Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì
Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì
Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung
Trợ từ ngữ khí “呀” (ya) là một trợ từ rất phổ biến trong khẩu ngữ tiếng Trung hiện đại. Nó thường đứng ở cuối câu để biểu thị ngữ khí, cảm xúc, thái độ của người nói. Ngoài ra, trong một số trường hợp, 呀 còn xuất hiện ở giữa câu nhằm làm mềm ngữ điệu hoặc tạo cảm giác tự nhiên khi nói.
“呀” thuộc nhóm:
语气助词 (trợ từ ngữ khí)
Không mang ý nghĩa từ vựng độc lập
Không làm thành phần chính trong câu
Chủ yếu biểu đạt sắc thái cảm xúc và ngữ điệu
Nó thường xuất hiện trong:
Khẩu ngữ hằng ngày
Hội thoại thân mật
Văn nói tự nhiên
Phim ảnh, truyện tranh, livestream, giao tiếp đời thường
I. Bản chất ngữ pháp của 呀
“呀” là biến âm khẩu ngữ của:
啊 (a)
Trong rất nhiều trường hợp:
呀 = 啊
Sự khác nhau chủ yếu nằm ở:
Phát âm
Sự thuận miệng khi nối âm
Ví dụ:
去啊 → 去呀
好啊 → 好呀
Khi âm cuối phía trước phù hợp, “啊” thường biến thành:
呀
哇
哪
啦
Đây gọi là:
音变 (biến âm)
Ví dụ:
你好啊 → 你好呀
Ngữ nghĩa gần như không đổi.
II. Chức năng chính của 呀
“呀” có rất nhiều sắc thái. Tuy nhiên có thể chia thành các nhóm lớn sau:
Biểu thị cảm thán
Biểu thị sự nhắc nhở / thúc giục
Làm mềm ngữ khí
Biểu thị ngạc nhiên
Biểu thị thân mật, đáng yêu
Biểu thị than phiền nhẹ
Tăng tính khẩu ngữ tự nhiên
III. 呀 dùng để biểu thị cảm thán
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Cấu trúc:
Câu + 呀
Tính từ / cảm thán từ + 呀
Ý nghĩa:
Bộc lộ cảm xúc mạnh
Kinh ngạc
Vui vẻ
Than thở
Tán thưởng
Ví dụ 1:
今天天气真好呀!
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo ya!
Hôm nay thời tiết đẹp thật đấy!
Phân tích:
今天 = hôm nay
天气 = thời tiết
真 = thật là
好 = đẹp / tốt
呀 = trợ từ cảm thán
Ngữ khí:
Tự nhiên
Vui vẻ
Mang cảm xúc tích cực
Ví dụ 2:
你跑得太快呀!
Nǐ pǎo de tài kuài ya!
Bạn chạy nhanh quá đấy!
Phân tích:
你 = bạn
跑 = chạy
得 = bổ ngữ trạng thái
太 = quá
快 = nhanh
呀 = nhấn mạnh cảm thán
Ví dụ 3:
这个地方真漂亮呀!
Zhège dìfang zhēn piàoliang ya!
Nơi này đẹp thật!
Phân tích:
这个地方 = nơi này
真 = thật
漂亮 = đẹp
呀 = tăng sắc thái cảm xúc
IV. 呀 dùng để làm mềm ngữ khí
Trong giao tiếp tiếng Trung, nhiều câu nếu nói trần trụi sẽ khá cứng.
Thêm “呀” giúp:
Dịu hơn
Thân thiện hơn
Tự nhiên hơn
Ví dụ 1:
别生气呀。
Bié shēngqì ya.
Đừng giận mà.
Phân tích:
别 = đừng
生气 = tức giận
呀 = làm mềm lời khuyên
Nếu bỏ 呀:
别生气。
Ngữ khí sẽ cứng hơn.
Ví dụ 2:
慢一点呀。
Màn yìdiǎn ya.
Chậm một chút nhé.
Phân tích:
慢一点 = chậm một chút
呀 = mềm hóa yêu cầu
Ví dụ 3:
你先坐呀。
Nǐ xiān zuò ya.
Bạn ngồi trước đi mà.
Phân tích:
你 = bạn
先 = trước
坐 = ngồi
呀 = tạo cảm giác lịch sự thân mật
V. 呀 dùng để thúc giục hoặc nhắc nhở
Cấu trúc:
Động từ + 呀
Mau làm gì đó + 呀
Ngữ khí:
Thúc giục nhẹ
Nhắc nhở thân mật
Không quá gay gắt
Ví dụ 1:
快点呀!
Kuài diǎn ya!
Nhanh lên chứ!
Phân tích:
快点 = nhanh lên
呀 = tăng sắc thái thúc giục
Ví dụ 2:
你说呀!
Nǐ shuō ya!
Nói đi chứ!
Phân tích:
你 = bạn
说 = nói
呀 = thúc người kia phản hồi
Ví dụ 3:
进去呀!
Jìnqù ya!
Vào đi chứ!
VI. 呀 dùng để biểu thị ngạc nhiên
Ví dụ 1:
呀,你怎么来了?
Ya, nǐ zěnme lái le?
Ơ, sao bạn lại đến đây?
Phân tích:
呀 = biểu thị bất ngờ
你怎么来了 = sao bạn lại đến
Ví dụ 2:
呀!下雨了!
Ya! Xiàyǔ le!
Ôi! Mưa rồi!
Phân tích:
下雨了 = mưa rồi
呀 = cảm xúc bất ngờ
Ví dụ 3:
呀,你也在这儿?
Ya, nǐ yě zài zhèr?
Ơ, bạn cũng ở đây à?
VII. 呀 biểu thị sự thân mật, dễ thương
Đặc biệt phổ biến:
Giữa bạn bè
Người yêu
Trẻ em
Livestream
Idol nói chuyện với fan
Ví dụ 1:
你好可爱呀!
Nǐ hǎo kě’ài ya!
Bạn đáng yêu quá!
Ví dụ 2:
你今天真漂亮呀。
Nǐ jīntiān zhēn piàoliang ya.
Hôm nay bạn đẹp thật đó.
Ví dụ 3:
宝宝乖呀。
Bǎobao guāi ya.
Bé ngoan nào.
VIII. 呀 biểu thị than phiền nhẹ
Ví dụ 1:
你怎么又迟到呀?
Nǐ zěnme yòu chídào ya?
Sao bạn lại đến muộn nữa vậy?
Phân tích:
怎么 = sao
又 = lại
迟到 = đến muộn
呀 = than phiền nhẹ, không quá gay gắt
Ví dụ 2:
你怎么不回我消息呀?
Nǐ zěnme bù huí wǒ xiāoxi ya?
Sao bạn không trả lời tin nhắn của tôi vậy?
Ví dụ 3:
怎么这么贵呀?
Zěnme zhème guì ya?
Sao đắt thế vậy?
IX. Vị trí ngữ pháp của 呀
Đứng cuối câu
Đây là vị trí phổ biến nhất.
Ví dụ:
好看呀。
Hǎokàn ya.
Đẹp đấy.
Đứng sau từ cảm thán
Ví dụ:
呀,好冷!
Ya, hǎo lěng!
Ôi, lạnh quá!
Có thể đứng giữa câu khẩu ngữ
Ví dụ:
你呀,就是太懒了。
Nǐ ya, jiùshì tài lǎn le.
Cậu ấy à, đúng là lười quá.
Phân tích:
你呀 = nhấn mạnh chủ ngữ
就是 = đúng là
太懒了 = quá lười
Ở đây:
“呀” tạo cảm giác:
thân mật
trách yêu
tự nhiên
X. So sánh 呀 với 啊
Về bản chất:
呀 gần như là biến thể khẩu ngữ của 啊
Ví dụ:
好啊 = 好呀
Khác biệt:
呀 nghe mềm hơn
Dễ thương hơn
Khẩu ngữ hơn
Thường gặp ở miền Nam Trung Quốc và trong hội thoại đời thường
XI. So sánh 呀 với 吧
呀:
Thiên về cảm xúc
Cảm thán
Thân mật
Tăng sắc thái
吧:
Đề nghị
Phỏng đoán
Khuyên nhủ
Ví dụ:
快点呀!
Nhanh lên chứ!
快点吧。
Nhanh lên đi.
Câu với 呀:
cảm xúc mạnh hơn
thúc giục hơn
XII. Các mẫu câu cực phổ biến với 呀
真……呀
Thật là… quá
真漂亮呀!
Đẹp thật!
怎么……呀?
Sao lại… vậy?
你怎么哭呀?
Sao bạn khóc vậy?
快……呀!
Mau… đi chứ!
快来呀!
Mau lại đây!
好……呀!
Thật là…!
好热呀!
Nóng quá!
XIII. Các lỗi người học thường gặp
Dùng quá nhiều trong văn viết
“呀” chủ yếu dùng:
Khẩu ngữ
Hội thoại
Không phù hợp:
Văn bản học thuật
Báo cáo
Văn phong trang trọng
Nhầm với “呀” mang nghĩa từ vựng
“呀” thường không có nghĩa từ điển cụ thể.
Nó chỉ biểu đạt:
cảm xúc
ngữ khí
Dùng sai sắc thái
Ví dụ:
老师你好呀!
Dùng với giáo viên đôi khi quá thân mật.
Nên dùng:
老师您好。
XIV. 20 câu ví dụ tổng hợp
你在干什么呀?
Nǐ zài gàn shénme ya?
Bạn đang làm gì vậy?
今天好累呀。
Jīntiān hǎo lèi ya.
Hôm nay mệt quá.
你终于来了呀!
Nǐ zhōngyú lái le ya!
Cuối cùng bạn cũng đến rồi!
不要哭呀。
Búyào kū ya.
Đừng khóc mà.
快吃呀!
Kuài chī ya!
Mau ăn đi chứ!
外面好冷呀。
Wàimiàn hǎo lěng ya.
Bên ngoài lạnh quá.
你怎么知道呀?
Nǐ zěnme zhīdào ya?
Sao bạn biết vậy?
这个蛋糕真好吃呀!
Zhège dàngāo zhēn hǎochī ya!
Cái bánh này ngon thật!
你别走呀!
Nǐ bié zǒu ya!
Đừng đi mà!
时间不早了呀。
Shíjiān bù zǎo le ya.
Cũng không còn sớm nữa rồi.
你今天怎么这么开心呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème kāixīn ya?
Hôm nay sao bạn vui thế?
慢慢来呀。
Mànman lái ya.
Từ từ thôi mà.
你听我说呀。
Nǐ tīng wǒ shuō ya.
Nghe tôi nói này.
他怎么还没来呀?
Tā zěnme hái méi lái ya?
Sao anh ấy vẫn chưa đến?
别担心呀。
Bié dānxīn ya.
Đừng lo mà.
你真聪明呀!
Nǐ zhēn cōngming ya!
Bạn thật thông minh!
哎呀,好疼!
Āiyā, hǎo téng!
Ái da, đau quá!
快进去呀!
Kuài jìnqù ya!
Mau vào đi!
你是不是忘了呀?
Nǐ shì bú shì wàng le ya?
Có phải bạn quên rồi không?
这里真安静呀。
Zhèlǐ zhēn ānjìng ya.
Ở đây yên tĩnh thật.
你怎么现在才来呀?
Nǐ zěnme xiànzài cái lái ya?
Sao bây giờ bạn mới đến vậy?
Phân tích:
你 = bạn
怎么 = sao, vì sao
现在 = bây giờ
才 = mới (biểu thị muộn, ngoài mong đợi)
来 = đến
呀 = trợ từ ngữ khí biểu thị than phiền nhẹ
Sắc thái:
Người nói hơi trách nhưng vẫn mềm mại, không gay gắt.
今天的作业好多呀!
Jīntiān de zuòyè hǎo duō ya!
Bài tập hôm nay nhiều quá!
Phân tích:
今天的 = của hôm nay
作业 = bài tập
好多 = rất nhiều
呀 = cảm thán
Cấu trúc:
Danh từ + 好 + tính từ/số lượng + 呀
你穿这件衣服真漂亮呀。
Nǐ chuān zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang ya.
Bạn mặc bộ đồ này đẹp thật đấy.
Phân tích:
你 = bạn
穿 = mặc
这件衣服 = bộ quần áo này
真 = thật
漂亮 = đẹp
呀 = tăng cảm xúc khen ngợi
快点儿走呀,不然要迟到了。
Kuàidiǎnr zǒu ya, bùrán yào chídào le.
Mau đi nhanh lên, không thì sẽ muộn mất.
Phân tích:
快点儿 = nhanh lên
走 = đi
呀 = thúc giục
不然 = nếu không
要 = sắp
迟到 = đến muộn
了 = biến đổi tình huống
你为什么不说话呀?
Nǐ wèishénme bù shuōhuà ya?
Sao bạn không nói gì vậy?
Phân tích:
为什么 = tại sao
不 = không
说话 = nói chuyện
呀 = biểu thị tò mò/thắc mắc
外面的风好大呀!
Wàimiàn de fēng hǎo dà ya!
Gió bên ngoài mạnh quá!
Phân tích:
外面的 = bên ngoài
风 = gió
好大 = rất mạnh
呀 = cảm thán
你呀,就是太粗心了。
Nǐ ya, jiùshì tài cūxīn le.
Cậu ấy à, đúng là quá bất cẩn.
Phân tích:
你呀 = nhấn mạnh chủ ngữ với sắc thái thân mật
就是 = đúng là
太 = quá
粗心 = bất cẩn
了 = biểu thị mức độ thay đổi/khẳng định
Đây là mẫu:
Chủ ngữ + 呀 + đánh giá
这么简单的问题你都不会呀?
Zhème jiǎndān de wèntí nǐ dōu bú huì ya?
Câu hỏi đơn giản thế mà bạn cũng không biết à?
Phân tích:
这么简单的 = đơn giản như thế này
问题 = vấn đề/câu hỏi
你 = bạn
都 = ngay cả… cũng…
不会 = không biết
呀 = ngạc nhiên pha trách nhẹ
你今天看起来很开心呀。
Nǐ jīntiān kàn qǐlái hěn kāixīn ya.
Hôm nay trông bạn rất vui.
Phân tích:
看起来 = trông có vẻ
很开心 = rất vui
呀 = ngữ khí thân thiện
哇,这里的人真多呀!
Wa, zhèlǐ de rén zhēn duō ya!
Wow, ở đây đông người thật!
Phân tích:
哇 = thán từ
这里的人 = người ở đây
真多 = thật nhiều
呀 = cảm thán
你快来看呀!
Nǐ kuài lái kàn ya!
Mau tới xem này!
Phân tích:
快 = mau
来看 = đến xem
呀 = thúc giục thân mật
怎么突然停电了呀?
Zěnme tūrán tíngdiàn le ya?
Sao tự nhiên lại mất điện vậy?
Phân tích:
怎么 = sao
突然 = đột nhiên
停电 = mất điện
了 = tình huống mới xuất hiện
呀 = bất ngờ
这个孩子真聪明呀。
Zhège háizi zhēn cōngming ya.
Đứa trẻ này thật thông minh.
Phân tích:
这个孩子 = đứa trẻ này
真 = thật
聪明 = thông minh
呀 = cảm thán khen ngợi
别着急呀,还有时间。
Bié zháojí ya, hái yǒu shíjiān.
Đừng vội, vẫn còn thời gian mà.
Phân tích:
别 = đừng
着急 = sốt ruột
呀 = làm mềm lời an ủi
还有 = vẫn còn
时间 = thời gian
你手机怎么关机呀?
Nǐ shǒujī zěnme guānjī ya?
Sao điện thoại bạn lại tắt máy vậy?
Phân tích:
手机 = điện thoại
怎么 = sao
关机 = tắt nguồn
呀 = thắc mắc
你别骗人呀。
Nǐ bié piànrén ya.
Đừng lừa người khác mà.
Phân tích:
别 = đừng
骗人 = lừa người
呀 = làm mềm cảnh cáo
这只猫好可爱呀!
Zhè zhī māo hǎo kě’ài ya!
Con mèo này đáng yêu quá!
Phân tích:
这只猫 = con mèo này
好可爱 = rất đáng yêu
呀 = cảm xúc yêu thích
你怎么还不睡觉呀?
Nǐ zěnme hái bù shuìjiào ya?
Sao bạn vẫn chưa ngủ vậy?
Phân tích:
怎么 = sao
还 = vẫn còn
不睡觉 = không ngủ
呀 = quan tâm/thắc mắc
原来你也在这里呀!
Yuánlái nǐ yě zài zhèlǐ ya!
Ra là bạn cũng ở đây!
Phân tích:
原来 = ra là
也 = cũng
在这里 = ở đây
呀 = ngạc nhiên phát hiện
你今天怎么这么安静呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng ya?
Hôm nay sao bạn yên lặng thế?
Phân tích:
今天 = hôm nay
怎么 = sao
这么 = như vậy
安静 = yên lặng
呀 = tò mò nhẹ
你们快一点呀!
Nǐmen kuài yìdiǎn ya!
Mọi người nhanh lên chút đi!
Phân tích:
你们 = các bạn
快一点 = nhanh hơn một chút
呀 = thúc giục
这里的菜真好吃呀。
Zhèlǐ de cài zhēn hǎochī ya.
Đồ ăn ở đây ngon thật.
Phân tích:
这里的菜 = món ăn ở đây
真 = thật
好吃 = ngon
呀 = cảm thán
你怎么又忘了呀?
Nǐ zěnme yòu wàng le ya?
Sao bạn lại quên nữa vậy?
Phân tích:
怎么 = sao
又 = lại
忘了 = quên rồi
呀 = trách nhẹ
今天热死了呀!
Jīntiān rè sǐ le ya!
Hôm nay nóng chết đi được!
Phân tích:
热死了 = nóng chết mất
呀 = tăng cường cảm xúc
你慢一点儿呀,小心摔倒。
Nǐ màn yìdiǎnr ya, xiǎoxīn shuāidǎo.
Bạn đi chậm chút, cẩn thận ngã đấy.
Phân tích:
慢一点儿 = chậm một chút
呀 = nhắc nhở mềm
小心 = cẩn thận
摔倒 = ngã
这道题太难呀。
Zhè dào tí tài nán ya.
Câu này khó quá.
Phân tích:
这道题 = bài/câu này
太难 = quá khó
呀 = than thở
你今天怎么没化妆呀?
Nǐ jīntiān zěnme méi huàzhuāng ya?
Hôm nay sao bạn không trang điểm vậy?
Phân tích:
没 = chưa/không
化妆 = trang điểm
呀 = tò mò
外面下雪了呀!
Wàimiàn xiàxuě le ya!
Ngoài trời có tuyết rồi!
Phân tích:
外面 = bên ngoài
下雪 = có tuyết rơi
了 = xuất hiện tình huống mới
呀 = bất ngờ
你别笑呀,我是认真的。
Nǐ bié xiào ya, wǒ shì rènzhēn de.
Đừng cười mà, tôi nghiêm túc đấy.
Phân tích:
别笑 = đừng cười
呀 = cầu khẩn nhẹ
我是认真的 = tôi nghiêm túc
这条裙子真好看呀!
Zhè tiáo qúnzi zhēn hǎokàn ya!
Chiếc váy này đẹp thật!
Phân tích:
这条裙子 = chiếc váy này
真好看 = thật đẹp
呀 = khen ngợi cảm thán
你怎么知道我的名字呀?
Nǐ zěnme zhīdào wǒ de míngzi ya?
Sao bạn biết tên tôi vậy?
Phân tích:
知道 = biết
我的名字 = tên của tôi
呀 = ngạc nhiên
今天的月亮好圆呀。
Jīntiān de yuèliang hǎo yuán ya.
Mặt trăng hôm nay tròn thật.
你怎么一个人坐在这里呀?
Nǐ zěnme yí ge rén zuò zài zhèlǐ ya?
Sao bạn ngồi ở đây một mình vậy?
快回家呀,天黑了。
Kuài huí jiā ya, tiān hēi le.
Mau về nhà đi, trời tối rồi.
你今天怎么这么忙呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème máng ya?
Hôm nay sao bạn bận thế?
