Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp theo chuẩn HSK 3.0 với bộ 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 3
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 4
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 5
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 6
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 7
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 8
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 9
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 10
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 11
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 12
Ngày 8/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Hương
饭店 fàn diàn
附近 fùjìn
N + 附近 fùjìn
公司附近 gōngsī fùjìn
公司附近有一家饭店 gōngsī fùjìn yǒu yì jiā fàndiàn
好吃 hǎochī
这家饭店的菜好吃吗?zhè jiā fàndiàn de cài hǎo chī ma
每天我去这家饭店吃饭 měitiān wǒ qù zhè jiā fàndiàn chī fàn
厨师 chúshī
一位厨师 yí wèi chúshī
烹饪 pēngrèn
这家饭店的这位厨师烹饪很好吃 zhè jiā fàndiàn de zhè wèi chúshī pēngrèn hěn hǎo chī
你们要点什么菜?nǐmen yào diǎn shénme cài
菜单 cài dān
今天饭店的菜单有哪些菜?jīntiān fàndiàn de càidān yǒu nǎ xiē cài
热情 rèqíng
这家饭店的服务员很热情 zhè jiā fàndiàn de fúwùyuán hěn rèqíng
对 duì + Đối tượng
客人 kèrén
服务员对客人很热情 fúwùyuán duì kèrén hěn rèqíng
你们有几位?nǐmen yǒu jǐ wèi
桌 zhuō
四位桌 sì wèi zhuō
六位桌 liù wèi zhuō
八位桌 bā wèi zhuō
技巧 jìqiǎo
烹饪技巧 pēngrèn jìqiǎo
技术 jìshù
烹饪技术 pēngrèn jìshù
预订 yù dìng
你要预订几位桌?nǐ yào yùdìng jǐ wèi zhuō
两 liǎng + Lượng từ + Danh từ
我要预订两位桌 wǒ yào yùdìng liǎng wèi zhuō
酒店 jiǔ diàn
餐厅 cāntīng
酒店的餐厅 jiǔdiàn de cāntīng
酒店的餐厅的服务员 jiǔdiàn de cāntīng de fúwùyuán
酒店的餐厅的服务员对我很热情 jiǔ diàn de cāntīng de fúwùyuán duì wǒ hěn rèqíng
特色 tèsè
特色菜 tèsè cài
当地 dāngdì
当地的特色菜 dāngdì de tèsè cài
品尝 pǐncháng
我很想品尝当地的特色菜 wǒ hěn xiǎng pǐncháng dāngdì de tèsè cài
尝尝 chángchang
我可以尝尝你的特色菜吗?wǒ kěyǐ cháng cháng nǐ de tèsè cài ma
这是我们饭店的特色菜 zhè shì wǒmen fàndiàn de tèsè cài
这里有什么特色菜?zhèlǐ yǒu shénme tèsè cài
推荐 tuījiàn
你要推荐给我什么菜?nǐ yào tuījiàn gěi wǒ shénme cài
欢迎 huānyíng
我们饭店很欢迎你们 wǒmen fàndiàn hěn huānyíng nǐmen
受欢迎 shòu huānyíng
一道菜 yí dào cài
这道菜很受欢迎 zhè dào cài hěn shòu huānyíng
这道菜是我们饭店的招牌菜 zhè dào cài shì wǒmen fàndiàn de zhāopái cài
一定 yídìng
次 cì
这是第一次 zhè shì dì yí cì
如果 rúguǒ
如果第一次你来这家饭店,就一定要品尝他们的招牌菜 rúguǒ dì yí cì nǐ lái zhè jiā fàndiàn, jiù yídìng yào pǐncháng tāmen de zhāopái cài
红烧肉 hóng shāo ròu
红烧肉是我的招牌菜 hóngshāoròu shì wǒ de zhāopái cài
打听 dǎtīng
每天我打听这家饭店的信息 měitiān wǒ dǎtīng zhè jiā fàndiàn de xìnxī
清蒸 qīngzhēng
适合 shìhé
鱼 yú
一条鱼 yì tiáo yú
这条鱼很适合清蒸 zhè tiáo yú hěn shìhé qīngzhēng
最 zuì
这条鱼清蒸最好吃 zhè tiáo yú qīngzhēng zuì hǎo chī
清蒸 qīngzhēng = 蒸 zhēng
多久 duō jiǔ = 多长时间 duō cháng shíjiān
这条鱼要清蒸多久?zhè tiáo yú yào qīngzhēng duō jiǔ
炸鱼 zhá yú
比 bǐ
A比 bǐ + Adj
清蒸鱼比炸鱼好吃 qīngzhēng yú bǐ zháyú hǎochī
有名 yǒumíng
宫保鸡丁是一道很有名的中国菜 gōngbǎo jīdīng shì yí dào hěn yǒumíng de zhōngguó cài
我要点一份宫保鸡丁 wǒ yào diǎn yí fèn gōngbǎo jīdīng
一碗酸辣汤 yì wǎn suān là tāng
你给我点一碗酸辣汤吧 nǐ gěi wǒ diǎn yì wǎn suān là tāng ba
宫保鸡丁是我最爱吃的菜 gōngbǎo jīdīng shì wǒ zuì ài chī de cài
Last edited: