Học ngữ pháp tiếng Trung Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:
Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 越...越
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 越...越
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 1 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung: 越……越……
Đây là một trong những cấu trúc rất quan trọng và được sử dụng cực kỳ thường xuyên trong tiếng Trung hiện đại.
Cấu trúc 越……越…… (yuè……yuè……) dùng để diễn tả:
Mức độ của một sự việc thay đổi theo chiều hướng tăng lên.
Một đặc điểm, trạng thái hoặc hành động ngày càng trở nên rõ rệt hơn.
Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là:
càng... càng...
ngày càng...
càng lúc càng...
Ví dụ:
他越学越聪明。
(Tā yuè xué yuè cōngming.)
Anh ấy càng học càng thông minh.
天气越来
越冷。
(Tiānqì yuèláiyuè lěng.)
Thời tiết ngày càng lạnh.
I. Nguồn gốc và ý nghĩa của 越
Chữ 越 (yuè) vốn có nghĩa là:
vượt qua
vượt hơn
tiến thêm
Khi được đặt thành cặp:
越 + X + 越 + Y
thì nó biểu thị:
"Mức độ của Y tăng lên cùng với sự phát triển của X"
hoặc
"Khi X thay đổi thì Y cũng thay đổi theo hướng mạnh hơn."
II. Cấu trúc cơ bản
1. Cấu trúc phổ biến nhất
越 + Động từ/Tính từ + 越 + Tính từ
Ví dụ:
她越长越漂亮。
Tā yuè zhǎng yuè piàoliang.
Cô ấy càng lớn càng xinh đẹp.
Phân tích:
她
= cô ấy
越长
= càng lớn lên
越漂亮
= càng đẹp
Cả câu:
Càng lớn lên thì càng đẹp.
2. Dạng rút gọn với tính từ
越 + Tính từ + 越 + Tính từ
Ví dụ:
越想越生气。
Yuè xiǎng yuè shēngqì.
Càng nghĩ càng tức.
Phân tích:
越想
= càng nghĩ
越生气
= càng tức giận
Quan hệ:
Nghĩ nhiều → tức giận hơn.
3. Dạng có động từ
越 + Động từ + 越 + Động từ
Ví dụ:
越说越激动。
Yuè shuō yuè jīdòng.
Càng nói càng kích động.
Phân tích:
越说
= càng nói
越激动
= càng kích động
4. Dạng có cụm động từ
越 + Cụm động từ + 越 + Tính từ
Ví dụ:
越看这本书越有意思。
Yuè kàn zhè běn shū yuè yǒu yìsi.
Càng đọc cuốn sách này càng thấy thú vị.
Phân tích:
越看这本书
= càng đọc cuốn sách này
越有意思
= càng thú vị
III. Công thức ngữ pháp chi tiết
Mẫu 1
越 + V + 越 + Adj
Ví dụ:
他越跑越快。
Tā yuè pǎo yuè kuài.
Anh ấy càng chạy càng nhanh.
Phân tích:
他 = anh ấy
越跑 = càng chạy
越快 = càng nhanh
Mẫu 2
越 + V + 越 + V
Ví dụ:
孩子越哭越闹。
Háizi yuè kū yuè nào.
Đứa trẻ càng khóc càng quấy.
Phân tích:
越哭
= càng khóc
越闹
= càng quấy
Mẫu 3
越 + Adj + 越 + Adj
Ví dụ:
天气越冷越想喝热茶。
Tiānqì yuè lěng yuè xiǎng hē rè chá.
Trời càng lạnh càng muốn uống trà nóng.
Phân tích:
越冷
= càng lạnh
越想喝热茶
= càng muốn uống trà nóng
Mẫu 4
主语 + 越来越 + 形容词
Chủ ngữ + ngày càng + tính từ
Ví dụ:
中国越来越强大。
Zhōngguó yuèláiyuè qiángdà.
Trung Quốc ngày càng hùng mạnh.
Phân tích:
中国
= Trung Quốc
越来越
= ngày càng
强大
= hùng mạnh
IV. Sự khác nhau giữa 越……越…… và 越来越……
Nhiều người học thường nhầm hai cấu trúc này.
越……越……
Nhấn mạnh quan hệ "càng... càng..."
Ví dụ:
越吃越胖。
Yuè chī yuè pàng.
Càng ăn càng béo.
Có mối quan hệ trực tiếp:
Ăn nhiều → béo hơn.
越来越……
Nhấn mạnh sự thay đổi theo thời gian
Ví dụ:
他越来越胖了。
Tā yuèláiyuè pàng le.
Anh ấy ngày càng béo.
Không nhất thiết giải thích nguyên nhân.
Chỉ mô tả xu hướng tăng lên.
V. Điều kiện sử dụng
1. Hai vế phải có quan hệ tăng tiến
Đúng:
越学越懂。
Yuè xué yuè dǒng.
Càng học càng hiểu.
Sai:
越学越桌子
(vì "桌子" là danh từ, không phải trạng thái hay hành động có thể tăng tiến)
2. Không dùng cho sự việc mang tính tức thời
Đúng:
越等越着急。
Yuè děng yuè zháojí.
Càng đợi càng sốt ruột.
Sai:
越死越……
(vì "chết" là hành động xảy ra ngay lập tức, không có quá trình tăng dần)
3. Thường biểu thị sự thay đổi liên tục
Ví dụ:
天越来越黑。
Tiān yuèláiyuè hēi.
Trời ngày càng tối.
VI. Các dạng mở rộng thường gặp
1. 越……越觉得……
Ví dụ:
我越想越觉得不对。
Wǒ yuè xiǎng yuè juéde bú duì.
Tôi càng nghĩ càng cảm thấy không đúng.
Phân tích:
越想
= càng nghĩ
越觉得
= càng cảm thấy
不对
= không đúng
2. 越……越喜欢……
Ví dụ:
我越了解他越喜欢他。
Wǒ yuè liǎojiě tā yuè xǐhuan tā.
Tôi càng hiểu anh ấy càng thích anh ấy.
3. 越……越不……
Ví dụ:
越等越不耐烦。
Yuè děng yuè bú nàifán.
Càng đợi càng mất kiên nhẫn.
4. 越……越没有……
Ví dụ:
越看越没有意思。
Yuè kàn yuè méiyǒu yìsi.
Càng xem càng chán.
VII. Vị trí của chủ ngữ
Chủ ngữ thường đứng trước toàn bộ cấu trúc.
Ví dụ:
我越学越有兴趣。
Wǒ yuè xué yuè yǒu xìngqù.
Tôi càng học càng có hứng thú.
Phân tích:
我
= chủ ngữ
越学
= càng học
越有兴趣
= càng hứng thú
VIII. Các lỗi thường gặp
Lỗi 1
我越来越学习。
Sai.
Vì 学习 là động từ, không phải trạng thái.
Đúng:
我越来越喜欢学习。
Wǒ yuèláiyuè xǐhuan xuéxí.
Tôi ngày càng thích học.
Lỗi 2
越漂亮越她。
Sai.
Chủ ngữ không được đặt giữa hai vế.
Đúng:
她越长越漂亮。
Tā yuè zhǎng yuè piàoliang.
Cô ấy càng lớn càng đẹp.
Lỗi 3
越高兴越桌子。
Sai.
Vế sau phải là hành động hoặc trạng thái có thể tăng tiến.
IX. 20 câu ví dụ thực tế
他越学越聪明。
Tā yuè xué yuè cōngming.
Anh ấy càng học càng thông minh.
我越听越喜欢这首歌。
Wǒ yuè tīng yuè xǐhuan zhè shǒu gē.
Tôi càng nghe càng thích bài hát này.
天气越变越冷。
Tiānqì yuè biàn yuè lěng.
Thời tiết càng lúc càng lạnh.
她越长越漂亮。
Tā yuè zhǎng yuè piàoliang.
Cô ấy càng lớn càng xinh đẹp.
越想越害怕。
Yuè xiǎng yuè hàipà.
Càng nghĩ càng sợ.
越看越有意思。
Yuè kàn yuè yǒu yìsi.
Càng xem càng thú vị.
越吃越胖。
Yuè chī yuè pàng.
Càng ăn càng béo.
越练越熟练。
Yuè liàn yuè shúliàn.
Càng luyện tập càng thành thạo.
越忙越开心。
Yuè máng yuè kāixīn.
Càng bận càng vui.
越说越激动。
Yuè shuō yuè jīdòng.
Càng nói càng kích động.
他越跑越快。
Tā yuè pǎo yuè kuài.
Anh ấy càng chạy càng nhanh.
越学越有信心。
Yuè xué yuè yǒu xìnxīn.
Càng học càng tự tin.
越等越着急。
Yuè děng yuè zháojí.
Càng đợi càng sốt ruột.
越工作越有经验。
Yuè gōngzuò yuè yǒu jīngyàn.
Càng làm việc càng có kinh nghiệm.
越读越懂。
Yuè dú yuè dǒng.
Càng đọc càng hiểu.
越喝越渴。
Yuè hē yuè kě.
Càng uống càng khát.
越解释越乱。
Yuè jiěshì yuè luàn.
Càng giải thích càng rối.
越学越喜欢中文。
Yuè xué yuè xǐhuan Zhōngwén.
Càng học càng thích tiếng Trung.
越看越觉得奇怪。
Yuè kàn yuè juéde qíguài.
Càng nhìn càng thấy kỳ lạ.
生活越来越好。
Shēnghuó yuèláiyuè hǎo.
Cuộc sống ngày càng tốt đẹp.
Tóm tắt
Cấu trúc 越……越…… dùng để diễn tả quan hệ tăng tiến giữa hai hành động hoặc trạng thái, mang nghĩa "càng... càng...".
Công thức cơ bản:
越 + Động từ/Tính từ + 越 + Động từ/Tính từ
Ví dụ:
越学越懂
(Càng học càng hiểu)
越看越喜欢
(Càng xem càng thích)
越想越生气
(Càng nghĩ càng tức)
Trong khi đó, 越来越 + Tính từ/Động từ chỉ sự thay đổi tăng dần theo thời gian:
天气越来越热。
(Tiānqì yuèláiyuè rè.)
Thời tiết ngày càng nóng.
越……越…… kèm phân tích chi tiết thành phần ngữ pháp
1.
他越学越有兴趣。
Tā yuè xué yuè yǒu xìngqù.
Anh ấy càng học càng có hứng thú.
Phân tích:
他 = chủ ngữ (anh ấy)
越学 = trạng ngữ chỉ mức độ tăng tiến (càng học)
越有兴趣 = vị ngữ (càng có hứng thú)
Ý nghĩa: Việc học càng kéo dài thì hứng thú càng tăng.
2.
我越看越喜欢这部电影。
Wǒ yuè kàn yuè xǐhuan zhè bù diànyǐng.
Tôi càng xem càng thích bộ phim này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越看 = càng xem
越喜欢 = càng thích
这部电影 = tân ngữ
Ý nghĩa: Mức độ yêu thích tăng lên trong quá trình xem.
3.
她越唱越好听。
Tā yuè chàng yuè hǎotīng.
Cô ấy càng hát càng hay.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越唱 = càng hát
越好听 = càng hay
Ý nghĩa: Chất lượng giọng hát ngày càng tốt hơn.
4.
孩子越长越高。
Háizi yuè zhǎng yuè gāo.
Đứa trẻ càng lớn càng cao.
Phân tích:
孩子 = chủ ngữ
越长 = càng lớn
越高 = càng cao
Ý nghĩa: Sự phát triển về tuổi tác kéo theo chiều cao tăng lên.
5.
天气越晚越冷。
Tiānqì yuè wǎn yuè lěng.
Trời càng về khuya càng lạnh.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ
越晚 = càng muộn
越冷 = càng lạnh
Ý nghĩa: Thời gian trôi qua làm nhiệt độ giảm dần.
6.
我越想越觉得奇怪。
Wǒ yuè xiǎng yuè juéde qíguài.
Tôi càng nghĩ càng thấy kỳ lạ.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越想 = càng nghĩ
越觉得 = càng cảm thấy
奇怪 = bổ ngữ chỉ cảm nhận
Ý nghĩa: Suy nghĩ nhiều làm cảm giác nghi ngờ tăng lên.
7.
他越说越紧张。
Tā yuè shuō yuè jǐnzhāng.
Anh ấy càng nói càng căng thẳng.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越说 = càng nói
越紧张 = càng căng thẳng
Ý nghĩa: Quá trình nói chuyện khiến tâm lý căng thẳng hơn.
8.
越等越着急。
Yuè děng yuè zháojí.
Càng đợi càng sốt ruột.
Phân tích:
越等 = càng đợi
越着急 = càng sốt ruột
Chủ ngữ được lược bỏ.
9.
她越忙越开心。
Tā yuè máng yuè kāixīn.
Cô ấy càng bận càng vui.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越忙 = càng bận
越开心 = càng vui
Ý nghĩa: Công việc nhiều lại làm cô ấy thấy hứng khởi.
10.
我越练越熟练。
Wǒ yuè liàn yuè shúliàn.
Tôi càng luyện tập càng thành thạo.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越练 = càng luyện tập
越熟练 = càng thành thạo
Ý nghĩa: Kỹ năng tăng lên theo quá trình luyện tập.
11.
越跑越快。
Yuè pǎo yuè kuài.
Càng chạy càng nhanh.
Phân tích:
越跑 = càng chạy
越快 = càng nhanh
Chủ ngữ được tỉnh lược.
12.
他越读越懂。
Tā yuè dú yuè dǒng.
Anh ấy càng đọc càng hiểu.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越读 = càng đọc
越懂 = càng hiểu
Ý nghĩa: Kiến thức tăng lên thông qua việc đọc.
13.
越看越清楚。
Yuè kàn yuè qīngchu.
Càng nhìn càng rõ.
Phân tích:
越看 = càng nhìn
越清楚 = càng rõ ràng
Ý nghĩa: Quan sát lâu giúp hiểu rõ hơn.
14.
她越解释越乱。
Tā yuè jiěshì yuè luàn.
Cô ấy càng giải thích càng rối.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越解释 = càng giải thích
越乱 = càng rối
Ý nghĩa: Việc giải thích không giúp làm rõ vấn đề.
15.
越学越难。
Yuè xué yuè nán.
Càng học càng khó.
Phân tích:
越学 = càng học
越难 = càng khó
Ý nghĩa: Nội dung học ngày càng phức tạp.
16.
他越做越认真。
Tā yuè zuò yuè rènzhēn.
Anh ấy càng làm càng nghiêm túc.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越做 = càng làm
越认真 = càng nghiêm túc
Ý nghĩa: Mức độ tập trung tăng lên.
17.
我越听越感动。
Wǒ yuè tīng yuè gǎndòng.
Tôi càng nghe càng cảm động.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越听 = càng nghe
越感动 = càng cảm động
Ý nghĩa: Cảm xúc tăng lên theo quá trình nghe.
18.
越喝越渴。
Yuè hē yuè kě.
Càng uống càng khát.
Phân tích:
越喝 = càng uống
越渴 = càng khát
Ý nghĩa: Kết quả trái với mong đợi.
19.
他越想越生气。
Tā yuè xiǎng yuè shēngqì.
Anh ấy càng nghĩ càng tức giận.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越想 = càng nghĩ
越生气 = càng tức giận
Ý nghĩa: Hồi tưởng làm cảm xúc tiêu cực tăng lên.
20.
越看越漂亮。
Yuè kàn yuè piàoliang.
Càng nhìn càng thấy đẹp.
Phân tích:
越看 = càng nhìn
越漂亮 = càng đẹp
Chủ ngữ của người quan sát được lược bỏ.
21.
这个问题越讨论越复杂。
Zhège wèntí yuè tǎolùn yuè fùzá.
Vấn đề này càng thảo luận càng phức tạp.
Phân tích:
这个问题 = chủ đề câu
越讨论 = càng thảo luận
越复杂 = càng phức tạp
Ý nghĩa: Bàn luận nhiều làm xuất hiện thêm nhiều khía cạnh.
22.
路越走越窄。
Lù yuè zǒu yuè zhǎi.
Đường càng đi càng hẹp.
Phân tích:
路 = chủ ngữ
越走 = càng đi
越窄 = càng hẹp
Ý nghĩa: Con đường thay đổi dần theo hướng hẹp lại.
23.
越工作越有经验。
Yuè gōngzuò yuè yǒu jīngyàn.
Càng làm việc càng có kinh nghiệm.
Phân tích:
越工作 = càng làm việc
越有经验 = càng có kinh nghiệm
Ý nghĩa: Kinh nghiệm tích lũy theo thời gian làm việc.
24.
她越打扮越漂亮。
Tā yuè dǎban yuè piàoliang.
Cô ấy càng trang điểm càng xinh đẹp.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越打扮 = càng trang điểm
越漂亮 = càng đẹp
Ý nghĩa: Ngoại hình được cải thiện nhờ chăm chút.
25.
我越学中文越喜欢中国文化。
Wǒ yuè xué Zhōngwén yuè xǐhuan Zhōngguó wénhuà.
Tôi càng học tiếng Trung càng thích văn hóa Trung Quốc.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越学中文 = càng học tiếng Trung
越喜欢 = càng thích
中国文化 = tân ngữ
Ý nghĩa: Sự hiểu biết làm tăng sự yêu thích.
26.
越比较越明白。
Yuè bǐjiào yuè míngbai.
Càng so sánh càng hiểu rõ.
Phân tích:
越比较 = càng so sánh
越明白 = càng hiểu rõ
Ý nghĩa: Quá trình đối chiếu giúp nhận thức sâu hơn.
27.
他越说越有道理。
Tā yuè shuō yuè yǒu dàolǐ.
Anh ấy càng nói càng có lý.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越说 = càng nói
越有道理 = càng có lý
Ý nghĩa: Lập luận ngày càng thuyết phục.
28.
越接近考试越紧张。
Yuè jiējìn kǎoshì yuè jǐnzhāng.
Càng gần kỳ thi càng căng thẳng.
Phân tích:
越接近考试 = càng gần kỳ thi
越紧张 = càng căng thẳng
Ý nghĩa: Thời điểm thi càng tới gần thì áp lực càng tăng.
29.
他越努力越成功。
Tā yuè nǔlì yuè chénggōng.
Anh ấy càng nỗ lực càng thành công.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越努力 = càng nỗ lực
越成功 = càng thành công
Ý nghĩa: Kết quả tăng lên theo mức độ cố gắng.
30.
大家越聊越投机。
Dàjiā yuè liáo yuè tóujī.
Mọi người càng trò chuyện càng tâm đầu ý hợp.
Phân tích:
大家 = chủ ngữ
越聊 = càng trò chuyện
越投机 = càng hợp ý nhau
Ý nghĩa: Sự thân thiết tăng lên trong quá trình giao tiếp.
Tổng kết các mẫu thường gặp của 越……越……
越 + Động từ + 越 + Tính từ
他越跑越快。
(Tā yuè pǎo yuè kuài.)
Anh ấy càng chạy càng nhanh.
越 + Động từ + 越 + Động từ
孩子越哭越闹。
(Háizi yuè kū yuè nào.)
Đứa trẻ càng khóc càng quấy.
越 + Tính từ + 越 + Tính từ
天气越冷越安静。
(Tiānqì yuè lěng yuè ānjìng.)
Trời càng lạnh càng yên tĩnh.
越 + Cụm động từ + 越 + Cụm động từ/Tính từ
我越了解他越喜欢他。
(Wǒ yuè liǎojiě tā yuè xǐhuan tā.)
Tôi càng hiểu anh ấy càng thích anh ấy.
越……越觉得……
越想越觉得不对。
(Yuè xiǎng yuè juéde bú duì.)
Càng nghĩ càng thấy không đúng.
越……越有……
越学越有信心。
(Yuè xué yuè yǒu xìnxīn.)
Càng học càng có tự tin.
越……越不……
越等越不耐烦。
(Yuè děng yuè bú nàifán.)
Càng đợi càng mất kiên nhẫn.
31.
我越听老师讲课越明白。
Wǒ yuè tīng lǎoshī jiǎngkè yuè míngbai.
Tôi càng nghe thầy giáo giảng bài càng hiểu rõ.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越听老师讲课 = càng nghe thầy giáo giảng bài
老师 = chủ ngữ phụ trong cụm động từ
讲课 = giảng bài
越明白 = càng hiểu rõ
Ý nghĩa: Việc nghe giảng giúp mức độ hiểu tăng lên.
32.
他越练习发音越标准。
Tā yuè liànxí fāyīn yuè biāozhǔn.
Anh ấy càng luyện phát âm càng chuẩn.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越练习发音 = càng luyện phát âm
发音 = tân ngữ
越标准 = càng chuẩn
Ý nghĩa: Kỹ năng phát âm cải thiện nhờ luyện tập.
33.
越下雨路越滑。
Yuè xiàyǔ lù yuè huá.
Càng mưa đường càng trơn.
Phân tích:
越下雨 = càng mưa
路 = chủ ngữ của vế sau
越滑 = càng trơn
Ý nghĩa: Lượng mưa tăng làm độ trơn tăng.
34.
我越看这篇文章越感兴趣。
Wǒ yuè kàn zhè piān wénzhāng yuè gǎn xìngqù.
Tôi càng đọc bài văn này càng thấy hứng thú.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越看这篇文章 = càng đọc bài văn này
这篇文章 = tân ngữ
越感兴趣 = càng thấy hứng thú
Ý nghĩa: Hứng thú tăng lên trong quá trình đọc.
35.
她越工作越有自信。
Tā yuè gōngzuò yuè yǒu zìxìn.
Cô ấy càng làm việc càng tự tin.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越工作 = càng làm việc
越有自信 = càng tự tin
有自信 = cụm động từ mang nghĩa "có sự tự tin"
36.
孩子越玩越开心。
Háizi yuè wán yuè kāixīn.
Đứa trẻ càng chơi càng vui.
Phân tích:
孩子 = chủ ngữ
越玩 = càng chơi
越开心 = càng vui vẻ
Ý nghĩa: Hoạt động vui chơi làm cảm xúc tích cực tăng lên.
37.
越研究越觉得这个问题重要。
Yuè yánjiū yuè juéde zhège wèntí zhòngyào.
Càng nghiên cứu càng thấy vấn đề này quan trọng.
Phân tích:
越研究 = càng nghiên cứu
越觉得 = càng cảm thấy
这个问题 = chủ ngữ trong mệnh đề nhỏ
重要 = vị ngữ
Ý nghĩa: Nghiên cứu sâu làm nhận thức tăng lên.
38.
他越学汉语越流利。
Tā yuè xué Hànyǔ yuè liúlì.
Anh ấy càng học tiếng Trung càng lưu loát.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越学汉语 = càng học tiếng Trung
汉语 = tân ngữ
越流利 = càng lưu loát
39.
越讨论大家越积极。
Yuè tǎolùn dàjiā yuè jījí.
Càng thảo luận mọi người càng tích cực.
Phân tích:
越讨论 = càng thảo luận
大家 = chủ ngữ
越积极 = càng tích cực
Ý nghĩa: Sự tham gia ngày càng mạnh mẽ.
40.
她越笑越可爱。
Tā yuè xiào yuè kě'ài.
Cô ấy càng cười càng đáng yêu.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越笑 = càng cười
越可爱 = càng đáng yêu
41.
越学习越发现自己的不足。
Yuè xuéxí yuè fāxiàn zìjǐ de bùzú.
Càng học càng phát hiện ra thiếu sót của bản thân.
Phân tích:
越学习 = càng học
越发现 = càng phát hiện
自己的不足 = tân ngữ
Ý nghĩa: Kiến thức tăng làm nhận ra nhiều điểm yếu hơn.
42.
他越解释别人越不相信。
Tā yuè jiěshì biérén yuè bù xiāngxìn.
Anh ấy càng giải thích người khác càng không tin.
Phân tích:
他 = chủ ngữ vế đầu
越解释 = càng giải thích
别人 = chủ ngữ vế sau
越不相信 = càng không tin
Đây là dạng hai chủ thể khác nhau.
43.
越看越觉得有道理。
Yuè kàn yuè juéde yǒu dàolǐ.
Càng xem càng thấy có lý.
Phân tích:
越看 = càng xem
越觉得 = càng cảm thấy
有道理 = có lý
Chủ ngữ được lược bỏ.
44.
他越努力工作越受欢迎。
Tā yuè nǔlì gōngzuò yuè shòu huānyíng.
Anh ấy càng làm việc chăm chỉ càng được yêu mến.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越努力工作 = càng làm việc chăm chỉ
越受欢迎 = càng được yêu mến
受欢迎 = động từ kiêm tính chất
45.
天气越热越想吃冰淇淋。
Tiānqì yuè rè yuè xiǎng chī bīngqílín.
Trời càng nóng càng muốn ăn kem.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ
越热 = càng nóng
越想吃冰淇淋 = càng muốn ăn kem
46.
越接触越了解他。
Yuè jiēchù yuè liǎojiě tā.
Càng tiếp xúc càng hiểu anh ấy.
Phân tích:
越接触 = càng tiếp xúc
越了解 = càng hiểu
他 = tân ngữ
47.
她越看手机越困。
Tā yuè kàn shǒujī yuè kùn.
Cô ấy càng xem điện thoại càng buồn ngủ.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越看手机 = càng xem điện thoại
手机 = tân ngữ
越困 = càng buồn ngủ
48.
越听音乐越放松。
Yuè tīng yīnyuè yuè fàngsōng.
Càng nghe nhạc càng thư giãn.
Phân tích:
越听音乐 = càng nghe nhạc
音乐 = tân ngữ
越放松 = càng thư giãn
49.
我越学语法越有信心。
Wǒ yuè xué yǔfǎ yuè yǒu xìnxīn.
Tôi càng học ngữ pháp càng tự tin.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越学语法 = càng học ngữ pháp
语法 = tân ngữ
越有信心 = càng tự tin
50.
越往前走风越大。
Yuè wǎng qián zǒu fēng yuè dà.
Càng đi về phía trước gió càng mạnh.
Phân tích:
越往前走 = càng đi về phía trước
风 = chủ ngữ
越大 = càng mạnh
51.
他越想越后悔。
Tā yuè xiǎng yuè hòuhuǐ.
Anh ấy càng nghĩ càng hối hận.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越想 = càng nghĩ
越后悔 = càng hối hận
52.
越听越觉得这个故事感人。
Yuè tīng yuè juéde zhège gùshi gǎnrén.
Càng nghe càng thấy câu chuyện này cảm động.
Phân tích:
越听 = càng nghe
越觉得 = càng cảm thấy
这个故事 = chủ ngữ mệnh đề phụ
感人 = cảm động
53.
她越努力越优秀。
Tā yuè nǔlì yuè yōuxiù.
Cô ấy càng cố gắng càng xuất sắc.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越努力 = càng nỗ lực
越优秀 = càng xuất sắc
54.
越看越不满意。
Yuè kàn yuè bù mǎnyì.
Càng nhìn càng không hài lòng.
Phân tích:
越看 = càng nhìn
越不满意 = càng không hài lòng
Đây là dạng 越……越不……
55.
越想越睡不着。
Yuè xiǎng yuè shuìbuzháo.
Càng nghĩ càng không ngủ được.
Phân tích:
越想 = càng suy nghĩ
越睡不着 = càng khó ngủ
睡不着 = bổ ngữ kết quả phủ định
56.
越了解中国越喜欢中国。
Yuè liǎojiě Zhōngguó yuè xǐhuan Zhōngguó.
Càng hiểu Trung Quốc càng thích Trung Quốc.
Phân tích:
越了解中国 = càng hiểu về Trung Quốc
越喜欢中国 = càng thích Trung Quốc
中国 là tân ngữ ở cả hai vế.
57.
他越学越觉得汉语有意思。
Tā yuè xué yuè juéde Hànyǔ yǒu yìsi.
Anh ấy càng học càng thấy tiếng Trung thú vị.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越学 = càng học
越觉得 = càng cảm thấy
汉语 = chủ ngữ mệnh đề nhỏ
有意思 = thú vị
58.
越等消息越担心。
Yuè děng xiāoxi yuè dānxīn.
Càng đợi tin tức càng lo lắng.
Phân tích:
越等消息 = càng đợi tin tức
消息 = tân ngữ
越担心 = càng lo lắng
59.
他越说越快。
Tā yuè shuō yuè kuài.
Anh ấy càng nói càng nhanh.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越说 = càng nói
越快 = càng nhanh
60.
越努力学习成绩越好。
Yuè nǔlì xuéxí chéngjì yuè hǎo.
Càng chăm chỉ học tập thành tích càng tốt.
Phân tích:
越努力学习 = càng chăm chỉ học tập
成绩 = chủ ngữ vế sau
越好 = càng tốt
Ý nghĩa: Mức độ học tập tăng kéo theo kết quả học tập tăng.
Nhận xét thêm về cấu trúc
Ngoài mẫu cơ bản:
越 + V + 越 + Adj
Bạn sẽ gặp rất nhiều dạng nâng cao trong thực tế như:
越 + V + 越觉得 + ...
Ví dụ:
越看越觉得奇怪。
(Càng nhìn càng thấy kỳ lạ.)
越 + V + 越想 + ...
Ví dụ:
越听越想听。
(Càng nghe càng muốn nghe.)
越 + V + 越不 + ...
Ví dụ:
越想越不明白。
(Càng nghĩ càng không hiểu.)
越 + Cụm động từ + Chủ ngữ + 越 + ...
Ví dụ:
越下雨路越滑。
(Càng mưa đường càng trơn.)
Đây là những dạng xuất hiện rất thường xuyên trong HSK 4, HSK 5, HSK 6 và trong văn nói của người bản xứ.
61.
我越学越觉得中文有魅力。
Wǒ yuè xué yuè juéde Zhōngwén yǒu mèilì.
Tôi càng học càng thấy tiếng Trung có sức hấp dẫn.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越学 = càng học
越觉得 = càng cảm thấy
中文 = chủ ngữ của mệnh đề nhỏ
有魅力 = có sức hấp dẫn
Cấu trúc:
主语 + 越V + 越觉得 + 小句
62.
他越看书越安静。
Tā yuè kàn shū yuè ānjìng.
Anh ấy càng đọc sách càng điềm tĩnh.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越看书 = càng đọc sách
看 = động từ
书 = tân ngữ
越安静 = càng điềm tĩnh
63.
越学习越知道自己的不足。
Yuè xuéxí yuè zhīdào zìjǐ de bùzú.
Càng học càng biết rõ những thiếu sót của bản thân.
Phân tích:
越学习 = càng học
越知道 = càng biết
自己的不足 = tân ngữ
自己 = bản thân
的 = trợ từ kết cấu
不足 = thiếu sót
64.
她越努力越接近自己的目标。
Tā yuè nǔlì yuè jiējìn zìjǐ de mùbiāo.
Cô ấy càng cố gắng càng tiến gần mục tiêu của mình.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越努力 = càng cố gắng
越接近 = càng tiếp cận gần hơn
自己的目标 = tân ngữ
65.
天气越冷越容易感冒。
Tiānqì yuè lěng yuè róngyì gǎnmào.
Trời càng lạnh càng dễ bị cảm.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ
越冷 = càng lạnh
越容易感冒 = càng dễ bị cảm
容易 = dễ
感冒 = bị cảm
66.
越比较越能发现差距。
Yuè bǐjiào yuè néng fāxiàn chājù.
Càng so sánh càng có thể phát hiện sự khác biệt.
Phân tích:
越比较 = càng so sánh
越能发现 = càng có thể phát hiện
差距 = tân ngữ
能 = động từ năng nguyện
67.
他越忙越有干劲。
Tā yuè máng yuè yǒu gànjìn.
Anh ấy càng bận càng có động lực làm việc.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越忙 = càng bận
越有干劲 = càng có nhiệt huyết
有 = có
干劲 = động lực, nhiệt huyết
68.
我越听越入迷。
Wǒ yuè tīng yuè rùmí.
Tôi càng nghe càng bị cuốn hút.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越听 = càng nghe
越入迷 = càng say mê
入迷 = mê mẩn, bị cuốn hút
69.
越接近终点越兴奋。
Yuè jiējìn zhōngdiǎn yuè xīngfèn.
Càng gần đích càng phấn khích.
Phân tích:
越接近终点 = càng gần đích
终点 = tân ngữ
越兴奋 = càng phấn khích
70.
她越说越有信心。
Tā yuè shuō yuè yǒu xìnxīn.
Cô ấy càng nói càng tự tin.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越说 = càng nói
越有信心 = càng tự tin
有信心 = có sự tự tin
71.
越了解历史越尊重前人。
Yuè liǎojiě lìshǐ yuè zūnzhòng qiánrén.
Càng hiểu lịch sử càng kính trọng người đi trước.
Phân tích:
越了解历史 = càng hiểu lịch sử
历史 = tân ngữ
越尊重 = càng kính trọng
前人 = tân ngữ
72.
他越解释越说不清楚。
Tā yuè jiěshì yuè shuō bù qīngchu.
Anh ấy càng giải thích càng không nói rõ được.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越解释 = càng giải thích
越说不清楚 = càng không thể nói rõ
说 = động từ
不清楚 = bổ ngữ khả năng
73.
越看越觉得这个办法可行。
Yuè kàn yuè juéde zhège bànfǎ kěxíng.
Càng xem càng thấy phương pháp này khả thi.
Phân tích:
越看 = càng xem
越觉得 = càng cảm thấy
这个办法 = chủ ngữ mệnh đề nhỏ
可行 = khả thi
74.
我越练习越不害怕开口。
Wǒ yuè liànxí yuè bù hàipà kāikǒu.
Tôi càng luyện tập càng không sợ mở miệng nói.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越练习 = càng luyện tập
越不害怕 = càng không sợ
开口 = mở miệng nói
75.
天气越热空调用得越多。
Tiānqì yuè rè kōngtiáo yòng de yuè duō.
Trời càng nóng điều hòa càng được dùng nhiều.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ vế đầu
越热 = càng nóng
空调 = chủ ngữ vế sau
用得越多 = dùng càng nhiều
得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
76.
孩子越大越懂事。
Háizi yuè dà yuè dǒngshì.
Đứa trẻ càng lớn càng hiểu chuyện.
Phân tích:
孩子 = chủ ngữ
越大 = càng lớn
越懂事 = càng hiểu chuyện
77.
越想成功越要努力。
Yuè xiǎng chénggōng yuè yào nǔlì.
Càng muốn thành công càng phải nỗ lực.
Phân tích:
越想成功 = càng muốn thành công
想 = muốn
成功 = bổ ngữ mục tiêu
越要努力 = càng phải cố gắng
要 = phải
努力 = nỗ lực
78.
他越学越会学习。
Tā yuè xué yuè huì xuéxí.
Anh ấy càng học càng biết cách học.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越学 = càng học
越会学习 = càng biết học
会 = biết, thành thạo
学习 = động từ
79.
越观察越容易发现问题。
Yuè guānchá yuè róngyì fāxiàn wèntí.
Càng quan sát càng dễ phát hiện vấn đề.
Phân tích:
越观察 = càng quan sát
越容易发现 = càng dễ phát hiện
问题 = tân ngữ
80.
她越说大家越感兴趣。
Tā yuè shuō dàjiā yuè gǎn xìngqù.
Cô ấy càng nói mọi người càng hứng thú.
Phân tích:
她 = chủ ngữ vế đầu
越说 = càng nói
大家 = chủ ngữ vế sau
越感兴趣 = càng hứng thú
81.
越看越舍不得离开。
Yuè kàn yuè shěbude líkāi.
Càng nhìn càng không nỡ rời đi.
Phân tích:
越看 = càng nhìn
越舍不得 = càng không nỡ
离开 = rời đi
舍不得 = động từ tâm lý
82.
越听越觉得他说得对。
Yuè tīng yuè juéde tā shuō de duì.
Càng nghe càng thấy anh ấy nói đúng.
Phân tích:
越听 = càng nghe
越觉得 = càng cảm thấy
他说得对 = anh ấy nói đúng
说 = nói
得对 = bổ ngữ kết quả
83.
越学习越谦虚。
Yuè xuéxí yuè qiānxū.
Càng học càng khiêm tốn.
Phân tích:
越学习 = càng học
越谦虚 = càng khiêm tốn
Ý nghĩa: Kiến thức càng nhiều càng nhận ra giới hạn của bản thân.
84.
他越努力成绩越提高。
Tā yuè nǔlì chéngjì yuè tígāo.
Anh ấy càng nỗ lực thành tích càng nâng cao.
Phân tích:
他 = chủ ngữ vế đầu
越努力 = càng nỗ lực
成绩 = chủ ngữ vế sau
越提高 = càng tăng lên
85.
越练越觉得自己进步了。
Yuè liàn yuè juéde zìjǐ jìnbù le.
Càng luyện tập càng thấy mình tiến bộ.
Phân tích:
越练 = càng luyện tập
越觉得 = càng cảm thấy
自己 = bản thân
进步了 = đã tiến bộ
了 = trợ từ ngữ khí biểu thị sự thay đổi
86.
天气越好游客越多。
Tiānqì yuè hǎo yóukè yuè duō.
Thời tiết càng đẹp du khách càng đông.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ vế đầu
越好 = càng đẹp
游客 = chủ ngữ vế sau
越多 = càng nhiều
87.
越努力越幸运。
Yuè nǔlì yuè xìngyùn.
Càng nỗ lực càng may mắn.
Phân tích:
越努力 = càng nỗ lực
越幸运 = càng may mắn
Đây là một câu thành ngữ hiện đại rất phổ biến.
88.
我越听越佩服他。
Wǒ yuè tīng yuè pèifú tā.
Tôi càng nghe càng khâm phục anh ấy.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越听 = càng nghe
越佩服 = càng khâm phục
他 = tân ngữ
89.
越研究越觉得学问无穷。
Yuè yánjiū yuè juéde xuéwèn wúqióng.
Càng nghiên cứu càng thấy tri thức vô tận.
Phân tích:
越研究 = càng nghiên cứu
越觉得 = càng cảm thấy
学问 = chủ ngữ mệnh đề nhỏ
无穷 = vô tận
90.
他越经历越成熟。
Tā yuè jīnglì yuè chéngshú.
Anh ấy càng trải nghiệm càng trưởng thành.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越经历 = càng trải qua nhiều trải nghiệm
越成熟 = càng trưởng thành
经历 ở đây là động từ "trải qua".
Một số mẫu nâng cao xuất hiện trong 30 câu trên
Mẫu 1:
越 + V + 越觉得 + 小句
Ví dụ:
越听越觉得他说得对。
Càng nghe càng thấy anh ấy nói đúng.
Mẫu 2:
越 + V + 主语 + 越 + Adj
Ví dụ:
天气越好游客越多。
Thời tiết càng đẹp du khách càng đông.
Mẫu 3:
越 + V + 越能 + V
Ví dụ:
越比较越能发现差距。
Càng so sánh càng có thể phát hiện sự khác biệt.
Mẫu 4:
越 + V + 越不 + V/Adj
Ví dụ:
越练习越不害怕开口。
Càng luyện tập càng không sợ mở miệng nói.
Mẫu 5:
越 + V + 越 + 补语结构
Ví dụ:
越说越说不清楚。
Càng nói càng không nói rõ được.
Trong thực tế giao tiếp của người bản xứ, những mẫu nâng cao này xuất hiện rất thường xuyên, đặc biệt trong văn nói tự nhiên, bài đọc HSK 5–6 và các bài nghị luận tiếng Trung.
91.
我越学越觉得语言很有意思。
Wǒ yuè xué yuè juéde yǔyán hěn yǒu yìsi.
Tôi càng học càng thấy ngôn ngữ rất thú vị.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越学 = càng học
越觉得 = càng cảm thấy
语言 = chủ ngữ của mệnh đề phụ
很有意思 = rất thú vị
Cấu trúc:
主语 + 越V + 越觉得 + 小句
92.
他越看地图越糊涂。
Tā yuè kàn dìtú yuè hútu.
Anh ấy càng xem bản đồ càng rối.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越看地图 = càng xem bản đồ
地图 = tân ngữ
越糊涂 = càng rối, càng mơ hồ
93.
越讨论越容易找到答案。
Yuè tǎolùn yuè róngyì zhǎodào dá'àn.
Càng thảo luận càng dễ tìm ra đáp án.
Phân tích:
越讨论 = càng thảo luận
越容易 = càng dễ
找到 = tìm ra
答案 = tân ngữ
94.
她越学越会表达自己的想法。
Tā yuè xué yuè huì biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.
Cô ấy càng học càng biết cách diễn đạt suy nghĩ của mình.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越学 = càng học
越会表达 = càng biết cách diễn đạt
自己的想法 = tân ngữ
自己 = bản thân
想法 = suy nghĩ, ý tưởng
95.
越接近山顶风越大。
Yuè jiējìn shāndǐng fēng yuè dà.
Càng gần đỉnh núi gió càng mạnh.
Phân tích:
越接近山顶 = càng gần đỉnh núi
山顶 = tân ngữ
风 = chủ ngữ vế sau
越大 = càng mạnh
96.
他越说越有说服力。
Tā yuè shuō yuè yǒu shuōfúlì.
Anh ấy càng nói càng có sức thuyết phục.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越说 = càng nói
越有说服力 = càng có tính thuyết phục
有 = có
说服力 = sức thuyết phục
97.
我越读越佩服这位作家。
Wǒ yuè dú yuè pèifú zhè wèi zuòjiā.
Tôi càng đọc càng khâm phục nhà văn này.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越读 = càng đọc
越佩服 = càng khâm phục
这位作家 = tân ngữ
98.
越了解情况越冷静。
Yuè liǎojiě qíngkuàng yuè lěngjìng.
Càng hiểu tình hình càng bình tĩnh.
Phân tích:
越了解情况 = càng hiểu tình hình
情况 = tân ngữ
越冷静 = càng bình tĩnh
99.
孩子越学越爱提问题。
Háizi yuè xué yuè ài tí wèntí.
Đứa trẻ càng học càng thích đặt câu hỏi.
Phân tích:
孩子 = chủ ngữ
越学 = càng học
越爱提问题 = càng thích đặt câu hỏi
提问题 = nêu câu hỏi
100.
越听越觉得这个办法不错。
Yuè tīng yuè juéde zhège bànfǎ búcuò.
Càng nghe càng thấy phương pháp này không tệ.
Phân tích:
越听 = càng nghe
越觉得 = càng cảm thấy
这个办法 = chủ ngữ mệnh đề phụ
不错 = không tệ
101.
他越锻炼身体越健康。
Tā yuè duànliàn shēntǐ yuè jiànkāng.
Anh ấy càng rèn luyện thân thể càng khỏe mạnh.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越锻炼身体 = càng tập luyện cơ thể
身体 = tân ngữ
越健康 = càng khỏe mạnh
102.
越想越觉得后悔。
Yuè xiǎng yuè juéde hòuhuǐ.
Càng nghĩ càng thấy hối hận.
Phân tích:
越想 = càng nghĩ
越觉得 = càng cảm thấy
后悔 = hối hận
103.
她越努力大家越支持她。
Tā yuè nǔlì dàjiā yuè zhīchí tā.
Cô ấy càng cố gắng mọi người càng ủng hộ cô ấy.
Phân tích:
她 = chủ ngữ vế đầu
越努力 = càng cố gắng
大家 = chủ ngữ vế sau
越支持 = càng ủng hộ
她 = tân ngữ
104.
越学习越发现知识的重要性。
Yuè xuéxí yuè fāxiàn zhīshi de zhòngyàoxìng.
Càng học càng phát hiện tầm quan trọng của tri thức.
Phân tích:
越学习 = càng học
越发现 = càng phát hiện
知识的重要性 = tân ngữ
知识 = tri thức
重要性 = tính quan trọng
105.
天气越暖花开得越多。
Tiānqì yuè nuǎn huā kāi de yuè duō.
Trời càng ấm hoa nở càng nhiều.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ vế đầu
越暖 = càng ấm
花 = chủ ngữ vế sau
开得越多 = nở càng nhiều
得 = trợ từ bổ ngữ mức độ
106.
越练习口语越自然。
Yuè liànxí kǒuyǔ yuè zìrán.
Càng luyện khẩu ngữ càng tự nhiên.
Phân tích:
越练习口语 = càng luyện nói
口语 = tân ngữ
越自然 = càng tự nhiên
107.
他越听越想笑。
Tā yuè tīng yuè xiǎng xiào.
Anh ấy càng nghe càng muốn cười.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越听 = càng nghe
越想笑 = càng muốn cười
想 = muốn
笑 = cười
108.
越解释越让人怀疑。
Yuè jiěshì yuè ràng rén huáiyí.
Càng giải thích càng khiến người ta nghi ngờ.
Phân tích:
越解释 = càng giải thích
越让人怀疑 = càng làm người khác nghi ngờ
让 = khiến
人 = người ta
怀疑 = nghi ngờ
109.
越观察越能发现细节。
Yuè guānchá yuè néng fāxiàn xìjié.
Càng quan sát càng có thể phát hiện chi tiết.
Phân tích:
越观察 = càng quan sát
越能发现 = càng có thể phát hiện
细节 = chi tiết
110.
她越读越喜欢文学。
Tā yuè dú yuè xǐhuan wénxué.
Cô ấy càng đọc càng thích văn học.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越读 = càng đọc
越喜欢 = càng thích
文学 = tân ngữ
111.
越下雪路面越危险。
Yuè xiàxuě lùmiàn yuè wēixiǎn.
Càng có tuyết rơi mặt đường càng nguy hiểm.
Phân tích:
越下雪 = càng có tuyết
路面 = chủ ngữ vế sau
越危险 = càng nguy hiểm
112.
他越工作越离不开这份工作。
Tā yuè gōngzuò yuè líbukāi zhè fèn gōngzuò.
Anh ấy càng làm càng không thể rời công việc này.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越工作 = càng làm việc
越离不开 = càng không thể tách rời
这份工作 = tân ngữ
113.
越学习越觉得时间不够。
Yuè xuéxí yuè juéde shíjiān bú gòu.
Càng học càng thấy thời gian không đủ.
Phân tích:
越学习 = càng học
越觉得 = càng cảm thấy
时间 = chủ ngữ mệnh đề nhỏ
不够 = không đủ
114.
他越跑越有力气。
Tā yuè pǎo yuè yǒu lìqi.
Anh ấy càng chạy càng có sức.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越跑 = càng chạy
越有力气 = càng có sức lực
力气 = sức lực
115.
越研究越觉得这个课题复杂。
Yuè yánjiū yuè juéde zhège kètí fùzá.
Càng nghiên cứu càng thấy đề tài này phức tạp.
Phân tích:
越研究 = càng nghiên cứu
越觉得 = càng cảm thấy
这个课题 = chủ ngữ mệnh đề phụ
复杂 = phức tạp
116.
她越长大越独立。
Tā yuè zhǎngdà yuè dúlì.
Cô ấy càng lớn càng độc lập.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越长大 = càng trưởng thành
越独立 = càng độc lập
117.
越看新闻越关心社会问题。
Yuè kàn xīnwén yuè guānxīn shèhuì wèntí.
Càng xem tin tức càng quan tâm các vấn đề xã hội.
Phân tích:
越看新闻 = càng xem tin tức
新闻 = tân ngữ
越关心 = càng quan tâm
社会问题 = tân ngữ
118.
他越学越能举一反三。
Tā yuè xué yuè néng jǔ yī fǎn sān.
Anh ấy càng học càng biết suy rộng từ một ra nhiều.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越学 = càng học
越能 = càng có khả năng
举一反三 = suy một biết ba, vận dụng linh hoạt
119.
越交流越了解彼此。
Yuè jiāoliú yuè liǎojiě bǐcǐ.
Càng giao tiếp càng hiểu nhau.
Phân tích:
越交流 = càng giao tiếp
越了解 = càng hiểu
彼此 = lẫn nhau
120.
我越学习汉语越热爱中国文化。
Wǒ yuè xuéxí Hànyǔ yuè rè'ài Zhōngguó wénhuà.
Tôi càng học tiếng Trung càng yêu thích văn hóa Trung Quốc.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越学习汉语 = càng học tiếng Trung
汉语 = tân ngữ
越热爱 = càng yêu mến sâu sắc
中国文化 = tân ngữ
热爱 mang sắc thái mạnh hơn 喜欢 (thích), thể hiện sự yêu mến và gắn bó sâu sắc.
越 + V + 越 + Adj
他越锻炼身体越健康。
Càng tập thể dục càng khỏe mạnh.
越 + V + 越 + 心理动词
我越读越佩服这位作家。
Càng đọc càng khâm phục nhà văn này.
越 + V + 越觉得 + 小句
越研究越觉得这个课题复杂。
Càng nghiên cứu càng thấy đề tài này phức tạp.
越 + V + 主语 + 越 + Adj
天气越暖花开得越多。
Trời càng ấm hoa nở càng nhiều.
越 + V + 越能 + V
越观察越能发现细节。
Càng quan sát càng có thể phát hiện chi tiết.
越 + V + 越让 + 人 + V
越解释越让人怀疑。
Càng giải thích càng khiến người ta nghi ngờ.
Đây đều là những dạng rất phổ biến trong văn viết, văn nghị luận và giao tiếp tự nhiên của người bản xứ.
121.
他越读历史书越觉得过去的人不容易。
Tā yuè dú lìshǐ shū yuè juéde guòqù de rén bù róngyì.
Anh ấy càng đọc sách lịch sử càng thấy người xưa không dễ dàng.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越读历史书 = càng đọc sách lịch sử
历史书 = tân ngữ
越觉得 = càng cảm thấy
过去的人 = người thời trước
不容易 = không dễ dàng
Cấu trúc:
主语 + 越V + 越觉得 + 小句
122.
我越听越听不懂。
Wǒ yuè tīng yuè tīngbudǒng.
Tôi càng nghe càng không hiểu.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越听 = càng nghe
越听不懂 = càng nghe càng không hiểu
听不懂 = động từ + bổ ngữ kết quả phủ định
听 = nghe
不懂 = không hiểu
123.
天气越热人越容易累。
Tiānqì yuè rè rén yuè róngyì lèi.
Trời càng nóng người ta càng dễ mệt.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ vế đầu
越热 = càng nóng
人 = chủ ngữ vế sau
越容易累 = càng dễ mệt
容易 = dễ
累 = mệt
124.
越练习越能提高水平。
Yuè liànxí yuè néng tígāo shuǐpíng.
Càng luyện tập càng có thể nâng cao trình độ.
Phân tích:
越练习 = càng luyện tập
越能提高 = càng có thể nâng cao
水平 = trình độ
125.
她越看越喜欢这件衣服。
Tā yuè kàn yuè xǐhuan zhè jiàn yīfu.
Cô ấy càng nhìn càng thích bộ quần áo này.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越看 = càng nhìn
越喜欢 = càng thích
这件衣服 = tân ngữ
126.
越学语法越发现细节的重要。
Yuè xué yǔfǎ yuè fāxiàn xìjié de zhòngyào.
Càng học ngữ pháp càng phát hiện sự quan trọng của các chi tiết.
Phân tích:
越学语法 = càng học ngữ pháp
语法 = tân ngữ
越发现 = càng phát hiện
细节的重要 = sự quan trọng của chi tiết
127.
他越说越激动,声音也越来越大。
Tā yuè shuō yuè jīdòng, shēngyīn yě yuèláiyuè dà.
Anh ấy càng nói càng kích động, giọng nói cũng ngày càng lớn.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越说 = càng nói
越激动 = càng kích động
声音 = giọng nói
越来越大 = ngày càng lớn
Đây là câu kết hợp đồng thời 越……越…… và 越来越……
128.
越工作越觉得时间宝贵。
Yuè gōngzuò yuè juéde shíjiān bǎoguì.
Càng làm việc càng thấy thời gian quý giá.
Phân tích:
越工作 = càng làm việc
越觉得 = càng cảm thấy
时间 = chủ ngữ mệnh đề phụ
宝贵 = quý giá
129.
孩子越长大越有自己的想法。
Háizi yuè zhǎngdà yuè yǒu zìjǐ de xiǎngfǎ.
Đứa trẻ càng lớn càng có suy nghĩ riêng.
Phân tích:
孩子 = chủ ngữ
越长大 = càng lớn
越有 = càng có
自己的想法 = suy nghĩ của riêng mình
130.
越接近成功越要冷静。
Yuè jiējìn chénggōng yuè yào lěngjìng.
Càng gần thành công càng phải bình tĩnh.
Phân tích:
越接近成功 = càng gần thành công
成功 = tân ngữ
越要 = càng phải
冷静 = bình tĩnh
131.
我越看越觉得他像老师。
Wǒ yuè kàn yuè juéde tā xiàng lǎoshī.
Tôi càng nhìn càng thấy anh ấy giống giáo viên.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越看 = càng nhìn
越觉得 = càng cảm thấy
他 = chủ ngữ mệnh đề phụ
像老师 = giống giáo viên
132.
越研究越觉得这个理论合理。
Yuè yánjiū yuè juéde zhège lǐlùn hélǐ.
Càng nghiên cứu càng thấy lý thuyết này hợp lý.
Phân tích:
越研究 = càng nghiên cứu
越觉得 = càng cảm thấy
这个理论 = lý thuyết này
合理 = hợp lý
133.
他越失败越坚强。
Tā yuè shībài yuè jiānqiáng.
