗?
Nǐ yǐqián láiguo Yuènán ma?
Trước đây bạn từng đến Việt Nam chưa?
你喜欢一个人安静地待着吗?
Nǐ xǐhuan yí gè rén ānjìng de dāizhe ma?
Bạn thích ở yên một mình không?
你今天是不是忘带钥匙了?
Nǐ jīntiān shì bú shì wàng dài yàoshi le?
Hôm nay có phải bạn quên mang chìa khóa rồi không?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
是不是 = cấu trúc nghi vấn chính phản
忘 = động từ
带 = động từ bổ sung
钥匙 = tân ngữ
了 = trợ từ động thái
Câu này không dùng 吗 mà dùng 是不是 để tạo nghi vấn.
你会骑摩托车吗?
Nǐ huì qí mótuōchē ma?
Bạn biết lái xe máy không?
你今天吃药了吗?
Nǐ jīntiān chī yào le ma?
Hôm nay bạn uống thuốc rồi à?
你觉得学习汉字难吗?
Nǐ juéde xuéxí Hànzì nán ma?
Bạn thấy học chữ Hán khó không?
你们公司允许迟到吗?
Nǐmen gōngsī yǔnxǔ chídào ma?
Công ty các bạn cho phép đi trễ à?
你今天为什么没来上课,你生病了吗?
Nǐ jīntiān wèishénme méi lái shàngkè, nǐ shēngbìng le ma?
Hôm nay sao bạn không đến học, bạn bị bệnh à?
你喜欢看足球比赛吗?
Nǐ xǐhuan kàn zúqiú bǐsài ma?
Bạn thích xem bóng đá không?
你今天需要加班到很晚吗?
Nǐ jīntiān xūyào jiābān dào hěn wǎn ma?
Hôm nay bạn cần tăng ca đến rất muộn à?
你能帮我翻译这句话吗?
Nǐ néng bāng wǒ fānyì zhè jù huà ma?
Bạn có thể dịch câu này giúp tôi không?
你昨天是不是很忙?
Nǐ zuótiān shì bú shì hěn máng?
Hôm qua có phải bạn rất bận không?
你会用中文写邮件吗?
Nǐ huì yòng Zhōngwén xiě yóujiàn ma?
Bạn biết viết email bằng tiếng Trung không?
你觉得这里的天气舒服吗?
Nǐ juéde zhèlǐ de tiānqì shūfu ma?
Bạn thấy thời tiết ở đây dễ chịu không?
你今天还没吃东西吗?
Nǐ jīntiān hái méi chī dōngxi ma?
Hôm nay bạn vẫn chưa ăn gì à?
你喜欢坐窗边吗?
Nǐ xǐhuan zuò chuāngbiān ma?
Bạn thích ngồi cạnh cửa sổ không?
你以前学过游泳吗?
Nǐ yǐqián xuéguo yóuyǒng ma?
Trước đây bạn từng học bơi chưa?
你觉得他对你好吗?
Nǐ juéde tā duì nǐ hǎo ma?
Bạn thấy anh ấy đối xử tốt với bạn không?
你今天出门的时候锁门了吗?
Nǐ jīntiān chūmén de shíhou suǒmén le ma?
Hôm nay lúc ra ngoài bạn khóa cửa rồi à?
你想现在开始吗?
Nǐ xiǎng xiànzài kāishǐ ma?
Bạn muốn bắt đầu bây giờ không?
你会不会觉得无聊吗?
Nǐ huì bú huì juéde wúliáo ma?
Bạn có cảm thấy chán không?
Lưu ý:
Câu này trong khẩu ngữ đôi khi xuất hiện, nhưng chuẩn ngữ pháp thường bỏ 吗:
你会不会觉得无聊?
đúng tự nhiên hơn.
你今天看起来气色很好吗?
Nǐ jīntiān kànqǐlái qìsè hěn hǎo ma?
Hôm nay sắc mặt bạn trông rất tốt à?
你知道附近有银行吗?
Nǐ zhīdào fùjìn yǒu yínháng ma?
Bạn biết gần đây có ngân hàng không?
你昨天为什么突然离开了,你有急事吗?
Nǐ zuótiān wèishénme tūrán líkāi le, nǐ yǒu jíshì ma?
Hôm qua sao bạn đột nhiên rời đi vậy, bạn có việc gấp à?
你喜欢冬天还是夏天,你怕冷吗?
Nǐ xǐhuan dōngtiān háishì xiàtiān, nǐ pà lěng ma?
Bạn thích mùa đông hay mùa hè, bạn sợ lạnh à?
你会做越南菜吗?
Nǐ huì zuò Yuènán cài ma?
Bạn biết nấu món Việt Nam không?
你觉得学外语需要天赋吗?
Nǐ juéde xué wàiyǔ xūyào tiānfù ma?
Bạn thấy học ngoại ngữ cần năng khiếu không?
你现在终于明白了吗?
Nǐ xiànzài zhōngyú míngbai le ma?
Bây giờ cuối cùng bạn cũng hiểu rồi à?
Phân tích:
你 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
终于 = phó từ
明白 = động từ/tính từ
了 = trợ từ động thái
吗 = trợ từ nghi vấn
Cấu trúc:
主语 + 时间状语 + 副词 + 动词 + 了 + 吗
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì