Học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp HSK HSKK chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK giao tiếp thực dụng chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Dưới đây là bài giảng bổ trợ kiến thức ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 theo HSK 9 cấp:
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 除了...以外
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 除了...以外
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 除了……以外……
1. Khái niệm của cấu trúc 除了……以外……
Cấu trúc:
除了 + A + 以外,B……
Phiên âm:
Chúle A yǐwài, B……
Ý nghĩa cơ bản:
Ngoài A ra thì còn có B
Trừ A ra thì…
Bên cạnh A còn…
Ngoại trừ A thì…
Đây là một cấu trúc cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, dùng để:
Biểu thị bổ sung
→ Ngoài cái đã nêu còn có thêm cái khác
Biểu thị loại trừ
→ Trừ cái đã nêu ra thì phần còn lại như thế nào
Tùy ngữ cảnh mà nghĩa của câu sẽ khác nhau.
2. Hai cách dùng quan trọng của 除了……以外……
Cách dùng 1: Biểu thị bổ sung
Công thức
除了 + A + 以外, 还 / 也 + B
Phiên âm:
Chúle A yǐwài, hái / yě + B
Ý nghĩa:
Ngoài A ra còn có B
Bên cạnh A còn thêm…
Trong loại câu này:
A chỉ là một phần
Còn tồn tại thêm B
Các phó từ thường đi kèm:
还 (hái) = còn
也 (yě) = cũng
Ví dụ 1
除了汉语以外,他还会说英语。
Phiên âm:
Chúle Hànyǔ yǐwài, tā hái huì shuō Yīngyǔ.
Dịch nghĩa:
Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn biết nói tiếng Anh.
Phân tích ngữ pháp
除了 = ngoài/trừ
汉语 = tiếng Trung
以外 = ra, ngoài ra
他 = anh ấy
还 = còn
会 = biết, có khả năng
说英语 = nói tiếng Anh
Cấu trúc:
Phần 1:
除了汉语以外
→ ngoài tiếng Trung ra
Phần 2:
他还会说英语
→ anh ấy còn biết nói tiếng Anh
Đây là câu bổ sung thông tin.
Ví dụ 2
除了妈妈以外,爸爸也来了。
Phiên âm:
Chúle māma yǐwài, bàba yě láile.
Dịch nghĩa:
Ngoài mẹ ra, bố cũng đến rồi.
Phân tích ngữ pháp
妈妈 = mẹ
爸爸 = bố
也 = cũng
来了 = đã đến
Ý nghĩa:
Không chỉ mẹ đến mà bố cũng đến.
Ví dụ 3
除了学习以外,我还喜欢运动。
Phiên âm:
Chúle xuéxí yǐwài, wǒ hái xǐhuān yùndòng.
Dịch nghĩa:
Ngoài học tập ra, tôi còn thích vận động.
Phân tích ngữ pháp
学习 = học tập
我 = tôi
还 = còn
喜欢 = thích
运动 = vận động/thể thao
Ý nghĩa:
Học tập không phải sở thích duy nhất.
Ví dụ 4
除了咖啡以外,她也喜欢喝茶。
Phiên âm:
Chúle kāfēi yǐwài, tā yě xǐhuān hē chá.
Dịch nghĩa:
Ngoài cà phê ra, cô ấy cũng thích uống trà.
Phân tích ngữ pháp
咖啡 = cà phê
喝茶 = uống trà
也 = cũng
Câu thể hiện sở thích bổ sung.
Ví dụ 5
除了中国菜以外,他还会做日本菜。
Phiên âm:
Chúle Zhōngguó cài yǐwài, tā hái huì zuò Rìběn cài.
Dịch nghĩa:
Ngoài món Trung Quốc ra, anh ấy còn biết nấu món Nhật.
Phân tích ngữ pháp
中国菜 = món ăn Trung Quốc
日本菜 = món ăn Nhật
会做 = biết làm/nấu
Cách dùng 2: Biểu thị loại trừ
Công thức
除了 + A + 以外,其他……都……
Phiên âm:
Chúle A yǐwài, qítā……dōu……
Ý nghĩa:
Ngoại trừ A thì tất cả đều…
Trừ A ra thì…
Trong loại câu này:
A là đối tượng ngoại lệ
Những phần còn lại đều giống nhau
Ví dụ 1
除了他以外,大家都到了。
Phiên âm:
Chúle tā yǐwài, dàjiā dōu dàole.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ anh ấy ra thì mọi người đều đến rồi.
Phân tích ngữ pháp
他 = anh ấy
大家 = mọi người
都 = đều
到了 = đã đến
Ý nghĩa:
Anh ấy là người duy nhất chưa đến.
Ví dụ 2
除了这本书以外,其他的我都买了。
Phiên âm:
Chúle zhè běn shū yǐwài, qítā de wǒ dōu mǎile.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cuốn sách này ra thì những cái khác tôi đều mua rồi.
Phân tích ngữ pháp
这本书 = cuốn sách này
其他的 = những cái khác
都 = đều
买了 = đã mua
Ví dụ 3
除了星期天以外,我每天都工作。
Phiên âm:
Chúle Xīngqītiān yǐwài, wǒ měitiān dōu gōngzuò.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Chủ nhật ra thì ngày nào tôi cũng làm việc.
Phân tích ngữ pháp
星期天 = Chủ nhật
每天 = mỗi ngày
工作 = làm việc
Ý nghĩa:
Chủ nhật là ngày nghỉ duy nhất.
Ví dụ 4
除了小王以外,没有人知道这件事。
Phiên âm:
Chúle Xiǎo Wáng yǐwài, méiyǒu rén zhīdào zhè jiàn shì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Tiểu Vương ra thì không ai biết chuyện này.
Phân tích ngữ pháp
没有人 = không ai
知道 = biết
这件事 = chuyện này
Ví dụ 5
除了天气冷以外,一切都很好。
Phiên âm:
Chúle tiānqì lěng yǐwài, yíqiè dōu hěn hǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thời tiết lạnh ra thì mọi thứ đều rất tốt.
Phân tích ngữ pháp
天气冷 = thời tiết lạnh
一切 = mọi thứ
很好 = rất tốt
3. So sánh 除了……以外…… với 除了……
Trong khẩu ngữ hiện đại, người Trung Quốc thường lược bỏ “以外”.
Ví dụ:
除了他,我都认识。
Chúle tā, wǒ dōu rènshi.
Ngoại trừ anh ấy ra thì tôi đều quen hết.
Câu đầy đủ:
除了他以外,我都认识。
Hai câu hoàn toàn giống nghĩa.
4. Những phó từ thường đi kèm
1. 还
Dùng trong câu bổ sung.
Ví dụ:
除了中文以外,他还学日语。
Chúle Zhōngwén yǐwài, tā hái xué Rìyǔ.
Ngoài tiếng Trung ra anh ấy còn học tiếng Nhật.
2. 也
Mang nghĩa “cũng”.
Ví dụ:
除了你以外,我也想去。
Chúle nǐ yǐwài, wǒ yě xiǎng qù.
Ngoài bạn ra tôi cũng muốn đi.
3. 都
Dùng trong câu loại trừ.
Ví dụ:
除了他以外,大家都明白了。
Chúle tā yǐwài, dàjiā dōu míngbai le.
Ngoại trừ anh ấy ra thì mọi người đều hiểu rồi.
5. Các lỗi sai thường gặp
Lỗi 1: Thiếu phó từ 还 / 也 trong câu bổ sung
Sai:
除了英语以外,他会说法语。
Đúng:
除了英语以外,他还会说法语。
Vì đây là câu “ngoài… còn…”.
Lỗi 2: Dùng sai nghĩa giữa bổ sung và loại trừ
Ví dụ:
除了他以外,大家也来了。
Câu này không tự nhiên.
Nên nói:
除了他以外,大家都来了。
Vì đây là ý “trừ anh ấy ra”.
Lỗi 3: Nhầm với 除了……都……
Ví dụ:
除了我都去了。
Câu này thiếu rõ ràng.
Nên nói:
除了我以外,他们都去了。
Ngoại trừ tôi ra thì họ đều đi rồi.
6. Mẫu câu thông dụng
Mẫu 1
除了A以外,B也……
Ngoài A ra, B cũng…
Ví dụ:
除了老师以外,学生也参加了。
Chúle lǎoshī yǐwài, xuésheng yě cānjiā le.
Ngoài giáo viên ra, học sinh cũng tham gia.
Mẫu 2
除了A以外,还……
Ngoài A ra còn…
Ví dụ:
除了看书以外,我还喜欢画画。
Chúle kànshū yǐwài, wǒ hái xǐhuān huàhuà.
Ngoài đọc sách ra tôi còn thích vẽ tranh.
Mẫu 3
除了A以外,都……
Ngoại trừ A thì đều…
Ví dụ:
除了他以外,我们都同意。
Chúle tā yǐwài, wǒmen dōu tóngyì.
Ngoại trừ anh ấy ra thì chúng tôi đều đồng ý.
7. Tổng kết
Ý nghĩa chính
1. Bổ sung
Ngoài A còn có B
Công thức:
除了A以外,还/也……
2. Loại trừ
Ngoại trừ A thì…
Công thức:
除了A以外,都……
Điểm quan trọng cần nhớ
“以外” có thể lược bỏ trong khẩu ngữ
Câu bổ sung thường dùng:
还
也
Câu loại trừ thường dùng:
都
没有人
只有
Phải dựa vào ngữ cảnh để hiểu:
bổ sung
hay loại trừ
30 câu ví dụ cấu trúc 除了……以外…… kèm phân tích chi tiết ngữ pháp
1
除了老师以外,学生们也很紧张。
Phiên âm:
Chúle lǎoshī yǐwài, xuéshengmen yě hěn jǐnzhāng.
Dịch nghĩa:
Ngoài giáo viên ra, học sinh cũng rất căng thẳng.
Phân tích ngữ pháp
除了……以外 = ngoài…ra
老师 = giáo viên
学生们 = học sinh
也 = cũng
很紧张 = rất căng thẳng
Cấu trúc:
Phần ngoại lệ/bổ sung:
除了老师以外
Phần nội dung chính:
学生们也很紧张
Đây là câu bổ sung.
2
除了北京以外,我还想去上海。
Phiên âm:
Chúle Běijīng yǐwài, wǒ hái xiǎng qù Shànghǎi.
Dịch nghĩa:
Ngoài Bắc Kinh ra, tôi còn muốn đi Thượng Hải.
Phân tích ngữ pháp
北京 = Bắc Kinh
还 = còn
想 = muốn
去 = đi
上海 = Thượng Hải
Ý nghĩa:
Không chỉ muốn đi Bắc Kinh mà còn muốn đi Thượng Hải.
3
除了他以外,没人会修电脑。
Phiên âm:
Chúle tā yǐwài, méi rén huì xiū diànnǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ anh ấy ra thì không ai biết sửa máy tính.
Phân tích ngữ pháp
他 = anh ấy
没人 = không ai
会 = biết, có khả năng
修电脑 = sửa máy tính
Đây là câu loại trừ.
4
除了下雨以外,今天的天气很好。
Phiên âm:
Chúle xiàyǔ yǐwài, jīntiān de tiānqì hěn hǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ việc trời mưa ra thì thời tiết hôm nay rất đẹp.
Phân tích ngữ pháp
下雨 = trời mưa
今天 = hôm nay
天气 = thời tiết
很好 = rất tốt
5
除了数学以外,他别的科目都很好。
Phiên âm:
Chúle shùxué yǐwài, tā biéde kēmù dōu hěn hǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ môn Toán ra thì các môn khác của anh ấy đều rất tốt.
Phân tích ngữ pháp
数学 = toán
别的科目 = môn khác
都 = đều
很好 = rất tốt
6
除了工作以外,她每天都学习汉语。
Phiên âm:
Chúle gōngzuò yǐwài, tā měitiān dōu xuéxí Hànyǔ.
Dịch nghĩa:
Ngoài công việc ra, mỗi ngày cô ấy còn học tiếng Trung.
Phân tích ngữ pháp
工作 = công việc
每天 = mỗi ngày
学习 = học
汉语 = tiếng Trung
7
除了你以外,我谁都不认识。
Phiên âm:
Chúle nǐ yǐwài, wǒ shéi dōu bù rènshi.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bạn ra thì tôi không quen ai cả.
Phân tích ngữ pháp
你 = bạn
谁都不 = không ai
认识 = quen, biết
8
除了牛奶以外,他什么都不喝。
Phiên âm:
Chúle niúnǎi yǐwài, tā shénme dōu bù hē.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ sữa ra thì anh ấy không uống gì cả.
Phân tích ngữ pháp
牛奶 = sữa
什么都不 = không gì cả
喝 = uống
9
除了唱歌以外,她还会跳舞。
Phiên âm:
Chúle chànggē yǐwài, tā hái huì tiàowǔ.
Dịch nghĩa:
Ngoài hát ra, cô ấy còn biết nhảy múa.
Phân tích ngữ pháp
唱歌 = hát
还 = còn
会 = biết
跳舞 = nhảy múa
10
除了这个办法以外,没有别的选择。
Phiên âm:
Chúle zhège bànfǎ yǐwài, méiyǒu biéde xuǎnzé.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cách này ra thì không còn lựa chọn nào khác.
Phân tích ngữ pháp
办法 = phương pháp
没有 = không có
别的 = khác
选择 = lựa chọn
11
除了我以外,大家都知道这件事。
Phiên âm:
Chúle wǒ yǐwài, dàjiā dōu zhīdào zhè jiàn shì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ tôi ra thì mọi người đều biết chuyện này.
Phân tích ngữ pháp
大家 = mọi người
都 = đều
知道 = biết
这件事 = chuyện này
12
除了历史以外,我最喜欢地理。
Phiên âm:
Chúle lìshǐ yǐwài, wǒ zuì xǐhuān dìlǐ.
Dịch nghĩa:
Ngoài lịch sử ra, tôi còn thích nhất môn địa lý.
Phân tích ngữ pháp
历史 = lịch sử
最喜欢 = thích nhất
地理 = địa lý
13
除了妈妈以外,没有人支持我。
Phiên âm:
Chúle māma yǐwài, méiyǒu rén zhīchí wǒ.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ mẹ ra thì không ai ủng hộ tôi.
Phân tích ngữ pháp
妈妈 = mẹ
没有人 = không ai
支持 = ủng hộ
14
除了中文以外,他也会说韩语。
Phiên âm:
Chúle Zhōngwén yǐwài, tā yě huì shuō Hányǔ.
Dịch nghĩa:
Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy cũng biết nói tiếng Hàn.
Phân tích ngữ pháp
中文 = tiếng Trung
也 = cũng
韩语 = tiếng Hàn
15
除了今天以外,我每天都跑步。
Phiên âm:
Chúle jīntiān yǐwài, wǒ měitiān dōu pǎobù.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ hôm nay ra thì ngày nào tôi cũng chạy bộ.
Phân tích ngữ pháp
今天 = hôm nay
每天 = mỗi ngày
跑步 = chạy bộ
16
除了看电影以外,他们还喜欢旅游。
Phiên âm:
Chúle kàn diànyǐng yǐwài, tāmen hái xǐhuān lǚyóu.
Dịch nghĩa:
Ngoài xem phim ra, họ còn thích du lịch.
Phân tích ngữ pháp
看电影 = xem phim
他们 = họ
旅游 = du lịch
17
除了他以外,所有人都同意。
Phiên âm:
Chúle tā yǐwài, suǒyǒu rén dōu tóngyì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ anh ấy ra thì mọi người đều đồng ý.
Phân tích ngữ pháp
所有人 = tất cả mọi người
都 = đều
同意 = đồng ý
18
除了英语以外,她还学习法语。
Phiên âm:
Chúle Yīngyǔ yǐwài, tā hái xuéxí Fǎyǔ.
Dịch nghĩa:
Ngoài tiếng Anh ra, cô ấy còn học tiếng Pháp.
Phân tích ngữ pháp
英语 = tiếng Anh
学习 = học
法语 = tiếng Pháp
19
除了天气热以外,这里都很好。
Phiên âm:
Chúle tiānqì rè yǐwài, zhèlǐ dōu hěn hǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thời tiết nóng ra thì nơi này mọi thứ đều tốt.
Phân tích ngữ pháp
天气热 = thời tiết nóng
这里 = nơi này
很好 = rất tốt
20
除了小李以外,别人我都不相信。
Phiên âm:
Chúle Xiǎo Lǐ yǐwài, biérén wǒ dōu bù xiāngxìn.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Tiểu Lý ra thì người khác tôi đều không tin.
Phân tích ngữ pháp
小李 = Tiểu Lý
别人 = người khác
相信 = tin tưởng
21
除了学习以外,他什么兴趣都没有。
Phiên âm:
Chúle xuéxí yǐwài, tā shénme xìngqù dōu méiyǒu.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ học tập ra thì anh ấy không có sở thích nào khác.
Phân tích ngữ pháp
兴趣 = sở thích
什么……都没有 = không có gì cả
22
除了这家饭店以外,我们还去了别的地方。
Phiên âm:
Chúle zhè jiā fàndiàn yǐwài, wǒmen hái qùle biéde dìfang.
Dịch nghĩa:
Ngoài nhà hàng này ra, chúng tôi còn đi những nơi khác.
Phân tích ngữ pháp
饭店 = nhà hàng
还 = còn
别的地方 = nơi khác
23
除了她以外,没有女生参加比赛。
Phiên âm:
Chúle tā yǐwài, méiyǒu nǚshēng cānjiā bǐsài.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cô ấy ra thì không có nữ sinh nào tham gia cuộc thi.
Phân tích ngữ pháp
女生 = nữ sinh
参加 = tham gia
比赛 = cuộc thi
24
除了电脑以外,我还买了打印机。
Phiên âm:
Chúle diànnǎo yǐwài, wǒ hái mǎile dǎyìnjī.
Dịch nghĩa:
Ngoài máy tính ra tôi còn mua máy in.
Phân tích ngữ pháp
电脑 = máy tính
打印机 = máy in
买了 = đã mua
25
除了周末以外,他每天都很忙。
Phiên âm:
Chúle zhōumò yǐwài, tā měitiān dōu hěn máng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cuối tuần ra thì ngày nào anh ấy cũng rất bận.
Phân tích ngữ pháp
周末 = cuối tuần
每天 = mỗi ngày
忙 = bận
26
除了中文老师以外,别的老师我都喜欢。
Phiên âm:
Chúle Zhōngwén lǎoshī yǐwài, biéde lǎoshī wǒ dōu xǐhuān.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ giáo viên tiếng Trung ra thì các giáo viên khác tôi đều thích.
Phân tích ngữ pháp
中文老师 = giáo viên tiếng Trung
别的老师 = giáo viên khác
喜欢 = thích
27
除了游泳以外,他还喜欢打篮球。
Phiên âm:
Chúle yóuyǒng yǐwài, tā hái xǐhuān dǎ lánqiú.
Dịch nghĩa:
Ngoài bơi lội ra, anh ấy còn thích chơi bóng rổ.
Phân tích ngữ pháp
游泳 = bơi lội
打篮球 = chơi bóng rổ
28
除了这个问题以外,其他都很简单。
Phiên âm:
Chúle zhège wèntí yǐwài, qítā dōu hěn jiǎndān.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ vấn đề này ra thì những cái khác đều rất đơn giản.
Phân tích ngữ pháp
问题 = vấn đề
其他 = những cái khác
简单 = đơn giản
29
除了爸爸以外,我们全家都喜欢猫。
Phiên âm:
Chúle bàba yǐwài, wǒmen quánjiā dōu xǐhuān māo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bố ra thì cả nhà tôi đều thích mèo.
Phân tích ngữ pháp
全家 = cả nhà
猫 = mèo
喜欢 = thích
30
除了写作业以外,孩子们还看了电视。
Phiên âm:
Chúle xiě zuòyè yǐwài, háizimen hái kànle diànshì.
Dịch nghĩa:
Ngoài làm bài tập ra, bọn trẻ còn xem ti vi.
Phân tích ngữ pháp
写作业 = làm bài tập
孩子们 = bọn trẻ
看了电视 = đã xem ti vi
31
除了早饭以外,我今天什么都没吃。
Phiên âm:
Chúle zǎofàn yǐwài, wǒ jīntiān shénme dōu méi chī.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bữa sáng ra thì hôm nay tôi không ăn gì cả.
Phân tích ngữ pháp
除了……以外 = ngoại trừ…ra
早饭 = bữa sáng
今天 = hôm nay
什么都没 = không gì cả
吃 = ăn
Cấu trúc:
Phần ngoại lệ:
除了早饭以外
Phần phủ định:
我今天什么都没吃
32
除了这个学生以外,别人都通过考试了。
Phiên âm:
Chúle zhège xuésheng yǐwài, biérén dōu tōngguò kǎoshì le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ học sinh này ra thì những người khác đều thi đậu rồi.
Phân tích ngữ pháp
这个学生 = học sinh này
别人 = người khác
都 = đều
通过考试 = vượt qua kỳ thi
了 = trợ từ hoàn thành
33
除了中文以外,你还学什么语言?
Phiên âm:
Chúle Zhōngwén yǐwài, nǐ hái xué shénme yǔyán?
Dịch nghĩa:
Ngoài tiếng Trung ra, bạn còn học ngôn ngữ nào nữa?
Phân tích ngữ pháp
中文 = tiếng Trung
你 = bạn
还 = còn
学 = học
什么语言 = ngôn ngữ nào
Đây là câu hỏi dạng bổ sung.
34
除了天气不好以外,旅行很顺利。
Phiên âm:
Chúle tiānqì bù hǎo yǐwài, lǚxíng hěn shùnlì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thời tiết không tốt ra thì chuyến du lịch rất thuận lợi.
Phân tích ngữ pháp
天气不好 = thời tiết không tốt
旅行 = chuyến du lịch
很顺利 = rất thuận lợi
35
除了她以外,我不想跟任何人说话。
Phiên âm:
Chúle tā yǐwài, wǒ bù xiǎng gēn rènhé rén shuōhuà.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cô ấy ra thì tôi không muốn nói chuyện với bất kỳ ai.
Phân tích ngữ pháp
她 = cô ấy
不想 = không muốn
跟……说话 = nói chuyện với…
任何人 = bất kỳ ai
36
除了苹果以外,冰箱里还有很多水果。
Phiên âm:
Chúle píngguǒ yǐwài, bīngxiāng lǐ hái yǒu hěn duō shuǐguǒ.
Dịch nghĩa:
Ngoài táo ra, trong tủ lạnh còn có rất nhiều trái cây.
Phân tích ngữ pháp
苹果 = táo
冰箱里 = trong tủ lạnh
还有 = còn có
很多水果 = rất nhiều trái cây
37
除了星期六以外,他每天晚上都加班。
Phiên âm:
Chúle Xīngqīliù yǐwài, tā měitiān wǎnshang dōu jiābān.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thứ Bảy ra thì tối nào anh ấy cũng tăng ca.
Phân tích ngữ pháp
星期六 = thứ Bảy
每天晚上 = mỗi tối
都 = đều
加班 = tăng ca
38
除了学习汉语以外,她也学习中国历史。
Phiên âm:
Chúle xuéxí Hànyǔ yǐwài, tā yě xuéxí Zhōngguó lìshǐ.
Dịch nghĩa:
Ngoài học tiếng Trung ra, cô ấy cũng học lịch sử Trung Quốc.
Phân tích ngữ pháp
学习汉语 = học tiếng Trung
也 = cũng
中国历史 = lịch sử Trung Quốc
39
除了经理以外,没有人能决定这件事。
Phiên âm:
Chúle jīnglǐ yǐwài, méiyǒu rén néng juédìng zhè jiàn shì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ quản lý ra thì không ai có thể quyết định chuyện này.
Phân tích ngữ pháp
经理 = quản lý
没有人 = không ai
能 = có thể
决定 = quyết định
40
除了看书以外,我周末还喜欢睡觉。
Phiên âm:
Chúle kàn shū yǐwài, wǒ zhōumò hái xǐhuān shuìjiào.
Dịch nghĩa:
Ngoài đọc sách ra, cuối tuần tôi còn thích ngủ.
Phân tích ngữ pháp
看书 = đọc sách
周末 = cuối tuần
睡觉 = ngủ
41
除了小张以外,其他同学都到了。
Phiên âm:
Chúle Xiǎo Zhāng yǐwài, qítā tóngxué dōu dàole.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Tiểu Trương ra thì các bạn học khác đều đến rồi.
Phân tích ngữ pháp
小张 = Tiểu Trương
其他同学 = các bạn học khác
都到了 = đều đã đến
42
除了工作忙以外,他的生活很幸福。
Phiên âm:
Chúle gōngzuò máng yǐwài, tā de shēnghuó hěn xìngfú.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ công việc bận rộn ra thì cuộc sống của anh ấy rất hạnh phúc.
Phân tích ngữ pháp
工作忙 = công việc bận
生活 = cuộc sống
幸福 = hạnh phúc
43
除了汉堡包以外,孩子们还点了炸鸡。
Phiên âm:
Chúle hànbǎobāo yǐwài, háizimen hái diǎnle zhájī.
Dịch nghĩa:
Ngoài hamburger ra, bọn trẻ còn gọi gà rán.
Phân tích ngữ pháp
汉堡包 = hamburger
孩子们 = bọn trẻ
点了 = đã gọi món
炸鸡 = gà rán
44
除了我以外,没人反对这个计划。
Phiên âm:
Chúle wǒ yǐwài, méi rén fǎnduì zhège jìhuà.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ tôi ra thì không ai phản đối kế hoạch này.
Phân tích ngữ pháp
我 = tôi
没人 = không ai
反对 = phản đối
计划 = kế hoạch
45
除了法语以外,她还会说西班牙语。
Phiên âm:
Chúle Fǎyǔ yǐwài, tā hái huì shuō Xībānyáyǔ.
Dịch nghĩa:
Ngoài tiếng Pháp ra, cô ấy còn biết nói tiếng Tây Ban Nha.
Phân tích ngữ pháp
法语 = tiếng Pháp
会说 = biết nói
西班牙语 = tiếng Tây Ban Nha
46
除了这里以外,我们没有别的地方可以去。
Phiên âm:
Chúle zhèlǐ yǐwài, wǒmen méiyǒu biéde dìfang kěyǐ qù.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ nơi này ra thì chúng tôi không còn nơi nào khác để đi.
Phân tích ngữ pháp
这里 = nơi này
没有 = không có
别的地方 = nơi khác
可以 = có thể
47
除了打游戏以外,他对什么都没兴趣。
Phiên âm:
Chúle dǎ yóuxì yǐwài, tā duì shénme dōu méi xìngqù.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ chơi game ra thì anh ấy không hứng thú với thứ gì cả.
Phân tích ngữ pháp
打游戏 = chơi game
对……有兴趣 = có hứng thú với…
什么都没兴趣 = không hứng thú gì cả
48
除了数学老师以外,其他老师都很年轻。
Phiên âm:
Chúle shùxué lǎoshī yǐwài, qítā lǎoshī dōu hěn niánqīng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ giáo viên Toán ra thì các giáo viên khác đều rất trẻ.
Phân tích ngữ pháp
数学老师 = giáo viên Toán
其他老师 = giáo viên khác
年轻 = trẻ
49
除了面包以外,我还买了一些牛奶。
Phiên âm:
Chúle miànbāo yǐwài, wǒ hái mǎile yìxiē niúnǎi.
Dịch nghĩa:
Ngoài bánh mì ra, tôi còn mua một ít sữa.
Phân tích ngữ pháp
面包 = bánh mì
还 = còn
买了 = đã mua
一些牛奶 = một ít sữa
50
除了她弟弟以外,他们全家都会开车。
Phiên âm:
Chúle tā dìdi yǐwài, tāmen quánjiā dōu huì kāichē.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ em trai cô ấy ra thì cả nhà họ đều biết lái xe.
Phân tích ngữ pháp
弟弟 = em trai
全家 = cả nhà
都会 = đều biết
开车 = lái xe
51
除了这个原因以外,还有别的问题。
Phiên âm:
Chúle zhège yuányīn yǐwài, hái yǒu biéde wèntí.
Dịch nghĩa:
Ngoài nguyên nhân này ra còn có vấn đề khác.
Phân tích ngữ pháp
原因 = nguyên nhân
还有 = còn có
别的问题 = vấn đề khác
52
除了咖啡以外,他从来不喝别的饮料。
Phiên âm:
Chúle kāfēi yǐwài, tā cónglái bù hē biéde yǐnliào.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cà phê ra thì anh ấy chưa bao giờ uống đồ uống khác.
Phân tích ngữ pháp
从来不 = chưa bao giờ
喝 = uống
饮料 = đồ uống
53
除了生病以外,她很少请假。
Phiên âm:
Chúle shēngbìng yǐwài, tā hěn shǎo qǐngjià.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ lúc bị bệnh ra thì cô ấy rất ít xin nghỉ.
Phân tích ngữ pháp
生病 = bị bệnh
很少 = rất ít
请假 = xin nghỉ
54
除了中文歌以外,我也喜欢英文歌。
Phiên âm:
Chúle Zhōngwén gē yǐwài, wǒ yě xǐhuān Yīngwén gē.
Dịch nghĩa:
Ngoài nhạc Trung Quốc ra, tôi cũng thích nhạc tiếng Anh.
Phân tích ngữ pháp
中文歌 = nhạc Trung
英文歌 = nhạc tiếng Anh
喜欢 = thích
55
除了小猫以外,家里还有两只狗。
Phiên âm:
Chúle xiǎomāo yǐwài, jiālǐ hái yǒu liǎng zhī gǒu.
Dịch nghĩa:
Ngoài mèo con ra, trong nhà còn có hai con chó.
Phân tích ngữ pháp
小猫 = mèo con
家里 = trong nhà
两只狗 = hai con chó
56
除了他爸爸以外,没有人会修这辆车。
Phiên âm:
Chúle tā bàba yǐwài, méiyǒu rén huì xiū zhè liàng chē.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bố anh ấy ra thì không ai biết sửa chiếc xe này.
Phân tích ngữ pháp
爸爸 = bố
会修 = biết sửa
这辆车 = chiếc xe này
57
除了冬天以外,我都喜欢。
Phiên âm:
Chúle dōngtiān yǐwài, wǒ dōu xǐhuān.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ mùa đông ra thì tôi đều thích.
Phân tích ngữ pháp
冬天 = mùa đông
都喜欢 = đều thích
Chủ ngữ bị lược bỏ theo ngữ cảnh.
58
除了学习压力大以外,他没有别的问题。
Phiên âm:
Chúle xuéxí yālì dà yǐwài, tā méiyǒu biéde wèntí.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ áp lực học tập lớn ra thì anh ấy không có vấn đề nào khác.
Phân tích ngữ pháp
学习压力大 = áp lực học tập lớn
没有别的问题 = không có vấn đề khác
59
除了你以外,我还邀请了很多朋友。
Phiên âm:
Chúle nǐ yǐwài, wǒ hái yāoqǐngle hěn duō péngyou.
Dịch nghĩa:
Ngoài bạn ra, tôi còn mời rất nhiều bạn bè.
Phân tích ngữ pháp
邀请 = mời
很多朋友 = rất nhiều bạn bè
还 = còn
60
除了昨天以外,这个月我每天都很忙。
Phiên âm:
Chúle zuótiān yǐwài, zhège yuè wǒ měitiān dōu hěn máng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ hôm qua ra thì tháng này ngày nào tôi cũng rất bận.
Phân tích ngữ pháp
昨天 = hôm qua
这个月 = tháng này
每天 = mỗi ngày
很忙 = rất bận
61
除了写汉字以外,他还每天练习口语。
Phiên âm:
Chúle xiě Hànzì yǐwài, tā hái měitiān liànxí kǒuyǔ.
Dịch nghĩa:
Ngoài viết chữ Hán ra, anh ấy còn mỗi ngày luyện khẩu ngữ.
Phân tích ngữ pháp
除了……以外 = ngoài…ra
写汉字 = viết chữ Hán
还 = còn
每天 = mỗi ngày
练习 = luyện tập
口语 = khẩu ngữ
Cấu trúc:
Phần bổ sung:
除了写汉字以外
Phần hành động bổ sung:
他还每天练习口语
62
除了经理以外,办公室里的人都下班了。
Phiên âm:
Chúle jīnglǐ yǐwài, bàngōngshì lǐ de rén dōu xiàbān le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ quản lý ra thì mọi người trong văn phòng đều tan làm rồi.
Phân tích ngữ pháp
经理 = quản lý
办公室里的人 = người trong văn phòng
都 = đều
下班了 = tan làm rồi
63
除了学习中文以外,她还对中国文化感兴趣。
Phiên âm:
Chúle xuéxí Zhōngwén yǐwài, tā hái duì Zhōngguó wénhuà gǎn xìngqù.
Dịch nghĩa:
Ngoài học tiếng Trung ra, cô ấy còn hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
Phân tích ngữ pháp
学习中文 = học tiếng Trung
对……感兴趣 = hứng thú với…
中国文化 = văn hóa Trung Quốc
64
除了这道菜以外,我什么都喜欢吃。
Phiên âm:
Chúle zhè dào cài yǐwài, wǒ shénme dōu xǐhuān chī.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ món này ra thì món gì tôi cũng thích ăn.
Phân tích ngữ pháp
这道菜 = món ăn này
什么都 = cái gì cũng
喜欢吃 = thích ăn
65
除了他妈妈以外,没有人知道他的秘密。
Phiên âm:
Chúle tā māma yǐwài, méiyǒu rén zhīdào tā de mìmì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ mẹ anh ấy ra thì không ai biết bí mật của anh ấy.
Phân tích ngữ pháp
妈妈 = mẹ
没有人 = không ai
知道 = biết
秘密 = bí mật
66
除了电脑以外,这家公司还卖手机。
Phiên âm:
Chúle diànnǎo yǐwài, zhè jiā gōngsī hái mài shǒujī.
Dịch nghĩa:
Ngoài máy tính ra, công ty này còn bán điện thoại.
Phân tích ngữ pháp
电脑 = máy tính
公司 = công ty
还 = còn
卖 = bán
手机 = điện thoại
67
除了星期天以外,图书馆每天都开放。
Phiên âm:
Chúle Xīngqītiān yǐwài, túshūguǎn měitiān dōu kāifàng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Chủ nhật ra thì thư viện mỗi ngày đều mở cửa.
Phân tích ngữ pháp
星期天 = Chủ nhật
图书馆 = thư viện
每天 = mỗi ngày
开放 = mở cửa
68
除了法语课以外,我还选了日语课。
Phiên âm:
Chúle Fǎyǔ kè yǐwài, wǒ hái xuǎnle Rìyǔ kè.
Dịch nghĩa:
Ngoài lớp tiếng Pháp ra, tôi còn chọn lớp tiếng Nhật.
Phân tích ngữ pháp
法语课 = lớp tiếng Pháp
选了 = đã chọn
日语课 = lớp tiếng Nhật
69
除了小王以外,别人都不会游泳。
Phiên âm:
Chúle Xiǎo Wáng yǐwài, biérén dōu bú huì yóuyǒng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Tiểu Vương ra thì những người khác đều không biết bơi.
Phân tích ngữ pháp
小王 = Tiểu Vương
别人 = người khác
都不会 = đều không biết
游泳 = bơi
70
除了学习压力以外,他还担心工作问题。
Phiên âm:
Chúle xuéxí yālì yǐwài, tā hái dānxīn gōngzuò wèntí.
Dịch nghĩa:
Ngoài áp lực học tập ra, anh ấy còn lo lắng vấn đề công việc.
Phân tích ngữ pháp
学习压力 = áp lực học tập
担心 = lo lắng
工作问题 = vấn đề công việc
71
除了汉语老师以外,我最喜欢数学老师。
Phiên âm:
Chúle Hànyǔ lǎoshī yǐwài, wǒ zuì xǐhuān shùxué lǎoshī.
Dịch nghĩa:
Ngoài giáo viên tiếng Trung ra thì tôi thích nhất giáo viên Toán.
Phân tích ngữ pháp
汉语老师 = giáo viên tiếng Trung
最喜欢 = thích nhất
数学老师 = giáo viên Toán
72
除了这里以外,你还去过哪里?
Phiên âm:
Chúle zhèlǐ yǐwài, nǐ hái qùguo nǎlǐ?
Dịch nghĩa:
Ngoài nơi này ra, bạn còn từng đi đâu nữa?
Phân tích ngữ pháp
这里 = nơi này
还 = còn
去过 = từng đi
哪里 = đâu
73
除了下雪以外,今天没有别的问题。
Phiên âm:
Chúle xiàxuě yǐwài, jīntiān méiyǒu biéde wèntí.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ việc tuyết rơi ra thì hôm nay không có vấn đề gì khác.
Phân tích ngữ pháp
下雪 = tuyết rơi
没有别的 = không có cái khác
问题 = vấn đề
74
除了英语单词以外,这篇课文不难。
Phiên âm:
Chúle Yīngyǔ dāncí yǐwài, zhè piān kèwén bù nán.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ từ vựng tiếng Anh ra thì bài khóa này không khó.
Phân tích ngữ pháp
英语单词 = từ vựng tiếng Anh
课文 = bài khóa
不难 = không khó
75
除了哥哥以外,全家人都来了。
Phiên âm:
Chúle gēge yǐwài, quán jiārén dōu láile.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ anh trai ra thì cả gia đình đều đến rồi.
Phân tích ngữ pháp
哥哥 = anh trai
全家人 = cả gia đình
都来了 = đều đã đến
76
除了跑步以外,她还每天做瑜伽。
Phiên âm:
Chúle pǎobù yǐwài, tā hái měitiān zuò yújiā.
Dịch nghĩa:
Ngoài chạy bộ ra, cô ấy còn mỗi ngày tập yoga.
Phân tích ngữ pháp
跑步 = chạy bộ
做瑜伽 = tập yoga
每天 = mỗi ngày
77
除了他自己以外,没人相信这个消息。
Phiên âm:
Chúle tā zìjǐ yǐwài, méi rén xiāngxìn zhège xiāoxi.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ chính anh ấy ra thì không ai tin tin tức này.
Phân tích ngữ pháp
他自己 = chính anh ấy
没人 = không ai
相信 = tin
消息 = tin tức
78
除了这个颜色以外,还有别的颜色吗?
Phiên âm:
Chúle zhège yánsè yǐwài, hái yǒu biéde yánsè ma?
Dịch nghĩa:
Ngoài màu này ra còn có màu khác không?
Phân tích ngữ pháp
颜色 = màu sắc
还有 = còn có
别的 = khác
79
除了学习时间以外,他几乎都在玩手机。
Phiên âm:
Chúle xuéxí shíjiān yǐwài, tā jīhū dōu zài wán shǒujī.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thời gian học ra thì hầu như anh ấy đều chơi điện thoại.
Phân tích ngữ pháp
学习时间 = thời gian học
几乎 = hầu như
玩手机 = chơi điện thoại
80
除了老师的问题以外,学生们也提出了很多问题。
Phiên âm:
Chúle lǎoshī de wèntí yǐwài, xuéshengmen yě tíchūle hěn duō wèntí.
Dịch nghĩa:
Ngoài câu hỏi của giáo viên ra, học sinh cũng đưa ra rất nhiều câu hỏi.
Phân tích ngữ pháp
老师的问题 = câu hỏi của giáo viên
学生们 = học sinh
提出了 = đưa ra
很多问题 = rất nhiều câu hỏi
81
除了昨天很累以外,我这周过得不错。
Phiên âm:
Chúle zuótiān hěn lèi yǐwài, wǒ zhè zhōu guòde búcuò.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ hôm qua rất mệt ra thì tuần này tôi sống khá tốt.
Phân tích ngữ pháp
昨天很累 = hôm qua rất mệt
这周 = tuần này
过得不错 = sống khá ổn
82
除了小狗以外,她还养了两只猫。
Phiên âm:
Chúle xiǎogǒu yǐwài, tā hái yǎngle liǎng zhī māo.
Dịch nghĩa:
Ngoài chó con ra, cô ấy còn nuôi hai con mèo.
Phân tích ngữ pháp
小狗 = chó con
养 = nuôi
两只猫 = hai con mèo
83
除了这个办法以外,我们没有更好的办法。
Phiên âm:
Chúle zhège bànfǎ yǐwài, wǒmen méiyǒu gèng hǎo de bànfǎ.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cách này ra thì chúng tôi không có cách nào tốt hơn.
Phân tích ngữ pháp
办法 = phương pháp
更好的 = tốt hơn
没有 = không có
84
除了数学作业以外,我都做完了。
Phiên âm:
Chúle shùxué zuòyè yǐwài, wǒ dōu zuòwán le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bài tập Toán ra thì tôi đều làm xong hết rồi.
Phân tích ngữ pháp
数学作业 = bài tập Toán
都 = đều
做完了 = làm xong rồi
85
除了这个孩子以外,其他孩子都睡着了。
Phiên âm:
Chúle zhège háizi yǐwài, qítā háizi dōu shuìzháo le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ đứa trẻ này ra thì những đứa trẻ khác đều ngủ rồi.
Phân tích ngữ pháp
孩子 = đứa trẻ
其他 = khác
睡着了 = ngủ rồi
86
除了历史书以外,我还买了几本小说。
Phiên âm:
Chúle lìshǐ shū yǐwài, wǒ hái mǎile jǐ běn xiǎoshuō.
Dịch nghĩa:
Ngoài sách lịch sử ra, tôi còn mua vài cuốn tiểu thuyết.
Phân tích ngữ pháp
历史书 = sách lịch sử
几本 = vài cuốn
小说 = tiểu thuyết
87
除了她姐姐以外,没人会弹钢琴。
Phiên âm:
Chúle tā jiějie yǐwài, méi rén huì tán gāngqín.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ chị gái cô ấy ra thì không ai biết chơi piano.
Phân tích ngữ pháp
姐姐 = chị gái
弹钢琴 = chơi piano
会 = biết
88
除了天气冷以外,这次旅行非常完美。
Phiên âm:
Chúle tiānqì lěng yǐwài, zhè cì lǚxíng fēicháng wánměi.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thời tiết lạnh ra thì chuyến du lịch lần này cực kỳ hoàn hảo.
Phân tích ngữ pháp
天气冷 = thời tiết lạnh
这次旅行 = chuyến du lịch lần này
非常完美 = cực kỳ hoàn hảo
89
除了咖啡店以外,这条街上还有很多餐厅。
Phiên âm:
Chúle kāfēidiàn yǐwài, zhè tiáo jiē shàng hái yǒu hěn duō cāntīng.
Dịch nghĩa:
Ngoài quán cà phê ra, trên con phố này còn có rất nhiều nhà hàng.
Phân tích ngữ pháp
咖啡店 = quán cà phê
这条街上 = trên con phố này
还有 = còn có
餐厅 = nhà hàng
90
除了中文名字以外,他还有英文名字。
Phiên âm:
Chúle Zhōngwén míngzi yǐwài, tā hái yǒu Yīngwén míngzi.
Dịch nghĩa:
Ngoài tên tiếng Trung ra, anh ấy còn có tên tiếng Anh.
Phân tích ngữ pháp
中文名字 = tên tiếng Trung
英文名字 = tên tiếng Anh
还有 = còn có
91
除了中文课以外,我今天还有三节课。
Phiên âm:
Chúle Zhōngwén kè yǐwài, wǒ jīntiān hái yǒu sān jié kè.
Dịch nghĩa:
Ngoài tiết tiếng Trung ra, hôm nay tôi còn có ba tiết học nữa.
Phân tích ngữ pháp
除了……以外 = ngoài…ra
中文课 = tiết tiếng Trung
今天 = hôm nay
还有 = còn có
三节课 = ba tiết học
Cấu trúc:
Phần bổ sung:
除了中文课以外
Phần thông tin thêm:
我今天还有三节课
92
除了他哥哥以外,全班同学都参加了活动。
Phiên âm:
Chúle tā gēge yǐwài, quán bān tóngxué dōu cānjiāle huódòng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ anh trai của anh ấy ra thì cả lớp đều tham gia hoạt động.
Phân tích ngữ pháp
他哥哥 = anh trai của anh ấy
全班同学 = toàn bộ học sinh trong lớp
都 = đều
参加了活动 = tham gia hoạt động
93
除了打篮球以外,他还喜欢踢足球。
Phiên âm:
Chúle dǎ lánqiú yǐwài, tā hái xǐhuān tī zúqiú.
Dịch nghĩa:
Ngoài chơi bóng rổ ra, anh ấy còn thích đá bóng.
Phân tích ngữ pháp
打篮球 = chơi bóng rổ
还 = còn
喜欢 = thích
踢足球 = đá bóng
94
除了这个办法以外,没有人想到别的方法。
Phiên âm:
Chúle zhège bànfǎ yǐwài, méiyǒu rén xiǎngdào biéde fāngfǎ.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cách này ra thì không ai nghĩ ra phương pháp khác.
Phân tích ngữ pháp
这个办法 = cách này
没有人 = không ai
想到 = nghĩ ra
别的方法 = phương pháp khác
95
除了星期五以外,我每天都去健身房。
Phiên âm:
Chúle Xīngqīwǔ yǐwài, wǒ měitiān dōu qù jiànshēnfáng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thứ Sáu ra thì ngày nào tôi cũng đi phòng gym.
Phân tích ngữ pháp
星期五 = thứ Sáu
每天 = mỗi ngày
都 = đều
健身房 = phòng gym
96
除了学习生词以外,我们还练习了语法。
Phiên âm:
Chúle xuéxí shēngcí yǐwài, wǒmen hái liànxíle yǔfǎ.
Dịch nghĩa:
Ngoài học từ mới ra, chúng tôi còn luyện tập ngữ pháp.
Phân tích ngữ pháp
学习生词 = học từ mới
我们 = chúng tôi
练习了 = đã luyện tập
语法 = ngữ pháp
97
除了妈妈以外,家里没人会做饭。
Phiên âm:
Chúle māma yǐwài, jiālǐ méi rén huì zuòfàn.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ mẹ ra thì không ai trong nhà biết nấu ăn.
Phân tích ngữ pháp
妈妈 = mẹ
家里 = trong nhà
没人 = không ai
会做饭 = biết nấu ăn
98
除了这个问题以外,考试都很简单。
Phiên âm:
Chúle zhège wèntí yǐwài, kǎoshì dōu hěn jiǎndān.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ câu hỏi này ra thì bài thi đều rất đơn giản.
Phân tích ngữ pháp
问题 = câu hỏi/vấn đề
考试 = bài thi/kỳ thi
简单 = đơn giản
99
除了中国以外,他还去过很多国家。
Phiên âm:
Chúle Zhōngguó yǐwài, tā hái qùguo hěn duō guójiā.
Dịch nghĩa:
Ngoài Trung Quốc ra, anh ấy còn từng đi nhiều quốc gia khác.
Phân tích ngữ pháp
中国 = Trung Quốc
去过 = từng đi
很多国家 = nhiều quốc gia
100
除了她自己以外,大家都觉得这个主意很好。
Phiên âm:
Chúle tā zìjǐ yǐwài, dàjiā dōu juéde zhège zhǔyi hěn hǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ chính cô ấy ra thì mọi người đều cảm thấy ý kiến này rất hay.
Phân tích ngữ pháp
她自己 = chính cô ấy
大家 = mọi người
觉得 = cảm thấy
主意 = ý kiến/ý tưởng
101
除了英语老师以外,我最尊敬历史老师。
Phiên âm:
Chúle Yīngyǔ lǎoshī yǐwài, wǒ zuì zūnjìng lìshǐ lǎoshī.
Dịch nghĩa:
Ngoài giáo viên tiếng Anh ra thì tôi kính trọng nhất giáo viên lịch sử.
Phân tích ngữ pháp
英语老师 = giáo viên tiếng Anh
最尊敬 = kính trọng nhất
历史老师 = giáo viên lịch sử
102
除了工作以外,他把时间都花在家人身上。
Phiên âm:
Chúle gōngzuò yǐwài, tā bǎ shíjiān dōu huā zài jiārén shēnshang.
Dịch nghĩa:
Ngoài công việc ra, anh ấy dành toàn bộ thời gian cho gia đình.
Phân tích ngữ pháp
工作 = công việc
把字句:
把时间都花在……
花时间 = dành thời gian
家人身上 = cho gia đình
103
除了这个超市以外,附近没有别的商店。
Phiên âm:
Chúle zhège chāoshì yǐwài, fùjìn méiyǒu biéde shāngdiàn.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ siêu thị này ra thì gần đây không có cửa hàng nào khác.
Phân tích ngữ pháp
超市 = siêu thị
附近 = gần đây
没有别的 = không có cái khác
商店 = cửa hàng
104
除了听音乐以外,她还喜欢看电影。
Phiên âm:
Chúle tīng yīnyuè yǐwài, tā hái xǐhuān kàn diànyǐng.
Dịch nghĩa:
Ngoài nghe nhạc ra, cô ấy còn thích xem phim.
Phân tích ngữ pháp
听音乐 = nghe nhạc
看电影 = xem phim
喜欢 = thích
105
除了小陈以外,其他员工都已经到了。
Phiên âm:
Chúle Xiǎo Chén yǐwài, qítā yuángōng dōu yǐjīng dàole.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Tiểu Trần ra thì những nhân viên khác đều đã đến rồi.
Phân tích ngữ pháp
小陈 = Tiểu Trần
其他员工 = nhân viên khác
已经 = đã
到了 = đến rồi
106
除了学习成绩以外,老师也很重视学生的态度。
Phiên âm:
Chúle xuéxí chéngjì yǐwài, lǎoshī yě hěn zhòngshì xuésheng de tàidu.
Dịch nghĩa:
Ngoài thành tích học tập ra, giáo viên cũng rất coi trọng thái độ của học sinh.
Phân tích ngữ pháp
学习成绩 = thành tích học tập
重视 = coi trọng
学生的态度 = thái độ của học sinh
107
除了这里以外,我没去过别的城市。
Phiên âm:
Chúle zhèlǐ yǐwài, wǒ méi qùguo biéde chéngshì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ nơi này ra thì tôi chưa từng đi thành phố nào khác.
Phân tích ngữ pháp
这里 = nơi này
没去过 = chưa từng đi
别的城市 = thành phố khác
108
除了面条以外,他什么中国菜都爱吃。
Phiên âm:
Chúle miàntiáo yǐwài, tā shénme Zhōngguó cài dōu ài chī.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ mì ra thì món Trung Quốc nào anh ấy cũng thích ăn.
Phân tích ngữ pháp
面条 = mì
什么……都 = cái gì cũng
爱吃 = thích ăn
109
除了今天下雨以外,这几天天气一直很好。
Phiên âm:
Chúle jīntiān xiàyǔ yǐwài, zhè jǐ tiān tiānqì yìzhí hěn hǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ hôm nay mưa ra thì mấy ngày nay thời tiết luôn rất đẹp.
Phân tích ngữ pháp
下雨 = mưa
这几天 = mấy ngày nay
一直 = luôn luôn
很好 = rất tốt
110
除了她妹妹以外,家里的人都会说英语。
Phiên âm:
Chúle tā mèimei yǐwài, jiālǐ de rén dōu huì shuō Yīngyǔ.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ em gái cô ấy ra thì mọi người trong nhà đều biết nói tiếng Anh.
Phân tích ngữ pháp
妹妹 = em gái
家里的人 = người trong nhà
都会 = đều biết
说英语 = nói tiếng Anh
111
除了学习以外,孩子们也需要休息。
Phiên âm:
Chúle xuéxí yǐwài, háizimen yě xūyào xiūxi.
Dịch nghĩa:
Ngoài học tập ra, trẻ em cũng cần nghỉ ngơi.
Phân tích ngữ pháp
学习 = học tập
孩子们 = trẻ em
需要 = cần
休息 = nghỉ ngơi
112
除了火车以外,我们没有别的交通工具。
Phiên âm:
Chúle huǒchē yǐwài, wǒmen méiyǒu biéde jiāotōng gōngjù.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ tàu hỏa ra thì chúng tôi không có phương tiện giao thông nào khác.
Phân tích ngữ pháp
火车 = tàu hỏa
没有 = không có
交通工具 = phương tiện giao thông
113
除了她以外,没人能完成这个任务。
Phiên âm:
Chúle tā yǐwài, méi rén néng wánchéng zhège rènwu.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cô ấy ra thì không ai có thể hoàn thành nhiệm vụ này.
Phân tích ngữ pháp
能 = có thể
完成 = hoàn thành
任务 = nhiệm vụ
114
除了数学书以外,我还买了几支笔。
Phiên âm:
Chúle shùxué shū yǐwài, wǒ hái mǎile jǐ zhī bǐ.
Dịch nghĩa:
Ngoài sách Toán ra, tôi còn mua vài cây bút.
Phân tích ngữ pháp
数学书 = sách Toán
几支笔 = vài cây bút
买了 = đã mua
115
除了公司经理以外,所有员工都同意这个决定。
Phiên âm:
Chúle gōngsī jīnglǐ yǐwài, suǒyǒu yuángōng dōu tóngyì zhège juédìng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ giám đốc công ty ra thì toàn bộ nhân viên đều đồng ý quyết định này.
Phân tích ngữ pháp
公司经理 = giám đốc công ty
所有员工 = toàn bộ nhân viên
同意 = đồng ý
决定 = quyết định
116
除了游泳课以外,我最喜欢音乐课。
Phiên âm:
Chúle yóuyǒng kè yǐwài, wǒ zuì xǐhuān yīnyuè kè.
Dịch nghĩa:
Ngoài lớp bơi ra thì tôi thích nhất lớp âm nhạc.
Phân tích ngữ pháp
游泳课 = lớp bơi
最喜欢 = thích nhất
音乐课 = lớp âm nhạc
117
除了这个手机以外,别的我都不喜欢。
Phiên âm:
Chúle zhège shǒujī yǐwài, biéde wǒ dōu bù xǐhuān.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ chiếc điện thoại này ra thì những cái khác tôi đều không thích.
Phân tích ngữ pháp
手机 = điện thoại
别的 = cái khác
都不喜欢 = đều không thích
118
除了做作业以外,弟弟一直在看动画片。
Phiên âm:
Chúle zuò zuòyè yǐwài, dìdi yìzhí zài kàn dònghuàpiàn.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ làm bài tập ra thì em trai cứ luôn xem hoạt hình.
Phân tích ngữ pháp
做作业 = làm bài tập
一直 = luôn luôn
看动画片 = xem hoạt hình
119
除了这个老师以外,其他老师都很严格。
Phiên âm:
Chúle zhège lǎoshī yǐwài, qítā lǎoshī dōu hěn yángé.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ giáo viên này ra thì các giáo viên khác đều rất nghiêm khắc.
Phân tích ngữ pháp
老师 = giáo viên
其他老师 = giáo viên khác
严格 = nghiêm khắc
120
除了咖啡和茶以外,这家店还卖甜点。
Phiên âm:
Chúle kāfēi hé chá yǐwài, zhè jiā diàn hái mài tiándiǎn.
Dịch nghĩa:
Ngoài cà phê và trà ra, cửa hàng này còn bán món ngọt.
Phân tích ngữ pháp
咖啡和茶 = cà phê và trà
这家店 = cửa hàng này
还卖 = còn bán
甜点 = món ngọt
121
除了汉语以外,他最擅长的语言是日语。
Phiên âm:
Chúle Hànyǔ yǐwài, tā zuì shàncháng de yǔyán shì Rìyǔ.
Dịch nghĩa:
Ngoài tiếng Trung ra, ngôn ngữ anh ấy giỏi nhất là tiếng Nhật.
Phân tích ngữ pháp
除了……以外 = ngoài…ra
汉语 = tiếng Trung
最擅长 = giỏi nhất
语言 = ngôn ngữ
日语 = tiếng Nhật
Cấu trúc:
Phần bổ sung:
除了汉语以外
Phần thông tin chính:
他最擅长的语言是日语
122
除了周一以外,我每天都去上课。
Phiên âm:
Chúle Zhōuyī yǐwài, wǒ měitiān dōu qù shàngkè.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thứ Hai ra thì ngày nào tôi cũng đi học.
Phân tích ngữ pháp
周一 = thứ Hai
每天 = mỗi ngày
都 = đều
上课 = lên lớp, học
123
除了吃饭以外,他一直在工作。
Phiên âm:
Chúle chīfàn yǐwài, tā yìzhí zài gōngzuò.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ lúc ăn cơm ra thì anh ấy luôn làm việc.
Phân tích ngữ pháp
吃饭 = ăn cơm
一直 = luôn luôn
在工作 = đang làm việc
124
除了这个房间以外,其他房间都有人住。
Phiên âm:
Chúle zhège fángjiān yǐwài, qítā fángjiān dōu yǒu rén zhù.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ căn phòng này ra thì các phòng khác đều có người ở.
Phân tích ngữ pháp
房间 = căn phòng
其他 = khác
有人住 = có người ở
125
除了她爸爸以外,全家人都支持她。
Phiên âm:
Chúle tā bàba yǐwài, quán jiārén dōu zhīchí tā.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bố cô ấy ra thì cả gia đình đều ủng hộ cô ấy.
Phân tích ngữ pháp
爸爸 = bố
全家人 = cả gia đình
支持 = ủng hộ
126
除了英语新闻以外,他还天天看中文新闻。
Phiên âm:
Chúle Yīngyǔ xīnwén yǐwài, tā hái tiāntiān kàn Zhōngwén xīnwén.
Dịch nghĩa:
Ngoài tin tức tiếng Anh ra, anh ấy còn mỗi ngày xem tin tức tiếng Trung.
Phân tích ngữ pháp
英语新闻 = tin tức tiếng Anh
天天 = mỗi ngày
中文新闻 = tin tức tiếng Trung
127
除了下大雨以外,比赛进行得很顺利。
Phiên âm:
Chúle xià dàyǔ yǐwài, bǐsài jìnxíngde hěn shùnlì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ việc mưa lớn ra thì trận đấu diễn ra rất thuận lợi.
Phân tích ngữ pháp
下大雨 = mưa lớn
比赛 = trận đấu
进行得很顺利 = diễn ra rất thuận lợi
128
除了他自己以外,没人能理解他的想法。
Phiên âm:
Chúle tā zìjǐ yǐwài, méi rén néng lǐjiě tā de xiǎngfǎ.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ chính anh ấy ra thì không ai có thể hiểu suy nghĩ của anh ấy.
Phân tích ngữ pháp
自己 = chính bản thân
理解 = hiểu
想法 = suy nghĩ
129
除了水果以外,我还买了一些蔬菜。
Phiên âm:
Chúle shuǐguǒ yǐwài, wǒ hái mǎile yìxiē shūcài.
Dịch nghĩa:
Ngoài trái cây ra, tôi còn mua một ít rau.
Phân tích ngữ pháp
水果 = trái cây
蔬菜 = rau
一些 = một ít
130
除了小李以外,办公室的人都认识我。
Phiên âm:
Chúle Xiǎo Lǐ yǐwài, bàngōngshì de rén dōu rènshi wǒ.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Tiểu Lý ra thì mọi người trong văn phòng đều quen tôi.
Phân tích ngữ pháp
办公室的人 = người trong văn phòng
都 = đều
认识 = quen, biết
131
除了学习语法以外,我们还练习了听力。
Phiên âm:
Chúle xuéxí yǔfǎ yǐwài, wǒmen hái liànxíle tīnglì.
Dịch nghĩa:
Ngoài học ngữ pháp ra, chúng tôi còn luyện nghe.
Phân tích ngữ pháp
学习语法 = học ngữ pháp
听力 = kỹ năng nghe
练习了 = đã luyện tập
132
除了这里以外,我找不到更安静的地方。
Phiên âm:
Chúle zhèlǐ yǐwài, wǒ zhǎobudào gèng ānjìng de dìfang.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ nơi này ra thì tôi không tìm được nơi nào yên tĩnh hơn.
Phân tích ngữ pháp
找不到 = không tìm được
更安静 = yên tĩnh hơn
地方 = nơi chốn
133
除了冬天以外,这个城市都很温暖。
Phiên âm:
Chúle dōngtiān yǐwài, zhège chéngshì dōu hěn wēnnuǎn.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ mùa đông ra thì thành phố này luôn rất ấm áp.
Phân tích ngữ pháp
冬天 = mùa đông
城市 = thành phố
温暖 = ấm áp
134
除了中文名字以外,她还有英文名字和韩文名字。
Phiên âm:
Chúle Zhōngwén míngzi yǐwài, tā hái yǒu Yīngwén míngzi hé Hánwén míngzi.
Dịch nghĩa:
Ngoài tên tiếng Trung ra, cô ấy còn có tên tiếng Anh và tên tiếng Hàn.
Phân tích ngữ pháp
中文名字 = tên tiếng Trung
英文名字 = tên tiếng Anh
韩文名字 = tên tiếng Hàn
135
除了经理办公室以外,所有房间都开着灯。
Phiên âm:
Chúle jīnglǐ bàngōngshì yǐwài, suǒyǒu fángjiān dōu kāizhe dēng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ văn phòng giám đốc ra thì tất cả các phòng đều bật đèn.
Phân tích ngữ pháp
经理办公室 = văn phòng giám đốc
所有房间 = tất cả phòng
开着灯 = đang bật đèn
136
除了写作以外,她最喜欢阅读小说。
Phiên âm:
Chúle xiězuò yǐwài, tā zuì xǐhuān yuèdú xiǎoshuō.
Dịch nghĩa:
Ngoài viết văn ra, cô ấy thích nhất đọc tiểu thuyết.
Phân tích ngữ pháp
写作 = viết văn
阅读 = đọc
小说 = tiểu thuyết
137
除了这个答案以外,还有别的可能吗?
Phiên âm:
Chúle zhège dá'àn yǐwài, hái yǒu biéde kěnéng ma?
Dịch nghĩa:
Ngoài đáp án này ra còn có khả năng khác không?
Phân tích ngữ pháp
答案 = đáp án
还有 = còn có
可能 = khả năng
138
除了感冒以外,他身体一直很健康。
Phiên âm:
Chúle gǎnmào yǐwài, tā shēntǐ yìzhí hěn jiànkāng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bị cảm ra thì sức khỏe anh ấy luôn rất tốt.
Phân tích ngữ pháp
感冒 = cảm cúm
身体 = cơ thể, sức khỏe
健康 = khỏe mạnh
139
除了学校食堂以外,我们还可以去外面吃饭。
Phiên âm:
Chúle xuéxiào shítáng yǐwài, wǒmen hái kěyǐ qù wàimiàn chīfàn.
Dịch nghĩa:
Ngoài căn tin trường ra, chúng tôi còn có thể ra ngoài ăn cơm.
Phân tích ngữ pháp
学校食堂 = căn tin trường
可以 = có thể
外面 = bên ngoài
吃饭 = ăn cơm
140
除了她弟弟以外,全家都会骑自行车。
Phiên âm:
Chúle tā dìdi yǐwài, quánjiā dōu huì qí zìxíngchē.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ em trai cô ấy ra thì cả nhà đều biết đi xe đạp.
Phân tích ngữ pháp
弟弟 = em trai
全家 = cả nhà
骑自行车 = đi xe đạp
141
除了这个城市以外,我还想去很多地方旅行。
Phiên âm:
Chúle zhège chéngshì yǐwài, wǒ hái xiǎng qù hěn duō dìfang lǚxíng.
Dịch nghĩa:
Ngoài thành phố này ra, tôi còn muốn đi du lịch nhiều nơi khác.
Phân tích ngữ pháp
城市 = thành phố
旅行 = du lịch
很多地方 = nhiều nơi
142
除了语法错误以外,你的作文写得很好。
Phiên âm:
Chúle yǔfǎ cuòwù yǐwài, nǐ de zuòwén xiěde hěn hǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ lỗi ngữ pháp ra thì bài văn của bạn viết rất tốt.
Phân tích ngữ pháp
语法错误 = lỗi ngữ pháp
作文 = bài văn
写得很好 = viết rất tốt
143
除了咖啡馆以外,这附近没有安静的地方。
Phiên âm:
Chúle kāfēiguǎn yǐwài, zhè fùjìn méiyǒu ānjìng de dìfang.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ quán cà phê ra thì gần đây không có nơi nào yên tĩnh.
Phân tích ngữ pháp
咖啡馆 = quán cà phê
附近 = gần đây
安静 = yên tĩnh
144
除了中文电影以外,她也喜欢韩国电影。
Phiên âm:
Chúle Zhōngwén diànyǐng yǐwài, tā yě xǐhuān Hánguó diànyǐng.
Dịch nghĩa:
Ngoài phim Trung Quốc ra, cô ấy cũng thích phim Hàn Quốc.
Phân tích ngữ pháp
中文电影 = phim Trung Quốc
韩国电影 = phim Hàn Quốc
也 = cũng
145
除了他以外,其他人都已经准备好了。
Phiên âm:
Chúle tā yǐwài, qítā rén dōu yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ anh ấy ra thì những người khác đều chuẩn bị xong rồi.
Phân tích ngữ pháp
其他人 = người khác
已经 = đã
准备好了 = chuẩn bị xong rồi
146
除了学习中文以外,我还想学习中国历史。
Phiên âm:
Chúle xuéxí Zhōngwén yǐwài, wǒ hái xiǎng xuéxí Zhōngguó lìshǐ.
Dịch nghĩa:
Ngoài học tiếng Trung ra, tôi còn muốn học lịch sử Trung Quốc.
Phân tích ngữ pháp
学习中文 = học tiếng Trung
中国历史 = lịch sử Trung Quốc
还想 = còn muốn
147
除了这个孩子以外,别的孩子都很安静。
Phiên âm:
Chúle zhège háizi yǐwài, biéde háizi dōu hěn ānjìng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ đứa trẻ này ra thì những đứa trẻ khác đều rất yên lặng.
Phân tích ngữ pháp
孩子 = đứa trẻ
别的 = khác
安静 = yên lặng
148
除了面试以外,公司还安排了笔试。
Phiên âm:
Chúle miànshì yǐwài, gōngsī hái ānpáile bǐshì.
Dịch nghĩa:
Ngoài phỏng vấn ra, công ty còn sắp xếp thi viết.
Phân tích ngữ pháp
面试 = phỏng vấn
公司 = công ty
安排了 = đã sắp xếp
笔试 = thi viết
149
除了英语作业以外,我今天没有别的作业。
Phiên âm:
Chúle Yīngyǔ zuòyè yǐwài, wǒ jīntiān méiyǒu biéde zuòyè.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bài tập tiếng Anh ra thì hôm nay tôi không có bài tập nào khác.
Phân tích ngữ pháp
英语作业 = bài tập tiếng Anh
没有别的 = không có cái khác
作业 = bài tập
150
除了爸爸妈妈以外,我最感谢我的老师。
Phiên âm:
Chúle bàba māma yǐwài, wǒ zuì gǎnxiè wǒ de lǎoshī.
Dịch nghĩa:
Ngoài bố mẹ ra thì người tôi biết ơn nhất là giáo viên của tôi.
Phân tích ngữ pháp
爸爸妈妈 = bố mẹ
最感谢 = biết ơn nhất
老师 = giáo viên
151
除了汉语老师以外,学校里没有人认识我。
Phiên âm:
Chúle Hànyǔ lǎoshī yǐwài, xuéxiào lǐ méiyǒu rén rènshi wǒ.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ giáo viên tiếng Trung ra thì không ai trong trường quen tôi.
Phân tích ngữ pháp
除了……以外 = ngoại trừ…ra
汉语老师 = giáo viên tiếng Trung
学校里 = trong trường
没有人 = không ai
认识 = quen, biết
Cấu trúc:
Phần ngoại lệ:
除了汉语老师以外
Phần chính:
学校里没有人认识我
152
除了打羽毛球以外,她还会打网球。
Phiên âm:
Chúle dǎ yǔmáoqiú yǐwài, tā hái huì dǎ wǎngqiú.
Dịch nghĩa:
Ngoài chơi cầu lông ra, cô ấy còn biết chơi tennis.
Phân tích ngữ pháp
打羽毛球 = chơi cầu lông
还 = còn
会 = biết
打网球 = chơi tennis
153
除了昨天迟到以外,他平时都很准时。
Phiên âm:
Chúle zuótiān chídào yǐwài, tā píngshí dōu hěn zhǔnshí.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ hôm qua đến muộn ra thì bình thường anh ấy đều rất đúng giờ.
Phân tích ngữ pháp
昨天 = hôm qua
迟到 = đến muộn
平时 = bình thường
准时 = đúng giờ
154
除了这个问题以外,你还有别的问题吗?
Phiên âm:
Chúle zhège wèntí yǐwài, nǐ hái yǒu biéde wèntí ma?
Dịch nghĩa:
Ngoài vấn đề này ra, bạn còn vấn đề nào khác không?
Phân tích ngữ pháp
问题 = vấn đề
还有 = còn có
别的 = khác
155
除了她妈妈以外,全家人都去旅行了。
Phiên âm:
Chúle tā māma yǐwài, quán jiārén dōu qù lǚxíng le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ mẹ cô ấy ra thì cả gia đình đều đi du lịch rồi.
Phân tích ngữ pháp
妈妈 = mẹ
全家人 = cả gia đình
去旅行 = đi du lịch
了 = trợ từ hoàn thành
156
除了学习新单词以外,我们还做了很多练习。
Phiên âm:
Chúle xuéxí xīn dāncí yǐwài, wǒmen hái zuòle hěn duō liànxí.
Dịch nghĩa:
Ngoài học từ mới ra, chúng tôi còn làm rất nhiều bài luyện tập.
Phân tích ngữ pháp
学习 = học
新单词 = từ mới
做了 = đã làm
很多练习 = nhiều bài luyện tập
157
除了小猫以外,这个女孩还养了一只兔子。
Phiên âm:
Chúle xiǎomāo yǐwài, zhège nǚhái hái yǎngle yì zhī tùzi.
Dịch nghĩa:
Ngoài mèo con ra, cô gái này còn nuôi một con thỏ.
Phân tích ngữ pháp
小猫 = mèo con
女孩 = cô gái
养 = nuôi
兔子 = thỏ
158
除了周末以外,我晚上都在学习。
Phiên âm:
Chúle zhōumò yǐwài, wǒ wǎnshang dōu zài xuéxí.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cuối tuần ra thì buổi tối nào tôi cũng học.
Phân tích ngữ pháp
周末 = cuối tuần
晚上 = buổi tối
在学习 = đang học
159
除了历史课以外,我最喜欢科学课。
Phiên âm:
Chúle lìshǐ kè yǐwài, wǒ zuì xǐhuān kēxué kè.
Dịch nghĩa:
Ngoài môn lịch sử ra thì tôi thích nhất môn khoa học.
Phân tích ngữ pháp
历史课 = môn lịch sử
最喜欢 = thích nhất
科学课 = môn khoa học
160
除了这条路以外,没有别的路可以走。
Phiên âm:
Chúle zhè tiáo lù yǐwài, méiyǒu biéde lù kěyǐ zǒu.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ con đường này ra thì không còn đường nào khác để đi.
Phân tích ngữ pháp
这条路 = con đường này
没有别的 = không có cái khác
可以走 = có thể đi
161
除了中文报纸以外,他每天还看英文报纸。
Phiên âm:
Chúle Zhōngwén bàozhǐ yǐwài, tā měitiān hái kàn Yīngwén bàozhǐ.
Dịch nghĩa:
Ngoài báo tiếng Trung ra, mỗi ngày anh ấy còn đọc báo tiếng Anh.
Phân tích ngữ pháp
中文报纸 = báo tiếng Trung
每天 = mỗi ngày
英文报纸 = báo tiếng Anh
162
除了这个同学以外,别人都完成作业了。
Phiên âm:
Chúle zhège tóngxué yǐwài, biérén dōu wánchéng zuòyè le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ học sinh này ra thì những người khác đều hoàn thành bài tập rồi.
Phân tích ngữ pháp
同学 = học sinh/bạn học
别人 = người khác
完成作业 = hoàn thành bài tập
163
除了游泳以外,我对别的运动都不感兴趣。
Phiên âm:
Chúle yóuyǒng yǐwài, wǒ duì biéde yùndòng dōu bù gǎn xìngqù.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bơi lội ra thì tôi không hứng thú với các môn thể thao khác.
Phân tích ngữ pháp
游泳 = bơi lội
对……感兴趣 = hứng thú với…
别的运动 = môn thể thao khác
164
除了这个理由以外,你还有别的理由吗?
Phiên âm:
Chúle zhège lǐyóu yǐwài, nǐ hái yǒu biéde lǐyóu ma?
Dịch nghĩa:
Ngoài lý do này ra, bạn còn lý do nào khác không?
Phân tích ngữ pháp
理由 = lý do
还有 = còn có
别的 = khác
165
除了她姐姐以外,没有女生会修电脑。
Phiên âm:
Chúle tā jiějie yǐwài, méiyǒu nǚshēng huì xiū diànnǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ chị gái cô ấy ra thì không có nữ sinh nào biết sửa máy tính.
Phân tích ngữ pháp
姐姐 = chị gái
女生 = nữ sinh
修电脑 = sửa máy tính
166
除了咖啡以外,这家店还卖果汁。
Phiên âm:
Chúle kāfēi yǐwài, zhè jiā diàn hái mài guǒzhī.
Dịch nghĩa:
Ngoài cà phê ra, cửa hàng này còn bán nước trái cây.
Phân tích ngữ pháp
咖啡 = cà phê
还卖 = còn bán
果汁 = nước trái cây
167
除了星期三以外,他每天都很忙。
Phiên âm:
Chúle Xīngqīsān yǐwài, tā měitiān dōu hěn máng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thứ Tư ra thì ngày nào anh ấy cũng rất bận.
Phân tích ngữ pháp
星期三 = thứ Tư
每天 = mỗi ngày
很忙 = rất bận
168
除了学习汉字以外,我们还学习了很多语法。
Phiên âm:
Chúle xuéxí Hànzì yǐwài, wǒmen hái xuéxíle hěn duō yǔfǎ.
Dịch nghĩa:
Ngoài học chữ Hán ra, chúng tôi còn học rất nhiều ngữ pháp.
Phân tích ngữ pháp
学习汉字 = học chữ Hán
学习了 = đã học
很多语法 = nhiều ngữ pháp
169
除了他爸爸以外,没人抽烟。
Phiên âm:
Chúle tā bàba yǐwài, méi rén chōuyān.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bố anh ấy ra thì không ai hút thuốc.
Phân tích ngữ pháp
爸爸 = bố
没人 = không ai
抽烟 = hút thuốc
170
除了这个办法以外,我们只能等。
Phiên âm:
Chúle zhège bànfǎ yǐwài, wǒmen zhǐnéng děng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cách này ra thì chúng tôi chỉ còn cách chờ đợi.
Phân tích ngữ pháp
办法 = phương pháp
只能 = chỉ có thể
等 = chờ
171
除了听中文歌以外,她还喜欢看中国电视剧。
Phiên âm:
Chúle tīng Zhōngwén gē yǐwài, tā hái xǐhuān kàn Zhōngguó diànshìjù.
Dịch nghĩa:
Ngoài nghe nhạc Trung Quốc ra, cô ấy còn thích xem phim truyền hình Trung Quốc.
Phân tích ngữ pháp
中文歌 = nhạc Trung Quốc
电视剧 = phim truyền hình
喜欢 = thích
172
除了老师办公室以外,别的房间都锁门了。
Phiên âm:
Chúle lǎoshī bàngōngshì yǐwài, biéde fángjiān dōu suǒmén le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ văn phòng giáo viên ra thì các phòng khác đều khóa cửa rồi.
Phân tích ngữ pháp
老师办公室 = văn phòng giáo viên
别的房间 = phòng khác
锁门了 = khóa cửa rồi
173
除了运动以外,他没有别的爱好。
Phiên âm:
Chúle yùndòng yǐwài, tā méiyǒu biéde àihào.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thể thao ra thì anh ấy không có sở thích nào khác.
Phân tích ngữ pháp
运动 = thể thao
爱好 = sở thích
没有别的 = không có cái khác
174
除了这个地方以外,我们哪里都找过了。
Phiên âm:
Chúle zhège dìfang yǐwài, wǒmen nǎlǐ dōu zhǎoguo le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ nơi này ra thì chúng tôi đã tìm khắp mọi nơi rồi.
Phân tích ngữ pháp
地方 = nơi
哪里都 = khắp nơi
找过了 = đã tìm rồi
175
除了数学老师以外,其他老师都很幽默。
Phiên âm:
Chúle shùxué lǎoshī yǐwài, qítā lǎoshī dōu hěn yōumò.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ giáo viên Toán ra thì các giáo viên khác đều rất hài hước.
Phân tích ngữ pháp
数学老师 = giáo viên Toán
其他老师 = giáo viên khác
幽默 = hài hước
176
除了中国菜以外,我还喜欢韩国菜。
Phiên âm:
Chúle Zhōngguó cài yǐwài, wǒ hái xǐhuān Hánguó cài.
Dịch nghĩa:
Ngoài món ăn Trung Quốc ra, tôi còn thích món ăn Hàn Quốc.
Phân tích ngữ pháp
中国菜 = món Trung Quốc
韩国菜 = món Hàn Quốc
还 = còn
177
除了他自己以外,没有人听懂他说的话。
Phiên âm:
Chúle tā zìjǐ yǐwài, méiyǒu rén tīngdǒng tā shuō de huà.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ chính anh ấy ra thì không ai hiểu lời anh ấy nói.
Phân tích ngữ pháp
自己 = chính bản thân
听懂 = nghe hiểu
说的话 = lời nói
178
除了今天很冷以外,这几天天气都不错。
Phiên âm:
Chúle jīntiān hěn lěng yǐwài, zhè jǐ tiān tiānqì dōu búcuò.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ hôm nay rất lạnh ra thì mấy ngày nay thời tiết đều khá đẹp.
Phân tích ngữ pháp
今天很冷 = hôm nay rất lạnh
这几天 = mấy ngày nay
不错 = không tệ, khá tốt
179
除了英语考试以外,我们今天还有数学考试。
Phiên âm:
Chúle Yīngyǔ kǎoshì yǐwài, wǒmen jīntiān hái yǒu shùxué kǎoshì.
Dịch nghĩa:
Ngoài kỳ thi tiếng Anh ra, hôm nay chúng tôi còn có kỳ thi Toán.
Phân tích ngữ pháp
英语考试 = kỳ thi tiếng Anh
数学考试 = kỳ thi Toán
还有 = còn có
180
除了爸爸妈妈以外,我最信任的人是我哥哥。
Phiên âm:
Chúle bàba māma yǐwài, wǒ zuì xìnrèn de rén shì wǒ gēge.
Dịch nghĩa:
Ngoài bố mẹ ra thì người tôi tin tưởng nhất là anh trai tôi.
Phân tích ngữ pháp
爸爸妈妈 = bố mẹ
最信任 = tin tưởng nhất
哥哥 = anh trai
181
除了写作文以外,我们今天还要做听力练习。
Phiên âm:
Chúle xiě zuòwén yǐwài, wǒmen jīntiān hái yào zuò tīnglì liànxí.
Dịch nghĩa:
Ngoài viết văn ra, hôm nay chúng tôi còn phải làm bài luyện nghe.
Phân tích ngữ pháp
除了……以外 = ngoài…ra
写作文 = viết văn
今天 = hôm nay
还要 = còn phải
做 = làm
听力练习 = bài luyện nghe
Cấu trúc:
Phần bổ sung:
除了写作文以外
Phần nội dung thêm:
我们今天还要做听力练习
182
除了小王以外,班里的同学都通过了考试。
Phiên âm:
Chúle Xiǎo Wáng yǐwài, bān lǐ de tóngxué dōu tōngguòle kǎoshì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Tiểu Vương ra thì các bạn trong lớp đều vượt qua kỳ thi.
Phân tích ngữ pháp
小王 = Tiểu Vương
班里的同学 = học sinh trong lớp
都 = đều
通过了考试 = vượt qua kỳ thi
183
除了英语单词以外,这本书我都看得懂。
Phiên âm:
Chúle Yīngyǔ dāncí yǐwài, zhè běn shū wǒ dōu kàndedǒng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ từ tiếng Anh ra thì cuốn sách này tôi đều đọc hiểu được.
Phân tích ngữ pháp
英语单词 = từ tiếng Anh
这本书 = cuốn sách này
看得懂 = đọc hiểu được
184
除了今天加班以外,这周我都能按时回家。
Phiên âm:
Chúle jīntiān jiābān yǐwài, zhè zhōu wǒ dōu néng ànshí huíjiā.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ hôm nay tăng ca ra thì tuần này tôi đều có thể về nhà đúng giờ.
Phân tích ngữ pháp
加班 = tăng ca
这周 = tuần này
能 = có thể
按时 = đúng giờ
回家 = về nhà
185
除了姐姐以外,家里没有人喜欢做饭。
Phiên âm:
Chúle jiějie yǐwài, jiālǐ méiyǒu rén xǐhuān zuòfàn.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ chị gái ra thì không ai trong nhà thích nấu ăn.
Phân tích ngữ pháp
姐姐 = chị gái
家里 = trong nhà
没有人 = không ai
喜欢做饭 = thích nấu ăn
186
除了学习历史以外,他还喜欢研究地理。
Phiên âm:
Chúle xuéxí lìshǐ yǐwài, tā hái xǐhuān yánjiū dìlǐ.
Dịch nghĩa:
Ngoài học lịch sử ra, anh ấy còn thích nghiên cứu địa lý.
Phân tích ngữ pháp
学习历史 = học lịch sử
研究 = nghiên cứu
地理 = địa lý
187
除了这个商店以外,附近没有卖水果的地方。
Phiên âm:
Chúle zhège shāngdiàn yǐwài, fùjìn méiyǒu mài shuǐguǒ de dìfang.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cửa hàng này ra thì gần đây không có nơi bán trái cây.
Phân tích ngữ pháp
商店 = cửa hàng
附近 = gần đây
卖水果的地方 = nơi bán trái cây
188
除了妈妈做的菜以外,我什么菜都吃不惯。
Phiên âm:
Chúle māma zuò de cài yǐwài, wǒ shénme cài dōu chībuguàn.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ món mẹ nấu ra thì món nào tôi cũng ăn không quen.
Phân tích ngữ pháp
妈妈做的菜 = món mẹ nấu
什么菜都 = món nào cũng
吃不惯 = ăn không quen
189
除了跑步以外,他每天还做力量训练。
Phiên âm:
Chúle pǎobù yǐwài, tā měitiān hái zuò lìliàng xùnliàn.
Dịch nghĩa:
Ngoài chạy bộ ra, mỗi ngày anh ấy còn tập luyện sức mạnh.
Phân tích ngữ pháp
跑步 = chạy bộ
力量训练 = tập luyện sức mạnh
每天 = mỗi ngày
190
除了她以外,没人知道我搬家的事情。
Phiên âm:
Chúle tā yǐwài, méi rén zhīdào wǒ bānjiā de shìqing.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cô ấy ra thì không ai biết chuyện tôi chuyển nhà.
Phân tích ngữ pháp
搬家 = chuyển nhà
事情 = chuyện
知道 = biết
191
除了这本词典以外,我还买了语法书。
Phiên âm:
Chúle zhè běn cídiǎn yǐwài, wǒ hái mǎile yǔfǎ shū.
Dịch nghĩa:
Ngoài cuốn từ điển này ra, tôi còn mua sách ngữ pháp.
Phân tích ngữ pháp
词典 = từ điển
语法书 = sách ngữ pháp
买了 = đã mua
192
除了星期二以外,老师每天都会来。
Phiên âm:
Chúle Xīngqī'èr yǐwài, lǎoshī měitiān dōu huì lái.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ thứ Ba ra thì giáo viên ngày nào cũng đến.
Phân tích ngữ pháp
星期二 = thứ Ba
每天 = mỗi ngày
都会 = đều sẽ
来 = đến
193
除了学习以外,这个孩子最喜欢画画。
Phiên âm:
Chúle xuéxí yǐwài, zhège háizi zuì xǐhuān huàhuà.
Dịch nghĩa:
Ngoài học tập ra, đứa trẻ này thích nhất là vẽ tranh.
Phân tích ngữ pháp
学习 = học tập
孩子 = đứa trẻ
最喜欢 = thích nhất
画画 = vẽ tranh
194
除了那个男生以外,其他人都已经离开了。
Phiên âm:
Chúle nàge nánshēng yǐwài, qítā rén dōu yǐjīng líkāi le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ nam sinh kia ra thì những người khác đều đã rời đi rồi.
Phân tích ngữ pháp
男生 = nam sinh
其他人 = người khác
已经 = đã
离开 = rời đi
195
除了英语以外,她最讨厌数学。
Phiên âm:
Chúle Yīngyǔ yǐwài, tā zuì tǎoyàn shùxué.
Dịch nghĩa:
Ngoài tiếng Anh ra thì cô ấy ghét nhất môn Toán.
Phân tích ngữ pháp
英语 = tiếng Anh
最讨厌 = ghét nhất
数学 = toán học
196
除了这个公园以外,这附近没有能散步的地方。
Phiên âm:
Chúle zhège gōngyuán yǐwài, zhè fùjìn méiyǒu néng sànbù de dìfang.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ công viên này ra thì gần đây không có nơi nào có thể đi dạo.
Phân tích ngữ pháp
公园 = công viên
附近 = gần đây
散步 = đi dạo
197
除了做家务以外,她晚上还要照顾孩子。
Phiên âm:
Chúle zuò jiāwù yǐwài, tā wǎnshang hái yào zhàogù háizi.
Dịch nghĩa:
Ngoài làm việc nhà ra, buổi tối cô ấy còn phải chăm sóc con.
Phân tích ngữ pháp
做家务 = làm việc nhà
晚上 = buổi tối
照顾孩子 = chăm sóc con
198
除了经理办公室以外,公司所有地方都安装了监控。
Phiên âm:
Chúle jīnglǐ bàngōngshì yǐwài, gōngsī suǒyǒu dìfang dōu ānzhuāngle jiānkòng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ văn phòng giám đốc ra thì mọi nơi trong công ty đều lắp camera giám sát.
Phân tích ngữ pháp
经理办公室 = văn phòng giám đốc
所有地方 = tất cả nơi
安装了 = đã lắp đặt
监控 = camera giám sát
199
除了这个颜色以外,我别的颜色都不喜欢。
Phiên âm:
Chúle zhège yánsè yǐwài, wǒ biéde yánsè dōu bù xǐhuān.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ màu này ra thì những màu khác tôi đều không thích.
Phân tích ngữ pháp
颜色 = màu sắc
别的颜色 = màu khác
都不喜欢 = đều không thích
200
除了汉语发音以外,他的语法已经很好了。
Phiên âm:
Chúle Hànyǔ fāyīn yǐwài, tā de yǔfǎ yǐjīng hěn hǎo le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ phát âm tiếng Trung ra thì ngữ pháp của anh ấy đã rất tốt rồi.
Phân tích ngữ pháp
汉语发音 = phát âm tiếng Trung
语法 = ngữ pháp
已经 = đã
很好了 = rất tốt rồi
201
除了这个办法以外,我们没有更快的方法。
Phiên âm:
Chúle zhège bànfǎ yǐwài, wǒmen méiyǒu gèng kuài de fāngfǎ.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cách này ra thì chúng tôi không có phương pháp nào nhanh hơn.
Phân tích ngữ pháp
办法 = cách
更快 = nhanh hơn
方法 = phương pháp
202
除了学习中文以外,他每天还背很多单词。
Phiên âm:
Chúle xuéxí Zhōngwén yǐwài, tā měitiān hái bèi hěn duō dāncí.
Dịch nghĩa:
Ngoài học tiếng Trung ra, mỗi ngày anh ấy còn học thuộc rất nhiều từ vựng.
Phân tích ngữ pháp
学习中文 = học tiếng Trung
背单词 = học thuộc từ vựng
很多单词 = nhiều từ vựng
203
除了这个学生以外,其他学生都很认真。
Phiên âm:
Chúle zhège xuésheng yǐwài, qítā xuésheng dōu hěn rènzhēn.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ học sinh này ra thì các học sinh khác đều rất chăm chỉ.
Phân tích ngữ pháp
学生 = học sinh
其他 = khác
认真 = chăm chỉ, nghiêm túc
204
除了夏天以外,我都喜欢。
Phiên âm:
Chúle xiàtiān yǐwài, wǒ dōu xǐhuān.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ mùa hè ra thì tôi đều thích.
Phân tích ngữ pháp
夏天 = mùa hè
都喜欢 = đều thích
Chủ ngữ của đối tượng được lược bỏ theo ngữ cảnh.
205
除了老师的问题以外,学生们还讨论了很多内容。
Phiên âm:
Chúle lǎoshī de wèntí yǐwài, xuéshengmen hái tǎolùnle hěn duō nèiróng.
Dịch nghĩa:
Ngoài câu hỏi của giáo viên ra, học sinh còn thảo luận rất nhiều nội dung.
Phân tích ngữ pháp
老师的问题 = câu hỏi của giáo viên
讨论 = thảo luận
内容 = nội dung
206
除了他妹妹以外,全家都会说中文。
Phiên âm:
Chúle tā mèimei yǐwài, quánjiā dōu huì shuō Zhōngwén.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ em gái anh ấy ra thì cả nhà đều biết nói tiếng Trung.
Phân tích ngữ pháp
妹妹 = em gái
全家 = cả nhà
会说中文 = biết nói tiếng Trung
207
除了吃火锅以外,他们还去唱歌了。
Phiên âm:
Chúle chī huǒguō yǐwài, tāmen hái qù chànggē le.
Dịch nghĩa:
Ngoài ăn lẩu ra, họ còn đi hát.
Phân tích ngữ pháp
吃火锅 = ăn lẩu
唱歌 = hát
去唱歌了 = đã đi hát
208
除了这个老师以外,我没见过更严格的老师。
Phiên âm:
Chúle zhège lǎoshī yǐwài, wǒ méi jiànguo gèng yángé de lǎoshī.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ giáo viên này ra thì tôi chưa từng gặp giáo viên nào nghiêm khắc hơn.
Phân tích ngữ pháp
没见过 = chưa từng gặp
更严格 = nghiêm khắc hơn
老师 = giáo viên
209
除了历史书以外,桌子上还有很多杂志。
Phiên âm:
Chúle lìshǐ shū yǐwài, zhuōzi shàng hái yǒu hěn duō zázhì.
Dịch nghĩa:
Ngoài sách lịch sử ra, trên bàn còn có rất nhiều tạp chí.
Phân tích ngữ pháp
历史书 = sách lịch sử
桌子上 = trên bàn
杂志 = tạp chí
210
除了爸爸妈妈以外,没有人真正理解我。
Phiên âm:
Chúle bàba māma yǐwài, méiyǒu rén zhēnzhèng lǐjiě wǒ.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bố mẹ ra thì không ai thật sự hiểu tôi.
Phân tích ngữ pháp
爸爸妈妈 = bố mẹ
真正 = thật sự
理解 = thấu hiểu
211
除了写汉字以外,她每天还练习中文发音。
Phiên âm:
Chúle xiě Hànzì yǐwài, tā měitiān hái liànxí Zhōngwén fāyīn.
Dịch nghĩa:
Ngoài viết chữ Hán ra, mỗi ngày cô ấy còn luyện phát âm tiếng Trung.
Phân tích ngữ pháp
除了……以外 = ngoài…ra
写汉字 = viết chữ Hán
每天 = mỗi ngày
还 = còn
练习 = luyện tập
中文发音 = phát âm tiếng Trung
Cấu trúc:
Phần bổ sung:
除了写汉字以外
Phần thông tin thêm:
她每天还练习中文发音
212
除了这个错误以外,你的答案完全正确。
Phiên âm:
Chúle zhège cuòwù yǐwài, nǐ de dá'àn wánquán zhèngquè.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ lỗi này ra thì đáp án của bạn hoàn toàn chính xác.
Phân tích ngữ pháp
错误 = lỗi sai
答案 = đáp án
完全 = hoàn toàn
正确 = chính xác
213
除了小张以外,所有人都已经吃完饭了。
Phiên âm:
Chúle Xiǎo Zhāng yǐwài, suǒyǒu rén dōu yǐjīng chīwán fàn le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Tiểu Trương ra thì mọi người đều ăn cơm xong rồi.
Phân tích ngữ pháp
小张 = Tiểu Trương
所有人 = tất cả mọi người
已经 = đã
吃完饭 = ăn cơm xong
214
除了英语课以外,我们今天还有体育课。
Phiên âm:
Chúle Yīngyǔ kè yǐwài, wǒmen jīntiān hái yǒu tǐyù kè.
Dịch nghĩa:
Ngoài tiết tiếng Anh ra, hôm nay chúng tôi còn có tiết thể dục.
Phân tích ngữ pháp
英语课 = tiết tiếng Anh
体育课 = tiết thể dục
还有 = còn có
215
除了他爸爸以外,没有人会开这种车。
Phiên âm:
Chúle tā bàba yǐwài, méiyǒu rén huì kāi zhè zhǒng chē.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bố anh ấy ra thì không ai biết lái loại xe này.
Phân tích ngữ pháp
爸爸 = bố
会开 = biết lái
这种车 = loại xe này
216
除了做运动以外,她还很注意饮食。
Phiên âm:
Chúle zuò yùndòng yǐwài, tā hái hěn zhùyì yǐnshí.
Dịch nghĩa:
Ngoài tập thể thao ra, cô ấy còn rất chú ý chế độ ăn uống.
Phân tích ngữ pháp
做运动 = tập thể thao
注意 = chú ý
饮食 = ăn uống
217
除了这个饭店以外,这附近没有好吃的餐厅。
Phiên âm:
Chúle zhège fàndiàn yǐwài, zhè fùjìn méiyǒu hǎochī de cāntīng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ nhà hàng này ra thì gần đây không có nhà hàng nào ngon.
Phân tích ngữ pháp
饭店 = nhà hàng
附近 = gần đây
好吃的餐厅 = nhà hàng ngon
218
除了妈妈做饭以外,爸爸也会做饭。
Phiên âm:
Chúle māma zuòfàn yǐwài, bàba yě huì zuòfàn.
Dịch nghĩa:
Ngoài mẹ nấu ăn ra, bố cũng biết nấu ăn.
Phân tích ngữ pháp
妈妈 = mẹ
做饭 = nấu ăn
爸爸 = bố
也 = cũng
Đây là câu bổ sung.
219
除了今天很忙以外,我最近过得不错。
Phiên âm:
Chúle jīntiān hěn máng yǐwài, wǒ zuìjìn guòde búcuò.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ hôm nay rất bận ra thì gần đây tôi sống khá ổn.
Phân tích ngữ pháp
今天很忙 = hôm nay rất bận
最近 = gần đây
过得不错 = sống khá ổn
220
除了数学作业以外,我别的作业都做完了。
Phiên âm:
Chúle shùxué zuòyè yǐwài, wǒ biéde zuòyè dōu zuòwán le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bài tập Toán ra thì các bài tập khác tôi đều làm xong rồi.
Phân tích ngữ pháp
数学作业 = bài tập Toán
别的作业 = bài tập khác
做完了 = làm xong rồi
221
除了这个孩子以外,其他孩子都很听话。
Phiên âm:
Chúle zhège háizi yǐwài, qítā háizi dōu hěn tīnghuà.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ đứa trẻ này ra thì những đứa trẻ khác đều rất ngoan.
Phân tích ngữ pháp
孩子 = đứa trẻ
其他 = khác
听话 = ngoan, biết nghe lời
222
除了中文电影以外,他还喜欢日本电影。
Phiên âm:
Chúle Zhōngwén diànyǐng yǐwài, tā hái xǐhuān Rìběn diànyǐng.
Dịch nghĩa:
Ngoài phim Trung Quốc ra, anh ấy còn thích phim Nhật Bản.
Phân tích ngữ pháp
中文电影 = phim Trung Quốc
日本电影 = phim Nhật Bản
喜欢 = thích
223
除了她姐姐以外,家里没人戴眼镜。
Phiên âm:
Chúle tā jiějie yǐwài, jiālǐ méi rén dài yǎnjìng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ chị gái cô ấy ra thì không ai trong nhà đeo kính.
Phân tích ngữ pháp
姐姐 = chị gái
家里 = trong nhà
戴眼镜 = đeo kính
224
除了星期天以外,这家商店每天都营业。
Phiên âm:
Chúle Xīngqītiān yǐwài, zhè jiā shāngdiàn měitiān dōu yíngyè.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Chủ nhật ra thì cửa hàng này ngày nào cũng mở cửa kinh doanh.
Phân tích ngữ pháp
星期天 = Chủ nhật
商店 = cửa hàng
营业 = kinh doanh, mở cửa
225
除了学习生词以外,我们还复习了语法。
Phiên âm:
Chúle xuéxí shēngcí yǐwài, wǒmen hái fùxíle yǔfǎ.
Dịch nghĩa:
Ngoài học từ mới ra, chúng tôi còn ôn tập ngữ pháp.
Phân tích ngữ pháp
生词 = từ mới
复习 = ôn tập
语法 = ngữ pháp
226
除了这个理由以外,他没有别的解释。
Phiên âm:
Chúle zhège lǐyóu yǐwài, tā méiyǒu biéde jiěshì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ lý do này ra thì anh ấy không có giải thích nào khác.
Phân tích ngữ pháp
理由 = lý do
解释 = giải thích
没有别的 = không có cái khác
227
除了小李以外,办公室里的人都下班了。
Phiên âm:
Chúle Xiǎo Lǐ yǐwài, bàngōngshì lǐ de rén dōu xiàbān le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ Tiểu Lý ra thì mọi người trong văn phòng đều tan làm rồi.
Phân tích ngữ pháp
办公室里的人 = người trong văn phòng
下班 = tan làm
都 = đều
228
除了看书以外,她晚上还学习法语。
Phiên âm:
Chúle kànshū yǐwài, tā wǎnshang hái xuéxí Fǎyǔ.
Dịch nghĩa:
Ngoài đọc sách ra, buổi tối cô ấy còn học tiếng Pháp.
Phân tích ngữ pháp
看书 = đọc sách
晚上 = buổi tối
法语 = tiếng Pháp
229
除了爸爸以外,家里所有人都喜欢旅行。
Phiên âm:
Chúle bàba yǐwài, jiālǐ suǒyǒu rén dōu xǐhuān lǚxíng.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ bố ra thì mọi người trong nhà đều thích du lịch.
Phân tích ngữ pháp
爸爸 = bố
所有人 = tất cả mọi người
旅行 = du lịch
230
除了这个问题以外,其他问题都很容易。
Phiên âm:
Chúle zhège wèntí yǐwài, qítā wèntí dōu hěn róngyì.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ vấn đề này ra thì các vấn đề khác đều rất dễ.
Phân tích ngữ pháp
问题 = vấn đề
其他问题 = vấn đề khác
容易 = dễ
231
除了英语老师以外,我还认识很多外国人。
Phiên âm:
Chúle Yīngyǔ lǎoshī yǐwài, wǒ hái rènshi hěn duō wàiguórén.
Dịch nghĩa:
Ngoài giáo viên tiếng Anh ra, tôi còn quen rất nhiều người nước ngoài.
Phân tích ngữ pháp
英语老师 = giáo viên tiếng Anh
外国人 = người nước ngoài
认识 = quen biết
232
除了今天下雨以外,这个月天气一直很好。
Phiên âm:
Chúle jīntiān xiàyǔ yǐwài, zhège yuè tiānqì yìzhí hěn hǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ hôm nay mưa ra thì tháng này thời tiết luôn rất đẹp.
Phân tích ngữ pháp
下雨 = mưa
这个月 = tháng này
一直 = luôn luôn
233
除了这个学生以外,别人都不懂这个语法。
Phiên âm:
Chúle zhège xuésheng yǐwài, biérén dōu bù dǒng zhège yǔfǎ.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ học sinh này ra thì những người khác đều không hiểu ngữ pháp này.
Phân tích ngữ pháp
学生 = học sinh
懂 = hiểu
语法 = ngữ pháp
234
除了唱歌以外,她还参加了舞蹈比赛。
Phiên âm:
Chúle chànggē yǐwài, tā hái cānjiāle wǔdǎo bǐsài.
Dịch nghĩa:
Ngoài hát ra, cô ấy còn tham gia cuộc thi nhảy múa.
Phân tích ngữ pháp
唱歌 = hát
参加 = tham gia
舞蹈比赛 = cuộc thi nhảy múa
235
除了妈妈做的饭以外,我什么都不想吃。
Phiên âm:
Chúle māma zuò de fàn yǐwài, wǒ shénme dōu bù xiǎng chī.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ cơm mẹ nấu ra thì tôi không muốn ăn gì cả.
Phân tích ngữ pháp
妈妈做的饭 = cơm mẹ nấu
什么都不 = không gì cả
想吃 = muốn ăn
236
除了这个城市以外,我还想去北京和上海。
Phiên âm:
Chúle zhège chéngshì yǐwài, wǒ hái xiǎng qù Běijīng hé Shànghǎi.
Dịch nghĩa:
Ngoài thành phố này ra, tôi còn muốn đi Bắc Kinh và Thượng Hải.
Phân tích ngữ pháp
城市 = thành phố
北京 = Bắc Kinh
上海 = Thượng Hải
237
除了历史书以外,桌子上还有很多中文小说。
Phiên âm:
Chúle lìshǐ shū yǐwài, zhuōzi shàng hái yǒu hěn duō Zhōngwén xiǎoshuō.
Dịch nghĩa:
Ngoài sách lịch sử ra, trên bàn còn có rất nhiều tiểu thuyết tiếng Trung.
Phân tích ngữ pháp
历史书 = sách lịch sử
桌子上 = trên bàn
中文小说 = tiểu thuyết tiếng Trung
238
除了这个地方以外,我们都已经找过了。
Phiên âm:
Chúle zhège dìfang yǐwài, wǒmen dōu yǐjīng zhǎoguo le.
Dịch nghĩa:
Ngoại trừ nơi này ra thì chúng tôi đều đã tìm rồi.
Phân tích ngữ pháp
地方 = nơi
已经 = đã
找过了 = đã tìm qua rồi
239
除了学习压力以外,他最近身体也不太好。
Phiên âm:
Chúle xuéxí yālì yǐwài, tā zuìjìn shēntǐ yě bú tài hǎo.
Dịch nghĩa:
Ngoài áp lực học tập ra, gần đây sức khỏe anh ấy cũng không được tốt.
Phân tích ngữ pháp
学习压力 = áp lực học tập
最近 = gần đây
身体 = sức khỏe
不太好 = không tốt lắm
240
除了爸爸妈妈以外,我最想感谢的人是我的老师。
Phiên âm:
Chúle bàba māma yǐwài, wǒ zuì xiǎng gǎnxiè de rén shì wǒ de lǎoshī.
Dịch nghĩa:
Ngoài bố mẹ ra thì người tôi muốn cảm ơn nhất là giáo viên của tôi.
Phân tích ngữ pháp
爸爸妈妈 = bố mẹ
最想感谢 = muốn cảm ơn nhất
老师 = giáo viên
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 除了...以外
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 除了...以外
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 25 tháng 5 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.