这个电影真感人呀。
Zhège diànyǐng zhēn gǎnrén ya.
Bộ phim này cảm động thật.
你怎么还没吃饭呀?
Nǐ zěnme hái méi chīfàn ya?
Sao bạn vẫn chưa ăn cơm?
你今天穿得真帅呀。
Nǐ jīntiān chuān de zhēn shuài ya.
Hôm nay bạn ăn mặc đẹp trai thật.
你呀,别总玩手机了。
Nǐ ya, bié zǒng wán shǒujī le.
Cậu ấy à, đừng lúc nào cũng chơi điện thoại nữa.
Phân tích:
你呀 = nhấn mạnh chủ ngữ
别 = đừng
总 = luôn luôn
玩手机 = chơi điện thoại
了 = biểu thị khuyên thay đổi hành vi
这个地方晚上真安静呀。
Zhège dìfang wǎnshang zhēn ānjìng ya.
Nơi này buổi tối yên tĩnh thật.
你为什么哭呀?
Nǐ wèishénme kū ya?
Sao bạn khóc vậy?
你今天怎么起这么早呀?
Nǐ jīntiān zěnme qǐ zhème zǎo ya?
Hôm nay sao bạn dậy sớm thế?
快告诉我呀!
Kuài gàosu wǒ ya!
Mau nói cho tôi biết đi chứ!
你是不是累了呀?
Nǐ shì bú shì lèi le ya?
Có phải bạn mệt rồi không?
这里的风景太美呀!
Zhèlǐ de fēngjǐng tài měi ya!
Phong cảnh ở đây đẹp quá!
你今天怎么不高兴呀?
Nǐ jīntiān zěnme bù gāoxìng ya?
Hôm nay sao bạn không vui vậy?
这件事真麻烦呀。
Zhè jiàn shì zhēn máfan ya.
Chuyện này phiền thật.
你快坐下呀。
Nǐ kuài zuòxia ya.
Mau ngồi xuống đi.
怎么这么多人呀!
Zěnme zhème duō rén ya!
Sao nhiều người thế!
你今天看上去特别漂亮呀。
Nǐ jīntiān kàn shàngqu tèbié piàoliang ya.
Hôm nay trông bạn đặc biệt xinh đẹp.
Phân tích:
看上去 = nhìn có vẻ
特别 = đặc biệt
漂亮 = xinh đẹp
呀 = tăng sắc thái khen ngợi, thân mật
你怎么现在还没回家呀?
Nǐ zěnme xiànzài hái méi huí jiā ya?
Sao bây giờ bạn vẫn chưa về nhà vậy?
Phân tích:
你 = bạn
怎么 = sao
现在 = bây giờ
还 = vẫn còn
没 = chưa
回家 = về nhà
呀 = biểu thị thắc mắc và quan tâm
Cấu trúc:
怎么 + 还没 + động từ + 呀
今天的考试太难呀!
Jīntiān de kǎoshì tài nán ya!
Bài thi hôm nay khó quá!
Phân tích:
今天的 = của hôm nay
考试 = kỳ thi/bài thi
太难 = quá khó
呀 = cảm thán mạnh
你为什么一直看着我呀?
Nǐ wèishénme yìzhí kànzhe wǒ ya?
Sao bạn cứ nhìn tôi mãi vậy?
Phân tích:
为什么 = tại sao
一直 = luôn luôn, liên tục
看着 = đang nhìn (着 biểu thị trạng thái duy trì)
我 = tôi
呀 = ngữ khí hỏi nhẹ
你今天的头发真漂亮呀。
Nǐ jīntiān de tóufa zhēn piàoliang ya.
Tóc hôm nay của bạn đẹp thật.
Phân tích:
今天的头发 = mái tóc hôm nay
真 = thật
漂亮 = đẹp
呀 = cảm thán khen ngợi
快一点儿呀,我们要迟到了。
Kuài yìdiǎnr ya, wǒmen yào chídào le.
Nhanh lên chút đi, chúng ta sắp muộn rồi.
Phân tích:
快一点儿 = nhanh hơn một chút
呀 = thúc giục
我们 = chúng ta
要……了 = sắp…
迟到 = đến muộn
你怎么不理我呀?
Nǐ zěnme bù lǐ wǒ ya?
Sao bạn không để ý tới tôi vậy?
Phân tích:
不理 = không để ý/không quan tâm
我 = tôi
呀 = than phiền nhẹ
外面的人好多呀!
Wàimiàn de rén hǎo duō ya!
Người bên ngoài đông quá!
Phân tích:
外面的 = bên ngoài
人 = người
好多 = rất nhiều
呀 = cảm thán
你呀,真会开玩笑。
Nǐ ya, zhēn huì kāi wánxiào.
Cậu ấy à, thật biết đùa.
Phân tích:
你呀 = nhấn mạnh chủ ngữ
真 = thật
会 = biết, giỏi
开玩笑 = đùa
Sắc thái:
Thân mật, hơi trách yêu.
这个问题好复杂呀。
Zhège wèntí hǎo fùzá ya.
Vấn đề này phức tạp thật.
Phân tích:
这个问题 = vấn đề này
好复杂 = rất phức tạp
呀 = cảm thán
你今天怎么穿这么少呀?
Nǐ jīntiān zěnme chuān zhème shǎo ya?
Hôm nay sao bạn mặc ít thế?
Phân tích:
穿 = mặc
这么少 = ít như vậy
呀 = biểu thị lo lắng/thắc mắc
快进来呀,外面很冷。
Kuài jìnlái ya, wàimiàn hěn lěng.
Mau vào đi, bên ngoài lạnh lắm.
Phân tích:
快 = mau
进来 = đi vào
呀 = thúc giục mềm
外面 = bên ngoài
很冷 = rất lạnh
你今天怎么这么晚睡呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème wǎn shuì ya?
Hôm nay sao bạn ngủ muộn thế?
Phân tích:
这么晚 = muộn như vậy
睡 = ngủ
呀 = quan tâm nhẹ
这个地方真安静呀。
Zhège dìfang zhēn ānjìng ya.
Nơi này yên tĩnh thật.
Phân tích:
这个地方 = nơi này
真 = thật
安静 = yên tĩnh
呀 = cảm thán
你怎么又生气呀?
Nǐ zěnme yòu shēngqì ya?
Sao bạn lại giận nữa vậy?
Phân tích:
又 = lại
生气 = tức giận
呀 = trách yêu/thắc mắc
你快尝尝呀!
Nǐ kuài chángchang ya!
Mau nếm thử đi!
Phân tích:
快 = mau
尝尝 = nếm thử (động từ lặp biểu thị thử nhẹ)
呀 = thúc giục thân mật
这件衣服太贵呀。
Zhè jiàn yīfu tài guì ya.
Bộ quần áo này đắt quá.
Phân tích:
这件衣服 = bộ quần áo này
太贵 = quá đắt
呀 = cảm thán than thở
你为什么笑呀?
Nǐ wèishénme xiào ya?
Sao bạn cười vậy?
Phân tích:
为什么 = tại sao
笑 = cười
呀 = hỏi nhẹ
今天的天空真漂亮呀。
Jīntiān de tiānkōng zhēn piàoliang ya.
Bầu trời hôm nay đẹp thật.
Phân tích:
天空 = bầu trời
真漂亮 = thật đẹp
呀 = cảm xúc ngắm cảnh
你怎么突然不说话呀?
Nǐ zěnme tūrán bù shuōhuà ya?
Sao tự nhiên bạn không nói nữa vậy?
Phân tích:
突然 = đột nhiên
不说话 = không nói chuyện
呀 = ngạc nhiên
你今天看起来很累呀。
Nǐ jīntiān kàn qǐlái hěn lèi ya.
Hôm nay trông bạn rất mệt.
Phân tích:
看起来 = trông có vẻ
很累 = rất mệt
呀 = quan tâm nhẹ
快坐吧,别站着呀。
Kuài zuò ba, bié zhànzhe ya.
Mau ngồi đi, đừng đứng nữa mà.
Phân tích:
快坐吧 = mau ngồi đi
别 = đừng
站着 = đứng (trạng thái duy trì)
呀 = làm mềm lời yêu cầu
怎么这么热呀!
Zěnme zhème rè ya!
Sao nóng thế!
Phân tích:
怎么 = sao
这么热 = nóng như vậy
呀 = cảm thán
你今天怎么这么认真呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème rènzhēn ya?
Hôm nay sao bạn nghiêm túc thế?
Phân tích:
认真 = nghiêm túc
呀 = ngữ khí tò mò
这个菜闻起来真香呀。
Zhège cài wén qǐlái zhēn xiāng ya.
Món này ngửi thơm thật.
Phân tích:
闻起来 = ngửi thấy có vẻ
真香 = thật thơm
呀 = cảm thán
你别担心呀,我会帮你的。
Nǐ bié dānxīn ya, wǒ huì bāng nǐ de.
Đừng lo mà, tôi sẽ giúp bạn.
Phân tích:
别担心 = đừng lo
呀 = an ủi mềm mại
会 = sẽ
帮你 = giúp bạn
的 = nhấn mạnh ngữ khí
你怎么这么聪明呀!
Nǐ zěnme zhème cōngming ya!
Sao bạn thông minh thế!
Phân tích:
这么 = như vậy
聪明 = thông minh
呀 = cảm thán khen ngợi
今天风真大呀。
Jīntiān fēng zhēn dà ya.
Hôm nay gió lớn thật.
你怎么还在工作呀?
Nǐ zěnme hái zài gōngzuò ya?
Sao bạn vẫn còn đang làm việc vậy?
Phân tích:
还在 = vẫn còn đang
工作 = làm việc
呀 = biểu thị ngạc nhiên/quan tâm
这个小孩真可爱呀。
Zhège xiǎohái zhēn kě’ài ya.
Đứa trẻ này đáng yêu thật.
你快回答呀!
Nǐ kuài huídá ya!
Mau trả lời đi chứ!
Phân tích:
快 = mau
回答 = trả lời
呀 = thúc giục
你今天怎么这么高兴呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème gāoxìng ya?
Hôm nay sao bạn vui thế?
外面下大雨呀!
Wàimiàn xià dàyǔ ya!
Ngoài trời mưa to quá!
你怎么还没准备好呀?
Nǐ zěnme hái méi zhǔnbèi hǎo ya?
Sao bạn vẫn chưa chuẩn bị xong vậy?
Phân tích:
还没 = vẫn chưa
准备好 = chuẩn bị xong
呀 = than phiền nhẹ
今天的饭真好吃呀。
Jīntiān de fàn zhēn hǎochī ya.
Cơm hôm nay ngon thật.
你怎么不开心呀?
Nǐ zěnme bù kāixīn ya?
Sao bạn không vui vậy?
这里晚上真漂亮呀。
Zhèlǐ wǎnshang zhēn piàoliang ya.
Ở đây buổi tối đẹp thật.
你呀,别总熬夜了。
Nǐ ya, bié zǒng áoyè le.
Cậu ấy à, đừng thức khuya suốt nữa.
Phân tích:
你呀 = nhấn mạnh chủ ngữ
别总 = đừng luôn luôn
熬夜 = thức khuya
了 = khuyên thay đổi tình trạng
你怎么现在才吃饭呀?
Nǐ zěnme xiànzài cái chīfàn ya?
Sao bây giờ bạn mới ăn cơm?
今天的音乐真好听呀。
Jīntiān de yīnyuè zhēn hǎotīng ya.
Nhạc hôm nay hay thật.
你快点儿呀,我等你很久了。
Nǐ kuàidiǎnr ya, wǒ děng nǐ hěn jiǔ le.
Nhanh lên đi, tôi đợi bạn lâu lắm rồi.
Phân tích:
快点儿 = nhanh lên
呀 = thúc giục
等 = đợi
很久了 = đã rất lâu rồi
你今天怎么这么奇怪呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème qíguài ya?
Hôm nay sao bạn kỳ lạ thế?
这个房间真干净呀。
Zhège fángjiān zhēn gānjìng ya.
Căn phòng này sạch thật.
你怎么一直发呆呀?
Nǐ zěnme yìzhí fādāi ya?
Sao bạn cứ ngẩn người mãi vậy?
Phân tích:
一直 = liên tục
发呆 = ngẩn người
呀 = tò mò nhẹ
今天的夜景真美呀。
Jīntiān de yèjǐng zhēn měi ya.
Cảnh đêm hôm nay đẹp thật.
你快休息呀,别太累了。
Nǐ kuài xiūxi ya, bié tài lèi le.
Mau nghỉ ngơi đi, đừng mệt quá.
你怎么不进去呀?
Nǐ zěnme bù jìnqù ya?
Sao bạn không vào vậy?
这个声音真好听呀。
Zhège shēngyīn zhēn hǎotīng ya.
Âm thanh này nghe hay thật.
你今天怎么这么安静呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng ya?
Hôm nay sao bạn yên lặng thế?
快给我看看呀!
Kuài gěi wǒ kànkan ya!
Mau cho tôi xem thử đi!
Phân tích:
给我 = cho tôi
看看 = xem thử
呀 = thúc giục thân mật
你今天真的很漂亮呀。
Nǐ jīntiān zhēnde hěn piàoliang ya.
Hôm nay bạn thật sự rất đẹp.
Phân tích:
真的 = thật sự
很漂亮 = rất đẹp
呀 = tăng sắc thái khen ngợi, thân mật, tự nhiên
你怎么又忘记带钥匙呀?
Nǐ zěnme yòu wàngjì dài yàoshi ya?
Sao bạn lại quên mang chìa khóa nữa vậy?
Phân tích:
你 = bạn
怎么 = sao
又 = lại
忘记 = quên
带 = mang theo
钥匙 = chìa khóa
呀 = trợ từ ngữ khí biểu thị trách nhẹ
Cấu trúc:
怎么 + 又 + động từ + 呀
今天的天气真舒服呀。
Jīntiān de tiānqì zhēn shūfu ya.
Thời tiết hôm nay dễ chịu thật.
Phân tích:
今天的天气 = thời tiết hôm nay
真 = thật
舒服 = dễ chịu
呀 = cảm thán
你为什么站在这里呀?
Nǐ wèishénme zhàn zài zhèlǐ ya?
Sao bạn đứng ở đây vậy?
Phân tích:
为什么 = tại sao
站 = đứng
在这里 = ở đây
呀 = hỏi với ngữ khí nhẹ nhàng
这个包真好看呀!
Zhège bāo zhēn hǎokàn ya!
Cái túi này đẹp thật!
Phân tích:
这个包 = cái túi này
真好看 = thật đẹp
呀 = biểu thị cảm xúc khen ngợi
你快回来呀!
Nǐ kuài huílái ya!
Mau quay lại đi!
Phân tích:
快 = mau
回来 = quay lại
呀 = thúc giục
怎么这么安静呀?
Zěnme zhème ānjìng ya?
Sao yên tĩnh thế?
Phân tích:
怎么 = sao
这么 = như vậy
安静 = yên tĩnh
呀 = ngạc nhiên/cảm thán
你今天怎么穿得这么正式呀?
Nǐ jīntiān zěnme chuān de zhème zhèngshì ya?
Hôm nay sao bạn ăn mặc trang trọng thế?
Phân tích:
穿得 = mặc theo trạng thái nào đó
这么正式 = trang trọng như vậy
呀 = tò mò nhẹ
Cấu trúc:
穿得 + tính từ
这个孩子怎么这么乖呀!
Zhège háizi zěnme zhème guāi ya!
Đứa trẻ này sao ngoan thế!
Phân tích:
这个孩子 = đứa trẻ này
怎么这么 = sao mà… thế
乖 = ngoan
呀 = khen ngợi cảm thán
你别着急呀,慢慢说。
Nǐ bié zháojí ya, mànman shuō.
Đừng vội mà, từ từ nói.
Phân tích:
别 = đừng
着急 = sốt ruột
呀 = làm mềm lời khuyên
慢慢说 = từ từ nói
今天晚上真凉快呀。
Jīntiān wǎnshang zhēn liángkuai ya.
Tối nay mát thật.
Phân tích:
今天晚上 = tối nay
真 = thật
凉快 = mát mẻ
呀 = cảm thán
你怎么还不睡呀?
Nǐ zěnme hái bù shuì ya?
Sao bạn vẫn chưa ngủ vậy?
Phân tích:
还 = vẫn còn
不睡 = không ngủ
呀 = quan tâm/thắc mắc
这个问题真难呀。
Zhège wèntí zhēn nán ya.
Vấn đề này khó thật.
你今天怎么这么有精神呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème yǒu jīngshen ya?
Hôm nay sao bạn tràn đầy năng lượng thế?
Phân tích:
有精神 = có tinh thần, đầy năng lượng
呀 = cảm thán tò mò
你快尝一下呀!
Nǐ kuài cháng yíxià ya!
Mau nếm thử chút đi!
Phân tích:
尝一下 = thử nếm một chút
呀 = thúc giục thân mật
外面的空气真好呀。
Wàimiàn de kōngqì zhēn hǎo ya.
Không khí bên ngoài thật dễ chịu.
Phân tích:
外面的空气 = không khí bên ngoài
真好 = thật tốt
呀 = cảm thán
你怎么一直不回答呀?
Nǐ zěnme yìzhí bù huídá ya?
Sao bạn cứ không trả lời vậy?
Phân tích:
一直 = mãi, liên tục
不回答 = không trả lời
呀 = trách nhẹ
今天的人怎么这么多呀!
Jīntiān de rén zěnme zhème duō ya!
Hôm nay sao nhiều người thế!
你呀,还是太年轻了。
Nǐ ya, háishi tài niánqīng le.
Cậu ấy à, vẫn còn quá trẻ.
Phân tích:
你呀 = nhấn mạnh chủ ngữ
还是 = vẫn
太年轻了 = quá trẻ rồi
了 = biểu thị đánh giá hiện trạng
这个地方晚上好漂亮呀。
Zhège dìfang wǎnshang hǎo piàoliang ya.
Nơi này buổi tối đẹp thật.
你为什么不进去呀?
Nǐ wèishénme bù jìnqù ya?
Sao bạn không vào vậy?
你今天怎么看起来这么累呀?
Nǐ jīntiān zěnme kàn qǐlái zhème lèi ya?
Hôm nay sao trông bạn mệt thế?
Phân tích:
看起来 = trông có vẻ
这么累 = mệt như vậy
呀 = quan tâm
这个西瓜真甜呀!
Zhège xīguā zhēn tián ya!
Quả dưa hấu này ngọt thật!
你怎么突然笑起来呀?
Nǐ zěnme tūrán xiào qǐlái ya?
Sao tự nhiên bạn cười lên vậy?
Phân tích:
突然 = đột nhiên
笑起来 = bật cười lên
呀 = biểu thị bất ngờ
快给我听听呀!
Kuài gěi wǒ tīngting ya!
Mau cho tôi nghe thử đi!
Phân tích:
给我 = cho tôi
听听 = nghe thử
呀 = thúc giục nhẹ
今天的菜怎么这么咸呀?
Jīntiān de cài zěnme zhème xián ya?
Món ăn hôm nay sao mặn thế?
Phân tích:
今天的菜 = món ăn hôm nay
怎么这么 = sao mà… thế
咸 = mặn
呀 = than phiền nhẹ
你怎么还在这里呀?
Nǐ zěnme hái zài zhèlǐ ya?
Sao bạn vẫn còn ở đây vậy?
这个音乐真好听呀。
Zhège yīnyuè zhēn hǎotīng ya.
Bản nhạc này hay thật.
你今天怎么这么认真学习呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème rènzhēn xuéxí ya?
Hôm nay sao bạn học nghiêm túc thế?
Phân tích:
认真学习 = học nghiêm túc
呀 = cảm thán ngạc nhiên
你快打开看看呀!
Nǐ kuài dǎkāi kànkan ya!
Mau mở ra xem thử đi!
Phân tích:
打开 = mở ra
看看 = xem thử
呀 = thúc giục
外面的花真漂亮呀。
Wàimiàn de huā zhēn piàoliang ya.
Hoa bên ngoài đẹp thật.
你为什么不高兴呀?
Nǐ wèishénme bù gāoxìng ya?
Sao bạn không vui vậy?
这个房间真大呀!
Zhège fángjiān zhēn dà ya!
Căn phòng này lớn thật!
你今天怎么这么忙呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème máng ya?
Hôm nay sao bạn bận thế?
快来帮我呀!
Kuài lái bāng wǒ ya!
Mau tới giúp tôi đi!
Phân tích:
来 = tới
帮我 = giúp tôi
呀 = thúc giục cầu khẩn
今天的月亮真圆呀。
Jīntiān de yuèliang zhēn yuán ya.
Mặt trăng hôm nay tròn thật.
你怎么总是迟到呀?
Nǐ zěnme zǒngshì chídào ya?
Sao bạn lúc nào cũng đến muộn vậy?
Phân tích:
总是 = luôn luôn
迟到 = đến muộn
呀 = trách nhẹ
这个蛋糕真香呀!
Zhège dàngāo zhēn xiāng ya!
Cái bánh này thơm thật!
你今天怎么这么开心呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème kāixīn ya?
Hôm nay sao bạn vui thế?
你别乱跑呀!
Nǐ bié luàn pǎo ya!
Đừng chạy lung tung mà!
Phân tích:
别 = đừng
乱跑 = chạy lung tung
呀 = nhắc nhở mềm
这里的风景真美呀。
Zhèlǐ de fēngjǐng zhēn měi ya.
Phong cảnh ở đây đẹp thật.
你怎么还没吃药呀?
Nǐ zěnme hái méi chī yào ya?
Sao bạn vẫn chưa uống thuốc vậy?
今天真热呀!
Jīntiān zhēn rè ya!
Hôm nay nóng thật!
你今天怎么这么奇怪呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème qíguài ya?
Hôm nay sao bạn kỳ lạ thế?
这个声音真特别呀。
Zhège shēngyīn zhēn tèbié ya.
Âm thanh này thật đặc biệt.
你快说呀,我很好奇。
Nǐ kuài shuō ya, wǒ hěn hàoqí.
Mau nói đi, tôi tò mò lắm.
Phân tích:
快说 = mau nói
呀 = thúc giục
我很好奇 = tôi rất tò mò
今天的风怎么这么大呀?
Jīntiān de fēng zěnme zhème dà ya?
Hôm nay sao gió lớn thế?
你怎么不笑呀?
Nǐ zěnme bù xiào ya?
Sao bạn không cười vậy?
这里晚上真安静呀。
Zhèlǐ wǎnshang zhēn ānjìng ya.
Ở đây buổi tối yên tĩnh thật.
你今天怎么看起来这么漂亮呀?
Nǐ jīntiān zěnme kàn qǐlái zhème piàoliang ya?
Hôm nay sao trông bạn đẹp thế?
Phân tích:
看起来 = trông có vẻ
这么漂亮 = đẹp như vậy
呀 = cảm thán khen ngợi
这个地方真舒服呀。
Zhège dìfang zhēn shūfu ya.
Nơi này dễ chịu thật.
Phân tích:
这个地方 = nơi này
真舒服 = thật dễ chịu
呀 = biểu thị cảm xúc hài lòng
你怎么还不起床呀?
Nǐ zěnme hái bù qǐchuáng ya?
Sao bạn vẫn chưa dậy vậy?
Phân tích:
你 = bạn
怎么 = sao
还不 = vẫn chưa
起床 = thức dậy, ra khỏi giường
呀 = biểu thị thúc giục nhẹ và thắc mắc
Cấu trúc:
怎么 + 还不 + động từ + 呀
今天的咖啡真香呀。
Jīntiān de kāfēi zhēn xiāng ya.
Cà phê hôm nay thơm thật.
Phân tích:
今天的咖啡 = cà phê hôm nay
真 = thật
香 = thơm
呀 = cảm thán
你为什么一直笑呀?
Nǐ wèishénme yìzhí xiào ya?
Sao bạn cứ cười mãi vậy?
Phân tích:
为什么 = tại sao
一直 = liên tục
笑 = cười
呀 = hỏi nhẹ mang tính tò mò
这个手机真好用呀!
Zhège shǒujī zhēn hǎoyòng ya!
Điện thoại này dùng thật tốt!
Phân tích:
这个手机 = chiếc điện thoại này
真好用 = thật dễ dùng/hữu ích
呀 = cảm thán khen ngợi
你快过来呀!
Nǐ kuài guòlái ya!
Mau qua đây đi!
Phân tích:
快 = mau
过来 = qua đây
呀 = thúc giục thân mật
怎么这么黑呀?
Zěnme zhème hēi ya?
Sao tối thế?
Phân tích:
怎么 = sao
这么黑 = tối như vậy
呀 = cảm thán ngạc nhiên
你今天怎么这么安静呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème ānjìng ya?
Hôm nay sao bạn yên lặng thế?
Phân tích:
今天 = hôm nay
怎么 = sao
这么 = như vậy
安静 = yên lặng
呀 = tò mò nhẹ
这个小猫真可爱呀。
Zhège xiǎomāo zhēn kě’ài ya.
Con mèo nhỏ này đáng yêu thật.
Phân tích:
这个小猫 = con mèo nhỏ này
真可爱 = thật đáng yêu
呀 = biểu thị yêu thích
你别发呆呀!
Nǐ bié fādāi ya!
Đừng ngẩn người nữa mà!
Phân tích:
别 = đừng
发呆 = ngẩn người
呀 = làm mềm lời nhắc nhở
今天晚上真热闹呀。
Jīntiān wǎnshang zhēn rènào ya.
Tối nay náo nhiệt thật.
Phân tích:
今天晚上 = tối nay
真 = thật
热闹 = náo nhiệt
呀 = cảm thán
你怎么还没洗澡呀?
Nǐ zěnme hái méi xǐzǎo ya?
Sao bạn vẫn chưa tắm vậy?
Phân tích:
还没 = vẫn chưa
洗澡 = tắm
呀 = quan tâm/thúc giục
这个游戏真有意思呀。
Zhège yóuxì zhēn yǒuyìsi ya.
Trò chơi này thú vị thật.
Phân tích:
这个游戏 = trò chơi này
真有意思 = thật thú vị
呀 = cảm thán
你今天怎么这么早到呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème zǎo dào ya?
Hôm nay sao bạn đến sớm thế?
Phân tích:
这么早 = sớm như vậy
到 = đến
呀 = ngạc nhiên tích cực
快告诉大家呀!
Kuài gàosu dàjiā ya!
Mau nói cho mọi người biết đi!
Phân tích:
快 = mau
告诉 = nói cho biết
大家 = mọi người
呀 = thúc giục
今天的海边真漂亮呀。
Jīntiān de hǎibiān zhēn piàoliang ya.
Bãi biển hôm nay đẹp thật.
Phân tích:
海边 = bờ biển
真漂亮 = thật đẹp
呀 = cảm thán
你怎么总看手机呀?
