• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER edcuation (MASTEREDU) - Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 只有...才

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 只有...才
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 1 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung 只有……才……
1. Ý nghĩa của cấu trúc 只有……才……

Cấu trúc:

只有 + A + 才 + B

Dùng để biểu thị:

A là điều kiện duy nhất để B xảy ra.

Nói cách khác:

Ngoài điều kiện A ra, không có điều kiện nào khác có thể dẫn đến kết quả B.

Các cách dịch tự nhiên sang tiếng Việt:

Chỉ có... mới...
Chỉ khi... mới...
Duy chỉ... mới...
Có... thì mới...

Ví dụ:

只有努力学习,才能成功。

Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái néng chénggōng.

Chỉ có học tập chăm chỉ mới có thể thành công.

Hoặc:

Chỉ khi học tập chăm chỉ thì mới có thể thành công.

2. Bản chất ngữ pháp của 只有

Nhiều người học thường hiểu:

只有 = chỉ khi

Thực ra không hoàn toàn chính xác.

Nghĩa từ vựng của 只有

只有 = chỉ có, duy chỉ có

Ví dụ:

只有他知道。

Zhǐyǒu tā zhīdào.

Chỉ có anh ấy biết.

Phân tích:

只有 = chỉ có
他 = chủ ngữ
知道 = vị ngữ

Trong câu này hoàn toàn không có nghĩa "chỉ khi".

Tại sao 只有……才…… lại được dịch là "chỉ khi... mới..."?

Ví dụ:

只有努力学习,才能成功。

Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái néng chénggōng.

Phân tích logic:

努力学习 = điều kiện duy nhất
成功 = kết quả

Nghĩa là:

"Chỉ có việc học tập chăm chỉ mới dẫn đến thành công."

Do đó tiếng Việt thường diễn đạt:

"Chỉ khi học tập chăm chỉ thì mới thành công."

Vì vậy:

只有 = chỉ có
只有……才…… = chỉ có... mới..., chỉ khi... mới...

Đây là ý nghĩa của toàn cấu trúc, không phải nghĩa riêng của từ 只有.

3. Cấu tạo ngữ pháp
Mẫu cơ bản

只有 + Điều kiện + 才 + Kết quả

Trong đó:

只有 = chỉ có
Điều kiện = sự việc được xem là điều kiện duy nhất
才 = mới
Kết quả = sự việc xảy ra sau khi điều kiện được thỏa mãn

Ví dụ:

只有你帮助我,我才会成功。

Zhǐyǒu nǐ bāngzhù wǒ, wǒ cái huì chénggōng.

Chỉ khi bạn giúp tôi thì tôi mới thành công.

Phân tích:

Vế điều kiện:

只有 = chỉ có
你 = chủ ngữ
帮助 = động từ
我 = tân ngữ

Vế kết quả:

我 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
成功 = vị ngữ
4. Vai trò của 才

Trong cấu trúc này:

才 là phó từ.

Nó nhấn mạnh:

"Kết quả chỉ xuất hiện sau khi điều kiện được thỏa mãn."

Ví dụ:

只有努力学习,才会成功。

Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái huì chénggōng.

Nếu bỏ 才:

只有努力学习,会成功。

Câu này không tự nhiên và không đúng ngữ pháp chuẩn.

Do đó:

只有 đánh dấu điều kiện duy nhất.
才 đánh dấu kết quả.

Hai thành phần thường đi đôi với nhau.

5. Các mô hình thường gặp
Mô hình 1
只有 + Chủ ngữ + Động từ,才 + Kết quả

Ví dụ:

只有你努力,才会进步。

Zhǐyǒu nǐ nǔlì, cái huì jìnbù.

Chỉ khi bạn cố gắng thì mới tiến bộ.

Phân tích:

Vế điều kiện:

你 = chủ ngữ
努力 = vị ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
进步 = động từ
Mô hình 2
只有 + Cụm động từ,才 + Kết quả

Ví dụ:

只有坚持锻炼,才会健康。

Zhǐyǒu jiānchí duànliàn, cái huì jiànkāng.

Chỉ có kiên trì tập luyện mới khỏe mạnh.

Phân tích:

坚持 = động từ
锻炼 = tân ngữ

→ 坚持锻炼 là cụm động từ.

Vế kết quả:

才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
健康 = tính từ làm vị ngữ
Mô hình 3
只有 + Danh từ,才 + Kết quả

Ví dụ:

只有知识,才能改变命运。

Zhǐyǒu zhīshi, cái néng gǎibiàn mìngyùn.

Chỉ có tri thức mới có thể thay đổi số phận.

Phân tích:

知识 = danh từ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
改变 = động từ
命运 = tân ngữ
Mô hình 4
只有 + Câu hoàn chỉnh,才 + Câu hoàn chỉnh

Ví dụ:

只有大家一起努力,我们才能完成任务。

Zhǐyǒu dàjiā yìqǐ nǔlì, wǒmen cái néng wánchéng rènwu.

Chỉ khi mọi người cùng cố gắng thì chúng ta mới hoàn thành nhiệm vụ.

Phân tích:

Vế điều kiện:

大家 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
努力 = vị ngữ

Vế kết quả:

我们 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
完成 = động từ
任务 = tân ngữ
6. Phân biệt 只有……才…… và 只要……就……
只要……就……

Biểu thị điều kiện đủ.

Ví dụ:

只要下雨,我就不出去。

Zhǐyào xiàyǔ, wǒ jiù bù chūqù.

Chỉ cần trời mưa là tôi không ra ngoài.

Ý nghĩa:

Mưa là một điều kiện đủ.

Có thể còn nhiều lý do khác khiến tôi không ra ngoài.

只有……才……

Biểu thị điều kiện duy nhất.

Ví dụ:

只有下雨,我才不出去。

Zhǐyǒu xiàyǔ, wǒ cái bù chūqù.

Chỉ khi trời mưa thì tôi mới không ra ngoài.

Ý nghĩa:

Ngoài trời mưa ra, các lý do khác không đủ để khiến tôi ở nhà.

7. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1

只有努力学习,会成功。

Sai.

Đúng:

只有努力学习,才会成功。

Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái huì chénggōng.

Lỗi 2

只要努力学习,才会成功。

Sai.

Vì:

只要 đi với 就
只有 đi với 才

Đúng:

只要努力学习,就会成功。

Zhǐyào nǔlì xuéxí, jiù huì chénggōng.

Lỗi 3

只有我才老师。

Sai.

Thiếu động từ 系 động từ 是.

Đúng:

只有我才是老师。

Zhǐyǒu wǒ cái shì lǎoshī.

Chỉ có tôi mới là giáo viên.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
才 = phó từ
是 = động từ liên kết
老师 = vị ngữ danh từ
8. Tóm tắt kiến thức trọng tâm
Nghĩa từ vựng

只有 = chỉ có, duy chỉ có

Công thức

只有 + A + 才 + B

Quan hệ ngữ nghĩa

Điều kiện duy nhất → Kết quả

Vai trò của 只有

Đánh dấu điều kiện duy nhất.

Vai trò của 才

Đánh dấu kết quả chỉ xuất hiện sau khi điều kiện được thỏa mãn.

Dịch sang tiếng Việt
Chỉ có A mới B
Chỉ khi A mới B
Duy chỉ A mới B
Phân biệt với 只要……就……
只要……就…… = điều kiện đủ
只有……才…… = điều kiện duy nhất

Đây là điểm cốt lõi và quan trọng nhất khi sử dụng cấu trúc 只有……才…… trong tiếng Trung hiện đại.

1.

只有认真预习,才能听懂老师讲的内容。

Zhǐyǒu rènzhēn yùxí, cái néng tīngdǒng lǎoshī jiǎng de nèiróng.

Chỉ có chuẩn bị bài kỹ mới có thể hiểu được nội dung giáo viên giảng.

Phân tích:

Vế điều kiện:

只有 = liên từ điều kiện
认真 = trạng ngữ
预习 = động từ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
听懂 = động từ + bổ ngữ kết quả
听 = động từ
懂 = bổ ngữ kết quả
老师讲的内容 = tân ngữ
老师 = chủ ngữ trong cụm định ngữ
讲 = động từ
的 = trợ từ kết cấu
内容 = trung tâm ngữ
2.

只有经常复习,记忆才会牢固。

Zhǐyǒu jīngcháng fùxí, jìyì cái huì láogù.

Chỉ có thường xuyên ôn tập thì trí nhớ mới vững chắc.

Phân tích:

Vế điều kiện:

经常 = trạng ngữ
复习 = động từ

Vế kết quả:

记忆 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
牢固 = tính từ làm vị ngữ
3.

只有掌握语法,才能正确表达意思。

Zhǐyǒu zhǎngwò yǔfǎ, cái néng zhèngquè biǎodá yìsi.

Chỉ có nắm vững ngữ pháp mới có thể diễn đạt ý chính xác.

Phân tích:

Vế điều kiện:

掌握 = động từ
语法 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
正确 = trạng ngữ
表达 = động từ
意思 = tân ngữ
4.

只有多说汉语,口语才会进步。

Zhǐyǒu duō shuō Hànyǔ, kǒuyǔ cái huì jìnbù.

Chỉ có nói tiếng Trung nhiều thì khẩu ngữ mới tiến bộ.

Phân tích:

Vế điều kiện:

多 = trạng ngữ
说 = động từ
汉语 = tân ngữ

Vế kết quả:

口语 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
进步 = động từ
5.

