• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 既...又

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 既...又
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 1 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Cấu trúc 既……又…… trong tiếng Trung

既……又…… (jì……yòu……) là một liên từ tương quan (关联词) dùng để nối hai tính chất, trạng thái, hành động hoặc đặc điểm cùng tồn tại ở một người, sự vật hoặc sự việc.

Ý nghĩa cơ bản:

Vừa... vừa...
Không những... mà còn...
Cả... lẫn...

Nó dùng để diễn tả hai đặc điểm hoặc hai tình huống cùng xuất hiện đồng thời, mang tính bổ sung cho nhau.

1. Cấu tạo ngữ pháp

Công thức cơ bản:

Chủ ngữ + 既 + Thành phần A + 又 + Thành phần B

Trong đó:

既 = vừa, đã
又 = lại, còn

A và B phải có địa vị ngữ pháp tương đương.

Ví dụ:

他既聪明又努力。

Tā jì cōngmíng yòu nǔlì.

Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
既 = liên từ
聪明 = vị ngữ thứ nhất (tính từ)
又 = liên từ
努力 = vị ngữ thứ hai (tính từ)
2. Bản chất ngữ pháp của 既……又……

Đây là cặp liên từ đẳng lập (并列关联词).

A và B có quan hệ ngang hàng.

Ví dụ:

这个地方既安静又漂亮。

Zhège dìfang jì ānjìng yòu piàoliang.

Nơi này vừa yên tĩnh vừa đẹp.

Phân tích:

这个地方 = chủ ngữ
既安静 = đặc điểm thứ nhất
又漂亮 = đặc điểm thứ hai

Hai đặc điểm cùng miêu tả một đối tượng.

3. Những thành phần nào có thể đứng sau 既 và 又?
Trường hợp 1: Tính từ + Tính từ

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

她既漂亮又温柔。

Tā jì piàoliang yòu wēnróu.

Cô ấy vừa xinh đẹp vừa dịu dàng.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
漂亮 = tính từ
温柔 = tính từ
Cả hai làm vị ngữ

我哥哥既高又帅。

Wǒ gēge jì gāo yòu shuài.

Anh trai tôi vừa cao vừa đẹp trai.

Phân tích:

我哥哥 = chủ ngữ
高 = tính từ
帅 = tính từ
Trường hợp 2: Động từ + Động từ

他既学习又工作。

Tā jì xuéxí yòu gōngzuò.

Anh ấy vừa học vừa làm việc.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
学习 = động từ
工作 = động từ

Hai hành động xảy ra đồng thời.

她既唱歌又跳舞。

Tā jì chànggē yòu tiàowǔ.

Cô ấy vừa hát vừa nhảy.

Phân tích:

唱歌 = cụm động từ
跳舞 = cụm động từ
Trường hợp 3: Cụm động từ + Cụm động từ

他既喜欢看书又喜欢写作。

Tā jì xǐhuan kàn shū yòu xǐhuan xiězuò.

Anh ấy vừa thích đọc sách vừa thích viết lách.

Phân tích:

喜欢看书 = cụm động từ
喜欢写作 = cụm động từ
Trường hợp 4: Danh từ + Danh từ

这种水果既有维生素又有矿物质。

Zhè zhǒng shuǐguǒ jì yǒu wéishēngsù yòu yǒu kuàngwùzhì.

Loại trái cây này vừa có vitamin vừa có khoáng chất.

Phân tích:

有维生素 = cụm động từ
有矿物质 = cụm động từ

Về ý nghĩa là hai danh từ "维生素" và "矿物质" được liệt kê.

Trường hợp 5: Câu nhỏ + Câu nhỏ

他既会说中文,又会说英文。

Tā jì huì shuō Zhōngwén, yòu huì shuō Yīngwén.

Anh ấy vừa biết nói tiếng Trung vừa biết nói tiếng Anh.

Phân tích:

Vế 1:

会 = động từ năng nguyện
说中文 = cụm động từ

Vế 2:

会 = động từ năng nguyện
说英文 = cụm động từ
4. Ý nghĩa của 既……又……
Ý nghĩa 1: Hai ưu điểm cùng tồn tại

她既聪明又善良。

Tā jì cōngmíng yòu shànliáng.

Cô ấy vừa thông minh vừa tốt bụng.

这家餐厅既便宜又好吃。

Zhè jiā cāntīng jì piányi yòu hǎochī.

Nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.

Ý nghĩa 2: Hai hành động cùng diễn ra

妈妈既做饭又照顾孩子。

Māma jì zuòfàn yòu zhàogù háizi.

Mẹ vừa nấu cơm vừa chăm sóc con.

他既工作又学习。

Tā jì gōngzuò yòu xuéxí.

Anh ấy vừa làm việc vừa học tập.

Ý nghĩa 3: Hai đặc điểm trái ngược nhưng cùng tồn tại

他既严格又关心学生。

Tā jì yángé yòu guānxīn xuésheng.

Thầy ấy vừa nghiêm khắc vừa quan tâm học sinh.

这孩子既调皮又可爱。

Zhè háizi jì tiáopí yòu kě'ài.

Đứa trẻ này vừa nghịch ngợm vừa đáng yêu.

5. So sánh với 又……又……

Nhiều người nhầm lẫn hai cấu trúc này.

又……又……

强调 trạng thái hiện tại, khẩu ngữ nhiều hơn.

这件衣服又大又长。

Zhè jiàn yīfu yòu dà yòu cháng.

Bộ quần áo này vừa rộng vừa dài.

既……又……

Trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết và văn nói chuẩn.

这件衣服既实用又美观。

Zhè jiàn yīfu jì shíyòng yòu měiguān.

Bộ quần áo này vừa thực dụng vừa đẹp mắt.

6. Những lỗi thường gặp
Lỗi 1: Hai vế không cùng loại ngữ pháp

Sai:

他既聪明又学习很好。

Đúng:

他既聪明又勤奋。

Tā jì cōngmíng yòu qínfèn.

Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.

Hoặc:

他既聪明,学习又很好。

Tā jì cōngmíng, xuéxí yòu hěn hǎo.

Anh ấy vừa thông minh, vừa học rất giỏi.

Lỗi 2: Dùng cho sự việc đối lập hoàn toàn

Sai:

他既去北京又没去北京。

Tā jì qù Běijīng yòu méi qù Běijīng.

Anh ấy vừa đi Bắc Kinh vừa không đi Bắc Kinh.

Hai vế mâu thuẫn logic nên không dùng 既……又……

Lỗi 3: Thiếu 又

Sai:

他既聪明努力。

Đúng:

他既聪明又努力。

Tā jì cōngmíng yòu nǔlì.

Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.

7. Một số mẫu câu thường gặp

既快又准

Jì kuài yòu zhǔn.

Vừa nhanh vừa chính xác.

既安全又方便

Jì ānquán yòu fāngbiàn.

Vừa an toàn vừa tiện lợi.

既简单又有效

Jì jiǎndān yòu yǒuxiào.

Vừa đơn giản vừa hiệu quả.

既漂亮又大方

Jì piàoliang yòu dàfang.

Vừa xinh đẹp vừa thanh lịch.

既认真又负责

Jì rènzhēn yòu fùzé.

Vừa nghiêm túc vừa có trách nhiệm.

既能赚钱又能学习

Jì néng zhuànqián yòu néng xuéxí.

Vừa có thể kiếm tiền vừa có thể học tập.

Tổng kết

Cấu trúc:

既 + A + 又 + B

Chức năng:

Nối hai đặc điểm
Nối hai hành động
Nối hai trạng thái
Nối hai cụm từ hoặc hai mệnh đề có quan hệ song song

Ý nghĩa:

Vừa... vừa...
Không những... mà còn...
Cả... lẫn...

Điều kiện quan trọng nhất:

A và B phải có địa vị ngữ pháp tương đương, tức là cùng là tính từ, cùng là động từ, cùng là cụm động từ hoặc cùng là mệnh đề tương ứng, tránh ghép các thành phần ngữ pháp không cân xứng với nhau.

1.

她既年轻又漂亮。

Tā jì niánqīng yòu piàoliang.

Cô ấy vừa trẻ vừa xinh đẹp.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
既 = liên từ thứ nhất
年轻 = tính từ làm vị ngữ thứ nhất
又 = liên từ thứ hai
漂亮 = tính từ làm vị ngữ thứ hai

Cấu trúc:

主语 + 既 + 形容词 + 又 + 形容词

2.

他既诚实又勇敢。

Tā jì chéngshí yòu yǒnggǎn.

Anh ấy vừa trung thực vừa dũng cảm.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
诚实 = tính từ
勇敢 = tính từ

Hai tính từ cùng làm vị ngữ.

3.

这个房间既宽敞又明亮。

Zhège fángjiān jì kuānchang yòu míngliàng.

Căn phòng này vừa rộng rãi vừa sáng sủa.

Phân tích:

这个房间 = chủ ngữ
宽敞 = vị ngữ tính từ thứ nhất
明亮 = vị ngữ tính từ thứ hai
4.

这本书既有趣又实用。

Zhè běn shū jì yǒuqù yòu shíyòng.

Quyển sách này vừa thú vị vừa hữu ích.

Phân tích:

这本书 = chủ ngữ
有趣 = tính từ
实用 = tính từ
5.

这个孩子既聪明又懂事。

Zhège háizi jì cōngmíng yòu dǒngshì.

Đứa trẻ này vừa thông minh vừa hiểu chuyện.

Phân tích:

这个孩子 = chủ ngữ
聪明 = tính từ
懂事 = tính từ
6.

妈妈既温柔又耐心。

Māma jì wēnróu yòu nàixīn.

Mẹ vừa dịu dàng vừa kiên nhẫn.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ
温柔 = tính từ
耐心 = tính từ
7.

他既学习又工作。

Tā jì xuéxí yòu gōngzuò.

Anh ấy vừa học vừa làm việc.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
学习 = động từ làm vị ngữ thứ nhất
工作 = động từ làm vị ngữ thứ hai

Cấu trúc:

主语 + 既 + 动词 + 又 + 动词

8.

她既唱歌又跳舞。

Tā jì chànggē yòu tiàowǔ.

Cô ấy vừa hát vừa nhảy.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
唱歌 = cụm động từ
跳舞 = cụm động từ
9.

他既跑步又游泳。

Tā jì pǎobù yòu yóuyǒng.

Anh ấy vừa chạy bộ vừa bơi lội.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
跑步 = cụm động từ
游泳 = cụm động từ
10.

我们既讨论又记录。

Wǒmen jì tǎolùn yòu jìlù.

Chúng tôi vừa thảo luận vừa ghi chép.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
讨论 = động từ
记录 = động từ
11.

姐姐既会开车又会修车。

Jiějie jì huì kāichē yòu huì xiūchē.

Chị gái vừa biết lái xe vừa biết sửa xe.

Phân tích:

姐姐 = chủ ngữ
会开车 = cụm động từ năng nguyện
会修车 = cụm động từ năng nguyện
12.

他既会英语又会法语。

Tā jì huì Yīngyǔ yòu huì Fǎyǔ.

Anh ấy vừa biết tiếng Anh vừa biết tiếng Pháp.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
会英语 = vị ngữ thứ nhất
会法语 = vị ngữ thứ hai
13.

这家公司既生产电脑又销售电脑。

Zhè jiā gōngsī jì shēngchǎn diànnǎo yòu xiāoshòu diànnǎo.

Công ty này vừa sản xuất vừa bán máy tính.

Phân tích:

这家公司 = chủ ngữ
生产电脑 = cụm động từ
销售电脑 = cụm động từ
14.

他既喜欢音乐又喜欢绘画。

Tā jì xǐhuan yīnyuè yòu xǐhuan huìhuà.

Anh ấy vừa thích âm nhạc vừa thích hội họa.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
喜欢音乐 = cụm động từ
喜欢绘画 = cụm động từ
15.

她既喜欢看书又喜欢写作。

Tā jì xǐhuan kàn shū yòu xǐhuan xiězuò.

Cô ấy vừa thích đọc sách vừa thích viết lách.

Phân tích:

喜欢 = động từ
看书 = cụm động từ làm tân ngữ của 喜欢
写作 = động từ làm tân ngữ của 喜欢
16.

这家饭店既干净又便宜。

Zhè jiā fàndiàn jì gānjìng yòu piányi.

Nhà hàng này vừa sạch sẽ vừa rẻ.

Phân tích:

这家饭店 = chủ ngữ
干净 = tính từ
便宜 = tính từ
17.

这条路既平坦又宽阔。

Zhè tiáo lù jì píngtǎn yòu kuānkuò.

Con đường này vừa bằng phẳng vừa rộng.

Phân tích:

这条路 = chủ ngữ
平坦 = tính từ
宽阔 = tính từ
18.

这个办法既简单又有效。

Zhège bànfǎ jì jiǎndān yòu yǒuxiào.

Biện pháp này vừa đơn giản vừa hiệu quả.

Phân tích:

这个办法 = chủ ngữ
简单 = tính từ
有效 = tính từ
19.

这件衣服既时尚又舒服。

Zhè jiàn yīfu jì shíshàng yòu shūfu.

Bộ quần áo này vừa thời trang vừa thoải mái.

Phân tích:

这件衣服 = chủ ngữ
时尚 = tính từ
舒服 = tính từ
20.

这部电影既感人又精彩。

Zhè bù diànyǐng jì gǎnrén yòu jīngcǎi.

Bộ phim này vừa cảm động vừa hấp dẫn.

Phân tích:

这部电影 = chủ ngữ
感人 = tính từ
精彩 = tính từ
21.

老师既严格又负责。

Lǎoshī jì yángé yòu fùzé.

Giáo viên vừa nghiêm khắc vừa có trách nhiệm.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
严格 = tính từ
负责 = tính từ
22.

他既谦虚又礼貌。

Tā jì qiānxū yòu lǐmào.

Anh ấy vừa khiêm tốn vừa lễ phép.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
谦虚 = tính từ
礼貌 = tính từ
23.

她既热情又友好。

Tā jì rèqíng yòu yǒuhǎo.

Cô ấy vừa nhiệt tình vừa thân thiện.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
热情 = tính từ
友好 = tính từ
24.

这个城市既现代化又国际化。

Zhège chéngshì jì xiàndàihuà yòu guójìhuà.

Thành phố này vừa hiện đại hóa vừa mang tính quốc tế.

Phân tích:

这个城市 = chủ ngữ
现代化 = tính từ
国际化 = tính từ
25.

他既能说中文又能说日语。

Tā jì néng shuō Zhōngwén yòu néng shuō Rìyǔ.

Anh ấy vừa có thể nói tiếng Trung vừa có thể nói tiếng Nhật.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
能说中文 = cụm động từ năng nguyện
能说日语 = cụm động từ năng nguyện
26.

她既能唱歌又能弹钢琴。

Tā jì néng chànggē yòu néng tán gāngqín.

Cô ấy vừa có thể hát vừa có thể chơi piano.

Phân tích:

能 = động từ năng nguyện
唱歌 = cụm động từ
弹钢琴 = cụm động từ
27.

这台电脑既运行快又很稳定。

Zhè tái diànnǎo jì yùnxíng kuài yòu hěn wěndìng.

Máy tính này vừa chạy nhanh vừa ổn định.

Phân tích:

这台电脑 = chủ ngữ
运行快 = cụm vị ngữ
运行 = động từ
快 = bổ ngữ trạng thái
很稳定 = cụm tính từ làm vị ngữ
28.

这只猫既可爱又活泼。

Zhè zhī māo jì kě'ài yòu huópo.

Con mèo này vừa đáng yêu vừa hoạt bát.

Phân tích:

这只猫 = chủ ngữ
可爱 = tính từ
活泼 = tính từ
29.

这种水果既好吃又有营养。

Zhè zhǒng shuǐguǒ jì hǎochī yòu yǒu yíngyǎng.

Loại trái cây này vừa ngon vừa bổ dưỡng.

Phân tích:

这种水果 = chủ ngữ
好吃 = tính từ làm vị ngữ thứ nhất
有营养 = cụm động từ làm vị ngữ thứ hai
有 = động từ
营养 = danh từ làm tân ngữ

Lưu ý: đây là trường hợp khá đặc biệt, hai vế khác loại hình thức ngữ pháp nhưng cùng biểu thị thuộc tính của chủ ngữ nên vẫn được chấp nhận trong thực tế sử dụng.

30.

他既关心别人又乐于帮助别人。

Tā jì guānxīn biérén yòu lèyú bāngzhù biérén.

Anh ấy vừa quan tâm người khác vừa sẵn sàng giúp đỡ người khác.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
关心别人 = cụm động từ
关心 = động từ
别人 = tân ngữ
乐于帮助别人 = cụm vị ngữ
乐于 = tính từ/vị ngữ chỉ khuynh hướng
帮助 = động từ
别人 = tân ngữ

31.

他既认真又细心。

Tā jì rènzhēn yòu xìxīn.

Anh ấy vừa nghiêm túc vừa cẩn thận.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
既 = liên từ
认真 = tính từ làm vị ngữ thứ nhất
又 = liên từ
细心 = tính từ làm vị ngữ thứ hai

Cấu trúc:

主语 + 既 + 形容词 + 又 + 形容词

32.

这个学生既勤奋又刻苦。

Zhège xuésheng jì qínfèn yòu kèkǔ.

Học sinh này vừa chăm chỉ vừa chịu khó.

Phân tích:

这个学生 = chủ ngữ
勤奋 = tính từ
刻苦 = tính từ

Hai tính từ cùng làm vị ngữ.

33.

这间办公室既安静又整洁。

Zhè jiān bàngōngshì jì ānjìng yòu zhěngjié.

Văn phòng này vừa yên tĩnh vừa gọn gàng.

Phân tích:

这间办公室 = chủ ngữ
安静 = tính từ
整洁 = tính từ
34.

这座公园既美丽又宽广。

Zhè zuò gōngyuán jì měilì yòu kuānguǎng.

Công viên này vừa đẹp vừa rộng lớn.

Phân tích:

这座公园 = chủ ngữ
美丽 = tính từ
宽广 = tính từ
35.

这家医院既先进又专业。

Zhè jiā yīyuàn jì xiānjìn yòu zhuānyè.

Bệnh viện này vừa hiện đại vừa chuyên nghiệp.

Phân tích:

这家医院 = chủ ngữ
先进 = tính từ
专业 = tính từ
36.

他既看书又做笔记。

Tā jì kàn shū yòu zuò bǐjì.

Anh ấy vừa đọc sách vừa ghi chép.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
看书 = cụm động từ
看 = động từ
书 = tân ngữ
做笔记 = cụm động từ
做 = động từ
笔记 = tân ngữ
37.

我们既聊天又喝茶。

Wǒmen jì liáotiān yòu hē chá.

Chúng tôi vừa trò chuyện vừa uống trà.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
聊天 = động từ ly hợp
喝茶 = cụm động từ
喝 = động từ
茶 = tân ngữ
38.

他们既参观工厂又采访工人。

Tāmen jì cānguān gōngchǎng yòu cǎifǎng gōngrén.

Họ vừa tham quan nhà máy vừa phỏng vấn công nhân.

Phân tích:

他们 = chủ ngữ
参观工厂 = cụm động từ
采访工人 = cụm động từ
39.

姐姐既买菜又做饭。

Jiějie jì mǎi cài yòu zuòfàn.

Chị gái vừa đi chợ vừa nấu cơm.

Phân tích:

姐姐 = chủ ngữ
买菜 = cụm động từ
做饭 = cụm động từ
40.

爸爸既开车又听广播。

Bàba jì kāichē yòu tīng guǎngbō.

Bố vừa lái xe vừa nghe đài.

Phân tích:

爸爸 = chủ ngữ
开车 = cụm động từ
听广播 = cụm động từ
41.

他既喜欢足球又喜欢篮球。

Tā jì xǐhuan zúqiú yòu xǐhuan lánqiú.

Anh ấy vừa thích bóng đá vừa thích bóng rổ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
喜欢足球 = cụm động từ
喜欢篮球 = cụm động từ
42.

她既喜欢旅游又喜欢摄影。

Tā jì xǐhuan lǚyóu yòu xǐhuan shèyǐng.

Cô ấy vừa thích du lịch vừa thích nhiếp ảnh.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
喜欢旅游 = cụm động từ
喜欢摄影 = cụm động từ
43.

我既喜欢中文又喜欢历史。

Wǒ jì xǐhuan Zhōngwén yòu xǐhuan Lìshǐ.

Tôi vừa thích tiếng Trung vừa thích lịch sử.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
喜欢中文 = cụm động từ
喜欢历史 = cụm động từ
44.

他既会游泳又会滑冰。

Tā jì huì yóuyǒng yòu huì huábīng.

Anh ấy vừa biết bơi vừa biết trượt băng.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
会游泳 = cụm động từ năng nguyện
会滑冰 = cụm động từ năng nguyện
45.

妹妹既会唱歌又会跳舞。

Mèimei jì huì chànggē yòu huì tiàowǔ.

Em gái vừa biết hát vừa biết nhảy.

Phân tích:

妹妹 = chủ ngữ
会唱歌 = cụm động từ
会跳舞 = cụm động từ
46.

他既能写文章又能做翻译。

Tā jì néng xiě wénzhāng yòu néng zuò fānyì.

Anh ấy vừa có thể viết bài vừa có thể làm phiên dịch.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
能写文章 = cụm động từ năng nguyện
能做翻译 = cụm động từ năng nguyện
47.

这种材料既轻又结实。

Zhè zhǒng cáiliào jì qīng yòu jiēshi.

Loại vật liệu này vừa nhẹ vừa bền.

Phân tích:

这种材料 = chủ ngữ
轻 = tính từ
结实 = tính từ
48.

这个箱子既大又重。

Zhège xiāngzi jì dà yòu zhòng.

Chiếc thùng này vừa lớn vừa nặng.

Phân tích:

这个箱子 = chủ ngữ
大 = tính từ
重 = tính từ
49.

这条河既长又深。

Zhè tiáo hé jì cháng yòu shēn.

Con sông này vừa dài vừa sâu.

Phân tích:

这条河 = chủ ngữ
长 = tính từ
深 = tính từ
50.

这个问题既复杂又重要。

Zhège wèntí jì fùzá yòu zhòngyào.

Vấn đề này vừa phức tạp vừa quan trọng.

Phân tích:

这个问题 = chủ ngữ
复杂 = tính từ
重要 = tính từ
51.

他的发音既标准又自然。

Tā de fāyīn jì biāozhǔn yòu zìrán.

Phát âm của anh ấy vừa chuẩn vừa tự nhiên.

Phân tích:

他的发音 = chủ ngữ
标准 = tính từ
自然 = tính từ
52.

她的汉语既流利又准确。

Tā de Hànyǔ jì liúlì yòu zhǔnquè.

Tiếng Trung của cô ấy vừa lưu loát vừa chính xác.

Phân tích:

她的汉语 = chủ ngữ
流利 = tính từ
准确 = tính từ
53.

这个计划既合理又可行。

Zhège jìhuà jì hélǐ yòu kěxíng.

Kế hoạch này vừa hợp lý vừa khả thi.

Phân tích:

这个计划 = chủ ngữ
合理 = tính từ
可行 = tính từ
54.

这份工作既稳定又轻松。

Zhè fèn gōngzuò jì wěndìng yòu qīngsōng.

Công việc này vừa ổn định vừa nhẹ nhàng.

Phân tích:

这份工作 = chủ ngữ
稳定 = tính từ
轻松 = tính từ
55.

这门课程既有意思又有价值。

Zhè mén kèchéng jì yǒu yìsi yòu yǒu jiàzhí.

Khóa học này vừa thú vị vừa có giá trị.

Phân tích:

这门课程 = chủ ngữ
有意思 = cụm động từ
有 = động từ
意思 = tân ngữ
有价值 = cụm động từ
有 = động từ
价值 = tân ngữ

Hai cụm vị ngữ có cấu trúc hoàn toàn tương ứng.

56.

这种手机既便宜又耐用。

Zhè zhǒng shǒujī jì piányi yòu nàiyòng.

Loại điện thoại này vừa rẻ vừa bền.

Phân tích:

这种手机 = chủ ngữ
便宜 = tính từ
耐用 = tính từ
57.

他既帮助同学又照顾老人。

Tā jì bāngzhù tóngxué yòu zhàogù lǎorén.

Anh ấy vừa giúp đỡ bạn học vừa chăm sóc người già.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
帮助同学 = cụm động từ
帮助 = động từ
同学 = tân ngữ
照顾老人 = cụm động từ
照顾 = động từ
老人 = tân ngữ
58.

老师既讲课又回答问题。

Lǎoshī jì jiǎngkè yòu huídá wèntí.

Giáo viên vừa giảng bài vừa trả lời câu hỏi.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ
讲课 = động từ ly hợp
回答问题 = cụm động từ
59.

她既管理公司又照顾家庭。

Tā jì guǎnlǐ gōngsī yòu zhàogù jiātíng.

Cô ấy vừa quản lý công ty vừa chăm lo gia đình.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
管理公司 = cụm động từ
照顾家庭 = cụm động từ
60.

这位教授既做研究又培养人才。

Zhè wèi jiàoshòu jì zuò yánjiū yòu péiyǎng réncái.

Vị giáo sư này vừa nghiên cứu vừa đào tạo nhân tài.

Phân tích:

这位教授 = chủ ngữ
做研究 = cụm động từ
做 = động từ
研究 = tân ngữ
培养人才 = cụm động từ
培养 = động từ
人才 = tân ngữ

Cấu trúc:

主语 + 既 + 动宾短语 + 又 + 动宾短语

Trong câu này, hai vế sau 既 và 又 đều là cụm động từ kiêm tân ngữ (动宾短语), có địa vị ngữ pháp hoàn toàn tương đương nên là mẫu câu rất điển hình của cấu trúc 既……又…….

61.

这位老师既有经验又有耐心。

Zhè wèi lǎoshī jì yǒu jīngyàn yòu yǒu nàixīn.

Người giáo viên này vừa có kinh nghiệm vừa có kiên nhẫn.

Phân tích:

这位老师 = chủ ngữ
这 = đại từ chỉ thị
位 = lượng từ chỉ người
老师 = trung tâm ngữ
既 = liên từ
有经验 = cụm động từ
有 = động từ
经验 = tân ngữ
又 = liên từ
有耐心 = cụm động từ
有 = động từ
耐心 = tân ngữ

Cấu trúc:

主语 + 既 + 动宾短语 + 又 + 动宾短语

62.

这家公司既有实力又有信誉。

Zhè jiā gōngsī jì yǒu shílì yòu yǒu xìnyù.

Công ty này vừa có thực lực vừa có uy tín.

Phân tích:

这家公司 = chủ ngữ
有实力 = cụm động từ
有信誉 = cụm động từ
63.

这种运动既锻炼身体又放松心情。

Zhè zhǒng yùndòng jì duànliàn shēntǐ yòu fàngsōng xīnqíng.

Môn vận động này vừa rèn luyện sức khỏe vừa thư giãn tinh thần.

Phân tích:

这种运动 = chủ ngữ
锻炼身体 = cụm động từ
锻炼 = động từ
身体 = tân ngữ
放松心情 = cụm động từ
放松 = động từ
心情 = tân ngữ
64.

他既尊重别人又尊重自己。

Tā jì zūnzhòng biérén yòu zūnzhòng zìjǐ.

Anh ấy vừa tôn trọng người khác vừa tôn trọng bản thân.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
尊重别人 = cụm động từ
尊重自己 = cụm động từ

Hai vế có kết cấu đối xứng hoàn toàn.

65.

她既理解父母又理解孩子。

Tā jì lǐjiě fùmǔ yòu lǐjiě háizi.

Cô ấy vừa thấu hiểu cha mẹ vừa thấu hiểu con cái.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
理解父母 = cụm động từ
理解孩子 = cụm động từ
66.

他既不是医生又不是老师。

Tā jì bú shì yīshēng yòu bú shì lǎoshī.

Anh ấy vừa không phải bác sĩ vừa không phải giáo viên.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不是医生 = vị ngữ phủ định
不 = phó từ phủ định
是 = động từ liên hệ
医生 = danh từ
不是老师 = vị ngữ phủ định tương tự

Cấu trúc:

主语 + 既 + 不是 + 名词 + 又 + 不是 + 名词

67.

这个地方既不热又不冷。

Zhège dìfang jì bú rè yòu bù lěng.

Nơi này vừa không nóng vừa không lạnh.

Phân tích:

这个地方 = chủ ngữ
不热 = cụm tính từ phủ định
不冷 = cụm tính từ phủ định
68.

他既不抽烟又不喝酒。

Tā jì bù chōuyān yòu bù hējiǔ.

Anh ấy vừa không hút thuốc vừa không uống rượu.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不抽烟 = cụm động từ phủ định
不喝酒 = cụm động từ phủ định
69.

她既不骄傲又不自满。

Tā jì bù jiāo'ào yòu bù zìmǎn.

Cô ấy vừa không kiêu ngạo vừa không tự mãn.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
不骄傲 = cụm tính từ phủ định
不自满 = cụm tính từ phủ định
70.

这种产品既不贵又好用。

Zhè zhǒng chǎnpǐn jì bú guì yòu hǎoyòng.

Sản phẩm này vừa không đắt vừa dễ sử dụng.

Phân tích:

这种产品 = chủ ngữ
不贵 = cụm tính từ phủ định
好用 = tính từ

Đây là trường hợp một vế phủ định, một vế khẳng định.

71.

他既会说汉语又会写汉字。

Tā jì huì shuō Hànyǔ yòu huì xiě Hànzì.

Anh ấy vừa biết nói tiếng Trung vừa biết viết chữ Hán.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
会说汉语
会 = động từ năng nguyện
说 = động từ
汉语 = tân ngữ
会写汉字
会 = động từ năng nguyện
写 = động từ
汉字 = tân ngữ
72.

她既能独立工作又能团队合作。

Tā jì néng dúlì gōngzuò yòu néng tuánduì hézuò.

Cô ấy vừa có thể làm việc độc lập vừa có thể hợp tác nhóm.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
能独立工作 = cụm động từ năng nguyện
能团队合作 = cụm động từ năng nguyện
73.

他既敢想又敢做。

Tā jì gǎn xiǎng yòu gǎn zuò.

Anh ấy vừa dám nghĩ vừa dám làm.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
敢想
敢 = động từ năng nguyện
想 = động từ
敢做
敢 = động từ năng nguyện
做 = động từ
74.

她既愿意学习又愿意分享。

Tā jì yuànyì xuéxí yòu yuànyì fēnxiǎng.

Cô ấy vừa sẵn sàng học hỏi vừa sẵn sàng chia sẻ.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
愿意学习 = cụm động từ
愿意分享 = cụm động từ
75.

孩子既能跑又能跳。

Háizi jì néng pǎo yòu néng tiào.

Đứa trẻ vừa có thể chạy vừa có thể nhảy.

Phân tích:

孩子 = chủ ngữ
能跑 = cụm động từ năng nguyện
能跳 = cụm động từ năng nguyện
76.

这个方案既节省时间又节省成本。

Zhège fāng'àn jì jiéshěng shíjiān yòu jiéshěng chéngběn.

Phương án này vừa tiết kiệm thời gian vừa tiết kiệm chi phí.

Phân tích:

这个方案 = chủ ngữ
节省时间 = cụm động từ
节省成本 = cụm động từ
77.

这种机器既提高效率又保证质量。

Zhè zhǒng jīqì jì tígāo xiàolǜ yòu bǎozhèng zhìliàng.

Loại máy này vừa nâng cao hiệu suất vừa đảm bảo chất lượng.

Phân tích:

这种机器 = chủ ngữ
提高效率 = cụm động từ
保证质量 = cụm động từ
78.

这个软件既容易安装又容易使用。

Zhège ruǎnjiàn jì róngyì ānzhuāng yòu róngyì shǐyòng.

Phần mềm này vừa dễ cài đặt vừa dễ sử dụng.

Phân tích:

这个软件 = chủ ngữ
容易安装
容易 = tính từ
安装 = động từ
容易使用
容易 = tính từ
使用 = động từ
79.

这本词典既适合学生又适合老师。

Zhè běn cídiǎn jì shìhé xuésheng yòu shìhé lǎoshī.

Cuốn từ điển này vừa phù hợp với học sinh vừa phù hợp với giáo viên.

Phân tích:

这本词典 = chủ ngữ
适合学生 = cụm động từ
适合老师 = cụm động từ
80.

这种方法既适用于个人又适用于企业。

Zhè zhǒng fāngfǎ jì shìyòngyú gèrén yòu shìyòngyú qǐyè.

Phương pháp này vừa áp dụng cho cá nhân vừa áp dụng cho doanh nghiệp.

Phân tích:

这种方法 = chủ ngữ
适用于个人 = cụm động từ giới từ hóa
适用于企业 = cụm động từ giới từ hóa
81.

他既当老师又当翻译。

Tā jì dāng lǎoshī yòu dāng fānyì.

Anh ấy vừa làm giáo viên vừa làm phiên dịch.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
当老师 = cụm động từ
当翻译 = cụm động từ
82.