Nǐ zěnme zǒng kàn shǒujī ya?
Sao bạn cứ nhìn điện thoại mãi vậy?
Phân tích:
总 = luôn luôn
看手机 = nhìn điện thoại
呀 = trách nhẹ
这个天气真舒服呀。
Zhège tiānqì zhēn shūfu ya.
Thời tiết này dễ chịu thật.
你今天怎么这么有空呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème yǒu kòng ya?
Hôm nay sao bạn rảnh thế?
Phân tích:
有空 = rảnh
呀 = tò mò
你快进来坐呀!
Nǐ kuài jìnlái zuò ya!
Mau vào ngồi đi!
Phân tích:
进来 = vào đây
坐 = ngồi
呀 = thúc giục lịch sự
今天的星星真亮呀。
Jīntiān de xīngxing zhēn liàng ya.
Sao hôm nay sáng thật.
Phân tích:
星星 = ngôi sao
真亮 = thật sáng
呀 = cảm thán
你怎么一句话也不说呀?
Nǐ zěnme yí jù huà yě bù shuō ya?
Sao bạn không nói một câu nào vậy?
Phân tích:
一句话也不说 = không nói dù chỉ một câu
也不 = cũng không
呀 = than phiền nhẹ
Cấu trúc:
一 + lượng từ + danh từ + 也不 + động từ
这个地方真安静呀。
Zhège dìfang zhēn ānjìng ya.
Nơi này yên tĩnh thật.
你今天怎么这么认真工作呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème rènzhēn gōngzuò ya?
Hôm nay sao bạn làm việc nghiêm túc thế?
Phân tích:
认真工作 = làm việc nghiêm túc
呀 = cảm thán
快让我看看呀!
Kuài ràng wǒ kànkan ya!
Mau cho tôi xem thử đi!
Phân tích:
让 = để, cho phép
我 = tôi
看看 = xem thử
呀 = thúc giục thân mật
今天的水果真甜呀。
Jīntiān de shuǐguǒ zhēn tián ya.
Trái cây hôm nay ngọt thật.
你怎么还在发呆呀?
Nǐ zěnme hái zài fādāi ya?
Sao bạn vẫn còn đang ngẩn người vậy?
Phân tích:
还在 = vẫn còn đang
发呆 = ngẩn người
呀 = nhắc nhẹ
这个孩子真懂事呀。
Zhège háizi zhēn dǒngshì ya.
Đứa trẻ này hiểu chuyện thật.
Phân tích:
懂事 = hiểu chuyện
呀 = khen ngợi
你今天怎么这么晚回来呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème wǎn huílái ya?
Hôm nay sao bạn về muộn thế?
你快点准备呀!
Nǐ kuàidiǎn zhǔnbèi ya!
Nhanh chuẩn bị đi!
Phân tích:
快点 = nhanh lên
准备 = chuẩn bị
呀 = thúc giục
今天的风景真迷人呀。
Jīntiān de fēngjǐng zhēn mírén ya.
Phong cảnh hôm nay quyến rũ thật.
Phân tích:
风景 = phong cảnh
迷人 = hấp dẫn, mê hoặc
呀 = cảm thán
你怎么不进去坐呀?
Nǐ zěnme bù jìnqù zuò ya?
Sao bạn không vào ngồi vậy?
这个房子真大呀!
Zhège fángzi zhēn dà ya!
Ngôi nhà này lớn thật!
你今天怎么这么累呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème lèi ya?
Hôm nay sao bạn mệt thế?
快给我拍张照片呀!
Kuài gěi wǒ pāi zhāng zhàopiàn ya!
Mau chụp cho tôi một tấm ảnh đi!
Phân tích:
给我 = cho tôi
拍 = chụp
张 = lượng từ cho ảnh
照片 = ảnh
呀 = thúc giục
今天的晚餐真丰富呀。
Jīntiān de wǎncān zhēn fēngfù ya.
Bữa tối hôm nay phong phú thật.
Phân tích:
晚餐 = bữa tối
丰富 = phong phú
呀 = cảm thán
你怎么总是不听话呀?
Nǐ zěnme zǒngshì bù tīnghuà ya?
Sao bạn lúc nào cũng không nghe lời vậy?
Phân tích:
总是 = luôn luôn
不听话 = không nghe lời
呀 = trách nhẹ
这个颜色真漂亮呀。
Zhège yánsè zhēn piàoliang ya.
Màu này đẹp thật.
你今天怎么这么兴奋呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème xīngfèn ya?
Hôm nay sao bạn phấn khích thế?
Phân tích:
兴奋 = phấn khích
呀 = tò mò/cảm thán
快帮帮我呀!
Kuài bāngbang wǒ ya!
Mau giúp tôi với!
Phân tích:
帮帮 = giúp một chút (động từ lặp làm mềm ngữ khí)
我 = tôi
呀 = cầu khẩn
今天的夜空真美呀。
Jīntiān de yèkōng zhēn měi ya.
Bầu trời đêm hôm nay đẹp thật.
你怎么还没出门呀?
Nǐ zěnme hái méi chūmén ya?
Sao bạn vẫn chưa ra ngoài vậy?
Phân tích:
出门 = ra khỏi nhà
呀 = thúc giục nhẹ
这个地方真干净呀。
Zhège dìfang zhēn gānjìng ya.
Nơi này sạch thật.
你今天怎么这么开心呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème kāixīn ya?
Hôm nay sao bạn vui thế?
快给我解释呀!
Kuài gěi wǒ jiěshì ya!
Mau giải thích cho tôi đi!
Phân tích:
解释 = giải thích
呀 = thúc giục
今天的阳光真温暖呀。
Jīntiān de yángguāng zhēn wēnnuǎn ya.
Ánh nắng hôm nay ấm áp thật.
你怎么不早点告诉我呀?
Nǐ zěnme bù zǎodiǎn gàosu wǒ ya?
Sao bạn không nói với tôi sớm hơn vậy?
Phân tích:
早点 = sớm hơn
告诉我 = nói cho tôi
呀 = trách nhẹ
这个故事真感人呀。
Zhège gùshi zhēn gǎnrén ya.
Câu chuyện này cảm động thật.
你今天怎么这么慢呀?
Nǐ jīntiān zěnme zhème màn ya?
Hôm nay sao bạn chậm thế?
快给大家看看呀!
Kuài gěi dàjiā kànkan ya!
Mau cho mọi người xem thử đi!
Phân tích:
给大家 = cho mọi người
看看 = xem thử
呀 = thúc giục thân mật
今天真开心呀!
Jīntiān zhēn kāixīn ya!
Hôm nay vui thật!
Phân tích:
今天 = hôm nay
真开心 = thật vui
呀 = trợ từ cảm thán biểu thị cảm xúc mạnh tích cực
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì