Học ngữ pháp tiếng Trung chuyên đề Trợ từ ngữ khí 可不是嘛 trong tiếng Trung - Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trợ từ ngữ khí 可不是嘛 trong tiếng Trung là gì?
Dưới đây là các bài giảng ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Bảng Thuật ngữ Ngữ pháp Tiếng Trung Thầy Vũ
Danh từ trong tiếng Trung là gì?
Động từ trong tiếng Trung là gì?
Tính từ trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 了 trong tiếng Trung là gì
Tất cả Trợ từ ngữ khí trong tiếng Trung
Trợ từ ngữ khí 了 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ động thái 着 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啊 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吗 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 啦 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呀 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 吧 trong tiếng Trung là gì?
Trợ từ ngữ khí 呢 trong tiếng Trung là gì?
Tổng hợp tất cả Bổ ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Trạng ngữ trong tiếng Trung
Tổng hợp tất cả Định ngữ trong tiếng Trung
Bổ ngữ trong tiếng Trung là gì?
Định ngữ trong tiếng Trung là gì?
Trạng ngữ trong tiếng Trung là gì?
Phó từ trong tiếng Trung là gì?
So sánh Trạng ngữ và Phó từ trong tiếng Trung
Trung tâm ngữ trong tiếng Trung là gì?
Lượng từ trong tiếng Trung thông dụng nhất
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc Số Tiền trong tiếng Trung
Cách Đọc Phần trăm trong tiếng Trung
Hướng dẫn chi tiết Cách đọc số trong tiếng Trung
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 可不是嘛 trong tiếng Trung là gì
Trợ từ ngữ khí “可不是嘛” trong tiếng Trung là gì?
“可不是嘛” là một cụm khẩu ngữ rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại, dùng để:
nhấn mạnh sự đồng tình mạnh mẽ với ý kiến của người khác
biểu thị “đúng vậy”, “chuẩn luôn”, “còn gì nữa”, “chính xác”
mang sắc thái cảm thán, xác nhận, phụ họa
thường xuất hiện trong hội thoại đời thường
Cụm này có sắc thái tự nhiên, thân mật, giàu cảm xúc hơn những cách nói đơn giản như:
对
是的
没错
Nó tương đương với tiếng Việt như:
“Đúng thế còn gì”
“Chuẩn luôn”
“Chứ còn gì nữa”
“Thì đúng vậy mà”
“Còn phải nói”
Hoặc trong tiếng Anh:
Exactly!
Absolutely!
Isn’t that true!
Tell me about it!
Cấu tạo của “可不是嘛”
“可不是嘛” gồm 3 phần:
1. 可
“可” ở đây không mang nghĩa “có thể”.
Nó là phó từ dùng để tăng cường ngữ khí, nghĩa là:
“quả thật”
“thật là”
“đúng là”
Ví dụ:
可好了
→ tốt thật đấy
可难了
→ khó thật luôn
Trong “可不是嘛”, “可” dùng để tăng độ khẳng định.
2. 不是
“不是” vốn nghĩa là “không phải”.
Nhưng trong cấu trúc này, nó không còn mang nghĩa phủ định thông thường nữa.
“可不是” là một dạng phản vấn khẩu ngữ.
Ý nghĩa thực tế:
“há chẳng phải là… sao?”
“đúng thế còn gì?”
Tức là:
hình thức là phủ định
nhưng thực tế lại dùng để khẳng định mạnh
Giống tiếng Việt:
“Chẳng phải vậy sao?”
“Không đúng à?”
3. 嘛
“嘛” là trợ từ ngữ khí cuối câu.
Tác dụng:
làm mềm câu nói
biểu thị điều hiển nhiên
tăng sắc thái phụ họa
khiến lời nói tự nhiên, thân mật hơn
Nếu bỏ “嘛”, câu vẫn đúng nhưng sẽ:
cứng hơn
ít cảm xúc hơn
Ví dụ:
可不是
→ đúng vậy
可不是嘛
→ đúng thế còn gì nữa
Ý nghĩa ngữ dụng của “可不是嘛”
1. Đồng tình mạnh với người nói
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Ví dụ:
A:现在的房租太贵了。
Xiànzài de fángzū tài guì le.
Tiền thuê nhà bây giờ đắt quá.
B:可不是嘛,一个月工资一半都没了。
Kě bú shì ma, yí ge yuè gōngzī yíbàn dōu méi le.
Đúng thế còn gì, nửa tháng lương bay mất rồi.
Phân tích:
可不是嘛 = đồng tình mạnh
一个月工资 = lương một tháng
一半都没了 = mất luôn một nửa
2. Thể hiện cảm xúc cùng phe với đối phương
Người nói muốn tạo cảm giác:
“tôi cũng nghĩ vậy”
“tôi hiểu cảm giác đó”
Ví dụ:
A:最近工作压力太大了。
Zuìjìn gōngzuò yālì tài dà le.
Gần đây áp lực công việc lớn quá.
B:可不是嘛,我天天加班。
Kě bú shì ma, wǒ tiāntiān jiābān.
Chuẩn luôn, ngày nào tôi cũng tăng ca.
3. Dùng trong than phiền, phàn nàn
“可不是嘛” rất hay dùng khi:
than thở
chê bai
kể khổ
Ví dụ:
A:这天气热死了。
Zhè tiānqì rè sǐ le.
Thời tiết này nóng chết mất.
B:可不是嘛,晚上都睡不着。
Kě bú shì ma, wǎnshang dōu shuì bu zháo.
Chứ còn gì nữa, tối còn ngủ không nổi.
Đặc điểm ngữ pháp của “可不是嘛”
1. Thường đứng độc lập đầu câu
Cấu trúc:
可不是嘛 + bổ sung ý kiến
Ví dụ:
可不是嘛,现在什么都涨价。
Kě bú shì ma, xiànzài shénme dōu zhǎngjià.
Đúng thế còn gì, bây giờ cái gì cũng tăng giá.
2. Có thể đứng một mình
Khi người nói chỉ muốn xác nhận mạnh.
Ví dụ:
A:他这个人特别懒。
Tā zhège rén tèbié lǎn.
Người này cực kỳ lười.
B:可不是嘛!
Kě bú shì ma!
Chuẩn luôn!
3. Mang tính khẩu ngữ rất mạnh
Thường dùng:
hội thoại
phim ảnh
giao tiếp đời thường
Ít dùng trong:
văn viết trang trọng
báo chí học thuật
văn bản chính thức
Phân biệt “可不是嘛” với các cách nói gần nghĩa
1. 可不是嘛 vs 对啊
“对啊”
chỉ xác nhận đơn giản
trung tính
“可不是嘛”
đồng tình mạnh hơn
cảm xúc rõ hơn
Ví dụ:
对啊,我也觉得贵。
Ừ đúng đó.
可不是嘛,贵得离谱。
Đúng thế còn gì, đắt vô lý luôn.
2. 可不是嘛 vs 没错
“没错”
logic hơn
khách quan hơn
“可不是嘛”
cảm tính hơn
khẩu ngữ hơn
3. 可不是嘛 vs 就是啊
“就是啊”
thiên về phụ họa tự nhiên
“可不是嘛”
nhấn mạnh mức độ “quá đúng”
Các biến thể thường gặp
1. 可不是
Ít mềm mại hơn.
Ví dụ:
可不是,我早就说过了。
→ Đúng vậy, tôi nói từ lâu rồi.
2. 可不嘛
Khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc khá nhiều.
Ý nghĩa tương tự:
đúng thế còn gì
3. 可不是怎么着
Khẩu ngữ phương Bắc rất mạnh.
Mang sắc thái:
“chứ còn gì nữa”
“quá đúng luôn”
Ví dụ phân tích chi tiết
Ví dụ 1
A:现在养孩子太花钱了。
Xiànzài yǎng háizi tài huā qián le.
Bây giờ nuôi con tốn tiền quá.
B:可不是嘛,光学费就不得了。
Kě bú shì ma, guāng xuéfèi jiù bùdéliǎo.
Đúng thế còn gì, riêng học phí thôi đã khủng khiếp rồi.
Phân tích:
光 = chỉ riêng
学费 = học phí
就不得了 = đã ghê gớm rồi
“可不是嘛” biểu thị:
đồng cảm
xác nhận mạnh
Ví dụ 2
A:这家店服务态度太差了。
Zhè jiā diàn fúwù tàidu tài chà le.
Thái độ phục vụ của quán này tệ quá.
B:可不是嘛,我以后再也不来了。
Kě bú shì ma, wǒ yǐhòu zàiyě bù lái le.
Chuẩn luôn, sau này tôi không bao giờ tới nữa.
Phân tích:
以后 = sau này
再也不 = không bao giờ nữa
来了 = đến nữa
Ví dụ 3
A:他最近瘦了很多。
Tā zuìjìn shòu le hěn duō.
Dạo này anh ấy gầy đi nhiều.
B:可不是嘛,天天熬夜工作。
Kě bú shì ma, tiāntiān áo yè gōngzuò.
Đúng vậy còn gì, ngày nào cũng thức khuya làm việc.
Phân tích:
熬夜 = thức khuya
天天 = mỗi ngày
Sắc thái cảm xúc của “可不是嘛”
Tùy ngữ cảnh, nó có thể mang:
1. Đồng tình vui vẻ
可不是嘛,太好吃了!
→ Chuẩn luôn, ngon quá!
2. Than phiền
可不是嘛,烦死了。
→ Chứ còn gì nữa, phiền chết đi được.
3. Châm biếm nhẹ
可不是嘛,他最会偷懒了。
→ Đúng thế còn gì, anh ta giỏi lười nhất mà.
Tổng kết
“可不是嘛” là cụm trợ từ ngữ khí khẩu ngữ dùng để:
xác nhận mạnh
đồng tình mạnh
phụ họa cảm xúc với người nói
Cấu tạo:
可 → tăng cường ngữ khí
不是 → phản vấn mang nghĩa khẳng định
嘛 → trợ từ làm mềm và tăng sắc thái hiển nhiên
Đặc điểm:
cực kỳ khẩu ngữ
giàu cảm xúc
rất thường dùng trong giao tiếp đời thường
Sắc thái:
“đúng thế còn gì”
“chuẩn luôn”
“còn phải nói”
“chứ còn gì nữa”
A:今年东西怎么这么贵啊?
Jīnnián dōngxi zěnme zhème guì a?
Năm nay đồ đạc sao đắt thế?
B:可不是嘛,连水果都快吃不起了。
Kě bú shì ma, lián shuǐguǒ dōu kuài chī bu qǐ le.
Đúng thế còn gì, đến trái cây cũng sắp không ăn nổi nữa rồi.
Phân tích:
连……都…… = đến… cũng…
水果 = trái cây
快 = sắp
吃不起 = không đủ khả năng ăn/mua
了 = trợ từ biểu thị tình trạng mới xuất hiện
可不是嘛 = xác nhận mạnh sự đồng tình
A:他最近天天迟到。
Tā zuìjìn tiāntiān chídào.
Dạo này anh ấy ngày nào cũng đi muộn.
B:可不是嘛,老板都生气了。
Kě bú shì ma, lǎobǎn dōu shēngqì le.
Đúng vậy còn gì, ông chủ cũng tức rồi.
Phân tích:
天天 = mỗi ngày
迟到 = đi muộn
都 = nhấn mạnh phạm vi “ngay cả”
生气 = tức giận
了 = thay đổi trạng thái
A:这道题太难了。
Zhè dào tí tài nán le.
Bài này khó quá.
B:可不是嘛,我看了半天也不会。
Kě bú shì ma, wǒ kàn le bàntiān yě bú huì.
Chuẩn luôn, tôi nhìn nửa ngày vẫn không biết làm.
Phân tích:
看了半天 = nhìn rất lâu
半天 = rất lâu/nửa ngày
也 = cũng
不会 = không biết, không làm được
A:北京冬天真冷。
Běijīng dōngtiān zhēn lěng.
Mùa đông Bắc Kinh lạnh thật.
B:可不是嘛,风吹得脸都疼。
Kě bú shì ma, fēng chuī de liǎn dōu téng.
Đúng thế còn gì, gió thổi đau cả mặt.
Phân tích:
风 = gió
吹得 = bổ ngữ kết quả/trạng thái
脸都疼 = mặt cũng đau luôn
都 = nhấn mạnh mức độ
A:他女朋友真漂亮。
Tā nǚpéngyou zhēn piàoliang.
Bạn gái anh ấy đẹp thật.
B:可不是嘛,很多人都羡慕他。
Kě bú shì ma, hěn duō rén dōu xiànmù tā.
Chuẩn luôn, rất nhiều người đều ngưỡng mộ anh ấy.
Phân tích:
很多人 = nhiều người
羡慕 = ngưỡng mộ
都 = toàn đều
A:最近工作太忙了。
Zuìjìn gōngzuò tài máng le.
Dạo này công việc bận quá.
B:可不是嘛,我昨天忙到半夜。
Kě bú shì ma, wǒ zuótiān máng dào bànyè.
Đúng vậy còn gì, hôm qua tôi bận tới nửa đêm.
Phân tích:
忙到 = bận tới mức
半夜 = nửa đêm
到 = bổ ngữ chỉ mức độ kéo dài
A:现在年轻人压力真大。
Xiànzài niánqīngrén yālì zhēn dà.
Người trẻ bây giờ áp lực thật lớn.
B:可不是嘛,房贷车贷压死人。
Kě bú shì ma, fángdài chēdài yā sǐ rén.
Đúng thế còn gì, tiền nhà tiền xe đè chết người.
Phân tích:
房贷 = vay mua nhà
车贷 = vay mua xe
压死人 = đè chết người (phóng đại)
A:这家餐厅排队的人真多。
Zhè jiā cāntīng páiduì de rén zhēn duō.
Nhà hàng này người xếp hàng thật đông.
B:可不是嘛,每次来都要等。
Kě bú shì ma, měicì lái dōu yào děng.
Chuẩn luôn, lần nào tới cũng phải đợi.
Phân tích:
每次 = mỗi lần
都 = đều
要 = phải
等 = chờ
A:这个孩子太调皮了。
Zhège háizi tài tiáopí le.
Đứa trẻ này nghịch quá.
B:可不是嘛,一分钟都安静不了。
Kě bú shì ma, yì fēnzhōng dōu ānjìng bù liǎo.
Đúng vậy còn gì, một phút cũng không yên nổi.
Phân tích:
一分钟都……不了 = một phút cũng không…
安静 = yên tĩnh
不了 = không thể
A:他喝酒太厉害了。
Tā hējiǔ tài lìhai le.
Anh ấy uống rượu giỏi quá.
B:可不是嘛,一个人能喝三瓶。
Kě bú shì ma, yí ge rén néng hē sān píng.
Chuẩn luôn, một mình có thể uống ba chai.
Phân tích:
一个人 = một mình
能 = có thể
三瓶 = ba chai
A:这电影太感人了。
Zhè diànyǐng tài gǎnrén le.
Bộ phim này cảm động quá.
B:可不是嘛,我都哭了。
Kě bú shì ma, wǒ dōu kū le.
Đúng thế còn gì, tôi còn khóc luôn.
Phân tích:
都 = đến mức
哭了 = đã khóc
A:今天堵车堵得太严重了。
Jīntiān dǔchē dǔ de tài yánzhòng le.
Hôm nay tắc đường nghiêm trọng quá.
B:可不是嘛,我迟到了一个小时。
Kě bú shì ma, wǒ chídào le yí ge xiǎoshí.
Đúng vậy còn gì, tôi muộn mất một tiếng.
Phân tích:
堵得 = bổ ngữ mức độ
迟到 = đến muộn
一个小时 = một tiếng
A:这个手机拍照真清楚。
Zhège shǒujī pāizhào zhēn qīngchu.
Điện thoại này chụp ảnh thật nét.
B:可不是嘛,像专业相机一样。
Kě bú shì ma, xiàng zhuānyè xiàngjī yíyàng.
Chuẩn luôn, giống máy ảnh chuyên nghiệp vậy.
Phân tích:
像……一样 = giống như…
专业相机 = máy ảnh chuyên nghiệp
A:他脾气太好了。
Tā píqi tài hǎo le.
Tính anh ấy tốt quá.
B:可不是嘛,从来不发火。
Kě bú shì ma, cónglái bù fāhuǒ.
Đúng thế còn gì, chưa bao giờ nổi nóng.
Phân tích:
从来不 = chưa bao giờ
发火 = nổi nóng
A:现在找工作不容易。
Xiànzài zhǎo gōngzuò bù róngyì.
Bây giờ tìm việc không dễ.
B:可不是嘛,竞争太激烈了。
Kě bú shì ma, jìngzhēng tài jīliè le.
Đúng vậy còn gì, cạnh tranh quá khốc liệt.
Phân tích:
竞争 = cạnh tranh
激烈 = khốc liệt
A:他中文进步真快。
Tā Zhōngwén jìnbù zhēn kuài.
Tiếng Trung của anh ấy tiến bộ thật nhanh.
B:可不是嘛,现在都能翻译了。
Kě bú shì ma, xiànzài dōu néng fānyì le.
Chuẩn luôn, giờ còn có thể phiên dịch rồi.
Phân tích:
进步 = tiến bộ
都能 = thậm chí còn có thể
翻译 = phiên dịch
A:夏天开空调电费太高。
Xiàtiān kāi kōngtiáo diànfèi tài gāo.
Mùa hè bật điều hòa tiền điện cao quá.
B:可不是嘛,一个月多了好几百。
Kě bú shì ma, yí ge yuè duō le hǎo jǐ bǎi.
Đúng thế còn gì, một tháng tăng thêm mấy trăm tệ.
Phân tích:
多了 = tăng thêm
好几百 = mấy trăm
A:这个地方风景真美。
Zhège dìfang fēngjǐng zhēn měi.
Phong cảnh nơi này đẹp thật.
B:可不是嘛,像画一样。
Kě bú shì ma, xiàng huà yíyàng.
Chuẩn luôn, đẹp như tranh vậy.
Phân tích:
风景 = phong cảnh
像画一样 = như tranh
A:他记忆力真好。
Tā jìyìlì zhēn hǎo.
Trí nhớ anh ấy tốt thật.
B:可不是嘛,看一遍就记住了。
Kě bú shì ma, kàn yí biàn jiù jìzhù le.
Đúng thế còn gì, nhìn một lần là nhớ luôn.
Phân tích:
一遍 = một lượt
就 = liền
记住 = nhớ được
A:今天风太大了。
Jīntiān fēng tài dà le.
Hôm nay gió to quá.
B:可不是嘛,头发都吹乱了。
Kě bú shì ma, tóufa dōu chuī luàn le.
Đúng vậy còn gì, tóc bị thổi rối hết rồi.
Phân tích:
头发 = tóc
吹乱 = thổi rối
都 = toàn bộ
A:他做饭真好吃。
Tā zuòfàn zhēn hǎochī.
Anh ấy nấu ăn ngon thật.
B:可不是嘛,比饭店还好吃。
Kě bú shì ma, bǐ fàndiàn hái hǎochī.
Chuẩn luôn, còn ngon hơn nhà hàng.
Phân tích:
比 = so với
还 = còn
饭店 = nhà hàng
A:最近菜价涨得真快。
Zuìjìn càijià zhǎng de zhēn kuài.
Giá rau gần đây tăng nhanh thật.
B:可不是嘛,买点菜就几十块。
Kě bú shì ma, mǎi diǎn cài jiù jǐ shí kuài.
Đúng thế còn gì, mua chút rau là mấy chục tệ rồi.
Phân tích:
涨得 = tăng đến mức
就 = đã/liền
几十块 = mấy chục đồng
A:他今天心情不好。
Tā jīntiān xīnqíng bù hǎo.
Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt.
B:可不是嘛,一句话都不说。
Kě bú shì ma, yí jù huà dōu bù shuō.
Đúng vậy còn gì, một câu cũng không nói.
Phân tích:
一句话都不 = một câu cũng không
说 = nói
A:现在孩子真聪明。
Xiànzài háizi zhēn cōngming.
Trẻ con bây giờ thông minh thật.
B:可不是嘛,手机玩得比我还熟。
Kě bú shì ma, shǒujī wán de bǐ wǒ hái shú.
Chuẩn luôn, dùng điện thoại còn rành hơn tôi.
Phân tích:
玩得熟 = dùng thành thạo
比我还 = còn hơn tôi
A:这衣服太贵了。
Zhè yīfu tài guì le.
Bộ quần áo này đắt quá.
B:可不是嘛,我都舍不得买。
Kě bú shì ma, wǒ dōu shěbude mǎi.
Đúng thế còn gì, tôi còn không nỡ mua.
Phân tích:
舍不得 = không nỡ
买 = mua
A:他工作特别认真。
Tā gōngzuò tèbié rènzhēn.
Anh ấy làm việc cực kỳ nghiêm túc.
B:可不是嘛,经常最后一个下班。
Kě bú shì ma, jīngcháng zuìhòu yí ge xiàbān.
Chuẩn luôn, thường là người cuối cùng tan làm.
A:这个游戏太难了。
Zhège yóuxì tài nán le.
Game này khó quá.
B:可不是嘛,我玩了三天都没过。
Kě bú shì ma, wǒ wán le sān tiān dōu méi guò.
Đúng vậy còn gì, tôi chơi ba ngày vẫn chưa qua.
A:她笑起来真好看。
Tā xiào qilai zhēn hǎokàn.
Cô ấy cười lên đẹp thật.
B:可不是嘛,特别有气质。
Kě bú shì ma, tèbié yǒu qìzhì.
Chuẩn luôn, cực kỳ có khí chất.
A:今天累死我了。
Jīntiān lèi sǐ wǒ le.
Hôm nay mệt chết tôi rồi.
B:可不是嘛,我腿都酸了。
Kě bú shì ma, wǒ tuǐ dōu suān le.
Đúng thế còn gì, chân tôi cũng mỏi luôn rồi.
A:这个老师讲课真有意思。
Zhège lǎoshī jiǎngkè zhēn yǒuyìsi.
Thầy giáo này giảng bài thật thú vị.
B:可不是嘛,大家都爱听。
Kě bú shì ma, dàjiā dōu ài tīng.
Chuẩn luôn, ai cũng thích nghe.
A:外卖越来越贵了。
Wàimài yuèláiyuè guì le.
Đồ ăn giao tận nơi càng ngày càng đắt.
B:可不是嘛,现在随便点一点就几十块。
Kě bú shì ma, xiànzài suíbiàn diǎn yì diǎn jiù jǐ shí kuài.
Đúng thế còn gì, giờ gọi sơ sơ chút thôi là mấy chục tệ.
Phân tích:
越来越 + adj = càng ngày càng…
随便 = tùy tiện, đại khái
点一点 = gọi một chút đồ ăn
就 = đã/liền
A:他打篮球真厉害。
Tā dǎ lánqiú zhēn lìhai.
Anh ấy chơi bóng rổ giỏi thật.
B:可不是嘛,校队都想要他。
Kě bú shì ma, xiàoduì dōu xiǎng yào tā.
Chuẩn luôn, đội trường cũng muốn tuyển anh ấy.
Phân tích:
校队 = đội tuyển trường
想要 = muốn có
都 = ngay cả… cũng
A:最近晚上蚊子太多了。
Zuìjìn wǎnshang wénzi tài duō le.
Dạo này buổi tối muỗi nhiều quá.
B:可不是嘛,我昨晚根本睡不好。
Kě bú shì ma, wǒ zuówǎn gēnběn shuì bù hǎo.
Đúng thế còn gì, tối qua tôi hoàn toàn ngủ không ngon.
Phân tích:
根本 = hoàn toàn
睡不好 = ngủ không ngon
A:这个城市生活节奏太快。
Zhège chéngshì shēnghuó jiézòu tài kuài.
Nhịp sống thành phố này quá nhanh.
B:可不是嘛,大家每天都很忙。
Kě bú shì ma, dàjiā měitiān dōu hěn máng.
Đúng vậy còn gì, ai mỗi ngày cũng bận.
A:这孩子长得真像他爸爸。
Zhè háizi zhǎng de zhēn xiàng tā bàba.
Đứa bé này giống bố thật.
B:可不是嘛,连说话方式都一样。
Kě bú shì ma, lián shuōhuà fāngshì dōu yíyàng.
Chuẩn luôn, đến cách nói chuyện cũng giống hệt.
Phân tích:
连……都…… = đến… cũng…
说话方式 = cách nói chuyện
一样 = giống nhau
A:今天太阳真大。
Jīntiān tàiyáng zhēn dà.
Hôm nay nắng to thật.
B:可不是嘛,出去一会儿就流汗。
Kě bú shì ma, chūqù yíhuìr jiù liúhàn.
Đúng thế còn gì, ra ngoài một lát là đổ mồ hôi.
Phân tích:
一会儿 = một lát
就 = liền
流汗 = đổ mồ hôi
A:他最近瘦了不少。
Tā zuìjìn shòu le bù shǎo.
Dạo này anh ấy gầy đi khá nhiều.
B:可不是嘛,工作太辛苦了。
Kě bú shì ma, gōngzuò tài xīnkǔ le.
Đúng vậy còn gì, công việc vất vả quá.
A:这部电视剧太长了。
Zhè bù diànshìjù tài cháng le.
Bộ phim truyền hình này dài quá.
B:可不是嘛,我看到现在还没看完。
Kě bú shì ma, wǒ kàn dào xiànzài hái méi kàn wán.
Đúng thế còn gì, tôi xem tới giờ vẫn chưa xem xong.
Phân tích:
看到现在 = xem đến bây giờ
还没 = vẫn chưa
看完 = xem xong
A:这个地方晚上真热闹。
Zhège dìfang wǎnshang zhēn rènao.
Nơi này buổi tối náo nhiệt thật.
B:可不是嘛,到处都是人。
Kě bú shì ma, dàochù dōu shì rén.
Chuẩn luôn, chỗ nào cũng toàn người.
Phân tích:
到处 = khắp nơi
都是 = đều là
A:最近油价又涨了。
Zuìjìn yóujià yòu zhǎng le.
Giá xăng gần đây lại tăng rồi.
B:可不是嘛,开车越来越贵。
Kě bú shì ma, kāichē yuèláiyuè guì.
Đúng thế còn gì, lái xe càng ngày càng tốn.
A:这咖啡太苦了。
Zhè kāfēi tài kǔ le.
Cà phê này đắng quá.
B:可不是嘛,我加了糖还是苦。
Kě bú shì ma, wǒ jiā le táng háishi kǔ.
Đúng vậy còn gì, tôi thêm đường rồi mà vẫn đắng.
Phân tích:
加糖 = thêm đường
还是 = vẫn
A:他英语发音真标准。
Tā Yīngyǔ fāyīn zhēn biāozhǔn.
Phát âm tiếng Anh của anh ấy chuẩn thật.
B:可不是嘛,我还以为他是外国人。
Kě bú shì ma, wǒ hái yǐwéi tā shì wàiguórén.
Chuẩn luôn, tôi còn tưởng anh ấy là người nước ngoài.
Phân tích:
还以为 = còn tưởng rằng
外国人 = người nước ngoài
A:这鞋穿着真舒服。
Zhè xié chuānzhe zhēn shūfu.
Đôi giày này mang thật thoải mái.
B:可不是嘛,我每天都穿。
Kě bú shì ma, wǒ měitiān dōu chuān.
Đúng thế còn gì, ngày nào tôi cũng mang.
A:最近超市人好多。
Zuìjìn chāoshì rén hǎo duō.
Dạo này siêu thị đông người quá.
B:可不是嘛,结账都要排半天。
Kě bú shì ma, jiézhàng dōu yào pái bàntiān.
Đúng vậy còn gì, thanh toán cũng phải xếp hàng rất lâu.
Phân tích:
结账 = thanh toán
排半天 = xếp hàng rất lâu
A:他今天穿得真正式。
Tā jīntiān chuān de zhēn zhèngshì.
Hôm nay anh ấy ăn mặc thật trang trọng.
B:可不是嘛,好像要去开会一样。
Kě bú shì ma, hǎoxiàng yào qù kāihuì yíyàng.
Chuẩn luôn, giống như sắp đi họp vậy.
A:这个包太重了。
Zhège bāo tài zhòng le.
Cái túi này nặng quá.
B:可不是嘛,我手都酸了。
Kě bú shì ma, wǒ shǒu dōu suān le.
Đúng thế còn gì, tay tôi cũng mỏi rồi.
A:最近天气变化太快。
Zuìjìn tiānqì biànhuà tài kuài.
Thời tiết gần đây thay đổi quá nhanh.
B:可不是嘛,昨天还冷今天就热。
Kě bú shì ma, zuótiān hái lěng jīntiān jiù rè.
Đúng vậy còn gì, hôm qua còn lạnh hôm nay đã nóng.
Phân tích:
还……就…… = còn… đã…
冷 = lạnh
热 = nóng
A:他唱歌真好听。
Tā chànggē zhēn hǎotīng.
Anh ấy hát hay thật.
B:可不是嘛,像歌手一样。
Kě bú shì ma, xiàng gēshǒu yíyàng.
Chuẩn luôn, giống ca sĩ vậy.
A:这个问题太复杂了。
Zhège wèntí tài fùzá le.
Vấn đề này phức tạp quá.
B:可不是嘛,我听了半天都没懂。
Kě bú shì ma, wǒ tīng le bàntiān dōu méi dǒng.
Đúng thế còn gì, tôi nghe nửa ngày vẫn không hiểu.
Phân tích:
听了半天 = nghe rất lâu
没懂 = không hiểu
A:现在年轻人熬夜太严重了。
Xiànzài niánqīngrén áoyè tài yánzhòng le.
Người trẻ bây giờ thức khuya quá nghiêm trọng.
B:可不是嘛,凌晨两三点还不睡。
Kě bú shì ma, língchén liǎng sān diǎn hái bù shuì.
Đúng vậy còn gì, hai ba giờ sáng vẫn chưa ngủ.
Phân tích:
凌晨 = rạng sáng
两三点 = hai ba giờ
还不睡 = vẫn chưa ngủ
熬夜 = thức khuya
A:这几年物价涨得太快了。
Zhè jǐ nián wùjià zhǎng de tài kuài le.
Mấy năm nay giá cả tăng nhanh quá.
B:可不是嘛,工资根本跟不上。
Kě bú shì ma, gōngzī gēnběn gēn bu shàng.
Đúng thế còn gì, lương hoàn toàn không theo kịp.
Phân tích:
物价 = giá cả hàng hóa
涨得 = tăng đến mức
根本 = hoàn toàn
跟不上 = không theo kịp
A:他今天看起来特别累。
Tā jīntiān kàn qilai tèbié lèi.
Hôm nay anh ấy trông đặc biệt mệt.
B:可不是嘛,昨天加班到凌晨。
Kě bú shì ma, zuótiān jiābān dào língchén.
Đúng vậy còn gì, hôm qua tăng ca tới rạng sáng.
Phân tích:
看起来 = trông có vẻ
特别 = đặc biệt, rất
加班到 = tăng ca tới
A:这个小区停车太难了。
Zhège xiǎoqū tíngchē tài nán le.
Khu dân cư này đỗ xe khó quá.
B:可不是嘛,回来晚一点就没位置了。
Kě bú shì ma, huílai wǎn yìdiǎn jiù méi wèizi le.
Đúng thế còn gì, về muộn chút là hết chỗ rồi.
Phân tích:
晚一点 = muộn một chút
就 = liền
没位置 = không có chỗ
A:她最近越来越漂亮了。
Tā zuìjìn yuèláiyuè piàoliang le.
Dạo này cô ấy càng ngày càng đẹp.
B:可不是嘛,大家都注意她。
Kě bú shì ma, dàjiā dōu zhùyì tā.
Chuẩn luôn, ai cũng chú ý đến cô ấy.
Phân tích:
越来越 = càng ngày càng
注意 = chú ý
都 = đều
A:这道菜辣死了。
Zhè dào cài là sǐ le.
Món này cay chết đi được.
B:可不是嘛,我一直在喝水。
Kě bú shì ma, wǒ yìzhí zài hē shuǐ.
Đúng thế còn gì, tôi uống nước liên tục luôn.
Phân tích:
辣死了 = cay chết đi được
一直 = liên tục
在喝水 = đang uống nước
A:现在地铁越来越挤。
Xiànzài dìtiě yuèláiyuè jǐ.
Tàu điện ngầm bây giờ càng ngày càng đông chật.
B:可不是嘛,上班时间根本上不去。
Kě bú shì ma, shàngbān shíjiān gēnběn shàng bu qù.
Đúng vậy còn gì, giờ đi làm hoàn toàn chen không lên nổi.
Phân tích:
上班时间 = giờ đi làm
根本 = hoàn toàn
上不去 = không lên được
A:这个孩子太爱哭了。
Zhège háizi tài ài kū le.
Đứa trẻ này quá hay khóc.
B:可不是嘛,一点小事都哭。
Kě bú shì ma, yìdiǎn xiǎoshì dōu kū.
Đúng thế còn gì, chuyện nhỏ chút cũng khóc.
Phân tích:
一点小事 = chút chuyện nhỏ
都 = cũng, nhấn mạnh
A:今天办公室真安静。
Jīntiān bàngōngshì zhēn ānjìng.
Hôm nay văn phòng yên tĩnh thật.
B:可不是嘛,经理今天不在。
Kě bú shì ma, jīnglǐ jīntiān bú zài.
Chuẩn luôn, hôm nay quản lý không có ở đây.
Phân tích:
办公室 = văn phòng
不在 = không có mặt
A:这个沙发坐着真舒服。
Zhège shāfā zuòzhe zhēn shūfu.
Cái sofa này ngồi thật thoải mái.
B:可不是嘛,我都快睡着了。
Kě bú shì ma, wǒ dōu kuài shuìzháo le.
Đúng thế còn gì, tôi sắp ngủ gật luôn rồi.
Phân tích:
坐着 = trạng thái ngồi
快 = sắp
睡着 = ngủ mất
A:他中文说得越来越流利。
Tā Zhōngwén shuō de yuèláiyuè liúlì.
Tiếng Trung của anh ấy nói càng ngày càng lưu loát.
B:可不是嘛,跟中国人差不多了。
Kě bú shì ma, gēn Zhōngguórén chàbuduō le.
Đúng vậy còn gì, gần giống người Trung Quốc rồi.
Phân tích:
说得 = bổ ngữ mức độ
流利 = lưu loát
差不多 = gần như
A:最近空气质量不太好。
Zuìjìn kōngqì zhìliàng bú tài hǎo.
Chất lượng không khí gần đây không tốt lắm.
B:可不是嘛,出去一会儿喉咙就不舒服。
Kě bú shì ma, chūqù yíhuìr hóulóng jiù bù shūfu.
Đúng thế còn gì, ra ngoài một lát là cổ họng khó chịu.
Phân tích:
空气质量 = chất lượng không khí
喉咙 = cổ họng
不舒服 = khó chịu
A:他打字速度真快。
Tā dǎzì sùdù zhēn kuài.
Tốc độ đánh máy của anh ấy nhanh thật.
B:可不是嘛,我眼睛都跟不上。
Kě bú shì ma, wǒ yǎnjing dōu gēn bu shàng.
Chuẩn luôn, mắt tôi còn không theo kịp.
Phân tích:
打字速度 = tốc độ đánh máy
跟不上 = theo không kịp
A:这条路晚上太黑了。
Zhè tiáo lù wǎnshang tài hēi le.
Con đường này buổi tối tối quá.
B:可不是嘛,一个人走还有点害怕。
Kě bú shì ma, yí ge rén zǒu hái yǒudiǎn hàipà.
