• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những giáo án bài giảng trực tuyến quan trọng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Nội dung giáo trình Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng hàng ngày trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) toàn diện 6 kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung HSK HSKK ứng dụng. Tác phẩm Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 连...都

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 连...都
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 1 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.


Cấu trúc 连……都…… trong tiếng Trung

连……都…… là một cấu trúc ngữ pháp rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để nhấn mạnh mức độ cực đoan, bất ngờ hoặc ngoài dự đoán của một sự việc.

Nghĩa cơ bản:

Ngay cả... cũng...
Đến cả... cũng...
Thậm chí... cũng...

Cấu trúc này tương đương với:

Even... in English.
Ngay cả... cũng... trong tiếng Việt.
1. Cấu trúc cơ bản

Công thức:

连 + Thành phần được nhấn mạnh + 都 + Vị ngữ

Ví dụ:

连他都知道。

Lián tā dōu zhīdào.

Ngay cả anh ấy cũng biết.

Trong câu này:

连 = ngay cả
他 = anh ấy
都 = cũng
知道 = biết

Người nói muốn nhấn mạnh rằng:

"Anh ấy vốn là người ít có khả năng biết nhất, vậy mà cũng biết."

2. Bản chất ngữ pháp của 连

连 không phải động từ.

连 là một phó từ nhấn mạnh phạm vi, dùng để đưa một đối tượng vào vị trí nổi bật nhằm nhấn mạnh tính bất ngờ.

Vai trò:

Đánh dấu đối tượng cực đoan nhất.
Làm nổi bật đối tượng đó.
Tạo sắc thái "đến cả...".

Ví dụ:

连小孩子都懂。

Lián xiǎoháizi dōu dǒng.

Ngay cả trẻ con cũng hiểu.

Ý ngầm:

Nếu trẻ con còn hiểu thì người lớn chắc chắn phải hiểu.

3. Vai trò của 都 trong cấu trúc

Trong cấu trúc này:

都 không còn nghĩa đơn thuần là "đều".

Nó trở thành từ đánh dấu sự nhấn mạnh.

Ví dụ:

连老师都不知道。

Lián lǎoshī dōu bù zhīdào.

Ngay cả giáo viên cũng không biết.

Ý nghĩa:

Người đáng lẽ phải biết nhất lại không biết.

4. Các thành phần có thể đứng sau 连
4.1. Danh từ

连我都不知道。

Lián wǒ dōu bù zhīdào.

Ngay cả tôi cũng không biết.

Phân tích:

连 = ngay cả
我 = danh từ đại từ
都 = cũng
不知道 = không biết

连妈妈都相信了。

Lián māma dōu xiāngxìn le.

Ngay cả mẹ cũng tin rồi.

4.2. Cụm danh từ

连这个问题都不会。

Lián zhège wèntí dōu bú huì.

Đến cả vấn đề này cũng không biết làm.

Phân tích:

连 = ngay cả
这个问题 = cụm danh từ
都 = cũng
不会 = không biết

连三岁的孩子都懂。

Lián sān suì de háizi dōu dǒng.

Ngay cả đứa trẻ ba tuổi cũng hiểu.

4.3. Đại từ

连你都这么说。

Lián nǐ dōu zhème shuō.

Ngay cả bạn cũng nói như vậy.

连他们都反对。

Lián tāmen dōu fǎnduì.

Ngay cả họ cũng phản đối.

4.4. Cụm động từ

Đây là điểm nhiều người học bỏ sót.

Sau 连 không chỉ là danh từ.

Nó còn có thể là cụm động từ.

Ví dụ:

连吃饭都没时间。

Lián chīfàn dōu méi shíjiān.

Đến cả ăn cơm cũng không có thời gian.

Phân tích:

连 = ngay cả
吃饭 = cụm động từ
都 = cũng
没时间 = không có thời gian

连睡觉都睡不好。

Lián shuìjiào dōu shuì bù hǎo.

Ngay cả ngủ cũng ngủ không ngon.

4.5. Cụm giới từ

连跟他说话都不敢。

Lián gēn tā shuōhuà dōu bù gǎn.

Ngay cả nói chuyện với anh ấy cũng không dám.

Phân tích:

跟他 = với anh ấy
说话 = nói chuyện

Toàn bộ:

跟他说话 = cụm động từ có giới từ

5. Ý nghĩa logic của cấu trúc

Mô hình tư duy:

Nếu A là trường hợp ít khả năng xảy ra nhất mà vẫn xảy ra

→ thì những trường hợp khác càng dễ xảy ra.

Ví dụ:

连老师都不会。

Lián lǎoshī dōu bú huì.

Ngay cả giáo viên cũng không biết.

Hàm ý:

Học sinh không biết là chuyện bình thường.

6. Khi phủ định

Cấu trúc:

连……都不……

连……都没……

Ví dụ:

连一句话都不说。

Lián yí jù huà dōu bù shuō.

Đến cả một câu cũng không nói.

Phân tích:

连 = đến cả
一句话 = một câu nói
都 = cũng
不说 = không nói

连水都没喝。

Lián shuǐ dōu méi hē.

Đến cả nước cũng chưa uống.

连门都没出。

Lián mén dōu méi chū.

Đến cả cửa cũng chưa bước ra.

7. Khi mang ý nghĩa số lượng

连一 + Lượng từ + Danh từ + 都……

Ví dụ:

连一个人都没有。

Lián yí ge rén dōu méiyǒu.

Đến cả một người cũng không có.

连一分钱都不给。

Lián yì fēn qián dōu bù gěi.

Đến cả một xu cũng không cho.

连一次都没去过。

Lián yí cì dōu méi qù guo.

Đến cả một lần cũng chưa từng đi.

8. 连……也……

Ngoài 都 còn có thể dùng 也.

Công thức:

连……也……

Ví dụ:

连我也不知道。

Lián wǒ yě bù zhīdào.

Ngay cả tôi cũng không biết.

Về ý nghĩa:

连……都……: nhấn mạnh mạnh hơn.
连……也……: nhẹ nhàng hơn.

Trong khẩu ngữ hiện đại:

连……都…… được dùng nhiều hơn.

9. So sánh với 甚至

Ví dụ:

他很忙。

Anh ấy rất bận.

他忙得连饭都没吃。

Tā máng de lián fàn dōu méi chī.

Anh ấy bận đến mức ngay cả cơm cũng chưa ăn.

Nhấn mạnh đối tượng cực đoan:
→ 连……都……

甚至连饭都没吃。

Shènzhì lián fàn dōu méi chī.

Thậm chí ngay cả cơm cũng chưa ăn.

甚至 nhấn mạnh toàn bộ sự việc.

连 nhấn mạnh đối tượng.

10. Các ví dụ phân tích chi tiết
Ví dụ 1

连我都看不懂。

Lián wǒ dōu kàn bù dǒng.

Ngay cả tôi cũng đọc không hiểu.

Thành phần:

连 = phó từ nhấn mạnh
我 = chủ ngữ được nhấn mạnh
都 = phó từ nhấn mạnh
看不懂 = vị ngữ
Ví dụ 2

连老师都称赞他。

Lián lǎoshī dōu chēngzàn tā.

Ngay cả giáo viên cũng khen cậu ấy.

Thành phần:

连 = phó từ
老师 = chủ ngữ được nhấn mạnh
都 = phó từ
称赞 = động từ
他 = tân ngữ
Ví dụ 3

连三岁的孩子都知道答案。

Lián sān suì de háizi dōu zhīdào dá'àn.

Ngay cả đứa trẻ ba tuổi cũng biết đáp án.

Thành phần:

连 = phó từ
三岁的孩子 = cụm danh từ
都 = phó từ
知道 = động từ
答案 = tân ngữ
Ví dụ 4

连一句话都不说。

Lián yí jù huà dōu bù shuō.

Đến cả một câu cũng không nói.

Thành phần:

连 = phó từ
一句话 = cụm danh từ số lượng
都 = phó từ
不说 = vị ngữ phủ định
Ví dụ 5

连睡觉都没有时间。

Lián shuìjiào dōu méiyǒu shíjiān.

Ngay cả ngủ cũng không có thời gian.

Thành phần:

连 = phó từ
睡觉 = cụm động từ
都 = phó từ
没有时间 = vị ngữ
Tóm tắt

Công thức cơ bản:

连 + Thành phần được nhấn mạnh + 都/也 + Vị ngữ

Ý nghĩa:

Ngay cả... cũng...
Đến cả... cũng...
Thậm chí... cũng...

Thành phần đứng sau 连 có thể là:

Danh từ: 连老师都知道
Đại từ: 连我都不知道
Cụm danh từ: 连这个问题都不会
Cụm động từ: 连吃饭都没时间
Cụm số lượng: 连一个人都没有
Cụm giới từ hoặc cụm động từ mở rộng: 连跟他说话都不敢

Bản chất của cấu trúc:

Người nói chọn một đối tượng được xem là cực đoan nhất, ít có khả năng nhất hoặc đáng chú ý nhất để nhấn mạnh; nếu đối tượng đó còn xảy ra thì những đối tượng khác càng không cần phải nói. Đây chính là giá trị ngữ nghĩa cốt lõi của cấu trúc 连……都…… trong tiếng Trung hiện đại.

Ví dụ 1

连我都不知道这件事。

Lián wǒ dōu bù zhīdào zhè jiàn shì.

Ngay cả tôi cũng không biết chuyện này.

Phân tích:

连 = phó từ nhấn mạnh
我 = thành phần được nhấn mạnh
都 = phó từ nhấn mạnh
不知道 = động từ vị ngữ
这件事 = tân ngữ

Cấu trúc:

连 + 我 + 都 + 不知道 + 这件事

Ví dụ 2

连老师都不会回答这个问题。

Lián lǎoshī dōu bú huì huídá zhège wèntí.

Ngay cả giáo viên cũng không trả lời được câu hỏi này.

Phân tích:

连 = phó từ
老师 = thành phần được nhấn mạnh
都 = phó từ
不会回答 = vị ngữ
这个问题 = tân ngữ
Ví dụ 3

连他都来了。

Lián tā dōu lái le.

Ngay cả anh ấy cũng đến rồi.

Phân tích:

连 = phó từ
他 = thành phần được nhấn mạnh
都 = phó từ
来了 = vị ngữ
Ví dụ 4

连这么简单的问题都不会做。

Lián zhème jiǎndān de wèntí dōu bú huì zuò.

Đến cả bài tập đơn giản như thế này cũng không làm được.

Phân tích:

连 = phó từ
这么简单的问题 = cụm danh từ
都 = phó từ
不会做 = vị ngữ
Ví dụ 5

连一个字都看不懂。

Lián yí ge zì dōu kàn bù dǒng.

Đến cả một chữ cũng đọc không hiểu.

Phân tích:

连 = phó từ
一个字 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
看不懂 = vị ngữ kết quả bổ ngữ
Ví dụ 6

连中文都不会说。

Lián Zhōngwén dōu bú huì shuō.

Đến cả tiếng Trung cũng không biết nói.

Phân tích:

连 = phó từ
中文 = tân ngữ được đưa lên trước để nhấn mạnh
都 = phó từ
不会说 = vị ngữ
Ví dụ 7

连自己的名字都写错了。

Lián zìjǐ de míngzi dōu xiě cuò le.

Đến cả tên của mình cũng viết sai.

Phân tích:

连 = phó từ
自己的名字 = cụm danh từ
都 = phó từ
写错了 = vị ngữ
Ví dụ 8

连妈妈都不相信他。

Lián māma dōu bù xiāngxìn tā.

Ngay cả mẹ cũng không tin anh ấy.

Phân tích:

连 = phó từ
妈妈 = thành phần được nhấn mạnh
都 = phó từ
不相信 = động từ vị ngữ
他 = tân ngữ
Ví dụ 9

连一杯水都没喝。

Lián yì bēi shuǐ dōu méi hē.

Đến cả một cốc nước cũng chưa uống.

Phân tích:

连 = phó từ
一杯水 = cụm số lượng
都 = phó từ
没喝 = vị ngữ phủ định
Ví dụ 10

连门都没出。

Lián mén dōu méi chū.

Đến cả cửa cũng chưa bước ra.

Phân tích:

连 = phó từ
门 = danh từ
都 = phó từ
没出 = vị ngữ
Ví dụ 11

连饭都顾不上吃。

Lián fàn dōu gù bù shàng chī.

Đến cả cơm cũng không kịp ăn.

Phân tích:

连 = phó từ
饭 = tân ngữ được nhấn mạnh
都 = phó từ
顾不上吃 = vị ngữ
Ví dụ 12

连睡觉都在想工作。

Lián shuìjiào dōu zài xiǎng gōngzuò.

Ngay cả lúc ngủ cũng nghĩ đến công việc.

Phân tích:

连 = phó từ
睡觉 = cụm động từ
都 = phó từ
在想 = vị ngữ
工作 = tân ngữ
Ví dụ 13

连三岁的孩子都懂这个道理。

Lián sān suì de háizi dōu dǒng zhège dàolǐ.

Ngay cả trẻ ba tuổi cũng hiểu đạo lý này.

Phân tích:

连 = phó từ
三岁的孩子 = cụm danh từ
都 = phó từ
懂 = động từ
这个道理 = tân ngữ
Ví dụ 14

连他自己都不知道答案。

Lián tā zìjǐ dōu bù zhīdào dá'àn.

Ngay cả chính anh ấy cũng không biết đáp án.

Phân tích:

连 = phó từ
他自己 = cụm đại từ
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
答案 = tân ngữ
Ví dụ 15

连一次都没去过。

Lián yí cì dōu méi qù guo.

Đến cả một lần cũng chưa từng đi.

Phân tích:

连 = phó từ
一次 = cụm số lượng
都 = phó từ
没去过 = vị ngữ
Ví dụ 16

连手机都忘在家里了。

Lián shǒujī dōu wàng zài jiālǐ le.

Đến cả điện thoại cũng quên ở nhà.

Phân tích:

连 = phó từ
手机 = danh từ
都 = phó từ
忘在家里了 = vị ngữ
Ví dụ 17

连这么重要的会议都迟到。

Lián zhème zhòngyào de huìyì dōu chídào.

Đến cả cuộc họp quan trọng như vậy cũng đến muộn.

Phân tích:

连 = phó từ
这么重要的会议 = cụm danh từ
都 = phó từ
迟到 = vị ngữ
Ví dụ 18

连一句谢谢都没说。

Lián yí jù xièxie dōu méi shuō.

Đến cả một câu cảm ơn cũng không nói.

Phân tích:

连 = phó từ
一句谢谢 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
没说 = vị ngữ
Ví dụ 19

连最基本的规则都不懂。

Lián zuì jīběn de guīzé dōu bù dǒng.

Đến cả quy tắc cơ bản nhất cũng không hiểu.

Phân tích:

连 = phó từ
最基本的规则 = cụm danh từ
都 = phó từ
不懂 = vị ngữ
Ví dụ 20

连他哥哥都反对这件事。

Lián tā gēge dōu fǎnduì zhè jiàn shì.

Ngay cả anh trai của anh ấy cũng phản đối chuyện này.

Phân tích:

连 = phó từ
他哥哥 = cụm danh từ
都 = phó từ
反对 = vị ngữ
这件事 = tân ngữ
Ví dụ 21

连电脑都打不开了。

Lián diànnǎo dōu dǎ bù kāi le.

Đến cả máy tính cũng không mở được.

Phân tích:

连 = phó từ
电脑 = danh từ
都 = phó từ
打不开了 = vị ngữ kết quả bổ ngữ
Ví dụ 22

连一分钱都没有。

Lián yì fēn qián dōu méiyǒu.

Đến cả một xu cũng không có.

Phân tích:

连 = phó từ
一分钱 = cụm số lượng
都 = phó từ
没有 = vị ngữ
Ví dụ 23

连最好的医生都治不好这种病。

Lián zuì hǎo de yīshēng dōu zhì bù hǎo zhè zhǒng bìng.

Ngay cả bác sĩ giỏi nhất cũng không chữa khỏi loại bệnh này.

Phân tích:

连 = phó từ
最好的医生 = cụm danh từ
都 = phó từ
治不好 = vị ngữ
这种病 = tân ngữ
Ví dụ 24

连地图都看不懂。

Lián dìtú dōu kàn bù dǒng.

Đến cả bản đồ cũng xem không hiểu.

Phân tích:

连 = phó từ
地图 = danh từ
都 = phó từ
看不懂 = vị ngữ
Ví dụ 25

连天气预报都说会下雨。

Lián tiānqì yùbào dōu shuō huì xiàyǔ.

Ngay cả dự báo thời tiết cũng nói sẽ mưa.

Phân tích:

连 = phó từ
天气预报 = danh từ
都 = phó từ
说 = động từ
会下雨 = mệnh đề làm tân ngữ
Ví dụ 26

连老师的话都不听。

Lián lǎoshī de huà dōu bù tīng.

Đến cả lời giáo viên cũng không nghe.

Phân tích:

连 = phó từ
老师的话 = cụm danh từ
都 = phó từ
不听 = vị ngữ
Ví dụ 27

连跟他说话都紧张。

Lián gēn tā shuōhuà dōu jǐnzhāng.

Ngay cả nói chuyện với anh ấy cũng thấy căng thẳng.

Phân tích:

连 = phó từ
跟他说话 = cụm động từ
都 = phó từ
紧张 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 28

连看都没看一眼。

Lián kàn dōu méi kàn yì yǎn.

Đến cả nhìn cũng không thèm nhìn một cái.

Phân tích:

连 = phó từ
看 = động từ
都 = phó từ
没看一眼 = vị ngữ

Đây là mẫu rất phổ biến:

连 + V + 都 + 没 + V

Ví dụ 29

连走路都困难。

Lián zǒulù dōu kùnnan.

Đến cả đi bộ cũng khó khăn.

Phân tích:

连 = phó từ
走路 = cụm động từ
都 = phó từ
困难 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 30

连他最喜欢的菜都不想吃。

Lián tā zuì xǐhuān de cài dōu bù xiǎng chī.

Đến cả món ăn yêu thích nhất của anh ấy cũng không muốn ăn.

Phân tích:

连 = phó từ
他最喜欢的菜 = cụm danh từ
都 = phó từ
不想吃 = vị ngữ

Qua 30 ví dụ trên, bạn sẽ thấy thành phần đứng sau 连 không chỉ là danh từ mà còn có thể là:

Đại từ: 连我都不知道
Danh từ: 连手机都忘了
Cụm danh từ: 连最好的医生都治不好
Cụm động từ: 连睡觉都在想工作
Cụm giới từ + động từ: 连跟他说话都紧张
Cụm số lượng: 连一次都没去过、连一分钱都没有
Động từ đơn: 连看都没看一眼

Đây là điểm rất quan trọng khi phân tích cấu trúc 连……都…… ở trình độ trung cấp và cao cấp.

Ví dụ 31

连他的名字都记不住。

Lián tā de míngzi dōu jì bu zhù.

Đến cả tên của anh ấy cũng không nhớ nổi.

Phân tích:

连 = phó từ nhấn mạnh
他的名字 = cụm danh từ
他 = đại từ
的 = trợ từ kết cấu
名字 = trung tâm ngữ
都 = phó từ
记不住 = vị ngữ
记 = động từ
不住 = bổ ngữ kết quả phủ định

Cấu trúc:

连 + 他的名字 + 都 + 记不住

Ví dụ 32

连这么简单的汉字都不会写。

Lián zhème jiǎndān de Hànzì dōu bú huì xiě.

Đến cả chữ Hán đơn giản như vậy cũng không biết viết.

Phân tích:

连 = phó từ
这么简单的汉字 = cụm danh từ
都 = phó từ
不会写 = vị ngữ năng nguyện
Ví dụ 33

连他自己都不相信自己。

Lián tā zìjǐ dōu bù xiāngxìn zìjǐ.

Ngay cả bản thân anh ấy cũng không tin chính mình.

Phân tích:

连 = phó từ
他自己 = cụm đại từ
都 = phó từ
不相信 = động từ vị ngữ
自己 = tân ngữ
Ví dụ 34

连这个道理都听不明白。

Lián zhège dàolǐ dōu tīng bu míngbai.

Đến cả đạo lý này cũng nghe không hiểu.

Phân tích:

连 = phó từ
这个道理 = tân ngữ được nhấn mạnh
都 = phó từ
听不明白 = vị ngữ
听 = động từ
不明白 = bổ ngữ kết quả phủ định
Ví dụ 35

连最基本的发音都不标准。

Lián zuì jīběn de fāyīn dōu bù biāozhǔn.

Đến cả phát âm cơ bản nhất cũng không chuẩn.

Phân tích:

连 = phó từ
最基本的发音 = cụm danh từ
都 = phó từ
不标准 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 36

连课本都没带来。

Lián kèběn dōu méi dài lái.

Đến cả sách giáo khoa cũng không mang tới.

Phân tích:

连 = phó từ
课本 = danh từ
都 = phó từ
没带来 = vị ngữ
带 = động từ
来 = bổ ngữ xu hướng
Ví dụ 37

连作业都忘记交了。

Lián zuòyè dōu wàngjì jiāo le.

Đến cả bài tập cũng quên nộp.

Phân tích:

连 = phó từ
作业 = danh từ
都 = phó từ
忘记交了 = vị ngữ
Ví dụ 38

连一分钟都等不了。

Lián yì fēnzhōng dōu děng bu liǎo.

Đến cả một phút cũng không chờ nổi.

Phân tích:

连 = phó từ
一分钟 = cụm số lượng
都 = phó từ
等不了 = vị ngữ
等 = động từ
不了 = bổ ngữ khả năng phủ định
Ví dụ 39

连一点机会都不给别人。

Lián yìdiǎn jīhuì dōu bù gěi biérén.

Đến cả một chút cơ hội cũng không cho người khác.

Phân tích:

连 = phó từ
一点机会 = cụm danh từ số lượng
都 = phó từ
不给 = động từ vị ngữ
别人 = tân ngữ gián tiếp
Ví dụ 40

连一句完整的话都说不出来。

Lián yí jù wánzhěng de huà dōu shuō bu chūlái.

Đến cả một câu hoàn chỉnh cũng nói không ra.

Phân tích:

连 = phó từ
一句完整的话 = cụm danh từ
都 = phó từ
说不出来 = vị ngữ
说 = động từ
不出来 = bổ ngữ khả năng + xu hướng
Ví dụ 41

连自己的房间都不整理。

Lián zìjǐ de fángjiān dōu bù zhěnglǐ.

Đến cả phòng của mình cũng không dọn dẹp.

Phân tích:

连 = phó từ
自己的房间 = cụm danh từ
都 = phó từ
不整理 = vị ngữ
Ví dụ 42

连答案都抄错了。

Lián dá'àn dōu chāo cuò le.

Đến cả đáp án cũng chép sai.

Phân tích:

连 = phó từ
答案 = danh từ
都 = phó từ
抄错了 = vị ngữ
抄 = động từ
错 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 43

连最便宜的都买不起。

Lián zuì piányi de dōu mǎi bu qǐ.

Đến cả cái rẻ nhất cũng không mua nổi.

Phân tích:

连 = phó từ
最便宜的 = cụm danh từ tỉnh lược
都 = phó từ
买不起 = vị ngữ
买 = động từ
不起 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 44

连电梯都不敢坐。

Lián diàntī dōu bù gǎn zuò.

Đến cả thang máy cũng không dám đi.

Phân tích:

连 = phó từ
电梯 = danh từ
都 = phó từ
不敢坐 = vị ngữ năng nguyện
Ví dụ 45

连他什么时候走的都不知道。

Lián tā shénme shíhou zǒu de dōu bù zhīdào.

Đến cả anh ấy rời đi lúc nào cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
他什么时候走的 = tiểu cú làm đối tượng nhấn mạnh
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 46

连为什么失败都没弄清楚。

Lián wèishénme shībài dōu méi nòng qīngchu.

Đến cả vì sao thất bại cũng chưa làm rõ.

Phân tích:

连 = phó từ
为什么失败 = cụm nghi vấn làm đối tượng
都 = phó từ
没弄清楚 = vị ngữ
Ví dụ 47

连这本书都看完了。

Lián zhè běn shū dōu kàn wán le.

Đến cả cuốn sách này cũng đọc xong rồi.

Phân tích:

连 = phó từ
这本书 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
看完了 = vị ngữ
看 = động từ
完 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 48

连最难的问题都解决了。

Lián zuì nán de wèntí dōu jiějué le.

Đến cả vấn đề khó nhất cũng giải quyết được rồi.

Phân tích:

连 = phó từ
最难的问题 = cụm danh từ
都 = phó từ
解决了 = vị ngữ
Ví dụ 49

连站都站不稳。

Lián zhàn dōu zhàn bu wěn.

Đến cả đứng cũng đứng không vững.

Phân tích:

连 = phó từ
站 = động từ được nhấn mạnh
都 = phó từ
站不稳 = vị ngữ
站 = động từ
不稳 = bổ ngữ trạng thái

Đây là mẫu:

连 + V + 都 + V + 不 + Bổ ngữ

Ví dụ 50

连笔都拿不动。

Lián bǐ dōu ná bu dòng.

Đến cả cây bút cũng cầm không nổi.

Phân tích:

连 = phó từ
笔 = danh từ
都 = phó từ
拿不动 = vị ngữ
拿 = động từ
不动 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 51

连眼睛都睁不开。

Lián yǎnjing dōu zhēng bu kāi.

Đến cả mắt cũng không mở nổi.

Phân tích:

连 = phó từ
眼睛 = danh từ
都 = phó từ
睁不开 = vị ngữ
Ví dụ 52

连一句中文都不会说。

Lián yí jù Zhōngwén dōu bú huì shuō.

Đến cả một câu tiếng Trung cũng không biết nói.

Phân tích:

连 = phó từ
一句中文 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
不会说 = vị ngữ
Ví dụ 53

连公交车都赶不上。

Lián gōngjiāochē dōu gǎn bu shàng.

Đến cả xe buýt cũng không kịp.

Phân tích:

连 = phó từ
公交车 = danh từ
都 = phó từ
赶不上 = vị ngữ
赶 = động từ
不上 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 54

连门牌号都记错了。

Lián ménpáihào dōu jì cuò le.

Đến cả số nhà cũng nhớ sai.

Phân tích:

连 = phó từ
门牌号 = danh từ
都 = phó từ
记错了 = vị ngữ
Ví dụ 55

连这点小事都办不好。

Lián zhè diǎn xiǎoshì dōu bàn bu hǎo.

Đến cả việc nhỏ này cũng làm không tốt.

Phân tích:

连 = phó từ
这点小事 = cụm danh từ
都 = phó từ
办不好 = vị ngữ
Ví dụ 56

连他的电话都打不通。

Lián tā de diànhuà dōu dǎ bu tōng.

Đến cả điện thoại của anh ấy cũng gọi không được.

Phân tích:

连 = phó từ
他的电话 = cụm danh từ
都 = phó từ
打不通 = vị ngữ
Ví dụ 57

连早餐都来不及吃。

Lián zǎocān dōu lái bu jí chī.

Đến cả bữa sáng cũng không kịp ăn.

Phân tích:

连 = phó từ
早餐 = danh từ
都 = phó từ
来不及吃 = vị ngữ
Ví dụ 58

连最普通的单词都不认识。

Lián zuì pǔtōng de dāncí dōu bù rènshi.

Đến cả từ vựng thông dụng nhất cũng không nhận ra.

Phân tích:

连 = phó từ
最普通的单词 = cụm danh từ
都 = phó từ
不认识 = vị ngữ
Ví dụ 59

连自己的错误都看不到。

Lián zìjǐ de cuòwù dōu kàn bu dào.

Đến cả lỗi của bản thân cũng không nhìn ra.

Phân tích:

连 = phó từ
自己的错误 = cụm danh từ
都 = phó từ
看不到 = vị ngữ
看 = động từ
不到 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 60

连老师解释了以后都听不懂。

Lián lǎoshī jiěshì le yǐhòu dōu tīng bu dǒng.

Ngay cả sau khi giáo viên giải thích rồi cũng vẫn nghe không hiểu.

Phân tích:

连 = phó từ
老师解释了以后 = cụm thời gian mang tính sự kiện được nhấn mạnh
都 = phó từ
听不懂 = vị ngữ

Cấu trúc toàn câu:

连 + [老师解释了以后] + 都 + 听不懂

Trong câu này, thành phần sau 连 không phải danh từ mà là một cụm sự kiện (event phrase), cho thấy phạm vi sử dụng của 连……都…… rộng hơn nhiều so với cách giải thích đơn giản trong các giáo trình sơ cấp. Nó có thể nhấn mạnh danh từ, đại từ, cụm động từ, cụm số lượng, tiểu cú nghi vấn, thậm chí cả một cụm sự kiện hoàn chỉnh.

Ví dụ 61

连他的声音都听不出来。

Lián tā de shēngyīn dōu tīng bu chūlái.

Đến cả giọng của anh ấy cũng nghe không nhận ra.

Phân tích:

连 = phó từ nhấn mạnh
他的声音 = cụm danh từ
他 = đại từ
的 = trợ từ kết cấu
声音 = trung tâm ngữ
都 = phó từ nhấn mạnh
听不出来 = vị ngữ
听 = động từ
不出来 = bổ ngữ khả năng + xu hướng

Cấu trúc:

连 + 他的声音 + 都 + 听不出来

Ví dụ 62

连这么大的字都看不见。

Lián zhème dà de zì dōu kàn bu jiàn.

Đến cả chữ to như thế cũng không nhìn thấy.

Phân tích:

连 = phó từ
这么大的字 = cụm danh từ
都 = phó từ
看不见 = vị ngữ
看 = động từ
不见 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 63

连他的生日都忘了。

Lián tā de shēngrì dōu wàng le.

Đến cả sinh nhật của anh ấy cũng quên mất.

Phân tích:

连 = phó từ
他的生日 = cụm danh từ
都 = phó từ
忘了 = vị ngữ
Ví dụ 64

连一句完整的句子都造不出来。

Lián yí jù wánzhěng de jùzi dōu zào bu chūlái.

Đến cả một câu hoàn chỉnh cũng tạo không ra.

Phân tích:

连 = phó từ
一句完整的句子 = cụm danh từ
都 = phó từ
造不出来 = vị ngữ
造 = động từ
不出来 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 65

连老师的问题都答不上来。

Lián lǎoshī de wèntí dōu dá bu shànglái.

Đến cả câu hỏi của giáo viên cũng trả lời không được.

Phân tích:

连 = phó từ
老师的问题 = cụm danh từ
都 = phó từ
答不上来 = vị ngữ
答 = động từ
不上来 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 66

连自己的座位都找不到。

Lián zìjǐ de zuòwèi dōu zhǎo bu dào.

Đến cả chỗ ngồi của mình cũng không tìm thấy.

Phân tích:

连 = phó từ
自己的座位 = cụm danh từ
都 = phó từ
找不到 = vị ngữ
找 = động từ
不到 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 67

连他说什么都没听见。

Lián tā shuō shénme dōu méi tīngjiàn.

Đến cả anh ấy nói gì cũng không nghe thấy.

Phân tích:

连 = phó từ
他说什么 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
没听见 = vị ngữ

Cấu trúc:

连 + [他说什么] + 都 + 没听见

Ví dụ 68

连为什么生气都不知道。

Lián wèishénme shēngqì dōu bù zhīdào.

Đến cả vì sao tức giận cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
为什么生气 = cụm nghi vấn
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 69

连谁来了都不清楚。

Lián shéi lái le dōu bù qīngchu.

Đến cả ai đã đến cũng không rõ.

Phân tích:

连 = phó từ
谁来了 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
不清楚 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 70

连从哪里开始都不知道。

Lián cóng nǎlǐ kāishǐ dōu bù zhīdào.

Đến cả bắt đầu từ đâu cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
从哪里开始 = cụm nghi vấn
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 71

连他最好的朋友都不支持他。

Lián tā zuì hǎo de péngyou dōu bù zhīchí tā.

Ngay cả người bạn thân nhất của anh ấy cũng không ủng hộ anh ấy.

Phân tích:

连 = phó từ
他最好的朋友 = cụm danh từ
都 = phó từ
不支持 = vị ngữ
他 = tân ngữ
Ví dụ 72

连最便宜的一件都买不起。

Lián zuì piányi de yí jiàn dōu mǎi bu qǐ.

Đến cả món rẻ nhất cũng không mua nổi.

Phân tích:

连 = phó từ
最便宜的一件 = cụm danh từ số lượng
都 = phó từ
买不起 = vị ngữ
Ví dụ 73

连一页书都没看完。

Lián yí yè shū dōu méi kàn wán.

Đến cả một trang sách cũng chưa đọc xong.

Phân tích:

连 = phó từ
一页书 = cụm số lượng
都 = phó từ
没看完 = vị ngữ
看 = động từ
完 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 74

连一个问题都没问。

Lián yí ge wèntí dōu méi wèn.

Đến cả một câu hỏi cũng không hỏi.

Phân tích:

连 = phó từ
一个问题 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
没问 = vị ngữ
Ví dụ 75

连一口饭都吃不下。

Lián yì kǒu fàn dōu chī bu xià.

Đến cả một miếng cơm cũng nuốt không nổi.

Phân tích:

连 = phó từ
一口饭 = cụm số lượng
都 = phó từ
吃不下 = vị ngữ
吃 = động từ
不下 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 76

连一句话都懒得说。

Lián yí jù huà dōu lǎn de shuō.

Đến cả một câu cũng lười nói.

Phân tích:

连 = phó từ
一句话 = cụm danh từ
都 = phó từ
懒得说 = vị ngữ
懒得 = động từ năng nguyện mang nghĩa "ngại, lười"
说 = động từ
Ví dụ 77

连头都不回就走了。

Lián tóu dōu bù huí jiù zǒu le.

Đến cả đầu cũng không ngoảnh lại mà đi luôn.

Phân tích:

连 = phó từ
头 = danh từ
都 = phó từ
不回 = vị ngữ thứ nhất
就走了 = vị ngữ thứ hai
Ví dụ 78

连看都不看我一眼。

Lián kàn dōu bù kàn wǒ yì yǎn.

Đến cả nhìn cũng chẳng thèm nhìn tôi một cái.

Phân tích:

连 = phó từ
看 = động từ được nhấn mạnh
都 = phó từ
不看 = vị ngữ
我 = tân ngữ
一眼 = bổ ngữ lượng
Ví dụ 79

连碰都不敢碰。

Lián pèng dōu bù gǎn pèng.

Đến cả chạm cũng không dám chạm.

Phân tích:

连 = phó từ
碰 = động từ
都 = phó từ
不敢碰 = vị ngữ

Mẫu:

连 + V + 都 + 不敢 + V

Ví dụ 80

连想都不敢想。

Lián xiǎng dōu bù gǎn xiǎng.

Đến cả nghĩ cũng không dám nghĩ.

Phân tích:

连 = phó từ
想 = động từ
都 = phó từ
不敢想 = vị ngữ
Ví dụ 81

连试都没试过。

Lián shì dōu méi shì guo.

Đến cả thử cũng chưa từng thử.

Phân tích:

连 = phó từ
试 = động từ
都 = phó từ
没试过 = vị ngữ
Ví dụ 82

连解释的机会都没有。

Lián jiěshì de jīhuì dōu méiyǒu.

Đến cả cơ hội giải thích cũng không có.

Phân tích:

连 = phó từ
解释的机会 = cụm danh từ
都 = phó từ
没有 = vị ngữ
Ví dụ 83

连回家的路都找不到。

Lián huí jiā de lù dōu zhǎo bu dào.

Đến cả đường về nhà cũng không tìm thấy.

Phân tích:

连 = phó từ
回家的路 = cụm danh từ
都 = phó từ
找不到 = vị ngữ
Ví dụ 84

连车站在哪里都不知道。

Lián chēzhàn zài nǎlǐ dōu bù zhīdào.

Đến cả nhà ga ở đâu cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
车站在哪里 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 85

连钥匙放在哪儿都忘了。

Lián yàoshi fàng zài nǎr dōu wàng le.

Đến cả chìa khóa để ở đâu cũng quên mất.

Phân tích:

连 = phó từ
钥匙放在哪儿 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
忘了 = vị ngữ
Ví dụ 86

连这首歌的名字都不知道。

Lián zhè shǒu gē de míngzi dōu bù zhīdào.

Đến cả tên bài hát này cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
这首歌的名字 = cụm danh từ
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 87

连最简单的语法都弄错了。

Lián zuì jiǎndān de yǔfǎ dōu nòng cuò le.

Đến cả ngữ pháp đơn giản nhất cũng làm sai.

Phân tích:

连 = phó từ
最简单的语法 = cụm danh từ
都 = phó từ
弄错了 = vị ngữ
弄 = động từ
错 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 88

连老师讲的内容都记不下来。

Lián lǎoshī jiǎng de nèiróng dōu jì bu xiàlái.

Đến cả nội dung giáo viên giảng cũng ghi nhớ không được.

Phân tích:

连 = phó từ
老师讲的内容 = cụm danh từ có định ngữ là tiểu cú
都 = phó từ
记不下来 = vị ngữ
记 = động từ
不下来 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 89

连最基本的礼貌都没有。

Lián zuì jīběn de lǐmào dōu méiyǒu.

Đến cả phép lịch sự cơ bản nhất cũng không có.

Phân tích:

连 = phó từ
最基本的礼貌 = cụm danh từ
都 = phó từ
没有 = vị ngữ
Ví dụ 90

连别人说的话是真是假都分不清。

Lián biérén shuō de huà shì zhēn shì jiǎ dōu fēn bu qīng.

Đến cả lời người khác nói là thật hay giả cũng không phân biệt được.

Phân tích:

连 = phó từ
别人说的话是真是假 = tiểu cú lựa chọn nghi vấn
别人说的话 = cụm danh từ
是真是假 = kết cấu lựa chọn
都 = phó từ
分不清 = vị ngữ
分 = động từ
不清 = bổ ngữ kết quả phủ định

Cấu trúc toàn câu:

连 + [别人说的话是真是假] + 都 + 分不清

Đây là dạng tương đối nâng cao của 连……都……, trong đó thành phần được nhấn mạnh không còn là danh từ hay cụm danh từ đơn thuần mà là cả một tiểu cú nghi vấn gián tiếp. Đây là kiểu cấu trúc xuất hiện rất thường xuyên trong văn viết, HSK 5–6 và tiếng Trung học thuật.

Ví dụ 91

连他的邮箱地址都记不住。

Lián tā de yóuxiāng dìzhǐ dōu jì bu zhù.

Đến cả địa chỉ email của anh ấy cũng không nhớ nổi.

Phân tích:

连 = phó từ nhấn mạnh
他的邮箱地址 = cụm danh từ
他 = đại từ
的 = trợ từ kết cấu
邮箱地址 = trung tâm ngữ
都 = phó từ
记不住 = vị ngữ
记 = động từ
不住 = bổ ngữ kết quả phủ định
Ví dụ 92

连最常用的词语都不会用。

Lián zuì chángyòng de cíyǔ dōu bú huì yòng.

Đến cả từ ngữ thông dụng nhất cũng không biết dùng.

Phân tích:

连 = phó từ
最常用的词语 = cụm danh từ
都 = phó từ
不会用 = vị ngữ năng nguyện
Ví dụ 93

连自己的护照都找不到。

Lián zìjǐ de hùzhào dōu zhǎo bu dào.

Đến cả hộ chiếu của mình cũng không tìm thấy.

Phân tích:

连 = phó từ
自己的护照 = cụm danh từ
都 = phó từ
找不到 = vị ngữ
找 = động từ
不到 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 94

连这个符号都不认识。

Lián zhège fúhào dōu bù rènshi.

Đến cả ký hiệu này cũng không nhận biết được.

Phân tích:

连 = phó từ
这个符号 = cụm danh từ
都 = phó từ
不认识 = vị ngữ
Ví dụ 95

连一句完整的话都听不懂。

Lián yí jù wánzhěng de huà dōu tīng bu dǒng.

Đến cả một câu hoàn chỉnh cũng nghe không hiểu.

Phân tích:

连 = phó từ
一句完整的话 = cụm danh từ
都 = phó từ
听不懂 = vị ngữ
听 = động từ
不懂 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 96

连最简单的计算都做错了。

Lián zuì jiǎndān de jìsuàn dōu zuò cuò le.

Đến cả phép tính đơn giản nhất cũng làm sai.

Phân tích:

连 = phó từ
最简单的计算 = cụm danh từ
都 = phó từ
做错了 = vị ngữ
做 = động từ
错 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 97

连他的电话号码都输错了。

Lián tā de diànhuà hàomǎ dōu shū cuò le.

Đến cả số điện thoại của anh ấy cũng nhập sai.

Phân tích:

连 = phó từ
他的电话号码 = cụm danh từ
都 = phó từ
输错了 = vị ngữ
Ví dụ 98

连今天星期几都不知道。

Lián jīntiān xīngqījǐ dōu bù zhīdào.

Đến cả hôm nay là thứ mấy cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
今天星期几 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ

Cấu trúc:

连 + [今天星期几] + 都 + 不知道

Ví dụ 99

连他家住在哪里都不清楚。

Lián tā jiā zhù zài nǎlǐ dōu bù qīngchu.

Đến cả nhà anh ấy ở đâu cũng không rõ.

Phân tích:

连 = phó từ
他家住在哪里 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
不清楚 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 100

连什么时候开会都没通知。

Lián shénme shíhou kāihuì dōu méi tōngzhī.

Đến cả khi nào họp cũng không thông báo.