只有理解课文,才能回答这些问题。

Zhǐyǒu lǐjiě kèwén, cái néng huídá zhèxiē wèntí.

Chỉ có hiểu bài khóa mới trả lời được những câu hỏi này.

Phân tích:

Vế điều kiện:

理解 = động từ
课文 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
回答 = động từ
这些问题 = tân ngữ
这些 = định ngữ
问题 = trung tâm ngữ
6.

只有按计划学习,才能提高效率。

Zhǐyǒu àn jìhuà xuéxí, cái néng tígāo xiàolǜ.

Chỉ có học theo kế hoạch mới nâng cao hiệu quả.

Phân tích:

Vế điều kiện:

按计划 = trạng ngữ
学习 = động từ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
提高 = động từ
效率 = tân ngữ
7.

只有遇到困难,他才会向别人求助。

Zhǐyǒu yùdào kùnnan, tā cái huì xiàng biérén qiúzhù.

Chỉ khi gặp khó khăn anh ấy mới nhờ người khác giúp đỡ.

Phân tích:

Vế điều kiện:

遇到 = động từ
困难 = tân ngữ

Vế kết quả:

他 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
向别人 = trạng ngữ đối tượng
求助 = động từ
8.

只有获得批准,项目才能开始。

Zhǐyǒu huòdé pīzhǔn, xiàngmù cái néng kāishǐ.

Chỉ khi được phê duyệt thì dự án mới bắt đầu.

Phân tích:

Vế điều kiện:

获得 = động từ
批准 = tân ngữ

Vế kết quả:

项目 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
开始 = động từ
9.

只有保持联系,我们才不会失去彼此。

Zhǐyǒu bǎochí liánxì, wǒmen cái bú huì shīqù bǐcǐ.

Chỉ khi giữ liên lạc thì chúng ta mới không mất nhau.

Phân tích:

Vế điều kiện:

保持 = động từ
联系 = tân ngữ

Vế kết quả:

我们 = chủ ngữ
才 = phó từ
不会 = động từ năng nguyện phủ định
失去 = động từ
彼此 = tân ngữ
10.

只有找到证据,警察才能破案。

Zhǐyǒu zhǎodào zhèngjù, jǐngchá cái néng pò'àn.

Chỉ khi tìm được chứng cứ thì cảnh sát mới phá được vụ án.

Phân tích:

Vế điều kiện:

找到 = động từ + bổ ngữ kết quả
找 = động từ
到 = bổ ngữ kết quả
证据 = tân ngữ

Vế kết quả:

警察 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
破案 = cụm động từ
11.

只有认真观察,才能发现细节。

Zhǐyǒu rènzhēn guānchá, cái néng fāxiàn xìjié.

Chỉ có quan sát kỹ mới phát hiện được chi tiết.

12.

只有控制情绪,才能冷静处理问题。

Zhǐyǒu kòngzhì qíngxù, cái néng lěngjìng chǔlǐ wèntí.

Chỉ có kiểm soát cảm xúc mới bình tĩnh xử lý vấn đề.

13.

只有提前预约,才能见到医生。

Zhǐyǒu tíqián yùyuē, cái néng jiàndào yīshēng.

Chỉ có đặt lịch trước mới gặp được bác sĩ.

14.

只有节约用水,才能保护环境。

Zhǐyǒu jiéyuē yòngshuǐ, cái néng bǎohù huánjìng.

Chỉ có tiết kiệm nước mới bảo vệ được môi trường.

15.

只有提高质量,产品才有竞争力。

Zhǐyǒu tígāo zhìliàng, chǎnpǐn cái yǒu jìngzhēnglì.

Chỉ có nâng cao chất lượng thì sản phẩm mới có sức cạnh tranh.

16.

只有克服恐惧,才能继续前进。

Zhǐyǒu kèfú kǒngjù, cái néng jìxù qiánjìn.

Chỉ có vượt qua nỗi sợ mới tiếp tục tiến lên.

17.

只有学会合作,团队才会成功。

Zhǐyǒu xuéhuì hézuò, tuánduì cái huì chénggōng.

Chỉ khi học được cách hợp tác thì đội nhóm mới thành công.

18.

只有遵守规则,比赛才能公平进行。

Zhǐyǒu zūnshǒu guīzé, bǐsài cái néng gōngpíng jìnxíng.

Chỉ có tuân thủ quy tắc thì cuộc thi mới diễn ra công bằng.

19.

只有积累经验,才能提高能力。

Zhǐyǒu jīlěi jīngyàn, cái néng tígāo nénglì.

Chỉ có tích lũy kinh nghiệm mới nâng cao năng lực.

20.

只有保持耐心,才能学好汉语。

Zhǐyǒu bǎochí nàixīn, cái néng xuéhǎo Hànyǔ.

Chỉ có giữ được sự kiên nhẫn mới học tốt tiếng Trung.

21.

只有经过努力,梦想才会变成现实。

Zhǐyǒu jīngguò nǔlì, mèngxiǎng cái huì biànchéng xiànshí.

Chỉ có trải qua nỗ lực thì ước mơ mới trở thành hiện thực.

22.

只有得到支持,我们才能完成改革。

Zhǐyǒu dédào zhīchí, wǒmen cái néng wánchéng gǎigé.

Chỉ khi nhận được sự ủng hộ thì chúng tôi mới hoàn thành cải cách.

23.

只有明确目标,才能制定计划。

Zhǐyǒu míngquè mùbiāo, cái néng zhìdìng jìhuà.

Chỉ có xác định rõ mục tiêu mới lập được kế hoạch.

24.

只有改善服务,顾客才会满意。

Zhǐyǒu gǎishàn fúwù, gùkè cái huì mǎnyì.

Chỉ có cải thiện dịch vụ thì khách hàng mới hài lòng.

25.

只有增加投入,企业才能发展。

Zhǐyǒu zēngjiā tóurù, qǐyè cái néng fāzhǎn.

Chỉ có tăng đầu tư thì doanh nghiệp mới phát triển.

26.

只有深入研究,才能得出结论。

Zhǐyǒu shēnrù yánjiū, cái néng déchū jiélùn.

Chỉ có nghiên cứu sâu mới rút ra được kết luận.

27.

只有互相信任,双方才能长期合作。

Zhǐyǒu hùxiāng xìnrèn, shuāngfāng cái néng chángqī hézuò.

Chỉ có tin tưởng lẫn nhau thì hai bên mới hợp tác lâu dài.

28.

只有坚持原则,才不会犯错误。

Zhǐyǒu jiānchí yuánzé, cái bú huì fàn cuòwù.

Chỉ có kiên trì nguyên tắc mới không mắc sai lầm.

29.

只有扩大阅读量,才能提高写作水平。

Zhǐyǒu kuòdà yuèdúliàng, cái néng tígāo xiězuò shuǐpíng.

Chỉ có mở rộng lượng đọc mới nâng cao trình độ viết.

30.

只有了解中国文化,才能真正理解汉语。

Zhǐyǒu liǎojiě Zhōngguó wénhuà, cái néng zhēnzhèng lǐjiě Hànyǔ.

Chỉ có hiểu văn hóa Trung Quốc mới thực sự hiểu tiếng Trung.

Phân tích:

Vế điều kiện:

了解 = động từ
中国文化 = tân ngữ
中国 = định ngữ
文化 = trung tâm ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
真正 = trạng ngữ
理解 = động từ
汉语 = tân ngữ.

31.

只有每天练习发音,才能说一口流利的汉语。

Zhǐyǒu měitiān liànxí fāyīn, cái néng shuō yì kǒu liúlì de Hànyǔ.

Chỉ có luyện phát âm mỗi ngày mới nói được tiếng Trung lưu loát.

Phân tích:

Vế điều kiện:

只有 = liên từ điều kiện
每天 = trạng ngữ thời gian
练习 = động từ
发音 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
说 = động từ
一口流利的汉语 = tân ngữ
一口 = lượng từ
流利的 = định ngữ
汉语 = trung tâm ngữ
32.

只有认真做笔记,复习的时候才方便。

Zhǐyǒu rènzhēn zuò bǐjì, fùxí de shíhou cái fāngbiàn.

Chỉ có ghi chép cẩn thận thì lúc ôn tập mới thuận tiện.

Phân tích:

Vế điều kiện:

认真 = trạng ngữ
做 = động từ
笔记 = tân ngữ

Vế kết quả:

复习的时候 = trạng ngữ thời gian
才 = phó từ
方便 = tính từ làm vị ngữ
33.

只有读懂这篇文章,才能回答老师的问题。

Zhǐyǒu dúdǒng zhè piān wénzhāng, cái néng huídá lǎoshī de wèntí.

Chỉ có đọc hiểu bài văn này mới trả lời được câu hỏi của giáo viên.

Phân tích:

Vế điều kiện:

读懂 = động từ + bổ ngữ kết quả
读 = động từ
懂 = bổ ngữ kết quả
这篇文章 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
回答 = động từ
老师的问题 = tân ngữ
老师 = định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
问题 = trung tâm ngữ
34.

只有积累足够的词汇,才能进行自由交流。

Zhǐyǒu jīlěi zúgòu de cíhuì, cái néng jìnxíng zìyóu jiāoliú.

Chỉ có tích lũy đủ từ vựng mới có thể giao tiếp tự do.

Phân tích:

Vế điều kiện:

积累 = động từ
足够的词汇 = tân ngữ
足够的 = định ngữ
词汇 = trung tâm ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
进行 = động từ
自由交流 = tân ngữ dạng cụm động từ danh hóa
35.

只有按时完成作业,老师才会满意。

Zhǐyǒu ànshí wánchéng zuòyè, lǎoshī cái huì mǎnyì.

Chỉ có hoàn thành bài tập đúng hạn thì giáo viên mới hài lòng.

Phân tích:

Vế điều kiện:

按时 = trạng ngữ
完成 = động từ
作业 = tân ngữ

Vế kết quả:

老师 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
满意 = tính từ làm vị ngữ
36.

只有认真思考,才能找到正确答案。

Zhǐyǒu rènzhēn sīkǎo, cái néng zhǎodào zhèngquè dá'àn.

Chỉ có suy nghĩ cẩn thận mới tìm được đáp án chính xác.

Phân tích:

Vế điều kiện:

认真 = trạng ngữ
思考 = động từ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
找到 = động từ + bổ ngữ kết quả
正确答案 = tân ngữ
37.

只有提高听力水平,才能听懂新闻。

Zhǐyǒu tígāo tīnglì shuǐpíng, cái néng tīngdǒng xīnwén.

Chỉ có nâng cao trình độ nghe mới hiểu được tin tức.

Phân tích:

Vế điều kiện:

提高 = động từ
听力水平 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
听懂 = động từ + bổ ngữ kết quả
新闻 = tân ngữ
38.

只有坚持学习三个月,你才会看到进步。

Zhǐyǒu jiānchí xuéxí sān gè yuè, nǐ cái huì kàndào jìnbù.

Chỉ có kiên trì học ba tháng thì bạn mới thấy tiến bộ.

Phân tích:

Vế điều kiện:

坚持 = động từ
学习 = tân ngữ động từ
三个月 = bổ ngữ thời lượng

Vế kết quả:

你 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
看到 = động từ + bổ ngữ kết quả
进步 = tân ngữ
39.

只有学会使用这些词语,才能提高表达能力。

Zhǐyǒu xuéhuì shǐyòng zhèxiē cíyǔ, cái néng tígāo biǎodá nénglì.

Chỉ có học cách sử dụng những từ này mới nâng cao năng lực diễn đạt.

Phân tích:

Vế điều kiện:

学会 = động từ + bổ ngữ kết quả
使用 = tân ngữ động từ
这些词语 = tân ngữ của 使用

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
提高 = động từ
表达能力 = tân ngữ
40.

只有理解上下文,才能准确翻译句子。

Zhǐyǒu lǐjiě shàngxiàwén, cái néng zhǔnquè fānyì jùzi.

Chỉ có hiểu ngữ cảnh mới dịch câu chính xác.

Phân tích:

Vế điều kiện:

理解 = động từ
上下文 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
准确 = trạng ngữ
翻译 = động từ
句子 = tân ngữ
41.

只有多跟中国人交流,才能培养语感。

Zhǐyǒu duō gēn Zhōngguórén jiāoliú, cái néng péiyǎng yǔgǎn.

Chỉ có giao tiếp nhiều với người Trung Quốc mới bồi dưỡng được ngữ cảm.

42.

只有坚持写日记,写作水平才会提高。

Zhǐyǒu jiānchí xiě rìjì, xiězuò shuǐpíng cái huì tígāo.

Chỉ có kiên trì viết nhật ký thì trình độ viết mới nâng cao.

43.

只有了解词语搭配,才能避免语病。

Zhǐyǒu liǎojiě cíyǔ dāpèi, cái néng bìmiǎn yǔbìng.

Chỉ có hiểu cách kết hợp từ ngữ mới tránh được lỗi ngôn ngữ.

44.

只有掌握基本句型,才能造出正确的句子。

Zhǐyǒu zhǎngwò jīběn jùxíng, cái néng zàochū zhèngquè de jùzi.

Chỉ có nắm vững mẫu câu cơ bản mới tạo được câu đúng.

45.

只有反复朗读课文,才能培养语感。

Zhǐyǒu fǎnfù lǎngdú kèwén, cái néng péiyǎng yǔgǎn.

Chỉ có đọc to bài khóa nhiều lần mới hình thành ngữ cảm.

46.

只有扩大阅读范围,才能接触更多知识。

Zhǐyǒu kuòdà yuèdú fànwéi, cái néng jiēchù gèng duō zhīshi.

Chỉ có mở rộng phạm vi đọc mới tiếp cận được nhiều kiến thức hơn.

47.

只有分析错误原因,才能不断进步。

Zhǐyǒu fēnxī cuòwù yuányīn, cái néng búduàn jìnbù.

Chỉ có phân tích nguyên nhân sai sót mới không ngừng tiến bộ.

48.

只有主动发言,老师才知道你的问题。

Zhǐyǒu zhǔdòng fāyán, lǎoshī cái zhīdào nǐ de wèntí.

Chỉ có chủ động phát biểu thì giáo viên mới biết vấn đề của bạn.

49.

只有认真听别人说话,才能理解对方的意思。

Zhǐyǒu rènzhēn tīng biérén shuōhuà, cái néng lǐjiě duìfāng de yìsi.

Chỉ có lắng nghe người khác cẩn thận mới hiểu được ý của đối phương.

50.

只有掌握正确方法,学习才会变得轻松。

Zhǐyǒu zhǎngwò zhèngquè fāngfǎ, xuéxí cái huì biànde qīngsōng.

Chỉ có nắm được phương pháp đúng thì việc học mới trở nên nhẹ nhàng.

51.

只有改正发音错误,口语才会更加自然。

Zhǐyǒu gǎizhèng fāyīn cuòwù, kǒuyǔ cái huì gèngjiā zìrán.

Chỉ có sửa lỗi phát âm thì khẩu ngữ mới tự nhiên hơn.

52.

只有记住常用词汇,才能提高阅读速度。

Zhǐyǒu jìzhù chángyòng cíhuì, cái néng tígāo yuèdú sùdù.

Chỉ có ghi nhớ từ vựng thông dụng mới nâng cao tốc độ đọc.

53.

只有了解中国历史,才能更好地理解文化。

Zhǐyǒu liǎojiě Zhōngguó lìshǐ, cái néng gèng hǎo de lǐjiě wénhuà.

Chỉ có hiểu lịch sử Trung Quốc mới có thể hiểu văn hóa tốt hơn.

54.

只有不断练习写作,才能形成自己的风格。

Zhǐyǒu búduàn liànxí xiězuò, cái néng xíngchéng zìjǐ de fēnggé.

Chỉ có liên tục luyện viết mới hình thành phong cách riêng.

55.

只有认真阅读说明书,才能正确使用设备。

Zhǐyǒu rènzhēn yuèdú shuōmíngshū, cái néng zhèngquè shǐyòng shèbèi.

Chỉ có đọc kỹ hướng dẫn sử dụng mới vận hành thiết bị đúng cách.

56.

只有提前做好准备,考试时才不会紧张。

Zhǐyǒu tíqián zuòhǎo zhǔnbèi, kǎoshì shí cái bú huì jǐnzhāng.

Chỉ có chuẩn bị tốt từ trước thì khi thi mới không căng thẳng.

57.

只有认真修改作文,才能提高写作能力。

Zhǐyǒu rènzhēn xiūgǎi zuòwén, cái néng tígāo xiězuò nénglì.

Chỉ có nghiêm túc sửa bài văn mới nâng cao được năng lực viết.

58.

只有坚持每天背单词,词汇量才会增加。

Zhǐyǒu jiānchí měitiān bèi dāncí, cíhuìliàng cái huì zēngjiā.

Chỉ có kiên trì học từ mới mỗi ngày thì vốn từ mới tăng lên.

59.

只有敢于开口说汉语,才能克服语言障碍。

Zhǐyǒu gǎnyú kāikǒu shuō Hànyǔ, cái néng kèfú yǔyán zhàng'ài.

Chỉ có dám mở miệng nói tiếng Trung mới vượt qua được rào cản ngôn ngữ.

60.

只有把学过的知识运用到实践中,才能真正掌握它。

Zhǐyǒu bǎ xuéguò de zhīshi yùnyòng dào shíjiàn zhōng, cái néng zhēnzhèng zhǎngwò tā.

Chỉ có vận dụng kiến thức đã học vào thực tế mới thực sự nắm vững nó.

Phân tích:

Vế điều kiện:

把 = giới từ trong câu chữ 把
学过的知识 = tân ngữ được xử lý
学过 = cụm động từ làm định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
知识 = trung tâm ngữ
运用 = động từ
到实践中 = bổ ngữ phương hướng/đích đến

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
真正 = trạng ngữ
掌握 = động từ
它 = tân ngữ

Qua 60 câu trên, bạn có thể thấy sau 只有 có thể xuất hiện rất nhiều loại thành phần ngữ pháp khác nhau:

Danh từ: 只有知识...
Đại từ: 只有你...
Cụm động từ: 只有认真学习...
Câu chủ-vị hoàn chỉnh: 只有大家一起努力...
Câu chữ 把: 只有把知识运用到实践中...
Cụm có bổ ngữ kết quả: 只有找到原因...
Cụm có bổ ngữ thời lượng: 只有学习三个月...

Điểm cốt lõi luôn là:

只有 + điều kiện duy nhất + 才 + kết quả.

61.

只有老师解释清楚,学生才会明白。

Zhǐyǒu lǎoshī jiěshì qīngchu, xuéshēng cái huì míngbai.

Chỉ khi giáo viên giải thích rõ ràng thì học sinh mới hiểu.

Phân tích

Vế điều kiện:

老师解释清楚

老师 = chủ ngữ
解释 = động từ
清楚 = bổ ngữ kết quả/trạng thái

Vế kết quả:

学生才会明白

学生 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
明白 = động từ/tính từ làm vị ngữ
62.

只有他说实话,大家才会相信他。

Zhǐyǒu tā shuō shíhuà, dàjiā cái huì xiāngxìn tā.

Chỉ khi anh ấy nói thật thì mọi người mới tin anh ấy.

Phân tích

Vế điều kiện:

他 = chủ ngữ
说 = động từ
实话 = tân ngữ

Vế kết quả:

大家 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
相信 = động từ
他 = tân ngữ
63.

只有找到工作,他才会搬出去住。

Zhǐyǒu zhǎodào gōngzuò, tā cái huì bān chūqu zhù.

Chỉ khi tìm được việc làm thì anh ấy mới chuyển ra ngoài ở.

Phân tích

Vế điều kiện:

找 = động từ
到 = bổ ngữ kết quả
工作 = tân ngữ

Vế kết quả:

他 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
搬出去 = động từ + bổ ngữ xu hướng
住 = động từ
64.

只有天气转暖,花才会开放。

Zhǐyǒu tiānqì zhuǎnnuǎn, huā cái huì kāifàng.

Chỉ khi thời tiết ấm lên thì hoa mới nở.

Phân tích

Vế điều kiện:

天气 = chủ ngữ
转暖 = động từ kiêm bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

花 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
开放 = động từ
65.

只有认真观察,你才能发现问题。

Zhǐyǒu rènzhēn guānchá, nǐ cái néng fāxiàn wèntí.

Chỉ khi quan sát cẩn thận thì bạn mới phát hiện vấn đề.

Phân tích

Vế điều kiện:

认真 = trạng ngữ
观察 = động từ

Vế kết quả:

你 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
发现 = động từ
问题 = tân ngữ
66.

只有把门关好,我们才可以离开。

Zhǐyǒu bǎ mén guān hǎo, wǒmen cái kěyǐ líkāi.

Chỉ khi đóng cửa cẩn thận thì chúng ta mới có thể rời đi.

Phân tích

Vế điều kiện:

把门关好

把 = giới từ trong câu chữ 把
门 = tân ngữ được xử lý
关 = động từ
好 = bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

我们 = chủ ngữ
才 = phó từ
可以 = động từ năng nguyện
离开 = động từ
67.

只有经过努力,才会取得成功。

Zhǐyǒu jīngguò nǔlì, cái huì qǔdé chénggōng.

Chỉ có trải qua nỗ lực mới đạt được thành công.

Phân tích

Vế điều kiện:

经过 = động từ
努力 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
取得 = động từ
成功 = tân ngữ
68.

只有他亲自去,事情才能解决。

Zhǐyǒu tā qīnzì qù, shìqing cái néng jiějué.

Chỉ khi chính anh ấy đi thì sự việc mới được giải quyết.

Phân tích

Vế điều kiện:

他 = chủ ngữ
亲自 = trạng ngữ
去 = động từ

Vế kết quả:

事情 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
解决 = động từ
69.

只有努力工作,生活才会改善。

Zhǐyǒu nǔlì gōngzuò, shēnghuó cái huì gǎishàn.

Chỉ có làm việc chăm chỉ thì cuộc sống mới được cải thiện.

Phân tích

Vế điều kiện:

努力 = trạng ngữ
工作 = động từ

Vế kết quả:

生活 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
改善 = động từ
70.

只有掌握规律,才能提高效率。

Zhǐyǒu zhǎngwò guīlǜ, cái néng tígāo xiàolǜ.

Chỉ khi nắm được quy luật mới nâng cao hiệu suất.

Phân tích

Vế điều kiện:

掌握 = động từ
规律 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
提高 = động từ
效率 = tân ngữ
71.

只有完成任务,才能回家。

Zhǐyǒu wánchéng rènwu, cái néng huí jiā.

Chỉ khi hoàn thành nhiệm vụ mới được về nhà.

Phân tích

Vế điều kiện:

完成 = động từ
任务 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
回家 = cụm động từ
72.

只有得到允许,才能进入房间。

Zhǐyǒu dédào yǔnxǔ, cái néng jìnrù fángjiān.

Chỉ khi được cho phép mới được vào phòng.

Phân tích

Vế điều kiện:

得到 = động từ
允许 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
进入 = động từ
房间 = tân ngữ
73.

只有孩子睡着了,父母才放心。

Zhǐyǒu háizi shuìzháo le, fùmǔ cái fàngxīn.

Chỉ khi đứa trẻ ngủ rồi thì bố mẹ mới yên tâm.

Phân tích

Vế điều kiện:

孩子 = chủ ngữ
睡着 = động từ + bổ ngữ kết quả
了 = trợ từ động thái

Vế kết quả:

父母 = chủ ngữ
才 = phó từ
放心 = động từ/tính từ vị ngữ
74.

只有把这些单词记住,才能看懂文章。

Zhǐyǒu bǎ zhèxiē dāncí jìzhù, cái néng kàndǒng wénzhāng.

Chỉ khi ghi nhớ những từ này mới đọc hiểu bài văn.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
这些单词 = tân ngữ
记 = động từ
住 = bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
看懂 = động từ + bổ ngữ kết quả
文章 = tân ngữ
75.

只有保持健康,才能更好地工作。

Zhǐyǒu bǎochí jiànkāng, cái néng gèng hǎo de gōngzuò.

Chỉ khi giữ gìn sức khỏe mới làm việc tốt hơn.

Phân tích

Vế điều kiện:

保持 = động từ
健康 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
更好地 = trạng ngữ
工作 = động từ
76.

只有认真阅读合同,才不会被骗。

Zhǐyǒu rènzhēn yuèdú hétong, cái bú huì bèi piàn.

Chỉ khi đọc kỹ hợp đồng mới không bị lừa.

Phân tích

Vế điều kiện:

认真 = trạng ngữ
阅读 = động từ
合同 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
不会 = động từ năng nguyện phủ định
被骗 = câu bị động rút gọn
被 = dấu hiệu bị động
骗 = động từ
77.

只有提前买票,才有座位。

Zhǐyǒu tíqián mǎi piào, cái yǒu zuòwèi.

Chỉ khi mua vé trước mới có chỗ ngồi.

Phân tích

Vế điều kiện:

提前 = trạng ngữ
买 = động từ
票 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
有 = động từ tồn hiện
座位 = tân ngữ
78.

只有学会独立,人才会成长。

Zhǐyǒu xuéhuì dúlì, rén cái huì chéngzhǎng.

Chỉ khi học được tính độc lập thì con người mới trưởng thành.

Phân tích

Vế điều kiện:

学会 = động từ + bổ ngữ kết quả
独立 = tân ngữ tính chất

Vế kết quả:

人 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
成长 = động từ
79.

只有深入调查,才能了解真相。

Zhǐyǒu shēnrù diàochá, cái néng liǎojiě zhēnxiàng.

Chỉ khi điều tra sâu mới hiểu được sự thật.

Phân tích

Vế điều kiện:

深入 = trạng ngữ
调查 = động từ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
了解 = động từ
真相 = tân ngữ
80.

只有接受批评,才能不断提高自己。

Zhǐyǒu jiēshòu pīpíng, cái néng búduàn tígāo zìjǐ.

Chỉ khi tiếp thu phê bình mới không ngừng nâng cao bản thân.

Phân tích

Vế điều kiện:

接受 = động từ
批评 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
不断 = trạng ngữ
提高 = động từ
自己 = tân ngữ
81.

只有坚持到底,才不会失败。

Zhǐyǒu jiānchí dàodǐ, cái bú huì shībài.

Chỉ khi kiên trì đến cùng mới không thất bại.

82.

只有改掉坏习惯,身体才会更健康。

Zhǐyǒu gǎidiào huài xíguàn, shēntǐ cái huì gèng jiànkāng.

Chỉ khi bỏ được thói quen xấu thì cơ thể mới khỏe mạnh hơn.

83.

只有抓住机会,才能获得成功。

Zhǐyǒu zhuāzhù jīhuì, cái néng huòdé chénggōng.

Chỉ khi nắm bắt cơ hội mới đạt được thành công.

84.

只有控制成本,公司才能盈利。

Zhǐyǒu kòngzhì chéngběn, gōngsī cái néng yínglì.

Chỉ khi kiểm soát chi phí thì công ty mới có lãi.

85.

只有明确责任,工作才能顺利进行。

Zhǐyǒu míngquè zérèn, gōngzuò cái néng shùnlì jìnxíng.

Chỉ khi xác định rõ trách nhiệm thì công việc mới tiến hành thuận lợi.

86.

只有改进技术,产品才会更受欢迎。

Zhǐyǒu gǎijìn jìshù, chǎnpǐn cái huì gèng shòu huānyíng.

Chỉ khi cải tiến kỹ thuật thì sản phẩm mới được yêu thích hơn.

87.

只有坚持原则,别人才能尊重你。

Zhǐyǒu jiānchí yuánzé, biérén cái néng zūnzhòng nǐ.

Chỉ khi giữ vững nguyên tắc thì người khác mới tôn trọng bạn.

88.

只有提高服务质量,顾客才会再次光临。

Zhǐyǒu tígāo fúwù zhìliàng, gùkè cái huì zàicì guānglín.

Chỉ khi nâng cao chất lượng phục vụ thì khách hàng mới quay lại.

89.

只有保持乐观,才能战胜困难。

Zhǐyǒu bǎochí lèguān, cái néng zhànshèng kùnnan.

Chỉ khi giữ thái độ lạc quan mới vượt qua khó khăn.

90.

只有把理论和实践结合起来,才能真正理解知识。

Zhǐyǒu bǎ lǐlùn hé shíjiàn jiéhé qǐlái, cái néng zhēnzhèng lǐjiě zhīshi.

Chỉ khi kết hợp lý luận với thực tiễn mới thực sự hiểu được kiến thức.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ trong câu chữ 把
理论和实践 = tân ngữ
理论 = danh từ
和 = liên từ
实践 = danh từ
结合 = động từ
起来 = bổ ngữ xu hướng mở rộng nghĩa "kết hợp lại"

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
真正 = trạng ngữ
理解 = động từ
知识 = tân ngữ

91

只有大家共同努力,公司才能发展得更快。

Zhǐyǒu dàjiā gòngtóng nǔlì, gōngsī cái néng fāzhǎn de gèng kuài.

Chỉ khi mọi người cùng nỗ lực thì công ty mới phát triển nhanh hơn.

Phân tích

Vế điều kiện:

大家共同努力

大家 = chủ ngữ
共同 = trạng ngữ
努力 = động từ

Vế kết quả:

公司才能发展得更快

公司 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
发展 = động từ
得更快 = bổ ngữ mức độ
更 = phó từ
快 = tính từ
92

只有认真准备面试,你才有机会被录取。

Zhǐyǒu rènzhēn zhǔnbèi miànshì, nǐ cái yǒu jīhuì bèi lùqǔ.

Chỉ khi chuẩn bị phỏng vấn kỹ lưỡng thì bạn mới có cơ hội được tuyển dụng.

Phân tích

Vế điều kiện:

认真 = trạng ngữ
准备 = động từ
面试 = tân ngữ

Vế kết quả:

你 = chủ ngữ
才 = phó từ
有 = động từ
机会 = tân ngữ
被录取 = cụm bị động
被 = dấu hiệu bị động
录取 = động từ
93

只有及时治疗,病人才会恢复健康。

Zhǐyǒu jíshí zhìliáo, bìngrén cái huì huīfù jiànkāng.

Chỉ khi điều trị kịp thời thì bệnh nhân mới hồi phục sức khỏe.

Phân tích

Vế điều kiện:

及时 = trạng ngữ
治疗 = động từ

Vế kết quả:

病人 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
恢复 = động từ
健康 = tân ngữ
94

只有经常练习听力,才能提高理解能力。

Zhǐyǒu jīngcháng liànxí tīnglì, cái néng tígāo lǐjiě nénglì.

Chỉ khi thường xuyên luyện nghe mới nâng cao khả năng hiểu.

Phân tích

Vế điều kiện:

经常 = trạng ngữ
练习 = động từ
听力 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
提高 = động từ
理解能力 = tân ngữ
95

只有按要求填写表格,申请才会被受理。

Zhǐyǒu àn yāoqiú tiánxiě biǎogé, shēnqǐng cái huì bèi shòulǐ.

Chỉ khi điền biểu mẫu theo yêu cầu thì đơn xin mới được tiếp nhận.

Phân tích

Vế điều kiện:

按要求 = trạng ngữ
填写 = động từ
表格 = tân ngữ

Vế kết quả:

申请 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
被受理 = kết cấu bị động
被 = dấu hiệu bị động
受理 = động từ
96

只有充分利用时间,才能完成这么多工作。

Zhǐyǒu chōngfèn lìyòng shíjiān, cái néng wánchéng zhème duō gōngzuò.

Chỉ khi tận dụng đầy đủ thời gian mới hoàn thành được nhiều công việc như vậy.

Phân tích

Vế điều kiện:

充分 = trạng ngữ
利用 = động từ
时间 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
完成 = động từ
这么多工作 = tân ngữ
这么多 = định ngữ
工作 = trung tâm ngữ
97

只有真正了解对方,才能建立信任。

Zhǐyǒu zhēnzhèng liǎojiě duìfāng, cái néng jiànlì xìnrèn.

Chỉ khi thực sự hiểu đối phương mới xây dựng được lòng tin.

Phân tích

Vế điều kiện:

真正 = trạng ngữ
了解 = động từ
对方 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
建立 = động từ
信任 = tân ngữ
98

只有把问题分析透彻,才能找到解决办法。

Zhǐyǒu bǎ wèntí fēnxī tòuchè, cái néng zhǎodào jiějué bànfǎ.

Chỉ khi phân tích vấn đề thấu đáo mới tìm ra cách giải quyết.

Phân tích

Vế điều kiện:

把问题分析透彻

把 = giới từ
问题 = tân ngữ được xử lý
分析 = động từ
透彻 = bổ ngữ trạng thái

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
找到 = động từ + bổ ngữ kết quả
解决办法 = tân ngữ
99

只有领导同意,这个决定才能执行。

Zhǐyǒu lǐngdǎo tóngyì, zhège juédìng cái néng zhíxíng.

Chỉ khi lãnh đạo đồng ý thì quyết định này mới được thực hiện.

Phân tích

Vế điều kiện:

领导 = chủ ngữ
同意 = động từ

Vế kết quả:

这个决定 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
执行 = động từ
100

只有不断改进方法,才能提高工作质量。

Zhǐyǒu búduàn gǎijìn fāngfǎ, cái néng tígāo gōngzuò zhìliàng.

Chỉ khi không ngừng cải tiến phương pháp mới nâng cao chất lượng công việc.

Phân tích

Vế điều kiện:

不断 = trạng ngữ
改进 = động từ
方法 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
提高 = động từ
工作质量 = tân ngữ
101

只有提前沟通,双方才不会产生误会。

Zhǐyǒu tíqián gōutōng, shuāngfāng cái bú huì chǎnshēng wùhuì.

Chỉ khi trao đổi trước thì hai bên mới không phát sinh hiểu lầm.

Phân tích

Vế điều kiện:

提前 = trạng ngữ
沟通 = động từ

Vế kết quả:

双方 = chủ ngữ
才 = phó từ
不会 = động từ năng nguyện phủ định
产生 = động từ
误会 = tân ngữ
102

只有认真核对数据,才能避免错误。

Zhǐyǒu rènzhēn héduì shùjù, cái néng bìmiǎn cuòwù.

Chỉ khi đối chiếu dữ liệu cẩn thận mới tránh được sai sót.

Phân tích

Vế điều kiện:

认真 = trạng ngữ
核对 = động từ
数据 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
避免 = động từ
错误 = tân ngữ
103

只有控制好预算,项目才能继续进行。

Zhǐyǒu kòngzhì hǎo yùsuàn, xiàngmù cái néng jìxù jìnxíng.

Chỉ khi kiểm soát tốt ngân sách thì dự án mới tiếp tục được.

Phân tích

Vế điều kiện:

控制 = động từ
好 = bổ ngữ kết quả
预算 = tân ngữ

Vế kết quả:

项目 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
继续 = trạng ngữ
进行 = động từ
104

只有把基础打牢,才能学更难的内容。

Zhǐyǒu bǎ jīchǔ dǎ láo, cái néng xué gèng nán de nèiróng.

Chỉ khi xây chắc nền tảng mới học được nội dung khó hơn.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
基础 = tân ngữ
打 = động từ
牢 = bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
学 = động từ
更难的内容 = tân ngữ
105

只有大家遵守规定,秩序才会维持下去。

Zhǐyǒu dàjiā zūnshǒu guīdìng, zhìxù cái huì wéichí xiàqu.

Chỉ khi mọi người tuân thủ quy định thì trật tự mới được duy trì.

Phân tích

Vế điều kiện:

大家 = chủ ngữ
遵守 = động từ
规定 = tân ngữ

Vế kết quả:

秩序 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
维持 = động từ
下去 = bổ ngữ xu hướng
106

只有深入思考,才能提出有价值的问题。

Zhǐyǒu shēnrù sīkǎo, cái néng tíchū yǒu jiàzhí de wèntí.

Chỉ khi suy nghĩ sâu sắc mới đưa ra được những câu hỏi có giá trị.

Phân tích

Vế điều kiện:

深入 = trạng ngữ
思考 = động từ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
提出 = động từ
有价值的问题 = tân ngữ
107

只有充分休息,身体才会恢复。

Zhǐyǒu chōngfèn xiūxi, shēntǐ cái huì huīfù.

Chỉ khi nghỉ ngơi đầy đủ thì cơ thể mới hồi phục.

Phân tích

Vế điều kiện:

充分 = trạng ngữ
休息 = động từ

Vế kết quả:

身体 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
恢复 = động từ
108

只有学会总结经验,才能少走弯路。

Zhǐyǒu xuéhuì zǒngjié jīngyàn, cái néng shǎo zǒu wānlù.

Chỉ khi học được cách tổng kết kinh nghiệm mới bớt đi đường vòng.

Phân tích

Vế điều kiện:

学会 = động từ + bổ ngữ kết quả
总结 = tân ngữ động từ
经验 = tân ngữ của 总结

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
少 = trạng ngữ
走 = động từ
弯路 = tân ngữ
109

只有找到合适的人选,计划才能实施。

Zhǐyǒu zhǎodào héshì de rénxuǎn, jìhuà cái néng shíshī.

Chỉ khi tìm được ứng viên phù hợp thì kế hoạch mới được triển khai.

Phân tích

Vế điều kiện:

找到 = động từ + bổ ngữ kết quả
合适的人选 = tân ngữ

Vế kết quả:

计划 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
实施 = động từ
110

只有不断积累,财富才会慢慢增长。

Zhǐyǒu búduàn jīlěi, cáifù cái huì mànman zēngzhǎng.

Chỉ khi không ngừng tích lũy thì tài sản mới dần tăng lên.

Phân tích

Vế điều kiện:

不断 = trạng ngữ
积累 = động từ

Vế kết quả:

财富 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
慢慢 = trạng ngữ
增长 = động từ
111

只有明确分工,团队才能高效运转。

Zhǐyǒu míngquè fēngōng, tuánduì cái néng gāoxiào yùnzhuàn.

Chỉ khi phân công rõ ràng thì đội nhóm mới vận hành hiệu quả.

112

只有坚持创新,企业才能保持竞争力。

Zhǐyǒu jiānchí chuàngxīn, qǐyè cái néng bǎochí jìngzhēnglì.

Chỉ khi kiên trì đổi mới thì doanh nghiệp mới duy trì được sức cạnh tranh.

113

只有认真倾听,才能理解别人的想法。

Zhǐyǒu rènzhēn qīngtīng, cái néng lǐjiě biérén de xiǎngfǎ.

Chỉ khi lắng nghe cẩn thận mới hiểu được suy nghĩ của người khác.

114

只有提高安全意识,才能减少事故发生。

Zhǐyǒu tígāo ānquán yìshí, cái néng jiǎnshǎo shìgù fāshēng.

Chỉ khi nâng cao ý thức an toàn mới giảm được tai nạn xảy ra.

115

只有合理安排时间,学习效率才会提高。

Zhǐyǒu hélǐ ānpái shíjiān, xuéxí xiàolǜ cái huì tígāo.

Chỉ khi sắp xếp thời gian hợp lý thì hiệu quả học tập mới tăng.

116

只有认真执行计划,目标才能实现。

Zhǐyǒu rènzhēn zhíxíng jìhuà, mùbiāo cái néng shíxiàn.

Chỉ khi nghiêm túc thực hiện kế hoạch thì mục tiêu mới đạt được.

117

只有不断学习新知识,才能适应变化。

Zhǐyǒu búduàn xuéxí xīn zhīshi, cái néng shìyìng biànhuà.

Chỉ khi không ngừng học kiến thức mới mới thích nghi được với sự thay đổi.

118

只有及时发现风险,才能避免损失。

Zhǐyǒu jíshí fāxiàn fēngxiǎn, cái néng bìmiǎn sǔnshī.

Chỉ khi phát hiện rủi ro kịp thời mới tránh được tổn thất.

119

只有保持专注,才能把事情做好。

Zhǐyǒu bǎochí zhuānzhù, cái néng bǎ shìqing zuò hǎo.

Chỉ khi giữ được sự tập trung mới làm tốt công việc.

120

只有把学到的知识转化为能力,才能真正发挥作用。

Zhǐyǒu bǎ xuédào de zhīshi zhuǎnhuà wéi nénglì, cái néng zhēnzhèng fāhuī zuòyòng.

Chỉ khi chuyển hóa kiến thức đã học thành năng lực mới thực sự phát huy tác dụng.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
学到的知识 = tân ngữ
学到 = động từ + bổ ngữ kết quả làm định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
知识 = trung tâm ngữ
转化 = động từ
为能力 = bổ ngữ kết quả/chuyển hóa

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
真正 = trạng ngữ
发挥 = động từ
作用 = tân ngữ

Một điểm quan trọng khi phân tích cấu trúc 只有……才…… là không nên mặc định toàn bộ phần sau 只有 là "mệnh đề điều kiện". Cần tách rõ cấu trúc nội bộ của nó: có thể là cụm động từ (努力学习), cụm chủ-vị (大家努力), câu chữ 把 (把门关好), hoặc động từ + bổ ngữ kết quả (找到工作、学会合作、记住单词). Đây là cách phân tích ngữ pháp Hán ngữ hiện đại chính xác hơn.

121

只有把课文背下来,才能熟练运用里面的句型。

Zhǐyǒu bǎ kèwén bèi xiàlái, cái néng shúliàn yùnyòng lǐmiàn de jùxíng.

Chỉ khi học thuộc bài khóa mới có thể vận dụng thành thạo các mẫu câu bên trong.

Phân tích

Vế điều kiện:

把课文背下来

把 = giới từ
课文 = tân ngữ được xử lý
背 = động từ
下来 = bổ ngữ xu hướng kiêm kết quả (hoàn thành việc ghi nhớ)

Vế kết quả:

才能熟练运用里面的句型

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
熟练 = trạng ngữ
运用 = động từ
里面的句型 = tân ngữ
里面 = định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
句型 = trung tâm ngữ
122

只有把发音纠正过来,口语才会更自然。

Zhǐyǒu bǎ fāyīn jiūzhèng guòlái, kǒuyǔ cái huì gèng zìrán.

Chỉ khi sửa phát âm cho đúng thì khẩu ngữ mới tự nhiên hơn.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
发音 = tân ngữ
纠正 = động từ
过来 = bổ ngữ xu hướng

Vế kết quả:

口语 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
更自然 = vị ngữ tính từ
更 = phó từ
自然 = tính từ
123

只有理解老师的意思,才能完成这项任务。

Zhǐyǒu lǐjiě lǎoshī de yìsi, cái néng wánchéng zhè xiàng rènwu.

Chỉ khi hiểu ý của giáo viên mới hoàn thành được nhiệm vụ này.

Phân tích

Vế điều kiện:

理解 = động từ
老师的意思 = tân ngữ
老师 = định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
意思 = trung tâm ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
完成 = động từ
这项任务 = tân ngữ
124

只有把错误找出来,才能改正它们。

Zhǐyǒu bǎ cuòwù zhǎo chūlái, cái néng gǎizhèng tāmen.

Chỉ khi tìm ra lỗi sai mới sửa được chúng.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
错误 = tân ngữ
找 = động từ
出来 = bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
改正 = động từ
它们 = tân ngữ
125

只有提前通知大家,会议才能顺利举行。

Zhǐyǒu tíqián tōngzhī dàjiā, huìyì cái néng shùnlì jǔxíng.

Chỉ khi thông báo trước cho mọi người thì cuộc họp mới diễn ra thuận lợi.

Phân tích

Vế điều kiện:

提前 = trạng ngữ
通知 = động từ
大家 = tân ngữ

Vế kết quả:

会议 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
顺利 = trạng ngữ
举行 = động từ
126

只有把资料整理好,才能开始分析。

Zhǐyǒu bǎ zīliào zhěnglǐ hǎo, cái néng kāishǐ fēnxī.

Chỉ khi sắp xếp tài liệu xong mới bắt đầu phân tích được.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
资料 = tân ngữ
整理 = động từ
好 = bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
开始 = động từ
分析 = tân ngữ động từ
127

只有坚持每天阅读,词汇量才会增加。

Zhǐyǒu jiānchí měitiān yuèdú, cíhuìliàng cái huì zēngjiā.

Chỉ khi kiên trì đọc mỗi ngày thì vốn từ mới tăng lên.

Phân tích

Vế điều kiện:

坚持 = động từ
每天 = trạng ngữ thời gian
阅读 = động từ

Vế kết quả:

词汇量 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
增加 = động từ
128

只有把问题说清楚,别人才能帮助你。

Zhǐyǒu bǎ wèntí shuō qīngchu, biérén cái néng bāngzhù nǐ.

Chỉ khi nói rõ vấn đề thì người khác mới giúp bạn được.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
问题 = tân ngữ
说 = động từ
清楚 = bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

别人 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
帮助 = động từ
你 = tân ngữ
129

只有认真审题,才能避免答错。

Zhǐyǒu rènzhēn shěntí, cái néng bìmiǎn dá cuò.

Chỉ khi đọc kỹ đề mới tránh được làm sai.

Phân tích

Vế điều kiện:

认真 = trạng ngữ
审题 = động từ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
避免 = động từ
答错 = cụm động từ bổ ngữ kết quả
答 = động từ
错 = bổ ngữ kết quả
130

只有认真记录,才能保留完整的信息。

Zhǐyǒu rènzhēn jìlù, cái néng bǎoliú wánzhěng de xìnxī.

Chỉ khi ghi chép cẩn thận mới lưu giữ được thông tin đầy đủ.

Phân tích

Vế điều kiện:

认真 = trạng ngữ
记录 = động từ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
保留 = động từ
完整的信息 = tân ngữ
131

只有掌握正确的学习方法,成绩才会提高。

Zhǐyǒu zhǎngwò zhèngquè de xuéxí fāngfǎ, chéngjì cái huì tígāo.

Chỉ khi nắm được phương pháp học tập đúng thì thành tích mới nâng cao.

Phân tích

Vế điều kiện:

掌握 = động từ
正确的学习方法 = tân ngữ
正确 = định ngữ
学习方法 = trung tâm ngữ

Vế kết quả:

成绩 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
提高 = động từ
132

只有保持规律作息,身体才不会出问题。

Zhǐyǒu bǎochí guīlǜ zuòxī, shēntǐ cái bú huì chū wèntí.

Chỉ khi duy trì sinh hoạt điều độ thì cơ thể mới không gặp vấn đề.

Phân tích

Vế điều kiện:

保持 = động từ
规律作息 = tân ngữ

Vế kết quả:

身体 = chủ ngữ
才 = phó từ
不会 = động từ năng nguyện phủ định
出问题 = cụm động từ
133

只有提高生产效率,企业才能降低成本。

Zhǐyǒu tígāo shēngchǎn xiàolǜ, qǐyè cái néng jiàngdī chéngběn.

Chỉ khi nâng cao hiệu suất sản xuất thì doanh nghiệp mới giảm được chi phí.

Phân tích

Vế điều kiện:

提高 = động từ
生产效率 = tân ngữ

Vế kết quả:

企业 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
降低 = động từ
成本 = tân ngữ
134

只有把设备检查一遍,才能放心使用。

Zhǐyǒu bǎ shèbèi jiǎnchá yí biàn, cái néng fàngxīn shǐyòng.

Chỉ khi kiểm tra thiết bị một lượt mới yên tâm sử dụng.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
设备 = tân ngữ
检查 = động từ
一遍 = bổ ngữ lượng

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
放心 = trạng ngữ/trạng thái
使用 = động từ
135

只有学会独立思考,才能形成自己的观点。

Zhǐyǒu xuéhuì dúlì sīkǎo, cái néng xíngchéng zìjǐ de guāndiǎn.

Chỉ khi học được cách tư duy độc lập mới hình thành quan điểm riêng.

Phân tích

Vế điều kiện:

学会 = động từ + bổ ngữ kết quả
独立思考 = tân ngữ động từ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
形成 = động từ
自己的观点 = tân ngữ
136

只有认真对待每一次机会,才能获得成长。

Zhǐyǒu rènzhēn duìdài měi yí cì jīhuì, cái néng huòdé chéngzhǎng.

Chỉ khi nghiêm túc với mỗi cơ hội mới đạt được sự trưởng thành.

137

只有不断优化流程,工作效率才会提高。

Zhǐyǒu búduàn yōuhuà liúchéng, gōngzuò xiàolǜ cái huì tígāo.

Chỉ khi liên tục tối ưu hóa quy trình thì hiệu suất công việc mới tăng.

138

只有明确自己的目标,才能坚持下去。

Zhǐyǒu míngquè zìjǐ de mùbiāo, cái néng jiānchí xiàqu.

Chỉ khi xác định rõ mục tiêu của bản thân mới có thể kiên trì tiếp tục.

139

只有掌握核心技术,公司才有优势。

Zhǐyǒu zhǎngwò héxīn jìshù, gōngsī cái yǒu yōushì.

Chỉ khi nắm được công nghệ cốt lõi thì công ty mới có lợi thế.

140

只有提前规划,才能减少不必要的麻烦。

Zhǐyǒu tíqián guīhuà, cái néng jiǎnshǎo bù bìyào de máfan.

Chỉ khi lên kế hoạch trước mới giảm được những phiền phức không cần thiết.

141

只有充分准备材料,才能顺利完成报告。

Zhǐyǒu chōngfèn zhǔnbèi cáiliào, cái néng shùnlì wánchéng bàogào.

Chỉ khi chuẩn bị đầy đủ tài liệu mới hoàn thành báo cáo thuận lợi.

142

只有积极参与讨论,才能提高表达能力。

Zhǐyǒu jījí cānyù tǎolùn, cái néng tígāo biǎodá nénglì.

Chỉ khi tích cực tham gia thảo luận mới nâng cao năng lực diễn đạt.

143

只有认真研究市场,才能制定正确的策略。

Zhǐyǒu rènzhēn yánjiū shìchǎng, cái néng zhìdìng zhèngquè de cèlüè.

Chỉ khi nghiên cứu thị trường cẩn thận mới xây dựng được chiến lược đúng.

144

只有把风险考虑进去,计划才算完整。

Zhǐyǒu bǎ fēngxiǎn kǎolǜ jìnqu, jìhuà cái suàn wánzhěng.

Chỉ khi tính đến rủi ro thì kế hoạch mới được xem là hoàn chỉnh.

145

只有持续改进产品,客户才会长期支持。

Zhǐyǒu chíxù gǎijìn chǎnpǐn, kèhù cái huì chángqī zhīchí.

Chỉ khi liên tục cải tiến sản phẩm thì khách hàng mới ủng hộ lâu dài.

146

只有了解客户需求,才能提供更好的服务。

Zhǐyǒu liǎojiě kèhù xūqiú, cái néng tígōng gèng hǎo de fúwù.

Chỉ khi hiểu nhu cầu khách hàng mới cung cấp được dịch vụ tốt hơn.

147

只有保持良好的沟通,合作才能成功。

Zhǐyǒu bǎochí liánghǎo de gōutōng, hézuò cái néng chénggōng.

Chỉ khi duy trì giao tiếp tốt thì hợp tác mới thành công.

148

只有提高管理水平,企业才能稳定发展。

Zhǐyǒu tígāo guǎnlǐ shuǐpíng, qǐyè cái néng wěndìng fāzhǎn.

Chỉ khi nâng cao trình độ quản lý thì doanh nghiệp mới phát triển ổn định.

149

只有敢于面对失败,才能获得真正的成功。

Zhǐyǒu gǎnyú miànduì shībài, cái néng huòdé zhēnzhèng de chénggōng.

Chỉ khi dám đối mặt với thất bại mới đạt được thành công thực sự.

150

只有把学到的理论应用到实践中,才能检验它是否正确。

Zhǐyǒu bǎ xuédào de lǐlùn yìngyòng dào shíjiàn zhōng, cái néng jiǎnyàn tā shìfǒu zhèngquè.

Chỉ khi áp dụng lý thuyết đã học vào thực tiễn mới có thể kiểm chứng nó có đúng hay không.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
学到的理论 = tân ngữ
学到 = động từ + bổ ngữ kết quả làm định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
理论 = trung tâm ngữ
应用 = động từ
到实践中 = bổ ngữ phương hướng/đích đến

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
检验 = động từ
它是否正确 = mệnh đề làm tân ngữ
它 = chủ ngữ
是否 = phó từ nghi vấn lựa chọn
正确 = vị ngữ tính từ

Ở mức độ cao hơn, sau 只有 không chỉ là cụm động từ đơn giản mà còn có thể là:

Câu chữ 把
Câu có bổ ngữ kết quả
Câu có bổ ngữ xu hướng
Câu có bổ ngữ mức độ
Câu chủ-vị hoàn chỉnh
Cụm động từ kiêm tân ngữ động từ
Mệnh đề phức

Miễn là toàn bộ vế đó đóng vai trò điều kiện duy nhất, thì đều có thể kết hợp với 才 ở vế sau.

151

只有认真学习语法,才能准确理解句子的结构。

Zhǐyǒu rènzhēn xuéxí yǔfǎ, cái néng zhǔnquè lǐjiě jùzi de jiégòu.

Chỉ khi học ngữ pháp nghiêm túc mới có thể hiểu chính xác cấu trúc của câu.

Phân tích

Vế điều kiện:

认真学习语法

认真 = trạng ngữ
学习 = động từ
语法 = tân ngữ

Vế kết quả:

才能准确理解句子的结构

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
准确 = trạng ngữ
理解 = động từ
句子的结构 = tân ngữ
句子 = định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
结构 = trung tâm ngữ
152

只有多听多说,汉语水平才会提高。

Zhǐyǒu duō tīng duō shuō, Hànyǔ shuǐpíng cái huì tígāo.

Chỉ khi nghe nhiều nói nhiều thì trình độ tiếng Trung mới nâng cao.

Phân tích

Vế điều kiện:

多 = trạng ngữ
听 = động từ
多 = trạng ngữ
说 = động từ

Vế kết quả:

汉语水平 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
提高 = động từ
153

只有把句型练熟,才能灵活运用。

Zhǐyǒu bǎ jùxíng liàn shú, cái néng línghuó yùnyòng.

Chỉ khi luyện thành thạo mẫu câu mới vận dụng linh hoạt được.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
句型 = tân ngữ
练 = động từ
熟 = bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
灵活 = trạng ngữ
运用 = động từ
154

只有掌握词语搭配,才能说出地道的汉语。

Zhǐyǒu zhǎngwò cíyǔ dāpèi, cái néng shuō chū dìdao de Hànyǔ.

Chỉ khi nắm được cách kết hợp từ ngữ mới nói được tiếng Trung tự nhiên.

Phân tích

Vế điều kiện:

掌握 = động từ
词语搭配 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
说 = động từ
出 = bổ ngữ kết quả
地道的汉语 = tân ngữ
155

只有坚持每天背单词,才能扩大词汇量。

Zhǐyǒu jiānchí měitiān bèi dāncí, cái néng kuòdà cíhuìliàng.

Chỉ khi kiên trì học từ mới mỗi ngày mới mở rộng được vốn từ.

Phân tích

Vế điều kiện:

坚持 = động từ
每天 = trạng ngữ thời gian
背 = động từ
单词 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
扩大 = động từ
词汇量 = tân ngữ
156

只有把课后练习做完,才能真正掌握知识点。

Zhǐyǒu bǎ kèhòu liànxí zuò wán, cái néng zhēnzhèng zhǎngwò zhīshidiǎn.

Chỉ khi làm xong bài tập sau giờ học mới thực sự nắm được điểm kiến thức.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
课后练习 = tân ngữ
做 = động từ
完 = bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
真正 = trạng ngữ
掌握 = động từ
知识点 = tân ngữ
157

只有理解上下文,才能猜出词义。

Zhǐyǒu lǐjiě shàngxiàwén, cái néng cāi chū cíyì.

Chỉ khi hiểu ngữ cảnh mới đoán ra được nghĩa của từ.

Phân tích

Vế điều kiện:

理解 = động từ
上下文 = tân ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
猜 = động từ
出 = bổ ngữ kết quả
词义 = tân ngữ
158

只有认真改错,才能避免重复犯错。

Zhǐyǒu rènzhēn gǎi cuò, cái néng bìmiǎn chóngfù fàn cuò.

Chỉ khi sửa lỗi nghiêm túc mới tránh lặp lại lỗi sai.

Phân tích

Vế điều kiện:

认真 = trạng ngữ
改 = động từ
错 = tân ngữ rút gọn (lỗi sai)

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
避免 = động từ
重复 = trạng ngữ
犯错 = cụm động từ
159

只有把文章读懂,才能进行翻译。

Zhǐyǒu bǎ wénzhāng dú dǒng, cái néng jìnxíng fānyì.

Chỉ khi đọc hiểu bài văn mới có thể dịch được.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
文章 = tân ngữ
读 = động từ
懂 = bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
进行 = động từ
翻译 = tân ngữ động từ
160

只有敢于开口,口语才会进步。

Zhǐyǒu gǎnyú kāikǒu, kǒuyǔ cái huì jìnbù.

Chỉ khi dám mở miệng nói thì khẩu ngữ mới tiến bộ.

Phân tích

Vế điều kiện:

敢于 = động từ năng nguyện
开口 = động từ

Vế kết quả:

口语 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
进步 = động từ
161

只有认真听讲,才能抓住重点。

Zhǐyǒu rènzhēn tīngjiǎng, cái néng zhuāzhù zhòngdiǎn.

Chỉ khi nghe giảng nghiêm túc mới nắm được trọng điểm.

Phân tích

Vế điều kiện:

认真 = trạng ngữ
听讲 = động từ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
抓住 = động từ + bổ ngữ kết quả
重点 = tân ngữ
162

只有学会分析句子成分,才能提高阅读能力。

Zhǐyǒu xuéhuì fēnxī jùzi chéngfèn, cái néng tígāo yuèdú nénglì.

Chỉ khi học được cách phân tích thành phần câu mới nâng cao được năng lực đọc.

Phân tích

Vế điều kiện:

学会 = động từ + bổ ngữ kết quả
分析 = tân ngữ động từ
句子成分 = tân ngữ của 分析

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
提高 = động từ
阅读能力 = tân ngữ
163

只有积累大量例句,才能培养语感。

Zhǐyǒu jīlěi dàliàng lìjù, cái néng péiyǎng yǔgǎn.

Chỉ khi tích lũy số lượng lớn câu ví dụ mới hình thành được ngữ cảm.

Phân tích

Vế điều kiện:

积累 = động từ
大量例句 = tân ngữ
大量 = định ngữ
例句 = trung tâm ngữ

Vế kết quả:

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
培养 = động từ
语感 = tân ngữ
164

只有坚持朗读,发音才会越来越标准。

Zhǐyǒu jiānchí lǎngdú, fāyīn cái huì yuèláiyuè biāozhǔn.

Chỉ khi kiên trì đọc thành tiếng thì phát âm mới ngày càng chuẩn.

Phân tích

Vế điều kiện:

坚持 = động từ
朗读 = tân ngữ động từ

Vế kết quả:

发音 = chủ ngữ
才 = phó từ
会 = động từ năng nguyện
越来越标准 = vị ngữ tính từ
165

只有把生词记牢,阅读速度才能提高。

Zhǐyǒu bǎ shēngcí jì láo, yuèdú sùdù cái néng tígāo.

Chỉ khi ghi nhớ chắc từ mới thì tốc độ đọc mới nâng cao.

Phân tích

Vế điều kiện:

把 = giới từ
生词 = tân ngữ
记 = động từ
牢 = bổ ngữ kết quả

Vế kết quả:

阅读速度 = chủ ngữ
才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
提高 = động từ
166

只有理解语法规则,才能造出正确的句子。

Zhǐyǒu lǐjiě yǔfǎ guīzé, cái néng zào chū zhèngquè de jùzi.

Chỉ khi hiểu quy tắc ngữ pháp mới tạo ra được câu đúng.

167

只有反复练习,才能达到熟练的程度。

Zhǐyǒu fǎnfù liànxí, cái néng dádào shúliàn de chéngdù.

Chỉ khi luyện tập lặp đi lặp lại mới đạt được mức độ thành thạo.

168

只有掌握汉字结构,才能写好汉字。

Zhǐyǒu zhǎngwò Hànzì jiégòu, cái néng xiěhǎo Hànzì.

Chỉ khi nắm được cấu tạo chữ Hán mới viết chữ Hán đẹp và đúng.

169

只有把问题想明白,才能作出决定。

Zhǐyǒu bǎ wèntí xiǎng míngbai, cái néng zuòchū juédìng.

Chỉ khi suy nghĩ thấu đáo vấn đề mới đưa ra được quyết định.

170

只有认真比较,才能发现差异。

Zhǐyǒu rènzhēn bǐjiào, cái néng fāxiàn chāyì.

Chỉ khi so sánh cẩn thận mới phát hiện được sự khác biệt.

171

只有提前做好安排,事情才不会混乱。

Zhǐyǒu tíqián zuòhǎo ānpái, shìqing cái bú huì hùnluàn.

Chỉ khi sắp xếp tốt từ trước thì mọi việc mới không hỗn loạn.

172

只有了解文化背景,才能真正理解文章。

Zhǐyǒu liǎojiě wénhuà bèijǐng, cái néng zhēnzhèng lǐjiě wénzhāng.

Chỉ khi hiểu bối cảnh văn hóa mới thực sự hiểu bài văn.

173

只有把知识系统化,才能建立完整体系。

Zhǐyǒu bǎ zhīshi xìtǒnghuà, cái néng jiànlì wánzhěng tǐxì.

Chỉ khi hệ thống hóa kiến thức mới xây dựng được hệ thống hoàn chỉnh.

174

只有坚持长期学习,才能看到明显效果。

Zhǐyǒu jiānchí chángqī xuéxí, cái néng kàndào míngxiǎn xiàoguǒ.

Chỉ khi học tập lâu dài mới nhìn thấy hiệu quả rõ rệt.

175

只有把知识运用出来,才能变成能力。

Zhǐyǒu bǎ zhīshi yùnyòng chūlái, cái néng biànchéng nénglì.

Chỉ khi vận dụng kiến thức ra thực tế mới biến thành năng lực.

176

只有认真分析数据,才能得出正确结论。

Zhǐyǒu rènzhēn fēnxī shùjù, cái néng déchū zhèngquè jiélùn.

Chỉ khi phân tích dữ liệu cẩn thận mới rút ra kết luận đúng.

177

只有不断积累经验,才能提高判断能力。

Zhǐyǒu búduàn jīlěi jīngyàn, cái néng tígāo pànduàn nénglì.

Chỉ khi không ngừng tích lũy kinh nghiệm mới nâng cao năng lực phán đoán.

178

只有学会独立解决问题,才能真正成长。

Zhǐyǒu xuéhuì dúlì jiějué wèntí, cái néng zhēnzhèng chéngzhǎng.

Chỉ khi học được cách tự giải quyết vấn đề mới thực sự trưởng thành.

179

只有掌握核心概念,才能理解后面的内容。

Zhǐyǒu zhǎngwò héxīn gàiniàn, cái néng lǐjiě hòumiàn de nèiróng.

Chỉ khi nắm được khái niệm cốt lõi mới hiểu được nội dung phía sau.

180

只有把零散的知识联系起来,才能形成完整的知识网络。

Zhǐyǒu bǎ língsǎn de zhīshi liánxì qǐlái, cái néng xíngchéng wánzhěng de zhīshi wǎngluò.

Chỉ khi liên kết những kiến thức rời rạc lại với nhau mới hình thành được mạng lưới kiến thức hoàn chỉnh.

Phân tích

Vế điều kiện:

把零散的知识联系起来

把 = giới từ
零散的知识 = tân ngữ
零散 = định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
知识 = trung tâm ngữ
联系 = động từ
起来 = bổ ngữ xu hướng kiêm nghĩa "kết nối lại thành một thể"

Vế kết quả:

才能形成完整的知识网络

才 = phó từ
能 = động từ năng nguyện
形成 = động từ
完整的知识网络 = tân ngữ
完整 = định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
知识网络 = trung tâm ngữ

Lưu ý một điểm chuyên sâu: trong cấu trúc 只有……才……, phần đứng sau 只有 không nhất thiết phải là một mệnh đề hoàn chỉnh. Nó có thể chỉ là:

Cụm động từ: 认真学习
Cụm động từ có tân ngữ: 掌握语法规则
Câu chủ-vị: 大家共同努力
Câu chữ 把: 把课文背下来
Cụm động từ + bổ ngữ kết quả: 找到答案、读懂文章、记牢单词

Miễn là toàn bộ cụm đó biểu thị điều kiện duy nhất, thì đều có thể đứng trước 才 để tạo thành cấu trúc 只有……才…….

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 只有...才

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 只有...才
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 1 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top