• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Tài liệu học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp HSK HSKK chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Dưới đây là bài giảng bổ trợ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 theo HSK 9 cấp:

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不但...而且

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不但...而且
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 不但……而且……
1. Ý nghĩa của cấu trúc 不但……而且……

Cấu trúc:

不但……而且……

bùdàn……érqiě……

Mang ý nghĩa:

“Không những…… mà còn……”
“Không chỉ…… mà còn……”

Đây là cấu trúc liên từ dùng để:

Bổ sung thêm thông tin
Nhấn mạnh ý thứ hai mạnh hơn hoặc quan trọng hơn ý thứ nhất
Liên kết hai hành động, hai tính chất hoặc hai tình huống có quan hệ tăng tiến

Ví dụ tiếng Việt:

Anh ấy không những học giỏi mà còn rất chăm chỉ.
Món ăn này không chỉ ngon mà còn rẻ.

Trong tiếng Trung sẽ dùng:

他不但学习好,而且很努力。
这道菜不但好吃,而且便宜。
2. Cấu tạo ngữ pháp
Công thức cơ bản
Công thức 1

Chủ ngữ + 不但 + Vế 1 + 而且 + Vế 2

Ví dụ:

他不但会说中文,而且会说英语。

Tā bùdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě huì shuō Yīngyǔ.

Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh.

Công thức 2

Khi hai vế có cùng chủ ngữ, chủ ngữ thường chỉ xuất hiện một lần.

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 不但 + Động từ/Tính từ…, 而且 + …

Ví dụ:

她不但漂亮,而且很聪明。

Tā bùdàn piàoliang, érqiě hěn cōngming.

Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất thông minh.

Công thức 3

Nếu hai vế khác chủ ngữ, mỗi vế cần có chủ ngữ riêng.

Ví dụ:

不但我喜欢他,而且老师也喜欢他。

Bùdàn wǒ xǐhuan tā, érqiě lǎoshī yě xǐhuan tā.

Không những tôi thích anh ấy mà giáo viên cũng thích anh ấy.

3. Vai trò ngữ pháp của 不但 và 而且
不但
Dùng để mở đầu ý thứ nhất
Mang nghĩa “không những”, “không chỉ”

Ngoài 不但 còn có:

不仅
不只
不光

Ví dụ:

不仅……而且……
不光……还……

Ý nghĩa tương tự nhau.

而且
Dùng để nối ý tăng tiến phía sau
Nghĩa là:
mà còn
hơn nữa
lại còn

Vế sau thường:

mạnh hơn
quan trọng hơn
bất ngờ hơn

so với vế trước.

4. Đặc điểm quan trọng của cấu trúc
Đặc điểm 1: Vế sau thường được nhấn mạnh hơn

Ví dụ:

他不但会开车,而且会修车。

Tā bùdàn huì kāichē, érqiě huì xiū chē.

Anh ấy không những biết lái xe mà còn biết sửa xe.

“Biết sửa xe” là thông tin được nhấn mạnh hơn.

Đặc điểm 2: Có thể nối động từ, tính từ hoặc câu hoàn chỉnh
Nối động từ

他不但唱歌,而且跳舞。

Tā bùdàn chànggē, érqiě tiàowǔ.

Anh ấy không những hát mà còn nhảy.

Nối tính từ

这个地方不但安静,而且漂亮。

Zhège dìfang bùdàn ānjìng, érqiě piàoliang.

Nơi này không những yên tĩnh mà còn đẹp.

Nối cả câu

他不但每天学习中文,而且晚上还复习。

Tā bùdàn měitiān xuéxí Zhōngwén, érqiě wǎnshang hái fùxí.

Anh ấy không những mỗi ngày học tiếng Trung mà buổi tối còn ôn bài.

5. Phân tích chi tiết các câu ví dụ
Ví dụ 1

我不但喜欢中文,而且喜欢中国文化。

Wǒ bùdàn xǐhuan Zhōngwén, érqiě xǐhuan Zhōngguó wénhuà.

Tôi không những thích tiếng Trung mà còn thích văn hóa Trung Quốc.

Phân tích thành phần ngữ pháp
Vế 1

我不但喜欢中文


→ Chủ ngữ
→ tôi
不但
→ Liên từ tăng tiến
→ không những
喜欢
→ Động từ
→ thích
中文
→ Tân ngữ
→ tiếng Trung
Vế 2

而且喜欢中国文化

而且
→ Liên từ nối ý tăng tiến
→ mà còn
喜欢
→ Động từ
→ thích
中国文化
→ Tân ngữ
→ văn hóa Trung Quốc
Ví dụ 2

她不但长得漂亮,而且性格很好。

Tā bùdàn zhǎng de piàoliang, érqiě xìnggé hěn hǎo.

Cô ấy không những xinh đẹp mà tính cách còn rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但长得漂亮


→ Chủ ngữ
不但
→ không những
长得漂亮
→ Cụm miêu tả ngoại hình
→ xinh đẹp

Trong đó:

长得
→ bổ ngữ chỉ trạng thái sau động từ 长
漂亮
→ tính từ
Vế 2

而且性格很好

而且
→ mà còn
性格
→ danh từ
→ tính cách
很好
→ vị ngữ tính từ
→ rất tốt
Ví dụ 3

这家饭店不但便宜,而且菜也很好吃。

Zhè jiā fàndiàn bùdàn piányi, érqiě cài yě hěn hǎochī.

Nhà hàng này không những rẻ mà món ăn cũng rất ngon.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这家饭店不但便宜

这家饭店
→ Chủ ngữ
→ nhà hàng này
不但
→ không những
便宜
→ tính từ
→ rẻ
Vế 2

而且菜也很好吃

而且
→ mà còn

→ chủ ngữ nhỏ
→ món ăn

→ cũng
很好吃
→ vị ngữ tính từ
→ rất ngon
Ví dụ 4

他不但学习认真,而且工作也很努力。

Tā bùdàn xuéxí rènzhēn, érqiě gōngzuò yě hěn nǔlì.

Anh ấy không những học tập nghiêm túc mà làm việc cũng rất chăm chỉ.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但学习认真


→ Chủ ngữ
不但
→ không những
学习
→ động từ
→ học tập
认真
→ bổ sung trạng thái
→ nghiêm túc
Vế 2

而且工作也很努力

而且
→ mà còn
工作
→ động từ
→ làm việc

→ cũng
很努力
→ cụm tính từ
→ rất chăm chỉ
Ví dụ 5

不但学生来了,而且老师也来了。

Bùdàn xuésheng lái le, érqiě lǎoshī yě lái le.

Không những học sinh đã đến mà giáo viên cũng đã đến.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

不但学生来了

不但
→ không những
学生
→ chủ ngữ
→ học sinh
来了
→ động từ + trợ từ hoàn thành
→ đã đến
Vế 2

而且老师也来了

而且
→ mà còn
老师
→ chủ ngữ
→ giáo viên

→ cũng
来了
→ đã đến
6. Các biến thể thường gặp
不仅……而且……

Ví dụ:

他不仅会说汉语,而且会写汉字。

Tā bùjǐn huì shuō Hànyǔ, érqiě huì xiě Hànzì.

Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết viết chữ Hán.

不光……还……

Ví dụ:

她不光漂亮,还很温柔。

Tā bùguāng piàoliang, hái hěn wēnróu.

Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn dịu dàng.

7. Những lỗi sai thường gặp
Lỗi 1: Thiếu 而且

Sai:

他不但聪明,也很努力。

Câu này không tự nhiên bằng cấu trúc chuẩn.

Nên dùng:

他不但聪明,而且很努力。

Lỗi 2: Hai vế không có quan hệ tăng tiến

Sai:

我不但今天下雨,而且我喜欢猫。

“Trời mưa” và “thích mèo” không liên quan logic.

Lỗi 3: Dùng sai thứ tự

Sai:

而且他会中文,不但会英文。

Đúng:

他不但会英文,而且会中文。

8. So sánh với cấu trúc 不仅……还……
不但……而且……
Trang trọng hơn
Thường dùng trong văn viết và khẩu ngữ
不仅……还……
Khẩu ngữ tự nhiên hơn
Dùng rất phổ biến trong giao tiếp

Ví dụ:

他不仅聪明,还很幽默。

Tā bùjǐn cōngming, hái hěn yōumò.

Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất hài hước.

9. Mẫu câu thông dụng cần ghi nhớ
Mẫu 1

不但……而且……

Không những…… mà còn……

Mẫu 2

不但……也……

Không những…… cũng……

Ví dụ:

他不但会唱歌,也会跳舞。

Tā bùdàn huì chànggē, yě huì tiàowǔ.

Anh ấy không những biết hát mà cũng biết nhảy.

Mẫu 3

不但……还……

Không những…… còn……

Ví dụ:

她不但年轻,还很有经验。

Tā bùdàn niánqīng, hái hěn yǒu jīngyàn.

Cô ấy không những trẻ mà còn rất có kinh nghiệm.

10. Tổng kết
Ý nghĩa

不但……而且……
= Không những…… mà còn……

Dùng để:

bổ sung thông tin
nhấn mạnh ý tăng tiến
làm câu văn logic và tự nhiên hơn
Công thức

Chủ ngữ + 不但 + Vế 1 + 而且 + Vế 2

Điểm cần nhớ
Vế sau thường quan trọng hơn vế trước
Có thể nối:
động từ
tính từ
câu hoàn chỉnh
Chủ ngữ giống nhau có thể lược bỏ ở vế sau
Thường dùng trong cả văn nói và văn viết

Ví dụ 1

他不但会做饭,而且会做甜点。

Tā bùdàn huì zuòfàn, érqiě huì zuò tiándiǎn.

Anh ấy không những biết nấu ăn mà còn biết làm bánh ngọt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会做饭


→ Chủ ngữ
→ anh ấy
不但
→ liên từ tăng tiến
→ không những

→ động từ năng nguyện
→ biết, có khả năng
做饭
→ động từ
→ nấu ăn
Vế 2

而且会做甜点

而且
→ liên từ
→ mà còn

→ động từ năng nguyện
做甜点
→ động từ + tân ngữ
→ làm bánh ngọt
Ví dụ 2

这个学生不但聪明,而且特别努力。

Zhège xuésheng bùdàn cōngming, érqiě tèbié nǔlì.

Học sinh này không những thông minh mà còn đặc biệt chăm chỉ.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个学生不但聪明

这个学生
→ chủ ngữ
→ học sinh này
不但
→ không những
聪明
→ tính từ
→ thông minh
Vế 2

而且特别努力

而且
→ mà còn
特别
→ phó từ mức độ
→ đặc biệt
努力
→ tính từ
→ chăm chỉ
Ví dụ 3

她不但喜欢音乐,而且喜欢跳舞。

Tā bùdàn xǐhuan yīnyuè, érqiě xǐhuan tiàowǔ.

Cô ấy không những thích âm nhạc mà còn thích nhảy múa.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢音乐


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
→ thích
音乐
→ tân ngữ
→ âm nhạc
Vế 2

而且喜欢跳舞

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
跳舞
→ động từ
→ nhảy múa
Ví dụ 4

我妈妈不但会说英语,而且会说法语。

Wǒ māma bùdàn huì shuō Yīngyǔ, érqiě huì shuō Fǎyǔ.

Mẹ tôi không những biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Pháp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

我妈妈不但会说英语

我妈妈
→ chủ ngữ
→ mẹ tôi
不但
→ không những
会说
→ động từ
→ biết nói
英语
→ tân ngữ
→ tiếng Anh
Vế 2

而且会说法语

而且
→ mà còn
会说
→ động từ
法语
→ tân ngữ
→ tiếng Pháp
Ví dụ 5

他不但每天跑步,而且坚持游泳。

Tā bùdàn měitiān pǎobù, érqiě jiānchí yóuyǒng.

Anh ấy không những chạy bộ mỗi ngày mà còn kiên trì bơi lội.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但每天跑步


→ chủ ngữ
不但
→ không những
每天
→ trạng ngữ thời gian
→ mỗi ngày
跑步
→ động từ
→ chạy bộ
Vế 2

而且坚持游泳

而且
→ mà còn
坚持
→ động từ
→ kiên trì
游泳
→ động từ
→ bơi lội
Ví dụ 6

这本书不但内容丰富,而且很有意思。

Zhè běn shū bùdàn nèiróng fēngfù, érqiě hěn yǒu yìsi.

Quyển sách này không những có nội dung phong phú mà còn rất thú vị.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这本书不但内容丰富

这本书
→ chủ ngữ
→ quyển sách này
不但
→ không những
内容
→ danh từ
→ nội dung
丰富
→ tính từ
→ phong phú
Vế 2

而且很有意思

而且
→ mà còn

→ phó từ mức độ
有意思
→ tính từ
→ thú vị
Ví dụ 7

他不但帮助我,而且安慰我。

Tā bùdàn bāngzhù wǒ, érqiě ānwèi wǒ.

Anh ấy không những giúp tôi mà còn an ủi tôi.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但帮助我


→ chủ ngữ
不但
→ không những
帮助
→ động từ
→ giúp đỡ

→ tân ngữ
→ tôi
Vế 2

而且安慰我

而且
→ mà còn
安慰
→ động từ
→ an ủi

→ tân ngữ
Ví dụ 8

这家店不但东西便宜,而且服务很好。

Zhè jiā diàn bùdàn dōngxi piányi, érqiě fúwù hěn hǎo.

Cửa hàng này không những đồ rẻ mà dịch vụ còn rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这家店不但东西便宜

这家店
→ chủ ngữ
→ cửa hàng này
不但
→ không những
东西
→ danh từ
→ đồ đạc, hàng hóa
便宜
→ tính từ
→ rẻ
Vế 2

而且服务很好

而且
→ mà còn
服务
→ danh từ
→ dịch vụ
很好
→ vị ngữ tính từ
→ rất tốt
Ví dụ 9

他不但学习汉语,而且学习中国历史。

Tā bùdàn xuéxí Hànyǔ, érqiě xuéxí Zhōngguó lìshǐ.

Anh ấy không những học tiếng Trung mà còn học lịch sử Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但学习汉语


→ chủ ngữ
不但
→ không những
学习
→ động từ
→ học
汉语
→ tân ngữ
→ tiếng Trung
Vế 2

而且学习中国历史

而且
→ mà còn
学习
→ động từ
中国历史
→ tân ngữ
→ lịch sử Trung Quốc
Ví dụ 10

她不但长得高,而且身材很好。

Tā bùdàn zhǎng de gāo, érqiě shēncái hěn hǎo.

Cô ấy không những cao mà vóc dáng còn rất đẹp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但长得高


→ chủ ngữ
不但
→ không những
长得
→ kết cấu bổ ngữ trạng thái

→ tính từ
→ cao
Vế 2

而且身材很好

而且
→ mà còn
身材
→ danh từ
→ vóc dáng
很好
→ vị ngữ tính từ
→ rất đẹp, rất tốt
Ví dụ 11

他不但来得早,而且准备得很充分。

Tā bùdàn lái de zǎo, érqiě zhǔnbèi de hěn chōngfèn.

Anh ấy không những đến sớm mà còn chuẩn bị rất đầy đủ.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但来得早


→ chủ ngữ
不但
→ không những
来得早
→ động từ + bổ ngữ khả năng/trạng thái
→ đến sớm
Vế 2

而且准备得很充分

而且
→ mà còn
准备得
→ kết cấu bổ ngữ trạng thái
很充分
→ bổ ngữ
→ rất đầy đủ
Ví dụ 12

我们不但要学习,而且要实践。

Wǒmen bùdàn yào xuéxí, érqiě yào shíjiàn.