Phân tích:

连 = phó từ
什么时候开会 = cụm nghi vấn
都 = phó từ
没通知 = vị ngữ
Ví dụ 101

连老师布置的任务都没完成。

Lián lǎoshī bùzhì de rènwu dōu méi wánchéng.

Đến cả nhiệm vụ giáo viên giao cũng chưa hoàn thành.

Phân tích:

连 = phó từ
老师布置的任务 = cụm danh từ
都 = phó từ
没完成 = vị ngữ
Ví dụ 102

连最基本的常识都缺乏。

Lián zuì jīběn de chángshí dōu quēfá.

Đến cả kiến thức thường thức cơ bản nhất cũng thiếu.

Phân tích:

连 = phó từ
最基本的常识 = cụm danh từ
都 = phó từ
缺乏 = vị ngữ
Ví dụ 103

连门锁都打不开。

Lián ménsuǒ dōu dǎ bu kāi.

Đến cả ổ khóa cửa cũng không mở được.

Phân tích:

连 = phó từ
门锁 = danh từ
都 = phó từ
打不开 = vị ngữ
Ví dụ 104

连这段课文都背不下来。

Lián zhè duàn kèwén dōu bèi bu xiàlái.

Đến cả đoạn văn này cũng không học thuộc được.

Phân tích:

连 = phó từ
这段课文 = cụm danh từ
都 = phó từ
背不下来 = vị ngữ
Ví dụ 105

连一个错误都没发现。

Lián yí ge cuòwù dōu méi fāxiàn.

Đến cả một lỗi cũng không phát hiện ra.

Phân tích:

连 = phó từ
一个错误 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
没发现 = vị ngữ
Ví dụ 106

连一句反对的话都没说。

Lián yí jù fǎnduì de huà dōu méi shuō.

Đến cả một lời phản đối cũng không nói.

Phân tích:

连 = phó từ
一句反对的话 = cụm danh từ
都 = phó từ
没说 = vị ngữ
Ví dụ 107

连一个电话都没打。

Lián yí ge diànhuà dōu méi dǎ.

Đến cả một cuộc điện thoại cũng không gọi.

Phân tích:

连 = phó từ
一个电话 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
没打 = vị ngữ
Ví dụ 108

连一点准备都没有。

Lián yìdiǎn zhǔnbèi dōu méiyǒu.

Đến cả một chút chuẩn bị cũng không có.

Phân tích:

连 = phó từ
一点准备 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
没有 = vị ngữ
Ví dụ 109

连一分钟都坚持不了。

Lián yì fēnzhōng dōu jiānchí bu liǎo.

Đến cả một phút cũng không kiên trì nổi.

Phân tích:

连 = phó từ
一分钟 = cụm số lượng
都 = phó từ
坚持不了 = vị ngữ
Ví dụ 110

连自己的错误都不承认。

Lián zìjǐ de cuòwù dōu bù chéngrèn.

Đến cả lỗi của mình cũng không thừa nhận.

Phân tích:

连 = phó từ
自己的错误 = cụm danh từ
都 = phó từ
不承认 = vị ngữ
Ví dụ 111

连走路都要人扶。

Lián zǒulù dōu yào rén fú.

Đến cả đi bộ cũng cần người đỡ.

Phân tích:

连 = phó từ
走路 = cụm động từ
都 = phó từ
要 = động từ năng nguyện
人扶 = cụm chủ-vị làm tân ngữ
Ví dụ 112

连吃饭都成问题。

Lián chīfàn dōu chéng wèntí.

Đến cả việc ăn cơm cũng trở thành vấn đề.

Phân tích:

连 = phó từ
吃饭 = cụm động từ
都 = phó từ
成问题 = vị ngữ
Ví dụ 113

连呼吸都觉得困难。

Lián hūxī dōu juéde kùnnan.

Đến cả hít thở cũng cảm thấy khó khăn.

Phân tích:

连 = phó từ
呼吸 = động từ
都 = phó từ
觉得困难 = vị ngữ
Ví dụ 114

连站起来都做不到。

Lián zhàn qǐlái dōu zuò bu dào.

Đến cả đứng dậy cũng không làm được.

Phân tích:

连 = phó từ
站起来 = cụm động từ
都 = phó từ
做不到 = vị ngữ
Ví dụ 115

连说话都没有力气。

Lián shuōhuà dōu méiyǒu lìqi.

Đến cả nói chuyện cũng không còn sức.

Phân tích:

连 = phó từ
说话 = cụm động từ
都 = phó từ
没有力气 = vị ngữ
Ví dụ 116

连看书都无法集中注意力。

Lián kànshū dōu wúfǎ jízhōng zhùyìlì.

Đến cả đọc sách cũng không thể tập trung chú ý.

Phân tích:

连 = phó từ
看书 = cụm động từ
都 = phó từ
无法集中注意力 = vị ngữ
Ví dụ 117

连跟别人打招呼都害羞。

Lián gēn biérén dǎ zhāohu dōu hàixiū.

Đến cả chào hỏi người khác cũng ngại ngùng.

Phân tích:

连 = phó từ
跟别人打招呼 = cụm động từ
都 = phó từ
害羞 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 118

连参加考试的资格都没有。

Lián cānjiā kǎoshì de zīgé dōu méiyǒu.

Đến cả tư cách tham gia kỳ thi cũng không có.

Phân tích:

连 = phó từ
参加考试的资格 = cụm danh từ
都 = phó từ
没有 = vị ngữ
Ví dụ 119

连他已经离开了都不知道。

Lián tā yǐjīng líkāi le dōu bù zhīdào.

Đến cả việc anh ấy đã rời đi rồi cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
他已经离开了 = tiểu cú chủ-vị
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ

Cấu trúc:

连 + [他已经离开了] + 都 + 不知道

Ví dụ 120

连比赛已经开始了都没人发现。

Lián bǐsài yǐjīng kāishǐ le dōu méi rén fāxiàn.

Đến cả việc trận đấu đã bắt đầu rồi cũng không ai phát hiện.

Phân tích:

连 = phó từ
比赛已经开始了 = tiểu cú chủ-vị
都 = phó từ
没人发现 = vị ngữ
没人 = chủ ngữ
发现 = động từ

Cấu trúc:

连 + [比赛已经开始了] + 都 + 没人发现

Ví dụ 121

连这个单词的意思都不知道。

Lián zhège dāncí de yìsi dōu bù zhīdào.

Đến cả nghĩa của từ này cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ nhấn mạnh
这个单词的意思 = cụm danh từ
这个 = định ngữ
单词 = danh từ
的 = trợ từ kết cấu
意思 = trung tâm ngữ
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 122

连最简单的题目都不会做。

Lián zuì jiǎndān de tímù dōu bú huì zuò.

Đến cả đề bài đơn giản nhất cũng không làm được.

Phân tích:

连 = phó từ
最简单的题目 = cụm danh từ
都 = phó từ
不会做 = vị ngữ
会 = động từ năng nguyện
做 = động từ chính
Ví dụ 123

连他的长相都记不清了。

Lián tā de chángxiàng dōu jì bu qīng le.

Đến cả diện mạo của anh ấy cũng nhớ không rõ nữa.

Phân tích:

连 = phó từ
他的长相 = cụm danh từ
都 = phó từ
记不清了 = vị ngữ
记 = động từ
不清 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 124

连自己的密码都忘记了。

Lián zìjǐ de mìmǎ dōu wàngjì le.

Đến cả mật khẩu của mình cũng quên mất.

Phân tích:

连 = phó từ
自己的密码 = cụm danh từ
都 = phó từ
忘记了 = vị ngữ
Ví dụ 125

连这篇文章都看不完。

Lián zhè piān wénzhāng dōu kàn bu wán.

Đến cả bài văn này cũng đọc không hết.

Phân tích:

连 = phó từ
这篇文章 = cụm danh từ
都 = phó từ
看不完 = vị ngữ
看 = động từ
不完 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 126

连一个汉字都写不出来。

Lián yí ge Hànzì dōu xiě bu chūlái.

Đến cả một chữ Hán cũng viết không ra.

Phân tích:

连 = phó từ
一个汉字 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
写不出来 = vị ngữ
写 = động từ
不出来 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 127

连最基本的礼仪都不懂。

Lián zuì jīběn de lǐyí dōu bù dǒng.

Đến cả phép tắc cơ bản nhất cũng không hiểu.

Phân tích:

连 = phó từ
最基本的礼仪 = cụm danh từ
都 = phó từ
不懂 = vị ngữ
Ví dụ 128

连他在哪个班都不知道。

Lián tā zài nǎ ge bān dōu bù zhīdào.

Đến cả anh ấy học lớp nào cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
他在哪个班 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 129

连这是谁的书都不清楚。

Lián zhè shì shéi de shū dōu bù qīngchu.

Đến cả đây là sách của ai cũng không rõ.

Phân tích:

连 = phó từ
这是谁的书 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
不清楚 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 130

连什么时候放假都还没决定。

Lián shénme shíhou fàngjià dōu hái méi juédìng.

Đến cả khi nào nghỉ cũng vẫn chưa quyết định.

Phân tích:

连 = phó từ
什么时候放假 = cụm nghi vấn
都 = phó từ
还没决定 = vị ngữ
Ví dụ 131

连他的名字怎么写都不会。

Lián tā de míngzi zěnme xiě dōu bú huì.

Đến cả tên anh ấy viết thế nào cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
他的名字怎么写 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
不会 = vị ngữ
Ví dụ 132

连这个软件怎么用都不知道。

Lián zhège ruǎnjiàn zěnme yòng dōu bù zhīdào.

Đến cả phần mềm này dùng thế nào cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
这个软件怎么用 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 133

连自己错在哪里都不知道。

Lián zìjǐ cuò zài nǎlǐ dōu bù zhīdào.

Đến cả mình sai ở đâu cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
自己错在哪里 = tiểu cú chủ-vị nghi vấn
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 134

连为什么被批评都不明白。

Lián wèishénme bèi pīpíng dōu bù míngbai.

Đến cả vì sao bị phê bình cũng không hiểu.

Phân tích:

连 = phó từ
为什么被批评 = tiểu cú bị động nghi vấn
都 = phó từ
不明白 = vị ngữ
Ví dụ 135

连谁负责这项工作都没说明。

Lián shéi fùzé zhè xiàng gōngzuò dōu méi shuōmíng.

Đến cả ai phụ trách công việc này cũng chưa nói rõ.

Phân tích:

连 = phó từ
谁负责这项工作 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
没说明 = vị ngữ
Ví dụ 136

连老师说的话都没记住。

Lián lǎoshī shuō de huà dōu méi jìzhù.

Đến cả lời giáo viên nói cũng không nhớ được.

Phân tích:

连 = phó từ
老师说的话 = cụm danh từ có định ngữ là tiểu cú
都 = phó từ
没记住 = vị ngữ
Ví dụ 137

连父母的电话号码都背不出来。

Lián fùmǔ de diànhuà hàomǎ dōu bèi bu chūlái.

Đến cả số điện thoại của bố mẹ cũng đọc thuộc không nổi.

Phân tích:

连 = phó từ
父母的电话号码 = cụm danh từ
都 = phó từ
背不出来 = vị ngữ
Ví dụ 138

连最便宜的机票都买不到。

Lián zuì piányi de jīpiào dōu mǎi bu dào.

Đến cả vé máy bay rẻ nhất cũng không mua được.

Phân tích:

连 = phó từ
最便宜的机票 = cụm danh từ
都 = phó từ
买不到 = vị ngữ
Ví dụ 139

连一个座位都找不到。

Lián yí ge zuòwèi dōu zhǎo bu dào.

Đến cả một chỗ ngồi cũng không tìm được.

Phân tích:

连 = phó từ
一个座位 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
找不到 = vị ngữ
Ví dụ 140

连一张照片都没留下。

Lián yì zhāng zhàopiàn dōu méi liúxià.

Đến cả một tấm ảnh cũng không để lại.

Phân tích:

连 = phó từ
一张照片 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
没留下 = vị ngữ
Ví dụ 141

连吃药都忘了。

Lián chī yào dōu wàng le.

Đến cả uống thuốc cũng quên mất.

Phân tích:

连 = phó từ
吃药 = cụm động từ
都 = phó từ
忘了 = vị ngữ
Ví dụ 142

连洗脸都顾不上。

Lián xǐliǎn dōu gù bu shàng.

Đến cả rửa mặt cũng không kịp.

Phân tích:

连 = phó từ
洗脸 = cụm động từ
都 = phó từ
顾不上 = vị ngữ
Ví dụ 143

连上厕所都要排队。

Lián shàng cèsuǒ dōu yào páiduì.

Đến cả đi vệ sinh cũng phải xếp hàng.

Phân tích:

连 = phó từ
上厕所 = cụm động từ
都 = phó từ
要排队 = vị ngữ
Ví dụ 144

连睡觉都睡不好。

Lián shuìjiào dōu shuì bu hǎo.

Đến cả ngủ cũng ngủ không ngon.

Phân tích:

连 = phó từ
睡觉 = cụm động từ
都 = phó từ
睡不好 = vị ngữ
睡 = động từ
不好 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 145

连走都走不动了。

Lián zǒu dōu zǒu bu dòng le.

Đến cả đi cũng đi không nổi nữa.

Phân tích:

连 = phó từ
走 = động từ được nhấn mạnh
都 = phó từ
走不动了 = vị ngữ

Mẫu:

连 + V + 都 + V + 不 + Bổ ngữ

Ví dụ 146

连抬手都觉得累。

Lián tái shǒu dōu juéde lèi.

Đến cả giơ tay cũng cảm thấy mệt.

Phân tích:

连 = phó từ
抬手 = cụm động từ
都 = phó từ
觉得累 = vị ngữ
Ví dụ 147

连看手机都看不清。

Lián kàn shǒujī dōu kàn bu qīng.

Đến cả nhìn điện thoại cũng nhìn không rõ.

Phân tích:

连 = phó từ
看手机 = cụm động từ
都 = phó từ
看不清 = vị ngữ
Ví dụ 148

连跟他说一句话都不敢。

Lián gēn tā shuō yí jù huà dōu bù gǎn.

Đến cả nói với anh ấy một câu cũng không dám.

Phân tích:

连 = phó từ
跟他说一句话 = cụm động từ
都 = phó từ
不敢 = vị ngữ
Ví dụ 149

连他已经回来了都没人知道。

Lián tā yǐjīng huílái le dōu méi rén zhīdào.

Đến cả việc anh ấy đã trở về rồi cũng không ai biết.

Phân tích:

连 = phó từ
他已经回来了 = tiểu cú chủ-vị
都 = phó từ
没人知道 = vị ngữ
没人 = chủ ngữ
知道 = động từ
Ví dụ 150

连会议取消了都没有通知大家。

Lián huìyì qǔxiāo le dōu méiyǒu tōngzhī dàjiā.

Đến cả việc cuộc họp bị hủy cũng không thông báo cho mọi người.

Phân tích:

连 = phó từ
会议取消了 = tiểu cú chủ-vị
都 = phó từ
没有通知大家 = vị ngữ
没有通知 = động từ vị ngữ
大家 = tân ngữ

Ví dụ 151

连这本词典都看不懂。

Lián zhè běn cídiǎn dōu kàn bu dǒng.

Đến cả cuốn từ điển này cũng đọc không hiểu.

Phân tích:

连 = phó từ nhấn mạnh
这本词典 = cụm số lượng danh từ
这 = từ chỉ định
本 = lượng từ
词典 = danh từ trung tâm
都 = phó từ
看不懂 = vị ngữ
看 = động từ
不懂 = bổ ngữ kết quả phủ định

Cấu trúc:

连 + 这本词典 + 都 + 看不懂

Ví dụ 152

连他的笔记都借不到。

Lián tā de bǐjì dōu jiè bu dào.

Đến cả ghi chép của anh ấy cũng không mượn được.

Phân tích:

连 = phó từ
他的笔记 = cụm danh từ
都 = phó từ
借不到 = vị ngữ
借 = động từ
不到 = bổ ngữ khả năng
Ví dụ 153

连最普通的句型都不会造。

Lián zuì pǔtōng de jùxíng dōu bú huì zào.

Đến cả mẫu câu thông thường nhất cũng không biết đặt.

Phân tích:

连 = phó từ
最普通的句型 = cụm danh từ
都 = phó từ
不会造 = vị ngữ
Ví dụ 154

连一个完整的段落都写不出来。

Lián yí ge wánzhěng de duànluò dōu xiě bu chūlái.

Đến cả một đoạn văn hoàn chỉnh cũng viết không ra.

Phân tích:

连 = phó từ
一个完整的段落 = cụm danh từ
都 = phó từ
写不出来 = vị ngữ
Ví dụ 155

连自己的办公室都找错了。

Lián zìjǐ de bàngōngshì dōu zhǎo cuò le.

Đến cả văn phòng của mình cũng tìm nhầm.

Phân tích:

连 = phó từ
自己的办公室 = cụm danh từ
都 = phó từ
找错了 = vị ngữ
找 = động từ
错 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 156

连老师发的通知都没看到。

Lián lǎoshī fā de tōngzhī dōu méi kàn dào.

Đến cả thông báo giáo viên gửi cũng không nhìn thấy.

Phân tích:

连 = phó từ
老师发的通知 = cụm danh từ có định ngữ là tiểu cú
都 = phó từ
没看到 = vị ngữ
看 = động từ
到 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 157

连他的联系方式都没有。

Lián tā de liánxì fāngshì dōu méiyǒu.

Đến cả cách liên lạc với anh ấy cũng không có.

Phân tích:

连 = phó từ
他的联系方式 = cụm danh từ
都 = phó từ
没有 = vị ngữ
Ví dụ 158

连今天要学什么都不知道。

Lián jīntiān yào xué shénme dōu bù zhīdào.

Đến cả hôm nay phải học gì cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
今天要学什么 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 159

连考试地点在哪里都搞不清楚。

Lián kǎoshì dìdiǎn zài nǎlǐ dōu gǎo bu qīngchu.

Đến cả địa điểm thi ở đâu cũng không làm rõ được.

Phân tích:

连 = phó từ
考试地点在哪里 = tiểu cú nghi vấn
都 = phó từ
搞不清楚 = vị ngữ
Ví dụ 160

连谁是负责人都分不清。

Lián shéi shì fùzérén dōu fēn bu qīng.

Đến cả ai là người phụ trách cũng không phân biệt được.

Phân tích:

连 = phó từ
谁是负责人 = tiểu cú chủ-vị nghi vấn
都 = phó từ
分不清 = vị ngữ
Ví dụ 161

连最便宜的套餐都消费不起。

Lián zuì piányi de tàocān dōu xiāofèi bu qǐ.

Đến cả gói dịch vụ rẻ nhất cũng không đủ khả năng chi trả.

Phân tích:

连 = phó từ
最便宜的套餐 = cụm danh từ
都 = phó từ
消费不起 = vị ngữ
Ví dụ 162

连一个小时都坚持不下来。

Lián yí ge xiǎoshí dōu jiānchí bu xiàlái.

Đến cả một tiếng đồng hồ cũng không kiên trì nổi.

Phân tích:

连 = phó từ
一个小时 = cụm số lượng
都 = phó từ
坚持不下来 = vị ngữ
Ví dụ 163

连一句解释都不给。

Lián yí jù jiěshì dōu bù gěi.

Đến cả một lời giải thích cũng không cho.

Phân tích:

连 = phó từ
一句解释 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
不给 = vị ngữ
Ví dụ 164

连一封邮件都没回复。

Lián yì fēng yóujiàn dōu méi huífù.

Đến cả một email cũng không trả lời.

Phân tích:

连 = phó từ
一封邮件 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
没回复 = vị ngữ
Ví dụ 165

连一个标点符号都写错了。

Lián yí ge biāodiǎn fúhào dōu xiě cuò le.

Đến cả một dấu câu cũng viết sai.

Phân tích:

连 = phó từ
一个标点符号 = cụm số lượng danh từ
都 = phó từ
写错了 = vị ngữ
Ví dụ 166

连喝水都觉得麻烦。

Lián hē shuǐ dōu juéde máfan.

Đến cả uống nước cũng cảm thấy phiền.

Phân tích:

连 = phó từ
喝水 = cụm động từ
都 = phó từ
觉得麻烦 = vị ngữ
Ví dụ 167

连开口说话都没有勇气。

Lián kāikǒu shuōhuà dōu méiyǒu yǒngqì.

Đến cả mở miệng nói chuyện cũng không có dũng khí.

Phân tích:

连 = phó từ
开口说话 = cụm động từ
都 = phó từ
没有勇气 = vị ngữ
Ví dụ 168

连坐起来都很困难。

Lián zuò qǐlái dōu hěn kùnnan.

Đến cả ngồi dậy cũng rất khó khăn.

Phân tích:

连 = phó từ
坐起来 = cụm động từ
都 = phó từ
很困难 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 169

连翻身都翻不了。

Lián fānshēn dōu fān bu liǎo.

Đến cả trở mình cũng không làm được.

Phân tích:

连 = phó từ
翻身 = động từ ly hợp
都 = phó từ
翻不了 = vị ngữ
Ví dụ 170

连看电影都无法放松。

Lián kàn diànyǐng dōu wúfǎ fàngsōng.

Đến cả xem phim cũng không thể thư giãn.

Phân tích:

连 = phó từ
看电影 = cụm động từ
都 = phó từ
无法放松 = vị ngữ
Ví dụ 171

连跟同学交流都紧张。

Lián gēn tóngxué jiāoliú dōu jǐnzhāng.

Đến cả giao tiếp với bạn học cũng căng thẳng.

Phân tích:

连 = phó từ
跟同学交流 = cụm động từ
都 = phó từ
紧张 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 172

连向老师请教都不好意思。

Lián xiàng lǎoshī qǐngjiào dōu bù hǎoyìsi.

Đến cả hỏi giáo viên cũng ngại.

Phân tích:

连 = phó từ
向老师请教 = cụm động từ
都 = phó từ
不好意思 = vị ngữ tính từ
Ví dụ 173

连参加会议都迟到了。

Lián cānjiā huìyì dōu chídào le.

Đến cả tham gia cuộc họp cũng đến muộn.

Phân tích:

连 = phó từ
参加会议 = cụm động từ
都 = phó từ
迟到了 = vị ngữ
Ví dụ 174

连回答问题都不敢举手。

Lián huídá wèntí dōu bù gǎn jǔ shǒu.

Đến cả trả lời câu hỏi cũng không dám giơ tay.

Phân tích:

连 = phó từ
回答问题 = cụm động từ
都 = phó từ
不敢举手 = vị ngữ
Ví dụ 175

连老师已经来了都没发现。

Lián lǎoshī yǐjīng lái le dōu méi fāxiàn.

Đến cả việc giáo viên đã đến rồi cũng không phát hiện.

Phân tích:

连 = phó từ
老师已经来了 = tiểu cú chủ-vị
都 = phó từ
没发现 = vị ngữ
Ví dụ 176

连天黑了都不知道回家。

Lián tiān hēi le dōu bù zhīdào huí jiā.

Đến cả trời tối rồi cũng không biết về nhà.

Phân tích:

连 = phó từ
天黑了 = tiểu cú chủ-vị
都 = phó từ
不知道回家 = vị ngữ
Ví dụ 177

连手机没电了都不知道。

Lián shǒujī méi diàn le dōu bù zhīdào.

Đến cả điện thoại hết pin rồi cũng không biết.

Phân tích:

连 = phó từ
手机没电了 = tiểu cú chủ-vị
都 = phó từ
不知道 = vị ngữ
Ví dụ 178

连门开着都没注意到。

Lián mén kāi zhe dōu méi zhùyì dào.

Đến cả cửa đang mở cũng không chú ý thấy.

Phân tích:

连 = phó từ
门开着 = tiểu cú chủ-vị
都 = phó từ
没注意到 = vị ngữ
注意 = động từ
到 = bổ ngữ kết quả
Ví dụ 179

连大家都同意了他还反对。

Lián dàjiā dōu tóngyì le, tā hái fǎnduì.

Đến cả mọi người đều đồng ý rồi mà anh ấy vẫn phản đối.

Phân tích:

Mệnh đề 1:

连 = phó từ
大家 = thành phần được nhấn mạnh
都 = phó từ
同意了 = vị ngữ

Mệnh đề 2:

他 = chủ ngữ
还 = phó từ
反对 = vị ngữ
Ví dụ 180

连专家都解决不了这个问题。

Lián zhuānjiā dōu jiějué bu liǎo zhège wèntí.

Ngay cả chuyên gia cũng không giải quyết nổi vấn đề này.

Phân tích:

连 = phó từ
专家 = danh từ
都 = phó từ
解决不了 = vị ngữ
解决 = động từ
不了 = bổ ngữ khả năng phủ định
这个问题 = tân ngữ

Cấu trúc:

连 + 专家 + 都 + 解决不了 + 这个问题

Ý nghĩa hàm ẩn:

Nếu ngay cả chuyên gia còn không giải quyết được, thì người bình thường lại càng không thể giải quyết được. Đây chính là giá trị ngữ dụng điển hình nhất của cấu trúc 连……都…….

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 连...都

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 连...都
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 1 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Back
Top