• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?

Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?

Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ

Danh từ trong tiếng Trung là gì?

Động từ trong tiếng Trung là gì?

Tính từ trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì

Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung

Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?

Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung

Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung

Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?

Định ngữ trong tiếng Trung là gì?

Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?

Phó từ trong tiếng Trung là gì?

So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung

Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?

Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung

Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung

Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì


Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?

Trợ từ ngữ khí “吧” (ba) là một trong những trợ từ ngữ khí quan trọng và được sử dụng cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại. Nó đứng ở cuối câu để biểu thị thái độ, cảm xúc, suy đoán, đề nghị, yêu cầu nhẹ nhàng hoặc sự phỏng đoán của người nói.

“吧” thuộc loại:

语气助词 (yǔqì zhùcí) = trợ từ ngữ khí

Đặc điểm quan trọng:

Không mang nghĩa từ vựng cụ thể.
Không làm thành phần chính của câu.
Chủ yếu dùng để biểu đạt sắc thái ngữ khí.
Thường đứng cuối câu.
Khi bỏ “吧”, nghĩa cơ bản của câu có thể vẫn còn, nhưng sắc thái giao tiếp sẽ thay đổi rất nhiều.

Ví dụ:

我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.

Nếu bỏ “吧”:

我们走。
Wǒmen zǒu.
Chúng ta đi.

Câu thứ hai nghe cứng, giống mệnh lệnh hoặc thông báo hơn. Câu có “吧” mềm mại và tự nhiên hơn.

Nguồn gốc và bản chất ngữ pháp của 吧

“吧” vốn phát triển từ các trợ từ cổ trong tiếng Hán, dần dần trở thành một trợ từ ngữ khí đa chức năng trong khẩu ngữ hiện đại.

Về mặt ngữ pháp:

“吧” không biểu thị hành động, thời gian hay trạng thái.

Nó biểu thị:

thái độ chủ quan của người nói
mức độ chắc chắn
ý định thương lượng
cảm giác suy đoán
sự mềm hóa ngữ khí

Trong giao tiếp tiếng Trung, “吧” có tác dụng cực lớn trong việc:

làm câu nói lịch sự hơn
tránh quá trực tiếp
khiến lời nói tự nhiên hơn
giảm cảm giác ra lệnh
Các chức năng quan trọng của 吧

“吧” có nhiều chức năng. Những chức năng quan trọng nhất gồm:

Biểu thị đề nghị
Biểu thị khuyên nhủ
Biểu thị yêu cầu nhẹ
Biểu thị suy đoán
Biểu thị sự không chắc chắn
Biểu thị thương lượng
Biểu thị miễn cưỡng hoặc nhượng bộ
Biểu thị quyết định sau do dự
Dùng trong câu hỏi suy đoán
Tạo ngữ khí mềm mại

Bây giờ sẽ phân tích từng chức năng thật chi tiết.

===================================

1. 吧 dùng để biểu thị đề nghị

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Cấu trúc:

动词 + 吧
Động từ + ba

Hoặc:

我们 + 动词 + 吧
Chúng ta + động từ + ba

Ý nghĩa:

thôi
nhé
đi
nào

Ngữ khí:

nhẹ nhàng
mang tính gợi ý
không ép buộc

Ví dụ 1:

我们休息一下吧。
Wǒmen xiūxi yíxià ba.
Chúng ta nghỉ một chút đi.

Phân tích ngữ pháp:

我们 = chủ ngữ
休息 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng, làm nhẹ hành động
吧 = trợ từ ngữ khí biểu thị đề nghị

Ví dụ 2:

你先吃吧。
Nǐ xiān chī ba.
Bạn ăn trước đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
吃 = động từ
吧 = ngữ khí đề nghị mềm mại

Ví dụ 3:

咱们回家吧。
Zánmen huí jiā ba.
Chúng ta về nhà thôi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
回家 = động từ kiêm tân ngữ
吧 = biểu thị đề xuất chung
2. 吧 dùng để biểu thị khuyên nhủ

Người nói đưa ra lời khuyên một cách nhẹ nhàng.

Cấu trúc:

你 + 还是……吧
Bạn vẫn nên… thì hơn

Ví dụ 1:

你还是早点睡吧。
Nǐ háishi zǎodiǎn shuì ba.
Bạn vẫn nên ngủ sớm thì hơn.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
还是 = vẫn nên
早点 = trạng ngữ
睡 = động từ
吧 = làm mềm lời khuyên

Ví dụ 2:

别想太多了吧。
Bié xiǎng tài duō le ba.
Đừng nghĩ nhiều quá nữa nhé.

Phân tích:

别 = phó từ phủ định mệnh lệnh
想 = động từ
太多 = bổ ngữ mức độ
了 = trợ từ tình thái biến đổi
吧 = làm dịu ngữ khí
3. 吧 dùng để biểu thị yêu cầu nhẹ hoặc mệnh lệnh nhẹ

Nếu không có “吧”, câu sẽ nghe rất cứng.

Ví dụ:

坐吧。
Zuò ba.
Ngồi đi.

So sánh:

坐!
Zuò!
Ngồi xuống!

Câu có “吧” lịch sự hơn nhiều.

Ví dụ khác:

进来吧。
Jìnlái ba.
Vào đi.

慢慢说吧。
Mànman shuō ba.
Cứ từ từ nói đi.

4. 吧 dùng để biểu thị suy đoán

Đây là chức năng cực kỳ phổ biến.

Người nói:

không chắc hoàn toàn
chỉ phỏng đoán
dựa trên cảm giác hoặc suy luận

Cấu trúc:

……吧
Chắc là…
Có lẽ…

Ví dụ 1:

他已经到了吧。
Tā yǐjīng dào le ba.
Chắc anh ấy đến rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
已经 = phó từ
到 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = biểu thị suy đoán chưa chắc chắn hoàn toàn

Ví dụ 2:

今天不会下雨吧。
Jīntiān bú huì xiàyǔ ba.
Hôm nay chắc không mưa đâu nhỉ.

Ví dụ 3:

你认识他吧?
Nǐ rènshi tā ba?
Bạn chắc quen anh ấy nhỉ?

Ngữ khí:

người nói nghĩ là đúng
nhưng muốn xác nhận nhẹ
5. 吧 dùng để biểu thị sự không chắc chắn

Khi người nói không tự tin.

Ví dụ:

大概是这样吧。
Dàgài shì zhèyàng ba.
Đại khái chắc là như vậy.

我也不太清楚吧。
Wǒ yě bú tài qīngchu ba.
Tôi cũng không rõ lắm đâu.

Phân tích:

“吧” ở đây thể hiện:

do dự
dè dặt
tránh khẳng định tuyệt đối
6. 吧 dùng để biểu thị thương lượng

Người nói muốn bàn bạc thay vì quyết định áp đặt.

Ví dụ:

我们明天再谈吧。
Wǒmen míngtiān zài tán ba.
Chúng ta mai nói tiếp nhé.

Phân tích:

明天 = trạng ngữ thời gian
再 = phó từ
谈 = động từ
吧 = sắc thái thương lượng

Ví dụ:

先试试看吧。
Xiān shìshikàn ba.
Cứ thử xem trước nhé.

7. 吧 biểu thị miễn cưỡng hoặc nhượng bộ

Người nói không thật sự muốn nhưng chấp nhận.

Ví dụ:

那就这样吧。
Nà jiù zhèyàng ba.
Vậy thì cứ thế đi.

Ngữ khí:

bất đắc dĩ
chấp nhận sau cân nhắc

Ví dụ:

算了吧。
Suàn le ba.
Thôi bỏ đi vậy.

Phân tích:

算了 = thôi bỏ
吧 = biểu thị nhượng bộ hoặc kết thúc vấn đề
8. 吧 dùng để biểu thị quyết định sau do dự

Ví dụ:

我去吧。
Wǒ qù ba.
Để tôi đi vậy.

Ngữ khí:

sau suy nghĩ
tự đưa ra quyết định

Ví dụ:

还是你来吧。
Háishi nǐ lái ba.
Hay là bạn làm đi.

9. 吧 trong câu hỏi suy đoán

Rất phổ biến trong khẩu ngữ.

Cấu trúc:

……吧?
… nhỉ?
… phải không?

Ví dụ:

你知道吧?
Nǐ zhīdào ba?
Bạn biết mà nhỉ?

他不会生气吧?
Tā bú huì shēngqì ba?
Anh ấy không giận đâu nhỉ?

10. 吧 dùng để làm mềm câu nói

Đây là công dụng quan trọng nhất về mặt giao tiếp.

Tiếng Trung rất chú ý ngữ khí.

Nếu thiếu “吧”, nhiều câu sẽ:

quá trực tiếp
giống ra lệnh
thiếu tự nhiên

Ví dụ:

帮我一下。
Bāng wǒ yíxià.
Giúp tôi một chút.

帮我一下吧。
Bāng wǒ yíxià ba.
Giúp tôi một chút nhé.

Câu thứ hai mềm mại hơn nhiều.

===================================

Vị trí của 吧 trong câu

“吧” gần như luôn đứng cuối câu.

Cấu trúc:

主语 + 谓语 + 吧

Ví dụ:

你休息吧。
Nǐ xiūxi ba.

Nếu có trợ từ khác:

动词 + 了 + 吧

Ví dụ:

回去吧。
Huíqù ba.

吃完了吧?
Chī wán le ba?
Ăn xong rồi nhỉ?

Phân biệt 吧 với 呢、啊、吗
吧 vs 吗

吗:

dùng để hỏi thật sự

吧:

nghiêng về suy đoán hoặc xác nhận nhẹ

Ví dụ:

你去吗?
Nǐ qù ma?
Bạn đi không?

你去吧?
Nǐ qù ba?
Bạn đi nhỉ?

吧 vs 啊

啊:

cảm thán mạnh hơn

吧:

nhẹ nhàng hơn

Ví dụ:

快走啊!
Kuài zǒu a!
Mau đi đi!

快走吧。
Kuài zǒu ba.
Đi thôi.

吧 vs 呢

呢:

kéo dài ngữ khí
nhấn mạnh trạng thái tiếp diễn

吧:

đề nghị hoặc suy đoán

Ví dụ:

你干什么呢?
Nǐ gàn shénme ne?
Bạn đang làm gì thế?

你休息吧。
Nǐ xiūxi ba.
Bạn nghỉ đi.

===================================

Những lỗi người học thường gặp
1. Dùng 吧 quá nhiều

Người học thường thêm “吧” vào mọi câu.

Sai:

我是学生吧。
Wǒ shì xuésheng ba.

Nếu là sự thật chắc chắn thì không cần “吧”.

2. Nhầm giữa 吧 và 吗

吗 = câu hỏi thực sự

吧 = suy đoán nhẹ

3. Dùng 吧 trong ngữ cảnh quá trang trọng

“吧” chủ yếu dùng trong khẩu ngữ.

Trong văn viết trang trọng thường ít dùng hơn.

===================================

Tổng kết bản chất của 吧

“吧” là trợ từ ngữ khí cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung hiện đại.

Chức năng cốt lõi của nó là:

làm mềm ngữ khí
biểu thị đề nghị
biểu thị suy đoán
biểu thị thương lượng
biểu thị sự không chắc chắn

Nó phản ánh rất rõ đặc điểm giao tiếp của tiếng Trung:

tránh quá trực tiếp
ưu tiên sự mềm mại
chú trọng sắc thái tình cảm và thái độ người nói

Nếu muốn nói tiếng Trung tự nhiên như người bản xứ, việc sử dụng thành thạo “吧” là vô cùng quan trọng.

我们进去吧。
Wǒmen jìnqù ba.
Chúng ta vào đi.

Phân tích ngữ pháp:

我们 = chủ ngữ
进去 = động từ xu hướng “đi vào”
进 = vào
去 = xu hướng rời xa người nói
吧 = trợ từ ngữ khí biểu thị đề nghị nhẹ nhàng

Sắc thái:
Người nói đưa ra đề nghị cùng thực hiện hành động.

2

你休息一下吧。
Nǐ xiūxi yíxià ba.
Bạn nghỉ một lát đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
休息 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng, làm nhẹ hành động
吧 = làm mềm câu đề nghị
3

我们明天再说吧。
Wǒmen míngtiān zài shuō ba.
Chúng ta mai nói tiếp nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
再 = phó từ “lại”
说 = động từ
吧 = biểu thị thương lượng
4

你先回家吧。
Nǐ xiān huí jiā ba.
Bạn về nhà trước đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ chỉ thứ tự
回家 = động từ kiêm tân ngữ
吧 = đề nghị mềm mại
5

他已经睡了吧。
Tā yǐjīng shuì le ba.
Chắc anh ấy ngủ rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
已经 = phó từ “đã”
睡 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành/thay đổi trạng thái
吧 = biểu thị suy đoán
6

外面很冷吧。
Wàimiàn hěn lěng ba.
Ngoài trời chắc lạnh lắm nhỉ.

Phân tích:

外面 = chủ ngữ nơi chốn
很 = phó từ mức độ
冷 = tính từ vị ngữ
吧 = suy đoán
7

你还是别去了吧。
Nǐ háishi bié qù le ba.
Bạn vẫn đừng đi thì hơn.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
还是 = phó từ biểu thị khuyên nhủ
别 = phó từ phủ định mệnh lệnh
去 = động từ
了 = trợ từ tình thái
吧 = làm dịu lời khuyên
8

咱们开始吧。
Zánmen kāishǐ ba.
Chúng ta bắt đầu thôi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ bao gồm cả người nghe
开始 = động từ
吧 = đề nghị cùng hành động
9

你应该知道吧。
Nǐ yīnggāi zhīdào ba.
Bạn chắc nên biết nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = động từ năng nguyện “nên”
知道 = động từ
吧 = suy đoán nhẹ
10

我帮你吧。
Wǒ bāng nǐ ba.
Để tôi giúp bạn nhé.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
帮 = động từ
你 = tân ngữ
吧 = biểu thị chủ động đề nghị
11

大家安静吧。
Dàjiā ānjìng ba.
Mọi người yên lặng đi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
安静 = tính từ dùng như động từ
吧 = yêu cầu nhẹ
12

我们坐下吧。
Wǒmen zuòxia ba.
Chúng ta ngồi xuống đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
坐下 = động từ kết quả
坐 = ngồi
下 = xuống
吧 = đề nghị
13

你应该累了吧。
Nǐ yīnggāi lèi le ba.
Bạn chắc mệt rồi nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
累 = tính từ
了 = biểu thị thay đổi trạng thái
吧 = suy đoán chưa chắc chắn tuyệt đối
14

今天到这里吧。
Jīntiān dào zhèlǐ ba.
Hôm nay đến đây thôi nhé.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
到这里 = cụm động từ
吧 = kết thúc nhẹ nhàng
15

你慢慢吃吧。
Nǐ mànman chī ba.
Bạn cứ từ từ ăn đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
慢慢 = trạng ngữ cách thức
吃 = động từ
吧 = ngữ khí thân mật
16

我自己来吧。
Wǒ zìjǐ lái ba.
Để tôi tự làm vậy.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
自己 = đại từ phản thân làm trạng ngữ
来 = động từ
吧 = quyết định sau cân nhắc
17

我们等等吧。
Wǒmen děngděng ba.
Chúng ta đợi một chút nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
等等 = động từ lặp lại biểu thị thời gian ngắn
吧 = đề nghị
18

他不会骗人吧。
Tā bú huì piànrén ba.
Anh ấy chắc không lừa người đâu nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不会 = phó từ phủ định + động từ năng nguyện
骗人 = động từ kiêm tân ngữ
吧 = suy đoán
19

你再想想吧。
Nǐ zài xiǎngxiang ba.
Bạn suy nghĩ thêm đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
再 = phó từ “thêm/lại”
想想 = động từ lặp
吧 = khuyên nhủ nhẹ
20

先吃饭吧。
Xiān chīfàn ba.
Ăn cơm trước đi.

Phân tích:

先 = trạng ngữ
吃饭 = động từ kiêm tân ngữ
吧 = đề nghị
21

他已经回去了吧。
Tā yǐjīng huíqù le ba.
Chắc anh ấy về rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
已经 = phó từ
回去 = động từ xu hướng
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = suy đoán
22

你别生气了吧。
Nǐ bié shēngqì le ba.
Bạn đừng giận nữa nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
生气 = động từ
了 = trợ từ tình thái
吧 = làm dịu câu khuyên
23

让我试试吧。
Ràng wǒ shìshi ba.
Để tôi thử xem nhé.

Phân tích:

让 = động từ sai khiến
我 = tân ngữ
试试 = động từ lặp
吧 = đề nghị tự nguyện
24

咱们走慢一点吧。
Zánmen zǒu màn yìdiǎn ba.
Chúng ta đi chậm hơn một chút nhé.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
走 = động từ
慢一点 = bổ ngữ mức độ
吧 = thương lượng
25

这个办法可以吧。
Zhège bànfǎ kěyǐ ba.
Cách này chắc được nhỉ.

Phân tích:

这个办法 = chủ ngữ
可以 = động từ năng nguyện
吧 = xác nhận suy đoán
26

你先试一下吧。
Nǐ xiān shì yíxià ba.
Bạn thử trước một chút đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
试 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = đề nghị
27

我们打车吧。
Wǒmen dǎchē ba.
Chúng ta đi taxi đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
打车 = động từ
吧 = đề xuất
28

你应该明白吧。
Nǐ yīnggāi míngbai ba.
Bạn chắc hiểu rồi nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
明白 = động từ/tính từ
吧 = xác nhận nhẹ
29

大家早点睡吧。
Dàjiā zǎodiǎn shuì ba.
Mọi người ngủ sớm đi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
早点 = trạng ngữ
睡 = động từ
吧 = khuyên nhủ
30

还是算了吧。
Háishi suàn le ba.
Hay là thôi đi vậy.

Phân tích:

还是 = phó từ “hay là”
算了 = cụm động từ cố định “thôi bỏ đi”
吧 = nhượng bộ, quyết định cuối cùng
31

你听得懂吧。
Nǐ tīngdedǒng ba.
Bạn nghe hiểu mà nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
听得懂 = bổ ngữ khả năng
吧 = xác nhận suy đoán
32

我明天再来吧。
Wǒ míngtiān zài lái ba.
Mai tôi lại đến vậy.

Phân tích:

我 = chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
再 = phó từ
来 = động từ
吧 = quyết định sau suy nghĩ
33

你看一下吧。
Nǐ kàn yíxià ba.
Bạn xem thử đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
看 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = yêu cầu nhẹ
34

他大概不知道吧。
Tā dàgài bù zhīdào ba.
Chắc anh ấy không biết đâu.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
大概 = phó từ suy đoán
不知道 = động từ phủ định
吧 = chưa chắc chắn hoàn toàn
35

我们进去坐吧。
Wǒmen jìnqù zuò ba.
Chúng ta vào trong ngồi đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
进去 = động từ xu hướng
坐 = động từ chính
吧 = đề nghị
36

你还是休息吧。
Nǐ háishi xiūxi ba.
Bạn vẫn nên nghỉ đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
还是 = phó từ khuyên nhủ
休息 = động từ
吧 = làm mềm lời khuyên
37

我们以后再讨论吧。
Wǒmen yǐhòu zài tǎolùn ba.
Sau này chúng ta bàn tiếp nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
以后 = trạng ngữ thời gian
再 = phó từ
讨论 = động từ
吧 = thương lượng
38

你不会忘了吧。
Nǐ bú huì wàng le ba.
Bạn không quên rồi chứ nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不会 = phó từ suy đoán phủ định
忘 = động từ
了 = trợ từ thay đổi trạng thái
吧 = xác nhận nhẹ
39

我们分开走吧。
Wǒmen fēnkāi zǒu ba.
Chúng ta đi riêng đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
分开 = trạng ngữ/cụm động từ
走 = động từ
吧 = đề xuất
40

你进去看看吧。
Nǐ jìnqù kànkan ba.
Bạn vào xem thử đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
进去 = động từ xu hướng
看看 = động từ lặp
吧 = yêu cầu nhẹ
41

他应该快到了吧。
Tā yīnggāi kuài dào le ba.
Chắc anh ấy sắp đến rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
快 = phó từ “sắp”
到 = động từ
了 = trợ từ tình thái
吧 = suy đoán
42

我们休息十分钟吧。
Wǒmen xiūxi shí fēnzhōng ba.
Chúng ta nghỉ mười phút nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
休息 = động từ
十分钟 = bổ ngữ thời lượng
吧 = đề nghị
43

你帮帮他吧。
Nǐ bāngbang tā ba.
Bạn giúp anh ấy một chút đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
帮帮 = động từ lặp
他 = tân ngữ
吧 = khuyên nhủ nhẹ
44

我们现在出发吧。
Wǒmen xiànzài chūfā ba.
Chúng ta xuất phát bây giờ đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
出发 = động từ
吧 = đề nghị
45

她已经知道了吧。
Tā yǐjīng zhīdào le ba.
Chắc cô ấy biết rồi nhỉ.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
已经 = phó từ
知道 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành/thay đổi trạng thái
吧 = suy đoán
46

你自己决定吧。
Nǐ zìjǐ juédìng ba.
Bạn tự quyết định đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
自己 = trạng ngữ nhấn mạnh
决定 = động từ
吧 = trao quyền quyết định
47

咱们拍张照片吧。
Zánmen pāi zhāng zhàopiàn ba.
Chúng ta chụp một tấm ảnh đi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
拍 = động từ
张 = lượng từ
照片 = tân ngữ
吧 = đề nghị
48

你应该没问题吧。
Nǐ yīnggāi méi wèntí ba.
Bạn chắc không có vấn đề gì đâu nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
没问题 = cụm vị ngữ
吧 = xác nhận nhẹ
49

今天早点回去吧。
Jīntiān zǎodiǎn huíqù ba.
Hôm nay về sớm đi nhé.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
早点 = trạng ngữ mức độ
回去 = động từ xu hướng
吧 = khuyên nhủ
50

那我们就这样决定吧。
Nà wǒmen jiù zhèyàng juédìng ba.
Vậy chúng ta quyết định như thế nhé.

Phân tích:

那 = liên từ chuyển ý
我们 = chủ ngữ
就 = phó từ nhấn mạnh quyết định
这样 = trạng ngữ cách thức
决定 = động từ
吧 = biểu thị kết luận/thỏa thuận nhẹ nhàng

我们先讨论这个问题吧。
Wǒmen xiān tǎolùn zhège wèntí ba.
Chúng ta hãy thảo luận vấn đề này trước nhé.

Phân tích ngữ pháp:

我们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ chỉ thứ tự
讨论 = động từ
这个问题 = tân ngữ
吧 = trợ từ ngữ khí biểu thị đề nghị
52

你把门关上吧。
Nǐ bǎ mén guānshàng ba.
Bạn đóng cửa lại đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ trong câu chữ 把
门 = tân ngữ được xử lý
关上 = động từ kết quả
关 = đóng
上 = bổ ngữ kết quả “xong/lên”
吧 = yêu cầu nhẹ nhàng
53

咱们一起去吧。
Zánmen yìqǐ qù ba.
Chúng ta cùng đi nhé.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
去 = động từ
吧 = đề nghị cùng thực hiện
54

你先别着急吧。
Nǐ xiān bié zháojí ba.
Bạn trước tiên đừng vội nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
别 = phó từ phủ định mệnh lệnh
着急 = tính từ/vị ngữ
吧 = làm dịu ngữ khí
55

他可能不知道吧。
Tā kěnéng bù zhīdào ba.
Có lẽ anh ấy không biết đâu.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
可能 = phó từ biểu thị khả năng
不知道 = động từ phủ định
吧 = suy đoán chưa chắc chắn
56

我们下次再见吧。
Wǒmen xià cì zàijiàn ba.
Chúng ta lần sau gặp lại nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
下次 = trạng ngữ thời gian
再见 = động từ ly hợp/câu chào
吧 = ngữ khí thân thiện
57

你自己看看吧。
Nǐ zìjǐ kànkan ba.
Bạn tự xem thử đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
自己 = trạng ngữ nhấn mạnh
看看 = động từ lặp
吧 = yêu cầu nhẹ
58

我们换个地方吧。
Wǒmen huàn ge dìfang ba.
Chúng ta đổi chỗ khác đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
换 = động từ
个 = lượng từ
地方 = tân ngữ
吧 = đề xuất
59

他应该快回来了吧。
Tā yīnggāi kuài huílai le ba.
Chắc anh ấy sắp quay về rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
快 = phó từ “sắp”
回来 = động từ xu hướng
了 = trợ từ tình thái
吧 = suy đoán
60

你还是听老师的话吧。
Nǐ háishi tīng lǎoshī de huà ba.
Bạn vẫn nên nghe lời giáo viên thì hơn.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
还是 = phó từ khuyên nhủ
听 = động từ
老师的话 = tân ngữ
老师 = định ngữ
的 = trợ từ kết cấu
话 = trung tâm ngữ
吧 = làm mềm lời khuyên
61

我们先吃点东西吧。
Wǒmen xiān chī diǎn dōngxi ba.
Chúng ta ăn chút gì trước đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
吃 = động từ
点东西 = tân ngữ số lượng ít
吧 = đề nghị
62

你明天早点来吧。
Nǐ míngtiān zǎodiǎn lái ba.
Ngày mai bạn đến sớm một chút nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
早点 = trạng ngữ mức độ
来 = động từ
吧 = yêu cầu nhẹ
63

他不会迟到吧。
Tā bú huì chídào ba.
Anh ấy chắc không đến muộn đâu nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不会 = phó từ phủ định khả năng
迟到 = động từ
吧 = suy đoán
64

大家准备一下吧。
Dàjiā zhǔnbèi yíxià ba.
Mọi người chuẩn bị một chút đi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
准备 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = yêu cầu nhẹ
65

你先回答这个问题吧。
Nǐ xiān huídá zhège wèntí ba.
Bạn trả lời câu hỏi này trước đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
回答 = động từ
这个问题 = tân ngữ
吧 = mệnh lệnh nhẹ
66

我们休息一会儿吧。
Wǒmen xiūxi yíhuìr ba.
Chúng ta nghỉ một lát nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
休息 = động từ
一会儿 = bổ ngữ thời lượng
吧 = đề nghị
67

你应该认识他吧。
Nǐ yīnggāi rènshi tā ba.
Bạn chắc quen anh ấy nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
认识 = động từ
他 = tân ngữ
吧 = xác nhận nhẹ
68

今天别出门了吧。
Jīntiān bié chūmén le ba.
Hôm nay đừng ra ngoài nữa nhé.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
别 = phủ định mệnh lệnh
出门 = động từ
了 = trợ từ tình thái
吧 = khuyên nhủ mềm mại
69

咱们拍视频吧。
Zánmen pāi shìpín ba.
Chúng ta quay video đi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
拍 = động từ
视频 = tân ngữ
吧 = đề xuất
70

你再检查一下吧。
Nǐ zài jiǎnchá yíxià ba.
Bạn kiểm tra lại một chút đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
再 = phó từ “lại/thêm”
检查 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = yêu cầu nhẹ
71

他已经明白了吧。
Tā yǐjīng míngbai le ba.
Chắc anh ấy hiểu rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
已经 = phó từ
明白 = động từ/tính từ
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = suy đoán
72

我们过去看看吧。
Wǒmen guòqù kànkan ba.
Chúng ta qua đó xem thử đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
过去 = động từ xu hướng
看看 = động từ lặp
吧 = đề nghị
73

你还是早点回家吧。
Nǐ háishi zǎodiǎn huíjiā ba.
Bạn vẫn nên về nhà sớm thì hơn.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
还是 = phó từ khuyên nhủ
早点 = trạng ngữ
回家 = động từ
吧 = làm mềm lời khuyên
74

我们坐公交车吧。
Wǒmen zuò gōngjiāochē ba.
Chúng ta đi xe buýt đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
坐 = động từ
公交车 = tân ngữ
吧 = đề xuất
75

你应该没见过吧。
Nǐ yīnggāi méi jiànguo ba.
Bạn chắc chưa từng thấy đâu nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
没见过 = động từ trải nghiệm phủ định
吧 = suy đoán nhẹ
76

我们先别说这个吧。
Wǒmen xiān bié shuō zhège ba.
Chúng ta tạm thời đừng nói chuyện này nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
说 = động từ
这个 = tân ngữ
吧 = thương lượng
77

你累了就休息吧。
Nǐ lèi le jiù xiūxi ba.
Nếu mệt thì nghỉ đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
累了 = mệnh đề điều kiện
就 = phó từ liên kết kết quả
休息 = động từ
吧 = khuyên nhủ
78

他大概在家吧。
Tā dàgài zài jiā ba.
Chắc anh ấy ở nhà.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
大概 = phó từ suy đoán
在家 = cụm vị ngữ
吧 = chưa chắc chắn hoàn toàn
79

咱们现在走吧。
Zánmen xiànzài zǒu ba.
Chúng ta đi bây giờ thôi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
走 = động từ
吧 = đề nghị
80

你帮我拿一下吧。
Nǐ bāng wǒ ná yíxià ba.
Bạn cầm giúp tôi một chút nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
帮 = động từ
我 = tân ngữ gián tiếp
拿 = động từ chính
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = cầu khiến nhẹ
81

我们一起学习吧。
Wǒmen yìqǐ xuéxí ba.
Chúng ta cùng học nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
学习 = động từ
吧 = đề nghị
82

你先冷静一下吧。
Nǐ xiān lěngjìng yíxià ba.
Bạn bình tĩnh trước một chút nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
冷静 = động từ/tính từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = khuyên nhủ nhẹ
83

他不会忘记吧。
Tā bú huì wàngjì ba.
Anh ấy chắc không quên đâu nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不会 = phó từ suy đoán phủ định
忘记 = động từ
吧 = xác nhận suy đoán
84

我们明年再去吧。
Wǒmen míngnián zài qù ba.
Sang năm chúng ta lại đi nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
明年 = trạng ngữ thời gian
再 = phó từ
去 = động từ
吧 = thương lượng
85

你应该饿了吧。
Nǐ yīnggāi è le ba.
Bạn chắc đói rồi nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
饿 = tính từ
了 = trợ từ thay đổi trạng thái
吧 = suy đoán
86

大家先安静吧。
Dàjiā xiān ānjìng ba.
Mọi người trước tiên yên lặng đi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
安静 = tính từ làm vị ngữ
吧 = yêu cầu nhẹ
87

你去问问他吧。
Nǐ qù wènwen tā ba.
Bạn đi hỏi anh ấy thử đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
去 = động từ xu hướng
问问 = động từ lặp
他 = tân ngữ
吧 = đề nghị
88

我们今天早点结束吧。
Wǒmen jīntiān zǎodiǎn jiéshù ba.
Hôm nay chúng ta kết thúc sớm một chút nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
早点 = trạng ngữ mức độ
结束 = động từ
吧 = thương lượng
89

你应该听说过吧。
Nǐ yīnggāi tīngshuōguo ba.
Bạn chắc từng nghe nói rồi nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
听说过 = động từ trải nghiệm
吧 = xác nhận nhẹ
90

我们进去等吧。
Wǒmen jìnqù děng ba.
Chúng ta vào trong đợi đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
进去 = động từ xu hướng
等 = động từ
吧 = đề nghị
91

你别太难过吧。
Nǐ bié tài nánguò ba.
Bạn đừng buồn quá nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
太 = phó từ mức độ
难过 = tính từ
吧 = an ủi nhẹ nhàng
92

他现在应该很忙吧。
Tā xiànzài yīnggāi hěn máng ba.
Bây giờ chắc anh ấy rất bận nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
应该 = phó từ suy đoán
很 = phó từ mức độ
忙 = tính từ
吧 = suy đoán
93

咱们先上楼吧。
Zánmen xiān shàng lóu ba.
Chúng ta lên lầu trước đi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
上楼 = động từ xu hướng
吧 = đề nghị
94

你把灯打开吧。
Nǐ bǎ dēng dǎkāi ba.
Bạn bật đèn lên đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ chữ 把
灯 = tân ngữ
打开 = động từ kết quả
吧 = yêu cầu nhẹ
95

我们再考虑一下吧。
Wǒmen zài kǎolǜ yíxià ba.
Chúng ta suy nghĩ thêm một chút nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
再 = phó từ
考虑 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = thương lượng
96

你应该看得出来吧。
Nǐ yīnggāi kàndechūlái ba.
Bạn chắc nhìn ra mà nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
看得出来 = bổ ngữ khả năng
吧 = xác nhận nhẹ
97

今天就到这儿吧。
Jīntiān jiù dào zhèr ba.
Hôm nay đến đây thôi nhé.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
就 = phó từ nhấn mạnh kết thúc
到这儿 = cụm động từ
吧 = kết thúc mềm mại
98

你先别告诉他吧。
Nǐ xiān bié gàosu tā ba.
Bạn trước tiên đừng nói cho anh ấy nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
告诉 = động từ
他 = tân ngữ gián tiếp
吧 = thương lượng
99

我们应该没问题吧。
Wǒmen yīnggāi méi wèntí ba.
Chúng ta chắc không có vấn đề gì đâu nhỉ.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
没问题 = cụm vị ngữ
吧 = xác nhận nhẹ
100

那你早点休息吧。
Nà nǐ zǎodiǎn xiūxi ba.
Vậy bạn nghỉ sớm đi nhé.

Phân tích:

那 = liên từ chuyển ý
你 = chủ ngữ
早点 = trạng ngữ mức độ
休息 = động từ
吧 = lời chúc/kết thúc cuộc trò chuyện mềm mại

我们先进去坐坐吧。
Wǒmen xiān jìnqù zuòzuo ba.
Chúng ta vào ngồi một lát trước nhé.

Phân tích ngữ pháp:

我们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ chỉ thứ tự
进去 = động từ xu hướng
坐坐 = động từ lặp, biểu thị hành động ngắn/thử
吧 = trợ từ ngữ khí biểu thị đề nghị
102

你把电脑关掉吧。
Nǐ bǎ diànnǎo guāndiào ba.
Bạn tắt máy tính đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ chữ 把
电脑 = tân ngữ
关掉 = động từ kết quả
关 = tắt
掉 = biểu thị hoàn toàn
吧 = yêu cầu nhẹ
103

咱们今天早点出发吧。
Zánmen jīntiān zǎodiǎn chūfā ba.
Hôm nay chúng ta xuất phát sớm một chút nhé.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
早点 = trạng ngữ mức độ
出发 = động từ
吧 = đề nghị
104

你应该听懂了吧。
Nǐ yīnggāi tīngdǒng le ba.
Bạn chắc nghe hiểu rồi nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
听懂 = động từ kết quả
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = xác nhận nhẹ
105

我们换一家餐厅吧。
Wǒmen huàn yìjiā cāntīng ba.
Chúng ta đổi nhà hàng khác đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
换 = động từ
一家餐厅 = tân ngữ
一 = số từ
家 = lượng từ
餐厅 = danh từ
吧 = đề xuất
106

你先别问了吧。
Nǐ xiān bié wèn le ba.
Bạn tạm thời đừng hỏi nữa nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
问 = động từ
了 = trợ từ tình thái
吧 = làm mềm câu khuyên
107

他现在已经到了吧。
Tā xiànzài yǐjīng dào le ba.
Bây giờ chắc anh ấy đã đến rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
已经 = phó từ
到 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = suy đoán
108

大家一起努力吧。
Dàjiā yìqǐ nǔlì ba.
Mọi người cùng cố gắng nhé.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
努力 = động từ/tính từ
吧 = cổ vũ, đề nghị
109

你再考虑考虑吧。
Nǐ zài kǎolǜkǎolǜ ba.
Bạn suy nghĩ thêm đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
再 = phó từ
考虑考虑 = động từ lặp
吧 = khuyên nhủ nhẹ
110

我们晚上见吧。
Wǒmen wǎnshang jiàn ba.
Tối gặp nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
晚上 = trạng ngữ thời gian
见 = động từ
吧 = ngữ khí thân mật
111

你应该不会骗我吧。
Nǐ yīnggāi bú huì piàn wǒ ba.
Bạn chắc sẽ không lừa tôi đâu nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
不会 = động từ năng nguyện phủ định
骗 = động từ
我 = tân ngữ
吧 = xác nhận nhẹ
112

咱们先回办公室吧。
Zánmen xiān huí bàngōngshì ba.
Chúng ta về văn phòng trước đi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
回 = động từ
办公室 = tân ngữ nơi chốn
吧 = đề nghị
113

你把这些文件拿过去吧。
Nǐ bǎ zhèxiē wénjiàn ná guòqù ba.
Bạn mang những tài liệu này qua đó đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ chữ 把
这些文件 = tân ngữ
拿过去 = động từ xu hướng
吧 = yêu cầu nhẹ
114

今天先这样吧。
Jīntiān xiān zhèyàng ba.
Hôm nay tạm thời như vậy nhé.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
先 = phó từ
这样 = đại từ chỉ cách thức
吧 = kết thúc/thỏa hiệp
115

你先把水喝了吧。
Nǐ xiān bǎ shuǐ hē le ba.
Bạn uống nước trước đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
把 = giới từ
水 = tân ngữ
喝 = động từ
了 = bổ ngữ hoàn thành
吧 = khuyên nhủ
116

他大概忘记时间了吧。
Tā dàgài wàngjì shíjiān le ba.
Chắc anh ấy quên thời gian rồi.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
大概 = phó từ suy đoán
忘记 = động từ
时间 = tân ngữ
了 = trợ từ tình thái
吧 = suy đoán
117

我们出去走走吧。
Wǒmen chūqù zǒuzou ba.
Chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
出去 = động từ xu hướng
走走 = động từ lặp
吧 = đề nghị
118

你应该累坏了吧。
Nǐ yīnggāi lèi huài le ba.
Bạn chắc mệt lắm rồi nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
累坏 = động từ kết quả
了 = trợ từ tình thái
吧 = suy đoán
119

我们还是等他吧。
Wǒmen háishi děng tā ba.
Chúng ta vẫn nên đợi anh ấy thì hơn.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
还是 = phó từ khuyên nhủ/so sánh lựa chọn
等 = động từ
他 = tân ngữ
吧 = thương lượng
120

你慢一点说吧。
Nǐ màn yìdiǎn shuō ba.
Bạn nói chậm hơn một chút nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
慢一点 = bổ ngữ mức độ
说 = động từ
吧 = yêu cầu nhẹ
121

大家先看看资料吧。
Dàjiā xiān kànkan zīliào ba.
Mọi người xem tài liệu trước đi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
看看 = động từ lặp
资料 = tân ngữ
吧 = đề nghị
122

你不会不同意吧。
Nǐ bú huì bù tóngyì ba.
Bạn chắc không phản đối đâu nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不会 = phó từ suy đoán
不同意 = động từ phủ định
吧 = xác nhận nhẹ
123

我们改天再聊吧。
Wǒmen gǎitiān zài liáo ba.
Hôm khác chúng ta nói chuyện tiếp nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
改天 = trạng ngữ thời gian
再 = phó từ
聊 = động từ
吧 = thương lượng
124

你先坐在这里吧。
Nǐ xiān zuò zài zhèlǐ ba.
Bạn ngồi ở đây trước nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
坐 = động từ
在这里 = bổ ngữ nơi chốn
吧 = yêu cầu nhẹ
125

他应该马上来了吧。
Tā yīnggāi mǎshàng lái le ba.
Chắc anh ấy sắp đến rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
马上 = phó từ thời gian
来 = động từ
了 = trợ từ tình thái
吧 = suy đoán
126

我们一起拍照吧。
Wǒmen yìqǐ pāizhào ba.
Chúng ta cùng chụp ảnh nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
拍照 = động từ ly hợp
吧 = đề nghị
127

你把窗户打开吧。
Nǐ bǎ chuānghu dǎkāi ba.
Bạn mở cửa sổ đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ
窗户 = tân ngữ
打开 = động từ kết quả
吧 = yêu cầu nhẹ
128

今天别工作太晚吧。
Jīntiān bié gōngzuò tài wǎn ba.
Hôm nay đừng làm việc quá muộn nhé.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
别 = phủ định mệnh lệnh
工作 = động từ
太晚 = bổ ngữ mức độ
吧 = khuyên nhủ
129

我们先点菜吧。
Wǒmen xiān diǎncài ba.
Chúng ta gọi món trước đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
点菜 = động từ ly hợp
吧 = đề nghị
130

你应该知道原因吧。
Nǐ yīnggāi zhīdào yuányīn ba.
Bạn chắc biết nguyên nhân nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
知道 = động từ
原因 = tân ngữ
吧 = xác nhận nhẹ
131

咱们回去休息吧。
Zánmen huíqù xiūxi ba.
Chúng ta về nghỉ đi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
回去 = động từ xu hướng
休息 = động từ
吧 = đề nghị
132

你先别告诉别人吧。
Nǐ xiān bié gàosu biéren ba.
Bạn trước tiên đừng nói cho người khác nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
告诉 = động từ
别人 = tân ngữ
吧 = thương lượng
133

他现在应该在开会吧。
Tā xiànzài yīnggāi zài kāihuì ba.
Bây giờ chắc anh ấy đang họp nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
应该 = phó từ suy đoán
在开会 = kết cấu tiếp diễn
吧 = suy đoán
134

我们以后常联系吧。
Wǒmen yǐhòu cháng liánxì ba.
Sau này chúng ta thường xuyên liên lạc nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
以后 = trạng ngữ thời gian
常 = phó từ tần suất
联系 = động từ
吧 = đề nghị thân mật
135

你把这个字念一遍吧。
Nǐ bǎ zhège zì niàn yíbiàn ba.
Bạn đọc chữ này một lần đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ
这个字 = tân ngữ
念 = động từ
一遍 = bổ ngữ số lần
吧 = yêu cầu nhẹ
136

今天先休息一下吧。
Jīntiān xiān xiūxi yíxià ba.
Hôm nay nghỉ một chút trước nhé.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
先 = trạng ngữ
休息 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = đề nghị
137

你应该还记得吧。
Nǐ yīnggāi hái jìde ba.
Bạn chắc vẫn còn nhớ nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
还 = phó từ “vẫn”
记得 = động từ
吧 = xác nhận nhẹ
138

我们先别进去吧。
Wǒmen xiān bié jìnqù ba.
Chúng ta trước tiên đừng vào nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
进去 = động từ xu hướng
吧 = thương lượng
139

你慢慢想吧。
Nǐ mànman xiǎng ba.
Bạn cứ từ từ suy nghĩ đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
慢慢 = trạng ngữ cách thức
想 = động từ
吧 = khuyên nhủ nhẹ
140

大家应该都到了吧。
Dàjiā yīnggāi dōu dào le ba.
Mọi người chắc đều đến rồi nhỉ.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
都 = phó từ “đều”
到 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = suy đoán
141

我们先吃完饭吧。
Wǒmen xiān chī wán fàn ba.
Chúng ta ăn cơm xong trước đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
吃完 = động từ kết quả
饭 = tân ngữ
吧 = đề nghị
142

你把名字写下来吧。
Nǐ bǎ míngzi xiěxiàlái ba.
Bạn viết tên xuống đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ
名字 = tân ngữ
写下来 = động từ xu hướng kết quả
吧 = yêu cầu nhẹ
143

