• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 1 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 一方面……另一方面……
1. Khái niệm

一方面……另一方面…… (yì fāngmiàn…… lìng yì fāngmiàn……) là cấu trúc liên kết dùng để trình bày hai phương diện, hai góc độ, hai mặt hoặc hai lý do khác nhau của cùng một sự việc.

Tiếng Việt thường dịch là:

Một mặt... mặt khác...
Một phương diện... phương diện khác...
Vừa... đồng thời...
Một bên... một bên khác...

Đây là cấu trúc rất phổ biến trong văn nói, văn viết, nghị luận, báo chí, bài luận và các kỳ thi HSK.

2. Ý nghĩa cơ bản

Cấu trúc này dùng để:

a. Trình bày hai mặt của cùng một vấn đề

Ví dụ:

一方面有优点,另一方面也有缺点。
Yì fāngmiàn yǒu yōudiǎn, lìng yì fāngmiàn yě yǒu quēdiǎn.

Một mặt có ưu điểm, mặt khác cũng có nhược điểm.

b. Nêu hai nguyên nhân khác nhau

Ví dụ:

一方面因为天气不好,另一方面因为交通堵塞。
Yì fāngmiàn yīnwèi tiānqì bù hǎo, lìng yì fāngmiàn yīnwèi jiāotōng dǔsè.

Một mặt vì thời tiết xấu, mặt khác vì giao thông ùn tắc.

c. Nêu hai nhiệm vụ hoặc hai hành động song song

Ví dụ:

我们一方面学习汉语,另一方面学习中国文化。
Wǒmen yì fāngmiàn xuéxí Hànyǔ, lìng yì fāngmiàn xuéxí Zhōngguó wénhuà.

Chúng tôi một mặt học tiếng Trung, mặt khác học văn hóa Trung Quốc.

3. Cấu tạo ngữ pháp
Mẫu cơ bản

一方面 + A ,另一方面 + B

Trong đó:

一方面 = một mặt, một phương diện
另一方面 = mặt khác, phương diện khác
A = nội dung thứ nhất
B = nội dung thứ hai

Ví dụ:

一方面要提高质量,另一方面要降低成本。

Yì fāngmiàn yào tígāo zhìliàng, lìng yì fāngmiàn yào jiàngdī chéngběn.

Một mặt phải nâng cao chất lượng, mặt khác phải giảm chi phí.

Phân tích:

一方面 = trạng ngữ mở đầu
要提高质量 = vị ngữ thứ nhất
另一方面 = trạng ngữ mở đầu thứ hai
要降低成本 = vị ngữ thứ hai
Mẫu mở rộng
一方面……另一方面也……

Ví dụ:

一方面工作很忙,另一方面也要照顾家庭。

Yì fāngmiàn gōngzuò hěn máng, lìng yì fāngmiàn yě yào zhàogù jiātíng.

Một mặt công việc rất bận, mặt khác cũng phải chăm sóc gia đình.

一方面是……另一方面是……

Ví dụ:

一方面是经济原因,另一方面是个人选择。

Yì fāngmiàn shì jīngjì yuányīn, lìng yì fāngmiàn shì gèrén xuǎnzé.

Một mặt là nguyên nhân kinh tế, mặt khác là lựa chọn cá nhân.

一方面要……另一方面要……

Ví dụ:

一方面要努力学习,另一方面要保持健康。

Yì fāngmiàn yào nǔlì xuéxí, lìng yì fāngmiàn yào bǎochí jiànkāng.

Một mặt phải cố gắng học tập, mặt khác phải duy trì sức khỏe.

4. Thành phần ngữ pháp chi tiết
一 (yī)

Số từ

Nghĩa:

một

Trong cấu trúc này không mang nghĩa số lượng cụ thể mà mang nghĩa "một phương diện".

方面 (fāngmiàn)

Danh từ

Nghĩa:

phương diện
mặt
khía cạnh

Ví dụ:

生活方面
shēnghuó fāngmiàn

Phương diện cuộc sống.

工作方面
gōngzuò fāngmiàn

Phương diện công việc.

另一方面 (lìng yì fāngmiàn)

Gồm:

另 = khác
一 = một
方面 = phương diện

Nghĩa:

phương diện khác
mặt khác
5. Đặc điểm sử dụng
Đặc điểm 1

Không nhất thiết mang ý nghĩa đối lập.

Ví dụ:

一方面学习,另一方面实践。

Yì fāngmiàn xuéxí, lìng yì fāngmiàn shíjiàn.

Một mặt học tập, mặt khác thực hành.

Hai vế bổ sung cho nhau.

Đặc điểm 2

Có thể mang ý nghĩa tương phản nhẹ.

Ví dụ:

一方面收入增加了,另一方面压力也更大了。

Yì fāngmiàn shōurù zēngjiā le, lìng yì fāngmiàn yālì yě gèng dà le.

Một mặt thu nhập tăng lên, mặt khác áp lực cũng lớn hơn.

Đặc điểm 3

Hai vế phải cùng nói về một đối tượng.

Đúng:

这家公司一方面扩大生产,另一方面提高服务质量。

Zhè jiā gōngsī yì fāngmiàn kuòdà shēngchǎn, lìng yì fāngmiàn tígāo fúwù zhìliàng.

Công ty này một mặt mở rộng sản xuất, mặt khác nâng cao chất lượng dịch vụ.

Sai logic:

我喜欢看书,一方面天气很好。

Wǒ xǐhuān kànshū, yì fāngmiàn tiānqì hěn hǎo.

Hai vế không cùng một chủ đề.

6. Phân biệt với 既……又……

Nhiều người nhầm hai cấu trúc này.

既……又……

Dùng để miêu tả hai đặc điểm cùng tồn tại.

Ví dụ:

她既漂亮又聪明。

Tā jì piàoliang yòu cōngming.

Cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh.

一方面……另一方面……

Dùng để trình bày hai phương diện.

Ví dụ:

她一方面工作认真,另一方面很会照顾同事。

Tā yì fāngmiàn gōngzuò rènzhēn, lìng yì fāngmiàn hěn huì zhàogù tóngshì.

Một mặt cô ấy làm việc nghiêm túc, mặt khác rất biết quan tâm đồng nghiệp.

7. 20 câu ví dụ phân tích chi tiết
Ví dụ 1

一方面我想去中国留学,另一方面我想提高汉语水平。

Yì fāngmiàn wǒ xiǎng qù Zhōngguó liúxué, lìng yì fāngmiàn wǒ xiǎng tígāo Hànyǔ shuǐpíng.

Một mặt tôi muốn du học Trung Quốc, mặt khác tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung.

Phân tích:

一方面 = một mặt
我 = tôi
想 = muốn
去中国留学 = đi du học Trung Quốc
另一方面 = mặt khác
提高 = nâng cao
汉语水平 = trình độ tiếng Trung
Ví dụ 2

一方面要赚钱,另一方面要享受生活。

Yì fāngmiàn yào zhuànqián, lìng yì fāngmiàn yào xiǎngshòu shēnghuó.

Một mặt phải kiếm tiền, mặt khác phải tận hưởng cuộc sống.

Phân tích:

要 = cần phải
赚钱 = kiếm tiền
享受 = tận hưởng
生活 = cuộc sống
Ví dụ 3

一方面他经验丰富,另一方面他工作认真。

Yì fāngmiàn tā jīngyàn fēngfù, lìng yì fāngmiàn tā gōngzuò rènzhēn.

Một mặt anh ấy giàu kinh nghiệm, mặt khác làm việc nghiêm túc.

Ví dụ 4

一方面公司扩大规模,另一方面提高产品质量。

Yì fāngmiàn gōngsī kuòdà guīmó, lìng yì fāngmiàn tígāo chǎnpǐn zhìliàng.

Một mặt công ty mở rộng quy mô, mặt khác nâng cao chất lượng sản phẩm.

Ví dụ 5

一方面孩子需要教育,另一方面也需要关爱。

Yì fāngmiàn háizi xūyào jiàoyù, lìng yì fāngmiàn yě xūyào guān'ài.

Một mặt trẻ em cần được giáo dục, mặt khác cũng cần được yêu thương.

Ví dụ 6

一方面学习知识,另一方面培养能力。

Yì fāngmiàn xuéxí zhīshi, lìng yì fāngmiàn péiyǎng nénglì.

Một mặt học kiến thức, mặt khác bồi dưỡng năng lực.

Ví dụ 7

一方面房价上涨,另一方面工资增长缓慢。

Yì fāngmiàn fángjià shàngzhǎng, lìng yì fāngmiàn gōngzī zēngzhǎng huǎnmàn.

Một mặt giá nhà tăng, mặt khác lương tăng chậm.

Ví dụ 8

一方面要坚持原则,另一方面要灵活处理问题。

Yì fāngmiàn yào jiānchí yuánzé, lìng yì fāngmiàn yào línghuó chǔlǐ wèntí.

Một mặt phải kiên trì nguyên tắc, mặt khác phải linh hoạt xử lý vấn đề.

Ví dụ 9

一方面网络带来了便利,另一方面也带来了风险。

Yì fāngmiàn wǎngluò dàilái le biànlì, lìng yì fāngmiàn yě dàilái le fēngxiǎn.

Một mặt internet mang lại sự tiện lợi, mặt khác cũng mang lại rủi ro.

Ví dụ 10

一方面他很节约,另一方面他很大方。

Yì fāngmiàn tā hěn jiéyuē, lìng yì fāngmiàn tā hěn dàfang.

Một mặt anh ấy tiết kiệm, mặt khác anh ấy hào phóng.

Ví dụ 11

一方面提高效率,另一方面减少错误。

Yì fāngmiàn tígāo xiàolǜ, lìng yì fāngmiàn jiǎnshǎo cuòwù.

Một mặt nâng cao hiệu suất, mặt khác giảm sai sót.

Ví dụ 12

一方面保护环境,另一方面促进经济发展。

Yì fāngmiàn bǎohù huánjìng, lìng yì fāngmiàn cùjìn jīngjì fāzhǎn.

Một mặt bảo vệ môi trường, mặt khác thúc đẩy phát triển kinh tế.

Ví dụ 13

一方面父母关心孩子,另一方面也希望孩子独立。

Yì fāngmiàn fùmǔ guānxīn háizi, lìng yì fāngmiàn yě xīwàng háizi dúlì.

Một mặt cha mẹ quan tâm con cái, mặt khác cũng mong con tự lập.

Ví dụ 14

一方面工作压力大,另一方面生活成本高。

Yì fāngmiàn gōngzuò yālì dà, lìng yì fāngmiàn shēnghuó chéngběn gāo.

Một mặt áp lực công việc lớn, mặt khác chi phí sinh hoạt cao.

Ví dụ 15

一方面要考虑现在,另一方面要考虑未来。

Yì fāngmiàn yào kǎolǜ xiànzài, lìng yì fāngmiàn yào kǎolǜ wèilái.

Một mặt phải cân nhắc hiện tại, mặt khác phải cân nhắc tương lai.

Ví dụ 16

一方面学生要认真学习,另一方面要积极锻炼身体。

Yì fāngmiàn xuéshēng yào rènzhēn xuéxí, lìng yì fāngmiàn yào jījí duànliàn shēntǐ.

Một mặt học sinh phải chăm chỉ học tập, mặt khác phải tích cực rèn luyện sức khỏe.

Ví dụ 17

一方面她会英语,另一方面她会汉语。

Yì fāngmiàn tā huì Yīngyǔ, lìng yì fāngmiàn tā huì Hànyǔ.

Một mặt cô ấy biết tiếng Anh, mặt khác biết tiếng Trung.

Ví dụ 18

一方面增加收入,另一方面控制支出。

Yì fāngmiàn zēngjiā shōurù, lìng yì fāngmiàn kòngzhì zhīchū.

Một mặt tăng thu nhập, mặt khác kiểm soát chi tiêu.

Ví dụ 19

一方面提高速度,另一方面保证质量。

Yì fāngmiàn tígāo sùdù, lìng yì fāngmiàn bǎozhèng zhìliàng.

Một mặt nâng cao tốc độ, mặt khác đảm bảo chất lượng.

Ví dụ 20

一方面我们要继承传统文化,另一方面要接受新的思想。

Yì fāngmiàn wǒmen yào jìchéng chuántǒng wénhuà, lìng yì fāngmiàn yào jiēshòu xīn de sīxiǎng.

Một mặt chúng ta cần kế thừa văn hóa truyền thống, mặt khác cần tiếp nhận tư tưởng mới.

Phân tích:

我们 = chúng ta
要 = cần
继承 = kế thừa
传统文化 = văn hóa truyền thống
接受 = tiếp nhận
新的思想 = tư tưởng mới
Tóm tắt

Công thức cơ bản:

一方面 + Nội dung A + ,另一方面 + Nội dung B

Ý nghĩa:

Một mặt... mặt khác...
Một phương diện... phương diện khác...
Vừa xem xét A vừa xem xét B
Trình bày hai góc độ của cùng một vấn đề

Thường dùng để:

Phân tích vấn đề
Nêu nguyên nhân
Trình bày quan điểm
So sánh hai phương diện
Viết luận, báo cáo, bài thi HSK, HSKK và văn viết học thuật.

Ví dụ 21

一方面年轻人喜欢自由,另一方面他们也需要稳定。

Yì fāngmiàn niánqīngrén xǐhuan zìyóu, lìng yì fāngmiàn tāmen yě xūyào wěndìng.

Một mặt người trẻ thích tự do, mặt khác họ cũng cần sự ổn định.

Phân tích:

一方面 = một mặt
年轻人 = người trẻ
喜欢 = thích
自由 = tự do
另一方面 = mặt khác
他们 = họ
也 = cũng
需要 = cần
稳定 = ổn định

Cấu trúc:
一方面 + Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ,另一方面 + Chủ ngữ + 也 + Động từ + Tân ngữ

Ví dụ 22

一方面这份工作工资高,另一方面发展空间也很大。

Yì fāngmiàn zhè fèn gōngzuò gōngzī gāo, lìng yì fāngmiàn fāzhǎn kōngjiān yě hěn dà.

Một mặt công việc này lương cao, mặt khác cơ hội phát triển cũng rất lớn.

Phân tích:

这份工作 = công việc này
工资 = lương
高 = cao
发展空间 = không gian phát triển, cơ hội phát triển
很大 = rất lớn

Cấu trúc:
一方面 + Cụm danh từ + Tính từ,另一方面 + Cụm danh từ + 也 + Tính từ

Ví dụ 23

一方面老师要求严格,另一方面老师也很关心学生。

Yì fāngmiàn lǎoshī yāoqiú yángé, lìng yì fāngmiàn lǎoshī yě hěn guānxīn xuésheng.

Một mặt giáo viên yêu cầu nghiêm khắc, mặt khác cũng rất quan tâm học sinh.

Phân tích:

老师 = giáo viên
要求严格 = yêu cầu nghiêm khắc
关心 = quan tâm
学生 = học sinh
Ví dụ 24

一方面他学习成绩优秀,另一方面体育成绩也不错。

Yì fāngmiàn tā xuéxí chéngjì yōuxiù, lìng yì fāngmiàn tǐyù chéngjì yě búcuò.

Một mặt thành tích học tập của anh ấy xuất sắc, mặt khác thành tích thể thao cũng không tệ.

Phân tích:

学习成绩 = thành tích học tập
优秀 = xuất sắc
体育成绩 = thành tích thể thao
不错 = khá tốt
Ví dụ 25

一方面我们要提高效率,另一方面要节约资源。

Yì fāngmiàn wǒmen yào tígāo xiàolǜ, lìng yì fāngmiàn yào jiéyuē zīyuán.

Một mặt chúng ta phải nâng cao hiệu quả, mặt khác phải tiết kiệm tài nguyên.

Phân tích:

我们 = chúng ta
要 = phải
提高 = nâng cao
效率 = hiệu quả
节约 = tiết kiệm
资源 = tài nguyên
Ví dụ 26

一方面她想出国留学,另一方面她舍不得家人。

Yì fāngmiàn tā xiǎng chūguó liúxué, lìng yì fāngmiàn tā shěbude jiārén.

Một mặt cô ấy muốn đi du học nước ngoài, mặt khác lại không nỡ xa gia đình.

Phân tích:

想 = muốn
出国留学 = du học nước ngoài
舍不得 = không nỡ
家人 = người thân
Ví dụ 27

一方面电子书很方便,另一方面纸质书更有阅读感觉。

Yì fāngmiàn diànzǐshū hěn fāngbiàn, lìng yì fāngmiàn zhǐzhìshū gèng yǒu yuèdú gǎnjué.

Một mặt sách điện tử rất tiện lợi, mặt khác sách giấy mang lại cảm giác đọc tốt hơn.

Phân tích:

电子书 = sách điện tử
方便 = tiện lợi
纸质书 = sách giấy
更 = càng hơn
阅读感觉 = cảm giác đọc sách
Ví dụ 28

一方面学习语言需要努力,另一方面也需要正确的方法。

Yì fāngmiàn xuéxí yǔyán xūyào nǔlì, lìng yì fāngmiàn yě xūyào zhèngquè de fāngfǎ.

Một mặt học ngoại ngữ cần nỗ lực, mặt khác cũng cần phương pháp đúng.

Phân tích:

学习语言 = học ngôn ngữ
需要 = cần
努力 = sự cố gắng
正确的 = đúng đắn
方法 = phương pháp
Ví dụ 29

一方面他善于思考,另一方面行动能力也很强。

Yì fāngmiàn tā shànyú sīkǎo, lìng yì fāngmiàn xíngdòng nénglì yě hěn qiáng.

Một mặt anh ấy giỏi suy nghĩ, mặt khác năng lực hành động cũng rất mạnh.

Phân tích:

善于 = giỏi về
思考 = suy nghĩ
行动能力 = năng lực hành động
强 = mạnh
Ví dụ 30

一方面城市发展越来越快,另一方面环境问题越来越严重。

Yì fāngmiàn chéngshì fāzhǎn yuèláiyuè kuài, lìng yì fāngmiàn huánjìng wèntí yuèláiyuè yánzhòng.

Một mặt đô thị phát triển ngày càng nhanh, mặt khác vấn đề môi trường ngày càng nghiêm trọng.

Phân tích:

城市发展 = sự phát triển đô thị
越来越快 = ngày càng nhanh
环境问题 = vấn đề môi trường
越来越严重 = ngày càng nghiêm trọng
Ví dụ 31

一方面公司需要盈利,另一方面也要承担社会责任。

Yì fāngmiàn gōngsī xūyào yínglì, lìng yì fāngmiàn yě yào chéngdān shèhuì zérèn.

Một mặt công ty cần có lợi nhuận, mặt khác cũng phải gánh vác trách nhiệm xã hội.

Phân tích:

公司 = công ty
需要 = cần
盈利 = có lợi nhuận
承担 = đảm nhận, gánh vác
社会责任 = trách nhiệm xã hội
Ví dụ 32

一方面孩子要听父母的话,另一方面父母也要尊重孩子。

Yì fāngmiàn háizi yào tīng fùmǔ de huà, lìng yì fāngmiàn fùmǔ yě yào zūnzhòng háizi.

Một mặt con cái phải nghe lời cha mẹ, mặt khác cha mẹ cũng phải tôn trọng con cái.

Phân tích:

孩子 = con cái
听……的话 = nghe lời
父母 = cha mẹ
尊重 = tôn trọng
Ví dụ 33

一方面网络学习节省时间,另一方面还能降低学习成本。

Yì fāngmiàn wǎngluò xuéxí jiéshěng shíjiān, lìng yì fāngmiàn hái néng jiàngdī xuéxí chéngběn.

Một mặt học trực tuyến tiết kiệm thời gian, mặt khác còn giảm chi phí học tập.

Phân tích:

网络学习 = học trực tuyến
节省 = tiết kiệm
时间 = thời gian
还能 = còn có thể
降低 = hạ thấp
成本 = chi phí
Ví dụ 34

一方面她工作经验丰富,另一方面沟通能力很强。

Yì fāngmiàn tā gōngzuò jīngyàn fēngfù, lìng yì fāngmiàn gōutōng nénglì hěn qiáng.

Một mặt cô ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú, mặt khác năng lực giao tiếp rất tốt.

Phân tích:

工作经验 = kinh nghiệm làm việc
丰富 = phong phú
沟通能力 = năng lực giao tiếp
很强 = rất mạnh
Ví dụ 35

一方面这个地方风景优美,另一方面生活节奏比较慢。

Yì fāngmiàn zhège dìfang fēngjǐng yōuměi, lìng yì fāngmiàn shēnghuó jiézòu bǐjiào màn.

Một mặt nơi này phong cảnh đẹp, mặt khác nhịp sống tương đối chậm.

Phân tích:

这个地方 = nơi này
风景优美 = phong cảnh đẹp
生活节奏 = nhịp sống
比较慢 = tương đối chậm
Ví dụ 36

一方面他需要工作,另一方面还要继续学习。

Yì fāngmiàn tā xūyào gōngzuò, lìng yì fāngmiàn hái yào jìxù xuéxí.

Một mặt anh ấy cần làm việc, mặt khác còn phải tiếp tục học tập.

Phân tích:

需要 = cần
工作 = làm việc
还要 = còn phải
继续 = tiếp tục
学习 = học tập
Ví dụ 37

一方面科技提高了生产效率,另一方面也改变了人们的生活方式。

Yì fāngmiàn kējì tígāo le shēngchǎn xiàolǜ, lìng yì fāngmiàn yě gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.

Một mặt công nghệ nâng cao hiệu suất sản xuất, mặt khác cũng thay đổi phương thức sống của con người.

Phân tích:

科技 = khoa học công nghệ
提高了 = đã nâng cao
生产效率 = hiệu suất sản xuất
改变了 = đã thay đổi
生活方式 = phương thức sống
Ví dụ 38

一方面他身体健康,另一方面精神状态也很好。

Yì fāngmiàn tā shēntǐ jiànkāng, lìng yì fāngmiàn jīngshén zhuàngtài yě hěn hǎo.

Một mặt anh ấy có sức khỏe tốt, mặt khác trạng thái tinh thần cũng rất tốt.

Phân tích:

身体 = cơ thể
健康 = khỏe mạnh
精神状态 = trạng thái tinh thần
很好 = rất tốt
Ví dụ 39

一方面政府加强管理,另一方面公众提高环保意识。

Yì fāngmiàn zhèngfǔ jiāqiáng guǎnlǐ, lìng yì fāngmiàn gōngzhòng tígāo huánbǎo yìshí.

Một mặt chính phủ tăng cường quản lý, mặt khác người dân nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

Phân tích:

政府 = chính phủ
加强 = tăng cường
管理 = quản lý
公众 = công chúng
提高 = nâng cao
环保意识 = ý thức bảo vệ môi trường
Ví dụ 40

一方面要重视理论学习,另一方面要注重实际操作。

Yì fāngmiàn yào zhòngshì lǐlùn xuéxí, lìng yì fāngmiàn yào zhùzhòng shíjì cāozuò.

Một mặt phải coi trọng việc học lý thuyết, mặt khác phải chú trọng thực hành.

Phân tích:

重视 = coi trọng
理论学习 = học lý thuyết
注重 = chú trọng
实际操作 = thao tác thực tế, thực hành
Ví dụ 41

一方面旅游可以放松心情,另一方面还能增长见识。

Yì fāngmiàn lǚyóu kěyǐ fàngsōng xīnqíng, lìng yì fāngmiàn hái néng zēngzhǎng jiànshi.

Một mặt du lịch giúp thư giãn tinh thần, mặt khác còn mở rộng hiểu biết.

Phân tích:

旅游 = du lịch
可以 = có thể
放松 = thư giãn
心情 = tâm trạng
增长 = tăng thêm
见识 = kiến thức thực tế, hiểu biết
Ví dụ 42

一方面他会编程,另一方面他懂设计。

Yì fāngmiàn tā huì biānchéng, lìng yì fāngmiàn tā dǒng shèjì.

Một mặt anh ấy biết lập trình, mặt khác hiểu thiết kế.

Phân tích:

会 = biết, có khả năng
编程 = lập trình
懂 = hiểu
设计 = thiết kế
Ví dụ 43

一方面市场需求增加了,另一方面竞争也更加激烈了。

Yì fāngmiàn shìchǎng xūqiú zēngjiā le, lìng yì fāngmiàn jìngzhēng yě gèngjiā jīliè le.

Một mặt nhu cầu thị trường tăng lên, mặt khác cạnh tranh cũng khốc liệt hơn.

Phân tích:

市场需求 = nhu cầu thị trường
增加了 = tăng lên
竞争 = cạnh tranh
更加激烈 = càng khốc liệt hơn
Ví dụ 44

一方面学生要掌握知识,另一方面要培养创新能力。

Yì fāngmiàn xuéshēng yào zhǎngwò zhīshi, lìng yì fāngmiàn yào péiyǎng chuàngxīn nénglì.

Một mặt học sinh phải nắm vững kiến thức, mặt khác phải bồi dưỡng năng lực sáng tạo.

Phân tích:

掌握 = nắm vững
知识 = kiến thức
培养 = bồi dưỡng
创新能力 = năng lực sáng tạo
Ví dụ 45

一方面这项技术提高了安全性,另一方面降低了成本。

Yì fāngmiàn zhè xiàng jìshù tígāo le ānquánxìng, lìng yì fāngmiàn jiàngdī le chéngběn.

Một mặt công nghệ này nâng cao tính an toàn, mặt khác giảm chi phí.

Phân tích:

这项技术 = công nghệ này
提高了 = nâng cao
安全性 = tính an toàn
降低了 = giảm xuống
成本 = chi phí
Ví dụ 46

一方面阅读能够丰富知识,另一方面能够提高表达能力。

Yì fāngmiàn yuèdú nénggòu fēngfù zhīshi, lìng yì fāngmiàn nénggòu tígāo biǎodá nénglì.

Một mặt đọc sách có thể làm phong phú kiến thức, mặt khác có thể nâng cao khả năng diễn đạt.

Phân tích:

阅读 = đọc sách
能够 = có thể
丰富 = làm phong phú
知识 = kiến thức
表达能力 = khả năng diễn đạt
Ví dụ 47

一方面他反应很快,另一方面判断也很准确。

Yì fāngmiàn tā fǎnyìng hěn kuài, lìng yì fāngmiàn pànduàn yě hěn zhǔnquè.

Một mặt anh ấy phản ứng rất nhanh, mặt khác phán đoán cũng rất chính xác.

Phân tích:

反应 = phản ứng
很快 = rất nhanh
判断 = phán đoán
准确 = chính xác
Ví dụ 48

一方面国家鼓励创新,另一方面加强知识产权保护。

Yì fāngmiàn guójiā gǔlì chuàngxīn, lìng yì fāngmiàn jiāqiáng zhīshì chǎnquán bǎohù.

Một mặt nhà nước khuyến khích đổi mới sáng tạo, mặt khác tăng cường bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

Phân tích:

国家 = quốc gia, nhà nước
鼓励 = khuyến khích
创新 = đổi mới sáng tạo
加强 = tăng cường
知识产权保护 = bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
Ví dụ 49

一方面他希望成功,另一方面又害怕失败。

Yì fāngmiàn tā xīwàng chénggōng, lìng yì fāngmiàn yòu hàipà shībài.

Một mặt anh ấy hy vọng thành công, mặt khác lại sợ thất bại.

Phân tích:

希望 = hy vọng
成功 = thành công
又 = lại
害怕 = sợ
失败 = thất bại

Đây là dạng thường gặp khi hai tâm lý trái ngược cùng tồn tại.

Ví dụ 50

一方面我们要学习别人的优点,另一方面要发现自己的不足。

Yì fāngmiàn wǒmen yào xuéxí biérén de yōudiǎn, lìng yì fāngmiàn yào fāxiàn zìjǐ de bùzú.

Một mặt chúng ta cần học hỏi ưu điểm của người khác, mặt khác cần nhận ra những thiếu sót của bản thân.

Phân tích:

我们 = chúng ta
学习 = học hỏi
别人的优点 = ưu điểm của người khác
发现 = phát hiện, nhận ra
自己的不足 = thiếu sót của bản thân

Cấu trúc câu:

一方面 = trạng ngữ chỉ phương diện thứ nhất
我们 = chủ ngữ
要学习别人的优点 = vị ngữ + tân ngữ
另一方面 = trạng ngữ chỉ phương diện thứ hai
(我们) = chủ ngữ được lược bỏ
要发现自己的不足 = vị ngữ + tân ngữ

Ý nghĩa: cùng phân tích hai phương diện cần thực hiện song song đối với một chủ thể là "我们" (chúng ta).

Ví dụ 51

一方面经济不断发展,另一方面人们对生活质量的要求也越来越高。

Yì fāngmiàn jīngjì bùduàn fāzhǎn, lìng yì fāngmiàn rénmen duì shēnghuó zhìliàng de yāoqiú yě yuèláiyuè gāo.

Một mặt kinh tế không ngừng phát triển, mặt khác yêu cầu của con người đối với chất lượng cuộc sống cũng ngày càng cao.

Phân tích:

一方面 = một mặt
经济 = kinh tế
不断 = không ngừng
发展 = phát triển
另一方面 = mặt khác
人们 = mọi người
对……的要求 = yêu cầu đối với...
生活质量 = chất lượng cuộc sống
越来越高 = ngày càng cao

Cấu trúc:
一方面 + Chủ ngữ + 状语 + Động từ,另一方面 + Chủ ngữ + 对 + Tân ngữ + 的要求 + 越来越 + Tính từ

Ví dụ 52

一方面他很有责任心,另一方面他处理问题也很冷静。

Yì fāngmiàn tā hěn yǒu zérènxīn, lìng yì fāngmiàn tā chǔlǐ wèntí yě hěn lěngjìng.

Một mặt anh ấy rất có tinh thần trách nhiệm, mặt khác xử lý vấn đề cũng rất bình tĩnh.

Phân tích:

他 = anh ấy
很有责任心 = rất có trách nhiệm
处理问题 = xử lý vấn đề
冷静 = bình tĩnh
Ví dụ 53

一方面这本书内容丰富,另一方面语言也非常生动。

Yì fāngmiàn zhè běn shū nèiróng fēngfù, lìng yì fāngmiàn yǔyán yě fēicháng shēngdòng.

Một mặt nội dung cuốn sách này phong phú, mặt khác ngôn ngữ cũng rất sinh động.

Phân tích:

这本书 = cuốn sách này
内容 = nội dung
丰富 = phong phú
语言 = ngôn ngữ
非常 = vô cùng
生动 = sinh động
Ví dụ 54

一方面他要照顾父母,另一方面还要抚养孩子。

Yì fāngmiàn tā yào zhàogù fùmǔ, lìng yì fāngmiàn hái yào fǔyǎng háizi.

Một mặt anh ấy phải chăm sóc cha mẹ, mặt khác còn phải nuôi con.

Phân tích:

要 = phải
照顾 = chăm sóc
父母 = cha mẹ
还要 = còn phải
抚养 = nuôi dưỡng
孩子 = con cái
Ví dụ 55

一方面互联网提供了大量信息,另一方面也带来了信息过载的问题。

Yì fāngmiàn hùliánwǎng tígōng le dàliàng xìnxī, lìng yì fāngmiàn yě dàilái le xìnxī guòzài de wèntí.

Một mặt internet cung cấp lượng lớn thông tin, mặt khác cũng mang đến vấn đề quá tải thông tin.

Phân tích:

互联网 = internet
提供了 = cung cấp
大量 = số lượng lớn
信息 = thông tin
信息过载 = quá tải thông tin
问题 = vấn đề
Ví dụ 56

一方面年轻人追求梦想,另一方面也面临现实压力。

Yì fāngmiàn niánqīngrén zhuīqiú mèngxiǎng, lìng yì fāngmiàn yě miànlín xiànshí yālì.

Một mặt người trẻ theo đuổi ước mơ, mặt khác cũng đối mặt với áp lực thực tế.

Phân tích:

年轻人 = người trẻ
追求 = theo đuổi
梦想 = ước mơ
面临 = đối mặt
现实压力 = áp lực thực tế
Ví dụ 57

一方面这个方案节约资金,另一方面实施起来也比较容易。

Yì fāngmiàn zhège fāng'àn jiéyuē zījīn, lìng yì fāngmiàn shíshī qǐlái yě bǐjiào róngyì.

Một mặt phương án này tiết kiệm vốn, mặt khác triển khai cũng khá dễ dàng.

Phân tích:

这个方案 = phương án này
节约 = tiết kiệm
资金 = vốn
实施起来 = khi triển khai
比较容易 = tương đối dễ dàng
Ví dụ 58

一方面他能够独立工作,另一方面也善于团队合作。

Yì fāngmiàn tā nénggòu dúlì gōngzuò, lìng yì fāngmiàn yě shànyú tuánduì hézuò.

Một mặt anh ấy có thể làm việc độc lập, mặt khác cũng giỏi hợp tác nhóm.

Phân tích:

能够 = có thể
独立工作 = làm việc độc lập
善于 = giỏi
团队合作 = hợp tác nhóm
Ví dụ 59

一方面学校改善教学条件,另一方面提高教师待遇。

Yì fāngmiàn xuéxiào gǎishàn jiàoxué tiáojiàn, lìng yì fāngmiàn tígāo jiàoshī dàiyù.

Một mặt nhà trường cải thiện điều kiện giảng dạy, mặt khác nâng cao chế độ đãi ngộ giáo viên.

Phân tích:

学校 = nhà trường
改善 = cải thiện
教学条件 = điều kiện giảng dạy
提高 = nâng cao
教师待遇 = chế độ đãi ngộ giáo viên
Ví dụ 60

一方面他懂理论知识,另一方面也有丰富的实践经验。

Yì fāngmiàn tā dǒng lǐlùn zhīshi, lìng yì fāngmiàn yě yǒu fēngfù de shíjiàn jīngyàn.

Một mặt anh ấy hiểu kiến thức lý thuyết, mặt khác cũng có kinh nghiệm thực tiễn phong phú.

Phân tích:

懂 = hiểu
理论知识 = kiến thức lý thuyết
有 = có
丰富的 = phong phú
实践经验 = kinh nghiệm thực tiễn
Ví dụ 61

一方面我们应该尊重传统,另一方面应该勇于创新。

Yì fāngmiàn wǒmen yīnggāi zūnzhòng chuántǒng, lìng yì fāngmiàn yīnggāi yǒngyú chuàngxīn.

Một mặt chúng ta nên tôn trọng truyền thống, mặt khác nên dũng cảm đổi mới.

Phân tích:

应该 = nên
尊重 = tôn trọng
传统 = truyền thống
勇于 = dũng cảm
创新 = đổi mới
Ví dụ 62

一方面这个城市交通便利,另一方面教育资源丰富。

Yì fāngmiàn zhège chéngshì jiāotōng biànlì, lìng yì fāngmiàn jiàoyù zīyuán fēngfù.

Một mặt thành phố này giao thông thuận tiện, mặt khác tài nguyên giáo dục phong phú.

Phân tích:

交通便利 = giao thông thuận tiện
教育资源 = tài nguyên giáo dục
丰富 = phong phú
Ví dụ 63

一方面学习需要勤奋,另一方面需要坚持不懈。

Yì fāngmiàn xuéxí xūyào qínfèn, lìng yì fāngmiàn xūyào jiānchí búxiè.

Một mặt học tập cần chăm chỉ, mặt khác cần kiên trì không ngừng.

Phân tích:

学习 = học tập
需要 = cần
勤奋 = chăm chỉ
坚持不懈 = kiên trì không ngừng
Ví dụ 64

一方面企业扩大市场份额,另一方面提高品牌影响力。

Yì fāngmiàn qǐyè kuòdà shìchǎng fèn'é, lìng yì fāngmiàn tígāo pǐnpái yǐngxiǎnglì.

Một mặt doanh nghiệp mở rộng thị phần, mặt khác nâng cao sức ảnh hưởng thương hiệu.

Phân tích:

企业 = doanh nghiệp
扩大 = mở rộng
市场份额 = thị phần
品牌影响力 = sức ảnh hưởng thương hiệu
Ví dụ 65

一方面他接受了大家的建议,另一方面保留了自己的想法。

Yì fāngmiàn tā jiēshòu le dàjiā de jiànyì, lìng yì fāngmiàn bǎoliú le zìjǐ de xiǎngfa.

Một mặt anh ấy tiếp thu ý kiến của mọi người, mặt khác vẫn giữ quan điểm của mình.

Phân tích:

接受了 = đã tiếp nhận
大家的建议 = ý kiến của mọi người
保留了 = giữ lại
自己的想法 = suy nghĩ của bản thân
Ví dụ 66

一方面医生提高医疗水平,另一方面加强医德建设。

Yì fāngmiàn yīshēng tígāo yīliáo shuǐpíng, lìng yì fāngmiàn jiāqiáng yīdé jiànshè.

Một mặt bác sĩ nâng cao trình độ y tế, mặt khác tăng cường xây dựng đạo đức nghề y.

Phân tích:

医生 = bác sĩ
医疗水平 = trình độ y tế
医德建设 = xây dựng đạo đức y khoa
加强 = tăng cường
Ví dụ 67

一方面他在学习上很认真,另一方面在生活中也很自律。

Yì fāngmiàn tā zài xuéxí shàng hěn rènzhēn, lìng yì fāngmiàn zài shēnghuó zhōng yě hěn zìlǜ.

Một mặt anh ấy rất nghiêm túc trong học tập, mặt khác cũng rất tự giác trong cuộc sống.

Phân tích:

在学习上 = trong học tập
认真 = nghiêm túc
在生活中 = trong cuộc sống
自律 = tự giác, kỷ luật bản thân
Ví dụ 68

一方面现代科技提高了工作效率,另一方面减少了体力劳动。

Yì fāngmiàn xiàndài kējì tígāo le gōngzuò xiàolǜ, lìng yì fāngmiàn jiǎnshǎo le tǐlì láodòng.

Một mặt công nghệ hiện đại nâng cao hiệu suất làm việc, mặt khác giảm lao động chân tay.

Phân tích:

现代科技 = công nghệ hiện đại
提高了 = nâng cao
工作效率 = hiệu suất làm việc
减少了 = giảm bớt
体力劳动 = lao động chân tay
Ví dụ 69

一方面他性格开朗,另一方面待人真诚。

Yì fāngmiàn tā xìnggé kāilǎng, lìng yì fāngmiàn dàirén zhēnchéng.

Một mặt anh ấy có tính cách cởi mở, mặt khác đối xử với mọi người rất chân thành.

Phân tích:

性格 = tính cách
开朗 = cởi mở
待人 = đối nhân xử thế
真诚 = chân thành
Ví dụ 70

一方面我们需要提高收入,另一方面也要合理消费。

Yì fāngmiàn wǒmen xūyào tígāo shōurù, lìng yì fāngmiàn yě yào hélǐ xiāofèi.

Một mặt chúng ta cần tăng thu nhập, mặt khác cũng phải tiêu dùng hợp lý.

Phân tích:

提高收入 = tăng thu nhập
合理 = hợp lý
消费 = tiêu dùng
Ví dụ 71

一方面社会不断进步,另一方面新的挑战也不断出现。

Yì fāngmiàn shèhuì bùduàn jìnbù, lìng yì fāngmiàn xīn de tiǎozhàn yě bùduàn chūxiàn.

Một mặt xã hội không ngừng tiến bộ, mặt khác những thách thức mới cũng liên tục xuất hiện.

Phân tích:

社会 = xã hội
进步 = tiến bộ
新的挑战 = thách thức mới
出现 = xuất hiện
Ví dụ 72

一方面他工作能力突出,另一方面管理能力也很优秀。

Yì fāngmiàn tā gōngzuò nénglì tūchū, lìng yì fāngmiàn guǎnlǐ nénglì yě hěn yōuxiù.

Một mặt năng lực chuyên môn của anh ấy nổi bật, mặt khác năng lực quản lý cũng rất xuất sắc.

Phân tích:

工作能力 = năng lực làm việc
突出 = nổi bật
管理能力 = năng lực quản lý
优秀 = xuất sắc
Ví dụ 73

一方面保护历史文化遗产,另一方面发展旅游业。

Yì fāngmiàn bǎohù lìshǐ wénhuà yíchǎn, lìng yì fāngmiàn fāzhǎn lǚyóuyè.

Một mặt bảo vệ di sản văn hóa lịch sử, mặt khác phát triển ngành du lịch.

Phân tích:

保护 = bảo vệ
历史文化遗产 = di sản văn hóa lịch sử
发展 = phát triển
旅游业 = ngành du lịch
Ví dụ 74

一方面学生通过阅读积累知识,另一方面通过实践提高能力。

Yì fāngmiàn xuéshēng tōngguò yuèdú jīlěi zhīshi, lìng yì fāngmiàn tōngguò shíjiàn tígāo nénglì.

Một mặt học sinh tích lũy kiến thức thông qua đọc sách, mặt khác nâng cao năng lực thông qua thực hành.

Phân tích:

通过 = thông qua
阅读 = đọc sách
积累 = tích lũy
知识 = kiến thức
实践 = thực hành
提高能力 = nâng cao năng lực
Ví dụ 75

一方面他重视工作效率,另一方面重视工作质量。

Yì fāngmiàn tā zhòngshì gōngzuò xiàolǜ, lìng yì fāngmiàn zhòngshì gōngzuò zhìliàng.

Một mặt anh ấy coi trọng hiệu suất công việc, mặt khác coi trọng chất lượng công việc.

Phân tích:

重视 = coi trọng
工作效率 = hiệu suất công việc
工作质量 = chất lượng công việc

Cấu trúc đối xứng hoàn toàn:

一方面 + 重视 + A
另一方面 + 重视 + B
Ví dụ 76

一方面要看到问题的困难,另一方面也要看到解决问题的希望。

Yì fāngmiàn yào kàndào wèntí de kùnnan, lìng yì fāngmiàn yě yào kàndào jiějué wèntí de xīwàng.

Một mặt phải thấy được khó khăn của vấn đề, mặt khác cũng phải thấy được hy vọng giải quyết vấn đề.

Phân tích:

要 = phải
看到 = nhìn thấy
问题的困难 = khó khăn của vấn đề
解决问题 = giải quyết vấn đề
希望 = hy vọng
Ví dụ 77

一方面提高产品质量,另一方面增强客户满意度。

Yì fāngmiàn tígāo chǎnpǐn zhìliàng, lìng yì fāngmiàn zēngqiáng kèhù mǎnyìdù.

Một mặt nâng cao chất lượng sản phẩm, mặt khác tăng cường mức độ hài lòng của khách hàng.

Phân tích:

提高 = nâng cao
产品质量 = chất lượng sản phẩm
增强 = tăng cường
客户满意度 = mức độ hài lòng của khách hàng
Ví dụ 78

一方面他喜欢独处,另一方面也享受与朋友交流。

Yì fāngmiàn tā xǐhuan dúchǔ, lìng yì fāngmiàn yě xiǎngshòu yǔ péngyou jiāoliú.

Một mặt anh ấy thích ở một mình, mặt khác cũng thích giao lưu với bạn bè.

Phân tích:

喜欢 = thích
独处 = ở một mình
享受 = tận hưởng
与朋友交流 = giao tiếp với bạn bè
Ví dụ 79

一方面国家加大教育投入,另一方面推动教育公平。

Yì fāngmiàn guójiā jiādà jiàoyù tóurù, lìng yì fāngmiàn tuīdòng jiàoyù gōngpíng.

Một mặt nhà nước tăng đầu tư cho giáo dục, mặt khác thúc đẩy công bằng giáo dục.

Phân tích:

国家 = nhà nước
加大 = tăng cường
教育投入 = đầu tư giáo dục
推动 = thúc đẩy
教育公平 = công bằng giáo dục
Ví dụ 80

一方面坚持自己的原则,另一方面学会理解别人。

Yì fāngmiàn jiānchí zìjǐ de yuánzé, lìng yì fāngmiàn xuéhuì lǐjiě biérén.

Một mặt kiên trì nguyên tắc của bản thân, mặt khác học cách thấu hiểu người khác.

Phân tích:

坚持 = kiên trì
自己的原则 = nguyên tắc của bản thân
学会 = học được
理解别人 = thấu hiểu người khác

Cấu trúc ngữ pháp:

一方面 + Động từ + Tân ngữ
另一方面 + Động từ + Tân ngữ

Đây là mẫu cực kỳ phổ biến trong văn nghị luận HSK 4–6 vì dùng để trình bày hai yêu cầu, hai nhiệm vụ hoặc hai góc nhìn cần thực hiện đồng thời.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 一方面……另一方面……
1. Khái niệm

Cấu trúc 一方面……另一方面…… (yì fāngmiàn... lìng yì fāngmiàn...) được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Trung để trình bày hai mặt, hai phương diện, hai góc độ hoặc hai nguyên nhân khác nhau của cùng một vấn đề.

Tiếng Việt thường dịch là:

Một mặt... mặt khác...
Một phương diện... phương diện khác...
Một bên... bên khác...
Một mặt thì..., mặt khác thì...

Đây là liên từ dùng để liên kết hai vế câu có quan hệ song song, bổ sung hoặc đối chiếu nhẹ với nhau.

Ví dụ:

一方面他很聪明,另一方面他也很努力。
Yì fāngmiàn tā hěn cōngming, lìng yì fāngmiàn tā yě hěn nǔlì.
Một mặt anh ấy rất thông minh, mặt khác anh ấy cũng rất chăm chỉ.

Trong câu này:

一方面 = một mặt
他很聪明 = anh ấy rất thông minh
另一方面 = mặt khác
他也很努力 = anh ấy cũng rất chăm chỉ

Hai đặc điểm cùng tồn tại ở một người.

2. Ý nghĩa ngữ pháp
Ý nghĩa 1: Nêu hai phương diện của cùng một sự việc

Ví dụ:

这个城市一方面历史悠久,另一方面发展很快。
Zhège chéngshì yì fāngmiàn lìshǐ yōujiǔ, lìng yì fāngmiàn fāzhǎn hěn kuài.
Thành phố này một mặt có lịch sử lâu đời, mặt khác phát triển rất nhanh.

Phân tích:

这个城市 = thành phố này
一方面 = một mặt
历史悠久 = lịch sử lâu đời
另一方面 = mặt khác
发展很快 = phát triển rất nhanh
Ý nghĩa 2: Nêu hai nguyên nhân

Ví dụ:

我决定学习中文,一方面因为工作需要,另一方面因为我对中国文化感兴趣。
Wǒ juédìng xuéxí Zhōngwén, yì fāngmiàn yīnwèi gōngzuò xūyào, lìng yì fāngmiàn yīnwèi wǒ duì Zhōngguó wénhuà gǎn xìngqù.
Tôi quyết định học tiếng Trung, một mặt vì yêu cầu công việc, mặt khác vì tôi hứng thú với văn hóa Trung Quốc.

Hai nguyên nhân:

工作需要
对中国文化感兴趣
Ý nghĩa 3: Nêu hai kết quả hoặc hai ảnh hưởng

Ví dụ:

运动一方面能增强体质,另一方面能缓解压力。
Yùndòng yì fāngmiàn néng zēngqiáng tǐzhì, lìng yì fāngmiàn néng huǎnjiě yālì.
Vận động một mặt giúp tăng cường thể chất, mặt khác giúp giảm áp lực.

Hai lợi ích:

增强体质
缓解压力
Ý nghĩa 4: Đối chiếu hai mặt tích cực hoặc tiêu cực

Ví dụ:

网络一方面给我们带来便利,另一方面也带来一些问题。
Wǎngluò yì fāngmiàn gěi wǒmen dàilái biànlì, lìng yì fāngmiàn yě dàilái yìxiē wèntí.
Internet một mặt mang lại sự thuận tiện cho chúng ta, mặt khác cũng đem đến một số vấn đề.

3. Cấu trúc ngữ pháp
Mẫu cơ bản

一方面 + Vế A,另一方面 + Vế B

Ví dụ:

一方面要努力学习,另一方面也要注意休息。
Yì fāngmiàn yào nǔlì xuéxí, lìng yì fāngmiàn yě yào zhùyì xiūxi.
Một mặt phải cố gắng học tập, mặt khác cũng phải chú ý nghỉ ngơi.

Mẫu có chủ ngữ chung

主语 + 一方面 + A,另一方面 + B

Ví dụ:

他一方面工作认真,另一方面待人友好。
Tā yì fāngmiàn gōngzuò rènzhēn, lìng yì fāngmiàn dàirén yǒuhǎo.
Anh ấy một mặt làm việc nghiêm túc, mặt khác đối xử với mọi người rất thân thiện.

Cấu trúc:

他 = chủ ngữ
一方面 = một mặt
工作认真 = làm việc nghiêm túc
另一方面 = mặt khác
待人友好 = đối xử thân thiện
Mẫu có hai nguyên nhân

一方面因为A,另一方面因为B

Ví dụ:

一方面因为天气不好,另一方面因为交通堵塞,所以他迟到了。
Yì fāngmiàn yīnwèi tiānqì bù hǎo, lìng yì fāngmiàn yīnwèi jiāotōng dǔsè, suǒyǐ tā chídào le.
Một mặt vì thời tiết xấu, mặt khác vì tắc đường nên anh ấy đến muộn.

Mẫu có hai mục đích

一方面为了A,另一方面为了B

Ví dụ:

他学习中文,一方面为了工作,另一方面为了出国留学。
Tā xuéxí Zhōngwén, yì fāngmiàn wèile gōngzuò, lìng yì fāngmiàn wèile chūguó liúxué.
Anh ấy học tiếng Trung, một mặt vì công việc, mặt khác vì muốn du học.

4. Thành phần ngữ pháp trong câu

Ví dụ:

学生一方面要学习知识,另一方面要提高能力。

Xuéshēng yì fāngmiàn yào xuéxí zhīshi, lìng yì fāngmiàn yào tígāo nénglì.

Học sinh một mặt phải học kiến thức, mặt khác phải nâng cao năng lực.

Phân tích:

学生
→ Chủ ngữ

一方面
→ Liên từ biểu thị phương diện thứ nhất

要学习知识
→ Vị ngữ thứ nhất

另一方面
→ Liên từ biểu thị phương diện thứ hai

要提高能力
→ Vị ngữ thứ hai

5. Những cách nói tương đương
一方面……另一方面……

Trang trọng, đầy đủ nhất.

Ví dụ:

一方面要发展经济,另一方面要保护环境。

一方面……一方面……

Cũng rất phổ biến.

Ví dụ:

他一方面工作,一方面学习。

Tā yì fāngmiàn gōngzuò, yì fāngmiàn xuéxí.

Anh ấy vừa làm việc vừa học tập.

Lưu ý:

一方面……另一方面……
→ Nhấn mạnh hai mặt khác nhau.
一方面……一方面……
→ Nhấn mạnh hai hoạt động đồng thời hoặc hai phương diện ngang nhau.
6. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1: Dùng cho hai ý không liên quan

Sai:

我喜欢苹果,一方面今天下雨。

Hai ý không có quan hệ logic.

Đúng:

我喜欢苹果,一方面因为它好吃,另一方面因为它有营养。

Wǒ xǐhuan píngguǒ, yì fāngmiàn yīnwèi tā hǎochī, lìng yì fāngmiàn yīnwèi tā yǒu yíngyǎng.

Tôi thích táo, một mặt vì ngon, mặt khác vì bổ dưỡng.

Lỗi 2: Thiếu vế thứ hai

Sai:

一方面他很努力。

Người nghe sẽ chờ phương diện thứ hai.

Đúng:

一方面他很努力,另一方面他很聪明。

Lỗi 3: Dùng khi chỉ có một nguyên nhân

Sai:

一方面因为生病,所以没来。

Chỉ có một nguyên nhân.

Đúng:

一方面因为生病,另一方面因为天气不好,所以没来。

7. Ví dụ tổng hợp

Ví dụ 1

学习外语一方面能提高交流能力,另一方面能开阔视野。

Xuéxí wàiyǔ yì fāngmiàn néng tígāo jiāoliú nénglì, lìng yì fāngmiàn néng kāikuò shìyě.

Học ngoại ngữ một mặt giúp nâng cao khả năng giao tiếp, mặt khác giúp mở rộng tầm nhìn.

Phân tích:

学习外语 = học ngoại ngữ
一方面 = một mặt
能提高交流能力 = có thể nâng cao năng lực giao tiếp
另一方面 = mặt khác
能开阔视野 = có thể mở rộng tầm nhìn

Ví dụ 2

她一方面照顾孩子,另一方面还要工作。

Tā yì fāngmiàn zhàogù háizi, lìng yì fāngmiàn hái yào gōngzuò.

Cô ấy một mặt chăm sóc con cái, mặt khác còn phải làm việc.

Phân tích:

她 = cô ấy
一方面 = một mặt
照顾孩子 = chăm sóc con cái
另一方面 = mặt khác
还要工作 = còn phải làm việc

Ví dụ 3

这项政策一方面促进经济发展,另一方面改善人民生活。

Zhè xiàng zhèngcè yì fāngmiàn cùjìn jīngjì fāzhǎn, lìng yì fāngmiàn gǎishàn rénmín shēnghuó.

Chính sách này một mặt thúc đẩy phát triển kinh tế, mặt khác cải thiện đời sống nhân dân.

Phân tích:

这项政策 = chính sách này
一方面 = một mặt
促进经济发展 = thúc đẩy phát triển kinh tế
另一方面 = mặt khác
改善人民生活 = cải thiện đời sống nhân dân
Tóm tắt

一方面……另一方面…… là cấu trúc liên từ dùng để trình bày hai phương diện của cùng một sự vật, hiện tượng hoặc vấn đề.

Công thức cơ bản:

一方面 + A,另一方面 + B

Ý nghĩa thường gặp:

Một mặt... mặt khác...
Một phương diện... phương diện khác...
Một bên... bên khác...

Cấu trúc này thường dùng để:

Nêu hai đặc điểm
Nêu hai nguyên nhân
Nêu hai mục đích
Nêu hai lợi ích
Nêu hai ảnh hưởng
Phân tích hai mặt của một vấn đề

Đây là một trong những cấu trúc xuất hiện rất nhiều trong văn nói hằng ngày, văn viết học thuật, bài luận HSK và các bài phát biểu trang trọng.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 一方面……另一方面……
1. Khái niệm

Cấu trúc 一方面……另一方面…… (yì fāngmiàn…… lìng yì fāngmiàn……) là một liên từ tương quan rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để trình bày hai phương diện, hai góc độ, hai nguyên nhân, hai lý do hoặc hai mặt của cùng một vấn đề.

Tiếng Việt thường dịch là:

Một mặt... mặt khác...
Một phương diện... phương diện khác...
Một mặt thì... mặt khác thì...
Vừa... đồng thời cũng...

Đây là cấu trúc thường xuất hiện trong:

Văn nói trang trọng
Văn viết
Bài luận
Báo chí
Văn bản hành chính
Các bài thi HSK 4, HSK 5, HSK 6
2. Ý nghĩa cơ bản

Cấu trúc này dùng để:

Trình bày hai mặt của một vấn đề

Ví dụ:

一方面有优点,另一方面也有缺点。

Yì fāngmiàn yǒu yōudiǎn, lìng yì fāngmiàn yě yǒu quēdiǎn.

Một mặt có ưu điểm, mặt khác cũng có nhược điểm.

Trình bày hai nguyên nhân

Ví dụ:

一方面是因为天气不好,另一方面是因为交通堵塞。

Yì fāngmiàn shì yīnwèi tiānqì bù hǎo, lìng yì fāngmiàn shì yīnwèi jiāotōng dǔsè.

Một mặt là vì thời tiết xấu, mặt khác là vì giao thông ùn tắc.

Trình bày hai lý do hỗ trợ cùng một kết luận

Ví dụ:

一方面工资高,另一方面离家近。

Yì fāngmiàn gōngzī gāo, lìng yì fāngmiàn lí jiā jìn.

Một mặt lương cao, mặt khác lại gần nhà.

Trình bày hai hành động diễn ra đồng thời

Ví dụ:

他一方面工作,另一方面照顾父母。

Tā yì fāngmiàn gōngzuò, lìng yì fāngmiàn zhàogù fùmǔ.

Anh ấy một mặt làm việc, mặt khác chăm sóc cha mẹ.

3. Thành phần ngữ pháp
一方面

一 = một

方面 = phương diện, mặt, khía cạnh

一方面 nghĩa là:

một mặt
một phương diện
một khía cạnh
另一方面

另 = khác

一 = một

方面 = phương diện

另一方面 nghĩa là:

mặt khác
phương diện khác
khía cạnh khác
4. Cấu trúc cơ bản
Mẫu 1

一方面 + Mệnh đề A

另一方面 + Mệnh đề B

Ví dụ:

一方面他很聪明,另一方面他很努力。

Yì fāngmiàn tā hěn cōngmíng, lìng yì fāngmiàn tā hěn nǔlì.

Một mặt anh ấy rất thông minh, mặt khác anh ấy rất chăm chỉ.

Mẫu 2

一方面……,另一方面也……

Nhấn mạnh hai phương diện đều tồn tại.

Ví dụ:

一方面价格便宜,另一方面也很耐用。

Yì fāngmiàn jiàgé piányi, lìng yì fāngmiàn yě hěn nàiyòng.

Một mặt giá rẻ, mặt khác cũng rất bền.

Mẫu 3

一方面是……,另一方面是……

Dùng để nêu nguyên nhân.

Ví dụ:

一方面是资金不足,另一方面是经验不够。

Yì fāngmiàn shì zījīn bùzú, lìng yì fāngmiàn shì jīngyàn bùgòu.

Một mặt là thiếu vốn, mặt khác là thiếu kinh nghiệm.

Mẫu 4

一方面因为……,另一方面因为……

Nhấn mạnh hai nguyên nhân.

Ví dụ:

一方面因为工作忙,另一方面因为身体不好。

Yì fāngmiàn yīnwèi gōngzuò máng, lìng yì fāngmiàn yīnwèi shēntǐ bù hǎo.

Một mặt vì công việc bận rộn, mặt khác vì sức khỏe không tốt.

5. Đặc điểm sử dụng
Hai vế phải có quan hệ song song

Đúng:

一方面学习汉语,另一方面学习英语。

Yì fāngmiàn xuéxí Hànyǔ, lìng yì fāngmiàn xuéxí Yīngyǔ.

Một mặt học tiếng Trung, mặt khác học tiếng Anh.

Hai vế đều là động từ + tân ngữ.

Hai vế có thể bổ sung cho nhau

Ví dụ:

一方面可以提高成绩,另一方面可以增加知识。

Yì fāngmiàn kěyǐ tígāo chéngjì, lìng yì fāngmiàn kěyǐ zēngjiā zhīshi.

Một mặt có thể nâng cao thành tích, mặt khác có thể tăng thêm kiến thức.

Không nhất thiết đối lập

Nhiều người nhầm rằng cấu trúc này luôn mang nghĩa đối lập.

Thực tế không phải.

Ví dụ:

一方面他会中文,另一方面他会英文。

Yì fāngmiàn tā huì Zhōngwén, lìng yì fāngmiàn tā huì Yīngwén.

Một mặt anh ấy biết tiếng Trung, mặt khác anh ấy biết tiếng Anh.

Đây là bổ sung thông tin, không phải đối lập.

6. So sánh với 一边……一边……
一方面……另一方面……

Nhấn mạnh:

Hai phương diện
Hai góc độ
Hai nguyên nhân
Hai mặt của vấn đề

Ví dụ:

一方面收入高,另一方面压力大。

Yì fāngmiàn shōurù gāo, lìng yì fāngmiàn yālì dà.

Một mặt thu nhập cao, mặt khác áp lực lớn.

一边……一边……

Nhấn mạnh:

Hai hành động diễn ra đồng thời

Ví dụ:

他一边听音乐,一边写作业。

Tā yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān xiě zuòyè.

Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.

7. Các lỗi thường gặp
Lỗi 1: Chỉ dùng 一方面 mà không có 另一方面

Sai:

一方面工资高。

Đúng:

一方面工资高,另一方面离家近。

Yì fāngmiàn gōngzī gāo, lìng yì fāngmiàn lí jiā jìn.

Một mặt lương cao, mặt khác gần nhà.

Lỗi 2: Hai vế không cân xứng

Sai:

一方面学习汉语,另一方面很漂亮。

Một bên nói hành động, một bên nói tính chất.

Câu thiếu cân đối.

Lỗi 3: Dùng thay cho 一边……一边……

Sai:

我一方面吃饭,另一方面看电视。

Mặc dù ngữ pháp không sai hoàn toàn, nhưng không tự nhiên.

Nên dùng:

我一边吃饭,一边看电视。

Wǒ yìbiān chīfàn, yìbiān kàn diànshì.

Tôi vừa ăn cơm vừa xem tivi.

8. Ví dụ phân tích chi tiết
Ví dụ 1

一方面学习汉语,另一方面了解中国文化。

Yì fāngmiàn xuéxí Hànyǔ, lìng yì fāngmiàn liǎojiě Zhōngguó wénhuà.

Một mặt học tiếng Trung, mặt khác tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Phân tích:

一方面 = một mặt
学习 = học
汉语 = tiếng Trung
另一方面 = mặt khác
了解 = tìm hiểu
中国文化 = văn hóa Trung Quốc

Cấu trúc:

一方面 + 动词短语

另一方面 + 动词短语

Ví dụ 2

一方面房租便宜,另一方面交通方便。

Yì fāngmiàn fángzū piányi, lìng yì fāngmiàn jiāotōng fāngbiàn.