Đúng vậy còn gì, đi một mình còn hơi sợ.
Phân tích:
一个人走 = đi một mình
还有点 = còn hơi
害怕 = sợ
A:他最近脾气越来越差。
Tā zuìjìn píqi yuèláiyuè chà.
Dạo này tính khí anh ấy càng ngày càng tệ.
B:可不是嘛,一点小事就发火。
Kě bú shì ma, yìdiǎn xiǎoshì jiù fāhuǒ.
Đúng thế còn gì, chút chuyện nhỏ là nổi nóng.
Phân tích:
一点小事 = chút việc nhỏ
就 = liền
发火 = nổi nóng
A:这个地方消费真高。
Zhège dìfang xiāofèi zhēn gāo.
Nơi này mức tiêu dùng cao thật.
B:可不是嘛,喝杯咖啡都要三十块。
Kě bú shì ma, hē bēi kāfēi dōu yào sānshí kuài.
Đúng vậy còn gì, uống ly cà phê cũng phải ba mươi tệ.
Phân tích:
消费 = mức tiêu dùng
杯 = lượng từ của đồ uống
都要 = cũng phải
A:今天超市打折的人真多。
Jīntiān chāoshì dǎzhé de rén zhēn duō.
Hôm nay người săn giảm giá ở siêu thị đông thật.
B:可不是嘛,排队排了半个小时。
Kě bú shì ma, páiduì pái le bàn ge xiǎoshí.
Đúng thế còn gì, xếp hàng mất nửa tiếng.
Phân tích:
打折 = giảm giá
排队 = xếp hàng
半个小时 = nửa tiếng
A:这个电脑运行太慢了。
Zhège diànnǎo yùnxíng tài màn le.
Máy tính này chạy chậm quá.
B:可不是嘛,开个网页都得等半天。
Kě bú shì ma, kāi ge wǎngyè dōu děi děng bàntiān.
Đúng vậy còn gì, mở trang web cũng phải chờ rất lâu.
Phân tích:
运行 = vận hành
开网页 = mở trang web
得 = phải
A:他对父母真孝顺。
Tā duì fùmǔ zhēn xiàoshùn.
Anh ấy hiếu thảo với bố mẹ thật.
B:可不是嘛,每周都回家看他们。
Kě bú shì ma, měi zhōu dōu huí jiā kàn tāmen.
Chuẩn luôn, tuần nào cũng về nhà thăm họ.
Phân tích:
对 = đối với
孝顺 = hiếu thảo
每周 = mỗi tuần
A:今天食堂的饭真难吃。
Jīntiān shítáng de fàn zhēn nánchī.
Đồ ăn căng tin hôm nay dở thật.
B:可不是嘛,我吃两口就不想吃了。
Kě bú shì ma, wǒ chī liǎng kǒu jiù bù xiǎng chī le.
Đúng thế còn gì, tôi ăn hai miếng là không muốn ăn nữa.
Phân tích:
两口 = hai miếng
就 = liền
不想吃了 = không muốn ăn nữa
A:这首歌最近特别火。
Zhè shǒu gē zuìjìn tèbié huǒ.
Bài hát này gần đây nổi thật.
B:可不是嘛,到处都能听到。
Kě bú shì ma, dàochù dōu néng tīngdào.
Chuẩn luôn, đi đâu cũng nghe thấy.
Phân tích:
火 = nổi tiếng
到处 = khắp nơi
听到 = nghe thấy
A:这个月花钱花太多了。
Zhège yuè huāqián huā tài duō le.
Tháng này tiêu tiền nhiều quá.
B:可不是嘛,我的钱包都空了。
Kě bú shì ma, wǒ de qiánbāo dōu kōng le.
Đúng thế còn gì, ví tôi trống luôn rồi.
Phân tích:
花钱 = tiêu tiền
钱包 = ví tiền
空了 = trống rỗng rồi
A:他最近状态特别好。
Tā zuìjìn zhuàngtài tèbié hǎo.
Dạo này trạng thái của anh ấy cực tốt.
B:可不是嘛,比赛一直赢。
Kě bú shì ma, bǐsài yìzhí yíng.
Chuẩn luôn, thi đấu thắng liên tục.
Phân tích:
状态 = trạng thái, phong độ
一直 = liên tục
赢 = thắng
A:这家店服务真周到。
Zhè jiā diàn fúwù zhēn zhōudào.
Dịch vụ của quán này chu đáo thật.
B:可不是嘛,连水都主动帮你倒。
Kě bú shì ma, lián shuǐ dōu zhǔdòng bāng nǐ dào.
Đúng thế còn gì, đến nước cũng chủ động rót giúp.
Phân tích:
连……都…… = đến… cũng…
主动 = chủ động
倒水 = rót nước
A:这个季节水果真甜。
Zhège jìjié shuǐguǒ zhēn tián.
Trái cây mùa này ngọt thật.
B:可不是嘛,我一天吃好几个。
Kě bú shì ma, wǒ yì tiān chī hǎo jǐ ge.
Chuẩn luôn, một ngày tôi ăn mấy quả luôn.
Phân tích:
季节 = mùa
好几个 = khá nhiều, mấy cái
A:最近大家都在减肥。
Zuìjìn dàjiā dōu zài jiǎnféi.
Gần đây ai cũng đang giảm cân.
B:可不是嘛,夏天快到了。
Kě bú shì ma, xiàtiān kuài dào le.
Đúng thế còn gì, mùa hè sắp tới rồi.
Phân tích:
减肥 = giảm cân
快到了 = sắp đến
A:这个孩子记东西真快。
Zhège háizi jì dōngxi zhēn kuài.
Đứa trẻ này nhớ mọi thứ thật nhanh.
B:可不是嘛,教一遍就会了。
Kě bú shì ma, jiāo yí biàn jiù huì le.
Đúng vậy còn gì, dạy một lần là biết.
Phân tích:
教一遍 = dạy một lượt
就会了 = liền biết
A:这天气忽冷忽热的。
Zhè tiānqì hū lěng hū rè de.
Thời tiết này lúc nóng lúc lạnh.
B:可不是嘛,很容易感冒。
Kě bú shì ma, hěn róngyì gǎnmào.
Đúng thế còn gì, rất dễ bị cảm.
Phân tích:
忽冷忽热 = lúc lạnh lúc nóng
容易 = dễ
感冒 = cảm lạnh
A:这个地方晚上特别安静。
Zhège dìfang wǎnshang tèbié ānjìng.
Nơi này buổi tối đặc biệt yên tĩnh.
B:可不是嘛,连车声都听不到。
Kě bú shì ma, lián chēshēng dōu tīng bu dào.
Chuẩn luôn, đến tiếng xe cũng không nghe thấy.
Phân tích:
连……都…… = đến… cũng…
车声 = tiếng xe
听不到 = không nghe thấy
A:他最近学习特别认真。
Tā zuìjìn xuéxí tèbié rènzhēn.
Dạo này anh ấy học cực kỳ nghiêm túc.
B:可不是嘛,每天学习到半夜。
Kě bú shì ma, měitiān xuéxí dào bànyè.
Đúng thế còn gì, ngày nào cũng học tới nửa đêm.
A:这个节目真无聊。
Zhège jiémù zhēn wúliáo.
Chương trình này chán thật.
B:可不是嘛,我看十分钟就关了。
Kě bú shì ma, wǒ kàn shí fēnzhōng jiù guān le.
Đúng vậy còn gì, tôi xem mười phút là tắt luôn.
Phân tích:
无聊 = chán
十分钟 = mười phút
关了 = tắt rồi
A:这家奶茶店生意真好。
Zhè jiā nǎichádiàn shēngyi zhēn hǎo.
Quán trà sữa này làm ăn tốt thật.
B:可不是嘛,每天都排长队。
Kě bú shì ma, měitiān dōu pái chángduì.
Chuẩn luôn, ngày nào cũng xếp hàng dài.
A:他最近变成熟了很多。
Tā zuìjìn biàn chéngshú le hěn duō.
Dạo này anh ấy trưởng thành hơn nhiều.
B:可不是嘛,说话都稳重了。
Kě bú shì ma, shuōhuà dōu wěnzhòng le.
Đúng thế còn gì, nói chuyện cũng chững chạc rồi.
Phân tích:
成熟 = trưởng thành
稳重 = chững chạc
A:最近外面太吵了。
Zuìjìn wàimiàn tài chǎo le.
Bên ngoài gần đây ồn quá.
B:可不是嘛,我晚上都睡不好。
Kě bú shì ma, wǒ wǎnshang dōu shuì bù hǎo.
Đúng vậy còn gì, tối nào tôi cũng ngủ không ngon.
A:这个老师要求真严格。
Zhège lǎoshī yāoqiú zhēn yángé.
Yêu cầu của giáo viên này nghiêm thật.
B:可不是嘛,作业一点错误都不能有。
Kě bú shì ma, zuòyè yìdiǎn cuòwù dōu bù néng yǒu.
Đúng thế còn gì, bài tập một lỗi cũng không được có.
Phân tích:
要求 = yêu cầu
错误 = lỗi sai
不能 = không được phép
A:这孩子胆子真大。
Zhè háizi dǎnzi zhēn dà.
Đứa trẻ này gan thật lớn.
B:可不是嘛,一个人敢走夜路。
Kě bú shì ma, yí ge rén gǎn zǒu yèlù.
Chuẩn luôn, một mình dám đi đường đêm.
Phân tích:
胆子大 = gan lớn
敢 = dám
夜路 = đường ban đêm
A:最近天气越来越干。
Zuìjìn tiānqì yuèláiyuè gān.
Thời tiết gần đây càng ngày càng khô.
B:可不是嘛,嘴唇都裂了。
Kě bú shì ma, zuǐchún dōu liè le.
Đúng thế còn gì, môi nứt hết rồi.
Phân tích:
嘴唇 = môi
裂了 = nứt rồi
A:他家孩子学习真厉害。
Tā jiā háizi xuéxí zhēn lìhai.
Con nhà anh ấy học giỏi thật.
B:可不是嘛,每次考试都第一。
Kě bú shì ma, měicì kǎoshì dōu dì yī.
Chuẩn luôn, lần nào thi cũng hạng nhất.
A:这个商场真大。
Zhège shāngchǎng zhēn dà.
Trung tâm thương mại này lớn thật.
B:可不是嘛,我差点迷路了。
Kě bú shì ma, wǒ chàdiǎn mílù le.
Đúng thế còn gì, tôi suýt lạc đường.
Phân tích:
差点 = suýt nữa
迷路 = lạc đường
A:最近快递速度真慢。
Zuìjìn kuàidì sùdù zhēn màn.
Tốc độ giao hàng gần đây chậm thật.
B:可不是嘛,我等了一个星期。
Kě bú shì ma, wǒ děng le yí ge xīngqī.
Đúng vậy còn gì, tôi đợi cả một tuần.
A:这个孩子太能吃了。
Zhège háizi tài néng chī le.
Đứa trẻ này ăn khỏe quá.
B:可不是嘛,一个人吃三碗饭。
Kě bú shì ma, yí ge rén chī sān wǎn fàn.
Đúng thế còn gì, một mình ăn ba bát cơm.
Phân tích:
能吃 = ăn khỏe
碗 = lượng từ của bát cơm
A:最近晚上风真大。
Zuìjìn wǎnshang fēng zhēn dà.
Gần đây buổi tối gió lớn thật.
B:可不是嘛,窗户一直响。
Kě bú shì ma, chuānghu yìzhí xiǎng.
Đúng vậy còn gì, cửa sổ kêu liên tục.
A:这本书内容真丰富。
Zhè běn shū nèiróng zhēn fēngfù.
Nội dung quyển sách này phong phú thật.
B:可不是嘛,我学到了很多东西。
Kě bú shì ma, wǒ xuédào le hěn duō dōngxi.
Chuẩn luôn, tôi học được rất nhiều thứ.
Phân tích:
内容 = nội dung
学到 = học được
A:今天办公室冷气太强了。
Jīntiān bàngōngshì lěngqì tài qiáng le.
Điều hòa văn phòng hôm nay mạnh quá.
B:可不是嘛,我都快感冒了。
Kě bú shì ma, wǒ dōu kuài gǎnmào le.
Đúng thế còn gì, tôi sắp cảm lạnh rồi.
A:这件事情太麻烦了。
Zhè jiàn shìqing tài máfan le.
Chuyện này phiền phức quá.
B:可不是嘛,弄了一天还没弄完。
Kě bú shì ma, nòng le yì tiān hái méi nòng wán.
Đúng vậy còn gì, làm cả ngày vẫn chưa xong.
Phân tích:
弄 = làm, xử lý
还没 = vẫn chưa
弄完 = làm xong
A:最近水果特别贵。
Zuìjìn shuǐguǒ tèbié guì.
Trái cây gần đây đặc biệt đắt.
B:可不是嘛,西瓜都快买不起了。
Kě bú shì ma, xīguā dōu kuài mǎi bu qǐ le.
Đúng thế còn gì, dưa hấu cũng sắp mua không nổi.
A:他最近说话越来越幽默。
Tā zuìjìn shuōhuà yuèláiyuè yōumò.
Dạo này anh ấy nói chuyện càng ngày càng hài hước.
B:可不是嘛,大家天天被他逗笑。
Kě bú shì ma, dàjiā tiāntiān bèi tā dòuxiào.
Chuẩn luôn, ngày nào mọi người cũng bị anh ấy chọc cười.
Phân tích:
幽默 = hài hước
被 = bị
逗笑 = chọc cười
A:今天作业太多了。
Jīntiān zuòyè tài duō le.
Bài tập hôm nay nhiều quá.
B:可不是嘛,我写到现在还没写完。
Kě bú shì ma, wǒ xiě dào xiànzài hái méi xiě wán.
Đúng thế còn gì, tôi viết tới giờ vẫn chưa xong.
A:这地方交通真方便。
Zhè dìfang jiāotōng zhēn fāngbiàn.
Giao thông nơi này tiện thật.
B:可不是嘛,地铁公交都有。
Kě bú shì ma, dìtiě gōngjiāo dōu yǒu.
Chuẩn luôn, tàu điện và xe buýt đều có.
A:最近天气热得受不了。
Zuìjìn tiānqì rè de shòu bu liǎo.
Thời tiết gần đây nóng không chịu nổi.
B:可不是嘛,晚上不开空调根本睡不着。
Kě bú shì ma, wǎnshang bú kāi kōngtiáo gēnběn shuì bu zháo.
Đúng thế còn gì, tối không bật điều hòa hoàn toàn ngủ không nổi.
Phân tích:
热得受不了 = nóng đến mức chịu không nổi
根本 = hoàn toàn
睡不着 = không ngủ được
A:现在年轻人压力越来越大。
Xiànzài niánqīngrén yālì yuèláiyuè dà.
Người trẻ bây giờ áp lực càng ngày càng lớn.
B:可不是嘛,又要赚钱又要照顾家庭。
Kě bú shì ma, yòu yào zhuànqián yòu yào zhàogù jiātíng.
Đúng thế còn gì, vừa phải kiếm tiền vừa phải chăm lo gia đình.
Phân tích:
又……又…… = vừa… vừa…
赚钱 = kiếm tiền
照顾家庭 = chăm sóc gia đình
A:这两天雨下个不停。
Zhè liǎng tiān yǔ xià ge bù tíng.
Hai ngày nay mưa rơi không ngừng.
B:可不是嘛,衣服都晒不干。
Kě bú shì ma, yīfu dōu shài bu gān.
Đúng thế còn gì, quần áo phơi mãi không khô.
Phân tích:
下个不停 = rơi liên tục không ngừng
晒不干 = phơi không khô
都 = nhấn mạnh tình trạng toàn bộ
A:这个孩子跑得真快。
Zhège háizi pǎo de zhēn kuài.
Đứa trẻ này chạy nhanh thật.
B:可不是嘛,大人都追不上。
Kě bú shì ma, dàrén dōu zhuī bu shàng.
Chuẩn luôn, người lớn còn đuổi không kịp.
Phân tích:
跑得 = bổ ngữ mức độ
追不上 = đuổi không kịp
大人 = người lớn
A:最近水果店生意特别好。
Zuìjìn shuǐguǒdiàn shēngyi tèbié hǎo.
Dạo này tiệm trái cây làm ăn đặc biệt tốt.
B:可不是嘛,天天都很多人。
Kě bú shì ma, tiāntiān dōu hěn duō rén.
Đúng thế còn gì, ngày nào cũng rất đông người.
Phân tích:
生意好 = làm ăn tốt
天天 = mỗi ngày
很多人 = nhiều người
A:今天的会议太长了。
Jīntiān de huìyì tài cháng le.
Cuộc họp hôm nay dài quá.
B:可不是嘛,我坐得腰都疼了。
Kě bú shì ma, wǒ zuò de yāo dōu téng le.
Đúng vậy còn gì, tôi ngồi đau cả lưng rồi.
Phân tích:
坐得 = bổ ngữ kết quả
腰 = eo/lưng
都疼了 = đau luôn rồi
A:他最近买东西特别冲动。
Tā zuìjìn mǎi dōngxi tèbié chōngdòng.
Dạo này anh ấy mua đồ đặc biệt bốc đồng.
B:可不是嘛,看见什么都想买。
Kě bú shì ma, kànjiàn shénme dōu xiǎng mǎi.
Đúng thế còn gì, thấy cái gì cũng muốn mua.
Phân tích:
冲动 = bốc đồng
看见什么都 = thấy gì cũng
想买 = muốn mua
A:这个房间真小。
Zhège fángjiān zhēn xiǎo.
Căn phòng này nhỏ thật.
B:可不是嘛,两个人都转不开身。
Kě bú shì ma, liǎng ge rén dōu zhuǎn bu kāi shēn.
Đúng thế còn gì, hai người còn không xoay nổi người.
Phân tích:
转不开身 = không xoay sở được
两个人 = hai người
都 = ngay cả
A:现在的孩子真会玩手机。
Xiànzài de háizi zhēn huì wán shǒujī.
Trẻ con bây giờ giỏi dùng điện thoại thật.
B:可不是嘛,比我还懂。
Kě bú shì ma, bǐ wǒ hái dǒng.
Chuẩn luôn, còn hiểu hơn tôi.
Phân tích:
会 = giỏi, biết
比我还 = còn hơn tôi
懂 = hiểu
A:最近超市鸡蛋又涨价了。
Zuìjìn chāoshì jīdàn yòu zhǎngjià le.
Trứng trong siêu thị gần đây lại tăng giá rồi.
B:可不是嘛,什么都贵。
Kě bú shì ma, shénme dōu guì.
Đúng thế còn gì, cái gì cũng đắt.
Phân tích:
又 = lại
涨价 = tăng giá
什么都 = cái gì cũng
A:他今天喝得太多了。
Tā jīntiān hē de tài duō le.
Hôm nay anh ấy uống nhiều quá.
B:可不是嘛,走路都走不稳。
Kě bú shì ma, zǒulù dōu zǒu bu wěn.
Đúng thế còn gì, đi còn không vững.
Phân tích:
喝得 = uống đến mức
走不稳 = đi không vững
都 = nhấn mạnh
A:这家店的甜点真好吃。
Zhè jiā diàn de tiándiǎn zhēn hǎochī.
Đồ ngọt của quán này ngon thật.
B:可不是嘛,我每次来都点。
Kě bú shì ma, wǒ měicì lái dōu diǎn.
Chuẩn luôn, lần nào tới tôi cũng gọi.
Phân tích:
甜点 = món ngọt
每次 = mỗi lần
点 = gọi món
A:今天累得我一句话都不想说。
Jīntiān lèi de wǒ yí jù huà dōu bù xiǎng shuō.
Hôm nay mệt đến mức tôi một câu cũng không muốn nói.
B:可不是嘛,我现在只想睡觉。
Kě bú shì ma, wǒ xiànzài zhǐ xiǎng shuìjiào.
Đúng thế còn gì, giờ tôi chỉ muốn ngủ.
Phân tích:
累得 = mệt đến mức
一句话都不 = một câu cũng không
只想 = chỉ muốn
A:最近路上电动车越来越多。
Zuìjìn lùshang diàndòngchē yuèláiyuè duō.
Gần đây xe điện trên đường càng ngày càng nhiều.
B:可不是嘛,到处都是。
Kě bú shì ma, dàochù dōu shì.
Đúng vậy còn gì, chỗ nào cũng có.
Phân tích:
电动车 = xe điện
到处 = khắp nơi
都是 = đều là
A:这个小孩真爱问问题。
Zhège xiǎohái zhēn ài wèn wèntí.
Đứa trẻ này thích hỏi thật.
B:可不是嘛,一天问个不停。
Kě bú shì ma, yì tiān wèn ge bù tíng.
Đúng thế còn gì, hỏi cả ngày không ngừng.
Phân tích:
爱问问题 = thích hỏi
个不停 = liên tục không ngừng
A:最近菜市场人特别多。
Zuìjìn càishìchǎng rén tèbié duō.
Chợ gần đây cực kỳ đông người.
B:可不是嘛,买菜都得早点去。
Kě bú shì ma, mǎi cài dōu děi zǎodiǎn qù.
Đúng thế còn gì, mua rau cũng phải đi sớm.
Phân tích:
菜市场 = chợ
得 = phải
早点 = sớm một chút
A:这个老师讲课速度太快。
Zhège lǎoshī jiǎngkè sùdù tài kuài.
Tốc độ giảng bài của giáo viên này nhanh quá.
B:可不是嘛,我笔记都来不及写。
Kě bú shì ma, wǒ bǐjì dōu láibují xiě.
Đúng thế còn gì, ghi chép còn không kịp viết.
Phân tích:
笔记 = ghi chép
来不及 = không kịp
写 = viết
A:最近天气变化真奇怪。
Zuìjìn tiānqì biànhuà zhēn qíguài.
Thời tiết gần đây thay đổi thật kỳ lạ.
B:可不是嘛,早上冷晚上热。
Kě bú shì ma, zǎoshang lěng wǎnshang rè.
Đúng vậy còn gì, sáng lạnh tối nóng.
Phân tích:
变化 = thay đổi
奇怪 = kỳ lạ
早上/晚上 = buổi sáng/buổi tối
A:他打游戏太投入了。
Tā dǎ yóuxì tài tóurù le.
Anh ấy chơi game quá nhập tâm.
B:可不是嘛,叫他都听不见。
Kě bú shì ma, jiào tā dōu tīng bu jiàn.
Đúng thế còn gì, gọi còn không nghe thấy.
Phân tích:
投入 = nhập tâm
听不见 = không nghe thấy
A:这个城市夜景真漂亮。
Zhège chéngshì yèjǐng zhēn piàoliang.
Cảnh đêm thành phố này đẹp thật.
B:可不是嘛,像电影一样。
Kě bú shì ma, xiàng diànyǐng yíyàng.
Chuẩn luôn, như phim điện ảnh vậy.
Phân tích:
夜景 = cảnh đêm
像……一样 = giống như…
A:最近大家压力都很大。
Zuìjìn dàjiā yālì dōu hěn dà.
Gần đây ai cũng áp lực lớn.
B:可不是嘛,生活成本太高了。
Kě bú shì ma, shēnghuó chéngběn tài gāo le.
Đúng thế còn gì, chi phí sinh hoạt quá cao.
Phân tích:
生活成本 = chi phí sinh hoạt
太高了 = quá cao rồi
A:这件衣服质量真不错。
Zhè jiàn yīfu zhìliàng zhēn búcuò.
Chất lượng bộ quần áo này tốt thật.
B:可不是嘛,穿了几年都没坏。
Kě bú shì ma, chuān le jǐ nián dōu méi huài.
Đúng vậy còn gì, mặc mấy năm rồi còn chưa hỏng.
Phân tích:
质量 = chất lượng
穿了几年 = mặc vài năm
坏 = hỏng
A:这个地方冬天特别冷。
Zhège dìfang dōngtiān tèbié lěng.
Mùa đông nơi này cực kỳ lạnh.
B:可不是嘛,水都会结冰。
Kě bú shì ma, shuǐ dōu huì jiébīng.
Đúng thế còn gì, nước còn đóng băng.
Phân tích:
结冰 = đóng băng
都会 = thậm chí còn sẽ
A:最近手机更新越来越频繁。
Zuìjìn shǒujī gēngxīn yuèláiyuè pínfán.
Điện thoại gần đây cập nhật càng ngày càng thường xuyên.
B:可不是嘛,我都快跟不上了。
Kě bú shì ma, wǒ dōu kuài gēn bu shàng le.
Đúng vậy còn gì, tôi sắp theo không kịp rồi.
Phân tích:
更新 = cập nhật
频繁 = thường xuyên
跟不上 = không theo kịp
A:今天风吹得头发乱七八糟。
Jīntiān fēng chuī de tóufa luànqībāzāo.
Hôm nay gió thổi tóc rối tung lên.
B:可不是嘛,我刚整理好又乱了。
Kě bú shì ma, wǒ gāng zhěnglǐ hǎo yòu luàn le.
Đúng thế còn gì, tôi vừa chỉnh xong lại rối nữa rồi.
Phân tích:
乱七八糟 = lộn xộn
刚 = vừa mới
又 = lại
A:他最近瘦得太明显了。
Tā zuìjìn shòu de tài míngxiǎn le.
Dạo này anh ấy gầy đi rõ rệt quá.
B:可不是嘛,脸都小了一圈。
Kě bú shì ma, liǎn dōu xiǎo le yì quān.
Đúng vậy còn gì, mặt còn nhỏ đi một vòng.
Phân tích:
明显 = rõ rệt
一圈 = một vòng
小了 = nhỏ đi
A:这部电影特效真厉害。
Zhè bù diànyǐng tèxiào zhēn lìhai.
Kỹ xảo bộ phim này đỉnh thật.
B:可不是嘛,跟真的一样。
Kě bú shì ma, gēn zhēn de yíyàng.
Chuẩn luôn, giống thật y như thật.
Phân tích:
特效 = kỹ xảo
跟……一样 = giống như…
A:最近大家都喜欢喝咖啡。
Zuìjìn dàjiā dōu xǐhuan hē kāfēi.
Gần đây ai cũng thích uống cà phê.
B:可不是嘛,办公室天天都是咖啡味。
Kě bú shì ma, bàngōngshì tiāntiān dōu shì kāfēiwèi.
Đúng thế còn gì, văn phòng ngày nào cũng toàn mùi cà phê.
Phân tích:
咖啡味 = mùi cà phê
天天 = mỗi ngày
都是 = toàn là
A:他最近工作效率特别高。
Tā zuìjìn gōngzuò xiàolǜ tèbié gāo.
Dạo này hiệu suất làm việc của anh ấy cực cao.
B:可不是嘛,一个上午就做完了。
Kě bú shì ma, yí ge shàngwǔ jiù zuò wán le.
Đúng vậy còn gì, một buổi sáng là làm xong.
Phân tích:
工作效率 = hiệu suất công việc
就 = đã/liền
做完 = làm xong
A:今天的太阳晒得人头晕。
Jīntiān de tàiyáng shài de rén tóuyūn.
Nắng hôm nay làm người ta choáng váng.
B:可不是嘛,我出去五分钟就受不了。
Kě bú shì ma, wǒ chūqù wǔ fēnzhōng jiù shòu bu liǎo.
Đúng thế còn gì, tôi ra ngoài năm phút là chịu không nổi.
Phân tích:
晒得 = phơi/nắng đến mức
头晕 = chóng mặt
受不了 = chịu không nổi
A:这家店装修真漂亮。
Zhè jiā diàn zhuāngxiū zhēn piàoliang.
Quán này trang trí đẹp thật.
B:可不是嘛,很多人专门来拍照。
Kě bú shì ma, hěn duō rén zhuānmén lái pāizhào.
Chuẩn luôn, nhiều người còn специально tới chụp hình.
Phân tích:
装修 = trang trí nội thất
专门 = специально, специально tới
拍照 = chụp ảnh
A:最近学习任务太重了。
Zuìjìn xuéxí rènwu tài zhòng le.
Nhiệm vụ học tập gần đây quá nặng.
B:可不是嘛,我每天都睡得很晚。
Kě bú shì ma, wǒ měitiān dōu shuì de hěn wǎn.
Đúng thế còn gì, ngày nào tôi cũng ngủ rất muộn.
Phân tích:
学习任务 = nhiệm vụ học tập
睡得很晚 = ngủ rất muộn
A:这只猫真胖。
Zhè zhī māo zhēn pàng.
Con mèo này béo thật.
B:可不是嘛,天天吃了就睡。
Kě bú shì ma, tiāntiān chī le jiù shuì.
Đúng thế còn gì, ngày nào ăn xong là ngủ.
Phân tích:
只 = lượng từ cho động vật
吃了就睡 = ăn xong là ngủ
A:这个小区环境真不错。
Zhège xiǎoqū huánjìng zhēn búcuò.
Môi trường khu dân cư này tốt thật.
B:可不是嘛,又安静又干净。
Kě bú shì ma, yòu ānjìng yòu gānjìng.
Chuẩn luôn, vừa yên tĩnh vừa sạch sẽ.
Phân tích:
环境 = môi trường
又……又…… = vừa… vừa…
干净 = sạch sẽ
A:今天人怎么这么多?
Jīntiān rén zěnme zhème duō?
Hôm nay sao đông người thế?
B:可不是嘛,我找个位置都难。
Kě bú shì ma, wǒ zhǎo ge wèizi dōu nán.
Đúng thế còn gì, tôi tìm chỗ còn khó.
Phân tích:
找位置 = tìm chỗ
都难 = cũng khó
A:他最近特别爱健身。
Tā zuìjìn tèbié ài jiànshēn.
Dạo này anh ấy cực kỳ thích tập gym.
B:可不是嘛,天天往健身房跑。
Kě bú shì ma, tiāntiān wǎng jiànshēnfáng pǎo.
Đúng thế còn gì, ngày nào cũng chạy tới phòng gym.
Phân tích:
健身 = tập thể hình
往 = hướng tới
跑 = chạy tới
A:这个菜味道太重了。
Zhège cài wèidào tài zhòng le.
Món này vị nặng quá.
B:可不是嘛,我一闻就没胃口。
Kě bú shì ma, wǒ yì wén jiù méi wèikǒu.
Đúng thế còn gì, tôi ngửi một cái là mất khẩu vị.
Phân tích:
味道 = mùi vị
一……就…… = vừa… là…
胃口 = khẩu vị
A:最近电视剧越来越长。
Zuìjìn diànshìjù yuèláiyuè cháng.
Phim truyền hình gần đây càng ngày càng dài.
B:可不是嘛,一部都几十集。
Kě bú shì ma, yí bù dōu jǐ shí jí.
Đúng vậy còn gì, một bộ cũng mấy chục tập.
Phân tích:
部 = lượng từ cho phim
集 = tập phim
A:他写字真漂亮。
Tā xiězì zhēn piàoliang.
Chữ anh ấy đẹp thật.
B:可不是嘛,像打印出来的一样。
Kě bú shì ma, xiàng dǎyìn chūlai de yíyàng.
Chuẩn luôn, giống như in ra vậy.
Phân tích:
写字 = viết chữ
打印出来 = in ra
A:最近大家都喜欢熬夜。
Zuìjìn dàjiā dōu xǐhuan áoyè.
Gần đây ai cũng thích thức khuya.
B:可不是嘛,晚上越晚越精神。
Kě bú shì ma, wǎnshang yuè wǎn yuè jīngshen.
Đúng thế còn gì, đêm càng khuya càng tỉnh.
Phân tích:
熬夜 = thức khuya
越……越…… = càng… càng…
精神 = tỉnh táo
A:这个孩子太活泼了。
Zhège háizi tài huópo le.
Đứa trẻ này quá hoạt bát.
B:可不是嘛,一整天都闲不下来。
Kě bú shì ma, yì zhěng tiān dōu xián bu xiàlai.
Đúng thế còn gì, cả ngày không ngồi yên nổi.
Phân tích:
活泼 = hoạt bát
一整天 = cả ngày
闲不下来 = không thể ngồi yên
A:今天公交车特别挤。
Jīntiān gōngjiāochē tèbié jǐ.
Xe buýt hôm nay cực kỳ đông.
B:可不是嘛,我差点没挤上去。
Kě bú shì ma, wǒ chàdiǎn méi jǐ shàngqù.
Đúng thế còn gì, tôi suýt chen không lên được.
Phân tích:
挤 = chen chúc
差点没 = suýt không
上去 = lên được
A:最近天气真适合睡觉。
Zuìjìn tiānqì zhēn shìhé shuìjiào.
Thời tiết gần đây thật thích hợp để ngủ.
B:可不是嘛,我天天都困。
Kě bú shì ma, wǒ tiāntiān dōu kùn.
Đúng vậy còn gì, ngày nào tôi cũng buồn ngủ.
Phân tích:
适合 = thích hợp
困 = buồn ngủ
A:这家店价格太便宜了。
Zhè jiā diàn jiàgé tài piányi le.
Giá quán này rẻ quá.
B:可不是嘛,难怪天天这么多人。
Kě bú shì ma, nánguài tiāntiān zhème duō rén.
Đúng thế còn gì, bảo sao ngày nào cũng đông vậy.
Phân tích:
难怪 = bảo sao
这么多人 = nhiều người như vậy
A:最近工作越来越不好找。
Zuìjìn gōngzuò yuèláiyuè bù hǎo zhǎo.
Công việc gần đây càng ngày càng khó tìm.
B:可不是嘛,投了很多简历都没消息。
Kě bú shì ma, tóu le hěn duō jiǎnlì dōu méi xiāoxi.
Đúng thế còn gì, gửi bao nhiêu CV rồi vẫn không có tin tức.
Phân tích:
投简历 = nộp CV
消息 = tin tức
都没 = đều không có
A:这个小孩胆子真小。
Zhège xiǎohái dǎnzi zhēn xiǎo.
Đứa trẻ này gan nhỏ thật.
B:可不是嘛,看个动画片都害怕。
Kě bú shì ma, kàn ge dònghuàpiàn dōu hàipà.
Đúng thế còn gì, xem hoạt hình còn sợ.
Phân tích:
胆子小 = nhát gan
动画片 = phim hoạt hình
害怕 = sợ
A:最近快餐越来越贵。
Zuìjìn kuàicān yuèláiyuè guì.
Đồ ăn nhanh gần đây càng ngày càng đắt.
B:可不是嘛,随便吃一顿都不便宜。
Kě bú shì ma, suíbiàn chī yí dùn dōu bù piányi.
Đúng thế còn gì, ăn đại một bữa cũng không rẻ.
Phân tích:
快餐 = đồ ăn nhanh
一顿 = một bữa
不便宜 = không rẻ
A:这个人说话真直接。
Zhège rén shuōhuà zhēn zhíjiē.
Người này nói chuyện thẳng thật.
B:可不是嘛,一点都不会拐弯。
Kě bú shì ma, yìdiǎn dōu bú huì guǎiwān.
Đúng thế còn gì, hoàn toàn không biết nói vòng vo.
Phân tích:
直接 = trực tiếp
一点都不 = hoàn toàn không
拐弯 = nói vòng vo
A:最近商场活动特别多。
Zuìjìn shāngchǎng huódòng tèbié duō.
Trung tâm thương mại gần đây hoạt động đặc biệt nhiều.
B:可不是嘛,到处都在打折。
Kě bú shì ma, dàochù dōu zài dǎzhé.
Đúng thế còn gì, khắp nơi đều đang giảm giá.
Phân tích:
活动 = hoạt động/chương trình
打折 = giảm giá
A:这个学生记忆力太强了。
Zhège xuésheng jìyìlì tài qiáng le.
Trí nhớ học sinh này mạnh quá.
B:可不是嘛,背一遍就记住。
Kě bú shì ma, bèi yí biàn jiù jìzhù.
Chuẩn luôn, đọc thuộc một lần là nhớ.
Phân tích:
记忆力 = trí nhớ
背 = học thuộc
记住 = ghi nhớ
A:最近天气热得人没精神。
Zuìjìn tiānqì rè de rén méi jīngshen.
Thời tiết gần đây nóng làm người ta không có tinh thần.
B:可不是嘛,我下午一直犯困。
Kě bú shì ma, wǒ xiàwǔ yìzhí fànkùn.
Đúng thế còn gì, chiều nào tôi cũng buồn ngủ liên tục.
Phân tích:
热得 = nóng đến mức
没精神 = không có tinh thần
犯困 = buồn ngủ
A:这条街晚上真热闹。
Zhè tiáo jiē wǎnshang zhēn rènao.
Con phố này buổi tối náo nhiệt thật.
B:可不是嘛,半夜还有很多人。
Kě bú shì ma, bànyè hái yǒu hěn duō rén.
Đúng thế còn gì, nửa đêm vẫn còn rất nhiều người.
Phân tích:
条 = lượng từ cho đường/phố
热闹 = náo nhiệt
半夜 = nửa đêm
还有 = vẫn còn có
A:这家火锅店天天排队。
Zhè jiā huǒguōdiàn tiāntiān páiduì.
Quán lẩu này ngày nào cũng xếp hàng.
B:可不是嘛,晚一点来就没座位了。
Kě bú shì ma, wǎn yìdiǎn lái jiù méi zuòwèi le.
Đúng thế còn gì, tới muộn chút là hết chỗ rồi.
Phân tích:
火锅店 = quán lẩu
排队 = xếp hàng
晚一点 = muộn một chút
就 = liền
座位 = chỗ ngồi
A:这个地方夏天特别闷热。
Zhège dìfang xiàtiān tèbié mēnrè.
Nơi này mùa hè cực kỳ oi bức.
B:可不是嘛,站着不动都出汗。
Kě bú shì ma, zhànzhe bú dòng dōu chūhàn.
Đúng thế còn gì, đứng yên không động đậy cũng đổ mồ hôi.
Phân tích:
闷热 = oi nóng
站着 = đứng trong trạng thái
不动 = không động đậy
出汗 = ra mồ hôi
A:最近晚上外卖特别慢。
Zuìjìn wǎnshang wàimài tèbié màn.
Buổi tối gần đây đồ ăn giao rất chậm.
B:可不是嘛,我等了快一个小时。
Kě bú shì ma, wǒ děng le kuài yí ge xiǎoshí.
Đúng vậy còn gì, tôi đợi gần một tiếng.
Phân tích:
外卖 = đồ ăn giao tận nơi
快 = gần, sắp
一个小时 = một tiếng
A:这个演员演技真好。
Zhège yǎnyuán yǎnjì zhēn hǎo.
Diễn xuất của diễn viên này thật hay.
B:可不是嘛,哭戏特别真实。
Kě bú shì ma, kūxì tèbié zhēnshí.
Chuẩn luôn, cảnh khóc cực kỳ chân thật.
Phân tích:
演员 = diễn viên
演技 = kỹ năng diễn xuất
哭戏 = cảnh khóc
真实 = chân thật
A:他最近越来越会打扮了。
Tā zuìjìn yuèláiyuè huì dǎban le.
Dạo này anh ấy càng ngày càng biết ăn mặc.
B:可不是嘛,整个人气质都不一样了。
Kě bú shì ma, zhěng ge rén qìzhì dōu bù yíyàng le.
Đúng thế còn gì, khí chất cả con người cũng khác rồi.
Phân tích:
打扮 = ăn mặc, trang điểm
整个人 = toàn bộ con người
气质 = khí chất
不一样 = khác biệt
A:最近超市里的水果不新鲜。
Zuìjìn chāoshì lǐ de shuǐguǒ bù xīnxiān.
Trái cây trong siêu thị gần đây không tươi.
B:可不是嘛,买回来两天就坏了。
Kě bú shì ma, mǎi huilai liǎng tiān jiù huài le.
Đúng thế còn gì, mua về hai ngày là hỏng.
Phân tích:
新鲜 = tươi
买回来 = mua mang về
坏了 = hỏng rồi
A:这个学生上课特别认真。
Zhège xuésheng shàngkè tèbié rènzhēn.
Học sinh này học cực kỳ nghiêm túc.
B:可不是嘛,从来不玩手机。
Kě bú shì ma, cónglái bù wán shǒujī.
Đúng vậy còn gì, chưa bao giờ chơi điện thoại.
Phân tích:
上课 = lên lớp
从来不 = chưa bao giờ
玩手机 = dùng điện thoại giải trí
A:今天商场冷气太冷了。
Jīntiān shāngchǎng lěngqì tài lěng le.
Điều hòa trung tâm thương mại hôm nay lạnh quá.
B:可不是嘛,我鸡皮疙瘩都起来了。
Kě bú shì ma, wǒ jīpígēda dōu qǐlai le.
Đúng thế còn gì, da gà tôi nổi hết lên rồi.
Phân tích:
冷气 = điều hòa
鸡皮疙瘩 = da gà
起来 = nổi lên
A:最近年轻人都喜欢喝奶茶。
Zuìjìn niánqīngrén dōu xǐhuan hē nǎichá.
Người trẻ gần đây đều thích uống trà sữa.
B:可不是嘛,走几步就有一家店。
Kě bú shì ma, zǒu jǐ bù jiù yǒu yì jiā diàn.
Đúng thế còn gì, đi vài bước là có một quán.
Phân tích:
几步 = vài bước
就 = liền
一家店 = một cửa hàng
A:他今天看起来心情不错。
Tā jīntiān kàn qilai xīnqíng búcuò.
Hôm nay trông anh ấy tâm trạng khá tốt.
B:可不是嘛,一直在笑。
Kě bú shì ma, yìzhí zài xiào.
Chuẩn luôn, cứ cười mãi.
Phân tích:
看起来 = trông có vẻ
心情不错 = tâm trạng không tệ
一直 = liên tục
A:最近的电影票越来越贵。
Zuìjìn de diànyǐngpiào yuèláiyuè guì.
Vé xem phim gần đây càng ngày càng đắt.
B:可不是嘛,两个人看场电影就上百了。
Kě bú shì ma, liǎng ge rén kàn chǎng diànyǐng jiù shàng bǎi le.
Đúng thế còn gì, hai người xem một suất phim là hơn trăm tệ rồi.
Phân tích:
电影票 = vé xem phim
场 = lượng từ cho buổi chiếu
上百 = hơn một trăm
A:这个小孩精力真旺盛。
Zhège xiǎohái jīnglì zhēn wàngshèng.
Đứa trẻ này năng lượng thật dồi dào.
B:可不是嘛,跑了一天还不累。
Kě bú shì ma, pǎo le yì tiān hái bú lèi.
Đúng thế còn gì, chạy cả ngày vẫn không mệt.
Phân tích:
精力 = tinh lực
旺盛 = dồi dào
还不累 = vẫn không mệt
A:最近办公室咖啡喝得特别快。
Zuìjìn bàngōngshì kāfēi hē de tèbié kuài.
Cà phê trong văn phòng gần đây uống hết rất nhanh.
B:可不是嘛,大家天天熬夜。
Kě bú shì ma, dàjiā tiāntiān áoyè.
Đúng thế còn gì, ai cũng thức khuya mỗi ngày.
Phân tích:
喝得快 = uống nhanh
熬夜 = thức khuya
A:这家餐厅装修很高级。
Zhè jiā cāntīng zhuāngxiū hěn gāojí.
Nhà hàng này trang trí rất sang trọng.
B:可不是嘛,像五星级酒店一样。
Kě bú shì ma, xiàng wǔxīngjí jiǔdiàn yíyàng.
Chuẩn luôn, giống khách sạn năm sao vậy.
Phân tích:
高级 = cao cấp
五星级酒店 = khách sạn năm sao
A:最近手机电池越来越不耐用。
Zuìjìn shǒujī diànchí yuèláiyuè bú nàiyòng.
Pin điện thoại gần đây càng ngày càng không bền.
B:可不是嘛,一天得充好几次。
Kě bú shì ma, yì tiān děi chōng hǎo jǐ cì.
Đúng thế còn gì, một ngày phải sạc mấy lần.
Phân tích:
电池 = pin
耐用 = bền
得 = phải
充 = sạc
A:这个老师脾气真好。
Zhège lǎoshī píqi zhēn hǎo.
Tính giáo viên này tốt thật.
B:可不是嘛,学生犯错也不骂人。
Kě bú shì ma, xuésheng fàncuò yě bú màrén.
Đúng thế còn gì, học sinh phạm lỗi cũng không mắng.
Phân tích:
犯错 = phạm lỗi
也不 = cũng không
骂人 = mắng người
A:最近天气干得厉害。
Zuìjìn tiānqì gān de lìhai.
Thời tiết gần đây khô kinh khủng.
B:可不是嘛,皮肤天天都很干。
Kě bú shì ma, pífū tiāntiān dōu hěn gān.
Đúng thế còn gì, da ngày nào cũng khô.
Phân tích:
干得厉害 = khô nghiêm trọng
皮肤 = da
A:这个人说话声音太大了。
Zhège rén shuōhuà shēngyīn tài dà le.
Người này nói chuyện lớn tiếng quá.
B:可不是嘛,整个办公室都听得到。
Kě bú shì ma, zhěng ge bàngōngshì dōu tīng de dào.
Đúng thế còn gì, cả văn phòng đều nghe thấy.
Phân tích:
声音 = âm thanh
整个 = toàn bộ
听得到 = nghe thấy được
A:最近水果种类真多。
Zuìjìn shuǐguǒ zhǒnglèi zhēn duō.
Các loại trái cây gần đây thật nhiều.
B:可不是嘛,我都不知道买什么。
Kě bú shì ma, wǒ dōu bù zhīdào mǎi shénme.
Đúng thế còn gì, tôi còn không biết mua gì.
Phân tích:
种类 = chủng loại
不知道 = không biết
A:今天的作业真复杂。
Jīntiān de zuòyè zhēn fùzá.
Bài tập hôm nay phức tạp thật.
B:可不是嘛,我看半天都没看懂。
Kě bú shì ma, wǒ kàn bàntiān dōu méi kàn dǒng.
Đúng thế còn gì, tôi nhìn nửa ngày vẫn không hiểu.
Phân tích:
复杂 = phức tạp
看懂 = nhìn hiểu
A:最近大家都喜欢网购。
Zuìjìn dàjiā dōu xǐhuan wǎnggòu.
Gần đây ai cũng thích mua hàng online.
B:可不是嘛,快递站都堆满了。
Kě bú shì ma, kuàidìzhàn dōu duī mǎn le.
Đúng thế còn gì, trạm giao hàng chất đầy luôn rồi.
Phân tích:
网购 = mua sắm online
快递站 = trạm nhận hàng
堆满 = chất đầy
A:这个孩子学习压力太大。
Zhège háizi xuéxí yālì tài dà.
Áp lực học tập của đứa trẻ này quá lớn.
B:可不是嘛,每天学到晚上十一点。
Kě bú shì ma, měitiān xué dào wǎnshang shíyī diǎn.
Đúng thế còn gì, mỗi ngày học tới 11 giờ tối.
Phân tích:
学习压力 = áp lực học tập
学到 = học tới
A:最近地铁里特别热。
Zuìjìn dìtiě lǐ tèbié rè.
Trong tàu điện gần đây cực kỳ nóng.
B:可不是嘛,人一多就闷。
Kě bú shì ma, rén yì duō jiù mēn.
Đúng thế còn gì, người đông là ngột ngạt.
Phân tích:
地铁里 = trong tàu điện
一……就…… = hễ… là…
闷 = ngột ngạt
A:他最近变化真大。
Tā zuìjìn biànhuà zhēn dà.
Dạo này anh ấy thay đổi thật nhiều.
B:可不是嘛,我差点没认出来。
Kě bú shì ma, wǒ chàdiǎn méi rèn chūlai.
Đúng thế còn gì, tôi suýt không nhận ra.
Phân tích:
变化大 = thay đổi lớn
认出来 = nhận ra
A:最近天气冷得太突然了。
Zuìjìn tiānqì lěng de tài tūrán le.
Thời tiết gần đây lạnh quá đột ngột.
B:可不是嘛,我衣服都没准备好。
Kě bú shì ma, wǒ yīfu dōu méi zhǔnbèi hǎo.
Đúng thế còn gì, quần áo tôi còn chưa chuẩn bị xong.
Phân tích:
突然 = đột ngột
准备好 = chuẩn bị xong
A:这家店服务员态度很好。
Zhè jiā diàn fúwùyuán tàidu hěn hǎo.
Thái độ nhân viên quán này rất tốt.
B:可不是嘛,说话特别客气。
Kě bú shì ma, shuōhuà tèbié kèqi.
Chuẩn luôn, nói chuyện cực kỳ lịch sự.
Phân tích:
服务员 = nhân viên phục vụ
客气 = lịch sự
A:最近晚上睡觉越来越晚。
Zuìjìn wǎnshang shuìjiào yuèláiyuè wǎn.
Gần đây ngủ càng ngày càng muộn.
B:可不是嘛,早上根本起不来。
Kě bú shì ma, zǎoshang gēnběn qǐ bu lái.
Đúng thế còn gì, sáng hoàn toàn không dậy nổi.
Phân tích:
起不来 = không dậy nổi
根本 = hoàn toàn
A:这个地方拍照真好看。
Zhège dìfang pāizhào zhēn hǎokàn.
Nơi này chụp ảnh đẹp thật.
B:可不是嘛,怎么拍都漂亮。
Kě bú shì ma, zěnme pāi dōu piàoliang.
Đúng thế còn gì, chụp kiểu nào cũng đẹp.
Phân tích:
拍照 = chụp ảnh
怎么……都…… = thế nào cũng…
A:最近公交车司机开车太快。
Zuìjìn gōngjiāochē sījī kāichē tài kuài.
Tài xế xe buýt gần đây lái quá nhanh.
B:可不是嘛,我站都站不稳。
Kě bú shì ma, wǒ zhàn dōu zhàn bu wěn.
Đúng thế còn gì, tôi đứng còn không vững.
Phân tích:
司机 = tài xế
站不稳 = đứng không vững
A:这家咖啡店环境真舒服。
Zhè jiā kāfēidiàn huánjìng zhēn shūfu.
Môi trường quán cà phê này thật dễ chịu.
B:可不是嘛,很多人都在这里工作。
Kě bú shì ma, hěn duō rén dōu zài zhèlǐ gōngzuò.
Đúng thế còn gì, nhiều người đều làm việc ở đây.
Phân tích:
环境 = môi trường
在这里 = ở đây
A:最近商场里的音乐太大声。
Zuìjìn shāngchǎng lǐ de yīnyuè tài dàshēng.
Nhạc trong trung tâm thương mại gần đây quá lớn.
B:可不是嘛,说话都听不清。
Kě bú shì ma, shuōhuà dōu tīng bu qīng.
Đúng thế còn gì, nói chuyện còn nghe không rõ.
Phân tích:
大声 = lớn tiếng
听不清 = nghe không rõ
A:这个孩子太黏妈妈了。
Zhège háizi tài nián māma le.
Đứa trẻ này bám mẹ quá.
B:可不是嘛,一会儿看不见就哭。
Kě bú shì ma, yíhuìr kàn bu jiàn jiù kū.
Đúng thế còn gì, một lúc không thấy là khóc.
Phân tích:
黏 = bám
看不见 = không nhìn thấy
A:最近晚上蚊子特别多。
Zuìjìn wǎnshang wénzi tèbié duō.
Muỗi buổi tối gần đây đặc biệt nhiều.
B:可不是嘛,我腿上全是包。
Kě bú shì ma, wǒ tuǐ shang quán shì bāo.
Đúng thế còn gì, chân tôi toàn vết muỗi đốt.
Phân tích:
全是 = toàn là
包 = vết sưng do muỗi cắn
A:这个人工作能力真强。
Zhège rén gōngzuò nénglì zhēn qiáng.
Năng lực làm việc của người này mạnh thật.
B:可不是嘛,一个人能顶三个人。
Kě bú shì ma, yí ge rén néng dǐng sān ge rén.
Chuẩn luôn, một người làm bằng ba người.
Phân tích:
工作能力 = năng lực công việc
顶 = thay được, bằng
A:最近天气热得没胃口。
Zuìjìn tiānqì rè de méi wèikǒu.
Thời tiết gần đây nóng đến mức không có khẩu vị.
B:可不是嘛,我天天只想喝水。
Kě bú shì ma, wǒ tiāntiān zhǐ xiǎng hē shuǐ.
Đúng thế còn gì, ngày nào tôi cũng chỉ muốn uống nước.
Phân tích:
没胃口 = không có khẩu vị
只想 = chỉ muốn
A:这个老师讲课特别生动。
Zhège lǎoshī jiǎngkè tèbié shēngdòng.
Giáo viên này giảng bài cực kỳ sinh động.
B:可不是嘛,学生一点都不困。
Kě bú shì ma, xuésheng yìdiǎn dōu bù kùn.
Đúng thế còn gì, học sinh hoàn toàn không buồn ngủ.
Phân tích:
生动 = sinh động
一点都不 = hoàn toàn không
困 = buồn ngủ
A:最近奶茶店开得越来越多。
Zuìjìn nǎichádiàn kāi de yuèláiyuè duō.
Quán trà sữa gần đây mở càng ngày càng nhiều.
B:可不是嘛,一条街能看到好几家。
Kě bú shì ma, yì tiáo jiē néng kàndào hǎo jǐ jiā.
Đúng thế còn gì, một con phố có thể thấy mấy quán.
Phân tích:
开得多 = mở nhiều
条 = lượng từ cho đường phố
好几家 = mấy cửa hàng
A:这个地方空气真好。
Zhège dìfang kōngqì zhēn hǎo.
Không khí nơi này thật tốt.
B:可不是嘛,呼吸都舒服多了。
Kě bú shì ma, hūxī dōu shūfu duō le.
Đúng thế còn gì, hít thở cũng dễ chịu hơn nhiều.
Phân tích:
空气 = không khí
呼吸 = hô hấp
多了 = hơn nhiều
A:最近大家都很喜欢露营。
Zuìjìn dàjiā dōu hěn xǐhuan lùyíng.
Gần đây ai cũng rất thích cắm trại.
B:可不是嘛,周末公园全是帐篷。
Kě bú shì ma, zhōumò gōngyuán quán shì zhàngpeng.
Đúng thế còn gì, cuối tuần công viên toàn lều trại.
Phân tích:
露营 = cắm trại
全是 = toàn là
帐篷 = lều
A:这个手机拍视频真清楚。
Zhège shǒujī pāi shìpín zhēn qīngchu.
Điện thoại này quay video thật nét.
B:可不是嘛,连晚上都拍得很好。
Kě bú shì ma, lián wǎnshang dōu pāi de hěn hǎo.
Đúng thế còn gì, đến ban đêm cũng quay rất đẹp.
Phân tích:
视频 = video
连……都…… = đến… cũng…
拍得很好 = quay rất tốt
A:最近大家工作都很忙。
Zuìjìn dàjiā gōngzuò dōu hěn máng.
Gần đây ai cũng bận công việc.
B:可不是嘛,中午吃饭时间都没有。
Kě bú shì ma, zhōngwǔ chīfàn shíjiān dōu méiyǒu.
Đúng thế còn gì, thời gian ăn trưa còn không có.
Phân tích:
工作 = công việc
吃饭时间 = thời gian ăn cơm
都没有 = còn không có
A:这个小孩笑起来真可爱。
Zhège xiǎohái xiào qilai zhēn kě’ài.
Đứa trẻ này cười lên đáng yêu thật.
B:可不是嘛,大家都喜欢抱他。
Kě bú shì ma, dàjiā dōu xǐhuan bào tā.
Chuẩn luôn, ai cũng thích bế nó.
Phân tích:
笑起来 = khi cười lên
可爱 = đáng yêu
抱 = bế
A:最近天气变化太大了。
Zuìjìn tiānqì biànhuà tài dà le.
Thời tiết gần đây thay đổi quá lớn.
B:可不是嘛,我都不知道穿什么。
Kě bú shì ma, wǒ dōu bù zhīdào chuān shénme.
Đúng thế còn gì, tôi còn không biết mặc gì.
Phân tích:
变化大 = thay đổi lớn
穿什么 = mặc gì
A:这个人记性真差。
Zhège rén jìxing zhēn chà.
Người này trí nhớ tệ thật.
B:可不是嘛,刚说完就忘。
Kě bú shì ma, gāng shuō wán jiù wàng.
Đúng thế còn gì, vừa nói xong là quên.
Phân tích:
记性 = trí nhớ
刚……就…… = vừa… là…
忘 = quên
A:最近晚上特别凉快。
Zuìjìn wǎnshang tèbié liángkuai.
Buổi tối gần đây cực kỳ mát.
B:可不是嘛,终于不用开空调了。
Kě bú shì ma, zhōngyú bú yòng kāi kōngtiáo le.
Đúng thế còn gì, cuối cùng không cần bật điều hòa nữa.
Phân tích:
凉快 = mát mẻ
终于 = cuối cùng
不用 = không cần
A:这个地方交通太方便了。
Zhège dìfang jiāotōng tài fāngbiàn le.
Giao thông nơi này tiện quá.
B:可不是嘛,去哪儿都很近。
Kě bú shì ma, qù nǎr dōu hěn jìn.
Đúng thế còn gì, đi đâu cũng gần.
Phân tích:
交通 = giao thông
哪儿 = đâu
很近 = rất gần
A:最近商场里人山人海。
Zuìjìn shāngchǎng lǐ rénshānrénhǎi.
Trung tâm thương mại gần đây đông nghịt người.
B:可不是嘛,连电梯都挤不上。
Kě bú shì ma, lián diàntī dōu jǐ bu shàng.
Đúng thế còn gì, đến thang máy còn chen không lên nổi.
Phân tích:
人山人海 = biển người
连……都…… = đến… cũng…
挤不上 = chen không lên được
A:这个菜做得真香。
Zhège cài zuò de zhēn xiāng.
Món này nấu thơm thật.
B:可不是嘛,我一闻就饿了。
Kě bú shì ma, wǒ yì wén jiù è le.
Đúng thế còn gì, tôi ngửi một cái là đói.
Phân tích:
做得香 = nấu thơm
一……就…… = vừa… là…
饿 = đói
A:最近学生作业太多。
Zuìjìn xuésheng zuòyè tài duō.
Bài tập học sinh gần đây quá nhiều.
B:可不是嘛,天天写到很晚。
Kě bú shì ma, tiāntiān xiě dào hěn wǎn.
Đúng thế còn gì, ngày nào cũng viết tới rất khuya.
Phân tích:
作业 = bài tập
写到很晚 = viết tới khuya
A:这个城市消费越来越高。
Zhège chéngshì xiāofèi yuèláiyuè gāo.
Mức tiêu dùng thành phố này càng ngày càng cao.
B:可不是嘛,连房租都涨了不少。
Kě bú shì ma, lián fángzū dōu zhǎng le bù shǎo.
Đúng thế còn gì, đến tiền thuê nhà cũng tăng khá nhiều.
Phân tích:
消费 = mức tiêu dùng
连……都…… = đến… cũng…
房租 = tiền thuê nhà
不少 = khá nhiều
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Trợ từ ngữ khí 可不是嘛 trong tiếng Trung là gì