• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 8

Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ



Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 1

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 2

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 3

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 4

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 5

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 6

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 7

Ngày 21/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Ngọc Ánh

制定 zhìdìng

计划 jì huà

制定计划 zhìdìng jìhuà

旅游 lǚyóu = 旅行 lǚxíng

旅游计划 lǚyóu jì huà

旅行计划 lǚxíng jìhuà

制定旅游计划 zhìdìng lǚyóu jìhuà

制定旅行计划 zhìdìng lǚxíng jìhuà

详细 xiángxì

详细计划 xiáng xì jìhuà

详细旅游计划 xiángxì lǚyóu jìhuà => 详细的旅游计划 xiángxì de lǚyóu jìhuà

我们需要制定一个详细的旅游计划 wǒmen xūyào zhìdìng yí gè xiángxì de lǚyóu jìhuà

制度 zhìdù

待遇 dàiyù

待遇制度 dàiyù zhìdù

员工 yuángōng

对 duì + Đối tượng

公司对员工的待遇制度 gōngsī duì yuángōng de dàiyù zhìdù

方案 fāng àn

采购 cǎigòu

部分 bùfèn = 部门 bùmén

采购部分 cǎigòu bùfèn => 采购部 cǎigòu bù

采购方案 cǎigòu fāng àn

设备 shèbèi

办公 bàngōng

办公设备 bàngōng shèbèi

公司制定了采购办公设备的方案 gōngsī zhìdìng le cǎigòu bàngōng shèbèi de fāng àn

假期 jiàqī

这个假期你有什么计划?zhè gè jiàqī nǐ yǒu shénme jìhuà

打算 dǎsuàn

利用 lìyòng

我想利用假期学习汉语 wǒ xiǎng lìyòng jiàqī xuéxí hànyǔ

老家 lǎo jiā

你的老家在哪儿?nǐ de lǎojiā zài nǎ er

春节 chūnjié

全家 quánjiā

我打算春节假期全家回老家 wǒ dǎsuàn chūnjié jiàqī quánjiā huí lǎojiā

安排 ānpái

今年 jīnnián

怎么 zěnme + V + O

今年的假期你打算怎么安排?jīnnián de jiàqī nǐ dǎsuàn zěnme ānpái

目的 mùdì

学习汉语的目的xuéxí hànyǔ de mùdì

你的学习汉语的目的是什么?nǐ de xuéxí hànyǔ de mùdì shì shénme

我的学习汉语的目的是去中国旅游 wǒ de xuéxí hànyǔ de mùdì shì qù zhōngguó lǚyóu

目的地 mùdì dì

重庆 chóngqìng

北京 běijīng

上海 shànghǎi

南宁 nánníng

苏州 sūzhōu

杭州 hángzhōu

我们的目的地是北京 wǒmen de mùdì dì shì běijīng

最终 zuìzhōng

最终目的地 zuìzhōng mù dì dì

我们的最终目的地是上海 wǒmen de zuìzhōng mù dì dì shì shàng hǎi

浪漫 làngmàn

海边 hǎibiān = 沙滩 shā tān

散步 sànbù

晚上在海边散步很浪漫 wǎnshàng zài hǎibiān sàn bù hěn làngmàn

日落 rì luò

日出 rì chū

我喜欢在海边看日落 wǒ xǐhuān zài hǎibiān kàn rìluò

凌晨 língchén

凌晨五点 língchén wǔ diǎn

起床 qǐ chuáng

每天凌晨五点我起床 měitiān língchén wǔ diǎn wǒ qǐchuáng

我喜欢在海边凌晨五点看日出 wǒ xǐhuān zài hǎibiān língchén wǔ diǎn kàn rìchū

山区shān qū

交通 jiāotōng

方便 fāngbiàn

山区上的交通不太方便 shānqū shàng de jiāotōng bú tài fāngbiàn

体验 tǐ yàn

生活 shēnghuó

我喜欢体验山区上的生活 wǒ xǐhuān tǐyàn shānqū shàng de shēnghuó

历史 lìshǐ

文化 wénhuà

城市 chéngshì

悠久 yōujiǔ

越南的历史很悠久 yuènán de lìshǐ hěn yōujiǔ

传统 chuántǒng

传统文化 chuántǒng wénhuà

国家 guójiā

拥有 yōngyǒu = 有 yǒu

拥有悠久历史的国家 yōngyǒu yōujiǔ lìshǐ de guójiā

S + V + O

越南是拥有悠久历史的国家 yuènán shì yōngyǒu yōujiǔ lìshǐ de guójiā

灿烂 cànlàn

灿烂的文化 cànlàn de wénhuà

越南拥有灿烂和悠久的文化 yuènán yōngyǒu cànlàn hé yōujiǔ de wénhuà

市中心 shì zhōngxīn

商场 shāngchǎng

市中心有很多商场 shì zhōngxīn yǒu hěn duō shāngchǎng

节奏 jiézòu

生活节奏 shēnghuó jiézòu

比较 bǐjiào

慢 màn

快 kuài

城市的生活节奏比较慢 chéngshì de shēnghuó bǐjiào màn

城市交通 chéngshì jiāotōng

居住 jūzhù

我居住的城市 wǒ jūzhù de chéngshì

我居住的城市的交通很方便 wǒ jūzhù de chéngshì de jiāotōng hěn fāngbiàn

年轻 niánqīng

年轻人 niánqīng rén

大城市 dà chéngshì

年轻人喜欢居住在大城市 niánqīng rén xǐhuān jūzhù zài dà chéngshì

繁华 fánhuá

一座城市 yí zuò chéngshì

这座城市很繁华 zhè zuò chéngshì hěn fánhuá

商业 shāngyè

区 qū

商业区 shāngyè qū

吸引 xī yǐn

游客 yóukè

外国 wàiguó

外国游客 wàiguó yóukè

繁华的商业区吸引了很多外国游客 fánhuá de shāngyè qū xīyǐn le hěn duō wàiguó yóukè

名胜古迹 míng shèng gǔ jì

有名 yǒu míng

越南拥有很多有名的名胜古迹 yuènán yōngyǒu hěn duō yǒu míng de míngshèng gǔjì

特色 tèsè

特色菜 tèsè cài

饭店fàndiàn

这家饭店有很多特色菜 zhè jiā fàndiàn yǒu hěn duō tèsè cài

建筑 jiànzhù

这座城市的建筑很有特色 zhè zuò chéngshì de jiànzhù hěn yǒu tèsè

民族 mínzú

自己 zìjǐ

每个国家都有自己的民族特色 měi gè guójiā dōu yǒu zìjǐ de mínzú tèsè

美食 měishí

品尝 pǐncháng

我很喜欢品尝这家饭店的美食 wǒ hěn xǐhuān pǐncháng zhè jiā fàndiàn de měishí

当地 dāngdì

当地人 dāng dì rén

当地的美食 dāngdì de měishí

食品 shípǐn

各种各样 gè zhǒng gè yàng

超市里有各种各样的食品 chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de shípǐn

特色美食 tèsè měishí

这些 zhè xiē

这些都是当地的特色美食 zhè xiē dōu shì dāngdì de tèsè měishí

明天早上你们几点出发?míngtiān zǎoshàng nǐmen jǐ diǎn chūfā

之后 zhīhòu

就 jiù

早饭 zǎofàn

我们吃早饭之后就出发 wǒmen chī zǎofàn zhīhòu jiù chūfā

明天晚上几点你能回来?míngtiān wǎnshang jǐ diǎn nǐ néng huílái

航班 hángbān

一趟航班 yí tàng hángbān

你的航班几点出发?nǐ de hángbān jǐ diǎn chūfā
 

Có thể bạn đang quan tâm

Liên quan

Cùng chuyên mục

Phổ biến

Mới nhất

Back
Top