Một mặt tiền thuê nhà rẻ, mặt khác giao thông thuận tiện.

Phân tích:

Vế 1:

房租 = tiền thuê nhà
便宜 = rẻ

Vế 2:

交通 = giao thông
方便 = thuận tiện

Hai vế đều là:

Chủ ngữ + Tính từ

Ví dụ 3

一方面他经验丰富,另一方面责任心很强。

Yì fāngmiàn tā jīngyàn fēngfù, lìng yì fāngmiàn zérènxīn hěn qiáng.

Một mặt anh ấy giàu kinh nghiệm, mặt khác tinh thần trách nhiệm rất cao.

Phân tích:

Vế 1:

他 = anh ấy
经验丰富 = giàu kinh nghiệm

Vế 2:

责任心 = tinh thần trách nhiệm
很强 = rất cao

Hai phương diện cùng đánh giá một con người.

Ví dụ 4

一方面因为资金不足,另一方面因为时间太紧。

Yì fāngmiàn yīnwèi zījīn bùzú, lìng yì fāngmiàn yīnwèi shíjiān tài jǐn.

Một mặt vì thiếu vốn, mặt khác vì thời gian quá gấp.

Phân tích:

一方面因为 = một mặt vì
资金不足 = thiếu vốn
另一方面因为 = mặt khác vì
时间太紧 = thời gian quá gấp

Đây là cấu trúc nguyên nhân kép.

Ví dụ 5

一方面要提高效率,另一方面要保证质量。

Yì fāngmiàn yào tígāo xiàolǜ, lìng yì fāngmiàn yào bǎozhèng zhìliàng.

Một mặt phải nâng cao hiệu suất, mặt khác phải bảo đảm chất lượng.

Phân tích:

Vế 1:

要 = cần phải
提高 = nâng cao
效率 = hiệu suất

Vế 2:

要 = cần phải
保证 = bảo đảm
质量 = chất lượng

Hai nhiệm vụ được đặt song song.

Tóm tắt

一方面……另一方面…… dùng để trình bày hai phương diện, hai góc độ, hai nguyên nhân hoặc hai mặt của cùng một vấn đề.

Công thức phổ biến:

一方面……另一方面……
一方面……另一方面也……
一方面是……另一方面是……
一方面因为……另一方面因为……
一方面要……另一方面要……

Ý nghĩa tiếng Việt:

Một mặt... mặt khác...
Một phương diện... phương diện khác...
Vừa... đồng thời cũng...
Một mặt thì... mặt khác thì...

Ví dụ 1

一方面他喜欢看书,另一方面他喜欢运动。

Yì fāngmiàn tā xǐhuan kàn shū, lìng yì fāngmiàn tā xǐhuan yùndòng.

Một mặt anh ấy thích đọc sách, mặt khác anh ấy thích vận động.

Phân tích:

Vế 1:

一方面 = một mặt
他 = anh ấy
喜欢 = thích
看书 = đọc sách

Vế 2:

另一方面 = mặt khác
他 = anh ấy
喜欢 = thích
运动 = vận động

Cấu trúc:

一方面 + 主语 + 动词短语

另一方面 + 主语 + 动词短语

Ví dụ 2

一方面这个手机价格便宜,另一方面功能齐全。

Yì fāngmiàn zhège shǒujī jiàgé piányi, lìng yì fāngmiàn gōngnéng qíquán.

Một mặt chiếc điện thoại này giá rẻ, mặt khác chức năng đầy đủ.

Phân tích:

Vế 1:

这个手机 = chiếc điện thoại này
价格 = giá cả
便宜 = rẻ

Vế 2:

功能 = chức năng
齐全 = đầy đủ
Ví dụ 3

一方面天气凉快,另一方面空气清新。

Yì fāngmiàn tiānqì liángkuai, lìng yì fāngmiàn kōngqì qīngxīn.

Một mặt thời tiết mát mẻ, mặt khác không khí trong lành.

Phân tích:

Vế 1:

天气 = thời tiết
凉快 = mát mẻ

Vế 2:

空气 = không khí
清新 = trong lành

Hai vế đều là:

Danh từ + tính từ

Ví dụ 4

一方面她工作认真,另一方面待人友好。

Yì fāngmiàn tā gōngzuò rènzhēn, lìng yì fāngmiàn dàirén yǒuhǎo.

Một mặt cô ấy làm việc nghiêm túc, mặt khác đối xử với mọi người thân thiện.

Phân tích:

Vế 1:

她 = cô ấy
工作认真 = làm việc nghiêm túc

Vế 2:

待人 = đối đãi với người khác
友好 = thân thiện
Ví dụ 5

一方面孩子需要自由,另一方面需要管教。

Yì fāngmiàn háizi xūyào zìyóu, lìng yì fāngmiàn xūyào guǎnjiào.

Một mặt trẻ em cần tự do, mặt khác cần được giáo dục và quản lý.

Phân tích:

孩子 = trẻ em
需要 = cần
自由 = tự do
管教 = giáo dục, quản lý
Ví dụ 6

一方面公司扩大规模,另一方面提高服务质量。

Yì fāngmiàn gōngsī kuòdà guīmó, lìng yì fāngmiàn tígāo fúwù zhìliàng.

Một mặt công ty mở rộng quy mô, mặt khác nâng cao chất lượng dịch vụ.

Phân tích:

Vế 1:

公司 = công ty
扩大 = mở rộng
规模 = quy mô

Vế 2:

提高 = nâng cao
服务质量 = chất lượng dịch vụ
Ví dụ 7

一方面他身体健康,另一方面精神状态很好。

Yì fāngmiàn tā shēntǐ jiànkāng, lìng yì fāngmiàn jīngshén zhuàngtài hěn hǎo.

Một mặt sức khỏe anh ấy tốt, mặt khác tinh thần cũng rất tốt.

Phân tích:

身体健康 = cơ thể khỏe mạnh
精神状态 = trạng thái tinh thần
很好 = rất tốt
Ví dụ 8

一方面学习理论知识,另一方面积累实践经验。

Yì fāngmiàn xuéxí lǐlùn zhīshi, lìng yì fāngmiàn jīlěi shíjiàn jīngyàn.

Một mặt học kiến thức lý thuyết, mặt khác tích lũy kinh nghiệm thực tiễn.

Phân tích:

Vế 1:

学习 = học
理论知识 = kiến thức lý thuyết

Vế 2:

积累 = tích lũy
实践经验 = kinh nghiệm thực tế
Ví dụ 9

一方面他会说英语,另一方面会说法语。

Yì fāngmiàn tā huì shuō Yīngyǔ, lìng yì fāngmiàn huì shuō Fǎyǔ.

Một mặt anh ấy biết nói tiếng Anh, mặt khác biết nói tiếng Pháp.

Phân tích:

会 = biết, có khả năng
说 = nói
英语 = tiếng Anh
法语 = tiếng Pháp
Ví dụ 10

一方面收入增加了,另一方面支出也增加了。

Yì fāngmiàn shōurù zēngjiā le, lìng yì fāngmiàn zhīchū yě zēngjiā le.

Một mặt thu nhập tăng lên, mặt khác chi tiêu cũng tăng lên.

Phân tích:

收入 = thu nhập
增加了 = đã tăng
支出 = chi tiêu
也 = cũng
Ví dụ 11

一方面要节约时间,另一方面要保证效果。

Yì fāngmiàn yào jiéyuē shíjiān, lìng yì fāngmiàn yào bǎozhèng xiàoguǒ.

Một mặt phải tiết kiệm thời gian, mặt khác phải đảm bảo hiệu quả.

Phân tích:

要 = phải
节约 = tiết kiệm
时间 = thời gian
保证 = đảm bảo
效果 = hiệu quả
Ví dụ 12

一方面学生人数增加,另一方面教室不够用。

Yì fāngmiàn xuéshēng rénshù zēngjiā, lìng yì fāngmiàn jiàoshì bù gòu yòng.

Một mặt số lượng học sinh tăng lên, mặt khác phòng học không đủ dùng.

Phân tích:

学生人数 = số lượng học sinh
增加 = tăng
教室 = phòng học
不够用 = không đủ sử dụng
Ví dụ 13

一方面他经验丰富,另一方面学历很高。

Yì fāngmiàn tā jīngyàn fēngfù, lìng yì fāngmiàn xuélì hěn gāo.

Một mặt anh ấy giàu kinh nghiệm, mặt khác trình độ học vấn cao.

Phân tích:

经验丰富 = kinh nghiệm phong phú
学历 = học vấn
很高 = rất cao
Ví dụ 14

一方面交通便利,另一方面生活成本低。

Yì fāngmiàn jiāotōng biànlì, lìng yì fāngmiàn shēnghuó chéngběn dī.

Một mặt giao thông thuận tiện, mặt khác chi phí sinh hoạt thấp.

Phân tích:

交通便利 = giao thông thuận tiện
生活成本 = chi phí sinh hoạt
低 = thấp
Ví dụ 15

一方面父母支持我,另一方面老师鼓励我。

Yì fāngmiàn fùmǔ zhīchí wǒ, lìng yì fāngmiàn lǎoshī gǔlì wǒ.

Một mặt cha mẹ ủng hộ tôi, mặt khác giáo viên động viên tôi.

Phân tích:

父母 = cha mẹ
支持 = ủng hộ
老师 = giáo viên
鼓励 = động viên
Ví dụ 16

一方面产品质量提高了,另一方面生产速度也提高了。

Yì fāngmiàn chǎnpǐn zhìliàng tígāo le, lìng yì fāngmiàn shēngchǎn sùdù yě tígāo le.

Một mặt chất lượng sản phẩm được nâng cao, mặt khác tốc độ sản xuất cũng tăng lên.

Phân tích:

产品质量 = chất lượng sản phẩm
提高了 = đã nâng cao
生产速度 = tốc độ sản xuất
也 = cũng
Ví dụ 17

一方面因为资金不足,另一方面因为市场竞争激烈。

Yì fāngmiàn yīnwèi zījīn bùzú, lìng yì fāngmiàn yīnwèi shìchǎng jìngzhēng jīliè.

Một mặt vì thiếu vốn, mặt khác vì cạnh tranh thị trường khốc liệt.

Phân tích:

因为 = vì
资金不足 = thiếu vốn
市场竞争 = cạnh tranh thị trường
激烈 = gay gắt
Ví dụ 18

一方面这个方案可行,另一方面成本不高。

Yì fāngmiàn zhège fāng'àn kěxíng, lìng yì fāngmiàn chéngběn bù gāo.

Một mặt phương án này khả thi, mặt khác chi phí không cao.

Phân tích:

方案 = phương án
可行 = khả thi
成本 = chi phí
不高 = không cao
Ví dụ 19

一方面他帮助别人,另一方面不断提高自己。

Yì fāngmiàn tā bāngzhù biérén, lìng yì fāngmiàn bùduàn tígāo zìjǐ.

Một mặt anh ấy giúp đỡ người khác, mặt khác không ngừng hoàn thiện bản thân.

Phân tích:

帮助 = giúp đỡ
别人 = người khác
不断 = không ngừng
提高自己 = nâng cao bản thân
Ví dụ 20

一方面学校重视成绩,另一方面重视品德教育。

Yì fāngmiàn xuéxiào zhòngshì chéngjì, lìng yì fāngmiàn zhòngshì pǐndé jiàoyù.

Một mặt nhà trường coi trọng thành tích, mặt khác coi trọng giáo dục đạo đức.

Phân tích:

学校 = nhà trường
重视 = coi trọng
成绩 = thành tích
品德教育 = giáo dục đạo đức
Ví dụ 21

一方面要发展经济,另一方面要保护环境。

Yì fāngmiàn yào fāzhǎn jīngjì, lìng yì fāngmiàn yào bǎohù huánjìng.

Một mặt phải phát triển kinh tế, mặt khác phải bảo vệ môi trường.

Phân tích:

发展 = phát triển
经济 = kinh tế
保护 = bảo vệ
环境 = môi trường
Ví dụ 22

一方面他很有耐心,另一方面做事细心。

Yì fāngmiàn tā hěn yǒu nàixīn, lìng yì fāngmiàn zuòshì xìxīn.

Một mặt anh ấy rất kiên nhẫn, mặt khác làm việc cẩn thận.

Phân tích:

有耐心 = kiên nhẫn
做事 = làm việc
细心 = cẩn thận
Ví dụ 23

一方面房子宽敞,另一方面采光很好。

Yì fāngmiàn fángzi kuānchang, lìng yì fāngmiàn cǎiguāng hěn hǎo.

Một mặt căn nhà rộng rãi, mặt khác ánh sáng rất tốt.

Phân tích:

房子 = căn nhà
宽敞 = rộng rãi
采光 = khả năng đón ánh sáng
很好 = rất tốt
Ví dụ 24

一方面要控制成本,另一方面要提高利润。

Yì fāngmiàn yào kòngzhì chéngběn, lìng yì fāngmiàn yào tígāo lìrùn.

Một mặt phải kiểm soát chi phí, mặt khác phải nâng cao lợi nhuận.

Phân tích:

控制 = kiểm soát
成本 = chi phí
提高 = nâng cao
利润 = lợi nhuận
Ví dụ 25

一方面她照顾孩子,另一方面照顾老人。

Yì fāngmiàn tā zhàogù háizi, lìng yì fāngmiàn zhàogù lǎorén.

Một mặt cô ấy chăm sóc con cái, mặt khác chăm sóc người già.

Phân tích:

照顾 = chăm sóc
孩子 = trẻ em
老人 = người già
Ví dụ 26

一方面网络方便了生活,另一方面也带来了问题。

Yì fāngmiàn wǎngluò fāngbiàn le shēnghuó, lìng yì fāngmiàn yě dàilái le wèntí.

Một mặt internet làm cuộc sống thuận tiện hơn, mặt khác cũng mang lại vấn đề.

Phân tích:

网络 = mạng internet
方便了 = làm thuận tiện
带来了 = mang lại
问题 = vấn đề
Ví dụ 27

一方面我们要努力学习,另一方面要注意身体健康。

Yì fāngmiàn wǒmen yào nǔlì xuéxí, lìng yì fāngmiàn yào zhùyì shēntǐ jiànkāng.

Một mặt chúng ta phải cố gắng học tập, mặt khác phải chú ý sức khỏe.

Phân tích:

我们 = chúng ta
努力学习 = chăm chỉ học tập
注意 = chú ý
身体健康 = sức khỏe
Ví dụ 28

一方面他懂技术,另一方面懂管理。

Yì fāngmiàn tā dǒng jìshù, lìng yì fāngmiàn dǒng guǎnlǐ.

Một mặt anh ấy hiểu kỹ thuật, mặt khác hiểu quản lý.

Phân tích:

懂 = hiểu rõ
技术 = kỹ thuật
管理 = quản lý
Ví dụ 29

一方面大家积极参与,另一方面领导大力支持。

Yì fāngmiàn dàjiā jījí cānyù, lìng yì fāngmiàn lǐngdǎo dàlì zhīchí.

Một mặt mọi người tích cực tham gia, mặt khác lãnh đạo nhiệt tình ủng hộ.

Phân tích:

大家 = mọi người
积极 = tích cực
参与 = tham gia
领导 = lãnh đạo
大力支持 = hết sức ủng hộ
Ví dụ 30

一方面科技不断进步,另一方面人们的需求也越来越高。

Yì fāngmiàn kējì bùduàn jìnbù, lìng yì fāngmiàn rénmen de xūqiú yě yuèláiyuè gāo.

Một mặt khoa học công nghệ không ngừng phát triển, mặt khác nhu cầu của con người cũng ngày càng cao.

Phân tích:

Vế 1:

科技 = khoa học công nghệ
不断 = không ngừng
进步 = tiến bộ, phát triển

Vế 2:

人们 = con người
的 = trợ từ kết cấu
需求 = nhu cầu
也 = cũng
越来越高 = ngày càng cao

Cấu trúc mở rộng:

一方面 + 主语 + 谓语

另一方面 + 主语 + 也 + 越来越 + 形容词

Đây là mẫu rất thường gặp trong văn viết, báo chí và các bài luận HSK 4–6.

Ví dụ 31

一方面他学习成绩优秀,另一方面组织能力很强。

Yì fāngmiàn tā xuéxí chéngjì yōuxiù, lìng yì fāngmiàn zǔzhī nénglì hěn qiáng.

Một mặt thành tích học tập của anh ấy xuất sắc, mặt khác năng lực tổ chức rất mạnh.

Phân tích:

Vế 1:

他 = anh ấy
学习成绩 = thành tích học tập
优秀 = xuất sắc

Vế 2:

组织能力 = năng lực tổ chức
很强 = rất mạnh

Cấu trúc:

主语 + 名词性短语 + 形容词

Ví dụ 32

一方面这份工作收入稳定,另一方面发展空间大。

Yì fāngmiàn zhè fèn gōngzuò shōurù wěndìng, lìng yì fāngmiàn fāzhǎn kōngjiān dà.

Một mặt công việc này có thu nhập ổn định, mặt khác có nhiều cơ hội phát triển.

Phân tích:

这份工作 = công việc này
收入 = thu nhập
稳定 = ổn định
发展空间 = không gian phát triển, cơ hội thăng tiến
大 = lớn
Ví dụ 33

一方面他会编程,另一方面会设计网页。

Yì fāngmiàn tā huì biānchéng, lìng yì fāngmiàn huì shèjì wǎngyè.

Một mặt anh ấy biết lập trình, mặt khác biết thiết kế trang web.

Phân tích:

会 = biết, có khả năng
编程 = lập trình
设计 = thiết kế
网页 = trang web
Ví dụ 34

一方面城市建设越来越快,另一方面环境保护越来越重要。

Yì fāngmiàn chéngshì jiànshè yuèláiyuè kuài, lìng yì fāngmiàn huánjìng bǎohù yuèláiyuè zhòngyào.

Một mặt xây dựng đô thị ngày càng nhanh, mặt khác bảo vệ môi trường ngày càng quan trọng.

Phân tích:

城市建设 = xây dựng đô thị
越来越快 = ngày càng nhanh
环境保护 = bảo vệ môi trường
越来越重要 = ngày càng quan trọng
Ví dụ 35

一方面我们需要创新,另一方面需要坚持原则。

Yì fāngmiàn wǒmen xūyào chuàngxīn, lìng yì fāngmiàn xūyào jiānchí yuánzé.

Một mặt chúng ta cần đổi mới, mặt khác cần kiên trì nguyên tắc.

Phân tích:

我们 = chúng ta
需要 = cần
创新 = đổi mới
坚持 = kiên trì
原则 = nguyên tắc
Ví dụ 36

一方面产品种类丰富,另一方面售后服务完善。

Yì fāngmiàn chǎnpǐn zhǒnglèi fēngfù, lìng yì fāngmiàn shòuhòu fúwù wánshàn.

Một mặt chủng loại sản phẩm phong phú, mặt khác dịch vụ hậu mãi hoàn thiện.

Phân tích:

产品种类 = chủng loại sản phẩm
丰富 = phong phú
售后服务 = dịch vụ hậu mãi
完善 = hoàn thiện
Ví dụ 37

一方面他能够独立工作,另一方面善于团队合作。

Yì fāngmiàn tā nénggòu dúlì gōngzuò, lìng yì fāngmiàn shànyú tuánduì hézuò.

Một mặt anh ấy có thể làm việc độc lập, mặt khác giỏi hợp tác nhóm.

Phân tích:

能够 = có thể
独立工作 = làm việc độc lập
善于 = giỏi về
团队合作 = làm việc nhóm
Ví dụ 38

一方面孩子们学到了知识,另一方面提高了动手能力。

Yì fāngmiàn háizimen xuédào le zhīshi, lìng yì fāngmiàn tígāo le dòngshǒu nénglì.

Một mặt bọn trẻ học được kiến thức, mặt khác nâng cao khả năng thực hành.

Phân tích:

学到 = học được
了 = trợ từ hoàn thành
知识 = kiến thức
提高 = nâng cao
动手能力 = năng lực thực hành
Ví dụ 39

一方面这个办法简单,另一方面效果明显。

Yì fāngmiàn zhège bànfǎ jiǎndān, lìng yì fāngmiàn xiàoguǒ míngxiǎn.

Một mặt phương pháp này đơn giản, mặt khác hiệu quả rõ rệt.

Phân tích:

办法 = phương pháp
简单 = đơn giản
效果 = hiệu quả
明显 = rõ rệt
Ví dụ 40

一方面他要照顾家庭,另一方面要完成工作任务。

Yì fāngmiàn tā yào zhàogù jiātíng, lìng yì fāngmiàn yào wánchéng gōngzuò rènwu.

Một mặt anh ấy phải chăm lo gia đình, mặt khác phải hoàn thành nhiệm vụ công việc.

Phân tích:

要 = phải
照顾 = chăm sóc
家庭 = gia đình
完成 = hoàn thành
工作任务 = nhiệm vụ công việc
Ví dụ 41

一方面大家节约用水,另一方面减少环境污染。

Yì fāngmiàn dàjiā jiéyuē yòngshuǐ, lìng yì fāngmiàn jiǎnshǎo huánjìng wūrǎn.

Một mặt mọi người tiết kiệm nước, mặt khác giảm ô nhiễm môi trường.

Phân tích:

节约 = tiết kiệm
用水 = sử dụng nước
减少 = giảm bớt
环境污染 = ô nhiễm môi trường
Ví dụ 42

一方面学校提供奖学金,另一方面提供实习机会。

Yì fāngmiàn xuéxiào tígōng jiǎngxuéjīn, lìng yì fāngmiàn tígōng shíxí jīhuì.

Một mặt nhà trường cung cấp học bổng, mặt khác cung cấp cơ hội thực tập.

Phân tích:

学校 = nhà trường
提供 = cung cấp
奖学金 = học bổng
实习机会 = cơ hội thực tập
Ví dụ 43

一方面他工作经验丰富,另一方面人际关系处理得很好。

Yì fāngmiàn tā gōngzuò jīngyàn fēngfù, lìng yì fāngmiàn rénjì guānxì chǔlǐ de hěn hǎo.

Một mặt anh ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú, mặt khác xử lý quan hệ giao tiếp rất tốt.

Phân tích:

工作经验 = kinh nghiệm làm việc
丰富 = phong phú
人际关系 = quan hệ giao tiếp
处理得很好 = xử lý rất tốt

Cấu trúc bổ ngữ mức độ:

动词 + 得 + 程度补语

处理 + 得很好

Ví dụ 44

一方面市场需求增加,另一方面企业产能提高。

Yì fāngmiàn shìchǎng xūqiú zēngjiā, lìng yì fāngmiàn qǐyè chǎnnéng tígāo.

Một mặt nhu cầu thị trường tăng, mặt khác năng lực sản xuất của doanh nghiệp tăng.

Phân tích:

市场需求 = nhu cầu thị trường
增加 = tăng lên
企业 = doanh nghiệp
产能 = năng lực sản xuất
提高 = nâng cao
Ví dụ 45

一方面阅读能够增长知识,另一方面能够开阔眼界。

Yì fāngmiàn yuèdú nénggòu zēngzhǎng zhīshi, lìng yì fāngmiàn nénggòu kāikuò yǎnjiè.

Một mặt đọc sách có thể làm tăng kiến thức, mặt khác mở rộng tầm nhìn.

Phân tích:

阅读 = đọc sách
能够 = có thể
增长知识 = tăng kiến thức
开阔眼界 = mở rộng tầm nhìn
Ví dụ 46

一方面这座城市经济发达,另一方面文化底蕴深厚。

Yì fāngmiàn zhè zuò chéngshì jīngjì fādá, lìng yì fāngmiàn wénhuà dǐyùn shēnhòu.

Một mặt thành phố này phát triển kinh tế, mặt khác có nền tảng văn hóa sâu sắc.

Phân tích:

这座城市 = thành phố này
经济发达 = kinh tế phát triển
文化底蕴 = nền tảng văn hóa
深厚 = sâu sắc
Ví dụ 47

一方面他提高了工作效率,另一方面降低了生产成本。

Yì fāngmiàn tā tígāo le gōngzuò xiàolǜ, lìng yì fāngmiàn jiàngdī le shēngchǎn chéngběn.

Một mặt anh ấy nâng cao hiệu suất công việc, mặt khác giảm chi phí sản xuất.

Phân tích:

提高了 = đã nâng cao
工作效率 = hiệu suất công việc
降低了 = đã giảm
生产成本 = chi phí sản xuất
Ví dụ 48

一方面她认真完成作业,另一方面主动帮助同学。

Yì fāngmiàn tā rènzhēn wánchéng zuòyè, lìng yì fāngmiàn zhǔdòng bāngzhù tóngxué.

Một mặt cô ấy nghiêm túc hoàn thành bài tập, mặt khác chủ động giúp đỡ bạn học.

Phân tích:

认真 = nghiêm túc
完成 = hoàn thành
作业 = bài tập
主动 = chủ động
帮助同学 = giúp đỡ bạn học
Ví dụ 49

一方面提高产品质量,另一方面树立企业形象。

Yì fāngmiàn tígāo chǎnpǐn zhìliàng, lìng yì fāngmiàn shùlì qǐyè xíngxiàng.

Một mặt nâng cao chất lượng sản phẩm, mặt khác xây dựng hình ảnh doanh nghiệp.

Phân tích:

提高 = nâng cao
产品质量 = chất lượng sản phẩm
树立 = xây dựng, tạo dựng
企业形象 = hình ảnh doanh nghiệp
Ví dụ 50

一方面年轻人追求梦想,另一方面承担社会责任。

Yì fāngmiàn niánqīngrén zhuīqiú mèngxiǎng, lìng yì fāngmiàn chéngdān shèhuì zérèn.

Một mặt người trẻ theo đuổi ước mơ, mặt khác gánh vác trách nhiệm xã hội.

Phân tích:

年轻人 = người trẻ
追求 = theo đuổi
梦想 = ước mơ
承担 = đảm nhận, gánh vác
社会责任 = trách nhiệm xã hội
Ví dụ 51

一方面这个软件操作简单,另一方面运行速度快。

Yì fāngmiàn zhège ruǎnjiàn cāozuò jiǎndān, lìng yì fāngmiàn yùnxíng sùdù kuài.

Một mặt phần mềm này dễ sử dụng, mặt khác tốc độ chạy nhanh.

Phân tích:

软件 = phần mềm
操作 = thao tác, sử dụng
简单 = đơn giản
运行速度 = tốc độ vận hành
快 = nhanh
Ví dụ 52

一方面提高收入水平,另一方面改善生活质量。

Yì fāngmiàn tígāo shōurù shuǐpíng, lìng yì fāngmiàn gǎishàn shēnghuó zhìliàng.

Một mặt nâng cao mức thu nhập, mặt khác cải thiện chất lượng cuộc sống.

Phân tích:

提高 = nâng cao
收入水平 = mức thu nhập
改善 = cải thiện
生活质量 = chất lượng cuộc sống
Ví dụ 53

一方面他掌握了理论知识,另一方面积累了实践经验。

Yì fāngmiàn tā zhǎngwò le lǐlùn zhīshi, lìng yì fāngmiàn jīlěi le shíjiàn jīngyàn.

Một mặt anh ấy nắm vững kiến thức lý thuyết, mặt khác tích lũy được kinh nghiệm thực tiễn.

Phân tích:

掌握了 = đã nắm vững
理论知识 = kiến thức lý thuyết
积累了 = đã tích lũy
实践经验 = kinh nghiệm thực tế
Ví dụ 54

一方面我们要尊重传统,另一方面要接受新观念。

Yì fāngmiàn wǒmen yào zūnzhòng chuántǒng, lìng yì fāngmiàn yào jiēshòu xīn guānniàn.

Một mặt chúng ta phải tôn trọng truyền thống, mặt khác phải tiếp nhận quan niệm mới.

Phân tích:

尊重 = tôn trọng
传统 = truyền thống
接受 = tiếp nhận
新观念 = quan niệm mới
Ví dụ 55

一方面企业创造就业机会,另一方面推动经济发展。

Yì fāngmiàn qǐyè chuàngzào jiùyè jīhuì, lìng yì fāngmiàn tuīdòng jīngjì fāzhǎn.

Một mặt doanh nghiệp tạo cơ hội việc làm, mặt khác thúc đẩy phát triển kinh tế.

Phân tích:

企业 = doanh nghiệp
创造 = tạo ra
就业机会 = cơ hội việc làm
推动 = thúc đẩy
经济发展 = phát triển kinh tế
Ví dụ 56

一方面这本书内容丰富,另一方面语言生动。

Yì fāngmiàn zhè běn shū nèiróng fēngfù, lìng yì fāngmiàn yǔyán shēngdòng.

Một mặt cuốn sách này có nội dung phong phú, mặt khác ngôn ngữ sinh động.

Phân tích:

这本书 = cuốn sách này
内容 = nội dung
丰富 = phong phú
语言 = ngôn ngữ
生动 = sinh động
Ví dụ 57

一方面他善于思考,另一方面勇于实践。

Yì fāngmiàn tā shànyú sīkǎo, lìng yì fāngmiàn yǒngyú shíjiàn.

Một mặt anh ấy giỏi suy nghĩ, mặt khác dũng cảm thực hành.

Phân tích:

善于 = giỏi về
思考 = suy nghĩ
勇于 = dám, can đảm
实践 = thực hành
Ví dụ 58

一方面政府加强管理,另一方面公众提高意识。

Yì fāngmiàn zhèngfǔ jiāqiáng guǎnlǐ, lìng yì fāngmiàn gōngzhòng tígāo yìshí.

Một mặt chính phủ tăng cường quản lý, mặt khác công chúng nâng cao ý thức.

Phân tích:

政府 = chính phủ
加强 = tăng cường
管理 = quản lý
公众 = công chúng
意识 = ý thức
Ví dụ 59

一方面提高工作能力,另一方面培养创新精神。

Yì fāngmiàn tígāo gōngzuò nénglì, lìng yì fāngmiàn péiyǎng chuàngxīn jīngshén.

Một mặt nâng cao năng lực làm việc, mặt khác bồi dưỡng tinh thần sáng tạo.

Phân tích:

工作能力 = năng lực làm việc
培养 = bồi dưỡng
创新精神 = tinh thần sáng tạo
Ví dụ 60

一方面人工智能带来便利,另一方面也提出新的挑战。

Yì fāngmiàn réngōng zhìnéng dàilái biànlì, lìng yì fāngmiàn yě tíchū xīn de tiǎozhàn.

Một mặt trí tuệ nhân tạo mang lại sự thuận tiện, mặt khác cũng đặt ra những thách thức mới.

Phân tích:

Vế 1:

人工智能 = trí tuệ nhân tạo
带来 = mang lại
便利 = sự thuận tiện

Vế 2:

也 = cũng
提出 = đưa ra, đặt ra
新的 = mới
挑战 = thách thức

Cấu trúc:

一方面 + 主语 + 动词 + 宾语

另一方面 + 也 + 动词 + 定语 + 宾语

Đây là mẫu thường gặp trong các bài viết nghị luận, báo chí, bài thi viết HSK 5 và HSK 6 khi phân tích hai mặt của một hiện tượng xã hội hoặc công nghệ.

Ví dụ 61

一方面他懂得尊重别人,另一方面懂得保护自己。

Yì fāngmiàn tā dǒngde zūnzhòng biérén, lìng yì fāngmiàn dǒngde bǎohù zìjǐ.

Một mặt anh ấy biết tôn trọng người khác, mặt khác biết bảo vệ bản thân.

Phân tích:

Vế 1:

他 = anh ấy
懂得 = biết, hiểu cách
尊重 = tôn trọng
别人 = người khác

Vế 2:

懂得 = biết
保护 = bảo vệ
自己 = bản thân

Cấu trúc:

主语 + 懂得 + 动词 + 宾语

Ví dụ 62

一方面这家餐厅环境优雅,另一方面菜品丰富。

Yì fāngmiàn zhè jiā cāntīng huánjìng yōuyǎ, lìng yì fāngmiàn càipǐn fēngfù.

Một mặt nhà hàng này có môi trường tao nhã, mặt khác món ăn phong phú.

Phân tích:

这家餐厅 = nhà hàng này
环境 = môi trường
优雅 = tao nhã
菜品 = món ăn
丰富 = phong phú
Ví dụ 63

一方面他提高了汉语水平,另一方面了解了中国社会。

Yì fāngmiàn tā tígāo le Hànyǔ shuǐpíng, lìng yì fāngmiàn liǎojiě le Zhōngguó shèhuì.

Một mặt anh ấy nâng cao trình độ tiếng Trung, mặt khác hiểu thêm về xã hội Trung Quốc.

Phân tích:

提高了 = đã nâng cao
汉语水平 = trình độ tiếng Trung
了解了 = đã hiểu thêm
中国社会 = xã hội Trung Quốc
Ví dụ 64

一方面企业需要利润,另一方面需要承担社会责任。

Yì fāngmiàn qǐyè xūyào lìrùn, lìng yì fāngmiàn xūyào chéngdān shèhuì zérèn.

Một mặt doanh nghiệp cần lợi nhuận, mặt khác cần gánh vác trách nhiệm xã hội.

Phân tích:

企业 = doanh nghiệp
需要 = cần
利润 = lợi nhuận
承担 = gánh vác
社会责任 = trách nhiệm xã hội
Ví dụ 65

一方面她善于沟通,另一方面善于解决问题。

Yì fāngmiàn tā shànyú gōutōng, lìng yì fāngmiàn shànyú jiějué wèntí.

Một mặt cô ấy giỏi giao tiếp, mặt khác giỏi giải quyết vấn đề.

Phân tích:

善于 = giỏi về
沟通 = giao tiếp
解决问题 = giải quyết vấn đề
Ví dụ 66

一方面要控制风险,另一方面要抓住机会。

Yì fāngmiàn yào kòngzhì fēngxiǎn, lìng yì fāngmiàn yào zhuāzhù jīhuì.

Một mặt phải kiểm soát rủi ro, mặt khác phải nắm bắt cơ hội.

Phân tích:

要 = phải
控制 = kiểm soát
风险 = rủi ro
抓住 = nắm bắt
机会 = cơ hội
Ví dụ 67

一方面这个城市人口众多,另一方面土地资源有限。

Yì fāngmiàn zhège chéngshì rénkǒu zhòngduō, lìng yì fāngmiàn tǔdì zīyuán yǒuxiàn.

Một mặt thành phố này có dân số đông, mặt khác tài nguyên đất đai có hạn.

Phân tích:

人口 = dân số
众多 = đông
土地资源 = tài nguyên đất đai
有限 = có hạn
Ví dụ 68

一方面孩子们获得了快乐,另一方面学到了知识。

Yì fāngmiàn háizimen huòdé le kuàilè, lìng yì fāngmiàn xuédào le zhīshi.

Một mặt bọn trẻ có được niềm vui, mặt khác học được kiến thức.

Phân tích:

获得了 = đạt được
快乐 = niềm vui
学到了 = học được
知识 = kiến thức
Ví dụ 69

一方面他反应很快,另一方面判断准确。

Yì fāngmiàn tā fǎnyìng hěn kuài, lìng yì fāngmiàn pànduàn zhǔnquè.

Một mặt anh ấy phản ứng nhanh, mặt khác phán đoán chính xác.

Phân tích:

反应 = phản ứng
很快 = rất nhanh
判断 = phán đoán
准确 = chính xác
Ví dụ 70

一方面我们学习历史,另一方面总结经验。

Yì fāngmiàn wǒmen xuéxí lìshǐ, lìng yì fāngmiàn zǒngjié jīngyàn.

Một mặt chúng ta học lịch sử, mặt khác tổng kết kinh nghiệm.

Phân tích:

学习 = học
历史 = lịch sử
总结 = tổng kết
经验 = kinh nghiệm
Ví dụ 71

一方面这个地区气候宜人,另一方面旅游资源丰富。

Yì fāngmiàn zhège dìqū qìhòu yírén, lìng yì fāngmiàn lǚyóu zīyuán fēngfù.

Một mặt khu vực này có khí hậu dễ chịu, mặt khác tài nguyên du lịch phong phú.

Phân tích:

地区 = khu vực
气候宜人 = khí hậu dễ chịu
旅游资源 = tài nguyên du lịch
丰富 = phong phú
Ví dụ 72

一方面学生需要努力学习,另一方面老师需要认真教学。

Yì fāngmiàn xuéshēng xūyào nǔlì xuéxí, lìng yì fāngmiàn lǎoshī xūyào rènzhēn jiàoxué.

Một mặt học sinh cần chăm chỉ học tập, mặt khác giáo viên cần nghiêm túc giảng dạy.

Phân tích:

学生 = học sinh
努力学习 = chăm chỉ học tập
老师 = giáo viên
认真教学 = nghiêm túc giảng dạy
Ví dụ 73

一方面提高工作质量,另一方面缩短完成时间。

Yì fāngmiàn tígāo gōngzuò zhìliàng, lìng yì fāngmiàn suōduǎn wánchéng shíjiān.

Một mặt nâng cao chất lượng công việc, mặt khác rút ngắn thời gian hoàn thành.

Phân tích:

提高 = nâng cao
工作质量 = chất lượng công việc
缩短 = rút ngắn
完成时间 = thời gian hoàn thành
Ví dụ 74

一方面她性格开朗,另一方面待人真诚。

Yì fāngmiàn tā xìnggé kāilǎng, lìng yì fāngmiàn dàirén zhēnchéng.

Một mặt cô ấy có tính cách cởi mở, mặt khác đối xử chân thành với mọi người.

Phân tích:

性格 = tính cách
开朗 = cởi mở
待人 = đối xử với người khác
真诚 = chân thành
Ví dụ 75

一方面网络提供便利,另一方面需要加强管理。

Yì fāngmiàn wǎngluò tígōng biànlì, lìng yì fāngmiàn xūyào jiāqiáng guǎnlǐ.

Một mặt mạng internet mang lại tiện lợi, mặt khác cần tăng cường quản lý.

Phân tích:

网络 = internet
提供 = cung cấp
便利 = tiện lợi
加强管理 = tăng cường quản lý
Ví dụ 76

一方面公司降低了成本,另一方面提高了竞争力。

Yì fāngmiàn gōngsī jiàngdī le chéngběn, lìng yì fāngmiàn tígāo le jìngzhēnglì.

Một mặt công ty giảm chi phí, mặt khác nâng cao sức cạnh tranh.

Phân tích:

降低了 = đã giảm
成本 = chi phí
提高了 = đã nâng cao
竞争力 = năng lực cạnh tranh
Ví dụ 77

一方面他掌握理论,另一方面重视实践。

Yì fāngmiàn tā zhǎngwò lǐlùn, lìng yì fāngmiàn zhòngshì shíjiàn.

Một mặt anh ấy nắm vững lý luận, mặt khác coi trọng thực tiễn.

Phân tích:

掌握 = nắm vững
理论 = lý luận
重视 = coi trọng
实践 = thực tiễn
Ví dụ 78

一方面社会不断发展,另一方面人们不断学习。

Yì fāngmiàn shèhuì bùduàn fāzhǎn, lìng yì fāngmiàn rénmen bùduàn xuéxí.

Một mặt xã hội không ngừng phát triển, mặt khác con người không ngừng học tập.

Phân tích:

社会 = xã hội
不断 = không ngừng
发展 = phát triển
学习 = học tập
Ví dụ 79

一方面这个产品节能环保,另一方面使用方便。

Yì fāngmiàn zhège chǎnpǐn jiénéng huánbǎo, lìng yì fāngmiàn shǐyòng fāngbiàn.

Một mặt sản phẩm này tiết kiệm năng lượng và thân thiện môi trường, mặt khác dễ sử dụng.

Phân tích:

产品 = sản phẩm
节能 = tiết kiệm năng lượng
环保 = bảo vệ môi trường
使用方便 = dễ sử dụng
Ví dụ 80

一方面他积累财富,另一方面积累经验。

Yì fāngmiàn tā jīlěi cáifù, lìng yì fāngmiàn jīlěi jīngyàn.

Một mặt anh ấy tích lũy tài sản, mặt khác tích lũy kinh nghiệm.

Phân tích:

积累 = tích lũy
财富 = tài sản, của cải
经验 = kinh nghiệm
Ví dụ 81

一方面国家发展科技,另一方面培养人才。

Yì fāngmiàn guójiā fāzhǎn kējì, lìng yì fāngmiàn péiyǎng réncái.

Một mặt quốc gia phát triển khoa học công nghệ, mặt khác đào tạo nhân tài.

Phân tích:

国家 = quốc gia
发展 = phát triển
科技 = khoa học công nghệ
培养 = đào tạo
人才 = nhân tài
Ví dụ 82

一方面提高生产效率,另一方面保证产品安全。

Yì fāngmiàn tígāo shēngchǎn xiàolǜ, lìng yì fāngmiàn bǎozhèng chǎnpǐn ānquán.

Một mặt nâng cao hiệu suất sản xuất, mặt khác đảm bảo an toàn sản phẩm.

Phân tích:

生产效率 = hiệu suất sản xuất
保证 = bảo đảm
产品安全 = an toàn sản phẩm
Ví dụ 83

一方面老人需要照顾,另一方面也需要尊重。

Yì fāngmiàn lǎorén xūyào zhàogù, lìng yì fāngmiàn yě xūyào zūnzhòng.

Một mặt người già cần được chăm sóc, mặt khác cũng cần được tôn trọng.

Phân tích:

老人 = người cao tuổi
需要 = cần
照顾 = chăm sóc
也 = cũng
尊重 = tôn trọng
Ví dụ 84

一方面他扩大了业务范围,另一方面增加了客户数量。

Yì fāngmiàn tā kuòdà le yèwù fànwéi, lìng yì fāngmiàn zēngjiā le kèhù shùliàng.

Một mặt anh ấy mở rộng phạm vi kinh doanh, mặt khác tăng số lượng khách hàng.

Phân tích:

扩大了 = đã mở rộng
业务范围 = phạm vi kinh doanh
增加了 = đã tăng
客户数量 = số lượng khách hàng
Ví dụ 85

一方面学习语言知识,另一方面了解外国文化。

Yì fāngmiàn xuéxí yǔyán zhīshi, lìng yì fāngmiàn liǎojiě wàiguó wénhuà.

Một mặt học kiến thức ngôn ngữ, mặt khác tìm hiểu văn hóa nước ngoài.

Phân tích:

学习 = học
语言知识 = kiến thức ngôn ngữ
了解 = tìm hiểu
外国文化 = văn hóa nước ngoài
Ví dụ 86

一方面他提高了表达能力,另一方面增强了自信心。

Yì fāngmiàn tā tígāo le biǎodá nénglì, lìng yì fāngmiàn zēngqiáng le zìxìnxīn.

Một mặt anh ấy nâng cao khả năng biểu đạt, mặt khác tăng cường sự tự tin.

Phân tích:

表达能力 = khả năng biểu đạt
增强了 = tăng cường
自信心 = lòng tự tin
Ví dụ 87

一方面公司吸引投资,另一方面创造更多就业岗位。

Yì fāngmiàn gōngsī xīyǐn tóuzī, lìng yì fāngmiàn chuàngzào gèng duō jiùyè gǎngwèi.

Một mặt công ty thu hút đầu tư, mặt khác tạo thêm nhiều vị trí việc làm.

Phân tích:

吸引 = thu hút
投资 = đầu tư
创造 = tạo ra
更多 = nhiều hơn
就业岗位 = vị trí việc làm
Ví dụ 88

一方面这个办法节省时间,另一方面减少人力成本。

Yì fāngmiàn zhège bànfǎ jiéshěng shíjiān, lìng yì fāngmiàn jiǎnshǎo rénlì chéngběn.

Một mặt phương pháp này tiết kiệm thời gian, mặt khác giảm chi phí nhân lực.

Phân tích:

办法 = phương pháp
节省 = tiết kiệm
时间 = thời gian
人力成本 = chi phí nhân công
Ví dụ 89

一方面父母关心孩子的学习,另一方面关心孩子的成长。

Yì fāngmiàn fùmǔ guānxīn háizi de xuéxí, lìng yì fāngmiàn guānxīn háizi de chéngzhǎng.

Một mặt cha mẹ quan tâm việc học của con, mặt khác quan tâm sự trưởng thành của con.

Phân tích:

父母 = cha mẹ
关心 = quan tâm
孩子的学习 = việc học của con
孩子的成长 = sự trưởng thành của con
Ví dụ 90

一方面现代科技改变了生活方式,另一方面也改变了人们的思维方式。

Yì fāngmiàn xiàndài kējì gǎibiàn le shēnghuó fāngshì, lìng yì fāngmiàn yě gǎibiàn le rénmen de sīwéi fāngshì.

Một mặt công nghệ hiện đại thay đổi cách sống, mặt khác cũng thay đổi cách tư duy của con người.

Phân tích:

Vế 1:

现代科技 = công nghệ hiện đại
改变了 = đã thay đổi
生活方式 = phương thức sống

Vế 2:

也 = cũng
改变了 = đã thay đổi
人们的 = của con người
思维方式 = phương thức tư duy

Cấu trúc tổng thể:

一方面 + 主语 + 动词 + 宾语

另一方面 + 也 + 动词 + 宾语

Đây là dạng câu nghị luận rất phổ biến trong các bài viết HSK 5–6 khi phân tích ảnh hưởng của giáo dục, công nghệ, kinh tế hoặc các hiện tượng xã hội từ nhiều góc độ khác nhau.

Ví dụ 91

一方面他坚持每天锻炼身体,另一方面注意合理饮食。

Yì fāngmiàn tā jiānchí měitiān duànliàn shēntǐ, lìng yì fāngmiàn zhùyì hélǐ yǐnshí.

Một mặt anh ấy kiên trì tập thể dục mỗi ngày, mặt khác chú ý chế độ ăn uống hợp lý.

Phân tích:

Vế 1:

他 = anh ấy
坚持 = kiên trì
每天 = mỗi ngày
锻炼身体 = rèn luyện cơ thể

Vế 2:

注意 = chú ý
合理 = hợp lý
饮食 = ăn uống

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 时间状语 + 动宾短语

Ví dụ 92

一方面这项工作具有挑战性,另一方面能够积累经验。

Yì fāngmiàn zhè xiàng gōngzuò jùyǒu tiǎozhànxìng, lìng yì fāngmiàn nénggòu jīlěi jīngyàn.

Một mặt công việc này có tính thử thách, mặt khác có thể tích lũy kinh nghiệm.

Phân tích:

这项工作 = công việc này
具有 = có, mang tính
挑战性 = tính thử thách
能够 = có thể
积累经验 = tích lũy kinh nghiệm
Ví dụ 93

一方面学生要掌握课本知识,另一方面要培养独立思考能力。

Yì fāngmiàn xuéshēng yào zhǎngwò kèběn zhīshi, lìng yì fāngmiàn yào péiyǎng dúlì sīkǎo nénglì.

Một mặt học sinh phải nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, mặt khác phải bồi dưỡng năng lực tư duy độc lập.

Phân tích:

学生 = học sinh
要 = phải
掌握 = nắm vững
课本知识 = kiến thức sách giáo khoa
培养 = bồi dưỡng
独立思考能力 = năng lực suy nghĩ độc lập
Ví dụ 94

一方面他工作效率高,另一方面出错率低。

Yì fāngmiàn tā gōngzuò xiàolǜ gāo, lìng yì fāngmiàn chūcuòlǜ dī.

Một mặt hiệu suất làm việc của anh ấy cao, mặt khác tỷ lệ sai sót thấp.

Phân tích:

工作效率 = hiệu suất công việc
高 = cao
出错率 = tỷ lệ sai sót
低 = thấp

Hai vế đều là:

Danh từ + tính từ

Ví dụ 95

一方面我们扩大出口,另一方面增加国内消费。

Yì fāngmiàn wǒmen kuòdà chūkǒu, lìng yì fāngmiàn zēngjiā guónèi xiāofèi.

Một mặt chúng ta mở rộng xuất khẩu, mặt khác tăng tiêu dùng trong nước.

Phân tích:

我们 = chúng ta
扩大 = mở rộng
出口 = xuất khẩu
增加 = tăng
国内消费 = tiêu dùng trong nước
Ví dụ 96

一方面她能够独立完成任务,另一方面善于接受建议。

Yì fāngmiàn tā nénggòu dúlì wánchéng rènwu, lìng yì fāngmiàn shànyú jiēshòu jiànyì.

Một mặt cô ấy có thể độc lập hoàn thành nhiệm vụ, mặt khác giỏi tiếp thu ý kiến.

Phân tích:

能够 = có thể
独立 = độc lập
完成任务 = hoàn thành nhiệm vụ
善于 = giỏi
接受建议 = tiếp thu ý kiến
Ví dụ 97

一方面这个地方风景优美,另一方面历史悠久。

Yì fāngmiàn zhège dìfang fēngjǐng yōuměi, lìng yì fāngmiàn lìshǐ yōujiǔ.

Một mặt nơi này có phong cảnh đẹp, mặt khác có lịch sử lâu đời.

Phân tích:

风景 = phong cảnh
优美 = đẹp
历史 = lịch sử
悠久 = lâu đời
Ví dụ 98

一方面他提高了专业水平,另一方面扩大了人际关系网。

Yì fāngmiàn tā tígāo le zhuānyè shuǐpíng, lìng yì fāngmiàn kuòdà le rénjì guānxì wǎng.

Một mặt anh ấy nâng cao trình độ chuyên môn, mặt khác mở rộng mạng lưới quan hệ.

Phân tích:

提高了 = đã nâng cao
专业水平 = trình độ chuyên môn
扩大了 = đã mở rộng
人际关系网 = mạng lưới quan hệ xã hội
Ví dụ 99

一方面企业提高产品质量,另一方面降低产品价格。

Yì fāngmiàn qǐyè tígāo chǎnpǐn zhìliàng, lìng yì fāngmiàn jiàngdī chǎnpǐn jiàgé.

Một mặt doanh nghiệp nâng cao chất lượng sản phẩm, mặt khác hạ giá sản phẩm.

Phân tích:

企业 = doanh nghiệp
提高 = nâng cao
产品质量 = chất lượng sản phẩm
降低 = giảm
产品价格 = giá sản phẩm
Ví dụ 100

一方面阅读能够丰富知识,另一方面能够提高写作能力。

Yì fāngmiàn yuèdú nénggòu fēngfù zhīshi, lìng yì fāngmiàn nénggòu tígāo xiězuò nénglì.

Một mặt đọc sách có thể làm phong phú kiến thức, mặt khác có thể nâng cao năng lực viết.

Phân tích:

阅读 = đọc sách
能够 = có thể
丰富知识 = làm phong phú kiến thức
提高 = nâng cao
写作能力 = năng lực viết
Ví dụ 101

一方面他认真听取意见,另一方面积极改进工作。

Yì fāngmiàn tā rènzhēn tīngqǔ yìjiàn, lìng yì fāngmiàn jījí gǎijìn gōngzuò.

Một mặt anh ấy nghiêm túc lắng nghe ý kiến, mặt khác tích cực cải thiện công việc.

Phân tích:

认真 = nghiêm túc
听取 = lắng nghe, tiếp thu
意见 = ý kiến
积极 = tích cực
改进工作 = cải tiến công việc
Ví dụ 102

一方面学校改善教学条件,另一方面提高教学质量。

Yì fāngmiàn xuéxiào gǎishàn jiàoxué tiáojiàn, lìng yì fāngmiàn tígāo jiàoxué zhìliàng.

Một mặt nhà trường cải thiện điều kiện giảng dạy, mặt khác nâng cao chất lượng giảng dạy.

Phân tích:

改善 = cải thiện
教学条件 = điều kiện giảng dạy
提高 = nâng cao
教学质量 = chất lượng giảng dạy
Ví dụ 103

一方面年轻人追求个人发展,另一方面关注社会贡献。

Yì fāngmiàn niánqīngrén zhuīqiú gèrén fāzhǎn, lìng yì fāngmiàn guānzhù shèhuì gòngxiàn.

Một mặt người trẻ theo đuổi sự phát triển cá nhân, mặt khác quan tâm đến đóng góp xã hội.

Phân tích:

年轻人 = người trẻ
追求 = theo đuổi
个人发展 = phát triển cá nhân
关注 = quan tâm
社会贡献 = cống hiến xã hội
Ví dụ 104

一方面他有丰富的实践经验,另一方面有扎实的理论基础。

Yì fāngmiàn tā yǒu fēngfù de shíjiàn jīngyàn, lìng yì fāngmiàn yǒu zhāshi de lǐlùn jīchǔ.

Một mặt anh ấy có kinh nghiệm thực tiễn phong phú, mặt khác có nền tảng lý luận vững chắc.

Phân tích:

有 = có
丰富的 = phong phú
实践经验 = kinh nghiệm thực tiễn
扎实的 = vững chắc
理论基础 = nền tảng lý luận
Ví dụ 105

一方面交通越来越发达,另一方面出行方式越来越多样化。

Yì fāngmiàn jiāotōng yuèláiyuè fādá, lìng yì fāngmiàn chūxíng fāngshì yuèláiyuè duōyànghuà.

Một mặt giao thông ngày càng phát triển, mặt khác phương thức đi lại ngày càng đa dạng.

Phân tích:

交通 = giao thông
越来越发达 = ngày càng phát triển
出行方式 = phương thức đi lại
越来越多样化 = ngày càng đa dạng
Ví dụ 106

一方面我们学习别人的优点,另一方面改正自己的缺点。

Yì fāngmiàn wǒmen xuéxí biérén de yōudiǎn, lìng yì fāngmiàn gǎizhèng zìjǐ de quēdiǎn.

Một mặt chúng ta học ưu điểm của người khác, mặt khác sửa chữa khuyết điểm của bản thân.

Phân tích:

学习 = học hỏi
别人的优点 = ưu điểm của người khác
改正 = sửa chữa
自己的缺点 = khuyết điểm của bản thân
Ví dụ 107

一方面公司加强员工培训,另一方面完善管理制度。

Yì fāngmiàn gōngsī jiāqiáng yuángōng péixùn, lìng yì fāngmiàn wánshàn guǎnlǐ zhìdù.

Một mặt công ty tăng cường đào tạo nhân viên, mặt khác hoàn thiện chế độ quản lý.

Phân tích:

加强 = tăng cường
员工培训 = đào tạo nhân viên
完善 = hoàn thiện
管理制度 = chế độ quản lý
Ví dụ 108

一方面他关心国家大事,另一方面关注身边的小事。

Yì fāngmiàn tā guānxīn guójiā dàshì, lìng yì fāngmiàn guānzhù shēnbiān de xiǎoshì.

Một mặt anh ấy quan tâm việc lớn của đất nước, mặt khác chú ý những việc nhỏ xung quanh.

Phân tích:

关心 = quan tâm
国家大事 = việc lớn của quốc gia
关注 = chú ý
身边的小事 = việc nhỏ quanh mình
Ví dụ 109

一方面他提高了收入水平,另一方面改善了家庭生活。

Yì fāngmiàn tā tígāo le shōurù shuǐpíng, lìng yì fāngmiàn gǎishàn le jiātíng shēnghuó.

Một mặt anh ấy nâng cao mức thu nhập, mặt khác cải thiện cuộc sống gia đình.

Phân tích:

提高了 = đã nâng cao
收入水平 = mức thu nhập
改善了 = đã cải thiện
家庭生活 = cuộc sống gia đình
Ví dụ 110

一方面教师传授知识,另一方面培养学生的品格。

Yì fāngmiàn jiàoshī chuánshòu zhīshi, lìng yì fāngmiàn péiyǎng xuéshēng de pǐngé.

Một mặt giáo viên truyền đạt kiến thức, mặt khác bồi dưỡng phẩm chất học sinh.

Phân tích:

教师 = giáo viên
传授 = truyền đạt
知识 = kiến thức
培养 = bồi dưỡng
学生的品格 = phẩm chất của học sinh
Ví dụ 111

一方面城市扩大规模,另一方面提高居民生活水平。

Yì fāngmiàn chéngshì kuòdà guīmó, lìng yì fāngmiàn tígāo jūmín shēnghuó shuǐpíng.

Một mặt thành phố mở rộng quy mô, mặt khác nâng cao mức sống của cư dân.

Phân tích:

城市 = thành phố
扩大规模 = mở rộng quy mô
居民 = cư dân
生活水平 = mức sống
Ví dụ 112

一方面他善于分析问题,另一方面善于解决矛盾。

Yì fāngmiàn tā shànyú fēnxī wèntí, lìng yì fāngmiàn shànyú jiějué máodùn.

Một mặt anh ấy giỏi phân tích vấn đề, mặt khác giỏi giải quyết mâu thuẫn.

Phân tích:

善于 = giỏi
分析问题 = phân tích vấn đề
解决矛盾 = giải quyết mâu thuẫn
Ví dụ 113

一方面节约能源,另一方面减少资源浪费。

Yì fāngmiàn jiéyuē néngyuán, lìng yì fāngmiàn jiǎnshǎo zīyuán làngfèi.

Một mặt tiết kiệm năng lượng, mặt khác giảm lãng phí tài nguyên.

Phân tích:

节约 = tiết kiệm
能源 = năng lượng
减少 = giảm
资源浪费 = lãng phí tài nguyên
Ví dụ 114

一方面他获得了客户的信任,另一方面树立了良好的口碑。

Yì fāngmiàn tā huòdé le kèhù de xìnrèn, lìng yì fāngmiàn shùlì le liánghǎo de kǒubēi.

Một mặt anh ấy nhận được sự tin tưởng của khách hàng, mặt khác xây dựng được danh tiếng tốt.

Phân tích:

获得了 = đạt được
客户的信任 = sự tin tưởng của khách hàng
树立了 = xây dựng được
良好的口碑 = danh tiếng tốt
Ví dụ 115

一方面科学技术迅速发展,另一方面法律法规不断完善。

Yì fāngmiàn kēxué jìshù xùnsù fāzhǎn, lìng yì fāngmiàn fǎlǜ fǎguī bùduàn wánshàn.

Một mặt khoa học kỹ thuật phát triển nhanh chóng, mặt khác luật pháp không ngừng hoàn thiện.

Phân tích:

科学技术 = khoa học kỹ thuật
迅速发展 = phát triển nhanh chóng
法律法规 = pháp luật và quy định
不断完善 = không ngừng hoàn thiện
Ví dụ 116

一方面这个课程内容实用,另一方面教学方式灵活。

Yì fāngmiàn zhège kèchéng nèiróng shíyòng, lìng yì fāngmiàn jiàoxué fāngshì línghuó.

Một mặt khóa học này có nội dung thiết thực, mặt khác phương pháp giảng dạy linh hoạt.

Phân tích:

课程内容 = nội dung khóa học
实用 = thiết thực
教学方式 = phương thức giảng dạy
灵活 = linh hoạt
Ví dụ 117

一方面他扩大了知识面,另一方面提高了综合能力。

Yì fāngmiàn tā kuòdà le zhīshimiàn, lìng yì fāngmiàn tígāo le zōnghé nénglì.

Một mặt anh ấy mở rộng phạm vi kiến thức, mặt khác nâng cao năng lực tổng hợp.

Phân tích:

扩大了 = mở rộng
知识面 = phạm vi kiến thức
综合能力 = năng lực tổng hợp
Ví dụ 118

一方面要提高速度,另一方面不能忽视质量。

Yì fāngmiàn yào tígāo sùdù, lìng yì fāngmiàn bùnéng hūshì zhìliàng.

Một mặt phải nâng cao tốc độ, mặt khác không được xem nhẹ chất lượng.

Phân tích:

要 = phải
提高 = nâng cao
速度 = tốc độ
不能 = không được
忽视 = xem nhẹ
质量 = chất lượng
Ví dụ 119

一方面他积极参与公益活动,另一方面主动帮助有困难的人。

Yì fāngmiàn tā jījí cānyù gōngyì huódòng, lìng yì fāngmiàn zhǔdòng bāngzhù yǒu kùnnan de rén.

Một mặt anh ấy tích cực tham gia hoạt động công ích, mặt khác chủ động giúp đỡ người gặp khó khăn.

Phân tích:

积极参与 = tích cực tham gia
公益活动 = hoạt động công ích
主动帮助 = chủ động giúp đỡ
有困难的人 = người gặp khó khăn
Ví dụ 120

一方面互联网促进了信息传播,另一方面也提高了人们获取知识的效率。

Yì fāngmiàn hùliánwǎng cùjìn le xìnxī chuánbō, lìng yì fāngmiàn yě tígāo le rénmen huòqǔ zhīshi de xiàolǜ.

Một mặt internet thúc đẩy sự lan truyền thông tin, mặt khác cũng nâng cao hiệu quả tiếp thu tri thức của con người.

Phân tích:

Vế 1:

互联网 = internet
促进了 = đã thúc đẩy
信息传播 = truyền bá thông tin

Vế 2:

也 = cũng
提高了 = đã nâng cao
人们 = con người
获取知识 = tiếp thu tri thức
的 = trợ từ kết cấu
效率 = hiệu suất

Cấu trúc tổng thể:

一方面 + 主语 + 动词 + 宾语

另一方面 + 也 + 动词 + 偏正式宾语

Trong văn nghị luận HSK 5–6, mẫu này thường được dùng để trình bày hai tác động tích cực, hai nguyên nhân, hai lợi ích hoặc hai phương diện khác nhau của cùng một hiện tượng.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 1 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top