• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành Các tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản kế toán

Giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành Từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành Các tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành Từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành Các tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung kế toán chuyên ngành mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU - MASTEREDU - MASTER EDUCATION - MASTER EDU được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành Từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành Các tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản kế toán


TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN – CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN


会计科目余额表词汇大全

Kuàijì kēmù yú'é biǎo cíhuì dàquán

Comprehensive Vocabulary of Accounting Accounts and Trial Balance

Tổng hợp từ vựng về các tài khoản trong bảng cân đối tài khoản kế toán

Thứ tự: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Anh – Tiếng Việt.

I. TỪ VỰNG TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN

- 会计 – kuàijì – Accounting – Kế toán
- 会计科目 – kuàijì kēmù – Accounting account – Tài khoản kế toán
- 会计科目表 – kuàijì kēmù biǎo – Chart of accounts – Hệ thống tài khoản kế toán
- 科目余额表 – kēmù yú'é biǎo – Account balance summary – Bảng cân đối tài khoản
- 试算平衡表 – shìsuàn pínghéng biǎo – Trial balance – Bảng cân đối thử
- 资产负债表 – zīchǎn fùzhài biǎo – Balance sheet – Bảng cân đối kế toán
- 账户余额 – zhànghù yú'é – Account balance – Số dư tài khoản
- 期初余额 – qīchū yú'é – Opening balance – Số dư đầu kỳ
- 期末余额 – qīmò yú'é – Closing balance – Số dư cuối kỳ
- 借方 – jièfāng – Debit – Bên Nợ
- 贷方 – dàifāng – Credit – Bên Có
- 借方余额 – jièfāng yú'é – Debit balance – Số dư Nợ
- 贷方余额 – dàifāng yú'é – Credit balance – Số dư Có
- 本期发生额 – běnqī fāshēng'é – Current-period turnover – Số phát sinh trong kỳ
- 借方发生额 – jièfāng fāshēng'é – Debit turnover – Phát sinh Nợ
- 贷方发生额 – dàifāng fāshēng'é – Credit turnover – Phát sinh Có
- 资产 – zīchǎn – Assets – Tài sản
- 负债 – fùzhài – Liabilities – Nợ phải trả
- 所有者权益 – suǒyǒuzhě quányì – Owner's equity – Vốn chủ sở hữu
- 收入 – shōurù – Revenue – Doanh thu
- 费用 – fèiyòng – Expenses – Chi phí
- 利润 – lìrùn – Profit – Lợi nhuận
- 会计分录 – kuàijì fēnlù – Journal entry – Bút toán kế toán
- 总分类账 – zǒng fēnlèi zhàng – General ledger – Sổ cái
- 明细账 – míngxì zhàng – Subsidiary ledger – Sổ chi tiết
- 记账凭证 – jìzhàng píngzhèng – Journal voucher – Chứng từ ghi sổ
- 结转 – jiézhuǎn – Closing transfer – Kết chuyển
- 对账 – duìzhàng – Reconciliation – Đối chiếu sổ sách
- 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – Financial statements – Báo cáo tài chính
- 会计期间 – kuàijì qījiān – Accounting period – Kỳ kế toán

II. TÀI KHOẢN TÀI SẢN – 资产类会计科目

1. Tiền, đầu tư tài chính và phải thu
- TK 111 – 库存现金 – kùcún xiànjīn – Cash on hand – Tiền mặt
- TK 112 – 活期存款 – huóqī cúnkuǎn – Demand deposits – Tiền gửi không kỳ hạn
- TK 113 – 在途资金 – zàitú zījīn – Cash in transit – Tiền đang chuyển
- TK 121 – 交易性证券 – jiāoyìxìng zhèngquàn – Trading securities – Chứng khoán kinh doanh
- TK 128 – 持有至到期投资 – chíyǒu zhì dàoqī tóuzī – Held-to-maturity investments – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- TK 1281 – 定期存款 – dìngqī cúnkuǎn – Time deposits – Tiền gửi có kỳ hạn
- TK 1282 – 债券 – zhàiquàn – Bonds – Trái phiếu
- TK 1283 – 贷款 – dàikuǎn – Loans granted – Cho vay
- TK 131 – 应收客户账款 – yīngshōu kèhù zhàngkuǎn – Trade receivables – Phải thu của khách hàng
- TK 133 – 可抵扣增值税 – kě dǐkòu zēngzhíshuì – Deductible VAT – Thuế GTGT được khấu trừ
- TK 1331 – 购进货物及服务可抵扣增值税 – gòujìn huòwù jí fúwù kě dǐkòu zēngzhíshuì – Deductible VAT on goods and services – Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
- TK 1332 – 固定资产可抵扣增值税 – gùdìng zīchǎn kě dǐkòu zēngzhíshuì – Deductible VAT on fixed assets – Thuế GTGT được khấu trừ của tài sản cố định
- TK 136 – 内部应收款 – nèibù yīngshōu kuǎn – Internal receivables – Phải thu nội bộ
- TK 138 – 其他应收款 – qítā yīngshōu kuǎn – Other receivables – Phải thu khác
- TK 1381 – 待处理财产盘亏 – dài chǔlǐ cáichǎn pánkuī – Asset shortages pending settlement – Tài sản thiếu chờ xử lý
- TK 1388 – 其他应收款 – qítā yīngshōu kuǎn – Other receivables – Phải thu khác
- TK 141 – 备用金及预支款 – bèiyòngjīn jí yùzhīkuǎn – Employee advances – Tạm ứng

2. Hàng tồn kho, nguyên vật liệu và sản phẩm

- TK 151 – 在途物资 – zàitú wùzī – Goods in transit – Hàng mua đang đi đường
- TK 152 – 原材料 – yuáncáiliào – Raw materials – Nguyên liệu, vật liệu
- TK 153 – 工具和器具 – gōngjù hé qìjù – Tools and supplies – Công cụ, dụng cụ
- TK 154 – 在产品及未完工业务成本 – zàichǎnpǐn jí wèi wángōng yèwù chéngběn – Work-in-progress costs – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
- TK 155 – 产成品 – chǎnchéngpǐn – Finished products – Sản phẩm
- TK 156 – 库存商品 – kùcún shāngpǐn – Merchandise inventory – Hàng hóa
- TK 157 – 发出商品 – fāchū shāngpǐn – Goods sent for sale – Hàng gửi đi bán
- TK 158 – 保税仓库原材料及物资 – bǎoshuì cāngkù yuáncáiliào jí wùzī – Materials in bonded warehouses – Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
- TK 171 – 政府债券回购交易 – zhèngfǔ zhàiquàn huígòu jiāoyì – Government bond repurchase transactions – Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ

3. Tài sản cố định, bất động sản và đầu tư dài hạn

- TK 211 – 有形固定资产 – yǒuxíng gùdìng zīchǎn – Tangible fixed assets – Tài sản cố định hữu hình
- TK 212 – 融资租赁固定资产 – róngzī zūlìn gùdìng zīchǎn – Finance-leased fixed assets – Tài sản cố định thuê tài chính
- TK 213 – 无形固定资产 – wúxíng gùdìng zīchǎn – Intangible fixed assets – Tài sản cố định vô hình
- TK 214 – 固定资产累计折旧及摊销 – gùdìng zīchǎn lěijì zhéjiù jí tānxiāo – Accumulated depreciation and amortization – Hao mòn tài sản cố định
- TK 2141 – 有形固定资产累计折旧 – yǒuxíng gùdìng zīchǎn lěijì zhéjiù – Accumulated depreciation of tangible fixed assets – Hao mòn tài sản cố định hữu hình
- TK 2142 – 融资租赁固定资产累计折旧 – róngzī zūlìn gùdìng zīchǎn lěijì zhéjiù – Accumulated depreciation of finance-leased assets – Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính
- TK 2143 – 无形固定资产累计摊销 – wúxíng gùdìng zīchǎn lěijì tānxiāo – Accumulated amortization of intangible assets – Hao mòn tài sản cố định vô hình
- TK 2147 – 投资性房地产累计折旧 – tóuzīxìng fángdìchǎn lěijì zhéjiù – Accumulated depreciation of investment property – Hao mòn bất động sản đầu tư
- TK 215 – 生物资产 – shēngwù zīchǎn – Biological assets – Tài sản sinh học
- TK 217 – 投资性房地产 – tóuzīxìng fángdìchǎn – Investment property – Bất động sản đầu tư
- TK 221 – 对子公司投资 – duì zǐgōngsī tóuzī – Investments in subsidiaries – Đầu tư vào công ty con
- TK 222 – 对合营及联营企业投资 – duì héyíng jí liányíng qǐyè tóuzī – Investments in joint ventures and associates – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
- TK 228 – 其他投资 – qítā tóuzī – Other investments – Đầu tư khác
- TK 229 – 资产减值准备 – zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – Asset impairment allowances – Dự phòng tổn thất tài sản
- TK 2291 – 交易性证券跌价准备 – jiāoyìxìng zhèngquàn diējià zhǔnbèi – Allowance for decline in trading securities – Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
- TK 2292 – 对其他单位投资减值准备 – duì qítā dānwèi tóuzī jiǎnzhí zhǔnbèi – Allowance for impairment of investments – Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
- TK 2293 – 坏账准备 – huàizhàng zhǔnbèi – Allowance for doubtful debts – Dự phòng phải thu khó đòi
- TK 2294 – 存货跌价准备 – cúnhuò diējià zhǔnbèi – Allowance for inventory write-down – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- TK 2295 – 生物资产减值准备 – shēngwù zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi – Allowance for biological asset impairment – Dự phòng tổn thất tài sản sinh học
- TK 241 – 在建工程 – zàijiàn gōngchéng – Construction in progress – Xây dựng cơ bản dở dang
- TK 2411 – 固定资产购置 – gùdìng zīchǎn gòuzhì – Acquisition of fixed assets – Mua sắm tài sản cố định
- TK 2412 – 基本建设 – jīběn jiànshè – Capital construction – Xây dựng cơ bản
- TK 2413 – 固定资产定期维修保养 – gùdìng zīchǎn dìngqī wéixiū bǎoyǎng – Periodic repair and maintenance of fixed assets – Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ tài sản cố định
- TK 2414 – 固定资产改造升级 – gùdìng zīchǎn gǎizào shēngjí – Fixed asset improvements and upgrades – Nâng cấp, cải tạo tài sản cố định
- TK 242 – 待摊费用 – dài tān fèiyòng – Expenses pending allocation – Chi phí chờ phân bổ
- TK 243 – 递延所得税资产 – dìyán suǒdéshuì zīchǎn – Deferred tax assets – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
- TK 244 – 存出保证金及押金 – cúnchū bǎozhèngjīn jí yājīn – Deposits paid – Ký quỹ, ký cược

III. TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ – 负债类会计科目

1. Công nợ, thuế và các khoản phải trả
- TK 331 – 应付供应商账款 – yīngfù gōngyìngshāng zhàngkuǎn – Trade payables – Phải trả cho người bán
- TK 332 – 应付股利及利润 – yīngfù gǔlì jí lìrùn – Dividends and profits payable – Phải trả cổ tức, lợi nhuận
- TK 333 – 应交税费 – yīngjiāo shuìfèi – Taxes and other amounts payable to the State – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
- TK 3331 – 应交增值税 – yīngjiāo zēngzhíshuì – VAT payable – Thuế giá trị gia tăng phải nộp
- TK 33311 – 销项增值税 – xiāoxiàng zēngzhíshuì – Output VAT – Thuế GTGT đầu ra
- TK 33312 – 进口增值税 – jìnkǒu zēngzhíshuì – Import VAT – Thuế GTGT hàng nhập khẩu
- TK 3332 – 消费税 – xiāofèishuì – Special consumption tax – Thuế tiêu thụ đặc biệt
- TK 3333 – 进出口关税 – jìn chūkǒu guānshuì – Import and export duties – Thuế xuất, nhập khẩu
- TK 3334 – 企业所得税 – qǐyè suǒdéshuì – Corporate income tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp
- TK 3335 – 个人所得税 – gèrén suǒdéshuì – Personal income tax – Thuế thu nhập cá nhân
- TK 3336 – 资源税 – zīyuánshuì – Natural resource tax – Thuế tài nguyên
- TK 3337 – 房地产税及土地租金 – fángdìchǎn shuì jí tǔdì zūjīn – Property taxes and land rent – Thuế nhà đất, tiền thuê đất
- TK 3338 – 环境保护税及其他税费 – huánjìng bǎohù shuì jí qítā shuìfèi – Environmental protection tax and other taxes – Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
- TK 3339 – 应交费用及其他款项 – yīngjiāo fèiyòng jí qítā kuǎnxiàng – Fees and other statutory payables – Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
- TK 334 – 应付职工薪酬 – yīngfù zhígōng xīnchóu – Employee remuneration payable – Phải trả người lao động
- TK 335 – 应计费用 – yīngjì fèiyòng – Accrued expenses – Chi phí phải trả
- TK 336 – 内部应付款 – nèibù yīngfù kuǎn – Internal payables – Phải trả nội bộ
- TK 337 – 建造合同进度结算款 – jiànzào hétong jìndù jiésuàn kuǎn – Construction contract progress billings – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
- TK 338 – 其他应付款及应缴款 – qítā yīngfù kuǎn jí yīngjiǎo kuǎn – Other payables – Phải trả, phải nộp khác
- TK 3381 – 待处理财产盘盈 – dài chǔlǐ cáichǎn pányíng – Asset surpluses pending settlement – Tài sản thừa chờ giải quyết
- TK 3382 – 工会经费 – gōnghuì jīngfèi – Trade union contributions – Kinh phí công đoàn
- TK 3383 – 社会保险 – shèhuì bǎoxiǎn – Social insurance – Bảo hiểm xã hội
- TK 3384 – 医疗保险 – yīliáo bǎoxiǎn – Health insurance – Bảo hiểm y tế
- TK 3386 – 失业保险 – shīyè bǎoxiǎn – Unemployment insurance – Bảo hiểm thất nghiệp
- TK 3387 – 递延收入 – dìyán shōurù – Deferred revenue – Doanh thu chờ phân bổ
- TK 3388 – 其他应付款 – qítā yīngfù kuǎn – Other payables – Phải trả, phải nộp khác

2. Các khoản vay, trái phiếu và nghĩa vụ tài chính

- TK 341 – 借款及融资租赁负债 – jièkuǎn jí róngzī zūlìn fùzhài – Borrowings and finance lease liabilities – Vay và nợ thuê tài chính
- TK 3411 – 借款 – jièkuǎn – Borrowings – Các khoản đi vay
- TK 3412 – 融资租赁负债 – róngzī zūlìn fùzhài – Finance lease liabilities – Nợ thuê tài chính
- TK 343 – 应付债券 – yīngfù zhàiquàn – Bonds payable – Trái phiếu phát hành
- TK 3431 – 普通债券 – pǔtōng zhàiquàn – Ordinary bonds – Trái phiếu thường
- TK 3432 – 可转换债券 – kě zhuǎnhuàn zhàiquàn – Convertible bonds – Trái phiếu chuyển đổi
- TK 344 – 收取的保证金及押金 – shōuqǔ de bǎozhèngjīn jí yājīn – Deposits received – Nhận ký quỹ, ký cược
- TK 347 – 递延所得税负债 – dìyán suǒdéshuì fùzhài – Deferred tax liabilities – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- TK 352 – 预计负债 – yùjì fùzhài – Provisions for liabilities – Dự phòng phải trả
- TK 3521 – 产品及商品保修准备 – chǎnpǐn jí shāngpǐn bǎoxiū zhǔnbèi – Product warranty provisions – Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa
- TK 3522 – 建筑工程保修准备 – jiànzhù gōngchéng bǎoxiū zhǔnbèi – Construction warranty provisions – Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
- TK 3523 – 企业重组准备 – qǐyè chóngzǔ zhǔnbèi – Restructuring provisions – Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
- TK 3525 – 其他预计负债 – qítā yùjì fùzhài – Other provisions – Dự phòng phải trả khác

3. Các quỹ của doanh nghiệp

- TK 353 – 奖励与福利基金 – jiǎnglì yǔ fúlì jījīn – Bonus and welfare funds – Quỹ khen thưởng, phúc lợi
- TK 3531 – 奖励基金 – jiǎnglì jījīn – Bonus fund – Quỹ khen thưởng
- TK 3532 – 福利基金 – fúlì jījīn – Welfare fund – Quỹ phúc lợi
- TK 3533 – 已形成固定资产的福利基金 – yǐ xíngchéng gùdìng zīchǎn de fúlì jījīn – Welfare fund invested in fixed assets – Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định
- TK 3534 – 公司管理层奖励基金 – gōngsī guǎnlǐcéng jiǎnglì jījīn – Management bonus fund – Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
- TK 356 – 科学技术发展基金 – kēxué jìshù fāzhǎn jījīn – Science and technology development fund – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
- TK 357 – 价格稳定基金 – jiàgé wěndìng jījīn – Price stabilization fund – Quỹ bình ổn giá

IV. TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU – 所有者权益类会计科目

- TK 411 – 所有者投入资本 – suǒyǒuzhě tóurù zīběn – Owner's invested capital – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- TK 4111 – 所有者出资 – suǒyǒuzhě chūzī – Owner's contributed capital – Vốn góp của chủ sở hữu
- TK 41111 – 有表决权普通股 – yǒu biǎojuéquán pǔtōnggǔ – Voting ordinary shares – Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
- TK 41112 – 优先股 – yōuxiāngǔ – Preference shares – Cổ phiếu ưu đãi
- TK 4112 – 资本溢价 – zīběn yìjià – Capital surplus – Thặng dư vốn
- TK 4113 – 债券转换选择权 – zhàiquàn zhuǎnhuàn xuǎnzéquán – Bond conversion option – Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
- TK 4118 – 其他资本 – qítā zīběn – Other capital – Vốn khác
- TK 412 – 资产重估差额 – zīchǎn chónggū chā'é – Asset revaluation differences – Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- TK 413 – 汇兑差额 – huìduì chā'é – Foreign exchange differences – Chênh lệch tỷ giá hối đoái
- TK 414 – 发展投资基金 – fāzhǎn tóuzī jījīn – Development investment fund – Quỹ đầu tư phát triển
- TK 418 – 所有者权益其他基金 – suǒyǒuzhě quányì qítā jījīn – Other equity funds – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
- TK 419 – 库存股 – kùcúngǔ – Treasury shares – Cổ phiếu mua lại của chính mình
- TK 421 – 未分配税后利润 – wèi fēnpèi shuìhòu lìrùn – Undistributed after-tax profit – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- TK 4211 – 上年末累计未分配税后利润 – shàngnián mò lěijì wèi fēnpèi shuìhòu lìrùn – Accumulated undistributed profit from prior years – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước
- TK 4212 – 本年未分配税后利润 – běnnián wèi fēnpèi shuìhòu lìrùn – Current-year undistributed after-tax profit – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

V. TÀI KHOẢN DOANH THU – 收入类会计科目

- TK 511 – 销售商品及提供服务收入 – xiāoshòu shāngpǐn jí tígōng fúwù shōurù – Revenue from sales of goods and services – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- TK 515 – 财务活动收入 – cáiwù huódòng shōurù – Financial income – Doanh thu hoạt động tài chính
- TK 521 – 收入抵减项目 – shōurù dǐjiǎn xiàngmù – Revenue deductions – Các khoản giảm trừ doanh thu

VI. TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH – 生产经营成本费用类会计科目

1. Chi phí sản xuất trực tiếp


- TK 621 – 直接材料费用 – zhíjiē cáiliào fèiyòng – Direct material costs – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
- TK 622 – 直接人工费用 – zhíjiē réngōng fèiyòng – Direct labor costs – Chi phí nhân công trực tiếp
- TK 623 – 施工机械使用费 – shīgōng jīxiè shǐyòng fèi – Construction machinery operating costs – Chi phí sử dụng máy thi công
- TK 6231 – 人工费用 – réngōng fèiyòng – Labor costs – Chi phí nhân công
- TK 6232 – 材料费用 – cáiliào fèiyòng – Material costs – Chi phí vật liệu
- TK 6233 – 生产工具费用 – shēngchǎn gōngjù fèiyòng – Production tool costs – Chi phí dụng cụ sản xuất
- TK 6234 – 施工机械折旧费 – shīgōng jīxiè zhéjiù fèi – Construction machinery depreciation – Chi phí khấu hao máy thi công
- TK 6237 – 外购服务费 – wàigòu fúwù fèi – Outsourced service costs – Chi phí dịch vụ mua ngoài
- TK 6238 – 其他现金费用 – qítā xiànjīn fèiyòng – Other monetary expenses – Chi phí bằng tiền khác

2. Chi phí sản xuất chung

- TK 627 – 制造费用 – zhìzào fèiyòng – Manufacturing overhead – Chi phí sản xuất chung
- TK 6271 – 车间人员费用 – chējiān rényuán fèiyòng – Workshop personnel expenses – Chi phí nhân viên phân xưởng
- TK 6272 – 材料费用 – cáiliào fèiyòng – Material costs – Chi phí vật liệu
- TK 6273 – 生产工具费用 – shēngchǎn gōngjù fèiyòng – Production tool costs – Chi phí dụng cụ sản xuất
- TK 6274 – 固定资产折旧费 – gùdìng zīchǎn zhéjiù fèi – Fixed asset depreciation expense – Chi phí khấu hao tài sản cố định
- TK 6275 – 税费 – shuìfèi – Taxes, fees and charges – Thuế, phí, lệ phí
- TK 6277 – 外购服务费 – wàigòu fúwù fèi – Outsourced service costs – Chi phí dịch vụ mua ngoài
- TK 6278 – 其他现金费用 – qítā xiànjīn fèiyòng – Other monetary expenses – Chi phí bằng tiền khác

3. Giá vốn và chi phí tài chính

- TK 632 – 销售成本 – xiāoshòu chéngběn – Cost of goods sold – Giá vốn hàng bán
- TK 635 – 财务费用 – cáiwù fèiyòng – Finance costs – Chi phí tài chính

4. Chi phí bán hàng

- TK 641 – 销售费用 – xiāoshòu fèiyòng – Selling expenses – Chi phí bán hàng
- TK 6411 – 销售人员费用 – xiāoshòu rényuán fèiyòng – Sales personnel expenses – Chi phí nhân viên
- TK 6412 – 材料及包装费用 – cáiliào jí bāozhuāng fèiyòng – Materials and packaging expenses – Chi phí vật liệu, bao bì
- TK 6413 – 工具及用品费用 – gōngjù jí yòngpǐn fèiyòng – Tools and supplies expenses – Chi phí dụng cụ, đồ dùng
- TK 6414 – 固定资产折旧费 – gùdìng zīchǎn zhéjiù fèi – Fixed asset depreciation expense – Chi phí khấu hao tài sản cố định
- TK 6415 – 税费 – shuìfèi – Taxes, fees and charges – Thuế, phí, lệ phí
- TK 6417 – 外购服务费 – wàigòu fúwù fèi – Outsourced service expenses – Chi phí dịch vụ mua ngoài
- TK 6418 – 其他现金费用 – qítā xiànjīn fèiyòng – Other monetary expenses – Chi phí bằng tiền khác

5. Chi phí quản lý doanh nghiệp

- TK 642 – 企业管理费用 – qǐyè guǎnlǐ fèiyòng – General and administrative expenses – Chi phí quản lý doanh nghiệp
- TK 6421 – 管理人员费用 – guǎnlǐ rényuán fèiyòng – Management personnel expenses – Chi phí nhân viên quản lý
- TK 6422 – 管理用材料费用 – guǎnlǐ yòng cáiliào fèiyòng – Administrative material expenses – Chi phí vật liệu quản lý
- TK 6423 – 办公用品费用 – bàngōng yòngpǐn fèiyòng – Office supplies expenses – Chi phí đồ dùng văn phòng
- TK 6424 – 固定资产折旧费 – gùdìng zīchǎn zhéjiù fèi – Fixed asset depreciation expense – Chi phí khấu hao tài sản cố định
- TK 6425 – 税费 – shuìfèi – Taxes, fees and charges – Thuế, phí và lệ phí
- TK 6426 – 准备金费用 – zhǔnbèijīn fèiyòng – Provision expenses – Chi phí dự phòng
- TK 6427 – 外购服务费 – wàigòu fúwù fèi – Outsourced service expenses – Chi phí dịch vụ mua ngoài
- TK 6428 – 其他现金费用 – qítā xiànjīn fèiyòng – Other monetary expenses – Chi phí bằng tiền khác

VII. TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC – 其他收益类会计科目

- TK 711 – 其他收益 – qítā shōuyì – Other income – Thu nhập khác

VIII. TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC VÀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP – 其他费用及所得税费用类会计科目

- TK 811 – 其他费用 – qítā fèiyòng – Other expenses – Chi phí khác
- TK 821 – 企业所得税费用 – qǐyè suǒdéshuì fèiyòng – Corporate income tax expense – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
- TK 8211 – 当期所得税费用 – dāngqī suǒdéshuì fèiyòng – Current income tax expense – Chi phí thuế TNDN hiện hành
- TK 82111 – 按企业所得税法规定计算的当期所得税费用 – àn qǐyè suǒdéshuì fǎ guīdìng jìsuàn de dāngqī suǒdéshuì fèiyòng – Current income tax expense under corporate income tax law – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
- TK 82112 – 全球最低税补充所得税费用 – quánqiú zuìdī shuì bǔchōng suǒdéshuì fèiyòng – Additional income tax expense under global minimum tax rules – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu
- TK 8212 – 递延所得税费用 – dìyán suǒdéshuì fèiyòng – Deferred income tax expense – Chi phí thuế TNDN hoãn lại

IX. TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH – 损益结算类会计科目

- TK 911 – 本年损益结转 – běnnián sǔnyì jiézhuǎn – Determination of business results – Xác định kết quả kinh doanh

X. TỪ VỰNG BỔ SUNG VỀ LẬP VÀ KIỂM TRA BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

- 账户名称 – zhànghù míngchēng – Account name – Tên tài khoản
- 账户代码 – zhànghù dàimǎ – Account code – Mã tài khoản
- 总账科目 – zǒngzhàng kēmù – General ledger account – Tài khoản tổng hợp
- 明细科目 – míngxì kēmù – Subaccount – Tài khoản chi tiết
- 余额方向 – yú'é fāngxiàng – Balance direction – Tính chất số dư
- 借贷平衡 – jièdài pínghéng – Debit-credit balance – Cân đối Nợ Có
- 账面余额 – zhàngmiàn yú'é – Book balance – Số dư trên sổ kế toán
- 账面价值 – zhàngmiàn jiàzhí – Carrying amount – Giá trị ghi sổ
- 账户核对 – zhànghù héduì – Account reconciliation – Đối chiếu tài khoản
- 银行对账 – yínháng duìzhàng – Bank reconciliation – Đối chiếu ngân hàng
- 应收账款账龄 – yīngshōu zhàngkuǎn zhànglíng – Accounts receivable aging – Tuổi nợ phải thu
- 应付账款账龄 – yīngfù zhàngkuǎn zhànglíng – Accounts payable aging – Tuổi nợ phải trả
- 未结清余额 – wèi jiéqīng yú'é – Outstanding balance – Số dư chưa thanh toán
- 余额调整 – yú'é tiáozhěng – Balance adjustment – Điều chỉnh số dư
- 调整分录 – tiáozhěng fēnlù – Adjusting entry – Bút toán điều chỉnh
- 冲销分录 – chōngxiāo fēnlù – Reversing entry – Bút toán đảo
- 期末结账 – qīmò jiézhàng – Period-end closing – Khóa sổ cuối kỳ
- 年终结账 – niánzhōng jiézhàng – Year-end closing – Khóa sổ cuối năm
- 资产总额 – zīchǎn zǒng'é – Total assets – Tổng tài sản
- 负债总额 – fùzhài zǒng'é – Total liabilities – Tổng nợ phải trả
- 所有者权益总额 – suǒyǒuzhě quányì zǒng'é – Total equity – Tổng vốn chủ sở hữu
- 收入总额 – shōurù zǒng'é – Total revenue – Tổng doanh thu
- 成本总额 – chéngběn zǒng'é – Total costs – Tổng chi phí giá vốn
- 利润总额 – lìrùn zǒng'é – Total profit before tax – Tổng lợi nhuận trước thuế
- 净利润 – jìng lìrùn – Net profit – Lợi nhuận ròng
- 税后利润 – shuìhòu lìrùn – Profit after tax – Lợi nhuận sau thuế
- 资产负债率 – zīchǎn fùzhài lǜ – Debt-to-assets ratio – Hệ số nợ trên tài sản
- 流动资产 – liúdòng zīchǎn – Current assets – Tài sản ngắn hạn
- 非流动资产 – fēi liúdòng zīchǎn – Non-current assets – Tài sản dài hạn
- 流动负债 – liúdòng fùzhài – Current liabilities – Nợ ngắn hạn
- 非流动负债 – fēi liúdòng fùzhài – Non-current liabilities – Nợ dài hạn
- 营运资本 – yíngyùn zīběn – Working capital – Vốn lưu động
- 现金流量 – xiànjīn liúliàng – Cash flow – Dòng tiền
- 现金流量表 – xiànjīn liúliàng biǎo – Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

XI. CÁC TÀI KHOẢN CHI TIẾT BỔ SUNG – 会计明细科目

1. Tài khoản đầu tư, phải thu nội bộ và tài sản


- TK 1288 – 其他持有至到期投资 – qítā chíyǒu zhì dàoqī tóuzī – Other held-to-maturity investments – Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
- TK 1361 – 下属单位经营资本 – xiàshǔ dānwèi jīngyíng zīběn – Business capital allocated to subordinate units – Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
- TK 1362 – 内部应收汇兑差额 – nèibù yīngshōu huìduì chā'é – Internal receivables arising from exchange differences – Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
- TK 1363 – 内部应收符合资本化条件的借款费用 – nèibù yīngshōu fúhé zīběnhuà tiáojiàn de jièkuǎn fèiyòng – Internal receivables for eligible capitalized borrowing costs – Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
- TK 1368 – 其他内部应收款 – qítā nèibù yīngshōu kuǎn – Other internal receivables – Phải thu nội bộ khác
- TK 1383 – 进口商品特别消费税 – jìnkǒu shāngpǐn tèbié xiāofèishuì – Special consumption tax on imported goods – Thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng nhập khẩu
- TK 2151 – 定期产出生物产品的牲畜 – dìngqī chǎnchū shēngwù chǎnpǐn de shēngchù – Livestock producing agricultural products periodically – Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ
- TK 21511 – 尚未成熟的定期产出牲畜 – shàngwèi chéngshú de dìngqī chǎnchū shēngchù – Immature livestock producing agricultural products periodically – Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành
- TK 21512 – 已成熟的定期产出牲畜 – yǐ chéngshú de dìngqī chǎnchū shēngchù – Mature livestock producing agricultural products periodically – Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành
- TK 215121 – 资产原值 – zīchǎn yuánzhí – Original cost – Nguyên giá
- TK 215122 – 累计折旧额 – lěijì zhéjiù'é – Accumulated depreciation – Giá trị khấu hao lũy kế
- TK 2152 – 一次性产出产品的牲畜 – yícìxìng chǎnchū chǎnpǐn de shēngchù – Livestock raised for one-time production – Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần
- TK 2153 – 季节性作物或一次性收获作物 – jìjiéxìng zuòwù huò yícìxìng shōuhuò zuòwù – Seasonal crops or crops harvested once – Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần
- TK 2281 – 对其他单位的股权投资 – duì qítā dānwèi de gǔquán tóuzī – Equity investments in other entities – Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
- TK 2288 – 其他投资 – qítā tóuzī – Other investments – Đầu tư khác

2. Tài khoản thuế, phải trả nội bộ và các quỹ

- TK 33381 – 环境保护税 – huánjìng bǎohù shuì – Environmental protection tax – Thuế bảo vệ môi trường
- TK 33382 – 其他税种 – qítā shuìzhǒng – Other taxes – Các loại thuế khác
- TK 3361 – 内部应付经营资本 – nèibù yīngfù jīngyíng zīběn – Internal payables relating to business capital – Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
- TK 3362 – 内部应付汇兑差额 – nèibù yīngfù huìduì chā'é – Internal payables arising from exchange differences – Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
- TK 3363 – 内部应付符合资本化条件的借款费用 – nèibù yīngfù fúhé zīběnhuà tiáojiàn de jièkuǎn fèiyòng – Internal payables for eligible capitalized borrowing costs – Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
- TK 3368 – 其他内部应付款 – qítā nèibù yīngfù kuǎn – Other internal payables – Phải trả nội bộ khác
- TK 3561 – 科学技术发展基金 – kēxué jìshù fāzhǎn jījīn – Science and technology development fund – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
- TK 3562 – 已形成资产的科学技术发展基金 – yǐ xíngchéng zīchǎn de kēxué jìshù fāzhǎn jījīn – Science and technology development fund invested in assets – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản

XII. TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU VỀ TÀI KHOẢN TIỀN VÀ NGÂN HÀNG – 现金及银行账户

- 人民币现金 – rénmínbì xiànjīn – Cash in Chinese yuan – Tiền mặt nhân dân tệ
- 越南盾现金 – Yuènán dùn xiànjīn – Cash in Vietnamese dong – Tiền mặt Việt Nam đồng
- 美元现金 – Měiyuán xiànjīn – Cash in US dollars – Tiền mặt đô la Mỹ
- 外币现金 – wàibì xiànjīn – Foreign currency cash – Tiền mặt ngoại tệ
- 现金账户 – xiànjīn zhànghù – Cash account – Tài khoản tiền mặt
- 银行存款账户 – yínháng cúnkuǎn zhànghù – Bank deposit account – Tài khoản tiền gửi ngân hàng
- 基本存款账户 – jīběn cúnkuǎn zhànghù – Basic deposit account – Tài khoản tiền gửi cơ bản
- 一般存款账户 – yìbān cúnkuǎn zhànghù – General deposit account – Tài khoản tiền gửi thông thường
- 活期存款账户 – huóqī cúnkuǎn zhànghù – Demand deposit account – Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn
- 定期存款账户 – dìngqī cúnkuǎn zhànghù – Fixed deposit account – Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn
- 外币存款账户 – wàibì cúnkuǎn zhànghù – Foreign currency deposit account – Tài khoản tiền gửi ngoại tệ
- 银行账户余额 – yínháng zhànghù yú'é – Bank account balance – Số dư tài khoản ngân hàng
- 可用余额 – kěyòng yú'é – Available balance – Số dư khả dụng
- 冻结资金 – dòngjié zījīn – Frozen funds – Tiền bị phong tỏa
- 受限资金 – shòuxiàn zījīn – Restricted cash – Tiền bị hạn chế sử dụng
- 现金等价物 – xiànjīn děngjiàwù – Cash equivalents – Các khoản tương đương tiền
- 库存现金余额 – kùcún xiànjīn yú'é – Cash on hand balance – Số dư tiền mặt tại quỹ
- 银行存款余额 – yínháng cúnkuǎn yú'é – Bank deposit balance – Số dư tiền gửi ngân hàng
- 银行流水 – yínháng liúshuǐ – Bank transaction history – Lịch sử giao dịch ngân hàng
- 银行对账单 – yínháng duìzhàngdān – Bank statement – Sao kê ngân hàng
- 银行存款调节表 – yínháng cúnkuǎn tiáojié biǎo – Bank reconciliation statement – Bảng đối chiếu số dư ngân hàng
- 未达账项 – wèi dá zhàngxiàng – Outstanding reconciling items – Các khoản chênh lệch chưa được ghi nhận đồng thời giữa ngân hàng và doanh nghiệp
- 未兑现支票 – wèi duìxiàn zhīpiào – Outstanding checks – Séc chưa được thanh toán
- 在途存款 – zàitú cúnkuǎn – Deposits in transit – Tiền gửi đang chuyển
- 银行手续费 – yínháng shǒuxùfèi – Bank charges – Phí dịch vụ ngân hàng
- 转账手续费 – zhuǎnzhàng shǒuxùfèi – Transfer fee – Phí chuyển khoản
- 汇款手续费 – huìkuǎn shǒuxùfèi – Remittance fee – Phí chuyển tiền
- 存款利息 – cúnkuǎn lìxī – Deposit interest – Lãi tiền gửi
- 应收利息 – yīngshōu lìxī – Interest receivable – Lãi phải thu
- 应付利息 – yīngfù lìxī – Interest payable – Lãi phải trả
- 利息收入 – lìxī shōurù – Interest income – Thu nhập từ lãi
- 利息支出 – lìxī zhīchū – Interest expense – Chi phí lãi vay
- 银行透支 – yínháng tòuzhī – Bank overdraft – Thấu chi ngân hàng
- 银行授信额度 – yínháng shòuxìn édù – Bank credit limit – Hạn mức tín dụng ngân hàng

XIII. TỪ VỰNG VỀ CÁC KHOẢN PHẢI THU – 应收款项

- 应收账款总额 – yīngshōu zhàngkuǎn zǒng'é – Total accounts receivable – Tổng các khoản phải thu khách hàng
- 应收账款明细 – yīngshōu zhàngkuǎn míngxì – Accounts receivable details – Chi tiết các khoản phải thu
- 客户往来账户 – kèhù wǎnglái zhànghù – Customer ledger account – Tài khoản công nợ khách hàng
- 客户欠款 – kèhù qiànkuǎn – Customer debt – Công nợ khách hàng
- 未收货款 – wèi shōu huòkuǎn – Uncollected sales proceeds – Tiền bán hàng chưa thu
- 未结清应收款 – wèi jiéqīng yīngshōu kuǎn – Outstanding receivables – Khoản phải thu chưa thanh toán
- 应收票据 – yīngshōu piàojù – Notes receivable – Thương phiếu phải thu
- 应收商业汇票 – yīngshōu shāngyè huìpiào – Commercial bills receivable – Hối phiếu thương mại phải thu
- 应收分期付款 – yīngshōu fēnqī fùkuǎn – Installment receivables – Khoản phải thu trả góp
- 应收关联方款项 – yīngshōu guānliánfāng kuǎnxiàng – Related-party receivables – Phải thu bên liên quan
- 应收员工款项 – yīngshōu yuángōng kuǎnxiàng – Employee receivables – Phải thu nhân viên
- 预付供应商货款 – yùfù gōngyìngshāng huòkuǎn – Advances to suppliers – Tiền ứng trước cho nhà cung cấp
- 预付货款 – yùfù huòkuǎn – Prepayments for goods – Trả trước tiền hàng
- 预付服务费 – yùfù fúwù fèi – Prepayments for services – Trả trước tiền dịch vụ
- 应收退款 – yīngshōu tuìkuǎn – Refund receivable – Khoản hoàn tiền phải thu
- 应收赔偿款 – yīngshōu péicháng kuǎn – Compensation receivable – Khoản bồi thường phải thu
- 应收保险赔款 – yīngshōu bǎoxiǎn péikuǎn – Insurance claims receivable – Tiền bồi thường bảo hiểm phải thu
- 应收押金 – yīngshōu yājīn – Refundable deposits receivable – Tiền đặt cọc phải thu hồi
- 应收租金 – yīngshōu zūjīn – Rent receivable – Tiền thuê phải thu
- 应收佣金 – yīngshōu yòngjīn – Commission receivable – Hoa hồng phải thu
- 应收股利 – yīngshōu gǔlì – Dividends receivable – Cổ tức phải thu
- 逾期应收账款 – yúqī yīngshōu zhàngkuǎn – Overdue accounts receivable – Công nợ phải thu quá hạn
- 长期未收回款项 – chángqī wèi shōuhuí kuǎnxiàng – Long-outstanding receivables – Khoản phải thu tồn đọng lâu ngày
- 坏账 – huàizhàng – Bad debts – Nợ khó đòi
- 坏账损失 – huàizhàng sǔnshī – Bad debt losses – Tổn thất nợ khó đòi
- 坏账核销 – huàizhàng héxiāo – Bad debt write-off – Xóa sổ khoản nợ khó đòi
- 坏账准备计提 – huàizhàng zhǔnbèi jìtí – Recognition of bad debt allowance – Trích lập dự phòng nợ khó đòi
- 坏账准备转回 – huàizhàng zhǔnbèi zhuǎnhuí – Reversal of bad debt allowance – Hoàn nhập dự phòng nợ khó đòi
- 应收账款回收率 – yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu lǜ – Accounts receivable collection rate – Tỷ lệ thu hồi công nợ
- 应收账款周转率 – yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ – Accounts receivable turnover ratio – Vòng quay các khoản phải thu

XIV. TỪ VỰNG VỀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ – 应付款项

- 应付账款总额 – yīngfù zhàngkuǎn zǒng'é – Total accounts payable – Tổng các khoản phải trả
- 应付账款明细 – yīngfù zhàngkuǎn míngxì – Accounts payable details – Chi tiết các khoản phải trả
- 供应商往来账户 – gōngyìngshāng wǎnglái zhànghù – Supplier ledger account – Tài khoản công nợ nhà cung cấp
- 应付货款 – yīngfù huòkuǎn – Payments due for goods – Tiền hàng phải trả
- 应付服务费 – yīngfù fúwù fèi – Service fees payable – Phí dịch vụ phải trả
- 应付工程款 – yīngfù gōngchéng kuǎn – Construction costs payable – Tiền công trình phải trả
- 应付设备款 – yīngfù shèbèi kuǎn – Equipment payables – Tiền mua thiết bị phải trả
- 应付采购款 – yīngfù cǎigòu kuǎn – Purchase payables – Tiền mua hàng phải trả
- 应付运费 – yīngfù yùnfèi – Freight payable – Cước vận chuyển phải trả
- 应付租金 – yīngfù zūjīn – Rent payable – Tiền thuê phải trả
- 应付水电费 – yīngfù shuǐdiàn fèi – Utilities payable – Tiền điện nước phải trả
- 应付工资 – yīngfù gōngzī – Wages payable – Tiền lương phải trả
- 应付奖金 – yīngfù jiǎngjīn – Bonuses payable – Tiền thưởng phải trả
- 应付佣金 – yīngfù yòngjīn – Commission payable – Hoa hồng phải trả
- 应付赔偿款 – yīngfù péicháng kuǎn – Compensation payable – Tiền bồi thường phải trả
- 应付违约金 – yīngfù wéiyuējīn – Contractual penalties payable – Tiền phạt vi phạm hợp đồng phải trả
- 应付关联方款项 – yīngfù guānliánfāng kuǎnxiàng – Related-party payables – Phải trả bên liên quan
- 客户预付款 – kèhù yùfùkuǎn – Customer advances – Tiền khách hàng trả trước
- 预收货款 – yùshōu huòkuǎn – Advance receipts for goods – Tiền nhận trước của khách hàng
- 预收服务费 – yùshōu fúwù fèi – Advance receipts for services – Tiền nhận trước cho dịch vụ
- 未付账款 – wèi fù zhàngkuǎn – Unpaid accounts – Công nợ chưa thanh toán
- 逾期应付款 – yúqī yīngfù kuǎn – Overdue payables – Khoản phải trả quá hạn
- 短期应付款 – duǎnqī yīngfù kuǎn – Short-term payables – Các khoản phải trả ngắn hạn
- 长期应付款 – chángqī yīngfù kuǎn – Long-term payables – Các khoản phải trả dài hạn
- 应付账款周转率 – yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ – Accounts payable turnover ratio – Vòng quay các khoản phải trả
- 债务清偿 – zhàiwù qīngcháng – Debt settlement – Thanh toán nợ
- 债务重组 – zhàiwù chóngzǔ – Debt restructuring – Tái cơ cấu nợ
- 债务豁免 – zhàiwù huòmiǎn – Debt forgiveness – Miễn giảm nghĩa vụ nợ
- 债务到期日 – zhàiwù dàoqī rì – Debt maturity date – Ngày đáo hạn khoản nợ

XV. TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU VỀ HÀNG TỒN KHO – 存货会计

- 存货账户 – cúnhuò zhànghù – Inventory account – Tài khoản hàng tồn kho
- 存货总额 – cúnhuò zǒng'é – Total inventory – Tổng giá trị hàng tồn kho
- 存货余额 – cúnhuò yú'é – Inventory balance – Số dư hàng tồn kho
- 存货明细账 – cúnhuò míngxì zhàng – Inventory subsidiary ledger – Sổ chi tiết hàng tồn kho
- 原材料库存 – yuáncáiliào kùcún – Raw material inventory – Tồn kho nguyên vật liệu
- 辅助材料 – fǔzhù cáiliào – Auxiliary materials – Vật liệu phụ
- 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – Packaging materials – Vật liệu đóng gói
- 维修备件 – wéixiū bèijiàn – Maintenance spare parts – Phụ tùng sửa chữa
- 半成品 – bànchéngpǐn – Semi-finished products – Bán thành phẩm
- 在制品 – zàizhìpǐn – Work in process – Sản phẩm đang sản xuất
- 完工产品 – wángōng chǎnpǐn – Completed products – Sản phẩm hoàn thành
- 库存商品成本 – kùcún shāngpǐn chéngběn – Merchandise inventory cost – Giá vốn hàng hóa tồn kho
- 采购成本 – cǎigòu chéngběn – Purchase cost – Chi phí mua hàng
- 运输成本 – yùnshū chéngběn – Transportation cost – Chi phí vận chuyển
- 仓储费用 – cāngchǔ fèiyòng – Warehousing expenses – Chi phí lưu kho
- 进口货物成本 – jìnkǒu huòwù chéngběn – Cost of imported goods – Giá vốn hàng nhập khẩu
- 存货采购价格 – cúnhuò cǎigòu jiàgé – Inventory purchase price – Giá mua hàng tồn kho
- 单位采购成本 – dānwèi cǎigòu chéngběn – Unit purchase cost – Giá mua trên một đơn vị hàng hóa
- 单位生产成本 – dānwèi shēngchǎn chéngběn – Unit production cost – Giá thành sản xuất đơn vị
- 单位产品成本 – dānwèi chǎnpǐn chéngběn – Unit product cost – Giá thành đơn vị sản phẩm
- 生产成本核算 – shēngchǎn chéngběn hésuàn – Production cost accounting – Kế toán tập hợp chi phí sản xuất
- 成本分配 – chéngběn fēnpèi – Cost allocation – Phân bổ chi phí
- 间接制造费用 – jiànjiē zhìzào fèiyòng – Indirect manufacturing costs – Chi phí sản xuất gián tiếp
- 材料消耗 – cáiliào xiāohào – Material consumption – Hao phí nguyên vật liệu
- 材料领用 – cáiliào lǐngyòng – Material requisition – Xuất nguyên vật liệu để sử dụng
- 材料退库 – cáiliào tuìkù – Return of materials to warehouse – Trả lại nguyên vật liệu nhập kho
- 存货盘点 – cúnhuò pándiǎn – Physical inventory count – Kiểm kê hàng tồn kho
- 存货盘盈 – cúnhuò pányíng – Inventory surplus – Hàng tồn kho thừa khi kiểm kê
- 存货盘亏 – cúnhuò pánkuī – Inventory shortage – Hàng tồn kho thiếu khi kiểm kê
- 存货报废 – cúnhuò bàofèi – Inventory scrapping – Hủy bỏ hàng tồn kho
- 存货损耗 – cúnhuò sǔnhào – Inventory shrinkage – Hao hụt hàng tồn kho
- 存货跌价 – cúnhuò diējià – Inventory decline in value – Giảm giá trị hàng tồn kho
- 存货减值损失 – cúnhuò jiǎnzhí sǔnshī – Inventory impairment loss – Tổn thất giảm giá hàng tồn kho
- 可变现净值 – kě biànxiàn jìngzhí – Net realizable value – Giá trị thuần có thể thực hiện được
- 加权平均成本法 – jiāquán píngjūn chéngběn fǎ – Weighted average cost method – Phương pháp bình quân gia quyền
- 先进先出法 – xiānjìn xiānchū fǎ – First-in, first-out method – Phương pháp nhập trước, xuất trước
- 个别计价法 – gèbié jìjià fǎ – Specific identification method – Phương pháp tính giá đích danh
- 存货周转率 – cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ – Inventory turnover ratio – Vòng quay hàng tồn kho
- 存货周转天数 – cúnhuò zhōuzhuǎn tiānshù – Days inventory outstanding – Số ngày tồn kho bình quân

XVI. TỪ VỰNG CHUYÊN SÂU VỀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH – 固定资产会计

- 固定资产账户 – gùdìng zīchǎn zhànghù – Fixed asset account – Tài khoản tài sản cố định
- 固定资产明细账 – gùdìng zīchǎn míngxì zhàng – Fixed asset subsidiary ledger – Sổ chi tiết tài sản cố định
- 固定资产原值 – gùdìng zīchǎn yuánzhí – Original cost of fixed assets – Nguyên giá tài sản cố định
- 固定资产净值 – gùdìng zīchǎn jìngzhí – Net book value of fixed assets – Giá trị còn lại của tài sản cố định
- 固定资产购置 – gùdìng zīchǎn gòuzhì – Fixed asset acquisition – Mua sắm tài sản cố định
- 固定资产验收 – gùdìng zīchǎn yànshōu – Fixed asset acceptance – Nghiệm thu tài sản cố định
- 固定资产入账 – gùdìng zīchǎn rùzhàng – Fixed asset capitalization – Ghi nhận tài sản cố định
- 固定资产处置 – gùdìng zīchǎn chǔzhì – Fixed asset disposal – Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
- 固定资产报废 – gùdìng zīchǎn bàofèi – Fixed asset scrapping – Thanh lý tài sản cố định không còn sử dụng
- 固定资产转让 – gùdìng zīchǎn zhuǎnràng – Fixed asset transfer – Chuyển nhượng tài sản cố định
- 固定资产减值 – gùdìng zīchǎn jiǎnzhí – Fixed asset impairment – Tổn thất giảm giá trị tài sản cố định
- 折旧费用 – zhéjiù fèiyòng – Depreciation expense – Chi phí khấu hao
- 累计折旧 – lěijì zhéjiù – Accumulated depreciation – Khấu hao lũy kế
- 本期折旧额 – běnqī zhéjiù'é – Current-period depreciation – Số khấu hao trong kỳ
- 折旧年限 – zhéjiù niánxiàn – Depreciation period – Thời gian khấu hao
- 预计使用寿命 – yùjì shǐyòng shòumìng – Estimated useful life – Thời gian sử dụng hữu ích ước tính
- 预计净残值 – yùjì jìng cánzhí – Estimated residual value – Giá trị thanh lý ước tính
- 直线折旧法 – zhíxiàn zhéjiù fǎ – Straight-line depreciation method – Phương pháp khấu hao đường thẳng
- 双倍余额递减法 – shuāngbèi yú'é dìjiǎn fǎ – Double-declining balance method – Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần gấp đôi
- 工作量折旧法 – gōngzuòliàng zhéjiù fǎ – Units-of-production depreciation method – Phương pháp khấu hao theo sản lượng
- 无形资产摊销 – wúxíng zīchǎn tānxiāo – Amortization of intangible assets – Phân bổ giá trị tài sản cố định vô hình
- 累计摊销 – lěijì tānxiāo – Accumulated amortization – Hao mòn lũy kế tài sản vô hình
- 土地使用权 – tǔdì shǐyòngquán – Land use rights – Quyền sử dụng đất
- 软件使用权 – ruǎnjiàn shǐyòngquán – Software usage rights – Quyền sử dụng phần mềm
- 专利权 – zhuānlìquán – Patent rights – Quyền sáng chế
- 商标权 – shāngbiāoquán – Trademark rights – Quyền nhãn hiệu
- 著作权 – zhùzuòquán – Copyright – Quyền tác giả
- 在建工程余额 – zàijiàn gōngchéng yú'é – Construction-in-progress balance – Số dư xây dựng cơ bản dở dang
- 资本性支出 – zīběnxìng zhīchū – Capital expenditure – Chi đầu tư vốn
- 收益性支出 – shōuyìxìng zhīchū – Revenue expenditure – Chi phí phục vụ hoạt động trong kỳ
- 借款费用资本化 – jièkuǎn fèiyòng zīběnhuà – Capitalization of borrowing costs – Vốn hóa chi phí đi vay
- 固定资产盘点 – gùdìng zīchǎn pándiǎn – Physical verification of fixed assets – Kiểm kê tài sản cố định

XVII. TỪ VỰNG VỀ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ LỢI NHUẬN – 收入、费用与利润

- 主营业务收入 – zhǔyíng yèwù shōurù – Revenue from principal operations – Doanh thu hoạt động kinh doanh chính
- 商品销售收入 – shāngpǐn xiāoshòu shōurù – Goods sales revenue – Doanh thu bán hàng hóa
- 产品销售收入 – chǎnpǐn xiāoshòu shōurù – Product sales revenue – Doanh thu bán sản phẩm
- 服务收入 – fúwù shōurù – Service revenue – Doanh thu cung cấp dịch vụ
- 出口销售收入 – chūkǒu xiāoshòu shōurù – Export sales revenue – Doanh thu xuất khẩu
- 国内销售收入 – guónèi xiāoshòu shōurù – Domestic sales revenue – Doanh thu bán hàng trong nước
- 销售退回 – xiāoshòu tuìhuí – Sales returns – Hàng bán bị trả lại
- 销售折让 – xiāoshòu zhéràng – Sales allowances – Giảm giá hàng bán
- 销售折扣 – xiāoshòu zhékòu – Sales discounts – Chiết khấu bán hàng
- 商业折扣 – shāngyè zhékòu – Trade discount – Chiết khấu thương mại
- 现金折扣 – xiànjīn zhékòu – Cash discount – Chiết khấu thanh toán
- 销售净额 – xiāoshòu jìng'é – Net sales – Doanh thu bán hàng thuần
- 营业收入 – yíngyè shōurù – Operating revenue – Doanh thu hoạt động kinh doanh
- 营业成本 – yíngyè chéngběn – Operating costs – Giá vốn hoạt động kinh doanh
- 销售毛利 – xiāoshòu máolì – Gross profit on sales – Lãi gộp bán hàng
- 毛利率 – máolìlǜ – Gross profit margin – Biên lợi nhuận gộp
- 营业利润 – yíngyè lìrùn – Operating profit – Lợi nhuận hoạt động kinh doanh
- 营业利润率 – yíngyè lìrùn lǜ – Operating profit margin – Biên lợi nhuận hoạt động
- 税前利润 – shuìqián lìrùn – Profit before tax – Lợi nhuận trước thuế
- 净利润率 – jìng lìrùn lǜ – Net profit margin – Biên lợi nhuận ròng
- 财务收入 – cáiwù shōurù – Financial income – Thu nhập hoạt động tài chính
- 股利收入 – gǔlì shōurù – Dividend income – Thu nhập cổ tức
- 汇兑收益 – huìduì shōuyì – Foreign exchange gains – Lãi chênh lệch tỷ giá
- 汇兑损失 – huìduì sǔnshī – Foreign exchange losses – Lỗ chênh lệch tỷ giá
- 借款利息费用 – jièkuǎn lìxī fèiyòng – Borrowing interest expense – Chi phí lãi vay
- 贷款手续费 – dàikuǎn shǒuxùfèi – Loan processing fees – Phí làm thủ tục vay vốn
- 广告费用 – guǎnggào fèiyòng – Advertising expenses – Chi phí quảng cáo
- 市场推广费用 – shìchǎng tuīguǎng fèiyòng – Marketing expenses – Chi phí tiếp thị
- 业务招待费 – yèwù zhāodài fèi – Business entertainment expenses – Chi phí tiếp khách
- 差旅费 – chāilǚ fèi – Business travel expenses – Chi phí công tác
- 办公室租金 – bàngōngshì zūjīn – Office rent – Tiền thuê văn phòng
- 电话费 – diànhuà fèi – Telephone expenses – Chi phí điện thoại
- 网络费用 – wǎngluò fèiyòng – Internet expenses – Chi phí Internet
- 员工培训费 – yuángōng péixùn fèi – Employee training expenses – Chi phí đào tạo nhân viên
- 咨询服务费 – zīxún fúwù fèi – Consulting fees – Chi phí tư vấn
- 审计费用 – shěnjì fèiyòng – Audit fees – Chi phí kiểm toán
- 法律服务费 – fǎlǜ fúwù fèi – Legal fees – Chi phí dịch vụ pháp lý

XVIII. TỪ VỰNG VỀ THUẾ VÀ NGHĨA VỤ NGÂN SÁCH – 税务会计

- 税务会计 – shuìwù kuàijì – Tax accounting – Kế toán thuế
- 纳税义务 – nàshuì yìwù – Tax obligation – Nghĩa vụ thuế
- 应纳税额 – yīng nà shuì'é – Tax payable amount – Số thuế phải nộp
- 已缴税款 – yǐ jiǎo shuìkuǎn – Taxes paid – Số thuế đã nộp
- 未缴税款 – wèi jiǎo shuìkuǎn – Unpaid taxes – Thuế chưa nộp
- 多缴税款 – duō jiǎo shuìkuǎn – Tax overpayment – Thuế nộp thừa
- 欠缴税款 – qiànjiǎo shuìkuǎn – Tax arrears – Thuế còn nợ
- 进项税额 – jìnxiàng shuì'é – Input VAT – Thuế GTGT đầu vào
- 销项税额 – xiāoxiàng shuì'é – Output VAT – Thuế GTGT đầu ra
- 进项税额抵扣 – jìnxiàng shuì'é dǐkòu – Input VAT deduction – Khấu trừ thuế GTGT đầu vào
- 不可抵扣进项税额 – bù kě dǐkòu jìnxiàng shuì'é – Non-deductible input VAT – Thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ
- 增值税留抵税额 – zēngzhíshuì liúdǐ shuì'é – VAT credit carried forward – Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau
- 增值税退税 – zēngzhíshuì tuìshuì – VAT refund – Hoàn thuế GTGT
- 增值税申报 – zēngzhíshuì shēnbào – VAT declaration – Kê khai thuế GTGT
- 企业所得税申报 – qǐyè suǒdéshuì shēnbào – Corporate income tax declaration – Kê khai thuế TNDN
- 个人所得税代扣代缴 – gèrén suǒdéshuì dàikòu dàijiǎo – Personal income tax withholding and remittance – Khấu trừ và nộp thay thuế thu nhập cá nhân
- 预缴所得税 – yùjiǎo suǒdéshuì – Advance income tax payment – Tạm nộp thuế thu nhập
- 年度汇算清缴 – niándù huìsuàn qīngjiǎo – Annual tax finalization – Quyết toán thuế năm
- 税务调整 – shuìwù tiáozhěng – Tax adjustment – Điều chỉnh thuế
- 应纳税所得额 – yīng nà shuì suǒdé'é – Taxable income – Thu nhập tính thuế
- 可抵扣费用 – kě dǐkòu fèiyòng – Tax-deductible expenses – Chi phí được trừ khi tính thuế
- 不可税前扣除费用 – bù kě shuìqián kòuchú fèiyòng – Non-deductible expenses for tax purposes – Chi phí không được trừ khi tính thuế
- 暂时性差异 – zànshíxìng chāyì – Temporary differences – Chênh lệch tạm thời
- 应纳税暂时性差异 – yīng nà shuì zànshíxìng chāyì – Taxable temporary differences – Chênh lệch tạm thời chịu thuế
- 可抵扣暂时性差异 – kě dǐkòu zànshíxìng chāyì – Deductible temporary differences – Chênh lệch tạm thời được khấu trừ
- 税务稽查 – shuìwù jīchá – Tax inspection – Thanh tra, kiểm tra thuế
- 税务罚款 – shuìwù fákuǎn – Tax penalties – Tiền phạt vi phạm về thuế
- 滞纳金 – zhìnàjīn – Late payment interest or surcharge – Tiền chậm nộp thuế

XIX. TỪ VỰNG VỀ ĐỐI CHIẾU VÀ PHÂN TÍCH BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN – 科目余额表核对与分析

- 科目余额核对 – kēmù yú'é héduì – Account balance reconciliation – Đối chiếu số dư tài khoản
- 科目余额分析 – kēmù yú'é fēnxī – Account balance analysis – Phân tích số dư tài khoản
- 期初借方余额 – qīchū jièfāng yú'é – Opening debit balance – Số dư Nợ đầu kỳ
- 期初贷方余额 – qīchū dàifāng yú'é – Opening credit balance – Số dư Có đầu kỳ
- 期末借方余额 – qīmò jièfāng yú'é – Closing debit balance – Số dư Nợ cuối kỳ
- 期末贷方余额 – qīmò dàifāng yú'é – Closing credit balance – Số dư Có cuối kỳ
- 借方发生额合计 – jièfāng fāshēng'é héjì – Total debit turnover – Tổng số phát sinh Nợ
- 贷方发生额合计 – dàifāng fāshēng'é héjì – Total credit turnover – Tổng số phát sinh Có
- 借方余额合计 – jièfāng yú'é héjì – Total debit balances – Tổng số dư Nợ
- 贷方余额合计 – dàifāng yú'é héjì – Total credit balances – Tổng số dư Có
- 本期借方发生额 – běnqī jièfāng fāshēng'é – Current-period debit turnover – Phát sinh Nợ trong kỳ
- 本期贷方发生额 – běnqī dàifāng fāshēng'é – Current-period credit turnover – Phát sinh Có trong kỳ
- 累计借方发生额 – lěijì jièfāng fāshēng'é – Cumulative debit turnover – Phát sinh Nợ lũy kế
- 累计贷方发生额 – lěijì dàifāng fāshēng'é – Cumulative credit turnover – Phát sinh Có lũy kế
- 余额差异 – yú'é chāyì – Balance discrepancy – Chênh lệch số dư
- 借贷差额 – jièdài chā'é – Debit-credit difference – Chênh lệch Nợ Có
- 账实不符 – zhàng shí bù fú – Discrepancy between records and actual assets – Sổ sách không khớp thực tế
- 账账不符 – zhàng zhàng bù fú – Discrepancy between accounting records – Sổ kế toán không khớp nhau
- 账证不符 – zhàng zhèng bù fú – Discrepancy between accounts and vouchers – Sổ kế toán không khớp chứng từ
- 记账错误 – jìzhàng cuòwù – Posting error – Sai sót ghi sổ
- 重复记账 – chóngfù jìzhàng – Duplicate posting – Hạch toán trùng
- 漏记账项 – lòujì zhàngxiàng – Omitted accounting entry – Bỏ sót bút toán
- 错记科目 – cuòjì kēmù – Incorrect account classification – Hạch toán sai tài khoản
- 借贷方向错误 – jièdài fāngxiàng cuòwù – Incorrect debit-credit direction – Hạch toán ngược bên Nợ và bên Có
- 金额录入错误 – jīn'é lùrù cuòwù – Amount entry error – Nhập sai số tiền
- 跨期记账 – kuàqī jìzhàng – Posting in the wrong accounting period – Ghi nhận sai kỳ kế toán
- 账务调整 – zhàngwù tiáozhěng – Accounting adjustment – Điều chỉnh sổ kế toán
- 余额重分类 – yú'é chóng fēnlèi – Balance reclassification – Phân loại lại số dư
- 往来款项核对 – wǎnglái kuǎnxiàng héduì – Receivables and payables reconciliation – Đối chiếu công nợ
- 内部往来核对 – nèibù wǎnglái héduì – Intercompany balance reconciliation – Đối chiếu công nợ nội bộ
- 科目明细核对 – kēmù míngxì héduì – Subaccount reconciliation – Đối chiếu tài khoản chi tiết
- 总账与明细账核对 – zǒngzhàng yǔ míngxì zhàng héduì – General ledger to subsidiary ledger reconciliation – Đối chiếu sổ cái và sổ chi tiết
- 期末余额结转 – qīmò yú'é jiézhuǎn – Carry-forward of closing balances – Chuyển số dư cuối kỳ
- 期初余额结转 – qīchū yú'é jiézhuǎn – Carry-forward of opening balances – Chuyển số dư đầu kỳ
- 损益结转 – sǔnyì jiézhuǎn – Profit and loss closing entries – Kết chuyển doanh thu và chi phí
- 结账前检查 – jiézhàng qián jiǎnchá – Pre-closing review – Kiểm tra trước khi khóa sổ
- 结账后调整 – jiézhàng hòu tiáozhěng – Post-closing adjustment – Điều chỉnh sau khóa sổ
- 财务数据核实 – cáiwù shùjù héshí – Financial data verification – Kiểm tra xác nhận số liệu tài chính
- 会计数据一致性 – kuàijì shùjù yízhìxìng – Accounting data consistency – Tính nhất quán của số liệu kế toán

XX. TỪ VỰNG VỀ TÀI KHOẢN TẠM ỨNG, TRẢ TRƯỚC VÀ CHI PHÍ CHỜ PHÂN BỔ – 预付款项与待摊费用

- 员工借支款 – yuángōng jièzhī kuǎn – Employee cash advances – Tiền nhân viên tạm ứng
- 员工备用金 – yuángōng bèiyòngjīn – Employee petty cash fund – Quỹ tiền tạm ứng của nhân viên
- 备用金账户 – bèiyòngjīn zhànghù – Petty cash account – Tài khoản tiền tạm ứng
- 临时借款 – línshí jièkuǎn – Temporary borrowing – Khoản vay tạm thời
- 差旅费预支款 – chāilǚ fèi yùzhī kuǎn – Travel expense advances – Tiền tạm ứng công tác phí
- 采购预支款 – cǎigòu yùzhī kuǎn – Purchasing advances – Tiền tạm ứng mua hàng
- 项目预支款 – xiàngmù yùzhī kuǎn – Project advances – Tiền tạm ứng dự án
- 工程预付款 – gōngchéng yùfùkuǎn – Construction advances – Tiền ứng trước cho công trình
- 合同预付款 – hétong yùfùkuǎn – Contract advances – Tiền tạm ứng hợp đồng
- 预付款余额 – yùfùkuǎn yú'é – Prepayment balance – Số dư tiền trả trước
- 预付款明细 – yùfùkuǎn míngxì – Prepayment details – Chi tiết các khoản trả trước
- 预付款核销 – yùfùkuǎn héxiāo – Settlement of advances – Quyết toán khoản tạm ứng
- 预付款冲抵 – yùfùkuǎn chōngdǐ – Offset of prepayments – Cấn trừ tiền trả trước
- 预付款退回 – yùfùkuǎn tuìhuí – Refund of advances – Hoàn trả tiền tạm ứng
- 预付款转应收款 – yùfùkuǎn zhuǎn yīngshōu kuǎn – Reclassification of advances to receivables – Chuyển tiền tạm ứng sang khoản phải thu
- 待摊费用余额 – dài tān fèiyòng yú'é – Unallocated expense balance – Số dư chi phí chờ phân bổ
- 预付保险费 – yùfù bǎoxiǎn fèi – Prepaid insurance – Chi phí bảo hiểm trả trước
- 预付租赁费 – yùfù zūlìn fèi – Prepaid lease expenses – Chi phí thuê trả trước
- 预付广告费 – yùfù guǎnggào fèi – Prepaid advertising expenses – Chi phí quảng cáo trả trước
- 预付维护费 – yùfù wéihù fèi – Prepaid maintenance expenses – Chi phí bảo trì trả trước
- 预付软件服务费 – yùfù ruǎnjiàn fúwù fèi – Prepaid software service fees – Phí dịch vụ phần mềm trả trước
- 长期待摊费用 – chángqī dài tān fèiyòng – Long-term prepaid expenses – Chi phí trả trước dài hạn
- 短期待摊费用 – duǎnqī dài tān fèiyòng – Short-term prepaid expenses – Chi phí trả trước ngắn hạn
- 费用分摊期间 – fèiyòng fēntān qījiān – Expense allocation period – Thời gian phân bổ chi phí
- 本期费用分摊额 – běnqī fèiyòng fēntān'é – Current-period expense allocation – Chi phí phân bổ trong kỳ
- 尚未分摊费用 – shàngwèi fēntān fèiyòng – Unamortized prepaid expenses – Chi phí trả trước chưa phân bổ
- 费用分摊表 – fèiyòng fēntān biǎo – Expense allocation schedule – Bảng phân bổ chi phí
- 一次性费用 – yícìxìng fèiyòng – One-time expense – Chi phí phát sinh một lần
- 分期摊销 – fēnqī tānxiāo – Amortization over multiple periods – Phân bổ chi phí qua nhiều kỳ
- 费用摊销结转 – fèiyòng tānxiāo jiézhuǎn – Transfer of allocated expenses – Kết chuyển chi phí phân bổ

XXI. TỪ VỰNG VỀ TÀI KHOẢN TIỀN LƯƠNG, BẢO HIỂM VÀ PHÚC LỢI – 职工薪酬与社会保险

- 职工薪酬 – zhígōng xīnchóu – Employee compensation – Tiền lương và các khoản đãi ngộ của người lao động
- 工资总额 – gōngzī zǒng'é – Total payroll – Tổng quỹ tiền lương
- 基本工资 – jīběn gōngzī – Basic salary – Lương cơ bản
- 岗位工资 – gǎngwèi gōngzī – Position-based salary – Lương theo vị trí công việc
- 计时工资 – jìshí gōngzī – Time-based wages – Lương theo thời gian
- 计件工资 – jìjiàn gōngzī – Piece-rate wages – Lương theo sản phẩm
- 加班工资 – jiābān gōngzī – Overtime pay – Tiền lương làm thêm giờ
- 加班费 – jiābān fèi – Overtime compensation – Phụ cấp làm thêm giờ
- 津贴 – jīntiē – Allowance – Phụ cấp
- 交通补贴 – jiāotōng bǔtiē – Transportation allowance – Phụ cấp đi lại
- 住房补贴 – zhùfáng bǔtiē – Housing allowance – Phụ cấp nhà ở
- 餐费补贴 – cānfèi bǔtiē – Meal allowance – Phụ cấp ăn uống
- 电话补贴 – diànhuà bǔtiē – Telephone allowance – Phụ cấp điện thoại
- 绩效奖金 – jìxiào jiǎngjīn – Performance bonus – Thưởng hiệu quả công việc
- 年终奖金 – niánzhōng jiǎngjīn – Year-end bonus – Thưởng cuối năm
- 销售提成 – xiāoshòu tíchéng – Sales commission – Hoa hồng bán hàng
- 应发工资 – yīngfā gōngzī – Gross wages payable – Tổng lương phải trả trước khấu trừ
- 实发工资 – shífā gōngzī – Net wages paid – Tiền lương thực nhận
- 工资扣款 – gōngzī kòukuǎn – Payroll deductions – Các khoản khấu trừ lương
- 个人所得税扣缴 – gèrén suǒdéshuì kòujiǎo – Personal income tax withholding – Khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
- 社会保险缴费 – shèhuì bǎoxiǎn jiǎofèi – Social insurance contributions – Các khoản đóng bảo hiểm xã hội
- 医疗保险缴费 – yīliáo bǎoxiǎn jiǎofèi – Health insurance contributions – Các khoản đóng bảo hiểm y tế
- 失业保险缴费 – shīyè bǎoxiǎn jiǎofèi – Unemployment insurance contributions – Các khoản đóng bảo hiểm thất nghiệp
- 企业承担的保险费 – qǐyè chéngdān de bǎoxiǎn fèi – Employer insurance contributions – Các khoản bảo hiểm do doanh nghiệp đóng
- 员工承担的保险费 – yuángōng chéngdān de bǎoxiǎn fèi – Employee insurance contributions – Các khoản bảo hiểm do người lao động đóng
- 工会经费计提 – gōnghuì jīngfèi jìtí – Accrual of trade union contributions – Trích lập kinh phí công đoàn
- 工资计提 – gōngzī jìtí – Payroll accrual – Trích trước tiền lương
- 工资发放 – gōngzī fāfàng – Payroll disbursement – Chi trả tiền lương
- 工资结算 – gōngzī jiésuàn – Payroll settlement – Quyết toán tiền lương
- 工资明细表 – gōngzī míngxì biǎo – Payroll detail report – Bảng chi tiết tiền lương
- 工资汇总表 – gōngzī huìzǒng biǎo – Payroll summary – Bảng tổng hợp tiền lương
- 应付工资余额 – yīngfù gōngzī yú'é – Wages payable balance – Số dư tiền lương phải trả
- 未付工资 – wèi fù gōngzī – Unpaid wages – Tiền lương chưa thanh toán
- 预支工资 – yùzhī gōngzī – Salary advances – Tiền lương ứng trước
- 工资差额 – gōngzī chā'é – Payroll difference – Chênh lệch tiền lương
- 工资调整 – gōngzī tiáozhěng – Payroll adjustment – Điều chỉnh tiền lương
- 离职补偿金 – lízhí bǔchángjīn – Severance compensation – Tiền trợ cấp thôi việc
- 退休福利 – tuìxiū fúlì – Retirement benefits – Phúc lợi hưu trí
- 未休年假工资 – wèi xiū niánjià gōngzī – Unused annual leave pay – Tiền thanh toán ngày phép chưa nghỉ
- 员工福利费用 – yuángōng fúlì fèiyòng – Employee welfare expenses – Chi phí phúc lợi nhân viên
- 劳动保护费用 – láodòng bǎohù fèiyòng – Occupational protection expenses – Chi phí bảo hộ lao động

XXII. TỪ VỰNG VỀ TÀI KHOẢN VAY, NỢ TÀI CHÍNH VÀ LÃI VAY – 借款、金融负债与利息

- 短期借款 – duǎnqī jièkuǎn – Short-term borrowings – Vay ngắn hạn
- 长期借款 – chángqī jièkuǎn – Long-term borrowings – Vay dài hạn
- 银行借款 – yínháng jièkuǎn – Bank borrowings – Vay ngân hàng
- 企业间借款 – qǐyè jiān jièkuǎn – Intercompany loans – Khoản vay giữa các doanh nghiệp
- 股东借款 – gǔdōng jièkuǎn – Shareholder loans – Vay từ cổ đông
- 关联方借款 – guānliánfāng jièkuǎn – Related-party loans – Vay từ bên liên quan
- 外币借款 – wàibì jièkuǎn – Foreign currency borrowings – Vay bằng ngoại tệ
- 人民币借款 – rénmínbì jièkuǎn – RMB-denominated loans – Khoản vay bằng nhân dân tệ
- 美元借款 – Měiyuán jièkuǎn – US dollar loans – Khoản vay bằng đô la Mỹ
- 抵押贷款 – dǐyā dàikuǎn – Mortgage loan – Khoản vay có thế chấp
- 质押贷款 – zhìyā dàikuǎn – Pledged loan – Khoản vay có cầm cố
- 信用贷款 – xìnyòng dàikuǎn – Unsecured loan – Vay tín chấp
- 流动资金贷款 – liúdòng zījīn dàikuǎn – Working capital loan – Khoản vay bổ sung vốn lưu động
- 固定资产贷款 – gùdìng zīchǎn dàikuǎn – Fixed asset loan – Khoản vay đầu tư tài sản cố định
- 项目融资贷款 – xiàngmù róngzī dàikuǎn – Project finance loan – Khoản vay tài trợ dự án
- 循环贷款 – xúnhuán dàikuǎn – Revolving loan – Khoản vay quay vòng
- 贷款本金 – dàikuǎn běnjīn – Loan principal – Nợ gốc vay
- 未偿还本金 – wèi chánghuán běnjīn – Outstanding principal – Dư nợ gốc chưa trả
- 贷款余额 – dàikuǎn yú'é – Outstanding loan balance – Số dư khoản vay
- 贷款利率 – dàikuǎn lìlǜ – Loan interest rate – Lãi suất cho vay
- 固定利率 – gùdìng lìlǜ – Fixed interest rate – Lãi suất cố định
- 浮动利率 – fúdòng lìlǜ – Floating interest rate – Lãi suất thả nổi
- 年利率 – nián lìlǜ – Annual interest rate – Lãi suất năm
- 月利率 – yuè lìlǜ – Monthly interest rate – Lãi suất tháng
- 贷款期限 – dàikuǎn qīxiàn – Loan term – Thời hạn vay
- 贷款到期日 – dàikuǎn dàoqī rì – Loan maturity date – Ngày đáo hạn khoản vay
- 分期偿还本金 – fēnqī chánghuán běnjīn – Principal repayment by installments – Trả gốc theo từng kỳ
- 一次性还本 – yícìxìng huánběn – Bullet principal repayment – Trả gốc một lần khi đáo hạn
- 提前还款 – tíqián huánkuǎn – Early repayment – Trả nợ trước hạn
- 逾期贷款 – yúqī dàikuǎn – Overdue loan – Khoản vay quá hạn
- 逾期利息 – yúqī lìxī – Overdue interest – Lãi quá hạn
- 罚息 – fáxī – Penalty interest – Lãi phạt
- 本期应计利息 – běnqī yīngjì lìxī – Interest accrued during the period – Lãi vay phải ghi nhận trong kỳ
- 已付利息 – yǐ fù lìxī – Interest paid – Lãi vay đã thanh toán
- 未付利息 – wèi fù lìxī – Unpaid interest – Lãi vay chưa thanh toán
- 借款费用 – jièkuǎn fèiyòng – Borrowing costs – Chi phí đi vay
- 利息资本化 – lìxī zīběnhuà – Capitalization of interest – Vốn hóa chi phí lãi vay
- 融资租赁负债 – róngzī zūlìn fùzhài – Finance lease liabilities – Nợ thuê tài chính
- 租赁付款额 – zūlìn fùkuǎn'é – Lease payments – Các khoản thanh toán tiền thuê
- 租赁利息费用 – zūlìn lìxī fèiyòng – Lease interest expense – Chi phí lãi thuê tài chính
- 债券面值 – zhàiquàn miànzhí – Bond face value – Mệnh giá trái phiếu
- 债券发行价格 – zhàiquàn fāxíng jiàgé – Bond issue price – Giá phát hành trái phiếu
- 债券溢价 – zhàiquàn yìjià – Bond premium – Phụ trội trái phiếu
- 债券折价 – zhàiquàn zhéjià – Bond discount – Chiết khấu trái phiếu
- 应付债券利息 – yīngfù zhàiquàn lìxī – Bond interest payable – Lãi trái phiếu phải trả

XXIII. TỪ VỰNG VỀ TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ VÀ CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ – 外币账户与汇兑差额

- 外币账户 – wàibì zhànghù – Foreign currency account – Tài khoản ngoại tệ
- 外币货币资金 – wàibì huòbì zījīn – Foreign currency monetary funds – Tiền và các khoản tương đương tiền bằng ngoại tệ
- 外币应收账款 – wàibì yīngshōu zhàngkuǎn – Foreign currency receivables – Công nợ phải thu bằng ngoại tệ
- 外币应付账款 – wàibì yīngfù zhàngkuǎn – Foreign currency payables – Công nợ phải trả bằng ngoại tệ
- 外币贷款余额 – wàibì dàikuǎn yú'é – Foreign currency loan balance – Số dư khoản vay ngoại tệ
- 记账本位币 – jìzhàng běnwèibì – Functional currency – Đồng tiền chức năng trong kế toán
- 外币交易 – wàibì jiāoyì – Foreign currency transaction – Giao dịch ngoại tệ
- 外币结算 – wàibì jiésuàn – Foreign currency settlement – Thanh toán bằng ngoại tệ
- 外币折算 – wàibì zhésuàn – Foreign currency translation – Quy đổi ngoại tệ
- 汇率 – huìlǜ – Exchange rate – Tỷ giá hối đoái
- 即期汇率 – jíqī huìlǜ – Spot exchange rate – Tỷ giá giao ngay
- 买入汇率 – mǎirù huìlǜ – Buying exchange rate – Tỷ giá mua
- 卖出汇率 – màichū huìlǜ – Selling exchange rate – Tỷ giá bán
- 记账汇率 – jìzhàng huìlǜ – Accounting exchange rate – Tỷ giá ghi sổ
- 交易日汇率 – jiāoyì rì huìlǜ – Transaction-date exchange rate – Tỷ giá tại ngày giao dịch
- 期末汇率 – qīmò huìlǜ – Closing exchange rate – Tỷ giá cuối kỳ
- 平均汇率 – píngjūn huìlǜ – Average exchange rate – Tỷ giá bình quân
- 历史汇率 – lìshǐ huìlǜ – Historical exchange rate – Tỷ giá lịch sử
- 汇率变动 – huìlǜ biàndòng – Exchange rate fluctuation – Biến động tỷ giá
- 汇率调整 – huìlǜ tiáozhěng – Exchange rate adjustment – Điều chỉnh tỷ giá
- 外币重估 – wàibì chónggū – Foreign currency revaluation – Đánh giá lại ngoại tệ
- 货币性项目 – huòbìxìng xiàngmù – Monetary items – Các khoản mục tiền tệ
- 非货币性项目 – fēi huòbìxìng xiàngmù – Non-monetary items – Các khoản mục phi tiền tệ
- 已实现汇兑收益 – yǐ shíxiàn huìduì shōuyì – Realized foreign exchange gains – Lãi tỷ giá đã thực hiện
- 已实现汇兑损失 – yǐ shíxiàn huìduì sǔnshī – Realized foreign exchange losses – Lỗ tỷ giá đã thực hiện
- 未实现汇兑收益 – wèi shíxiàn huìduì shōuyì – Unrealized foreign exchange gains – Lãi tỷ giá chưa thực hiện
- 未实现汇兑损失 – wèi shíxiàn huìduì sǔnshī – Unrealized foreign exchange losses – Lỗ tỷ giá chưa thực hiện
- 期末外币余额 – qīmò wàibì yú'é – Closing foreign currency balance – Số dư ngoại tệ cuối kỳ
- 外币余额明细表 – wàibì yú'é míngxì biǎo – Foreign currency balance schedule – Bảng chi tiết số dư ngoại tệ
- 外币折算差额 – wàibì zhésuàn chā'é – Foreign currency translation difference – Chênh lệch do quy đổi ngoại tệ

XXIV. TỪ VỰNG VỀ VỐN CHỦ SỞ HỮU VÀ PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN – 所有者权益与利润分配

- 实收资本 – shíshōu zīběn – Paid-in capital – Vốn góp thực nhận
- 注册资本 – zhùcè zīběn – Registered capital – Vốn điều lệ đăng ký
- 法定资本 – fǎdìng zīběn – Statutory capital – Vốn pháp định
- 认缴资本 – rènjiǎo zīběn – Subscribed capital – Vốn cam kết góp
- 未缴资本 – wèi jiǎo zīběn – Unpaid capital contributions – Vốn chưa góp
- 出资额 – chūzī'é – Capital contribution amount – Số vốn góp
- 货币出资 – huòbì chūzī – Cash capital contribution – Góp vốn bằng tiền
- 实物出资 – shíwù chūzī – In-kind capital contribution – Góp vốn bằng hiện vật
- 资产出资 – zīchǎn chūzī – Capital contribution in assets – Góp vốn bằng tài sản
- 股东权益 – gǔdōng quányì – Shareholders' equity – Vốn chủ sở hữu của cổ đông
- 权益总额 – quányì zǒng'é – Total equity – Tổng vốn chủ sở hữu
- 普通股股本 – pǔtōnggǔ gǔběn – Ordinary share capital – Vốn cổ phần phổ thông
- 优先股股本 – yōuxiāngǔ gǔběn – Preference share capital – Vốn cổ phần ưu đãi
- 资本公积 – zīběn gōngjī – Capital reserve – Thặng dư vốn và các khoản dự trữ vốn
- 股本溢价 – gǔběn yìjià – Share premium – Thặng dư vốn cổ phần
- 股权变动 – gǔquán biàndòng – Changes in equity interests – Biến động vốn cổ phần
- 增资 – zēngzī – Capital increase – Tăng vốn
- 减资 – jiǎnzī – Capital reduction – Giảm vốn
- 股权转让 – gǔquán zhuǎnràng – Equity transfer – Chuyển nhượng vốn góp
- 股份回购 – gǔfèn huígòu – Share repurchase – Mua lại cổ phần
- 股利分配 – gǔlì fēnpèi – Dividend distribution – Phân phối cổ tức
- 现金股利 – xiànjīn gǔlì – Cash dividend – Cổ tức bằng tiền
- 股票股利 – gǔpiào gǔlì – Stock dividend – Cổ tức bằng cổ phiếu
- 宣告股利 – xuāngào gǔlì – Dividends declared – Cổ tức đã công bố
- 已付股利 – yǐ fù gǔlì – Dividends paid – Cổ tức đã thanh toán
- 未付股利 – wèi fù gǔlì – Unpaid dividends – Cổ tức chưa thanh toán
- 利润分配 – lìrùn fēnpèi – Profit distribution – Phân phối lợi nhuận
- 利润留存 – lìrùn liúcún – Profit retention – Giữ lại lợi nhuận
- 留存收益 – liúcún shōuyì – Retained earnings – Lợi nhuận giữ lại
- 未弥补亏损 – wèi míbǔ kuīsǔn – Accumulated losses not yet offset – Lỗ lũy kế chưa được bù đắp
- 累计亏损 – lěijì kuīsǔn – Accumulated losses – Lỗ lũy kế
- 弥补亏损 – míbǔ kuīsǔn – Offset of accumulated losses – Bù đắp lỗ
- 提取公积金 – tíqǔ gōngjījīn – Appropriation to reserves – Trích lập quỹ dự trữ
- 盈余公积 – yíngyú gōngjī – Surplus reserve – Quỹ dự trữ từ lợi nhuận
- 资本保全 – zīběn bǎoquán – Capital maintenance – Bảo toàn vốn

XXV. TỪ VỰNG VỀ TÀI KHOẢN CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH – 成本核算与费用账户

- 成本会计 – chéngběn kuàijì – Cost accounting – Kế toán chi phí
- 成本核算 – chéngběn hésuàn – Cost determination – Hạch toán giá thành
- 成本中心 – chéngběn zhōngxīn – Cost center – Trung tâm chi phí
- 利润中心 – lìrùn zhōngxīn – Profit center – Trung tâm lợi nhuận
- 责任中心 – zérèn zhōngxīn – Responsibility center – Trung tâm trách nhiệm
- 成本对象 – chéngběn duìxiàng – Cost object – Đối tượng tập hợp chi phí
- 直接成本 – zhíjiē chéngběn – Direct costs – Chi phí trực tiếp
- 间接成本 – jiànjiē chéngběn – Indirect costs – Chi phí gián tiếp
- 固定成本 – gùdìng chéngběn – Fixed costs – Định phí
- 变动成本 – biàndòng chéngběn – Variable costs – Biến phí
- 混合成本 – hùnhé chéngběn – Mixed costs – Chi phí hỗn hợp
- 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – Production costs – Chi phí sản xuất
- 非生产成本 – fēi shēngchǎn chéngběn – Non-production costs – Chi phí ngoài sản xuất
- 标准成本 – biāozhǔn chéngběn – Standard cost – Chi phí định mức
- 实际成本 – shíjì chéngběn – Actual cost – Chi phí thực tế
- 预算成本 – yùsuàn chéngběn – Budgeted cost – Chi phí dự toán
- 目标成本 – mùbiāo chéngběn – Target cost – Chi phí mục tiêu
- 计划成本 – jìhuà chéngběn – Planned cost – Chi phí kế hoạch
- 可控成本 – kěkòng chéngběn – Controllable costs – Chi phí có thể kiểm soát
- 不可控成本 – bù kěkòng chéngběn – Uncontrollable costs – Chi phí không thể kiểm soát
- 沉没成本 – chénmò chéngběn – Sunk cost – Chi phí chìm
- 机会成本 – jīhuì chéngběn – Opportunity cost – Chi phí cơ hội
- 边际成本 – biānjì chéngběn – Marginal cost – Chi phí biên
- 增量成本 – zēngliàng chéngběn – Incremental cost – Chi phí tăng thêm
- 共同成本 – gòngtóng chéngběn – Common costs – Chi phí chung
- 联合成本 – liánhé chéngběn – Joint costs – Chi phí sản xuất liên sản phẩm
- 成本归集 – chéngběn guījí – Cost accumulation – Tập hợp chi phí
- 成本结转 – chéngběn jiézhuǎn – Cost transfer – Kết chuyển chi phí
- 完工产品成本 – wángōng chǎnpǐn chéngběn – Cost of completed production – Giá thành sản phẩm hoàn thành
- 在产品约当产量 – zàichǎnpǐn yuēdāng chǎnliàng – Equivalent units of production – Sản lượng tương đương của sản phẩm dở dang
- 约当产量法 – yuēdāng chǎnliàng fǎ – Equivalent-unit method – Phương pháp sản lượng tương đương
- 分步成本法 – fēnbù chéngběn fǎ – Process costing – Phương pháp tính giá thành theo quá trình
- 分批成本法 – fēnpī chéngběn fǎ – Job order costing – Phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng
- 作业成本法 – zuòyè chéngběn fǎ – Activity-based costing – Phương pháp tính giá thành dựa trên hoạt động
- 标准成本差异 – biāozhǔn chéngběn chāyì – Standard cost variance – Chênh lệch chi phí định mức
- 材料价格差异 – cáiliào jiàgé chāyì – Material price variance – Chênh lệch giá nguyên vật liệu
- 材料用量差异 – cáiliào yòngliàng chāyì – Material usage variance – Chênh lệch lượng nguyên vật liệu sử dụng
- 人工效率差异 – réngōng xiàolǜ chāyì – Labor efficiency variance – Chênh lệch hiệu suất lao động
- 制造费用分配率 – zhìzào fèiyòng fēnpèi lǜ – Manufacturing overhead allocation rate – Tỷ lệ phân bổ chi phí sản xuất chung
- 产品成本计算表 – chǎnpǐn chéngběn jìsuàn biǎo – Product costing statement – Bảng tính giá thành sản phẩm

XXVI. TỪ VỰNG VỀ TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NỘI BỘ VÀ GIAO DỊCH LIÊN KẾT – 内部往来与关联方交易

- 集团内部往来 – jítuán nèibù wǎnglái – Intercompany transactions – Giao dịch nội bộ tập đoàn
- 内部往来账户 – nèibù wǎnglái zhànghù – Intercompany account – Tài khoản công nợ nội bộ
- 总公司往来账户 – zǒnggōngsī wǎnglái zhànghù – Head office current account – Tài khoản giao dịch với trụ sở chính
- 分公司往来账户 – fēngōngsī wǎnglái zhànghù – Branch current account – Tài khoản giao dịch với chi nhánh
- 子公司往来账户 – zǐgōngsī wǎnglái zhànghù – Subsidiary intercompany account – Tài khoản công nợ công ty con
- 母公司应收款 – mǔgōngsī yīngshōu kuǎn – Receivables from parent company – Phải thu công ty mẹ
- 母公司应付款 – mǔgōngsī yīngfù kuǎn – Payables to parent company – Phải trả công ty mẹ
- 子公司应收款 – zǐgōngsī yīngshōu kuǎn – Receivables from subsidiaries – Phải thu công ty con
- 子公司应付款 – zǐgōngsī yīngfù kuǎn – Payables to subsidiaries – Phải trả công ty con
- 内部借款 – nèibù jièkuǎn – Intercompany loans – Khoản vay nội bộ
- 内部资金调拨 – nèibù zījīn diàobō – Internal fund transfer – Điều chuyển vốn nội bộ
- 内部资金结算 – nèibù zījīn jiésuàn – Internal fund settlement – Thanh toán vốn nội bộ
- 内部服务收入 – nèibù fúwù shōurù – Intercompany service revenue – Doanh thu dịch vụ nội bộ
- 内部服务费用 – nèibù fúwù fèiyòng – Intercompany service expenses – Chi phí dịch vụ nội bộ
- 内部商品销售 – nèibù shāngpǐn xiāoshòu – Intercompany goods sales – Bán hàng hóa nội bộ
- 内部采购 – nèibù cǎigòu – Intercompany purchases – Mua hàng nội bộ
- 内部交易差额 – nèibù jiāoyì chā'é – Intercompany transaction difference – Chênh lệch giao dịch nội bộ
- 内部往来余额 – nèibù wǎnglái yú'é – Intercompany balance – Số dư công nợ nội bộ
- 内部往来差异 – nèibù wǎnglái chāyì – Intercompany reconciliation difference – Chênh lệch đối chiếu công nợ nội bộ
- 内部往来抵销 – nèibù wǎnglái dǐxiāo – Intercompany balance elimination – Loại trừ số dư công nợ nội bộ
- 内部交易抵销 – nèibù jiāoyì dǐxiāo – Intercompany transaction elimination – Loại trừ giao dịch nội bộ
- 未实现内部利润 – wèi shíxiàn nèibù lìrùn – Unrealized intercompany profit – Lợi nhuận nội bộ chưa thực hiện
- 合并财务报表 – hébìng cáiwù bàobiǎo – Consolidated financial statements – Báo cáo tài chính hợp nhất
- 合并抵销分录 – hébìng dǐxiāo fēnlù – Consolidation elimination entries – Bút toán loại trừ khi hợp nhất
- 关联方余额 – guānliánfāng yú'é – Related-party balances – Số dư các bên liên quan
- 关联方交易披露 – guānliánfāng jiāoyì pīlù – Related-party transaction disclosure – Thuyết minh giao dịch với các bên liên quan
- 转让定价 – zhuǎnràng dìngjià – Transfer pricing – Giá chuyển nhượng
- 内部转移价格 – nèibù zhuǎnyí jiàgé – Internal transfer price – Giá chuyển giao nội bộ

XXVII. TỪ VỰNG VỀ CÁC BÚT TOÁN ĐIỀU CHỈNH VÀ KHÓA SỔ CUỐI KỲ – 调整分录与期末结账

- 月末结账 – yuèmò jiézhàng – Month-end closing – Khóa sổ cuối tháng
- 季末结账 – jìmò jiézhàng – Quarter-end closing – Khóa sổ cuối quý
- 年末结账 – niánmò jiézhàng – Year-end closing – Khóa sổ cuối năm
- 结账流程 – jiézhàng liúchéng – Closing process – Quy trình khóa sổ
- 会计期间截止日 – kuàijì qījiān jiézhǐ rì – Accounting period cut-off date – Ngày chốt kỳ kế toán
- 截止性测试 – jiézhǐxìng cèshì – Cut-off testing – Kiểm tra tính đúng kỳ
- 未入账凭证 – wèi rùzhàng píngzhèng – Unposted vouchers – Chứng từ chưa hạch toán
- 未审核凭证 – wèi shěnhé píngzhèng – Unapproved vouchers – Chứng từ chưa được duyệt
- 已审核凭证 – yǐ shěnhé píngzhèng – Approved vouchers – Chứng từ đã được duyệt
- 期末调整分录 – qīmò tiáozhěng fēnlù – Period-end adjusting entries – Bút toán điều chỉnh cuối kỳ
- 应计收入调整 – yīngjì shōurù tiáozhěng – Accrued revenue adjustment – Điều chỉnh doanh thu phải thu
- 应计费用调整 – yīngjì fèiyòng tiáozhěng – Accrued expense adjustment – Điều chỉnh chi phí phải trả
- 预付费用调整 – yùfù fèiyòng tiáozhěng – Prepaid expense adjustment – Điều chỉnh chi phí trả trước
- 折旧调整分录 – zhéjiù tiáozhěng fēnlù – Depreciation adjusting entry – Bút toán điều chỉnh khấu hao
- 摊销调整分录 – tānxiāo tiáozhěng fēnlù – Amortization adjusting entry – Bút toán điều chỉnh phân bổ
- 存货调整分录 – cúnhuò tiáozhěng fēnlù – Inventory adjustment entry – Bút toán điều chỉnh hàng tồn kho
- 坏账准备调整 – huàizhàng zhǔnbèi tiáozhěng – Bad debt allowance adjustment – Điều chỉnh dự phòng phải thu khó đòi
- 所得税调整分录 – suǒdéshuì tiáozhěng fēnlù – Income tax adjustment entry – Bút toán điều chỉnh thuế thu nhập
- 汇兑差额调整 – huìduì chā'é tiáozhěng – Foreign exchange difference adjustment – Điều chỉnh chênh lệch tỷ giá
- 待处理余额 – dài chǔlǐ yú'é – Balance pending settlement – Số dư chờ xử lý
- 暂记账户 – zànjì zhànghù – Suspense account – Tài khoản tạm ghi
- 暂记余额 – zànjì yú'é – Suspense balance – Số dư tạm ghi
- 待查差额 – dài chá chā'é – Unexplained difference under investigation – Chênh lệch chờ xác minh
- 期末损益结转 – qīmò sǔnyì jiézhuǎn – Period-end profit and loss closing – Kết chuyển doanh thu, chi phí cuối kỳ
- 收入账户结清 – shōurù zhànghù jiéqīng – Closing of revenue accounts – Kết chuyển hết số dư tài khoản doanh thu
- 费用账户结清 – fèiyòng zhànghù jiéqīng – Closing of expense accounts – Kết chuyển hết số dư tài khoản chi phí
- 净利润结转 – jìng lìrùn jiézhuǎn – Transfer of net profit – Kết chuyển lợi nhuận ròng
- 未分配利润结转 – wèi fēnpèi lìrùn jiézhuǎn – Transfer to retained earnings – Kết chuyển lợi nhuận chưa phân phối
- 期末试算平衡 – qīmò shìsuàn pínghéng – Period-end trial balance – Cân đối thử cuối kỳ
- 调整前试算平衡表 – tiáozhěng qián shìsuàn pínghéng biǎo – Unadjusted trial balance – Bảng cân đối thử trước điều chỉnh
- 调整后试算平衡表 – tiáozhěng hòu shìsuàn pínghéng biǎo – Adjusted trial balance – Bảng cân đối thử sau điều chỉnh
- 结账后试算平衡表 – jiézhàng hòu shìsuàn pínghéng biǎo – Post-closing trial balance – Bảng cân đối thử sau khóa sổ
- 期末余额结转下期 – qīmò yú'é jiézhuǎn xiàqī – Carry forward closing balances to the next period – Chuyển số dư cuối kỳ sang kỳ sau

XXVIII. TỪ VỰNG VỀ KIỂM SOÁT TÀI KHOẢN, KIỂM TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾ TOÁN – 账户控制、审计与会计报告

- 账户管理 – zhànghù guǎnlǐ – Account management – Quản lý tài khoản kế toán
- 会计政策 – kuàijì zhèngcè – Accounting policies – Chính sách kế toán
- 会计估计 – kuàijì gūjì – Accounting estimates – Ước tính kế toán
- 会计政策变更 – kuàijì zhèngcè biàngēng – Change in accounting policies – Thay đổi chính sách kế toán
- 会计估计变更 – kuàijì gūjì biàngēng – Change in accounting estimates – Thay đổi ước tính kế toán
- 前期差错 – qiánqī chācuò – Prior-period errors – Sai sót kỳ trước
- 前期差错更正 – qiánqī chācuò gēngzhèng – Correction of prior-period errors – Sửa chữa sai sót kỳ trước
- 会计资料归档 – kuàijì zīliào guīdàng – Accounting records archiving – Lưu trữ hồ sơ kế toán
- 会计档案 – kuàijì dàng'àn – Accounting archives – Hồ sơ lưu trữ kế toán
- 审计轨迹 – shěnjì guǐjì – Audit trail – Dấu vết kiểm toán
- 审计证据 – shěnjì zhèngjù – Audit evidence – Bằng chứng kiểm toán
- 审计工作底稿 – shěnjì gōngzuò dǐgǎo – Audit working papers – Giấy tờ làm việc kiểm toán
- 审计调整 – shěnjì tiáozhěng – Audit adjustment – Điều chỉnh theo kiểm toán
- 重大错报 – zhòngdà cuòbào – Material misstatement – Sai sót trọng yếu trên báo cáo tài chính
- 重要性水平 – zhòngyàoxìng shuǐpíng – Materiality level – Mức trọng yếu
- 内部控制 – nèibù kòngzhì – Internal control – Kiểm soát nội bộ
- 内部审计 – nèibù shěnjì – Internal audit – Kiểm toán nội bộ
- 外部审计 – wàibù shěnjì – External audit – Kiểm toán độc lập
- 账户异常余额 – zhànghù yìcháng yú'é – Abnormal account balance – Số dư tài khoản bất thường
- 异常借方余额 – yìcháng jièfāng yú'é – Abnormal debit balance – Số dư Nợ bất thường
- 异常贷方余额 – yìcháng dàifāng yú'é – Abnormal credit balance – Số dư Có bất thường
- 长期挂账 – chángqī guàzhàng – Long-outstanding unsettled balance – Khoản treo sổ kéo dài
- 挂账清理 – guàzhàng qīnglǐ – Clearance of outstanding balances – Xử lý các khoản treo sổ
- 余额询证函 – yú'é xúnzhèng hán – Balance confirmation letter – Thư xác nhận số dư
- 银行询证函 – yínháng xúnzhèng hán – Bank confirmation letter – Thư xác nhận ngân hàng
- 应收账款函证 – yīngshōu zhàngkuǎn hánzhèng – Accounts receivable confirmation – Xác nhận công nợ phải thu
- 应付账款函证 – yīngfù zhàngkuǎn hánzhèng – Accounts payable confirmation – Xác nhận công nợ phải trả
- 财务报表附注 – cáiwù bàobiǎo fùzhù – Notes to financial statements – Thuyết minh báo cáo tài chính
- 资产负债表日 – zīchǎn fùzhài biǎo rì – Balance sheet date – Ngày lập bảng cân đối kế toán
- 资产负债表日后事项 – zīchǎn fùzhài biǎo rì hòu shìxiàng – Events after the reporting period – Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ báo cáo
- 期初余额审计 – qīchū yú'é shěnjì – Audit of opening balances – Kiểm toán số dư đầu kỳ
- 期末余额审计 – qīmò yú'é shěnjì – Audit of closing balances – Kiểm toán số dư cuối kỳ
- 财务报表审计 – cáiwù bàobiǎo shěnjì – Financial statement audit – Kiểm toán báo cáo tài chính
- 审计意见 – shěnjì yìjiàn – Audit opinion – Ý kiến kiểm toán

Lưu ý: Các mục có mã TK là tài khoản theo hệ thống kế toán doanh nghiệp Việt Nam; các thuật ngữ không có mã TK là từ vựng nghiệp vụ mở rộng, không mặc nhiên là tài khoản cấp 1 hoặc cấp 2 độc lập.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành Từ vựng tiếng Trung kế toán chuyên ngành Các tài khoản trong Bảng cân đối tài khoản kế toán
 
Last edited:

Có thể bạn đang quan tâm

Liên quan

Cùng chuyên mục

Phổ biến

Mới nhất

Back
Top