Chúng ta không những phải học mà còn phải thực hành.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

我们不但要学习

我们
→ chủ ngữ
→ chúng ta
不但
→ không những

→ động từ năng nguyện
→ cần, phải
学习
→ động từ
→ học tập
Vế 2

而且要实践

而且
→ mà còn

→ phải
实践
→ động từ
→ thực hành
Ví dụ 13

他不但会开车,而且开得很安全。

Tā bùdàn huì kāichē, érqiě kāi de hěn ānquán.

Anh ấy không những biết lái xe mà còn lái rất an toàn.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会开车


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
开车
→ lái xe
Vế 2

而且开得很安全

而且
→ mà còn
开得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
很安全
→ rất an toàn
Ví dụ 14

她不但工作认真,而且对人很热情。

Tā bùdàn gōngzuò rènzhēn, érqiě duì rén hěn rèqíng.

Cô ấy không những làm việc nghiêm túc mà còn rất nhiệt tình với mọi người.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但工作认真


→ chủ ngữ
不但
→ không những
工作
→ động từ
→ làm việc
认真
→ tính từ
→ nghiêm túc
Vế 2

而且对人很热情

而且
→ mà còn
对人
→ giới từ + tân ngữ
→ đối với người khác
很热情
→ vị ngữ tính từ
→ rất nhiệt tình
Ví dụ 15

这部电影不但感人,而且很真实。

Zhè bù diànyǐng bùdàn gǎnrén, érqiě hěn zhēnshí.

Bộ phim này không những cảm động mà còn rất chân thực.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这部电影不但感人

这部电影
→ chủ ngữ
→ bộ phim này
不但
→ không những
感人
→ tính từ/động từ miêu tả
→ cảm động
Vế 2

而且很真实

而且
→ mà còn
很真实
→ vị ngữ tính từ
→ rất chân thực
Ví dụ 16

他不但认识我,而且知道我的名字。

Tā bùdàn rènshi wǒ, érqiě zhīdào wǒ de míngzi.

Anh ấy không những quen tôi mà còn biết tên của tôi.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但认识我


→ chủ ngữ
不但
→ không những
认识
→ động từ
→ quen biết

→ tân ngữ
Vế 2

而且知道我的名字

而且
→ mà còn
知道
→ động từ
→ biết
我的名字
→ tân ngữ
→ tên của tôi
Ví dụ 17

她不但买了水果,而且买了很多零食。

Tā bùdàn mǎi le shuǐguǒ, érqiě mǎi le hěn duō língshí.

Cô ấy không những mua trái cây mà còn mua rất nhiều đồ ăn vặt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但买了水果


→ chủ ngữ
不但
→ không những
买了
→ động từ + trợ từ hoàn thành
→ đã mua
水果
→ tân ngữ
→ trái cây
Vế 2

而且买了很多零食

而且
→ mà còn
买了
→ đã mua
很多零食
→ tân ngữ
→ rất nhiều đồ ăn vặt
Ví dụ 18

他不但没有生气,而且还笑了。

Tā bùdàn méiyǒu shēngqì, érqiě hái xiào le.

Anh ấy không những không tức giận mà còn cười nữa.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但没有生气


→ chủ ngữ
不但
→ không những
没有
→ phủ định
→ không
生气
→ động từ/tính từ
→ tức giận
Vế 2

而且还笑了

而且
→ mà còn

→ còn
笑了
→ động từ + trợ từ hoàn thành
→ đã cười
Ví dụ 19

这孩子不但懂事,而且很有礼貌。

Zhè háizi bùdàn dǒngshì, érqiě hěn yǒu lǐmào.

Đứa trẻ này không những hiểu chuyện mà còn rất lễ phép.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这孩子不但懂事

这孩子
→ chủ ngữ
→ đứa trẻ này
不但
→ không những
懂事
→ tính từ
→ hiểu chuyện
Vế 2

而且很有礼貌

而且
→ mà còn
很有礼貌
→ cụm tính từ
→ rất lễ phép
Ví dụ 20

老师不但批改作业,而且耐心回答问题。

Lǎoshī bùdàn pīgǎi zuòyè, érqiě nàixīn huídá wèntí.

Giáo viên không những chấm bài tập mà còn kiên nhẫn trả lời câu hỏi.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

老师不但批改作业

老师
→ chủ ngữ
不但
→ không những
批改
→ động từ
→ chấm, sửa
作业
→ tân ngữ
→ bài tập
Vế 2

而且耐心回答问题

而且
→ mà còn
耐心
→ trạng ngữ
→ kiên nhẫn
回答
→ động từ
→ trả lời
问题
→ tân ngữ
→ câu hỏi

Ví dụ 21

他不但喜欢看书,而且喜欢写文章。

Tā bùdàn xǐhuan kàn shū, érqiě xǐhuan xiě wénzhāng.

Anh ấy không những thích đọc sách mà còn thích viết văn.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但喜欢看书


→ chủ ngữ
→ anh ấy
不但
→ liên từ tăng tiến
→ không những
喜欢
→ động từ
→ thích
看书
→ động từ + tân ngữ
→ đọc sách
Vế 2

而且喜欢写文章

而且
→ liên từ
→ mà còn
喜欢
→ động từ
写文章
→ động từ + tân ngữ
→ viết văn
Ví dụ 22

这件衣服不但漂亮,而且穿起来很舒服。

Zhè jiàn yīfu bùdàn piàoliang, érqiě chuān qǐlai hěn shūfu.

Bộ quần áo này không những đẹp mà mặc lên còn rất thoải mái.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这件衣服不但漂亮

这件衣服
→ chủ ngữ
→ bộ quần áo này
不但
→ không những
漂亮
→ tính từ
→ đẹp
Vế 2

而且穿起来很舒服

而且
→ mà còn
穿起来
→ động từ + bổ ngữ xu hướng/kết quả
→ mặc lên
很舒服
→ cụm tính từ
→ rất thoải mái
Ví dụ 23

他不但会使用电脑,而且会修电脑。

Tā bùdàn huì shǐyòng diànnǎo, érqiě huì xiū diànnǎo.

Anh ấy không những biết sử dụng máy tính mà còn biết sửa máy tính.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会使用电脑


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ động từ năng nguyện
→ biết
使用
→ động từ
→ sử dụng
电脑
→ tân ngữ
→ máy tính
Vế 2

而且会修电脑

而且
→ mà còn

→ biết

→ động từ
→ sửa
电脑
→ tân ngữ
Ví dụ 24

她不但学习成绩好,而且运动能力也很强。

Tā bùdàn xuéxí chéngjì hǎo, érqiě yùndòng nénglì yě hěn qiáng.

Cô ấy không những có thành tích học tập tốt mà năng lực thể thao cũng rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但学习成绩好


→ chủ ngữ
不但
→ không những
学习成绩
→ danh từ
→ thành tích học tập

→ tính từ
→ tốt
Vế 2

而且运动能力也很强

而且
→ mà còn
运动能力
→ danh từ
→ năng lực thể thao

→ cũng
很强
→ vị ngữ tính từ
→ rất mạnh
Ví dụ 25

我不但认识他,而且认识他的家人。

Wǒ bùdàn rènshi tā, érqiě rènshi tā de jiārén.

Tôi không những quen anh ấy mà còn quen cả gia đình anh ấy.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

我不但认识他


→ chủ ngữ
不但
→ không những
认识
→ động từ
→ quen biết

→ tân ngữ
Vế 2

而且认识他的家人

而且
→ mà còn
认识
→ động từ
他的家人
→ tân ngữ
→ gia đình của anh ấy
Ví dụ 26

这个地方不但空气好,而且环境很安静。

Zhège dìfang bùdàn kōngqì hǎo, érqiě huánjìng hěn ānjìng.

Nơi này không những không khí tốt mà môi trường còn rất yên tĩnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个地方不但空气好

这个地方
→ chủ ngữ
→ nơi này
不但
→ không những
空气
→ danh từ
→ không khí

→ tính từ
→ tốt
Vế 2

而且环境很安静

而且
→ mà còn
环境
→ danh từ
→ môi trường
很安静
→ vị ngữ tính từ
→ rất yên tĩnh
Ví dụ 27

他不但听懂了,而且还能翻译。

Tā bùdàn tīng dǒng le, érqiě hái néng fānyì.

Anh ấy không những nghe hiểu mà còn có thể phiên dịch.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但听懂了


→ chủ ngữ
不但
→ không những
听懂了
→ động từ kết quả
→ đã nghe hiểu

Trong đó:


→ nghe

→ hiểu

→ trợ từ hoàn thành
Vế 2

而且还能翻译

而且
→ mà còn

→ còn

→ có thể
翻译
→ động từ
→ phiên dịch
Ví dụ 28

她不但唱歌唱得好,而且钢琴弹得也很好。

Tā bùdàn chànggē chàng de hǎo, érqiě gāngqín tán de yě hěn hǎo.

Cô ấy không những hát hay mà đàn piano cũng rất giỏi.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但唱歌唱得好


→ chủ ngữ
不但
→ không những
唱歌
→ động từ
→ hát
唱得好
→ bổ ngữ trạng thái
→ hát hay
Vế 2

而且钢琴弹得也很好

而且
→ mà còn
钢琴
→ danh từ
→ piano
弹得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái

→ cũng
很好
→ rất giỏi
Ví dụ 29

他不但没有放弃,而且更加努力了。

Tā bùdàn méiyǒu fàngqì, érqiě gèngjiā nǔlì le.

Anh ấy không những không từ bỏ mà còn cố gắng hơn nữa.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但没有放弃


→ chủ ngữ
不但
→ không những
没有
→ phủ định
→ không
放弃
→ động từ
→ từ bỏ
Vế 2

而且更加努力了

而且
→ mà còn
更加
→ phó từ mức độ
→ càng hơn
努力
→ động từ/tính từ
→ cố gắng

→ trợ từ ngữ khí/thay đổi trạng thái
Ví dụ 30

这家公司的工资不但高,而且福利也很好。

Zhè jiā gōngsī de gōngzī bùdàn gāo, érqiě fúlì yě hěn hǎo.

Mức lương của công ty này không những cao mà phúc lợi cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这家公司的工资不但高

这家公司
→ danh từ
→ công ty này

→ trợ từ kết cấu sở hữu
工资
→ danh từ
→ tiền lương
不但
→ không những

→ tính từ
→ cao
Vế 2

而且福利也很好

而且
→ mà còn
福利
→ danh từ
→ phúc lợi

→ cũng
很好
→ vị ngữ tính từ
→ rất tốt
Ví dụ 31

他不但会游泳,而且游得非常快。

Tā bùdàn huì yóuyǒng, érqiě yóu de fēicháng kuài.

Anh ấy không những biết bơi mà còn bơi rất nhanh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会游泳


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
游泳
→ động từ
→ bơi
Vế 2

而且游得非常快

而且
→ mà còn
游得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
非常
→ phó từ mức độ
→ vô cùng

→ tính từ
→ nhanh
Ví dụ 32

她不但很温柔,而且特别有耐心。

Tā bùdàn hěn wēnróu, érqiě tèbié yǒu nàixīn.

Cô ấy không những dịu dàng mà còn đặc biệt kiên nhẫn.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但很温柔


→ chủ ngữ
不但
→ không những
很温柔
→ vị ngữ tính từ
→ rất dịu dàng
Vế 2

而且特别有耐心

而且
→ mà còn
特别
→ đặc biệt
有耐心
→ cụm tính từ
→ kiên nhẫn
Ví dụ 33

我弟弟不但喜欢足球,而且喜欢篮球。

Wǒ dìdi bùdàn xǐhuan zúqiú, érqiě xǐhuan lánqiú.

Em trai tôi không những thích bóng đá mà còn thích bóng rổ.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

我弟弟不但喜欢足球

我弟弟
→ chủ ngữ
→ em trai tôi
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
足球
→ tân ngữ
→ bóng đá
Vế 2

而且喜欢篮球

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
篮球
→ tân ngữ
→ bóng rổ
Ví dụ 34

这个老师不但教得好,而且对学生很负责。

Zhège lǎoshī bùdàn jiāo de hǎo, érqiě duì xuésheng hěn fùzé.

Giáo viên này không những dạy tốt mà còn rất có trách nhiệm với học sinh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个老师不但教得好

这个老师
→ chủ ngữ
→ giáo viên này
不但
→ không những
教得好
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
→ dạy tốt
Vế 2

而且对学生很负责

而且
→ mà còn
对学生
→ giới từ + tân ngữ
→ đối với học sinh
很负责
→ cụm tính từ
→ rất có trách nhiệm
Ví dụ 35

他不但会说,还会写。

Tā bùdàn huì shuō, érqiě huì xiě.

Anh ấy không những biết nói mà còn biết viết.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会说


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ nói
Vế 2

而且会写

而且
→ mà còn

→ biết

→ viết
Ví dụ 36

她不但工作经验丰富,而且学历也很高。

Tā bùdàn gōngzuò jīngyàn fēngfù, érqiě xuélì yě hěn gāo.

Cô ấy không những có kinh nghiệm làm việc phong phú mà học vấn cũng rất cao.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但工作经验丰富


→ chủ ngữ
不但
→ không những
工作经验
→ danh từ
→ kinh nghiệm làm việc
丰富
→ tính từ
→ phong phú
Vế 2

而且学历也很高

而且
→ mà còn
学历
→ danh từ
→ học vấn

→ cũng
很高
→ vị ngữ tính từ
→ rất cao
Ví dụ 37

他不但帮助同学,而且经常参加公益活动。

Tā bùdàn bāngzhù tóngxué, érqiě jīngcháng cānjiā gōngyì huódòng.

Anh ấy không những giúp đỡ bạn học mà còn thường xuyên tham gia hoạt động công ích.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但帮助同学


→ chủ ngữ
不但
→ không những
帮助
→ động từ
→ giúp đỡ
同学
→ tân ngữ
→ bạn học
Vế 2

而且经常参加公益活动

而且
→ mà còn
经常
→ phó từ
→ thường xuyên
参加
→ động từ
→ tham gia
公益活动
→ tân ngữ
→ hoạt động công ích
Ví dụ 38

这个手机不但便宜,而且功能很多。

Zhège shǒujī bùdàn piányi, érqiě gōngnéng hěn duō.

Điện thoại này không những rẻ mà còn có rất nhiều chức năng.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个手机不但便宜

这个手机
→ chủ ngữ
→ điện thoại này
不但
→ không những
便宜
→ tính từ
→ rẻ
Vế 2

而且功能很多

而且
→ mà còn
功能
→ danh từ
→ chức năng
很多
→ tính từ số lượng
→ rất nhiều
Ví dụ 39

他不但迟到了,而且忘了带作业。

Tā bùdàn chídào le, érqiě wàng le dài zuòyè.

Anh ấy không những đến muộn mà còn quên mang bài tập.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但迟到了


→ chủ ngữ
不但
→ không những
迟到
→ động từ
→ đến muộn

→ trợ từ hoàn thành
Vế 2

而且忘了带作业

而且
→ mà còn
忘了
→ động từ + trợ từ
→ quên mất

→ động từ
→ mang
作业
→ tân ngữ
→ bài tập
Ví dụ 40

她不但会设计衣服,而且懂时尚搭配。

Tā bùdàn huì shèjì yīfu, érqiě dǒng shíshàng dāpèi.

Cô ấy không những biết thiết kế quần áo mà còn hiểu phối đồ thời trang.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会设计衣服


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
设计
→ động từ
→ thiết kế
衣服
→ tân ngữ
→ quần áo
Vế 2

而且懂时尚搭配

而且
→ mà còn

→ động từ
→ hiểu
时尚搭配
→ tân ngữ
→ phối đồ thời trang

Ví dụ 41

他不但会说中文,而且中文说得很流利。

Tā bùdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě Zhōngwén shuō de hěn liúlì.

Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn nói tiếng Trung rất lưu loát.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会说中文


→ chủ ngữ
→ anh ấy
不但
→ liên từ tăng tiến
→ không những

→ động từ năng nguyện
→ biết, có khả năng

→ động từ
→ nói
中文
→ tân ngữ
→ tiếng Trung
Vế 2

而且中文说得很流利

而且
→ liên từ
→ mà còn
中文
→ tân ngữ được đưa lên trước để nhấn mạnh
说得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
很流利
→ bổ ngữ mức độ
→ rất lưu loát
Ví dụ 42

她不但学习认真,而且上课很专心。

Tā bùdàn xuéxí rènzhēn, érqiě shàngkè hěn zhuānxīn.

Cô ấy không những học tập nghiêm túc mà còn rất tập trung khi lên lớp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但学习认真


→ chủ ngữ
不但
→ không những
学习
→ động từ
→ học tập
认真
→ tính từ làm bổ ngữ trạng thái
→ nghiêm túc
Vế 2

而且上课很专心

而且
→ mà còn
上课
→ động từ
→ lên lớp, học trên lớp
很专心
→ cụm tính từ
→ rất tập trung
Ví dụ 43

这个孩子不但会背诗,而且会写毛笔字。

Zhège háizi bùdàn huì bèi shī, érqiě huì xiě máobǐzì.

Đứa trẻ này không những biết đọc thuộc thơ mà còn biết viết thư pháp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个孩子不但会背诗

这个孩子
→ chủ ngữ
→ đứa trẻ này
不但
→ không những

→ biết
背诗
→ động từ + tân ngữ
→ đọc thuộc thơ
Vế 2

而且会写毛笔字

而且
→ mà còn

→ biết

→ động từ
→ viết
毛笔字
→ tân ngữ
→ chữ viết bằng bút lông
Ví dụ 44

他不但跑得快,而且跑得很远。

Tā bùdàn pǎo de kuài, érqiě pǎo de hěn yuǎn.

Anh ấy không những chạy nhanh mà còn chạy rất xa.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但跑得快


→ chủ ngữ
不但
→ không những
跑得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái

→ tính từ
→ nhanh
Vế 2

而且跑得很远

而且
→ mà còn
跑得
→ động từ + bổ ngữ kết quả/trạng thái
很远
→ bổ ngữ
→ rất xa
Ví dụ 45

她不但长得可爱,而且声音也很好听。

Tā bùdàn zhǎng de kě’ài, érqiě shēngyīn yě hěn hǎotīng.

Cô ấy không những đáng yêu mà giọng nói cũng rất hay.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但长得可爱


→ chủ ngữ
不但
→ không những
长得
→ kết cấu bổ ngữ trạng thái
可爱
→ tính từ
→ đáng yêu
Vế 2

而且声音也很好听

而且
→ mà còn
声音
→ danh từ
→ giọng nói

→ cũng
很好听
→ vị ngữ tính từ
→ rất hay, dễ nghe
Ví dụ 46

这个城市不但交通方便,而且生活很丰富。

Zhège chéngshì bùdàn jiāotōng fāngbiàn, érqiě shēnghuó hěn fēngfù.

Thành phố này không những giao thông thuận tiện mà cuộc sống còn rất phong phú.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个城市不但交通方便

这个城市
→ chủ ngữ
→ thành phố này
不但
→ không những
交通
→ danh từ
→ giao thông
方便
→ tính từ
→ thuận tiện
Vế 2

而且生活很丰富

而且
→ mà còn
生活
→ danh từ
→ cuộc sống
很丰富
→ vị ngữ tính từ
→ rất phong phú
Ví dụ 47

他不但回答了问题,而且解释得很清楚。

Tā bùdàn huídá le wèntí, érqiě jiěshì de hěn qīngchu.

Anh ấy không những trả lời câu hỏi mà còn giải thích rất rõ ràng.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但回答了问题


→ chủ ngữ
不但
→ không những
回答了
→ động từ + trợ từ hoàn thành
→ đã trả lời
问题
→ tân ngữ
→ câu hỏi
Vế 2

而且解释得很清楚

而且
→ mà còn
解释得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
很清楚
→ bổ ngữ
→ rất rõ ràng
Ví dụ 48

我哥哥不但会弹吉他,而且会作曲。

Wǒ gēge bùdàn huì tán jítā, érqiě huì zuòqǔ.

Anh trai tôi không những biết chơi guitar mà còn biết sáng tác nhạc.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

我哥哥不但会弹吉他

我哥哥
→ chủ ngữ
→ anh trai tôi
不但
→ không những

→ biết
弹吉他
→ động từ + tân ngữ
→ chơi guitar
Vế 2

而且会作曲

而且
→ mà còn

→ biết
作曲
→ động từ
→ sáng tác nhạc
Ví dụ 49

她不但工作效率高,而且很少出错。

Tā bùdàn gōngzuò xiàolǜ gāo, érqiě hěn shǎo chūcuò.

Cô ấy không những có hiệu suất làm việc cao mà còn rất ít mắc lỗi.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但工作效率高


→ chủ ngữ
不但
→ không những
工作效率
→ danh từ
→ hiệu suất làm việc

→ tính từ
→ cao
Vế 2

而且很少出错

而且
→ mà còn
很少
→ phó từ chỉ tần suất thấp
→ rất ít
出错
→ động từ
→ mắc lỗi
Ví dụ 50

他不但喜欢旅行,而且喜欢拍照片。

Tā bùdàn xǐhuan lǚxíng, érqiě xǐhuan pāi zhàopiàn.

Anh ấy không những thích du lịch mà còn thích chụp ảnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但喜欢旅行


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
→ thích
旅行
→ động từ/danh từ
→ du lịch
Vế 2

而且喜欢拍照片

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
拍照片
→ động từ + tân ngữ
→ chụp ảnh
Ví dụ 51

这家餐厅不但环境优雅,而且菜的味道很好。

Zhè jiā cāntīng bùdàn huánjìng yōuyǎ, érqiě cài de wèidào hěn hǎo.

Nhà hàng này không những có không gian tao nhã mà món ăn còn rất ngon.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这家餐厅不但环境优雅

这家餐厅
→ chủ ngữ
→ nhà hàng này
不但
→ không những
环境
→ danh từ
→ môi trường, không gian
优雅
→ tính từ
→ tao nhã
Vế 2

而且菜的味道很好

而且
→ mà còn
菜的味道
→ cụm danh từ
→ hương vị món ăn
很好
→ vị ngữ tính từ
→ rất ngon
Ví dụ 52

他不但懂中文语法,而且懂中国文化。

Tā bùdàn dǒng Zhōngwén yǔfǎ, érqiě dǒng Zhōngguó wénhuà.

Anh ấy không những hiểu ngữ pháp tiếng Trung mà còn hiểu văn hóa Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但懂中文语法


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ động từ
→ hiểu
中文语法
→ tân ngữ
→ ngữ pháp tiếng Trung
Vế 2

而且懂中国文化

而且
→ mà còn

→ động từ
中国文化
→ tân ngữ
→ văn hóa Trung Quốc
Ví dụ 53

她不但会照顾孩子,而且会做家务。

Tā bùdàn huì zhàogù háizi, érqiě huì zuò jiāwù.

Cô ấy không những biết chăm sóc trẻ em mà còn biết làm việc nhà.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会照顾孩子


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
照顾
→ động từ
→ chăm sóc
孩子
→ tân ngữ
→ trẻ em
Vế 2

而且会做家务

而且
→ mà còn

→ biết
做家务
→ động từ + tân ngữ
→ làm việc nhà
Ví dụ 54

他不但能一个人工作,而且能带领团队。

Tā bùdàn néng yí ge rén gōngzuò, érqiě néng dàilǐng tuánduì.

Anh ấy không những có thể làm việc một mình mà còn có thể dẫn dắt đội nhóm.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但能一个人工作


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ có thể
一个人
→ trạng ngữ
→ một mình
工作
→ động từ
→ làm việc
Vế 2

而且能带领团队

而且
→ mà còn

→ có thể
带领
→ động từ
→ dẫn dắt
团队
→ tân ngữ
→ đội nhóm
Ví dụ 55

这个问题不但复杂,而且很难解决。

Zhège wèntí bùdàn fùzá, érqiě hěn nán jiějué.

Vấn đề này không những phức tạp mà còn rất khó giải quyết.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个问题不但复杂

这个问题
→ chủ ngữ
→ vấn đề này
不但
→ không những
复杂
→ tính từ
→ phức tạp
Vế 2

而且很难解决

而且
→ mà còn
很难
→ cụm tính từ
→ rất khó
解决
→ động từ
→ giải quyết
Ví dụ 56

她不但记住了生词,而且会正确使用。

Tā bùdàn jìzhù le shēngcí, érqiě huì zhèngquè shǐyòng.

Cô ấy không những nhớ từ mới mà còn biết sử dụng chính xác.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但记住了生词


→ chủ ngữ
不但
→ không những
记住了
→ động từ kết quả
→ đã nhớ được
生词
→ tân ngữ
→ từ mới
Vế 2

而且会正确使用

而且
→ mà còn

→ biết
正确
→ trạng ngữ
→ chính xác
使用
→ động từ
→ sử dụng
Ví dụ 57

他不但没有迟到,而且来得特别早。

Tā bùdàn méiyǒu chídào, érqiě lái de tèbié zǎo.

Anh ấy không những không đến muộn mà còn đến đặc biệt sớm.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但没有迟到


→ chủ ngữ
不但
→ không những
没有
→ phủ định
迟到
→ động từ
→ đến muộn
Vế 2

而且来得特别早

而且
→ mà còn
来得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
特别
→ đặc biệt

→ sớm
Ví dụ 58

她不但中文说得好,而且汉字写得漂亮。

Tā bùdàn Zhōngwén shuō de hǎo, érqiě Hànzì xiě de piàoliang.

Cô ấy không những nói tiếng Trung giỏi mà còn viết chữ Hán đẹp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但中文说得好


→ chủ ngữ
不但
→ không những
中文
→ tân ngữ được đưa lên trước
说得好
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
→ nói giỏi
Vế 2

而且汉字写得漂亮

而且
→ mà còn
汉字
→ danh từ
→ chữ Hán
写得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
漂亮
→ đẹp
Ví dụ 59

他不但帮助了别人,而且自己也学到了很多。

Tā bùdàn bāngzhù le biérén, érqiě zìjǐ yě xué dào le hěn duō.

Anh ấy không những giúp đỡ người khác mà bản thân cũng học được rất nhiều.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但帮助了别人


→ chủ ngữ
不但
→ không những
帮助了
→ động từ + trợ từ hoàn thành
别人
→ tân ngữ
→ người khác
Vế 2

而且自己也学到了很多

而且
→ mà còn
自己
→ đại từ phản thân
→ bản thân

→ cũng
学到了
→ động từ kết quả
→ học được
很多
→ tân ngữ
→ rất nhiều
Ví dụ 60

这个老师不但知识丰富,而且讲话很幽默。

Zhège lǎoshī bùdàn zhīshi fēngfù, érqiě jiǎnghuà hěn yōumò.

Giáo viên này không những kiến thức phong phú mà còn nói chuyện rất hài hước.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个老师不但知识丰富

这个老师
→ chủ ngữ
→ giáo viên này
不但
→ không những
知识
→ danh từ
→ kiến thức
丰富
→ tính từ
→ phong phú
Vế 2

而且讲话很幽默

而且
→ mà còn
讲话
→ động từ
→ nói chuyện
很幽默
→ vị ngữ tính từ
→ rất hài hước

Ví dụ 61

他不但会修手机,而且会安装软件。

Tā bùdàn huì xiū shǒujī, érqiě huì ānzhuāng ruǎnjiàn.

Anh ấy không những biết sửa điện thoại mà còn biết cài đặt phần mềm.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会修手机


→ chủ ngữ
→ anh ấy
不但
→ liên từ tăng tiến
→ không những

→ động từ năng nguyện
→ biết, có khả năng

→ động từ
→ sửa
手机
→ tân ngữ
→ điện thoại
Vế 2

而且会安装软件

而且
→ liên từ
→ mà còn

→ biết
安装
→ động từ
→ cài đặt
软件
→ tân ngữ
→ phần mềm
Ví dụ 62

她不但会做中国菜,而且会做日本菜。

Tā bùdàn huì zuò Zhōngguó cài, érqiě huì zuò Rìběn cài.

Cô ấy không những biết nấu món Trung Quốc mà còn biết nấu món Nhật Bản.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会做中国菜


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ làm, nấu
中国菜
→ tân ngữ
→ món Trung Quốc
Vế 2

而且会做日本菜

而且
→ mà còn

→ biết

→ động từ
日本菜
→ tân ngữ
→ món Nhật Bản
Ví dụ 63

这个学生不但考试成绩好,而且平时表现也很好。

Zhège xuésheng bùdàn kǎoshì chéngjì hǎo, érqiě píngshí biǎoxiàn yě hěn hǎo.

Học sinh này không những có thành tích thi tốt mà biểu hiện hằng ngày cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个学生不但考试成绩好

这个学生
→ chủ ngữ
→ học sinh này
不但
→ không những
考试成绩
→ danh từ
→ thành tích thi cử

→ tính từ
→ tốt
Vế 2

而且平时表现也很好

而且
→ mà còn
平时
→ trạng ngữ thời gian
→ bình thường, hằng ngày
表现
→ danh từ/động từ
→ biểu hiện

→ cũng
很好
→ vị ngữ tính từ
→ rất tốt
Ví dụ 64

他不但每天锻炼,而且饮食也很健康。

Tā bùdàn měitiān duànliàn, érqiě yǐnshí yě hěn jiànkāng.

Anh ấy không những tập luyện mỗi ngày mà chế độ ăn uống cũng rất lành mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但每天锻炼


→ chủ ngữ
不但
→ không những
每天
→ trạng ngữ thời gian
→ mỗi ngày
锻炼
→ động từ
→ rèn luyện, tập luyện
Vế 2

而且饮食也很健康

而且
→ mà còn
饮食
→ danh từ
→ ăn uống

→ cũng
很健康
→ cụm tính từ
→ rất lành mạnh
Ví dụ 65

她不但会开车,而且开车开得很稳。

Tā bùdàn huì kāichē, érqiě kāichē kāi de hěn wěn.

Cô ấy không những biết lái xe mà còn lái xe rất vững.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会开车


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
开车
→ động từ
→ lái xe
Vế 2

而且开车开得很稳

而且
→ mà còn
开车
→ động từ
开得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
很稳
→ bổ ngữ
→ rất vững
Ví dụ 66

他不但喜欢运动,而且特别注意健康。

Tā bùdàn xǐhuan yùndòng, érqiě tèbié zhùyì jiànkāng.

Anh ấy không những thích thể thao mà còn đặc biệt chú ý sức khỏe.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但喜欢运动


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
→ thích
运动
→ tân ngữ
→ thể thao, vận động
Vế 2

而且特别注意健康

而且
→ mà còn
特别
→ phó từ mức độ
→ đặc biệt
注意
→ động từ
→ chú ý
健康
→ tân ngữ
→ sức khỏe
Ví dụ 67

这个地方不但风景漂亮,而且空气特别新鲜。

Zhège dìfang bùdàn fēngjǐng piàoliang, érqiě kōngqì tèbié xīnxiān.

Nơi này không những phong cảnh đẹp mà không khí còn đặc biệt trong lành.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个地方不但风景漂亮

这个地方
→ chủ ngữ
→ nơi này
不但
→ không những
风景
→ danh từ
→ phong cảnh
漂亮
→ tính từ
→ đẹp
Vế 2

而且空气特别新鲜

而且
→ mà còn
空气
→ danh từ
→ không khí
特别
→ đặc biệt
新鲜
→ tính từ
→ trong lành
Ví dụ 68

他不但学习汉语,而且研究中国历史。

Tā bùdàn xuéxí Hànyǔ, érqiě yánjiū Zhōngguó lìshǐ.

Anh ấy không những học tiếng Trung mà còn nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但学习汉语


→ chủ ngữ
不但
→ không những
学习
→ động từ
→ học
汉语
→ tân ngữ
→ tiếng Trung
Vế 2

而且研究中国历史

而且
→ mà còn
研究
→ động từ
→ nghiên cứu
中国历史
→ tân ngữ
→ lịch sử Trung Quốc
Ví dụ 69

她不但歌唱得好,而且舞跳得也很好。

Tā bùdàn gē chàng de hǎo, érqiě wǔ tiào de yě hěn hǎo.

Cô ấy không những hát hay mà còn nhảy rất giỏi.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但歌唱得好


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ danh từ được đưa lên trước để nhấn mạnh
唱得好
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
→ hát hay
Vế 2

而且舞跳得也很好

而且
→ mà còn

→ danh từ
→ điệu nhảy
跳得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái

→ cũng
很好
→ rất giỏi
Ví dụ 70

他不但工作认真,而且从来不迟到。

Tā bùdàn gōngzuò rènzhēn, érqiě cónglái bù chídào.

Anh ấy không những làm việc nghiêm túc mà còn chưa bao giờ đi muộn.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但工作认真


→ chủ ngữ
不但
→ không những
工作
→ động từ
→ làm việc
认真
→ tính từ
→ nghiêm túc
Vế 2

而且从来不迟到

而且
→ mà còn
从来
→ phó từ
→ từ trước đến nay

→ phủ định
迟到
→ động từ
→ đến muộn
Ví dụ 71

这个老师不但知识渊博,而且很会鼓励学生。

Zhège lǎoshī bùdàn zhīshi yuānbó, érqiě hěn huì gǔlì xuésheng.

Giáo viên này không những kiến thức uyên bác mà còn rất biết khích lệ học sinh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个老师不但知识渊博

这个老师
→ chủ ngữ
→ giáo viên này
不但
→ không những
知识
→ danh từ
→ kiến thức
渊博
→ tính từ
→ uyên bác
Vế 2

而且很会鼓励学生

而且
→ mà còn
很会
→ rất giỏi về
鼓励
→ động từ
→ khích lệ
学生
→ tân ngữ
→ học sinh
Ví dụ 72

她不但会唱中文歌,而且发音很标准。

Tā bùdàn huì chàng Zhōngwén gē, érqiě fāyīn hěn biāozhǔn.

Cô ấy không những biết hát nhạc Trung mà phát âm còn rất chuẩn.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会唱中文歌


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ hát
中文歌
→ tân ngữ
→ bài hát tiếng Trung
Vế 2

而且发音很标准

而且
→ mà còn
发音
→ danh từ/động từ
→ phát âm
很标准
→ vị ngữ tính từ
→ rất chuẩn
Ví dụ 73

他不但跑步,而且每天做力量训练。

Tā bùdàn pǎobù, érqiě měitiān zuò lìliàng xùnliàn.

Anh ấy không những chạy bộ mà còn tập luyện sức mạnh mỗi ngày.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但跑步


→ chủ ngữ
不但
→ không những
跑步
→ động từ
→ chạy bộ
Vế 2

而且每天做力量训练

而且
→ mà còn
每天
→ trạng ngữ thời gian

→ động từ
力量训练
→ tân ngữ
→ bài tập sức mạnh
Ví dụ 74

她不但喜欢小动物,而且经常帮助流浪猫。

Tā bùdàn xǐhuan xiǎo dòngwù, érqiě jīngcháng bāngzhù liúlàng māo.

Cô ấy không những thích động vật nhỏ mà còn thường xuyên giúp mèo hoang.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢小动物


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
小动物
→ tân ngữ
→ động vật nhỏ
Vế 2

而且经常帮助流浪猫

而且
→ mà còn
经常
→ thường xuyên
帮助
→ động từ
流浪猫
→ tân ngữ
→ mèo hoang
Ví dụ 75

他不但会做计划,而且执行能力很强。

Tā bùdàn huì zuò jìhuà, érqiě zhíxíng nénglì hěn qiáng.

Anh ấy không những biết lập kế hoạch mà năng lực thực hiện còn rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会做计划


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
做计划
→ động từ + tân ngữ
→ lập kế hoạch
Vế 2

而且执行能力很强

而且
→ mà còn
执行能力
→ danh từ
→ năng lực thực hiện
很强
→ vị ngữ tính từ
→ rất mạnh
Ví dụ 76

这个演员不但长得帅,而且演技也很好。

Zhège yǎnyuán bùdàn zhǎng de shuài, érqiě yǎnjì yě hěn hǎo.

Diễn viên này không những đẹp trai mà diễn xuất cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个演员不但长得帅

这个演员
→ chủ ngữ
→ diễn viên này
不但
→ không những
长得
→ kết cấu bổ ngữ trạng thái

→ tính từ
→ đẹp trai
Vế 2

而且演技也很好

而且
→ mà còn
演技
→ danh từ
→ diễn xuất

→ cũng
很好
→ rất tốt
Ví dụ 77

她不但懂礼貌,而且特别尊重别人。

Tā bùdàn dǒng lǐmào, érqiě tèbié zūnzhòng biérén.

Cô ấy không những lễ phép mà còn đặc biệt tôn trọng người khác.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但懂礼貌


→ chủ ngữ
不但
→ không những
懂礼貌
→ động từ + tân ngữ
→ biết lễ phép
Vế 2

而且特别尊重别人

而且
→ mà còn
特别
→ đặc biệt
尊重
→ động từ
→ tôn trọng
别人
→ tân ngữ
→ người khác
Ví dụ 78

他不但学习速度快,而且记忆力很好。

Tā bùdàn xuéxí sùdù kuài, érqiě jìyìlì hěn hǎo.

Anh ấy không những có tốc độ học nhanh mà trí nhớ còn rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但学习速度快


→ chủ ngữ
不但
→ không những
学习速度
→ danh từ
→ tốc độ học tập

→ tính từ
→ nhanh
Vế 2

而且记忆力很好

而且
→ mà còn
记忆力
→ danh từ
→ trí nhớ
很好
→ rất tốt
Ví dụ 79

她不但喜欢画画,而且喜欢设计衣服。

Tā bùdàn xǐhuan huàhuà, érqiě xǐhuan shèjì yīfu.

Cô ấy không những thích vẽ mà còn thích thiết kế quần áo.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢画画


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
画画
→ động từ
→ vẽ tranh
Vế 2

而且喜欢设计衣服

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
设计衣服
→ động từ + tân ngữ
→ thiết kế quần áo
Ví dụ 80

他不但会管理公司,而且很懂市场。

Tā bùdàn huì guǎnlǐ gōngsī, érqiě hěn dǒng shìchǎng.

Anh ấy không những biết quản lý công ty mà còn rất hiểu thị trường.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会管理公司


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
管理
→ động từ
→ quản lý
公司
→ tân ngữ
→ công ty
Vế 2

而且很懂市场

而且
→ mà còn

→ phó từ mức độ

→ động từ
→ hiểu
市场
→ tân ngữ
→ thị trường

Ví dụ 81

他不但会修汽车,而且懂汽车设计。

Tā bùdàn huì xiū qìchē, érqiě dǒng qìchē shèjì.

Anh ấy không những biết sửa ô tô mà còn hiểu thiết kế ô tô.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会修汽车


→ chủ ngữ
→ anh ấy
不但
→ liên từ tăng tiến
→ không những

→ động từ năng nguyện
→ biết, có khả năng

→ động từ
→ sửa
汽车
→ tân ngữ
→ ô tô
Vế 2

而且懂汽车设计

而且
→ liên từ
→ mà còn

→ động từ
→ hiểu
汽车设计
→ tân ngữ
→ thiết kế ô tô
Ví dụ 82

她不但中文学得快,而且发音越来越标准。

Tā bùdàn Zhōngwén xué de kuài, érqiě fāyīn yuèláiyuè biāozhǔn.

Cô ấy không những học tiếng Trung nhanh mà phát âm còn ngày càng chuẩn.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但中文学得快


→ chủ ngữ
不但
→ không những
中文
→ tân ngữ được đưa lên trước để nhấn mạnh
学得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái

→ tính từ
→ nhanh
Vế 2

而且发音越来越标准

而且
→ mà còn
发音
→ danh từ
→ phát âm
越来越
→ phó từ
→ ngày càng
标准
→ tính từ
→ chuẩn
Ví dụ 83

这个商店不但东西齐全,而且价格合理。

Zhège shāngdiàn bùdàn dōngxi qíquán, érqiě jiàgé hélǐ.

Cửa hàng này không những hàng hóa đầy đủ mà giá cả còn hợp lý.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个商店不但东西齐全

这个商店
→ chủ ngữ
→ cửa hàng này
不但
→ không những
东西
→ danh từ
→ hàng hóa, đồ đạc
齐全
→ tính từ
→ đầy đủ
Vế 2

而且价格合理

而且
→ mà còn
价格
→ danh từ
→ giá cả
合理
→ tính từ
→ hợp lý
Ví dụ 84

他不但工作能力强,而且沟通能力也很好。

Tā bùdàn gōngzuò nénglì qiáng, érqiě gōutōng nénglì yě hěn hǎo.

Anh ấy không những có năng lực làm việc mạnh mà khả năng giao tiếp cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但工作能力强


→ chủ ngữ
不但
→ không những
工作能力
→ danh từ
→ năng lực làm việc

→ tính từ
→ mạnh
Vế 2

而且沟通能力也很好

而且
→ mà còn
沟通能力
→ danh từ
→ khả năng giao tiếp

→ cũng
很好
→ rất tốt
Ví dụ 85

她不但喜欢看电影,而且喜欢分析剧情。

Tā bùdàn xǐhuan kàn diànyǐng, érqiě xǐhuan fēnxī jùqíng.

Cô ấy không những thích xem phim mà còn thích phân tích cốt truyện.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢看电影


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
→ thích
看电影
→ động từ + tân ngữ
→ xem phim
Vế 2

而且喜欢分析剧情

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
分析
→ động từ
→ phân tích
剧情
→ tân ngữ
→ cốt truyện
Ví dụ 86

他不但跑步跑得快,而且耐力也很好。

Tā bùdàn pǎobù pǎo de kuài, érqiě nàilì yě hěn hǎo.

Anh ấy không những chạy nhanh mà sức bền cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但跑步跑得快


→ chủ ngữ
不但
→ không những
跑步
→ động từ
→ chạy bộ
跑得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái

→ nhanh
Vế 2

而且耐力也很好

而且
→ mà còn
耐力
→ danh từ
→ sức bền

→ cũng
很好
→ rất tốt
Ví dụ 87

这个孩子不但爱学习,而且特别有礼貌。

Zhège háizi bùdàn ài xuéxí, érqiě tèbié yǒu lǐmào.

Đứa trẻ này không những thích học mà còn đặc biệt lễ phép.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个孩子不但爱学习

这个孩子
→ chủ ngữ
→ đứa trẻ này
不但
→ không những

→ động từ
→ yêu thích
学习
→ tân ngữ/động từ
→ học tập
Vế 2

而且特别有礼貌

而且
→ mà còn
特别
→ đặc biệt
有礼貌
→ cụm tính từ
→ lễ phép
Ví dụ 88

她不但会做生意,而且很会管理团队。

Tā bùdàn huì zuò shēngyì, érqiě hěn huì guǎnlǐ tuánduì.

Cô ấy không những biết kinh doanh mà còn rất giỏi quản lý đội nhóm.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会做生意


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
做生意
→ động từ + tân ngữ
→ kinh doanh
Vế 2

而且很会管理团队

而且
→ mà còn
很会
→ rất giỏi
管理
→ động từ
→ quản lý
团队
→ tân ngữ
→ đội nhóm
Ví dụ 89

他不但回答问题很快,而且回答得很准确。

Tā bùdàn huídá wèntí hěn kuài, érqiě huídá de hěn zhǔnquè.

Anh ấy không những trả lời câu hỏi nhanh mà còn trả lời rất chính xác.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但回答问题很快


→ chủ ngữ
不但
→ không những
回答
→ động từ
→ trả lời
问题
→ tân ngữ
→ câu hỏi
很快
→ bổ ngữ trạng thái
→ rất nhanh
Vế 2

而且回答得很准确

而且
→ mà còn
回答得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
很准确
→ rất chính xác
Ví dụ 90

她不但喜欢旅游,而且喜欢了解不同国家的文化。

Tā bùdàn xǐhuan lǚyóu, érqiě xǐhuan liǎojiě bùtóng guójiā de wénhuà.

Cô ấy không những thích du lịch mà còn thích tìm hiểu văn hóa của nhiều quốc gia khác nhau.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢旅游


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
旅游
→ động từ/tân ngữ
→ du lịch
Vế 2

而且喜欢了解不同国家的文化

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
了解
→ động từ
→ tìm hiểu
不同国家的文化
→ tân ngữ
→ văn hóa của các quốc gia khác nhau
Ví dụ 91

他不但数学学得好,而且物理也很优秀。

Tā bùdàn shùxué xué de hǎo, érqiě wùlǐ yě hěn yōuxiù.

Anh ấy không những học toán giỏi mà vật lý cũng rất xuất sắc.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但数学学得好


→ chủ ngữ
不但
→ không những
数学
→ danh từ
→ môn toán
学得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái

→ giỏi
Vế 2

而且物理也很优秀

而且
→ mà còn
物理
→ danh từ
→ môn vật lý

→ cũng
很优秀
→ rất xuất sắc
Ví dụ 92

这个地方不但冬天很美,而且夏天也很凉快。

Zhège dìfang bùdàn dōngtiān hěn měi, érqiě xiàtiān yě hěn liángkuai.

Nơi này không những đẹp vào mùa đông mà mùa hè cũng rất mát mẻ.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个地方不但冬天很美

这个地方
→ chủ ngữ
不但
→ không những
冬天
→ trạng ngữ thời gian
→ mùa đông
很美
→ rất đẹp
Vế 2

而且夏天也很凉快

而且
→ mà còn
夏天
→ trạng ngữ thời gian
→ mùa hè

→ cũng
很凉快
→ rất mát mẻ
Ví dụ 93

她不但会画油画,而且会设计建筑。

Tā bùdàn huì huà yóuhuà, érqiě huì shèjì jiànzhù.

Cô ấy không những biết vẽ tranh sơn dầu mà còn biết thiết kế kiến trúc.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会画油画


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ vẽ
油画
→ tân ngữ
→ tranh sơn dầu
Vế 2

而且会设计建筑

而且
→ mà còn

→ biết
设计
→ động từ
→ thiết kế
建筑
→ tân ngữ
→ kiến trúc
Ví dụ 94

他不但懂电脑技术,而且懂网络安全。

Tā bùdàn dǒng diànnǎo jìshù, érqiě dǒng wǎngluò ānquán.

Anh ấy không những hiểu kỹ thuật máy tính mà còn hiểu an ninh mạng.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但懂电脑技术


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ động từ
→ hiểu
电脑技术
→ tân ngữ
→ kỹ thuật máy tính
Vế 2

而且懂网络安全

而且
→ mà còn

→ động từ
网络安全
→ tân ngữ
→ an ninh mạng
Ví dụ 95

她不但工作细心,而且做事很有效率。

Tā bùdàn gōngzuò xìxīn, érqiě zuòshì hěn yǒu xiàolǜ.

Cô ấy không những làm việc cẩn thận mà còn làm việc rất hiệu quả.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但工作细心


→ chủ ngữ
不但
→ không những
工作
→ động từ
→ làm việc
细心
→ tính từ
→ cẩn thận
Vế 2

而且做事很有效率

而且
→ mà còn
做事
→ động từ
→ làm việc, xử lý công việc
很有效率
→ cụm tính từ
→ rất hiệu quả
Ví dụ 96

他不但会打篮球,而且会当教练。

Tā bùdàn huì dǎ lánqiú, érqiě huì dāng jiàoliàn.

Anh ấy không những biết chơi bóng rổ mà còn có thể làm huấn luyện viên.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会打篮球


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
打篮球
→ động từ + tân ngữ
→ chơi bóng rổ
Vế 2

而且会当教练

而且
→ mà còn

→ có thể

→ làm, đảm nhiệm
教练
→ tân ngữ
→ huấn luyện viên
Ví dụ 97

这个软件不但容易使用,而且运行速度很快。

Zhège ruǎnjiàn bùdàn róngyì shǐyòng, érqiě yùnxíng sùdù hěn kuài.

Phần mềm này không những dễ sử dụng mà tốc độ vận hành còn rất nhanh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个软件不但容易使用

这个软件
→ chủ ngữ
→ phần mềm này
不但
→ không những
容易
→ tính từ
→ dễ
使用
→ động từ
→ sử dụng
Vế 2

而且运行速度很快

而且
→ mà còn
运行速度
→ danh từ
→ tốc độ vận hành
很快
→ rất nhanh
Ví dụ 98

她不但性格开朗,而且特别喜欢帮助别人。

Tā bùdàn xìnggé kāilǎng, érqiě tèbié xǐhuan bāngzhù biérén.

Cô ấy không những có tính cách vui vẻ mà còn đặc biệt thích giúp đỡ người khác.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但性格开朗


→ chủ ngữ
不但
→ không những
性格
→ danh từ
→ tính cách
开朗
→ tính từ
→ vui vẻ, cởi mở
Vế 2

而且特别喜欢帮助别人

而且
→ mà còn
特别
→ đặc biệt
喜欢
→ động từ
帮助别人
→ động từ + tân ngữ
→ giúp đỡ người khác
Ví dụ 99

他不但每天复习,而且经常主动练习口语。

Tā bùdàn měitiān fùxí, érqiě jīngcháng zhǔdòng liànxí kǒuyǔ.

Anh ấy không những ôn tập mỗi ngày mà còn thường xuyên chủ động luyện khẩu ngữ.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但每天复习


→ chủ ngữ
不但
→ không những
每天
→ trạng ngữ thời gian
复习
→ động từ
→ ôn tập
Vế 2

而且经常主动练习口语

而且
→ mà còn
经常
→ thường xuyên
主动
→ trạng ngữ
→ chủ động
练习
→ động từ
→ luyện tập
口语
→ tân ngữ
→ khẩu ngữ
Ví dụ 100

这位医生不但医术高明,而且对病人非常耐心。

Zhè wèi yīshēng bùdàn yīshù gāomíng, érqiě duì bìngrén fēicháng nàixīn.

Vị bác sĩ này không những y thuật cao minh mà còn cực kỳ kiên nhẫn với bệnh nhân.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这位医生不但医术高明

这位医生
→ chủ ngữ
→ vị bác sĩ này
不但
→ không những
医术
→ danh từ
→ y thuật
高明
→ tính từ
→ cao minh
Vế 2

而且对病人非常耐心

而且
→ mà còn
对病人
→ giới từ + tân ngữ
→ đối với bệnh nhân
非常
→ phó từ mức độ
→ vô cùng
耐心
→ tính từ
→ kiên nhẫn

Ví dụ 101

他不但会写汉字,而且写得非常漂亮。

Tā bùdàn huì xiě Hànzì, érqiě xiě de fēicháng piàoliang.

Anh ấy không những biết viết chữ Hán mà còn viết rất đẹp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会写汉字


→ chủ ngữ
→ anh ấy
不但
→ liên từ tăng tiến
→ không những

→ động từ năng nguyện
→ biết, có khả năng

→ động từ
→ viết
汉字
→ tân ngữ
→ chữ Hán
Vế 2

而且写得非常漂亮

而且
→ liên từ
→ mà còn
写得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
非常
→ phó từ mức độ
→ vô cùng
漂亮
→ tính từ
→ đẹp
Ví dụ 102

她不但会弹钢琴,而且会拉小提琴。

Tā bùdàn huì tán gāngqín, érqiě huì lā xiǎotíqín.

Cô ấy không những biết chơi piano mà còn biết kéo violin.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会弹钢琴


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ chơi nhạc cụ
钢琴
→ tân ngữ
→ piano
Vế 2

而且会拉小提琴

而且
→ mà còn

→ biết

→ động từ
→ kéo nhạc cụ dây
小提琴
→ tân ngữ
→ violin
Ví dụ 103

这个学生不但学习努力,而且很有责任感。

Zhège xuésheng bùdàn xuéxí nǔlì, érqiě hěn yǒu zérèngǎn.

Học sinh này không những học tập chăm chỉ mà còn rất có trách nhiệm.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个学生不但学习努力

这个学生
→ chủ ngữ
→ học sinh này
不但
→ không những
学习
→ động từ
→ học tập
努力
→ tính từ/bổ ngữ trạng thái
→ chăm chỉ
Vế 2

而且很有责任感

而且
→ mà còn

→ phó từ mức độ
有责任感
→ cụm tính từ
→ có trách nhiệm
Ví dụ 104

他不但喜欢中国菜,而且会自己做。

Tā bùdàn xǐhuan Zhōngguó cài, érqiě huì zìjǐ zuò.

Anh ấy không những thích món Trung Quốc mà còn biết tự làm.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但喜欢中国菜


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
→ thích
中国菜
→ tân ngữ
→ món Trung Quốc
Vế 2

而且会自己做

而且
→ mà còn

→ biết
自己
→ đại từ phản thân/trạng ngữ
→ tự mình

→ động từ
→ làm
Ví dụ 105

这个地方不但安静,而且交通很方便。

Zhège dìfang bùdàn ānjìng, érqiě jiāotōng hěn fāngbiàn.

Nơi này không những yên tĩnh mà giao thông còn rất thuận tiện.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个地方不但安静

这个地方
→ chủ ngữ
→ nơi này
不但
→ không những
安静
→ tính từ
→ yên tĩnh
Vế 2

而且交通很方便

而且
→ mà còn
交通
→ danh từ
→ giao thông
很方便
→ vị ngữ tính từ
→ rất thuận tiện
Ví dụ 106

她不但会讲笑话,而且很会活跃气氛。

Tā bùdàn huì jiǎng xiàohuà, érqiě hěn huì huóyuè qìfēn.

Cô ấy không những biết kể chuyện cười mà còn rất giỏi làm sôi động bầu không khí.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会讲笑话


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ kể
笑话
→ tân ngữ
→ chuyện cười
Vế 2

而且很会活跃气氛

而且
→ mà còn
很会
→ rất giỏi
活跃
→ động từ
→ làm sôi động
气氛
→ tân ngữ
→ bầu không khí
Ví dụ 107

他不但会说英语,而且还能当翻译。

Tā bùdàn huì shuō Yīngyǔ, érqiě hái néng dāng fānyì.

Anh ấy không những biết nói tiếng Anh mà còn có thể làm phiên dịch.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会说英语


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ nói
英语
→ tân ngữ
→ tiếng Anh
Vế 2

而且还能当翻译

而且
→ mà còn

→ còn

→ có thể

→ làm
翻译
→ tân ngữ
→ phiên dịch
Ví dụ 108

她不但每天学习,而且每天坚持听中文广播。

Tā bùdàn měitiān xuéxí, érqiě měitiān jiānchí tīng Zhōngwén guǎngbō.

Cô ấy không những học mỗi ngày mà còn kiên trì nghe phát thanh tiếng Trung mỗi ngày.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但每天学习


→ chủ ngữ
不但
→ không những
每天
→ trạng ngữ thời gian
→ mỗi ngày
学习
→ động từ
→ học tập
Vế 2

而且每天坚持听中文广播

而且
→ mà còn
每天
→ trạng ngữ thời gian
坚持
→ động từ
→ kiên trì

→ động từ
→ nghe
中文广播
→ tân ngữ
→ phát thanh tiếng Trung
Ví dụ 109

这个老板不但经验丰富,而且很关心员工。

Zhège lǎobǎn bùdàn jīngyàn fēngfù, érqiě hěn guānxīn yuángōng.

Ông chủ này không những giàu kinh nghiệm mà còn rất quan tâm nhân viên.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个老板不但经验丰富

这个老板
→ chủ ngữ
→ ông chủ này
不但
→ không những
经验
→ danh từ
→ kinh nghiệm
丰富
→ tính từ
→ phong phú
Vế 2

而且很关心员工

而且
→ mà còn

→ phó từ mức độ
关心
→ động từ
→ quan tâm
员工
→ tân ngữ
→ nhân viên
Ví dụ 110

他不但身体健康,而且精神状态也很好。

Tā bùdàn shēntǐ jiànkāng, érqiě jīngshén zhuàngtài yě hěn hǎo.

Anh ấy không những có sức khỏe tốt mà trạng thái tinh thần cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但身体健康


→ chủ ngữ
不但
→ không những
身体
→ danh từ
→ cơ thể, sức khỏe
健康
→ tính từ
→ khỏe mạnh
Vế 2

而且精神状态也很好

而且
→ mà còn
精神状态
→ danh từ
→ trạng thái tinh thần

→ cũng
很好
→ rất tốt
Ví dụ 111

她不但会做蛋糕,而且会设计蛋糕造型。

Tā bùdàn huì zuò dàngāo, érqiě huì shèjì dàngāo zàoxíng.

Cô ấy không những biết làm bánh kem mà còn biết thiết kế kiểu dáng bánh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会做蛋糕


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ làm
蛋糕
→ tân ngữ
→ bánh kem
Vế 2

而且会设计蛋糕造型

而且
→ mà còn

→ biết
设计
→ động từ
→ thiết kế
蛋糕造型
→ tân ngữ
→ kiểu dáng bánh kem
Ví dụ 112

他不但能吃苦,而且从不抱怨。

Tā bùdàn néng chīkǔ, érqiě cóng bù bàoyuàn.

Anh ấy không những chịu được gian khổ mà còn chưa bao giờ than phiền.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但能吃苦


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ có thể
吃苦
→ động từ
→ chịu khổ
Vế 2

而且从不抱怨

而且
→ mà còn
从不
→ chưa bao giờ
抱怨
→ động từ
→ than phiền
Ví dụ 113

这本书不但适合初学者,而且内容很有深度。

Zhè běn shū bùdàn shìhé chūxuézhě, érqiě nèiróng hěn yǒu shēndù.

Quyển sách này không những phù hợp với người mới học mà nội dung còn rất có chiều sâu.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这本书不但适合初学者

这本书
→ chủ ngữ
→ quyển sách này
不但
→ không những
适合
→ động từ
→ phù hợp
初学者
→ tân ngữ
→ người mới học
Vế 2

而且内容很有深度

而且
→ mà còn
内容
→ danh từ
→ nội dung
很有深度
→ cụm tính từ
→ rất có chiều sâu
Ví dụ 114

她不但会照顾别人,而且观察力也很强。

Tā bùdàn huì zhàogù biérén, érqiě guānchálì yě hěn qiáng.

Cô ấy không những biết chăm sóc người khác mà khả năng quan sát cũng rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会照顾别人


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
照顾
→ động từ
→ chăm sóc
别人
→ tân ngữ
→ người khác
Vế 2

而且观察力也很强

而且
→ mà còn
观察力
→ danh từ
→ khả năng quan sát

→ cũng
很强
→ rất mạnh
Ví dụ 115

他不但喜欢研究历史,而且喜欢收藏古董。

Tā bùdàn xǐhuan yánjiū lìshǐ, érqiě xǐhuan shōucáng gǔdǒng.

Anh ấy không những thích nghiên cứu lịch sử mà còn thích sưu tầm đồ cổ.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但喜欢研究历史


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
研究
→ động từ
→ nghiên cứu
历史
→ tân ngữ
→ lịch sử
Vế 2

而且喜欢收藏古董

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
收藏
→ động từ
→ sưu tầm
古董
→ tân ngữ
→ đồ cổ
Ví dụ 116

这个学生不但上课认真,而且笔记做得很详细。

Zhège xuésheng bùdàn shàngkè rènzhēn, érqiě bǐjì zuò de hěn xiángxì.

Học sinh này không những học trên lớp nghiêm túc mà còn ghi chép rất chi tiết.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个学生不但上课认真

这个学生
→ chủ ngữ
→ học sinh này
不但
→ không những
上课
→ động từ
→ lên lớp
认真
→ tính từ
→ nghiêm túc
Vế 2

而且笔记做得很详细

而且
→ mà còn
笔记
→ danh từ
→ ghi chép
做得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
很详细
→ rất chi tiết
Ví dụ 117

她不但喜欢运动,而且生活习惯也很好。

Tā bùdàn xǐhuan yùndòng, érqiě shēnghuó xíguàn yě hěn hǎo.

Cô ấy không những thích vận động mà thói quen sinh hoạt cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢运动


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
运动
→ tân ngữ
→ vận động, thể thao
Vế 2

而且生活习惯也很好

而且
→ mà còn
生活习惯
→ danh từ
→ thói quen sinh hoạt

→ cũng
很好
→ rất tốt
Ví dụ 118

他不但懂得赚钱,而且懂得理财。

Tā bùdàn dǒngde zhuànqián, érqiě dǒngde lǐcái.

Anh ấy không những biết kiếm tiền mà còn biết quản lý tài chính.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但懂得赚钱


→ chủ ngữ
不但
→ không những
懂得
→ động từ
→ biết, hiểu cách
赚钱
→ động từ
→ kiếm tiền
Vế 2

而且懂得理财

而且
→ mà còn
懂得
→ biết
理财
→ động từ
→ quản lý tài chính
Ví dụ 119

她不但很有艺术天赋,而且学习能力也很强。

Tā bùdàn hěn yǒu yìshù tiānfù, érqiě xuéxí nénglì yě hěn qiáng.

Cô ấy không những có năng khiếu nghệ thuật mà năng lực học tập cũng rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但很有艺术天赋


→ chủ ngữ
不但
→ không những
很有
→ rất có
艺术天赋
→ danh từ
→ năng khiếu nghệ thuật
Vế 2

而且学习能力也很强

而且
→ mà còn
学习能力
→ danh từ
→ năng lực học tập

→ cũng
很强
→ rất mạnh
Ví dụ 120

他不但会编程,而且还能设计网站。

Tā bùdàn huì biānchéng, érqiě hái néng shèjì wǎngzhàn.

Anh ấy không những biết lập trình mà còn có thể thiết kế website.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会编程


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
编程
→ động từ
→ lập trình
Vế 2

而且还能设计网站

而且
→ mà còn

→ còn

→ có thể
设计
→ động từ
→ thiết kế
网站
→ tân ngữ
→ website

Ví dụ 121

他不但喜欢听音乐,而且喜欢自己作词。

Tā bùdàn xǐhuan tīng yīnyuè, érqiě xǐhuan zìjǐ zuòcí.

Anh ấy không những thích nghe nhạc mà còn thích tự sáng tác lời bài hát.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但喜欢听音乐


→ chủ ngữ
→ anh ấy
不但
→ liên từ tăng tiến
→ không những
喜欢
→ động từ
→ thích
听音乐
→ động từ + tân ngữ
→ nghe nhạc
Vế 2

而且喜欢自己作词

而且
→ liên từ
→ mà còn
喜欢
→ động từ
自己
→ đại từ phản thân/trạng ngữ
→ tự mình
作词
→ động từ
→ viết lời bài hát
Ví dụ 122

她不但会做饭,而且做菜速度很快。

Tā bùdàn huì zuòfàn, érqiě zuòcài sùdù hěn kuài.

Cô ấy không những biết nấu ăn mà tốc độ nấu ăn còn rất nhanh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会做饭


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
做饭
→ động từ
→ nấu ăn
Vế 2

而且做菜速度很快

而且
→ mà còn
做菜速度
→ danh từ
→ tốc độ nấu ăn
很快
→ vị ngữ tính từ
→ rất nhanh
Ví dụ 123

这个地方不但游客很多,而且夜景特别漂亮。

Zhège dìfang bùdàn yóukè hěn duō, érqiě yèjǐng tèbié piàoliang.

Nơi này không những có nhiều khách du lịch mà cảnh đêm còn đặc biệt đẹp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个地方不但游客很多

这个地方
→ chủ ngữ
→ nơi này
不但
→ không những
游客
→ danh từ
→ khách du lịch
很多
→ tính từ số lượng
→ rất nhiều
Vế 2

而且夜景特别漂亮

而且
→ mà còn
夜景
→ danh từ
→ cảnh đêm
特别
→ đặc biệt
漂亮
→ tính từ
→ đẹp
Ví dụ 124

他不但学习外语,而且研究语言学。

Tā bùdàn xuéxí wàiyǔ, érqiě yánjiū yǔyánxué.

Anh ấy không những học ngoại ngữ mà còn nghiên cứu ngôn ngữ học.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但学习外语


→ chủ ngữ
不但
→ không những
学习
→ động từ
→ học
外语
→ tân ngữ
→ ngoại ngữ
Vế 2

而且研究语言学

而且
→ mà còn
研究
→ động từ
→ nghiên cứu
语言学
→ tân ngữ
→ ngôn ngữ học
Ví dụ 125

她不但会化妆,而且很懂时尚。

Tā bùdàn huì huàzhuāng, érqiě hěn dǒng shíshàng.

Cô ấy không những biết trang điểm mà còn rất hiểu thời trang.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会化妆


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
化妆
→ động từ
→ trang điểm
Vế 2

而且很懂时尚

而且
→ mà còn

→ phó từ mức độ

→ động từ
→ hiểu
时尚
→ tân ngữ
→ thời trang
Ví dụ 126

他不但能独立完成工作,而且能帮助新人。

Tā bùdàn néng dúlì wánchéng gōngzuò, érqiě néng bāngzhù xīnrén.

Anh ấy không những có thể độc lập hoàn thành công việc mà còn có thể giúp đỡ người mới.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但能独立完成工作


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ có thể
独立
→ trạng ngữ
→ độc lập
完成
→ động từ
→ hoàn thành
工作
→ tân ngữ
→ công việc
Vế 2

而且能帮助新人

而且
→ mà còn

→ có thể
帮助
→ động từ
→ giúp đỡ
新人
→ tân ngữ
→ người mới
Ví dụ 127

这个老师不但会讲课,而且很会引导学生思考。

Zhège lǎoshī bùdàn huì jiǎngkè, érqiě hěn huì yǐndǎo xuésheng sīkǎo.

Giáo viên này không những biết giảng bài mà còn rất giỏi hướng dẫn học sinh suy nghĩ.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个老师不但会讲课

这个老师
→ chủ ngữ
→ giáo viên này
不但
→ không những

→ biết
讲课
→ động từ
→ giảng bài
Vế 2

而且很会引导学生思考

而且
→ mà còn
很会
→ rất giỏi
引导
→ động từ
→ hướng dẫn
学生
→ tân ngữ
→ học sinh
思考
→ động từ bổ sung
→ suy nghĩ
Ví dụ 128

她不但英语说得流利,而且写作水平也很高。

Tā bùdàn Yīngyǔ shuō de liúlì, érqiě xiězuò shuǐpíng yě hěn gāo.

Cô ấy không những nói tiếng Anh lưu loát mà trình độ viết cũng rất cao.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但英语说得流利


→ chủ ngữ
不但
→ không những
英语
→ danh từ
→ tiếng Anh
说得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
流利
→ tính từ
→ lưu loát
Vế 2

而且写作水平也很高

而且
→ mà còn
写作水平
→ danh từ
→ trình độ viết

→ cũng
很高
→ rất cao
Ví dụ 129

他不但喜欢打游戏,而且会设计游戏。

Tā bùdàn xǐhuan dǎ yóuxì, érqiě huì shèjì yóuxì.

Anh ấy không những thích chơi game mà còn biết thiết kế game.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但喜欢打游戏


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
打游戏
→ động từ + tân ngữ
→ chơi game
Vế 2

而且会设计游戏

而且
→ mà còn

→ biết
设计
→ động từ
→ thiết kế
游戏
→ tân ngữ
→ trò chơi
Ví dụ 130

她不但性格温柔,而且处理事情很冷静。

Tā bùdàn xìnggé wēnróu, érqiě chǔlǐ shìqing hěn lěngjìng.

Cô ấy không những có tính cách dịu dàng mà còn xử lý công việc rất bình tĩnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但性格温柔


→ chủ ngữ
不但
→ không những
性格
→ danh từ
→ tính cách
温柔
→ tính từ
→ dịu dàng
Vế 2

而且处理事情很冷静

而且
→ mà còn
处理
→ động từ
→ xử lý
事情
→ tân ngữ
→ công việc, sự việc
很冷静
→ bổ ngữ trạng thái
→ rất bình tĩnh
Ví dụ 131

他不但会做运动,而且懂运动营养。

Tā bùdàn huì zuò yùndòng, érqiě dǒng yùndòng yíngyǎng.

Anh ấy không những tập thể thao mà còn hiểu dinh dưỡng thể thao.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会做运动


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết/có thể
做运动
→ động từ + tân ngữ
→ tập thể thao
Vế 2

而且懂运动营养

而且
→ mà còn

→ động từ
→ hiểu
运动营养
→ tân ngữ
→ dinh dưỡng thể thao
Ví dụ 132

她不但会唱民歌,而且还能自己编曲。

Tā bùdàn huì chàng míngē, érqiě hái néng zìjǐ biānqǔ.

Cô ấy không những biết hát dân ca mà còn có thể tự phối nhạc.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会唱民歌


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ hát
民歌
→ tân ngữ
→ dân ca
Vế 2

而且还能自己编曲

而且
→ mà còn

→ còn

→ có thể
自己
→ tự mình
编曲
→ động từ
→ phối nhạc
Ví dụ 133

这个公司不但发展很快,而且管理制度也很好。

Zhège gōngsī bùdàn fāzhǎn hěn kuài, érqiě guǎnlǐ zhìdù yě hěn hǎo.

Công ty này không những phát triển nhanh mà chế độ quản lý cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个公司不但发展很快

这个公司
→ chủ ngữ
→ công ty này
不但
→ không những
发展
→ động từ
→ phát triển
很快
→ bổ ngữ trạng thái
→ rất nhanh
Vế 2

而且管理制度也很好

而且
→ mà còn
管理制度
→ danh từ
→ chế độ quản lý

→ cũng
很好
→ rất tốt
Ví dụ 134

他不但会做视频,而且摄影技术也很专业。

Tā bùdàn huì zuò shìpín, érqiě shèyǐng jìshù yě hěn zhuānyè.

Anh ấy không những biết làm video mà kỹ thuật quay chụp cũng rất chuyên nghiệp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会做视频


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
做视频
→ động từ + tân ngữ
→ làm video
Vế 2

而且摄影技术也很专业

而且
→ mà còn
摄影技术
→ danh từ
→ kỹ thuật nhiếp ảnh

→ cũng
很专业
→ rất chuyên nghiệp
Ví dụ 135

她不但喜欢看小说,而且喜欢写小说。

Tā bùdàn xǐhuan kàn xiǎoshuō, érqiě xǐhuan xiě xiǎoshuō.

Cô ấy không những thích đọc tiểu thuyết mà còn thích viết tiểu thuyết.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢看小说


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
看小说
→ động từ + tân ngữ
→ đọc tiểu thuyết
Vế 2

而且喜欢写小说

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
写小说
→ động từ + tân ngữ
→ viết tiểu thuyết
Ví dụ 136

他不但会分析数据,而且能发现问题。

Tā bùdàn huì fēnxī shùjù, érqiě néng fāxiàn wèntí.

Anh ấy không những biết phân tích dữ liệu mà còn có thể phát hiện vấn đề.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会分析数据


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
分析
→ động từ
→ phân tích
数据
→ tân ngữ
→ dữ liệu
Vế 2

而且能发现问题

而且
→ mà còn

→ có thể
发现
→ động từ
→ phát hiện
问题
→ tân ngữ
→ vấn đề
Ví dụ 137

她不但懂得照顾家人,而且工作能力也很强。

Tā bùdàn dǒngde zhàogù jiārén, érqiě gōngzuò nénglì yě hěn qiáng.

Cô ấy không những biết chăm sóc gia đình mà năng lực làm việc cũng rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但懂得照顾家人


→ chủ ngữ
不但
→ không những
懂得
→ biết, hiểu cách
照顾
→ động từ
→ chăm sóc
家人
→ tân ngữ
→ gia đình
Vế 2

而且工作能力也很强

而且
→ mà còn
工作能力
→ danh từ
→ năng lực làm việc

→ cũng
很强
→ rất mạnh
Ví dụ 138

这个软件不但安全,而且操作也很简单。

Zhège ruǎnjiàn bùdàn ānquán, érqiě cāozuò yě hěn jiǎndān.

Phần mềm này không những an toàn mà thao tác cũng rất đơn giản.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个软件不但安全

这个软件
→ chủ ngữ
→ phần mềm này
不但
→ không những
安全
→ tính từ
→ an toàn
Vế 2

而且操作也很简单

而且
→ mà còn
操作
→ danh từ/động từ
→ thao tác

→ cũng
很简单
→ rất đơn giản
Ví dụ 139

他不但每天阅读,而且坚持写学习笔记。

Tā bùdàn měitiān yuèdú, érqiě jiānchí xiě xuéxí bǐjì.

Anh ấy không những đọc sách mỗi ngày mà còn kiên trì viết ghi chép học tập.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但每天阅读


→ chủ ngữ
不但
→ không những
每天
→ trạng ngữ thời gian
阅读
→ động từ
→ đọc
Vế 2

而且坚持写学习笔记

而且
→ mà còn
坚持
→ động từ
→ kiên trì

→ động từ
→ viết
学习笔记
→ tân ngữ
→ ghi chép học tập
Ví dụ 140

她不但会管理时间,而且生活安排得很有规律。

Tā bùdàn huì guǎnlǐ shíjiān, érqiě shēnghuó ānpái de hěn yǒu guīlǜ.

Cô ấy không những biết quản lý thời gian mà còn sắp xếp cuộc sống rất có quy luật.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会管理时间


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
管理
→ động từ
→ quản lý
时间
→ tân ngữ
→ thời gian
Vế 2

而且生活安排得很有规律

而且
→ mà còn
生活安排
→ danh từ/cụm động từ
→ sắp xếp cuộc sống

→ trợ từ bổ ngữ trạng thái
很有规律
→ rất có quy luật

Ví dụ 141

他不但会说法语,而且法语发音非常地道。

Tā bùdàn huì shuō Fǎyǔ, érqiě Fǎyǔ fāyīn fēicháng dìdao.

Anh ấy không những biết nói tiếng Pháp mà phát âm tiếng Pháp còn rất chuẩn bản xứ.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会说法语


→ chủ ngữ
→ anh ấy
不但
→ liên từ tăng tiến
→ không những

→ động từ năng nguyện
→ biết, có khả năng

→ động từ
→ nói
法语
→ tân ngữ
→ tiếng Pháp
Vế 2

而且法语发音非常地道

而且
→ liên từ
→ mà còn
法语发音
→ danh từ
→ phát âm tiếng Pháp
非常
→ phó từ mức độ
→ vô cùng
地道
→ tính từ
→ chuẩn bản xứ
Ví dụ 142

她不但学习能力强,而且理解能力也很高。

Tā bùdàn xuéxí nénglì qiáng, érqiě lǐjiě nénglì yě hěn gāo.

Cô ấy không những có năng lực học tập mạnh mà khả năng hiểu cũng rất cao.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但学习能力强


→ chủ ngữ
不但
→ không những
学习能力
→ danh từ
→ năng lực học tập

→ tính từ
→ mạnh
Vế 2

而且理解能力也很高

而且
→ mà còn
理解能力
→ danh từ
→ khả năng hiểu

→ cũng
很高
→ rất cao
Ví dụ 143

这个饭店不但菜很好吃,而且服务态度也很好。

Zhège fàndiàn bùdàn cài hěn hǎochī, érqiě fúwù tàidù yě hěn hǎo.

Nhà hàng này không những món ăn ngon mà thái độ phục vụ cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个饭店不但菜很好吃

这个饭店
→ chủ ngữ
→ nhà hàng này
不但
→ không những

→ danh từ
→ món ăn
很好吃
→ vị ngữ tính từ
→ rất ngon
Vế 2

而且服务态度也很好

而且
→ mà còn
服务态度
→ danh từ
→ thái độ phục vụ

→ cũng
很好
→ rất tốt
Ví dụ 144

他不但会踢足球,而且会当裁判。

Tā bùdàn huì tī zúqiú, érqiě huì dāng cáipàn.

Anh ấy không những biết đá bóng mà còn có thể làm trọng tài.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会踢足球


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ đá
足球
→ tân ngữ
→ bóng đá
Vế 2

而且会当裁判

而且
→ mà còn

→ có thể

→ làm
裁判
→ tân ngữ
→ trọng tài
Ví dụ 145

她不但喜欢中国文学,而且喜欢中国历史。

Tā bùdàn xǐhuan Zhōngguó wénxué, érqiě xǐhuan Zhōngguó lìshǐ.

Cô ấy không những thích văn học Trung Quốc mà còn thích lịch sử Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢中国文学


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
→ thích
中国文学
→ tân ngữ
→ văn học Trung Quốc
Vế 2

而且喜欢中国历史

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
中国历史
→ tân ngữ
→ lịch sử Trung Quốc
Ví dụ 146

他不但会修电脑,而且还能组装电脑。

Tā bùdàn huì xiū diànnǎo, érqiě hái néng zǔzhuāng diànnǎo.

Anh ấy không những biết sửa máy tính mà còn có thể lắp ráp máy tính.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会修电脑


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ sửa
电脑
→ tân ngữ
→ máy tính
Vế 2

而且还能组装电脑

而且
→ mà còn

→ còn

→ có thể
组装
→ động từ
→ lắp ráp
电脑
→ tân ngữ
→ máy tính
Ví dụ 147

这个学生不但成绩优秀,而且特别谦虚。

Zhège xuésheng bùdàn chéngjì yōuxiù, érqiě tèbié qiānxū.

Học sinh này không những thành tích xuất sắc mà còn đặc biệt khiêm tốn.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个学生不但成绩优秀

这个学生
→ chủ ngữ
→ học sinh này
不但
→ không những
成绩
→ danh từ
→ thành tích
优秀
→ tính từ
→ xuất sắc
Vế 2

而且特别谦虚

而且
→ mà còn
特别
→ đặc biệt
谦虚
→ tính từ
→ khiêm tốn
Ví dụ 148

她不但会跳现代舞,而且古典舞也跳得很好。

Tā bùdàn huì tiào xiàndàiwǔ, érqiě gǔdiǎnwǔ yě tiào de hěn hǎo.

Cô ấy không những biết nhảy hiện đại mà múa cổ điển cũng nhảy rất giỏi.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会跳现代舞


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ nhảy
现代舞
→ tân ngữ
→ múa hiện đại
Vế 2

而且古典舞也跳得很好

而且
→ mà còn
古典舞
→ danh từ
→ múa cổ điển

→ cũng
跳得很好
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
→ nhảy rất giỏi
Ví dụ 149

他不但喜欢摄影,而且喜欢研究灯光技术。

Tā bùdàn xǐhuan shèyǐng, érqiě xǐhuan yánjiū dēngguāng jìshù.

Anh ấy không những thích nhiếp ảnh mà còn thích nghiên cứu kỹ thuật ánh sáng.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但喜欢摄影


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
摄影
→ tân ngữ
→ nhiếp ảnh
Vế 2

而且喜欢研究灯光技术

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
研究
→ động từ
→ nghiên cứu
灯光技术
→ tân ngữ
→ kỹ thuật ánh sáng
Ví dụ 150

她不但工作认真,而且处理问题很有经验。

Tā bùdàn gōngzuò rènzhēn, érqiě chǔlǐ wèntí hěn yǒu jīngyàn.

Cô ấy không những làm việc nghiêm túc mà còn xử lý vấn đề rất có kinh nghiệm.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但工作认真


→ chủ ngữ
不但
→ không những
工作
→ động từ
→ làm việc
认真
→ tính từ
→ nghiêm túc
Vế 2

而且处理问题很有经验

而且
→ mà còn
处理
→ động từ
→ xử lý
问题
→ tân ngữ
→ vấn đề
很有经验
→ cụm tính từ
→ rất có kinh nghiệm
Ví dụ 151

他不但会游泳,而且潜水技术也很好。

Tā bùdàn huì yóuyǒng, érqiě qiánshuǐ jìshù yě hěn hǎo.

Anh ấy không những biết bơi mà kỹ thuật lặn cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会游泳


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
游泳
→ động từ
→ bơi
Vế 2

而且潜水技术也很好

而且
→ mà còn
潜水技术
→ danh từ
→ kỹ thuật lặn

→ cũng
很好
→ rất tốt
Ví dụ 152

她不但喜欢画漫画,而且会设计动漫人物。

Tā bùdàn xǐhuan huà mànhuà, érqiě huì shèjì dòngmàn rénwù.

Cô ấy không những thích vẽ truyện tranh mà còn biết thiết kế nhân vật hoạt hình.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢画漫画


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
画漫画
→ động từ + tân ngữ
→ vẽ truyện tranh
Vế 2

而且会设计动漫人物

而且
→ mà còn

→ biết
设计
→ động từ
→ thiết kế
动漫人物
→ tân ngữ
→ nhân vật hoạt hình
Ví dụ 153

这个城市不但经济发达,而且教育资源也很丰富。

Zhège chéngshì bùdàn jīngjì fādá, érqiě jiàoyù zīyuán yě hěn fēngfù.

Thành phố này không những kinh tế phát triển mà tài nguyên giáo dục cũng rất phong phú.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个城市不但经济发达

这个城市
→ chủ ngữ
→ thành phố này
不但
→ không những
经济
→ danh từ
→ kinh tế
发达
→ tính từ
→ phát triển
Vế 2

而且教育资源也很丰富

而且
→ mà còn
教育资源
→ danh từ
→ tài nguyên giáo dục

→ cũng
很丰富
→ rất phong phú
Ví dụ 154

他不但会管理项目,而且很擅长团队合作。

Tā bùdàn huì guǎnlǐ xiàngmù, érqiě hěn shàncháng tuánduì hézuò.

Anh ấy không những biết quản lý dự án mà còn rất giỏi hợp tác nhóm.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会管理项目


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
管理
→ động từ
→ quản lý
项目
→ tân ngữ
→ dự án
Vế 2

而且很擅长团队合作

而且
→ mà còn
很擅长
→ rất giỏi
团队合作
→ tân ngữ
→ hợp tác nhóm
Ví dụ 155

她不但懂音乐,而且懂电影艺术。

Tā bùdàn dǒng yīnyuè, érqiě dǒng diànyǐng yìshù.

Cô ấy không những hiểu âm nhạc mà còn hiểu nghệ thuật điện ảnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但懂音乐


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ động từ
→ hiểu
音乐
→ tân ngữ
→ âm nhạc
Vế 2

而且懂电影艺术

而且
→ mà còn

→ động từ
电影艺术
→ tân ngữ
→ nghệ thuật điện ảnh
Ví dụ 156

他不但每天健身,而且饮食控制得非常严格。

Tā bùdàn měitiān jiànshēn, érqiě yǐnshí kòngzhì de fēicháng yángé.

Anh ấy không những tập gym mỗi ngày mà còn kiểm soát ăn uống vô cùng nghiêm ngặt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但每天健身


→ chủ ngữ
不但
→ không những
每天
→ trạng ngữ thời gian
健身
→ động từ
→ tập thể hình
Vế 2

而且饮食控制得非常严格

而且
→ mà còn
饮食控制
→ danh từ/cụm động từ
→ kiểm soát ăn uống

→ trợ từ bổ ngữ trạng thái
非常严格
→ vô cùng nghiêm ngặt
Ví dụ 157

她不但会主持节目,而且现场反应很快。

Tā bùdàn huì zhǔchí jiémù, érqiě xiànchǎng fǎnyìng hěn kuài.

Cô ấy không những biết dẫn chương trình mà phản ứng tại hiện trường còn rất nhanh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会主持节目


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
主持
→ động từ
→ dẫn chương trình
节目
→ tân ngữ
→ chương trình
Vế 2

而且现场反应很快

而且
→ mà còn
现场反应
→ danh từ
→ phản ứng tại hiện trường
很快
→ rất nhanh
Ví dụ 158

这个孩子不但喜欢科学,而且喜欢做实验。

Zhège háizi bùdàn xǐhuan kēxué, érqiě xǐhuan zuò shíyàn.

Đứa trẻ này không những thích khoa học mà còn thích làm thí nghiệm.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个孩子不但喜欢科学

这个孩子
→ chủ ngữ
→ đứa trẻ này
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
科学
→ tân ngữ
→ khoa học
Vế 2

而且喜欢做实验

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
做实验
→ động từ + tân ngữ
→ làm thí nghiệm
Ví dụ 159

他不但会制作动画,而且会编写程序。

Tā bùdàn huì zhìzuò dònghuà, érqiě huì biānxiě chéngxù.

Anh ấy không những biết làm hoạt hình mà còn biết viết chương trình.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会制作动画


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
制作
→ động từ
→ chế tác, sản xuất
动画
→ tân ngữ
→ hoạt hình
Vế 2

而且会编写程序

而且
→ mà còn

→ biết
编写
→ động từ
→ viết, biên soạn
程序
→ tân ngữ
→ chương trình
Ví dụ 160

她不但长得漂亮,而且气质也非常优雅。

Tā bùdàn zhǎng de piàoliang, érqiě qìzhì yě fēicháng yōuyǎ.

Cô ấy không những xinh đẹp mà khí chất cũng vô cùng tao nhã.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但长得漂亮


→ chủ ngữ
不但
→ không những
长得
→ kết cấu bổ ngữ trạng thái
漂亮
→ tính từ
→ xinh đẹp
Vế 2

而且气质也非常优雅

而且
→ mà còn
气质
→ danh từ
→ khí chất

→ cũng
非常
→ vô cùng
优雅
→ tính từ
→ tao nhã

Ví dụ 161

他不但会制作网页,而且懂用户体验设计。

Tā bùdàn huì zhìzuò wǎngyè, érqiě dǒng yònghù tǐyàn shèjì.

Anh ấy không những biết tạo trang web mà còn hiểu thiết kế trải nghiệm người dùng.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会制作网页


→ chủ ngữ
→ anh ấy
不但
→ liên từ tăng tiến
→ không những

→ động từ năng nguyện
→ biết, có khả năng
制作
→ động từ
→ tạo, chế tác
网页
→ tân ngữ
→ trang web
Vế 2

而且懂用户体验设计

而且
→ liên từ
→ mà còn

→ động từ
→ hiểu
用户体验设计
→ tân ngữ
→ thiết kế trải nghiệm người dùng
Ví dụ 162

她不但会演讲,而且表达能力特别强。

Tā bùdàn huì yǎnjiǎng, érqiě biǎodá nénglì tèbié qiáng.

Cô ấy không những biết diễn thuyết mà khả năng biểu đạt còn đặc biệt mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会演讲


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
演讲
→ động từ
→ diễn thuyết
Vế 2

而且表达能力特别强

而且
→ mà còn
表达能力
→ danh từ
→ khả năng biểu đạt
特别
→ đặc biệt

→ tính từ
→ mạnh
Ví dụ 163

这个图书馆不但环境安静,而且藏书非常丰富。

Zhège túshūguǎn bùdàn huánjìng ānjìng, érqiě cángshū fēicháng fēngfù.

Thư viện này không những yên tĩnh mà lượng sách còn vô cùng phong phú.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个图书馆不但环境安静

这个图书馆
→ chủ ngữ
→ thư viện này
不但
→ không những
环境
→ danh từ
→ môi trường
安静
→ tính từ
→ yên tĩnh
Vế 2

而且藏书非常丰富

而且
→ mà còn
藏书
→ danh từ
→ lượng sách lưu trữ
非常
→ vô cùng
丰富
→ tính từ
→ phong phú
Ví dụ 164

他不但会开飞机,而且飞行经验也很多。

Tā bùdàn huì kāi fēijī, érqiě fēixíng jīngyàn yě hěn duō.

Anh ấy không những biết lái máy bay mà kinh nghiệm bay cũng rất nhiều.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会开飞机


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ lái
飞机
→ tân ngữ
→ máy bay
Vế 2

而且飞行经验也很多

而且
→ mà còn
飞行经验
→ danh từ
→ kinh nghiệm bay

→ cũng
很多
→ rất nhiều
Ví dụ 165

她不但喜欢阅读哲学书,而且喜欢思考人生问题。

Tā bùdàn xǐhuan yuèdú zhéxué shū, érqiě xǐhuan sīkǎo rénshēng wèntí.

Cô ấy không những thích đọc sách triết học mà còn thích suy nghĩ về các vấn đề cuộc sống.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢阅读哲学书


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
阅读
→ động từ
→ đọc
哲学书
→ tân ngữ
→ sách triết học
Vế 2

而且喜欢思考人生问题

而且
→ mà còn
喜欢
→ động từ
思考
→ động từ
→ suy nghĩ
人生问题
→ tân ngữ
→ vấn đề cuộc sống
Ví dụ 166

他不但会做研究,而且发表过很多论文。

Tā bùdàn huì zuò yánjiū, érqiě fābiǎo guo hěn duō lùnwén.

Anh ấy không những biết làm nghiên cứu mà còn từng công bố rất nhiều bài luận.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会做研究


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
做研究
→ động từ + tân ngữ
→ làm nghiên cứu
Vế 2

而且发表过很多论文

而且
→ mà còn
发表过
→ động từ + trợ từ kinh nghiệm
→ từng công bố
很多论文
→ tân ngữ
→ nhiều bài luận
Ví dụ 167

这个地方不但历史悠久,而且文化气氛很浓。

Zhège dìfang bùdàn lìshǐ yōujiǔ, érqiě wénhuà qìfēn hěn nóng.

Nơi này không những có lịch sử lâu đời mà bầu không khí văn hóa còn rất đậm nét.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个地方不但历史悠久

这个地方
→ chủ ngữ
→ nơi này
不但
→ không những
历史
→ danh từ
→ lịch sử
悠久
→ tính từ
→ lâu đời
Vế 2

而且文化气氛很浓

而且
→ mà còn
文化气氛
→ danh từ
→ bầu không khí văn hóa
很浓
→ rất đậm
Ví dụ 168

她不但会设计海报,而且色彩搭配也非常专业。

Tā bùdàn huì shèjì hǎibào, érqiě sècǎi dāpèi yě fēicháng zhuānyè.

Cô ấy không những biết thiết kế poster mà phối màu cũng vô cùng chuyên nghiệp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会设计海报


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
设计
→ động từ
→ thiết kế
海报
→ tân ngữ
→ poster
Vế 2

而且色彩搭配也非常专业

而且
→ mà còn
色彩搭配
→ danh từ
→ phối màu

→ cũng
非常专业
→ vô cùng chuyên nghiệp
Ví dụ 169

他不但学习速度快,而且记东西也特别快。

Tā bùdàn xuéxí sùdù kuài, érqiě jì dōngxi yě tèbié kuài.

Anh ấy không những học nhanh mà còn nhớ mọi thứ đặc biệt nhanh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但学习速度快


→ chủ ngữ
不但
→ không những
学习速度
→ danh từ
→ tốc độ học

→ tính từ
→ nhanh
Vế 2

而且记东西也特别快

而且
→ mà còn

→ động từ
→ nhớ
东西
→ tân ngữ
→ đồ vật, kiến thức, mọi thứ

→ cũng
特别快
→ đặc biệt nhanh
Ví dụ 170

她不但很有创造力,而且行动能力也很强。

Tā bùdàn hěn yǒu chuàngzàolì, érqiě xíngdòng nénglì yě hěn qiáng.

Cô ấy không những rất có sức sáng tạo mà năng lực hành động cũng rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但很有创造力


→ chủ ngữ
不但
→ không những
很有
→ rất có
创造力
→ danh từ
→ sức sáng tạo
Vế 2

而且行动能力也很强

而且
→ mà còn
行动能力
→ danh từ
→ năng lực hành động

→ cũng
很强
→ rất mạnh
Ví dụ 171

这个演员不但演技优秀,而且台词功底也很强。

Zhège yǎnyuán bùdàn yǎnjì yōuxiù, érqiě táicí gōngdǐ yě hěn qiáng.

Diễn viên này không những diễn xuất xuất sắc mà nền tảng lời thoại cũng rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个演员不但演技优秀

这个演员
→ chủ ngữ
→ diễn viên này
不但
→ không những
演技
→ danh từ
→ diễn xuất
优秀
→ tính từ
→ xuất sắc
Vế 2

而且台词功底也很强

而且
→ mà còn
台词功底
→ danh từ
→ nền tảng lời thoại

→ cũng
很强
→ rất mạnh
Ví dụ 172

他不但会修理机器,而且还能设计机器结构。

Tā bùdàn huì xiūlǐ jīqì, érqiě hái néng shèjì jīqì jiégòu.

Anh ấy không những biết sửa máy móc mà còn có thể thiết kế kết cấu máy móc.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会修理机器


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
修理
→ động từ
→ sửa chữa
机器
→ tân ngữ
→ máy móc
Vế 2

而且还能设计机器结构

而且
→ mà còn

→ còn

→ có thể
设计
→ động từ
→ thiết kế
机器结构
→ tân ngữ
→ kết cấu máy móc
Ví dụ 173

她不但会照顾宠物,而且懂宠物训练。

Tā bùdàn huì zhàogù chǒngwù, érqiě dǒng chǒngwù xùnliàn.

Cô ấy không những biết chăm sóc thú cưng mà còn hiểu huấn luyện thú cưng.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会照顾宠物


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
照顾
→ động từ
→ chăm sóc
宠物
→ tân ngữ
→ thú cưng
Vế 2

而且懂宠物训练

而且
→ mà còn

→ động từ
→ hiểu
宠物训练
→ tân ngữ
→ huấn luyện thú cưng
Ví dụ 174

他不但中文说得标准,而且写作风格也很成熟。

Tā bùdàn Zhōngwén shuō de biāozhǔn, érqiě xiězuò fēnggé yě hěn chéngshú.

Anh ấy không những nói tiếng Trung chuẩn mà phong cách viết cũng rất trưởng thành.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但中文说得标准


→ chủ ngữ
不但
→ không những
中文
→ danh từ
→ tiếng Trung
说得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
标准
→ tính từ
→ chuẩn
Vế 2

而且写作风格也很成熟

而且
→ mà còn
写作风格
→ danh từ
→ phong cách viết

→ cũng
很成熟
→ rất trưởng thành
Ví dụ 175

这个产品不但质量很好,而且售后服务也非常完善。

Zhège chǎnpǐn bùdàn zhìliàng hěn hǎo, érqiě shòuhòu fúwù yě fēicháng wánshàn.

Sản phẩm này không những chất lượng tốt mà dịch vụ hậu mãi cũng vô cùng hoàn thiện.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个产品不但质量很好

这个产品
→ chủ ngữ
→ sản phẩm này
不但
→ không những
质量
→ danh từ
→ chất lượng
很好
→ rất tốt
Vế 2

而且售后服务也非常完善

而且
→ mà còn
售后服务
→ danh từ
→ dịch vụ hậu mãi

→ cũng
非常完善
→ vô cùng hoàn thiện
Ví dụ 176

她不但会制作甜品,而且摆盘也特别漂亮。

Tā bùdàn huì zhìzuò tiánpǐn, érqiě bǎipán yě tèbié piàoliang.

Cô ấy không những biết làm món tráng miệng mà trình bày món ăn cũng đặc biệt đẹp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会制作甜品


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
制作
→ động từ
→ chế tác, làm
甜品
→ tân ngữ
→ món tráng miệng
Vế 2

而且摆盘也特别漂亮

而且
→ mà còn
摆盘
→ danh từ/động từ
→ trình bày món ăn

→ cũng
特别漂亮
→ đặc biệt đẹp
Ví dụ 177

他不但喜欢冒险,而且面对危险也很冷静。

Tā bùdàn xǐhuan màoxiǎn, érqiě miànduì wēixiǎn yě hěn lěngjìng.

Anh ấy không những thích phiêu lưu mà khi đối mặt nguy hiểm cũng rất bình tĩnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但喜欢冒险


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
冒险
→ tân ngữ/động từ
→ phiêu lưu
Vế 2

而且面对危险也很冷静

而且
→ mà còn
面对
→ động từ
→ đối mặt
危险
→ tân ngữ
→ nguy hiểm

→ cũng
很冷静
→ rất bình tĩnh
Ví dụ 178

她不但学习态度认真,而且时间安排也很合理。

Tā bùdàn xuéxí tàidù rènzhēn, érqiě shíjiān ānpái yě hěn hélǐ.

Cô ấy không những có thái độ học tập nghiêm túc mà việc sắp xếp thời gian cũng rất hợp lý.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但学习态度认真


→ chủ ngữ
不但
→ không những
学习态度
→ danh từ
→ thái độ học tập
认真
→ tính từ
→ nghiêm túc
Vế 2

而且时间安排也很合理

而且
→ mà còn
时间安排
→ danh từ
→ sắp xếp thời gian

→ cũng
很合理
→ rất hợp lý
Ví dụ 179

他不但会画建筑图,而且懂室内设计。

Tā bùdàn huì huà jiànzhù tú, érqiě dǒng shìnèi shèjì.

Anh ấy không những biết vẽ bản vẽ kiến trúc mà còn hiểu thiết kế nội thất.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会画建筑图


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ vẽ
建筑图
→ tân ngữ
→ bản vẽ kiến trúc
Vế 2

而且懂室内设计

而且
→ mà còn

→ động từ
→ hiểu
室内设计
→ tân ngữ
→ thiết kế nội thất
Ví dụ 180

她不但声音很好听,而且唱高音也非常稳定。

Tā bùdàn shēngyīn hěn hǎotīng, érqiě chàng gāoyīn yě fēicháng wěndìng.

Cô ấy không những có giọng hát hay mà hát nốt cao cũng vô cùng ổn định.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但声音很好听


→ chủ ngữ
不但
→ không những
声音
→ danh từ
→ giọng nói, giọng hát
很好听
→ rất hay
Vế 2

而且唱高音也非常稳定

而且
→ mà còn
唱高音
→ động từ + tân ngữ
→ hát nốt cao

→ cũng
非常稳定
→ vô cùng ổn định

Ví dụ 181

他不但会操作无人机,而且会进行航拍。

Tā bùdàn huì cāozuò wúrénjī, érqiě huì jìnxíng hángpāi.

Anh ấy không những biết điều khiển drone mà còn biết quay chụp trên không.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会操作无人机


→ chủ ngữ
→ anh ấy
不但
→ liên từ tăng tiến
→ không những

→ động từ năng nguyện
→ biết, có khả năng
操作
→ động từ
→ vận hành, điều khiển
无人机
→ tân ngữ
→ máy bay không người lái
Vế 2

而且会进行航拍

而且
→ liên từ
→ mà còn

→ biết
进行
→ động từ
→ tiến hành
航拍
→ tân ngữ/động từ
→ quay chụp trên không
Ví dụ 182

她不但会制作咖啡,而且拉花技术也很专业。

Tā bùdàn huì zhìzuò kāfēi, érqiě lāhuā jìshù yě hěn zhuānyè.

Cô ấy không những biết pha cà phê mà kỹ thuật tạo hình latte art cũng rất chuyên nghiệp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会制作咖啡


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
制作
→ động từ
→ pha chế, làm
咖啡
→ tân ngữ
→ cà phê
Vế 2

而且拉花技术也很专业

而且
→ mà còn
拉花技术
→ danh từ
→ kỹ thuật latte art

→ cũng
很专业
→ rất chuyên nghiệp
Ví dụ 183

这个博物馆不但展品丰富,而且讲解服务也很好。

Zhège bówùguǎn bùdàn zhǎnpǐn fēngfù, érqiě jiǎngjiě fúwù yě hěn hǎo.

Bảo tàng này không những hiện vật phong phú mà dịch vụ thuyết minh cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个博物馆不但展品丰富

这个博物馆
→ chủ ngữ
→ bảo tàng này
不但
→ không những
展品
→ danh từ
→ hiện vật trưng bày
丰富
→ tính từ
→ phong phú
Vế 2

而且讲解服务也很好

而且
→ mà còn
讲解服务
→ danh từ
→ dịch vụ thuyết minh

→ cũng
很好
→ rất tốt
Ví dụ 184

他不但会打网球,而且比赛经验也很丰富。

Tā bùdàn huì dǎ wǎngqiú, érqiě bǐsài jīngyàn yě hěn fēngfù.

Anh ấy không những biết chơi tennis mà kinh nghiệm thi đấu cũng rất phong phú.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会打网球


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ chơi
网球
→ tân ngữ
→ tennis
Vế 2

而且比赛经验也很丰富

而且
→ mà còn
比赛经验
→ danh từ
→ kinh nghiệm thi đấu

→ cũng
很丰富
→ rất phong phú
Ví dụ 185

她不但懂心理学,而且很会安慰别人。

Tā bùdàn dǒng xīnlǐxué, érqiě hěn huì ānwèi biérén.

Cô ấy không những hiểu tâm lý học mà còn rất giỏi an ủi người khác.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但懂心理学


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ động từ
→ hiểu
心理学
→ tân ngữ
→ tâm lý học
Vế 2

而且很会安慰别人

而且
→ mà còn
很会
→ rất giỏi
安慰
→ động từ
→ an ủi
别人
→ tân ngữ
→ người khác
Ví dụ 186

他不但会投资,而且风险控制能力也很强。

Tā bùdàn huì tóuzī, érqiě fēngxiǎn kòngzhì nénglì yě hěn qiáng.

Anh ấy không những biết đầu tư mà khả năng kiểm soát rủi ro cũng rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会投资


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
投资
→ động từ
→ đầu tư
Vế 2

而且风险控制能力也很强

而且
→ mà còn
风险控制能力
→ danh từ
→ khả năng kiểm soát rủi ro

→ cũng
很强
→ rất mạnh
Ví dụ 187

这个孩子不但喜欢天文学,而且会观察星星。

Zhège háizi bùdàn xǐhuan tiānwénxué, érqiě huì guānchá xīngxing.

Đứa trẻ này không những thích thiên văn học mà còn biết quan sát các vì sao.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个孩子不但喜欢天文学

这个孩子
→ chủ ngữ
→ đứa trẻ này
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
天文学
→ tân ngữ
→ thiên văn học
Vế 2

而且会观察星星

而且
→ mà còn

→ biết
观察
→ động từ
→ quan sát
星星
→ tân ngữ
→ các vì sao
Ví dụ 188

她不但会演戏,而且声音表现力也很强。

Tā bùdàn huì yǎnxì, érqiě shēngyīn biǎoxiànlì yě hěn qiáng.

Cô ấy không những biết diễn xuất mà khả năng biểu đạt bằng giọng nói cũng rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会演戏


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
演戏
→ động từ
→ diễn xuất
Vế 2

而且声音表现力也很强

而且
→ mà còn
声音表现力
→ danh từ
→ khả năng biểu đạt bằng giọng nói

→ cũng
很强
→ rất mạnh
Ví dụ 189

他不但会讲故事,而且讲得特别生动。

Tā bùdàn huì jiǎng gùshi, érqiě jiǎng de tèbié shēngdòng.

Anh ấy không những biết kể chuyện mà còn kể đặc biệt sinh động.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会讲故事


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ kể
故事
→ tân ngữ
→ câu chuyện
Vế 2

而且讲得特别生动

而且
→ mà còn
讲得
→ động từ + bổ ngữ trạng thái
特别
→ đặc biệt
生动
→ tính từ
→ sinh động
Ví dụ 190

她不但会整理资料,而且分类能力也很强。

Tā bùdàn huì zhěnglǐ zīliào, érqiě fēnlèi nénglì yě hěn qiáng.

Cô ấy không những biết sắp xếp tài liệu mà khả năng phân loại cũng rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会整理资料


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
整理
→ động từ
→ sắp xếp, chỉnh lý
资料
→ tân ngữ
→ tài liệu
Vế 2

而且分类能力也很强

而且
→ mà còn
分类能力
→ danh từ
→ khả năng phân loại

→ cũng
很强
→ rất mạnh
Ví dụ 191

他不但会修自行车,而且还会改装自行车。

Tā bùdàn huì xiū zìxíngchē, érqiě hái huì gǎizhuāng zìxíngchē.

Anh ấy không những biết sửa xe đạp mà còn biết độ xe đạp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会修自行车


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ sửa
自行车
→ tân ngữ
→ xe đạp
Vế 2

而且还会改装自行车

而且
→ mà còn

→ còn

→ biết
改装
→ động từ
→ cải tiến, độ
自行车
→ tân ngữ
→ xe đạp
Ví dụ 192

这个老师不但懂教育理论,而且教学经验也特别丰富。

Zhège lǎoshī bùdàn dǒng jiàoyù lǐlùn, érqiě jiàoxué jīngyàn yě tèbié fēngfù.

Giáo viên này không những hiểu lý luận giáo dục mà kinh nghiệm giảng dạy cũng đặc biệt phong phú.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个老师不但懂教育理论

这个老师
→ chủ ngữ
→ giáo viên này
不但
→ không những

→ động từ
→ hiểu
教育理论
→ tân ngữ
→ lý luận giáo dục
Vế 2

而且教学经验也特别丰富

而且
→ mà còn
教学经验
→ danh từ
→ kinh nghiệm giảng dạy

→ cũng
特别丰富
→ đặc biệt phong phú
Ví dụ 193

她不但会插花,而且审美能力也很高。

Tā bùdàn huì chāhuā, érqiě shěnměi nénglì yě hěn gāo.

Cô ấy không những biết cắm hoa mà năng lực thẩm mỹ cũng rất cao.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会插花


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
插花
→ động từ
→ cắm hoa
Vế 2

而且审美能力也很高

而且
→ mà còn
审美能力
→ danh từ
→ năng lực thẩm mỹ

→ cũng
很高
→ rất cao
Ví dụ 194

他不但身体素质很好,而且心理素质也很强。

Tā bùdàn shēntǐ sùzhì hěn hǎo, érqiě xīnlǐ sùzhì yě hěn qiáng.

Anh ấy không những có tố chất thể chất tốt mà tố chất tâm lý cũng rất mạnh.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但身体素质很好


→ chủ ngữ
不但
→ không những
身体素质
→ danh từ
→ tố chất thể chất
很好
→ rất tốt
Vế 2

而且心理素质也很强

而且
→ mà còn
心理素质
→ danh từ
→ tố chất tâm lý

→ cũng
很强
→ rất mạnh
Ví dụ 195

她不但喜欢传统文化,而且会写书法。

Tā bùdàn xǐhuan chuántǒng wénhuà, érqiě huì xiě shūfǎ.

Cô ấy không những thích văn hóa truyền thống mà còn biết viết thư pháp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但喜欢传统文化


→ chủ ngữ
不但
→ không những
喜欢
→ động từ
传统文化
→ tân ngữ
→ văn hóa truyền thống
Vế 2

而且会写书法

而且
→ mà còn

→ biết

→ động từ
→ viết
书法
→ tân ngữ
→ thư pháp
Ví dụ 196

他不但会制作模型,而且细节处理得非常精致。

Tā bùdàn huì zhìzuò móxíng, érqiě xìjié chǔlǐ de fēicháng jīngzhì.

Anh ấy không những biết làm mô hình mà còn xử lý chi tiết vô cùng tinh xảo.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会制作模型


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
制作
→ động từ
→ chế tác
模型
→ tân ngữ
→ mô hình
Vế 2

而且细节处理得非常精致

而且
→ mà còn
细节处理
→ danh từ/cụm động từ
→ xử lý chi tiết

→ trợ từ bổ ngữ trạng thái
非常精致
→ vô cùng tinh xảo
Ví dụ 197

这个餐厅不但装修风格独特,而且音乐气氛也很好。

Zhège cāntīng bùdàn zhuāngxiū fēnggé dútè, érqiě yīnyuè qìfēn yě hěn hǎo.

Nhà hàng này không những có phong cách trang trí độc đáo mà bầu không khí âm nhạc cũng rất tốt.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

这个餐厅不但装修风格独特

这个餐厅
→ chủ ngữ
→ nhà hàng này
不但
→ không những
装修风格
→ danh từ
→ phong cách trang trí
独特
→ tính từ
→ độc đáo
Vế 2

而且音乐气氛也很好

而且
→ mà còn
音乐气氛
→ danh từ
→ bầu không khí âm nhạc

→ cũng
很好
→ rất tốt
Ví dụ 198

她不但会照相,而且后期修图也很专业。

Tā bùdàn huì zhàoxiàng, érqiě hòuqī xiūtú yě hěn zhuānyè.

Cô ấy không những biết chụp ảnh mà chỉnh sửa hậu kỳ cũng rất chuyên nghiệp.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但会照相


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết
照相
→ động từ
→ chụp ảnh
Vế 2

而且后期修图也很专业

而且
→ mà còn
后期修图
→ danh từ/cụm động từ
→ chỉnh sửa hậu kỳ

→ cũng
很专业
→ rất chuyên nghiệp
Ví dụ 199

他不但会带团队,而且很懂员工心理。

Tā bùdàn huì dài tuánduì, érqiě hěn dǒng yuángōng xīnlǐ.

Anh ấy không những biết dẫn dắt đội nhóm mà còn rất hiểu tâm lý nhân viên.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

他不但会带团队


→ chủ ngữ
不但
→ không những

→ biết

→ động từ
→ dẫn dắt
团队
→ tân ngữ
→ đội nhóm
Vế 2

而且很懂员工心理

而且
→ mà còn

→ phó từ mức độ

→ động từ
→ hiểu
员工心理
→ tân ngữ
→ tâm lý nhân viên
Ví dụ 200

她不但外表优雅,而且内心也非常坚强。

Tā bùdàn wàibiǎo yōuyǎ, érqiě nèixīn yě fēicháng jiānqiáng.

Cô ấy không những có vẻ ngoài tao nhã mà nội tâm cũng vô cùng mạnh mẽ.

Phân tích ngữ pháp
Vế 1

她不但外表优雅


→ chủ ngữ
不但
→ không những
外表
→ danh từ
→ vẻ bề ngoài
优雅
→ tính từ
→ tao nhã
Vế 2

而且内心也非常坚强

而且
→ mà còn
内心
→ danh từ
→ nội tâm

→ cũng
非常
→ vô cùng
坚强
→ tính từ
→ mạnh mẽ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不但...而且

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不但...而且
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top