她既是经理又是股东。

Tā jì shì jīnglǐ yòu shì gǔdōng.

Cô ấy vừa là giám đốc vừa là cổ đông.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
是经理
是 = động từ liên hệ
经理 = danh từ
是股东
是 = động từ liên hệ
股东 = danh từ
83.

他既是作者又是编辑。

Tā jì shì zuòzhě yòu shì biānjí.

Anh ấy vừa là tác giả vừa là biên tập viên.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
是作者 = cụm vị ngữ danh từ
是编辑 = cụm vị ngữ danh từ
84.

她既是学生又是志愿者。

Tā jì shì xuésheng yòu shì zhìyuànzhě.

Cô ấy vừa là sinh viên vừa là tình nguyện viên.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
是学生 = vị ngữ thứ nhất
是志愿者 = vị ngữ thứ hai
85.

这种水果既含有维生素又含有矿物质。

Zhè zhǒng shuǐguǒ jì hányǒu wéishēngsù yòu hányǒu kuàngwùzhì.

Loại trái cây này vừa chứa vitamin vừa chứa khoáng chất.

Phân tích:

这种水果 = chủ ngữ
含有维生素 = cụm động từ
含有矿物质 = cụm động từ
86.

这个孩子既爱学习又爱劳动。

Zhège háizi jì ài xuéxí yòu ài láodòng.

Đứa trẻ này vừa thích học vừa thích lao động.

Phân tích:

这个孩子 = chủ ngữ
爱学习 = cụm động từ
爱劳动 = cụm động từ
87.

这篇文章既有深度又有逻辑。

Zhè piān wénzhāng jì yǒu shēndù yòu yǒu luójí.

Bài viết này vừa có chiều sâu vừa có tính logic.

Phân tích:

这篇文章 = chủ ngữ
有深度 = cụm động từ
有逻辑 = cụm động từ
88.

他的回答既全面又准确。

Tā de huídá jì quánmiàn yòu zhǔnquè.

Câu trả lời của anh ấy vừa toàn diện vừa chính xác.

Phân tích:

他的回答 = chủ ngữ
全面 = tính từ
准确 = tính từ
89.

这个决定既符合规定又符合实际情况。

Zhège juédìng jì fúhé guīdìng yòu fúhé shíjì qíngkuàng.

Quyết định này vừa phù hợp quy định vừa phù hợp tình hình thực tế.

Phân tích:

这个决定 = chủ ngữ
符合规定 = cụm động từ
符合实际情况 = cụm động từ
90.

这名员工既完成了任务又提高了效率。

Zhè míng yuángōng jì wánchéng le rènwu yòu tígāo le xiàolǜ.

Nhân viên này vừa hoàn thành nhiệm vụ vừa nâng cao hiệu suất.

Phân tích:

这名员工 = chủ ngữ
完成了任务 = cụm động từ
完成 = động từ
了 = trợ từ động thái
任务 = tân ngữ
提高了效率 = cụm động từ
提高 = động từ
了 = trợ từ động thái
效率 = tân ngữ

Cấu trúc:

主语 + 既 + 动词 + 了 + 宾语 + 又 + 动词 + 了 + 宾语

Đây là dạng 既……又…… liên kết hai hành động đã hoàn thành, thường gặp trong văn viết và báo chí.

91.

这个学生既完成了作业又预习了新课。

Zhège xuésheng jì wánchéng le zuòyè yòu yùxí le xīnkè.

Học sinh này vừa hoàn thành bài tập vừa chuẩn bị trước bài mới.

Phân tích:

这个学生 = chủ ngữ
这 = đại từ chỉ thị
个 = lượng từ
学生 = trung tâm ngữ
既 = liên từ
完成了作业 = cụm động từ
完成 = động từ
了 = trợ từ động thái
作业 = tân ngữ
又 = liên từ
预习了新课 = cụm động từ
预习 = động từ
了 = trợ từ động thái
新课 = tân ngữ
92.

他既看完了小说又写完了报告。

Tā jì kànwán le xiǎoshuō yòu xiěwán le bàogào.

Anh ấy vừa đọc xong tiểu thuyết vừa viết xong báo cáo.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
看完了小说
看 = động từ
完 = bổ ngữ kết quả
了 = trợ từ động thái
小说 = tân ngữ
写完了报告
写 = động từ
完 = bổ ngữ kết quả
了 = trợ từ động thái
报告 = tân ngữ
93.

她既听得懂中文又说得出中文。

Tā jì tīng de dǒng Zhōngwén yòu shuō de chū Zhōngwén.

Cô ấy vừa nghe hiểu tiếng Trung vừa nói được tiếng Trung.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
听得懂中文
听 = động từ
得懂 = bổ ngữ khả năng
中文 = tân ngữ
说得出中文
说 = động từ
得出 = bổ ngữ khả năng
中文 = tân ngữ
94.

这个孩子既跑得快又跳得高。

Zhège háizi jì pǎo de kuài yòu tiào de gāo.

Đứa trẻ này vừa chạy nhanh vừa nhảy cao.

Phân tích:

这个孩子 = chủ ngữ
跑得快
跑 = động từ
得快 = bổ ngữ trình độ
跳得高
跳 = động từ
得高 = bổ ngữ trình độ
95.

他既写得漂亮又读得流利。

Tā jì xiě de piàoliang yòu dú de liúlì.

Anh ấy vừa viết đẹp vừa đọc lưu loát.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
写得漂亮
写 = động từ
得漂亮 = bổ ngữ trình độ
读得流利
读 = động từ
得流利 = bổ ngữ trình độ
96.

这位演员既演得自然又演得真实。

Zhè wèi yǎnyuán jì yǎn de zìrán yòu yǎn de zhēnshí.

Diễn viên này vừa diễn tự nhiên vừa diễn chân thực.

Phân tích:

这位演员 = chủ ngữ
演得自然 = cụm động từ có bổ ngữ trình độ
演得真实 = cụm động từ có bổ ngữ trình độ
97.

这个办法既解决了问题又节约了时间。

Zhège bànfǎ jì jiějué le wèntí yòu jiéyuē le shíjiān.

Biện pháp này vừa giải quyết được vấn đề vừa tiết kiệm được thời gian.

Phân tích:

这个办法 = chủ ngữ
解决了问题 = cụm động từ
节约了时间 = cụm động từ
98.

他既取得了成功又保持了谦虚。

Tā jì qǔdé le chénggōng yòu bǎochí le qiānxū.

Anh ấy vừa đạt được thành công vừa giữ được sự khiêm tốn.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
取得了成功
取得 = động từ
成功 = tân ngữ
保持了谦虚
保持 = động từ
谦虚 = tân ngữ danh từ hóa
99.

她既获得了奖励又赢得了尊重。

Tā jì huòdé le jiǎnglì yòu yíngdé le zūnzhòng.

Cô ấy vừa nhận được phần thưởng vừa giành được sự tôn trọng.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
获得了奖励 = cụm động từ
赢得了尊重 = cụm động từ
100.

这个项目既创造了利润又扩大了市场。

Zhège xiàngmù jì chuàngzào le lìrùn yòu kuòdà le shìchǎng.

Dự án này vừa tạo ra lợi nhuận vừa mở rộng thị trường.

Phân tích:

这个项目 = chủ ngữ
创造了利润 = cụm động từ
扩大了市场 = cụm động từ
101.

他既为了家庭努力工作又为了梦想坚持奋斗。

Tā jì wèile jiātíng nǔlì gōngzuò yòu wèile mèngxiǎng jiānchí fèndòu.

Anh ấy vừa cố gắng làm việc vì gia đình vừa kiên trì phấn đấu vì ước mơ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
为了家庭努力工作
为了家庭 = trạng ngữ mục đích
努力工作 = vị ngữ
为了梦想坚持奋斗
为了梦想 = trạng ngữ mục đích
坚持奋斗 = vị ngữ
102.

她既对学生负责又对家长负责。

Tā jì duì xuésheng fùzé yòu duì jiāzhǎng fùzé.

Cô ấy vừa có trách nhiệm với học sinh vừa có trách nhiệm với phụ huynh.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
对学生负责
对学生 = cụm giới từ làm trạng ngữ
负责 = vị ngữ
对家长负责
对家长 = cụm giới từ
负责 = vị ngữ
103.

他既从书本中学习又从实践中学习。

Tā jì cóng shūběn zhōng xuéxí yòu cóng shíjiàn zhōng xuéxí.

Anh ấy vừa học từ sách vở vừa học từ thực tiễn.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
从书本中学习
从书本中 = trạng ngữ
学习 = vị ngữ
从实践中学习
从实践中 = trạng ngữ
学习 = vị ngữ
104.

这家公司既在国内发展又在国外发展。

Zhè jiā gōngsī jì zài guónèi fāzhǎn yòu zài guówài fāzhǎn.

Công ty này vừa phát triển trong nước vừa phát triển ở nước ngoài.

Phân tích:

这家公司 = chủ ngữ
在国内发展
在国内 = trạng ngữ nơi chốn
发展 = động từ
在国外发展
在国外 = trạng ngữ nơi chốn
发展 = động từ
105.

他既给朋友写信又给老师发邮件。

Tā jì gěi péngyou xiě xìn yòu gěi lǎoshī fā yóujiàn.

Anh ấy vừa viết thư cho bạn vừa gửi email cho giáo viên.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
给朋友写信
给朋友 = trạng ngữ đối tượng
写信 = cụm động từ
给老师发邮件
给老师 = trạng ngữ đối tượng
发邮件 = cụm động từ
106.

她既在学习汉语又在学习日语。

Tā jì zài xuéxí Hànyǔ yòu zài xuéxí Rìyǔ.

Cô ấy vừa đang học tiếng Trung vừa đang học tiếng Nhật.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
在学习汉语
在 = phó từ chỉ sự tiếp diễn
学习 = động từ
汉语 = tân ngữ
在学习日语
在 = phó từ
学习 = động từ
日语 = tân ngữ
107.

孩子既在哭又在笑。

Háizi jì zài kū yòu zài xiào.

Đứa trẻ vừa khóc vừa cười.

Phân tích:

孩子 = chủ ngữ
在哭 = cụm động từ tiếp diễn
在笑 = cụm động từ tiếp diễn
108.

他既在看电视又在玩手机。

Tā jì zài kàn diànshì yòu zài wán shǒujī.

Anh ấy vừa xem tivi vừa dùng điện thoại.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
在看电视 = cụm động từ
在玩手机 = cụm động từ
109.

这个国家既重视教育又重视科技。

Zhège guójiā jì zhòngshì jiàoyù yòu zhòngshì kējì.

Quốc gia này vừa coi trọng giáo dục vừa coi trọng khoa học công nghệ.

Phân tích:

这个国家 = chủ ngữ
重视教育 = cụm động từ
重视科技 = cụm động từ
110.

学校既培养知识又培养能力。

Xuéxiào jì péiyǎng zhīshi yòu péiyǎng nénglì.

Nhà trường vừa bồi dưỡng kiến thức vừa bồi dưỡng năng lực.

Phân tích:

学校 = chủ ngữ
培养知识 = cụm động từ
培养能力 = cụm động từ

Lưu ý: về mặt ngữ nghĩa tự nhiên hơn thường dùng:
学校既传授知识又培养能力。

111.

