• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 如果...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 如果...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp HSK HSKK chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 如果...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Dưới đây là bài giảng bổ trợ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 theo HSK 9 cấp:

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 如果...就

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 如果...就
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 如果……就……
1. Ý nghĩa của cấu trúc 如果……就……

Cấu trúc:

如果 + điều kiện + 就 + kết quả

Phiên âm:

rúguǒ + điều kiện + jiù + kết quả

Đây là cấu trúc câu điều kiện rất phổ biến trong tiếng Trung, mang ý nghĩa:

“Nếu…… thì……”
“Hễ…… là……”
“Giả sử…… thì……”

Trong đó:

如果 = nếu, giả sử
就 = thì, sẽ

Cấu trúc này dùng để diễn tả:

Điều kiện dẫn tới kết quả
Giả định
Suy luận logic
Quan hệ nguyên nhân — kết quả có điều kiện

Ví dụ đơn giản:

如果你努力学习,你就会成功。
Rúguǒ nǐ nǔlì xuéxí, nǐ jiù huì chénggōng.
Nếu bạn học chăm chỉ thì bạn sẽ thành công.

2. Cấu trúc cơ bản
Cấu trúc đầy đủ

如果 + Điều kiện, + Chủ ngữ + 就 + Kết quả

Ví dụ:

如果明天下雨,我们就不去公园了。
Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù gōngyuán le.
Nếu ngày mai trời mưa thì chúng tôi sẽ không đi công viên nữa.

Phân tích:

如果 = nếu
明天下雨 = ngày mai trời mưa → điều kiện
我们 = chúng tôi
就 = thì
不去公园了 = không đi công viên nữa → kết quả
3. Vai trò của 就 trong cấu trúc

Trong cấu trúc này, 就 biểu thị:

Kết quả xảy ra ngay sau điều kiện
Quan hệ logic rõ ràng
Nhấn mạnh tính tất yếu

Nếu bỏ 就, câu vẫn có thể hiểu nhưng mất tự nhiên hoặc yếu hơn.

Ví dụ:

如果你来,我就很高兴。
Rúguǒ nǐ lái, wǒ jiù hěn gāoxìng.
Nếu bạn đến thì tôi sẽ rất vui.

Nếu bỏ 就:

如果你来,我很高兴。
Vẫn đúng nhưng cảm giác liên kết điều kiện — kết quả yếu hơn.

4. Những cách nói tương tự 如果

Ngoài 如果 còn có:

要是……就……

Khẩu ngữ hơn, thường dùng trong giao tiếp.

Ví dụ:

要是你不去,我就不去了。
Yàoshi nǐ bú qù, wǒ jiù bú qù le.
Nếu bạn không đi thì tôi cũng không đi nữa.

假如……就……

Trang trọng hơn, mang tính giả định.

Ví dụ:

假如他同意,我们就开始吧。
Jiǎrú tā tóngyì, wǒmen jiù kāishǐ ba.
Nếu anh ấy đồng ý thì chúng ta bắt đầu nhé.

若……就……

Văn viết, khá trang trọng.

Ví dụ:

若情况属实,我们就采取行动。
Ruò qíngkuàng shǔshí, wǒmen jiù cǎiqǔ xíngdòng.
Nếu tình hình là thật thì chúng tôi sẽ hành động.

5. Các loại ý nghĩa thường gặp của 如果……就……
5.1 Điều kiện thực tế

Ví dụ:

如果你饿了,就吃点东西吧。
Rúguǒ nǐ è le, jiù chī diǎn dōngxi ba.
Nếu bạn đói thì ăn chút gì đi.

Phân tích:

如果 = nếu
你饿了 = bạn đói → điều kiện
就 = thì
吃点东西吧 = ăn chút gì đi → kết quả/đề nghị
5.2 Giả định

Ví dụ:

如果我是你,我就会接受这个机会。
Rúguǒ wǒ shì nǐ, wǒ jiù huì jiēshòu zhège jīhuì.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ chấp nhận cơ hội này.

Phân tích:

如果 = nếu
我是你 = tôi là bạn → giả định
就会 = sẽ
接受这个机会 = chấp nhận cơ hội này
5.3 Điều kiện tất yếu

Ví dụ:

如果水到了零度,就会结冰。
Rúguǒ shuǐ dào le língdù, jiù huì jiébīng.
Nếu nước xuống đến 0 độ thì sẽ đóng băng.

Phân tích:

如果 = nếu
水到了零度 = nước xuống 0 độ
就会 = sẽ
结冰 = đóng băng

Đây là quy luật tự nhiên.

5.4 Điều kiện mang tính khuyên nhủ

Ví dụ:

如果你累了,就早点休息吧。
Rúguǒ nǐ lèi le, jiù zǎodiǎn xiūxi ba.
Nếu bạn mệt thì nghỉ sớm đi.

Phân tích:

如果 = nếu
你累了 = bạn mệt
就 = thì
早点休息吧 = nghỉ sớm đi
6. Vị trí của chủ ngữ trong câu
Trường hợp 1: Chủ ngữ giống nhau

Có thể đặt chủ ngữ trước hoặc sau 如果.

Ví dụ:

如果你努力学习,就一定能考上大学。
Rúguǒ nǐ nǔlì xuéxí, jiù yídìng néng kǎoshàng dàxué.
Nếu bạn học chăm thì nhất định sẽ đỗ đại học.

Ở đây chủ ngữ “你” chỉ xuất hiện một lần.

Trường hợp 2: Chủ ngữ khác nhau

Phải nêu rõ cả hai chủ ngữ.

Ví dụ:

如果你去,我就去。
Rúguǒ nǐ qù, wǒ jiù qù.
Nếu bạn đi thì tôi đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ vế điều kiện
我 = chủ ngữ vế kết quả

Hai chủ ngữ khác nhau nên phải viết đầy đủ.

7. Những trạng từ thường đi với 就
就会

Nếu…… thì sẽ……

例如:

如果你坚持,就会成功。
Rúguǒ nǐ jiānchí, jiù huì chénggōng.
Nếu bạn kiên trì thì sẽ thành công.

就能

Nếu…… thì có thể……

例如:

如果你早点出门,就能赶上火车。
Rúguǒ nǐ zǎodiǎn chūmén, jiù néng gǎnshàng huǒchē.
Nếu bạn ra ngoài sớm thì có thể kịp tàu.

就可以

Nếu…… thì có thể……

例如:

如果你有时间,就可以来找我。
Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, jiù kěyǐ lái zhǎo wǒ.
Nếu bạn có thời gian thì có thể đến tìm tôi.

8. Những lỗi sai thường gặp
Sai 1: Quên 就

Sai:

如果你有空,来我家。

Đúng hơn:

如果你有空,就来我家。
Rúguǒ nǐ yǒu kòng, jiù lái wǒ jiā.
Nếu bạn rảnh thì đến nhà tôi nhé.

Sai 2: Dùng 就 sai vị trí

Sai:

如果你就努力,会成功。

Đúng:

如果你努力,就会成功。
Rúguǒ nǐ nǔlì, jiù huì chénggōng.
Nếu bạn cố gắng thì sẽ thành công.

就 phải đứng trước phần kết quả.

Sai 3: Điều kiện và kết quả không logic

Sai:

如果今天下雨,我就很喜欢苹果。

Hai vế không liên quan logic.

9. So sánh 如果……就…… với 因为……所以……
如果……就……

Quan hệ điều kiện.

“Nếu…… thì……”

Ví dụ:

如果你去,我就去。
Nếu bạn đi thì tôi đi.

因为……所以……

Quan hệ nguyên nhân.

“Vì…… nên……”

Ví dụ:

因为你去了,所以我也去了。
Vì bạn đã đi nên tôi cũng đi.

10. 30 câu ví dụ chi tiết có phân tích ngữ pháp
Ví dụ 1

如果你认真学习,就会进步很快。
Rúguǒ nǐ rènzhēn xuéxí, jiù huì jìnbù hěn kuài.
Nếu bạn học hành nghiêm túc thì sẽ tiến bộ rất nhanh.

Phân tích:

如果 = nếu
你认真学习 = bạn học nghiêm túc → vế điều kiện
就会 = sẽ
进步很快 = tiến bộ nhanh → vế kết quả
Ví dụ 2

如果明天不忙,我就陪你去。
Rúguǒ míngtiān bù máng, wǒ jiù péi nǐ qù.
Nếu ngày mai không bận thì tôi sẽ đi cùng bạn.

Phân tích:

明天不忙 = ngày mai không bận → điều kiện
我 = chủ ngữ
就陪你去 = sẽ đi cùng bạn
Ví dụ 3

如果天气好,我们就去爬山。
Rúguǒ tiānqì hǎo, wǒmen jiù qù páshān.
Nếu thời tiết đẹp thì chúng tôi sẽ đi leo núi.

Phân tích:

天气好 = thời tiết đẹp
我们 = chúng tôi
就去爬山 = sẽ đi leo núi
Ví dụ 4

如果你不懂,就问老师。
Rúguǒ nǐ bù dǒng, jiù wèn lǎoshī.
Nếu bạn không hiểu thì hỏi giáo viên.

Phân tích:

你不懂 = bạn không hiểu
就 = thì
问老师 = hỏi giáo viên
Ví dụ 5

如果现在出发,就不会迟到。
Rúguǒ xiànzài chūfā, jiù bú huì chídào.
Nếu bây giờ xuất phát thì sẽ không đến muộn.

Phân tích:

现在出发 = bây giờ xuất phát
就不会 = sẽ không
迟到 = đến muộn
Ví dụ 6

如果你喜欢,我就送给你。
Rúguǒ nǐ xǐhuān, wǒ jiù sòng gěi nǐ.
Nếu bạn thích thì tôi tặng cho bạn.

Phân tích:

你喜欢 = bạn thích
我 = tôi
就送给你 = sẽ tặng cho bạn
Ví dụ 7

如果他来了,我们就开始。
Rúguǒ tā lái le, wǒmen jiù kāishǐ.
Nếu anh ấy đến thì chúng ta bắt đầu.

Phân tích:

他来了 = anh ấy đến
我们 = chúng tôi
就开始 = bắt đầu
Ví dụ 8

如果有问题,就给我打电话。
Rúguǒ yǒu wèntí, jiù gěi wǒ dǎ diànhuà.
Nếu có vấn đề thì gọi điện cho tôi.

Phân tích:

有问题 = có vấn đề
就 = thì
给我打电话 = gọi cho tôi
Ví dụ 9

如果你早点睡觉,就不会这么累。
Rúguǒ nǐ zǎodiǎn shuìjiào, jiù bú huì zhème lèi.
Nếu bạn ngủ sớm hơn thì đã không mệt thế này.

Phân tích:

早点睡觉 = ngủ sớm
就不会 = sẽ không
这么累 = mệt như thế này
Ví dụ 10

如果我有很多钱,我就去环游世界。
Rúguǒ wǒ yǒu hěn duō qián, wǒ jiù qù huányóu shìjiè.
Nếu tôi có nhiều tiền thì tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.

Phân tích:

我有很多钱 = tôi có nhiều tiền
我 = tôi
就去环游世界 = sẽ đi du lịch thế giới
11. Tổng kết
Công thức quan trọng

如果 + điều kiện + 就 + kết quả

Ý nghĩa chính
Nếu…… thì……
Giả sử…… thì……
Hễ…… là……
Điểm cần nhớ
就 đứng trước kết quả
Hai vế phải có quan hệ logic
Có thể dùng để:
giả định
điều kiện thực tế
lời khuyên
quy luật tự nhiên
Các từ thay thế 如果
要是
假如

Mẫu ghi nhớ nhanh

如果你努力,就会成功。
Rúguǒ nǐ nǔlì, jiù huì chénggōng.
Nếu bạn cố gắng thì sẽ thành công.

Ví dụ 11

如果你每天练习汉语,就会说得越来越流利。
Rúguǒ nǐ měitiān liànxí Hànyǔ, jiù huì shuō de yuèláiyuè liúlì.
Nếu bạn luyện tiếng Trung mỗi ngày thì sẽ nói ngày càng lưu loát.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你每天练习汉语
你 = bạn
每天 = mỗi ngày
练习 = luyện tập
汉语 = tiếng Trung
就会 = thì sẽ
说得越来越流利
说 = nói
得 = bổ ngữ mức độ
越来越流利 = ngày càng lưu loát

Cấu trúc bổ sung:

越来越 + tính từ = ngày càng……
Ví dụ 12

如果今天晚上下雪,我们就不出门了。
Rúguǒ jīntiān wǎnshang xiàxuě, wǒmen jiù bú chūmén le.
Nếu tối nay có tuyết rơi thì chúng tôi sẽ không ra ngoài nữa.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
今天晚上 = tối nay
下雪 = có tuyết rơi
我们 = chúng tôi
就不出门了
就 = thì
不出门 = không ra ngoài
了 = biểu thị sự thay đổi quyết định
Ví dụ 13

如果你现在不努力,将来就会后悔。
Rúguǒ nǐ xiànzài bù nǔlì, jiānglái jiù huì hòuhuǐ.
Nếu bây giờ bạn không cố gắng thì sau này sẽ hối hận.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你现在不努力
现在 = bây giờ
不努力 = không cố gắng
将来 = tương lai, sau này
就会 = thì sẽ
后悔 = hối hận
Ví dụ 14

如果我没记错,他今年二十五岁。
Rúguǒ wǒ méi jì cuò, tā jīnnián èrshíwǔ suì.
Nếu tôi nhớ không nhầm thì năm nay anh ấy 25 tuổi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
我没记错
没 = không
记错 = nhớ nhầm
他今年二十五岁
今年 = năm nay
二十五岁 = 25 tuổi

Trong câu này có thể lược bỏ 就 vì ngữ cảnh tự nhiên.

Ví dụ 15

如果大家都同意,我们就马上开始会议。
Rúguǒ dàjiā dōu tóngyì, wǒmen jiù mǎshàng kāishǐ huìyì.
Nếu mọi người đều đồng ý thì chúng ta lập tức bắt đầu cuộc họp.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
大家都同意
大家 = mọi người
都 = đều
同意 = đồng ý
我们 = chúng tôi
就马上开始会议
马上 = lập tức
开始 = bắt đầu
会议 = cuộc họp
Ví dụ 16

如果你觉得不舒服,就去医院看看吧。
Rúguǒ nǐ juéde bù shūfu, jiù qù yīyuàn kànkan ba.
Nếu bạn cảm thấy không khỏe thì đi bệnh viện khám thử đi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你觉得不舒服
觉得 = cảm thấy
不舒服 = không thoải mái, không khỏe
就 = thì
去医院看看吧
去医院 = đi bệnh viện
看看 = động từ lặp lại, biểu thị thử một chút
吧 = trợ từ đề nghị
Ví dụ 17

如果你再迟到,老师就会生气。
Rúguǒ nǐ zài chídào, lǎoshī jiù huì shēngqì.
Nếu bạn còn đến muộn nữa thì giáo viên sẽ tức giận.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你再迟到
再 = lại, còn tiếp tục
迟到 = đến muộn
老师 = giáo viên
就会生气
会 = sẽ
生气 = tức giận
Ví dụ 18

如果路上不堵车,我们很快就到。
Rúguǒ lùshang bù dǔchē, wǒmen hěn kuài jiù dào.
Nếu trên đường không tắc xe thì chúng tôi sẽ đến nhanh thôi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
路上不堵车
路上 = trên đường
不堵车 = không tắc đường
我们 = chúng tôi
很快就到
很快 = rất nhanh
就到 = sẽ đến

Ở đây 就 biểu thị hành động xảy ra sớm.

Ví dụ 19

如果他知道这件事,就一定会帮助你。
Rúguǒ tā zhīdào zhè jiàn shì, jiù yídìng huì bāngzhù nǐ.
Nếu anh ấy biết chuyện này thì nhất định sẽ giúp bạn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
他知道这件事
知道 = biết
这件事 = chuyện này
就一定会
一定 = nhất định
会 = sẽ
帮助你 = giúp bạn
Ví dụ 20

如果没有空气,人类就无法生存。
Rúguǒ méiyǒu kōngqì, rénlèi jiù wúfǎ shēngcún.
Nếu không có không khí thì loài người không thể sinh tồn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
没有空气 = không có không khí
人类 = loài người
就无法
无法 = không thể
生存 = sinh tồn
Ví dụ 21

如果你看不懂这个字,就查字典。
Rúguǒ nǐ kàn bù dǒng zhège zì, jiù chá zìdiǎn.
Nếu bạn không hiểu chữ này thì tra từ điển.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
看不懂
看 = nhìn, đọc
不懂 = không hiểu
这个字 = chữ này
就 = thì
查字典 = tra từ điển

看不懂 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 22

如果你坚持锻炼,身体就会越来越健康。
Rúguǒ nǐ jiānchí duànliàn, shēntǐ jiù huì yuèláiyuè jiànkāng.
Nếu bạn kiên trì tập luyện thì cơ thể sẽ ngày càng khỏe mạnh.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
坚持锻炼
坚持 = kiên trì
锻炼 = rèn luyện
身体 = cơ thể
就会越来越健康
越来越健康 = ngày càng khỏe mạnh
Ví dụ 23

如果时间来不及,我们就坐出租车吧。
Rúguǒ shíjiān lái bu jí, wǒmen jiù zuò chūzūchē ba.
Nếu không kịp thời gian thì chúng ta đi taxi nhé.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
时间来不及
来不及 = không kịp
我们 = chúng tôi
就坐出租车吧
坐出租车 = đi taxi
吧 = đề nghị
Ví dụ 24

如果你有不会的问题,可以问我。
Rúguǒ nǐ yǒu bú huì de wèntí, kěyǐ wèn wǒ.
Nếu bạn có vấn đề không biết thì có thể hỏi tôi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你有不会的问题
不会 = không biết
的 = kết cấu định ngữ
问题 = vấn đề
可以 = có thể
问我 = hỏi tôi
Ví dụ 25

如果他继续这样工作,身体就会吃不消。
Rúguǒ tā jìxù zhèyàng gōngzuò, shēntǐ jiù huì chībuxiāo.
Nếu anh ấy tiếp tục làm việc như vậy thì cơ thể sẽ không chịu nổi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
继续这样工作
继续 = tiếp tục
这样 = như vậy
工作 = làm việc
身体 = cơ thể
就会吃不消
吃不消 = không chịu nổi
Ví dụ 26

如果我早点认识你就好了。
Rúguǒ wǒ zǎodiǎn rènshi nǐ jiù hǎo le.
Nếu tôi quen bạn sớm hơn thì tốt biết mấy.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
我早点认识你
早点 = sớm hơn
认识 = quen biết
就好了
好了 = giá mà tốt, biểu thị tiếc nuối

Đây là câu giả định mang sắc thái tiếc nuối.

Ví dụ 27

如果你不提醒我,我就忘了。
Rúguǒ nǐ bù tíxǐng wǒ, wǒ jiù wàng le.
Nếu bạn không nhắc tôi thì tôi đã quên mất rồi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你不提醒我
提醒 = nhắc nhở
我 = tôi
就忘了
忘 = quên
了 = biểu thị tình huống đã xảy ra
Ví dụ 28

如果孩子总玩手机,视力就会下降。
Rúguǒ háizi zǒng wán shǒujī, shìlì jiù huì xiàjiàng.
Nếu trẻ con cứ chơi điện thoại mãi thì thị lực sẽ giảm.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
孩子总玩手机
总 = luôn luôn
玩手机 = chơi điện thoại
视力 = thị lực
就会下降
下降 = giảm xuống
Ví dụ 29

如果明年有机会,我就去中国留学。
Rúguǒ míngnián yǒu jīhuì, wǒ jiù qù Zhōngguó liúxué.
Nếu năm sau có cơ hội thì tôi sẽ đi du học Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
明年有机会
明年 = năm sau
有机会 = có cơ hội
我 = tôi
就去中国留学
去中国 = đi Trung Quốc
留学 = du học
Ví dụ 30

如果你一直坐着不运动,就容易发胖。
Rúguǒ nǐ yìzhí zuòzhe bù yùndòng, jiù róngyì fāpàng.
Nếu bạn cứ ngồi mãi mà không vận động thì rất dễ tăng cân.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
一直坐着不运动
一直 = luôn luôn
坐着 = đang ngồi
不运动 = không vận động
就容易
容易 = dễ
发胖 = tăng cân
Ví dụ 31

如果老板同意,我们就按照这个计划执行。
Rúguǒ lǎobǎn tóngyì, wǒmen jiù ànzhào zhège jìhuà zhíxíng.
Nếu sếp đồng ý thì chúng tôi sẽ thực hiện theo kế hoạch này.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
老板同意 = sếp đồng ý
我们 = chúng tôi
就按照这个计划执行
按照 = dựa theo
这个计划 = kế hoạch này
执行 = thực hiện
Ví dụ 32

如果今天完成不了,我们就明天再做。
Rúguǒ jīntiān wánchéng bù liǎo, wǒmen jiù míngtiān zài zuò.
Nếu hôm nay không hoàn thành được thì ngày mai chúng ta làm tiếp.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
完成不了
完成 = hoàn thành
不了 = không thể
我们 = chúng tôi
明天再做
明天 = ngày mai
再 = lại, tiếp tục
做 = làm
Ví dụ 33

如果你愿意帮助我,我就非常感谢你。
Rúguǒ nǐ yuànyì bāngzhù wǒ, wǒ jiù fēicháng gǎnxiè nǐ.
Nếu bạn sẵn lòng giúp tôi thì tôi vô cùng cảm ơn bạn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
愿意帮助我
愿意 = sẵn lòng
帮助我 = giúp tôi
我 = tôi
就非常感谢你
非常 = vô cùng
感谢你 = cảm ơn bạn
Ví dụ 34

如果考试太难,学生就容易紧张。
Rúguǒ kǎoshì tài nán, xuéshēng jiù róngyì jǐnzhāng.
Nếu bài thi quá khó thì học sinh dễ căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
考试太难
考试 = kỳ thi
太难 = quá khó
学生 = học sinh
就容易紧张
容易 = dễ
紧张 = căng thẳng
Ví dụ 35

如果你把地址发给我,我就马上过去。
Rúguǒ nǐ bǎ dìzhǐ fā gěi wǒ, wǒ jiù mǎshàng guòqù.
Nếu bạn gửi địa chỉ cho tôi thì tôi sẽ lập tức qua đó.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你把地址发给我
把 = cấu trúc xử lý tân ngữ
地址 = địa chỉ
发给我 = gửi cho tôi
我 = tôi
就马上过去
马上 = lập tức
过去 = qua đó, đi sang phía người nói đến nơi khác

Ví dụ 36

如果你每天背单词,汉语水平就会提高。
Rúguǒ nǐ měitiān bèi dāncí, Hànyǔ shuǐpíng jiù huì tígāo.
Nếu bạn mỗi ngày học thuộc từ vựng thì trình độ tiếng Trung sẽ nâng cao.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你每天背单词
你 = bạn
每天 = mỗi ngày
背 = học thuộc
单词 = từ vựng
汉语水平
汉语 = tiếng Trung
水平 = trình độ
就会提高
就 = thì
会 = sẽ
提高 = nâng cao
Ví dụ 37

如果你不吃早饭,对身体就不好。
Rúguǒ nǐ bù chī zǎofàn, duì shēntǐ jiù bù hǎo.
Nếu bạn không ăn sáng thì sẽ không tốt cho cơ thể.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你不吃早饭
不吃 = không ăn
早饭 = bữa sáng
对身体
对 = đối với
身体 = cơ thể
就不好
不好 = không tốt

Cấu trúc:

对 + đối tượng + tính từ

Ví dụ 38

如果你认真听课,就能听懂老师的话。
Rúguǒ nǐ rènzhēn tīngkè, jiù néng tīngdǒng lǎoshī de huà.
Nếu bạn chăm chú nghe giảng thì sẽ hiểu lời giáo viên.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
认真听课
认真 = nghiêm túc
听课 = nghe giảng
就能
能 = có thể
听懂
听 = nghe
懂 = hiểu
老师的话
的 = trợ từ sở hữu
话 = lời nói

听懂 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 39

如果现在不出发,我们就赶不上飞机了。
Rúguǒ xiànzài bù chūfā, wǒmen jiù gǎn bù shàng fēijī le.
Nếu bây giờ không xuất phát thì chúng ta sẽ không kịp máy bay nữa.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
现在不出发
现在 = bây giờ
出发 = xuất phát
我们 = chúng tôi
就赶不上飞机了
赶不上 = không kịp
飞机 = máy bay
了 = biểu thị tình huống thay đổi
Ví dụ 40

如果你想减肥,就不要吃太多甜食。
Rúguǒ nǐ xiǎng jiǎnféi, jiù búyào chī tài duō tiánshí.
Nếu bạn muốn giảm cân thì đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你想减肥
想 = muốn
减肥 = giảm cân
就不要
不要 = đừng
吃太多甜食
太多 = quá nhiều
甜食 = đồ ngọt
Ví dụ 41

如果他继续努力,就一定能成功。
Rúguǒ tā jìxù nǔlì, jiù yídìng néng chénggōng.
Nếu anh ấy tiếp tục cố gắng thì nhất định sẽ thành công.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
继续努力
继续 = tiếp tục
努力 = cố gắng
就一定能
一定 = nhất định
能 = có thể
成功 = thành công
Ví dụ 42

如果没有你的帮助,我就做不完这些工作。
Rúguǒ méiyǒu nǐ de bāngzhù, wǒ jiù zuò bu wán zhèxiē gōngzuò.
Nếu không có sự giúp đỡ của bạn thì tôi không thể làm xong công việc này.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
没有你的帮助
没有 = không có
你的帮助 = sự giúp đỡ của bạn
我 = tôi
就做不完
做 = làm
不完 = không xong
这些工作 = những công việc này

做不完 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 43

如果你有压力,就应该休息一下。
Rúguǒ nǐ yǒu yālì, jiù yīnggāi xiūxi yíxià.
Nếu bạn có áp lực thì nên nghỉ ngơi một chút.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
有压力
压力 = áp lực
就应该
应该 = nên
休息一下
一下 = một chút, làm nhẹ ngữ khí
Ví dụ 44

如果老师提问,你就举手回答。
Rúguǒ lǎoshī tíwèn, nǐ jiù jǔshǒu huídá.
Nếu giáo viên đặt câu hỏi thì bạn giơ tay trả lời.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
老师提问
提问 = đặt câu hỏi
你 = bạn
就举手回答
举手 = giơ tay
回答 = trả lời
Ví dụ 45

如果你总熬夜,身体迟早会出问题。
Rúguǒ nǐ zǒng áoyè, shēntǐ chízǎo huì chū wèntí.
Nếu bạn luôn thức khuya thì sớm muộn cơ thể cũng xảy ra vấn đề.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
总熬夜
总 = luôn
熬夜 = thức khuya
身体 = cơ thể
迟早会
迟早 = sớm muộn
会 = sẽ
出问题
出 = xảy ra
问题 = vấn đề
Ví dụ 46

如果你想提高口语,就要多跟中国人交流。
Rúguǒ nǐ xiǎng tígāo kǒuyǔ, jiù yào duō gēn Zhōngguó rén jiāoliú.
Nếu bạn muốn nâng cao khẩu ngữ thì phải giao tiếp nhiều với người Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
想提高口语
提高 = nâng cao
口语 = khẩu ngữ
就要
要 = cần, phải
多跟中国人交流
多 = nhiều
跟 = với
交流 = giao tiếp
Ví dụ 47

如果明天天气暖和,我们就去野餐。
Rúguǒ míngtiān tiānqì nuǎnhuo, wǒmen jiù qù yěcān.
Nếu ngày mai thời tiết ấm áp thì chúng tôi sẽ đi dã ngoại.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
天气暖和
暖和 = ấm áp
我们 = chúng tôi
就去野餐
野餐 = dã ngoại, picnic
Ví dụ 48

如果你把这本书看完,就会学到很多知识。
Rúguǒ nǐ bǎ zhè běn shū kàn wán, jiù huì xué dào hěn duō zhīshi.
Nếu bạn đọc xong cuốn sách này thì sẽ học được rất nhiều kiến thức.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你把这本书看完
把 = cấu trúc xử lý tân ngữ
这本书 = cuốn sách này
看完 = đọc xong
就会
会 = sẽ
学到很多知识
学到 = học được
很多知识 = nhiều kiến thức

看完 và 学到 đều là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 49

如果你现在放弃,就太可惜了。
Rúguǒ nǐ xiànzài fàngqì, jiù tài kěxī le.
Nếu bây giờ bạn từ bỏ thì đáng tiếc quá.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
现在放弃
放弃 = từ bỏ
就太可惜了
太 = quá
可惜 = đáng tiếc
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 50

如果你对这个工作感兴趣,就试试看吧。
Rúguǒ nǐ duì zhège gōngzuò gǎn xìngqù, jiù shìshi kàn ba.
Nếu bạn hứng thú với công việc này thì hãy thử xem nhé.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
对这个工作感兴趣
对 = đối với
感兴趣 = hứng thú
就试试看吧
试试看 = thử xem
吧 = trợ từ đề nghị
Ví dụ 51

如果再不下雨,农民就会很担心。
Rúguǒ zài bù xiàyǔ, nóngmín jiù huì hěn dānxīn.
Nếu còn không mưa nữa thì nông dân sẽ rất lo lắng.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
再不下雨
再 = còn tiếp tục
下雨 = mưa
农民 = nông dân
就会很担心
担心 = lo lắng
Ví dụ 52

如果你把作业写完了,就可以出去玩。
Rúguǒ nǐ bǎ zuòyè xiě wán le, jiù kěyǐ chūqù wán.
Nếu bạn làm xong bài tập thì có thể ra ngoài chơi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把作业写完了
把 = cấu trúc “把”
作业 = bài tập
写完 = viết xong
了 = hoàn thành
就可以
可以 = có thể
出去玩
出去 = ra ngoài
玩 = chơi
Ví dụ 53

如果他说的话是真的,我们就得重新考虑。
Rúguǒ tā shuō de huà shì zhēn de, wǒmen jiù děi chóngxīn kǎolǜ.
Nếu lời anh ấy nói là thật thì chúng ta phải suy nghĩ lại.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
他说的话
说的话 = lời nói
的 = kết cấu định ngữ
是真的
真 = thật
我们 = chúng tôi
就得重新考虑
得 = phải
重新 = lại
考虑 = suy nghĩ
Ví dụ 54

如果你经常复习,就不容易忘记。
Rúguǒ nǐ jīngcháng fùxí, jiù bù róngyì wàngjì.
Nếu bạn thường xuyên ôn tập thì không dễ quên.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
经常复习
经常 = thường xuyên
复习 = ôn tập
就不容易
容易 = dễ
忘记 = quên
Ví dụ 55

如果我今天有空,就请你吃饭。
Rúguǒ wǒ jīntiān yǒu kòng, jiù qǐng nǐ chīfàn.
Nếu hôm nay tôi rảnh thì tôi mời bạn ăn cơm.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
今天有空
有空 = rảnh
就请你吃饭
请 = mời
你吃饭 = bạn ăn cơm
Ví dụ 56

如果他继续迟到,公司就可能开除他。
Rúguǒ tā jìxù chídào, gōngsī jiù kěnéng kāichú tā.
Nếu anh ấy tiếp tục đi muộn thì công ty có thể sa thải anh ấy.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
继续迟到
继续 = tiếp tục
迟到 = đến muộn
公司 = công ty
就可能
可能 = có thể
开除他
开除 = sa thải
他 = anh ấy
Ví dụ 57

如果你不明白这个语法,我可以再解释一次。
Rúguǒ nǐ bù míngbai zhège yǔfǎ, wǒ kěyǐ zài jiěshì yí cì.
Nếu bạn không hiểu ngữ pháp này thì tôi có thể giải thích thêm một lần nữa.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不明白这个语法
明白 = hiểu
这个语法 = ngữ pháp này
我 = tôi
可以再解释一次
再 = lại
解释 = giải thích
一次 = một lần
Ví dụ 58

如果大家互相帮助,事情就会容易很多。
Rúguǒ dàjiā hùxiāng bāngzhù, shìqing jiù huì róngyì hěn duō.
Nếu mọi người giúp đỡ lẫn nhau thì mọi việc sẽ dễ hơn rất nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
大家互相帮助
互相 = lẫn nhau
帮助 = giúp đỡ
事情 = công việc, sự việc
就会容易很多
容易 = dễ
很多 = rất nhiều
Ví dụ 59

如果你坐地铁去,就不会堵车。
Rúguǒ nǐ zuò dìtiě qù, jiù bú huì dǔchē.
Nếu bạn đi bằng tàu điện ngầm thì sẽ không bị tắc đường.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
坐地铁去
坐地铁 = đi tàu điện ngầm
去 = đi
就不会
不会 = sẽ không
堵车 = tắc đường
Ví dụ 60

如果你提前告诉我,我就能准备好。
Rúguǒ nǐ tíqián gàosu wǒ, wǒ jiù néng zhǔnbèi hǎo.
Nếu bạn báo trước cho tôi thì tôi có thể chuẩn bị tốt.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
提前告诉我
提前 = trước
告诉我 = nói với tôi
我 = tôi
就能准备好
能 = có thể
准备好 = chuẩn bị xong, chuẩn bị tốt

准备好 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 61

如果你每天跑步,身体就会变得更强壮。
Rúguǒ nǐ měitiān pǎobù, shēntǐ jiù huì biàn de gèng qiángzhuàng.
Nếu bạn chạy bộ mỗi ngày thì cơ thể sẽ trở nên khỏe mạnh hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你每天跑步
每天 = mỗi ngày
跑步 = chạy bộ
身体 = cơ thể
就会变得更强壮
变得 = trở nên
更 = càng hơn
强壮 = khỏe mạnh

Cấu trúc:

变得 + tính từ = trở nên……

Ví dụ 62

如果你有不会写的汉字,就查词典。
Rúguǒ nǐ yǒu bú huì xiě de Hànzì, jiù chá cídiǎn.
Nếu bạn có chữ Hán không biết viết thì hãy tra từ điển.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
有不会写的汉字
不会写 = không biết viết
的 = kết cấu định ngữ
汉字 = chữ Hán
就查词典
查 = tra cứu
词典 = từ điển
Ví dụ 63

如果你继续这样吃,体重就会增加。
Rúguǒ nǐ jìxù zhèyàng chī, tǐzhòng jiù huì zēngjiā.
Nếu bạn tiếp tục ăn như thế này thì cân nặng sẽ tăng.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
继续这样吃
继续 = tiếp tục
这样 = như vậy
吃 = ăn
体重 = cân nặng
就会增加
增加 = tăng lên
Ví dụ 64

如果你早点告诉我,我就不会担心了。
Rúguǒ nǐ zǎodiǎn gàosu wǒ, wǒ jiù bú huì dānxīn le.
Nếu bạn nói với tôi sớm hơn thì tôi đã không lo lắng nữa.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
早点告诉我
早点 = sớm hơn
告诉我 = nói với tôi
我 = tôi
就不会担心了
不会 = sẽ không
担心 = lo lắng
了 = thay đổi trạng thái
Ví dụ 65

如果这个办法不行,我们就换一个方法。
Rúguǒ zhège bànfǎ bù xíng, wǒmen jiù huàn yí ge fāngfǎ.
Nếu cách này không được thì chúng ta đổi phương pháp khác.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
这个办法不行
办法 = cách thức
不行 = không được
我们 = chúng tôi
就换一个方法
换 = đổi
一个方法 = một phương pháp
Ví dụ 66

如果你觉得太贵,就别买了。
Rúguǒ nǐ juéde tài guì, jiù bié mǎi le.
Nếu bạn cảm thấy quá đắt thì đừng mua nữa.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
觉得太贵
觉得 = cảm thấy
太贵 = quá đắt
就别买了
别 = đừng
买 = mua
了 = ngữ khí khuyên ngăn
Ví dụ 67

如果我们合作,就能更快完成任务。
Rúguǒ wǒmen hézuò, jiù néng gèng kuài wánchéng rènwu.
Nếu chúng ta hợp tác thì có thể hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
我们合作
合作 = hợp tác
就能
能 = có thể
更快完成任务
更快 = nhanh hơn
完成 = hoàn thành
任务 = nhiệm vụ
Ví dụ 68

如果他不同意,我们也没办法。
Rúguǒ tā bù tóngyì, wǒmen yě méi bànfǎ.
Nếu anh ấy không đồng ý thì chúng tôi cũng không có cách nào.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
他不同意
不同意 = không đồng ý
我们 = chúng tôi
也没办法
也 = cũng
没办法 = không có cách nào
Ví dụ 69

如果你今天不来,我就自己去。
Rúguǒ nǐ jīntiān bù lái, wǒ jiù zìjǐ qù.
Nếu hôm nay bạn không đến thì tôi tự đi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
今天不来
今天 = hôm nay
不来 = không đến
我 = tôi
就自己去
自己 = tự mình
去 = đi
Ví dụ 70

如果你想学好发音,就要多听多读。
Rúguǒ nǐ xiǎng xué hǎo fāyīn, jiù yào duō tīng duō dú.
Nếu bạn muốn học tốt phát âm thì phải nghe nhiều đọc nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
想学好发音
学好 = học tốt
发音 = phát âm
就要
要 = cần phải
多听多读
多听 = nghe nhiều
多读 = đọc nhiều

学好 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 71

如果你一直玩游戏,成绩就会下降。
Rúguǒ nǐ yìzhí wán yóuxì, chéngjì jiù huì xiàjiàng.
Nếu bạn cứ chơi game mãi thì thành tích sẽ giảm xuống.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
一直玩游戏
一直 = luôn luôn
玩游戏 = chơi game
成绩 = thành tích
就会下降
下降 = giảm xuống
Ví dụ 72

如果今天太晚了,你就住在这里吧。
Rúguǒ jīntiān tài wǎn le, nǐ jiù zhù zài zhèlǐ ba.
Nếu hôm nay quá muộn rồi thì bạn ở lại đây nhé.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
今天太晚了
太晚 = quá muộn
了 = tình trạng mới xuất hiện
你 = bạn
就住在这里吧
住在这里 = ở lại đây
吧 = đề nghị
Ví dụ 73

如果你把门打开,房间就会凉快一点。
Rúguǒ nǐ bǎ mén dǎkāi, fángjiān jiù huì liángkuai yìdiǎn.
Nếu bạn mở cửa ra thì căn phòng sẽ mát hơn một chút.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把门打开
把 = cấu trúc “把”
门 = cửa
打开 = mở ra
房间 = căn phòng
就会凉快一点
凉快 = mát mẻ
一点 = một chút
Ví dụ 74

如果你有什么意见,就直接说吧。
Rúguǒ nǐ yǒu shénme yìjiàn, jiù zhíjiē shuō ba.
Nếu bạn có ý kiến gì thì cứ nói thẳng đi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
有什么意见
什么意见 = ý kiến gì
就直接说吧
直接 = trực tiếp
说 = nói
吧 = trợ từ đề nghị
Ví dụ 75

如果明天放假,我们就去海边玩。
Rúguǒ míngtiān fàngjià, wǒmen jiù qù hǎibiān wán.
Nếu ngày mai nghỉ thì chúng tôi sẽ đi biển chơi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
明天放假
放假 = nghỉ
我们 = chúng tôi
就去海边玩
海边 = bờ biển
玩 = chơi
Ví dụ 76

如果你再这样说话,我就生气了。
Rúguǒ nǐ zài zhèyàng shuōhuà, wǒ jiù shēngqì le.
Nếu bạn còn nói kiểu này nữa thì tôi sẽ tức giận đấy.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
再这样说话
再 = còn tiếp tục
这样说话 = nói như thế này
我 = tôi
就生气了
生气 = tức giận
了 = biểu thị thay đổi cảm xúc
Ví dụ 77

如果你把事情告诉老师,问题就容易解决。
Rúguǒ nǐ bǎ shìqing gàosu lǎoshī, wèntí jiù róngyì jiějué.
Nếu bạn nói chuyện này cho giáo viên thì vấn đề sẽ dễ giải quyết hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把事情告诉老师
把 = cấu trúc “把”
事情 = sự việc
告诉老师 = nói với giáo viên
问题 = vấn đề
就容易解决
容易 = dễ
解决 = giải quyết
Ví dụ 78

如果没有手机,人们联系起来就不方便。
Rúguǒ méiyǒu shǒujī, rénmen liánxì qǐlái jiù bù fāngbiàn.
Nếu không có điện thoại thì mọi người liên lạc với nhau sẽ bất tiện.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
没有手机
没有 = không có
手机 = điện thoại
人们 = mọi người
联系起来
联系 = liên lạc
起来 = bổ ngữ xu hướng, biểu thị trạng thái hình thành
就不方便
不方便 = bất tiện
Ví dụ 79

如果你按时吃药,很快就会好起来。
Rúguǒ nǐ ànshí chī yào, hěn kuài jiù huì hǎo qǐlái.
Nếu bạn uống thuốc đúng giờ thì sẽ nhanh chóng khỏe lại.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
按时吃药
按时 = đúng giờ
吃药 = uống thuốc
很快 = rất nhanh
就会好起来
好起来 = khỏe lên

起来 ở đây biểu thị sự thay đổi trạng thái theo hướng tích cực.

Ví dụ 80

如果你经常跟外国人聊天,听力就会进步。
Rúguǒ nǐ jīngcháng gēn wàiguórén liáotiān, tīnglì jiù huì jìnbù.
Nếu bạn thường xuyên trò chuyện với người nước ngoài thì kỹ năng nghe sẽ tiến bộ.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
经常跟外国人聊天
经常 = thường xuyên
跟 = với
外国人 = người nước ngoài
聊天 = trò chuyện
听力 = kỹ năng nghe
就会进步
进步 = tiến bộ
Ví dụ 81

如果你不想去,我也不会勉强你。
Rúguǒ nǐ bù xiǎng qù, wǒ yě bú huì miǎnqiǎng nǐ.
Nếu bạn không muốn đi thì tôi cũng không ép bạn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不想去
不想 = không muốn
去 = đi
我 = tôi
也不会勉强你
也 = cũng
勉强 = ép buộc
你 = bạn
Ví dụ 82

如果你提前预约,就不用排队。
Rúguǒ nǐ tíqián yùyuē, jiù bú yòng páiduì.
Nếu bạn đặt trước thì không cần xếp hàng.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
提前预约
提前 = trước
预约 = đặt trước
就不用
不用 = không cần
排队 = xếp hàng
Ví dụ 83

如果你对自己有信心,就一定能做好。
Rúguǒ nǐ duì zìjǐ yǒu xìnxīn, jiù yídìng néng zuò hǎo.
Nếu bạn có lòng tin vào bản thân thì nhất định sẽ làm tốt.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
对自己有信心
对 = đối với
自己 = bản thân
有信心 = có tự tin
就一定能
一定 = nhất định
能 = có thể
做好
做 = làm
好 = tốt

做好 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 84

如果你现在开始准备,考试就不会太难。
Rúguǒ nǐ xiànzài kāishǐ zhǔnbèi, kǎoshì jiù bú huì tài nán.
Nếu bạn bắt đầu chuẩn bị từ bây giờ thì kỳ thi sẽ không quá khó.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
现在开始准备
开始 = bắt đầu
准备 = chuẩn bị
考试 = kỳ thi
就不会太难
不会 = sẽ không
太难 = quá khó
Ví dụ 85

如果老板来了,你就通知我一声。
Rúguǒ lǎobǎn lái le, nǐ jiù tōngzhī wǒ yì shēng.
Nếu sếp đến thì bạn báo tôi một tiếng nhé.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
老板来了
来了 = đã đến
你 = bạn
就通知我一声
通知 = thông báo
一声 = một tiếng, lượng từ cho âm thanh/lời nói

Ví dụ 86

如果你每天坚持写日记,写作能力就会提高。
Rúguǒ nǐ měitiān jiānchí xiě rìjì, xiězuò nénglì jiù huì tígāo.
Nếu bạn kiên trì viết nhật ký mỗi ngày thì năng lực viết sẽ được nâng cao.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你每天坚持写日记
每天 = mỗi ngày
坚持 = kiên trì
写日记 = viết nhật ký
写作能力
写作 = viết lách
能力 = năng lực
就会提高
提高 = nâng cao
Ví dụ 87

如果你不舒服,就早点回家休息。
Rúguǒ nǐ bù shūfu, jiù zǎodiǎn huí jiā xiūxi.
Nếu bạn không khỏe thì về nhà nghỉ sớm đi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不舒服 = không khỏe
就早点回家休息
早点 = sớm hơn
回家 = về nhà
休息 = nghỉ ngơi
Ví dụ 88

如果你不认真工作,老板就不会满意。
Rúguǒ nǐ bù rènzhēn gōngzuò, lǎobǎn jiù bú huì mǎnyì.
Nếu bạn không làm việc nghiêm túc thì sếp sẽ không hài lòng.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不认真工作
不认真 = không nghiêm túc
工作 = làm việc
老板 = sếp
就不会满意
满意 = hài lòng
Ví dụ 89

如果今天风太大,我们就不坐船了。
Rúguǒ jīntiān fēng tài dà, wǒmen jiù bú zuò chuán le.
Nếu hôm nay gió quá lớn thì chúng tôi sẽ không đi thuyền nữa.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
风太大
风 = gió
太大 = quá lớn
我们 = chúng tôi
就不坐船了
坐船 = đi thuyền
了 = thay đổi kế hoạch
Ví dụ 90

如果你忘了带护照,就不能登机。
Rúguǒ nǐ wàng le dài hùzhào, jiù bù néng dēngjī.
Nếu bạn quên mang hộ chiếu thì không thể lên máy bay.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
忘了带护照
忘了 = quên
带 = mang theo
护照 = hộ chiếu
就不能
不能 = không thể
登机 = lên máy bay
Ví dụ 91

如果你把电脑关掉,就能省很多电。
Rúguǒ nǐ bǎ diànnǎo guān diào, jiù néng shěng hěn duō diàn.
Nếu bạn tắt máy tính thì có thể tiết kiệm rất nhiều điện.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把电脑关掉
把 = cấu trúc “把”
电脑 = máy tính
关掉 = tắt đi
就能
能 = có thể
省很多电
省 = tiết kiệm
很多电 = nhiều điện

关掉 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 92

如果你每天听中文广播,听力就会越来越好。
Rúguǒ nǐ měitiān tīng Zhōngwén guǎngbō, tīnglì jiù huì yuèláiyuè hǎo.
Nếu bạn nghe phát thanh tiếng Trung mỗi ngày thì kỹ năng nghe sẽ ngày càng tốt.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天听中文广播
中文广播 = phát thanh tiếng Trung
听力 = kỹ năng nghe
就会越来越好
越来越好 = ngày càng tốt hơn
Ví dụ 93

如果你想买这个手机,就得先存钱。
Rúguǒ nǐ xiǎng mǎi zhège shǒujī, jiù děi xiān cún qián.
Nếu bạn muốn mua điện thoại này thì phải tiết kiệm tiền trước.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
想买这个手机
想 = muốn
买 = mua
这个手机 = điện thoại này
就得
得 = phải
先存钱
先 = trước
存钱 = tiết kiệm tiền
Ví dụ 94

如果你遇到困难,就不要轻易放弃。
Rúguǒ nǐ yùdào kùnnan, jiù búyào qīngyì fàngqì.
Nếu bạn gặp khó khăn thì đừng dễ dàng từ bỏ.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
遇到困难
遇到 = gặp phải
困难 = khó khăn
就不要
不要 = đừng
轻易放弃
轻易 = dễ dàng
放弃 = từ bỏ
Ví dụ 95

如果你早点睡,明天就不会困。
Rúguǒ nǐ zǎodiǎn shuì, míngtiān jiù bú huì kùn.
Nếu bạn ngủ sớm thì ngày mai sẽ không buồn ngủ.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
早点睡
早点 = sớm hơn
睡 = ngủ
明天 = ngày mai
就不会困
困 = buồn ngủ
Ví dụ 96

如果大家都参加,活动一定很热闹。
Rúguǒ dàjiā dōu cānjiā, huódòng yídìng hěn rènao.
Nếu mọi người đều tham gia thì hoạt động nhất định sẽ rất náo nhiệt.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
大家都参加
都 = đều
参加 = tham gia
活动 = hoạt động
一定很热闹
一定 = nhất định
热闹 = náo nhiệt
Ví dụ 97

如果你一直低头玩手机,眼睛会越来越累。
Rúguǒ nǐ yìzhí dītóu wán shǒujī, yǎnjing huì yuèláiyuè lèi.
Nếu bạn cứ cúi đầu chơi điện thoại mãi thì mắt sẽ ngày càng mỏi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
一直低头玩手机
一直 = luôn luôn
低头 = cúi đầu
玩手机 = chơi điện thoại
眼睛 = mắt
会越来越累
越来越累 = ngày càng mệt
Ví dụ 98

如果你需要帮助,就给我发消息。
Rúguǒ nǐ xūyào bāngzhù, jiù gěi wǒ fā xiāoxi.
Nếu bạn cần giúp đỡ thì gửi tin nhắn cho tôi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
需要帮助
需要 = cần
帮助 = giúp đỡ
就给我发消息
给我 = cho tôi
发消息 = gửi tin nhắn
Ví dụ 99

如果这个问题解决不了,我们就请专家帮忙。
Rúguǒ zhège wèntí jiějué bù liǎo, wǒmen jiù qǐng zhuānjiā bāngmáng.
Nếu vấn đề này không giải quyết được thì chúng tôi sẽ nhờ chuyên gia giúp đỡ.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
问题解决不了
解决不了 = không giải quyết được
我们 = chúng tôi
就请专家帮忙
请 = mời, nhờ
专家 = chuyên gia
帮忙 = giúp đỡ
Ví dụ 100

如果你把衣服洗了,就挂到外面去吧。
Rúguǒ nǐ bǎ yīfu xǐ le, jiù guà dào wàimiàn qù ba.
Nếu bạn giặt quần áo rồi thì đem phơi ra ngoài nhé.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把衣服洗了
把 = cấu trúc “把”
衣服 = quần áo
洗了 = giặt xong
就挂到外面去吧
挂 = treo
到外面去 = ra ngoài
吧 = đề nghị
Ví dụ 101

如果你总是不吃蔬菜,身体营养就不够。
Rúguǒ nǐ zǒng shì bù chī shūcài, shēntǐ yíngyǎng jiù bú gòu.
Nếu bạn luôn không ăn rau thì dinh dưỡng cơ thể sẽ không đủ.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
总是不吃蔬菜
总是 = luôn luôn
不吃蔬菜 = không ăn rau
身体营养
营养 = dinh dưỡng
就不够
不够 = không đủ
Ví dụ 102

如果你提前买票,就可以便宜一点。
Rúguǒ nǐ tíqián mǎi piào, jiù kěyǐ piányi yìdiǎn.
Nếu bạn mua vé trước thì có thể rẻ hơn một chút.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
提前买票
提前 = trước
买票 = mua vé
就可以
可以 = có thể
便宜一点
便宜 = rẻ
一点 = một chút
Ví dụ 103

如果你想提高成绩,就必须认真复习。
Rúguǒ nǐ xiǎng tígāo chéngjì, jiù bìxū rènzhēn fùxí.
Nếu bạn muốn nâng cao thành tích thì bắt buộc phải ôn tập nghiêm túc.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
想提高成绩
提高 = nâng cao
成绩 = thành tích
就必须
必须 = bắt buộc phải
认真复习
认真 = nghiêm túc
复习 = ôn tập
Ví dụ 104

如果没有地图,我们很容易迷路。
Rúguǒ méiyǒu dìtú, wǒmen hěn róngyì mílù.
Nếu không có bản đồ thì chúng tôi rất dễ lạc đường.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
没有地图
地图 = bản đồ
我们 = chúng tôi
很容易迷路
容易 = dễ
迷路 = lạc đường
Ví dụ 105

如果你对历史感兴趣,就看看这本书。
Rúguǒ nǐ duì lìshǐ gǎn xìngqù, jiù kànkan zhè běn shū.
Nếu bạn hứng thú với lịch sử thì hãy đọc thử cuốn sách này.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
对历史感兴趣
对 = đối với
历史 = lịch sử
感兴趣 = hứng thú
就看看这本书
看看 = đọc thử
这本书 = cuốn sách này
Ví dụ 106

如果你继续努力学习,父母一定会为你骄傲。
Rúguǒ nǐ jìxù nǔlì xuéxí, fùmǔ yídìng huì wèi nǐ jiāo'ào.
Nếu bạn tiếp tục chăm chỉ học tập thì bố mẹ nhất định sẽ tự hào về bạn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
继续努力学习
继续 = tiếp tục
努力学习 = chăm chỉ học tập
父母 = bố mẹ
一定会
一定 = nhất định
会 = sẽ
为你骄傲
为 = vì, đối với
骄傲 = tự hào
Ví dụ 107

如果你怕冷,就多穿一点。
Rúguǒ nǐ pà lěng, jiù duō chuān yìdiǎn.
Nếu bạn sợ lạnh thì mặc nhiều hơn một chút.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
怕冷
怕 = sợ
冷 = lạnh
就多穿一点
多穿 = mặc nhiều hơn
一点 = một chút
Ví dụ 108

如果你现在开始学,还来得及。
Rúguǒ nǐ xiànzài kāishǐ xué, hái lái de jí.
Nếu bạn bắt đầu học từ bây giờ thì vẫn còn kịp.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
现在开始学
开始 = bắt đầu
学 = học
还来得及
还 = vẫn
来得及 = còn kịp
Ví dụ 109

如果他知道你来了,一定会很高兴。
Rúguǒ tā zhīdào nǐ lái le, yídìng huì hěn gāoxìng.
Nếu anh ấy biết bạn đến thì nhất định sẽ rất vui.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
他知道你来了
知道 = biết
你来了 = bạn đã đến
一定会很高兴
一定 = nhất định
高兴 = vui vẻ
Ví dụ 110

如果你把这个习惯改掉,生活就会更健康。
Rúguǒ nǐ bǎ zhège xíguàn gǎi diào, shēnghuó jiù huì gèng jiànkāng.
Nếu bạn bỏ được thói quen này thì cuộc sống sẽ khỏe mạnh hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把这个习惯改掉
把 = cấu trúc “把”
这个习惯 = thói quen này
改掉 = sửa bỏ, từ bỏ
生活 = cuộc sống
就会更健康
更健康 = khỏe mạnh hơn

改掉 là bổ ngữ kết quả, biểu thị loại bỏ hoàn toàn.

Ví dụ 111

如果你每天读中文文章,阅读能力就会提高。
Rúguǒ nǐ měitiān dú Zhōngwén wénzhāng, yuèdú nénglì jiù huì tígāo.
Nếu bạn đọc bài viết tiếng Trung mỗi ngày thì năng lực đọc sẽ được nâng cao.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你每天读中文文章
每天 = mỗi ngày
读 = đọc
中文文章 = bài viết tiếng Trung
阅读能力
阅读 = đọc hiểu
能力 = năng lực
就会提高
提高 = nâng cao
Ví dụ 112

如果你不带雨伞,就会被雨淋湿。
Rúguǒ nǐ bú dài yǔsǎn, jiù huì bèi yǔ lín shī.
Nếu bạn không mang ô thì sẽ bị mưa làm ướt.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不带雨伞
带 = mang theo
雨伞 = ô
就会被雨淋湿
被 = cấu trúc bị động
雨 = mưa
淋湿 = làm ướt

淋湿 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 113

如果你认真准备面试,就更容易成功。
Rúguǒ nǐ rènzhēn zhǔnbèi miànshì, jiù gèng róngyì chénggōng.
Nếu bạn chuẩn bị phỏng vấn nghiêm túc thì sẽ dễ thành công hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
认真准备面试
认真 = nghiêm túc
准备 = chuẩn bị
面试 = phỏng vấn
就更容易成功
更 = hơn
容易 = dễ
成功 = thành công
Ví dụ 114

如果你把水果放进冰箱,就不会坏得太快。
Rúguǒ nǐ bǎ shuǐguǒ fàng jìn bīngxiāng, jiù bú huì huài de tài kuài.
Nếu bạn cho trái cây vào tủ lạnh thì sẽ không hỏng quá nhanh.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把水果放进冰箱
把 = cấu trúc “把”
水果 = trái cây
放进 = cho vào
冰箱 = tủ lạnh
就不会坏得太快
坏 = hỏng
得 = bổ ngữ mức độ
太快 = quá nhanh
Ví dụ 115

如果你不懂这句话的意思,就问老师。
Rúguǒ nǐ bù dǒng zhè jù huà de yìsi, jiù wèn lǎoshī.
Nếu bạn không hiểu ý nghĩa của câu này thì hỏi giáo viên.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不懂这句话的意思
懂 = hiểu
这句话 = câu này
的意思 = ý nghĩa của……
就问老师
问老师 = hỏi giáo viên
Ví dụ 116

如果你经常迟到,同事就会对你有意见。
Rúguǒ nǐ jīngcháng chídào, tóngshì jiù huì duì nǐ yǒu yìjiàn.
Nếu bạn thường xuyên đi muộn thì đồng nghiệp sẽ có ý kiến về bạn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
经常迟到
经常 = thường xuyên
迟到 = đến muộn
同事 = đồng nghiệp
就会对你有意见
对你 = đối với bạn
有意见 = có ý kiến, không hài lòng
Ví dụ 117

如果你把房间收拾干净,妈妈一定会高兴。
Rúguǒ nǐ bǎ fángjiān shōushi gānjìng, māma yídìng huì gāoxìng.
Nếu bạn dọn phòng sạch sẽ thì mẹ nhất định sẽ vui.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把房间收拾干净
把 = cấu trúc “把”
房间 = căn phòng
收拾干净 = dọn sạch sẽ
妈妈 = mẹ
一定会高兴
一定 = nhất định
高兴 = vui vẻ

收拾干净 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 118

如果你现在不开始,以后就更难了。
Rúguǒ nǐ xiànzài bù kāishǐ, yǐhòu jiù gèng nán le.
Nếu bây giờ bạn không bắt đầu thì sau này sẽ càng khó hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
现在不开始
现在 = bây giờ
开始 = bắt đầu
以后 = sau này
就更难了
更难 = khó hơn
了 = thay đổi trạng thái
Ví dụ 119

如果你每天复习语法,就不会那么容易出错。
Rúguǒ nǐ měitiān fùxí yǔfǎ, jiù bú huì nàme róngyì chūcuò.
Nếu bạn ôn ngữ pháp mỗi ngày thì sẽ không dễ mắc lỗi như vậy.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天复习语法
复习 = ôn tập
语法 = ngữ pháp
就不会那么容易出错
那么 = như vậy
容易 = dễ
出错 = mắc lỗi
Ví dụ 120

如果你觉得压力太大,就出去散散步吧。
Rúguǒ nǐ juéde yālì tài dà, jiù chūqù sànsanbù ba.
Nếu bạn cảm thấy áp lực quá lớn thì ra ngoài đi dạo một chút đi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
觉得压力太大
觉得 = cảm thấy
压力 = áp lực
太大 = quá lớn
就出去散散步吧
出去 = ra ngoài
散散步 = đi dạo
吧 = đề nghị
Ví dụ 121

如果你一直看电脑,脖子就会疼。
Rúguǒ nǐ yìzhí kàn diànnǎo, bózi jiù huì téng.
Nếu bạn nhìn máy tính liên tục thì cổ sẽ đau.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
一直看电脑
一直 = liên tục
看电脑 = nhìn máy tính
脖子 = cổ
就会疼
疼 = đau
Ví dụ 122

如果你提前出门,就不会那么着急。
Rúguǒ nǐ tíqián chūmén, jiù bú huì nàme zháojí.
Nếu bạn ra ngoài sớm thì sẽ không vội như vậy.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
提前出门
提前 = trước
出门 = ra ngoài
就不会那么着急
着急 = sốt ruột, vội vàng
Ví dụ 123

如果你把事情解释清楚,大家就会理解你。
Rúguǒ nǐ bǎ shìqing jiěshì qīngchu, dàjiā jiù huì lǐjiě nǐ.
Nếu bạn giải thích rõ chuyện này thì mọi người sẽ hiểu bạn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把事情解释清楚
把 = cấu trúc “把”
事情 = sự việc
解释清楚 = giải thích rõ ràng
大家 = mọi người
就会理解你
理解 = hiểu

解释清楚 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 124

如果你不关窗户,房间里就会很冷。
Rúguǒ nǐ bù guān chuānghu, fángjiān lǐ jiù huì hěn lěng.
Nếu bạn không đóng cửa sổ thì trong phòng sẽ rất lạnh.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不关窗户
关 = đóng
窗户 = cửa sổ
房间里 = trong phòng
就会很冷
很冷 = rất lạnh
Ví dụ 125

如果你每天练习写汉字,字就会越来越漂亮。
Rúguǒ nǐ měitiān liànxí xiě Hànzì, zì jiù huì yuèláiyuè piàoliang.
Nếu bạn luyện viết chữ Hán mỗi ngày thì chữ sẽ ngày càng đẹp.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天练习写汉字
练习 = luyện tập
写汉字 = viết chữ Hán
字 = chữ viết
就会越来越漂亮
越来越漂亮 = ngày càng đẹp
Ví dụ 126

如果你现在订酒店,价格可能会便宜一些。
Rúguǒ nǐ xiànzài dìng jiǔdiàn, jiàgé kěnéng huì piányi yìxiē.
Nếu bạn đặt khách sạn bây giờ thì giá có thể sẽ rẻ hơn một chút.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
现在订酒店
订酒店 = đặt khách sạn
价格 = giá cả
可能会
可能 = có thể
会 = sẽ
便宜一些
一些 = một ít, một chút
Ví dụ 127

如果你想让别人尊重你,就要先尊重别人。
Rúguǒ nǐ xiǎng ràng biérén zūnzhòng nǐ, jiù yào xiān zūnzhòng biérén.
Nếu bạn muốn người khác tôn trọng mình thì trước tiên phải tôn trọng người khác.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
想让别人尊重你
让 = khiến, để
别人 = người khác
尊重你 = tôn trọng bạn
就要
要 = cần phải
先尊重别人
先 = trước tiên
尊重别人 = tôn trọng người khác
Ví dụ 128

如果你总是不运动,身体素质就会变差。
Rúguǒ nǐ zǒng shì bù yùndòng, shēntǐ sùzhì jiù huì biàn chà.
Nếu bạn luôn không vận động thì thể chất sẽ trở nên kém đi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
总是不运动
总是 = luôn luôn
不运动 = không vận động
身体素质
素质 = tố chất, chất lượng
就会变差
变差 = trở nên tệ hơn
Ví dụ 129

如果你有时间,我们一起去喝咖啡吧。
Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, wǒmen yìqǐ qù hē kāfēi ba.
Nếu bạn có thời gian thì chúng ta cùng đi uống cà phê nhé.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
有时间
时间 = thời gian
我们一起去喝咖啡吧
一起 = cùng nhau
喝咖啡 = uống cà phê
吧 = đề nghị
Ví dụ 130

如果你把这篇课文背下来,考试就容易多了。
Rúguǒ nǐ bǎ zhè piān kèwén bèi xiàlái, kǎoshì jiù róngyì duō le.
Nếu bạn học thuộc bài khóa này thì kỳ thi sẽ dễ hơn nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把这篇课文背下来
把 = cấu trúc “把”
这篇课文 = bài khóa này
背下来 = học thuộc
考试 = kỳ thi
就容易多了
容易 = dễ
多了 = hơn nhiều

背下来 là bổ ngữ kết quả, biểu thị hoàn thành việc ghi nhớ.

Ví dụ 131

如果你每天按时睡觉,精神就会好很多。
Rúguǒ nǐ měitiān ànshí shuìjiào, jīngshen jiù huì hǎo hěn duō.
Nếu bạn ngủ đúng giờ mỗi ngày thì tinh thần sẽ tốt hơn rất nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
你每天按时睡觉
每天 = mỗi ngày
按时 = đúng giờ
睡觉 = ngủ
精神 = tinh thần
就会好很多
好很多 = tốt hơn rất nhiều
Ví dụ 132

如果你不保存文件,电脑关机以后就找不到了。
Rúguǒ nǐ bù bǎocún wénjiàn, diànnǎo guānjī yǐhòu jiù zhǎo bú dào le.
Nếu bạn không lưu tài liệu thì sau khi máy tính tắt sẽ không tìm thấy nữa.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不保存文件
保存 = lưu
文件 = tài liệu
电脑关机以后
关机 = tắt máy
以后 = sau khi
就找不到了
找不到 = không tìm thấy
了 = biểu thị kết quả mới

找不到 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 133

如果你把中文发音练标准,就更容易交流。
Rúguǒ nǐ bǎ Zhōngwén fāyīn liàn biāozhǔn, jiù gèng róngyì jiāoliú.
Nếu bạn luyện phát âm tiếng Trung chuẩn thì sẽ dễ giao tiếp hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把中文发音练标准
把 = cấu trúc “把”
中文发音 = phát âm tiếng Trung
练标准 = luyện chuẩn
就更容易交流
更容易 = dễ hơn
交流 = giao tiếp
Ví dụ 134

如果你一直吃垃圾食品,健康就会出问题。
Rúguǒ nǐ yìzhí chī lājī shípǐn, jiànkāng jiù huì chū wèntí.
Nếu bạn cứ ăn đồ ăn nhanh mãi thì sức khỏe sẽ có vấn đề.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
一直吃垃圾食品
一直 = liên tục
垃圾食品 = đồ ăn nhanh, thực phẩm không lành mạnh
健康 = sức khỏe
就会出问题
出问题 = xảy ra vấn đề
Ví dụ 135

如果你对这个地方不熟,就跟着我走。
Rúguǒ nǐ duì zhège dìfang bù shú, jiù gēnzhe wǒ zǒu.
Nếu bạn không quen nơi này thì đi theo tôi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
对这个地方不熟
对 = đối với
地方 = nơi chốn
不熟 = không quen
就跟着我走
跟着 = đi theo
我走 = tôi đi

着 biểu thị trạng thái duy trì.

Ví dụ 136

如果你提前准备材料,办手续就会快一点。
Rúguǒ nǐ tíqián zhǔnbèi cáiliào, bàn shǒuxù jiù huì kuài yìdiǎn.
Nếu bạn chuẩn bị tài liệu trước thì làm thủ tục sẽ nhanh hơn một chút.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
提前准备材料
提前 = trước
准备材料 = chuẩn bị tài liệu
办手续
办 = làm
手续 = thủ tục
就会快一点
快一点 = nhanh hơn một chút
Ví dụ 137

如果你把这些单词记住,阅读就容易多了。
Rúguǒ nǐ bǎ zhèxiē dāncí jì zhù, yuèdú jiù róngyì duō le.
Nếu bạn nhớ những từ này thì đọc hiểu sẽ dễ hơn nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把这些单词记住
把 = cấu trúc “把”
这些单词 = những từ vựng này
记住 = nhớ kỹ
阅读 = đọc hiểu
就容易多了
容易 = dễ
多了 = hơn nhiều

记住 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 138

如果你继续浪费时间,任务就完不成了。
Rúguǒ nǐ jìxù làngfèi shíjiān, rènwu jiù wán bù chéng le.
Nếu bạn tiếp tục lãng phí thời gian thì nhiệm vụ sẽ không hoàn thành được.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
继续浪费时间
继续 = tiếp tục
浪费时间 = lãng phí thời gian
任务 = nhiệm vụ
就完不成了
完成 = hoàn thành
不 = không
了 = biểu thị kết quả sắp xảy ra

完不成 là bổ ngữ khả năng.

Ví dụ 139

如果你有不会读的字,就可以问我。
Rúguǒ nǐ yǒu bú huì dú de zì, jiù kěyǐ wèn wǒ.
Nếu bạn có chữ không biết đọc thì có thể hỏi tôi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
有不会读的字
不会读 = không biết đọc
的 = kết cấu định ngữ
字 = chữ
就可以问我
可以 = có thể
问我 = hỏi tôi
Ví dụ 140

如果你总是发脾气,朋友就会越来越少。
Rúguǒ nǐ zǒng shì fā píqi, péngyou jiù huì yuèláiyuè shǎo.
Nếu bạn luôn nổi nóng thì bạn bè sẽ ngày càng ít.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
总是发脾气
总是 = luôn luôn
发脾气 = nổi nóng
朋友 = bạn bè
就会越来越少
越来越少 = ngày càng ít
Ví dụ 141

如果你每天坚持听写,汉字就记得更牢。
Rúguǒ nǐ měitiān jiānchí tīngxiě, Hànzì jiù jì de gèng láo.
Nếu bạn kiên trì nghe viết mỗi ngày thì chữ Hán sẽ nhớ chắc hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天坚持听写
坚持 = kiên trì
听写 = nghe viết
汉字 = chữ Hán
就记得更牢
记得 = nhớ được
更牢 = chắc hơn
Ví dụ 142

如果你不关灯,就太浪费电了。
Rúguǒ nǐ bù guān dēng, jiù tài làngfèi diàn le.
Nếu bạn không tắt đèn thì quá lãng phí điện.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不关灯
关灯 = tắt đèn
就太浪费电了
太 = quá
浪费电 = lãng phí điện
了 = trợ từ ngữ khí
Ví dụ 143

如果你把文章翻译出来,我帮你检查。
Rúguǒ nǐ bǎ wénzhāng fānyì chūlái, wǒ bāng nǐ jiǎnchá.
Nếu bạn dịch bài văn ra thì tôi giúp bạn kiểm tra.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把文章翻译出来
把 = cấu trúc “把”
文章 = bài văn
翻译出来 = dịch ra
我帮你检查
帮 = giúp
检查 = kiểm tra

出来 là bổ ngữ xu hướng kiêm kết quả.

Ví dụ 144

如果你早点起床,就不会错过公交车。
Rúguǒ nǐ zǎodiǎn qǐchuáng, jiù bú huì cuòguò gōngjiāochē.
Nếu bạn dậy sớm hơn thì sẽ không lỡ xe buýt.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
早点起床
早点 = sớm hơn
起床 = thức dậy
就不会错过公交车
错过 = bỏ lỡ
公交车 = xe buýt
Ví dụ 145

如果你认真看说明书,就能学会操作。
Rúguǒ nǐ rènzhēn kàn shuōmíngshū, jiù néng xuéhuì cāozuò.
Nếu bạn đọc kỹ hướng dẫn thì có thể học được cách thao tác.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
认真看说明书
认真 = nghiêm túc
说明书 = sách hướng dẫn
就能学会操作
学会 = học được
操作 = thao tác

学会 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 146

如果天气突然变冷,你就多穿点衣服。
Rúguǒ tiānqì tūrán biàn lěng, nǐ jiù duō chuān diǎn yīfu.
Nếu thời tiết đột nhiên trở lạnh thì bạn mặc thêm quần áo nhé.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
天气突然变冷
突然 = đột nhiên
变冷 = trở lạnh
你 = bạn
就多穿点衣服
多穿点 = mặc thêm một chút
衣服 = quần áo
Ví dụ 147

如果你想进这家公司,就得有工作经验。
Rúguǒ nǐ xiǎng jìn zhè jiā gōngsī, jiù děi yǒu gōngzuò jīngyàn.
Nếu bạn muốn vào công ty này thì phải có kinh nghiệm làm việc.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
想进这家公司
进 = vào
这家公司 = công ty này
就得
得 = phải
有工作经验
工作经验 = kinh nghiệm làm việc
Ví dụ 148

如果你不认真听,后面就听不懂了。
Rúguǒ nǐ bù rènzhēn tīng, hòumiàn jiù tīng bù dǒng le.
Nếu bạn không nghe nghiêm túc thì đoạn sau sẽ không hiểu.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不认真听
认真 = nghiêm túc
听 = nghe
后面 = phần sau
就听不懂了
听不懂 = nghe không hiểu
了 = biểu thị kết quả
Ví dụ 149

如果你把杯子放在那里,别人容易碰倒。
Rúguǒ nǐ bǎ bēizi fàng zài nàlǐ, biérén róngyì pèngdǎo.
Nếu bạn đặt cái cốc ở đó thì người khác dễ làm đổ.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把杯子放在那里
杯子 = cái cốc
放在那里 = đặt ở đó
别人 = người khác
容易碰倒
容易 = dễ
碰倒 = làm đổ

碰倒 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 150

如果你每天跟读课文,口语一定会进步。
Rúguǒ nǐ měitiān gēndú kèwén, kǒuyǔ yídìng huì jìnbù.
Nếu bạn đọc theo bài khóa mỗi ngày thì khẩu ngữ nhất định sẽ tiến bộ.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天跟读课文
跟读 = đọc theo
课文 = bài khóa
口语 = khẩu ngữ
一定会进步
一定 = nhất định
进步 = tiến bộ

Ví dụ 151

如果你每天练习发音,中文就会说得更自然。
Rúguǒ nǐ měitiān liànxí fāyīn, Zhōngwén jiù huì shuō de gèng zìrán.
Nếu bạn luyện phát âm mỗi ngày thì tiếng Trung sẽ nói tự nhiên hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天练习发音
每天 = mỗi ngày
练习 = luyện tập
发音 = phát âm
中文 = tiếng Trung
就会说得更自然
说 = nói
得 = bổ ngữ mức độ
更自然 = tự nhiên hơn
Ví dụ 152

如果你不锁门,小偷就可能进来。
Rúguǒ nǐ bù suǒ mén, xiǎotōu jiù kěnéng jìnlái.
Nếu bạn không khóa cửa thì trộm có thể vào.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不锁门
锁门 = khóa cửa
小偷 = kẻ trộm
就可能进来
可能 = có thể
进来 = đi vào phía người nói

进来 là bổ ngữ xu hướng.

Ví dụ 153

如果你每天复习生词,就不会那么容易忘记。
Rúguǒ nǐ měitiān fùxí shēngcí, jiù bú huì nàme róngyì wàngjì.
Nếu bạn ôn từ mới mỗi ngày thì sẽ không dễ quên như vậy.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天复习生词
复习 = ôn tập
生词 = từ mới
就不会那么容易忘记
那么 = như vậy
容易 = dễ
忘记 = quên
Ví dụ 154

如果你觉得这个菜太咸,就少吃一点。
Rúguǒ nǐ juéde zhège cài tài xián, jiù shǎo chī yìdiǎn.
Nếu bạn cảm thấy món ăn này quá mặn thì ăn ít một chút.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
觉得这个菜太咸
觉得 = cảm thấy
菜 = món ăn
太咸 = quá mặn
就少吃一点
少吃 = ăn ít
一点 = một chút
Ví dụ 155

如果你把作业提前做完,晚上就可以休息了。
Rúguǒ nǐ bǎ zuòyè tíqián zuò wán, wǎnshang jiù kěyǐ xiūxi le.
Nếu bạn làm xong bài tập sớm thì buổi tối có thể nghỉ ngơi rồi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把作业提前做完
把 = cấu trúc “把”
作业 = bài tập
提前 = trước
做完 = làm xong
晚上 = buổi tối
就可以休息了
可以 = có thể
休息 = nghỉ ngơi
了 = biểu thị tình huống mới

做完 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 156

如果你一直不回答,我就默认你同意了。
Rúguǒ nǐ yìzhí bù huídá, wǒ jiù mòrèn nǐ tóngyì le.
Nếu bạn cứ không trả lời thì tôi mặc định là bạn đồng ý rồi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
一直不回答
一直 = luôn luôn
回答 = trả lời
我 = tôi
就默认你同意了
默认 = mặc định
同意 = đồng ý
了 = kết quả đã xác lập
Ví dụ 157

如果你把中文输入法装好,打字就方便多了。
Rúguǒ nǐ bǎ Zhōngwén shūrùfǎ zhuāng hǎo, dǎzì jiù fāngbiàn duō le.
Nếu bạn cài tốt bộ gõ tiếng Trung thì đánh máy sẽ tiện hơn nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把中文输入法装好
中文输入法 = bộ gõ tiếng Trung
装好 = cài đặt xong
打字 = đánh máy
就方便多了
方便 = thuận tiện
多了 = hơn nhiều

装好 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 158

如果你总是坐电梯,就很少有机会运动。
Rúguǒ nǐ zǒng shì zuò diàntī, jiù hěn shǎo yǒu jīhuì yùndòng.
Nếu bạn luôn đi thang máy thì rất ít có cơ hội vận động.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
总是坐电梯
总是 = luôn luôn
坐电梯 = đi thang máy
就很少有机会运动
很少 = rất ít
有机会 = có cơ hội
运动 = vận động
Ví dụ 159

如果你有不会回答的问题,可以先想一想。
Rúguǒ nǐ yǒu bú huì huídá de wèntí, kěyǐ xiān xiǎng yì xiǎng.
Nếu bạn có câu hỏi không biết trả lời thì có thể suy nghĩ trước một chút.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
有不会回答的问题
不会回答 = không biết trả lời
的问题 = vấn đề……
可以先想一想
可以 = có thể
先 = trước
想一想 = suy nghĩ một chút
Ví dụ 160

如果你不检查答案,就容易写错。
Rúguǒ nǐ bù jiǎnchá dá'àn, jiù róngyì xiě cuò.
Nếu bạn không kiểm tra đáp án thì dễ viết sai.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不检查答案
检查 = kiểm tra
答案 = đáp án
就容易写错
容易 = dễ
写错 = viết sai

写错 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 161

如果你每天背一句话,口语表达就会更流利。
Rúguǒ nǐ měitiān bèi yí jù huà, kǒuyǔ biǎodá jiù huì gèng liúlì.
Nếu bạn học thuộc một câu mỗi ngày thì biểu đạt khẩu ngữ sẽ lưu loát hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天背一句话
背 = học thuộc
一句话 = một câu
口语表达
口语 = khẩu ngữ
表达 = biểu đạt
就会更流利
更流利 = lưu loát hơn
Ví dụ 162

如果你把声音开太大,别人会觉得很吵。
Rúguǒ nǐ bǎ shēngyīn kāi tài dà, biérén huì juéde hěn chǎo.
Nếu bạn mở âm thanh quá lớn thì người khác sẽ thấy rất ồn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把声音开太大
声音 = âm thanh
开太大 = mở quá lớn
别人 = người khác
会觉得很吵
觉得 = cảm thấy
很吵 = rất ồn
Ví dụ 163

如果你早点报名,就还能参加比赛。
Rúguǒ nǐ zǎodiǎn bàomíng, jiù hái néng cānjiā bǐsài.
Nếu bạn đăng ký sớm hơn thì vẫn còn có thể tham gia cuộc thi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
早点报名
早点 = sớm hơn
报名 = đăng ký
就还能
还 = vẫn
能 = có thể
参加比赛
参加 = tham gia
比赛 = cuộc thi
Ví dụ 164

如果你把窗帘拉开,房间就会亮一点。
Rúguǒ nǐ bǎ chuānglián lā kāi, fángjiān jiù huì liàng yìdiǎn.
Nếu bạn kéo rèm ra thì căn phòng sẽ sáng hơn một chút.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把窗帘拉开
窗帘 = rèm cửa
拉开 = kéo mở ra
房间 = căn phòng
就会亮一点
亮 = sáng
一点 = một chút

拉开 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 165

如果你总是不喝水,皮肤就容易变差。
Rúguǒ nǐ zǒng shì bù hē shuǐ, pífū jiù róngyì biàn chà.
Nếu bạn luôn không uống nước thì da dễ trở nên xấu hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
总是不喝水
总是 = luôn luôn
不喝水 = không uống nước
皮肤 = da
就容易变差
容易 = dễ
变差 = trở nên tệ hơn
Ví dụ 166

如果你认真修改作文,成绩会提高得很快。
Rúguǒ nǐ rènzhēn xiūgǎi zuòwén, chéngjì huì tígāo de hěn kuài.
Nếu bạn nghiêm túc sửa bài văn thì thành tích sẽ nâng cao rất nhanh.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
认真修改作文
修改 = sửa đổi
作文 = bài văn
成绩 = thành tích
会提高得很快
提高 = nâng cao
得很快 = rất nhanh
Ví dụ 167

如果你遇到了危险,就马上报警。
Rúguǒ nǐ yùdào le wēixiǎn, jiù mǎshàng bàojǐng.
Nếu bạn gặp nguy hiểm thì lập tức báo cảnh sát.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
遇到了危险
遇到 = gặp phải
危险 = nguy hiểm
了 = hành động đã xảy ra
就马上报警
马上 = lập tức
报警 = báo cảnh sát
Ví dụ 168

如果你把这个软件学会了,工作就轻松多了。
Rúguǒ nǐ bǎ zhège ruǎnjiàn xuéhuì le, gōngzuò jiù qīngsōng duō le.
Nếu bạn học được phần mềm này thì công việc sẽ nhẹ nhàng hơn nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把这个软件学会了
软件 = phần mềm
学会 = học được
了 = hoàn thành
工作 = công việc
就轻松多了
轻松 = nhẹ nhàng
多了 = hơn nhiều
Ví dụ 169

如果你现在努力存钱,以后生活就会轻松一点。
Rúguǒ nǐ xiànzài nǔlì cún qián, yǐhòu shēnghuó jiù huì qīngsōng yìdiǎn.
Nếu bây giờ bạn cố gắng tiết kiệm tiền thì sau này cuộc sống sẽ nhẹ nhàng hơn một chút.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
现在努力存钱
努力 = cố gắng
存钱 = tiết kiệm tiền
以后生活
以后 = sau này
生活 = cuộc sống
就会轻松一点
轻松 = nhẹ nhàng
一点 = một chút
Ví dụ 170

如果你每天坚持学习两个小时,汉语水平一定会提高。
Rúguǒ nǐ měitiān jiānchí xuéxí liǎng ge xiǎoshí, Hànyǔ shuǐpíng yídìng huì tígāo.
Nếu bạn kiên trì học hai tiếng mỗi ngày thì trình độ tiếng Trung nhất định sẽ nâng cao.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天坚持学习两个小时
坚持 = kiên trì
学习 = học tập
两个小时 = hai tiếng
汉语水平
汉语 = tiếng Trung
水平 = trình độ
一定会提高
一定 = nhất định
提高 = nâng cao

Ví dụ 171

如果你每天早上大声朗读,发音就会越来越标准。
Rúguǒ nǐ měitiān zǎoshang dàshēng lǎngdú, fāyīn jiù huì yuèláiyuè biāozhǔn.
Nếu bạn đọc to mỗi sáng thì phát âm sẽ ngày càng chuẩn hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天早上大声朗读
每天早上 = mỗi sáng
大声 = lớn tiếng
朗读 = đọc thành tiếng
发音 = phát âm
就会越来越标准
越来越标准 = ngày càng chuẩn hơn
Ví dụ 172

如果你把空调开得太低,容易感冒。
Rúguǒ nǐ bǎ kōngtiáo kāi de tài dī, róngyì gǎnmào.
Nếu bạn bật điều hòa quá thấp thì dễ bị cảm.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把空调开得太低
把 = cấu trúc “把”
空调 = điều hòa
开得太低 = bật quá thấp
容易感冒
容易 = dễ
感冒 = bị cảm

得 trong 开得太低 dùng làm bổ ngữ mức độ.

Ví dụ 173

如果你不认真检查,可能会出现错误。
Rúguǒ nǐ bù rènzhēn jiǎnchá, kěnéng huì chūxiàn cuòwù.
Nếu bạn không kiểm tra cẩn thận thì có thể sẽ xuất hiện lỗi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不认真检查
认真 = cẩn thận
检查 = kiểm tra
可能会
可能 = có thể
会 = sẽ
出现错误
出现 = xuất hiện
错误 = lỗi sai
Ví dụ 174

如果你想提高听力,就要多听中文材料。
Rúguǒ nǐ xiǎng tígāo tīnglì, jiù yào duō tīng Zhōngwén cáiliào.
Nếu bạn muốn nâng cao kỹ năng nghe thì phải nghe nhiều tài liệu tiếng Trung.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
想提高听力
提高 = nâng cao
听力 = kỹ năng nghe
就要
要 = cần phải
多听中文材料
多听 = nghe nhiều
中文材料 = tài liệu tiếng Trung
Ví dụ 175

如果你继续这样熬夜,身体迟早会受不了。
Rúguǒ nǐ jìxù zhèyàng áoyè, shēntǐ chízǎo huì shòu bu liǎo.
Nếu bạn tiếp tục thức khuya như thế này thì sớm muộn cơ thể cũng không chịu nổi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
继续这样熬夜
继续 = tiếp tục
这样 = như thế này
熬夜 = thức khuya
身体 = cơ thể
迟早会受不了
迟早 = sớm muộn
受不了 = không chịu nổi
Ví dụ 176

如果你把这个单词记下来,以后就不会忘了。
Rúguǒ nǐ bǎ zhège dāncí jì xiàlái, yǐhòu jiù bú huì wàng le.
Nếu bạn ghi nhớ từ này lại thì sau này sẽ không quên nữa.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把这个单词记下来
把 = cấu trúc “把”
这个单词 = từ vựng này
记下来 = ghi nhớ lại
以后 = sau này
就不会忘了
不会 = sẽ không
忘 = quên
了 = trợ từ ngữ khí

下来 là bổ ngữ xu hướng mang nghĩa lưu giữ.

Ví dụ 177

如果你遇到不会的问题,可以上网查。
Rúguǒ nǐ yùdào bú huì de wèntí, kěyǐ shàngwǎng chá.
Nếu bạn gặp vấn đề không biết thì có thể lên mạng tra cứu.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
遇到不会的问题
遇到 = gặp phải
不会的问题 = vấn đề không biết
可以 = có thể
上网查
上网 = lên mạng
查 = tra cứu
Ví dụ 178

如果你总吃这么甜的东西,牙齿会坏掉。
Rúguǒ nǐ zǒng chī zhème tián de dōngxi, yáchǐ huì huài diào.
Nếu bạn luôn ăn đồ ngọt như thế này thì răng sẽ bị hỏng.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
总吃这么甜的东西
总 = luôn luôn
这么甜 = ngọt như vậy
东西 = đồ vật, đồ ăn
牙齿 = răng
会坏掉
坏掉 = hỏng mất

掉 là bổ ngữ kết quả biểu thị mất đi trạng thái ban đầu.

Ví dụ 179

如果你提前完成任务,就可以早点回家。
Rúguǒ nǐ tíqián wánchéng rènwu, jiù kěyǐ zǎodiǎn huí jiā.
Nếu bạn hoàn thành nhiệm vụ trước thì có thể về nhà sớm hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
提前完成任务
提前 = trước
完成任务 = hoàn thành nhiệm vụ
就可以
可以 = có thể
早点回家
早点 = sớm hơn
回家 = về nhà
Ví dụ 180

如果你不想迟到,现在就应该出发。
Rúguǒ nǐ bù xiǎng chídào, xiànzài jiù yīnggāi chūfā.
Nếu bạn không muốn đến muộn thì bây giờ nên xuất phát.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不想迟到
不想 = không muốn
迟到 = đến muộn
现在 = bây giờ
就应该出发
应该 = nên
出发 = xuất phát
Ví dụ 181

如果你把汉字写工整,老师会更容易看懂。
Rúguǒ nǐ bǎ Hànzì xiě gōngzhěng, lǎoshī huì gèng róngyì kàn dǒng.
Nếu bạn viết chữ Hán ngay ngắn thì giáo viên sẽ dễ đọc hiểu hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把汉字写工整
汉字 = chữ Hán
写工整 = viết ngay ngắn
老师 = giáo viên
会更容易看懂
更容易 = dễ hơn
看懂 = đọc hiểu

看懂 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 182

如果你每天练习口语,就不会那么紧张了。
Rúguǒ nǐ měitiān liànxí kǒuyǔ, jiù bú huì nàme jǐnzhāng le.
Nếu bạn luyện khẩu ngữ mỗi ngày thì sẽ không căng thẳng như vậy nữa.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天练习口语
练习 = luyện tập
口语 = khẩu ngữ
就不会那么紧张了
那么 = như vậy
紧张 = căng thẳng
了 = thay đổi trạng thái
Ví dụ 183

如果你把事情想得太简单,就容易失败。
Rúguǒ nǐ bǎ shìqing xiǎng de tài jiǎndān, jiù róngyì shībài.
Nếu bạn nghĩ mọi chuyện quá đơn giản thì dễ thất bại.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把事情想得太简单
事情 = sự việc
想得太简单 = nghĩ quá đơn giản
就容易失败
容易 = dễ
失败 = thất bại

得 dùng làm bổ ngữ mức độ.

Ví dụ 184

如果你有时间,可以顺便帮我买点东西吗?
Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, kěyǐ shùnbiàn bāng wǒ mǎi diǎn dōngxi ma?
Nếu bạn có thời gian thì tiện thể mua giúp tôi chút đồ được không?

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
有时间
时间 = thời gian
可以顺便帮我买点东西吗
顺便 = tiện thể
帮我 = giúp tôi
买点东西 = mua chút đồ
吗 = trợ từ nghi vấn
Ví dụ 185

如果你一直不开口说中文,就很难进步。
Rúguǒ nǐ yìzhí bù kāikǒu shuō Zhōngwén, jiù hěn nán jìnbù.
Nếu bạn cứ không mở miệng nói tiếng Trung thì rất khó tiến bộ.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
一直不开口说中文
一直 = luôn luôn
开口 = mở miệng
说中文 = nói tiếng Trung
就很难进步
很难 = rất khó
进步 = tiến bộ
Ví dụ 186

如果你把手机调成静音,上课就不会被打扰。
Rúguǒ nǐ bǎ shǒujī tiáo chéng jìngyīn, shàngkè jiù bú huì bèi dǎrǎo.
Nếu bạn chỉnh điện thoại sang chế độ im lặng thì khi học sẽ không bị làm phiền.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把手机调成静音
手机 = điện thoại
调成 = điều chỉnh thành
静音 = im lặng
上课 = lên lớp
就不会被打扰
被 = bị động
打扰 = làm phiền
Ví dụ 187

如果你每天坚持运动,身体素质会越来越好。
Rúguǒ nǐ měitiān jiānchí yùndòng, shēntǐ sùzhì huì yuèláiyuè hǎo.
Nếu bạn kiên trì vận động mỗi ngày thì thể chất sẽ ngày càng tốt hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天坚持运动
坚持 = kiên trì
运动 = vận động
身体素质
素质 = tố chất
会越来越好
越来越好 = ngày càng tốt hơn
Ví dụ 188

如果你把句子翻译错了,意思就完全不一样了。
Rúguǒ nǐ bǎ jùzi fānyì cuò le, yìsi jiù wánquán bù yíyàng le.
Nếu bạn dịch sai câu thì ý nghĩa sẽ hoàn toàn khác.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把句子翻译错了
句子 = câu văn
翻译错 = dịch sai
了 = hoàn thành
意思 = ý nghĩa
就完全不一样了
完全 = hoàn toàn
不一样 = khác nhau
了 = trạng thái thay đổi
Ví dụ 189

如果你想身体健康,就不要抽烟。
Rúguǒ nǐ xiǎng shēntǐ jiànkāng, jiù búyào chōuyān.
Nếu bạn muốn cơ thể khỏe mạnh thì đừng hút thuốc.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
想身体健康
身体健康 = sức khỏe tốt
就不要抽烟
不要 = đừng
抽烟 = hút thuốc
Ví dụ 190

如果你每天都接触中文环境,进步一定很快。
Rúguǒ nǐ měitiān dōu jiēchù Zhōngwén huánjìng, jìnbù yídìng hěn kuài.
Nếu bạn mỗi ngày đều tiếp xúc với môi trường tiếng Trung thì tiến bộ nhất định sẽ rất nhanh.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天都接触中文环境
都 = đều
接触 = tiếp xúc
中文环境 = môi trường tiếng Trung
进步 = sự tiến bộ
一定很快
一定 = nhất định
很快 = rất nhanh

Ví dụ 191

如果你每天听中文歌曲,语感就会慢慢提高。
Rúguǒ nǐ měitiān tīng Zhōngwén gēqǔ, yǔgǎn jiù huì mànmàn tígāo.
Nếu bạn nghe nhạc tiếng Trung mỗi ngày thì ngữ cảm sẽ dần dần được nâng cao.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天听中文歌曲
每天 = mỗi ngày
听 = nghe
中文歌曲 = bài hát tiếng Trung
语感 = ngữ cảm
就会慢慢提高
慢慢 = dần dần
提高 = nâng cao
Ví dụ 192

如果你把水喝太快,容易呛到。
Rúguǒ nǐ bǎ shuǐ hē tài kuài, róngyì qiāng dào.
Nếu bạn uống nước quá nhanh thì dễ bị sặc.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把水喝太快
把 = cấu trúc “把”
水 = nước
喝太快 = uống quá nhanh
容易呛到
容易 = dễ
呛到 = bị sặc

到 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 193

如果你现在努力工作,将来生活会轻松很多。
Rúguǒ nǐ xiànzài nǔlì gōngzuò, jiānglái shēnghuó huì qīngsōng hěn duō.
Nếu bây giờ bạn chăm chỉ làm việc thì tương lai cuộc sống sẽ nhẹ nhàng hơn rất nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
现在努力工作
现在 = bây giờ
努力工作 = chăm chỉ làm việc
将来生活
将来 = tương lai
生活 = cuộc sống
会轻松很多
轻松 = nhẹ nhàng
很多 = rất nhiều
Ví dụ 194

如果你不带身份证,就不能进去。
Rúguǒ nǐ bú dài shēnfènzhèng, jiù bù néng jìnqù.
Nếu bạn không mang căn cước thì không thể vào bên trong.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不带身份证
带 = mang theo
身份证 = căn cước
就不能进去
不能 = không thể
进去 = đi vào bên trong

进去 là bổ ngữ xu hướng.

Ví dụ 195

如果你想提高阅读速度,就要多练习。
Rúguǒ nǐ xiǎng tígāo yuèdú sùdù, jiù yào duō liànxí.
Nếu bạn muốn nâng cao tốc độ đọc thì phải luyện tập nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
想提高阅读速度
提高 = nâng cao
阅读速度 = tốc độ đọc
就要
要 = cần phải
多练习
多 = nhiều
练习 = luyện tập
Ví dụ 196

如果你一直不回复消息,别人会担心你。
Rúguǒ nǐ yìzhí bù huífù xiāoxi, biérén huì dānxīn nǐ.
Nếu bạn cứ không trả lời tin nhắn thì người khác sẽ lo cho bạn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
一直不回复消息
一直 = luôn luôn
回复消息 = trả lời tin nhắn
别人 = người khác
会担心你
担心 = lo lắng
你 = bạn
Ví dụ 197

如果你把电脑修好了,就通知我一声。
Rúguǒ nǐ bǎ diànnǎo xiū hǎo le, jiù tōngzhī wǒ yì shēng.
Nếu bạn sửa xong máy tính rồi thì báo tôi một tiếng nhé.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把电脑修好了
电脑 = máy tính
修好 = sửa xong
了 = hoàn thành
就通知我一声
通知 = thông báo
一声 = một tiếng

修好 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 198

如果你经常和中国人聊天,中文会进步得很快。
Rúguǒ nǐ jīngcháng hé Zhōngguó rén liáotiān, Zhōngwén huì jìnbù de hěn kuài.
Nếu bạn thường xuyên trò chuyện với người Trung Quốc thì tiếng Trung sẽ tiến bộ rất nhanh.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
经常和中国人聊天
经常 = thường xuyên
和 = với
中国人 = người Trung Quốc
聊天 = trò chuyện
中文 = tiếng Trung
会进步得很快
进步 = tiến bộ
得很快 = rất nhanh
Ví dụ 199

如果你今天不休息,明天可能会更累。
Rúguǒ nǐ jīntiān bù xiūxi, míngtiān kěnéng huì gèng lèi.
Nếu hôm nay bạn không nghỉ ngơi thì ngày mai có thể sẽ mệt hơn.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
今天不休息
今天 = hôm nay
休息 = nghỉ ngơi
明天 = ngày mai
可能会更累
可能 = có thể
更累 = mệt hơn
Ví dụ 200

如果你把地址写错了,快递就送不到。
Rúguǒ nǐ bǎ dìzhǐ xiě cuò le, kuàidì jiù sòng bú dào.
Nếu bạn viết sai địa chỉ thì bưu kiện sẽ không giao tới được.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把地址写错了
地址 = địa chỉ
写错 = viết sai
了 = hoàn thành
快递 = bưu kiện
就送不到
送 = giao
不到 = không tới được

不到 là bổ ngữ khả năng.

Ví dụ 201

如果你想说一口流利的中文,就必须坚持练习。
Rúguǒ nǐ xiǎng shuō yì kǒu liúlì de Zhōngwén, jiù bìxū jiānchí liànxí.
Nếu bạn muốn nói tiếng Trung lưu loát thì bắt buộc phải kiên trì luyện tập.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
想说一口流利的中文
一口 = lượng từ dùng cho ngôn ngữ
流利的中文 = tiếng Trung lưu loát
就必须
必须 = bắt buộc
坚持练习
坚持 = kiên trì
练习 = luyện tập
Ví dụ 202

如果你总是低头看手机,脖子会越来越酸。
Rúguǒ nǐ zǒng shì dītóu kàn shǒujī, bózi huì yuèláiyuè suān.
Nếu bạn luôn cúi đầu xem điện thoại thì cổ sẽ ngày càng mỏi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
总是低头看手机
总是 = luôn luôn
低头 = cúi đầu
看手机 = xem điện thoại
脖子 = cổ
会越来越酸
越来越酸 = ngày càng mỏi
Ví dụ 203

如果你提前订票,就不用排很长的队。
Rúguǒ nǐ tíqián dìng piào, jiù bú yòng pái hěn cháng de duì.
Nếu bạn đặt vé trước thì không cần xếp hàng dài.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
提前订票
提前 = trước
订票 = đặt vé
就不用
不用 = không cần
排很长的队
排队 = xếp hàng
很长 = rất dài
Ví dụ 204

如果你把灯打开,房间会亮很多。
Rúguǒ nǐ bǎ dēng dǎkāi, fángjiān huì liàng hěn duō.
Nếu bạn bật đèn lên thì căn phòng sẽ sáng hơn rất nhiều.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把灯打开
灯 = đèn
打开 = mở lên
房间 = căn phòng
会亮很多
亮 = sáng
很多 = rất nhiều
Ví dụ 205

如果你不认真学习语法,说话就容易出错。
Rúguǒ nǐ bù rènzhēn xuéxí yǔfǎ, shuōhuà jiù róngyì chūcuò.
Nếu bạn không học ngữ pháp nghiêm túc thì khi nói rất dễ sai.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
不认真学习语法
学习语法 = học ngữ pháp
说话 = nói chuyện
就容易出错
容易 = dễ
出错 = mắc lỗi
Ví dụ 206

如果你每天记五个生词,一年就能学很多词汇。
Rúguǒ nǐ měitiān jì wǔ ge shēngcí, yì nián jiù néng xué hěn duō cíhuì.
Nếu bạn mỗi ngày nhớ năm từ mới thì một năm có thể học được rất nhiều từ vựng.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天记五个生词
记 = ghi nhớ
五个生词 = năm từ mới
一年 = một năm
就能学很多词汇
能 = có thể
词汇 = từ vựng
Ví dụ 207

如果你把房间弄得这么乱,就很难找到东西。
Rúguǒ nǐ bǎ fángjiān nòng de zhème luàn, jiù hěn nán zhǎodào dōngxi.
Nếu bạn làm căn phòng bừa bộn như thế này thì sẽ khó tìm đồ.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
把房间弄得这么乱
房间 = căn phòng
弄得 = làm cho
这么乱 = bừa bộn như vậy
就很难找到东西
很难 = rất khó
找到 = tìm thấy
东西 = đồ vật

找到 là bổ ngữ kết quả.

Ví dụ 208

如果你早点出门,就不会遇到堵车。
Rúguǒ nǐ zǎodiǎn chūmén, jiù bú huì yùdào dǔchē.
Nếu bạn ra ngoài sớm hơn thì sẽ không gặp tắc đường.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
早点出门
早点 = sớm hơn
出门 = ra ngoài
就不会遇到堵车
遇到 = gặp phải
堵车 = tắc đường
Ví dụ 209

如果你继续这样工作下去,身体一定会吃不消。
Rúguǒ nǐ jìxù zhèyàng gōngzuò xiàqù, shēntǐ yídìng huì chībuxiāo.
Nếu bạn tiếp tục làm việc như thế này thì cơ thể nhất định sẽ không chịu nổi.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
继续这样工作下去
继续 = tiếp tục
工作下去 = tiếp tục làm việc
身体 = cơ thể
一定会吃不消
一定 = nhất định
吃不消 = không chịu nổi

下去 biểu thị hành động tiếp diễn.

Ví dụ 210

如果你每天坚持复习,考试的时候就不会紧张。
Rúguǒ nǐ měitiān jiānchí fùxí, kǎoshì de shíhou jiù bú huì jǐnzhāng.
Nếu bạn kiên trì ôn tập mỗi ngày thì lúc thi sẽ không căng thẳng.

Phân tích ngữ pháp:

如果 = nếu
每天坚持复习
坚持 = kiên trì
复习 = ôn tập
考试的时候
的时候 = khi……
就不会紧张
紧张 = căng thẳng

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 如果...就

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 如果...就
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top