Khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng hàng đầu toàn diện 6 kỹ năng TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp theo bộ 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 3
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 4
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 5
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 6
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 7
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 8
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 9
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 10
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 11
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 12
Ngày 6/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Hương
公共 gōnggòng
场所 chǎngsuǒ
公共场所 gōnggòng chǎngsuǒ
交通 jiāotōng
公共交通 gōnggòng jiāotōng
汽车 qìchē
公共汽车 gōnggòng qìchē
地铁 dìtiě
站 zhàn
地铁站 dìtiě zhàn
附近 fùjìn
N + 附近 fùjìn
你的公司附近有地铁站吗?nǐ de gōngsī fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma
车站 chē zhàn
公共汽车站 gōnggòng qìchē zhàn
你的学校附近有公共汽车站吗?nǐ de xuéxiào fùjìn yǒu gōnggòng qìchē zhàn ma
方便 fāngbiàn
这里 zhèlǐ
来回 lái huí
这里附近有一个公共汽车站,来回很方便 zhèlǐ fùjìn yǒu yí gè gōnggòng qìchē zhàn, lái huí hěn fāngbiàn
公交车 gōngjiāochē = 公共汽车 gōnggòng qìchē
公交车站 gōngjiāochē zhàn
前边有一个公交车站 qiánbiān yǒu yí gè gōngjiāochē zhàn
远 yuǎn
近 jìn
多远 duō yuǎn
距离 jùlí
公里 gōnglǐ
从 cóng A 到 dào B
从你家到公司的距离多远?cóng nǐ jiā dào gōngsī de jùlí duō yuǎn
从我家到公司的距离大概五公里 cóng wǒ jiā dào gōngsī de jùlí dàgài wǔ gōnglǐ
快速 kuàisù
编写 biānxiě
报告 bàogào
编写报告 biānxiě bàogào
财务 cáiwù
报表 bàobiǎo
财务报表 cáiwù bàobiǎo
能 néng
今天你能写完财务报表吗?jīntiān nǐ néng xiě wán cáiwù bàobiǎo ma
紧张 jǐnzhāng
时间 shíjiān
今天我的时间很紧张 jīntiān wǒ de shíjiān hěn jǐn zhāng
V + 完 wán + O
V + 不完 bù wán + O
今天时间太紧张了,我写不完财务报表 jīntiān shíjiān tài jǐnzhāng le, wǒ xiě bù wán cáiwù bàobiǎo
公交 gōngjiāo = 公共 gōnggòng + 交通 jiāotōng
公交车 gōngjiāo chē
乘 chéng = 乘坐 chéng zuò
乘 chéng + Phương tiện giao thông, Phương tiện di chuẩn
乘坐 chéng zuò + Phương tiện giao thông, Phương tiện di chuẩn
每天我乘坐公交车去上班 měitiān wǒ chéngzuò gōngjiāo chē qù shàng bān
公交站 gōngjiāo zhàn = 公交车站 gōngjiāo chē zhàn = 公共汽车站 gōnggòng qìchē zhàn
换 huàn
中间 zhōngjiān
中间需要换公交吗?zhōng jiān xūyào huàn gōngjiāo ma
打车 dǎ chē
便宜 piányi
比 bǐ
A比 bǐ B + Adj
坐公交比打车便宜 zuò gōngjiāo bǐ dǎ chē piányi
班
一班车 yì bān chē
周末 zhōumò
末班车 mò bān chē
首班车 shǒu bān chē
发车 fā chē
启程 qǐ chéng
首班车几点发车?shǒu bān chē jǐ diǎn fā chē
末班车几点发车?mòbān chē jǐ diǎn fā chē
每天我乘坐首班车去上班 měitiān wǒ chéngzuò shǒu bān chē qù shàng bān
快速公交 kuàisù gōngjiāo
S + V + O + 的时候 de shíhou
一般 yì bān
去上班的时候我一般乘坐快速公交 qù shàng bān de shíhou wǒ yì bān chéngzuò kuàisù gōngjiāo
路线 lùxiàn
一条路线 yì tiáo lùxiàn
比较 bǐjiào
这条路线比较近 zhè tiáo lùxiàn bǐjiào jìn
先 xiān + V1 + O1, 再 zài + V2 + O2
确定 quèdìng
出发 chūfā
我们先确定路线,再出发 wǒmen xiān quèdìng lùxiàn, zài chūfā
学习路线 xuéxí lùxiàn
你们学习路线是什么?nǐmen de xuéxí lùxiàn shì shénme
这是我们的学习汉语的路线 zhè shì wǒmen de xuéxí hànyǔ de lùxiàn
机场 jī chǎng
从公司到机场有两条路线 cóng gōngsī dào jīchǎng yǒu liǎng tiáo lùxiàn
调整 tiáozhěng
一辆车 yí liàng chē
这辆公交的路线被调整了 zhè liàng gōngjiāo de lùxiàn bèi tiáozhěng le
下一站 xià yí zhàn
你们可以在下一站换乘地铁 nǐmen kěyǐ zài xià yí zhàn huàn chéng dì tiě
一趟车 yí tàng chē = 一班车 yì bān chē
直达 zhí dá
商场 shāngchǎng
这趟车可以直达商场,中间不用换乘 zhè tàng chē kěyǐ zhídá shāngchǎng, zhōngjiān bú yòng huànchéng
我从公交车换乘地铁 wǒ cóng gōngjiāo chē huàn chéng dìtiě
高峰 gāo fēng
高峰期 gāo fēng qī
下午五点是高峰期 xiàwǔ wǔ diǎn shì gāo fēng qī
早高峰 zǎo gāofēng
晚高峰 wǎn gāo fēng
拥挤 yōngjī
交通拥挤 jiāotōng yōngjǐ
早高峰的时候交通很拥挤 zǎo gāofēng de shíhou jiāotōng hěn yōngjǐ
堵车 dǔ chē
严重 yánzhòng
状况 zhuàngkuàng = 情况 qíngkuàng
晚高峰的时候堵车状况很严重 wǎn gāofēng de shíhou dǔ hē zhuàngkuàng hěn yánzhòng
路上 lù shàng
特别 tèbié
晚高峰的时候路上特别堵 wǎn gāofēng de shíhou lù shàng tèbié dǔ
单程 dānchéng
单程票 dān chéng piào
单程机票 dān chéng jīpiào
双程 shuāng chéng
双程票 shuāng chéng piào
双程机票 shuāng chéng jīpiào
一张票 yì zhāng piào
飞往 fēiwǎng + Địa điểm, điểm đến, đích đến
岘港 xiàngǎng
一张飞往岘港的单程机票多少钱?yì zhāng fēiwǎng xiàngǎng de dānchéng jīpiào duōshǎo qián
交通卡 jiāotōng kǎ
里 lǐ
N + 里 lǐ
充钱 chōng qián
你要充多少钱?nǐ yào chōng duōshǎo qián
你的交通卡里有多少钱?nǐ de jiāotōng kǎ lǐ yǒu duōshǎo qián
办 bàn = 办理 bànlǐ
办 bàn + Thủ tục hành chính, Giấy tờ
办理 bànlǐ + Thủ tục hành chính, Giấy tờ
你们在哪儿办理交通卡 ?nǐmen zài nǎ er bànlǐ jiāotōng kǎ
公交站 gōngjiāo zhàn
我们在公交站里办理交通卡 wǒmen zài gōngjiāo zhàn lǐ bàn lǐ jiāotōng kǎ
用 yòng
每天我用交通卡乘坐公交车 měitiān wǒ yòng jiāotōng kǎ chéngzuò gōngjiāochē
Last edited: