• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Lớp Hán ngữ sơ cấp giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 bài 1

Khóa học tiếng Trung online cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo bộ giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 1

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 2

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 3

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 4

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 5

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 6

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 7

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 8

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 9

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 10

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 11

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 12

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 13

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 14

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 15

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 16

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 17

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 18

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 19

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 20

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 21

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 22

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 23

Ngày 5/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Hương

你好 nǐ hǎo

我 wǒ

她 tā

他 tā

我们 wǒmen

你们nǐmen

他们 tāmen

是 shì

老师 lǎoshī

S + V + O

学 xué

汉语 hànyǔ

我学汉语 wǒ xué hànyǔ

S + V + O + 吗ma?

你学汉语吗?nǐ xué hànyǔ ma

不 bù

S + 不 bù + V + O

我不学汉语 wǒ bù xué hànyǔ

不 bù + âm tiết mang thanh 4 => bú

不 bù + âm tiết mang thanh 1, 2, 3 => bù

我不是老师 wǒ bú shì lǎoshī

学生 xuéshēng

你们是学生吗?nǐmen shì xuéshēng ma

我们不是学生 wǒmen bú shì xuéshēng

留学生 liú xuéshēng

他们是留学生 tāmen shì liúxuéshēng

你们是留学生吗?nǐmen shì liúxuéshēng ma

吃 chī

饭 fàn

吃饭 chī fàn => V + O

你们吃饭吗?nǐmen chī fàn ma

喝 hē

水 shuǐ

你们喝水吗?nǐmen hē shuǐ ma

什么 shénme + N?

什么水?shénme shuǐ

你们喝什么水?nǐmen hē shénme shuǐ

可口可乐 kě kǒu kě lè => 可乐 kě lè

百事可乐 bǎi shì kě lè

橙汁 chéngzhī

老师喝橙汁吗?lǎoshī hē chéngzhī ma

去 qù + Địa điểm, nơi chốn

学校 xuéxiào

你们去学校吗?nǐmen qù xuéxiào ma
 
Back
Top