这本书既介绍历史又分析文化。

Zhè běn shū jì jièshào lìshǐ yòu fēnxī wénhuà.

Cuốn sách này vừa giới thiệu lịch sử vừa phân tích văn hóa.

Phân tích:

这本书 = chủ ngữ
介绍历史 = cụm động từ
分析文化 = cụm động từ
112.

这个节目既娱乐观众又传播知识。

Zhège jiémù jì yúlè guānzhòng yòu chuánbō zhīshi.

Chương trình này vừa giải trí khán giả vừa truyền bá kiến thức.

Phân tích:

这个节目 = chủ ngữ
娱乐观众 = cụm động từ
传播知识 = cụm động từ
113.

这种药既能够治病又能够预防疾病。

Zhè zhǒng yào jì nénggòu zhìbìng yòu nénggòu yùfáng jíbìng.

Loại thuốc này vừa có thể chữa bệnh vừa có thể phòng bệnh.

Phân tích:

这种药 = chủ ngữ
能够治病 = cụm động từ năng nguyện
能够预防疾病 = cụm động từ năng nguyện
114.

他既善于思考又善于表达。

Tā jì shànyú sīkǎo yòu shànyú biǎodá.

Anh ấy vừa giỏi suy nghĩ vừa giỏi biểu đạt.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
善于思考
善于 = tính từ/vị ngữ
思考 = động từ
善于表达
善于 = tính từ/vị ngữ
表达 = động từ
115.

她既乐于助人又乐于奉献。

Tā jì lèyú zhùrén yòu lèyú fèngxiàn.

Cô ấy vừa thích giúp đỡ người khác vừa sẵn sàng cống hiến.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
乐于助人 = cụm vị ngữ
乐于奉献 = cụm vị ngữ
116.

他既懂经济又懂管理。

Tā jì dǒng jīngjì yòu dǒng guǎnlǐ.

Anh ấy vừa hiểu kinh tế vừa hiểu quản lý.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
懂经济 = cụm động từ
懂管理 = cụm động từ
117.

她既懂理论又懂实践。

Tā jì dǒng lǐlùn yòu dǒng shíjiàn.

Cô ấy vừa hiểu lý luận vừa hiểu thực tiễn.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
懂理论 = cụm động từ
懂实践 = cụm động từ
118.

这个城市既保留传统又发展现代产业。

Zhège chéngshì jì bǎoliú chuántǒng yòu fāzhǎn xiàndài chǎnyè.

Thành phố này vừa giữ gìn truyền thống vừa phát triển ngành công nghiệp hiện đại.

Phân tích:

这个城市 = chủ ngữ
保留传统 = cụm động từ
发展现代产业 = cụm động từ
119.

他既获得了学位又积累了经验。

Tā jì huòdé le xuéwèi yòu jīlěi le jīngyàn.

Anh ấy vừa đạt được học vị vừa tích lũy được kinh nghiệm.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
获得了学位 = cụm động từ
积累了经验 = cụm động từ
120.

她既提高了汉语水平又扩大了国际视野。

Tā jì tígāo le Hànyǔ shuǐpíng yòu kuòdà le guójì shìyě.

Cô ấy vừa nâng cao trình độ tiếng Trung vừa mở rộng tầm nhìn quốc tế.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
提高了汉语水平
提高 = động từ
了 = trợ từ động thái
汉语水平 = tân ngữ
扩大了国际视野
扩大 = động từ
了 = trợ từ động thái
国际视野 = tân ngữ

Cấu trúc tổng thể:

主语 + 既 + 动词 + 了 + 宾语 + 又 + 动词 + 了 + 宾语

Đây là dạng rất phổ biến trong văn viết học thuật, báo chí và các bài luận nghị luận tiếng Trung hiện đại.

Cấu trúc 既……又…… (jì……yòu……) là một trong những liên từ song song rất phổ biến trong tiếng Trung. Nó dùng để biểu thị hai đặc điểm, hai tính chất, hai hành động hoặc hai tình huống cùng tồn tại ở một đối tượng, tương đương với các cách diễn đạt trong tiếng Việt như:

Vừa... vừa...
Đã... lại còn...
Không những... mà còn...
Cả... lẫn...

Tuy nhiên, sắc thái của 既……又…… thiên về việc nhấn mạnh rằng hai đặc điểm hoặc sự việc đó đồng thời tồn tại một cách tự nhiên.

Cấu tạo ngữ pháp

Công thức cơ bản:

Chủ ngữ + 既 + Thành phần 1 + 又 + Thành phần 2

Trong đó:

既 (jì): biểu thị "đã", "vừa", "không những".
又 (yòu): biểu thị "lại", "còn", dùng để bổ sung đặc điểm thứ hai.

Hai thành phần sau 既 và 又 phải có tính chất tương đương về mặt ngữ pháp.

Ví dụ:

她既漂亮又聪明。

Tā jì piàoliang yòu cōngming.

Cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh.

Ở đây:

漂亮 là tính từ.
聪明 là tính từ.

Hai thành phần song song với nhau.

Chức năng ngữ pháp

2.1. Nối hai tính từ

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Ví dụ:

这家饭店既干净又便宜。

Zhè jiā fàndiàn jì gānjìng yòu piányi.

Nhà hàng này vừa sạch sẽ vừa rẻ.

Phân tích:

主语 (chủ ngữ): 这家饭店
既干净: vừa sạch
又便宜: vừa rẻ

Hai tính từ cùng miêu tả nhà hàng.

Ví dụ:

这个孩子既活泼又可爱。

Zhège háizi jì huópō yòu kě'ài.

Đứa trẻ này vừa hoạt bát vừa đáng yêu.

2.2. Nối hai động từ

Biểu thị một chủ thể thực hiện đồng thời hai hành động.

Ví dụ:

他既工作又学习。

Tā jì gōngzuò yòu xuéxí.

Anh ấy vừa làm việc vừa học tập.

Phân tích:

工作: làm việc
学习: học tập

Hai động từ song song.

Ví dụ:

她既教书又写书。

Tā jì jiāoshū yòu xiěshū.

Cô ấy vừa dạy học vừa viết sách.

2.3. Nối hai cụm động từ

Ví dụ:

他既会说英语,又会说法语。

Tā jì huì shuō Yīngyǔ, yòu huì shuō Fǎyǔ.

Anh ấy vừa biết nói tiếng Anh vừa biết nói tiếng Pháp.

Phân tích:

会说英语
会说法语

Là hai cụm động từ có cấu trúc tương đương.

2.4. Nối hai cụm tính từ

Ví dụ:

这座城市既现代化又充满活力。

Zhè zuò chéngshì jì xiàndàihuà yòu chōngmǎn huólì.

Thành phố này vừa hiện đại vừa tràn đầy sức sống.

Điều kiện sử dụng

3.1. Hai vế phải ngang hàng

Đúng:

他既认真又努力。

Tā jì rènzhēn yòu nǔlì.

Anh ấy vừa nghiêm túc vừa chăm chỉ.

Sai:

他既认真又去学校。

Tā jì rènzhēn yòu qù xuéxiào.

Câu này không tự nhiên vì:

认真 là tính từ.
去学校 là động từ.

Hai vế không cùng loại.

3.2. Hai vế thường cùng mô tả một đối tượng

Ví dụ:

这本书既有趣又实用。

Zhè běn shū jì yǒuqù yòu shíyòng.

Cuốn sách này vừa thú vị vừa hữu ích.

Cả hai đặc điểm đều nói về:

这本书

Sắc thái ý nghĩa

4.1. Khen ngợi

Ví dụ:

她既善良又热心。

Tā jì shànliáng yòu rèxīn.

Cô ấy vừa tốt bụng vừa nhiệt tình.

Ví dụ:

这个学生既聪明又勤奋。

Zhège xuésheng jì cōngming yòu qínfèn.

Học sinh này vừa thông minh vừa chăm chỉ.

4.2. Chê trách

既……又…… không chỉ dùng cho ý tích cực.

Ví dụ:

他既懒又自私。

Tā jì lǎn yòu zìsī.

Anh ta vừa lười biếng vừa ích kỷ.

Ví dụ:

这个人既粗心又不负责。

Zhège rén jì cūxīn yòu bù fùzé.

Người này vừa bất cẩn vừa thiếu trách nhiệm.

4.3. Nhấn mạnh ưu điểm kép

Ví dụ:

这种电脑既便宜又好用。

Zhè zhǒng diànnǎo jì piányi yòu hǎoyòng.

Loại máy tính này vừa rẻ vừa dễ dùng.

Người nói muốn nhấn mạnh đồng thời hai ưu điểm.

Phân biệt với 不但……而且……

Nhiều người học nhầm hai cấu trúc này.

既……又……

Nhấn mạnh hai đặc điểm cùng tồn tại.

Ví dụ:

她既漂亮又聪明。

Tā jì piàoliang yòu cōngming.

Cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh.

Không có ý đặc điểm nào quan trọng hơn.

不但……而且……

Nhấn mạnh ý tăng tiến.

Ví dụ:

她不但漂亮,而且很聪明。

Tā bùdàn piàoliang, érqiě hěn cōngming.

Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất thông minh.

Vế sau mang tính bổ sung và thường được nhấn mạnh hơn.

Phân biệt với 又……又……

又……又……

Thường dùng trong khẩu ngữ.

Ví dụ:

他又高又帅。

Tā yòu gāo yòu shuài.

Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.

既……又……

Mang sắc thái trang trọng và văn viết hơn một chút.

Ví dụ:

他既高又帅。

Tā jì gāo yòu shuài.

Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.

Hai câu gần như cùng nghĩa.

Những lỗi thường gặp

Lỗi 1: Hai vế không cùng loại

Sai:

他既聪明又学习认真。

Tā jì cōngming yòu xuéxí rènzhēn.

Đúng:

他既聪明又认真。

Tā jì cōngming yòu rènzhēn.

Anh ấy vừa thông minh vừa nghiêm túc.

Hoặc:

他既聪明又学习努力。

Tā jì cōngming yòu xuéxí nǔlì.

Anh ấy vừa thông minh vừa học hành chăm chỉ.

Lỗi 2: Thiếu 又

Sai:

她既漂亮聪明。

Tā jì piàoliang cōngming.

Đúng:

她既漂亮又聪明。

Tā jì piàoliang yòu cōngming.

Cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh.

Lỗi 3: Dùng để nối hai sự việc không liên quan

Sai:

今天既下雨又我买了一本书。

Jīntiān jì xiàyǔ yòu wǒ mǎile yì běn shū.

Hôm nay vừa mưa lại vừa tôi mua một cuốn sách.

Hai sự việc không có quan hệ song song tự nhiên.

Một số mẫu câu thường gặp

他既会说中文,又会说英文。

Tā jì huì shuō Zhōngwén, yòu huì shuō Yīngwén.

Anh ấy vừa biết nói tiếng Trung vừa biết nói tiếng Anh.

这件衣服既舒服又好看。

Zhè jiàn yīfu jì shūfu yòu hǎokàn.

Bộ quần áo này vừa thoải mái vừa đẹp.

她既年轻又有经验。

Tā jì niánqīng yòu yǒu jīngyàn.

Cô ấy vừa trẻ vừa có kinh nghiệm.

这种方法既简单又有效。

Zhè zhǒng fāngfǎ jì jiǎndān yòu yǒuxiào.

Phương pháp này vừa đơn giản vừa hiệu quả.

父母既关心我,又支持我。

Fùmǔ jì guānxīn wǒ, yòu zhīchí wǒ.

Bố mẹ vừa quan tâm tôi vừa ủng hộ tôi.

Tóm tắt:

既……又…… nghĩa là "vừa... vừa...", "đã... lại còn...".
Dùng để nối hai đặc điểm, hành động hoặc trạng thái cùng tồn tại.
Hai thành phần sau 既 và 又 phải tương đương về mặt ngữ pháp.
Có thể nối tính từ, động từ, cụm tính từ hoặc cụm động từ.
Thường dùng để nhấn mạnh một đối tượng có đồng thời hai đặc điểm hoặc thực hiện đồng thời hai hành động.
So với 又……又…… thì trang trọng hơn một chút.
So với 不但……而且…… thì không mang sắc thái tăng tiến mạnh mà chủ yếu nhấn mạnh sự đồng thời tồn tại của hai đặc điểm.

他既高又帅。

Tā jì gāo yòu shuài.

Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai.

Phân tích:

主语 (chủ ngữ): 他
既: liên từ thứ nhất
高: tính từ "cao"
又: liên từ thứ hai
帅: tính từ "đẹp trai"

Cấu trúc:

他 + 既 + 高 + 又 + 帅

她既漂亮又温柔。

Tā jì piàoliang yòu wēnróu.

Cô ấy vừa xinh đẹp vừa dịu dàng.

Phân tích:

主语: 她
漂亮: tính từ
温柔: tính từ

Hai tính từ cùng mô tả chủ ngữ.

这个房间既大又明亮。

Zhège fángjiān jì dà yòu míngliàng.

Căn phòng này vừa rộng vừa sáng.

Phân tích:

主语: 这个房间
大: rộng
明亮: sáng sủa

Đều là tính từ.

这本书既有趣又容易懂。

Zhè běn shū jì yǒuqù yòu róngyì dǒng.

Cuốn sách này vừa thú vị vừa dễ hiểu.

Phân tích:

主语: 这本书
有趣: thú vị
容易懂: dễ hiểu

Hai cụm tính từ.

他既聪明又勤奋。

Tā jì cōngming yòu qínfèn.

Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.

Phân tích:

聪明: thông minh
勤奋: chăm chỉ

Hai tính từ song song.

她既会唱歌又会跳舞。

Tā jì huì chànggē yòu huì tiàowǔ.

Cô ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.

Phân tích:

会唱歌: biết hát
会跳舞: biết nhảy

Hai cụm động từ.

他既工作又学习。

Tā jì gōngzuò yòu xuéxí.

Anh ấy vừa làm việc vừa học tập.

Phân tích:

工作: động từ
学习: động từ

Hai hành động cùng tồn tại.

这个孩子既活泼又可爱。

Zhège háizi jì huópō yòu kě'ài.

Đứa trẻ này vừa hoạt bát vừa đáng yêu.

Phân tích:

活泼: hoạt bát
可爱: đáng yêu

Hai tính từ.

她既年轻又有经验。

Tā jì niánqīng yòu yǒu jīngyàn.

Cô ấy vừa trẻ vừa có kinh nghiệm.

Phân tích:

年轻: tính từ
有经验: cụm vị ngữ

Đều mô tả đặc điểm của chủ ngữ.

这种手机既便宜又实用。

Zhè zhǒng shǒujī jì piányi yòu shíyòng.

Loại điện thoại này vừa rẻ vừa hữu ích.

Phân tích:

便宜: rẻ
实用: thực dụng, hữu ích
他既认真又负责。

Tā jì rènzhēn yòu fùzé.

Anh ấy vừa nghiêm túc vừa có trách nhiệm.

Phân tích:

认真: nghiêm túc
负责: có trách nhiệm
老师既严格又耐心。

Lǎoshī jì yángé yòu nàixīn.

Giáo viên vừa nghiêm khắc vừa kiên nhẫn.

Phân tích:

严格: nghiêm khắc
耐心: kiên nhẫn
她既善良又热心。

Tā jì shànliáng yòu rèxīn.

Cô ấy vừa tốt bụng vừa nhiệt tình.

Phân tích:

善良: tốt bụng
热心: nhiệt tình
他既会开车又会修车。

Tā jì huì kāichē yòu huì xiūchē.

Anh ấy vừa biết lái xe vừa biết sửa xe.

Phân tích:

会开车: biết lái xe
会修车: biết sửa xe
这个地方既安静又安全。

Zhège dìfang jì ānjìng yòu ānquán.

Nơi này vừa yên tĩnh vừa an toàn.

Phân tích:

安静: yên tĩnh
安全: an toàn
她既喜欢音乐又喜欢绘画。

Tā jì xǐhuan yīnyuè yòu xǐhuan huìhuà.

Cô ấy vừa thích âm nhạc vừa thích hội họa.

Phân tích:

喜欢音乐: thích âm nhạc
喜欢绘画: thích hội họa
这家餐厅既干净又卫生。

Zhè jiā cāntīng jì gānjìng yòu wèishēng.

Nhà hàng này vừa sạch vừa hợp vệ sinh.

Phân tích:

干净: sạch
卫生: vệ sinh
他既会中文又会日文。

Tā jì huì Zhōngwén yòu huì Rìwén.

Anh ấy vừa biết tiếng Trung vừa biết tiếng Nhật.

Phân tích:

会中文: biết tiếng Trung
会日文: biết tiếng Nhật
这个办法既简单又有效。

Zhège bànfǎ jì jiǎndān yòu yǒuxiào.

Cách này vừa đơn giản vừa hiệu quả.

Phân tích:

简单: đơn giản
有效: hiệu quả
她既节约又勤劳。

Tā jì jiéyuē yòu qínláo.

Cô ấy vừa tiết kiệm vừa chăm chỉ.

Phân tích:

节约: tiết kiệm
勤劳: cần cù
他既不抽烟又不喝酒。

Tā jì bù chōuyān yòu bù hējiǔ.

Anh ấy vừa không hút thuốc vừa không uống rượu.

Phân tích:

不抽烟: không hút thuốc
不喝酒: không uống rượu

Dạng phủ định của 既……又……

她既能说汉语又能说英语。

Tā jì néng shuō Hànyǔ yòu néng shuō Yīngyǔ.

Cô ấy vừa có thể nói tiếng Trung vừa có thể nói tiếng Anh.

Phân tích:

能说汉语
能说英语

Hai cụm động từ có trợ động từ 能.

他既爱父母又爱孩子。

Tā jì ài fùmǔ yòu ài háizi.

Anh ấy vừa yêu cha mẹ vừa yêu con cái.

Phân tích:

爱父母
爱孩子
这个学生既守时又有礼貌。

Zhège xuésheng jì shǒushí yòu yǒu lǐmào.

Học sinh này vừa đúng giờ vừa lễ phép.

Phân tích:

守时: đúng giờ
有礼貌: lễ phép
这种水果既新鲜又好吃。

Zhè zhǒng shuǐguǒ jì xīnxiān yòu hǎochī.

Loại trái cây này vừa tươi vừa ngon.

Phân tích:

新鲜: tươi
好吃: ngon
他既懂经济又懂法律。

Tā jì dǒng jīngjì yòu dǒng fǎlǜ.

Anh ấy vừa hiểu kinh tế vừa hiểu pháp luật.

Phân tích:

懂经济
懂法律

Hai cụm động từ.

这条路既宽又平。

Zhè tiáo lù jì kuān yòu píng.

Con đường này vừa rộng vừa bằng phẳng.

Phân tích:

宽: rộng
平: bằng phẳng
她既细心又认真。

Tā jì xìxīn yòu rènzhēn.

Cô ấy vừa cẩn thận vừa nghiêm túc.

Phân tích:

细心: cẩn thận
认真: nghiêm túc
他既诚实又可靠。

Tā jì chéngshí yòu kěkào.

Anh ấy vừa trung thực vừa đáng tin cậy.

Phân tích:

诚实: trung thực
可靠: đáng tin cậy
我们的老师既博学又幽默。

Wǒmen de lǎoshī jì bóxué yòu yōumò.

Giáo viên của chúng tôi vừa uyên bác vừa hài hước.

Phân tích:

主语: 我们的老师
博学: uyên bác
幽默: hài hước

Cấu trúc:

我们的老师 + 既 + 博学 + 又 + 幽默

Ý nghĩa: Hai phẩm chất tốt đẹp cùng tồn tại ở một người.

这位教授既有学问又有人格魅力。

Zhè wèi jiàoshòu jì yǒu xuéwèn yòu yǒu réngé mèilì.

Vị giáo sư này vừa có học vấn vừa có sức hấp dẫn về nhân cách.

Phân tích:

主语: 这位教授
谓语1: 有
宾语1: 学问
谓语2: 有
宾语2: 人格魅力

Cấu trúc:

主语 + 既 + 谓语1 + 宾语1 + 又 + 谓语2 + 宾语2

这个方案既节省时间又节省成本。

Zhège fāng'àn jì jiéshěng shíjiān yòu jiéshěng chéngběn.

Phương án này vừa tiết kiệm thời gian vừa tiết kiệm chi phí.

Phân tích:

主语: 这个方案
谓语1: 节省
宾语1: 时间
谓语2: 节省
宾语2: 成本
他既懂理论又懂实践。

Tā jì dǒng lǐlùn yòu dǒng shíjiàn.

Anh ấy vừa hiểu lý thuyết vừa hiểu thực hành.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 懂
宾语1: 理论
谓语2: 懂
宾语2: 实践
她既关心学生又尊重学生。

Tā jì guānxīn xuésheng yòu zūnzhòng xuésheng.

Cô ấy vừa quan tâm học sinh vừa tôn trọng học sinh.

Phân tích:

主语: 她
谓语1: 关心
宾语1: 学生
谓语2: 尊重
宾语2: 学生
这家公司既重视质量又重视服务。

Zhè jiā gōngsī jì zhòngshì zhìliàng yòu zhòngshì fúwù.

Công ty này vừa coi trọng chất lượng vừa coi trọng dịch vụ.

Phân tích:

主语: 这家公司
谓语1: 重视
宾语1: 质量
谓语2: 重视
宾语2: 服务
他既能独立工作又能团队合作。

Tā jì néng dúlì gōngzuò yòu néng tuánduì hézuò.

Anh ấy vừa có thể làm việc độc lập vừa có thể hợp tác nhóm.

Phân tích:

主语: 他
助动词1: 能
谓语1: 工作
状语1: 独立
助动词2: 能
谓语2: 合作
状语2: 团队
她既会分析问题又会解决问题。

Tā jì huì fēnxī wèntí yòu huì jiějué wèntí.

Cô ấy vừa biết phân tích vấn đề vừa biết giải quyết vấn đề.

Phân tích:

主语: 她
助动词: 会
谓语1: 分析
宾语1: 问题
谓语2: 解决
宾语2: 问题
这门课程既有深度又有广度。

Zhè mén kèchéng jì yǒu shēndù yòu yǒu guǎngdù.

Môn học này vừa có chiều sâu vừa có bề rộng.

Phân tích:

主语: 这门课程
谓语1: 有
宾语1: 深度
谓语2: 有
宾语2: 广度
这家酒店既靠近机场又靠近市中心。

Zhè jiā jiǔdiàn jì kàojìn jīchǎng yòu kàojìn shì zhōngxīn.

Khách sạn này vừa gần sân bay vừa gần trung tâm thành phố.

Phân tích:

主语: 这家酒店
谓语1: 靠近
宾语1: 机场
谓语2: 靠近
宾语2: 市中心
他既有能力又有责任心。

Tā jì yǒu nénglì yòu yǒu zérènxīn.

Anh ấy vừa có năng lực vừa có tinh thần trách nhiệm.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 有
宾语1: 能力
谓语2: 有
宾语2: 责任心
她既说得流利又说得准确。

Tā jì shuō de liúlì yòu shuō de zhǔnquè.

Cô ấy vừa nói lưu loát vừa nói chính xác.

Phân tích:

主语: 她
谓语1: 说
补语1: 流利
谓语2: 说
补语2: 准确

Điểm đáng chú ý:

说得 + 形容词

là cấu trúc động từ + 得 + bổ ngữ mức độ.

他既跑得快又跑得稳。

Tā jì pǎo de kuài yòu pǎo de wěn.

Anh ấy vừa chạy nhanh vừa chạy vững.

Phân tích:

谓语: 跑
补语1: 快
补语2: 稳
她既写得工整又写得漂亮。

Tā jì xiě de gōngzhěng yòu xiě de piàoliang.

Cô ấy vừa viết ngay ngắn vừa viết đẹp.

Phân tích:

谓语: 写
补语1: 工整
补语2: 漂亮
这个学生既学得快又记得牢。

Zhège xuésheng jì xué de kuài yòu jì de láo.

Học sinh này vừa học nhanh vừa nhớ lâu.

Phân tích:

谓语1: 学
补语1: 快
谓语2: 记
补语2: 牢
他既来得早又准备得充分。

Tā jì lái de zǎo yòu zhǔnbèi de chōngfèn.

Anh ấy vừa đến sớm vừa chuẩn bị đầy đủ.

Phân tích:

谓语1: 来
补语1: 早
谓语2: 准备
补语2: 充分
她既认真地听课又认真地做笔记。

Tā jì rènzhēn de tīngkè yòu rènzhēn de zuò bǐjì.

Cô ấy vừa chăm chú nghe giảng vừa chăm chú ghi chép.

Phân tích:

状语1: 认真地
谓语1: 听课
状语2: 认真地
谓语2: 做
宾语2: 笔记
他既积极地发言又积极地参与讨论。

Tā jì jījí de fāyán yòu jījí de cānyù tǎolùn.

Anh ấy vừa tích cực phát biểu vừa tích cực tham gia thảo luận.

Phân tích:

状语: 积极地
谓语1: 发言
谓语2: 参与
宾语2: 讨论
这项工作既需要经验又需要耐心。

Zhè xiàng gōngzuò jì xūyào jīngyàn yòu xūyào nàixīn.

Công việc này vừa cần kinh nghiệm vừa cần sự kiên nhẫn.

Phân tích:

主语: 这项工作
谓语1: 需要
宾语1: 经验
谓语2: 需要
宾语2: 耐心
她既受到老师的表扬又受到同学的尊敬。

Tā jì shòudào lǎoshī de biǎoyáng yòu shòudào tóngxué de zūnjìng.

Cô ấy vừa được giáo viên khen ngợi vừa được bạn học tôn trọng.

Phân tích:

主语: 她
谓语1: 受到
宾语1: 老师的表扬
谓语2: 受到
宾语2: 同学的尊敬

Câu bị động ngữ nghĩa.

这本小说既反映现实又启发思考。

Zhè běn xiǎoshuō jì fǎnyìng xiànshí yòu qǐfā sīkǎo.

Cuốn tiểu thuyết này vừa phản ánh hiện thực vừa khơi gợi suy nghĩ.

Phân tích:

主语: 这本小说
谓语1: 反映
宾语1: 现实
谓语2: 启发
宾语2: 思考
这个决定既合理又合法。

Zhège juédìng jì hélǐ yòu héfǎ.

Quyết định này vừa hợp lý vừa hợp pháp.

Phân tích:

主语: 这个决定
谓语形容词1: 合理
谓语形容词2: 合法
他既有远见又有行动力。

Tā jì yǒu yuǎnjiàn yòu yǒu xíngdònglì.

Anh ấy vừa có tầm nhìn vừa có năng lực hành động.

她既能发现问题又能提出建议。

Tā jì néng fāxiàn wèntí yòu néng tíchū jiànyì.

Cô ấy vừa có thể phát hiện vấn đề vừa có thể đưa ra kiến nghị.

Phân tích:

能: trợ động từ
发现: động từ
问题: tân ngữ
提出: động từ
建议: tân ngữ
他既研究历史又研究文化。

Tā jì yánjiū lìshǐ yòu yánjiū wénhuà.

Anh ấy vừa nghiên cứu lịch sử vừa nghiên cứu văn hóa.

这座城市既保留传统又发展现代产业。

Zhè zuò chéngshì jì bǎoliú chuántǒng yòu fāzhǎn xiàndài chǎnyè.

Thành phố này vừa giữ gìn truyền thống vừa phát triển công nghiệp hiện đại.

Phân tích:

谓语1: 保留
宾语1: 传统
谓语2: 发展
宾语2: 现代产业
他既尊敬长辈又关爱晚辈。

Tā jì zūnjìng zhǎngbèi yòu guān'ài wǎnbèi.

Anh ấy vừa kính trọng người lớn tuổi vừa yêu thương thế hệ nhỏ tuổi.

她既擅长管理又擅长沟通。

Tā jì shàncháng guǎnlǐ yòu shàncháng gōutōng.

Cô ấy vừa giỏi quản lý vừa giỏi giao tiếp.

Phân tích:

擅长: giỏi
宾语1: 管理
宾语2: 沟通
这个产品既符合市场需求又符合环保标准。

Zhège chǎnpǐn jì fúhé shìchǎng xūqiú yòu fúhé huánbǎo biāozhǔn.

Sản phẩm này vừa đáp ứng nhu cầu thị trường vừa phù hợp tiêu chuẩn môi trường.

他既敢于创新又善于总结。

Tā jì gǎnyú chuàngxīn yòu shànyú zǒngjié.

Anh ấy vừa dám đổi mới vừa giỏi tổng kết kinh nghiệm.

Phân tích:

敢于: dám
创新: đổi mới
善于: giỏi
总结: tổng kết
她既拥有丰富的经验又拥有专业的知识。

Tā jì yōngyǒu fēngfù de jīngyàn yòu yōngyǒu zhuānyè de zhīshi.

Cô ấy vừa sở hữu kinh nghiệm phong phú vừa sở hữu kiến thức chuyên môn.

Phân tích chi tiết:

主语: 她
谓语1: 拥有
定语1: 丰富的
宾语1: 经验
谓语2: 拥有
定语2: 专业的
宾语2: 知识

Cấu trúc:

她 + 既 + 拥有 + 丰富的经验 + 又 + 拥有 + 专业的知识

Đây là dạng câu rất điển hình trong văn viết, bài luận, HSK5–HSK6 và văn phong công sở.

这位医生既医术高明又富有责任感。

Zhè wèi yīshēng jì yīshù gāomíng yòu fùyǒu zérèngǎn.

Vị bác sĩ này vừa có tay nghề cao vừa có tinh thần trách nhiệm.

Phân tích:

主语 (chủ ngữ): 这位医生
谓语1 (vị ngữ 1): 医术高明
谓语2 (vị ngữ 2): 富有责任感

Cấu trúc:

这位医生 + 既 + 医术高明 + 又 + 富有责任感

Trong đó:

医术 = y thuật, tay nghề y khoa
高明 = cao minh, giỏi
富有责任感 = có tinh thần trách nhiệm

Hai cụm tính từ làm vị ngữ song song.

这个学生既尊重老师又团结同学。

Zhège xuésheng jì zūnzhòng lǎoshī yòu tuánjié tóngxué.

Học sinh này vừa tôn trọng giáo viên vừa đoàn kết với bạn học.

Phân tích:

主语: 这个学生
谓语1: 尊重
宾语1: 老师
谓语2: 团结
宾语2: 同学

Cấu trúc:

这个学生 + 既 + 尊重老师 + 又 + 团结同学

Đây là kiểu:

既 + 动宾结构 + 又 + 动宾结构

他既懂得感恩又懂得分享。

Tā jì dǒngde gǎn'ēn yòu dǒngde fēnxiǎng.

Anh ấy vừa biết ơn vừa biết chia sẻ.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 懂得
宾语1: 感恩
谓语2: 懂得
宾语2: 分享

Chú ý:

懂得 mang nghĩa:

hiểu
biết
nhận thức được
她既能独立思考又能独立解决问题。

Tā jì néng dúlì sīkǎo yòu néng dúlì jiějué wèntí.

Cô ấy vừa có thể suy nghĩ độc lập vừa có thể giải quyết vấn đề độc lập.

Phân tích:

主语: 她

Vế 1:

助动词: 能
状语: 独立
谓语: 思考

Vế 2:

助动词: 能
状语: 独立
谓语: 解决
宾语: 问题

Cấu trúc:

她 + 既 + 能独立思考 + 又 + 能独立解决问题

这座图书馆既宽敞又安静。

Zhè zuò túshūguǎn jì kuānchang yòu ānjìng.

Thư viện này vừa rộng rãi vừa yên tĩnh.

Phân tích:

主语: 这座图书馆
谓语1: 宽敞
谓语2: 安静

Hai tính từ làm vị ngữ.

他既学习中文又学习日文。

Tā jì xuéxí Zhōngwén yòu xuéxí Rìwén.

Anh ấy vừa học tiếng Trung vừa học tiếng Nhật.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 学习
宾语1: 中文
谓语2: 学习
宾语2: 日文

Cấu trúc:

主语 + 既 + 动词 + 宾语 + 又 + 动词 + 宾语

她既喜欢看书又喜欢旅行。

Tā jì xǐhuan kàn shū yòu xǐhuan lǚxíng.

Cô ấy vừa thích đọc sách vừa thích du lịch.

Phân tích:

主语: 她
谓语1: 喜欢
宾语1: 看书
谓语2: 喜欢
宾语2: 旅行
这个计划既科学又可行。

Zhège jìhuà jì kēxué yòu kěxíng.

Kế hoạch này vừa khoa học vừa khả thi.

Phân tích:

主语: 这个计划
谓语1: 科学
谓语2: 可行

Hai tính từ mô tả chất lượng của kế hoạch.

他既会游泳又会打篮球。

Tā jì huì yóuyǒng yòu huì dǎ lánqiú.

Anh ấy vừa biết bơi vừa biết chơi bóng rổ.

Phân tích:

主语: 他

Vế 1:

助动词: 会
谓语: 游泳

Vế 2:

助动词: 会
谓语: 打
宾语: 篮球
她既会弹钢琴又会拉小提琴。

Tā jì huì tán gāngqín yòu huì lā xiǎotíqín.

Cô ấy vừa biết chơi piano vừa biết kéo violin.

Phân tích:

主语: 她
谓语1: 弹
宾语1: 钢琴
谓语2: 拉
宾语2: 小提琴

Chú ý:

弹钢琴 = chơi piano
拉小提琴 = chơi violin
这个孩子既听话又懂事。

Zhège háizi jì tīnghuà yòu dǒngshì.

Đứa trẻ này vừa ngoan ngoãn vừa hiểu chuyện.

Phân tích:

主语: 这个孩子
谓语1: 听话
谓语2: 懂事
他既诚恳又谦虚。

Tā jì chéngkěn yòu qiānxū.

Anh ấy vừa chân thành vừa khiêm tốn.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 诚恳
谓语2: 谦虚
她既细心又有耐心。

Tā jì xìxīn yòu yǒu nàixīn.

Cô ấy vừa cẩn thận vừa kiên nhẫn.

Phân tích:

主语: 她

Vế 1:

谓语: 细心

Vế 2:

谓语: 有
宾语: 耐心
这种车既省油又环保。

Zhè zhǒng chē jì shěngyóu yòu huánbǎo.

Loại xe này vừa tiết kiệm nhiên liệu vừa thân thiện với môi trường.

Phân tích:

主语: 这种车
谓语1: 省油
谓语2: 环保
这部电影既感人又真实。

Zhè bù diànyǐng jì gǎnrén yòu zhēnshí.

Bộ phim này vừa cảm động vừa chân thực.

Phân tích:

主语: 这部电影
谓语1: 感人
谓语2: 真实
他既善于思考又善于表达。

Tā jì shànyú sīkǎo yòu shànyú biǎodá.

Anh ấy vừa giỏi suy nghĩ vừa giỏi diễn đạt.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 善于
宾语1: 思考
谓语2: 善于
宾语2: 表达
她既受到大家的欢迎又受到领导的重视。

Tā jì shòudào dàjiā de huānyíng yòu shòudào lǐngdǎo de zhòngshì.

Cô ấy vừa được mọi người yêu mến vừa được lãnh đạo coi trọng.

Phân tích:

主语: 她
谓语1: 受到
宾语1: 大家的欢迎
谓语2: 受到
宾语2: 领导的重视
这本教材既系统又实用。

Zhè běn jiàocái jì xìtǒng yòu shíyòng.

Giáo trình này vừa có tính hệ thống vừa thực dụng.

Phân tích:

主语: 这本教材
谓语1: 系统
谓语2: 实用
他既反应快又判断准确。

Tā jì fǎnyìng kuài yòu pànduàn zhǔnquè.

Anh ấy vừa phản ứng nhanh vừa phán đoán chính xác.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 反应快
谓语2: 判断准确
她既热爱工作又关心家庭。

Tā jì rè'ài gōngzuò yòu guānxīn jiātíng.

Cô ấy vừa yêu công việc vừa quan tâm gia đình.

Phân tích:

主语: 她
谓语1: 热爱
宾语1: 工作
谓语2: 关心
宾语2: 家庭

这项研究既具有理论价值又具有实践意义。

Zhè xiàng yánjiū jì jùyǒu lǐlùn jiàzhí yòu jùyǒu shíjiàn yìyì.

Công trình nghiên cứu này vừa có giá trị lý luận vừa có ý nghĩa thực tiễn.

Phân tích:

主语: 这项研究
谓语1: 具有
宾语1: 理论价值
谓语2: 具有
宾语2: 实践意义

Cấu trúc:

这项研究 + 既 + 具有理论价值 + 又 + 具有实践意义

Trong văn học thuật, 具有 thường được dùng để diễn tả "có, mang".

他既积累了丰富的经验又掌握了先进的技术。

Tā jì jīlěile fēngfù de jīngyàn yòu zhǎngwòle xiānjìn de jìshù.

Anh ấy vừa tích lũy được kinh nghiệm phong phú vừa nắm vững kỹ thuật tiên tiến.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 积累了
定语1: 丰富的
宾语1: 经验
谓语2: 掌握了
定语2: 先进的
宾语2: 技术
她既被同事尊敬又被学生爱戴。

Tā jì bèi tóngshì zūnjìng yòu bèi xuésheng àidài.

Cô ấy vừa được đồng nghiệp kính trọng vừa được học sinh yêu mến.

Phân tích:

主语: 她

Vế 1:

被字结构
状语(người thực hiện): 同事
谓语: 尊敬

Vế 2:

被字结构
状语: 学生
谓语: 爱戴

Đây là dạng câu bị động.

这位作家的作品既被翻译成英语又被翻译成法语。

Zhè wèi zuòjiā de zuòpǐn jì bèi fānyì chéng Yīngyǔ yòu bèi fānyì chéng Fǎyǔ.

Tác phẩm của nhà văn này vừa được dịch sang tiếng Anh vừa được dịch sang tiếng Pháp.

Phân tích:

主语: 这位作家的作品
谓语1: 被翻译成
宾语1: 英语
谓语2: 被翻译成
宾语2: 法语
他既把工作完成了又把报告写好了。

Tā jì bǎ gōngzuò wánchéng le yòu bǎ bàogào xiě hǎo le.

Anh ấy vừa hoàn thành công việc vừa viết xong báo cáo.

Phân tích:

主语: 他

Vế 1:

把字结构
宾语: 工作
谓语: 完成
动态助词: 了

Vế 2:

把字结构
宾语: 报告
谓语: 写好
补语: 好
助词: 了
她既把房间打扫干净了又把衣服洗完了。

Tā jì bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng le yòu bǎ yīfu xǐ wán le.

Cô ấy vừa dọn phòng sạch sẽ vừa giặt xong quần áo.

Phân tích:

Vế 1:

把房间
谓语: 打扫
补语: 干净

Vế 2:

把衣服
谓语: 洗
补语: 完

Đây là dạng bổ ngữ kết quả.

他既说得清楚又讲得生动。

Tā jì shuō de qīngchu yòu jiǎng de shēngdòng.

Anh ấy vừa nói rõ ràng vừa trình bày sinh động.

Phân tích:

主语: 他

Vế 1:

谓语: 说
补语: 清楚

Vế 2:

谓语: 讲
补语: 生动

Mẫu:

动词 + 得 + 补语

她既唱得好听又跳得优美。

Tā jì chàng de hǎotīng yòu tiào de yōuměi.

Cô ấy vừa hát hay vừa nhảy đẹp.

Phân tích:

谓语1: 唱
补语1: 好听
谓语2: 跳
补语2: 优美
这个方案既考虑到了成本又考虑到了效率。

Zhège fāng'àn jì kǎolǜ dàole chéngběn yòu kǎolǜ dàole xiàolǜ.

Phương án này vừa cân nhắc chi phí vừa cân nhắc hiệu suất.

Phân tích:

主语: 这个方案
谓语1: 考虑到
宾语1: 成本
谓语2: 考虑到
宾语2: 效率

Chú ý:

考虑到 = cân nhắc đến, tính đến.

他既取得了优异的成绩又获得了大家的认可。

Tā jì qǔdéle yōuyì de chéngjì yòu huòdéle dàjiā de rènkě.

Anh ấy vừa đạt thành tích xuất sắc vừa nhận được sự công nhận của mọi người.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 取得了
定语1: 优异的
宾语1: 成绩
谓语2: 获得了
定语2: 大家的
宾语2: 认可
这家公司既扩大了市场份额又提高了品牌影响力。

Zhè jiā gōngsī jì kuòdàle shìchǎng fèn'é yòu tígāole pǐnpái yǐngxiǎnglì.

Công ty này vừa mở rộng thị phần vừa nâng cao sức ảnh hưởng thương hiệu.

Phân tích:

主语: 这家公司
谓语1: 扩大了
宾语1: 市场份额
谓语2: 提高了
宾语2: 品牌影响力
他既坚持原则又懂得变通。

Tā jì jiānchí yuánzé yòu dǒngde biàntōng.

Anh ấy vừa kiên trì nguyên tắc vừa biết linh hoạt ứng biến.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 坚持
宾语1: 原则
谓语2: 懂得
宾语2: 变通
她既注重细节又把握整体。

Tā jì zhùzhòng xìjié yòu bǎwò zhěngtǐ.

Cô ấy vừa chú trọng chi tiết vừa nắm bắt tổng thể.

Phân tích:

主语: 她
谓语1: 注重
宾语1: 细节
谓语2: 把握
宾语2: 整体
这个制度既保护员工权益又促进企业发展。

Zhège zhìdù jì bǎohù yuángōng quányì yòu cùjìn qǐyè fāzhǎn.

Chế độ này vừa bảo vệ quyền lợi nhân viên vừa thúc đẩy sự phát triển doanh nghiệp.

Phân tích:

主语: 这个制度
谓语1: 保护
宾语1: 员工权益
谓语2: 促进
宾语2: 企业发展
他既敢于承担责任又勇于面对挑战。

Tā jì gǎnyú chéngdān zérèn yòu yǒngyú miànduì tiǎozhàn.

Anh ấy vừa dám gánh vác trách nhiệm vừa dũng cảm đối mặt thử thách.

Phân tích:

主语: 他

Vế 1:

谓语: 敢于承担
宾语: 责任

Vế 2:

谓语: 勇于面对
宾语: 挑战
她既博学多识又平易近人。

Tā jì bóxué duōshí yòu píngyì jìnrén.

Cô ấy vừa uyên bác vừa gần gũi với mọi người.

Phân tích:

主语: 她
谓语1: 博学多识
谓语2: 平易近人

Đây đều là các thành ngữ bốn chữ.

这篇文章既言之有物又条理清晰。

Zhè piān wénzhāng jì yán zhī yǒu wù yòu tiáolǐ qīngxī.

Bài viết này vừa có nội dung thực chất vừa có bố cục rõ ràng.

Phân tích:

主语: 这篇文章
谓语1: 言之有物
谓语2: 条理清晰
他既任劳任怨又尽职尽责。

Tā jì rènláo rènyuàn yòu jìnzhí jìnzé.

Anh ấy vừa chịu khó chịu khổ vừa tận tâm tận trách.

Phân tích:

主语: 他
谓语1: 任劳任怨
谓语2: 尽职尽责

Hai thành ngữ thường dùng trong đánh giá nhân sự.

她既温文尔雅又落落大方。

Tā jì wēnwén ěryǎ yòu luòluò dàfāng.

Cô ấy vừa tao nhã vừa tự nhiên hào phóng.

Phân tích:

主语: 她
谓语1: 温文尔雅
谓语2: 落落大方
这项政策既符合国家利益又顺应时代发展。

Zhè xiàng zhèngcè jì fúhé guójiā lìyì yòu shùnyìng shídài fāzhǎn.

Chính sách này vừa phù hợp lợi ích quốc gia vừa thuận theo sự phát triển của thời đại.

Phân tích:

主语: 这项政策
谓语1: 符合
宾语1: 国家利益
谓语2: 顺应
宾语2: 时代发展

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 既...又

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 既...又
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 1 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top