Anh ấy càng thất bại càng mạnh mẽ.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越失败 = càng thất bại
越坚强 = càng kiên cường
Ý nghĩa:
Thất bại không làm nản lòng mà khiến ý chí mạnh hơn.
134.
越着急越容易出错。
Yuè zháojí yuè róngyì chūcuò.
Càng sốt ruột càng dễ mắc lỗi.
Phân tích:
越着急 = càng sốt ruột
越容易 = càng dễ
出错 = mắc lỗi
135.
她越唱越投入。
Tā yuè chàng yuè tóurù.
Cô ấy càng hát càng nhập tâm.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越唱 = càng hát
越投入 = càng tập trung cảm xúc
136.
越学习越知道自己懂得太少。
Yuè xuéxí yuè zhīdào zìjǐ dǒngde tài shǎo.
Càng học càng biết mình hiểu quá ít.
Phân tích:
越学习 = càng học
越知道 = càng nhận ra
自己 = bản thân
懂得太少 = biết quá ít
137.
天气越冷热茶卖得越好。
Tiānqì yuè lěng rèchá màide yuè hǎo.
Trời càng lạnh trà nóng càng bán chạy.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ vế đầu
越冷 = càng lạnh
热茶 = chủ ngữ vế sau
卖得越好 = bán càng chạy
卖 = bán
得越好 = bổ ngữ mức độ
138.
越了解他越相信他。
Yuè liǎojiě tā yuè xiāngxìn tā.
Càng hiểu anh ấy càng tin anh ấy.
Phân tích:
越了解 = càng hiểu
他 = tân ngữ
越相信 = càng tin tưởng
他 = tân ngữ
139.
他越说越快,别人都跟不上。
Tā yuè shuō yuè kuài, biérén dōu gēnbushàng.
Anh ấy càng nói càng nhanh, người khác đều không theo kịp.
Phân tích:
越说 = càng nói
越快 = càng nhanh
别人 = người khác
跟不上 = không theo kịp
跟 = theo
不上 = bổ ngữ khả năng phủ định
140.
越锻炼身体越有精神。
Yuè duànliàn shēntǐ yuè yǒu jīngshen.
Càng rèn luyện cơ thể càng có tinh thần.
Phân tích:
越锻炼身体 = càng tập thể dục
身体 = tân ngữ
越有精神 = càng tràn đầy năng lượng
141.
我越读小说越想知道结局。
Wǒ yuè dú xiǎoshuō yuè xiǎng zhīdào jiéjú.
Tôi càng đọc tiểu thuyết càng muốn biết kết cục.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越读小说 = càng đọc tiểu thuyết
小说 = tân ngữ
越想知道 = càng muốn biết
结局 = kết cục
142.
越下雨交通越拥堵。
Yuè xiàyǔ jiāotōng yuè yōngdǔ.
Càng mưa giao thông càng ùn tắc.
Phân tích:
越下雨 = càng mưa
交通 = chủ ngữ vế sau
越拥堵 = càng tắc nghẽn
143.
她越努力越接近梦想。
Tā yuè nǔlì yuè jiējìn mèngxiǎng.
Cô ấy càng cố gắng càng gần với ước mơ.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越努力 = càng cố gắng
越接近 = càng tiến gần
梦想 = tân ngữ
144.
越想越觉得事情没那么简单。
Yuè xiǎng yuè juéde shìqing méi nàme jiǎndān.
Càng nghĩ càng thấy sự việc không đơn giản như vậy.
Phân tích:
越想 = càng nghĩ
越觉得 = càng cảm thấy
事情 = sự việc
没那么简单 = không đơn giản đến thế
145.
他越练习越熟悉这个流程。
Tā yuè liànxí yuè shúxī zhège liúchéng.
Anh ấy càng luyện tập càng quen thuộc quy trình này.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越练习 = càng luyện tập
越熟悉 = càng quen thuộc
这个流程 = tân ngữ
146.
越学习越懂得尊重别人。
Yuè xuéxí yuè dǒngde zūnzhòng biérén.
Càng học càng biết tôn trọng người khác.
Phân tích:
越学习 = càng học
越懂得 = càng biết cách
尊重别人 = tôn trọng người khác
别人 = tân ngữ
147.
他越听越感动,差点哭了。
Tā yuè tīng yuè gǎndòng, chàdiǎn kū le.
Anh ấy càng nghe càng cảm động, suýt nữa đã khóc.
Phân tích:
越听 = càng nghe
越感动 = càng cảm động
差点 = suýt nữa
哭了 = đã khóc
了 = trợ từ tình thái
148.
越观察越发现问题不简单。
Yuè guānchá yuè fāxiàn wèntí bù jiǎndān.
Càng quan sát càng phát hiện vấn đề không đơn giản.
Phân tích:
越观察 = càng quan sát
越发现 = càng phát hiện
问题 = chủ ngữ mệnh đề phụ
不简单 = không đơn giản
149.
天气越好心情越好。
Tiānqì yuè hǎo xīnqíng yuè hǎo.
Thời tiết càng đẹp tâm trạng càng tốt.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ vế đầu
越好 = càng đẹp
心情 = chủ ngữ vế sau
越好 = càng tốt
Đây là mẫu:
A 越…… B 越……
150.
越经历困难越懂得珍惜生活。
Yuè jīnglì kùnnan yuè dǒngde zhēnxī shēnghuó.
Càng trải qua khó khăn càng biết trân trọng cuộc sống.
Phân tích:
越经历困难 = càng trải qua khó khăn
困难 = tân ngữ
越懂得 = càng biết
珍惜生活 = trân trọng cuộc sống
生活 = tân ngữ
1. 越……越听不懂 / 越看不懂
Ví dụ:
我越听越听不懂。
Tôi càng nghe càng không hiểu.
Cấu trúc:
越 + V + 越 + V不补语
2. 越……越要……
Ví dụ:
越接近成功越要冷静。
Càng gần thành công càng phải bình tĩnh.
Cấu trúc:
越 + 条件 + 越要 + 动作
3. 越……越能……
Ví dụ:
越练习越能提高水平。
Càng luyện tập càng có thể nâng cao trình độ.
Cấu trúc:
越 + V + 越能 + V
4. 越……越懂得……
Ví dụ:
越学习越懂得尊重别人。
Càng học càng biết tôn trọng người khác.
Cấu trúc:
越 + V + 越懂得 + V
5. A越……B越……
Ví dụ:
天气越好心情越好。
Thời tiết càng đẹp tâm trạng càng tốt.
Cấu trúc này diễn tả sự thay đổi của một đối tượng kéo theo sự thay đổi của đối tượng khác và xuất hiện rất nhiều trong văn nói cũng như văn viết tiếng Trung hiện đại.
151.
我越复习越觉得以前学过的内容重要。
Wǒ yuè fùxí yuè juéde yǐqián xuéguo de nèiróng zhòngyào.
Tôi càng ôn tập càng thấy những nội dung đã học trước đây rất quan trọng.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越复习 = càng ôn tập
越觉得 = càng cảm thấy
以前学过的内容 = những nội dung đã học trước đây
以前 = trước đây
学过 = đã học
的 = trợ từ kết cấu
内容 = nội dung
重要 = quan trọng
152.
他越跑越喘。
Tā yuè pǎo yuè chuǎn.
Anh ấy càng chạy càng thở dốc.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越跑 = càng chạy
越喘 = càng thở gấp
喘 = thở dốc
153.
越了解这个行业越发现竞争激烈。
Yuè liǎojiě zhège hángyè yuè fāxiàn jìngzhēng jīliè.
Càng hiểu ngành này càng phát hiện sự cạnh tranh khốc liệt.
Phân tích:
越了解这个行业 = càng hiểu ngành nghề này
这个行业 = tân ngữ
越发现 = càng phát hiện
竞争激烈 = cạnh tranh khốc liệt
竞争 = chủ ngữ ngữ nghĩa
激烈 = quyết liệt
154.
天气越干燥皮肤越容易缺水。
Tiānqì yuè gānzào pífū yuè róngyì quēshuǐ.
Thời tiết càng khô da càng dễ mất nước.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ vế đầu
越干燥 = càng khô
皮肤 = chủ ngữ vế sau
越容易缺水 = càng dễ mất nước
缺水 = thiếu nước
155.
她越看越觉得这幅画有艺术价值。
Tā yuè kàn yuè juéde zhè fú huà yǒu yìshù jiàzhí.
Cô ấy càng ngắm càng thấy bức tranh này có giá trị nghệ thuật.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越看 = càng xem
越觉得 = càng cảm thấy
这幅画 = bức tranh này
有艺术价值 = có giá trị nghệ thuật
156.
越学习越发现自己的知识面太窄。
Yuè xuéxí yuè fāxiàn zìjǐ de zhīshi miàn tài zhǎi.
Càng học càng phát hiện phạm vi kiến thức của mình quá hẹp.
Phân tích:
越学习 = càng học
越发现 = càng phát hiện
自己的知识面 = vốn kiến thức của bản thân
太窄 = quá hẹp
157.
他越努力越受到领导的认可。
Tā yuè nǔlì yuè shòudào lǐngdǎo de rènkě.
Anh ấy càng nỗ lực càng nhận được sự công nhận của cấp trên.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越努力 = càng cố gắng
越受到 = càng nhận được
领导的认可 = sự công nhận của lãnh đạo
158.
越往北走天气越冷。
Yuè wǎng běi zǒu tiānqì yuè lěng.
Càng đi về phía bắc thời tiết càng lạnh.
Phân tích:
越往北走 = càng đi về phía bắc
天气 = chủ ngữ vế sau
越冷 = càng lạnh
159.
我越听他的解释越糊涂。
Wǒ yuè tīng tā de jiěshì yuè hútu.
Tôi càng nghe lời giải thích của anh ấy càng rối.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越听他的解释 = càng nghe lời giải thích của anh ấy
他的解释 = tân ngữ
越糊涂 = càng khó hiểu
160.
越练习写作越能提高表达能力。
Yuè liànxí xiězuò yuè néng tígāo biǎodá nénglì.
Càng luyện viết càng có thể nâng cao năng lực diễn đạt.
Phân tích:
越练习写作 = càng luyện viết
写作 = tân ngữ
越能提高 = càng có thể nâng cao
表达能力 = năng lực biểu đạt
161.
孩子越长大越有责任感。
Háizi yuè zhǎngdà yuè yǒu zérèngǎn.
Đứa trẻ càng lớn càng có ý thức trách nhiệm.
Phân tích:
孩子 = chủ ngữ
越长大 = càng lớn
越有责任感 = càng có trách nhiệm
责任感 = tinh thần trách nhiệm
162.
越读经典作品越能理解人生。
Yuè dú jīngdiǎn zuòpǐn yuè néng lǐjiě rénshēng.
Càng đọc tác phẩm kinh điển càng có thể hiểu cuộc đời.
Phân tích:
越读经典作品 = càng đọc tác phẩm kinh điển
经典作品 = tân ngữ
越能理解 = càng có thể hiểu
人生 = cuộc đời
163.
他越思考越觉得这个计划可行。
Tā yuè sīkǎo yuè juéde zhège jìhuà kěxíng.
Anh ấy càng suy nghĩ càng thấy kế hoạch này khả thi.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越思考 = càng suy nghĩ
越觉得 = càng cảm thấy
这个计划 = kế hoạch này
可行 = khả thi
164.
越接触社会越明白现实。
Yuè jiēchù shèhuì yuè míngbai xiànshí.
Càng tiếp xúc với xã hội càng hiểu hiện thực.
Phân tích:
越接触社会 = càng tiếp xúc xã hội
社会 = tân ngữ
越明白 = càng hiểu
现实 = hiện thực
165.
天气越热饮料卖得越快。
Tiānqì yuè rè yǐnliào màide yuè kuài.
Trời càng nóng đồ uống càng bán nhanh.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ vế đầu
越热 = càng nóng
饮料 = chủ ngữ vế sau
卖得越快 = bán càng nhanh
得 = trợ từ bổ ngữ
166.
我越学越发现汉语词汇很丰富。
Wǒ yuè xué yuè fāxiàn Hànyǔ cíhuì hěn fēngfù.
Tôi càng học càng phát hiện từ vựng tiếng Trung rất phong phú.
Phân tích:
我 = chủ ngữ
越学 = càng học
越发现 = càng nhận ra
汉语词汇 = từ vựng tiếng Trung
很丰富 = rất phong phú
167.
越深入调查越接近真相。
Yuè shēnrù diàochá yuè jiējìn zhēnxiàng.
Càng điều tra sâu càng gần với sự thật.
Phân tích:
越深入调查 = càng điều tra sâu
越接近 = càng tiếp cận
真相 = sự thật
168.
她越唱越放松。
Tā yuè chàng yuè fàngsōng.
Cô ấy càng hát càng thư giãn.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越唱 = càng hát
越放松 = càng thư giãn
169.
越看越觉得这本书值得推荐。
Yuè kàn yuè juéde zhè běn shū zhídé tuījiàn.
Càng đọc càng thấy cuốn sách này đáng được giới thiệu.
Phân tích:
越看 = càng đọc
越觉得 = càng cảm thấy
这本书 = cuốn sách này
值得推荐 = đáng giới thiệu
值得 = đáng
推荐 = giới thiệu
170.
他越学越善于分析问题。
Tā yuè xué yuè shànyú fēnxī wèntí.
Anh ấy càng học càng giỏi phân tích vấn đề.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越学 = càng học
越善于 = càng giỏi về
分析问题 = phân tích vấn đề
171.
越工作越体会到团队的重要性。
Yuè gōngzuò yuè tǐhuì dào tuánduì de zhòngyàoxìng.
Càng làm việc càng cảm nhận được tầm quan trọng của tập thể.
Phân tích:
越工作 = càng làm việc
越体会到 = càng cảm nhận được
团队的重要性 = tầm quan trọng của đội nhóm
到 = bổ ngữ kết quả
172.
天气越冷越想待在家里。
Tiānqì yuè lěng yuè xiǎng dāi zài jiālǐ.
Trời càng lạnh càng muốn ở nhà.
Phân tích:
天气 = chủ ngữ
越冷 = càng lạnh
越想 = càng muốn
待在家里 = ở trong nhà
173.
越经历失败越懂得坚持。
Yuè jīnglì shībài yuè dǒngde jiānchí.
Càng trải qua thất bại càng hiểu giá trị của sự kiên trì.
Phân tích:
越经历失败 = càng trải qua thất bại
失败 = tân ngữ
越懂得 = càng hiểu
坚持 = kiên trì
174.
他越解释越暴露自己的问题。
Tā yuè jiěshì yuè bàolù zìjǐ de wèntí.
Anh ấy càng giải thích càng bộc lộ vấn đề của bản thân.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越解释 = càng giải thích
越暴露 = càng bộc lộ
自己的问题 = vấn đề của mình
175.
越练习发言越不紧张。
Yuè liànxí fāyán yuè bù jǐnzhāng.
Càng luyện phát biểu càng không căng thẳng.
Phân tích:
越练习发言 = càng luyện phát biểu
发言 = phát biểu
越不紧张 = càng bớt căng thẳng
176.
越学习经济学越了解市场规律。
Yuè xuéxí jīngjìxué yuè liǎojiě shìchǎng guīlǜ.
Càng học kinh tế học càng hiểu quy luật thị trường.
Phân tích:
越学习经济学 = càng học kinh tế học
经济学 = tân ngữ
越了解 = càng hiểu
市场规律 = quy luật thị trường
177.
她越努力越接近成功。
Tā yuè nǔlì yuè jiējìn chénggōng.
Cô ấy càng nỗ lực càng gần thành công.
Phân tích:
她 = chủ ngữ
越努力 = càng cố gắng
越接近 = càng gần
成功 = thành công
178.
越观察孩子越能了解他们的心理。
Yuè guānchá háizi yuè néng liǎojiě tāmen de xīnlǐ.
Càng quan sát trẻ em càng có thể hiểu tâm lý của chúng.
Phân tích:
越观察孩子 = càng quan sát trẻ em
孩子 = tân ngữ
越能了解 = càng có thể hiểu
他们的心理 = tâm lý của họ
179.
他越看越觉得事情有问题。
Tā yuè kàn yuè juéde shìqing yǒu wèntí.
Anh ấy càng xem càng thấy sự việc có vấn đề.
Phân tích:
他 = chủ ngữ
越看 = càng xem
越觉得 = càng cảm thấy
事情 = sự việc
有问题 = có vấn đề
180.
越积累经验越容易成功。
Yuè jīlěi jīngyàn yuè róngyì chénggōng.
Càng tích lũy kinh nghiệm càng dễ thành công.
Phân tích:
越积累经验 = càng tích lũy kinh nghiệm
经验 = tân ngữ
越容易 = càng dễ
成功 = thành công
1. 越……越体会到……
Ví dụ:
越工作越体会到团队的重要性。
Càng làm việc càng cảm nhận được tầm quan trọng của tập thể.
Cấu trúc:
越 + V + 越体会到 + N
2. 越……越善于……
Ví dụ:
他越学越善于分析问题。
Anh ấy càng học càng giỏi phân tích vấn đề.
Cấu trúc:
越 + V + 越善于 + V
3. 越……越值得……
Ví dụ:
越看越觉得这本书值得推荐。
Càng đọc càng thấy cuốn sách đáng giới thiệu.
Cấu trúc:
越 + V + 越觉得 + N + 值得 + V
4. 越……越暴露……
Ví dụ:
他越解释越暴露自己的问题。
Anh ấy càng giải thích càng bộc lộ vấn đề của mình.
Cấu trúc này thường dùng trong văn nghị luận và tranh luận.
5. 越……越能……
Ví dụ:
越观察孩子越能了解他们的心理。
Càng quan sát trẻ em càng có thể hiểu tâm lý của chúng.
Đây là một trong những mẫu nâng cao xuất hiện rất thường xuyên trong HSK 5, HSK 6, báo chí và văn viết học thuật.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 越...越
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 越...越
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 1 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Last edited: