• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK HSKK Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ tiếp kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên luyện thi HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc sở hữu hàng vạn tác phẩm giáo trình tiếng Trung độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.

Dưới đây là hệ thống giáo trình ngữ pháp tiếng Trung HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ:

Ngữ pháp HSK 3 一方面...另一方面 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越...越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 既...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 只有...才 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 连...都 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 除了...以外 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 是…的 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一边...一边 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 一...就 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 越来越 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 又...又 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 因为...所以 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 虽然...但是 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ngữ pháp HSK 3 不但...而且 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp Trợ từ tiếng Trung HSK 3 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不仅...还

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不仅...还
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 2 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Ngữ pháp HSK 3 不仅...还 theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Cấu trúc 不仅……还…… (bùjǐn……hái……) là một trong những cấu trúc liên từ rất quan trọng trong tiếng Trung, dùng để biểu thị ý nghĩa "không những... mà còn...", nhằm nhấn mạnh rằng ngoài một đặc điểm, hành động hoặc tình huống nào đó, còn có thêm một đặc điểm hoặc tình huống khác nữa.

Đây là cấu trúc được sử dụng rất thường xuyên trong văn nói, văn viết, giao tiếp hằng ngày, báo chí và văn phong học thuật.

I. Ý nghĩa cơ bản

不仅……还……

= Không những... mà còn...

Ví dụ:

他不仅会说中文,还会说英语。

Tā bùjǐn huì shuō Zhōngwén, hái huì shuō Yīngyǔ.

Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh.

Trong câu này:

"会说中文" là thông tin thứ nhất.

"会说英语" là thông tin được bổ sung thêm.

"还" làm nhiệm vụ nhấn mạnh phần bổ sung phía sau.

II. Thành phần cấu tạo

Cấu trúc đầy đủ:

主语 + 不仅 + A + 还 + B

Trong đó:

主语 (chủ ngữ)

Người hoặc sự vật được nói tới.

不仅

Phó từ liên kết.

Mang nghĩa "không chỉ", "không những".

A

Nội dung thứ nhất.



Phó từ.

Mang nghĩa "còn", "hơn nữa", "lại còn".

B

Nội dung bổ sung có mức độ ngang bằng hoặc mạnh hơn A.

Ví dụ:

她不仅漂亮,还很聪明。

Tā bùjǐn piàoliang, hái hěn cōngming.

Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất thông minh.

Phân tích:

她 = chủ ngữ

不仅 = không những

漂亮 = đẹp

还 = còn

很聪明 = rất thông minh

III. Logic ý nghĩa của cấu trúc

Thông thường:

B mang tính bổ sung cho A.

Mức độ của B thường quan trọng hơn hoặc gây ấn tượng hơn A.

Người nói muốn nhấn mạnh vào B.

Ví dụ:

这个饭店不仅便宜,还很好吃。

Zhège fàndiàn bùjǐn piányi, hái hěn hǎochī.

Nhà hàng này không những rẻ mà còn rất ngon.

Logic:

Rẻ đã là ưu điểm.

Ngon lại là ưu điểm lớn hơn.

Người nói muốn làm nổi bật ưu điểm thứ hai.

IV. Các vị trí thường gặp của 不仅

不仅 đứng trước vị ngữ

他不仅会开车,还会修车。

Tā bùjǐn huì kāichē, hái huì xiūchē.

Anh ấy không những biết lái xe mà còn biết sửa xe.

不仅 đứng trước động từ

我不仅喜欢看书,还喜欢写作。

Wǒ bùjǐn xǐhuan kànshū, hái xǐhuan xiězuò.

Tôi không những thích đọc sách mà còn thích viết lách.

不仅 đứng trước tính từ

这个地方不仅安静,还很漂亮。

Zhège dìfang bùjǐn ānjìng, hái hěn piàoliang.

Nơi này không những yên tĩnh mà còn rất đẹp.

V. Chủ ngữ giống nhau

Khi hai vế có cùng chủ ngữ, chủ ngữ thường chỉ xuất hiện một lần.

Cấu trúc:

主语 + 不仅 + A + 还 + B

Ví dụ:

小王不仅会游泳,还会打篮球。

Xiǎo Wáng bùjǐn huì yóuyǒng, hái huì dǎ lánqiú.

Tiểu Vương không những biết bơi mà còn biết chơi bóng rổ.

Chủ ngữ của cả hai vế đều là 小王.

VI. Chủ ngữ khác nhau

Khi hai vế có chủ ngữ khác nhau:

不仅 + 主语1 + A,还 + 主语2 + B

Ví dụ:

不仅我喜欢中国菜,他也喜欢。

Bùjǐn wǒ xǐhuan Zhōngguó cài, tā yě xǐhuan.

Không những tôi thích món ăn Trung Quốc mà anh ấy cũng thích.

Phân tích:

我 = chủ ngữ thứ nhất

他 = chủ ngữ thứ hai

Do chủ ngữ khác nhau nên mỗi vế phải có chủ ngữ riêng.

VII. Không chỉ hành động mà còn kết quả

Ví dụ:

他不仅学得快,还记得牢。

Tā bùjǐn xué de kuài, hái jì de láo.

Anh ấy không những học nhanh mà còn nhớ rất chắc.

Phân tích:

学得快 = học nhanh

记得牢 = nhớ lâu

Đây là hai kết quả được đem ra so sánh bổ sung.

VIII. Không chỉ một đặc điểm mà còn đặc điểm khác

Ví dụ:

这件衣服不仅好看,还很舒服。

Zhè jiàn yīfu bùjǐn hǎokàn, hái hěn shūfu.

Bộ quần áo này không những đẹp mà còn rất thoải mái.

IX. Không chỉ một sự việc mà còn sự việc khác

Ví dụ:

昨天他不仅去了学校,还去了图书馆。

Zuótiān tā bùjǐn qùle xuéxiào, hái qùle túshūguǎn.

Hôm qua anh ấy không những đến trường mà còn đến thư viện.

X. Biến thể thường gặp

不但……还……

Không những... mà còn...

Ví dụ:

他不但会唱歌,还会跳舞。

Tā bùdàn huì chànggē, hái huì tiàowǔ.

Anh ấy không những biết hát mà còn biết nhảy.

Không但 và 不仅 gần như giống nhau.

不仅……而且……

Ví dụ:

她不仅漂亮,而且善良。

Tā bùjǐn piàoliang, érqiě shànliáng.

Cô ấy không những xinh đẹp mà còn tốt bụng.

而且 mang sắc thái trang trọng hơn 还.

不但……而且……

Ví dụ:

这本书不但有意思,而且很实用。

Zhè běn shū bùdàn yǒu yìsi, érqiě hěn shíyòng.

Cuốn sách này không những thú vị mà còn rất hữu ích.

XI. Những lỗi người học thường mắc

Lỗi 1: Thiếu 还

Sai:

他不仅会中文,会英文。

Đúng:

他不仅会中文,还会英文。

Tā bùjǐn huì Zhōngwén, hái huì Yīngwén.

Anh ấy không những biết tiếng Trung mà còn biết tiếng Anh.

Lỗi 2: Hai vế không có quan hệ bổ sung

Sai:

我不仅今天下雨,还喜欢吃饭。

Wǒ bùjǐn jīntiān xiàyǔ, hái xǐhuan chīfàn.

Câu này vô lý vì hai vế không liên quan.

Lỗi 3: Nhầm với 因为……所以……

不仅……还……

dùng để bổ sung thông tin.

因为……所以……

dùng để chỉ nguyên nhân – kết quả.

Ví dụ:

因为下雨,所以没去。

Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ méi qù.

Vì trời mưa nên không đi.

Khác hoàn toàn với:

不仅下雨,还刮风。

Bùjǐn xiàyǔ, hái guāfēng.

Không những mưa mà còn có gió.

XII. Mẫu câu nâng cao

不仅仅……还……

Mang nghĩa "không chỉ đơn thuần là... mà còn..."

Ví dụ:

学习中文不仅仅是学习语言,还要了解中国文化。

Xuéxí Zhōngwén bùjǐn jǐn shì xuéxí yǔyán, hái yào liǎojiě Zhōngguó wénhuà.

Học tiếng Trung không chỉ đơn thuần là học ngôn ngữ mà còn phải tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Tóm tắt ngắn gọn:

不仅 = không những, không chỉ.

还 = mà còn, còn.

Cấu trúc cơ bản:

主语 + 不仅 + A + 还 + B

Ý nghĩa:

Không những A mà còn B.

B thường là thông tin được nhấn mạnh hơn A.

Ví dụ điển hình:

他不仅学习努力,还乐于帮助别人。

Tā bùjǐn xuéxí nǔlì, hái lèyú bāngzhù biérén.

Anh ấy không những học tập chăm chỉ mà còn sẵn sàng giúp đỡ người khác.

Đây là mẫu câu chuẩn mực và phổ biến nhất của cấu trúc 不仅……还…… trong tiếng Trung hiện đại.

他不仅会说汉语,还会说英语。

Tā bùjǐn huì shuō Hànyǔ, hái huì shuō Yīngyǔ.

Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh.

Phân tích ngữ pháp:



Là chủ ngữ (主语).

Chỉ người thực hiện hành động.

不仅

Là phó từ liên kết (关联副词).

Đặt trước vị ngữ thứ nhất.

Biểu thị ý nghĩa "không chỉ", "không những".

会说汉语

Là vị ngữ thứ nhất.

会 là động từ năng nguyện (能愿动词), biểu thị năng lực.

说 là động từ chính.

汉语 là tân ngữ của động từ 说.



Là phó từ liên kết.

Mang nghĩa "còn", "mà còn".

Dùng để nối sang vế thứ hai.

会说英语

Là vị ngữ thứ hai.

会 là động từ năng nguyện.

说 là động từ.

英语 là tân ngữ.

Kết cấu toàn câu:

主语 + 不仅 + 谓语1 + 还 + 谓语2

Ý nghĩa logic:

Biết tiếng Trung là năng lực thứ nhất.

Biết tiếng Anh là năng lực được bổ sung thêm.

Người nói muốn nhấn mạnh năng lực thứ hai.

她不仅长得漂亮,还很善良。

Tā bùjǐn zhǎng de piàoliang, hái hěn shànliáng.

Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất tốt bụng.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

长得漂亮

Là vị ngữ thứ nhất.

长 là động từ.

得 là trợ từ kết cấu bổ ngữ.

漂亮 là bổ ngữ chỉ trạng thái.

Toàn bộ 长得漂亮 có nghĩa là "trông rất đẹp".



Phó từ liên kết.

很善良

Là vị ngữ thứ hai.

很 là phó từ mức độ.

善良 là tính từ.

Ý nghĩa:

Ngoại hình đẹp là ưu điểm thứ nhất.

Tính cách tốt bụng là ưu điểm thứ hai.

Thông thường ưu điểm thứ hai được nhấn mạnh hơn.

我不仅喜欢看书,还喜欢写作。

Wǒ bùjǐn xǐhuan kànshū, hái xǐhuan xiězuò.

Tôi không những thích đọc sách mà còn thích viết lách.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

喜欢看书

Vị ngữ thứ nhất.

喜欢 là động từ chính.

看书 là cụm động từ làm tân ngữ.

看 là động từ.

书 là tân ngữ.



Phó từ liên kết.

喜欢写作

Vị ngữ thứ hai.

喜欢 là động từ.

写作 là động từ kiêm danh từ, nghĩa là viết lách, sáng tác.

Ý nghĩa:

Sở thích thứ nhất là đọc sách.

Sở thích thứ hai là viết lách.

这个地方不仅安静,还很安全。

Zhège dìfang bùjǐn ānjìng, hái hěn ānquán.

Nơi này không những yên tĩnh mà còn rất an toàn.

Phân tích ngữ pháp:

这个地方

Chủ ngữ.

这 = này.

个 = lượng từ.

地方 = địa điểm.

不仅

Phó từ liên kết.

安静

Vị ngữ tính từ thứ nhất.



Phó từ liên kết.

很安全

Vị ngữ tính từ thứ hai.

很 = phó từ mức độ.

安全 = tính từ.

Ý nghĩa:

Yên tĩnh là ưu điểm thứ nhất.

An toàn là ưu điểm được bổ sung.

他不仅学习认真,还经常帮助同学。

Tā bùjǐn xuéxí rènzhēn, hái jīngcháng bāngzhù tóngxué.

Anh ấy không những học tập nghiêm túc mà còn thường xuyên giúp đỡ bạn học.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

学习认真

Vị ngữ thứ nhất.

学习 = động từ.

认真 = tính từ làm trạng ngữ kết quả.



Phó từ liên kết.

经常帮助同学

Vị ngữ thứ hai.

经常 = phó từ chỉ tần suất.

帮助 = động từ.

同学 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Học tốt là ưu điểm thứ nhất.

Hay giúp người khác là ưu điểm được nhấn mạnh thêm.

这本书不仅有意思,还很实用。

Zhè běn shū bùjǐn yǒu yìsi, hái hěn shíyòng.

Cuốn sách này không những thú vị mà còn rất hữu ích.

Phân tích ngữ pháp:

这本书

Chủ ngữ.

这 = này.

本 = lượng từ dùng cho sách.

书 = sách.

不仅

Phó từ liên kết.

有意思

Vị ngữ thứ nhất.

有 = động từ.

意思 = danh từ.

Có nghĩa đen là "có ý vị", nghĩa thực tế là "thú vị".



Phó từ liên kết.

很实用

Vị ngữ thứ hai.

很 = phó từ mức độ.

实用 = tính từ.

Ý nghĩa:

Thú vị là giá trị giải trí.

Hữu ích là giá trị thực tế.

昨天不仅下雨,还刮风。

Zuótiān bùjǐn xiàyǔ, hái guāfēng.

Hôm qua không những trời mưa mà còn có gió.

Phân tích ngữ pháp:

昨天

Trạng ngữ thời gian.

不仅

Phó từ liên kết.

下雨

Vị ngữ thứ nhất.

下 = động từ.

雨 = danh từ.



Phó từ liên kết.

刮风

Vị ngữ thứ hai.

刮 = động từ.

风 = danh từ.

Ý nghĩa:

Hai hiện tượng thời tiết cùng xảy ra.

他不仅买了电脑,还买了打印机。

Tā bùjǐn mǎile diànnǎo, hái mǎile dǎyìnjī.

Anh ấy không những mua máy tính mà còn mua máy in.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

买了电脑

Vị ngữ thứ nhất.

买 = động từ.

了 = trợ từ động thái.

电脑 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

买了打印机

Vị ngữ thứ hai.

打印机 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Máy tính là món thứ nhất.

Máy in là món được bổ sung thêm.

这家公司不仅工资高,还福利好。

Zhè jiā gōngsī bùjǐn gōngzī gāo, hái fúlì hǎo.

Công ty này không những lương cao mà chế độ phúc lợi cũng tốt.

Phân tích ngữ pháp:

这家公司

Chủ ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

工资高

Cụm chủ-vị làm vị ngữ.

工资 = chủ thể được miêu tả.

高 = tính từ.



Phó từ liên kết.

福利好

Cụm chủ-vị thứ hai.

福利 = phúc lợi.

好 = tốt.

Ý nghĩa:

Lương cao là ưu điểm thứ nhất.

Phúc lợi tốt là ưu điểm thứ hai.

学习中文不仅能提高语言能力,还能了解中国文化。

Xuéxí Zhōngwén bùjǐn néng tígāo yǔyán nénglì, hái néng liǎojiě Zhōngguó wénhuà.

Học tiếng Trung không những có thể nâng cao năng lực ngôn ngữ mà còn có thể tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp:

学习中文

Cụm động từ làm chủ ngữ.

学习 = động từ.

中文 = tân ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

能提高语言能力

Vị ngữ thứ nhất.

能 = động từ năng nguyện.

提高 = động từ.

语言能力 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

能了解中国文化

Vị ngữ thứ hai.

能 = động từ năng nguyện.

了解 = động từ.

中国文化 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Lợi ích thứ nhất là nâng cao khả năng ngôn ngữ.

Lợi ích thứ hai là hiểu biết văn hóa.

Đây là cách dùng rất phổ biến trong các bài thi HSK 4, HSK 5 và HSK 6 vì nó thể hiện khả năng liệt kê nhiều lợi ích hoặc nhiều đặc điểm của cùng một đối tượng bằng cấu trúc liên kết 不仅……还…… một cách tự nhiên và học thuật.

他不仅会开车,还会修车。

Tā bùjǐn huì kāichē, hái huì xiūchē.

Anh ấy không những biết lái xe mà còn biết sửa xe.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ (主语).

不仅

Phó từ liên kết (关联副词), mở đầu vế thứ nhất.

会开车

Vị ngữ thứ nhất.

会 = động từ năng nguyện, biểu thị khả năng.

开 = động từ.

车 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

会修车

Vị ngữ thứ hai.

修 = động từ.

车 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Năng lực thứ nhất là lái xe.

Năng lực thứ hai là sửa xe.

她不仅会唱歌,还会跳舞。

Tā bùjǐn huì chànggē, hái huì tiàowǔ.

Cô ấy không những biết hát mà còn biết nhảy.

Phân tích ngữ pháp:

她 = chủ ngữ

不仅 = không những

会唱歌 = vị ngữ thứ nhất

会 = động từ năng nguyện

唱 = động từ

歌 = tân ngữ

还 = mà còn

会跳舞 = vị ngữ thứ hai

跳 = động từ

舞 = tân ngữ

这个孩子不仅聪明,还很勤奋。

Zhège háizi bùjǐn cōngming, hái hěn qínfèn.

Đứa trẻ này không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.

Phân tích ngữ pháp:

这个孩子

Chủ ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

聪明

Vị ngữ tính từ thứ nhất.



Phó từ liên kết.

很勤奋

Vị ngữ tính từ thứ hai.

很 = phó từ mức độ.

勤奋 = tính từ.

他不仅工作认真,还责任心很强。

Tā bùjǐn gōngzuò rènzhēn, hái zérènxīn hěn qiáng.

Anh ấy không những làm việc nghiêm túc mà còn có tinh thần trách nhiệm cao.

Phân tích ngữ pháp:

他 = chủ ngữ

不仅 = không những

工作认真 = cụm chủ-vị làm vị ngữ

工作 = động từ

认真 = tính từ

还 = mà còn

责任心很强 = cụm chủ-vị

责任心 = danh từ

很强 = vị ngữ tính từ

我不仅学汉语,还学法语。

Wǒ bùjǐn xué Hànyǔ, hái xué Fǎyǔ.

Tôi không những học tiếng Trung mà còn học tiếng Pháp.

Phân tích ngữ pháp:

我 = chủ ngữ

不仅 = không những

学汉语 = vị ngữ thứ nhất

学 = động từ

汉语 = tân ngữ

还 = mà còn

学法语 = vị ngữ thứ hai

法语 = tân ngữ

这家酒店不仅干净,还很安静。

Zhè jiā jiǔdiàn bùjǐn gānjìng, hái hěn ānjìng.

Khách sạn này không những sạch sẽ mà còn rất yên tĩnh.

Phân tích:

这家酒店 = chủ ngữ

不仅 = không những

干净 = vị ngữ tính từ thứ nhất

还 = mà còn

很安静 = vị ngữ tính từ thứ hai

他不仅完成了任务,还提前完成了任务。

Tā bùjǐn wánchéng le rènwu, hái tíqián wánchéng le rènwu.

Anh ấy không những hoàn thành nhiệm vụ mà còn hoàn thành trước thời hạn.

Phân tích:

他 = chủ ngữ

不仅 = không những

完成了任务 = vị ngữ thứ nhất

完成 = động từ

了 = trợ từ động thái

任务 = tân ngữ

还 = mà còn

提前完成了任务 = vị ngữ thứ hai

提前 = trạng ngữ

妈妈不仅做饭,还洗衣服。

Māma bùjǐn zuòfàn, hái xǐ yīfu.

Mẹ không những nấu ăn mà còn giặt quần áo.

Phân tích:

妈妈 = chủ ngữ

不仅 = không những

做饭 = vị ngữ thứ nhất

做 = động từ

饭 = tân ngữ

还 = mà còn

洗衣服 = vị ngữ thứ hai

洗 = động từ

衣服 = tân ngữ

他不仅喜欢音乐,还喜欢绘画。

Tā bùjǐn xǐhuan yīnyuè, hái xǐhuan huìhuà.

Anh ấy không những thích âm nhạc mà còn thích hội họa.

Phân tích:

喜欢 = động từ

音乐 = tân ngữ

绘画 = tân ngữ ở vế thứ hai

Hai vế có chung động từ 喜欢.

这台电脑不仅速度快,还很稳定。

Zhè tái diànnǎo bùjǐn sùdù kuài, hái hěn wěndìng.

Chiếc máy tính này không những tốc độ nhanh mà còn rất ổn định.

Phân tích:

这台电脑 = chủ ngữ

速度快 = cụm chủ-vị thứ nhất

速度 = danh từ

快 = tính từ

很稳定 = vị ngữ tính từ thứ hai

老师不仅教我们知识,还教我们做人。

Lǎoshī bùjǐn jiāo wǒmen zhīshi, hái jiāo wǒmen zuòrén.

Thầy cô không những dạy chúng tôi kiến thức mà còn dạy chúng tôi cách làm người.

Phân tích:

老师 = chủ ngữ

教 = động từ

我们 = tân ngữ gián tiếp

知识 = tân ngữ trực tiếp

做人 = tân ngữ động từ ở vế sau

他不仅身体健康,还精神饱满。

Tā bùjǐn shēntǐ jiànkāng, hái jīngshén bǎomǎn.

Anh ấy không những khỏe mạnh mà còn đầy sức sống.

这部电影不仅有趣,还很感人。

Zhè bù diànyǐng bùjǐn yǒuqù, hái hěn gǎnrén.

Bộ phim này không những thú vị mà còn rất cảm động.

她不仅学习好,还运动好。

Tā bùjǐn xuéxí hǎo, hái yùndòng hǎo.

Cô ấy không những học giỏi mà còn thể thao giỏi.

我们不仅参观了博物馆,还参观了美术馆。

Wǒmen bùjǐn cānguān le bówùguǎn, hái cānguān le měishùguǎn.

Chúng tôi không những tham quan bảo tàng mà còn tham quan bảo tàng mỹ thuật.

他不仅懂中文,还懂中国历史。

Tā bùjǐn dǒng Zhōngwén, hái dǒng Zhōngguó lìshǐ.

Anh ấy không những hiểu tiếng Trung mà còn hiểu lịch sử Trung Quốc.

这条路不仅宽,还很平坦。

Zhè tiáo lù bùjǐn kuān, hái hěn píngtǎn.

Con đường này không những rộng mà còn rất bằng phẳng.

他不仅帮助我,还鼓励我。

Tā bùjǐn bāngzhù wǒ, hái gǔlì wǒ.

Anh ấy không những giúp tôi mà còn động viên tôi.

她不仅买了书,还买了很多文具。

Tā bùjǐn mǎi le shū, hái mǎi le hěn duō wénjù.

Cô ấy không những mua sách mà còn mua rất nhiều văn phòng phẩm.

这个办法不仅简单,还很有效。

Zhège bànfǎ bùjǐn jiǎndān, hái hěn yǒuxiào.

Biện pháp này không những đơn giản mà còn rất hiệu quả.

他不仅来得早,还准备得很充分。

Tā bùjǐn lái de zǎo, hái zhǔnbèi de hěn chōngfèn.

Anh ấy không những đến sớm mà còn chuẩn bị rất đầy đủ.

这本小说不仅内容丰富,还语言优美。

Zhè běn xiǎoshuō bùjǐn nèiróng fēngfù, hái yǔyán yōuměi.

Cuốn tiểu thuyết này không những nội dung phong phú mà còn ngôn ngữ đẹp.

他不仅会使用电脑,还会编程。

Tā bùjǐn huì shǐyòng diànnǎo, hái huì biānchéng.

Anh ấy không những biết sử dụng máy tính mà còn biết lập trình.

她不仅关心家人,还关心朋友。

Tā bùjǐn guānxīn jiārén, hái guānxīn péngyou.

Cô ấy không những quan tâm gia đình mà còn quan tâm bạn bè.

这个城市不仅经济发达,还交通便利。

Zhège chéngshì bùjǐn jīngjì fādá, hái jiāotōng biànlì.

Thành phố này không những phát triển kinh tế mà còn giao thông thuận tiện.

他不仅跑得快,还跳得高。

Tā bùjǐn pǎo de kuài, hái tiào de gāo.

Anh ấy không những chạy nhanh mà còn nhảy cao.

Phân tích:

跑得快

跑 = động từ

得 = trợ từ kết cấu

快 = bổ ngữ trạng thái

跳得高

跳 = động từ

得 = trợ từ

高 = bổ ngữ trạng thái

她不仅有经验,还很有耐心。

Tā bùjǐn yǒu jīngyàn, hái hěn yǒu nàixīn.

Cô ấy không những có kinh nghiệm mà còn rất kiên nhẫn.

我不仅认识他,还认识他的家人。

Wǒ bùjǐn rènshi tā, hái rènshi tā de jiārén.

Tôi không những quen anh ấy mà còn quen gia đình anh ấy.

他不仅看了这本书,还写了读后感。

Tā bùjǐn kàn le zhè běn shū, hái xiě le dúhòugǎn.

Anh ấy không những đọc cuốn sách này mà còn viết cảm nhận sau khi đọc.

学习汉语不仅能帮助找工作,还能了解中国文化。

Xuéxí Hànyǔ bùjǐn néng bāngzhù zhǎo gōngzuò, hái néng liǎojiě Zhōngguó wénhuà.

Học tiếng Trung không những có thể giúp tìm việc làm mà còn có thể tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp:

学习汉语

Cụm động từ làm chủ ngữ.

学习 = động từ.

汉语 = tân ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

能帮助找工作

Vị ngữ thứ nhất.

能 = động từ năng nguyện.

帮助 = động từ.

找工作 = cụm động từ làm tân ngữ.



Phó từ liên kết.

能了解中国文化

Vị ngữ thứ hai.

了解 = động từ.

中国文化 = tân ngữ.

Ý nghĩa logic:

Lợi ích thứ nhất: hỗ trợ nghề nghiệp.

Lợi ích thứ hai: mở rộng hiểu biết văn hóa.

Đây là kiểu câu rất thường xuất hiện trong các bài viết HSK, TOCFL, đề thi viết, bài luận và văn phong học thuật vì nó thể hiện khả năng liệt kê nhiều ưu điểm hoặc nhiều kết quả bằng một cấu trúc liên từ logic và tự nhiên.

哥哥不仅会游泳,还会潜水。

Gēge bùjǐn huì yóuyǒng, hái huì qiánshuǐ.

Anh trai không những biết bơi mà còn biết lặn.

Phân tích ngữ pháp:

哥哥

Chủ ngữ (主语).

不仅

Phó từ liên kết (关联副词), mở đầu vế thứ nhất.

会游泳

Vị ngữ thứ nhất.

会 = động từ năng nguyện, biểu thị khả năng.

游泳 = động từ ly hợp (离合词), nghĩa là bơi lội.



Phó từ liên kết.

会潜水

Vị ngữ thứ hai.

会 = động từ năng nguyện.

潜水 = động từ, nghĩa là lặn.

Ý nghĩa:

Bơi là kỹ năng thứ nhất.

Lặn là kỹ năng được bổ sung thêm.

这家书店不仅书多,还很便宜。

Zhè jiā shūdiàn bùjǐn shū duō, hái hěn piányi.

Hiệu sách này không những nhiều sách mà còn rất rẻ.

Phân tích ngữ pháp:

这家书店

Chủ ngữ.

这 = này.

家 = lượng từ dùng cho cửa hàng.

书店 = hiệu sách.

书多

Cụm chủ-vị làm vị ngữ.

书 = chủ thể được miêu tả.

多 = tính từ.



Phó từ liên kết.

很便宜

Vị ngữ tính từ thứ hai.

很 = phó từ mức độ.

便宜 = tính từ.

他不仅会做中国菜,还会做韩国菜。

Tā bùjǐn huì zuò Zhōngguó cài, hái huì zuò Hánguó cài.

Anh ấy không những biết nấu món Trung Quốc mà còn biết nấu món Hàn Quốc.

Phân tích ngữ pháp:

他 = chủ ngữ

不仅 = không những

会做中国菜 = vị ngữ thứ nhất

会 = động từ năng nguyện

做 = động từ

中国菜 = tân ngữ

还 = mà còn

会做韩国菜 = vị ngữ thứ hai

韩国菜 = tân ngữ

她不仅声音好听,还长得很漂亮。

Tā bùjǐn shēngyīn hǎotīng, hái zhǎng de hěn piàoliang.

Cô ấy không những có giọng hay mà còn rất xinh đẹp.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

声音好听

Cụm chủ-vị làm vị ngữ.

声音 = danh từ.

好听 = tính từ.



Phó từ liên kết.

长得很漂亮

长 = động từ.

得 = trợ từ kết cấu.

很漂亮 = bổ ngữ trạng thái.

我不仅记住了单词,还学会了用法。

Wǒ bùjǐn jìzhù le dāncí, hái xuéhuì le yòngfǎ.

Tôi không những ghi nhớ từ vựng mà còn học được cách sử dụng.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

记住了单词

记住 = động từ kết quả.

了 = trợ từ động thái.

单词 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

学会了用法

学会 = động từ kết quả.

用法 = tân ngữ.

他不仅回答了问题,还提出了新的想法。

Tā bùjǐn huídá le wèntí, hái tíchū le xīn de xiǎngfǎ.

Anh ấy không những trả lời câu hỏi mà còn đưa ra ý tưởng mới.

Phân tích ngữ pháp:

回答了问题

回答 = động từ.

问题 = tân ngữ.

提出了新的想法

提出 = động từ.

新的 = định ngữ.

想法 = danh từ.

这位老师不仅知识丰富,还教学经验丰富。

Zhè wèi lǎoshī bùjǐn zhīshi fēngfù, hái jiàoxué jīngyàn fēngfù.

Giáo viên này không những kiến thức phong phú mà còn giàu kinh nghiệm giảng dạy.

Phân tích ngữ pháp:

这位老师

Chủ ngữ.

位 = lượng từ kính ngữ.

知识丰富

Cụm chủ-vị.

知识 = danh từ.

丰富 = tính từ.

教学经验丰富

教学经验 = danh từ.

丰富 = tính từ.

他不仅迟到了,还忘了带作业。

Tā bùjǐn chídào le, hái wàng le dài zuòyè.

Anh ấy không những đến muộn mà còn quên mang bài tập.

Phân tích ngữ pháp:

迟到了

迟到 = động từ.

了 = trợ từ.

忘了带作业

忘 = động từ.

带作业 = cụm động từ làm tân ngữ.

这件衣服不仅质量好,还设计得很时尚。

Zhè jiàn yīfu bùjǐn zhìliàng hǎo, hái shèjì de hěn shíshàng.

Bộ quần áo này không những chất lượng tốt mà còn được thiết kế rất thời trang.

Phân tích ngữ pháp:

质量好

质量 = danh từ.

好 = tính từ.

设计得很时尚

设计 = động từ.

得 = trợ từ.

时尚 = tính từ.

他不仅会听中文,还会读中文。

Tā bùjǐn huì tīng Zhōngwén, hái huì dú Zhōngwén.

Anh ấy không những nghe hiểu tiếng Trung mà còn biết đọc tiếng Trung.

小王不仅工作效率高,还很少出错。

Xiǎo Wáng bùjǐn gōngzuò xiàolǜ gāo, hái hěn shǎo chūcuò.

Tiểu Vương không những hiệu suất làm việc cao mà còn rất ít mắc lỗi.

她不仅帮助了我,还帮助了很多同学。

Tā bùjǐn bāngzhù le wǒ, hái bāngzhù le hěn duō tóngxué.

Cô ấy không những giúp tôi mà còn giúp rất nhiều bạn học.

这个软件不仅容易操作,还非常安全。

Zhège ruǎnjiàn bùjǐn róngyì cāozuò, hái fēicháng ānquán.

Phần mềm này không những dễ sử dụng mà còn rất an toàn.

他不仅跑完了比赛,还得了第一名。

Tā bùjǐn pǎo wán le bǐsài, hái dé le dì yī míng.

Anh ấy không những hoàn thành cuộc thi chạy mà còn giành được hạng nhất.

她不仅喜欢旅游,还喜欢摄影。

Tā bùjǐn xǐhuan lǚyóu, hái xǐhuan shèyǐng.

Cô ấy không những thích du lịch mà còn thích nhiếp ảnh.

我们不仅参加了会议,还发表了意见。

Wǒmen bùjǐn cānjiā le huìyì, hái fābiǎo le yìjiàn.

Chúng tôi không những tham gia cuộc họp mà còn phát biểu ý kiến.

他不仅会说,还会做。

Tā bùjǐn huì shuō, hái huì zuò.

Anh ấy không những biết nói mà còn biết làm.

Phân tích ý nghĩa:

说 biểu thị lời nói.

做 biểu thị hành động thực tế.

Câu nhấn mạnh người đó không chỉ nói suông.

这个学生不仅成绩优秀,还很有礼貌。

Zhège xuésheng bùjǐn chéngjì yōuxiù, hái hěn yǒu lǐmào.

Học sinh này không những thành tích xuất sắc mà còn rất lễ phép.

他不仅会分析问题,还会解决问题。

Tā bùjǐn huì fēnxī wèntí, hái huì jiějué wèntí.

Anh ấy không những biết phân tích vấn đề mà còn biết giải quyết vấn đề.

她不仅会弹钢琴,还会拉小提琴。

Tā bùjǐn huì tán gāngqín, hái huì lā xiǎotíqín.

Cô ấy không những biết chơi piano mà còn biết kéo violin.

我不仅看过这部电影,还读过原著。

Wǒ bùjǐn kànguo zhè bù diànyǐng, hái dúguo yuánzhù.

Tôi không những xem bộ phim này rồi mà còn đọc cả tác phẩm gốc.

这家公司不仅规模大,还发展得很快。

Zhè jiā gōngsī bùjǐn guīmó dà, hái fāzhǎn de hěn kuài.

Công ty này không những quy mô lớn mà còn phát triển rất nhanh.

他不仅完成了自己的工作,还帮助别人完成工作。

Tā bùjǐn wánchéng le zìjǐ de gōngzuò, hái bāngzhù biérén wánchéng gōngzuò.

Anh ấy không những hoàn thành công việc của mình mà còn giúp người khác hoàn thành công việc.

她不仅会英语,还会西班牙语。

Tā bùjǐn huì Yīngyǔ, hái huì Xībānyáyǔ.

Cô ấy không những biết tiếng Anh mà còn biết tiếng Tây Ban Nha.

这个办法不仅节省时间,还节省成本。

Zhège bànfǎ bùjǐn jiéshěng shíjiān, hái jiéshěng chéngběn.

Biện pháp này không những tiết kiệm thời gian mà còn tiết kiệm chi phí.

他不仅理解老师的意思,还能举一反三。

Tā bùjǐn lǐjiě lǎoshī de yìsi, hái néng jǔ yī fǎn sān.

Anh ấy không những hiểu ý của giáo viên mà còn biết suy rộng từ một vấn đề.

这个地方不仅风景优美,还空气新鲜。

Zhège dìfang bùjǐn fēngjǐng yōuměi, hái kōngqì xīnxiān.

Nơi này không những phong cảnh đẹp mà còn không khí trong lành.

他不仅学习汉语,还研究中国文化。

Tā bùjǐn xuéxí Hànyǔ, hái yánjiū Zhōngguó wénhuà.

Anh ấy không những học tiếng Trung mà còn nghiên cứu văn hóa Trung Quốc.

她不仅自己努力,还带动大家一起努力。

Tā bùjǐn zìjǐ nǔlì, hái dàidòng dàjiā yìqǐ nǔlì.

Cô ấy không những tự cố gắng mà còn thúc đẩy mọi người cùng cố gắng.

学习不仅能够改变知识结构,还能够改变思维方式。

Xuéxí bùjǐn nénggòu gǎibiàn zhīshi jiégòu, hái nénggòu gǎibiàn sīwéi fāngshì.

Việc học không những có thể thay đổi cấu trúc tri thức mà còn có thể thay đổi phương thức tư duy.

Phân tích ngữ pháp:

学习

Cụm động từ được danh từ hóa, làm chủ ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

能够改变知识结构

能够 = động từ năng nguyện.

改变 = động từ.

知识结构 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

能够改变思维方式

能够 = động từ năng nguyện.

改变 = động từ.

思维方式 = tân ngữ.

Đây là kiểu câu nghị luận rất phổ biến trong các bài viết học thuật, bài luận HSK 5–6, diễn văn, báo chí và các văn bản mang tính phân tích vì nó giúp trình bày nhiều tác dụng hoặc nhiều đặc điểm của cùng một đối tượng theo quan hệ tăng tiến: A đã đáng chú ý, B còn đáng chú ý hơn.

他不仅懂经济学,还懂心理学。

Tā bùjǐn dǒng jīngjìxué, hái dǒng xīnlǐxué.

Anh ấy không những hiểu kinh tế học mà còn hiểu tâm lý học.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ (主语).

Là người thực hiện hành động.

不仅

Phó từ liên kết (关联副词).

Đặt trước vị ngữ thứ nhất.

Biểu thị ý nghĩa "không chỉ".

懂经济学

Vị ngữ thứ nhất (谓语).

懂 = động từ.

经济学 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

懂心理学

Vị ngữ thứ hai.

懂 = động từ.

心理学 = tân ngữ.

Quan hệ logic:

Kinh tế học là lĩnh vực kiến thức thứ nhất.

Tâm lý học là lĩnh vực kiến thức được bổ sung thêm.

这本书不仅内容丰富,还结构严谨。

Zhè běn shū bùjǐn nèiróng fēngfù, hái jiégòu yánjǐn.

Cuốn sách này không những có nội dung phong phú mà còn có kết cấu chặt chẽ.

Phân tích ngữ pháp:

这本书

Chủ ngữ.

这 = này.

本 = lượng từ dùng cho sách.

书 = sách.

内容丰富

Cụm chủ-vị làm vị ngữ.

内容 = danh từ.

丰富 = tính từ.



Phó từ liên kết.

结构严谨

Cụm chủ-vị thứ hai.

结构 = danh từ.

严谨 = tính từ.

他不仅能发现问题,还能解决问题。

Tā bùjǐn néng fāxiàn wèntí, hái néng jiějué wèntí.

Anh ấy không những có thể phát hiện vấn đề mà còn có thể giải quyết vấn đề.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

能发现问题

Vị ngữ thứ nhất.

能 = động từ năng nguyện.

发现 = động từ.

问题 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

能解决问题

Vị ngữ thứ hai.

解决 = động từ.

问题 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Phát hiện vấn đề là năng lực thứ nhất.

Giải quyết vấn đề là năng lực cao hơn.

她不仅学习认真,还做事细心。

Tā bùjǐn xuéxí rènzhēn, hái zuòshì xìxīn.

Cô ấy không những học tập nghiêm túc mà còn làm việc cẩn thận.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

学习认真

Cụm chủ-vị.

学习 = động từ.

认真 = tính từ.



Phó từ liên kết.

做事细心

做事 = cụm động từ.

细心 = tính từ.

这个方案不仅节约成本,还提高效率。

Zhège fāng'àn bùjǐn jiéyuē chéngběn, hái tígāo xiàolǜ.

Phương án này không những tiết kiệm chi phí mà còn nâng cao hiệu suất.

Phân tích ngữ pháp:

这个方案

Chủ ngữ.

节约成本

Vị ngữ thứ nhất.

节约 = động từ.

成本 = tân ngữ.

提高效率

Vị ngữ thứ hai.

提高 = động từ.

效率 = tân ngữ.

他不仅看过这本小说,还研究过作者的生平。

Tā bùjǐn kànguo zhè běn xiǎoshuō, hái yánjiūguo zuòzhě de shēngpíng.

Anh ấy không những đọc cuốn tiểu thuyết này rồi mà còn nghiên cứu tiểu sử của tác giả.

Phân tích ngữ pháp:

看过

Động từ + trợ từ kinh nghiệm 过.

表示曾经有过的经历.

这本小说

Tân ngữ.



Phó từ liên kết.

研究过

Động từ + 过.

作者的生平

Tân ngữ.

作者的

Định ngữ.

生平

Danh từ.

她不仅会说,还会听。

Tā bùjǐn huì shuō, hái huì tīng.

Cô ấy không những biết nói mà còn biết nghe.

Phân tích ngữ pháp:



Động từ năng nguyện.



Động từ thứ nhất.



Động từ thứ hai.

Câu này thường dùng để nhấn mạnh khả năng sử dụng ngôn ngữ toàn diện.

这座城市不仅历史悠久,还文化底蕴深厚。

Zhè zuò chéngshì bùjǐn lìshǐ yōujiǔ, hái wénhuà dǐyùn shēnhòu.

Thành phố này không những có lịch sử lâu đời mà còn có nền tảng văn hóa sâu sắc.

Phân tích ngữ pháp:

历史悠久

Cụm chủ-vị.

历史 = danh từ.

悠久 = tính từ.

文化底蕴深厚

文化底蕴 = danh từ.

深厚 = tính từ.

他不仅学得快,还记得牢。

Tā bùjǐn xué de kuài, hái jì de láo.

Anh ấy không những học nhanh mà còn nhớ rất chắc.

Phân tích ngữ pháp:

学得快

学 = động từ.

得 = trợ từ kết cấu bổ ngữ.

快 = bổ ngữ trạng thái.

记得牢

记 = động từ.

得 = trợ từ.

牢 = bổ ngữ trạng thái.

她不仅有责任感,还很有领导能力。

Tā bùjǐn yǒu zérèngǎn, hái hěn yǒu lǐngdǎo nénglì.

Cô ấy không những có tinh thần trách nhiệm mà còn có năng lực lãnh đạo.

Phân tích ngữ pháp:

有责任感

有 = động từ.

责任感 = tân ngữ.

很有领导能力

很 = phó từ.

有 = động từ.

领导能力 = tân ngữ.

我不仅学会了语法,还学会了表达方法。

Wǒ bùjǐn xuéhuì le yǔfǎ, hái xuéhuì le biǎodá fāngfǎ.

Tôi không những học được ngữ pháp mà còn học được phương pháp diễn đạt.

Phân tích ngữ pháp:

学会

Động từ kết quả.

学 = học.

会 = biết, thành thạo.

语法

Tân ngữ.

表达方法

Tân ngữ ở vế thứ hai.

他不仅工作能力强,还沟通能力强。

Tā bùjǐn gōngzuò nénglì qiáng, hái gōutōng nénglì qiáng.

Anh ấy không những có năng lực làm việc mạnh mà còn có năng lực giao tiếp tốt.

Phân tích ngữ pháp:

工作能力

Danh từ.



Tính từ.

沟通能力

Danh từ.



Tính từ.

Hai cụm chủ-vị song song hoàn toàn.

这家企业不仅重视利润,还重视社会责任。

Zhè jiā qǐyè bùjǐn zhòngshì lìrùn, hái zhòngshì shèhuì zérèn.

Doanh nghiệp này không những coi trọng lợi nhuận mà còn coi trọng trách nhiệm xã hội.

他不仅阅读中文资料,还阅读英文资料。

Tā bùjǐn yuèdú Zhōngwén zīliào, hái yuèdú Yīngwén zīliào.

Anh ấy không những đọc tài liệu tiếng Trung mà còn đọc tài liệu tiếng Anh.

她不仅参加了比赛,还获得了冠军。

Tā bùjǐn cānjiā le bǐsài, hái huòdé le guànjūn.

Cô ấy không những tham gia cuộc thi mà còn giành được chức vô địch.

Phân tích:

参加了比赛

Hành động thứ nhất.

获得了冠军

Kết quả cao hơn được nhấn mạnh.

这个机器不仅操作简单,还维护方便。

Zhège jīqì bùjǐn cāozuò jiǎndān, hái wéihù fāngbiàn.

Máy móc này không những vận hành đơn giản mà còn dễ bảo trì.

他不仅善于思考,还善于总结。

Tā bùjǐn shànyú sīkǎo, hái shànyú zǒngjié.

Anh ấy không những giỏi suy nghĩ mà còn giỏi tổng kết.

Phân tích:

善于

Động từ.

Mang nghĩa "giỏi về".

思考

Tân ngữ động từ.

总结

Tân ngữ động từ.

她不仅尊重别人,还尊重自己。

Tā bùjǐn zūnzhòng biérén, hái zūnzhòng zìjǐ.

Cô ấy không những tôn trọng người khác mà còn tôn trọng chính mình.

我们不仅要学习知识,还要培养能力。

Wǒmen bùjǐn yào xuéxí zhīshi, hái yào péiyǎng nénglì.

Chúng ta không những phải học kiến thức mà còn phải bồi dưỡng năng lực.

他不仅会制定计划,还会执行计划。

Tā bùjǐn huì zhìdìng jìhuà, hái huì zhíxíng jìhuà.

Anh ấy không những biết lập kế hoạch mà còn biết thực hiện kế hoạch.

这门课程不仅内容先进,还贴近实际。

Zhè mén kèchéng bùjǐn nèiróng xiānjìn, hái tiējìn shíjì.

Khóa học này không những có nội dung tiên tiến mà còn sát với thực tế.

他不仅关心公司的发展,还关心员工的成长。

Tā bùjǐn guānxīn gōngsī de fāzhǎn, hái guānxīn yuángōng de chéngzhǎng.

Anh ấy không những quan tâm sự phát triển của công ty mà còn quan tâm sự trưởng thành của nhân viên.

她不仅理解理论,还能够运用理论。

Tā bùjǐn lǐjiě lǐlùn, hái nénggòu yùnyòng lǐlùn.

Cô ấy không những hiểu lý thuyết mà còn có thể vận dụng lý thuyết.

这个产品不仅质量可靠,还价格合理。

Zhège chǎnpǐn bùjǐn zhìliàng kěkào, hái jiàgé hélǐ.

Sản phẩm này không những chất lượng đáng tin cậy mà còn có giá cả hợp lý.

他不仅完成了目标,还超额完成了目标。

Tā bùjǐn wánchéng le mùbiāo, hái chāo'é wánchéng le mùbiāo.

Anh ấy không những hoàn thành mục tiêu mà còn vượt chỉ tiêu.

她不仅善于学习,还善于创新。

Tā bùjǐn shànyú xuéxí, hái shànyú chuàngxīn.

Cô ấy không những giỏi học tập mà còn giỏi đổi mới sáng tạo.

学习汉语不仅能提高语言水平,还能开阔国际视野。

Xuéxí Hànyǔ bùjǐn néng tígāo yǔyán shuǐpíng, hái néng kāikuò guójì shìyě.

Học tiếng Trung không những có thể nâng cao trình độ ngôn ngữ mà còn có thể mở rộng tầm nhìn quốc tế.

Phân tích ngữ pháp:

学习汉语

Cụm động từ làm chủ ngữ.

学习 = động từ.

汉语 = tân ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

能提高语言水平

能 = động từ năng nguyện.

提高 = động từ.

语言水平 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

能开阔国际视野

开阔 = động từ.

国际视野 = tân ngữ.

Quan hệ logic:

Lợi ích thứ nhất là nâng cao năng lực ngôn ngữ.

Lợi ích thứ hai là mở rộng nhận thức và góc nhìn toàn cầu.

Đây là kiểu câu tăng tiến rất phổ biến trong văn viết học thuật, bài luận HSK 5–6 và các bài phát biểu trang trọng.

这个计划不仅考虑了成本,还考虑了风险。

Zhège jìhuà bùjǐn kǎolǜ le chéngběn, hái kǎolǜ le fēngxiǎn.

Kế hoạch này không những đã cân nhắc chi phí mà còn cân nhắc cả rủi ro.

Phân tích ngữ pháp:

这个计划

Chủ ngữ (主语).

这 = này.

个 = lượng từ.

计划 = kế hoạch.

不仅

Phó từ liên kết.

考虑了成本

Vị ngữ thứ nhất.

考虑 = động từ.

了 = trợ từ động thái, biểu thị hành động đã hoàn thành.

成本 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

考虑了风险

Vị ngữ thứ hai.

风险 = tân ngữ.

Ý nghĩa logic:

Chi phí là yếu tố thứ nhất.

Rủi ro là yếu tố được bổ sung thêm.

Người nói muốn nhấn mạnh tính toàn diện của kế hoạch.

她不仅会翻译中文,还会翻译英文。

Tā bùjǐn huì fānyì Zhōngwén, hái huì fānyì Yīngwén.

Cô ấy không những biết dịch tiếng Trung mà còn biết dịch tiếng Anh.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

会翻译中文

会 = động từ năng nguyện.

翻译 = động từ.

中文 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

会翻译英文

英文 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Khả năng thứ nhất là dịch tiếng Trung.

Khả năng thứ hai là dịch tiếng Anh.

他不仅写文章,还发表文章。

Tā bùjǐn xiě wénzhāng, hái fābiǎo wénzhāng.

Anh ấy không những viết bài mà còn xuất bản bài viết.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

写文章

Vị ngữ thứ nhất.

写 = động từ.

文章 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

发表文章

发表 = động từ.

文章 = tân ngữ.

Ý nghĩa logic:

Viết bài là bước đầu.

Công bố bài viết là thành quả cao hơn.

她不仅懂理论,还懂实践。

Tā bùjǐn dǒng lǐlùn, hái dǒng shíjiàn.

Cô ấy không những hiểu lý thuyết mà còn hiểu thực tiễn.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

懂理论

懂 = động từ.

理论 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

懂实践

实践 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Kiến thức lý thuyết và kinh nghiệm thực tế cùng tồn tại.

这个孩子不仅会背课文,还会解释课文。

Zhège háizi bùjǐn huì bèi kèwén, hái huì jiěshì kèwén.

Đứa trẻ này không những thuộc lòng bài khóa mà còn biết giải thích bài khóa.

Phân tích ngữ pháp:

这个孩子

Chủ ngữ.

会背课文

会 = động từ năng nguyện.

背 = động từ.

课文 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

会解释课文

解释 = động từ.

课文 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Thuộc lòng là mức độ ghi nhớ.

Giải thích được là mức độ hiểu sâu hơn.

他不仅参加了培训,还通过了考试。

Tā bùjǐn cānjiā le péixùn, hái tōngguò le kǎoshì.

Anh ấy không những tham gia khóa đào tạo mà còn vượt qua kỳ thi.

Phân tích ngữ pháp:

参加了培训

参加 = động từ.

培训 = tân ngữ.

通过了考试

通过 = động từ.

考试 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Tham gia chỉ là quá trình.

Vượt qua kỳ thi là kết quả.

她不仅工作效率高,还工作态度好。

Tā bùjǐn gōngzuò xiàolǜ gāo, hái gōngzuò tàidù hǎo.

Cô ấy không những có hiệu suất làm việc cao mà còn có thái độ làm việc tốt.

Phân tích ngữ pháp:

工作效率高

工作效率 = danh từ.

高 = tính từ.

工作态度好

工作态度 = danh từ.

好 = tính từ.

Đây là hai cụm chủ-vị song song.

这本词典不仅解释详细,还例句丰富。

Zhè běn cídiǎn bùjǐn jiěshì xiángxì, hái lìjù fēngfù.

Cuốn từ điển này không những giải thích chi tiết mà còn có ví dụ phong phú.

Phân tích ngữ pháp:

这本词典

Chủ ngữ.

解释详细

解释 = danh từ mang nghĩa "phần giải thích".

详细 = tính từ.

例句丰富

例句 = danh từ.

丰富 = tính từ.

他不仅会提问题,还会回答问题。

Tā bùjǐn huì tí wèntí, hái huì huídá wèntí.

Anh ấy không những biết đặt câu hỏi mà còn biết trả lời câu hỏi.

Phân tích ngữ pháp:

提问题

提 = động từ.

问题 = tân ngữ.

回答问题

回答 = động từ.

问题 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Khả năng tư duy thể hiện ở cả hai chiều.

她不仅了解中国历史,还了解中国文学。

Tā bùjǐn liǎojiě Zhōngguó lìshǐ, hái liǎojiě Zhōngguó wénxué.

Cô ấy không những hiểu lịch sử Trung Quốc mà còn hiểu văn học Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp:

了解

Động từ.

中国历史

Tân ngữ thứ nhất.

中国文学

Tân ngữ thứ hai.

这个学生不仅上课认真听讲,还认真做笔记。

Zhège xuésheng bùjǐn shàngkè rènzhēn tīngjiǎng, hái rènzhēn zuò bǐjì.

Học sinh này không những chăm chú nghe giảng trên lớp mà còn chăm chỉ ghi chép.

Phân tích ngữ pháp:

上课

Trạng ngữ thời gian – hoàn cảnh.

认真

Trạng ngữ chỉ cách thức.

听讲

Động từ.



Phó từ liên kết.

认真做笔记

认真 = trạng ngữ.

做 = động từ.

笔记 = tân ngữ.

他不仅学习汉语,还学习中国文化。

Tā bùjǐn xuéxí Hànyǔ, hái xuéxí Zhōngguó wénhuà.

Anh ấy không những học tiếng Trung mà còn học văn hóa Trung Quốc.

Phân tích ngữ pháp:

学习

Động từ.

汉语

Tân ngữ thứ nhất.

中国文化

Tân ngữ thứ hai.

Quan hệ logic:

Ngôn ngữ là nội dung thứ nhất.

Văn hóa là nội dung được mở rộng thêm.

她不仅能独立完成任务,还能指导别人完成任务。

Tā bùjǐn néng dúlì wánchéng rènwu, hái néng zhǐdǎo biérén wánchéng rènwu.

Cô ấy không những có thể tự hoàn thành nhiệm vụ mà còn có thể hướng dẫn người khác hoàn thành nhiệm vụ.

Phân tích ngữ pháp:



Động từ năng nguyện.

独立

Trạng ngữ.

完成任务

完成 = động từ.

任务 = tân ngữ.

指导别人完成任务

指导 = động từ.

别人 = tân ngữ.

完成任务 = cụm động từ làm bổ sung cho hành động hướng dẫn.

Ý nghĩa:

Tự làm được là năng lực cá nhân.

Dạy người khác làm được là năng lực cao hơn.

这门课程不仅提高了学生的语言能力,还提高了学生的思维能力。

Zhè mén kèchéng bùjǐn tígāo le xuésheng de yǔyán nénglì, hái tígāo le xuésheng de sīwéi nénglì.

Khóa học này không những nâng cao năng lực ngôn ngữ của học sinh mà còn nâng cao năng lực tư duy của học sinh.

Phân tích ngữ pháp:

这门课程

Chủ ngữ.



Lượng từ dành cho môn học hoặc khóa học.

提高了学生的语言能力

提高 = động từ.

了 = trợ từ động thái.

学生的 = định ngữ.

语言能力 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

提高了学生的思维能力

提高 = động từ.

学生的 = định ngữ.

思维能力 = tân ngữ.

Ý nghĩa logic:

Tác động thứ nhất là nâng cao khả năng ngôn ngữ.

Tác động thứ hai là phát triển tư duy.

Đây là kiểu câu rất thường gặp trong văn nghị luận, báo cáo giáo dục, luận văn và các bài viết học thuật sử dụng cấu trúc tăng tiến 不仅……还…… để nhấn mạnh nhiều lợi ích hoặc nhiều đặc điểm của cùng một đối tượng.

这位老师不仅教我们语法,还教我们学习方法。

Zhè wèi lǎoshī bùjǐn jiāo wǒmen yǔfǎ, hái jiāo wǒmen xuéxí fāngfǎ.

Vị giáo viên này không những dạy chúng tôi ngữ pháp mà còn dạy chúng tôi phương pháp học tập.

Phân tích ngữ pháp:

这位老师

Chủ ngữ (主语).

这 = này.

位 = lượng từ kính ngữ dùng cho người.

老师 = giáo viên.

不仅

Phó từ liên kết (关联副词).

Mở đầu vế thứ nhất.

Mang nghĩa "không những", "không chỉ".

教我们语法

Vị ngữ thứ nhất (谓语).

教 = động từ.

我们 = tân ngữ gián tiếp.

语法 = tân ngữ trực tiếp.



Phó từ liên kết.

教我们学习方法

Vị ngữ thứ hai.

教 = động từ.

我们 = tân ngữ gián tiếp.

学习方法 = tân ngữ trực tiếp.

学习 = định ngữ.

方法 = trung tâm ngữ.

Ý nghĩa:

Giáo viên không chỉ truyền đạt kiến thức mà còn truyền đạt cách học.

他不仅阅读专业书籍,还阅读学术论文。

Tā bùjǐn yuèdú zhuānyè shūjí, hái yuèdú xuéshù lùnwén.

Anh ấy không những đọc sách chuyên ngành mà còn đọc các bài luận học thuật.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

阅读专业书籍

Vị ngữ thứ nhất.

阅读 = động từ.

专业书籍 = tân ngữ.

专业 = định ngữ.

书籍 = danh từ trung tâm.



Phó từ liên kết.

阅读学术论文

Vị ngữ thứ hai.

学术 = định ngữ.

论文 = danh từ trung tâm.

Ý nghĩa:

Mức độ học tập được nâng cao từ sách chuyên ngành đến nghiên cứu học thuật.

她不仅会弹钢琴,还会作曲。

Tā bùjǐn huì tán gāngqín, hái huì zuòqǔ.

Cô ấy không những biết chơi đàn piano mà còn biết sáng tác nhạc.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

会弹钢琴

Vị ngữ thứ nhất.

会 = động từ năng nguyện.

弹 = động từ.

钢琴 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

会作曲

会 = động từ năng nguyện.

作曲 = động từ ly hợp.

Ý nghĩa:

Biểu diễn là kỹ năng thứ nhất.

Sáng tác là trình độ cao hơn.

这个城市不仅经济发达,还拥有丰富的历史文化资源。

Zhège chéngshì bùjǐn jīngjì fādá, hái yōngyǒu fēngfù de lìshǐ wénhuà zīyuán.

Thành phố này không những phát triển về kinh tế mà còn sở hữu nguồn tài nguyên lịch sử văn hóa phong phú.

Phân tích ngữ pháp:

这个城市

Chủ ngữ.

经济发达

Cụm chủ-vị làm vị ngữ.

经济 = danh từ.

发达 = tính từ.



Phó từ liên kết.

拥有丰富的历史文化资源

拥有 = động từ.

丰富的 = định ngữ.

历史文化资源 = tân ngữ.

他不仅改正了错误,还总结了经验。

Tā bùjǐn gǎizhèng le cuòwù, hái zǒngjié le jīngyàn.

Anh ấy không những sửa lỗi mà còn tổng kết kinh nghiệm.

Phân tích ngữ pháp:

改正了错误

改正 = động từ.

了 = trợ từ động thái.

错误 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

总结了经验

总结 = động từ.

经验 = tân ngữ.

Ý nghĩa:

Sửa lỗi là bước đầu.

Rút kinh nghiệm là bước sâu hơn.

她不仅关心学生的成绩,还关心学生的心理健康。

Tā bùjǐn guānxīn xuésheng de chéngjì, hái guānxīn xuésheng de xīnlǐ jiànkāng.

Cô ấy không những quan tâm đến thành tích học tập của học sinh mà còn quan tâm đến sức khỏe tâm lý của họ.

Phân tích ngữ pháp:

关心

Động từ.

学生的成绩

Tân ngữ.

学生的

Định ngữ.

成绩

Trung tâm ngữ.

心理健康

Tân ngữ ở vế thứ hai.

心理 = định ngữ.

健康 = trung tâm ngữ mang nghĩa danh từ hóa.

我不仅学会了新的语法结构,还掌握了很多新词汇。

Wǒ bùjǐn xuéhuì le xīn de yǔfǎ jiégòu, hái zhǎngwò le hěn duō xīn cíhuì.

Tôi không những học được cấu trúc ngữ pháp mới mà còn nắm vững nhiều từ vựng mới.

Phân tích ngữ pháp:



Chủ ngữ.

学会了新的语法结构

学会 = động từ kết quả.

新的 = định ngữ.

语法结构 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

掌握了很多新词汇

掌握 = động từ.

很多 = định lượng ngữ.

新词汇 = tân ngữ.

这部电影不仅反映了社会现实,还引发了人们的思考。

Zhè bù diànyǐng bùjǐn fǎnyìng le shèhuì xiànshí, hái yǐnfā le rénmen de sīkǎo.

Bộ phim này không những phản ánh hiện thực xã hội mà còn khơi gợi suy nghĩ của mọi người.

Phân tích ngữ pháp:

反映了社会现实

反映 = động từ.

社会现实 = tân ngữ.

引发了人们的思考

引发 = động từ.

人们的 = định ngữ.

思考 = tân ngữ.

他不仅善于学习,还善于运用知识。

Tā bùjǐn shànyú xuéxí, hái shànyú yùnyòng zhīshi.

Anh ấy không những giỏi học tập mà còn giỏi vận dụng kiến thức.

Phân tích ngữ pháp:

善于

Động từ.

学习

Tân ngữ thứ nhất.

运用知识

Cụm động từ làm tân ngữ thứ hai.

运用 = động từ.

知识 = tân ngữ.

这本书不仅适合初学者,还适合高级学习者。

Zhè běn shū bùjǐn shìhé chūxuézhě, hái shìhé gāojí xuéxízhě.

Cuốn sách này không những phù hợp với người mới học mà còn phù hợp với người học trình độ cao.

Phân tích ngữ pháp:

适合

Động từ.

初学者

Tân ngữ thứ nhất.

高级学习者

Tân ngữ thứ hai.

他不仅提高了汉语水平,还增强了跨文化交际能力。

Tā bùjǐn tígāo le Hànyǔ shuǐpíng, hái zēngqiáng le kuà wénhuà jiāojì nénglì.

Anh ấy không những nâng cao trình độ tiếng Trung mà còn tăng cường năng lực giao tiếp liên văn hóa.

Phân tích ngữ pháp:

提高了汉语水平

提高 = động từ.

汉语水平 = tân ngữ.

增强了跨文化交际能力

增强 = động từ.

跨文化交际能力 = tân ngữ.

她不仅会分析现象,还会解释原因。

Tā bùjǐn huì fēnxī xiànxiàng, hái huì jiěshì yuányīn.

Cô ấy không những biết phân tích hiện tượng mà còn biết giải thích nguyên nhân.

Phân tích ngữ pháp:

分析现象

分析 = động từ.

现象 = tân ngữ.

解释原因

解释 = động từ.

原因 = tân ngữ.

这个课程不仅内容全面,还安排得很合理。

Zhège kèchéng bùjǐn nèiróng quánmiàn, hái ānpái de hěn hélǐ.

Khóa học này không những có nội dung toàn diện mà còn được sắp xếp rất hợp lý.

Phân tích ngữ pháp:

内容全面

内容 = danh từ.

全面 = tính từ.

安排得很合理

安排 = động từ.

得 = trợ từ kết cấu.

很合理 = bổ ngữ trạng thái.

他不仅参加了讨论,还主动发表了意见。

Tā bùjǐn cānjiā le tǎolùn, hái zhǔdòng fābiǎo le yìjiàn.

Anh ấy không những tham gia thảo luận mà còn chủ động phát biểu ý kiến.

Phân tích ngữ pháp:

参加了讨论

参加 = động từ.

讨论 = tân ngữ.

主动

Trạng ngữ.

发表了意见

发表 = động từ.

意见 = tân ngữ.

她不仅完成了作业,还预习了下一课。

Tā bùjǐn wánchéng le zuòyè, hái yùxí le xià yī kè.

Cô ấy không những hoàn thành bài tập mà còn chuẩn bị trước bài học tiếp theo.

Phân tích ngữ pháp:

完成了作业

完成 = động từ.

作业 = tân ngữ.

预习了下一课

预习 = động từ.

下一课 = tân ngữ.

这家公司不仅重视技术创新,还重视人才培养。

Zhè jiā gōngsī bùjǐn zhòngshì jìshù chuàngxīn, hái zhòngshì réncái péiyǎng.

Công ty này không những coi trọng đổi mới công nghệ mà còn coi trọng đào tạo nhân tài.

他不仅能独立思考,还能提出独到的见解。

Tā bùjǐn néng dúlì sīkǎo, hái néng tíchū dúdào de jiànjiě.

Anh ấy không những có thể tư duy độc lập mà còn có thể đưa ra những nhận định độc đáo.

她不仅工作认真,还对自己要求严格。

Tā bùjǐn gōngzuò rènzhēn, hái duì zìjǐ yāoqiú yángé.

Cô ấy không những làm việc nghiêm túc mà còn yêu cầu rất nghiêm khắc đối với bản thân.

这个研究不仅具有理论价值,还具有实践意义。

Zhège yánjiū bùjǐn jùyǒu lǐlùn jiàzhí, hái jùyǒu shíjiàn yìyì.

Nghiên cứu này không những có giá trị lý luận mà còn có ý nghĩa thực tiễn.

他不仅积累了丰富的经验,还建立了广泛的人际关系。

Tā bùjǐn jīlěi le fēngfù de jīngyàn, hái jiànlì le guǎngfàn de rénjì guānxi.

Anh ấy không những tích lũy được nhiều kinh nghiệm mà còn xây dựng được mạng lưới quan hệ rộng rãi.

她不仅阅读速度快,还理解得很深刻。

Tā bùjǐn yuèdú sùdù kuài, hái lǐjiě de hěn shēnkè.

Cô ấy không những đọc nhanh mà còn hiểu rất sâu sắc.

我们不仅要学习语言,还要了解文化背景。

Wǒmen bùjǐn yào xuéxí yǔyán, hái yào liǎojiě wénhuà bèijǐng.

Chúng ta không những phải học ngôn ngữ mà còn phải tìm hiểu bối cảnh văn hóa.

他不仅完成了研究报告,还制作了演示文稿。

Tā bùjǐn wánchéng le yánjiū bàogào, hái zhìzuò le yǎnshì wéngǎo.

Anh ấy không những hoàn thành báo cáo nghiên cứu mà còn làm bài thuyết trình.

她不仅掌握了专业知识,还具备了实践能力。

Tā bùjǐn zhǎngwò le zhuānyè zhīshi, hái jùbèi le shíjiàn nénglì.

Cô ấy không những nắm vững kiến thức chuyên môn mà còn có năng lực thực hành.

这个项目不仅改善了环境,还促进了经济发展。

Zhège xiàngmù bùjǐn gǎishàn le huánjìng, hái cùjìn le jīngjì fāzhǎn.

Dự án này không những cải thiện môi trường mà còn thúc đẩy phát triển kinh tế.

他不仅会提出问题,还会寻找答案。

Tā bùjǐn huì tíchū wèntí, hái huì xúnzhǎo dá'àn.

Anh ấy không những biết đặt ra vấn đề mà còn biết tìm kiếm đáp án.

她不仅善于沟通,还善于倾听。

Tā bùjǐn shànyú gōutōng, hái shànyú qīngtīng.

Cô ấy không những giỏi giao tiếp mà còn giỏi lắng nghe.

这篇文章不仅逻辑清晰,还论证充分。

Zhè piān wénzhāng bùjǐn luójí qīngxī, hái lùnzhèng chōngfèn.

Bài viết này không những có logic rõ ràng mà còn lập luận đầy đủ.

他不仅了解市场需求,还了解消费者心理。

Tā bùjǐn liǎojiě shìchǎng xūqiú, hái liǎojiě xiāofèizhě xīnlǐ.

Anh ấy không những hiểu nhu cầu thị trường mà còn hiểu tâm lý người tiêu dùng.

学习中文不仅能够提高语言能力,还能够拓宽思维视野。

Xuéxí Zhōngwén bùjǐn nénggòu tígāo yǔyán nénglì, hái nénggòu tuòkuān sīwéi shìyě.

Học tiếng Trung không những có thể nâng cao năng lực ngôn ngữ mà còn có thể mở rộng tầm nhìn tư duy.

Phân tích ngữ pháp:

学习中文

Cụm động từ làm chủ ngữ.

学习 = động từ.

中文 = tân ngữ.

不仅

Phó từ liên kết.

能够提高语言能力

能够 = động từ năng nguyện.

提高 = động từ.

语言能力 = tân ngữ.



Phó từ liên kết.

能够拓宽思维视野

拓宽 = động từ.

思维视野 = tân ngữ.

Ý nghĩa logic:

Lợi ích thứ nhất là phát triển năng lực ngôn ngữ.

Lợi ích thứ hai là phát triển tư duy và mở rộng góc nhìn nhận thức.

Đây là kiểu câu thường gặp trong các bài luận HSK 5–6, văn nghị luận và văn phong học thuật trang trọng.

Câu 31

他不仅会说汉语,还会说英语和法语。

Tā bùjǐn huì shuō Hànyǔ, hái huì shuō Yīngyǔ hé Fǎyǔ.

Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh và tiếng Pháp.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不仅 = không những
会说汉语 = biết nói tiếng Trung
还 = mà còn
会说英语和法语 = biết nói tiếng Anh và tiếng Pháp

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 不仅 + V1 + 还 + V2
Câu 32

她不仅长得漂亮,还特别有气质。

Tā bùjǐn zhǎng de piàoliang, hái tèbié yǒu qìzhì.

Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất có khí chất.

Phân tích:

她 = chủ ngữ
不仅 = không những
长得漂亮 = xinh đẹp
还 = mà còn
特别有气质 = rất có khí chất
Câu 33

这家餐厅不仅环境好,还服务周到。

Zhè jiā cāntīng bùjǐn huánjìng hǎo, hái fúwù zhōudào.

Nhà hàng này không những có môi trường tốt mà còn phục vụ chu đáo.

Phân tích:

这家餐厅 = chủ ngữ
不仅 = không những
环境好 = môi trường tốt
还 = mà còn
服务周到 = phục vụ chu đáo
Câu 34

他不仅帮助了我,还鼓励了我。

Tā bùjǐn bāngzhù le wǒ, hái gǔlì le wǒ.

Anh ấy không những giúp tôi mà còn động viên tôi.

Phân tích:

不仅帮助了我 = không những đã giúp tôi
还鼓励了我 = mà còn đã động viên tôi
Câu 35

不仅老师喜欢他,同学们也喜欢他。

Bùjǐn lǎoshī xǐhuan tā, tóngxuémen yě xǐhuan tā.

Không những giáo viên thích cậu ấy mà các bạn học cũng thích cậu ấy.

Phân tích:

不仅 đặt trước thành phần chủ ngữ thứ nhất
老师喜欢他 = giáo viên thích cậu ấy
同学们也喜欢他 = các bạn học cũng thích cậu ấy

Mẫu:

不仅 A……B 也……
Câu 36

这本书不仅内容丰富,还很有意思。

Zhè běn shū bùjǐn nèiróng fēngfù, hái hěn yǒu yìsi.

Cuốn sách này không những có nội dung phong phú mà còn rất thú vị.

Phân tích:

内容丰富 = nội dung phong phú
很有意思 = rất thú vị
Câu 37

他不仅学习认真,还经常帮助别人。

Tā bùjǐn xuéxí rènzhēn, hái jīngcháng bāngzhù biérén.

Anh ấy không những học tập chăm chỉ mà còn thường xuyên giúp đỡ người khác.

Phân tích:

学习认真 = học tập nghiêm túc
经常帮助别人 = thường xuyên giúp người khác
Câu 38

不仅孩子高兴,父母也很高兴。

Bùjǐn háizi gāoxìng, fùmǔ yě hěn gāoxìng.

Không những đứa trẻ vui mà cha mẹ cũng rất vui.

Phân tích:

不仅孩子高兴 = không chỉ đứa trẻ vui
父母也很高兴 = cha mẹ cũng rất vui
Câu 39

这台电脑不仅速度快,还非常稳定。

Zhè tái diànnǎo bùjǐn sùdù kuài, hái fēicháng wěndìng.

Máy tính này không những chạy nhanh mà còn rất ổn định.

Phân tích:

速度快 = tốc độ nhanh
非常稳定 = rất ổn định
Câu 40

他不仅完成了任务,还提前完成了。

Tā bùjǐn wánchéng le rènwu, hái tíqián wánchéng le.

Anh ấy không những hoàn thành nhiệm vụ mà còn hoàn thành trước thời hạn.

Phân tích:

完成了任务 = hoàn thành nhiệm vụ
提前完成了 = hoàn thành sớm
Câu 41

她不仅唱歌好听,还会自己写歌。

Tā bùjǐn chànggē hǎotīng, hái huì zìjǐ xiě gē.

Cô ấy không những hát hay mà còn biết tự sáng tác nhạc.

Phân tích:

唱歌好听 = hát hay
会自己写歌 = biết tự viết bài hát
Câu 42

不仅天气暖和,空气也很新鲜。

Bùjǐn tiānqì nuǎnhuo, kōngqì yě hěn xīnxiān.

Không những thời tiết ấm áp mà không khí cũng rất trong lành.

Câu 43

这位医生不仅经验丰富,还很有责任心。

Zhè wèi yīshēng bùjǐn jīngyàn fēngfù, hái hěn yǒu zérènxīn.

Vị bác sĩ này không những giàu kinh nghiệm mà còn rất có trách nhiệm.

Câu 44

他不仅听懂了,还能复述出来。

Tā bùjǐn tīngdǒng le, hái néng fùshù chūlái.

Anh ấy không những nghe hiểu mà còn có thể kể lại được.

Phân tích:

听懂了 = đã nghe hiểu
还能复述出来 = còn có thể thuật lại
Câu 45

这个软件不仅免费,还很容易使用。

Zhège ruǎnjiàn bùjǐn miǎnfèi, hái hěn róngyì shǐyòng.

Phần mềm này không những miễn phí mà còn rất dễ sử dụng.

Câu 46

他不仅知道这件事,还知道原因。

Tā bùjǐn zhīdào zhè jiàn shì, hái zhīdào yuányīn.

Anh ấy không những biết việc này mà còn biết nguyên nhân.

Câu 47

这部电影不仅感人,还发人深省。

Zhè bù diànyǐng bùjǐn gǎnrén, hái fārén shēnxǐng.

Bộ phim này không những cảm động mà còn khiến người xem suy ngẫm.

Câu 48

她不仅工作努力,还学习新的技能。

Tā bùjǐn gōngzuò nǔlì, hái xuéxí xīn de jìnéng.

Cô ấy không những làm việc chăm chỉ mà còn học thêm kỹ năng mới.

Câu 49

不仅我支持你,大家都支持你。

Bùjǐn wǒ zhīchí nǐ, dàjiā dōu zhīchí nǐ.

Không những tôi ủng hộ bạn mà mọi người đều ủng hộ bạn.

Câu 50

这个城市不仅干净,还很安全。

Zhège chéngshì bùjǐn gānjìng, hái hěn ānquán.

Thành phố này không những sạch sẽ mà còn rất an toàn.

Câu 51

他不仅买了书,还买了很多文具。

Tā bùjǐn mǎi le shū, hái mǎi le hěn duō wénjù.

Anh ấy không những mua sách mà còn mua rất nhiều văn phòng phẩm.

Câu 52

她不仅会开车,还会修车。

Tā bùjǐn huì kāichē, hái huì xiūchē.

Cô ấy không những biết lái xe mà còn biết sửa xe.

Câu 53

这个办法不仅简单,还很有效。

Zhège bànfǎ bùjǐn jiǎndān, hái hěn yǒuxiào.

Cách này không những đơn giản mà còn rất hiệu quả.

Câu 54

他不仅跑得快,还很有耐力。

Tā bùjǐn pǎo de kuài, hái hěn yǒu nàilì.

Anh ấy không những chạy nhanh mà còn rất bền sức.

Câu 55

不仅公司受益,员工也受益。

Bùjǐn gōngsī shòuyì, yuángōng yě shòuyì.

Không những công ty được hưởng lợi mà nhân viên cũng được hưởng lợi.

Câu 56

这门课不仅实用,还很有趣。

Zhè mén kè bùjǐn shíyòng, hái hěn yǒuqù.

Môn học này không những hữu ích mà còn rất thú vị.

Câu 57

他不仅没有生气,还笑了起来。

Tā bùjǐn méiyǒu shēngqì, hái xiào le qǐlái.

Anh ấy không những không tức giận mà còn bật cười.

Phân tích:

不仅没有……还……
Là mẫu phủ định rất thường gặp

Cấu trúc:

不仅没有 + V + 还 + V
Câu 58

她不仅按时完成了工作,还做得非常出色。

Tā bùjǐn ànshí wánchéng le gōngzuò, hái zuò de fēicháng chūsè.

Cô ấy không những hoàn thành công việc đúng hạn mà còn làm cực kỳ xuất sắc.

Câu 59

这次旅行不仅让我们放松,还让我们学到了很多东西。

Zhè cì lǚxíng bùjǐn ràng wǒmen fàngsōng, hái ràng wǒmen xuédào le hěn duō dōngxi.

Chuyến đi này không những giúp chúng tôi thư giãn mà còn học được rất nhiều điều.

Câu 60

他不仅实现了自己的梦想,还帮助别人实现梦想。

Tā bùjǐn shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎng, hái bāngzhù biérén shíxiàn mèngxiǎng.

Anh ấy không những thực hiện được ước mơ của mình mà còn giúp người khác thực hiện ước mơ.

Phân tích:

他 = chủ ngữ
不仅 = không những
实现了自己的梦想 = thực hiện được ước mơ của bản thân
还 = mà còn
帮助别人实现梦想 = giúp người khác thực hiện ước mơ

Cấu trúc hoàn chỉnh:

Chủ ngữ + 不仅 + Động từ/Cụm động từ 1 + 还 + Động từ/Cụm động từ 2

Ý nghĩa:

Vế sau thường mang thông tin bổ sung, mức độ cao hơn hoặc bất ngờ hơn vế trước.

Các mẫu thường gặp nhất:

主语 + 不仅 + 动词 + 还 + 动词
主语 + 不仅 + 形容词 + 还 + 形容词
不仅 + A + 也/还 + B
不仅没有……还……
不仅……而且…… (trang trọng hơn 不仅……还……)

Trong khẩu ngữ hằng ngày, 不仅……还…… và 不但……还…… được dùng rất thường xuyên và gần như có thể thay thế cho nhau trong đa số trường hợp.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不仅...还

  1. Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  2. Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  3. Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  4. Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  5. Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  6. Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  7. Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  8. Nhà in: CHINEMASTER
  9. Tên Tác phẩm: Giáo trình chuẩn HSK Ngữ pháp HSK 3 不仅...还
  10. Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 2 tháng 6 năm 2026
  11. Bản quyền nội dung: ChineMaster
  12. Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
 
Last edited:
Back
Top