他不会已经走了吧。
Tā bú huì yǐjīng zǒu le ba.
Anh ấy chắc không đi rồi chứ nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不会 = phó từ suy đoán phủ định
已经 = phó từ
走 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = suy đoán
144

我们现在开始吧。
Wǒmen xiànzài kāishǐ ba.
Chúng ta bắt đầu bây giờ nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
开始 = động từ
吧 = đề nghị
145

你先看看说明吧。
Nǐ xiān kànkan shuōmíng ba.
Bạn xem phần hướng dẫn trước đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
看看 = động từ lặp
说明 = tân ngữ
吧 = yêu cầu nhẹ
146

大家别太担心吧。
Dàjiā bié tài dānxīn ba.
Mọi người đừng lo quá nhé.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
太 = phó từ mức độ
担心 = động từ
吧 = an ủi nhẹ nhàng
147

我们改一下时间吧。
Wǒmen gǎi yíxià shíjiān ba.
Chúng ta đổi thời gian một chút nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
改 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
时间 = tân ngữ
吧 = thương lượng
148

你应该发现了吧。
Nǐ yīnggāi fāxiàn le ba.
Bạn chắc phát hiện rồi nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
发现 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = xác nhận nhẹ
149

咱们一起努力学习吧。
Zánmen yìqǐ nǔlì xuéxí ba.
Chúng ta cùng cố gắng học tập nhé.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
努力 = trạng ngữ cách thức
学习 = động từ
吧 = cổ vũ/đề nghị
150

那今天就先到这里吧。
Nà jīntiān jiù xiān dào zhèlǐ ba.
Vậy hôm nay tạm thời đến đây thôi nhé.

Phân tích:

那 = liên từ chuyển ý
今天 = trạng ngữ thời gian
就 = phó từ nhấn mạnh
先 = phó từ “tạm thời”
到这里 = cụm động từ
吧 = kết thúc cuộc nói chuyện một cách mềm mại

我们先整理一下资料吧。
Wǒmen xiān zhěnglǐ yíxià zīliào ba.
Chúng ta sắp xếp tài liệu trước một chút nhé.

Phân tích ngữ pháp:

我们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ chỉ thứ tự
整理 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
资料 = tân ngữ
吧 = trợ từ ngữ khí biểu thị đề nghị
152

你把手机放下吧。
Nǐ bǎ shǒujī fàngxià ba.
Bạn đặt điện thoại xuống đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ chữ 把
手机 = tân ngữ
放下 = động từ kết quả
放 = đặt
下 = xuống
吧 = yêu cầu nhẹ nhàng
153

咱们明天早点见吧。
Zánmen míngtiān zǎodiǎn jiàn ba.
Ngày mai chúng ta gặp sớm một chút nhé.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
早点 = trạng ngữ mức độ
见 = động từ
吧 = đề nghị thân mật
154

你应该已经吃过了吧。
Nǐ yīnggāi yǐjīng chīguo le ba.
Bạn chắc ăn rồi nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
已经 = phó từ
吃过 = động từ trải nghiệm
了 = trợ từ tình thái
吧 = xác nhận nhẹ
155

我们还是坐地铁吧。
Wǒmen háishi zuò dìtiě ba.
Chúng ta vẫn nên đi tàu điện ngầm thì hơn.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
还是 = phó từ biểu thị lựa chọn/khuynh hướng
坐 = động từ
地铁 = tân ngữ
吧 = thương lượng
156

你先别离开吧。
Nǐ xiān bié líkāi ba.
Bạn tạm thời đừng rời đi nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
离开 = động từ
吧 = làm mềm ngữ khí
157

他现在应该很累吧。
Tā xiànzài yīnggāi hěn lèi ba.
Bây giờ chắc anh ấy rất mệt nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
应该 = phó từ suy đoán
很 = phó từ mức độ
累 = tính từ
吧 = suy đoán
158

大家一起进去吧。
Dàjiā yìqǐ jìnqù ba.
Mọi người cùng vào đi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
进去 = động từ xu hướng
吧 = đề nghị
159

你再试一次吧。
Nǐ zài shì yícì ba.
Bạn thử lại một lần nữa đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
再 = phó từ “lại”
试 = động từ
一次 = bổ ngữ số lần
吧 = khuyến khích nhẹ
160

我们晚上一起吃饭吧。
Wǒmen wǎnshang yìqǐ chīfàn ba.
Tối chúng ta cùng ăn cơm nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
晚上 = trạng ngữ thời gian
一起 = trạng ngữ
吃饭 = động từ ly hợp
吧 = lời mời/đề nghị
161

你应该不会迟到吧。
Nǐ yīnggāi bú huì chídào ba.
Bạn chắc sẽ không đến muộn đâu nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
不会 = động từ năng nguyện phủ định
迟到 = động từ
吧 = xác nhận nhẹ
162

咱们先开会吧。
Zánmen xiān kāihuì ba.
Chúng ta họp trước đi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
开会 = động từ ly hợp
吧 = đề nghị
163

你把门锁上吧。
Nǐ bǎ mén suǒshàng ba.
Bạn khóa cửa lại đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ
门 = tân ngữ
锁上 = động từ kết quả
吧 = yêu cầu nhẹ
164

今天先不谈这个吧。
Jīntiān xiān bù tán zhège ba.
Hôm nay tạm thời không bàn chuyện này nhé.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
先 = phó từ
不 = phó từ phủ định
谈 = động từ
这个 = tân ngữ
吧 = thương lượng
165

你先回去休息吧。
Nǐ xiān huíqù xiūxi ba.
Bạn về nghỉ trước đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
回去 = động từ xu hướng
休息 = động từ
吧 = khuyên nhủ
166

他大概已经知道了吧。
Tā dàgài yǐjīng zhīdào le ba.
Chắc anh ấy đã biết rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
大概 = phó từ suy đoán
已经 = phó từ
知道 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = suy đoán
167

我们出去吃吧。
Wǒmen chūqù chī ba.
Chúng ta ra ngoài ăn đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
出去 = động từ xu hướng
吃 = động từ
吧 = đề nghị
168

你应该见过她吧。
Nǐ yīnggāi jiànguo tā ba.
Bạn chắc từng gặp cô ấy rồi nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
见过 = động từ trải nghiệm
她 = tân ngữ
吧 = xác nhận nhẹ
169

我们还是等等吧。
Wǒmen háishi děngděng ba.
Chúng ta vẫn nên đợi thêm chút nữa thì hơn.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
还是 = phó từ khuyên nhủ
等等 = động từ lặp
吧 = thương lượng
170

你慢慢看吧。
Nǐ mànman kàn ba.
Bạn cứ từ từ xem đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
慢慢 = trạng ngữ cách thức
看 = động từ
吧 = làm mềm ngữ khí
171

大家先坐好吧。
Dàjiā xiān zuò hǎo ba.
Mọi người ngồi ngay ngắn trước đi.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
坐好 = động từ kết quả
吧 = yêu cầu nhẹ
172

你不会生我的气吧。
Nǐ bú huì shēng wǒ de qì ba.
Bạn chắc không giận tôi đâu nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
不会 = phó từ suy đoán phủ định
生气 = động từ ly hợp
我的气 = tân ngữ của 生气
吧 = xác nhận nhẹ
173

我们改天一起去吧。
Wǒmen gǎitiān yìqǐ qù ba.
Hôm khác chúng ta cùng đi nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
改天 = trạng ngữ thời gian
一起 = trạng ngữ
去 = động từ
吧 = đề nghị
174

你先把作业做完吧。
Nǐ xiān bǎ zuòyè zuòwán ba.
Bạn làm xong bài tập trước đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
把 = giới từ
作业 = tân ngữ
做完 = động từ kết quả
吧 = yêu cầu nhẹ
175

他现在应该不在吧。
Tā xiànzài yīnggāi bú zài ba.
Bây giờ chắc anh ấy không có ở đây nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
应该 = phó từ suy đoán
不在 = vị ngữ phủ định
吧 = suy đoán
176

我们一起学习中文吧。
Wǒmen yìqǐ xuéxí Zhōngwén ba.
Chúng ta cùng học tiếng Trung nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
学习 = động từ
中文 = tân ngữ
吧 = đề nghị
177

你把音乐关小一点吧。
Nǐ bǎ yīnyuè guān xiǎo yìdiǎn ba.
Bạn vặn nhạc nhỏ xuống một chút đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ
音乐 = tân ngữ
关小 = động từ kết quả
一点 = bổ ngữ mức độ
吧 = yêu cầu nhẹ
178

今天就先休息吧。
Jīntiān jiù xiān xiūxi ba.
Hôm nay tạm nghỉ trước nhé.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
就 = phó từ nhấn mạnh
先 = phó từ
休息 = động từ
吧 = kết thúc mềm mại
179

你应该还没吃饭吧。
Nǐ yīnggāi hái méi chīfàn ba.
Bạn chắc vẫn chưa ăn cơm nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
还没 = phó từ phủ định
吃饭 = động từ ly hợp
吧 = suy đoán
180

咱们先下楼吧。
Zánmen xiān xià lóu ba.
Chúng ta xuống lầu trước đi.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
下楼 = động từ xu hướng
吧 = đề nghị
181

你再说一遍吧。
Nǐ zài shuō yíbiàn ba.
Bạn nói lại một lần nữa đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
再 = phó từ
说 = động từ
一遍 = bổ ngữ số lần
吧 = yêu cầu nhẹ
182

我们应该没来晚吧。
Wǒmen yīnggāi méi lái wǎn ba.
Chúng ta chắc không đến muộn đâu nhỉ.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
没来晚 = vị ngữ phủ định
吧 = xác nhận nhẹ
183

你先喝点热水吧。
Nǐ xiān hē diǎn rèshuǐ ba.
Bạn uống chút nước nóng trước đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
喝 = động từ
点热水 = tân ngữ số lượng ít
吧 = khuyên nhủ
184

大家应该都认识吧。
Dàjiā yīnggāi dōu rènshi ba.
Mọi người chắc đều quen biết nhỉ.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
都 = phó từ “đều”
认识 = động từ
吧 = suy đoán
185

我们现在过去吧。
Wǒmen xiànzài guòqù ba.
Chúng ta qua đó bây giờ đi.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
过去 = động từ xu hướng
吧 = đề nghị
186

你先别想太多吧。
Nǐ xiān bié xiǎng tài duō ba.
Bạn trước tiên đừng nghĩ nhiều quá nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
想 = động từ
太多 = bổ ngữ mức độ
吧 = an ủi nhẹ
187

他应该已经出发了吧。
Tā yīnggāi yǐjīng chūfā le ba.
Chắc anh ấy đã xuất phát rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
已经 = phó từ
出发 = động từ
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = suy đoán
188

我们一起拍个照片吧。
Wǒmen yìqǐ pāi ge zhàopiàn ba.
Chúng ta cùng chụp một tấm ảnh nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
拍 = động từ
个 = lượng từ
照片 = tân ngữ
吧 = đề nghị
189

你把空调关掉吧。
Nǐ bǎ kōngtiáo guāndiào ba.
Bạn tắt điều hòa đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ
空调 = tân ngữ
关掉 = động từ kết quả
吧 = yêu cầu nhẹ
190

今天先学习到这里吧。
Jīntiān xiān xuéxí dào zhèlǐ ba.
Hôm nay học đến đây trước nhé.

Phân tích:

今天 = trạng ngữ thời gian
先 = phó từ
学习 = động từ
到这里 = bổ ngữ phạm vi
吧 = kết thúc mềm mại
191

你应该不会忘了我吧。
Nǐ yīnggāi bú huì wàng le wǒ ba.
Bạn chắc sẽ không quên tôi đâu nhỉ.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
应该 = phó từ suy đoán
不会 = động từ năng nguyện phủ định
忘 = động từ
了 = trợ từ tình thái
我 = tân ngữ
吧 = xác nhận nhẹ
192

咱们明天继续吧。
Zánmen míngtiān jìxù ba.
Ngày mai chúng ta tiếp tục nhé.

Phân tích:

咱们 = chủ ngữ
明天 = trạng ngữ thời gian
继续 = động từ
吧 = đề nghị
193

你先休息一会儿吧。
Nǐ xiān xiūxi yíhuìr ba.
Bạn nghỉ một lát trước đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
休息 = động từ
一会儿 = bổ ngữ thời lượng
吧 = khuyên nhủ
194

大家一起加油吧。
Dàjiā yìqǐ jiāyóu ba.
Mọi người cùng cố lên nhé.

Phân tích:

大家 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
加油 = động từ/cụm cổ vũ
吧 = động viên
195

我们还是先等等吧。
Wǒmen háishi xiān děngděng ba.
Chúng ta vẫn nên đợi thêm trước thì hơn.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
还是 = phó từ khuyên nhủ
先 = trạng ngữ
等等 = động từ lặp
吧 = thương lượng
196

你把这个问题解释一下吧。
Nǐ bǎ zhège wèntí jiěshì yíxià ba.
Bạn giải thích vấn đề này một chút đi.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
把 = giới từ
这个问题 = tân ngữ
解释 = động từ
一下 = bổ ngữ động lượng
吧 = yêu cầu nhẹ
197

他现在应该到家了吧。
Tā xiànzài yīnggāi dào jiā le ba.
Bây giờ chắc anh ấy về đến nhà rồi nhỉ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
现在 = trạng ngữ thời gian
应该 = phó từ suy đoán
到家 = động từ kết quả nơi chốn
了 = trợ từ hoàn thành
吧 = suy đoán
198

我们一起进去看看吧。
Wǒmen yìqǐ jìnqù kànkan ba.
Chúng ta cùng vào xem thử nhé.

Phân tích:

我们 = chủ ngữ
一起 = trạng ngữ
进去 = động từ xu hướng
看看 = động từ lặp
吧 = đề nghị
199

你先别担心这个吧。
Nǐ xiān bié dānxīn zhège ba.
Bạn trước tiên đừng lo chuyện này nhé.

Phân tích:

你 = chủ ngữ
先 = trạng ngữ
别 = phủ định mệnh lệnh
担心 = động từ
这个 = tân ngữ
吧 = an ủi nhẹ
200

那我们今天就到这里吧。
Nà wǒmen jīntiān jiù dào zhèlǐ ba.
Vậy hôm nay chúng ta đến đây thôi nhé.

Phân tích:

那 = liên từ chuyển ý
我们 = chủ ngữ
今天 = trạng ngữ thời gian
就 = phó từ nhấn mạnh
到这里 = cụm động từ
吧 = trợ từ ngữ khí dùng để kết thúc cuộc trò chuyện hoặc hoạt động một cách mềm mại, lịch sự

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì
 
Back
Top